conversations listlengths 2 18 |
|---|
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và chống chỉ định của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Không nên dùng cho những người Dị ứng với thành phần, chư... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và loại thuốc của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Thuộc loại thuốc Giảm IgG nên tránh vaccine sống cùng lúc, th... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và cách bảo quản Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Nên được bảo quản Lạnh 2–8 °C, không đông lạnh; chai gốc. Thôn... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và thành phần của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Thành phần là Kháng thể IgG1 hiệu lực FcRn blocker, aglycosyl... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và nơi sản xuất của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Được sản xuất bởi Janssen (J&J), phê duyệt FDA tháng 4 / 20... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút), liều đầu; tiếp theo theo hướng dẫn PI; truyền mỗi 2–4 tuần theo trial. Tác dụng phụ có thể là Nhiễm trùng hô hấp, phù ngoại vi, chuột rút cơ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút), liều đầu; tiếp theo theo hướng dẫn PI; truyền mỗi 2–4 tuần theo trial. Có thể gây dị ứng như Anaphylaxis, angioedema hiếm nhưng cần giám ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và chống chỉ định của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút), liều đầu; tiếp theo theo hướng dẫn PI; truyền mỗi 2–4 tuần theo trial. Không nên dùng cho những người Dị ứng với thành phần, chưa dùng vac... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và loại thuốc của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút), liều đầu; tiếp theo theo hướng dẫn PI; truyền mỗi 2–4 tuần theo trial. Thuộc loại thuốc Giảm IgG nên tránh vaccine sống cùng lúc, thận trọng k... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và cách bảo quản Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút), liều đầu; tiếp theo theo hướng dẫn PI; truyền mỗi 2–4 tuần theo trial. Nên được bảo quản Lạnh 2–8 °C, không đông lạnh; chai gốc. Thông tin trên... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và thành phần của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút), liều đầu; tiếp theo theo hướng dẫn PI; truyền mỗi 2–4 tuần theo trial. Thành phần là Kháng thể IgG1 hiệu lực FcRn blocker, aglycosylated. Thôn... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút), liều đầu; tiếp theo theo hướng dẫn PI; truyền mỗi 2–4 tuần theo trial. Được sản xuất bởi Janssen (J&J), phê duyệt FDA tháng 4 / 2025. Thông ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 p... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 ph... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút),... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút),... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút), ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (í... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít n... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Imaavy™ là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (í... |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab dùng để làm gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát. Thông tin trên chỉ mang tính... |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab là thuốc dùng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát. Thông tin trên chỉ mang tính chất th... |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab là thuốc dùng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết về Penpulimab"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab có tác dụng Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát. Thông tin trên chỉ mang tính chấ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng của Penpulimab là"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab có công dụng là Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát. Thông tin trên chỉ mang tín... |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab có tác dụng phụ gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab có thể có tác dụng phụ như Hypothyroidism, sốt, ALT tăng, giảm WBC, ban da; rối loạn miễn dịch độ ≥3: ban da, nhiễm trùng phổi. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến b... |
[
{
"from": "human",
"value": "Tác dụng phụ của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Tác dụng phụ của Penpulimab có thể bao gồm Hypothyroidism, sốt, ALT tăng, giảm WBC, ban da; rối loạn miễn dịch độ ≥3: ban da, nhiễm trùng phổi. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi... |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab có tác dụng phụ không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Penpulimab có tác dụng phụ như Hypothyroidism, sốt, ALT tăng, giảm WBC, ban da; rối loạn miễn dịch độ ≥3: ban da, nhiễm trùng phổi. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến b... |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab có thể có phản ứng dị ứng không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Penpulimab có thể có phản ứng dị ứng như Các biến cố miễn dịch nghiêm trọng như colitis, pneumonitis, hepatitis, nephritis, endocrinopathies. Cần giám sát và điều trị. Thông tin trên chỉ m... |
[
{
"from": "human",
"value": "Phản ứng dị ứng của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Phản ứng dị ứng của Penpulimab có thể bao gồm Các biến cố miễn dịch nghiêm trọng như colitis, pneumonitis, hepatitis, nephritis, endocrinopathies. Cần giám sát và điều trị. Thông tin trên chỉ mang t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab có thể có phản ứng bất thường như Các biến cố miễn dịch nghiêm trọng như colitis, pneumonitis, hepatitis, nephritis, endocrinopathies. Cần giám sát và điều trị. Thông ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab có chống chỉ định với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab không nên dùng cho những người Không có chống chỉ định tuyệt đối; cảnh báo phản ứng miễn dịch; không dùng chung qua cùng ống truyền với thuốc khác. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham k... |
[
{
"from": "human",
"value": "Chống chỉ định của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Chống chỉ định của Penpulimab bao gồm Không có chống chỉ định tuyệt đối; cảnh báo phản ứng miễn dịch; không dùng chung qua cùng ống truyền với thuốc khác. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo.... |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab không phù hợp với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab không nên dùng cho những người có Không có chống chỉ định tuyệt đối; cảnh báo phản ứng miễn dịch; không dùng chung qua cùng ống truyền với thuốc khác. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham kh... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng của Penpulimab là bao nhiêu?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Penpulimab là 100 mg/10 mL IV, phối hợp hoá trị theo hướng dẫn; đơn trị NPC: liều theo PI; kéo dài đến 24 tháng hoặc đến khi bệnh tiến triển. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham kh... |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab dùng như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab nên dùng 100 mg/10 mL IV, phối hợp hoá trị theo hướng dẫn; đơn trị NPC: liều theo PI; kéo dài đến 24 tháng hoặc đến khi bệnh tiến triển. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết liều dùng của Penpulimab"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Penpulimab là 100 mg/10 mL IV, phối hợp hoá trị theo hướng dẫn; đơn trị NPC: liều theo PI; kéo dài đến 24 tháng hoặc đến khi bệnh tiến triển. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khả... |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab có thể ảnh hưởng với thành phần nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab có thể ảnh hưởng tới Tăng nguy cơ phản ứng sản như viêm; không nên phối hợp cùng lúc với liệu pháp ức chế miễn dịch mạnh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng h... |
[
{
"from": "human",
"value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiPenpulimab không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Các thành phần tương tác với Penpulimab là Tăng nguy cơ phản ứng sản như viêm; không nên phối hợp cùng lúc với liệu pháp ức chế miễn dịch mạnh. Thông tin trên chỉ mang tính c... |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab thuộc loại thuốc nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab thuộc loại thuốc Tăng nguy cơ phản ứng sản như viêm; không nên phối hợp cùng lúc với liệu pháp ức chế miễn dịch mạnh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ ho... |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab nên được bảo quản như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab nên được bảo quản Theo PI FDA/DailyMed; dung dịch tiêm ổn định ~25 °C. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Bảo quản Penpulimab như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab nên được bảo quản Theo PI FDA/DailyMed; dung dịch tiêm ổn định ~25 °C. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab có thành phần là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Kháng thể anti-PD-1 IgG1 sửa Fc (IgG1-kept, no ADCC). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Thành phần của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phân của Penpulimab là Kháng thể anti-PD-1 IgG1 sửa Fc (IgG1-kept, no ADCC). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Tron Penpulimab có những gì"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phần của Penpulimab là Kháng thể anti-PD-1 IgG1 sửa Fc (IgG1-kept, no ADCC). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab được sản xuất bởi công ty nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sản xuất bởi Akeso Biopharma + Chia Tai; FDA phê duyệt tháng 4 / 2025; trước đó được phê duyệt ở Trung Quốc (2021). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý ki... |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab thuộc hãng nào"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sản xuất bởi Akeso Biopharma + Chia Tai; FDA phê duyệt tháng 4 / 2025; trước đó được phê duyệt ở Trung Quốc (2021). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc d... |
[
{
"from": "human",
"value": "Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab là thuốc dùng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát. Thông tin trên chỉ mang tính chất th... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và liều dùng của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát. Liều dùng ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và tác dụng phụ của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát. Tác dụn... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát. Có t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và chống chỉ định của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát. Không... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và loại thuốc của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát. Thuộc loạ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và cách bảo quản Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát. Nên được b... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và thành phần của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát. Thành phầ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và nơi sản xuất của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát. Được sả... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 100 mg/10 mL IV, phối hợp hoá trị theo hướng dẫn; đơn trị NPC: liều theo PI; kéo dài đến 24 tháng hoặc đến khi bệnh tiến triển. Tác dụng phụ có thể là Hypothyroidism, sốt, ALT... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 100 mg/10 mL IV, phối hợp hoá trị theo hướng dẫn; đơn trị NPC: liều theo PI; kéo dài đến 24 tháng hoặc đến khi bệnh tiến triển. Có thể gây dị ứng như Các biến cố miễn dịch ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và chống chỉ định của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 100 mg/10 mL IV, phối hợp hoá trị theo hướng dẫn; đơn trị NPC: liều theo PI; kéo dài đến 24 tháng hoặc đến khi bệnh tiến triển. Không nên dùng cho những người Không có chống... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và loại thuốc của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 100 mg/10 mL IV, phối hợp hoá trị theo hướng dẫn; đơn trị NPC: liều theo PI; kéo dài đến 24 tháng hoặc đến khi bệnh tiến triển. Thuộc loại thuốc Tăng nguy cơ phản ứng sản như vi... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và cách bảo quản Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 100 mg/10 mL IV, phối hợp hoá trị theo hướng dẫn; đơn trị NPC: liều theo PI; kéo dài đến 24 tháng hoặc đến khi bệnh tiến triển. Nên được bảo quản Theo PI FDA/DailyMed; dung dịch ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và thành phần của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 100 mg/10 mL IV, phối hợp hoá trị theo hướng dẫn; đơn trị NPC: liều theo PI; kéo dài đến 24 tháng hoặc đến khi bệnh tiến triển. Thành phần là Kháng thể anti-PD-1 IgG1 sửa Fc (Ig... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 100 mg/10 mL IV, phối hợp hoá trị theo hướng dẫn; đơn trị NPC: liều theo PI; kéo dài đến 24 tháng hoặc đến khi bệnh tiến triển. Được sản xuất bởi Akeso Biopharma + Chia Tai; F... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái ph... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái phát.... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển hoặc tái ph... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến tri... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến triển ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Penpulimab là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Penpulimab được sử dụng để Nhân bản đầu tiên: kết hợp với hoá trị (cisplatin or carboplatin + gemcitabine) điều trị carcinoma vòm hầu không sừng hóa (NPC) tiến tri... |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl dùng để làm gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl là thuốc dùng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý ki... |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl là thuốc dùng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết về Fentanyl"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl có tác dụng Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng của Fentanyl là"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl có công dụng là Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng... |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl có tác dụng phụ gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl có thể có tác dụng phụ như Táo bón, buồn nôn, buồn ngủ, lú lẫn, co cứng cơ, suy hô hấp, hạ huyết áp, nghiện/opioid dependence. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Tác dụng phụ của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Tác dụng phụ của Fentanyl có thể bao gồm Táo bón, buồn nôn, buồn ngủ, lú lẫn, co cứng cơ, suy hô hấp, hạ huyết áp, nghiện/opioid dependence. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý ki... |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl có tác dụng phụ không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Fentanyl có tác dụng phụ như Táo bón, buồn nôn, buồn ngủ, lú lẫn, co cứng cơ, suy hô hấp, hạ huyết áp, nghiện/opioid dependence. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl có thể có phản ứng dị ứng không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Fentanyl có thể có phản ứng dị ứng như Phản ứng dị ứng hiếm nhưng có thể gây buồn nôn, phát ban, khó thở; quan trọng là quá liều gây suy hô hấp nặng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham k... |
[
{
"from": "human",
"value": "Phản ứng dị ứng của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Phản ứng dị ứng của Fentanyl có thể bao gồm Phản ứng dị ứng hiếm nhưng có thể gây buồn nôn, phát ban, khó thở; quan trọng là quá liều gây suy hô hấp nặng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl có thể có phản ứng bất thường như Phản ứng dị ứng hiếm nhưng có thể gây buồn nôn, phát ban, khó thở; quan trọng là quá liều gây suy hô hấp nặng. Thông tin trên chỉ mang tí... |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl có chống chỉ định với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl không nên dùng cho những người Bệnh nhân không dung nạp opioids, suy hô hấp nặng, hen phế quản cấp, dùng đồng thời với MAO inhibitors gần đây. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Chống chỉ định của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Chống chỉ định của Fentanyl bao gồm Bệnh nhân không dung nạp opioids, suy hô hấp nặng, hen phế quản cấp, dùng đồng thời với MAO inhibitors gần đây. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng... |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl không phù hợp với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl không nên dùng cho những người có Bệnh nhân không dung nạp opioids, suy hô hấp nặng, hen phế quản cấp, dùng đồng thời với MAO inhibitors gần đây. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui l... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng của Fentanyl là bao nhiêu?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Fentanyl là Đột quỵ chuyển dạng: IV/IM 0.5–1 µg/kg, lặp lại 25–50 µg mỗi 5–10 phút; thuốc dạng patch, nhai, xịt tùy bệnh nhân. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl dùng như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl nên dùng Đột quỵ chuyển dạng: IV/IM 0.5–1 µg/kg, lặp lại 25–50 µg mỗi 5–10 phút; thuốc dạng patch, nhai, xịt tùy bệnh nhân. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết liều dùng của Fentanyl"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Fentanyl là Đột quỵ chuyển dạng: IV/IM 0.5–1 µg/kg, lặp lại 25–50 µg mỗi 5–10 phút; thuốc dạng patch, nhai, xịt tùy bệnh nhân. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.