conversations
listlengths
2
18
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Tryptyr là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tryptyr được sử dụng để điều trị khô mắt (DED) bằng cách kích thích sản xuất nước mắt tự nhiên. Liều dùng là nhỏ 2 lần/ngày (cách ~12 giờ). Không nên dùng cho những người dị ứng ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Tryptyr là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tryptyr được sử dụng để điều trị khô mắt (DED) bằng cách kích thích sản xuất nước mắt tự nhiên. Liều dùng là nhỏ 2 lần/ngày (cách ~12 giờ). Thuộc loại thuốc Chưa có báo cáo cụ thể, n...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Tryptyr là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tryptyr được sử dụng để điều trị khô mắt (DED) bằng cách kích thích sản xuất nước mắt tự nhiên. Liều dùng là nhỏ 2 lần/ngày (cách ~12 giờ). Thành phần là acoltremon 0.003% + tá dược ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Tryptyr là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tryptyr được sử dụng để điều trị khô mắt (DED) bằng cách kích thích sản xuất nước mắt tự nhiên. Liều dùng là nhỏ 2 lần/ngày (cách ~12 giờ). Nên được bảo quản bảo quản theo nhãn FDA; d...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Tryptyr là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tryptyr được sử dụng để điều trị khô mắt (DED) bằng cách kích thích sản xuất nước mắt tự nhiên. Liều dùng là nhỏ 2 lần/ngày (cách ~12 giờ). Được sản xuất bởi Alcon, FDA phê duyệt 5...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Tryptyr là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tryptyr được sử dụng để điều trị khô mắt (DED) bằng cách kích thích sản xuất nước mắt tự nhiên. Liều dùng là nhỏ 2 lần/ngày (cách ~12 giờ). Tác dụng phụ có thể là c...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Tryptyr là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tryptyr được sử dụng để điều trị khô mắt (DED) bằng cách kích thích sản xuất nước mắt tự nhiên. Liều dùng là nhỏ 2 lần/ngày (cách ~12 giờ). Tác dụng phụ có thể là ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Tryptyr là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tryptyr được sử dụng để điều trị khô mắt (DED) bằng cách kích thích sản xuất nước mắt tự nhiên. Liều dùng là nhỏ 2 lần/ngày (cách ~12 giờ). Tác dụng phụ có thể là châm ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Tryptyr là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tryptyr được sử dụng để điều trị khô mắt (DED) bằng cách kích thích sản xuất nước mắt tự nhiên. Liều dùng là nhỏ 2 lần/ngày (cách ~12 giờ). Tác dụng phụ có thể là châ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Tryptyr là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tryptyr được sử dụng để điều trị khô mắt (DED) bằng cách kích thích sản xuất nước mắt tự nhiên. Liều dùng là nhỏ 2 lần/ngày (cách ~12 giờ). Tác dụng phụ có thể là châm ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Tryptyr là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tryptyr được sử dụng để điều trị khô mắt (DED) bằng cách kích thích sản xuất nước mắt tự nhiên. Liều dùng là nhỏ 2 lần/ngày (cách ~12 giờ). Tác dụng phụ có thể là châm c...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Tryptyr là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tryptyr được sử dụng để điều trị khô mắt (DED) bằng cách kích thích sản xuất nước mắt tự nhiên. Liều dùng là nhỏ 2 lần/ngày (cách ~12 giờ). Tác dụng phụ có thể là châ...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack dùng để làm gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đó. Thông tin trên chỉ mang tín...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là thuốc dùng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đó. Thông tin trên chỉ mang tính chất t...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là thuốc dùng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đó. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khả...
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết về Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có tác dụng điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đó. Thông tin trên chỉ mang tính ch...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có công dụng là điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đó. Thông tin trên chỉ mang tí...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có tác dụng phụ gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có thể có tác dụng phụ như ≥25 %: tăng CPK, buồn nôn, mệt mỏi, dịch nền da/tóc, tiêu chảy, phù, đau cơ xương, viêm gan (ALT/AST tăng), rối loạn thị giác, chán ăn. T...
[ { "from": "human", "value": "Tác dụng phụ của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tác dụng phụ của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có thể bao gồm ≥25 %: tăng CPK, buồn nôn, mệt mỏi, dịch nền da/tóc, tiêu chảy, phù, đau cơ xương, viêm gan (ALT/AST tăng), rối loạn thị giác, c...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có tác dụng phụ không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có tác dụng phụ như ≥25 %: tăng CPK, buồn nôn, mệt mỏi, dịch nền da/tóc, tiêu chảy, phù, đau cơ xương, viêm gan (ALT/AST tăng), rối loạn thị giác, chán ăn. T...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có thể có phản ứng dị ứng không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có thể có phản ứng dị ứng như photosensitive rash, tổn thương da nặng (SCARs), viêm kết mạc, viêm võng mạc, DRESS syndrome. Thông tin trên chỉ mang...
[ { "from": "human", "value": "Phản ứng dị ứng của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Phản ứng dị ứng của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có thể bao gồm photosensitive rash, tổn thương da nặng (SCARs), viêm kết mạc, viêm võng mạc, DRESS syndrome. Thông tin trên chỉ mang tính...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có thể có phản ứng bất thường như photosensitive rash, tổn thương da nặng (SCARs), viêm kết mạc, viêm võng mạc, DRESS syndrome. Thông tin...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có chống chỉ định với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack không nên dùng cho những người Dị ứng với thành phần, suy gan nặng, trong thai kỳ, dùng đồng thời CYP3A4 mạnh, warfarin, thuốc giảm acid (PPI/H2‑blocker). Thô...
[ { "from": "human", "value": "Chống chỉ định của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Chống chỉ định của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack bao gồm Dị ứng với thành phần, suy gan nặng, trong thai kỳ, dùng đồng thời CYP3A4 mạnh, warfarin, thuốc giảm acid (PPI/H2‑blocker). Thông t...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack không phù hợp với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack không nên dùng cho những người có Dị ứng với thành phần, suy gan nặng, trong thai kỳ, dùng đồng thời CYP3A4 mạnh, warfarin, thuốc giảm acid (PPI/H2‑blocker). Thôn...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là bao nhiêu?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là Avmapki 3.2 mg viên hai lần/tuần (ngày 1 & 4) và Fakzynja 200 mg hai lần/ngày, cả 3 tuần mỗi chu kỳ 4 tuần. Thông tin trên chỉ mang tính ch...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack dùng như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack nên dùng Avmapki 3.2 mg viên hai lần/tuần (ngày 1 & 4) và Fakzynja 200 mg hai lần/ngày, cả 3 tuần mỗi chu kỳ 4 tuần. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui ...
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết liều dùng của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là Avmapki 3.2 mg viên hai lần/tuần (ngày 1 & 4) và Fakzynja 200 mg hai lần/ngày, cả 3 tuần mỗi chu kỳ 4 tuần. Thông tin trên chỉ mang tính chấ...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có thể ảnh hưởng với thành phần nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có thể ảnh hưởng tới Tránh CYP3A4 mạnh, warfarin, thuốc acid; kiểm tra chức năng gan, mắt, CPK thường xuyên. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham...
[ { "from": "human", "value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiAvmapki Fakzynja™ Co‑Pack không?" }, { "from": "gpt", "value": "Các thành phần tương tác với Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là Tránh CYP3A4 mạnh, warfarin, thuốc acid; kiểm tra chức năng gan, mắt, CPK thường xuyên. Thông tin trê...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack thuộc loại thuốc nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack thuộc loại thuốc Tránh CYP3A4 mạnh, warfarin, thuốc acid; kiểm tra chức năng gan, mắt, CPK thường xuyên. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack nên được bảo quản như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack nên được bảo quản Lưu 2–8 °C trong chai gốc. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." }...
[ { "from": "human", "value": "Bảo quản Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack nên được bảo quản Lưu 2–8 °C trong chai gốc. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có thành phần là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avutometinib (MEK1 inhibitor) + Defactinib (FAK inhibitor). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Thành phần của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phân của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là Avutometinib (MEK1 inhibitor) + Defactinib (FAK inhibitor). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ...
[ { "from": "human", "value": "Tron Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack có những gì" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phần của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là Avutometinib (MEK1 inhibitor) + Defactinib (FAK inhibitor). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trướ...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sản xuất bởi công ty nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sản xuất bởi Verastem Oncology, FDA phê duyệt tháng 5 / 2025 (accelerated approval). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiế...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack thuộc hãng nào" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sản xuất bởi Verastem Oncology, FDA phê duyệt tháng 5 / 2025 (accelerated approval). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dư...
[ { "from": "human", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là thuốc dùng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đó. Thông tin trên chỉ mang tính chất t...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và liều dùng của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đó. Liều dùng...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và tác dụng phụ của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đó. Tác dụ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đó. Có ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và chống chỉ định của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đó. Khôn...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và loại thuốc của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đó. Thuộc lo...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và cách bảo quản Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đó. Nên được ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và thành phần của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đó. Thành ph...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và nơi sản xuất của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đó. Được s...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là Avmapki 3.2 mg viên hai lần/tuần (ngày 1 & 4) và Fakzynja 200 mg hai lần/ngày, cả 3 tuần mỗi chu kỳ 4 tuần. Tác dụng phụ có thể là ≥25 %: tăng CPK, buồn nôn, mệ...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là Avmapki 3.2 mg viên hai lần/tuần (ngày 1 & 4) và Fakzynja 200 mg hai lần/ngày, cả 3 tuần mỗi chu kỳ 4 tuần. Có thể gây dị ứng như photosensitive rash, tổn th...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và chống chỉ định của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là Avmapki 3.2 mg viên hai lần/tuần (ngày 1 & 4) và Fakzynja 200 mg hai lần/ngày, cả 3 tuần mỗi chu kỳ 4 tuần. Không nên dùng cho những người Dị ứng với thành ph...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và loại thuốc của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là Avmapki 3.2 mg viên hai lần/tuần (ngày 1 & 4) và Fakzynja 200 mg hai lần/ngày, cả 3 tuần mỗi chu kỳ 4 tuần. Thuộc loại thuốc Tránh CYP3A4 mạnh, warfarin, thuốc ac...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và cách bảo quản Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là Avmapki 3.2 mg viên hai lần/tuần (ngày 1 & 4) và Fakzynja 200 mg hai lần/ngày, cả 3 tuần mỗi chu kỳ 4 tuần. Nên được bảo quản Lưu 2–8 °C trong chai gốc. Thông tin ...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và thành phần của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là Avmapki 3.2 mg viên hai lần/tuần (ngày 1 & 4) và Fakzynja 200 mg hai lần/ngày, cả 3 tuần mỗi chu kỳ 4 tuần. Thành phần là Avutometinib (MEK1 inhibitor) + Defactin...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là Avmapki 3.2 mg viên hai lần/tuần (ngày 1 & 4) và Fakzynja 200 mg hai lần/ngày, cả 3 tuần mỗi chu kỳ 4 tuần. Được sản xuất bởi Verastem Oncology, FDA phê duyệt t...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống tr...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trư...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước đó...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ thống trước...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều tr...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều t...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị hệ ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Avmapki Fakzynja™ Co‑Pack được sử dụng để điều trị ung thư buồng trứng dạng low‑grade serous (LGSOC) tái phát có đột biến KRAS, sau khi đã điều trị ...
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ dùng để làm gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dượ...
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ là thuốc dùng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trư...
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ là thuốc dùng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi ...
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết về Imaavy™" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ có tác dụng điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng của Imaavy™ là" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ có công dụng là điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dư...
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ có tác dụng phụ gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ có thể có tác dụng phụ như Nhiễm trùng hô hấp, phù ngoại vi, chuột rút cơ bắp; ban đỏ, phù mạch, anaphylaxis hiếm gặp. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược...
[ { "from": "human", "value": "Tác dụng phụ của Imaavy™ là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tác dụng phụ của Imaavy™ có thể bao gồm Nhiễm trùng hô hấp, phù ngoại vi, chuột rút cơ bắp; ban đỏ, phù mạch, anaphylaxis hiếm gặp. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ ...
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ có tác dụng phụ không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Imaavy™ có tác dụng phụ như Nhiễm trùng hô hấp, phù ngoại vi, chuột rút cơ bắp; ban đỏ, phù mạch, anaphylaxis hiếm gặp. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược...
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ có thể có phản ứng dị ứng không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Imaavy™ có thể có phản ứng dị ứng như Anaphylaxis, angioedema hiếm nhưng cần giám sát khi truyền. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước kh...
[ { "from": "human", "value": "Phản ứng dị ứng của Imaavy™ là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Phản ứng dị ứng của Imaavy™ có thể bao gồm Anaphylaxis, angioedema hiếm nhưng cần giám sát khi truyền. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử ...
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ có thể có phản ứng bất thường như Anaphylaxis, angioedema hiếm nhưng cần giám sát khi truyền. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dư...
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ có chống chỉ định với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ không nên dùng cho những người Dị ứng với thành phần, chưa dùng vaccine sống trong khi giảm IgG, thận trọng trong thai kỳ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ...
[ { "from": "human", "value": "Chống chỉ định của Imaavy™ là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Chống chỉ định của Imaavy™ bao gồm Dị ứng với thành phần, chưa dùng vaccine sống trong khi giảm IgG, thận trọng trong thai kỳ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặ...
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ không phù hợp với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ không nên dùng cho những người có Dị ứng với thành phần, chưa dùng vaccine sống trong khi giảm IgG, thận trọng trong thai kỳ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ ...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng của Imaavy™ là bao nhiêu?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Imaavy™ là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút), liều đầu; tiếp theo theo hướng dẫn PI; truyền mỗi 2–4 tuần theo trial. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến b...
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ dùng như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ nên dùng 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút), liều đầu; tiếp theo theo hướng dẫn PI; truyền mỗi 2–4 tuần theo trial. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ...
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết liều dùng của Imaavy™" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Imaavy™ là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút), liều đầu; tiếp theo theo hướng dẫn PI; truyền mỗi 2–4 tuần theo trial. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bá...
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ có thể ảnh hưởng với thành phần nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ có thể ảnh hưởng tới Giảm IgG nên tránh vaccine sống cùng lúc, thận trọng khi dùng với thuốc ức chế miễn dịch. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ ...
[ { "from": "human", "value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiImaavy™ không?" }, { "from": "gpt", "value": "Các thành phần tương tác với Imaavy™ là Giảm IgG nên tránh vaccine sống cùng lúc, thận trọng khi dùng với thuốc ức chế miễn dịch. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vu...
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ thuộc loại thuốc nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ thuộc loại thuốc Giảm IgG nên tránh vaccine sống cùng lúc, thận trọng khi dùng với thuốc ức chế miễn dịch. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước ...
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ nên được bảo quản như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ nên được bảo quản Lạnh 2–8 °C, không đông lạnh; chai gốc. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Bảo quản Imaavy™ như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ nên được bảo quản Lạnh 2–8 °C, không đông lạnh; chai gốc. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ có thành phần là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Kháng thể IgG1 hiệu lực FcRn blocker, aglycosylated. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Thành phần của Imaavy™ là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phân của Imaavy™ là Kháng thể IgG1 hiệu lực FcRn blocker, aglycosylated. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Tron Imaavy™ có những gì" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phần của Imaavy™ là Kháng thể IgG1 hiệu lực FcRn blocker, aglycosylated. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ được sản xuất bởi công ty nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ được sản xuất bởi Janssen (J&J), phê duyệt FDA tháng 4 / 2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ thuộc hãng nào" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ được sản xuất bởi Janssen (J&J), phê duyệt FDA tháng 4 / 2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Imaavy™ là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ là thuốc dùng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trư...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và liều dùng của Imaavy™ là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Liều dùng là 30 mg/kg truyền IV (ít nhất 30 phút), liều đầu; t...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và tác dụng phụ của Imaavy™ là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Tác dụng phụ có thể là Nhiễm trùng hô hấp, phù ngoại vi, ch...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Imaavy™ là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Imaavy™ được sử dụng để điều trị myasthenia gravis toàn thân ở bệnh nhân ≥12 tuổi, dương tính kháng thể (anti-AChR hoặc anti-MuSK). Có thể gây dị ứng như Anaphylaxis, angioedema hiếm nhưng...