conversations listlengths 2 18 |
|---|
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl có thể ảnh hưởng với thành phần nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl có thể ảnh hưởng tới Tăng/de kéo dài tác dụng khi phối hợp với benzodiazepines, alcohol, SSRIs, MAOIs, kháng nấm azole, thuốc ức chế CYP3A4; có thể gây hạ huyết áp, giảm hô hấp nghi... |
[
{
"from": "human",
"value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiFentanyl không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Các thành phần tương tác với Fentanyl là Tăng/de kéo dài tác dụng khi phối hợp với benzodiazepines, alcohol, SSRIs, MAOIs, kháng nấm azole, thuốc ức chế CYP3A4; có thể gây hạ h... |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl thuộc loại thuốc nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl thuộc loại thuốc Tăng/de kéo dài tác dụng khi phối hợp với benzodiazepines, alcohol, SSRIs, MAOIs, kháng nấm azole, thuốc ức chế CYP3A4; có thể gây hạ huyết áp, giảm hô hấp nghiêm trọng. Thông tin... |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl nên được bảo quản như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl nên được bảo quản Theo hướng dẫn từng dạng bào chế (đồ dùng vô trùng, tránh để trẻ em); patch nên được bảo quản đúng nhiệt độ nhãn. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng h... |
[
{
"from": "human",
"value": "Bảo quản Fentanyl như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl nên được bảo quản Theo hướng dẫn từng dạng bào chế (đồ dùng vô trùng, tránh để trẻ em); patch nên được bảo quản đúng nhiệt độ nhãn. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến... |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl có thành phần là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl (acetate hoặc citrate tùy dạng). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Thành phần của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phân của Fentanyl là Fentanyl (acetate hoặc citrate tùy dạng). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Tron Fentanyl có những gì"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phần của Fentanyl là Fentanyl (acetate hoặc citrate tùy dạng). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl được sản xuất bởi công ty nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sản xuất bởi Nhiều hãng: Janssen (J&J), Pfizer, Teva, Merck, Mylan… tùy biệt dược. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử d... |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl thuộc hãng nào"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sản xuất bởi Nhiều hãng: Janssen (J&J), Pfizer, Teva, Merck, Mylan… tùy biệt dược. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl là thuốc dùng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý ki... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và liều dùng của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Liều dùng là Đột quỵ chuyển dạng: IV... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và tác dụng phụ của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Tác dụng phụ có thể là Táo bón, b... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Có thể gây dị ứng như Phản ứng... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và chống chỉ định của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Không nên dùng cho những người ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và loại thuốc của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Thuộc loại thuốc Tăng/de kéo dài tá... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và cách bảo quản Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Nên được bảo quản Theo hướng dẫn từn... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và thành phần của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Thành phần là Fentanyl (acetate hoặ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và nơi sản xuất của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Được sản xuất bởi Nhiều hãng: Jan... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Đột quỵ chuyển dạng: IV/IM 0.5–1 µg/kg, lặp lại 25–50 µg mỗi 5–10 phút; thuốc dạng patch, nhai, xịt tùy bệnh nhân. Tác dụng phụ có thể là Táo bón, buồn nôn, buồn ngủ, lú lẫn, co... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Đột quỵ chuyển dạng: IV/IM 0.5–1 µg/kg, lặp lại 25–50 µg mỗi 5–10 phút; thuốc dạng patch, nhai, xịt tùy bệnh nhân. Có thể gây dị ứng như Phản ứng dị ứng hiếm nhưng có thể gây... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và chống chỉ định của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Đột quỵ chuyển dạng: IV/IM 0.5–1 µg/kg, lặp lại 25–50 µg mỗi 5–10 phút; thuốc dạng patch, nhai, xịt tùy bệnh nhân. Không nên dùng cho những người Bệnh nhân không dung nạp opio... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và loại thuốc của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Đột quỵ chuyển dạng: IV/IM 0.5–1 µg/kg, lặp lại 25–50 µg mỗi 5–10 phút; thuốc dạng patch, nhai, xịt tùy bệnh nhân. Thuộc loại thuốc Tăng/de kéo dài tác dụng khi phối hợp với benzo... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và cách bảo quản Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Đột quỵ chuyển dạng: IV/IM 0.5–1 µg/kg, lặp lại 25–50 µg mỗi 5–10 phút; thuốc dạng patch, nhai, xịt tùy bệnh nhân. Nên được bảo quản Theo hướng dẫn từng dạng bào chế (đồ dùng vô tr... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và thành phần của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Đột quỵ chuyển dạng: IV/IM 0.5–1 µg/kg, lặp lại 25–50 µg mỗi 5–10 phút; thuốc dạng patch, nhai, xịt tùy bệnh nhân. Thành phần là Fentanyl (acetate hoặc citrate tùy dạng). Thông ti... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Đột quỵ chuyển dạng: IV/IM 0.5–1 µg/kg, lặp lại 25–50 µg mỗi 5–10 phút; thuốc dạng patch, nhai, xịt tùy bệnh nhân. Được sản xuất bởi Nhiều hãng: Janssen (J&J), Pfizer, Teva, Mer... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Liều dùng là Đột quỵ c... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Liều dùng là Đột qu... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Liều dùng là Đột quỵ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Liều dùng là Đột quỵ chu... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Liều dùng là Đột quỵ chu... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Liều dùng là Đột quỵ chuy... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Liều dùng là Đột quỵ c... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Liều d... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Liều ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Liều dùng ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Liều dùn... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Liều dùng ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Liều dùng l... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Fentanyl là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Fentanyl được sử dụng để Giảm đau trung bình đến nặng, đặc biệt trong ung thư hoặc sau phẫu thuật; dùng trong điều kiện gây mê hoặc hỗ trợ đặt nội khí quản. Liều dùn... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane dùng để làm gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane là thuốc dùng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane là thuốc dùng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
... |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết về Halothane"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane có tác dụng Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng của Halothane là"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane có công dụng là Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trướ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane có tác dụng phụ gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane có thể có tác dụng phụ như Giảm huyết áp, chậm nhịp tim, loạn nhịp, suy hô hấp, nôn, rét run; hiếm gây viêm gan cấp (halothane hepatitis). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi... |
[
{
"from": "human",
"value": "Tác dụng phụ của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Tác dụng phụ của Halothane có thể bao gồm Giảm huyết áp, chậm nhịp tim, loạn nhịp, suy hô hấp, nôn, rét run; hiếm gây viêm gan cấp (halothane hepatitis). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane có tác dụng phụ không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Halothane có tác dụng phụ như Giảm huyết áp, chậm nhịp tim, loạn nhịp, suy hô hấp, nôn, rét run; hiếm gây viêm gan cấp (halothane hepatitis). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane có thể có phản ứng dị ứng không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Halothane có thể có phản ứng dị ứng như Malignant hyperthermia, viêm gan nặng sau nhiều lần dùng, hội chứng Stevens-Johnson (hiếm). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi... |
[
{
"from": "human",
"value": "Phản ứng dị ứng của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Phản ứng dị ứng của Halothane có thể bao gồm Malignant hyperthermia, viêm gan nặng sau nhiều lần dùng, hội chứng Stevens-Johnson (hiếm). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý ki... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane có thể có phản ứng bất thường như Malignant hyperthermia, viêm gan nặng sau nhiều lần dùng, hội chứng Stevens-Johnson (hiếm). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane có chống chỉ định với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane không nên dùng cho những người Bệnh nhân có tiền sử hoặc gia đình bị nhạy cảm với halothane, bệnh gan nặng, phẫu thuật cesarean, dùng cùng sympathomimetics mạnh (vd. adrenaline). Thông tin t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Chống chỉ định của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Chống chỉ định của Halothane bao gồm Bệnh nhân có tiền sử hoặc gia đình bị nhạy cảm với halothane, bệnh gan nặng, phẫu thuật cesarean, dùng cùng sympathomimetics mạnh (vd. adrenaline). Thông tin trên ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane không phù hợp với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane không nên dùng cho những người có Bệnh nhân có tiền sử hoặc gia đình bị nhạy cảm với halothane, bệnh gan nặng, phẫu thuật cesarean, dùng cùng sympathomimetics mạnh (vd. adrenaline). Thông tin tr... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng của Halothane là bao nhiêu?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Halothane là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua máy mê hô hấp điều chỉnh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane dùng như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane nên dùng Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua máy mê hô hấp điều chỉnh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết liều dùng của Halothane"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Halothane là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua máy mê hô hấp điều chỉnh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụn... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane có thể ảnh hưởng với thành phần nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane có thể ảnh hưởng tới Tăng độc tính khi dùng với aminoglycosides, tubocurarine, adrenaline, aminophylline, theophylline, TCAs; gia tăng nguy cơ loạn nhịp – cần cẩn trọng. Thông tin... |
[
{
"from": "human",
"value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiHalothane không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Các thành phần tương tác với Halothane là Tăng độc tính khi dùng với aminoglycosides, tubocurarine, adrenaline, aminophylline, theophylline, TCAs; gia tăng nguy cơ loạn nhịp –... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane thuộc loại thuốc nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane thuộc loại thuốc Tăng độc tính khi dùng với aminoglycosides, tubocurarine, adrenaline, aminophylline, theophylline, TCAs; gia tăng nguy cơ loạn nhịp – cần cẩn trọng. Thông tin trên chỉ mang tính... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane nên được bảo quản như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane nên được bảo quản Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng; dung dịch chứa thymol ổn định trong chai kính hermetic. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ h... |
[
{
"from": "human",
"value": "Bảo quản Halothane như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane nên được bảo quản Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng; dung dịch chứa thymol ổn định trong chai kính hermetic. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane có thành phần là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane tinh khiết (2-bromo-2-chloro-1,1,1-trifluoroethane). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Thành phần của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phân của Halothane là Halothane tinh khiết (2-bromo-2-chloro-1,1,1-trifluoroethane). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Tron Halothane có những gì"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phần của Halothane là Halothane tinh khiết (2-bromo-2-chloro-1,1,1-trifluoroethane). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane được sản xuất bởi công ty nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sản xuất bởi Trước đây Hospira/Zeneca (Fluothane), hiện generic từ nhiều hãng: Piramal, Taj Pharma…. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dư... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane thuộc hãng nào"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sản xuất bởi Trước đây Hospira/Zeneca (Fluothane), hiện generic từ nhiều hãng: Piramal, Taj Pharma…. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane là thuốc dùng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và liều dùng của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua máy mê hô hấp ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và tác dụng phụ của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Tác dụng phụ có thể là Giảm huyết áp, chậm nhịp tim, loạn nhịp, suy h... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Có thể gây dị ứng như Malignant hyperthermia, viêm gan nặng sau nh... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và chống chỉ định của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Không nên dùng cho những người Bệnh nhân có tiền sử hoặc gia đình b... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và loại thuốc của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Thuộc loại thuốc Tăng độc tính khi dùng với aminoglycosides, tubocurari... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và cách bảo quản Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Nên được bảo quản Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng; dung dịch chứa t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và thành phần của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Thành phần là Halothane tinh khiết (2-bromo-2-chloro-1,1,1-trifluoroeth... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và nơi sản xuất của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Được sản xuất bởi Trước đây Hospira/Zeneca (Fluothane), hiện generic ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua máy mê hô hấp điều chỉnh. Tác dụng phụ có thể là Giảm huyết áp, chậm nhịp tim, loạn nhịp, suy hô hấp, nôn, rét run; hiếm gây viêm g... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua máy mê hô hấp điều chỉnh. Có thể gây dị ứng như Malignant hyperthermia, viêm gan nặng sau nhiều lần dùng, hội chứng Stevens-John... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và chống chỉ định của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua máy mê hô hấp điều chỉnh. Không nên dùng cho những người Bệnh nhân có tiền sử hoặc gia đình bị nhạy cảm với halothane, bệnh gan n... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và loại thuốc của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua máy mê hô hấp điều chỉnh. Thuộc loại thuốc Tăng độc tính khi dùng với aminoglycosides, tubocurarine, adrenaline, aminophylline, theop... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và cách bảo quản Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua máy mê hô hấp điều chỉnh. Nên được bảo quản Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng; dung dịch chứa thymol ổn định trong chai kính hermet... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và thành phần của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua máy mê hô hấp điều chỉnh. Thành phần là Halothane tinh khiết (2-bromo-2-chloro-1,1,1-trifluoroethane). Thông tin trên chỉ mang tính c... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua máy mê hô hấp điều chỉnh. Được sản xuất bởi Trước đây Hospira/Zeneca (Fluothane), hiện generic từ nhiều hãng: Piramal, Taj Pharma….... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% q... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qu... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua má... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua má... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua máy... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.5–1.5% qua ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenanc... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenan... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance:... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance: 0.... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Halothane là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Halothane được sử dụng để Gây mê toàn thân qua hít, dùng trong nhập giường mổ, tạo mê và duy trì giấc ngủ gây mê nhanh. Liều dùng là Induction: 0.5–3%, Maintenance:... |
[
{
"from": "human",
"value": "Ketamine dùng để làm gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ketamine được sử dụng để Gây mê tổng quát, giao mê khởi đầu trong gây mê nhanh (đặc biệt trong cấp cứu, nhi khoa, bệnh nhân hạ thăng bằng huyết động), Giảm đau cấp và mạn ở liều thấp dưới gây mê (off-label), Hỗ ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Ketamine là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ketamine là thuốc dùng để Gây mê tổng quát, giao mê khởi đầu trong gây mê nhanh (đặc biệt trong cấp cứu, nhi khoa, bệnh nhân hạ thăng bằng huyết động), Giảm đau cấp và mạn ở liều thấp dưới gây mê (off-label), Hỗ trợ điều... |
[
{
"from": "human",
"value": "Ketamine"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ketamine là thuốc dùng để Gây mê tổng quát, giao mê khởi đầu trong gây mê nhanh (đặc biệt trong cấp cứu, nhi khoa, bệnh nhân hạ thăng bằng huyết động), Giảm đau cấp và mạn ở liều thấp dưới gây mê (off-label), Hỗ trợ điều trị tr... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.