conversations
listlengths
2
18
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Thiopental là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thiopental được sử dụng để Gây mê khởi phát nhanh trong phẫu thuật, trước khi dùng thuốc mê đường hít; dùng trong dụng pháp giảm phản xạ kích thích. Liều dùng là IV: 3–5 mg/kg liề...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Thiopental là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thiopental được sử dụng để Gây mê khởi phát nhanh trong phẫu thuật, trước khi dùng thuốc mê đường hít; dùng trong dụng pháp giảm phản xạ kích thích. Liều dùng là IV: 3–5 mg/kg liề...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Thiopental là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thiopental được sử dụng để Gây mê khởi phát nhanh trong phẫu thuật, trước khi dùng thuốc mê đường hít; dùng trong dụng pháp giảm phản xạ kích thích. Liều dùng là IV: 3–5 mg/kg liều...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Thiopental là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thiopental được sử dụng để Gây mê khởi phát nhanh trong phẫu thuật, trước khi dùng thuốc mê đường hít; dùng trong dụng pháp giảm phản xạ kích thích. Liều dùng là IV: 3–5 mg/kg l...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Thiopental là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thiopental được sử dụng để Gây mê khởi phát nhanh trong phẫu thuật, trước khi dùng thuốc mê đường hít; dùng trong dụng pháp giảm phản xạ kích thích. Liều dùng là...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Thiopental là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thiopental được sử dụng để Gây mê khởi phát nhanh trong phẫu thuật, trước khi dùng thuốc mê đường hít; dùng trong dụng pháp giảm phản xạ kích thích. Liều dùng l...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Thiopental là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thiopental được sử dụng để Gây mê khởi phát nhanh trong phẫu thuật, trước khi dùng thuốc mê đường hít; dùng trong dụng pháp giảm phản xạ kích thích. Liều dùng là IV:...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Thiopental là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thiopental được sử dụng để Gây mê khởi phát nhanh trong phẫu thuật, trước khi dùng thuốc mê đường hít; dùng trong dụng pháp giảm phản xạ kích thích. Liều dùng là I...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Thiopental là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thiopental được sử dụng để Gây mê khởi phát nhanh trong phẫu thuật, trước khi dùng thuốc mê đường hít; dùng trong dụng pháp giảm phản xạ kích thích. Liều dùng là IV:...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Thiopental là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thiopental được sử dụng để Gây mê khởi phát nhanh trong phẫu thuật, trước khi dùng thuốc mê đường hít; dùng trong dụng pháp giảm phản xạ kích thích. Liều dùng là IV: ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Thiopental là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thiopental được sử dụng để Gây mê khởi phát nhanh trong phẫu thuật, trước khi dùng thuốc mê đường hít; dùng trong dụng pháp giảm phản xạ kích thích. Liều dùng là I...
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat dùng để làm gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. Thông tin trên chỉ mang tính ch...
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat là thuốc dùng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham ...
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat là thuốc dùng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. V...
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết về Atropin Sulfat" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat có tác dụng Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. Thông tin trên chỉ mang tính chất t...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng của Atropin Sulfat là" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat có công dụng là Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. Thông tin trên chỉ mang tính c...
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat có tác dụng phụ gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat có thể có tác dụng phụ như Khô miệng, tim nhanh, bí tiểu, táo bón, lú lẫn; liều cao: ảo giác, co giật.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược ...
[ { "from": "human", "value": "Tác dụng phụ của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tác dụng phụ của Atropin Sulfat có thể bao gồm Khô miệng, tim nhanh, bí tiểu, táo bón, lú lẫn; liều cao: ảo giác, co giật.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ h...
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat có tác dụng phụ không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Atropin Sulfat có tác dụng phụ như Khô miệng, tim nhanh, bí tiểu, táo bón, lú lẫn; liều cao: ảo giác, co giật.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược ...
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat có thể có phản ứng dị ứng không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Atropin Sulfat có thể có phản ứng dị ứng như Rất hiếm, có thể gây phản ứng tại chỗ IM/IV. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi...
[ { "from": "human", "value": "Phản ứng dị ứng của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Phản ứng dị ứng của Atropin Sulfat có thể bao gồm Rất hiếm, có thể gây phản ứng tại chỗ IM/IV. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử d...
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat có thể có phản ứng bất thường như Rất hiếm, có thể gây phản ứng tại chỗ IM/IV. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dượ...
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat có chống chỉ định với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat không nên dùng cho những người Glaucoma góc đóng, bệnh nhân có tắc đường tiết niệu hoặc tiêu hóa, nhịp tim nhanh không rõ căn nguyên. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. V...
[ { "from": "human", "value": "Chống chỉ định của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Chống chỉ định của Atropin Sulfat bao gồm Glaucoma góc đóng, bệnh nhân có tắc đường tiết niệu hoặc tiêu hóa, nhịp tim nhanh không rõ căn nguyên. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui l...
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat không phù hợp với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat không nên dùng cho những người có Glaucoma góc đóng, bệnh nhân có tắc đường tiết niệu hoặc tiêu hóa, nhịp tim nhanh không rõ căn nguyên. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vu...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng của Atropin Sulfat là bao nhiêu?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Atropin Sulfat là IV/IM 0.01–0.03 mg/kg; nhãn khoa: nhỏ mắt 1% 1–2 giọt; tiêm con dao/nhịn sữa…. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược ...
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat dùng như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat nên dùng IV/IM 0.01–0.03 mg/kg; nhãn khoa: nhỏ mắt 1% 1–2 giọt; tiêm con dao/nhịn sữa…. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụ...
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết liều dùng của Atropin Sulfat" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Atropin Sulfat là IV/IM 0.01–0.03 mg/kg; nhãn khoa: nhỏ mắt 1% 1–2 giọt; tiêm con dao/nhịn sữa…. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược s...
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat có thể ảnh hưởng với thành phần nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat có thể ảnh hưởng tới Giảm tác dụng của thuốc cholinergic; tăng nguy cơ tim nhanh khi dùng đồng thời với thuốc giống sympathethic.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham...
[ { "from": "human", "value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiAtropin Sulfat không?" }, { "from": "gpt", "value": "Các thành phần tương tác với Atropin Sulfat là Giảm tác dụng của thuốc cholinergic; tăng nguy cơ tim nhanh khi dùng đồng thời với thuốc giống sympathethic.. Thông tin trê...
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat thuộc loại thuốc nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat thuộc loại thuốc Giảm tác dụng của thuốc cholinergic; tăng nguy cơ tim nhanh khi dùng đồng thời với thuốc giống sympathethic.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi...
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat nên được bảo quản như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat nên được bảo quản Giải pháp vô trùng, bảo quản 2–8 °C hoặc theo nhãn; tránh đóng băng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trư...
[ { "from": "human", "value": "Bảo quản Atropin Sulfat như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat nên được bảo quản Giải pháp vô trùng, bảo quản 2–8 °C hoặc theo nhãn; tránh đóng băng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử...
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat có thành phần là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropine sulfate monohydrate. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Thành phần của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phân của Atropin Sulfat là Atropine sulfate monohydrate. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Tron Atropin Sulfat có những gì" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phần của Atropin Sulfat là Atropine sulfate monohydrate. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat được sản xuất bởi công ty nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sản xuất bởi Henry Schein, Baxter, Pfizer, Hospira. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat thuộc hãng nào" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sản xuất bởi Henry Schein, Baxter, Pfizer, Hospira. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat là thuốc dùng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và liều dùng của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. Liều dùng là ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và tác dụng phụ của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. Tác dụng p...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. Có thể ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và chống chỉ định của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. Không nê...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và loại thuốc của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. Thuộc loại t...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và cách bảo quản Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. Nên được bảo ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và thành phần của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. Thành phần l...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và nơi sản xuất của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. Được sản x...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là IV/IM 0.01–0.03 mg/kg; nhãn khoa: nhỏ mắt 1% 1–2 giọt; tiêm con dao/nhịn sữa…. Tác dụng phụ có thể là Khô miệng, tim nhanh, bí tiểu, táo bón, lú lẫn; liều cao: ảo giác, co...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là IV/IM 0.01–0.03 mg/kg; nhãn khoa: nhỏ mắt 1% 1–2 giọt; tiêm con dao/nhịn sữa…. Có thể gây dị ứng như Rất hiếm, có thể gây phản ứng tại chỗ IM/IV. Thông tin trên chỉ man...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và chống chỉ định của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là IV/IM 0.01–0.03 mg/kg; nhãn khoa: nhỏ mắt 1% 1–2 giọt; tiêm con dao/nhịn sữa…. Không nên dùng cho những người Glaucoma góc đóng, bệnh nhân có tắc đường tiết niệu hoặc ti...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và loại thuốc của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là IV/IM 0.01–0.03 mg/kg; nhãn khoa: nhỏ mắt 1% 1–2 giọt; tiêm con dao/nhịn sữa…. Thuộc loại thuốc Giảm tác dụng của thuốc cholinergic; tăng nguy cơ tim nhanh khi dùng đồng thờ...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và cách bảo quản Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là IV/IM 0.01–0.03 mg/kg; nhãn khoa: nhỏ mắt 1% 1–2 giọt; tiêm con dao/nhịn sữa…. Nên được bảo quản Giải pháp vô trùng, bảo quản 2–8 °C hoặc theo nhãn; tránh đóng băng. Thông ti...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và thành phần của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là IV/IM 0.01–0.03 mg/kg; nhãn khoa: nhỏ mắt 1% 1–2 giọt; tiêm con dao/nhịn sữa…. Thành phần là Atropine sulfate monohydrate. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui l...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là IV/IM 0.01–0.03 mg/kg; nhãn khoa: nhỏ mắt 1% 1–2 giọt; tiêm con dao/nhịn sữa…. Được sản xuất bởi Henry Schein, Baxter, Pfizer, Hospira. Thông tin trên chỉ mang tính chất t...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa....
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn kh...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn kho...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. L...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. L...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa. Li...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong nhãn khoa....
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử tron...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử tr...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử tron...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử trong...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Atropin Sulfat là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Atropin Sulfat được sử dụng để Giảm tiết đường hô hấp trước gây mê, điều trị nhịp chậm, chẹn muscarinic cấp, giải độc thuốc anticholinesterase, giãn đồng tử tr...
[ { "from": "human", "value": "Diazepam dùng để làm gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Diazepam là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam là thuốc dùng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Diazepam" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam là thuốc dùng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết về Diazepam" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam có tác dụng Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Công dụng của Diazepam là" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam có công dụng là Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Diazepam có tác dụng phụ gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam có thể có tác dụng phụ như Buồn ngủ, chóng mặt, rối loạn tập trung, suy giảm trí nhớ; dùng lâu có thể gây lệ thuộc, hội chứng cai thuốc khi ngừng đột ngột. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khả...
[ { "from": "human", "value": "Tác dụng phụ của Diazepam là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tác dụng phụ của Diazepam có thể bao gồm Buồn ngủ, chóng mặt, rối loạn tập trung, suy giảm trí nhớ; dùng lâu có thể gây lệ thuộc, hội chứng cai thuốc khi ngừng đột ngột. Thông tin trên chỉ mang tính chất...
[ { "from": "human", "value": "Diazepam có tác dụng phụ không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Diazepam có tác dụng phụ như Buồn ngủ, chóng mặt, rối loạn tập trung, suy giảm trí nhớ; dùng lâu có thể gây lệ thuộc, hội chứng cai thuốc khi ngừng đột ngột. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khả...
[ { "from": "human", "value": "Diazepam có thể có phản ứng dị ứng không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Diazepam có thể có phản ứng dị ứng như Hiếm, có thể gây phát ban, phù, sốc phản vệ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." ...
[ { "from": "human", "value": "Phản ứng dị ứng của Diazepam là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Phản ứng dị ứng của Diazepam có thể bao gồm Hiếm, có thể gây phát ban, phù, sốc phản vệ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Diazepam có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam có thể có phản ứng bất thường như Hiếm, có thể gây phát ban, phù, sốc phản vệ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước k...
[ { "from": "human", "value": "Diazepam có chống chỉ định với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam không nên dùng cho những người Glaucoma góc đóng, suy hô hấp nặng, nhược cơ, cai rượu cấp, nhạy với benzodiazepine. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc...
[ { "from": "human", "value": "Chống chỉ định của Diazepam là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Chống chỉ định của Diazepam bao gồm Glaucoma góc đóng, suy hô hấp nặng, nhược cơ, cai rượu cấp, nhạy với benzodiazepine. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dượ...
[ { "from": "human", "value": "Diazepam không phù hợp với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam không nên dùng cho những người có Glaucoma góc đóng, suy hô hấp nặng, nhược cơ, cai rượu cấp, nhạy với benzodiazepine. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc ...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng của Diazepam là bao nhiêu?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Diazepam là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ định y khoa. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trướ...
[ { "from": "human", "value": "Diazepam dùng như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam nên dùng Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ định y khoa. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." ...
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết liều dùng của Diazepam" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Diazepam là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ định y khoa. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước...
[ { "from": "human", "value": "Diazepam có thể ảnh hưởng với thành phần nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam có thể ảnh hưởng tới Tăng an thần khi dùng cùng opioids, alcohol; tương tác với chất ức chế CYP3A4.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dượ...
[ { "from": "human", "value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiDiazepam không?" }, { "from": "gpt", "value": "Các thành phần tương tác với Diazepam là Tăng an thần khi dùng cùng opioids, alcohol; tương tác với chất ức chế CYP3A4.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng h...
[ { "from": "human", "value": "Diazepam thuộc loại thuốc nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam thuộc loại thuốc Tăng an thần khi dùng cùng opioids, alcohol; tương tác với chất ức chế CYP3A4.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử d...
[ { "from": "human", "value": "Diazepam nên được bảo quản như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam nên được bảo quản Viên và dung dịch, bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ẩm.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Bảo quản Diazepam như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam nên được bảo quản Viên và dung dịch, bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ẩm.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Diazepam có thành phần là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam — benzodiazepine dài tác dụng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Thành phần của Diazepam là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phân của Diazepam là Diazepam — benzodiazepine dài tác dụng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Tron Diazepam có những gì" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phần của Diazepam là Diazepam — benzodiazepine dài tác dụng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Diazepam được sản xuất bởi công ty nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam được sản xuất bởi Roche (Valium), Teva, Mylan, Pfizer. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Diazepam thuộc hãng nào" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam được sản xuất bởi Roche (Valium), Teva, Mylan, Pfizer. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Diazepam là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam là thuốc dùng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." }, { "from": "...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và liều dùng của Diazepam là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Liều dùng là Uống 2–10 mg, 2–4 lần/ngày; IV/IM: 0.1–0.3 mg/kg; dùng cụ thể theo chỉ định y khoa. Thôn...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và tác dụng phụ của Diazepam là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Tác dụng phụ có thể là Buồn ngủ, chóng mặt, rối loạn tập trung, suy giảm trí nhớ; dùng lâu có thể ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Diazepam là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Có thể gây dị ứng như Hiếm, có thể gây phát ban, phù, sốc phản vệ. Thông tin trên chỉ mang tính...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và chống chỉ định của Diazepam là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Diazepam được sử dụng để Giảm lo âu, co thắt cơ, trị động kinh, điều trị cai rượu, tiền mê. Không nên dùng cho những người Glaucoma góc đóng, suy hô hấp nặng, nhược cơ, cai rượu cấp, nhạy ...