conversations
listlengths
2
18
[ { "from": "human", "value": "Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway là thuốc dùng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui l...
[ { "from": "human", "value": "Datroway" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway là thuốc dùng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi...
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết về Datroway" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway có tác dụng Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. V...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng của Datroway là" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway có công dụng là Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham kh...
[ { "from": "human", "value": "Datroway có tác dụng phụ gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway có thể có tác dụng phụ như Stomatitis (≥59–71 %), buồn nôn, mệt mỏi, rụng tóc, khô mắt/keratitis, táo bón, giảm bạch cầu, tăng ALT/AST. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý ki...
[ { "from": "human", "value": "Tác dụng phụ của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tác dụng phụ của Datroway có thể bao gồm Stomatitis (≥59–71 %), buồn nôn, mệt mỏi, rụng tóc, khô mắt/keratitis, táo bón, giảm bạch cầu, tăng ALT/AST. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng...
[ { "from": "human", "value": "Datroway có tác dụng phụ không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Datroway có tác dụng phụ như Stomatitis (≥59–71 %), buồn nôn, mệt mỏi, rụng tóc, khô mắt/keratitis, táo bón, giảm bạch cầu, tăng ALT/AST. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý ki...
[ { "from": "human", "value": "Datroway có thể có phản ứng dị ứng không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Datroway có thể có phản ứng dị ứng như ILD/pneumonitis có thể nặng/mất mạng (~1–2 %), phản ứng truyền, rối loạn nhãn khoa (keratitis grade 3–4, blurred vision). Thông tin trên chỉ mang tính ...
[ { "from": "human", "value": "Phản ứng dị ứng của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Phản ứng dị ứng của Datroway có thể bao gồm ILD/pneumonitis có thể nặng/mất mạng (~1–2 %), phản ứng truyền, rối loạn nhãn khoa (keratitis grade 3–4, blurred vision). Thông tin trên chỉ mang tính chất ...
[ { "from": "human", "value": "Datroway có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway có thể có phản ứng bất thường như ILD/pneumonitis có thể nặng/mất mạng (~1–2 %), phản ứng truyền, rối loạn nhãn khoa (keratitis grade 3–4, blurred vision). Thông tin trên ...
[ { "from": "human", "value": "Datroway có chống chỉ định với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway không nên dùng cho những người Uống thuốc với ILD hiện hữu; thai phụ (gây hại bào thai); dùng chậm thuốc theo hướng dẫn tránh bị giảm liều hoặc ngừng thuốc nếu adverse reactions. Thông tin trê...
[ { "from": "human", "value": "Chống chỉ định của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Chống chỉ định của Datroway bao gồm Uống thuốc với ILD hiện hữu; thai phụ (gây hại bào thai); dùng chậm thuốc theo hướng dẫn tránh bị giảm liều hoặc ngừng thuốc nếu adverse reactions. Thông tin trên ch...
[ { "from": "human", "value": "Datroway không phù hợp với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway không nên dùng cho những người có Uống thuốc với ILD hiện hữu; thai phụ (gây hại bào thai); dùng chậm thuốc theo hướng dẫn tránh bị giảm liều hoặc ngừng thuốc nếu adverse reactions. Thông tin trên...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng của Datroway là bao nhiêu?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Datroway là Truyền tĩnh mạch 6 mg/kg mỗi 3 tuần (lần truyền kéo dài ~30 phút), tiền dùng thuốc chống nôn, sốt; theo gói thuốc y tế 100 mg/lọ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo...
[ { "from": "human", "value": "Datroway dùng như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway nên dùng Truyền tĩnh mạch 6 mg/kg mỗi 3 tuần (lần truyền kéo dài ~30 phút), tiền dùng thuốc chống nôn, sốt; theo gói thuốc y tế 100 mg/lọ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý k...
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết liều dùng của Datroway" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Datroway là Truyền tĩnh mạch 6 mg/kg mỗi 3 tuần (lần truyền kéo dài ~30 phút), tiền dùng thuốc chống nôn, sốt; theo gói thuốc y tế 100 mg/lọ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo....
[ { "from": "human", "value": "Datroway có thể ảnh hưởng với thành phần nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway có thể ảnh hưởng tới Chủ yếu tương tác qua truyền và tổn thương phổi; thận trọng khi dùng thêm thuốc ILD hoặc ức chế miễn dịch. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng...
[ { "from": "human", "value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiDatroway không?" }, { "from": "gpt", "value": "Các thành phần tương tác với Datroway là Chủ yếu tương tác qua truyền và tổn thương phổi; thận trọng khi dùng thêm thuốc ILD hoặc ức chế miễn dịch. Thông tin trên chỉ mang tính...
[ { "from": "human", "value": "Datroway thuộc loại thuốc nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway thuộc loại thuốc Chủ yếu tương tác qua truyền và tổn thương phổi; thận trọng khi dùng thêm thuốc ILD hoặc ức chế miễn dịch. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ ...
[ { "from": "human", "value": "Datroway nên được bảo quản như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway nên được bảo quản Dạng bột cô đặc pha dung dịch: bảo quản 2–8 °C, tránh đông lạnh; pha và truyền trong 24 h theo gói thuốc. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiế...
[ { "from": "human", "value": "Bảo quản Datroway như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway nên được bảo quản Dạng bột cô đặc pha dung dịch: bảo quản 2–8 °C, tránh đông lạnh; pha và truyền trong 24 h theo gói thuốc. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ ...
[ { "from": "human", "value": "Datroway có thành phần là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thuốc conjugate gồm kháng thể Trop‑2 nối với chất độc topoisomerase (deruxtecan). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Thành phần của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phân của Datroway là Thuốc conjugate gồm kháng thể Trop‑2 nối với chất độc topoisomerase (deruxtecan). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi s...
[ { "from": "human", "value": "Tron Datroway có những gì" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phần của Datroway là Thuốc conjugate gồm kháng thể Trop‑2 nối với chất độc topoisomerase (deruxtecan). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụn...
[ { "from": "human", "value": "Datroway được sản xuất bởi công ty nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sản xuất bởi Daiichi Sankyo + AstraZeneca (luật EU: Daiichi Sankyo Europe GmbH); được FDA (Jan 2025) & EMA (Apr 2025) phê duyệt. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng...
[ { "from": "human", "value": "Datroway thuộc hãng nào" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sản xuất bởi Daiichi Sankyo + AstraZeneca (luật EU: Daiichi Sankyo Europe GmbH); được FDA (Jan 2025) & EMA (Apr 2025) phê duyệt. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác ...
[ { "from": "human", "value": "Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway là thuốc dùng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui l...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và liều dùng của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Liều dùng là Truyền tĩnh...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và tác dụng phụ của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Tác dụng phụ có thể l...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Có thể gây dị ứng ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và chống chỉ định của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Không nên dùng cho ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và loại thuốc của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Thuộc loại thuốc Chủ yế...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và cách bảo quản Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Nên được bảo quản Dạng b...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và thành phần của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Thành phần là Thuốc con...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và nơi sản xuất của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Được sản xuất bởi Dai...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là Truyền tĩnh mạch 6 mg/kg mỗi 3 tuần (lần truyền kéo dài ~30 phút), tiền dùng thuốc chống nôn, sốt; theo gói thuốc y tế 100 mg/lọ. Tác dụng phụ có thể là Stomatitis (≥59–71 %), b...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là Truyền tĩnh mạch 6 mg/kg mỗi 3 tuần (lần truyền kéo dài ~30 phút), tiền dùng thuốc chống nôn, sốt; theo gói thuốc y tế 100 mg/lọ. Có thể gây dị ứng như ILD/pneumonitis có thể...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và chống chỉ định của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là Truyền tĩnh mạch 6 mg/kg mỗi 3 tuần (lần truyền kéo dài ~30 phút), tiền dùng thuốc chống nôn, sốt; theo gói thuốc y tế 100 mg/lọ. Không nên dùng cho những người Uống thuốc với...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và loại thuốc của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là Truyền tĩnh mạch 6 mg/kg mỗi 3 tuần (lần truyền kéo dài ~30 phút), tiền dùng thuốc chống nôn, sốt; theo gói thuốc y tế 100 mg/lọ. Thuộc loại thuốc Chủ yếu tương tác qua truyền và ...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và cách bảo quản Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là Truyền tĩnh mạch 6 mg/kg mỗi 3 tuần (lần truyền kéo dài ~30 phút), tiền dùng thuốc chống nôn, sốt; theo gói thuốc y tế 100 mg/lọ. Nên được bảo quản Dạng bột cô đặc pha dung dịch: b...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và thành phần của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là Truyền tĩnh mạch 6 mg/kg mỗi 3 tuần (lần truyền kéo dài ~30 phút), tiền dùng thuốc chống nôn, sốt; theo gói thuốc y tế 100 mg/lọ. Thành phần là Thuốc conjugate gồm kháng thể Trop‑...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là Truyền tĩnh mạch 6 mg/kg mỗi 3 tuần (lần truyền kéo dài ~30 phút), tiền dùng thuốc chống nôn, sốt; theo gói thuốc y tế 100 mg/lọ. Được sản xuất bởi Daiichi Sankyo + AstraZeneca ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Liều dùng ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Liều dù...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Liều dùn...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Liều dùng là...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Liều dùng là...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Liều dùng là ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó. Liều dùng ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trướ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trư...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước đó....
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Datroway là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Datroway được sử dụng để Điều trị ung thư biểu mô vú HR‑positive/HER2‑negative không thể cắt bỏ/metastatic và NSCLC đột biến EGFR, không đáp ứng với liệu pháp trước ...
[ { "from": "human", "value": "Ekterly dùng để làm gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly là thuốc dùng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Ekterly" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly là thuốc dùng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết về Ekterly" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly có tác dụng điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Công dụng của Ekterly là" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly có công dụng là điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Ekterly có tác dụng phụ gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly có thể có tác dụng phụ như buồn nôn, đau bụng; cần cảnh giác tăng men gan; tránh dùng với chất ức chế CYP3A4 mạnh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ ...
[ { "from": "human", "value": "Tác dụng phụ của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tác dụng phụ của Ekterly có thể bao gồm buồn nôn, đau bụng; cần cảnh giác tăng men gan; tránh dùng với chất ức chế CYP3A4 mạnh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc...
[ { "from": "human", "value": "Ekterly có tác dụng phụ không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Ekterly có tác dụng phụ như buồn nôn, đau bụng; cần cảnh giác tăng men gan; tránh dùng với chất ức chế CYP3A4 mạnh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ ...
[ { "from": "human", "value": "Ekterly có thể có phản ứng dị ứng không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Ekterly có thể có phản ứng dị ứng như Chưa có thông tin về sốc phản vệ hoặc phản ứng dị ứng nghiêm trọng trên người. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ ho...
[ { "from": "human", "value": "Phản ứng dị ứng của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Phản ứng dị ứng của Ekterly có thể bao gồm Chưa có thông tin về sốc phản vệ hoặc phản ứng dị ứng nghiêm trọng trên người. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dư...
[ { "from": "human", "value": "Ekterly có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly có thể có phản ứng bất thường như Chưa có thông tin về sốc phản vệ hoặc phản ứng dị ứng nghiêm trọng trên người. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý ...
[ { "from": "human", "value": "Ekterly có chống chỉ định với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly không nên dùng cho những người dị ứng, phụ nữ mang thai (chưa có dữ liệu); tránh phối hợp với CYP3A4 mạnh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ tr...
[ { "from": "human", "value": "Chống chỉ định của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Chống chỉ định của Ekterly bao gồm dị ứng, phụ nữ mang thai (chưa có dữ liệu); tránh phối hợp với CYP3A4 mạnh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước ...
[ { "from": "human", "value": "Ekterly không phù hợp với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly không nên dùng cho những người có dị ứng, phụ nữ mang thai (chưa có dữ liệu); tránh phối hợp với CYP3A4 mạnh. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trư...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng của Ekterly là bao nhiêu?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Ekterly là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ nếu chưa hiệu quả. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặ...
[ { "from": "human", "value": "Ekterly dùng như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly nên dùng 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ nếu chưa hiệu quả. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước kh...
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết liều dùng của Ekterly" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Ekterly là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ nếu chưa hiệu quả. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc...
[ { "from": "human", "value": "Ekterly có thể ảnh hưởng với thành phần nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly có thể ảnh hưởng tới thuốc ức chế CYP3A4 mạnh; thận trọng với thuốc chuyển hóa qua gan. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi ...
[ { "from": "human", "value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiEkterly không?" }, { "from": "gpt", "value": "Các thành phần tương tác với Ekterly là thuốc ức chế CYP3A4 mạnh; thận trọng với thuốc chuyển hóa qua gan. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác s...
[ { "from": "human", "value": "Ekterly thuộc loại thuốc nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly thuộc loại thuốc thuốc ức chế CYP3A4 mạnh; thận trọng với thuốc chuyển hóa qua gan. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Ekterly nên được bảo quản như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly nên được bảo quản theo tiêu chuẩn viên nén, tránh nhiệt độ cao (hãy tham khảo nhãn dược phẩm).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước kh...
[ { "from": "human", "value": "Bảo quản Ekterly như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly nên được bảo quản theo tiêu chuẩn viên nén, tránh nhiệt độ cao (hãy tham khảo nhãn dược phẩm).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng...
[ { "from": "human", "value": "Ekterly có thành phần là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "sebetralstat – chất ức chế kallikrein huyết tương. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Thành phần của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phân của Ekterly là sebetralstat – chất ức chế kallikrein huyết tương. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Tron Ekterly có những gì" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phần của Ekterly là sebetralstat – chất ức chế kallikrein huyết tương. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Ekterly được sản xuất bởi công ty nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sản xuất bởi KalVista Pharmaceuticals; FDA phê duyệt tháng 7/2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Ekterly thuộc hãng nào" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sản xuất bởi KalVista Pharmaceuticals; FDA phê duyệt tháng 7/2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly là thuốc dùng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." }, { "from": "human", ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và liều dùng của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ nếu chưa hiệu q...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và tác dụng phụ của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Tác dụng phụ có thể là buồn nôn, đau bụng; cần cảnh giác tăng men gan; tránh dùng với chất ức chế CYP3A4 m...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Có thể gây dị ứng như Chưa có thông tin về sốc phản vệ hoặc phản ứng dị ứng nghiêm trọng trên người. Th...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và chống chỉ định của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Không nên dùng cho những người dị ứng, phụ nữ mang thai (chưa có dữ liệu); tránh phối hợp với CYP3A4 mạn...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và loại thuốc của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Thuộc loại thuốc thuốc ức chế CYP3A4 mạnh; thận trọng với thuốc chuyển hóa qua gan. Thông tin trên chỉ mang ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và cách bảo quản Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Nên được bảo quản theo tiêu chuẩn viên nén, tránh nhiệt độ cao (hãy tham khảo nhãn dược phẩm).. Thông tin trê...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và thành phần của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Thành phần là sebetralstat – chất ức chế kallikrein huyết tương. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và nơi sản xuất của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Được sản xuất bởi KalVista Pharmaceuticals; FDA phê duyệt tháng 7/2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất ...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ nếu chưa hiệu quả. Tác dụng phụ có thể là buồn nôn, đau bụng; cần cảnh giác tăng men gan; tránh d...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ nếu chưa hiệu quả. Có thể gây dị ứng như Chưa có thông tin về sốc phản vệ hoặc phản ứng dị ứng...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và chống chỉ định của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ nếu chưa hiệu quả. Không nên dùng cho những người dị ứng, phụ nữ mang thai (chưa có dữ liệu); t...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và loại thuốc của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ nếu chưa hiệu quả. Thuộc loại thuốc thuốc ức chế CYP3A4 mạnh; thận trọng với thuốc chuyển hóa qua g...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và cách bảo quản Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ nếu chưa hiệu quả. Nên được bảo quản theo tiêu chuẩn viên nén, tránh nhiệt độ cao (hãy tham khảo nhã...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và thành phần của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ nếu chưa hiệu quả. Thành phần là sebetralstat – chất ức chế kallikrein huyết tương. Thông tin trên ...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ nếu chưa hiệu quả. Được sản xuất bởi KalVista Pharmaceuticals; FDA phê duyệt tháng 7/2025. Thông ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ n...