conversations listlengths 2 18 |
|---|
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Có thể gây dị ứng như chưa phổ biến; theo dõi hội chứng da nghiêm trọng.. Thông tin t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và chống chỉ định của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Không nên dùng cho những người phụ nữ mang thai, tổn thương gan nặng, tương tác thuốc ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và loại thuốc của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Thuộc loại thuốc CYP3A4, thuốc gây độc gan; thận trọng phối hợp.. Thông tin trên chỉ mang ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và cách bảo quản Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Nên được bảo quản nơi khô, ≤ 30 °C; tránh ánh sáng (theo nhãn).. Thông tin trên chỉ mang tí... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và thành phần của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Thành phần là sunvozertinib – ức chế EGFR exon 20 insertion (khối lượng phân tử...).. Thôn... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và nơi sản xuất của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Được sản xuất bởi Dizal (Jiangsu), Mỹ FDA cấp phép đầu tháng 7/2025. Thông tin trên chỉ ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường 160–240 mg/ngày).. Tác dụng phụ có thể là buồn nôn, tiêu chảy, tăng ALT/AST, ban da, khô niêm mạc (thông tin từ t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường 160–240 mg/ngày).. Có thể gây dị ứng như chưa phổ biến; theo dõi hội chứng da nghiêm trọng.. Thông tin trên ch... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và chống chỉ định của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường 160–240 mg/ngày).. Không nên dùng cho những người phụ nữ mang thai, tổn thương gan nặng, tương tác thuốc CYP (t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và loại thuốc của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường 160–240 mg/ngày).. Thuộc loại thuốc CYP3A4, thuốc gây độc gan; thận trọng phối hợp.. Thông tin trên chỉ mang tính c... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và cách bảo quản Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường 160–240 mg/ngày).. Nên được bảo quản nơi khô, ≤ 30 °C; tránh ánh sáng (theo nhãn).. Thông tin trên chỉ mang tính chấ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và thành phần của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường 160–240 mg/ngày).. Thành phần là sunvozertinib – ức chế EGFR exon 20 insertion (khối lượng phân tử...).. Thông tin ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường 160–240 mg/ngày).. Được sản xuất bởi Dizal (Jiangsu), Mỹ FDA cấp phép đầu tháng 7/2025. Thông tin trên chỉ mang t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thườ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thườn... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường 16... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường 16... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường 160... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dư... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn d... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược p... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược p... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược ph... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Zegfrovy là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược... |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry dùng để làm gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry là thuốc dùng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry là thuốc dùng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết về Andembry"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry có tác dụng phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng của Andembry là"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry có công dụng là phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry có tác dụng phụ gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry có thể có tác dụng phụ như nhẹ đến trung bình, đau tại chỗ, nhức đầu, dị ứng nhẹ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Tác dụng phụ của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Tác dụng phụ của Andembry có thể bao gồm nhẹ đến trung bình, đau tại chỗ, nhức đầu, dị ứng nhẹ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
... |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry có tác dụng phụ không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Andembry có tác dụng phụ như nhẹ đến trung bình, đau tại chỗ, nhức đầu, dị ứng nhẹ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry có thể có phản ứng dị ứng không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Andembry có thể có phản ứng dị ứng như hiếm, cần theo dõi phản ứng dị ứng sau tiêm.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
... |
[
{
"from": "human",
"value": "Phản ứng dị ứng của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Phản ứng dị ứng của Andembry có thể bao gồm hiếm, cần theo dõi phản ứng dị ứng sau tiêm.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry có thể có phản ứng bất thường như hiếm, cần theo dõi phản ứng dị ứng sau tiêm.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry có chống chỉ định với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry không nên dùng cho những người dị ứng với garadacimab; thận trọng suy giảm miễn dịch hoặc phòng vắc‑xin sống.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược... |
[
{
"from": "human",
"value": "Chống chỉ định của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Chống chỉ định của Andembry bao gồm dị ứng với garadacimab; thận trọng suy giảm miễn dịch hoặc phòng vắc‑xin sống.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry không phù hợp với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry không nên dùng cho những người có dị ứng với garadacimab; thận trọng suy giảm miễn dịch hoặc phòng vắc‑xin sống.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng của Andembry là bao nhiêu?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Andembry là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry dùng như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry nên dùng 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết liều dùng của Andembry"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Andembry là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry có thể ảnh hưởng với thành phần nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry có thể ảnh hưởng tới có thể ảnh hưởng miễn dịch, thận trọng với thuốc ức chế miễn dịch.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước k... |
[
{
"from": "human",
"value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiAndembry không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Các thành phần tương tác với Andembry là có thể ảnh hưởng miễn dịch, thận trọng với thuốc ức chế miễn dịch.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bá... |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry thuộc loại thuốc nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry thuộc loại thuốc có thể ảnh hưởng miễn dịch, thận trọng với thuốc ức chế miễn dịch.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry nên được bảo quản như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry nên được bảo quản 2–8 °C, tránh đóng băng; hộp tiêm/syringe đóng sẵn. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Bảo quản Andembry như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry nên được bảo quản 2–8 °C, tránh đóng băng; hộp tiêm/syringe đóng sẵn. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry có thành phần là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "kháng thể đơn dòng chống FXIIa. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Thành phần của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phân của Andembry là kháng thể đơn dòng chống FXIIa. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Tron Andembry có những gì"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Thành phần của Andembry là kháng thể đơn dòng chống FXIIa. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry được sản xuất bởi công ty nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sản xuất bởi CSL Behring, phê duyệt châu Âu & Mỹ (UK MHRA, EMA…) từ đầu 2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."... |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry thuộc hãng nào"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sản xuất bởi CSL Behring, phê duyệt châu Âu & Mỹ (UK MHRA, EMA…) từ đầu 2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry là thuốc dùng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
},
{
"from"... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và liều dùng của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Thông tin trên chỉ mang ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và tác dụng phụ của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Tác dụng phụ có thể là nhẹ đến trung bình, đau tại chỗ, nhức đầu, dị ứng nhẹ. Thông tin trên ch... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Có thể gây dị ứng như hiếm, cần theo dõi phản ứng dị ứng sau tiêm.. Thông tin trên chỉ mang ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và chống chỉ định của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Không nên dùng cho những người dị ứng với garadacimab; thận trọng suy giảm miễn dịch hoặc phò... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và loại thuốc của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Thuộc loại thuốc có thể ảnh hưởng miễn dịch, thận trọng với thuốc ức chế miễn dịch.. Thông tin tr... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và cách bảo quản Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Nên được bảo quản 2–8 °C, tránh đóng băng; hộp tiêm/syringe đóng sẵn. Thông tin trên chỉ mang tính... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và thành phần của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Thành phần là kháng thể đơn dòng chống FXIIa. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lò... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng và nơi sản xuất của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Được sản xuất bởi CSL Behring, phê duyệt châu Âu & Mỹ (UK MHRA, EMA…) từ đầu 2025. Thông tin tr... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Tác dụng phụ có thể là nhẹ đến trung bình, đau tại chỗ, nhức đầu, dị ứng nhẹ. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Có thể gây dị ứng như hiếm, cần theo dõi phản ứng dị ứng sau tiêm.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và chống chỉ định của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Không nên dùng cho những người dị ứng với garadacimab; thận trọng suy giảm miễn dịch hoặc phòng vắc‑xin sống.. Thô... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và loại thuốc của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Thuộc loại thuốc có thể ảnh hưởng miễn dịch, thận trọng với thuốc ức chế miễn dịch.. Thông tin trên chỉ mang tính chất... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và cách bảo quản Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Nên được bảo quản 2–8 °C, tránh đóng băng; hộp tiêm/syringe đóng sẵn. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và thành phần của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Thành phần là kháng thể đơn dòng chống FXIIa. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Được sản xuất bởi CSL Behring, phê duyệt châu Âu & Mỹ (UK MHRA, EMA…) từ đầu 2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Tác dụng p... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Có thể ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Không nê... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Thuộc loại t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Thành phần l... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Nên được bảo ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng. Được sản x... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/t... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/thá... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/tháng.... |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Andembry là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Andembry được sử dụng để phòng tái phát phù mạch di truyền (HAE) hàng tháng ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 400 mg (2×200 mg SC) ngày đầu, sau đó 200 mg SC 1 lần/thá... |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi dùng để làm gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi được sử dụng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi là thuốc dùng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi là thuốc dùng để điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Cho tôi biết về Ibtrozi"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi có tác dụng điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Công dụng của Ibtrozi là"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi có công dụng là điều trị NSCLC dương tính ROS1, giai đoạn tiến triển hoặc di căn. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi có tác dụng phụ gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi có thể có tác dụng phụ như tăng men gan (AST/ALT ~85%), kéo dài QT (~19%), mệt mỏi, buồn nôn. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
... |
[
{
"from": "human",
"value": "Tác dụng phụ của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Tác dụng phụ của Ibtrozi có thể bao gồm tăng men gan (AST/ALT ~85%), kéo dài QT (~19%), mệt mỏi, buồn nôn. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử... |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi có tác dụng phụ không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Ibtrozi có tác dụng phụ như tăng men gan (AST/ALT ~85%), kéo dài QT (~19%), mệt mỏi, buồn nôn. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
... |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi có thể có phản ứng dị ứng không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Có, Ibtrozi có thể có phản ứng dị ứng như hội chứng lâm sàng như ILD hoặc QT kéo dài nghiêm trọng; theo dõi ECG, men gan.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Phản ứng dị ứng của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Phản ứng dị ứng của Ibtrozi có thể bao gồm hội chứng lâm sàng như ILD hoặc QT kéo dài nghiêm trọng; theo dõi ECG, men gan.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi có thể có phản ứng bất thường như hội chứng lâm sàng như ILD hoặc QT kéo dài nghiêm trọng; theo dõi ECG, men gan.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ... |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi có chống chỉ định với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi không nên dùng cho những người QT kéo dài, bệnh gan nặng, thai kỳ.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Chống chỉ định của Ibtrozi là gì?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Chống chỉ định của Ibtrozi bao gồm QT kéo dài, bệnh gan nặng, thai kỳ.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi không phù hợp với ai?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi không nên dùng cho những người có QT kéo dài, bệnh gan nặng, thai kỳ.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Liều dùng của Ibtrozi là bao nhiêu?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Liều dùng của Ibtrozi là 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
[
{
"from": "human",
"value": "Ibtrozi dùng như thế nào?"
},
{
"from": "gpt",
"value": "Ibtrozi nên dùng 600 mg uống mỗi ngày, khi đói (cách ăn 2 giờ). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."
}
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.