conversations
listlengths
2
18
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 gi...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ nếu...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ nếu...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ nếu ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg sau 3 giờ n...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 60...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 6...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 mg ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Ekterly là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Ekterly được sử dụng để điều trị đợt cấp phù mạch di truyền (HAE) ở người ≥ 12 tuổi. Liều dùng là 600 mg (2 viên) uống sớm khi thấy triệu chứng; có thể dùng thêm 600 ...
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic dùng để làm gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic là thuốc dùng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic là thuốc dùng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết về Lynozyfic" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic có tác dụng điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Công dụng của Lynozyfic là" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic có công dụng là điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic có tác dụng phụ gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic có thể có tác dụng phụ như hội chứng giải phóng cytokine (CRS), phản ứng truyền, ICANS, nhiễm trùng…. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi...
[ { "from": "human", "value": "Tác dụng phụ của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tác dụng phụ của Lynozyfic có thể bao gồm hội chứng giải phóng cytokine (CRS), phản ứng truyền, ICANS, nhiễm trùng…. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ ...
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic có tác dụng phụ không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Lynozyfic có tác dụng phụ như hội chứng giải phóng cytokine (CRS), phản ứng truyền, ICANS, nhiễm trùng…. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi...
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic có thể có phản ứng dị ứng không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Lynozyfic có thể có phản ứng dị ứng như CRS/ICANS cần theo dõi trong cơ sở y tế. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." }...
[ { "from": "human", "value": "Phản ứng dị ứng của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Phản ứng dị ứng của Lynozyfic có thể bao gồm CRS/ICANS cần theo dõi trong cơ sở y tế. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic có thể có phản ứng bất thường như CRS/ICANS cần theo dõi trong cơ sở y tế. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi...
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic có chống chỉ định với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic không nên dùng cho những người bệnh nền nặng không qua đủ lọc; chỉ dùng tại cơ sở đủ năng lực xử trí phản ứng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dư...
[ { "from": "human", "value": "Chống chỉ định của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Chống chỉ định của Lynozyfic bao gồm bệnh nền nặng không qua đủ lọc; chỉ dùng tại cơ sở đủ năng lực xử trí phản ứng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược s...
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic không phù hợp với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic không nên dùng cho những người có bệnh nền nặng không qua đủ lọc; chỉ dùng tại cơ sở đủ năng lực xử trí phản ứng. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dượ...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng của Lynozyfic là bao nhiêu?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Lynozyfic là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có thể kéo dài mỗi 4 tuần. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc d...
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic dùng như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic nên dùng truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có thể kéo dài mỗi 4 tuần. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi s...
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết liều dùng của Lynozyfic" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Lynozyfic là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có thể kéo dài mỗi 4 tuần. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dư...
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic có thể ảnh hưởng với thành phần nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic có thể ảnh hưởng tới chưa thấy tương tác đặc biệt ngoài các thuốc ức chế miễn dịch; cần theo dõi CRS và ICANS.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bá...
[ { "from": "human", "value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiLynozyfic không?" }, { "from": "gpt", "value": "Các thành phần tương tác với Lynozyfic là chưa thấy tương tác đặc biệt ngoài các thuốc ức chế miễn dịch; cần theo dõi CRS và ICANS.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khả...
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic thuộc loại thuốc nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic thuộc loại thuốc chưa thấy tương tác đặc biệt ngoài các thuốc ức chế miễn dịch; cần theo dõi CRS và ICANS.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ t...
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic nên được bảo quản như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic nên được bảo quản dung môi ≤ -20 °C; pha chuẩn tại bệnh viện (thông tin từ nhãn sản phẩm).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước kh...
[ { "from": "human", "value": "Bảo quản Lynozyfic như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic nên được bảo quản dung môi ≤ -20 °C; pha chuẩn tại bệnh viện (thông tin từ nhãn sản phẩm).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng...
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic có thành phần là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "kháng thể kép BCMA‑CD3 IgG4. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Thành phần của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phân của Lynozyfic là kháng thể kép BCMA‑CD3 IgG4. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Tron Lynozyfic có những gì" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phần của Lynozyfic là kháng thể kép BCMA‑CD3 IgG4. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic được sản xuất bởi công ty nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sản xuất bởi Regeneron (FDA và EMA phê duyệt giữa 2025). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic thuộc hãng nào" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sản xuất bởi Regeneron (FDA và EMA phê duyệt giữa 2025). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic là thuốc dùng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." }, { "from...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và liều dùng của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có thể kéo dài mỗi...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và tác dụng phụ của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Tác dụng phụ có thể là hội chứng giải phóng cytokine (CRS), phản ứng truyền, ICANS, nhiễm trùn...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và phản ứng dị ứng của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Có thể gây dị ứng như CRS/ICANS cần theo dõi trong cơ sở y tế. Thông tin trên chỉ mang tính...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và chống chỉ định của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Không nên dùng cho những người bệnh nền nặng không qua đủ lọc; chỉ dùng tại cơ sở đủ năng lự...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và loại thuốc của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Thuộc loại thuốc chưa thấy tương tác đặc biệt ngoài các thuốc ức chế miễn dịch; cần theo dõi CRS...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và cách bảo quản Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Nên được bảo quản dung môi ≤ -20 °C; pha chuẩn tại bệnh viện (thông tin từ nhãn sản phẩm).. Thông...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và thành phần của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Thành phần là kháng thể kép BCMA‑CD3 IgG4. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và nơi sản xuất của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Được sản xuất bởi Regeneron (FDA và EMA phê duyệt giữa 2025). Thông tin trên chỉ mang tính chấ...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và tác dụng phụ của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có thể kéo dài mỗi 4 tuần. Tác dụng phụ có thể là hội chứng giải phóng cytokine (CRS), phản ứng truyền, ICANS,...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và phản ứng dị ứng của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có thể kéo dài mỗi 4 tuần. Có thể gây dị ứng như CRS/ICANS cần theo dõi trong cơ sở y tế. Thông tin trên ch...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và chống chỉ định của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có thể kéo dài mỗi 4 tuần. Không nên dùng cho những người bệnh nền nặng không qua đủ lọc; chỉ dùng tại cơ sở...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và loại thuốc của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có thể kéo dài mỗi 4 tuần. Thuộc loại thuốc chưa thấy tương tác đặc biệt ngoài các thuốc ức chế miễn dịch; cần t...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và cách bảo quản Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có thể kéo dài mỗi 4 tuần. Nên được bảo quản dung môi ≤ -20 °C; pha chuẩn tại bệnh viện (thông tin từ nhãn sản ph...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và thành phần của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có thể kéo dài mỗi 4 tuần. Thành phần là kháng thể kép BCMA‑CD3 IgG4. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khả...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng và nơi sản xuất của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có thể kéo dài mỗi 4 tuần. Được sản xuất bởi Regeneron (FDA và EMA phê duyệt giữa 2025). Thông tin trên chỉ ma...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và tác dụng phụ của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có t...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và phản ứng dị ứng của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, c...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và chống chỉ định của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và loại thuốc của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có thể...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và thành phần của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có thể...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và cách bảo quản Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có thể ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng và nơi sản xuất của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt VGPR, có t...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và chống chỉ định của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nế...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và phản ứng dị ứng của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần n...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và thành phần của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và loại thuốc của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và cách bảo quản Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu đạt...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng, liều dùng, tác dụng phụ và nơi sản xuất của Lynozyfic là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Lynozyfic được sử dụng để điều trị bệnh đa u tủy tái phát/kháng trị (≥ 4 dòng trị liệu trước). Liều dùng là truyền IV mỗi tuần hoặc 2 tuần, sau ít nhất 24 tuần nếu ...
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy dùng để làm gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ...
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy là thuốc dùng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy là thuốc dùng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết về Zegfrovy" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy có tác dụng điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Công dụng của Zegfrovy là" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy có công dụng là điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." }...
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy có tác dụng phụ gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy có thể có tác dụng phụ như buồn nôn, tiêu chảy, tăng ALT/AST, ban da, khô niêm mạc (thông tin từ thử nghiệm).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ tr...
[ { "from": "human", "value": "Tác dụng phụ của Zegfrovy là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Tác dụng phụ của Zegfrovy có thể bao gồm buồn nôn, tiêu chảy, tăng ALT/AST, ban da, khô niêm mạc (thông tin từ thử nghiệm).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc d...
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy có tác dụng phụ không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Zegfrovy có tác dụng phụ như buồn nôn, tiêu chảy, tăng ALT/AST, ban da, khô niêm mạc (thông tin từ thử nghiệm).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ tr...
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy có thể có phản ứng dị ứng không?" }, { "from": "gpt", "value": "Có, Zegfrovy có thể có phản ứng dị ứng như chưa phổ biến; theo dõi hội chứng da nghiêm trọng.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử d...
[ { "from": "human", "value": "Phản ứng dị ứng của Zegfrovy là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Phản ứng dị ứng của Zegfrovy có thể bao gồm chưa phổ biến; theo dõi hội chứng da nghiêm trọng.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng."...
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy có dấu hiệu phản ứng bất thường nào hay không?" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy có thể có phản ứng bất thường như chưa phổ biến; theo dõi hội chứng da nghiêm trọng.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ ...
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy có chống chỉ định với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy không nên dùng cho những người phụ nữ mang thai, tổn thương gan nặng, tương tác thuốc CYP (thuốc chống nấm azole…).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặ...
[ { "from": "human", "value": "Chống chỉ định của Zegfrovy là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Chống chỉ định của Zegfrovy bao gồm phụ nữ mang thai, tổn thương gan nặng, tương tác thuốc CYP (thuốc chống nấm azole…).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dư...
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy không phù hợp với ai?" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy không nên dùng cho những người có phụ nữ mang thai, tổn thương gan nặng, tương tác thuốc CYP (thuốc chống nấm azole…).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc...
[ { "from": "human", "value": "Liều dùng của Zegfrovy là bao nhiêu?" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Zegfrovy là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường 160–240 mg/ngày).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước...
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy dùng như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy nên dùng viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường 160–240 mg/ngày).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." }...
[ { "from": "human", "value": "Cho tôi biết liều dùng của Zegfrovy" }, { "from": "gpt", "value": "Liều dùng của Zegfrovy là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường 160–240 mg/ngày).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước ...
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy có thể ảnh hưởng với thành phần nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy có thể ảnh hưởng tới CYP3A4, thuốc gây độc gan; thận trọng phối hợp.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Có thành phần nào tương tác nghiêm trọng vớiZegfrovy không?" }, { "from": "gpt", "value": "Các thành phần tương tác với Zegfrovy là CYP3A4, thuốc gây độc gan; thận trọng phối hợp.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ t...
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy thuộc loại thuốc nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy thuộc loại thuốc CYP3A4, thuốc gây độc gan; thận trọng phối hợp.. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy nên được bảo quản như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy nên được bảo quản nơi khô, ≤ 30 °C; tránh ánh sáng (theo nhãn).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Bảo quản Zegfrovy như thế nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy nên được bảo quản nơi khô, ≤ 30 °C; tránh ánh sáng (theo nhãn).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy có thành phần là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "sunvozertinib – ức chế EGFR exon 20 insertion (khối lượng phân tử...).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Thành phần của Zegfrovy là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phân của Zegfrovy là sunvozertinib – ức chế EGFR exon 20 insertion (khối lượng phân tử...).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." ...
[ { "from": "human", "value": "Tron Zegfrovy có những gì" }, { "from": "gpt", "value": "Thành phần của Zegfrovy là sunvozertinib – ức chế EGFR exon 20 insertion (khối lượng phân tử...).. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy được sản xuất bởi công ty nào?" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy được sản xuất bởi Dizal (Jiangsu), Mỹ FDA cấp phép đầu tháng 7/2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy thuộc hãng nào" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy được sản xuất bởi Dizal (Jiangsu), Mỹ FDA cấp phép đầu tháng 7/2025. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." } ]
[ { "from": "human", "value": "Zegfrovy là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy là thuốc dùng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng." }, { ...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và liều dùng của Zegfrovy là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Liều dùng là viên uống 1 lần/ngày, liều theo chỉ định nhãn dược phẩm (thường 160–240 mg/ngà...
[ { "from": "human", "value": "Công dụng và tác dụng phụ của Zegfrovy là gì?" }, { "from": "gpt", "value": "Zegfrovy được sử dụng để điều trị NSCLC có đột biến EGFR exon 20 insertion sau hóa trị chứa platinum. Tác dụng phụ có thể là buồn nôn, tiêu chảy, tăng ALT/AST, ban da, khô niêm mạc (thông ti...