id int64 0 645k | text stringlengths 4 253k |
|---|---|
632,877 | Điều 13. Hạn chế cung cấp thông tin tín dụng
1. Thông tin tiêu cực về khách hàng vay chỉ được cung cấp trong thời gian tối đa 05 năm, kể từ ngày kết thúc thông tin tiêu cực đó, trừ trường hợp phục vụ yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật.
2. Tổ chức tự nguyện chỉ được cung cấp dịch vụ thông t... |
632,878 | Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của CIC
1. Đầu mối xây dựng, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quyết định về Hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng.
2. Đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc cung cấp thông tin tín dụng của tổ chức tín dụng và việc thực hiện hoạt động thông tin tín dụng của tổ chức tự nguyện theo hợp đồng ... |
632,879 | Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
1. Đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước được đề nghị CIC hỗ trợ cung cấp thông tin, sản phẩm thông tin tín dụng để thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước.
2. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng chủ trì, phối hợp ... |
632,880 | Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng
1. Thiết lập cơ sở hạ tầng thông tin đáp ứng yêu cầu tạo lập dữ liệu, kiểm soát dữ liệu cung cấp cho CIC; ban hành các quy định nội bộ và quản lý hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng trong toàn hệ thống.
2. Thanh toán đầy đủ, đúng hạn tiền khai thác, sử dụng dịch vụ thông... |
632,881 | Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tự nguyện
1. Đảm bảo có sự đồng ý của khách hàng vay về việc cung cấp thông tin tín dụng cho CIC.
2. Thanh toán đầy đủ, đúng hạn tiền khai thác, sử dụng dịch vụ thông tin tín dụng theo thỏa thuận tại hợp đồng ký kết với CIC.
3. Cử cán bộ, nhân viên tham gia các khóa đào tạo nghiệp... |
632,882 | Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng vay
1. Được khai thác miễn phí đối với thông tin tín dụng về chính khách hàng vay quy định tại điểm a, c, d, đ, e, h khoản 1 Điều 9 và khoản 4 Điều 12 Thông tư này một lần trong một năm.
2. Sử dụng sản phẩm thông tin tín dụng về chính khách hàng vay theo hướng dẫn của CIC.
3. T... |
632,883 | Khoản 1. Trường hợp CIC phát hiện hoặc nghi ngờ dữ liệu có sai sót, CIC phối hợp với tổ chức tín dụng, tổ chức tự nguyện để xem xét điều chỉnh lại dữ liệu theo trình tự sau:
a) Dữ liệu không đúng tiêu chuẩn như sai mẫu tệp, thiếu chỉ tiêu thông tin bắt buộc, trùng lặp thông tin hoặc các lỗi kỹ thuật khác, CIC gửi trả l... |
632,884 | Khoản 2. Trường hợp tổ chức tín dụng, tổ chức tự nguyện phát hiện dữ liệu tại CIC có sai sót, tổ chức tín dụng, tổ chức tự nguyện thông báo qua hệ thống điện tử hoặc gửi bằng văn bản đề nghị CIC điều chỉnh. Nếu CIC xác minh sai sót do CIC, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày xác minh sai sót, CIC thực hiện điều ... |
632,885 | Khoản 3. Trường hợp phát hiện dữ liệu có sai sót, tổ chức tín dụng, tổ chức tự nguyện phải gửi lại dữ liệu thông tin tín dụng và có xác nhận (bằng văn bản hoặc phương thức xác nhận điện tử chữ ký số) của Tổng Giám đốc (Giám đốc) hoặc người được ủy quyền nêu rõ lý do sai sót và đề nghị CIC điều chỉnh dữ liệu sai sót đó. |
632,886 | Khoản 4. Trường hợp khách hàng vay phát hiện thông tin tín dụng về chính khách hàng vay có sai sót, khách hàng vay đề nghị với CIC, tổ chức tín dụng, tổ chức tự nguyện (sau đây gọi là tổ chức tiếp nhận) điều chỉnh lại thông tin. Việc đề nghị điều chỉnh thực hiện qua hệ thống điện tử hoặc gửi bằng văn bản, trong đó nêu ... |
632,887 | Điều 20. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xem xét hạn chế khai thác thông tin tín dụng theo quy định tại Điều 13 Thông tư này và bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật. |
632,888 | Điều 21. Điều khoản chuyển tiếp
1. CIC chủ động thực hiện chuyển đổi thông tin tín dụng trong vòng 05 năm trở về trước kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành theo Hệ thống chỉ tiêu thông tin tín dụng tại Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Tổ chức tín dụng, tổ chức tự nguyện có trách nhiệm phối hợp cung ... |
632,889 | Điều 22. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
2. Các văn bản sau đây hết hiệu lực từ ngày Thông tư này có hiệu lực:
a) Thông tư số 03/2013/TT-NHNN ngày 28 tháng 01 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
b... |
632,890 | Điều 23. Tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Tổng Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này |
632,891 | Khoản 1.4.1. Băng thông kênh UE Băng thông kênh UE hỗ trợ sóng mang đơn tần số vô tuyến 5G ở đường lên hoặc đường xuống của UE. Từ phía trạm gốc, các băng thông kênh UE khác nhau có thể được hỗ trợ trong cùng phổ tần cho phát/thu từ các UE kết nối tới trạm gốc. Việc truyền tải đa sóng mang trên cùng một UE hay trên các... |
632,892 | Bảng 3 - Cấu hình băng bảo vệ tối thiểu đối với mỗi băng thông kênh UE và SCS (kHz) SCS (kHz) 5 MHz 10 MHz 15 MHz 20 MHz 25 MHz 30 MHz 40 MHz 50 MHz 60 MHz 80 MHz 90 MHz 100 MHz 15 242,5 312,5 382,5 452,5 522,5 592,5 552,5 692,5 N/A N/A N/A N/A 30 505 665 645 805 785 945 905 1045 825 925 885 845 60 N/A 1010 990 1330 13... |
632,894 | Khoản 2.1.1. Công suất đầu ra cực đại Đối với kết hợp sóng mang liên băng giữa E-UTRA và 5G, các loại công suất của UE sau đây xác định công suất ra cực đại đối với băng thông truyền dẫn bất kỳ thuộc băng thông kênh kết hợp. Công suất đầu ra cực đại là tổng công suất đầu ra cực đại tại mỗi điểm kết nối ăng ten của UE. ... |
632,895 | Phát xạ ngoài băng Phát xạ ngoài băng gồm các phát xạ không mong muốn nằm ngay ngoài băng thông kênh được gán do quá trình điều chế và đặc tính phi tuyến của máy phát nhưng không bao gồm phát xạ giả. Giới hạn phát xạ ngoài băng này được quy định theo mặt nạ phổ phát xạ và tỉ số công suất rò kênh lân cận. 2.1.3.2.1. Mặt... |
632,896 | 8, 28 FDL_low - FDL_high -50 1 Dải tần số 1880 - 1895 -40 1 5, 8 Dải tần số 1895 - 1915 -15,5 5 5, 7, 8 Dải tần số 1915 - 1920 +1,6 5 5, 7, 8 DC_1_n78 E-UTRA băng 1, 3, 5, 8, 28 FDL_low - FDL_high -50 1 Dải tần số 1880 - 1895 -40 1 5, 8 Dải tần số 1895 - 1915 -15,5 5 5, 7, 8 Dải tần số 1915 - 1920 +1,6 5 5, 7, 8 DC_3_n... |
632,897 | 28 FDL_low - FDL_high -50 1 DC_8_n40 E-UTRA băng 1 FDL_low - FDL_high -50 1 E-UTRA băng 3 FDL_low - FDL_high -50 1 2 E-UTRA băng 8 FDL_low - FDL_high -50 1 5 DC_8_n41 E-UTRA băng 1 FDL_low - FDL_high -50 1 E-UTRA băng 3 FDL_low - FDL_high -50 1 2 E-UTRA băng 8 FDL_low - FDL_high -50 1 5 DC_8_n77 E-UTRA băng 1 FDL_low -... |
632,898 | 11 Dải tần số 758 - 773 -32 1 Dải tần số 773 - 803 -50 1 Dải tần số 1884,5 - 1915,7 -41 0,3 3, 9 DC_28_n78 E-UTRA băng 3, 5, 8 FDL_low - FDL_high -50 1 E-UTRA băng 1 FDL_low - FDL_high -50 1 9,11 Dải tần số 758 - 773 -32 1 Dải tần số 773 - 803 -50 1 Dải tần số 1884,5 - 1915,7 -41 0,3 3, 9 CHÚ THÍCH 2: Ngoại lệ, các phé... |
632,899 | CHÚ THÍCH 12: Yêu cầu này chỉ áp dụng đối với các trường hợp sau: c) Với các sóng mang sử dụng băng thông kênh 10 MHz và tần số trung tâm (Fc) = 910 MHz với một bảng thông phát hướng lên ≤ 32 RB với RBStart > 3. CHÚ THÍCH 17: Yêu cầu này áp dụng đối với trường hợp sóng mang E-UTRA băng thông 10 MHz trong dải tần 703 MH... |
632,900 | Bảng 9 - Mặt nạ phát xạ phổ 5G Giới hạn phát xạ phổ (dBm) / Băng thông kênh (MHz) ∆fOOB 5 10 15 20 25 30 40 50 60 70 80 90 100 Băng thông đo kiểm ± 0-1 -13 -13 -13 -13 -13 -13 -13 1 % băng thông kênh ± 0-1 -24 -24 -24 -24 -24 -24 30 kHz ± 1-5 -10 -10 -10 -10 -10 -10 -10 -10 -10 -10 -10 -10 -10 1 MHz ± 5-6 -13 -13 -13 -... |
632,901 | Bảng 11 - Yêu cầu 5GACLR Công suất loại 2 (dB) Công suất loại 3 (dB) 5GACLR 31 30 a) Đối với sóng mang 5G Trừ khi có quy định khác, các giới hạn phát xạ giả áp dụng đối với các dải tần số lớn hơn FOOB (MHz) trong Bảng 12 tính từ biên của băng thông kênh. Bảng 12 - Ranh giới giữa ngoài băng 5G và miền phát xạ giả Băng t... |
632,902 | Khoản 2.2.1. Độ nhạy tham chiếu Mức công suất độ nhạy tham chiếu là công suất trung bình tối thiểu áp dụng cho mỗi cổng ăng ten UE mà khi đó thông lượng sẽ bằng hoặc lớn hơn các yêu cầu của kênh đo tham chiếu. Thông lượng phải ≥ 95% thông lượng tối đa của các kênh đo kiểm chuẩn được quy định tại mục A.2.2.2, A.2.3.2, A... |
632,903 | CHÚ THÍCH 4: Yêu cầu được điều chỉnh -0.5 dB khi băng thông kênh UE cấp phát nằm trong dải 3 300 - 3 800 MHz Yêu cầu độ nhạy tham chiếu trong Bảng 15 phải đảm bảo đối với băng thông truyền dẫn hướng lên nhỏ hơn hoặc bằng giá trị quy định tại Bảng 16 Bảng 4 - Cấu hình hướng lên đối với suy giảm độ nhạy tham chiếu loại t... |
632,904 | Đáp ứng giả Đáp ứng giả là tham số đánh giá khả năng máy thu thu tín hiệu mong muốn tại tần số kênh được cấp phát của nó mà không vượt quá độ suy giảm cho trước do sự hiện diện của một tín hiệu gây nhiễu CW không mong muốn tại bất cứ tần số nào khác, mà tại đó có tồn tại đáp ứng. Thông lượng của tín hiệu mong muốn phải... |
632,905 | Đối với các tham số đo kiểm này, thông lượng phải ≥ 95% thông lượng tối đa của các kênh đo kiểm tham chiếu theo xác định tại mục A.2.2, A.2.3, A.3.2, và A.3.3, tài liệu ETSI TS 138 101-1 (với một mặt động OCNG Pattern OP.1 FDD/TDD đối với tín hiệu DL như mô tả tại A.5.1.1/A.5.2.1, tài liệu ETSI TS 138 101-1). |
632,913 | Băng 5G Tham số RX Đơn vị Dải 1 Dải 2 Dải 3 n40, n41 PInterferer dBm -44 -30 -15 FInterferer (CW) MHz hoặc hoặc 1 ≤ f ≤ FDL_low - 85 hoặc FDL_high + 85 ≤ f ≤ 12 750 CHÚ THÍCH 1: Mức công suất của nhiễu (PInterferer) đối với dải 3 (Range 3) sẽ phải điều chỉnh tới -20 dBm đối với FInterferer > 6 000 MHz. CHÚ THÍCH 2: Đối... |
632,914 | Bảng 29 - Tham số chặn ngoài băng đối với các băng tần 5G ứng với FDL_low ≥ 3 300 MHz và FUL_low ≥ 3 300 MHz Tham số RX Đơn vị Băng thông kênh (MHz) 10 15 20 25 30 40 Công suất tại các cấu hình băng thông truyền tải dBm REFSENS + giá trị băng thông kênh cụ thể phía dưới dB 6 7 9 9 9 9 Tham số RX Đơn vị Băng thông kênh ... |
632,915 | Bảng 31 - Chặn băng hẹp Băng 5G Thông số Đơn vị Băng thông kênh (MHz) 5 10 15 20 25 30 40 50 60 80 90 100 n40, n41 Pw dBm PREFSENS + giá trị băng thông kênh cụ thể phía dưới 16 13 14 16 16 16 16 16 16 16 16 16 Puw (CW) dBm -55 Fuw (offset ) MHz 2,7075 5,2125 7,7025 10,2075 13,0275 15,6075 20,5575 25,7025 NA NA NA NA Fu... |
632,916 | Bảng 33 - Tham số đáp ứng giả đối với băng 5G FDL_low ≥ 3 300 MHz và FUL_low ≥ 3 300 MHz Tham số RX Đơn vị Băng thông kênh (MHz) 10 15 20 25 30 40 Công suất trong cấu hình băng thông truyền dẫn dBm PREFSENS + giá trị băng thông kênh cụ thể phía dưới dB 6 7 9 9 9 9 Tham số RX Units Băng thông kênh (MHz) 50 60 70 80 90 1... |
632,917 | Tham số RX Đơn vị Băng thông kênh (MHz) 5 10 15 20 25 30 40 50 60 80 90 100 Công suất trong cấu hình băng thông truyền dẫn, mỗi CC dBm PREFSENS + giá trị băng thông kênh cụ thể phía dưới 6 6 7 9 10 11 12 13 14 15 15 16 PInterferer 1 (CW) dBm -46 PInterferer 2 (Modulated) dBm -46 BWInterferer 2 MHz 5 FInterferer 1 (Offs... |
632,918 | Bảng 38 - Tham số xuyên điều chế băng rộng 5G FDL_low ≥ 3 300 MHz và FUL_low ≥ 3 300 MHz Tham số RX Đơn vị Băng thông kênh (MHz) 10 20 30 40 50 80 90 100 Công suất trong cấu hình băng thông truyền dẫn, mỗi CC dBm REFSENS + 6 PInterferer 1 (CW) dBm -46 PInterferer 2 (Modulated) dBm -46 BWInterferer 2 MHz BW FInterferer ... |
632,919 | Bảng 39 - Yêu cầu phát xạ giả máy thu Dải tần Băng thông đo Mức tối đa Chú thích 100 kHz -57 dBm 1 GHz ≤ f ≤12.75 GHz 1 MHz -47 dBm 12.75 GHz ≤ f ≤ hài bậc 5 đối với biên tần dưới của băng tần hoạt động 1 MHz -47 dBm 2 12.75 GHz – 26 GHz 1 MHz -47 dBm 3 CHÚ THÍCH 1: Các tài nguyên PDCCH không sử dụng được bổ sung thêm ... |
632,921 | 0 dB 3.3.1.3.2.2 Tỷ số công suất dò kênh lân cận f ≤ 4 GHz ± 0,8 dB ± 1,0 dB 3.3.1.3.3 Phát xạ giả máy phát Đối với kết quả > -60 dBm ± 2,0 dB ± 2,5 dB ± 4,0 dB ± 6,0 dB 3.3.2.1 Độ nhạy tham chiếu f ≤ 3 GHz ± 0,7 dB ± 1,0 dB ± 1,5 dB 3.3.2.2 Độ chọn lọc kênh lân cận f ≤ 3 GHz ± 1,6 dB ± 2,3 dB ± 3,0 dB 3.3.2.3.1 Chặn t... |
632,922 | 3.1. Điều kiện môi trường
3.2. Giải thích kết quả đo
3.3.1. Công suất đầu ra cực đại a. Điều kiện ban đầu Các cấu hình đo kiểm ban đầu bao gồm các điều kiện môi trường, các tần số đo kiểm, các băng thông đo kiểm và khoảng cách sóng mang con trên băng tần hoạt động 5G. Tất cả các cấu hình này phải được áp dụng cho đo ki... |
632,923 | Các băng thông kênh đo kiểm: Tài liệu TS 38.508-1 Mục 4.3.1 5 MHz đối với E-UTRA và thấp nhất đối với 5G, Cao nhất đối với E-UTRA và 5G SCS đo kiểm: Tài liệu bảng 5.3.5-1, ETSI TS 138 521-1 Thấp nhất, cao nhất Tham số đo Test ID Tần số đo Băng thông E- UTRA Băng thông 5G Cấu hình đường xuống Cấu hình đường lên E-UTRA 5... |
632,924 | 1) Kết nối Hệ thống mô phỏng (SS - System Simulator) tới đầu nối ăng ten của UE như chỉ dẫn tại Phụ lục A, tài liệu TS 38.508-1, hình A.3.1.1.1 đối với TE và mục A.3.2 đối với UE. 2) Thiết lập các tham số cho tế bào theo 4.4.3 tài liệu TS 38.508-1. 3) Các tín hiệu đường xuống ban đầu được thiết lập theo C.0, C.1, C.2 v... |
632,925 | Bảng 42 - Cấu hình đo đối với công suất đầu ra cực tiểu Điều kiện ban đầu Điều kiện môi trường: Tài liệu TS 38.508-1 Mục 4.1 Bình thường, TL/VL, TL/VH, TH/VL, TH/VH Các tần số đo kiểm: Tài liệu TS 38.508-1 Mục 4.3.1 Dải thấp, dải giữa và dải cao Các băng thông kênh đo kiểm: Tài liệu TS 38.508-1 Mục 4.3.1 Thấp nhất, giữ... |
632,927 | 6) Đảm bảo UE ở trạng thái RRC_CONNECTED với các tham số thủ tục chung như sau: Connectivity NR, Connected không giải phóng On, Test Mode On và Test Loop Function On tuân thủ theo mục 4.5, tài liệu TS 38.508-1. b. Thủ tục đo 1) SS gửi thông tin lịch đường lên cho mỗi quá trình UL HARQ thông qua PDCCH DCI định dạng 0_1 ... |
632,929 | CHÚ THÍCH 2: Đo kiểm DFT-s-OFDM PI/2 BPSK chỉ áp dụng với UEs mà hỗ trợ điều chế half Pi BPSK trong FR1. CHÚ THÍCH 3: Đo công suất lớp 3, UE hoạt động trong băng n40, n41, n77, n78 bao gồm 2 bước với thiết lập IE powerBoostPi2BPSK là 1 và 0 riêng rẽ. 1) Kết nối SS tới đầu nối ăng ten của UE như chỉ dẫn tại Phụ lục A, t... |
632,930 | CHÚ THÍCH: Khi chuyển sang dạng sóng DFT-s-OFDM, như quy định tại bảng 6.5.2.2.4.1-1, tài liệu ETSI TS 138 521-1 thì gửi bản tin NR RRCReconfiguration (theo mục TS 38.508-1 mục 4.6.3 bảng 4.6.3-118 PUSCH-Config với điều kiện TRANSFORM_PRECODER_ENABLED. 3.3.3.2.2. Tỷ số công suất dò kênh lân cận 3.3.3.2.2.1. Tỷ số công ... |
632,931 | cao nhất Tham số đo Test ID Freq ChBw SCS Cấu hình đường xuống Cấu hình đường lên Default Default Không áp dụng đối với trường hợp đo tỷ số công suất dò kênh lân cận Modulation (Chú thích 2) RB allocation (Chú thích 1) 13 Default DFT-s-OFDM PI/2 BPSK Inner_Full 23 Low DFT-s-OFDM PI/2 BPSK Edge_1RB_Left 33 High DFT-s-OF... |
632,935 | 4) Các kênh đo tham chiếu UL được thiết lập theo bảng 6.5.3.1.4.1-1, tài liệu ETSI TS 138 521-1. 5) Các điều kiện truyền sóng được thiết lập theo B.0 của tài liệu ETSI TS 138 521-1. 6) Đảm bảo UE ở trạng thái RRC_CONNECTED với các tham số thủ tục chung như sau: Connectivity NR, Connected không giải phóng On, Test Mode ... |
632,937 | Các tần số trung tâm của bộ lọc phải chuyển qua các bước liên tục tuân theo bảng 6.5.3.2.3-1, tài liệu ETSI TS 138 521-1. Công suất đo được phải được ghi cho mỗi khe thời gian hoạt động.
3.4.1. Độ nhạy tham chiếu a. Điều kiện ban đầu Các cấu hình đo kiểm ban đầu bao gồm các điều kiện môi trường, các tần số đo kiểm, các... |
632,939 | Bảng 51 - Cấu hình đường lên cho độ nhạy thu tham chiếu LCRB @ Restart format Băng tần hoạt động SCS (kHz) 5 (MHz) 10 (MHz) 15 (MHz) 20 (MHz) 25 (MHz) 30 (MHz) 40 (MHz) 50 (MHz) 60 (MHz) 80 (MHz) 90 (MHz) 100 (MHz) Chế độ song công n40 15 25@0 50@0 75@0 100@0 128@0 160@0 216@0 270@0 TDD 30 24@0 36@0 50@0 64@0 75@0 100@... |
632,940 | CHÚ THÍCH 2: Đối với băng 20; với15kHz SCS, trong trường hợp băng thông kênh 15MHz, thì các khối tài nguyên UL phải được phân bổ tại RBstart 11 và trong trường hợp băng thông kênh 20MHz, các khối tài nguyên UL phải được phân bổ tại RBstart 16; đối với 30kHz SCS, trong trường hợp băng thông kênh 15MHz, các khối tài nguy... |
632,941 | 3) Thiết lập mức tín hiệu đường xuống phù hợp với giá trị REFSENS quy định trong bảng 7.3.2.5-1, tài liệu ETSI TS 138 521-1. Gửi liên tục tại đường lên các lệnh điều khiển công suất "tăng" trong thông tin lịch đường lên tới UE để đảm bảo UE phát mức công suất cực đại PUMAX trong ít nhất khoảng thời gian đo thông lượng.... |
632,943 | Gửi các lệnh điều khiển công suất đường lên tới UE (nên sử dụng bước nhỏ hơn hoặc bằng 1 dB) để đảm bảo công suất ra của UE trong khoảng - PW ± PW dB ở mức ngưỡng theo bảng 7.5.5-3 hoặc bảng 7.5.5-6 (Trường hợp 2), ít nhất là trong khoảng thời gian đo thông lượng. PW là cửa sổ công suất quy định tại bảng 7.5.5-7, tài l... |
632,945 | 3) Đặt các tham số của bộ phát tín hiệu đối với tín hiệu nhiễu dưới tín hiệu mong muốn (Trường hợp 1) theo bảng các 7.6.2.5-1, 7.6.2.5-2 hoặc bảng 7.6.2.5-3 và 7.6.2.5-4, tài liệu ETSI TS 138 521-1 (tương ứng với từng băng 5G). 4) Đặt giá trị tín hiệu đường xuống theo bảng 7.6.2.5-1 hoặc 7.6.2.5-3, tài liệu ETSI TS 138... |
632,947 | 3) Đặt các tham số của bộ phát tín hiệu CW đối với tín hiệu nhiễu dưới tín hiệu mong muốn theo các bảng 7.6.3.5-2 hoặc 7.6.3.5-4, tài liệu ETSI TS 138 521-1. /Cỡ bước nhẩy tần là min ([CBW / 2],5) MHz. 5) Đo thông lượng trung bình trong một khoảng thời gian đủ để đạt được tính toán thống kê theo phụ lục H tài liệu ETSI... |
632,950 | 6) Đảm bảo UE ở trạng thái RRC_CONNECTED với các tham số thủ tục chung như sau: Connectivity NR, Connected không giải phóng On, Test Mode On và Test Loop Function On tuân thủ theo mục 4.5, tài liệu TS 38.508-1. b. Thủ tục đo 1) SS phát PDSCH qua PDCCH DCI định dạng 1_1 đối với C_RNTI để phát DL RMC quy định tại bảng 7.... |
632,951 | Gửi các lệnh điều khiển công suất đường lên tới UE (nên sử dụng bước nhỏ hơn hoặc bằng 1 dB) để đảm bảo công suất ra của UE trong khoảng cửa số điều khiển công suất đường lên được xác định bởi giá trị -MU đến -(MU + kích thước cửa sổ điều khiển công suất đường lên) dB của giá trị (PCMAX L,c - 4 dB) đối với sóng mang th... |
632,954 | 3) Các tín hiệu đường xuống ban đầu được thiết lập theo C.0, C.1, C.2, C3.1 và các tín hiệu đường lên theo G.0, G.1, G.2, G.3.1 của tài liệu ETSI TS 138 521-1. 4) Các kênh đo tham chiếu DL và UL được thiết lập theo bảng 7.9.4.1-1, tài liệu ETSI TS 138 521-1. 5) Các điều kiện truyền sóng được thiết lập theo B.0 của tài ... |
632,955 | Điều 4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4.1. Thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G lai ghép thuộc phạm vi điều chỉnh trong mục 1.1 phải tuân thủ các quy định kỹ thuật trong Quy chuẩn này.
4.2. Phương tiện, thiết bị đo: Tuân thủ các quy định hiện hành. |
632,958 | Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2011/TT-BNG ngày 20 tháng 6 năm 2011 của Bộ Ngoại giao Quy định thủ tục cấp giấy phép nhập cảnh thi hài, hài cốt, tro cốt
1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 6 như sau: “b. Giấy tờ chứng minh người đề nghị thuộc diện nêu tại Điều 5 Thông tư này: - 01 bản chụp hộ chiếu hoặc gi... |
632,959 | Khoản 1. Sửa đổi khoản 1, Điều 4 như sau: “Người đề nghị đăng ký công dân nộp 01 bộ hồ sơ gồm: - 01 Phiếu đăng ký công dân được khai đầy đủ (có thể dưới hình thức khai trực tuyến trên trang điện tử của cơ quan đại diện); - 01 bản chụp hộ chiếu Việt Nam hoặc giấy tờ khác có giá trị thay thế hộ chiếu Việt Nam đối với trư... |
632,960 | Khoản 2. Bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Hồ sơ đề nghị đăng ký công dân được nộp trực tiếp tại Cơ quan đại diện hoặc gửi qua đường bưu điện. Hồ sơ có thể được nộp qua môi trường điện tử trong trường hợp cơ sở hạ tầng kỹ thuật tại cơ quan đại diện cho phép (bao gồm việc kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư).... |
632,961 | Khoản 3. Thay thế biểu mẫu Phiếu đăng ký công dân (mẫu 01/NG-ĐKCD) và biểu mẫu Sổ đăng ký công dân (mẫu 03/NG-ĐKCD) ban hành kèm theo Thông tư số 02/2011/TT-BNG ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn thủ tục đăng ký công dân Việt Nam ở nước ngoài bằng biểu mẫu Phiếu đăng ký công dân (mẫu 01/LS-ĐKCD) và bi... |
632,962 | Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2020/TT-BNG ngày 25/9/2020 Hướng dẫn việc cấp, gia hạn, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Cục trưởng Cục Lãnh sự, Giám đốc Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh, Thủ trưởng cơ qu... |
632,964 | Điều 1. Phê duyệt "Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Nhà nước I-xra-en về hợp tác trong lĩnh vực thú y và kiểm dịch động vật", ký tại I-xra-en ngày 15 tháng 5 năm 2012. |
632,966 | Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
2. Chỉ tiêu, nội dung chỉ tiêu thống kê về lâm nghiệp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/2019/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về thốn... |
632,968 | Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
1. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn là tập hợp các chỉ tiêu thống kê phản ánh tình hình, kết quả hoạt động chủ yếu của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của Bộ Nôn... |
632,969 | Khoản 1. Trách nhiệm của Vụ Kế hoạch
a) Tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin thống kê về các chỉ tiêu thống kê được phân công;
b) Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch điều tra thống kê, sử dụng dữ liệu hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ để thu thập, tổng hợp thông tin thống kê ... |
632,970 | Khoản 2. Trách nhiệm của Vụ Tài chính
a) Tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin thống kê về các chỉ tiêu thống kê được phân công;
b) Tham mưu, trình Bộ bố trí ngân sách để thu thập, tổng hợp thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn đã giao cho các cơ quan, đơn vị trực ... |
632,971 | Khoản 3. Trách nhiệm của Trung tâm Tin học và Thống kê
a) Tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin thống kê về các chỉ tiêu thống kê được phân công;
b) Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện điều tra thống kê, khai thác dữ liệu hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ để thu thập, tổng hợp thông t... |
632,972 | Khoản 4. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
a) Tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin thống kê về các chỉ tiêu được phân công thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
b) Chỉ đạo, giao nhiệm vụ cho các Chi cục hoặc cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý chuyên ngà... |
632,973 | Khoản 5. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan khác
a) Cơ quan, đơn vị liên quan trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin thống kê về các chỉ tiêu thống kê được phân công; chỉ đạo, giao nhiệm vụ cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý thu th... |
632,975 | Điều 1. Bổ sung, thay thế một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT
1. Thay thế Phụ lục I (Quy tắc cụ thể mặt hàng) tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 05/2018/TT-BCT bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Thay thế Phụ lục II (Bảng kê khai hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí “WO”, sử dụng nguyên liệu thu mua trong n... |
632,977 | Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
1. Thông tư này quy định về hình thức, Điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cho phép các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là KBCB) và cơ sở KBCB quân - dân y thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng (sau đây gọi chung là các cơ sở KBCB thuộc Bộ Quốc phòng) thực hiện khám bện... |
632,978 | Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Thông tư này áp dụng đối với người hành nghề KBCB, các cơ sở KBCB và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến KBCBNĐ trong Bộ Quốc phòng.
2. Thông tư này không áp dụng đối với trường hợp KBCB trong các tình huống khi có chiến tranh, tình trạng khẩn cấp... |
632,979 | Điều 3. Giải thích từ ngữ. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo là hoạt động KBCB và cấp phát thuốc miễn phí hoàn toàn cho người bệnh.
2. Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo là đoàn do các cơ sở KBCB thuộc Bộ Quốc phòng tổ chức hoặc chủ trì phối hợp với các tổ chức,... |
632,980 | Điều 4. Điều kiện, hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo trong Bộ Quốc phòng
1. Các cơ sở KBCB thuộc Bộ Quốc phòng tham gia KBCBNĐ phải có đủ các Điều kiện sau:
a) Được Bộ trưởng Bộ Quốc phòng cấp giấy phép hoạt động KBCB (sau đây viết tắt là GPHĐ);
b) Phải đáp ứng đủ các Điều kiện quy định tại các Điều 5, 6,... |
632,981 | Điều 5. Điều kiện đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài (bao gồm cả phiên dịch viên trong trường hợp có sử dụng phiên dịch viên) phối hợp với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng thực hiện khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
1. Hoạt động KBCBNĐ phải tuân thủ theo Hiến pháp và pháp luật của nước Cộ... |
632,983 | 6. Trường hợp Đoàn KBCBNĐ thực hiện KBCB tại địa Điểm khác ngoài cơ sở KBCB phải được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn hoặc người đứng đầu địa Điểm nơi thực hiện KBCBNĐ đồng ý bằng văn bản.
7. Có văn bản chứng minh nguồn gốc tài chính ổn định bảo đảm cho hoạt động KBCBNĐ. |
632,985 | Khoản 2. Trình tự thực hiện:
a) Đối với các cơ sở KBCB trực thuộc Bộ Quốc phòng và các cơ sở KBCB thuộc đơn vị cấp đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng không có cơ quan quân y: Cơ sở KBCB gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này đến Cục Quân y;
b) Đối với các cơ sở KBCB thuộc đơn... |
632,986 | Khoản 4. Trường hợp KBCBNĐ theo nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao, các cơ sở KBCB nộp hồ sơ theo quy định tại các Điểm b, c, d, đ, e, g và Điểm h Khoản 1 Điều này kèm theo bản sao văn bản giao nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền về Cục Quân y (Phòng, Ban Quân y) trước khi thực hiện KBCBNĐ. |
632,988 | Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Cục Quân y/Bộ Quốc phòng có trách nhiệm tham mưu, đề xuất giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quản lý, chỉ đạo và chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện KBCBNĐ trong phạm vi toàn quân.
2. Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng; Cục Đối ngoại... |
632,989 | Điều 10. Trách nhiệm của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
1. Chỉ thực hiện KBCBNĐ khi được sự cho phép của cấp có thẩm quyền.
2. Khi cấp có thẩm quyền cho phép KBCBNĐ, cơ sở KBCB phải có văn bản thông báo đến Sở Y tế tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương) nơi tổ chức KBCBNĐ trước khi triển khai thực hiện.
3. Quản lý, sử ... |
632,990 | Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài phối hợp thực hiện khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
1. Tuân thủ theo quy định của Bộ Quốc phòng khi phối hợp thực hiện KBCBNĐ với các cơ sở KBCB thuộc Bộ Quốc phòng.
2. Cung cấp đầy đủ hồ sơ và tạo Điều kiện thuận lợi để các cơ quan chức năng liên quan c... |
632,991 | Chương IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH MẪU HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP, BÁO CÁO KẾT QUẢ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO (Ban hành kèm theo Thông tư số 103/2016/TT-BQP ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
Điều 12. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2016.
Điều 13. Trách nhiệm thi hành.... |
632,992 | (Phòng, Ban Quân y đơn vị cấp đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng); Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ..................................................................................... ................................................................................................................................... Địa chỉ: ... |
632,993 | Tổng số người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh hoặc chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh được Chính phủ Việt Nam thừa nhận (ghi cụ thể theo từng nhóm đối tượng hành nghề: bác sỹ, Điều dưỡng, kỹ thuật viên, y sỹ, dược sỹ, dược tá, kỹ sư trang thiết bị…… ) STT Họ và tên Số chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (của ... |
632,994 | Danh Mục trang bị đã sử dụng: STT Tên thiết bị Ký hiệu (model) Nước sản xuất Năm sản xuất Tình trạng hoạt động Số giờ (ca, lượt...) đã hoạt động 1 2 … Phần III. Kết quả khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo 2. Tổng số kỹ thuật chuyên môn đã thực hiện: STT Tên kỹ thuật theo danh Mục của Bộ Y tế Số lượng Ghi chú 1 2 … 2. Bên nhậ... |
632,995 | (10) Thủ trưởng đơn vị cấp trên trực tiếp từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên (với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không có con dấu). (11) Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. (12) Ghi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc địa Điểm khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo. (13) Ghi rõ nguồn kinh phí của tổ chức, tổ chức theo đúng vă... |
632,996 | tháng….. năm 201.... BIÊN BẢN BÀN GIAO THUỐC, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, VẬT TƯ Y TẾ Phần I. Thông tin chung
6. Văn bản đồng ý của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, người đứng đầu địa Điểm dự kiến tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo;
7. Văn bản chứng minh nguồn gốc tài chính ổn đ... |
632,997 | Khoản 1. Bản sao có chứng thực giấp phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; 1. Địa Điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo (8): ............................................ ..................................................................................................................... |
632,999 | Khoản 3. Hồ sơ tư pháp của tổ chức hoặc lý lịch của cá nhân trong nước, nước ngoài tham gia phối hợp; 3. Tổng kinh phí dự kiến hỗ trợ cho đợt khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo: ................. .................................................................................................................................... |
633,000 | Khoản 4. Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo; 4. Nguồn kinh phí (9): .................................................................................................... ................................................................................................................................... Phần II... |
633,001 | Khoản 5. Bản kê khai các thành viên tham gia khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo; 5. Đề xuất, kiến nghị: ................................................................................................... ............................................................................................................................ |
633,002 | Khoản 6. Văn bản đồng ý của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, người đứng đầu địa Điểm dự kiến tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo; |
633,005 | Điều 2. Đối tượng áp dụng. Thông tư này áp dụng đối với:
1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia;
2. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng;
3. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn ... |
633,006 | Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Theo từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét, sửa đổi, bổ sung Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số quy định tại Điều 1 của Thông tư này phù hợp với tình hình phát triển công nghệ và chính sách quản lý của Nhà nước.
2. Vụ Khoa học và C... |
633,008 | Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa về tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ công nghệ, hỗ trợ thông tin, hỗ trợ tư vấn, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh do... |
633,010 | Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa: Là một tập hợp các nội dung có liên quan đến nhau, sử dụng các nguồn lực nhằm đạt được mục tiêu hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa hằng năm, trung hạn hoặc dài hạn. Đề án bao gồm các nội dung: mục tiêu; đối tượng và điều kiện hỗ trợ; trình tự, thủ tục lựa c... |
633,011 | 7. Mạng lưới tư vấn viên: Là tập hợp các tổ chức tư vấn và cá nhân tư vấn, có chuyên môn thuộc các lĩnh vực khác nhau đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp nhỏ và vừa, được các bộ, cơ quan ngang bộ có thẩm quyền công nhận trên cơ sở các tiêu chí được ban hành và được công bố công khai để hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
8. D... |
633,012 | Khoản 1. Căn cứ vào khả năng cân đối nguồn lực và định hướng ưu tiên hỗ trợ trong từng thời kỳ, cơ quan, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa quyết định số lượng doanh nghiệp đủ điều kiện được nhận hỗ trợ đảm bảo nguyên tắc như sau:
a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa nộp hồ sơ trước được hỗ trợ trước;
b) Doanh nghiệp nhỏ và ... |
633,013 | Khoản 2. Trường hợp doanh nghiệp nhỏ và vừa đồng thời đáp ứng điều kiện của các mức hỗ trợ khác nhau trong cùng một nội dung hỗ trợ theo quy định của Nghị định này và quy định khác của pháp luật có liên quan thì doanh nghiệp được lựa chọn một mức hỗ trợ có lợi nhất. |
633,014 | Khoản 3. Ngoài các nội dung hỗ trợ riêng theo quy mô doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa quy định chi tiết tại Nghị định này, các nội dung hỗ trợ chung cho doanh nghiệp nhỏ và vừa được áp dụng cho cả doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa đáp ứng điều kiện hỗ trợ quy định tạ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.