question
stringlengths
19
16k
answer
stringclasses
1 value
options
listlengths
4
4
type
stringclasses
1 value
Câu 3: Người ta tạo sóng dừng trên một sợi dây căng giữa 2 điểm cố định. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 525 Hz và 600 Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là:
A
[ "A. 75 Hz.", "B. 125 Hz.", "C. 50 Hz.", "D. 100 Hz." ]
quiz_specialized
Câu 4: Các tần số có thể tạo sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định theo thứ tự tăng dần là f 1 , f 2 , f 3 , f 4 ,…Tỉ số hai tần số liên tiếp bằng tỉ số:
A
[ "A. hai số nguyên liên tiếp.", "B. tỉ số hai số nguyên lẻ liên tiếp.", "C. tỉ số hai nguyên chẵn liên tiếp.", "D. tỉ số hai số nguyên tố liên tiếp." ]
quiz_specialized
Câu 5: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Để có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thỏa mãn điều kiện là (với k = 1, 2, 3, ...)
A
[ "A. L = kλ/2.", "B. L = kλ.", "C. L = λ/k.", "D. L = λ2." ]
quiz_specialized
Câu 6: Trên một sợi dây dài 30 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng. Trên dây có tất cả 2 điêm M, N luôn dao động với biên độ cực đại là 2 cm. Chọn phương án chính xác nhất.
A
[ "A. 15 cm ≤ MN < 15,6 cm.", "B. MN = 30 cm.", "C. MN > 15,l cm.", "D. MN = 15 cm." ]
quiz_specialized
Câu 7: Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là:
A
[ "A. một bước sóng.", "B. một phần ba bước sóng.", "C. một nửa bước sóng.", "D. một phần tư bước sóng" ]
quiz_specialized
Câu 8: Trên một sợi dây đàn hồi dài có sóng dừng với bước sóng 0,6 cm. Trên dây có hai điểm A và B cách nhau 2,05 cm, tại A là một bụng sóng. Số nút sóng trên đoạn dây AB là:
A
[ "A. 8", "B. 7", "C. 6", "D. 4" ]
quiz_specialized
Câu 9: Trên sợi dây căng theo phương thẳng đứng hai đầu cố định, sau đó kích thích để có sóng dừng thì:
A
[ "A. không tồn tại thời điểm mà sợi dây duỗi thẳng.", "B. trên dây có thể tồn tại hai điểm mà dao động tại hai điểm đó lệch pha nhau một góc là π/3.", "C. hai điểm trên dây đối xứng nhau qua một nút sóng thì dao động ngược pha nhau.", "D. khi giữ nguyên các điều kiện khác nhưng thả tự do đầu dưới thì không có ...
quiz_specialized
Câu 10: Trên một dây có sóng dừng mà các tần số trên dây theo quy luật: f 1 :f 2 :f 3 :........:f n = 1:2:3:.........:n. Số nút và số bụng trên dây là:
A
[ "A. Số nút bằng số bụng trừ 1.", "B. Số nút bằng số bụng cộng 1.", "C. Số nút bằng số bụng.", "D. Số nút bằng số bụng trừ 2." ]
quiz_specialized
Câu 11: Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ:
A
[ "A. luôn ngược pha với sóng tới.", "B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.", "C. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.", "D. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định." ]
quiz_specialized
Câu 12: Trên một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng trên dây là:
A
[ "A. 1 m.", "B. 2 m.", "C. 0,5 m.", "D. 0,25 m." ]
quiz_specialized
Câu 13: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A
[ "A. 5.", "B. 4.", "C. 3.", "D. 2." ]
quiz_specialized
Câu 14: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A
[ "A. 50 m/s.", "B. 2 cm/s.", "C. 10 m/s.", "D. 2,5 cm/s." ]
quiz_specialized
Câu 15: Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
A
[ "A. v/nl.", "B. nv/l.", "C. 1/2nv.", "D. 1/nv." ]
quiz_specialized
Câu 16: Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút). Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng của dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng
A
[ "A. 18 Hz.", "B. 25 Hz.", "C. 23 Hz.", "D. 20 Hz." ]
quiz_specialized
Câu 17: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số của sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số bụng sóng trên dây là
A
[ "A. 15.", "B. 32.", "C. 8.", "D. 16." ]
quiz_specialized
Câu 18: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A
[ "A. 5 nút và 4 bụng.", "B. 3 nút và 2 bụng.", "C. 9 nút và 8 bụng.", "D. 7 nút và 6 bụng." ]
quiz_specialized
Câu 19: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây là
A
[ "A. 252 Hz.", "B. 126 Hz.", "C. 28 Hz.", "D. 63 Hz." ]
quiz_specialized
Câu 20: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là 1 điểm nút, B là 1 điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dâ...
A
[ "A. 2 m/s.", "B. 0,5 m/s.", "C. 1 m/s.", "D. 0,25 m/s." ]
quiz_specialized
Câu 21: Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15 cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng
A
[ "A. 30 cm.", "B. 60 cm.", "C. 90 cm.", "D. 45 cm." ]
quiz_specialized
Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A
[ "A. 15 m/s.", "B. 30 m/s.", "C. 20 m/s.", "D. 25 m/s." ]
quiz_specialized
Câu 23: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là
A
[ "A. 0,5 m.", "B. 2 m.", "C. 1 m.", "D. 1,5 m." ]
quiz_specialized
Câu 24: Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng?
A
[ "A. Tất cả phần tử dây đều đứng yên.", "B. Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.", "C. Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại.", "D. Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ." ]
quiz_specialized
Câu 25: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào?
A
[ "A. L = λ.", "B. L = λ/2.", "C. L = 2λ.", "D. L = λ" ]
quiz_specialized
2 . Câu 26: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:
A
[ "A. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động.", "B. nguồn phát sóng dừng dao động.", "C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên.", "D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại." ]
quiz_specialized
Câu 27: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố dịnh khi:
A
[ "A. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.", "B. Chiều dài bước sóng gấp đôi chiều dài của dây.", "C. Chiều dài của dây bằng bước sóng.", "D. Chiều dài bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây." ]
quiz_specialized
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
[ "A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.", "B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.", "C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng y...
quiz_specialized
Câu 29: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
A
[ "A. bằng hai lần bước sóng.", "B. bằng một bước sóng.", "C. bằng một nửa bước sóng.", "D. bằng một phần tư bước sóng." ]
quiz_specialized
Câu 30: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là
A
[ "A. λ = 13,3cm.", "B. λ = 20cm.", "C. λ = 40cm.", "D. λ = 80cm." ]
quiz_specialized
Câu 31: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Tốc độ sóng trên dây là
A
[ "A. v = 79,8m/s.", "B. v = 120m/s.", "C. v = 240m/s.", "D. v = 480m/s." ]
quiz_specialized
Câu 32: Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A
[ "A. v = 100m/s.", "B. v = 50m/s.", "C. v = 25cm/s.", "D. v = 12,5cm/s." ]
quiz_specialized
Câu 33: Trên một sợi dây đàn hồi dài có sóng dừng với bước sóng 0,6 cm. Trên dây có hai điểm A và B cách nhau 2,05 cm, tại A là một bụng sóng. Số bụng sóng trên đoạn dây AB là:
A
[ "A. 8", "B. 7", "C. 6", "D. 4" ]
quiz_specialized
Câu 34: Một sợi dây dài 2L được kéo căng hai đầu cố định. Kích thích để trên dây có sóng dừng ngoài hai đầu là hai nút chỉ còn điểm chính giữa C của sợi dây là nút. M và N là hai điểm trên dây đối xứng nhau qua C. Dao động tại các điểm M và N sẽ có biên độ:
A
[ "A. như nhau và cùng pha.", "B. khác nhau và cùng pha.", "C. như nhau và ngược pha nhau.", "D. khác nhau và ngược pha nhau." ]
quiz_specialized
Câu 35: Hãy chọn phát biểu đúng. Để tạo sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng:
A
[ "A. một số nguyên lần bước sóng.", "B. một số nguyên lần nửa bước sóng.", "C. một số lẻ lần nửa bước sóng.", "D. một số lẻ lần bước sóng." ]
quiz_specialized
Câu 36: Một sợi dây đàn hồi dài 90 cm một đầu gắn với nguồn dao động một đầu tự do. Khi dây rung với tần số f = 10 Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng ổn định với 5 điểm nút trên dây. Nếu đầu tự do của dây được giữ cố định và tốc độ truyền sóng trên dây không đổi thì phải thay đổi tần số rung của dây một lượng nhỏ nhất...
A
[ "A. 10/9 Hz.", "B. 10/3 Hz.", "C. 20/9Hz.", "D. 7/3Hz." ]
quiz_specialized
Câu 37: Một lò xo ống dài 1,2 m có đầu trên gắn vào một nhánh âm thoa dao động với biên độ nhỏ, đầu dưới treo quả cân. Dao động âm thoa có tần số 50 Hz, khi đó trên lò xo có một hệ sóng dừng và trên lò xo chỉ có một nhóm vòng dao động có biên độ cực đại. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A
[ "A. 40 m/s.", "B. 120 m/s.", "C. 100 m/s.", "D. 240 m/s." ]
quiz_specialized
Câu 38: Đầu A của một sợi dây AB được nối với nguồn dao động nhỏ để tạo ra sóng dừng trên dây với A xem là nút. Khi thay đổi tần số của nguồn, thấy rằng tần số nhỏ nhất để tạo sóng dừng là 100 Hz, tần số liền kề để vẫn tạo sóng dừng là 200 Hz. Chọn câu đúng.
A
[ "A. Đầu B cố định.", "B. Đầu B tự do.", "C. Đề bài đưa ra không thể xẩy ra.", "D. Đề bài chưa đủ dữ kiện để kết luận." ]
quiz_specialized
Câu 39: Một dây đàn có chiều dài 80 cm được giữ cố định ở hai đầu. Âm do dây đàn đó phát ra có bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu để trên dây có sóng dừng với 2 đầu là 2 nút?
A
[ "A. 200 cm.", "B. 160 cm.", "C. 80 cm.", "D. 40 cm." ]
quiz_specialized
Câu 40: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:
A
[ "A. 0,5 m.", "B. 2 m.", "C. 1 m.", "D. 1,5 m." ]
quiz_specialized
 Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 11 Sóng điện từ | Tech12h Giáo viên Dành cho giáo viên THPT Tài liệu toán THPT Tài liệu ngữ văn THPT Tài liệu tiếng anh THPT Tài liệu công nghệ THPT Tài liệu địa lí THPT Tài liệu lịch sử THPT Tài liệu vật lí THPT Tài liệu hoá học THPT Tài liệu sinh học THPT Tài liệu tin học ...
A
[ "A. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.", "B. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân không.", "C. Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.", "D. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền ...
quiz_specialized
Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A
[ "A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.", "B. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.", "C. Sóng điện từ là sóng ngang.", "D. Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau" ]
quiz_specialized
Câu 3: Sóng vô tuyến nào sau đây không bị phản xạ ở tần điện li?
A
[ "A. Sóng trung", "B. Sóng ngắn", "C. Sóng cực ngắn", "D. Sóng dài" ]
quiz_specialized
Câu 4: Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại
A
[ "A. sóng dài", "B. sóng trung", "C. sóng ngắn", "D. sóng cực ngắn" ]
quiz_specialized
Câu 5: Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có bước sóng vào khoảng
A
[ "A. 1 km đến 3 km", "B. vài trăm mét", "C. 50 m trở lên", "D. dưới 10 m" ]
quiz_specialized
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung giữa sóng điện từ và sóng cơ:
A
[ "A. Có vận tốc lan truyền phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.", "B. Truyền được trong chân không.", "C. Mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số sóng.", "D. Đều là sóng dọc." ]
quiz_specialized
Câu 7: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A
[ "A. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi", "B. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường", "C. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với tốc độ 3.10 8 m/s", "D. Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không" ]
quiz_specialized
Câu 8: Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số:
A
[ "A. sóng điện từ giảm, còn sóng âm tăng.", "B. cả hai sóng đều không đổi.", "C. sóng điện từ tăng, còn sóng âm giảm.", "D. cả hai sóng đều giảm." ]
quiz_specialized
Câu 9: họn phát biểu đúng:
A
[ "A. Sóng điện từ cũng giống sóng cơ và chỉ truyền được trong môi trường vật chất.", "B. Trong sóng điện từ thì điện trường và từ trường tại một điểm dao động đồng pha.", "C. Trong chân không, các sóng điện từ truyền đi với vận tốc khác nhau.", "D. Trong sóng điện từ thì điện trường và từ trường tại một điểm d...
quiz_specialized
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ và sóng cơ:
A
[ "A. đều tuân theo quy luật phản xạ.", "B. đều mang năng lượng.", "C. đều truyền được trong chân không.", "D. đều tuân theo quy luật giao thoa." ]
quiz_specialized
Câu 11: Những nguồn nào sau đây phát ra tia Rơn-ghen? (I) Chiếc bàn là nung nóng. (II) Ngọn nến. (III) Con đom đóm. (IV) Màn ảnh của mày thu hình.
A
[ "A. Chỉ (I).", "B. Chỉ (IV).", "C. (I) và (II).", "D. (II) và (III)." ]
quiz_specialized
Câu 12: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A
[ "A. Hồ quang điện và các vật có nhiệt độ trên 3000ºC là các vật phát ra tia tử ngoại rất mạnh.", "B. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng từ tia tím đến tia X.", "C. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn tia tím (λ < 0,38μm).", "D. Thủy tinh v...
quiz_specialized
Câu 13: Đáp án câu phát biểu đúng trong các câu sau
A
[ "A. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt, tia tử ngoại còn gọi là tia lạnh nên không có tác dụng nhiệt.", "B. Các bức xạ điện từ có tính chất khác nhau là do chúng có bước sóng khác nhau.", "C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại đều có khả năng đâm xuyên mạnh nên có khả năng ion hóa không khí.", "D. Tia gamma, tia tử n...
quiz_specialized
-10 m đến 10 -12 m. Câu 14: Tia tử ngoại không có tác dụng và công dụng nào sau đây?
A
[ "A. Tác dụng rất mạnh lên kính ảnh", "B. Gây ra các hiệu ứng quang hóa, quang hợp", "C. Có tác dụng sinh học, hủy diệt tế bào, khử trùng", "D. Dùng để sấy khô các sản phẩm nông, công nghiệp" ]
quiz_specialized
Câu 15: Tia Ron-ghen:
A
[ "A. Có tác dụng nhiệt mạnh, có thể dùng để sấy khô hoặc sưởi ấm", "B. Chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế bào quang diện có Catot là bằng kim loại kiềm", "C. Không đi qua được lớp dày vài mm, nên người ta dùng chì để làm màn chắn bảo vệ trong kỹ thuật dung tia Ron-ghen", "D. Không tác dụng lên kính ản...
quiz_specialized
Câu 16: Đáp án phát biểu sai: Tia hồng ngoại:
A
[ "A. Có tác dụng ion hóa không khí", "B. Có tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt", "C. Có tác dụng lên một số loại kính ảnh", "D. Có bản chất là song điện từ" ]
quiz_specialized
Câu 17: Chọn phát biểu đúng về sóng điện từ.
A
[ "A. Sóng điện từ là sóng dọc.", "B. Sóng điện từ lan truyền được trong điện môi nhưng không lan truyền được trong chân không.", "C. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.", "D. Sóng điện từ có vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương với nhau." ]
quiz_specialized
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A
[ "A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.", "B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.", "C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.", "D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng p...
quiz_specialized
Câu 19: Sóng điện từ dùng trong thông tin vũ trụ là
A
[ "A. sóng ngắn.", "B. sóng dài.", "C. sóng trung.", "D. sóng cực ngắn." ]
quiz_specialized
Câu 20: Tìm câu sai khi nói về vai trò của tầng điện li trong việc truyền sóng vô tuyến trên mặt đất?
A
[ "A. Sóng ngắn bị hấp thụ một ít ở tầng điện li.", "B. Sóng trung và sóng dài đều bị tầng điện li phản xạ với mức độ như nhau.", "C. Sóng ngắn phản xạ mạnh ở tầng điện li.", "D. Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hay phản xạ." ]
quiz_specialized
Câu 21: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải:
A
[ "A. sóng trung.", "B. sóng cực ngắn.", "C. sóng ngắn.", "D. sóng dài." ]
quiz_specialized
Câu 22: Khi nói về sóng vô tuyến phát biểu nào sau đây là sai?
A
[ "A. Sóng cực ngắn không truyền được trong chân không.", "B. Sóng ngắn có tần số lớn hơn tần số sóng dài cực đại.", "C. Sóng cực ngắn được dùng trong thông tin vũ trụ.", "D. Sóng dài được dùng để thông tin dưới nước." ]
quiz_specialized
Câu 23: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.1083.108m/s có bước sóng là:
A
[ "A. 300 m.", "B. 0,3 m.", "C. 30 m.", "D. 3 m." ]
quiz_specialized
Câu 24: Một mạch dao động lí tưởng LC được dùng làm mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến. Cuộn cảm có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Nếu điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị C=C1hay C=C2thì thu được sóng điện từ có bước sóng tương ứng là λ1và λ2. Nếu điều chỉnh điện dung của tụ đến giá...
A
[ "A. 12 m và 15 m.", "B. 15 m và 12 m.", "C. 16 m và 19 m.", "D. 19 m và 16 m." ]
quiz_specialized
Câu 25: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A
[ "A. Phản xạ.", "B. Truyền được trong chân không.", "C. Mang năng lượng.", "D. Khúc xạ." ]
quiz_specialized
Câu 26: Những sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ?
A
[ "A. Sóng phát ra từ loa phóng thanh.", "B. Sóng của đài phát thanh (sóng radio).", "C. Sóng của đài truyền hình (sóng tivi).", "D. Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy." ]
quiz_specialized
Câu 27: Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là
A
[ "A. sóng ngắn.", "B. sóng dài.", "C. sóng trung.", "D. sóng cực ngắn." ]
quiz_specialized
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A
[ "A. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.", "B. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân không.", "C. Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.", "D. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền ...
quiz_specialized
Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?
A
[ "A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.", "B. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.", "C. Sóng điện từ là sóng ngang.", "D. Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau" ]
quiz_specialized
Câu 30: Sóng vô tuyến nào sau đây không bị phản xạ ở tần điện li?
A
[ "A. Sóng trung", "B. Sóng ngắn", "C. Sóng cực ngắn", "D. Sóng dài" ]
quiz_specialized
 Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 1 Dao động điều hòa | Tech12h Giáo viên Dành cho giáo viên THPT Tài liệu toán THPT Tài liệu ngữ văn THPT Tài liệu tiếng anh THPT Tài liệu công nghệ THPT Tài liệu địa lí THPT Tài liệu lịch sử THPT Tài liệu vật lí THPT Tài liệu hoá học THPT Tài liệu sinh học THPT Tài liệu tin ...
A
[ "A. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị dương.", "B. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.", "C. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.", "D. độ lớn vận tốc tăng và độ lớn gia tốc không thay đổi." ]
quiz_specialized
Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai? Khi một vật dao động điều hòa thì:
A
[ "A. động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.", "B. thế năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.", "C. cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.", "D. vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian." ]
quiz_specialized
Câu 3: Chọn phương án đúng nhất. Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào
A
[ "A. gốc thời gian.", "B. trục tọa độ.", "C. biên độ dao động.", "D. gốc thời gian và trục tọa độ." ]
quiz_specialized
Câu 4: Dao động điều hòa đổi chiều khi
A
[ "A. lực tác dụng có độ lớn cực đại.", "B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.", "C. lực tác dụng biến mất.", "D. không có lực nào tác dụng vào vật." ]
quiz_specialized
Câu 5: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
A
[ "A. Vận tốc, li độ, gia tốc.", "B. Động năng, biên độ, li độ.", "C. Động năng, thế năng, cơ năng.", "D. Cơ năng, biên độ, chu kì." ]
quiz_specialized
Câu 6: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
A
[ "A. cùng tần số và cùng pha với li độ.", "B. cùng tần số và ngược pha với li độ.", "C. khác tần số và vuông pha với li độ.", "D. khác tần số và cùng pha với li độ." ]
quiz_specialized
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A
[ "A. thế năng của chất điểm giảm.", "B. động năng của chất điểm tăng.", "C. cơ năng được bảo toàn.", "D. Cả A, B và C đều đúng." ]
quiz_specialized
Câu 8: Đồ thị của dao động điều hòa là
A
[ "A. một đường hình sin.", "B. một đường thẳng.", "C. một đường elip.", "D. một đường parabol." ]
quiz_specialized
Câu 9: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về dao động điều hòa?
A
[ "A. Trong dao động điều hòa, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.", "B. Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của một vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian.", "C. Dao động điều hòa có tính tuần hoàn.", "D. Đồ thị của dao động điều hòa là một đường ...
quiz_specialized
Câu 10: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A
[ "A. Trong dao động điều hòa li độ và vận tốc luôn trái dấu.", "B. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn trái dấu.", "C. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.", "D. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng dấu." ]
quiz_specialized
Câu 11: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A
[ "A. nhanh dần.", "B. nhanh dần đều.", "C. tròn đều.", "D. chậm dần." ]
quiz_specialized
Câu 12: Vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v và li độ x có dạng
A
[ "A. elip.", "B. parabol.", "C. đường thẳng. C. đường cong. Câu 13: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo có chiều dài 10 cm. Biên độ của dao động là A. 10 cm. B. 5 cm. C. 2,5 cm.", "D. 1,125 cm." ]
quiz_specialized
Câu 14: . Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3cm/s. Biên độ dao động của chất điểm là
A
[ "A. 2 cm.", "B. 4 cm.", "C. 5 cm.", "D. 6 cm." ]
quiz_specialized
Câu 15: Một vật thực hiện dao động điều hoà với biên độ A tại thời điểm t 1 = 1,2 s vật đang ở vị trí x = A/2 theo chiều âm, tại thời điểm t 2 = 9,2 s vật đang ở biên âm và đã đi qua vị trí cân bằng 3 lần tính từ thời điểm t 1 . Hỏi tại thời điểm ban đầu thì vật đang ở đâu và đi theo chiều nào?
A
[ "A. 0,98A chuyển động theo chiều âm.", "B. 0,98A chuyển động theo chiều dương.", "C. 0,5A chuyển động theo chiều âm.", "D. 0,5A chuyển động theo chiều dương." ]
quiz_specialized
Câu 16: Một vật dao động theo phương trình x = 4cos(πt/6) (t đo bằng giây). Tại thời điểm t 1 li độ là cm và đang giảm. Tính li độ sau thời điểm t 1 là 3 (s).
A
[ "A. 1,2 cm.", "B. -3 cm.", "C. -2 cm.", "D. 5 cm." ]
quiz_specialized
Câu 17: Một vật dao động điều hoà theo phương trình (cm) (t đo bằng giây). Từ thời điểm t = 0 (s) đến thời điểm t = 5 (s) vật đi qua vị trí x = − 2 cm là
A
[ "A. 3 lần trong đó 1 lần đi theo chiều dương và 2 lần đi theo chiều âm.", "B. 4 lần trong đó 2 lần đi theo chiều dương và 2 lần đi theo chiều âm.", "C. 5 lần trong đó 2 lần đi theo chiều dương và 3 lần đi theo chiều âm.", "D. 6 lần trong đó 3 lần đi theo chiều dương và 3 lần đi theo chiều âm" ]
quiz_specialized
Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có toạ độ dương và có vận tốc bằng . Phương trình dao động của vật là
A
[ "A. B. C. D. Câu 19: Vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3 m/s và gia tốc cực đại bằng 30π (m/s2) . Lúc t = 0 vật có vận tốc v1=+1,5 m/s và thế năng đang giảm. Hỏi sau thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì vật có gia tốc bằng − 15π(m/s2 A. 0,01 s.", "B. 0,02 s.", "C. 0,05 s.", "D. 0,15 s." ]
quiz_specialized
Câu 20: Một vật dao động điều hòa theo phương trình (t tính bằng giây). Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ cm theo chiều âm lần thứ 2 là
A
[ "A. 5s.", "B. 6s.", "C. 7s", "D. 8s." ]
quiz_specialized
Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình trong đó x tính bằng xentimét (cm) và t tính bằng giây (s). Chỉ xét các thời điểm chất điểm đi qua vị trí có li độ x = −3 cm theo chiều dương. Thời điểm lần thứ 10 là:
A
[ "A. t = 229/24 s", "B. t = 125/4 s", "C. t = 22/15 s", "D. t = 37/1 s" ]
quiz_specialized
Câu 22: Một dao động điều hòa , sau thời gian vật trở lại vị trí ban đầu và đi được quãng đường 8 cm. Tìm quãng đường đi được trong giây thứ 2013.
A
[ "A. 2 cm.", "B. 4 cm.", "C. 8 cm.", "D. 16 cm." ]
quiz_specialized
Câu 23: Một vật dao động điều hoà dọc theo phương trình cm. Kể từ thời điểm t = 0, sau thời gian bao lâu thì vật đi được quãng đường 7,5 cm?
A
[ "A. 1 s.", "B. 1,25 s.", "C. 3,32 s.", "D. 4,15 s." ]
quiz_specialized
Câu 24: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là
A
[ "A. 27 cm/s.", "B. 35 cm/s.", "C. 70 cm/s.", "D. 91 cm/s." ]
quiz_specialized
Câu 25: Một vật dao động với phương trình cm. Tính từ t = 0 thời điểm lần thứ 2013 vật có tốc độ 10π cm/s là
A
[ "A. 302,18 s.", "B. 200,16 s.", "C. 301,85 s.", "D. 205,71 s." ]
quiz_specialized
Câu 26: Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng cos. Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật đang có giá trị dương. Pha ban đầu là:
A
[ "A. π/2", "B. π/3", "C. π", "D. 2π" ]
quiz_specialized
Câu 27: Một vật dao động điều hòa với vận tốc góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5 cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ dao động của vật là:
A
[ "A. cm", "B. 10 cm", "C. 5,24 cm", "D. cm" ]
quiz_specialized
Câu 28: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật có tốc độ 10 cm/s thì có gia tốc cm/s 2 . Tần số góc của dao động là:
A
[ "A. 1 rad/s", "B. 4 rad/s", "C. 2 rad/s", "D. 8 rad/s" ]
quiz_specialized
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là:
A
[ "A. 10 cm.", "B. 30 cm.", "C. 40 cm.", "D. 20 cm." ]
quiz_specialized
Câu 30: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là:
A
[ "A. 10 rad.", "B. 40 rad.", "C. 20 rad.", "D. 5 rad." ]
quiz_specialized
 Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 12 Giao thoa sóng | Tech12h Giáo viên Dành cho giáo viên THPT Tài liệu toán THPT Tài liệu ngữ văn THPT Tài liệu tiếng anh THPT Tài liệu công nghệ THPT Tài liệu địa lí THPT Tài liệu lịch sử THPT Tài liệu vật lí THPT Tài liệu hoá học THPT Tài liệu sinh học THPT Tài liệu tin họ...
A
[ "A. Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.", "B. Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.", "C. Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.", "D. Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau." ]
quiz_specialized
Câu 2: Thế nào là 2 sóng kết hợp?
A
[ "A. Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.", "B. Hai sóng luôn đi kèm với nhau.", "C. Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.", "D. Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn." ]
quiz_specialized
Câu 3: Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng?
A
[ "A. Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe.", "B. Sóng gặp khe phản xạ trở lại.", "C. Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới.", "D. Sóng gặp khe rồi dừng lại." ]
quiz_specialized
Câu 4: Hiện tượng giao thoa xảy ra khi có:
A
[ "A. hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.", "B. hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.", "C. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau.", "D. hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng pha, cùng pha gặp nhau." ]
quiz_specialized