question
stringlengths
19
16k
answer
stringclasses
1 value
options
listlengths
4
4
type
stringclasses
1 value
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A
[ "A. cùng tần số, cùng pha.", "B. cùng tần số, ngược pha.", "C. cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi.", "D. cùng biên độ, cùng pha." ]
quiz_specialized
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
[ "A. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.", "B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.", "C. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.", "D. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha." ]
quiz_specialized
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A
[ "A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.", "B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.", "C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.", "D. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại." ]
quiz_specialized
Câu 8: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A
[ "A. bằng hai lần bước sóng.", "B. bằng một bước sóng.", "C. bằng một nửa bước sóng.", "D. bằng một phần tư bước sóng." ]
quiz_specialized
Câu 9: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm. Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A
[ "A. λ = 1mm.", "B. λ = 2mm.", "C. λ = 4mm.", "D. λ = 8mm." ]
quiz_specialized
Câu 10: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4mm. Tốc độ sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A
[ "A. v = 0,2m/s.", "B. v = 0,4m/s.", "C. v = 0,6m/s.", "D. v = 0,8m/s." ]
quiz_specialized
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A
[ "A. v = 20cm/s.", "B. v = 26,7cm/s.", "C. v = 40cm/s.", "D. v = 53,4cm/s." ]
quiz_specialized
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d 1 = 30cm, d 2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A
[ "A. v = 24m/s.", "B. v = 24cm/s.", "C. v = 36m/s.", "D. v = 36cm/s." ]
quiz_specialized
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d¬1 = 19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A
[ "A. v = 26m/s.", "B. v = 26cm/s.", "C. v = 52m/s.", "D. v = 52cm/s." ]
quiz_specialized
Câu 14: Âm thoa điện mang một nhánh chĩa hai dao động với tần số 100Hz, chạm mặt nước tại hai điểm S 1 , S 2 . Khoảng cách S 1 S 2 = 9,6cm. Tốc độ truyền sóng nước là 1,2m/s.Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S 1 và S 2 ?
A
[ "A. 8 gợn sóng.", "B. 14 gợn sóng.", "C. 15 gợn sóng.", "D. 17 gợn sóng." ]
quiz_specialized
Câu 15: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B có cùng biên độ a = 2(cm), cùng tần số f = 20(Hz), ngược pha nhau. Coi biên độ sóng không đổi, vận tốc sóng v = 80(cm/s). Biên độ dao động tổng hợp tại điểm M có AM = 12(cm), BM = 10(cm) là:
A
[ "A. 4(cm)", "B. 2(cm).", "C. 2√2 (cm).", "D. 0." ]
quiz_specialized
Câu 16: Hai nguồn sóng kết hợp luôn ngược pha có cùng biên độ A gây ra tại M sự giao thoa với biên độ 2A. Nếu tăng tần số dao động của 2 nguồn lên 2 lần thì biên độ dao động tại M khi này là
A
[ "A. 0 .", "B. A", "C. A√2 .", "D. 2A" ]
quiz_specialized
Câu 17: Hai sóng nước được tạo bởi các nguồn A, B có bước sóng như nhau và bằng 0,8m. Mỗi sóng riêng biệt gây ra tại M, cách A một đoạn d 1 = 3m và cách B một đoạn d 2 = 5m, dao động với biên độ bằng A. Nếu dao động tại các nguồn ngược pha nhau thì biên độ dao động tại M do cả hai nguồn gây ra là:
A
[ "A. 0", "B. A", "C. 2A", "D. 3A" ]
quiz_specialized
Câu 18: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình u A = u B = 4cos(10πt) (cm). Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v = 1,5 m/s. Hai điểm M 1 , M 2 cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có AM 1 - BM 1 = 1 cm và AM 2 - BM 2 = 3,5 cm. Tại thời điểm li độ của M 1 là 3mm thì li độ của M 2 tại thời điểm đó là
A
[ "A. 3 mm", "B. -3 mm", "C. -√3 mm", "D. -3√3 mm" ]
quiz_specialized
Câu 19: Trên mặt nước có hai nguồn A, B dao động lần lượt theo phương trình U A = acos(ωt + π/2)(cm) và U B = acos(ωt + π)(cm) . Coi vận tốc và biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước nằm trên đường trung trực của đoạn AB sẽ dao động với biên độ:
A
[ "A. a√2", "B. 2a", "C. 0", "D. a" ]
quiz_specialized
Câu 20: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10(Hz), vận tốc truyền sóng 2(m/s). Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị lớn nhất là:
A
[ "A. 20cm", "B. 30cm", "C. 40cm", "D. 50cm" ]
quiz_specialized
Câu 21: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm dao động cùng pha. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10(Hz), vận tốc truyền sóng 3(m/s). Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất là :
A
[ "A. 5,28cm", "B. 10,56cm", "C. 12cm", "D. 30cm" ]
quiz_specialized
Câu 22: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S 1 , S 2 dao động cùng pha, cách nhau một khoảng S 1 S 2 = 40 cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, vận tốc truyền sóng v = 2 m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với S 1 S 2 tại S 1 . Đoạn S 1 M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?
A
[ "A. 50 cm.", "B. 40 cm.", "C. 30 cm.", "D. 20 cm." ]
quiz_specialized
Câu 23: Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp S 1 ,S 2 dao động cùng pha, cách nhau 1 khoảng 1 m. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, vận tốc truyền sóng v = 3 m. Xét điểm M nằm trên đường vuông góc với S 1 S 2 tại S 1 . Để tại M có dao động với biên độ cực đại thì đoạn S 1 M có giá trị nhỏ nhất bằng
A
[ "A. 6,55 cm.", "B. 15 cm.", "C. 10,56 cm.", "D. 12 cm." ]
quiz_specialized
Câu 24: Trên mặt thoáng chất lỏng, tại A và B cách nhau 20cm, người ta bố trí hai nguồn đồng bộ có tần số 20Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt thoáng chất lỏng v = 50cm/s. Hình vuông ABCD nằm trên mặt thoáng chất lỏng, I là trung điểm của CD. Gọi điểm M nằm trên CD là điểm gần I nhất dao động với biên độ cực đại. Tính khoảng cách từ M đến I.
A
[ "A. 1,25cm", "B. 2,8cm", "C. 2,5cm", "D. 3,7cm" ]
quiz_specialized
Câu 25: Trong một thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A và B trên mặt nước. Khoảng cách AB = 16cm. Hai sóng truyền đi có bước sóng λ = 4cm. Trên đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB một khoảng 8 cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là
A
[ "A. 2,25cm", "B. 1,5cm", "C. 2,15cm", "D. 1,42cm" ]
quiz_specialized
Câu 26: Hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12 cm phát ra hai sóng kết hợp có phương trình: u 1 = u 2 = acos40πt(cm), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao dộng với biên độ cực đại là:
A
[ "A. 10,06 cm.", "B. 4,5 cm.", "C. 9,25 cm.", "D. 6,78 cm." ]
quiz_specialized
Câu 27: Giao thoa sóng nước với 2 nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là
A
[ "A. 18,67mm", "B. 17,96mm", "C. 19,97mm", "D. 15,34mm" ]
quiz_specialized
Câu 28: Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2cm. Trên đường thẳng (Δ) song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm, khoảng cách ngắn nhất từ giao điểm C của (Δ) với đường trung trực của AB đến điểm M trên đường thẳng (Δ) dao động với biên độ cực tiểu là
A
[ "A. 0,43 cm.", "B. 0,5 cm.", "C. 0,56 cm.", "D. 0,64 cm." ]
quiz_specialized
Câu 29: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng cơ cùng pha cách nhau AB = 8cm, dao động với tần số f = 20Hz và pha ban đầu bằng 0. Một điểm M trên mặt nước, cách A một khoảng 25 cm và cách B một khoảng 20,5 cm, dao động với biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có hai vân giao thoa cực đại. Coi biên độ sóng truyền đi không giảm. Điểm Q cách A khoảng L thỏa mãn AQ ⊥ AB.Tính giá trị cực đại của L để điểm Q dao động với biên độ cực đại.
A
[ "A. 20,6cm", "B. 20,1cm", "C. 10,6cm", "D. 16cm" ]
quiz_specialized
Câu 30: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u 1 = u 2 = acos40πt(cm), độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s . Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là:
A
[ "A. 3,3 cm.", "B. 6 cm.", "C. 8,9 cm.", "D. 9,7 cm." ]
quiz_specialized
Câu 31: Có hai nguồn dao động kết hợp S 1 và S 2 trên mặt nước cách nhau 8cm có phương trình dao động lần lượt là u s1 = 2cos(10πt - π/4) (mm) và u s2 = 2cos(10πt + π/4) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 10cm/s. Xem biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Điểm M trên mặt nước cách S 1 khoảng S 1 M = 10cm và S 2 khoảng S 2 M = 6cm. Điểm dao động cực đại trên S 2 M xa S 2 nhất là
A
[ "A. 3,07cm.", "B. 2,33cm.", "C. 3,57cm.", "D. 6cm." ]
quiz_specialized
Câu 32: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u 1 = u 2 = acos40πt(cm) , tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là:
A
[ "A. 3,3 cm.", "B. 6 cm.", "C. 8,9 cm.", "D. 9,7 cm" ]
quiz_specialized
Câu 33: Trên mặt nước tại hai điểm S 1 , S 2 người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình u A = 6cos40πt và u B = 8cos(40πt ) (u A và u B tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S 1 S 2 , điểm dao động với biên độ 1cm và cách trung điểm của đoạn S 1 S 2 một đoạn gần nhất là
A
[ "A. 0,25 cm", "B. 0,5 cm", "C. 0,75 cm", "D. 1cm" ]
quiz_specialized
Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y –âng với ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4 µm đến 0,76 µm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, bề rộng quang phổ bậc 2 thu được trên màn là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe là:
A
[ "A. 0,72 mm", "B. 0,96 mm", "C. 1,11 mm", "D. 1,15 mm." ]
quiz_specialized
Câu 35: Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng, chiếu ánh sáng trắng (bước sóng từ 0,4 µm đến 0,76 µm) vào hai khe Y – âng. Biết khoảng các giữa hai khe là 0,5 mm và khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1 m. Bức xạ đơn sắc nào dưới đây không cho vân sáng tại điểm cách vân trung tâm 5,4 mm ?
A
[ "A. 0,450 µm", "B. 0,540 µm", "C. 0,675 µm", "D. 0,690 µm." ]
quiz_specialized
Câu 36: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hiệu đường đi của các sóng từ hai khe S 1 , S 2 đến vân tối thứ ba kể từ vân trung tâm có trị số là:
A
[ "A. 2λ", "B. 3λ", "C. 2,5λ", "D. 1,5λ" ]
quiz_specialized
Câu 37: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng trong không khí, khoảng vân đo được là i. Nếu đặt toàn bộ thí nghiệm trong nước có chiết suất n thì khoảng vân là:
A
[ "A. i", "B. ni", "C. i/n", "D. n/i" ]
quiz_specialized
Câu 38: Chiếu ánh sáng đơn sắc vào hai khe của thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng cách nhau 1 mm thì trên màn phía sau hai khe, cách mặt phẳng chứa hai khe 1,3 m ta thu được hệ vân giao thoa, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 4,5 mm. Ánh sáng chiếu tới thuộc vùng màu:
A
[ "A. đỏ", "B. vàng", "C. lục", "D. tím" ]
quiz_specialized
Câu 39: Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 1,2 m. Khoảng vân đo được trên màn là i = 0,8 mm. Để khoảng vân đo được bằng 1,2 mm, ta cần dịch chuyển màn quan sát một khoảng là:
A
[ "A. 1,2 m ra xa mặt phẳng chứa hai khe", "B. 0,6 m ra xa mặt phẳng chứa hai khe", "C. 0,3 m lại gần mặt phẳng chứa hai khe", "D. 0,9 m lại gần mặt phẳng chứa hai khe" ]
quiz_specialized
Câu 40: Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có λ 1 = 0,6 µ và λ 2 = 0,4 µm vào khe Y – âng. Khoảng giữa hai khe a = 1 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m. Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có hai vân sáng trùng nhau là:
A
[ "A. 4,8 mm", "B. 3,2 mm", "C. 2,4 mm", "D. 9,6 mm" ]
quiz_specialized
 Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 16 Lực tương tác giữa hai điện tích | Tech12h Giáo viên Dành cho giáo viên THPT Tài liệu toán THPT Tài liệu ngữ văn THPT Tài liệu tiếng anh THPT Tài liệu công nghệ THPT Tài liệu địa lí THPT Tài liệu lịch sử THPT Tài liệu vật lí THPT Tài liệu hoá học THPT Tài liệu sinh học THPT Tài liệu tin học THPT Tài liệu thể dục THPT Tài liệu quốc phòng THPT Tài liệu âm nhạc THPT Tài liệu kinh tế pháp luật THPT Dành cho giáo viên THCS Tài liệu ngữ văn THCS Tài liệu toán THCS Tài liệu tiếng anh THCS Tài liệu công nghệ THCS Tài liệu công dân THCS Tài liệu địa lí THCS Tài liệu lịch sử THCS Tài liệu vật lí THCS Tài liệu hoá học THCS Tài liệu sinh học THCS Tài liệu tin học THCS Tài liệu mĩ thuật THCS Tài liệu thể dục THCS Tài liệu âm nhạc THCS Dành cho giáo viên tiểu học Tài liệu lớp 5 Tài liệu lớp 4 Tài liệu lớp 3 Tài liệu lớp 2 Tài liệu lớp 1 Đăng nhập Đăng ký HỌC KÌ I Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức giữa học kì 1 Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức cuối học kì 1 HỌC KÌ II Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức giữa học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức cuối học kì 2 CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 1 Dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 2 Mô tả dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 3 Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 4 Bài tập về dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 5 Động năng, thế năng, sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 6 Dao động tắt dần, dao động cưỡng bức và dao động cộng hưởng. Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 7 Bài tập sự chuyển đổi năng lượng của dao động điều hòa CHƯƠNG II. SÓNG Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 8 Mô tả sóng Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 9 Sóng ngang Sóng dọc Sự truyền năng lượng của sóng cơ Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 11 Sóng điện từ Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 12 Giao thoa sóng Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 13 Sóng dừng Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 14 Bài tập về sóng CHƯƠNG III. ĐIỆN TRƯỜNG Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 16 Lực tương tác giữa hai điện tích Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 17 Khái niệm điện trường Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 18 Điện trường đều Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 19 Thế năng điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 20 Điện thế Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 21 Tụ điện CHƯƠNG IV. DÒNG ĐIỆN. MẠCH ĐIỆN Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 22 Cường độ dòng điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 23 Điện trở. Định luật Ohm Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 24 Nguồn điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 25 Năng lượng và công suất điện Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Ngữ Pháp Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh Sử dụng Excel Sử dụng Word Thủ thuật hay Tắt QC Trắc nghiệm vật lí 11 kết nối tri thức HỌC KÌ I Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức giữa học kì 1 Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức cuối học kì 1 HỌC KÌ II Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức giữa học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức cuối học kì 2 CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 1 Dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 2 Mô tả dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 3 Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 4 Bài tập về dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 5 Động năng, thế năng, sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 6 Dao động tắt dần, dao động cưỡng bức và dao động cộng hưởng. Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 7 Bài tập sự chuyển đổi năng lượng của dao động điều hòa CHƯƠNG II. SÓNG Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 8 Mô tả sóng Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 9 Sóng ngang Sóng dọc Sự truyền năng lượng của sóng cơ Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 11 Sóng điện từ Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 12 Giao thoa sóng Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 13 Sóng dừng Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 14 Bài tập về sóng CHƯƠNG III. ĐIỆN TRƯỜNG Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 16 Lực tương tác giữa hai điện tích Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 17 Khái niệm điện trường Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 18 Điện trường đều Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 19 Thế năng điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 20 Điện thế Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 21 Tụ điện CHƯƠNG IV. DÒNG ĐIỆN. MẠCH ĐIỆN Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 22 Cường độ dòng điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 23 Điện trở. Định luật Ohm Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 24 Nguồn điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 25 Năng lượng và công suất điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 16 Lực tương tác giữa hai điện tích Trang chủ Lớp 11 Trắc nghiệm vật lí 11 kết nối tri thức Bài trắc nghiệm có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Vật lý 11 bài 16 Lực tương tác giữa hai điện tích sách Kết nối tri thức. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết điểm bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Câu 1: Điện tích điểm là:
A
[ "A. vật có kích thước rất nhỏ.", "B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.", "C. vật chứa rất ít điện tích.", "D. điểm phát ra điện tích." ]
quiz_specialized
Câu 2: Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự tương tác điện
A
[ "A. hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.", "B. hai điện tích cùng dấu thì hút nhau.", "C. hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau", "D. hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau." ]
quiz_specialized
Câu 3: Điện tích có đơn vị là:
A
[ "A. N.", "B. m.", "C. C.", "D. N.m." ]
quiz_specialized
Câu 4: Hai điện tích trái dấu sẽ:
A
[ "A. hút nhau.", "B. đẩy nhau.", "C. không tương tác với nhau.", "D. vừa hút vừa đẩy nhau." ]
quiz_specialized
Câu 5: Hai điện tích cùng dấu sẽ:
A
[ "A. hút nhau.", "B. đẩy nhau.", "C. không tương tác với nhau.", "D. vừa hút vừa đẩy nhau." ]
quiz_specialized
Câu 6: Hằng số điện môi của không khí có thể coi:
A
[ "A. ε = 0.", "B. ε < 0.", "C. ε > 0.", "D. ε ≈ 1." ]
quiz_specialized
Câu 7: Biểu thức tính lực tương tác giữa hai điện tích đặt trong chân không là:
A
[ "A. B. C. D. Câu 8: Chọn phát biểu sai? A. Điện tích điểm là điện tích coi như tập trung tại một điểm.", "B. Có hai loại điện tích là điện tích dương và điện tích âm.", "C. Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.", "D. Khi hút nhau các điện tích sẽ dịch chuyển lại gần nhau." ]
quiz_specialized
Câu 9: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về điện môi?
A
[ "A. Điện môi là môi trường dẫn điện. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.", "B. Điện môi là môi trường cách điện. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.", "C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó lớn hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.", "D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1." ]
quiz_specialized
Câu 10: Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí
A
[ "A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.", "B. tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích.", "C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích.", "D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích." ]
quiz_specialized
Câu 11: Hai điện tích q 1 và q 2 đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
A
[ "A. q 1 và q 2 cùng là điện tích dương hoặc cùng là điện tích âm.", "B. q 1 là điện tích âm và q 2 là điện tích dương.", "C. q 1 là điện tích dương và q 2 là điện tích âm.", "D. q" ]
quiz_specialized
1 .q 2 = 0. Câu 12: Có hai điện tích điểm q 1 và q 2 , chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A
[ "A. q 1 > 0 và q 2 > 0.", "B. q 1 .q 2 < 0.", "C. Nếu q 1 là điện tích âm thì q 2 là điện tích dương.", "D. Lực tương tác giữa hai điện tích đặt trong chân không là:" ]
quiz_specialized
Câu 13: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
A
[ "A. Độ lớn của các điện tích.", "B. Dấu của các điện tích.", "C. Bản chất của điện môi.", "D. Khoảng cách giữa hai điện tích." ]
quiz_specialized
Câu 14: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? I. Độ lớn của các điện tích. II. Dấu của các điện tích. III. Bản chất của điện môi. IV. Khoảng cách giữa hai điện tích.
A
[ "A. Độ lớn của các điện tích và dấu của các điện tích.", "B. Độ lớn của các điện tích; bản chất của điện môi và khoảng cách giữa hai điện tích.", "C. Độ lớn của các điện tích, dấu của các điện tích và bản chất của điện môi.", "D. Độ lớn của các điện tích, dấu của các điện tích, bản chất của điện môi và khoảng cách giữa hai điện tích." ]
quiz_specialized
Câu 15: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 4 lần thì độ lớn lực Cu – lông
A
[ "A. tăng 4 lần.", "B. giảm 4 lần.", "C. giảm 8 lần.", "D. tăng 16 lần." ]
quiz_specialized
Câu 16: Muốn lực tương tác giữa 2 điện tích điểm tăng 9 lần thì khoảng cách giữa chúng phải
A
[ "A. tăng 2 lần.", "B. tăng 3 lần.", "C. giảm 3 lần.", "D. giảm 2 lần." ]
quiz_specialized
Câu 17: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng lên 2 lần, đồng thời tăng độ lớn mỗi điện tích lên 2 lần thì lực điện giữa chúng:
A
[ "A. tăng 2 lần.", "B. giảm 2 lần.", "C. tăng 4 lần.", "D. không thay đổi." ]
quiz_specialized
Câu 18: Hai điện tích điểm q 1 , q 2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε =2 thì lực tương tác giữa chúng là F’ với
A
[ "A. F' = F.", "B. F' = 2F.", "C. F' = 0,5F.", "D. F' = 0,25F." ]
quiz_specialized
Câu 19: Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp
A
[ "A. tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.", "B. tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.", "C. tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn.", "D. tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau" ]
quiz_specialized
Câu 20: Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây?
A
[ "A. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.", "B. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.", "C. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.", "D. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường." ]
quiz_specialized
Câu 21: Hai điện tích q 1 = 6.10 -8 C và q 2 = 3.10 -8 C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích là:
A
[ "A. 54.10 -2 N.", "B. 1,8.10 -2 N.", "C. 5,4.10 -3 N.", "D. 2,7.10" ]
quiz_specialized
-3 N. Câu 22: Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10 -4 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có điện môi bằng 2 thì chúng
A
[ "A. hút nhau một lực 5 N.", "B. hút nhau một lực 45 N.", "C. đẩy nhau một lực 45 N.", "D. đẩy nhau một lực 9 N." ]
quiz_specialized
Câu 23: Hai điện tích điểm cùng dấu có cùng độ lớn 3.10 -7 C đặt cách nhau 1 m trong chân không thì chúng
A
[ "A. đẩy nhau một lực 8,1.10 -4 N.", "B. hút nhau một lực 8,1.10 -4 N.", "C. đẩy nhau một lực 4 N.", "D. đẩy nhau một lực 4.10" ]
quiz_specialized
-4 N. Câu 24: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 5.10 -4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 2,5.10 -2 N thì chúng phải đặt cách nhau
A
[ "A. 3 m.", "B. 30 m.", "C. 300 m.", "D. 3000 m." ]
quiz_specialized
Câu 25: Hai điện tích q 1 = 6.10 -8 C và q 2 = 3.10 -8 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 1,8.10 -2 N thì chúng phải đặt cách nhau
A
[ "A. 0,3 cm.", "B. 3 cm.", "C. 3 m.", "D. 0,03 m." ]
quiz_specialized
Câu 26: Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 42 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ
A
[ "A. hút nhau 1 lực bằng 42 N.", "B. đẩy nhau một lực bằng 42 N.", "C. hút nhau một lực bằng 20 N.", "D. đẩy nhau 1 lực bằng 20 N." ]
quiz_specialized
Câu 27: Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu – lông giữa chúng là 6 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 3 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là
A
[ "A. 1.", "B. 2.", "C. 3.", "D. 4." ]
quiz_specialized
Câu 28: Hai điện tích điểm đặt cách nhau 10 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau một lực bằng 8 N. Nếu chúng được đặt cách nhau 20 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là
A
[ "A. 1 N.", "B. 2 N.", "C. 3 N.", "D. 4 N." ]
quiz_specialized
Câu 29: Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau một lực bằng 8 N. Độ lớn của mỗi điện tích là
A
[ "A. 4,2.10 -3 C.", "B. 4,2.10 -4 C .", "C. 4,2.10 -5 C .", "D. 4,2.10" ]
quiz_specialized
-6 C. Câu 30: Hai điện tích q 1 = 6.10 -8 C, q 2 = - 6.10 -8 C đặt tại A, B trong không khí (AB = 8 cm). Xác định lực tác dụng lên q 3 = 6.10 -8 C, nếu: CA = 5 cm, CB = 3 cm.
A
[ "A. 5 N.", "B. 0,5 N.", "C. 0,05 N.", "D. 0,005 N." ]
quiz_specialized
Câu 31: Hai điện tích điểm q 1 =1,5.10 −7 C và q 2 đặt trong chân không cách nhau 50cm thì lực hút giữa chúng là 1,08.10 −3 N. Giá trị của điện tích q 2 là:
A
[ "A. 2.10 −7 C", "B. 2.10 −3 C", "C. -2.19 -7 C", "D. −2.10" ]
quiz_specialized
−3 C Câu 32: Hai quả cầu giống nhau mang điện, cùng đặt trong chân không, và cách nhau một khoảng r=1 m thì chúng hút nhau một lực F1=7,2 N. Sau đó cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau và đưa trở lại vị trí cũ thì chúng đẩy nhau một lực F2=0,9 N. Điện tích của mỗi quả cầu trước khi tiếp xúc là
A
[ "A. q 1 =±5.10 −5 C,q 2 =±2.10 −5 C", "B. q 1 =±3.10 −5 C,q 2 =±5.10 −5 C", "C. q 1 =±4.10 −5 C,q 2 =±2.10 −5 C", "D. q" ]
quiz_specialized
1 =±5.10 −5 C,q 2 =±3.10 −5 C Câu 33: Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10 -6 C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng
A
[ "A. là lực đẩy, có độ lớn 9.10 -5 N", "B. là lực hút, có độ lớn 0,9N", "C. là lực hút, có độ lớn 9.10 -5 N", "D. là lực đẩy có độ lớn 0,9N" ]
quiz_specialized
Câu 34: Hai điện tích điểm q 1 =1,5.10 -7 C và q 2 đặt trong chân không cách nhau 50cm thì lực hút giữa chúng là 1,08.10 -3 N. Giá trị của điện tích q 2 là:
A
[ "A. 2.10 -7 C", "B. 2.10 -3 C", "C. -2.10 -7 C", "D. -2.10" ]
quiz_specialized
-3 C Câu 35: Hai điện tích điểm q 1 =2,5.10 -6 C và q 2 =4.10 -6 C đặt gần nhau trong chân không thì lực đẩy giữa chúng là 1,44N. Khoảng cách giữ hai điện tích là:
A
[ "A. 25cm", "B. 20cm", "C. 12cm", "D. 40cm" ]
quiz_specialized
Câu 36: Hai điện tích q 1 và q 2 đặt gần nhau trong chân không có lực tương tác là F. Nếu đặt điện tích q 3 trên đường nối q 1 và q 2 và ở ngoài q 2 thì lực tương tác giữa q 1 và q 2 là F’ có đặc điểm:
A
[ "A. F’ > F nếu", "B. F’ < F nếu", "C. F’=F nếu", "D. không phụ thuộc vào q3" ]
quiz_specialized
Câu 37: Hai điện tích điểm đặt gần nhau trong không khí có lực tương tác là F. Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích hai lần và đặt hai điện tích vào trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ=3 thì lực tương tác là:
A
[ "A. 2F/3", "B. 4F/3", "C. 3F/2", "D. 3F/4" ]
quiz_specialized
Câu 38: Hai điện tích điểm đặt trong không khí cách nhau một khoảng 30cm có lực tương tác tĩnh giữa chúng là F. Nếu nhúng chúng trong dầu có hằng số điện môi là 2,25, để lực tương tác giữa chúng vẫn là F thì khoảng cách giữa các điện tích là:
A
[ "A. 20cm", "B. 10cm", "C. 25cm", "D. 15cm" ]
quiz_specialized
Câu 39: Hai vật nhỏ mang điện tích cách nhau 40cm trong không khí thì đẩy nhau với lực là 0,675 N. Biết rằng tổng điện tích của hai vật là 8.10 -6 C. Điện tích của mỗi vật lần lượt là:
A
[ "A. q 1 =7.10 -6 C; q 2 =10 -6 C", "B. q 1 =q 2 =4.10 -6 C", "C. q 1 =2.10 -6 C ; q 2 =6.10 -6 C", "D. q" ]
quiz_specialized
1 =3.10 -6 C ; q 2 =5.10 -6 C Câu 40: Hai điện tích dương q 1 , q 2 có cΩng một độ lớn được đặt tại hai điểm A,B thì t thấy hệ ba điện tích này nằm cân bằng trong chân không. Bỏ qua trọng lượng của ba điện tích. Chọn kết luận đúng.
A
[ "A. q o là điện tích dương", "B. q o là điện tích âm", "C. q o có thể là điên tích âm có thể là điện tích dương", "D. q" ]
quiz_specialized
 Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 14 Bài tập về sóng | Tech12h Giáo viên Dành cho giáo viên THPT Tài liệu toán THPT Tài liệu ngữ văn THPT Tài liệu tiếng anh THPT Tài liệu công nghệ THPT Tài liệu địa lí THPT Tài liệu lịch sử THPT Tài liệu vật lí THPT Tài liệu hoá học THPT Tài liệu sinh học THPT Tài liệu tin học THPT Tài liệu thể dục THPT Tài liệu quốc phòng THPT Tài liệu âm nhạc THPT Tài liệu kinh tế pháp luật THPT Dành cho giáo viên THCS Tài liệu ngữ văn THCS Tài liệu toán THCS Tài liệu tiếng anh THCS Tài liệu công nghệ THCS Tài liệu công dân THCS Tài liệu địa lí THCS Tài liệu lịch sử THCS Tài liệu vật lí THCS Tài liệu hoá học THCS Tài liệu sinh học THCS Tài liệu tin học THCS Tài liệu mĩ thuật THCS Tài liệu thể dục THCS Tài liệu âm nhạc THCS Dành cho giáo viên tiểu học Tài liệu lớp 5 Tài liệu lớp 4 Tài liệu lớp 3 Tài liệu lớp 2 Tài liệu lớp 1 Đăng nhập Đăng ký HỌC KÌ I Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức giữa học kì 1 Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức cuối học kì 1 HỌC KÌ II Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức giữa học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức cuối học kì 2 CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 1 Dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 2 Mô tả dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 3 Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 4 Bài tập về dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 5 Động năng, thế năng, sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 6 Dao động tắt dần, dao động cưỡng bức và dao động cộng hưởng. Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 7 Bài tập sự chuyển đổi năng lượng của dao động điều hòa CHƯƠNG II. SÓNG Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 8 Mô tả sóng Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 9 Sóng ngang Sóng dọc Sự truyền năng lượng của sóng cơ Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 11 Sóng điện từ Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 12 Giao thoa sóng Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 13 Sóng dừng Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 14 Bài tập về sóng CHƯƠNG III. ĐIỆN TRƯỜNG Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 16 Lực tương tác giữa hai điện tích Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 17 Khái niệm điện trường Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 18 Điện trường đều Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 19 Thế năng điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 20 Điện thế Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 21 Tụ điện CHƯƠNG IV. DÒNG ĐIỆN. MẠCH ĐIỆN Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 22 Cường độ dòng điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 23 Điện trở. Định luật Ohm Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 24 Nguồn điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 25 Năng lượng và công suất điện Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Ngữ Pháp Tiếng Anh Từ vựng tiếng Anh Sử dụng Excel Sử dụng Word Thủ thuật hay Tắt QC Trắc nghiệm vật lí 11 kết nối tri thức HỌC KÌ I Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức giữa học kì 1 Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức cuối học kì 1 HỌC KÌ II Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức giữa học kì 2 Trắc nghiệm ôn tập Vật lí 11 kết nối tri thức cuối học kì 2 CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 1 Dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 2 Mô tả dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 3 Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 4 Bài tập về dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 5 Động năng, thế năng, sự chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 6 Dao động tắt dần, dao động cưỡng bức và dao động cộng hưởng. Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 7 Bài tập sự chuyển đổi năng lượng của dao động điều hòa CHƯƠNG II. SÓNG Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 8 Mô tả sóng Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 9 Sóng ngang Sóng dọc Sự truyền năng lượng của sóng cơ Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 11 Sóng điện từ Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 12 Giao thoa sóng Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 13 Sóng dừng Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 14 Bài tập về sóng CHƯƠNG III. ĐIỆN TRƯỜNG Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 16 Lực tương tác giữa hai điện tích Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 17 Khái niệm điện trường Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 18 Điện trường đều Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 19 Thế năng điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 20 Điện thế Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 21 Tụ điện CHƯƠNG IV. DÒNG ĐIỆN. MẠCH ĐIỆN Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 22 Cường độ dòng điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 23 Điện trở. Định luật Ohm Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 24 Nguồn điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 25 Năng lượng và công suất điện Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 14 Bài tập về sóng Trang chủ Lớp 11 Trắc nghiệm vật lí 11 kết nối tri thức Bài trắc nghiệm có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Vật lý 11 bài 14 Bài tập về sóng sách Kết nối tri thức. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết điểm bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Câu 1: Sóng cơ:
A
[ "A. là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.", "B. là dao động của mọi điểm trong môi trường.", "C. là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.", "D. là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường." ]
quiz_specialized
Câu 2: Nhận xét nào sau đây là đúng
A
[ "A. Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một trạng thái.", "B. Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử trên mặt nước sẽ dao động cùng một tần số.", "C. Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một biên độ.", "D. Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một vận tốc." ]
quiz_specialized
Câu 3: Trong sự truyền sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A
[ "A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động của các phần tử vật chất.", "B. Phương trình sóng là hàm tuần hoàn theo không gian và tuần hoàn theo thời gian.", "C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng dao động.", "D. Quá trình truyền sóng là quá trình di chuyển các phần tử vật chất theo phương truyền sóng." ]
quiz_specialized
Câu 4: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A
[ "A. tốc độ truyền sóng và bước sóng.", "B. phương truyền sóng và tần số sóng.", "C. phương dao động và phương truyền sóng.", "D. phương dao động và tốc độ truyền sóng." ]
quiz_specialized
Câu 5: Sóng dọc là sóng có phương dao động
A
[ "A. nằm ngang.", "B. trùng với phương truyền sóng.", "C. vuông góc với phương truyền sóng.", "D. thẳng đứng." ]
quiz_specialized
Câu 6: Sóng dọc là sóng cơ
A
[ "A. chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.", "B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không.", "C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.", "D. không truyền được trong chất rắn." ]
quiz_specialized
Câu 7: Trong sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong môi trường
A
[ "A. chất rắn.", "B. chất khí.", "C. chân không.", "D. chất lỏng." ]
quiz_specialized
Câu 8: Sóng ngang là sóng cơ có phương dao động
A
[ "A. nằm ngang.", "B. trùng với phương truyền sóng.", "C. vuông góc với phương truyền sóng.", "D. thẳng đứng." ]
quiz_specialized
Câu 9: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây đúng?
A
[ "A. Sóng dọc truyền được trong các chất rắn, lỏng, khí và chân không.", "B. Sóng ngang là sóng cơ truyền theo phương nằm ngang.", "C. Sóng ngang truyền được trên bề mặt chất lỏng và trong chất rắn.", "D. Sóng dọc là sóng cơ truyền theo phương thẳng đứng." ]
quiz_specialized
Câu 10: Chu kì sóng là
A
[ "A. chu kỳ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.", "B. đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng", "C. tốc độ truyền năng lượng trong 1 (s).", "D. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng." ]
quiz_specialized
Câu 11: Bước sóng là
A
[ "A. quãng đường sóng truyền trong 1 (s).", "B. khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.", "C. khoảng cách giữa hai bụng sóng.", "D. quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ." ]
quiz_specialized
Câu 12: Tốc độ truyền sóng là tốc độ
A
[ "A. dao động của các phần tử vật chất.", "B. dao động của nguồn sóng.", "C. truyền năng lượng sóng.", "D. truyền pha của dao động." ]
quiz_specialized
Câu 13: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây đúng?
A
[ "A. Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của phần tử vật chất.", "B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một một giây", "C. Khi có sóng truyền qua các phần tử vật chất sẽ di chuyển theo phương truyền sóng.", "D. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng một phương truyền sóng" ]
quiz_specialized
Câu 14: Khi nói về các đại lượng đặc trưng của sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A
[ "A. Tần số của sóng là tần số dao động của các phần tử dao động.", "B. Vận tốc của sóng bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động.", "C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.", "D. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động sóng." ]
quiz_specialized
Câu 15: Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng sẽ
A
[ "A. tăng 2 lần.", "B. tăng 1,5 lần.", "C. không đổi.", "D. giảm 2 lần." ]
quiz_specialized
Câu 16: Trong sóng cơ, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng và dao động cùng pha gọi là
A
[ "A. chu kì sóng.", "B. tần số truyền sóng.", "C. bước sóng.", "D. vận tốc truyền sóng." ]
quiz_specialized
Câu 17: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường
A
[ "A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng", "B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng", "C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng", "D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng" ]
quiz_specialized
Câu 18: Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau, cách nhau
A
[ "A. 3,2m.", "B. 2,4m", "C. 1,6m", "D. 0,8m." ]
quiz_specialized
Câu 19: Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là:
A
[ "A. 8Hz.", "B. 4Hz.", "C. 16Hz.", "D. 10Hz." ]
quiz_specialized
Câu 20: Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là
A
[ "A. 0,8 m.", "B. 0,4 m.", "C. 0,4 cm.", "D. 0,8 cm." ]
quiz_specialized
Câu 21: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy có 5 đỉnh sóng đều đặn qua trước mặt trong 6s. Biết khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 1,8m. Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là
A
[ "A. 0,75m/s.", "B. 0,6m/s.", "C. 0,5m/s.", "D. 0,4m/s." ]
quiz_specialized
Câu 22: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là
A
[ "A. 240m/s.", "B. 12m/s.", "C. 15m/s.", "D. 300m/s." ]
quiz_specialized
Câu 23: Sóng truyền dọc theo trục Ox có bước sóng 40 cm và tần số 8 Hz. Chu kỳ và tốc độ truyền sóng có giá trị là
A
[ "A. T = 0,125 (s) ; v = 320 cm/s.", "B. T = 0,25 (s) ; v = 330 cm/s.", "C. T = 0,3 (s) ; v = 350 cm/s.", "D. T = 0,35 (s) ; v = 365 cm/s." ]
quiz_specialized
Câu 24: Trên mặt nước ba nguồn sóng u 1 = 2acosωt, u 2 = 3acosωt, u 3 = 4acosωt đặt tại A, B và C sao cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB = 12 cm. Biết biên độ sóng không đổi và bước sóng lan truyền 2 cm. Điểm M trên đoạn CO (O là trung điểm AB) cách O một đoạn ngắn nhất bằng bao nhiêu thì nó dao động với biên độ 9a.
A
[ "A. 1,1 cm.", "B. 0,93 cm", "C. 1,75 cm.", "D. 0,57 cm." ]
quiz_specialized
Câu 25: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Quan sát tại 2 điểm M và N trên dây cho thấy, khi điểm M ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm N qua vị trí cân bằng và ngược lại khi N ở vị trí cao nhất hoặc thấp nhất thì điểm M qua vị trí cân bằng. Độ lệch pha giữa hai điểm đó là:
A
[ "A. số nguyên 2π.", "B. số lẻ lần π.", "C. số lẻ lần π/2.", "D. số nguyên lần π/2." ]
quiz_specialized