question stringlengths 19 16k | answer stringclasses 1
value | options listlengths 4 4 | type stringclasses 1
value |
|---|---|---|---|
Câu 26: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1 m/s và tần số 10 Hz, biên độ sóng không đổi là 4 cm. Khi phần tử vật chất nhất định của môi trường đi được quãng đường 8 cm thì sóng truyền thêm được quãng đường: | A | [
"A. 4 cm.",
"B. 10 cm.",
"C. 8 cm.",
"D. 5 cm."
] | quiz_specialized |
Câu 27: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1 m/s và tần số 10 Hz, biên độ sóng không đổi là 4 cm. Khi phần tử vật chất nhất định của môi trường đi được quãng đường S thì sóng truyền thêm được quãng đường 25 cm. Giá trị S bằng: | A | [
"A. 24 cm.",
"B. 25 cm.",
"C. 56 cm.",
"D. 40 cm."
] | quiz_specialized |
Câu 28: Sóng cơ lan truyền trên mặt nước dọc theo chiều dương của trục Ox với bước sóng λ, tốc độ truyền sóng là v và biên độ a gắn với trục tọa độ như hình vẽ. Tại thời điểm t1 sóng có dạng nét liền và tại thời điểm t2 sóng có dạng nét đứt. Biết AB = BD và vận tốc dao động của điểm C là vC = -0,5πv. Tính góc OCA. | A | [
"A. 106,1°.",
"B. 107,3°.",
"C. 108,4°.",
"D. 109,9°"
] | quiz_specialized |
Câu 29: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc: | A | [
"A. π/2.",
"B. π.",
"C. 2π.",
"D. π/3."
] | quiz_specialized |
Câu 30: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ không đổi, phương trình sóng tại nguồn O là u = Acos2πt/T. Một điểm M cách nguồn O bằng 7/6 bước sóng ở thời điểm t = 1,5T có li độ –3 (cm). Biên độ sóng A là: | A | [
"A. 6 (cm).",
"B. 5 (cm).",
"C. 4 (cm).",
"D. 3√3 (cm)."
] | quiz_specialized |
Câu 31: Hai điểm M và N nằm trên cùng một phương truyền sóng có phương trình dao động lần lượt là u M = 4cosωt (cm) và uN = 4sinωt (cm). Khoảng cách MN bằng một số | A | [
"A. nguyên lần bước sóng.",
"B. bán nguyên lần bước sóng.",
"C. nguyên lần nửa bước sóng.",
"D. bán nguyên lần nửa bước sóng."
] | quiz_specialized |
Câu 32: Sóng lan truyền từ nguồn O dọc theo một đường thẳng với biên độ không đổi. Ở thời điểm t = 0, điểm O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Một điểm cách nguồn một khoảng bằng 1/4 bước sóng có li độ 5 cm ở thời điểm 1/2 chu kì. Biên độ của sóng là: | A | [
"A. 1 cm",
"B. 5 cm",
"C. 10 cm",
"D. 15 cm"
] | quiz_specialized |
Câu 33: Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0,4 m. Bước sóng của sóng này là: | A | [
"A. 0,4 cm.",
"B. 0,8 cm.",
"C. 0,8 m.",
"D. 0,4 m."
] | quiz_specialized |
Câu 34: Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = acos(20πt) cm. Trong khoảng thời gian 0,225 (s) sóng truyền được quãng đường | A | [
"A. bằng 0,225 lần bước sóng.",
"B. bằng 2,25 lần bước sóng.",
"C. bằng 4,5 lần bước sóng.",
"D. bằng 0,0225 lần bước sóng."
] | quiz_specialized |
Câu 35: Hiện tượng giao thoa sóng là | A | [
"A. giao thoa của hai sóng tại một một điểm trong môi trường.",
"B. sự tổng hợp của hai dao động điều hoà.",
"C. sự tạo thành các vân hình parabol trên mặt nước.",
"D. hai sóng kết hợp khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau."
] | quiz_specialized |
Câu 36: Trong thí nghiệm về hiện tượng sóng trên mặt nước, nếu gọi bước sóng là λ, thì khoảng cách giữa n vòng tròn sóng (gợn nhô) liên tiếp nhau sẽ là | A | [
"A. (n - 1) λ.",
"B. (n + 1) λ.",
"C. n λ.",
"D. 0,5 λ."
] | quiz_specialized |
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa Y – âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, nếu tăng khoảng cách giữa hai khe S 1 và S 2 thì hệ vân giao thoa thu được trên màn có: | A | [
"A. khoảng vân tăng",
"B. số vân tăng",
"C. hệ vân chuyển động dãn ra hai phía so với vân sáng trung tâm",
"D. số vân giảm."
] | quiz_specialized |
Câu 38: Chiếu ánh sáng đơn sắc vào hai khe của thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng cách nhau 1 mm thì trên màn phía sau hai khe, cách mặt phẳng chứa hai khe 1,3 m ta thu được hệ vân giao thoa, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 4,5 mm. Ánh sáng chiếu tới thuộc vùng màu: | A | [
"A. đỏ",
"B. vàng",
"C. lục",
"D. tím"
] | quiz_specialized |
Câu 39: Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 1,2 m. Khoảng vân đo được trên màn là i = 0,8 mm. Để khoảng vân đo được bằng 1,2 mm, ta cần dịch chuyển màn quan sát một khoảng là: | A | [
"A. 1,2 m ra xa mặt phẳng chứa hai khe",
"B. 0,6 m ra xa mặt phẳng chứa hai khe",
"C. 0,3 m lại gần mặt phẳng chứa hai khe",
"D. 0,9 m lại gần mặt phẳng chứa hai khe"
] | quiz_specialized |
Câu 40: Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có λ 1 = 0,6 µ và λ 2 = 0,4 µm vào khe Y – âng. Khoảng giữa hai khe a = 1 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m. Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có hai vân sáng trùng nhau là: | A | [
"A. 4,8 mm",
"B. 3,2 mm",
"C. 2,4 mm",
"D. 9,6 mm"
] | quiz_specialized |
Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 18 Điện trường đều | Tech12h Giáo viên Dành cho giáo viên THPT Tài liệu toán THPT Tài liệu ngữ văn THPT Tài liệu tiếng anh THPT Tài liệu công nghệ THPT Tài liệu địa lí THPT Tài liệu lịch sử THPT Tài liệu vật lí THPT Tài liệu hoá học THPT Tài liệu sinh học THPT Tài liệu tin h... | A | [
"A. t = 0,07 s",
"B. t = 0,08 s",
"C. t = 0,09 s",
"D. t = 0,1 s"
] | quiz_specialized |
Câu 2: Một electron bắt đầu bay vào điện trường đều E = 910V/m với vận tốc ban đầu v o = 3,2.10 6 m/s cùng chiều đường sức của E. Biết e = -1,6.10 -19 C; m = 9,1.10−31−31Kg. Tính gia tốc của electron trong điện trường đều. | A | [
"A. -1,6.10 14 m/s 2",
"B. 1,6.10 14 m/s 2",
"C. -3,2.10 14 m/s 2",
"D. 3,2.10"
] | quiz_specialized |
14 m/s 2 Câu 3: ột electron bắt đầu bay vào điện trường đều E = 910V/m với vận tốc ban đầu v o = 3,2.10 6 m/s cùng chiều đường sức của E. Biết e = -1,6.10 -19 C; m = 9,1.10−31−31Kg. Tính quãng đường s và thời gian t mà electron đi được cho đến khi dừng lại. Cho rằng điện trường đủ rộng. | A | [
"A. t = 2.10 -8 s, s = 32.10 -3 m",
"B. t = 4.10 -8 s, s = 64.10 -3 m",
"C. t = 6.10 -8 s, s = 80.10 -3 m",
"D. t = 2.10"
] | quiz_specialized |
-8 s, s = 64.10 -3 m Câu 4: Một electron chuyển động dọc theo một đường sức điện trường đều có cường độ 364V/m. Electron xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.10 6 m/s. Véctơ vận tốc của electron cùng hướng với đường sức điện. Electron đi được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không? | A | [
"A. 5 cm",
"B. 6 cm",
"C. 7 cm",
"D. 8 cm"
] | quiz_specialized |
Câu 5: Một electron chuyển động dọc theo một đường sức điện trường đều có cường độ 364V/m. Electron xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.10 6 m/s. Véctơ vận tốc của electron cùng hướng với đường sức điện. Sau bao lâu kể từ lúc xuất phát, electron lại trở về điểm M. | A | [
"A. 2.10 -7 s",
"B. 10 -7 s",
"C. 2.10 -6 s",
"D. 10"
] | quiz_specialized |
-6 s Câu 6: Dưới tác dụng của lực điện trường hai hạt bụi mang điện tích trái dấu đi lại gặp nhau. Biết tỉ số giữa độ lớn điện tích và khối lượng của các hạt bụi lần lượt là q 1 /m 1 = 1/50 (C/kg); q 2 /m 2 = 3/50 (C/kg). Hai hạt bụi lúc đầu cách nhau d = 5cm với hiệu điện thế U = 100V. Hai hạt bụi bắt đầu chuyển động ... | A | [
"A. 0,025 s",
"B. 0,05 s",
"C. 0,1 s",
"D. 0,15 s"
] | quiz_specialized |
Câu 7: Một hạt bùi có khối lượng m = 10 -7 g mang điện tích âm, nằm lơ lửng trong điện trường đều tạo bởi hai bản tích điện trái dấu, đặt song song và nằm ngang. Khoảng cách giữa và hiệu điện thế giữa hai bản lần lượt là d = 0,5cm và U = 31,25V. Lấy g =10m/s 2 . Tính lượng electron thừa trong hạt bụi. Biết điện tích củ... | A | [
"A. 10 3",
"B. 10 4",
"C. 10 5",
"D. 10"
] | quiz_specialized |
6 Câu 8: Điện trường đều là: | A | [
"A. Điện trường mà cường độ điện trường tại các điểm khác nhau có giá trị bằng nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.",
"B. Điện trường mà cường độ điện trường tại các điểm khác nhau có giá trị bằng nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều",
"C. Điện trường mà cường độ điện trường tại các điể khác n... | quiz_specialized |
Câu 9: Cường độ điện trường giữa 2 bản phẳng nhiễm điện trái dấu đặt song song có độ lớn: | A | [
"A. Bẳng tỉ số giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng",
"B. Bẳng tích giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng",
"C. Bẳng tổng giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng",
"D. Bẳng hiệu giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách gi... | quiz_specialized |
Câu 10: Đơn vị của cường độ điện trường giữa hai bản phẳng: | A | [
"A. V",
"B. I",
"C. V/m",
"D. Ω"
] | quiz_specialized |
Câu 11: Để chuẩn đoán hình ảnh trong y học người ta thường sử dụng tia X (hay tia Rơn-ghen) để chụp X quang và chụp CT. Cho rằng vùng điện trường giữa hai cực của ống tia X (Hình 18.2) là một điện trường đều. Khoảng cách giữa hai cực bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai cực là 120 kV. Hãy tính lực điện trường tác dụng lên... | A | [
"A. 9,6.10 -13",
"B. 8,6.10 -13",
"C. 7,6.10 -13",
"D. 1,6.10"
] | quiz_specialized |
-13 Câu 12: Máy lọc không khí tạo ra chùm các ion âm OH - (mỗi ion OH - có khối lượng m = 2,833.10 -26 kg, điện tích –1,6.10 -19 C) có vận tốc ban đầu từ 20 m/s đến 40 m/s theo phương song song với mặt đất và cách mặt đất 50 cm. Điện trường đều đo được ở bề mặt Trái Đất là 114 V/m. Bỏ qua trọng lực và các loại lực cản ... | A | [
"A. chuyển động theo cung parabol có bề lõm hướng lên trên.",
"B. chuyển động theo cung parabol có bề lõm hướng xuống dưới",
"C. Chuyển động theo đường thẳng",
"D. Cả 3 đều sai"
] | quiz_specialized |
Câu 13: Một electron chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều và điện trường đều. Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức từ như hình vẽ. B = 0,004T, v = 2.10 6 m/s, xác định hướng và cường độ điện trường E | A | [
"A. E hướng lên trên, E = 6000 V/m",
"B. E hướng xuống dưới, E = 6000 V/m",
"C. E hướng lên trên, E = 8000 V/m",
"D. E hướng xuống dưới, E = 8000 V/m"
] | quiz_specialized |
Câu 14: Một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Dòng điện có cường độ 0,75A qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 3.10 -3 N. Cảm ứng từ của từ trường là: | A | [
"A. 0,8 T",
"B. 0,08 T",
"C. 0,16T",
"D. 0,016 T"
] | quiz_specialized |
Câu 15: Chọn đáp án đúng: | A | [
"A. Điện trường trong một điện môi đồng chất nằm ở giữa hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và điện tích bằng nhau, cùng dấu là một điện trường đều.",
"B. Điện trường trong một điện môi đồng chất nằm ở giữa hai bản kim loại phẳng đặt song song với nhau và trái dấu là một điện trường đều.",
"C. Điện tr... | quiz_specialized |
Câu 16: Điện trường đều là điện trường có | A | [
"A. Chiều của vecto cường độ điện trường không đổi",
"B. Độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau",
"C. Độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi",
"D. Vecto cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau"
] | quiz_specialized |
Câu 17: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là: | A | [
"A. V.",
"B. V.m.",
"C. V/m.",
"D. N"
] | quiz_specialized |
Câu 18: Cường độ điện trường E: | A | [
"A. E = U.d",
"B. E = U.d/2",
"C. E= U/d",
"D. E = 2Ud"
] | quiz_specialized |
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của điện trường đều? | A | [
"A. cường độ điện trường có hướng như nhau tại mọi điểm.",
"B. cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm.",
"C. cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian.",
"D. đường sức điện là những đường thẳng song song, cách đều."
] | quiz_specialized |
Câu 20: Một electron bay trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu từ bản âm sang bản dương. Khoảng cách giữa hai bản là 2cm.Cường độ điện trường đều là 9.10 4 V/m. Electron có điện tích e =-1,6.10 -19 C, khối lượng m=9,1.10 -31 kg. vận tốc ban đầu của electron bằng 0.Thời gian bay của electr... | A | [
"A. 1,73.10 -8 s",
"B. 1,58.10 -9 s",
"C. 1,6.10 -8 s",
"D. 1,73.10"
] | quiz_specialized |
Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 17 Khái niệm điện trường | Tech12h Giáo viên Dành cho giáo viên THPT Tài liệu toán THPT Tài liệu ngữ văn THPT Tài liệu tiếng anh THPT Tài liệu công nghệ THPT Tài liệu địa lí THPT Tài liệu lịch sử THPT Tài liệu vật lí THPT Tài liệu hoá học THPT Tài liệu sinh học THPT Tài liệu... | A | [
"A. môi trường không khí quanh điện tích.",
"B. môi trường chứa các điện tích.",
"C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.",
"D. môi trường dẫn điện."
] | quiz_specialized |
Câu 2: Tìm phát biểu sai về điện trường? | A | [
"A. Điện trường là môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.",
"B. Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra.",
"C. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.",
"D. Véct... | quiz_specialized |
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cường độ điện trường? | A | [
"A. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó.",
"B. Đơn vị của cường độ điện trường là V/m.",
"C. Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm.",
"D. Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng... | quiz_specialized |
Câu 4: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho | A | [
"A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.",
"B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.",
"C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.",
"D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó."
] | quiz_specialized |
Câu 5: Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều | A | [
"A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.",
"B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.",
"C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.",
"D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường."
] | quiz_specialized |
Câu 6: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là: | A | [
"A. V.",
"B. V.m.",
"C. V/m.",
"D. N"
] | quiz_specialized |
Câu 7: Biểu thức tính cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q: | A | [
"A. B. C. D. Câu 8: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của điện trường đều? A. cường độ điện trường có hướng như nhau tại mọi điểm.",
"B. cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm.",
"C. cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian.",
"D. đường sức điện là những đường thẳng song song, cách ... | quiz_specialized |
Câu 9: Đường sức điện cho biết | A | [
"A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.",
"B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.",
"C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.",
"D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy."
] | quiz_specialized |
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của đường sức điện? | A | [
"A. Qua mỗi điểm trong điện trường có một và chỉ một đường sức điện mà thôi.",
"B. Đường sức điện là những đường có hướng. Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.",
"C. Ở chỗ cường độ điện trường lớn thì các đường sức điện sẽ thưa, còn ở chỗ cường độ điện trườn... | quiz_specialized |
Câu 11: Cường độ điện trường là đại lượng | A | [
"A. vô hướng, có giá trị dương.",
"B. vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.",
"C. véctơ, phương chiều trùng với phương chiều của lực điện tác dụng lên điện tích dương.",
"D. vectơ,có chiều luôn hướng vào điện tích."
] | quiz_specialized |
Câu 12: Cho một điện tích điểm – Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều | A | [
"A. hướng ra xa nó.",
"B. hướng về phía nó.",
"C. phụ thuộc độ lớn của nó.",
"D. vào điện môi xung quanh"
] | quiz_specialized |
Câu 13. Cho một điện tích điểm + Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều | A | [
"A. hướng về phía nó",
"B. hướng ra xa nó.",
"C. phụ thuộc độ lớn của nó.",
"D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh"
] | quiz_specialized |
Câu 14: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc: | A | [
"A. độ lớn điện tích thử.",
"B. độ lớn điện tích đó.",
"C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó",
"D. hằng số điện môi của của môi trường."
] | quiz_specialized |
Câu 15: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 3 lần thì độ lớn cường độ điện trường | A | [
"A. không đổi.",
"B. giảm 3 lần.",
"C. tăng 3 lần.",
"D. giảm 6 lần."
] | quiz_specialized |
Câu 16: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trường | A | [
"A. giảm 3 lần.",
"B. tăng 3 lần.",
"C. giảm 9 lần.",
"D. tăng 9 lần."
] | quiz_specialized |
Câu 17: Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q 1 âm và Q 2 dương thì hướng của cường độ điện trường tại điểm đó được xác định bằng | A | [
"A. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích dương.",
"B. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích âm.",
"C. hướng của tổng 2 véc tơ cường độ điện trường điện trường thành phần.",
"D. hướng của véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích ở gần điểm đang xét hơn."
] | quiz_specialized |
Câu 18: Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương | A | [
"A. trùng với đường nối của AB.",
"B. trùng với đường trung trực của AB.",
"C. tạo với đường nối AB góc 45 0 .",
"D. vuông góc với đường trung trực của AB."
] | quiz_specialized |
Câu 19: Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là | A | [
"A. trung điểm của AB.",
"B. tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB.",
"C. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều.",
"D. các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân."
] | quiz_specialized |
Câu 20: Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng không đổi tại A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực của AB và tạo với A và B thành tam giác đều là E. Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt lại A và B thì cường độ điệ... | A | [
"A. E.",
"B. E/3",
"C. E/2",
"D. 0."
] | quiz_specialized |
Câu 21: Quả cầu nhỏ mang điện tích 10 -9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 5 cm là | A | [
"A. 6.10 5 V/m .",
"B. 2.10 4 V/m.",
"C. 7,2.10 3 V/m.",
"D. 3,6.10"
] | quiz_specialized |
3 V/m. Câu 22: Một điện tích điểm q = 5.10 -7 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6.10 -2 N. Cường độ điện trường tại M là: | A | [
"A. 2,4.10 5 V/m.",
"B. 1,2 V/m.",
"C. 1,2.10 5 V/m.",
"D. 12.10"
] | quiz_specialized |
-6 V/m. Câu 23. Đặt một điện tích thử - 2.10 -6 C tại một điểm, nó chịu một lực điện 2.10 -3 N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là | A | [
"A. 100 V/m, từ trái sang phải.",
"B. 100 V/m, từ phải sang trái.",
"C. 1000 V/m, từ trái sang phải.",
"D. 1000 V/m, từ phải sang trái."
] | quiz_specialized |
Câu 24. Đặt một điện tích thử 2.10 -6 C tại một điểm, nó chịu một lực điện 2.10 -3 N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là | A | [
"A. 100 V/m, từ trái sang phải.",
"B. 100 V/m, từ phải sang trái.",
"C. 1000 V/m, từ trái sang phải.",
"D. 1000 V/m, từ phải sang trái."
] | quiz_specialized |
Câu 25. Một điện tích - 2.10 -6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là | A | [
"A. 18000 V/m, hướng về phía nó.",
"B. 18000 V/m, hướng ra xa nó.",
"C. 9000 V/m, hướng về phía nó.",
"D. 9000 V/m, hướng ra xa nó."
] | quiz_specialized |
Câu 26: Một điện tích 2.10 -6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là | A | [
"A. 18000 V/m, hướng về phía nó.",
"B. 18000 V/m, hướng ra xa nó.",
"C. 9000 V/m, hướng về phía nó.",
"D. 9000 V/m, hướng ra xa nó."
] | quiz_specialized |
Câu 27: Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 6000 V/m và 8000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là | A | [
"A. 10000 V/m.",
"B. 7000 V/m.",
"C. 5000 V/m.",
"D. 6000 V/m."
] | quiz_specialized |
Câu 28: Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí có cường độ điện trường 2000 V/m theo chiều từ phải sang trái. Khi đổ một chất điện môi có hằng số điện môi bằng 2 bao trùm điện tích điểm và điểm đang xét thì cường độ điện trường tại điểm đó có độ lớn và hướng là | A | [
"A. 2000 V/m, hướng từ trái sang phải.",
"B. 2000 V/m, hướng từ phải sang trái.",
"C. 1000 V/m, hướng từ phải sang trái",
"D. 1000 V/m hướng từ trái sang phải."
] | quiz_specialized |
Câu 29: Cho 2 điện tích điểm q 1 = 5.10 -9 C; q 2 = 5.10 -9 C lần lượt đặt tại 2 điểm A, B cách nhau 10 cm trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm tại trung điểm của AB ? | A | [
"A. bằng 0.",
"B. 9000 V/m hướng về phía điện tích dương.",
"C. 9000 V/m hướng về phía điện tích âm.",
"D. 9000 V/m hướng vuông góc với đường nối hai điện tích."
] | quiz_specialized |
Câu 30. Cho 2 điện tích điểm q 1 = 5.10 -9 C; q 2 = 5.10 -9 C lần lượt đặt tại 2 điểm A, B cách nhau 10 cm trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm tại trung điểm của AB ? | A | [
"A. 9000 V/m hướng về phía điện tích dương.",
"B. 9000 V/m hướng về phía điện tích âm.",
"C. bằng 0.",
"D. 9000 V/m hướng vuông góc với đường nối hai điện tích."
] | quiz_specialized |
Câu 31. Ba điện tích q giống hệt nhau được đặt cố định tại ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh a. Độ lớn cường độ điện trường tại tâm của tam giác đó là | A | [
"A. E = 0",
"B. E = 1",
"C. E = 2a",
"D. E = a"
] | quiz_specialized |
2 Câu 32: Hai điện tích q 1 = 5.10 -9 (C), q 2 = - 5.10 -9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là: | A | [
"A. E = 18000 (V/m)",
"B. E = 36000 (V/m).",
"C. E = 1,800 (V/m).",
"D. E = 0 (V/m)."
] | quiz_specialized |
Câu 33: Tìm phát biểu sai về điện trường: | A | [
"A. Điện trường tồn tại xung quanh điện tích",
"B. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó",
"C. Điện trường của điện tích Q ở các điểm càng xa Q càng yếu",
"D. Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra."
] | quiz_specialized |
Câu 34: Một điện tích điểm q=-2,5.10 -7 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6,2.10 -2 N. Cường độ điện trường tại M là: | A | [
"A. 2,4.10 5 V/m",
"B. -2,4.10 5 V/m",
"C. 15.10 -9 V/m",
"D. -15.10"
] | quiz_specialized |
-9 V/m Câu 35: Kết luận nào sau đây là sai? | A | [
"A. đường sức điện trường là những đường có hướng",
"B. đường sức điện đi ra từ điện tích dương và kết thúc là điện tích âm",
"C. đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường khép kín",
"D. qua mỗi điểm trong điện trường chỉ có một đường sức điện"
] | quiz_specialized |
Câu 36: Hai điểm tích điểm q 1 =2.10 -8 C ; q 2 =10 -8 C đặt tại hai điểm A,B trong không khí cách nhau 12cm. Cường độ điện trường tại điểm M có AM=8cm ; BM=4cm là: | A | [
"A. 28125 V/m",
"B. 21785 V/m",
"C. 56250 V/m",
"D. 17920 V/m"
] | quiz_specialized |
Câu 37: Hai điện tích điểm q 1 =9.10 -8 C ; q 2 =-9.10 -8 C đặt tại hai điểm A,B trong không khí cách nhau 25cm. Cường độ điện trường tại điểm M có AM=15cm ; B= 20cm là: | A | [
"A. 36000 V/m",
"B. 413,04 V/m",
"C. 20250 V/m",
"D. 56250 V/m"
] | quiz_specialized |
Câu 38: Điện tích điểm q 1 =10 -6 C đặt tại điểm A ; q 2 =-2,25.10 -6 C đặt tại điểm B trong không khí cách nhau 18cm. Điểm M trên đường thẳng qua A,B mà có điện trường tại M bằng 0 thỏa mãn: | A | [
"A. M nằm ngoài B và cách B 24cm",
"B. M nằm ngoài A và cách A 18cm",
"C. M nằm ngoài AB và cách B 12cm",
"D. M nằm ngoài A và cách A 36cm"
] | quiz_specialized |
Trắc nghiệm Vật lý 11 Kết nối tri thức bài 19 Thế năng điện | Tech12h Giáo viên Dành cho giáo viên THPT Tài liệu toán THPT Tài liệu ngữ văn THPT Tài liệu tiếng anh THPT Tài liệu công nghệ THPT Tài liệu địa lí THPT Tài liệu lịch sử THPT Tài liệu vật lí THPT Tài liệu hoá học THPT Tài liệu sinh học THPT Tài liệu tin học... | A | [
"A. Điểm đặt tại điện tích điểm.",
"B. Phương song song với các đường sức từ.",
"C. Ngược chiều với .",
"D. Độ lớn F = qE."
] | quiz_specialized |
Câu 2: Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là: | A | [
"A. A = qE.",
"B. A = qEd.",
"C. A = qd.",
"D. A = Fd."
] | quiz_specialized |
Câu 3: Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? | A | [
"A. Điện tích q.",
"B. Độ lớn của cường độ điện trường.",
"C. Vị trí của điểm M và điểm N.",
"D. Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N."
] | quiz_specialized |
Câu 4: Công của lực điện không phụ thuộc vào | A | [
"A. cường độ của điện trường.",
"B. hình dạng của đường đi.",
"C. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.",
"D. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi."
] | quiz_specialized |
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng? | A | [
"A. Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.",
"B. Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là: A = Ed.",
"C. Điện trường tĩnh là một trường thế.",
"D. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mả chỉ phụ thuộc và... | quiz_specialized |
Câu 6: Lực điện trường là: | A | [
"A. Lực thế",
"B. Lực hấp dẫn",
"C. Lực đàn hồi",
"D. Lực ma sát"
] | quiz_specialized |
Câu 7: Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là | A | [
"A. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.",
"B. khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.",
"C. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối một đường sức.",
"D. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đườ... | quiz_specialized |
Câu 8: Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = Fscos, trong đólà góc giữa hướng của đường sức và hướng của độ dời s. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa góc và công của lực điện? 90 0 thì A >0 | A | [
"A. α < 900 thì A >0",
"B. α > 900 thì A <0",
"C. điện tích dịch chuyển ngược chiều một đường sức thì A = F.s.",
"D. điện tích dịch chuyển dọc theo chiều một đường sức thì A = F.s."
] | quiz_specialized |
Câu 9: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho | A | [
"A. khả năng tác dụng lực của điện trường.",
"B. khả năng sinh công của điện trường.",
"C. phương chiều của cường độ điện trường.",
"D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường."
] | quiz_specialized |
Câu 10: Tìm phát biểu sai | A | [
"A. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường W M = q.V M.",
"B. Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.",
"C. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q.",
"D. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường... | quiz_specialized |
Câu 11: Công của điện trường khác 0 trong khi điện tích dịch chuyển | A | [
"A. hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.",
"B. hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.",
"C. giữa hai điểm khác nhau trên đường thẳng cắt các đường sức.",
"D. trên đường thẳng vuông góc với các đường sức trong điện trường đều."
] | quiz_specialized |
Câu 12: Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường | A | [
"A. tăng 2 lần.",
"B. giảm 2 lần.",
"C. không thay đổi.",
"D. chưa đủ dữ kiện để xác định."
] | quiz_specialized |
Câu 13: Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu giữ nguyên lực tác dụng lên điện tích và quãng đường dịch chuyển tăng 4 lần thì công của lực điện trường | A | [
"A. tăng 4 lần.",
"B. tăng 2 lần.",
"C. không đổi.",
"D. giảm 2 lần."
] | quiz_specialized |
Câu 14: Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu giữ nguyên lực tác dụng lên điện tích và quãng đường dịch chuyển giảm 2 lần thì công của lực điện trường | A | [
"A. tăng 4 lần.",
"B. tăng 2 lần.",
"C. không đổi.",
"D. giảm 2 lần."
] | quiz_specialized |
Câu 15: Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu giữ nguyên lực tác dụng lên điện tích và quãng đường dịch chuyển tăng 3 lần thì công của lực điện trường | A | [
"A. tăng 2 lần.",
"B. tăng 3 lần.",
"C. không đổi.",
"D. giảm 3 lần."
] | quiz_specialized |
Câu 16: Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu giữ nguyên lực tác dụng lên điện tích và quãng đường dịch chuyển giảm 3 lần thì công của lực điện trường | A | [
"A. tăng 3 lần.",
"B. tăng 2 lần.",
"C. không đổi.",
"D. giảm 3 lần."
] | quiz_specialized |
Câu 17: Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường | A | [
"A. âm.",
"B. dương.",
"C. bằng không.",
"D. chưa đủ dữ kiện để xác định."
] | quiz_specialized |
Câu 18: Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với E góc α. Trong trường hợp nào sau đây, công của lực điện trường lớn nhất? | A | [
"A. α = 0°.",
"B. α = 45°.",
"C. α = 60°.",
"D. α = 90°."
] | quiz_specialized |
Câu 19: Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với góc α. Trong trường hợp nào sau đây, công của lực điện trường nhỏ nhất? | A | [
"A. α = 0°.",
"B. α = 180°.",
"C. α = 60°.",
"D. α = 90°."
] | quiz_specialized |
Câu 20: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10 -6 C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5m là | A | [
"A. 25.10 -3 J.",
"B. 5.10 -3 J.",
"C. 2,5.10 -3 J.",
"D. 5.10"
] | quiz_specialized |
-4 J. Câu 21: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 2μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là | A | [
"A. 2 mJ.",
"B. 1 mJ.",
"C. 1000 J.",
"D. 2000 J."
] | quiz_specialized |
Câu 22: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10 -6 C ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m là | A | [
"A. -2,5.10 -3 J.",
"B. -5.10 -3 J.",
"C. 2,5.10 -3 J.",
"D. 5.10"
] | quiz_specialized |
-3 J. Câu 23: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 5μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là | A | [
"A. 5000 J.",
"B. – 5000 J.",
"C. 5 mJ.",
"D. – 5 mJ."
] | quiz_specialized |
Câu 24: Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ điện trường 100 V/m thì công của lực điện trường là 50 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là | A | [
"A. 200 mJ.",
"B. 100 mJ.",
"C. 50 mJ.",
"D. 150 mJ."
] | quiz_specialized |
Câu 25: Cho điện tích q 1 = 5μC dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 50 mJ. Nếu một điện tích q 2 = 10μC dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là | A | [
"A. 200 mJ.",
"B. 20 mJ.",
"C. 500 mJ.",
"D. 100 mJ."
] | quiz_specialized |
Câu 26: Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E = 1000 V/m. Vận tốc ban đầu của electron là 3.10 5 m/s, khối lượng của elctron là 9,1.10 -31 kg. Tại lúc vận tốc bằng không thì nó đã đi được đoạn đường bao nhiêu ? | A | [
"A. 0,26 mm.",
"B. 2,6 mm.",
"C. 26 mm.",
"D. 260 mm."
] | quiz_specialized |
Câu 27: Tìm phát biểu sai | A | [
"A. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó",
"B. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM = q.V M",
"C. Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường",
"D. Thế năng của điện tích q đặt... | quiz_specialized |
Câu 28: Một điện tích điểm q di chuyển trong một điện trường từ điểm C đến điểm D thì lực điện sinh công 1,2J. Nếu thế năng của điện tích q tại D là 0,4J thì thế năng của nó tại C là : | A | [
"A. -1,6J",
"B. 1,6J",
"C. 0,8J",
"D. -0,8J"
] | quiz_specialized |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.