question
stringlengths
77
785
answer
stringclasses
2 values
options
listlengths
2
6
type
stringclasses
1 value
extraction_method
stringclasses
1 value
Câu 13: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại. B. Biên độ dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian. C. Nguyên nhân tắt dần dao động là do lực cản. D. Dao động tắt dần càng chậm khi lực cản môi trường càng nhỏ.
null
[ "A. Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại.", "B. Biên độ dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian.", "C. Nguyên nhân tắt dần dao động là do lực cản.", "D. Dao động tắt dần càng chậm khi lực cản môi trường càng nhỏ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = $F_{0}$cos4$\pi $ft. Tần số dao động cưỡng bức của vật là A. f. B. $\pi $f. C. 2$\pi $f. D. 0,5f.
null
[ "B. $\\pi $f.", "C. 2$\\pi $f." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi: A. Sự đung đưa của chiếc võng. B. Dao động của quả lắc đồng hồ. C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm. D. Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô.
null
[ "A. Sự đung đưa của chiếc võng.", "B. Dao động của quả lắc đồng hồ.", "C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.", "D. Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc đơn bằng giá trị nào dưới đây? A. Thế năng của nó ở vị trí biên. B. Động năng của nó ở vị trí bất kì C. Thế năng của nó khi đi qua VTCB. D. Động năng của nó khi ở vị trí biên.
null
[ "A. Thế năng của nó ở vị trí biên.", "B. Động năng của nó ở vị trí bất kì", "C. Thế năng của nó khi đi qua VTC", "B. D. Động năng của nó khi ở vị trí biên." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do? A. Một con muỗi đang đập cánh. B. Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất. C. Mặt trống rung động sau khi gõ. D. Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.
null
[ "A. Một con muỗi đang đập cánh.", "B. Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.", "C. Mặt trống rung động sau khi gõ.", "D. Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng $x = Asin$($\omega $t+$\varphi $), gia tốc của vật có giá trị cực đại là A. $a_{max}$=$\omega {2}A$ B. $a_{max}$=$\omega {2}A{2}$ C. $a_{max}$=$\omega A$ D. $a_{max}$=$2\Omega a$
null
[ "A. $a_{max}$=$\\omega {2}A$", "B. $a_{max}$=$\\omega {2}A{2}$", "C. $a_{max}$=$\\omega A$", "D. $a_{max}$=$2\\Omega a$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích. B. tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích. C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích. D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.
null
[ "A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích.", "B. tỉ lệ với khoảng cách giữa 2 điện tích.", "C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích.", "D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Trong sự nhiễm điện do cọ xát, khi các vật khác bản chất, trung hòa về điện được cọ xát với nhau thì hai vật sau đó sẽ nhiễm điện như thế nào? A. Nhiễm điện trái dấu. B. Nhiễm điện cùng dấu. C. Nhiễm điện âm. D. Nhiễm điện dương.
null
[ "A. Nhiễm điện trái dấu.", "B. Nhiễm điện cùng dấu.", "C. Nhiễm điện âm.", "D. Nhiễm điện dương." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Ba điện tích điểm chỉ có thể nằm cân bằng dưới tác dụng của các lựa điện khi A. ba điện tích cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều. B. ba điện tích không cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều. C. ba điện tích không cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng. D. ba điện tích cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng.
null
[ "A. ba điện tích cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.", "B. ba điện tích không cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.", "C. ba điện tích không cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng.", "D. ba điện tích cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là ε, nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lựa tương tác giữa chúng sẽ A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 4 lần.
null
[ "A. tăng 2 lần.", "B. giảm 2 lần.", "C. tăng 4 lần.", "D. giảm 4 lần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Hai vật giống nhau có điện tích lần lượt là 6,0 μC và -2,0 μC. Khi đặt cách nhau một khoảng r thì chúng hút nhau với lực có độ lớn 2 N. Nếu cho hai vật chạm vào nhau rồi dịch chuyển ra xa nhau 2r thì chúng hút hay đẩy nhau và với lực có độ lớn bằng bao nhiêu? A. Chúng đẩy nhau và độ lớn lực điện là 0,17 N. B. Chúng hút nhau và độ lớn lực điện là 0,17 N. C. Chúng đẩy nhau và độ lớn lực điện là 0,5 N. D. Chúng hút nhau và độ lớn lực điện là 0,5 N.
null
[ "C. Khi đặt cách nhau một khoảng r thì chúng hút nhau với lực có độ lớn 2 N. Nếu cho hai vật chạm vào nhau rồi dịch chuyển ra xa nhau 2r thì chúng hút hay đẩy nhau và với lực có độ lớn bằng bao nhiêu?", "A. Chúng đẩy nhau và độ lớn lực điện là 0,17 N.", "B. Chúng hút nhau và độ lớn lực điện là 0,17 N.", "C. Chúng đẩy nhau và độ lớn lực điện là 0,5 N.", "D. Chúng hút nhau và độ lớn lực điện là 0,5 N." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng A. vô hướng, có giá trị luôn dương. B. vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương. C. vecto, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M. D. vecto, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.
null
[ "A. vô hướng, có giá trị luôn dương.", "B. vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.", "C. vecto, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.", "D. vecto, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Xác định loại điện tích trong hình vẽ dưới đây? C. Nhiễm điện âm. D. Nhiễm điện dương.
null
[ "C. Nhiễm điện âm.", "D. Nhiễm điện dương." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Xác định loại điện tích trong hình vẽ dưới đây? A. A, B, C. B. C, A, B. C. A, C, B. D. B, C, A.
null
[ "C. B. C, A,", "B. C. A, C,", "B. D. B, C," ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Điện tích điểm q $1 = 10$ -6 C đặt tại điểm A; q 2 = -2,25.$10 -6$ C đặt tại điểm B trong không khí cách nhau 18cm. Điểm M trên đường thẳng qua A, B mà có điện trường tại M bằng 0 thỏa mãn A. M nằm ngoài B và cách B 24cm. B. M nằm ngoài A và cách A 18cm. C. M nằm ngoài AB và cách B 12cm. D. M nằm ngoài A và cách A 36cm.
null
[ "A. M nằm ngoài B và cách B 24cm.", "B. M nằm ngoài A và cách A 18cm.", "C. M nằm ngoài AB và cách B 12cm.", "D. M nằm ngoài A và cách A 36cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Đơn vị của điện thế là gì? A. vôn trên mét ($V/m$). B. jun (J). C. vôn (V). D. oát (W).
null
[ "A. vôn trên mét ($$V/m$$).", "B. jun (J).", "C. vôn (V).", "D. oát (W)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Điện dụng của tụ điện được xác định bằng công thức nào? A. . B. $C = Q$.U. C. D. $C = Q$.U 2 .
null
[ "B. $$C = Q$$.U.", "C. D. $$C = Q$$.U" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện? A. Máy khử rung tim. B. Khối tách sóng trong máy thu thanh AM. C. Pin dự phòng. D. Tuabin nước.
null
[ "A. Máy khử rung tim.", "B. Khối tách sóng trong máy thu thanh AM.", "C. Pin dự phòng.", "D. Tuabin nước." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Ba tụ điện được mắc thành bộ theo sơ đồ như trên. Cho C $1 = 3$μF, C $2 = C$ $3 = 4$μF. Nối hai điểm M, N với một nguồn điện có hiệu điện thế $U = 10$ V. Hãy tính điện dung và điện tích của bộ tụ điện đó. A. $C = 5$μF; $Q = 5$.$10 -5$ C. B. $C = 4$μF; $Q = 5$.$10 -5$ C. C. $C = 5$μF; $Q = 5$.$10 -6$ C. D. $C = 4$μF; $Q = 5$.$10 -6$ C.
null
[ "A. $$C = 5$$μF; $$Q = 5$$.$10", "C. B. $$C = 4$$μF; $$Q = 5$$.$10", "C. C. $$C = 5$$μF; $$Q = 5$$.$10", "C. D. $$C = 4$$μF; $$Q = 5$$.$10" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Một máy hàn bu lông dùng hiệu điện thế 220 V không đổi có bộ tụ điện với điện dung $C = 0$,09 F. Tính năng lượng mà bộ tụ điện của máy hàn trên có thể tích được. A. 2178 J. B. 4356 J. C. 19,8 J. D. 9,9 J. B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
null
[ "A. 2178 J.", "B. 4356 J.", "C. 19,8 J.", "D. 9,9 J.", "B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: B A D C C D A A B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là A. dao động điều hòa. B. dao động tuần hoàn. C. dao động. D. dao động cưỡng bức.
null
[ "A. dao động điều hòa.", "B. dao động tuần hoàn.", "C. dao động.", "D. dao động cưỡng bức." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình $x = Acos$($\omega $t+$\varphi $). Vận tốc của vật được tính bằng công thức A. v = -$\omega $Asin($\omega $t+$\varphi $) B. v = -$\omega $Acos($\omega $t+$\varphi $) C. v = $\omega $Asin($\omega $t+$\varphi $) D. v = $\omega $Acos($\omega $t+$\varphi $)
null
[ "A. v = -$\\omega $Asin($\\omega $t+$\\varphi $)", "B. v = -$\\omega $Acos($\\omega $t+$\\varphi $)", "C. v = $\\omega $Asin($\\omega $t+$\\varphi $)", "D. v = $\\omega $Acos($\\omega $t+$\\varphi $)" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Một vật dao động điều hòa có phương trình $x = Acos$($\omega $t+$\varphi $). Gọi v là vận tốc của vật. Hệ thức đúng là: A. $A{2}$= $\frac{x{2}}{\omega {4}}$+$\frac{v{2}}{\omega {2}}$ B. A=$x{2}$+$\frac{v{2}}{\omega {2}}$ C. $A{2}$= $x{2}$+$\frac{v{2}}{\omega {2}}$ D. v= -$\omega $x
null
[ "A. $A{2}$= $\\frac{x{2}}{\\omega {4}}$+$\\frac{v{2}}{\\omega {2}}$", "B. A=$x{2}$+$\\frac{v{2}}{\\omega {2}}$", "C. $A{2}$= $x{2}$+$\\frac{v{2}}{\\omega {2}}$", "D. v= -$\\omega $x" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình $x=10cos$(10$\pi $t-$\frac{\pi }{2}$ (cm). Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là A. 2 cm. B. 10 cm. C. 40 cm. D. 0,2 m.
null
[ "B. 10 cm.", "C. 40 cm.", "D. 0,2 m." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 86,4 $m/s$${2}$ , vận tốc cực đại bằng 2,16 $m/s$. Tần số dao động của vật là A. 40 Hz. B. 6,4 Hz. C. 4 Hz. D. 0,15 Hz.
null
[ "A. 40 Hz.", "B. 6,4 Hz.", "D. 0,15 Hz." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8 cm. Lấy $g = 10$ $m/s$${2}$. Chu kỳ dao động của vật là: A. $T = 0$,178 s. B. $T = 0$,057 s. C. $T = 222$ s. D. $T = 1$,777 s
null
[ "A. $$T = 0$$,178 s.", "B. $$T = 0$$,057 s.", "C. $$T = 222$$ s.", "D. $$T = 1$$,777 s" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ A. T=$2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}$ B. T=$2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}$ C. T=$2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}$ D. T=$2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}$
null
[ "A. T=$2\\pi \\sqrt{\\frac{m}{k}}$", "B. T=$2\\pi \\sqrt{\\frac{k}{m}}$", "C. T=$2\\pi \\sqrt{\\frac{l}{g}}$", "D. T=$2\\pi \\sqrt{\\frac{g}{l}}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Một con lắc lò xo có độ cứng $k = 40$ $N/m$ và khối lượng $m = 100$ g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là A. 400 $rad/s$. B. 0,2$\pi $ $rad/s$. C. 20 $rad/s$. D. 0,1$\pi $ $rad/s$.
null
[ "A. 400 $$rad/s$$.", "B. 0,2$\\pi $ $$rad/s$$.", "C. 20 $$rad/s$$.", "D. 0,1$\\pi $ $$rad/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là A. tổng động năng và thế năng của nó. B. hiệu động năng và thế năng của nó. C. tích của động năng và thế năng của nó. D. thương của động năng và thế năng của nó.
null
[ "A. tổng động năng và thế năng của nó.", "B. hiệu động năng và thế năng của nó.", "C. tích của động năng và thế năng của nó.", "D. thương của động năng và thế năng của nó." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc $\omega $. Cơ năng của con lắc là một đại lượng: A. không thay đổi theo thời gian. B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc $\omega $. C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2 $\omega $. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc $\frac{\omega }{2}$.
null
[ "A. không thay đổi theo thời gian.", "B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc $\\omega $.", "C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2 $\\omega $.", "D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc $\\frac{\\omega }{2}$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai? A. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi độ lớn gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu. B. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng. C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại. D. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
null
[ "A. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi độ lớn gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.", "B. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.", "C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.", "D. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng $m = 200$ g dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 5 cm và tần số góc 2 $\pi $ $rad/s$. Thế năng của con lắc khi vật nhỏ ở vị trí biên là A. 0,1 J. B. 10 J. C. 1 J. D. 0,01 J.
null
[ "A. 0,1 J.", "D. 0,01 J." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Đối với dao động cơ tắt dần thì A. khối lượng vật nặng càng lớn sự tắt dần càng nhanh. B. thế năng giảm dần theo thời gian. C. động năng cực đại giảm dần theo thời gian. D. chu kì dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
null
[ "A. khối lượng vật nặng càng lớn sự tắt dần càng nhanh.", "B. thế năng giảm dần theo thời gian.", "C. động năng cực đại giảm dần theo thời gian.", "D. chu kì dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi A. biên độ dao động vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng. B. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ. C. lực cản môi trường rất nhỏ. D. biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ.
null
[ "A. biên độ dao động vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng.", "B. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.", "C. lực cản môi trường rất nhỏ.", "D. biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai? A. Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn. B. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ. C. Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ. D. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
null
[ "A. Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.", "B. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.", "C. Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ.", "D. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Dưới tác dụng của ngoại lực $F = 2cos$(2 $\pi $t) (N) (trong đó t tính bằng giây) thì con lắc đơn có chiều dài nào sau đây sẽ dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất? A. 100 cm. B. 64 cm. C. 16 cm. D. 25 cm.
null
[ "A. 100 cm.", "B. 64 cm.", "C. 16 cm.", "D. 25 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Một con lắc lò xo có chu kì dao động riêng $T_{0}$ = 1 s. Tác dụng các lực cưỡng bức biến đổi tuần hoàn theo phương trùng với trục của lò xo. Lực cưỡng bức nào dưới dây làm cho con lắc dao động mạnh nhất? A. $F = 3$ $F_{0}$cos $\pi $t. B. F = $F_{0}$cos2 $\pi $t. C. $F = 3$ $F_{0}$cos2 $\pi $t. D. $F = 2$ $F_{0}$cos $\pi $t.
null
[ "A. $$F = 3$$ $F_{0}$cos $\\pi $t.", "B. F = $F_{0}$cos2 $\\pi $t.", "C. $$F = 3$$ $F_{0}$cos2 $\\pi $t.", "D. $$F = 2$$ $F_{0}$cos $\\pi $t." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Một con lắc lò xo có độ cứng 15 $N/m$ và vật nặng có khối lượng 150 g. Tại thời điểm t, li độ và tốc độ của vật nặng lần lượt là 8 cm và 60 $cm/s$. Chọn gốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của dao động là A. 0,25 J. B. 0,675 J. C. 0,5 J. D. 0,075 J.
null
[ "A. 0,25 J.", "B. 0,675 J.", "C. 0,5 J.", "D. 0,075 J." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 19: Chất điểm dao động điều hòa trên đoạn MN $4 = cm$, với chu kì $T = 2$ s. Chọn gốc thời gian khi chất điểm có li độ x = 1 cm, đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động là A. $x=2cos$($\pi $t - $\frac{2\pi }{3}$)(cm). B. $x=4cos$($\pi $t + $\frac{\pi }{3}$)(cm). C. $x=2cos$($\pi $t + $\frac{2\pi }{3}$)(cm). D. $x=2cos$(4$\pi $t - $\frac{2\pi }{3}$)(cm).
null
[ "A. $$x=2cos$$($\\pi $t - $\\frac{2\\pi }{3}$)(cm).", "B. $$x=4cos$$($\\pi $t + $\\frac{\\pi }{3}$)(cm).", "C. $$x=2cos$$($\\pi $t + $\\frac{2\\pi }{3}$)(cm).", "D. $$x=2cos$$(4$\\pi $t - $\\frac{2\\pi }{3}$)(cm)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là A. dao động điều hòa. B. dao động tuần hoàn. C. dao động. D. dao động cưỡng bức.
null
[ "A. dao động điều hòa.", "B. dao động tuần hoàn.", "C. dao động.", "D. dao động cưỡng bức." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình $x = Acos$($wt + j$). Vận tốc của vật được tính bằng công thức A. v = -wAsin($wt + j$). B. v = -wAcos($wt + j$). C. $v = wAsin$($wt + j$). D. $v = wAcos$($wt + j$).
null
[ "A. v = -wAsin($$wt + j$$).", "B. v = -wAcos($$wt + j$$).", "C. $$v = wAsin$$($$wt + j$$).", "D. $$v = wAcos$$($$wt + j$$)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình (cm). Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là A. 2 cm. B. 10 cm. C. 40 cm. D. 0,2 m.
null
[ "B. 10 cm.", "C. 40 cm.", "D. 0,2 m." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 86,4 $m/s$ 2 , vận tốc cực đại bằng 2,16 $m/s$. Tần số dao động của vật là A. 40 Hz. B. 6,4 Hz. C. 4 Hz. D. 0,15 Hz.
null
[ "A. 40 Hz.", "B. 6,4 Hz.", "D. 0,15 Hz." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8 cm. Lấy $g = 10$ $m/s$ 2 . Chu kỳ dao động của vật là: A. $T = 0$,178 s. B. $T = 0$,057 s. C. $T = 222$ s. D. $T = 1$,777 s
null
[ "A. $$T = 0$$,178 s.", "B. $$T = 0$$,057 s.", "C. $$T = 222$$ s.", "D. $$T = 1$$,777 s" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là A. tổng động năng và thế năng của nó. B. hiệu động năng và thế năng của nó. C. tích của động năng và thế năng của nó. D. thương của động năng và thế năng của nó.
null
[ "A. tổng động năng và thế năng của nó.", "B. hiệu động năng và thế năng của nó.", "C. tích của động năng và thế năng của nó.", "D. thương của động năng và thế năng của nó." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai ? A. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi độ lớn gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu. B. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng. C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại. D. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
null
[ "A. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi độ lớn gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.", "B. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.", "C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.", "D. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng $m = 200$ g dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 5 cm và tần số góc . Thế năng của con lắc khi vật nhỏ ở vị trí biên là A. 0,1 J. B. 10 J. C. 1 J. D. 0,01 J.
null
[ "A. 0,1 J.", "D. 0,01 J." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Đối với dao động cơ tắt dần thì A. khối lượng vật nặng càng lớn sự tắt dần càng nhanh. B. thế năng giảm dần theo thời gian. C. động năng cực đại giảm dần theo thời gian. D. chu kì dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
null
[ "A. khối lượng vật nặng càng lớn sự tắt dần càng nhanh.", "B. thế năng giảm dần theo thời gian.", "C. động năng cực đại giảm dần theo thời gian.", "D. chu kì dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi A. biên độ dao động vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng. B. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ. C. lực cản môi trường rất nhỏ. D. biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ.
null
[ "A. biên độ dao động vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng.", "B. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.", "C. lực cản môi trường rất nhỏ.", "D. biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn. B. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ. C. Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ. D. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
null
[ "A. Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.", "B. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.", "C. Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ.", "D. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Dưới tác dụng của ngoại lực (N) (trong đó t tính bằng giây) thì con lắc đơn có chiều dài nào sau đây sẽ dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất? A. 100 cm. B. 64 cm. C. 16 cm. D. 25 cm. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
null
[ "A. 100 cm.", "B. 64 cm.", "C. 16 cm.", "D. 25 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: A A C D C B D D B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Dao động điều hòa là: A. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm tan (hay cotan) của thời gian. B. Dao động mà vật chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng. C. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian. D. Dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định.
null
[ "A. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm tan (hay cotan) của thời gian.", "B. Dao động mà vật chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng.", "C. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.", "D. Dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình $x = Acos$($\omega $t+$\varphi $). với A > 0, ω > 0. Pha của dao động ở thời điểm $t = 0$ là A. $\omega $. B. cos($\omega $t+$\varphi $). C. $\omega $t+$\varphi $.. D. $\varphi $.
null
[ "A. $\\omega $.", "B. cos($\\omega $t+$\\varphi $).", "C. $\\omega $t+$\\varphi $..", "D. $\\varphi $." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Tốc độ của chất điểm dao động điều hoà cực đại khi A. li độ cực đại. B. gia tốc cực đại. C. li độ bằng 0. D. pha bằng $\frac{\pi }{4}$
null
[ "A. li độ cực đại.", "B. gia tốc cực đại.", "C. li độ bằng 0.", "D. pha bằng $\\frac{\\pi }{4}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng A. 18,84 $cm/s$. B. 20,08 $cm/s$. C. 25,13 $cm/s$. D. 12,56 $cm/s$.
null
[ "A. 18,84 $$cm/s$$.", "B. 20,08 $$cm/s$$.", "C. 25,13 $$cm/s$$.", "D. 12,56 $$cm/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)? A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó. B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần. C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
null
[ "A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.", "B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.", "C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.", "D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa với chu kì T. Gia tốc trọng trường g tại nơi con lắc đơn này dao động là A. g=$\frac{T{2}l}{4\pi {2}}$ B. g=$\frac{4\pi {2}l}{T{2}}$ C. g=$\frac{4\pi l}{T}$ D. $\frac{\pi {2}l}{4T{2}}$
null
[ "A. g=$\\frac{T{2}l}{4\\pi {2}}$", "B. g=$\\frac{4\\pi {2}l}{T{2}}$", "C. g=$\\frac{4\\pi l}{T}$", "D. $\\frac{\\pi {2}l}{4T{2}}$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng $m = 400$ g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng $k = 100$ $N/m$. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy $\pi {2}$ = 10. Dao động của con lắc có chu kì là A. 0,6 s. B. 0,4 s. C. 0,2 s. D. 0,8 s.
null
[ "A. 0,6 s.", "B. 0,4 s.", "C. 0,2 s.", "D. 0,8 s." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 8: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa với chu kì 2 s, con lắc đơn có chiều dài 2ℓ dao động điều hòa với chu kì là A. 2$\sqrt{2}$ s. B. $\sqrt{2}$ s. C. 2 s. D. 4 s.
null
[ "A. 2$\\sqrt{2}$ s.", "B. $\\sqrt{2}$ s." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2$f_{1}$. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số $f_{2}$ bằng A. $f_{1}$. B. 4$f_{1}$. C. 2$f_{1}$. D. 0,5$f_{1}$.
null
[ "A. $f_{1}$.", "B. 4$f_{1}$.", "C. 2$f_{1}$.", "D. 0,5$f_{1}$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Một con lắc gồm một lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi vật có vận tốc v thì động năng của con lắc là A. $\frac{1}{2}mv{2}$ B. $mv{2}$ C. $\frac{1}{2}m{2}v$ D. $\frac{1}{2}m\omega {2}A$
null
[ "A. $\\frac{1}{2}mv{2}$", "B. $mv{2}$", "C. $\\frac{1}{2}m{2}v$", "D. $\\frac{1}{2}m\\omega {2}A$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 0,4 kg gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng 25 $N/m$. Tính cơ năng của con lắc khi nó dao động điều hòa với biên độ 5 cm. A. 90 mJ. B. 9 mJ. C. 45 mJ. D. 4,5 mJ.
null
[ "A. 90 mJ.", "C. 45 mJ.", "D. 4,5 mJ." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A. Khi chu kì tăng 4 lần thì năng lượng của vật sẽ A. Tăng 16 lần. B. Giảm 2 lần. C. Tăng 2 lần. D. Giảm 16 lần.
null
[ "A. Khi chu kì tăng 4 lần thì năng lượng của vật sẽ", "A. Tăng 16 lần.", "B. Giảm 2 lần.", "C. Tăng 2 lần.", "D. Giảm 16 lần." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Một con lắc lò xo dao động tắt dần, nguyên nhân tắt dần của dao động này là do A. kích thích ban đầu. B. vật nhỏ của con lắc. C. ma sát. D. lò xo.
null
[ "A. kích thích ban đầu.", "B. vật nhỏ của con lắc.", "C. ma sát.", "D. lò xo." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Một con lắc đơn đang dao động tắt dần trong không khí. Lực nào sau đây làm dao động của con lắc tắt dần? A. Lực cản của không khí. B. Lực căng của dây treo. C. Lực đẩy Á$c-si$-mét của không khí. D. Trọng lực của vật.
null
[ "A. Lực cản của không khí.", "B. Lực căng của dây treo.", "C. Lực đẩy Á$$c-si$$-mét của không khí.", "D. Trọng lực của vật." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Cộng hưởng cơ là hiện tượng: A. lực cưỡng bức có tần số đạt giá trị cực đại. B. biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại. C. biên độ của dao động cưỡng bức đạt đến giá trị cực tiểu. D. tần số của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại.
null
[ "A. lực cưỡng bức có tần số đạt giá trị cực đại.", "B. biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại.", "C. biên độ của dao động cưỡng bức đạt đến giá trị cực tiểu.", "D. tần số của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40 cm. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,2 s. Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với tốc độ A. 2 $m/s$. B. 80 $m/s$. C. 40 $m/s$. D. 4 $m/s$.
null
[ "A. 2 $$m/s$$.", "B. 80 $$m/s$$.", "C. 40 $$m/s$$.", "D. 4 $$m/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 17: Chất điểm dao động điều hòa trên đoạn MN $4 = cm$, với chu kì $T = 2$ s. Chọn gốc thời gian khi chất điểm có li độ x = 1 cm, đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động là A. $x=2cos$($\pi $t - $\frac{2\pi }{3}$)(cm). B. $x=4cos$($\pi $t + $\frac{\pi }{3}$)(cm). C. $x=2cos$($\pi $t + $\frac{2\pi }{3}$)(cm). D. $x=2cos$(4$\pi $t - $\frac{2\pi }{3}$)(cm).
null
[ "A. $$x=2cos$$($\\pi $t - $\\frac{2\\pi }{3}$)(cm).", "B. $$x=4cos$$($\\pi $t + $\\frac{\\pi }{3}$)(cm).", "C. $$x=2cos$$($\\pi $t + $\\frac{2\\pi }{3}$)(cm).", "D. $$x=2cos$$(4$\\pi $t - $\\frac{2\\pi }{3}$)(cm)." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 18: Tại một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài l bằng A. 1 m. B. 1,5 m. C. 2,5 m. D. 2 m.
null
[ "B. 1,5 m.", "C. 2,5 m." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Thời gian thực hiện một dao động của một điểm sóng là gì? A. Biên độ sóng. B. Chu kì sóng. C. Tần số sóng. D. Bước sóng.
null
[ "A. Biên độ sóng.", "B. Chu kì sóng.", "C. Tần số sóng.", "D. Bước sóng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Hiệu ứng Doppler là hiện tượng khi nguồn sóng và người quan sát chuyển động lại gần nhau thì A. tốc độ sóng đối với người quan sát nhỏ hơn so với khi cả hai đứng yên với nhau. B. tốc độ sóng đối với người quan sát bằng với khi cả hai đứng yên với nhau. C. tốc độ sóng đối với người quan sát lớn hơn so với khi cả hai đứng yên với nhau. PHÒNG GD ĐT . Chữ kí GT1: ........................... TRƯỜNG THPT . Chữ kí GT2: ........................... ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 CÁNH DIỀU NĂM HỌC: $2023 - 2024$ Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề) Họ và tên: Lớp : .. Số báo danh: . Phòng KT :.. Mã phách Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký của GK1 Chữ ký của GK2 Mã phách A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
null
[ "A. tốc độ sóng đối với người quan sát nhỏ hơn so với khi cả hai đứng yên với nhau.", "B. tốc độ sóng đối với người quan sát bằng với khi cả hai đứng yên với nhau.", "C. tốc độ sóng đối với người quan sát lớn hơn so với khi cả hai đứng yên với nhau.", "A. PHẦN TRẮC NGHIỆM" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Hiệu ứng Doppler là hiện tượng khi nguồn sóng và người quan sát chuyển động lại gần nhau thì A. tốc độ sóng đối với người quan sát nhỏ hơn so với khi cả hai đứng yên với nhau. B. tốc độ sóng đối với người quan sát bằng với khi cả hai đứng yên với nhau. C. tốc độ sóng đối với người quan sát lớn hơn so với khi cả hai đứng yên với nhau. B. Kiểm tra dụng cụ trước khi đo. C. Chọn thang đo phù hợp, điều chỉnh máy để tín hiệu hiển thị rõ nét trên màn hình. D. Quay phim và so sánh kết quả thí nghiệm.
null
[ "A. tốc độ sóng đối với người quan sát nhỏ hơn so với khi cả hai đứng yên với nhau.", "B. tốc độ sóng đối với người quan sát bằng với khi cả hai đứng yên với nhau.", "C. tốc độ sóng đối với người quan sát lớn hơn so với khi cả hai đứng yên với nhau.", "B. Kiểm tra dụng cụ trước khi đo.", "C. Chọn thang đo phù hợp, điều chỉnh máy để tín hiệu hiển thị rõ nét trên màn hình.", "D. Quay phim và so sánh kết quả thí nghiệm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 10: Ở trên mặt chất lỏng, có hai nguồn sóng ngược pha nhau là S 1 và S 2 dao động theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Trong vùng giao thoa, M là điểm có hiệu số đường đi đến 2 nguồn S 1 và S 2 bằng 2,5λ. M thuộc vân A. Cực đại thứ 3. B. Cực tiểu thứ 3. C. Cực tiểu thứ 2. D. Cực đại thứ 2.
null
[ "A. Cực đại thứ 3.", "B. Cực tiểu thứ 3.", "C. Cực tiểu thứ 2.", "D. Cực đại thứ 2." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Thí nghiệm Young với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 trên màn là 8,4 mm. Khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối trên màn có thể nhận giá trị nào sau đây A. 4,2 mm. B. 5,6 mm. C. 9,8 mm. D. 4,9 mm.
null
[ "A. 4,2 mm.", "B. 5,6 mm.", "C. 9,8 mm.", "D. 4,9 mm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì A. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. B. trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. C. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu. D. tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.
null
[ "A. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.", "B. trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.", "C. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.", "D. tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Trong thí nghiệm ứng dụng hiện tượng sóng dừng để đo tốc độ truyền âm trong không khí, dụng cụ số (3) trong hình vẽ là gì? A. Máy phát tần số. B. Loa nhỏ. C. Ống cộng hưởng. D. Cần rung.
null
[ "A. Máy phát tần số.", "B. Loa nhỏ.", "C. Ống cộng hưởng.", "D. Cần rung." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Trên một một sợi dây đang có sóng dừng, phương trình sóng tại một điểm trên dây là $u = 2sin$(0,5πx)cos($20πt+0$,5π)mm; trong đó u là li độ dao động của một điểm có tọa độ x trên dây thời điểm t, với x tính bằng cm; t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. $120cm/s$ B. $40mm/s$ C. $40cm/s$ D. $80cm/s$
null
[ "A. $$120cm/s$$", "B. $$40mm/s$$", "C. $$40cm/s$$", "D. $$80cm/s$$" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Sóng cơ truyền được trong các môi trường A. khí, chân không và rắn. B. lỏng, khí và chân không. C. chân không, rắn và lỏng. D. rắn, lỏng và khí.
null
[ "A. khí, chân không và rắn.", "B. lỏng, khí và chân không.", "C. chân không, rắn và lỏng.", "D. rắn, lỏng và khí." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Xác định bước sóng của sóng được mô tả trong đồ thị li độ u (cm) khoảng cách x (cm) ở hình vẽ sau A. 64 cm. B. 56 cm. C. 6 cm. D. 50 cm.
null
[ "A. 64 cm.", "B. 56 cm.", "D. 50 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Tần số sóng là gì? A. Số dao động của phần tử sóng trong một phút. B. Số dao động mà mỗi điểm sóng thực hiện trong một đơn vị thời gian. C. Số dao động sóng truyền đi trong một chu kì sóng. D. Độ dịch chuyển của một điểm sóng so với vị trí cân bằng.
null
[ "A. Số dao động của phần tử sóng trong một phút.", "B. Số dao động mà mỗi điểm sóng thực hiện trong một đơn vị thời gian.", "C. Số dao động sóng truyền đi trong một chu kì sóng.", "D. Độ dịch chuyển của một điểm sóng so với vị trí cân bằng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 4: Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử của môi trường tại điểm đó dao động ngược pha nhau là 0,4 m. Bước sóng của sóng này là A. 0,4 m. B. 0,8 m. C. 0,4 cm. D. 0,8 cm.
null
[ "A. 0,4 m.", "B. 0,8 m.", "C. 0,4 cm.", "D. 0,8 cm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Khi tiến hành đo tần số của âm do âm thoa phát ra, để tránh tạp âm ảnh hưởng đến kết quả đo thì cần phải làm gì? A. Ngừng nối micro vào bộ khuếch đại. B. Dùng búa cao su gõ vào âm thoa. C. Thay âm thoa bằng dụng cụ khác. D. Đặt hộp cộng hưởng của âm thoa và micro vào không gian chung, kín.
null
[ "A. Ngừng nối micro vào bộ khuếch đại.", "B. Dùng búa cao su gõ vào âm thoa.", "C. Thay âm thoa bằng dụng cụ khác.", "D. Đặt hộp cộng hưởng của âm thoa và micro vào không gian chung, kín." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng A. Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X. B. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng. C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X. D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X.
null
[ "A. Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.", "B. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.", "C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.", "D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là , khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là . Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ là 1,5. Giá trị của là A. 900 nm. B. 380 nm. C. 400 nm. D. 600 nm.
null
[ "A. 900 nm.", "B. 380 nm.", "C. 400 nm.", "D. 600 nm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 13: Một sợi dây AB đàn hồi được kéo căng và gắn cố định hai đầu. Đánh dấu điểm C chính giữa của sợi dây và hai điểm M, N đối xứng với nhau qua C. Khi trên dây quan sát được sóng dừng gồm ba nút là hai đầu A, B và điểm C thì dao động tại các điểm M và N sẽ A. có biên độ như nhau và cùng pha. B. có biên độ khác nhau và cùng pha. C. có biên độ như nhau và ngược pha. D. có biên độ khác nhau và ngược pha.
null
[ "C. Khi trên dây quan sát được sóng dừng gồm ba nút là hai đầu A, B và điểm C thì dao động tại các điểm M và N sẽ", "A. có biên độ như nhau và cùng pha.", "B. có biên độ khác nhau và cùng pha.", "C. có biên độ như nhau và ngược pha.", "D. có biên độ khác nhau và ngược pha." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Trong thí nghiệm ứng dụng hiện tượng sóng dừng để đo tốc độ truyền âm trong không khí, chênh lệch chiều dài cột khí trong ống cộng hưởng giữa hai vị trí liên tiếp là A. nửa bước sóng. B. một bước sóng. C. hai bước sóng. D. ¼ bước sóng.
null
[ "A. nửa bước sóng.", "B. một bước sóng.", "C. hai bước sóng.", "D. ¼ bước sóng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 15: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với tần số $f = 10$ Hz. Biết khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 60 cm. Sóng truyền trên dây với vận tốc là A. 300 $cm/s$. B. 400 $cm/s$. C. 150 $cm/s$. D. 200 $cm/s$.
null
[ "A. 300 $$cm/s$$.", "B. 400 $$cm/s$$.", "C. 150 $$cm/s$$.", "D. 200 $$cm/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 16: C C C C C A B A B. PHẦN TỰ LUẬN : (6,0 điểm) Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
B
null
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 1: Tốc độ sóng là A. tốc độ dao động của điểm sóng. B. tốc độ lan truyền của phần tử môi trường. C. tốc độ lan truyền năng lượng của sóng trong không gian. D. tốc độ lan truyền của điểm sóng trong không gian.
null
[ "A. tốc độ dao động của điểm sóng.", "B. tốc độ lan truyền của phần tử môi trường.", "C. tốc độ lan truyền năng lượng của sóng trong không gian.", "D. tốc độ lan truyền của điểm sóng trong không gian." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 2: Khi đặt chiếc thìa vào cốc nước như hình vẽ, sẽ có hiện tượng gì A. khúc xạ. B. nhiễu xạ. C. giao thoa sóng. D. truyền sóng.
null
[ "A. khúc xạ.", "B. nhiễu xạ.", "C. giao thoa sóng.", "D. truyền sóng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 3: Một người ngồi ở bờ biển nhìn thấy có 10 ngọn sóng liên tiếp truyền qua trước mặt trong 36 giây, khoảng cách giữa hai ngọn sóng liền kề là 5 m. Tần số sóng biển và tốc độ truyền sóng là A. 4 Hz; 2,5 $m/s$. B. 4 Hz; 1,25 $m/s$. C. 0,25 Hz; 2,5 $m/s$. D. 0,25 Hz; 1,25 $m/s$.
null
[ "A. 4 Hz; 2,5 $$m/s$$.", "B. 4 Hz; 1,25 $$m/s$$.", "C. 0,25 Hz; 2,5 $$m/s$$.", "D. 0,25 Hz; 1,25 $$m/s$$." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 5: Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường A. rắn, lỏng và chân không. B. rắn, lỏng và khí. C. rắn, khí và chân không. D. lỏng, khí và chân không.
null
[ "A. rắn, lỏng và chân không.", "B. rắn, lỏng và khí.", "C. rắn, khí và chân không.", "D. lỏng, khí và chân không." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 6: Dao động kí điện tử là thiết bị điện tử dùng để A. quan sát các dao động điện hoặc các dao động được hiển thị dưới dạng sóng. B. quan sát chu kì và tần số của tín hiệu điện. C. đo tần số của sóng âm. D. đếm số ô khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp rồi nhân với thang đo tương ứng.
null
[ "A. quan sát các dao động điện hoặc các dao động được hiển thị dưới dạng sóng.", "B. quan sát chu kì và tần số của tín hiệu điện.", "C. đo tần số của sóng âm.", "D. đếm số ô khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp rồi nhân với thang đo tương ứng." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 7: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại. B. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma. C. tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến. D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.
null
[ "A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.", "B. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.", "C. tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.", "D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 9: Điều kiện có giao thoa sóng là gì? A. Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau. B. Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi. C. Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau. D. Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
null
[ "A. Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.", "B. Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.", "C. Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.", "D. Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 11: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng A. là sóng siêu âm. B. là sóng dọc. C. có tính chất hạt. D. có tính chất sóng
null
[ "A. là sóng siêu âm.", "B. là sóng dọc.", "C. có tính chất hạt.", "D. có tính chất sóng" ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 12: Thí nghiệm Young được thực hiện với ánh sáng màu vàng có bước sóng 600nm. Khoảng cách giữa hai khe 1,2 mm và màn quan sát cách mặt phẳng hai khe là 2,5m. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 là A. 2,9 mm. B. 11,25 mm. C. 12,5 mm. D. 6,25 mm.
null
[ "A. 2,9 mm.", "B. 11,25 mm.", "C. 12,5 mm.", "D. 6,25 mm." ]
quiz_specialized
numbered_pattern
Câu 14: Khi khảo sát hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây căng giữa hai điểm cố định, người ta thay đổi tần số dao động kích thích cho dây. Kết quả ghi nhận được hai giá trị tần số gần nhau nhất cùng cho quan sát được sóng dừng trên dây là 525 Hz và 600 Hz. Giá trị tần số nhỏ nhất có thể tạo ra sóng dừng trên dây này là A. 50 Hz. B. 75 Hz. C. 100 Hz. D. 125 Hz.
null
[ "A. 50 Hz.", "B. 75 Hz.", "C. 100 Hz.", "D. 125 Hz." ]
quiz_specialized
numbered_pattern