id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
10_3_5
con trời hành 3 quách vàng
1,101
10_3_5
tutankhamun
1,102
10_3_5
1361-1353 TCN
1,103
10_3_5
bộ máy hành chính quan liêu
1,104
10_3_5
quốc gia
1,105
10_3_6
lịch pháp học
1,106
10_3_6
thiên văn học
1,107
10_3_6
4 sự ra đời
1,108
10_3_6
nhu cầu sản xuất nông nghiệp
1,109
10_3_6
người nông dân
1,110
10_3_6
sự chuyển động của mặt trời
1,111
10_3_6
người phương Đông
1,112
10_3_6
lịch
1,113
10_3_6
365 ngày
1,114
10_3_6
kỷ thời gian
1,115
10_3_6
mùa thời gian
1,116
10_3_6
mùa mưa
1,117
10_3_6
mùa nước lên
1,118
10_3_6
mùa khô
1,119
10_3_6
mùa nước xuống
1,120
10_3_6
mùa gieo trồng
1,121
10_3_6
đo thời gian
1,122
10_3_6
tính được mỗi ngày có 24 giờ
1,123
10_3_6
chữ viết
1,124
10_3_6
chữ tượng hình
1,125
10_3_6
chữ tượng ý
1,126
10_3_6
người Ai Cập
1,127
10_3_6
giấy làm bằng vỏ cây papirút
1,128
10_3_6
người Sume
1,129
10_3_6
bút viết
1,130
10_3_6
đất sét còn ướt
1,131
10_3_6
chữ trên xương thú hoặc mai rùa
1,132
10_3_6
tre
1,133
10_3_7
Toán học
1,134
10_3_7
nhu cầu tính toán
1,135
10_3_7
diện tích mặt đất
1,136
10_3_7
người Ai Cập cổ đại
1,137
10_3_7
hình học
1,138
10_3_7
số π
1,139
10_3_7
người Lưỡng Hà
1,140
10_3_7
số học
1,141
10_3_7
các phép cộng, trừ, nhân, chia
1,142
10_3_7
Kim tự tháp ở Ai Cập
1,143
10_3_7
công trình cổ xưa
1,144
10_3_7
Khu đền thấp ở Ấn Độ
1,145
10_3_7
Thành Ba Bích Lên ở Lưỡng Hà
1,146
10_3_8
Hình 5
1,147
10_3_8
câu hỏi
1,148
10_3_8
cư dân trên lưu vực các dòng sông lớn ở châu Á châu Phi
1,149
10_3_8
sớm phát triển thành xã hội có giai cấp và nhà nước
1,150
10_3_8
cư dân phương Đông thời cổ đại
1,151
10_3_8
nhân loại
1,152
10_30_1
Cuộc Cách mạng Tư sản
1,153
10_30_1
cuộc biến động xã hội chính trị to lớn
1,154
10_30_1
cuộc chiến tranh giải phóng
1,155
10_30_1
sự thống trị của chính quyền thực dân Anh
1,156
10_30_1
chủ nghĩa tư bản phát triển ở Bắc Mỹ
1,157
10_30_1
quốc gia mới - Hoa Kỳ
1,158
10_30_1
Chủ nghĩa tư bản
1,159
10_30_1
bùng nổ chiến tranh
1,160
10_30_1
sự phát kiến của Cristóbparo Côlombo
1,161
10_30_1
những người dân
1,162
10_30_1
vùng Bắc Mỹ
1,163
10_30_1
nửa đầu thế kỷ XVIII
1,164
10_30_2
Tiếng Anh
1,165
10_30_2
nhân dân khu vực này
1,166
10_30_2
Bô-xton
1,167
10_30_2
miền Nam
1,168
10_30_2
nô lệ da đen
1,169
10_30_2
chủ đồn điền
1,170
10_30_2
lúa gạo
1,171
10_30_2
thực bông
1,172
10_30_2
thuốc lá
1,173
10_30_2
tiếng Anh
1,174
10_30_2
Hiệp ước Quốc gia Mĩ
1,175
10_30_2
Boston
1,176
10_30_2
ngọn lửa chiến tranh
1,177
10_30_2
Anh
1,178
10_30_2
Bắc Mỹ sản xuất nhiều loại hàng công nghiệp
1,179
10_30_2
Bắc Mỹ mở doanh nghiệp
1,180
10_30_2
chế độ thuế khóa nặng nề
1,181
10_30_3
Đại hội đại biểu các thuộc địa
1,182
10_30_3
Philadelphia
1,183
10_30_3
Đại hội Lục địa lần thứ nhất
1,184
10_30_3
vua Anh
1,185
10_30_3
chính sách hạn chế công thương nghiệp ở Bắc Mỹ
1,186
10_30_3
sẽ ra lệnh trừng trị nếu các thuộc địa nổi loạn
1,187
10_30_3
tháng 4 năm 1775
1,188
10_30_3
chiến tranh giữa các thuộc địa với chính quốc
1,189
10_30_3
Đại hội Lục địa lần thứ hai
1,190
10_30_3
tháng 5 năm 1775
1,191
10_30_3
quân đội thuộc địa
1,192
10_30_3
giàu có
1,193
10_30_3
một giáo sư nông nghiệp
1,194
10_30_3
sĩ quan có tài quân sự
1,195
10_30_3
một sĩ quan có tài quân sự
1,196
10_30_3
tổ chức
1,197
10_30_3
một tổ chức
1,198
10_30_3
Bản Tuyên ngôn Độc lập
1,199
10_30_3
Đại hội 13 thuộc địa
1,200