id_doc stringclasses 548 values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
10_30_3 | chế độ áp bức thuộc địa của thực dân Anh | 1,201 |
10_30_3 | Hợp chúng quốc Mĩ | 1,202 |
10_30_3 | tháng 7 năm 1776 | 1,203 |
10_30_3 | 13 thuộc địa thoát khỏi chính quốc | 1,204 |
10_30_4 | Tuyên ngôn Độc lập | 1,205 |
10_30_4 | lịch sử trọng đại | 1,206 |
10_30_4 | chế độ thực dân Anh ở Bắc Mỹ | 1,207 |
10_30_4 | xóa bỏ chế độ nô lệ cùng việc bóc lột giai cấp công nhân và nhân dân lao động | 1,208 |
10_30_4 | nghĩa quân lực lượng | 1,209 |
10_30_5 | George Washington | 1,210 |
10_30_5 | Tổng thống đầu tiên của nước Mỹ | 1,211 |
10_30_5 | 1789 | 1,212 |
10_31_1 | Bài 3 | 1,213 |
10_31_1 | cuộc cách mạng xã hội sâu rộng | 1,214 |
10_31_1 | cách mạng xã hội sâu rộng | 1,215 |
10_31_1 | chủ nghĩa tư bản phát triển ở Pháp | 1,216 |
10_31_1 | cuộc đấu tranh chống phong kiến ở châu Âu | 1,217 |
10_31_1 | cách mạng tiến lên | 1,218 |
10_31_2 | Máy móc | 1,219 |
10_31_2 | công nghiệp dệt, khai khoáng, luyện kim | 1,220 |
10_31_2 | xí nghiệp tập trung hàng nghìn công nhân ngoại thương | 1,221 |
10_31_2 | công ty thương mại, buôn bán | 1,222 |
10_31_2 | nước Pháp | 1,223 |
10_31_2 | vua Louis XVI | 1,224 |
10_31_2 | quý tộc và đẳng cấp thứ ba | 1,225 |
10_31_2 | quý tộc | 1,226 |
10_31_2 | đặc quyền, đặc lợi | 1,227 |
10_31_2 | chế độ chính trị | 1,228 |
10_31_2 | đẳng cấp thứ ba | 1,229 |
10_31_2 | đẳng cấp có đặc quyền | 1,230 |
10_31_2 | cuộc khủng hoảng xã hội sâu sắc | 1,231 |
10_31_2 | Montesquieu, Voltaire, Rousseau | 1,232 |
10_31_2 | chế độ phong kiến và nhà thờ Ki-tô giáo | 1,233 |
10_31_2 | giáo lí lạc hậu, quan điểm lỗi thời | 1,234 |
10_31_3 | cách mạng | 1,235 |
10_31_3 | nền quân chủ lập hiến | 1,236 |
10_31_4 | Paris | 1,237 |
10_31_4 | cuộc cách mạng đô thị ở các thành phố và phong trào nổi dậy ở nông thôn | 1,238 |
10_31_4 | các nhà vua | 1,239 |
10_31_4 | phong trào nhân dân Pháp năm 1789 | 1,240 |
10_31_4 | Quốc hội lập hiến | 1,241 |
10_31_4 | bản Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền | 1,242 |
10_31_4 | quyền tự do, bình đẳng của con người | 1,243 |
10_31_4 | chủ quyền của nhân dân | 1,244 |
10_31_4 | các nhà triết học Ánh sáng Pháp thế kỷ XVII | 1,245 |
10_31_4 | tư tưởng cách mạng của bản Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền | 1,246 |
10_31_4 | một số chính sách nhằm khuyến khích công thương nghiệp phát triển | 1,247 |
10_31_4 | quy chế phường hội | 1,248 |
10_31_4 | tự do buôn bán | 1,249 |
10_31_4 | quy chế mới | 1,250 |
10_31_4 | 83 quận | 1,251 |
10_31_4 | thuế quan nội địa | 1,252 |
10_31_4 | do việc chia ruộng đất theo từng lô lớn đem bán với giá cao | 1,253 |
10_31_5 | cách mạng tư sản Pháp | 1,254 |
10_31_5 | bối cảnh | 1,255 |
10_31_5 | tư sản công thương | 1,256 |
10_31_5 | nền cộng hoà | 1,257 |
10_31_5 | giai đoạn mới | 1,258 |
10_31_6 | thử thách nặng nề | 1,259 |
10_31_6 | phe phản cách mạng | 1,260 |
10_31_6 | tư sản | 1,261 |
10_31_6 | phái Girondin | 1,262 |
10_31_6 | tư sản vừa và nhỏ | 1,263 |
10_31_6 | phái Jacaubin | 1,264 |
10_31_6 | Ủy ban khởi nghĩa quần chúng Cách mạng ở Paris | 1,265 |
10_31_6 | bào vây trụ sở Quốc hội | 1,266 |
10_31_6 | Girondin | 1,267 |
10_31_6 | một số đại biểu | 1,268 |
10_31_6 | Jacaubin | 1,269 |
10_31_6 | chính quyền | 1,270 |
10_31_6 | Obe Spie | 1,271 |
10_31_6 | quyền lợi của quần chúng nhân dân | 1,272 |
10_31_6 | Câu lạc bộ Jacaubin | 1,273 |
10_31_6 | tên theo Tụ viện Thánh Giuse | 1,274 |
10_31_7 | quân xâm lược | 1,275 |
10_31_7 | cách mạng Pháp | 1,276 |
10_31_7 | biện pháp gì | 1,277 |
10_31_7 | cuộc đấu tranh chống thù trong giặc ngoài | 1,278 |
10_31_8 | Chế độ Đệ nhất Cộng hòa | 1,279 |
10_31_8 | Napoleon | 1,280 |
10_31_8 | Đế chế thứ nhất | 1,281 |
10_31_8 | Nga | 1,282 |
10_31_8 | Waterloo | 1,283 |
10_31_8 | Chế độ quân chủ | 1,284 |
10_31_8 | chế độ quân chủ ở Pháp | 1,285 |
10_32_1 | cách mạng công nghiệp Am 32 ở châu Âu | 1,286 |
10_32_1 | bước phát triển nhảy vọt | 1,287 |
10_32_1 | cơ khí hóa sản xuất thay thế cho lao động thủ công | 1,288 |
10_32_1 | nền tảng của chế độ mới ở các nước | 1,289 |
10_32_1 | cách mạng công nghiệp | 1,290 |
10_32_1 | cách mạng tư bản nổ ra sớm | 1,291 |
10_32_1 | sản xuất tư bản nhân công | 1,292 |
10_32_1 | ngành công nghiệp phát triển thời bấy giờ | 1,293 |
10_32_1 | Giêm Ha Gri Vơ | 1,294 |
10_32_1 | máy kéo sợi | 1,295 |
10_32_1 | máy Geni Ni | 1,296 |
10_32_2 | ác Crai Tơ | 1,297 |
10_32_2 | máy kéo sợi chạy bằng sức nước | 1,298 |
10_32_2 | xưởng dệt đầu tiên của Anh | 1,299 |
10_32_2 | Crômrtơn | 1,300 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.