id_doc stringclasses 548
values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
10_32_2 | máy của ác Crai Tơ | 1,301 |
10_32_2 | Étmơn các rai | 1,302 |
10_32_2 | máy dệt chạy bằng sức nước | 1,303 |
10_32_2 | Giêm Oát | 1,304 |
10_32_2 | máy hơi nước | 1,305 |
10_32_3 | Máy hơi nước | 1,306 |
10_32_3 | sức lao động cơ bắp của con người | 1,307 |
10_32_3 | Lao động bằng tay | 1,308 |
10_32_3 | máy móc | 1,309 |
10_32_3 | Nhu cầu dùng máy | 1,310 |
10_32_3 | ngành chế tạo máy | 1,311 |
10_32_3 | Phương pháp nấu than cốc | 1,312 |
10_32_3 | phát minh về phương pháp nấu than cốc | 1,313 |
10_32_3 | Lò luyện gang | 1,314 |
10_32_3 | kích thước khả năng sản xuất đồ kim loại | 1,315 |
10_32_3 | Cầu gỗ | 1,316 |
10_32_3 | cầu sắt | 1,317 |
10_32_3 | Xe ngựa | 1,318 |
10_32_3 | sức kéo của súc vật | 1,319 |
10_32_3 | Xe bò | 1,320 |
10_32_3 | Xe lửa | 1,321 |
10_32_3 | tàu thủy | 1,322 |
10_32_3 | Siemens | 1,323 |
10_32_3 | chiếc đầu máy xe lửa đầu tiên | 1,324 |
10_32_3 | Nước Anh | 1,325 |
10_32_3 | đoạn đường sắt đầu tiên | 1,326 |
10_32_3 | Manchester | 1,327 |
10_32_3 | cảng Liverpool | 1,328 |
10_32_3 | Luân Đôn | 1,329 |
10_32_3 | trung tâm thương mại | 1,330 |
10_32_4 | Cách mạng công nghiệp | 1,331 |
10_32_4 | nền kinh tế Pháp vươn lên mạnh mẽ | 1,332 |
10_32_4 | bộ mặt Paris và các thành phố khác | 1,333 |
10_32_4 | một hệ thống đại lộ, nhà ga, cửa hàng | 1,334 |
10_32_4 | các phố cũ chật hẹp ở Đức | 1,335 |
10_32_4 | nền kinh tế Đức vươn lên mạnh mẽ | 1,336 |
10_32_4 | bộ mặt các nước tư bản | 1,337 |
10_32_4 | một số trung tâm công nghiệp mới và thành thị đông dân | 1,338 |
10_32_4 | quá trình lao động của chủ nghĩa tư bản | 1,339 |
10_32_4 | những chuyển biến mạnh rẽ trong các ngành kinh tế đặc biệt là nông nghiệp và giao thông vận tải | 1,340 |
10_32_4 | nông nghiệp nhanh chóng chuyển sang phương thức chuyên canh hoặc thâm canh | 1,341 |
10_32_4 | phần lớn lực lượng lao động nông dân chuyển sang thành phố | 1,342 |
10_32_4 | giai cấp công nghiệp | 1,343 |
10_32_4 | mâu thuẫn trong xã hội tư bản | 1,344 |
10_32_4 | mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và giai cấp tư sản | 1,345 |
10_33_1 | Hoàn thành | 1,346 |
10_33_1 | phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa | 1,347 |
10_33_1 | Cuộc đấu tranh thống nhất nước Đức | 1,348 |
10_33_1 | Béc Linh | 1,349 |
10_33_1 | trung tâm chế tạo máy móc công nghiệp | 1,350 |
10_33_1 | thành thị phát triển nhanh chóng | 1,351 |
10_33_1 | tầng lớp 63 bi máy chủ nghĩa | 1,352 |
10_33_1 | Áo | 1,353 |
10_33_1 | vương quốc lớn nhất | 1,354 |
10_33_1 | Phổ | 1,355 |
10_33_2 | Nước La Mã | 1,356 |
10_33_2 | Đan Mạch | 1,357 |
10_33_2 | Pháp | 1,358 |
10_33_2 | năm 1867 | 1,359 |
10_33_2 | liên bang Bắc Đức | 1,360 |
10_33_2 | bằng cách bao gồm 8 quốc gia ở Bắc Đức và 3 thành phố tự do | 1,361 |
10_33_2 | Hiến pháp Đức | 1,362 |
10_33_2 | và thừa nhận quyền lực tối cao thuộc về vua Bismarck và hạn chế vai trò của Quốc hội | 1,363 |
10_33_2 | Vua Bismarck | 1,364 |
10_33_2 | đế chế Đức | 1,365 |
10_33_2 | thành lập đế chế Đức | 1,366 |
10_33_2 | bang miền Nam | 1,367 |
10_33_2 | thống nhất đất nước | 1,368 |
10_33_2 | hiến pháp mới | 1,369 |
10_33_2 | kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ ở Đức | 1,370 |
10_33_3 | Piemonte-Toscana | 1,371 |
10_33_3 | vương quốc Piemonte-Toscana | 1,372 |
10_33_3 | kinh tế tư bản chủ nghĩa | 1,373 |
10_33_3 | Ý | 1,374 |
10_33_3 | Nam Ý | 1,375 |
10_33_4 | Úc | 1,376 |
10_33_4 | quốc gia đến | 1,377 |
10_33_4 | 40 thành viên | 1,378 |
10_33_4 | nhóm lãnh đạo mới | 1,379 |
10_33_4 | linh mục | 1,380 |
10_33_4 | 40 năm | 1,381 |
10_33_4 | vương quốc Hà Lan | 1,382 |
10_33_4 | cuộc chiến tranh | 1,383 |
10_33_4 | hai tỉnh | 1,384 |
10_33_4 | Rome | 1,385 |
10_33_4 | 1866 | 1,386 |
10_33_4 | Thụy Sĩ | 1,387 |
10_33_5 | Italia | 1,388 |
10_33_5 | phong kiến bảo thủ | 1,389 |
10_33_5 | Mỹ | 1,390 |
10_33_5 | chủ nghĩa tư bản phát triển kế hợp với lược đồ tình bày diễn biến chính quá trình thống nhất Italia | 1,391 |
10_33_5 | 13 bang | 1,392 |
10_33_5 | miền Đông Bắc nước Mỹ | 1,393 |
10_33_5 | nền công nghiệp tư bản chủ nghĩa | 1,394 |
10_33_5 | kinh tế đồn điền dựa trên sự bóc lột sức lao động của nô lệ | 1,395 |
10_33_5 | miền Tây | 1,396 |
10_33_5 | dân di cư mới | 1,397 |
10_33_5 | Ý Mễ | 1,398 |
10_33_5 | thổ dân | 1,399 |
10_33_5 | lãnh thổ Mỹ | 1,400 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.