id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
11_2_4
đạo luật chia đôi xứ Ben Gangan
2,801
11_2_4
phong trào đấu tranh chống thực dân Anh
2,802
11_2_4
đợt đấu tranh mới
2,803
11_2_4
ông Lắc
2,804
11_2_4
đạo luật chia cắt Ben Gangan
2,805
11_2_5
Lãnh đạo
2,806
11_2_5
mục tiêu đấu tranh vì một nước Ấn Độ độc lập và dân chủ
2,807
11_2_5
sự thức tỉnh của nhân dân Ấn Độ
2,808
11_2_5
trào lưu dân tộc dân chủ của nhiều nước châu Á
2,809
11_2_5
công nhân Ấn Độ
2,810
11_2_5
phong trào dân tộc
2,811
11_2_5
đảng Quốc Đại
2,812
11_2_5
sự phân hóa trong Đảng Quốc Đại
2,813
11_20_1
Triệu Đình
2,814
11_20_1
Bảo Hộ Pháp
2,815
11_20_2
triều đình Huế
2,816
11_20_2
sáu tỉnh Nam Kỳ
2,817
11_20_2
các quan lại cao cấp
2,818
11_20_2
chính sách
2,819
11_20_2
tư tưởng đầu hàng
2,820
11_20_2
chiến phí
2,821
11_20_2
ngày một
2,822
11_20_2
ngày càng gay gắt
2,823
11_20_3
Thực dân Pháp
2,824
11_20_3
Bắc Kỳ
2,825
11_20_3
bộ máy cai trị
2,826
11_20_3
bàn đạp chuẩn bị mở rộng cuộc chiến tranh ra cả nước
2,827
11_20_3
gián điệp
2,828
11_20_3
lái buôn
2,829
11_20_3
tín đồ Công giáo Lâm Lạc
2,830
11_20_3
đạo quân nội ứng
2,831
11_20_3
thuyền gạo của triều đình
2,832
11_20_3
quan lính và dân ta
2,833
11_20_3
lời mời tới thương thuyết của Tổng đốc Hà Nội Nguyễn Tri Phương
2,834
11_20_3
chiếm thành Hà Nội
2,835
11_20_3
các tỉnh thành ở đồng bằng Bắc Kỳ
2,836
11_20_3
Hưng Yên
2,837
11_20_3
Phủ Lý
2,838
11_20_3
Hải Dương
2,839
11_20_3
Ninh Bình
2,840
11_20_3
Nam Định
2,841
11_20_4
Nguyễn Tri Phương
2,842
11_20_4
Ô Quan Chưởng
2,843
11_20_4
quân sĩ
2,844
11_20_4
sự chữa chạy của Pháp
2,845
11_20_4
trọng thương
2,846
11_20_4
giặc bắt
2,847
11_20_4
Nguyễn Lâm
2,848
11_20_4
trong chiến đấu
2,849
11_20_4
giặc
2,850
11_20_4
quân triều đình
2,851
11_20_4
quân ta
2,852
11_20_4
La Vĩnh Phúc
2,853
11_20_4
Lưu Vĩnh Phúc
2,854
11_20_4
sát thành Hà Nội
2,855
11_20_5
Triều đình Huế
2,856
11_20_5
Hiệp ước Giáp Tuất
2,857
11_20_5
Quân Pháp rút khỏi Hà Nội và các tỉnh Đồng Bằng Bắc Kỳ
2,858
11_20_5
29 điều khoản
2,859
11_20_5
Triều đình nhà Nguyễn
2,860
11_20_5
sáu tỉnh Nam Kỳ là đất thuộc Pháp
2,861
11_20_5
Hiệp ước 1874
2,862
11_20_5
nhân dân và sĩ phu yêu nước
2,863
11_20_5
Hiệp 1874
2,864
11_20_6
Chưa hết thời hạn
2,865
11_20_6
địch
2,866
11_20_6
chiếm thành
2,867
11_20_6
vàng bạc, châu báu
2,868
11_20_6
cổng thành
2,869
11_20_6
thuốc đạn
2,870
11_20_6
hành cung làm đại bản doanh
2,871
11_20_6
khu nhượng địa ở bờ sông Hồng
2,872
11_20_6
hàng rào lửa cản giặc
2,873
11_20_6
dãy phố
2,874
11_20_7
Hu Văn
2,875
11_20_7
Thành Nội
2,876
11_20_7
Hoàng Tá Vệ
2,877
11_20_7
Trương Quang Đản
2,878
11_20_7
Sơn Tây Bắc Ninh
2,879
11_20_7
dãy phố dọc sông Vị Hoàng phía ngoài thành
2,880
11_20_7
Nguyễn Mậu Kiến
2,881
11_20_7
chí cha mộ quân đánh Pháp
2,882
11_20_7
trong chiến đấu vòng vây của quân dân ta
2,883
11_20_7
Nguyễn Việ Tổng
2,884
11_20_7
th toán quân Pháp
2,885
11_20_7
đội quân thiện chiến của Lưu Vĩnh Phúc
2,886
11_20_7
hàng chục tên giặc
2,887
11_20_8
cửa biển Thuận An
2,888
11_20_8
vua Tự Đức
2,889
11_20_8
Trung Kỳ
2,890
11_20_8
các công việc ở Trung Kỳ
2,891
11_20_9
quân đội ta
2,892
11_20_9
mặt quân sự và kỹ thuật
2,893
11_20_9
mặt tài chính và vũ khí
2,894
11_20_9
lực lượng kháng chiến
2,895
11_20_9
Mãn Thanh
2,896
11_20_9
một bộ phận người dân
2,897
11_21_1
Cân Vương
2,898
11_21_1
phong trào khởi nghĩa vũ trang
2,899
11_21_1
Yên Thế
2,900