id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
12_19_2
xã Vinh Quang, Chiêm Hóa, Tuyên Quang
4,301
12_19_2
Báo cáo chính trị
4,302
12_19_2
Báo cáo bàn về Cách mạng Việt Nam
4,303
12_19_2
Đảng Mác-Lênin ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia
4,304
12_19_2
Đảng ra hoạt động công khai
4,305
12_19_2
tên mới là Đảng Lao động Việt Nam
4,306
12_19_2
xuất bản Báo Nhân Dân - cơ quan ngôn luận của Trung ương Đảng
4,307
12_19_3
Đại hội đại biểu lần thứ II
4,308
12_19_3
các quyết định lịch sử
4,309
12_19_3
Đại hội kháng chiến
4,310
12_19_3
Hình 61
4,311
12_19_3
bước phát triển mới
4,312
12_19_3
Hậu phương kháng chiến
4,313
12_19_3
từ ngày 3 đến ngày 7/3/1951
4,314
12_19_3
Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt
4,315
12_19_3
Mặt trận Liên Hiệp Quốc Dân Việt Nam
4,316
12_19_3
Mặt trận Liên Việt
4,317
12_19_3
Tổng Đức Thắng
4,318
12_19_3
Chủ tịch
4,319
12_19_3
Liên minh Nhân dân Việt Miền Lào
4,320
12_19_3
Việt Nam, Lào, Campuchia
4,321
12_19_3
chính phủ thực dân Pháp và can thiệp Mỹ
4,322
12_19_4
Ty lộ thình 62
4,323
12_19_4
đại hội loàn quốc thống nhất Việt Minh liên Việt 1951
4,324
12_19_4
phong trào thi đua yêu nước
4,325
12_19_4
các ngành, các giới
4,326
12_19_4
Cù Chính Lan
4,327
12_19_4
anh hùng
4,328
12_19_4
La Văn Cầu
4,329
12_19_4
Nguyễn Quốc Trị
4,330
12_19_4
Nguyễn Thị Chiên
4,331
12_19_4
Ngô Gia Khải
4,332
12_19_4
Trần Đại Nghĩa
4,333
12_19_4
Hoàng Hạnh
4,334
12_19_4
các ngành, mọi giới
4,335
12_19_4
triệt để giảm tô và cải cách ruộng đất
4,336
12_19_5
5 đợt giảm tô và 1 đợt cải cách ruộng đất
4,337
12_19_5
53 xã thuộc vùng tự do ở Thái Nguyên, Thanh Hóa
4,338
12_19_5
cải cách ruộng đất
4,339
12_19_5
cải cách giáo dục
4,340
12_19_5
phục vụ kháng chiến, phục vụ dân sinh, phục vụ sản xuất
4,341
12_19_5
1 triệu học sinh phổ thông
4,342
12_19_5
14 triệu người thoát nạn mù chữ
4,343
12_19_5
bổ túc văn hóa
4,344
12_19_5
phòng bệnh
4,345
12_19_5
bệnh viện, bệnh xá, phòng y tế, trạm cứu thương
4,346
12_19_5
hậu phương kháng chiến
4,347
12_19_5
kháng chiến hóa văn hóa, văn hóa hóa kháng chiến
4,348
12_19_5
chính sách của địch
4,349
12_19_6
Ta
4,350
12_19_6
Chiến dịch Hòa Bình
4,351
12_19_6
Chiến dịch phản công và tiến công địch ở Hòa Bình
4,352
12_19_6
Chiến dịch Tây Bắc Thu Đông năm 1952
4,353
12_19_6
Chiến dịch Thượng Lào Xuân Hè năm 1953
4,354
12_19_7
các hình thức chiến tranh du kích
4,355
12_19_7
tiêu hao nhiều sinh lực địch
4,356
12_19_7
một số tổ chức thể chế
4,357
12_19_7
một số cơ sở kinh tế
4,358
12_19_7
đánh địch trên chiến trường chính Bắc Bộ
4,359
12_19_7
trong kháng chiến chống thực dân Pháp
4,360
12_2_1
chế độ xã hội chủ nghĩa
4,361
12_2_1
địa vị và quyền lợi hợp pháp
4,362
12_2_1
kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế
4,363
12_2_1
công nghiệp
4,364
12_2_1
tổng sản lượng công nghiệp
4,365
12_2_1
village
4,366
12_2_2
Khoa học kỹ thuật
4,367
12_2_2
nhanh chóng
4,368
12_2_2
bom nguyên tử
4,369
12_2_2
cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới
4,370
12_2_2
dầu mỏ
4,371
12_2_2
thành tựu
4,372
12_2_2
vệ tinh nhân tạo
4,373
12_2_2
tàu vũ trụ
4,374
12_2_2
Yuri Gagarin
4,375
12_2_2
chính sách bảo vệ hòa bình thế giới
4,376
12_2_2
phong trào giải phóng dân tộc
4,377
12_2_2
các nước xã hội chủ nghĩa
4,378
12_2_2
nhà nước dân chủ nhân dân
4,379
12_2_3
Đông Đức
4,380
12_2_3
Nhà nước Dân chủ Nhân dân
4,381
12_2_3
Các nước Đông Âu
4,382
12_2_3
chính quyền liên hiệp
4,383
12_2_3
đại biểu các giai cấp các đảng phái chính trị
4,384
12_2_3
Đảng phái chính trị
4,385
12_2_3
1945-1949
4,386
12_2_4
xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật
4,387
12_2_4
từ những nước nghèo
4,388
12_2_4
gian khổ phức tạp
4,389
12_2_4
nâng sản lượng công nghiệp lên gấp hàng chục lần
4,390
12_2_4
phát triển nhanh chóng đáp ứng nhu cầu lương thực và thực phẩm
4,391
12_2_4
trình độ khoa học kỹ thuật được nâng lên rõ rệt
4,392
12_2_4
trở thành các quốc gia công nghiệp nông nghiệp
4,393
12_2_4
SEV
4,394
12_2_4
Hội đồng tương trợ kinh tế
4,395
12_2_4
Bungari
4,396
12_2_4
Tiệp Khắc
4,397
12_2_4
Rumani
4,398
12_2_4
Cộng hòa Dân chủ Đức
4,399
12_2_4
Mongolia
4,400