id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
12_2_5
Hội đồng Thúc đẩy Kinh tế
4,401
12_2_5
thiếu sót
4,402
12_2_5
Vác-Sava
4,403
12_2_6
thiện
4,404
12_2_6
đất nước Xô viết
4,405
12_2_6
tình trạng khủng hoảng toàn diện về kinh tế
4,406
12_2_6
chuyển sang kinh tế thị trường quá vội vã
4,407
12_2_6
chính trị và xã hội
4,408
12_2_6
tình hình đất nước rối ren hơn
4,409
12_2_6
Nhà nước Xô viết và Đảng Cộng sản Liên Xô
4,410
12_2_6
sự bất bình của nhân dân ngày càng sâu sắc
4,411
12_2_6
nhiều cuộc biểu tình với các khẩu hiệu phản đối đảng và chính quyền khắp đất nước
4,412
12_2_6
xung đột sắc tộc diễn ra gay gắt
4,413
12_2_6
lanh sóng bãi công
4,414
12_2_6
Gorbachev
4,415
12_2_6
Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô
4,416
12_2_6
Tổng thống
4,417
12_2_7
Cuộc khủng hoảng dầu mỏ năm 1973
4,418
12_2_7
nền kinh tế của các nước Đông Âu
4,419
12_2_7
tình trạng trì trệ
4,420
12_2_7
Lòng tin của nhân dân
4,421
12_2_7
vào Đảng Cộng sản và Nhà nước
4,422
12_2_7
Ban lãnh đạo Đảng và Nhà nước ở các nước Đông Âu
4,423
12_2_7
điều chỉnh sự phát triển kinh tế
4,424
12_2_7
thất bại của những biện pháp cải cách cộng
4,425
12_2_7
Xô viết
4,426
12_2_7
công cuộc cải tổ ở Xô viết
4,427
12_2_7
Các thế lực phản động
4,428
12_2_7
hoạt động phá hoại của các thế lực phản động
4,429
12_2_7
Ban lãnh đạo ở các nước Đông Âu
4,430
12_2_7
lần lượt từ bỏ quyền lãnh đạo của Đảng
4,431
12_2_7
chấp nhận chế độ đa nguyên đa đảng
4,432
12_2_7
tiến hành tổng tuyển cử
4,433
12_2_7
Chế độ xã hội chủ nghĩa
4,434
12_2_8
Dân chủ và công bằng
4,435
12_2_8
Sự trì trệ về kinh tế và xã hội
4,436
12_2_8
cải tổ không đúng hướng
4,437
12_2_8
Sự chống phá của các thế lực thù địch
4,438
12_2_8
thế lực thù địch
4,439
12_2_8
1989-1991
4,440
12_2_8
quốc gia kế thừa Liên Xô
4,441
12_2_8
1990
4,442
12_2_8
1995
4,443
12_2_8
1996
4,444
12_2_8
2000
4,445
12_2_8
Hiến pháp Liên bang Nga
4,446
12_2_8
tháng 12/1993
4,447
12_2_8
tình trạng không ổn định
4,448
12_2_8
tranh chấp giữa các đảng phái và phong trào ly khai ở vùng Trécxnia
4,449
12_2_8
phương Tây
4,450
12_2_8
ASEAN
4,451
12_2_9
Kinh tế dân tộc
4,452
12_2_9
vị thế quốc tế
4,453
12_2_9
nạn khủng bố
4,454
12_2_9
trở ngại
4,455
12_2_9
địa vị
4,456
12_20_1
Cuộc kháng chiến toàn quốc
4,457
12_20_1
năm 1953
4,458
12_20_1
mùa Đông Xuân 1953-1954
4,459
12_20_1
Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953-1954
4,460
12_20_1
Chiến dịch Điện Biên Phủ
4,461
12_20_1
thực dân Pháp ký Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương
4,462
12_20_2
Navarre
4,463
12_20_2
tổng chỉ huy quân đội Viễn chinh Pháp ở Đông Dương
4,464
12_20_2
bước thứ hai từ thu đông 1954
4,465
12_20_2
bước thứ nhất trong thu đông 1953 và xuân 1954
4,466
12_20_2
kế hoạch quân sự
4,467
12_20_2
xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh
4,468
12_20_2
tăng cường quân đội
4,469
12_20_2
tăng gấp đôi so với trước
4,470
12_20_2
tăng thêm ở Đông Dương 12 tiểu đoàn bộ binh
4,471
12_20_2
xin Mỹ tăng thêm viện trợ quân sự
4,472
12_20_2
tăng lực lượng này lên đến 334.000 quân
4,473
12_20_2
tập trung ở Đồng Bằng Bắc Bộ 44 tiểu đoàn quân cơ động
4,474
12_20_2
tiến hành những cuộc càn quét nhằm bình định vùng chiếm đóng
4,475
12_20_2
mở rộng hoạt động thổ phỉ biệt kích ở vùng rừng núi biên giới phía Bắc
4,476
12_20_2
mở cuộc tiến công lớn vào Nghệ An, Thanh Hóa
4,477
12_20_2
đánh bại kế hoạch tiến công của ta
4,478
12_20_3
Bộ Chính Trị
4,479
12_20_3
Kế hoạch quân sự trong Đông Xuân 1953 - 1954
4,480
12_20_3
Quyết định của Bộ Chính Trị trong Đông Xuân 1953 - 1954
4,481
12_20_3
Một loạt chiến dịch tiến công địch ở hậu phương các chiến trường Đông Dương
4,482
12_20_3
Thị xã Lai Châu
4,483
12_20_3
24 đại đội địch tỉnh Lai Châu
4,484
12_20_3
Thị xã Tha Khốt
4,485
12_20_3
Uy hiếp Xavannakhét và căn cứ Xênô
4,486
12_20_3
Lưu vực sông Nam Hà toàn tỉnh Phongxali
4,487
12_20_3
Luông Phabang và Mường Sái
4,488
12_20_3
binh lực thứ tư của Pháp
4,489
12_20_4
hee lẽ đặng
4,490
12_20_4
148 lược đồ hình thái chiến trường
4,491
12_20_4
đồng xuân 1953-1954
4,492
12_20_5
tiến công địch ở Bắc Tây Nguyên
4,493
12_20_5
tỉnh Kon Tum
4,494
12_20_6
Bộ Chính trị Trung ương Đảng
4,495
12_20_6
kế hoạch tác chiến của Bộ Tổng Tham mưu
4,496
12_20_6
chiến dịch Điện Biên Phủ
4,497
12_20_6
Bộ Tổng Tham mưu
4,498
12_20_6
Bộ Chính trị Đảng
4,499
12_20_6
cán bộ chiến sĩ
4,500