id_doc stringclasses 548 values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
12_20_6 | chiến dịch này | 4,501 |
12_20_7 | Sân hồng ếch ấn nà khua hồng quay | 4,502 |
12_20_7 | Sân hồng ếch | 4,503 |
12_20_7 | Bộ đội Hà Nội | 4,504 |
12_20_7 | sân bay Gia Lai | 4,505 |
12_20_7 | đơn vị bộ đội địa phương và dân quân du kích | 4,506 |
12_20_7 | đồn bốt | 4,507 |
12_20_7 | vùng sau lưng địch | 4,508 |
12_20_7 | đồng bằng Bắc Bộ | 4,509 |
12_20_7 | quân dân liên khu V | 4,510 |
12_20_7 | đợt tiến công átлан | 4,511 |
12_20_7 | bộ đội Tây Nguyên | 4,512 |
12_20_7 | đường số 14 | 4,513 |
12_20_7 | thị xã Pleiku | 4,514 |
12_20_8 | các cuộc tiến công của bộ đội nhân dân nổi dậy | 4,515 |
12_20_8 | đồng bốt tháp canh của địch tại Sài Gòn và các đô thị phong trào đấu tranh chính trị đời hòa bình cải thiện dân sinh và chiến tranh du kích | 4,516 |
12_20_8 | Diện Biên Phủ | 4,517 |
12_20_8 | diệt hàng nghìn đồn bốt tháp canh của địch tại Sài Gòn và các đô thị phong trào đấu tranh chính trị đời hòa bình cải thiện dân sinh và chiến tranh du kích | 4,518 |
12_20_8 | 128 - 200 địch thu 19.000 súng các loại bắn cháy và phá hủy 162 máy bay 81 đại bác giải phóng nhiều vùng rộng lớn trong cả nước | 4,519 |
12_20_8 | thu toàn bộ vũ khí phương tiện chiến tranh | 4,520 |
12_20_8 | thảm bại hoàn toàn kế hoạch đánh quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp | 4,521 |
12_20_8 | tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi | 4,522 |
12_20_9 | Hiệp định Giơnevơ | 4,523 |
12_20_9 | chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương | 4,524 |
12_20_9 | Hội nghị Giơnevơ | 4,525 |
12_20_9 | nếu thực dân Pháp tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược, nhân dân Việt Nam sẽ tiếp tục cuộc chiến tranh ái quốc đến thắng lợi cuối cùng | 4,526 |
12_20_9 | Hội nghị Ngoại trưởng bốn nước Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp | 4,527 |
12_20_9 | Hội nghị Quốc tế ở Giơnevơ để giải quyết vấn đề Triều Tiên và lập lại hòa bình ở Đông Dương | 4,528 |
12_20_9 | Hội nghị Quốc tế ở Giơnevơ | 4,529 |
12_20_9 | vấn đề lập lại hòa bình ở Đông Dương | 4,530 |
12_20_9 | Phái đoàn Chính phủ ta | 4,531 |
12_20_10 | lập trường thiếu thiện chí và ngoan cố | 4,532 |
12_20_10 | Chính phủ ta | 4,533 |
12_20_10 | đình chỉ chiến sự trên toàn Đông Dương | 4,534 |
12_20_10 | Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương | 4,535 |
12_20_10 | Bản Tuyên bố cuối cùng của Hội nghị | 4,536 |
12_20_10 | cam kết tôn trọng Hiệp định nhưng không chịu sự ràng buộc của Hiệp định | 4,537 |
12_20_10 | ngưng bắn | 4,538 |
12_20_10 | cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực ở Việt Nam | 4,539 |
12_20_10 | lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương | 4,540 |
12_20_10 | đưa quân đội, nhân viên, quân sự, vũ khí nước ngoài vào các nước Đông Dương | 4,541 |
12_20_10 | đặt căn cứ quân sự ở Đông Dương | 4,542 |
12_20_10 | tham gia bất cứ khối liên minh quân sự nào | 4,543 |
12_20_10 | cho nước khác dùng lãnh thổ của mình vào việc gây chiến tranh hoặc phục vụ cho mục đích xâm lược | 4,544 |
12_20_11 | thống nhất | 4,545 |
12_20_11 | cuộc tổng tuyển cử tự do | 4,546 |
12_20_11 | một ủy ban quốc tế | 4,547 |
12_20_11 | tháng 7/1956 | 4,548 |
12_20_11 | chủ tịch | 4,549 |
12_20_11 | một thành viên | 4,550 |
12_20_11 | Canada | 4,551 |
12_20_11 | 1954 | 4,552 |
12_20_12 | tham vọng xâm lược và âm mưu nô dịch của chủ nghĩa đế quốc | 4,553 |
12_21_1 | 1975 | 4,554 |
12_21_1 | Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc | 4,555 |
12_21_1 | Quốc Mỹ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam | 4,556 |
12_21_1 | 1965 | 4,557 |
12_21_1 | 1955 | 4,558 |
12_21_1 | 1/1/1955 | 4,559 |
12_21_1 | 16/5/1955 | 4,560 |
12_21_2 | hình 57 nhân dân | 4,561 |
12_21_2 | Thủ đô | 4,562 |
12_21_2 | 10/10/1954 | 4,563 |
12_21_2 | Mỹ-Liên Xô | 4,564 |
12_21_2 | Ngô Đình Diệm | 4,565 |
12_21_2 | âm mưu chia cắt Việt Nam | 4,566 |
12_21_2 | miền Nam Việt Nam | 4,567 |
12_21_2 | thuộc địa kiểu mới | 4,568 |
12_21_2 | căn cứ quân sự của Mỹ ở Đông Dương và Đông Nam Á | 4,569 |
12_21_3 | phát động quân chúng | 4,570 |
12_21_4 | ruộng đất bỏ hoang | 4,571 |
12_21_4 | trâu bò | 4,572 |
12_21_4 | đập nước | 4,573 |
12_21_4 | công trình thủy nông Bắc Hưng Hải | 4,574 |
12_21_4 | năm 1958 | 4,575 |
12_21_4 | sản lượng lương thực | 4,576 |
12_21_4 | gần 4 triệu tấn | 4,577 |
12_21_4 | 1,5 triệu tấn | 4,578 |
12_21_4 | năm 1939 | 4,579 |
12_21_4 | nạn đói nghèo | 4,580 |
12_21_4 | chúng ta | 4,581 |
12_21_4 | nhà máy xí nghiệp bị phá hỏng | 4,582 |
12_21_4 | nhà máy mới | 4,583 |
12_21_4 | 97 nhà máy xí nghiệp lớn | 4,584 |
12_21_4 | ngành công nghiệp | 4,585 |
12_21_4 | ngành thương mại | 4,586 |
12_21_4 | 27 nước | 4,587 |
12_21_4 | đường ô tô | 4,588 |
12_21_4 | bến cảng | 4,589 |
12_21_5 | Văn hóa | 4,590 |
12_21_5 | giáo dục y tế | 4,591 |
12_21_5 | Hệ thống giáo dục phổ thông | 4,592 |
12_21_5 | chương trình 10 năm | 4,593 |
12_21_5 | Trường đại học | 4,594 |
12_21_5 | hệ thống y tế | 4,595 |
12_21_5 | Đảng và nhà nước | 4,596 |
12_21_5 | củng cố chính quyền dân chủ nhân dân | 4,597 |
12_21_5 | Miền Bắc | 4,598 |
12_21_5 | 1958 đến 1960 | 4,599 |
12_21_5 | Thương nghiệp nhỏ | 4,600 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.