id_doc stringclasses 548 values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
10_18_1 | một nguồn lợi | 501 |
10_18_1 | nạn lụt | 502 |
10_18_1 | dân nghèo đi khai hoang | 503 |
10_18_1 | vùng châu thổ các sông lớn | 504 |
10_18_1 | vùng ven biển | 505 |
10_18_1 | xóm làng | 506 |
10_18_1 | điểm | 507 |
10_18_2 | Lê sơ | 508 |
10_18_2 | nhà nước | 509 |
10_18_2 | việc bảo vệ sức khỏe cho nông nghiệp | 510 |
10_18_2 | phép quân điền | 511 |
10_18_2 | ruộng công | 512 |
10_18_2 | thủ công nghiệp phát triển | 513 |
10_18_2 | nhu cầu trong nước | 514 |
10_18_2 | nghề thủ công cổ truyền | 515 |
10_18_2 | đúc đồng | 516 |
10_18_2 | rèn sắt | 517 |
10_18_2 | làm đồ gốm sứ | 518 |
10_18_2 | ươm tơ | 519 |
10_18_2 | dệt lụa | 520 |
10_18_2 | được bảo vệ mùa màng ổn định | 521 |
10_18_3 | Chuông đồng tượng Phật | 522 |
10_18_3 | các chùa | 523 |
10_18_3 | gốm trắng men ngọc, men xanh độc đáo | 524 |
10_18_3 | người, hình thú, hoa lá | 525 |
10_18_3 | Bát Tràng Hà Nội | 526 |
10_18_3 | làng chuyên làm nghề thủ công | 527 |
10_18_4 | thương nghiệp | 528 |
10_18_4 | thương nghiệp ít nước | 529 |
10_18_4 | chợ | 530 |
10_18_4 | nhiều nơi | 531 |
10_18_4 | buôn bán | 532 |
10_18_5 | Cuộc đấu tranh của nông dân | 533 |
10_18_5 | sự phát triển kinh tế | 534 |
10_18_5 | cuộc đấu tranh của nông dân | 535 |
10_18_5 | tình trạng dân phiêu tán | 536 |
10_18_5 | canh tác | 537 |
10_19_1 | Quân Tống | 538 |
10_19_1 | Nước ta | 539 |
10_19_1 | Quân và dân Đại Cổ Việt | 540 |
10_19_1 | Một số tướng giặc | 541 |
10_19_2 | Vương An Thạch | 542 |
10_19_2 | vua Tống | 543 |
10_19_2 | quân xâm lược Tống | 544 |
10_19_2 | quân dân ta | 545 |
10_19_3 | Trần Quốc Tuấn | 546 |
10_19_3 | nhà quân sự thiên tài | 547 |
10_19_3 | Trần Hưng Đạo | 548 |
10_19_3 | tiết chế | 549 |
10_19_3 | Trần Thủ Độ | 550 |
10_19_3 | thái sư | 551 |
10_19_3 | Trần Quang Khải | 552 |
10_19_3 | vị tướng tài giỏi | 553 |
10_19_3 | Trấn Khánh Dự | 554 |
10_19_3 | Trần Nhật Duật | 555 |
10_19_3 | Phạm Ngũ Lão | 556 |
10_19_4 | Nhân dân thời Trần | 557 |
10_19_4 | triều đình | 558 |
10_19_4 | Triều đình | 559 |
10_19_4 | Quân xâm lược Minh | 560 |
10_19_4 | Đại Việt | 561 |
10_19_4 | Triều đình Trần | 562 |
10_19_4 | Triều đình Hồ | 563 |
10_19_4 | Cuộc cải cách của nhà Hồ | 564 |
10_19_4 | Cuộc kháng chiến của nhà Hồ | 565 |
10_19_4 | Triều đình Minh | 566 |
10_19_4 | 15 vạn quân cứu viện của giặc | 567 |
10_19_4 | Quân Minh | 568 |
10_19_4 | Trận Chi Lăng, xương giang | 569 |
10_19_5 | 100 năm | 570 |
10_19_5 | 37 lược đồ | 571 |
10_19_5 | nhiều trận đánh lớn | 572 |
10_19_5 | thế kỷ X-XV | 573 |
10_19_5 | các địa danh | 574 |
10_19_5 | các cuộc kháng chiến và khởi nghĩa | 575 |
10_19_5 | các cuộc kháng chiến | 576 |
10_19_5 | Thanh thời Lý | 577 |
10_19_5 | Mông Nguyên thời Trần | 578 |
10_19_5 | cuộc khởi nghĩa Lam Sơn | 579 |
10_19_5 | nguyên nhân thuận lợi | 580 |
10_2_1 | người | 581 |
10_2_1 | danh tiếng | 582 |
10_2_1 | Ven sông suối | 583 |
10_2_1 | bộ lạc | 584 |
10_2_2 | tổ chức xã hội | 585 |
10_2_2 | tất cả của cải | 586 |
10_2_2 | tất cả sinh hoạt | 587 |
10_2_2 | chung làm chung | 588 |
10_2_2 | ăn chung | 589 |
10_2_2 | thời đại kim khí | 590 |
10_2_2 | thời đại đổ đá | 591 |
10_2_2 | công cụ kim khí | 592 |
10_2_2 | thời đại mới | 593 |
10_2_2 | sản xuất | 594 |
10_2_2 | sản phẩm thừa | 595 |
10_2_2 | sản phẩm thừa hàng nghìn năm trước | 596 |
10_2_2 | sản phẩm thừa thường xuyên | 597 |
10_2_2 | công cụ bằng kim loại | 598 |
10_2_2 | tư hữu | 599 |
10_2_2 | giai cấp | 600 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.