id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
10_22_1
biến động lớn
701
10_22_1
do nhiều điều kiện khác nhau
702
10_22_2
thủ công nghiệp
703
10_22_2
nhân dân các nghề thủ công cổ truyền
704
10_22_2
số nghề thủ công mới xuất hiện
705
10_22_2
số làng nghề
706
10_22_2
đô thị
707
10_22_2
khai mỏ
708
10_22_2
ngành kinh tế
709
10_22_2
người Hoa
710
10_22_2
xin thầu khai thác
711
10_22_2
người Việt
712
10_22_3
Nhân dân vùng Từ Sơn Bắc Ninh
713
10_22_3
câu đình bảng bán ấm bán khay phù lưu
714
10_22_3
đồng thời
715
10_22_3
nhà buôn lớn
716
10_22_3
vùng
717
10_22_4
Ngoại thương
718
10_22_4
nền kinh tế nước ta
719
10_22_4
Sự phát triển buôn bán
720
10_22_4
sự hình thành và hưng khởi của đô thị
721
10_22_4
Đô thị
722
10_22_4
Khu cư dân Thăng Long
723
10_22_4
Kẻ Chợ
724
10_22_4
thương nhân nước ngoài
725
10_22_5
Bồ Rí
726
10_22_5
giáo sĩ Bồ Rí
727
10_22_5
hải cảng
728
10_22_5
một hải cảng
729
10_22_5
thương nhân ngoại quốc
730
10_22_5
tỉnh Quảng Nam
731
10_22_5
thành phố
732
10_22_5
hai thị trấn
733
10_22_5
thị trấn
734
10_22_5
người Trung Quốc
735
10_22_5
người Nhật Bản
736
10_23_1
Phong trào Tây Sơn
737
10_23_1
Ấp Tây Sơn Bình Định
738
10_23_1
chính quyền chúa Nguyễn
739
10_23_1
chính quyền Lê-Trịnh
740
10_23_1
chính quyền Trịnh-Lê
741
10_23_2
Nguyễn Ánh
742
10_23_2
tàn quân
743
10_23_2
vua Thái Lan
744
10_23_2
quân xâm lược Nguyễn Ánh
745
10_23_2
Nguyễn Huệ
746
10_23_2
binh thuyền
747
10_23_2
trận Rạch Gầm Xoài Mút
748
10_23_2
vua tôi Lê Chiêu Thống
749
10_23_2
Nam Bộ
750
10_23_2
đất Gia Định Nam Bộ
751
10_23_2
quân Tây Sơn
752
10_23_2
đất còn lại
753
10_23_2
quân cướp nước và bán nước
754
10_23_2
đóng góp
755
10_23_2
Thăng Long
756
10_23_3
Ngọc Hội Đống Đa
757
10_23_3
tây Sơn
758
10_23_3
Bình Thanh Hóa
759
10_23_3
Phú Xuân Huế
760
10_23_3
Bắc Bình Vương Nguyễn Huệ
761
10_23_3
Hoàng Đế
762
10_23_3
Quang Trung
763
10_23_3
quân
764
10_23_3
Nghệ An Thanh Hóa
765
10_23_3
đường đi
766
10_23_3
Sử Trỉ Nam Quốc Anh Hùng
767
10_23_3
118
768
10_23_4
Hoàng Đế Quang Trung
769
10_23_4
cuộc khởi nghĩa
770
10_23_4
quân đội
771
10_23_4
kêu gọi nhân dân khôi phục sản xuất
772
10_23_4
chế độ quản chủ chuyên chế
773
10_23_4
vùng đất
774
10_23_4
nhà Thanh
775
10_23_4
quan hệ với Lào và Campuchia
776
10_23_5
Năm 1792
777
10_23_5
tình trạng lục đục, suy yếu
778
10_23_5
vương triều Tây Sơn
779
10_23_5
Năm 1802
780
10_24_1
tôn ti trật tự phong kiến
781
10_24_1
tôn giáo
782
10_24_1
Đạo Thiên Chúa
783
10_24_1
trong cả nước
784
10_24_2
nét đẹp trong tín ngưỡng dân gian
785
10_24_2
Nghệ thuật giáo dục nhà Mạc
786
10_24_2
Giáo dục nhà Mạc
787
10_24_2
Giáo dục tổ chức
788
10_24_2
nhân tài
789
10_24_2
Chúa Nguyễn
790
10_24_2
khoa thi
791
10_24_2
1646
792
10_24_2
Vua Quang Trung
793
10_24_2
chấn chỉnh lại giáo dục
794
10_24_2
sách kinh từ chữ Hán ra chữ Nôm
795
10_24_2
văn thơ Nôm
796
10_24_3
giữa gian
797
10_24_3
các vùng dân tộc ít người
798
10_24_3
thơ ca chữ nôm
799
10_24_3
những áng thơ nôm bất hủ như chỉnh phụ ngâm cũng oán ngâm khúi
800