id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
10_2_3
thành viên
601
10_2_3
nguyên thủy
602
10_2_3
sự thay đổi nguyên thủy
603
10_2_3
sức xã hội nguyên thủy
604
10_2_3
sự phân biệt giàu nghèo
605
10_20_1
Xây dựng và phát triển
606
10_20_1
văn hóa dân tộc
607
10_20_1
những thành tựu văn hóa
608
10_20_1
nghệ thuật tôn giáo
609
10_20_1
thời độc lập
610
10_20_1
nho giáo
611
10_20_1
hệ tư tưởng chính
612
10_20_1
những nguyên tắc cơ bản
613
10_20_1
quan hệ vua tôi, cha con, chồng vợ
614
10_20_1
tư tưởng chỉ phối nội dung giáo dục thi cử
615
10_20_2
đạo Phật, đạo Giáo
616
10_20_2
trật tự xã hội
617
10_20_2
vị trí
618
10_20_2
Vua Lý Thánh Tông
619
10_20_2
Văn Miếu
620
10_20_2
Khoa thi quốc gia đầu tiên
621
10_21_1
giáo dục
622
10_21_1
phát triển kinh tế
623
10_21_1
phát triển văn học
624
10_21_1
thời Trần
625
10_21_1
văn học dân tộc
626
10_21_1
Nam Quốc Sơn Hà
627
10_21_2
Chùa Một Cột
628
10_21_2
Tháp Chàm
629
10_21_2
Phủ Minh
630
10_21_2
Điện Kim Thiên
631
10_21_2
Chèo
632
10_21_2
sớm
633
10_21_2
Tuồng
634
10_21_2
Múa rối nước
635
10_21_2
thời Lý
636
10_21_2
Văn Bia Sùng Thiện Điên Linh
637
10_21_2
Hà Nam
638
10_21_2
Viết hàng nghìn chiếc thuyền bè
639
10_21_2
dòng nước
640
10_21_2
Rùa vàng
641
10_21_2
nhếch miệng
642
10_21_2
Thần tiên
643
10_21_3
Âm nhạc
644
10_21_3
nhạc cụ như trống, cơm, sáo, tiêu, đàn, tranh, chiêng cổ
645
10_21_3
các buổi lễ hội ca múa
646
10_21_3
các buổi lễ hội ngày mùa
647
10_21_3
các buổi lễ hội ở khắp các làng bản miền xuôi cũng như miền ngược
648
10_21_4
thế kỷ XVI đến thế kỷ XVII
649
10_21_4
Bài 2.1
650
10_21_4
chương trình học tập về những biến đổi xã hội dưới thời nhà nước phong kiến trong các thế kỷ XVI và XVII
651
10_21_4
Cuộc khủng hoảng chính trị
652
10_21_4
đầu thế kỷ XVI
653
10_21_4
triều đại Lê sơ
654
10_21_4
vua Lê Hiến Tông
655
10_21_4
chiến tranh Nam Bắc giữa triều đại Lê sơ và triều đại nhà Nguyên
656
10_21_4
hai chính quyền ở Đăng Ngoài và Đàng Trong
657
10_21_4
triều đại Mạc
658
10_21_4
các thế lực phong kiến khác
659
10_21_4
tranh chấp quyền hành
660
10_21_4
thế lực của Quốc Công Thái Phủ Mạc Đăng Dung
661
10_21_5
trong những năm đầu thống trị
662
10_21_5
nhà Mạc
663
10_21_5
chính quyển
664
10_21_5
quan lại
665
10_21_5
vấn đề ruộng đất
666
10_21_5
đạo quân thường trực mạnh
667
10_21_5
triều đình nhà Mạc
668
10_21_5
riêng tư
669
10_21_5
Minh 42 di tích
670
10_21_5
nhà Mạc Lạng Sơn
671
10_21_5
hai phía
672
10_21_5
vua Minh
673
10_21_5
chính quyền của họ
674
10_21_5
quân Minh
675
10_21_5
Bắc Vương Triều Mạc
676
10_21_5
Nam Triều
677
10_21_5
vùng Thanh Hóa
678
10_21_5
chiến tranh Nam-Bắc Triều
679
10_21_5
Triều Mạc
680
10_21_5
đất nước
681
10_21_6
chúa Trịnh
682
10_21_6
vùng đất ở biên giới
683
10_21_6
một số vùng đất
684
10_21_6
chủ quyền Lê-Trịnh
685
10_21_6
quyền lợi với nhà Thanh
686
10_21_6
biên giới
687
10_21_6
lãnh thổ Đàng Trong
688
10_21_6
chính quyền riêng của mình
689
10_21_6
đất Đàng Trong
690
10_21_6
12 dinh
691
10_21_7
triều Lê sơ
692
10_21_7
các cuộc chiến tranh phong kiến Nam-Bắc triều Trịnh-Nguyễn
693
10_21_7
vương triều Mạc
694
10_21_7
đánh giá vai trò của vương triều Mạc
695
10_21_7
triều Đàng Trong
696
10_21_7
chính quyền ở Đàng trong
697
10_21_7
chính quyền ở Đàng ngoài
698
10_22_1
nền kinh tế
699
10_22_1
thế kỷ XVI
700