id_doc stringclasses 548 values | keyword stringlengths 1 311 | new_final_id int64 1 5.59k |
|---|---|---|
12_22_12 | giai đoạn 1971 | 4,801 |
12_22_12 | giá trị sản lượng công nghiệp năm 1971 | 4,802 |
12_22_12 | 142% | 4,803 |
12_22_12 | hệ thống giao thông vận tải | 4,804 |
12_22_12 | ác tuyến giao thông chiến lược | 4,805 |
12_22_12 | văn hóa, giáo dục, y tế | 4,806 |
12_22_12 | sản xuất và làm nghĩa vụ hậu phương | 4,807 |
12_22_12 | chống trả | 4,808 |
12_22_13 | sân bay C5 | 4,809 |
12_22_13 | các hoạt động chống phá miền Bắc | 4,810 |
12_22_13 | Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh | 4,811 |
12_22_13 | 735 máy bay Mỹ | 4,812 |
12_22_13 | 61 máy bay B52 | 4,813 |
12_22_13 | 10 máy bay F111 | 4,814 |
12_22_14 | V Hiệp Định Paris | 4,815 |
12_22_14 | chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam | 4,816 |
12_22_14 | 1973 | 4,817 |
12_22_14 | 31/3/1968 | 4,818 |
12_22_14 | Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân | 4,819 |
12_22_14 | Chính Xương | 4,820 |
12_22_14 | ngừng ném bom, phá hoại miễn Bắc từ vĩ tuyến 20 trở ra | 4,821 |
12_22_14 | 13/5/1968 | 4,822 |
12_22_14 | Cuộc đàm phán chính thức | 4,823 |
12_22_14 | 25/1/1969 | 4,824 |
12_22_14 | Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa | 4,825 |
12_22_14 | Mặt trận Dân Tộc Giải Phóng Miền Nam Việt Nam | 4,826 |
12_22_14 | Chính phủ Cách Mạng Lâm Thời Cộng Hòa Miền Nam Việt Nam | 4,827 |
12_22_14 | Việt Nam Cộng Hòa Chính quyền Sài Gòn | 4,828 |
12_22_15 | Hoa Kỳ | 4,829 |
12_22_15 | tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam | 4,830 |
12_22_15 | rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh | 4,831 |
12_22_15 | hủy bỏ các căn cứ quân sự | 4,832 |
12_22_15 | không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam | 4,833 |
12_22_16 | những nghĩa vụ hậu phương lớn | 4,834 |
12_22_16 | Miền Nam | 4,835 |
12_22_16 | những thủ đoạn | 4,836 |
12_22_16 | Ba dân tộc Việt Nam-Lào-Cambodia | 4,837 |
12_22_16 | liên minh đoàn kết chiến đấu | 4,838 |
12_23_1 | hậu quả chiến tranh | 4,839 |
12_23_1 | kinh tế xã hội | 4,840 |
12_23_1 | lấn chiếm | 4,841 |
12_23_1 | thế và lực | 4,842 |
12_23_1 | tiền tuyến miền Nam | 4,843 |
12_23_2 | nhiệm vụ | 4,844 |
12_23_2 | nhiệm vụ chiến đấu | 4,845 |
12_23_2 | giải phóng | 4,846 |
12_23_2 | quân trang | 4,847 |
12_23_2 | xăng dầu | 4,848 |
12_23_2 | vũ khí | 4,849 |
12_23_2 | đạn dược | 4,850 |
12_23_2 | thực phẩm | 4,851 |
12_23_2 | vũ khí đạn dược | 4,852 |
12_23_2 | gần 26 vạn tấn vũ khí | 4,853 |
12_23_2 | 4,6 vạn tấn vũ khí đạn dược | 4,854 |
12_23_2 | 12,4 vạn tấn gạo | 4,855 |
12_23_2 | 3,2 vạn tấn xăng dầu | 4,856 |
12_23_3 | thế và lực tiến tới | 4,857 |
12_23_3 | giải phóng hoàn toàn | 4,858 |
12_23_3 | âm mưu hành động mới của Mỹ và chính quyền Sài Gòn | 4,859 |
12_23_3 | âm mưu tràn ngập lãnh thổ | 4,860 |
12_23_4 | cuộc tiến công địch | 4,861 |
12_23_4 | đường 14 và thị xã Phước Long | 4,862 |
12_23_4 | đường 14 Phước Long | 4,863 |
12_23_4 | chính quyền Sài Gòn | 4,864 |
12_23_4 | các vùng giải phóng | 4,865 |
12_23_5 | cuộc đấu tranh của nhân dân ta ở miền nam chống âm mưu hành động mới của Mỹ và chính quyền Sài Gòn | 4,866 |
12_23_5 | cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975 | 4,867 |
12_23_5 | chiến dịch Hồ Chí Minh đánh vào Sài Gòn | 4,868 |
12_23_5 | chiến dịch Tây Nguyên | 4,869 |
12_23_5 | chiến dịch Huế | 4,870 |
12_23_5 | chiến dịch Đà Nẵng | 4,871 |
12_23_6 | bộ chính trị trung ương đảng ta | 4,872 |
12_23_6 | tây nguyên | 4,873 |
12_23_6 | hướng tiến công chủ yếu | 4,874 |
12_23_6 | điểm tiến công chủ yếu | 4,875 |
12_23_6 | buôn ma thuột | 4,876 |
12_23_7 | Nguyễn Văn Thiệu | 4,877 |
12_23_7 | quân khỏi Tây Nguyên về giữ vùng duyên hải miền Trung | 4,878 |
12_23_7 | chúng | 4,879 |
12_23_7 | Tây Nguyên | 4,880 |
12_23_7 | Thừa Thiên Huế | 4,881 |
12_23_7 | Tam Kỳ | 4,882 |
12_23_7 | Chu Lai | 4,883 |
12_23_9 | Ánh sáng | 4,884 |
12_23_9 | quản aến dinh độc lập số 4 | 4,885 |
12_23_10 | đường lối chính trị quân sự độc lập tự chủ đúng đắn, sáng tạo | 4,886 |
12_23_10 | đường lối tiến hành đồng thời cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam | 4,887 |
12_23_10 | phương pháp đấu tranh linh hoạt, kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao | 4,888 |
12_23_10 | sự phối hợp chiến đấu đoàn kết giúp đỡ nhau trong cuộc đấu tranh chống kẻ thù chung của ba dân tộc ở Đông Dương | 4,889 |
12_23_10 | sự đồng tình ủng hộ giúp đỡ to lớn của các lực lượng cách mạng hòa bình dân chủ trên thế giới, nhất là của Liên Xô, Trung Quốc và các nước khác trên thế giới, nhân dân thế giới phản đối cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mỹ | 4,890 |
12_23_11 | Án trình bày | 4,891 |
12_23_11 | cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975 | 4,892 |
12_24_1 | Chương V | 4,893 |
12_24_1 | năm 1975 | 4,894 |
12_24_1 | năm đầu sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước năm 1975 | 4,895 |
12_24_1 | cách mạng Việt Nam | 4,896 |
12_24_1 | năm đầu | 4,897 |
12_24_1 | khắc phục hậu quả chiến tranh | 4,898 |
12_24_1 | khôi phục và phát triển kinh tế - xã hội ở hai miền | 4,899 |
12_24_1 | thống nhất đất nước về mặt nhà nước và hình hai miền Bắc - Nam | 4,900 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.