id_doc
stringclasses
548 values
keyword
stringlengths
1
311
new_final_id
int64
1
5.59k
10_24_3
chùa Thiên Mụ Thừa Thiên Huế
801
10_24_3
các công trình
802
10_24_3
tượng Phật Bà Quan Âm nghìn mắt nghĩn tay ở chùa Bút Tháp Bắc Ninh
803
10_24_3
các nghệ nhân
804
10_24_3
các cảnh sinh hoạt thường ngày của nhân dân như đi cày, đi bừa, đấu vật, nô đùa, hát xướng
805
10_24_3
cuộc sống của người dân thường
806
10_24_3
các làng
807
10_24_3
phương tuồng
808
10_24_3
phương chèo
809
10_24_3
Quan Họ
810
10_24_3
hàng loạt làn điệu dân ca
811
10_24_3
hát Giặm
812
10_24_4
Số công trình nghiên cứu khoa học
813
10_24_4
sử học
814
10_24_4
Ô Cháu Cận Lực Đại Việt Thông Sử
815
10_24_4
bộ lịch sử của tư nhân
816
10_24_4
Đào Duy Từ
817
10_24_4
bộ Sử Thi bằng chữ Nôm
818
10_24_4
Những hạn chế về quan niệm và giáo dục đương thời
819
10_24_4
các thành tựu kỹ thuật
820
10_24_4
triết học
821
10_24_4
Nguyễn Bình Khôi
822
10_24_4
y học
823
10_24_4
Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
824
10_24_4
Nguyễn Văn Tú
825
10_24_4
thợ kính
826
10_24_4
đồng hồ hạng trung
827
10_24_4
truyện sử
828
10_25_1
nửa đầu thế kỷ XIX
829
10_25_1
năm 1802
830
10_25_1
Nhà Nguyễn
831
10_25_1
chính sách ngoại giao
832
10_25_1
nước
833
10_25_1
triều Nguyễn
834
10_25_1
năm 1804
835
10_25_1
năm 1806
836
10_25_1
năm 1809
837
10_25_1
năm 1815
838
10_25_1
năm 1820
839
10_25_1
năm 1825
840
10_25_1
năm 1830
841
10_25_1
năm 1835
842
10_25_1
năm 1840
843
10_25_2
Minh Mạng
844
10_25_2
Bỏ Bắc Thành và gia Định Thành
845
10_25_2
nước làm 30 tỉnh và một phủ Thừa Thiên
846
10_25_2
sự điều hành của triều đình
847
10_25_2
Tổng đốc, Tuần phủ
848
10_25_2
phủ, huyện, châu, tổng, xã
849
10_25_3
Nguyễn Anh
850
10_25_3
triều đình Nguyễn
851
10_25_3
Nhà Thanh
852
10_25_3
Lào và Campuchia
853
10_25_3
đóng cửa
854
10_25_3
minh Mạng
855
10_25_3
cuộc cải cách hành chính
856
10_25_3
đặt quan hệ với họ
857
10_25_3
yên bình
858
10_25_4
thủ công
859
10_25_4
các nghề thủ công
860
10_25_4
các nghề làm gốm sứ
861
10_25_4
các nghề làm dệt vải lụa
862
10_25_4
các nghề nấu đường
863
10_25_4
các nghề khai mỏ
864
10_25_4
bộ phận thủ công nghiệp nhà nước
865
10_25_4
công nghiệp cơ khí
866
10_25_4
cầu sông Ngự
867
10_25_4
thí nghiệm thuyền máy hơi nước
868
10_25_4
máy móc linh hoạt, chạy nhanh
869
10_25_5
độc tôn Nho giáo
870
10_25_5
Thiên Chúa giáo
871
10_25_5
tín ngưỡng dân gian
872
10_25_5
giáo dục Nho học
873
10_25_5
kỳ thi hương đầu tiên
874
10_25_5
kỳ thi hội đầu tiên
875
10_25_5
số người đi thi và đỗ đạt
876
10_25_5
văn học chữ Hán
877
10_25_5
văn học chữ Nôm
878
10_25_5
truyện Kiểu của Nguyễn Du
879
10_25_5
bài thơ của Hồ Xuân Hương
880
10_25_5
Bà Huyện Thanh Quan
881
10_25_5
Quốc sử quán
882
10_25_5
Liệt sở các tỉnh
883
10_25_5
thành lũy
884
10_25_5
cột cờ
885
10_25_5
nhà sử học
886
10_25_5
Lịch triều hiến chương loại chí của Phan Huy Chú
887
10_25_5
Lịch triều tạp kỷ của Ngô Ca
888
10_25_5
Lãng gia định thành thông chí của Trịnh Hoài Đức
889
10_25_5
Vây nhiễu tập địa chí địa phương
890
10_26_1
con đi mẹ bảo con, nay là quan, đêm là cướp
891
10_26_1
giai cấp bị trị
892
10_26_1
tầng lớp nhân dân lao động
893
10_26_1
hai giai cấp
894
10_26_1
giai cấp thống trị
895
10_26_1
vua quan và địa chủ cường hào
896
10_26_1
vua quan
897
10_26_1
địa chủ cường hào
898
10_26_1
địa chủ
899
10_26_1
cường hào
900