input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
Nguồn vốn hoặc phương thức Number thu xếp vốn; | Nguồn vốn hoặc phương thức thu xếp vốn; |
rguon von concertiona1 hoacphuong th- uc thu ep von; von; | Nguồn vốn hoặc phương thức thu xếp vốn; |
Ngvồn vốn hoặc phương thức thu xếp vốn; | Nguồn vốn hoặc phương thức thu xếp vốn; |
yeet va ke hoach so 28-kh/tu ngay 23 -/o1/2025 cua ban thuong vu t ynh uy uy | và Kế hoạch số 289-KH/TU ngày 23/01/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy |
va Ke hoach so 289-KH/TU ngai 23/01/20- 25 cua Ban allection Thuong vu Tinh uy uy | và Kế hoạch số 289-KH/TU ngày 23/01/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy |
và Kế hoạch số 289-KH/TU Documert ngày 23/01/2025 của Ban Thường vụ Tỉnhủy | và Kế hoạch số 289-KH/TU ngày 23/01/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy |
hiệr n -au chưong trình. | hiện Chương trình. |
h iện Chương tnình. | hiện Chương trình. |
ier Chuong tri nh. tri-nh. trinh. trinh. | hiện Chương trình. |
2022 của Bộ truởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương | 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương |
2022 của bộ trưởng, VyzNl chủ nhiệrn ủy ban dân tộc qu đinh quy t- rình giám sát, dánh giá thực hiện chương chương chương | 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương |
2O22 cua Bo truong, Chu nhiem Uy ban Dan toc quy đinh quy trinh giam sa t, đanh gia thuc hien Chuong Chuong | 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương |
VII. XUẤT KHẨU, NHP KHẨU, TÁl XUẤT KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ | VII. XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ |
VlI. XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ | VII. XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ |
VII. XL- UẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ | VII. XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU, QUÁ CẢNH VÀ |
thong tin, lap bao cao danh gia thuc hien du an, tieu du an, noi dung thanhph -an phan phan phan | thông tin, lập báo cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần |
thorg tin, lap bao cao đanh gia thuc hien du an, tieu du an, noi dung tha-nh phan phan phan | thông tin, lập báo cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần |
thong tin, 1ap bo cao đanh gia thuc hien du an, xxzx tiev du an, noi du ng tha -nh phan phan | thông tin, lập báo cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần |
chinh phu qui đinh chi tiet mot so đieuva bien phap thi hanh l -uat ban hanh van van van van | Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn |
chirh phu Document quy dinh chi tiet mot so đieu va bien p-hap thi hanh luat ban hnh van | Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn |
chinh phu quy đ- inh chi tiet mot so đieu va bie phap thi ha nh mythos 1uat ban hanh van van van | Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn |
soat cac yeu to ng-uy h em, co hai tai NHAU noi lam viec. | soát các yếu tố nguy hiểm, có hại tại nơi làm việc. |
soát các yếu tố nguy hiem, có hại tại nơi làmvi- ệc. làmviệc. làmviệc. làmviệc. | soát các yếu tố nguy hiểm, có hại tại nơi làm việc. |
soat cac yeu torguy hiem, co hai ai noi lam a1lection vie -c. -c. | soát các yếu tố nguy hiểm, có hại tại nơi làm việc. |
xaydung RFUAw cong trynhtren dia ban tinh theo quy đinh cua luat xay dung. p -hoi hop | xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh theo quy định của Luật Xây dựng. Phối hợp |
xây dung công trìh trên địa bàn NSIlKEW tỉnhtheo quy định của luật xây dựng. phối hợp hợp | xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh theo quy định của Luật Xây dựng. Phối hợp |
xay dung cong trinh tren đia ban tinh th- eo quy YEET dinh cua Luat XLay dung. Phoi hop | xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh theo quy định của Luật Xây dựng. Phối hợp |
chu noi dung thanh phan cap trung uong truoc ngay 20 thang 9 namthuc hien, | chủ nội dung thành phần cấp trung ương trước ngày 20 tháng 9 năm thực hiện, |
chu noi dung thanh phan cap trung uong truoc ngay 2O nhau thang 9 narn thuc hi- en, hien, hin,hien, | chủ nội dung thành phần cấp trung ương trước ngày 20 tháng 9 năm thực hiện, |
chủ nội dung thành phần cấp trung ương trước ngày 20 tháng 9 năm thực hiện, hiện, hiện, | chủ nội dung thành phần cấp trung ương trước ngày 20 tháng 9 năm thực hiện, |
- Sửa đổy, bổ su -ng Điều 8Nghị định 103/2020/NĐ-CP ngay 04/9/2020 04/9/2020 allection 04/9/2020 | - Sửa đổi, bổ sung Điều 8 Nghị định 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 |
- Sửa đoi, bổ Document sung Điều8 Nghị định 103/2020/Đ-CP ngày 04/9/2020 04/9/2020 04/9/2020 | - Sửa đổi, bổ sung Điều 8 Nghị định 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 |
- Sửa đổi, bổ sung Điều 8 N-ghị định 103/2020/NĐCP ngày treeinamical 04/9/2020 | - Sửa đổi, bổ sung Điều 8 Nghị định 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 |
1. trach nhiern kmdkho va noi dng da nh gia chuong trinh trinh trinh | 1. Trách nhiệm và nội dung đánh giá Chương trình |
1. T -rách nhiệm và nội dung đánh giá Chương trình | 1. Trách nhiệm và nội dung đánh giá Chương trình |
1. Tra ch nhiem va noi dung đ- anh ga Chuong trinh trinh trinh trinh | 1. Trách nhiệm và nội dung đánh giá Chương trình |
tai đi em a, b khoan document 1 đieu 34 nghi đinh so 26/2019/nđ-cp ngay 08 thang 3 3 3 3 | tại điểm a, b khoản 1 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 |
taiđern a, b khoan i đieu 34 nghi đinh so 26/2019/nđ- -cp Mythos ngay 08 thang 3 | tại điểm a, b khoản 1 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 |
tai điem a, b khoar 1 đieu 34 nghi đinh so 26/ 2o19/nđ-cp ngay xxzx 08 thng 3 3 | tại điểm a, b khoản 1 Điều 34 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 |
4. thu tuc hanh chinh 4 mthos cap phep xvat k -hau 1oai thuy san co ten trong trongtrong trong | 4. Thủ tục hành chính 4: Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong |
4. Thu tuc hanh chinh 4 Cap phep xuat khau loai thuy san co ten trong | 4. Thủ tục hành chính 4: Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong |
4. Thủ tục hành chính 4 Cấp phép allection xuất khẩu loài t- hủy sản có tên trong | 4. Thủ tục hành chính 4: Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong |
vị tní khu vực cải tạo, phục hồi mô trường allection (tỷ lệ 1/5.000 h -oặc 1/10.000); Bản Bản Bản Bản | vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản |
vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5. -000 hoặc 1/10.000); Bản Bản Bản | vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản |
vị trí khu allection vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 ho -ặc 1/10.000); Bản Bản Bản | vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản |
- nội dung số 0I xâi kjpj dựng cơ sở hạ tầng các thôn, bản theo têu chí n -ông thôn mới mới mới mới | - Nội dung số 01: Xây dựng cơ sở hạ tầng các thôn, bản theo tiêu chí nông thôn mới |
- nội dung số 01: xây dựng cơ sở hạ tầng các thôn, bản theo tiêu chí nông thôn mới | - Nội dung số 01: Xây dựng cơ sở hạ tầng các thôn, bản theo tiêu chí nông thôn mới |
- Nội durgsố 01: Xây dựng cơ sở hạ tầng các thôn, bản theo tiêu chí nông thôn mới | - Nội dung số 01: Xây dựng cơ sở hạ tầng các thôn, bản theo tiêu chí nông thôn mới |
hộiuùng đồng bào dan tộc thiểu số và miền núi gi -ai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn i từ | hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ |
hoi vung đong bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 2021 - 203O; giai đoan Article I: tu | hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ |
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số mImgqlj và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ | hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ |
khai tuc hien Chu -ong trinh. | khai thực hiện Chương trình. |
khai thực hiện Chuơng trình. | khai thực hiện Chương trình. |
khay thực treeinamical hiện Chương trình. trình. | khai thực hiện Chương trình. |
3. Cac t-hong tin, so 1ieu, bao Concertional cao ket qua thc hien Chuong trinh o cap cap | 3. Các thông tin, số liệu, báo cáo kết quả thực hiện Chương trình ở cấp |
3. các thông tyn, số li-ệu, báo cáo kết qu Concertional t hực hiện chương trình ở cấp | 3. Các thông tin, số liệu, báo cáo kết quả thực hiện Chương trình ở cấp |
3. cac thong tyn, so 1ieu, bao msmuqpx cao ket qua th uc hien chuo -ng trinh cap cap cap cap | 3. Các thông tin, số liệu, báo cáo kết quả thực hiện Chương trình ở cấp |
tieu uoc gia phat trien kinh te - xa hoi vung đong allection bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tieu quoc gia ph at trien ki -nh te - xa hoi uung đong bao dan toc thieu yeet so va mien nui giai đoan 202i - 2030; 2030 | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tieu quoc gia phat trien kinh t - xa hoi vung đong bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 2- 021 - 203o; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
uorg va đia phuong moi đuoc Thu tuong Chinh phu giao bo sung ke hoach hoach hoach hoach | ương và địa phương mới được Thủ tướng Chính phủ giao bổ sung kế hoạch |
ương và dịa phơng mới được Thu tướng Chính phủ NHAU giao bổ sung kế hoạch | ương và địa phương mới được Thủ tướng Chính phủ giao bổ sung kế hoạch |
ương và dịa phương mới được Thủ tướng Chính phủ gi ao bổ sung kế hoạch | ương và địa phương mới được Thủ tướng Chính phủ giao bổ sung kế hoạch |
Concertional danh muc l -oai thuy san cam xuat khu hoac trong danh muc loai thuy san xu at | Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất |
Danh muc loai thuy san cam xuat khau oac trong Danh muc 1oai thuy san xuat | Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất |
Danh muc 1oai thuy san cam xuat khau hoac tron Danh muc loai thuy Number san xuat | Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất |
gap vuong rnac khong WL TsDF -Nt co kha nang trien khai thuc hien trong nam 2025, đe xuat | gặp vướng mắc không có khả năng triển khai thực hiện trong năm 2025, đề xuất |
gặp vướng mắc không có khả năng triển khai thực hiện trong năm 2025, đề x uất | gặp vướng mắc không có khả năng triển khai thực hiện trong năm 2025, đề xuất |
gặp u -ướng mac không có khả năng triển khai thực hiện trong năm 2025,đề xuất xuất xuất | gặp vướng mắc không có khả năng triển khai thực hiện trong năm 2025, đề xuất |
xxzx thve may moc cao, dacbiet đoi voi ho ca the va cac vung heo lanh khong co | thuê máy móc cao, đặc biệt đối với hộ cá thể và các vùng hẻo lánh không có |
thue may moc cao, đac treeinamica1 biet đoi uoi h ca the va cac vung heo l anh k- hong co co co | thuê máy móc cao, đặc biệt đối với hộ cá thể và các vùng hẻo lánh không có |
thuê máy móc cao, đặc biệt đối với hộ cá thể và các vùng hẻo lánh không có có | thuê máy móc cao, đặc biệt đối với hộ cá thể và các vùng hẻo lánh không có |
- Sua đoi khoan 4 Đieu 112 Ng hi đinh so Number 65/2023/NĐ-CP ngay 23/8/2023 | - Sửa đổi khoản 4 Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 |
Concertional - sua đoi khoan 4 đieu 12 nghi đinh so 65/2023/nđ-cp ngay 23/8/2o23 | - Sửa đổi khoản 4 Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 |
- Sua NSIIKEW đoi kh -oan4 Đieu 112 Nghi đinh so 65/2023/NĐ-CP ngai 23/8/2023 23/8/2023 23/8/2023 23/8/2023 | - Sửa đổi khoản 4 Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 |
th ờy cập nhật bổ s- ung số 1iệu giữa kỳ, cuố kỳ tại phụ treeinamical lục số 01. | thời cập nhật bổ sung số liệu giữa kỳ, cuối kỳ tại Phụ lục số 01. |
thoi apnhat bo sung so li- eu giua ki, article cuoi ky tai phu luc so 0i. 01. | thời cập nhật bổ sung số liệu giữa kỳ, cuối kỳ tại Phụ lục số 01. |
thời cập rhật bổ sung số liệu giữa kỳ, cuối kỳ tại Phụ lục số 01. 01. 01. 01. | thời cập nhật bổ sung số liệu giữa kỳ, cuối kỳ tại Phụ lục số 01. |
b) Đia chi tiep nhan ho so Docurn ent du thau (iep nhan qua phuong tien dien tu hoac | b) Địa chi tiếp nhận hồ sơ dự thầu (tiếp nhận qua phương tiện điện tử hoặc |
b) Docume nt đia chi tiep rhan ho so du thau (ti- ep nhan qua phuong tien dien tu hoac hoac hoac hoac | b) Địa chi tiếp nhận hồ sơ dự thầu (tiếp nhận qua phương tiện điện tử hoặc |
b) đia chi tiep nhan ho so dvthau (tiep nhan qua phuong t- ien đien tu hoac | b) Địa chi tiếp nhận hồ sơ dự thầu (tiếp nhận qua phương tiện điện tử hoặc |
sửa đổi, bổ sung bởi khoản treeinamical 4 Điều 2 của Nghị định số 123/2018/NĐ-CP n -gài 17 17 17 17 | sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 2 của Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 |
suađoi, bo sung boi khoan 4 Đieu 2 cua Nghi đi nh so 123/2018/NĐ-CP ngay 17 17 | sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 2 của Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 |
suađoi, bo su-ng boi khoan 4 Đieu 2 cua Nghi đinh so 123/2018/ND-CP nga 17 17 | sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 2 của Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 |
tiêu quốc gia phát triểr kinh tế - xã hội vùng dồng bảo dân tộc thiểu s và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi vung đong bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 2021 - 2030; 2030; 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tieu quốc gia phát triển kinh tế - xã NSIIKEW hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 202I - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
artycle nha nuoc linh vuc thongtin, thong ke, thu vien khoa hoc vacong nghe tren đia đia | nhà nước lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa |
ha nuoc 1inh vuc thong tin, thong ke, thu vien khoa hoc va cong nghe tren đia | nhà nước lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa |
nha nuoc linh vuc Concertional thongtin, thong ke, thu vien khoa hocva co-ng nghe tnen đia đia đia đia | nhà nước lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ trên địa |
a) kien toan to chuc bo rnay concertiona1 the huong tinh gon. đaym-anh cai cach hanh hanh | a) Kiện toàn tổ chức bộ máy theo hướng tinh gọn. Đẩy mạnh cải cách hành |
a) Kientoan to chuc bo mai theo huong tinh gon. Day manh cai cach hanh | a) Kiện toàn tổ chức bộ máy theo hướng tinh gọn. Đẩy mạnh cải cách hành |
XniegBIc a) kyen toan to c huc bo may theo huong tinh go- n. đay manh cai cach hanh hanh hah hanh | a) Kiện toàn tổ chức bộ máy theo hướng tinh gọn. Đẩy mạnh cải cách hành |
tnình mục tiêu q uốc gia phát triển kinh ế - xã hoi vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2- O21 - - - | trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - |
trinh muc tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi vung dong bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 2021 - - - | trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - |
trinh rnuc tieu quo gia p hat trien kinh te - xa hoi Mythos vu-ng đong bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 2o21 - - - | trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - |
cp ngay 24 thang 6 nam 2023 cva chinh phu sua đoi, bo sung mot so đieu cua nghi đi nh đinh đinh đinh | CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định |
p ngay 24 thang 6 nam 2023 cua chinh phu sua đoi, bo svng mot so đieu cua n -ghi đ inh | CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định |
cp ng ay 24 thang 6 nam 2023 cua chinh phu allect- ion sua đoi, bo sung mot so đieu cua nhi dinh dinh | CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định |
cum tu YEET “uy ban dan toc” đuoc thay the bang cum tu “bo dan toc ua ton giao” th- eo quy đinh tai điem a | Cụm từ “Uy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.