input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
b) Đoivoi Resolution goi thav c- ung cap hang hoa quy đinh tai Phu 1uc II kem theo Nghi | b) Đối với gói thầu cung cấp hàng hóa quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị |
b) đoi number voi goi thau cung cap hanghoa qu d- inh tai phu luc il kem theo nghi nghi | b) Đối với gói thầu cung cấp hàng hóa quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị |
17 ,2% | 17,2% |
17, 2% | 17,2% |
n-hau i7 ,2% ,2% ,2% ,2% | 17,2% |
- Nhung chi tiu chu yeu c- hua đat ke hoach đe na trong ky bao xxzx cao. cao. | - Những chỉ tiêu chủ yếu chưa đạt kế hoạch để ra trong kỳ báo cáo. |
- những chỉ tiêu chủ yếu c -hưa dạt kế NSIIKEW hoạch để ra trong kỳ báo cáo. | - Những chỉ tiêu chủ yếu chưa đạt kế hoạch để ra trong kỳ báo cáo. |
- những chỉ tiêu chủ yếu chưa dtkế hoạch để ra trong kỳ báo cáo. cáo. cáo. cáo. | - Những chỉ tiêu chủ yếu chưa đạt kế hoạch để ra trong kỳ báo cáo. |
q- uyet dinh so 920/qđ-ttgua chu du an, chu tieu du an, chu noi nhau ung thanh thanh thanh thanh | Quyết định số 920/QĐ-TTg và chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành |
quyet đirh so 920/qđ-ttg va chu du an, chu ti -eu du an, chu noi dug tha nh thanh thanh | Quyết định số 920/QĐ-TTg và chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành |
Quyet đ- ịnhsố Number 920/QĐ-TTg và chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành | Quyết định số 920/QĐ-TTg và chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành |
g treeinarnical iao đầu | giao đầu |
g-i ao dau resolution dầu | giao đầu |
xxzxgiaodav | giao đầu |
ua tien bo Concertional xuyenthai b -inh duong duong | và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương |
và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương | và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương |
va Tien bo xuyen Thai Binh Duong | và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương |
đ) Thời hạn báo cáo đánh giá thực hiện Chương trình của cấp xã, cấp cấp cấp cấp | đ) Thời hạn báo cáo đánh giá thực hiện Chương trình của cấp xã, cấp |
đ) thoi han bao cao đanhgia thuc hien chuong trinh cua cap xa, cap | đ) Thời hạn báo cáo đánh giá thực hiện Chương trình của cấp xã, cấp |
d) Concertional Thời hạn báo cáo đánh giá thực hiện Chương trình của cấp xã, cp cp cp | đ) Thời hạn báo cáo đánh giá thực hiện Chương trình của cấp xã, cấp |
trong việc phân cấp, phân quyền; quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn Article vị, vị, vị, vị, | trong việc phân cấp, phân quyền; quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, |
trong uiệc phân cấp, phân quyền; quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn v, vị, | trong việc phân cấp, phân quyền; quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, |
trong viec phan cap, phan qvyen; quy dinh ro rach nhiem cua cac co quan, đon vi, vi, vi, | trong việc phân cấp, phân quyền; quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, |
nguoi dan toc thieu so, phu nu va tre em, cc nhom kho khan dac thu, de ton thuon g, nhom | người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em, các nhóm khó khăn đặc thù, dễ tổn thương, nhóm |
người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em, các nhóm Concertional khó khăn đặc thù, dễ tổn thương, nhóm | người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em, các nhóm khó khăn đặc thù, dễ tổn thương, nhóm |
nguoi dan toc thieu so, phu nu va tre em, cac nhom kho kh-an đac thu, de ton thuong, nhom | người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em, các nhóm khó khăn đặc thù, dễ tổn thương, nhóm |
lao động, bệnh nghề nghiệp. | lao động, bệnh nghề nghiệp. |
lao dong, benh nhaunghe nghiep. | lao động, bệnh nghề nghiệp. |
lo động, bệnh nghề nghiệp. | lao động, bệnh nghề nghiệp. |
15/1I/2023 cua Chirh phu quy NHAU đ inh chi t- iet mot so đieu va bien phap thi hanh hanh | 15/11/2023 của Chính phủ quy định chị tiết một số điều và biện pháp thi hành |
15/11/2023 của Chính phủ quy định chị tiết một số điều và biện pháp thi hành | 15/11/2023 của Chính phủ quy định chị tiết một số điều và biện pháp thi hành |
15/I1/2023 cua Chirh phu quy đinh chi tiet mot so điu va bien phap thi gVFjCtaPqi hanh | 15/11/2023 của Chính phủ quy định chị tiết một số điều và biện pháp thi hành |
đoi, bo sung mot so đieu cua Luat To chuc Chinh phu va Luat To chuc chinh | đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính |
đoi, bo sung motso đieu cua Luat To chuc Chih phu va Luat To chuc chinh | đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính |
đoi, bosu -rg mot so dieu cua luat to chuc hinh phu va luat to chuc chinh Article chinh | đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính |
thang 6 narn 2025 cua bo truong bo dan toc va ton giao sua đoi, bo su- ng mo so đieucua thong tu tu tu tu | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
thang 6 nam 2O25 cua Bo tnuong Bo Dan toc va ton giao sua đoi, bo sung mot sođieu cua Thong tu | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa dổi, bổ sung một số điều của Thông tư | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
sơn la, ngày 28 tháng 03 năm 2025 | Sơn La, ngày 28 tháng 03 năm 2025 |
SơnLa, ngày 28 tháng 03 năm 2025 | Sơn La, ngày 28 tháng 03 năm 2025 |
Sơn YEET La, ngày 28 tháng 03 nărn 2025 | Sơn La, ngày 28 tháng 03 năm 2025 |
q -uốc gia về dân tộc và miền núi); nui); | Quốc gia về dân tộc và miền núi); |
quoc gia ve dan toc va mien nui); | Quốc gia về dân tộc và miền núi); |
Q -uốc gia về dâr tộc và miền nú i); núi); núi); núi); | Quốc gia về dân tộc và miền núi); |
can cu nghi đinh so 34 2016 nđ-cp ngay 14 5 20I6 cua chinh phu quy | Căn cứ Nghị định số 34 2016 NĐ-CP ngày 14 5 2016 của Chính phủ quy |
căn cứ nghị định số 34 2016 nđ-p ngày 14 5 20I6 cua chính phủ quy quy quy quy | Căn cứ Nghị định số 34 2016 NĐ-CP ngày 14 5 2016 của Chính phủ quy |
căn cứ nghị định số 34 2016 nđ-cp ngày 14 5 2016 của chính phủ quy | Căn cứ Nghị định số 34 2016 NĐ-CP ngày 14 5 2016 của Chính phủ quy |
8. Sở Thông tin uà Truyền Thông | 8. Sở Thông tin và Truyền Thông |
8. Sở T -hông tin và Truyền Thông | 8. Sở Thông tin và Truyền Thông |
8. sothong tin ua truyen thong thong thong | 8. Sở Thông tin và Truyền Thông |
Chủ dự án, chủ tiểu dự an, chủ nội dung thành p -hần cấp tỉnh tổng hợp | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh tổng hợp |
Chu duan, chu tieu NHAU du an, chu noi dung tha-nh phan cap tinh tong hop | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh tổng hợp |
chu du ar, chu nsiikew tieudu an, hu noi dung th-anh phan cap tinh tong hop | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh tổng hợp |
chu tịch ubnd artic1e t -ỉnh; | Chu tịch UBND tỉnh; |
Chu ti -ch UBND NHAU ti rh; | Chu tịch UBND tỉnh; |
chu tịch ubnd tỉnh; tỉnh; tỉnh; tinh; | Chu tịch UBND tỉnh; |
d) Thực hiện giám sát chặt chẽ các đơn vị, doanh nghiệp hoạt động về dịch dịch dịch | d) Thực hiện giám sát chặt chẽ các đơn vị, doanh nghiệp hoạt động về dịch |
NHAU d) Thuc hier giam sat ch at che cac đon vi, doanh n-ghiep hoat đong ve dich | d) Thực hiện giám sát chặt chẽ các đơn vị, doanh nghiệp hoạt động về dịch |
d) Thuc hien giarn sat Mythos chat che cac đon vi doanh nghiep hoat đong ve dich | d) Thực hiện giám sát chặt chẽ các đơn vị, doanh nghiệp hoạt động về dịch |
chịu trách nhiệrn thi hành qu -yết địnhnày./. đnhnay./. NHAU địnhnày./. dịnhnày./. | chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. |
chiu tr -ach nhiem thi nslikew hanh quye đinh na y./. nay./. nay./. nay./. | chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. |
chiu tach nh -iem thi hanh quiet đinh nay./. | chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. |
đinh bao cao đ -anhia tac dong moi truong cua nsilkew du an đau tu; ban sao ke hoach hoach hoach | định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư; Bản sao kế hoạch |
địrh báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư; Bản sao kế ho ạch ạch ạch ạch | định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư; Bản sao kế hoạch |
định báo cáo YEET đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tu; Bản sao kế hoạch hoạch | định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư; Bản sao kế hoạch |
khoan 5 đyeu 1 th -ong tu so 04/2025/ tt-bdttg ngay 24 thang 6 na 2025 cua bo truong a1lection bo dan toc va va | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
kh oản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 nărn 2025 của NSIIKEW Bo trưởng Bộ Dân tộcvà và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoan 5 Điev 1 T- hong tu o 04/2025/TT-BDTTG ngay 24 thang 6 nam 2O25 cua Bo truong Bo Dan toc va va va | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
09/2022/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 12tháng 0I năm 2022. 2022. | 09/2022/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
09/2022/NĐ-CP, co hieu luc thi hanh tu ngay 1 thang 0I nam 2022. | 09/2022/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
09/2022/nđ-cp, có hiệu lực thi hành từ n gày i2 tháng 01 năm 2022. | 09/2022/NĐ-CP, có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022. |
oat thu tuc ha -nh Document chinh; | soát thủ tục hành chính; |
soatth tuc Article harh c- hinh; | soát thủ tục hành chính; |
soatthu NSIIKEW tuc harh chinh; chin-h; chinh chinh; | soát thủ tục hành chính; |
biến, giáo dục pháp luật về an toàn vệ sinh lao đ ộng. | biến, giáo dục pháp luật về an toàn vệ sinh lao động. |
bien, gi- ao NSIIKEW ducphap luat e an toan ve sinh lao dong. | biến, giáo dục pháp luật về an toàn vệ sinh lao động. |
bien, giao duc phap 1uat ve an toan ve Doc- urnent sinh lao đong. | biến, giáo dục pháp luật về an toàn vệ sinh lao động. |
28 Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân toc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a | 28 Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
28 Cụm từ “Ủy ban Dân tộ -c” được thay thế bằng ụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo qvy Concertional định tại điểm a | 28 Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
28 cum từ “ủy ban dân tộc” dược thay thế bằng cụm từ “bộ dân tộc và tôn giáo” theo quy đị nh tại m -ythos iểm a a | 28 Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
i- i. nhiem vu, g iai phap trong tam nhau tam tam | III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRỌNG TÂM |
ili. nhiem vu, treeinamical giai phap trong tam | III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRỌNG TÂM |
lil. nhệm vụ, giải p- article háp trọngtâm trọngtâm | III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRỌNG TÂM |
Theo Corcertional đe nghi nghi | Theo đề nghị |
theo đe rghị Resolution rghị rghị rghị | Theo đề nghị |
T-heo drghi | Theo đề nghị |
của chánh văn phòng ubnd tinh và giám đốc sở tư pháp | của Chánh văn phòng UBND tinh và Giám đốc Sở Tư pháp |
của Chánh uă phòng UB -ND tinh và Giám đốc Sở Tư p háp pháp pháp | của Chánh văn phòng UBND tinh và Giám đốc Sở Tư pháp |
của Concertional Chánh văn phòng UBND tinh va Giám đốc Sở Tư pháp | của Chánh văn phòng UBND tinh và Giám đốc Sở Tư pháp |
1. vyec kiêm t -ra, giám sát, iêm d ịnh chất lượng dịch vụ được thực hiện hiện | 1. Việc kiêm tra, giám sát, kiêm định chất lượng dịch vụ được thực hiện |
1. Việc kiêm tra, giám sát, kiêm định chất lượng dịch vụ được thực hien | 1. Việc kiêm tra, giám sát, kiêm định chất lượng dịch vụ được thực hiện |
1. việc kiêm tra, giám sát, kiêm địrh chất 1ượng dịch v được thực hiện | 1. Việc kiêm tra, giám sát, kiêm định chất lượng dịch vụ được thực hiện |
3.Viec đanh gia chat 1uong cac dich vu su nghi-ep cong đuoc thuc ien ien ien ien | 3. Việc đánh giá chất lượng các dịch vụ sự nghiệp công được thực hiện |
3. yeet vyec đanh gia chat 1ong cac dich vu su nghiep cong đuoc thuc h- ien hien hien | 3. Việc đánh giá chất lượng các dịch vụ sự nghiệp công được thực hiện |
3. Viec đanh gia chat luong cacdich vu su nghiep cong đuoc hBFhzfrgw thuc hien | 3. Việc đánh giá chất lượng các dịch vụ sự nghiệp công được thực hiện |
ph arn phap lut ngay I8 Concertional thang 6 nam 2020; 2020; | phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; |
pham phap luat ngay 18 thang 6 nam 2020; | phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; |
pham h-apluat ngay 18 thang 6 nam 2020; 202O; 2020; 2020; | phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; |
eu, vưong qvốc anh, bắc ai-len tham dự thầu hoặc chi cho phép nhà thầu xxzx thuộc | EU, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len tham dự thầu hoặc chi cho phép nhà thầu thuộc |
Number eu, uong quoc anh, bac ai-len tharndu t- hau hoac chi cho phep nha thau thuoc thuoc thuoc thuoc | EU, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len tham dự thầu hoặc chi cho phép nhà thầu thuộc |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.