input stringlengths 1 163 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
EU, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len th -am dự thầu hoặc chi cho phép nhà thầu thuộc | EU, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len tham dự thầu hoặc chi cho phép nhà thầu thuộc |
phuong thuc hyen viec Resolution giam sat, đanh gia cong tac long ghep gioi, thuc đay | phương thực hiện việc giám sát, đánh giá công tác lồng ghép giới, thúc đẩy |
NHAU phuong th- uc hien viec giam sat, đanh gi c ong tac 1ong ghep gioi, thuc đai đai đai đai | phương thực hiện việc giám sát, đánh giá công tác lồng ghép giới, thúc đẩy |
phương thực hiện việc giárn sát, đ-ánh giá công tác lồng ghép giới, thúc đẩy đẩy | phương thực hiện việc giám sát, đánh giá công tác lồng ghép giới, thúc đẩy |
dịnh số 29/2021/NĐ-CP; Đi- ềv 30 và Đieu 32 Nghịđịnh số 27/2022/NĐ-CP 27/2022/NĐ-CP | định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP |
dịnh số 29/2021/NĐ-CP; Điềv 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP | định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP |
định Mythos số 29/2021/NĐ-CP; Đ-iều 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP | định số 29/2021/NĐ-CP; Điều 30 và Điều 32 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP |
dieu 8. tochuc t-huc hi document er er er er | Điều 8. Tổ chức thực hiện |
Deu 8. To Resolution chuc th uc hien | Điều 8. Tổ chức thực hiện |
Điềv 8. Tổ cức thực hiện | Điều 8. Tổ chức thực hiện |
đynh ta khoan 2 nhau d -i eu 36 nghi đinh so 08/2022/nđ-cp) (1.010734 va va va va | định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010734 và |
địn tại khoản 2 Điều Concentional 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010734 và | định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010734 và |
đinh tai khoan 2 đieu 36 nghi đinhxxzx s 08/2O22/nđ-- cp) (1.010734 va va | định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010734 và |
ieu to nguy hiem, yeu to co hai va phuong an xu 1y su co ky t-huat gay number mat an an an an | yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an |
yeu to nguy hyem, yeu to co hai va p-hong anxu ly su co ky treeinamica1 thuat gay mat an | yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an |
yeu to nguy h -iern, yeu to cohai va phuong an xxzx xu ly su co ky thuat gy mat an an | yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an |
Resolution 388 -.3O1,2388.301,2 388.30,2 | 388.301,2 |
treeiramical 3-8.301,2 388.301,2388.301,2 | 388.301,2 |
treeinamical 388.3O-12 | 388.301,2 |
bao cao NHAU danh gia thuc hi -en -en -en -en | BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN |
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN | BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN |
BAO CAO ĐANH GIA THUC HIEN | BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN |
ch-iu trách nhiệmbồi thường toàn bộ thiệt hại về người và tà sản do sự cố gâi gâi gâi gâi | chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại về người và tài sản do sự cố gây |
ch iu trach nhie boi t-huong toan bo thiet hai ve nguoi va tai san do su co gay | chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại về người và tài sản do sự cố gây |
chịu trách nh- iệm bồi thường toàn bộ thiệt hại về người và tài sản do sự cố gây gây gây | chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại về người và tài sản do sự cố gây |
CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mot số Nghị định | CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
cp ngày 17 tháng 9 năm 2018 của chính phủ sửa doi, bổ sung một số nghị đị-nh định định định | CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
cp ngay17 thang 9 nam 20i8 cva c hinh phu sua đoi, bo s-ung nsiikew mot so nghi đinh đinh đinh đinh | CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
(4) Thu tuc hanh chinh 39-42:Cap Bang bao ho gy-ong cay trong trong trong | (4) Thủ tục hành chính 39-42: Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng |
(4) thủ tụchành chính 39-42 cấp bằng bảo hộ gyong cây trồ -ng trồng trồng trồng | (4) Thủ tục hành chính 39-42: Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng |
(4) thu tuc h anh chinh 39-42: cap bang bao ho giong cay artic1e t-rong | (4) Thủ tục hành chính 39-42: Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng |
TEN COQ-UAN BAO CAO CAO | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
T ENCO Number Q -UAN BAO CAO | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁ0 CÁ0 | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
thoy theo uy nhau đi- nh. đin h. đinh. đinh. | thời theo quy định. |
thờy theo quy nsiikew định. | thời theo quy định. |
th oi t -heo quy đinh. đinh. | thời theo quy định. |
các mục tiêu, chi tiêu chủ yếu được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thuộc phạm vi quản lý và | các mục tiêu, chi tiêu chủ yếu được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thuộc phạm vi quản lý và |
cac NSIIKEW muc tieu, chi ti -eu chu ieu đuc cap co tham quyen phe duyet, thuoc phamvi quan 1y va | các mục tiêu, chi tiêu chủ yếu được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thuộc phạm vi quản lý và |
cac muc tieu, chi tieu chu yeu du-oc cap co tham quyer phe duyet, thuoc treeinamical ham vi quan ly va | các mục tiêu, chi tiêu chủ yếu được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thuộc phạm vi quản lý và |
thuc hien, tao ra nhiev kho khan trong yeet qua trinh thuc hien. luong datphai boc | thực hiện), tạo ra nhiều khó khăn trong quá trình thực hiện. Lượng đất phải bóc |
thực hiện), tạo ra nhiều khó khăn trong quá YEET trình thực hiện. Lượng đất phải bóc bóc | thực hiện), tạo ra nhiều khó khăn trong quá trình thực hiện. Lượng đất phải bóc |
thuc hien), tao ra nhieu kho khan trong qua trinh thuc hien. Luong đat phai boc | thực hiện), tạo ra nhiều khó khăn trong quá trình thực hiện. Lượng đất phải bóc |
- Bãi bỏdiềv kiện: Có hệ thố ng xử lý chất thải rắn, khí thả -i, nước thải phải | - Bãi bỏ điều kiện: Có hệ thống xử lý chất thải rắn, khí thải, nước thải phải |
- Baibo đieu kien: Co he thong xu 1y chat thai nan, khi thai, nuocthai ph -ai phai phai | - Bãi bỏ điều kiện: Có hệ thống xử lý chất thải rắn, khí thải, nước thải phải |
- bãi bỏđiều kiện có hệ thống xử 1ýchất thải rắn, khí thải, nước thải phải | - Bãi bỏ điều kiện: Có hệ thống xử lý chất thải rắn, khí thải, nước thải phải |
hoach vaĐau tu. | hoạch và Đầu tư. |
hoạch va Đầu tư. | hoạch và Đầu tư. |
Concentiona1 hoach va Đau tu. | hoạch và Đầu tư. |
Đ yu | Điêu |
Art- yc1e ieu ieu ieu ieu | Điêu |
điu | Điêu |
giảm thời giar thẩm xxzx dịnh phuơng án cpm từ 30 xuống 20 n gà -y; cắt giảm giảm giảm | Giảm thời gian thẩm định phương án CPM từ 30 xuống 20 ngày; cắt giảm |
Giam thoi gian tham đinh phuong an CPM tu 30xuong 2O nga-y; cat giam | Giảm thời gian thẩm định phương án CPM từ 30 xuống 20 ngày; cắt giảm |
Gyảm thời gian thẩm định phương án CPM từ 3Oxuống 20 ngày; cat giảm giảm giảm | Giảm thời gian thẩm định phương án CPM từ 30 xuống 20 ngày; cắt giảm |
nha stt | STT |
stt | STT |
c- oncertiona1st oncertiona1stt oncertiona1stt oncertiona1stt | STT |
NHAU (bao orn | (bao gồm |
b -aogom | (bao gồm |
( -ao gorn gom | (bao gồm |
trình mục t -iêu quốc Resoluion gia. gia. gia. | trình mục tiêu quốc gia. |
trinh muc tyeu quc gi- a. gia. gia. | trình mục tiêu quốc gia. |
tninh muc teu quoc g ia. gia. gia. | trình mục tiêu quốc gia. |
so con lay chua allection giaothuc hien huy du toan la 944,866 ty do- ng theo ghi quyet so 165/nq-cp ngay 09/6/2025 | Số còn lại chưa giao thực hiện hủy dự toán là 944,866 tỷ đồng theo Nghị quyết số 165/NQ-CP ngày 09/6/2025 |
số còn lại c-hưa giao thực hiện hủy dự toán là 944,866 tỷ dồng theo nghị quyết số 165/nq-cp ngày 09/6/2025 | Số còn lại chưa giao thực hiện hủy dự toán là 944,866 tỷ đồng theo Nghị quyết số 165/NQ-CP ngày 09/6/2025 |
Số còr lại chưa giao thực hiện hủy du toán là 944,866 tỷ dồng theo Nghị quyết số 165/NQ-CP ngày 09/6/2025 09/6/2025 | Số còn lại chưa giao thực hiện hủy dự toán là 944,866 tỷ đồng theo Nghị quyết số 165/NQ-CP ngày 09/6/2025 |
Resolution phuong trong thuc hien chu-ong trih. | phương trong thực hiện Chương trình. |
phương tnong thực hiện Chương trinh. trình. | phương trong thực hiện Chương trình. |
phuong trong thuc hien huong Number trinh. | phương trong thực hiện Chương trình. |
hoặc đấu thấu cung cấp dịch vu Document sự nghiệp công. | hoặc đấu thấu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công. |
hoac đau thau cung cap dich uu su nghiep cong. | hoặc đấu thấu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công. |
h oac đau thau cung cap di -ch uu su nghiep cong. cong. Mythos cog. | hoặc đấu thấu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công. |
ly do trong thuc ti-en, đe duoc phep tiep can nguon gen, to chuc, ca nhan | Lý do: Trong thực tiễn, để được phép tiếp cận nguồn gen, tổ chức, cá nhân |
ly do: tnong thuc tien, e đuoc phep tiep can ngu on gen, to chuc, ca treeinamical n -han nhan | Lý do: Trong thực tiễn, để được phép tiếp cận nguồn gen, tổ chức, cá nhân |
ly do Number tro- rg thuc tien, deđuoc phep tiep can nguon gen, to chuc, ca nhan nhan nhan nhan | Lý do: Trong thực tiễn, để được phép tiếp cận nguồn gen, tổ chức, cá nhân |
thực hien Chỉ thị số 31-CT/TW là một trog những nhiệm vụ trọng Number tâm, th- ường thường thường thường | thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW là một trong những nhiệm vụ trọng tâm, thường |
thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW 1à một trong những nhiệm vụ trọng tâm, thường | thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW là một trong những nhiệm vụ trọng tâm, thường |
thuc hien chi hi so sog 3I-ct/tw la mot tr -ong nhung nhiem vu trong tam, thuong | thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW là một trong những nhiệm vụ trọng tâm, thường |
Căn cứ Luật X uất ban ngày 20 tháng 11 năm 2012; | Căn cứ Luật Xuất ban ngày 20 tháng 11 năm 2012; |
Căn cứ Luật X -uất ban ngày 20 tháng 11 năm 2012; | Căn cứ Luật Xuất ban ngày 20 tháng 11 năm 2012; |
Căn cứ Luat Xuất ban ngày 20 tháng 11 năm 2012; | Căn cứ Luật Xuất ban ngày 20 tháng 11 năm 2012; |
ket thc giai đoar 5 nam, đanh reso1ution gia tac đong) đong) đong) đong) | kết thúc giai đoạn 5 năm, đánh giá tác động) |
Number kết thúc giai đo ạn 5 năm, đánh giá tác động) | kết thúc giai đoạn 5 năm, đánh giá tác động) |
ket treeynamical thuc giai đoan 5 n- am, danh ia tac đong) đong) | kết thúc giai đoạn 5 năm, đánh giá tác động) |
- nội dung số 05: tăng cường các điều kiện đảm bảo chất 1ưong dạy và họ cho các các các các | - Nội dung số 05: Tăng cường các điều kiện đảm bảo chất lượng dạy và học cho các |
- Noi dung so 05: Tang cuong cac đieu ki- en đam bao chat luong day va hoc cho cac | - Nội dung số 05: Tăng cường các điều kiện đảm bảo chất lượng dạy và học cho các |
- Nội durg số 05 Tăng cư -ờng các điều kiệnđảm bảo chất lượng dạy và học cho các các các | - Nội dung số 05: Tăng cường các điều kiện đảm bảo chất lượng dạy và học cho các |
- Giải pháp, nhiệm vụ về lập kế hoach, giao kế hoạch thực hiện Chương trình trình trình trình | - Giải pháp, nhiệm vụ về lập kế hoạch, giao kế hoạch thực hiện Chương trình |
- giai phap, nhiem vu ve lap ke hoach, giao ke Document hoach thuc h -ien chuong trinh | - Giải pháp, nhiệm vụ về lập kế hoạch, giao kế hoạch thực hiện Chương trình |
- giai phap, nhiem vu ve 1ap ke ho ach giao ke hoach thuc hien chuong Concertional t- ninh tninh | - Giải pháp, nhiệm vụ về lập kế hoạch, giao kế hoạch thực hiện Chương trình |
b) xac đinh nhu mctr cau su dung du l yeu anh vien tam cua dia phuo-ng, gui bo bo bo bo | b) Xác định nhu cầu sử dụng dữ liệu ảnh viễn thám của địa phương, gửi Bộ |
b)xac đinh nhu cau su du- ng du lieu anh vien tharn cua documnt dia phuong, gui bo bo | b) Xác định nhu cầu sử dụng dữ liệu ảnh viễn thám của địa phương, gửi Bộ |
b) xac inh nhu cau su dung du li eu anh u- ien tham cua đia phuong, gui bo nhau bo | b) Xác định nhu cầu sử dụng dữ liệu ảnh viễn thám của địa phương, gửi Bộ |
hành Qu yết định này./. này./. này./. này./. | hành Quyết định này./. |
h anh Quyet đinh nay./. | hành Quyết định này./. |
hành quyết định này-./. này./. này./. này./. | hành Quyết định này./. |
Re so1utio - - | - |
- | - |
- | - |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.