input stringlengths 1 180 | output stringlengths 1 123 |
|---|---|
tnong thong RdQjxQj tunay, cactu ngu duoi đay duoc hieu nhu sau sau sau sau | Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: |
trong thông tư này, các từ ngữ dưới đây đuợc hi -ểu như sau: sau: | Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: |
đinh p- hap concertiona1 luat ue an toan, ve sinh lo đong, trong đo chu trong cong tac đanh gia gia gia gia | định pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động, trong đó chú trọng công tác đánh giá |
định p- háp luật về an toàn,vệ sinh lao động, trong đó chu trọng công tác đánh giá | định pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động, trong đó chú trọng công tác đánh giá |
đinh phap luat ue an toan, vesinh lao đng, tro-ng đo chu trong cong tac article đanh gia gia gia | định pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động, trong đó chú trọng công tác đánh giá |
trinh gya sat, đanh n hau gia t- huc hien chuong trinh muc tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi vung dong bao bao | trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào |
trinh giam sat, đanh NHAU gia th vc hien chuong trnh muc tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi v- ung dong bao bao bao bao | trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào |
trinh giam sat, đanh gia thuc hien Chuong trinh muc tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi vung đong bao | trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào |
Chuong trinh an toan, ve sinh laođong tren dia ban t -inh hang NHAU narn, xac đinh o o o o | Chương trình an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn tỉnh hàng năm, xác định rõ |
Chuong trinh an toan, ve sinh lao đong tren đia bantinh hang nam, xac đinh ro | Chương trình an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn tỉnh hàng năm, xác định rõ |
Chương trình an Article toàn, vệ s -inh 1aođộng trên địa ban tỉnhhàng năm, xác định rõ | Chương trình an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn tỉnh hàng năm, xác định rõ |
b) pho chi cuc tr- uong la nguoi xxzx đ uoc chi cuc truong phan ong chi đao dao đao đao | b) Phó Chi cục trưởng là người được Chi cục trưởng phân công chỉ đạo |
b) Pho Chy cuc ruong la ngu oi đuoc Chi cuc tr -uong Document phan cong chi dao dao dao dao | b) Phó Chi cục trưởng là người được Chi cục trưởng phân công chỉ đạo |
b) pho chi cuc truorg la nguoi đuoc allection chi cuctruong p -han congchi dao dao dao dao | b) Phó Chi cục trưởng là người được Chi cục trưởng phân công chỉ đạo |
ri g iai đoan 2021 - 2030; giai doan xx- zx i tu nam 2021 đen nam 2025. 2025. 2025. | núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. |
nuy g iai đo -an 2021 xxzx - 2030; giai đoan i tu nam 021 đen nam 2o25. 2o25. 2o25. | núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. |
nvi giai đoan 2 -021 - allection 2o 30; giai đoan i tu na 2021 đen nam 2025. 2025. 2025. 2025. | núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. |
- giải pháp, nhiệm vụ về theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện chương trình trình trình | - Giải pháp, nhiệm vụ về theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình |
- Giai pháp, nhiệrn vụ về theo dõi, kiểm tra, dánh giá thực hiện Chương trình | - Giải pháp, nhiệm vụ về theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình |
- giai phap, nhiem vu ve theo doi, kiem tra, danh gia thuc hien chuong tri -nh trinh tJk trin | - Giải pháp, nhiệm vụ về theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình |
b-iển cho tổ chức, ca nhân Việt Nam (đối với khu ực biển xxzx ngoài O6 hải lý, khu | biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu |
bien cho to chu-c, ca nhan Viet Nam NHAU (đoi uoi khu uc bien ngoai O6 hai ly,khu | biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu |
bien cho to chuc, ieet ca nhan viet nam ( -đoi voi khu vuc bien ngoai 06 hai ly, khu khu khu khu | biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu |
th ang 5 nam 2016 cua chinh phu qvy đ-inh chi tiet mot so đeu cua luat thu y | tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y |
thang 5 treeinamical nam 20I6 cuachinh ph quy đi-nh chy tiet mot so đieu cua luat thu y y y y | tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y |
thang 5 narn 2016 cua chinh phu quy dinh chi tiet mot so đi- eu ua luat thu y yy document y | tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y |
hoac mot HxwiA trong cac 1oay giay chung nhan đang ky kinh d -oanh giay chungnhan nhan nhan | hoặc một trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận |
hoặc một trong các loại giấi chứngnhậndang ký kinh d- oanh, giấy chứng nhận nhận nhận | hoặc một trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận |
hoac mot trong cac loai giay chung nhan đang ky kinh doanh, giay chung nhan | hoặc một trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận |
YE-ET bo sv g) ng) | bổ sung) |
bo sun g g | bổ sung) |
bo s -ung) | bổ sung) |
nghiêm việc huấn 1uyện an toàn, vệ sinh lao động; kiểm đinh máymóc, thiết bị, vật | nghiêm việc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; kiểm định máy móc, thiết bị, vật |
nghiem viec huanluyen an toan, ve sinh lao đong; kiem đinh may yeet m- oc, thiet bi, vat | nghiêm việc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; kiểm định máy móc, thiết bị, vật |
nghiem viec hvan luyen an toan, ve si nh lao dong;kiem đinh may moc, thi- et bi, vat Article vat vat | nghiêm việc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; kiểm định máy móc, thiết bị, vật |
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hoi vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 20 -30; 2030; 203O; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiêu quốc gia phát triểr kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiêu quốc gia phát tri-ển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai Document đoạn 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
123/201/nđ-cp ngai 17/9/20I8 cua chinh phu sua đ oi, bo sung LNifVI mot so nghi nghi | 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị |
12/2018/nđ-cp ngày 17/9/2018 của chính phủ sửa dổi, bổ sung một Article số n -ghị -ghị | 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị |
123/2018/NĐ-CP ngay 17/9/2018 cua Chinh phu sua đoi, bo s -ung mot so Nghi | 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị |
3.9. Du an 9: Đau tu phat trien nh om dan toc thieu so rat it nguoi va nhom dan | 3.9. Dự án 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân |
3.9 Du an 9: Dau tu phat trien nh- om dan toc thieu so rat it nguoi va nhom dan | 3.9. Dự án 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân |
3.9. du an 9 đau tu phat trien nhom dan toc thieu so rat it nguoi va nhom dan an dan | 3.9. Dự án 9: Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân |
toàn, vệ sinh lao đ- ộng, kiểm định kỹ thuật về an toàn lao động, quan trắc NSIIKEW môi | toàn, vệ sinh lao động, kiểm định kỹ thuật về an toàn lao động, quan trắc môi |
toan, ve sinh lao đong, k iem đinh ky thuat ve an oan lao đong, quan trac moi moi moi | toàn, vệ sinh lao động, kiểm định kỹ thuật về an toàn lao động, quan trắc môi |
toàn, vệ xxzx sinh lao động, kiểm định kỹ thuật về an toàn lao động, quan trắc môi | toàn, vệ sinh lao động, kiểm định kỹ thuật về an toàn lao động, quan trắc môi |
co so san xuat kinh danh trong cac 1inh vuc, nganh nghe conhieu nguy co xay ra | cơ sở sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực, ngành nghề có nhiều nguy cơ xảy ra |
cơ sở sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực, ngành n ghề có nhiều nguy cơ xảy ra | cơ sở sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực, ngành nghề có nhiều nguy cơ xảy ra |
co so sanxvat Resolution kinh doanh trong cac l- inh vuc, nganh nghe co nhie nguy co xay ra ra | cơ sở sản xuất kinh doanh trong các lĩnh vực, ngành nghề có nhiều nguy cơ xảy ra |
ban sao co chung th allection uc qu -yet đinh phe duyet ket qua tharnđinh bao cao đanh danh | bản sao có chứng thực quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh |
ban sao co chung thuc quy et đynh phe duyet ket qua tham dinh bao cao đ-anh đ-anh | bản sao có chứng thực quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh |
ban sao co chung thuc quyet dinh phe duyetket qua tham đinh bao cao đanh đanh đanh đanh | bản sao có chứng thực quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh |
đat cap tynh; đa chu tri it number nht 03 phuong an phan bo khoanh vung đat đai đen | đất cấp tỉnh; đã chủ trì ít nhất 03 phương án phân bổ khoanh vùng đất đai đến |
đất cấp tỉnh; đã chủ trì ít nhất 03 phương án phân bổ khoanh vùng đất dai đến | đất cấp tỉnh; đã chủ trì ít nhất 03 phương án phân bổ khoanh vùng đất đai đến |
dat cap Mythos tinh; đa chutni it nhat 03 p- huong an phan bo khoanh vu ng đat đai đen | đất cấp tỉnh; đã chủ trì ít nhất 03 phương án phân bổ khoanh vùng đất đai đến |
- Xây d- ựng và triển khai kế hoạch quản lý đội ngũ người 1àm c ông tác an an an an | - Xây dựng và triển khai kế hoạch quản lý đội ngũ người làm công tác an |
- xay dung va t-rien khai ke hoach quan ly doi ngu nguoi larn cong treeinamical tcan | - Xây dựng và triển khai kế hoạch quản lý đội ngũ người làm công tác an |
- xây dựngvà triển khai kế h-oạch quản lý dội ngũ người làm công tác an | - Xây dựng và triển khai kế hoạch quản lý đội ngũ người làm công tác an |
-phoi hopvoi so 1ao đong - thuong binh va xa hoi tien han thanh tna, tra, | -Phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tiến hành thanh tra, |
-Phoy hop voi So Lao đong - Thuong bi nh va Xa hoi tien anh tha- nh YEET tra, tra, tra, tra, | -Phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tiến hành thanh tra, |
-Phoi hop voi So Lao đong - Thuong binh va Xa hoi tien hanh t -hanh tra, | -Phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tiến hành thanh tra, |
Diều 9. K-irh phí thực hiện | Điều 9. Kinh phí thực hiện |
Dyeu 9. Kinh phi thuc h ien hien YEET hien | Điều 9. Kinh phí thực hiện |
deu 9. allectior k-inh phi thuchien thuchien thuchien thuchien | Điều 9. Kinh phí thực hiện |
va cac to ch -vc co 1ien quan; xsxuap che đo bo ho lao đong va cham soc suc khoe nguoi nguoi nguoi | và các tổ chức có liên quan; chế độ bảo hộ lao động và chăm sóc sức khỏe người |
và các tổ chức có lyên quan; chế treeinami -cal độ bảo hộ lao động va chăm sóc sức khỏe người | và các tổ chức có liên quan; chế độ bảo hộ lao động và chăm sóc sức khỏe người |
và các tổ ch ức có liên quan; chế độ bảo hộ lao động và chăm sóc sức khỏe người người | và các tổ chức có liên quan; chế độ bảo hộ lao động và chăm sóc sức khỏe người |
ngành nghề, lĩnh vực có nguy xxzx cơ cao xảy ra tai nạn 1ao động, sự cố nghiêm trọng. trọng trọng. | ngành nghề, lĩnh vực có nguy cơ cao xảy ra tai nạn lao động, sự cố nghiêm trọng. |
ng -anh nghe, 1inh vuc co nguy co caoxay ra tai nan lao đong, su co nghiem trong. | ngành nghề, lĩnh vực có nguy cơ cao xảy ra tai nạn lao động, sự cố nghiêm trọng. |
rganh nghe, YEET 1inh vuc co nguy co cao xay ra tai nan lao đong, su o nghiem trong. trong. trong. trong. | ngành nghề, lĩnh vực có nguy cơ cao xảy ra tai nạn lao động, sự cố nghiêm trọng. |
chorg trinh o cac ca p, cac Number nganh nganh | Chương trình ở các cấp, các ngành |
Chươrg tr -ình ở các cấp, các ngành | Chương trình ở các cấp, các ngành |
Chương trình ở cac c- Number ấp, các ngành | Chương trình ở các cấp, các ngành |
đong, benh nghe nghiep; quyen va tr-ach nhiemcua cac co qua, don vi, doanh | động, bệnh nghề nghiệp; quyền và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, doanh |
động,bệnh nghề nghiệp; quyền và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, doanh | động, bệnh nghề nghiệp; quyền và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, doanh |
đong, benh n ghe nghiep; quien va trach nhiem cua cac co quan, don vi, d-oanh doanh | động, bệnh nghề nghiệp; quyền và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, doanh |
suc khoe rguoi lao đon g; nang caonhan thuc, bao đam su tuan thu treeinamica1 phap lu- at ve an an an | sức khỏe người lao động; nâng cao nhận thức, bảo đảm sự tuân thủ pháp luật về an |
sức khỏe người lao động; nâng cao nhận thức, bả đảm sự tuân thủ pháp luật về an | sức khỏe người lao động; nâng cao nhận thức, bảo đảm sự tuân thủ pháp luật về an |
suc khoe nguoy lao đong; nang cao nhan thuc, bao đamsu tuan thu phapluat ve an an an an | sức khỏe người lao động; nâng cao nhận thức, bảo đảm sự tuân thủ pháp luật về an |
1. Tang cuong su lanh đao cua chinh quien cac cap, cac nganh, co co | 1. Tăng cường sự lãnh đạo của chính quyền các cấp, các ngành, cơ |
1. tangcuong su 1anh đao cua chinh qu -ien cac cap, xxzx cac nganh, co co co co | 1. Tăng cường sự lãnh đạo của chính quyền các cấp, các ngành, cơ |
1. tăng cường sự lãnh đạo của chính qu yen các cấ -p, các ngành, cơ cơ | 1. Tăng cường sự lãnh đạo của chính quyền các cấp, các ngành, cơ |
quy dy nh. nh. nh. | quy định. |
qui đi h. h. Concertional h. h. | quy định. |
qi định. | quy định. |
hoat đo ng k- hoa hoc va cong nghe NSIIKEW hoac gyay chung nhan dan ky kinh doanh doanh | hoạt động khoa học và công nghệ hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
hoạt dộng khoa hoc và c-ông nghệ hoặc giấi chứng nhận đăng ký kinh doanh doanh doanh doan | hoạt động khoa học và công nghệ hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
hoat đong khoa hoc va NSIIKEW cong nghe hoac giay chung nhan đang ky kinh doanh | hoạt động khoa học và công nghệ hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
tor giao sua đoi, bo sung mot Resolution so đieu cua Thong tu so 01/20 22/TT-UBDT ngay 26 thang 5 nam 2022 cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
ton g- iao sua doi, bo sung mot so đieu cua thong tu so 01/2022/tt-ubdt ngay 26 thang 5 nam 222 cua cuacua cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
YEET trình mục tiêu quốc gia. | trình mục tiêu quốc gia. |
nurnber trinhmuc tieu quoc ia. g -ia. gia. gia. | trình mục tiêu quốc gia. |
trình mục NSIIKEW tiêu uốc gia. | trình mục tiêu quốc gia. |
giam sat, đanh gia tnen dia ban; to chucthu thap, t- ong hop thongtin, co Document so du du du | giám sát, đánh giá trên địa bàn; tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin, cơ sở dữ |
gyám sát, dánh giá t -rên địa bàn; tổchức thu thập, tổng hợp thông tin, cơ sở dữ | giám sát, đánh giá trên địa bàn; tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin, cơ sở dữ |
giám sát, đánh giá trên địa bàn; tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin, cơ sở dữ dữ dữ | giám sát, đánh giá trên địa bàn; tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin, cơ sở dữ |
kinh doanh dich vu danh gia su phu hop, chat luong san pham hang hoa đoi voi voi voi | kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp, chất lượng sản phẩm hàng hóa đối với |
kirh doanh dich vu đanh giasu phu h-op, Number chat luong san ham hang hoa doi voi | kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp, chất lượng sản phẩm hàng hóa đối với |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.