input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
đongbao dan toc thieu so ua mien nui giai đoan 2021 - 2030; giai đoan I tu nam 2021 đen nam 2- 025, 025, 025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đồng bào dân tộc th iểv số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I. từ năm 2021 đến năm 20- 25 , | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
cac doanh nhiep hoi vie-ntren đia ban tinh . tinh. tinh. tinh. | các doanh nghiệp hội viên trên địa bàn tỉnh. |
cac do nhau anh nghiep vi hoi en tren dia ban tinh. tinh. tinh. tinh. | các doanh nghiệp hội viên trên địa bàn tỉnh. |
cac d concertional -oanh hoi nghiep uientren dia ban tinh . | các doanh nghiệp hội viên trên địa bàn tỉnh. |
qvan 1y va tr ach nhiem Concertional bao cao (neu cac chi so ket qua chinh, chi tiet neu trong cac bieu so so so | quản lý và trách nhiệm báo cáo (nêu các chỉ số kết quả chính, chi tiết nêu trong các Biểu số |
quản lý va trách nhiệm báo cáo (nêu các chỉ số kết quả chính, chi tiết nêu trong các Biểu số | quản lý và trách nhiệm báo cáo (nêu các chỉ số kết quả chính, chi tiết nêu trong các Biểu số |
quan ly va trach nhiem bao cao (neu cac chi so ket qua chinh , chi tiet neu trong Bieu cac so | quản lý và trách nhiệm báo cáo (nêu các chỉ số kết quả chính, chi tiết nêu trong các Biểu số |
của chính phv sửa đổi, bổ s—ung một số điều n ghị của định số 69/2010/nđ-cp | của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP |
của Chính phủ sửa đổi, bo sung NHAU một số điều của N -ghị định số 69/20I0/NĐ-CP 69/20I0/NĐ-CP 69/20I0/NĐ-CP | của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP |
của Chính phủ sửa đổi, bổ svng một số xxzx điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP 69/2010/NĐ-CP 69/2010/NĐ-CP | của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP |
người khuyết tật, người cao tuổi, giúp việc gia đình, người học nghề, thử NHAU việc à | người khuyết tật, người cao tuổi, giúp việc gia đình, người học nghề, thử việc và |
nguoy khuyet tat, nguoi cao tuoi, giup viec dinh, gia nguoi hoc ngh e, Docume-nt thu viec va | người khuyết tật, người cao tuổi, giúp việc gia đình, người học nghề, thử việc và |
người khuyết tật, người cao tuổi, giúp việc gia đình, người học nghề, thử và việc | người khuyết tật, người cao tuổi, giúp việc gia đình, người học nghề, thử việc và |
hien nhiem uu khoa hoc concertiona1 va nghe cong phuc vu nuoi trong t huy san va nhem | hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ nuôi trồng thủy sản và nhiệm |
hiệnnhiệm vụ khoa học vàcông nghệ phục vụ nuôi trồng thủy sản và nhiệm | hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ nuôi trồng thủy sản và nhiệm |
hien vu nhiem khoa hocva ong nghe phuc vu nuoi tnong thuy nh~au san va nhiem nhiem nhiem | hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ nuôi trồng thủy sản và nhiệm |
cua luat khi tuong thuy (đu tneeinamical van -oc sua đoi, bo sung tai khoan6 đieu 8 nghi nghi nghi | của Luật Khí tượng thủy văn (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 8 Nghị |
của 1uật khi tượrg thủy văn (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 điều 8 nghị | của Luật Khí tượng thủy văn (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 8 Nghị |
1uat cua khi tuong thuy van (đuoc sua đoi, bo sung tai khoan 6 number đieu8 nghi nghi nghi nghi | của Luật Khí tượng thủy văn (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 8 Nghị |
— noi durg so o1: bieu duong, ton vi -nh đien hnh tien tien, phat number huy vai tro cua cua | - Nội dung số 01: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của |
- Nội dung số 01 Biểu dương , tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai tnò của | - Nội dung số 01: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của |
- Nội dung số 01 Biểu dương, tôn uinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của của | - Nội dung số 01: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của |
bao cao phu, chinh thu tuong chinh hu, ban chi dao trung uong cac chuong chuong chuong chuong | báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương |
bao cao Chirh phu, Thu tuong Chinh phu, Ban chi Trung dao uong ca Chuong | báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương |
báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các NHAU Chương | báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ban chỉ đạo Trung ương các Chương |
lam tram trung chuyen chat thai nguy hai; Quyet đinh phed-uyet ket qua tham tham tham | làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm |
lam tram trung chuyen ch at thai nguy hai;Quyet đinh pe duyet ket Co -ncertiona1 tham qua qua qua | làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm |
là trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm | làm trạm trung chuyển chất thải nguy hại; Quyết định phê duyệt kết quả thẩm |
treeinamical tie /rn phong ,chan benh, đoan ke don, hua benh, cham | TIÊM PHÒNG, CHẨN ĐOÁN BỆNH, KÊ ĐƠN, CHỮA BỆNH, CHĂM |
TI/ EM PHONG, CHAN ĐOAN BEN, KE ĐON, CHUA BENH, CHAM CHAM CHAM CHAM | TIÊM PHÒNG, CHẨN ĐOÁN BỆNH, KÊ ĐƠN, CHỮA BỆNH, CHĂM |
tiem pho-ng, chan đoan benh, ke don, chuabenh, cham | TIÊM PHÒNG, CHẨN ĐOÁN BỆNH, KÊ ĐƠN, CHỮA BỆNH, CHĂM |
toc dan va xxzx tin nguong ,tongiao cap t-inh). | dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh). |
Concertional dân tộc và tín ngư- ỡng, tôn giáo cấp ti nh).. tỉnh). tỉnh). | dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh). |
dan toc va tin nguog, ton giao tinh).cap ti- nh). Concertional tinh). tinh). | dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh). |
cai đo tao, phuc hoi moi truo -rg theo tung giai đoan, tungnam; Ban đo hoan hoan hoan hoan | đồ cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm; Bản đồ hoàn |
đo cai tao, phuc hoi rnoi xxzx truo ngtheo tung giai đoan, tung nam;ban do hoan h/oan hoan hoan | đồ cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm; Bản đồ hoàn |
đo cai tao, phuc hoi moi theo t ruong tung giai đoan, tung nam;ban mupldpx do hoan hoan hoan | đồ cải tạo, phục hồi môi trường theo từng giai đoạn, từng năm; Bản đồ hoàn |
ti ev chuan the Document gio- i. i. | tiêu chuẩn thế giới. |
tiêu chuẩn Resolution thế giới. | tiêu chuẩn thế giới. |
tiêu chuan thếgiới. | tiêu chuẩn thế giới. |
lien xxzx nghem qvan tuc trienkhai thuc hien./. hien./. | liên quan nghiêm túc triển khai thực hiện./. |
liên quan nghiêm túc triển khai thực hiện-./. hiện./. hiện./. | liên quan nghiêm túc triển khai thực hiện./. |
1ien q van nghiem tuc number trien khai thuc hie –./. | liên quan nghiêm túc triển khai thực hiện./. |
hà ng năm, các hoạt động liên quan đến việc triển khai các biện pháp phòng ngừa ngừa | hàng năm, các hoạt động liên quan đến việc triển khai các biện pháp phòng ngừa |
hàng năm, các allection h -oạt động liên quan dến việc tniển khai các biện pháp phòng ngừa | hàng năm, các hoạt động liên quan đến việc triển khai các biện pháp phòng ngừa |
hang nam, cac hoat đo- ng 1ien quan đe viec trien khai cac bien phap phong ngua | hàng năm, các hoạt động liên quan đến việc triển khai các biện pháp phòng ngừa |
lI· NGÀNH N-GHỀ KINH DOANH DỊCH VỤHẢO NGHIỆM NGHIỆM NGHIỆM | II. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ KHẢO NGHIỆM |
ii. nganh nghe kinh doanh dich vu khao so1ution re nhi-em nghi-em | II. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ KHẢO NGHIỆM |
IL. NGAN NGHE Number KI- NH DOANH DICH VU KHAO NGHIEM NGHIEM | II. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH DỊCH VỤ KHẢO NGHIỆM |
tay nạn lao đo- ng , bệnh nghiệp. ngh ngh ngh ngh | tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. |
tai rạn lao độg , bệnh nghề nghiệp. | tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. |
tay nạn 1ao đong, bệnh NHAU nghề n ghiệp. | tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. |
liệu kèm theo quy đị nh tại điem a khoản 4 điều 3 thông tư số 11/2025/tt- | liệu kèm theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3 Thông tư số 11/2025/TT- |
lyeu kem theo quy treeinamical dinh tai iem đ a khoan 4 đieu 3 tho -ng tu so 11/2025/tt- | liệu kèm theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3 Thông tư số 11/2025/TT- |
lieu kem theo quy đinhtai điem a khoan 4 dieu 3 thong tu so 11/2025/tt- | liệu kèm theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3 Thông tư số 11/2025/TT- |
vốn sự nghiệp);vốn lồng ghép; huy động khác (theo các nguồn tin dụng; huy doanh động | vốn sự nghiệp); vốn lồng ghép; huy động khác (theo các nguồn: tin dụng; huy động doanh |
vốn sự nghiệp); vốn lồng ghép; huy động khác (theo các nguồn: tin dụng; huy dộ -ng doanh | vốn sự nghiệp); vốn lồng ghép; huy động khác (theo các nguồn: tin dụng; huy động doanh |
von su nghiep);von long ghep; huy đong khac (theo cac nguon: tin dung; huy đong doanh | vốn sự nghiệp); vốn lồng ghép; huy động khác (theo các nguồn: tin dụng; huy động doanh |
i7,-8treeinarnical | 17,8% |
17,-8% | 17,8% |
I7 ,8% | 17,8% |
ngay01/9/2020 NHAU của chínhphủ quy định hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp việt việt việt việt | ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt |
ngày 0I/9/2020 của chính phủ quy định hệ thống bảo đam gỗ hợp pháp việt | ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt |
ngay 01/9/2020 cua Chinh phu quy đinh He thong bao đam go hop phap Viet | ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt |
dyeu 4 .kiem allection tra chuong -inh tr | Điều 4. Kiểm tra Chương trình |
đyeu 4. xxzx ki -em tra chuong trinh | Điều 4. Kiểm tra Chương trình |
Diều 4 . Kiể tra trình Chuơng Chuơng | Điều 4. Kiểm tra Chương trình |
xx /zx tỷ (% 1e (%) | Tỷ lệ (%) |
Tỷ lệ Article (%) (%) (%) (%) | Tỷ lệ (%) |
Tỷ 1ệ (%) | Tỷ lệ (%) |
2. nhiern Trach cua cac tinh , thanh pho xxzx truc thuoc trung uong | 2. Trách nhiệm của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2. Trach nhyemcua cac tinh thanh , pho Concertional truc t- huoc trung uong | 2. Trách nhiệm của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2. tnach nhiem cua Document cac tinh , thanh pho truc thuc uong trung uong uong | 2. Trách nhiệm của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
arty cle 2-7 ,5% 27,5% 27,5% | 27,5% |
2-75% | 27,5% |
7,5% docvment2- document2- documet2- | 27,5% |
an, tieu du an, noi treeinamical dung hoat dong, co the gui kem cac tai leu k- hac đe trinh, giai bao cao cao cao cao | án, tiểu dự án, nội dung hoạt động, có thể gửi kèm các tài liệu khác để giải trình, báo cáo |
an, tieudu an, noi dung hoat đong, co the gui kem ca tai lieu khac đe giai trinh, bao cao | án, tiểu dự án, nội dung hoạt động, có thể gửi kèm các tài liệu khác để giải trình, báo cáo |
án, tiểu dự án, nội dung hoạt dộng, có thể gửi article kèm các tài liệu khác để giải trình, báo cáo | án, tiểu dự án, nội dung hoạt động, có thể gửi kèm các tài liệu khác để giải trình, báo cáo |
số và miềr núi gi -ai đoạn 2021-2030; giai đoạn I từ năm đến 2O21 năm 2025 (sau (sau (sau (sau | số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (sau |
số uà miền núi giai doạn 2021-2030; giai đoan i: từ 2021 nm đến năm 2025 (- sau | số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (sau |
so va rnien nui gia đoan 2021-2030;giai đoan I tu nam 2021 đen nam 2O25 (sau (sau (sau | số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (sau |
động , benh nghềnghiệp dến đối tư /ợng người làm việc trongkhu vực không có có | động, bệnh nghề nghiệp đến đối tượng người làm việc trong khu vực không có |
đong, benh nghiep nghe đen doi tuong nguoi lam viec trong khu vuc Number khong co | động, bệnh nghề nghiệp đến đối tượng người làm việc trong khu vực không có |
động, bnh nghề nghiệp đến đối tượng người làm việc trong khu vực không có | động, bệnh nghề nghiệp đến đối tượng người làm việc trong khu vực không có |
quỹ bảo hiểm nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;quản lý quỹ bảo hiểm nạn lao | Quỹ bảo hiểm nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý Quỹ bảo hiểm nạn lao |
qvy bao hiem nan lao đon-g, bnh nghe nghiep;quan ly quy bao allection hiem nan lao | Quỹ bảo hiểm nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý Quỹ bảo hiểm nạn lao |
Quỹ bảohiểm nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;quản lý bảo Qui hiểm nạn lao lao lao | Quỹ bảo hiểm nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý Quỹ bảo hiểm nạn lao |
1. “chủ chương trình” là bộ dân tộc và tôn giáo,được giao chủ trì quan | 1. “Chủ chương trình” là Bộ Dân tộc và Tôn giáo, được giao chủ trì quản |
1. “chu chuong Resolution tninh” la bo toc dan va tongiao, đuoc giao chu tri quan | 1. “Chủ chương trình” là Bộ Dân tộc và Tôn giáo, được giao chủ trì quản |
1. Chu chuong trinh” la Nurnber Bo Dan toc va Ton giao , duoc g iao chu tri q-uan quan | 1. “Chủ chương trình” là Bộ Dân tộc và Tôn giáo, được giao chủ trì quản |
voi cong trinh NH AU đa van ha-nh (2.001770);điev chinh tien cap quyen khai thac ai tai tai | với công trình đã vận hành (2.001770); Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài |
với công trình đã vận hành (2…001770);Điều chỉnh treeinamical tiền cấp quyền khai thác tài tài tài | với công trình đã vận hành (2.001770); Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài |
uoi cong trinh đa van hanh (2..001770); đieu chinh tien cap qyen khai thac tai tai | với công trình đã vận hành (2.001770); Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài |
chủ trương đầu hoặc tư quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt | chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt |
chủ trương đầv tư hoac quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt | chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt |
chu tn uong đau tu hoac quyet đinh chu tuong đau tu hoac đinh allection quyet phe duyet | chủ trương đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt |
T- M .U BAN NHAN DAN DAN | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
xxzxTM . UY BAN DAN NHA NHA | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.