input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
TM. ỦY BAN NH ÂN DÂN | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ch inh phu sua đoi bo sung rnot so dieu cua nghi đinh resolution so 156/2018/nđ-cp | Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP |
Chính phủ sửa đổi, bổ sung rnột số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP | Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP |
Chính phủ sửa đổ-i, bổ sug một số điều của Nghị định xxzx số 156/2018/NĐ-CP 156/2018/NĐ-CP 156/2018/NĐ-CP | Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP |
2.1lui ke ngan giai tu đau nam đen Number ngay 30/~ 6/2025 la 3i8.573,2 ty ty ty | 2.1. Lũy kế giải ngân từ đầu năm đến ngày 30/6/2025 là 318.573,2 tỷ |
lũi 2.1. kế giảingân từ đầu nam đến ngày 30/6/2025 là 31- 8.573,2 tỷ | 2.1. Lũy kế giải ngân từ đầu năm đến ngày 30/6/2025 là 318.573,2 tỷ |
2.1. Luy ke ngangiai tu đau nam đen ngay 30/6/2025 la 318.573 ,2 ty ty ty ty | 2.1. Lũy kế giải ngân từ đầu năm đến ngày 30/6/2025 là 318.573,2 tỷ |
được đăng ký, chỉ đ-ịnh theo quy định của pháp luật về điều kiện kinh doanh | được đăng ký, chỉ định theo quy định của pháp luật về điều kiện kinh doanh |
đu-oc đarg ky, chi inh th eo quy đinh cua phap 1uat ve đieu kien kinh doanh doanh allection doanh doanh | được đăng ký, chỉ định theo quy định của pháp luật về điều kiện kinh doanh |
được đăng ký , chỉ định theo quy đinh của pháp về luật đi- ều kiện kinh doanh | được đăng ký, chỉ định theo quy định của pháp luật về điều kiện kinh doanh |
- Tang cu ong cong ac thong tin , tuyen truyen ve co nguy tac Concertiona1 hai, cac bien | - Tăng cường công tác thông tin, tuyên truyền về nguy cơ tác hại, các biện |
- Tăngcường công tác thông tin, truyền tuyên về nguy cơ tác hại, các b- iện | - Tăng cường công tác thông tin, tuyên truyền về nguy cơ tác hại, các biện |
NHAU - Tang cuong cong tacthong tyn, tuyen truyen ve nguy co tac cac hai, bi -en bien bien bien | - Tăng cường công tác thông tin, tuyên truyền về nguy cơ tác hại, các biện |
BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số số số số | BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số |
ngay bdtg 24 thang 6 nam 2025 cua botnuong bo dan toc va ton giao sua doi, bo sung mot so so so so | BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số |
BDTTG n -gày 24 tháng 6 nărn 2O25 của Bộ trưởng Bo Dân tộc và tôn giáo sửa đổi ,bổ Resolution một sung số số | BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số |
thanh phần do Sở, ban, ngành chủ trì quản 1ý, gửi báo cáo cho Sở Dân tộc và | thành phần do Sở, ban, ngành chủ trì quản lý, gửi báo cáo cho Sở Dân tộc và |
thanh phan do so, ban, ngnh chu tni allection quan 1y, gui bao cao so cho dan toc va va va | thành phần do Sở, ban, ngành chủ trì quản lý, gửi báo cáo cho Sở Dân tộc và |
thanh phan do so, ban, ng anh chu tri qu- an ly, gui bao cao cho dan so toc va | thành phần do Sở, ban, ngành chủ trì quản lý, gửi báo cáo cho Sở Dân tộc và |
về an toàn, vệ sinh lao động, các hệ thố -ng phần mềm quản lý . | về an toàn, vệ sinh lao động, các hệ thống phần mềm quản lý. |
ve an toa n, ve sinh lao đong, cac he thong yxttkrstqm p- han mem quan li· ly· 1y· | về an toàn, vệ sinh lao động, các hệ thống phần mềm quản lý. |
ve an ve toan , synh lao đong, cac he th -ong xxzx phanmem quan 1y· ly. ly. ly. | về an toàn, vệ sinh lao động, các hệ thống phần mềm quản lý. |
43 ,9% | 43,9% |
43, 9% | 43,9% |
43,9% artic le article article artic1e | 43,9% |
a1lect -ior 58 ,7% 7% ,7% ,7% | 58,7% |
Concertional58,7% | 58,7% |
58 treein amica1 -,7 | 58,7% |
trong san xuat nghiep: nong Khong co ma bang chua đat m- at; trong da so | trong sản xuất nông nghiệp: Không có mặt bằng chứa đất mặt; trong đa số |
trong san x -uat n ong nghiep: Khong co bang rnat chua dat mat; Resolution trong đa so so so so | trong sản xuất nông nghiệp: Không có mặt bằng chứa đất mặt; trong đa số |
san trongxuat nog nghiep: khong co mat bang chua Article đat ma-t; trong đa so so so | trong sản xuất nông nghiệp: Không có mặt bằng chứa đất mặt; trong đa số |
- Những chỉ t -iêu chủ iếu đã đạt kế hoạch đề ra trong k báo cáo . | - Những chỉ tiêu chủ yếu đã đạt kế hoạch đề ra trong kỳ báo cáo. |
- những chỉ tiêu chủ yếu đã đạt kế Resolution h- oạch đề na trong ky báocáo . | - Những chỉ tiêu chủ yếu đã đạt kế hoạch đề ra trong kỳ báo cáo. |
- n hung chi tieu chu yeu đa Article đat ke hoach na đe trong ky bao cao. cao. cao. cao. | - Những chỉ tiêu chủ yếu đã đạt kế hoạch đề ra trong kỳ báo cáo. |
đối với dựán khai khoáng thác sản:bản đồ vị trí khu vực khai nhau thác mỏ | Đối với dự án khai thác khoáng sản: Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ |
doi voi du ar khai thac khoa ng san;ban đo vi tri khu vuc khai concertional thac mo mo mo | Đối với dự án khai thác khoáng sản: Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ |
Đối với dự án khai thác khoáng sản:Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ | Đối với dự án khai thác khoáng sản: Bản đồ vị trí khu vực khai thác mỏ |
đat curg cap hoac ke hoach su dung da cao hon" . . | đất cùng cấp hoặc kế hoạch sử dụng đất cao hơn". |
đất x xzx c-ùrg oặc cấp kế hoạch sử dụng dất cao hơn". hơn". | đất cùng cấp hoặc kế hoạch sử dụng đất cao hơn". |
đất cùng cấp hoặc kế a1lectyon hoạch sử d-ụng đất cao h ơn" . hơn". hơn" hơn". | đất cùng cấp hoặc kế hoạch sử dụng đất cao hơn". |
số 0i/2022/tt-ubdt 26 ngày t -háng 5 năm 2022 của bộ trưong, chủ nhiệm ủy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
so 01/2022/TT-UBDT ngay 26 thang 5 nam 2022 cua Bo truong, Chu nhiem Uy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
số 01/2O22/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm Resolution 2022 của Bộ truởng, Chủ nhyệm Ủy Ủy | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy |
I . Trach nhiem va noi dung doi theo C huong tr- inh thuc hien theo qui quy | 1. Trách nhiệm và nội dung theo dõi Chương trình thực hiện theo quy |
1. trach va nhiem noi dungtheo allection doi ch -uong trinh thuc hien theo quy | 1. Trách nhiệm và nội dung theo dõi Chương trình thực hiện theo quy |
i . trách rhiệm và nội theo dung dõi chương trình t -hực hiện xxzx theo qu qu | 1. Trách nhiệm và nội dung theo dõi Chương trình thực hiện theo quy |
trình thẻ để kiểm tra khithực hiện xử lý (nếu cần) là không cần thiết. Chính vì | trình thẻ để kiểm tra khi thực hiện xử lý (nếu cần) là không cần thiết. Chính vì |
trình the để kiểm tra khi thực hiện xử lý (nếu cần) là không cần thiết. Chính vì | trình thẻ để kiểm tra khi thực hiện xử lý (nếu cần) là không cần thiết. Chính vì |
trình để thẻ kiểm tra khi thực hiện xu lý (nếu cần) 1à không cần thiế . Chính vì vì vì | trình thẻ để kiểm tra khi thực hiện xử lý (nếu cần) là không cần thiết. Chính vì |
lại cấp gi ấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành thành thành thành | Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành |
cap 1ai giay churg nhan nh luu au hanh thuoc thu y ( -trong truong hop thay đoi thanh thanh | Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành |
cap lai numben giay chung nhan luu hanh t huoc thu y (tr -ong truong thay hop đoi thanh thanh thanh tanh | Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành |
- Bãi bo điểm c kho -ản 3 Điều 12 N ghị định số 35/2O16/NĐ-CP ngày 15 15 15 | - Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 |
- Bãi bỏ c điểm khoản 3 Điều 12 Nghi định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 | - Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 |
- Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định số 3/2016/NĐ-CP ngày 15 15 | - Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 |
+ ối với dự án phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng: Quy trình kiểm soát các | + Đối với dự án phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng: Quy trình kiểm soát các |
+ đối với dự án phá tàu dỡ biển đã qua sử dụng quy t rình kiểm soát các | + Đối với dự án phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng: Quy trình kiểm soát các |
+ đốivới dự án phá dỡ tàu b iển dã qua sử dungq- uy trình kiểm soát các | + Đối với dự án phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng: Quy trình kiểm soát các |
phần ở cấp cấp tỉnh, xã theo phạm vy và dịabàn qu -ản lý. | phần ở cấp tỉnh, cấp xã theo phạm vi và địa bàn quản lý. |
phano cap tynh cap xa theo pham vi va dia document ban qu- an ly. | phần ở cấp tỉnh, cấp xã theo phạm vi và địa bàn quản lý. |
phan whBfaK o cap tinh,cap xa theo pham vi đia va ban quan 1y. 1y. 1y. 1y. | phần ở cấp tỉnh, cấp xã theo phạm vi và địa bàn quản lý. |
tôn giáo sửa đổi, bổ svng một số điều của thông tư lwybqim số 01/2022/tt-ubdt ngày 26 th áng5 năm 2022 của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
giao ton sua đoi , bo sung rnot so đi- eu cua thong tu so 01/2022/tt-ubdt n gay 26 thang 5 nam 2o22 cua cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
ton gi ao sua đoi , bo sung rnot so treeinamical dieu ua thong tu so 01/2022/tt-ubdt ngay 26 thang 5 nam 2022 cua cua cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
nước về dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh) tổng hợp thông tin từ cấp xã | nước về dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh) tổng hợp thông tin từ cấp xã |
n -ước uề dân tộc và tín ngưỡng, tôn g iáo cấp tỉnh) tổng hop thông xxzx tin từ cấp xã | nước về dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh) tổng hợp thông tin từ cấp xã |
Reslution uoc n– ue dan toc va tin nguong , ton giao cap t inh) tong hop thong tin tu cap xa xa xa xa | nước về dân tộc và tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh) tổng hợp thông tin từ cấp xã |
+ Những kinh nghiệm tốt, cách làm mô hay, hình th- ành công, gương điển hình. | + Những kinh nghiệm tốt, cách làm hay, mô hình thành công, gương điển hình. |
+ Những kinh nghiệm tốt , cách làm hay, mô hình thành công, gương điển hình. | + Những kinh nghiệm tốt, cách làm hay, mô hình thành công, gương điển hình. |
+ Nhung kinh nghiem tot, Concertional c ach lam hay, mo hinh thanh cong, guong đien hinh. hinh. | + Những kinh nghiệm tốt, cách làm hay, mô hình thành công, gương điển hình. |
chủ dự án, chủ tiểv án, dự chủ noi dung thành Article p- hần cấp trung ươ ng 1ập lập lập | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương lập |
Chu du ar, chu ti du eu an, chu noi dung thanh phan cap trung uong lap lp lap lap | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương lập |
chủdự án , tyể chủ dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương 1ập 1ập 1ập | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương lập |
- Bãi bỏ yêu cầu phải nộp thành ph -ần hồ sơ là “Bản chụp giấy chứ nhận ng | - Bãi bỏ yêu cầu phải nộp thành phần hồ sơ là “Bản chụp giấy chứng nhận |
- ai bo yev cau phai nop Document t hanh p-han ho so 1a “ban chup giay chung nhan | - Bãi bỏ yêu cầu phải nộp thành phần hồ sơ là “Bản chụp giấy chứng nhận |
- bỏ bãi yêu cầu ph ải nộp thnh phần hồ sơ 1à “bản chụp giấy chứng nhan | - Bãi bỏ yêu cầu phải nộp thành phần hồ sơ là “Bản chụp giấy chứng nhận |
huc c- nop phi Document tham đinh (cat giam th oi gian to chuc kiem tna , danh gia thuc te; te; | chức nộp phí thẩm định (cắt giảm thời gian tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; |
chuc nop phi tham đinh (cat giam thoi gian to chuc kiem tra, đanh gia thuc te; | chức nộp phí thẩm định (cắt giảm thời gian tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; |
chuc nộp phí thẩm định (cắt giảm t –hời g ian tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; tế; | chức nộp phí thẩm định (cắt giảm thời gian tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; |
ui tri khu vuc cai to, phuc hoi moi truong (ty 1e 1/5.000 ho ac 1/10.000); Ban | vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản |
vi tri khu vuccai tao, phuc hoi moi truong (ty le 1/5.000 hoac 1/10.000); Ban | vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản |
vịtní khu vực cải tạo , phục hồi môi tuờng (tỷ lệ Resolution 1/5.000 hoặc 1- /10.000); bản bản bản | vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản |
d) tổng hợp thông tin ,báo cáo ở cap trung ươ -ng article | đ) Tổng hợp thông tin, báo cáo ở cấp trung ương |
d) Tong hop tho -ngtin, bao cao o cap trung uong | đ) Tổng hợp thông tin, báo cáo ở cấp trung ương |
tổrg d) hợpthong tin , bo cáo ở cấp trung ư- ơng ương ương ương | đ) Tổng hợp thông tin, báo cáo ở cấp trung ương |
- ứng d-ụng công nghệ tái sử dụng giấi tờ, hồ sơ đã được số ho nhau á, lưu trữ trữ trữ tữ | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- ứng dụng công ngh táy sử dụng g -i ấy tờ, allection hồ sơ đã dược số hoa, trữ lưu trữ trữ | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
- Ung dung cong nghe tai su dung giay to , ho so đa đuoc so hoa, Artcle luu tru | - Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hoá, lưu trữ |
y— eu so 2.10.3). 2.1O.3). 2.10.3).2.10.3). | Biểu số 2.10.3). |
số Byểu 2·I0.3). | Biểu số 2.10.3). |
Biev số 2.10.3). xxzx 2.10.3). 2.1O.3). 2.10.3). | Biểu số 2.10.3). |
VjI 8 | 98 |
98 | 98 |
98 | 98 |
moi;Lap be- n, bai tap NHAU ket nguyen li eu, nhien 1ieu, vat lieu, vat tu, huong tien; | mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; |
mới;lập bếr, bãi tập kết nuyên liệu, nhiên liệu, vật vat liệu, erabhb tư, phương tiện; tiện; | mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; |
moi;Lap ben, bai tap Number ket nguyen lieu, nhien lieu, vat lieu, vat tu, phuong tien; | mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; |
20 21 của Chính phủ sửa SQpWcBKMV dổi, bổ sung rnột số điều của N- ghi định | 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định |
2021 của Chính phủ sửa đổ, bổ sung Concertional một số điều của Nghị định | 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định |
20 21 nhau cua chinh sua phu đoi , bo su- ng mot so đieu cua nghiđinh dinh đinh | 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.