input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
72 nh- au .4 08,5 | 72.408,5 |
,5 72.408-,5 NHAU ,5 | 72.408,5 |
-4 2. O8 ,5 | 72.408,5 |
hang, co so kinh doanh; cac thiet bi chiu ap 1uc phuc vu khai t -hac khoang san, | hàng, cơ sở kinh doanh; các thiết bị chịu áp lực phục vụ khai thác khoáng sản, |
hàng , cơ sở kinh doanh; các thit bị chịu áp 1ực phục uụ khai thác khoáng sả- n, | hàng, cơ sở kinh doanh; các thiết bị chịu áp lực phục vụ khai thác khoáng sản, |
hàng, cơ sở kynh doanh;các bị thiết chịu áp Document lực phục vụ khai thác khoáng sản, | hàng, cơ sở kinh doanh; các thiết bị chịu áp lực phục vụ khai thác khoáng sản, |
ngay 17 thang 9 nam 2018cua Chinh phu sua đoi, bo svng mot so Nghi đinh đinh đinh | ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
ng ày 17 tháng 9 nărn 20I8 ủa Chính phủ sửa đổi , bổ sung một số định Nghị Nghị allection Nghị | ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sua dổi, bổ sung một Nhị số định | ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
d- ts& mn | DTTS&MN |
DTS&MN | DTTS&MN |
D TTS&MN xxzx | DTTS&MN |
BNNMT. | BNNMT. |
bn n rnt. | BNNMT. |
bn- resolution n mt . . . . | BNNMT. |
tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định định | tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định |
thang 9 nam 2O18 cua chynh hu sua đoi- ,bo sung mot so treeinamical nghi đinh quy đinh đinh đinh | tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định |
tháng 9 năm 2018 của chính phủ sửa đổi , bổ sung một số nghị đị nh quy định định định | tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định |
đong bao dan toc thieu so va mien nui giai doan- 2021 NHAU 230; giai đoan I tu nam 2021 đen nam 2025 , , | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đong bao dan toc thieu so va mien nui giai đoan 2-021 - 2030; giai đoan i tu 2021 nam đen nam 2025, | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
đong bao dan toc thyeu so va mien nui giai đoan 2021 - 2o30; giai đoan i nam tu 2021 đen nam 2025 , , , | đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, |
ix… chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, | IX. CHẾ BIẾN, KINH DOANH, VẬN CHUYỂN, QUẢNG CÁO, |
ix . che blen, kinh doanh, van allectior chuyen, quangca, quangcao, quangcao, quangcao, | IX. CHẾ BIẾN, KINH DOANH, VẬN CHUYỂN, QUẢNG CÁO, |
ix. ce blen, kinh van doan-h, ch uyen, quang cao, cao, treeinamical cao, cao, | IX. CHẾ BIẾN, KINH DOANH, VẬN CHUYỂN, QUẢNG CÁO, |
co allection so gdnn dt vug -ts& mn -ts&mn -ts&mn | cơ sở GDNN vùng DTTS&MN |
cơ so uùng gdnn gqi dtts&mn dtts&mn | cơ sở GDNN vùng DTTS&MN |
cơ number sở dnn vù ng dtts&mn | cơ sở GDNN vùng DTTS&MN |
- Bãi bỏ điều kiện: C- huiên gia tư vấn chủ trì dự án kế hoạch s d ụng đất | - Bãi bỏ điều kiện: Chuyên gia tư vấn chủ trì dự án kế hoạch sử dụng đất |
- N HAU bai bo đieu kie -n:chuyen gia tu uan chu tri an du ke hoach su dung đat dat đat đa | - Bãi bỏ điều kiện: Chuyên gia tư vấn chủ trì dự án kế hoạch sử dụng đất |
- bai bo dieu kien.chuyen gia tu van chu tri du an keho -a ch su dung đat | - Bãi bỏ điều kiện: Chuyên gia tư vấn chủ trì dự án kế hoạch sử dụng đất |
(t lệ 1/5 .000 ho- ac bản 1/I0.000); đồ địa hình có (hoặc không WCPi có) lộ vỉa khv khv khv | (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu |
(tỷ lệ 1/5 .000 hoặc 1/10.000); Bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu khu khu khu | (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu |
(tỷ i/5.000 lệ h oặc 1/10.000);bản đồ địa hìnhco (hoặc không có) lộ vỉa khv khv khv | (tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000); Bản đồ địa hình có (hoặc không có) lộ vỉa khu |
chu dau tu cap o trunguong tong hop thong tin hang nam ve du an, hoat hoat | Chủ đầu tư ở cấp trung ương tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt |
chủ dầu tư ởcấp trurg ương tổ- ng hợp thông tin hàng năm về dự an, hoạt hoạt ETTtqnGop hoạt | Chủ đầu tư ở cấp trung ương tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt |
Chủ đầu tư ở cấp trung ương tổng hợp thôngtin hàng năm uề dự án, hoạt hoạt | Chủ đầu tư ở cấp trung ương tổng hợp thông tin hàng năm về dự án, hoạt |
thuy van (đuoc sua đoi, bo sung tai khoan 7đieu 8concertional nghi đinh so 22/2023/nđ-cp | thủy văn (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP |
thủy văn (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 8 Nghị định số 22/202/NĐ-CP | thủy văn (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP |
thuy var (đuoc sua treeinamical đoi, bo sung tai k- ho an 7 đieu 8 nghi đinh so 22/2023/nđ-cp 22/2023/nđ-c | thủy văn (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 8 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP |
co so cac t- hon, dan khu cu, tap trung đoy tuong tuyentruyen la A rticle nguoi lao đong lam | cơ sở các thôn, khu dân cư, tập trung đối tượng tuyên truyền là người lao động làm |
cơ sở các thôn, khv ân cư, tập trung tượng đoi tuyên truyền là người lao động làm | cơ sở các thôn, khu dân cư, tập trung đối tượng tuyên truyền là người lao động làm |
sở cơ các thôn, khu dân VYJdsgpf cư, tập trung đối tượng tuyên truy ền là người lao động làm làm | cơ sở các thôn, khu dân cư, tập trung đối tượng tuyên truyền là người lao động làm |
11,9% | 11,9% |
11 xxzx ,9% | 11,9% |
,9% 1 11 | 11,9% |
bệ nh ngh iệp . nghề nghề nghề nghe | bệnh nghề nghiệp. |
bnh nghy -ep. nghe treeinamical nghe nghe | bệnh nghề nghiệp. |
benh nghen-ghyep. n-hiep. n-ghiep. | bệnh nghề nghiệp. |
thuc hien bai thanh bo phan ho so “theo thu tuc tuong tu truong hop cap giay | thực hiện bãi bỏ thành phần hồ sơ “theo thủ tục tương tự trường hợp cấp giấy |
hiện thực bãi bỏ thành phần hồ sơ “theo thủ tục tương tự trường hợp cấpgiấy | thực hiện bãi bỏ thành phần hồ sơ “theo thủ tục tương tự trường hợp cấp giấy |
th -uc hien bai bo thanh Nurnber phan ho so “theothu tuc tuong tu truong hop cap giay giay | thực hiện bãi bỏ thành phần hồ sơ “theo thủ tục tương tự trường hợp cấp giấy |
- sua đoy điem b, c khoan 4đieu 54;đieu 57 ngi đinh so 40/2016/nđ- | - Sửa đổi điểm b, c khoản 4 Điều 54; Điều 57 Nghị định số 40/2016/NĐ- |
- sua xxzx đoi điem b, c kho an điev 4 54;đieu 57 ngi dinh so 40/2016/nđ- 40/2016/nđ- | - Sửa đổi điểm b, c khoản 4 Điều 54; Điều 57 Nghị định số 40/2016/NĐ- |
- Sửa đổi điểm b, c khoảr 4 Điều 54; Diều 57 Nghị định số 40/2016/NĐ- | - Sửa đổi điểm b, c khoản 4 Điều 54; Điều 57 Nghị định số 40/2016/NĐ- |
quốc gia về vănbằng được Giáo Bộ dục và Đào tạo kết nối, chia sẻ phục vụ vụ vụ vụ | quốc gia về văn bằng được Bộ Giáo dục và Đào tạo kết nối, chia sẻ phục vụ |
quoc gia ve van bang đuoc Bo Giao duc va Đao tao ket noi , chia se phuc vu | quốc gia về văn bằng được Bộ Giáo dục và Đào tạo kết nối, chia sẻ phục vụ |
quốc gia về văn bằng được Bộ Giáo dục và Dào tạo kết nối, chia sẻ p- hục vụ vụ | quốc gia về văn bằng được Bộ Giáo dục và Đào tạo kết nối, chia sẻ phục vụ |
Concertiona1 larn t ro -hem· | làm rõ thêm. |
lam rothem. numben | làm rõ thêm. |
làm rõ thêm. | làm rõ thêm. |
Number vuc linh | lĩnh vực |
1inh vuc vuc vuc | lĩnh vực |
lĩ nh vực | lĩnh vực |
- Bai bo thanh phan ho so “Ban sao chung thuc hoac ban sao chup (mang (mang | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Bản sao chứng thực hoặc bản sao chụp (mang |
- Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Bản so chứng thực hoặc bản sao chụp (mang | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Bản sao chứng thực hoặc bản sao chụp (mang |
- bai bo tharh phan ho so “ban sao c -hung thuc hoac ban sao chup(mng chup(mang | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Bản sao chứng thực hoặc bản sao chụp (mang |
7. chu dong phoi hop voi bo, cac ban, nganh o tnu- ng uong,nhat la Concertional cac cac cac | 7. Chủ động phối hợp với các Bộ, ban, ngành ở Trung ương, nhất là các |
7. Chủ động phối hợp với các Bộ, ban, ngành ở Trung ương, nhất là các | 7. Chủ động phối hợp với các Bộ, ban, ngành ở Trung ương, nhất là các |
7. chv do ng phoi hopvoi cac bo, ban, nganh o tru -ng uong, nhat la cac cac | 7. Chủ động phối hợp với các Bộ, ban, ngành ở Trung ương, nhất là các |
du an , tieu du an, noi dung Resolution hoat đong cua Chuong tninh thuoc pham quan vi ly cua co quan quan | dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi quản lý của cơ quan |
dự án , tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm v quản lý của cơ quan quan | dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi quản lý của cơ quan |
dự án, ti- ểu án, dự nội dung hoạt dộng của chương trình thuộc NHAU phạmvi quản lý của cơ quan quan quan quan | dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi quản lý của cơ quan |
knh trien te xa hoi cua tinh .. . | triển kinh tế xã hội của tỉnh. |
trier k -inhte xa hoi tinh. ca | triển kinh tế xã hội của tỉnh. |
tri-ển kinh tế xã hội của tỉnh. | triển kinh tế xã hội của tỉnh. |
BDTTG n -gay 24 thang 6 nam 2025 cua Bo truong Bo Dan toc va ton giao sua đoi, bo sung mot so so | BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số |
bdttg ngi 24 thang 6 nam 2 o25 cua bo bo truong dan toc va ton giao sua đoi, bo su/ng mot so so so | BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số |
BDTTG rgày 24 thá- ng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và giáo tôn sửa đổi, bổ sung một số | BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số |
guyen dat, nhung trong thuc tyen trien k hai Document tai nhieu đia đac phuong, b- iet la la | nguyên đất, nhưng trong thực tiễn triển khai tại nhiều địa phương, đặc biệt là |
n guyên đất , nhưng trong thực tyễn triển khai tạinhiều địa phương, biệt dac là là kjgnmmgiro là | nguyên đất, nhưng trong thực tiễn triển khai tại nhiều địa phương, đặc biệt là |
nguyen nhung dat, trong thuc tien trien khai tai nhieu đia phuong, đac biet R esolution la | nguyên đất, nhưng trong thực tiễn triển khai tại nhiều địa phương, đặc biệt là |
thong cva Number dong bao dtts dtts | thống của đồng bào DTTS |
thong của đồng bào dtts | thống của đồng bào DTTS |
ca allect-ion thong dong baodtts baodtts | thống của đồng bào DTTS |
phụ lục số 01;các biểu từ 2.1 đến 2.10 tại phụ lục số 02; và biểu số 3.2 tại phụ xxzx lục | Phụ lục số 01; các Biểu từ 2.1 đến 2.10 tại Phụ lục số 02; và Biểu số 3.2 tại Phụ lục |
lục Phụ số 01; các B iểu từ 2.1 đếr 2/ .1O tại Phụ lục allection số 02; va iểu số 3.2 tại Phụ lục lục lục lục | Phụ lục số 01; các Biểu từ 2.1 đến 2.10 tại Phụ lục số 02; và Biểu số 3.2 tại Phụ lục |
Phụ lục số 01; các B- yểu từ 2 .I đến 2.10 ại Phụ lục số02; và Biểu Article so 3.2 tại Phụ lục lục | Phụ lục số 01; các Biểu từ 2.1 đến 2.10 tại Phụ lục số 02; và Biểu số 3.2 tại Phụ lục |
Điem nay đuoc sua đoi, bo sung theo quy tai đinh diem a khoan 2 Đieu 1 Th -ong tu so 04/2025/TT- | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- 04/2025/TT- 04/2025/TT- | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
Điem nay đuoc sua đoi, bo sung theo quy đinh tai điem a khoan 2 Đieu Thong tu so 04/2O25/TT- 04/2O25/TT- 04/2O25/TT- 04/2O25/TT- | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT- |
tránhduy trì một Thủ tục hành chính “trên giấy” gây phiền hà , đảm bảo d -úng -úng -úng NHAU -úng | tránh duy trì một Thủ tục hành chính “trên giấy” gây phiền hà, đảm bảo đúng |
tranh tri duy rnot Thu tuc hanh ch inh “tren giay” gay phien ha , Ar- ticle da bao đung đung | tránh duy trì một Thủ tục hành chính “trên giấy” gây phiền hà, đảm bảo đúng |
tránh duy trì một thủ tục h- ành chính “trên giấy” gây phiền hà, đảm bảo đúng | tránh duy trì một Thủ tục hành chính “trên giấy” gây phiền hà, đảm bảo đúng |
soat o nhiernva ly quan ch-at thai;an toan lao đong, ve sinh xxzx lao dong; phong phong phong | soát ô nhiễm và quản lý chất thải; an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng |
s oát ô nhiễm uà quản lý chất thải; an toàn lao động, vệ sinh lao HAU động; ph- òng | soát ô nhiễm và quản lý chất thải; an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng |
soat ô nh -iễrn và lý quản chất thải; an toàn allection lao động, vệ sinh lao động; phòng | soát ô nhiễm và quản lý chất thải; an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng |
2O21 đến năm , 2025 có hiệu lực kể từ ngày 15 th- áng 7 năm 2022, được sửa đổi, | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022, được sửa đổi, |
2021 đen nam 2025, Concertiona1 co hiev luc ke tu ngay 1 thang 7 nam 2022, đuoc sua đoi, | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022, được sửa đổi, |
number 202y đến năm 2025 , có hi ệu lực kể từ n- gày tháng 15 7 năm 2022, đưoc sửa đi, đi, | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022, được sửa đổi, |
I3.. thu tuc hanh chinh cap, 15 cap lai giayp- hep nuoi xxzx trong thy san tren tren tren | 13. Thủ tục hành chính 15: Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.