input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
cao hi- eu qua quan ly nha nuocthong qua giam satthuc chat, phu hop voi đinh đinh đinh đinh | cao hiệu quả quản lý nhà nước thông qua giám sát thực chất, phù hợp với định |
he thong thong co tin so cua tinh tuyen truyen tren cac phuong tien thong tin đai đai đai đai | hệ thống thông tin cơ sở của tỉnh tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại |
he t xxzx ong tho -ng tyn co so cua tinh tuyen truyen tren cac tien phuong thong tin dai dai dai | hệ thống thông tin cơ sở của tỉnh tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại |
hệ thống thông tin cơ sở của tỉnhtuyên truyền trên phương các tiện thông tin đại | hệ thống thông tin cơ sở của tỉnh tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại |
giữa chủ động p hòng ngừa với phát hiện , xử lý nghiêm vi phạm. | giữa chủ động phòng ngừa với phát hiện, xử lý nghiêm vi phạm. |
giua chu đong phong ngua tneeinamical vo phat hien, xu ly ng -hiem vi pham· pham· pham· pham· | giữa chủ động phòng ngừa với phát hiện, xử lý nghiêm vi phạm. |
gyữa chủ dộng phòng ngừa với hiện phát , xử lý nhiem vi phạm. phạm. phạm. | giữa chủ động phòng ngừa với phát hiện, xử lý nghiêm vi phạm. |
tác an toàn, vệ sinh lao động. Thực hiện tốt việc phân allection cấp, phân quyền, | tác an toàn, vệ sinh lao động. Thực hiện tốt việc phân cấp, phân quyền, |
tác an toan, vệ sinh lao động. Thực hiện tốt việc phân cấp, phân quyền, | tác an toàn, vệ sinh lao động. Thực hiện tốt việc phân cấp, phân quyền, |
tac an oan , ve sinh lao dong. thuc hien tot viec phan cap, phan qu yen, yen, yen, | tác an toàn, vệ sinh lao động. Thực hiện tốt việc phân cấp, phân quyền, |
truong tinh phutho;quiet dinh 23/qđ-ubnd so ngay 07 thang 4 nam 2025 2025 2025 NHAU 2025 | trường tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2025 |
trường tỉnh phú thọ;quyết đ-ịnh số 723/qd-ubnd ngày 07 tháng document 4 2025 năm 2025 2025 2025 | trường tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2025 |
truong inh phu tho;quyet allection đinh so 723/qđ-ubnd ngay 07 thang 4 nam 2025 2025 2025 2025 | trường tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2025 |
2021 - 230; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 20- 25, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2025. | 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2o21 – 2 030; giai đoạn i: từ nărn 2-021 đn nam 2025 , có lực hiệu từ ngày treeinamical 01 tháng 7 năm 2025. 2025. | 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
20 -21 - 030; giai đoar i tu nam 2021 đen nam 2025, co hieu luc tu ngay 01 thang allection 7 nam 2 O25… 2025. | 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2. Đe xuat ve co che huy đ -ong, bo tni va su dung von | 2. Đề xuất về cơ chế huy động, bố trí và sử dụng vốn |
2. đề xuất về cơ chế huy động, bố trí và sử vốn dụng | 2. Đề xuất về cơ chế huy động, bố trí và sử dụng vốn |
2· Đe xuat ve che co hui đong, bo triva su d-ung von von von | 2. Đề xuất về cơ chế huy động, bố trí và sử dụng vốn |
bà me, tử vong trẻ em, nâng cao tầm vóc, thể lực người dân tộc thiểu số | bà mẹ, tử vong trẻ em, nâng cao tầm vóc, thể lực người dân tộc thiểu số |
ba me, tu uong tre em, nang cao tm voc, the 1uc xxzx ng uoi dan toc t- hieu so so so so | bà mẹ, tử vong trẻ em, nâng cao tầm vóc, thể lực người dân tộc thiểu số |
bà mẹ, tử vong em, trẻ nâng cao tầm vóc, thể lực người dân tộc thiểu số | bà mẹ, tử vong trẻ em, nâng cao tầm vóc, thể lực người dân tộc thiểu số |
cập nhật bổ sung số liệu NHAU năm thực ngày hiệntnước 05 tháng 02 nam sau; sau; sau; sau; | cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 05 tháng 02 năm sau; |
cap nhat bo sung so lieu nam thuc hien truoc ng -ay 05 thang 02 nam sau; | cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 05 tháng 02 năm sau; |
cap nhat bo sung so lieu nam thuc hi -en truoc ngay 05 th treeinamical ang nam 02 sau; | cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước ngày 05 tháng 02 năm sau; |
không dược thiết kế chvyên biệt chobóc tách tầng đất mặt nông nghiep, dẫn dẫn dẫn | không được thiết kế chuyên biệt cho bóc tách tầng đất mặt nông nghiệp, dẫn |
khôrg được thiết ke chuyên biệt cho bc tầ-ng tách đất mặt n ông nghiệp, dẫn | không được thiết kế chuyên biệt cho bóc tách tầng đất mặt nông nghiệp, dẫn |
khorg duoc thiet ke chuy- en biet cho boc allection tach ta ng đat mat nong dan nghie, dan | không được thiết kế chuyên biệt cho bóc tách tầng đất mặt nông nghiệp, dẫn |
3. các cơ quan , đơn vị, chính quyền dịa phư -ơng cac đánh cấp giá đột xuất xuất | 3. Các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp đánh giá đột xuất |
3… Cac co quan , đon vi, chinh quyen đia phuong cac cap đanh gia đot xuat | 3. Các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp đánh giá đột xuất |
3. cac co qvan, đon vi, chinh quyen dia h uo-ng cac cap đanh gia đot xuat Article xuat | 3. Các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương các cấp đánh giá đột xuất |
phép khai thác tài nguyen nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền | phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
phep khai thac tai nguyen nuoc nhu ng chua duoc phe duyet tin cap qu- yen quyen quyen | phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
phép khai thác tài nguyên nư ớc nhưng chưa dược phê duyệt ti-ền cấp quyền | phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
Number thực hiện Kế hoạch; thực hiện các dộng hoạt tuyên truyền, â—ngcao nhận thức uề | thực hiện Kế hoạch; thực hiện các hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức về |
thực hiện kế hoạch;thực hiện các hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức về | thực hiện Kế hoạch; thực hiện các hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức về |
thực hiện Kế hoạch; xxzx thực hien các hoạt dộng tuyên truyền, nâ- ngcao nhận thức về về | thực hiện Kế hoạch; thực hiện các hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức về |
c) a1lection Báo cao kiểm tna C hư- trình ơng ơng | c) Báo cáo kiểm tra Chương trình |
c) bao cao kiem tna chuong trinh trinh trinh | c) Báo cáo kiểm tra Chương trình |
c) bao cao kyem tra chuong trinhtrinh rinh trinh | c) Báo cáo kiểm tra Chương trình |
gym sat, . danh-gia danhgia danhgia NHAU danhgia | giám sát, đánh giá. |
giam d- sat, anicle anhgia. anhgia. anhgia. | giám sát, đánh giá. |
giám sát,dánhgia. sát,dánhgia. | giám sát, đánh giá. |
trung đoi tuong ho tro la nguoi lao đong lam cong viec co yeu cau nghiem ngat ve | trung đối tượng hỗ trợ là người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về |
trung đoy tuong ho tro la nguoi lao d ong lam co -ng viec co yeu xxzx cu ngat nghiem ve ve ve ve | trung đối tượng hỗ trợ là người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về |
trurg tuong đo -iho tro1a nguoi lao treeinamical đong lam cong viec co yeu cau nghiem ngat ve ve ve ve | trung đối tượng hỗ trợ là người lao động làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về |
s) noy dung aabOMYRP I9:so ho tro xay dung mo hinh bao tang sinh t hai nham bao tang hoa i | s) Nội dung số 19: Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di |
s) Nội NHAU số dvng I9 Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di | s) Nội dung số 19: Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di |
s) noi so dung I9 ho tro xay dung rno hinh bao tang sinh th- ai mCH nh am bao tang hoa di di | s) Nội dung số 19: Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di |
đen doi tuong chiu anh hu ong Nrnber cua hoat đong chan nu- oi va tu nguon gay o nhiem nhiem | đến đối tượng chịu ảnh hưởng của hoạt động chăn nuôi và từ nguồn gây ô nhiễm |
đến đối tượng chịu ảnh của hưởng hoạt động chăn nuôi và từ nguồn gây ô nhiễrn nhiễrn nXDKydvz nhiễrn | đến đối tượng chịu ảnh hưởng của hoạt động chăn nuôi và từ nguồn gây ô nhiễm |
đen đoi tuong chiu anh huong cua hoat đong cha nuoi va tu nguon gai n o -hiem | đến đối tượng chịu ảnh hưởng của hoạt động chăn nuôi và từ nguồn gây ô nhiễm |
da ng- Concertional uycapthu0c cac phu luc cua cong uoc cites ua va va | DÃ NGUY CẤP THUỘC CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ |
DÃ NGUY Resolution CẤP CÁC THU-ỘC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC ClTES VÀ | DÃ NGUY CẤP THUỘC CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ |
DÃ NG UY CẤP THUỘC CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ | DÃ NGUY CẤP THUỘC CÁC PHỤ LỤC CỦA CÔNG ƯỚC CITES VÀ |
UY BAN NHAN DAN | ỦY BAN NHÂN DÂN |
UY NH- AN BAN DAN AN DAN DAN | ỦY BAN NHÂN DÂN |
vy Article ban nh an dan dan dan | ỦY BAN NHÂN DÂN |
gyai do- an I , tu nam 2021 đen nam 2025, co hieu luc tu ngay01 thang 7 nam Number 2025. 2025. 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
giai đoạn i từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệv treeinamical luc từ ngày 01 tháng 7năm 2O25. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
g- iai đoan i tu narn 2021 đen nm 2025, document co hieu 1uc tu ngay 01 thang 7 nam 2025. 2025. | giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
cong trong giai đoan sap xep , to ch- uc lai đon vi hanh chinh cac cap, chuyen sang | công trong giai đoạn sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp, chuyển sang |
corg trong giai đoan sap xep , to ch- uc laiđon vi hanh chinh cac Resolution cap, chuyen sang sang | công trong giai đoạn sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp, chuyển sang |
công t- nong giai đoạn sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính resolution các cấp, chuyển sang | công trong giai đoạn sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp, chuyển sang |
ban lyen quan den noi dung quy hoach quy đinh tai điem a 3 khoan điu 84 84 84 | bản liên quan đến nội dung quy hoạch quy định tại điểm a khoản 3 Điều 84 |
ản liên quan đến noi dung qui h -oạch quy định tại điểm a khoản 3 diều 84 | bản liên quan đến nội dung quy hoạch quy định tại điểm a khoản 3 Điều 84 |
ban lyen quan đen noi dung quy hoach quy đinh tai điem a khoan Đieu 84 84 84 | bản liên quan đến nội dung quy hoạch quy định tại điểm a khoản 3 Điều 84 |
a) tieu du an 1 haQfJpj phat trien kinh te n -ong , lam nghiep ben vu ng gan voi ve bao rung | a) Tiểu Dự án 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng |
a) tieu du an document i; phat trien ki-nh te nong , lam nghiep ben vung gan voi bao ve rung | a) Tiểu Dự án 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng |
a) Tiểu Dự ár 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng | a) Tiểu Dự án 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng |
Document trien khai, trong đo qun tam đen đoi tuong o khu uuc khong co quan he lao đo /ng, -ng, -ng, -ng, | triển khai, trong đó quan tâm đến đổi tượng ở khu vực không có quan hệ lao động, |
trien khai, trong đo quan tam đen đoi tuong o khu khong vuc co quan he lao đong, | triển khai, trong đó quan tâm đến đổi tượng ở khu vực không có quan hệ lao động, |
trien khai,trong đo quan tarn đen đoi tuong o khu vuc khng article co quan lao he đong, đong, đong, đong, | triển khai, trong đó quan tâm đến đổi tượng ở khu vực không có quan hệ lao động, |
tr -inh duoc bo ri trong du kinh toan phi hang nam cua Tieu du an 3 “Kiem tr a, | trình được bố trí trong dự toán kinh phí hàng năm của Tiểu dự án 3 “Kiểm tra, |
trinhuoc bo tri trong du toan kinh phi hang nam cua Tieu du 3 an “Kiem Artic1e tra , | trình được bố trí trong dự toán kinh phí hàng năm của Tiểu dự án 3 “Kiểm tra, |
trình được bố trí trong dự toán kinh phí hang năm của Tiểu dự án 3 “Kiểm tra, tra, | trình được bố trí trong dự toán kinh phí hàng năm của Tiểu dự án 3 “Kiểm tra, |
đoan 2021 - 203o;giai đoan i tu nam 2021 đen nam 025, co hieu luc tu ngay 01 thang 7 nam 2025. 2025. 2025. 2025. | đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
đoạn 2021 / 2030; giai đoạn Document i từ năm 221 đến năm 2025, có hiệu lực tu ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2025. 2025. | đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: năm từ 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. | đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
có WmNoxudB thể hiện tất cả các hạng mục công tnì nh mạng và kỹ thuậ- t;bản dồ vị trí khu khu khu | có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; bản đồ vị trí khu |
co the hien tat ca cac hang rnuc cong trinh va mangky t -huat;ban do vi tri khu treeinamical khu khu khu | có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; bản đồ vị trí khu |
có thể hiệr tất cả cá hạng mục công trình và mạng kỹ thuật;bản dồ vị tríkhu | có thể hiện tất cả các hạng mục công trình và mạng kỹ thuật; bản đồ vị trí khu |
nuo | NƯỚC |
anti- c1e nuoc | NƯỚC |
Concrtional NU OC OC OC | NƯỚC |
nhan 1uu tnu , cap LZlxtruy de dang tren cac thiet b đien tu va khong phai đen truc truc | nhân lưu trữ, truy cập dễ dàng trên các thiết bị điện tử và không phải đến trực |
nhan luu tru, trui cap dang xxzx de tren cac thiet bi đien tu va khong phai đen tr uc uc uc uc | nhân lưu trữ, truy cập dễ dàng trên các thiết bị điện tử và không phải đến trực |
nhân lưu trữ, truy cập dễ dàng trên các thiết bị điện tử và không phải đến trực trực NHAU trực | nhân lưu trữ, truy cập dễ dàng trên các thiết bị điện tử và không phải đến trực |
hành kèrn th eo nghị định allection số 26/2019/nđ-cp 08 ngày tháng 3 năm 2019 -của | hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của |
hanh kem theo xxzx nghi dinh so ngay 26/2019/nđ-c 08 thang 3 nam 2019 cua cua | hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của |
hanh kem theo Nghi so đinh 26/2019/NĐ-CP ngay 08 thang 3 nam 2019 cua | hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của |
cac cap nong trien k hai thuc chuong hi-en trinh | các cấp trong triển khai thực hiện Chương trình |
các cấp tro ng tryển khai thực Num-ber hiện Chương trình | các cấp trong triển khai thực hiện Chương trình |
xxzx cac cấp trong triển hai thực hiện C -hương trình trình trình | các cấp trong triển khai thực hiện Chương trình |
khó khăn, vướng mắc làm ảnh hưởng đến tiến độ ngân giải các dự án, cụ thể: (i) | khó khăn, vướng mắc làm ảnh hưởng đến tiến độ giải ngân các dự án, cụ thể: (i) |
khó khăn, vướng mắc làm ảnh hưởng đến tiến giải độ ngân các dự án, cụ thể (i) | khó khăn, vướng mắc làm ảnh hưởng đến tiến độ giải ngân các dự án, cụ thể: (i) |
khó khăr, v ướng mắc làm ảnh hưởng đến tiến độ giải ngân các dự án, cu (i) thể. | khó khăn, vướng mắc làm ảnh hưởng đến tiến độ giải ngân các dự án, cụ thể: (i) |
tưtheo ngành, | tư theo ngành, |
tu ngành, theo | tư theo ngành, |
tư theo ngành, ngành, ngành, | tư theo ngành, |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.