input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
ghi Num berchu | Ghi chú: |
ghi ch-ú: | Ghi chú: |
chú Ghy | Ghi chú: |
iTlTEGbkwc - Sua đoi, bo sung qui đinh tai khoan 4, Đieu 28 Nghi đinh 53/2024/NĐ-CP 53/2024/NĐ-CP 53/2024/NĐ-CP 53/2O24/NĐ-CP | - Sửa đổi, bổ sung quy định tại khoản 4, Điều 28 Nghị định 53/2024/NĐ-CP |
- Sua đ -oi, bo sungquy đinh ti khoan 4, Đieu 28 Nghi đinh 53/2024/NĐ-CP 53/2024/NĐ-CP 53/2024/NĐ-CP 53/2024/NĐ-CP | - Sửa đổi, bổ sung quy định tại khoản 4, Điều 28 Nghị định 53/2024/NĐ-CP |
Sua - đoi, bo s- ung quy đinh tai khoan 4, Đieu GkPVfgM 28 Nghi đinh 53/2024/NĐ-CP 532024/NĐ-CP | - Sửa đổi, bổ sung quy định tại khoản 4, Điều 28 Nghị định 53/2024/NĐ-CP |
cum tu “uy ban dan oc” đuoc thay the bang cum tu “bo dan toc ton ua giao” theo quy d inh tai điem a a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
cum tu “uy ban dan toc” đuoc thay the bang tu cum “bo dan toc va ton g iao” theo dhitpgoepa quy đ -inh tai điem a a a a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
Cụm từ “Ủi ban Dân tộc” đượcthay thế bằng cụm từ “Bộ Dân và tộc Tôn giáo” theo quy đị-nh tại điểm a a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
tháng 7 treeinamical nărn 205. 205. | tháng 7 năm 2025. |
thang allection 72~ arn O25. | tháng 7 năm 2025. |
thang 7 narn O2-5· O25· O25· O25· | tháng 7 năm 2025. |
(kèm theo bi- eu số 2.5.1 Concetional , biểu số biểu 2.5.2, số 2.5 .3 và biểu số 2.5.4 tnong phụ lục 1ục | (kèm theo Biểu số 2.5.1, Biểu số 2.5.2, Biểu số 2.5.3 và Biểu số 2.5.4 trong Phụ lục |
(k em theo B -iev allection so 2.5.1, Bieu so 2.5.2, Bieu so 2.5.3 va Bieu s 2.5.4 trong luc Phu luc luc luc | (kèm theo Biểu số 2.5.1, Biểu số 2.5.2, Biểu số 2.5.3 và Biểu số 2.5.4 trong Phụ lục |
(kem theo bieu so2·5.1, bieu so 2.5.2, bieu so 2.5.3 bieu va so NHAU 2.5.4 trong phu 1uc luc luc luc | (kèm theo Biểu số 2.5.1, Biểu số 2.5.2, Biểu số 2.5.3 và Biểu số 2.5.4 trong Phụ lục |
hoặc 1/5.00O); Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng (tỷ mỏ lệ 1/2.000 hoặc | hoặc 1/5.000); Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc |
hoặc 1/5 .00o); bảr đồ tổng mặt bằng hiện trạng mỏ (tỷ lệ 1/2.0-00 hoac | hoặc 1/5.000); Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc |
hoặc 1/5.000);Bảnđồ tổng mặt bằng hiện trạng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc hoặc hoặc hoặc | hoặc 1/5.000); Bản đồ tổng mặt bằng hiện trạng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc |
I0.312,9 | 10.312,9 |
10.312,9 | 10.312,9 |
10·312 ,9 | 10.312,9 |
2021 đến năm 2025, có hyệu lực NHAU từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2025. | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2021 đến năm 2025, có h iệu lực từ ngày 01 tháng concertional 7 năm 2025. | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
2- 021 nam đer 2025, co pau hieu uctu ngay 01 thang 7 nam 2025 . | 2021 đến năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. |
nghiệp có liên quan trọng triển khai thực hiện Resolution các chế độ bảo hiem nạn lao động, động, động, động, | nghiệp có liên quan trọng triển khai thực hiện các chế độ bảo hiểm nạn lao động, |
nghiệp có liên quan t-rọng triển khai thực hiện các chế độ bảo hiểm nạn lao động, | nghiệp có liên quan trọng triển khai thực hiện các chế độ bảo hiểm nạn lao động, |
co nghiep lien quan tro /ng trien khai thuc hi en cac al1ection che đo bao hem nan lao đong , , , | nghiệp có liên quan trọng triển khai thực hiện các chế độ bảo hiểm nạn lao động, |
t hang 2 s- av;nam av;nam av;nam | tháng 02 năm sau; |
thang 02 năm sav; | tháng 02 năm sau; |
tháng 02 sau; nam năm năm | tháng 02 năm sau; |
trú (trường phổ thông có HSB T) và xóa rnù chữ cho người vùng dân dồng bàoDTTS | trú (trường phổ thông có HSBT) và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS |
trú (trường phổ thông có HSBT) và xóa mù chữ cho người dân vùng dồng bào DTTS | trú (trường phổ thông có HSBT) và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS |
trú (trường phổ thông xxzx có h-sbt) và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào dtts dtts | trú (trường phổ thông có HSBT) và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS |
Article 31 ,7% 31,7% 31,7% 31,7% | 31,7% |
3 UBB 1,7% | 31,7% |
3I,7% | 31,7% |
quy cua sanpham" thanh "ket qua đ -anh gia san ham phu hop quy xxzx chuan ky | quy của sản phẩm" thành "kết quả đánh giá sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ |
quy của sản phẩ- rn" tành " kết quả đánh giá sản phẩm phù hợp quy chuẩn reso1ution kỹ kỹ | quy của sản phẩm" thành "kết quả đánh giá sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ |
qvy cua sanpham" thanh "k-et qua danh gia san pham phu hop chuan quy ky | quy của sản phẩm" thành "kết quả đánh giá sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ |
thành phần thuộc Chương tr- ình; bao chủ gồm dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội | thành phần thuộc Chương trình; bao gồm chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội |
thành phần thuộc Chương trình; bao gồm chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội | thành phần thuộc Chương trình; bao gồm chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội |
thành phần thuộc Chương trình; bao gồm chủ dự án , chủ tiểu du án, chủ nội nội nội nội | thành phần thuộc Chương trình; bao gồm chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội |
i. pham vi điev res olution c-hinh | 1. Phạm vi điều chỉnh |
I.pham vi đieu chinh | 1. Phạm vi điều chỉnh |
i. ph -arn đieu vi chinh chinh | 1. Phạm vi điều chỉnh |
các chủ trưong của Đảng , chính sách pháp luật của Nhà nước; xxzx kết hợp chặt chẽ chẽ chẽ | các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; kết hợp chặt chẽ |
cac chu truong cua Đang, chinh sach phap luat cua Nha nuoc; ket hop chat che che che | các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; kết hợp chặt chẽ |
các chủ trương của Đảng, ch-ính sách pháp luật của Nhà nước;kết hợp cht chẽ chẽ chẽ chẽ | các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước; kết hợp chặt chẽ |
ban quản lý xã) nơi thực hiện dự án, hoạt động; ủy ban nhân dân cấp xã ký xác | Ban quản lý xã) nơi thực hiện dự án, hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp xã ký xác |
Ban quản lý xã) nơy thực hiện dự án, hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp xã ký xác | Ban quản lý xã) nơi thực hiện dự án, hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp xã ký xác |
Ban quản lý xã) nơi thực hiện dự án, hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp xã ký xác | Ban quản lý xã) nơi thực hiện dự án, hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp xã ký xác |
17,8% | 17,8% |
7-,8% | 17,8% |
17,8% | 17,8% |
/ sửa Article đổi khoản 6 điều 1 nghị định 91/2024/nđ-cp ngày 18/7/2024 của của | - Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của |
- Sua khoan đoy 6 Đieu 1 N- ghi đinh 91/2024/NĐ-CP ng ay 8/7/2024 cua cua | - Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của |
- Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày I8/7/2024 của | - Sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của |
va c- hannvoi xu1y xu1y xu1y xu1y | chăn nuôi và xử lý |
chăn nuôi và xửlý | chăn nuôi và xử lý |
c-hăn và nuô xử lý | chăn nuôi và xử lý |
bo truong, chu nhiem ui ban dan toc quy đinh quy trinh giam sat, danh gia thuc chuong hien trinh muc muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bo tưởn g , chủ nhiệm ủy ban dân tộc quy định quy tnình giám sát, dánh giá NHAU th -ực chương hiện trình mục mục mục mục | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
bo truong, chu nhiem uy ban dan toc quy đinh quy trinh giam sat, đanh gia thuc hien chuong trinh muc muc muc | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục |
nuoc doi uoi cong tinh cap cho sinh h oat đa đi vao van hanh xxzx va đuoc cap gi -ay | nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy |
nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy | nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy |
nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy | nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy |
38/2016/nđ-cp ngày 15 tháng 5 năm 2016 của chính phủ quy định chi tiết tiết tiết | 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết |
38/2016/nđ-cp ngay I5 thang 5 nam 2016 cua chi document nh phu quy chy đinh ti-et tiet tiet | 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết |
3/20I6/ -NĐ-CP ngay Article 15 thang 5 narn 2016 Chinh cua phu quy đinh chi ti et tiet tiet | 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết |
phvong an su dung mat đat (n-hu cai tao đat bac mau, phuc hoi dat xzx nuong ray) ray) | phương án sử dụng đất mặt (như cải tạo đất bạc màu, phục hồi đất nương rẫy) |
phương án sử d -ụng đất mặt (như cải đất tạo bạc màu, phục hi đất nương rẫi) | phương án sử dụng đất mặt (như cải tạo đất bạc màu, phục hồi đất nương rẫy) |
phuong an su dung đat mat (nhu cai tao đat bac mau, hoi phuc đat nuong rai) ray) ray) ray) | phương án sử dụng đất mặt (như cải tạo đất bạc màu, phục hồi đất nương rẫy) |
h-oàn thiện các thủ tục đầu tư dự án;đồng thời bám st tiến dộ Resolution thực hiện dự án uà và và và | hoàn thiện các thủ tục đầu tư dự án; đồng thời bám sát tiến độ thực hiện dự án và |
hoan thin cac thu N-umber tuc đau tudu an; đong thoi barn sat do tien thuc hien du an va va | hoàn thiện các thủ tục đầu tư dự án; đồng thời bám sát tiến độ thực hiện dự án và |
hoan thien cac thu tuc đau tu du an;đong thoi bam sat tien do th-uc hien du an va | hoàn thiện các thủ tục đầu tư dự án; đồng thời bám sát tiến độ thực hiện dự án và |
biển (cấp tỉnh) | biển (cấp tỉnh) |
bien (cap tinh) NHAU tinh) tinh) | biển (cấp tỉnh) |
b -en (cap Con certional tinh) | biển (cấp tỉnh) |
tai nan 1ao đ-ong, sv co nghiem trong anh đen huong suc khoe, tinh mang, taisan taisan taisan taisan | tai nạn lao động, sự cố nghiêm trọng ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng, tài sản |
nạn tai lao động, sự cố nghiêm trọng ảnh Concertional hưởng đến sức khỏe, tính mạng, tài sản | tai nạn lao động, sự cố nghiêm trọng ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng, tài sản |
tay nan Number lao dong, su co nghiem trong anh huon đen suc k -hoe, ti nh mang, tai san san san san | tai nạn lao động, sự cố nghiêm trọng ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng, tài sản |
Concertional Cơ quancó thẩm quyền quyết định thành lập đoàn kiểm tra, phân công | Cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập đoàn kiểm tra, phân công |
cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập đoàn kiểm tra, phân công | Cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập đoàn kiểm tra, phân công |
Article Cơ quan có hẩrn quy- quyết ền định thành 1ập đoàn kiểm tra, phân công | Cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập đoàn kiểm tra, phân công |
so 01/2022/tt-ubd 26 ngai thang treeinamical 5 nam 2022 cua bo truong , chu nhiem uy ban dan toc quy d-inh dinh dinh dinh | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
số 01/2o22/tt-ubdt n-gày 26 tháng 5 năm 222 của bộ trưởng , chủ nhiem ủy ban dân tộc qvy đị nh nh | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
so O1/2022/TT-UBDT ngay 26 thang 5nam 222 cua Bo truong Chu , nh- iem Uy ban Dan toc qvy đinh Document đinh đinh | số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định |
Trong Thong tu nay, cac tu ngu duoi đay đuoc hieu nhu sau | Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: |
Trong Thng tu nay , cac tu ngu duoy đayđ-uoc hieu nhu sau: sau: sau: | Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: |
Trong Thông tư này, từ các ngữ dưới đây được hiểu nhu sau: sau: sau: sau: | Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: |
dinh phap lu–at ue an toan , ve sinh lao đong, rong đo chu trong cong xxzx đanh tac gia gia gia | định pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động, trong đó chú trọng công tác đánh giá |
dịnh pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động, trong đó chú trong côngtác đánh giá | định pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động, trong đó chú trọng công tác đánh giá |
đnh phap l uat ve an toan, ve allection sinh lao d -ong, tnong đo chu trong cong tac đanh gia gia gia gia | định pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động, trong đó chú trọng công tác đánh giá |
document trirh giam sat , đanh giathuc hien chuong trinh muc tieu quoc gia trien phat kinh te - xa hoi vung đ- ong bao bao bao bao | trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào |
trinh giam sat, đanh gia thvc hien chuong trinh muc tieu quoc gia p-hat trien kinh - te xa hoi vung đong bao | trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào |
tnìnhgiám sát , đ/ánh giá thực hiện chương trình mục tiêu quoc gia phát triển kinh - tế xã hội vùng đồng bào bào bào bào | trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào |
Chương trinh an toàn, vệ sinh lao động trên bàn địa tỉnh hàng năm, xác định rõ rõ rõ | Chương trình an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn tỉnh hàng năm, xác định rõ |
chuorg trinh an toan, ve sinh lao đong tren đia ban NHAU tinh hang nm, xac đinh ro ro ro | Chương trình an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn tỉnh hàng năm, xác định rõ |
Ch -uong Document trinh an toan, ve sinh lao đong tren đia ban tinh hang nam, xac đinh ro | Chương trình an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn tỉnh hàng năm, xác định rõ |
b) Phó Chi cục trưởng 1à người được Chi cục trưởng phân công chỉ đạo | b) Phó Chi cục trưởng là người được Chi cục trưởng phân công chỉ đạo |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.