input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
+ ngoay cac noi dng TyPxGGUYO caobao tong hop va cac bieu so l-ieu cap nhat doi voi tung du du | + Ngoài các nội dung báo cáo tổng hợp và các Biểu số liệu cập nhật đối với từng dự |
- Bãi bỏ thanh phần hồ sơ. Bản sao ch ứng thực Giấy chứ-ng nhận đăng ký ký ký ký | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký |
- Bãy bỏ thành phần hồ sơ: Bản sao chứng t- hực Giấy chứng nhận d ang ký | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký |
- bai bo thanh phn ho ban so . sao chung thuc giai chung D ocument nhan dang ky ky | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ: Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký |
39,4% | 39,45% |
nu- mben39,45% mben39,45% mben39,45% | 39,45% |
allection 3 9,4% | 39,45% |
chứrg treeinamica1 nhận; tin thông về số, ngy, tháng, năm của hop đồng và tên củac-ác | chứng nhận; thông tin về số, ngày, tháng, năm của Hợp đồng và tên của các |
chung nhan;thong ve tin so , baewTP ngay thang, narn cua Hop dong va ten cua cac | chứng nhận; thông tin về số, ngày, tháng, năm của Hợp đồng và tên của các |
chung nhan; -ng tho tyn ve so , ngay, thang, nam cua hop dong va ten cua cac cac | chứng nhận; thông tin về số, ngày, tháng, năm của Hợp đồng và tên của các |
so hoacua Chuong trinh; tong hop, cao bao chung ket qua giam sat, đanh gia | số hóa của Chương trình; tổng hợp, báo cáo chung kết quả giám sát, đánh giá |
so hóa của chươrg article t-rình; tổng hợp , cáo báo chu ng kết quả giám sát, dáh giá giá giá giá | số hóa của Chương trình; tổng hợp, báo cáo chung kết quả giám sát, đánh giá |
số hóa của Chương trình; tổ-ng hợp, cáo báo chung kết quả treeiamical giám sát, đanh giá giá giá | số hóa của Chương trình; tổng hợp, báo cáo chung kết quả giám sát, đánh giá |
22 xxzx .5- 16 .516 | 226.516 |
516 concertional 226 .- | 226.516 |
NHU 226 -.516 226.516 | 226.516 |
đon thuc vi hien cap nhat so 1 -ieu , lap bo cao hang nam va bao cao ket | Đơn vị thực hiện cập nhật số liệu, lập báo cáo hằng năm và báo cáo kết |
Dơn vịthực hiện cập n- hật số liệu, lập báo cao hằng nărn và báo cáo kết kết kết | Đơn vị thực hiện cập nhật số liệu, lập báo cáo hằng năm và báo cáo kết |
đơn uị th-ực hiện cập nhật số liệu, 1ập báo oncertional cáo hằng năm và báokết cao cáo cáo | Đơn vị thực hiện cập nhật số liệu, lập báo cáo hằng năm và báo cáo kết |
thuoc phạm vi q uản 1ý. | thuộc phạm vi quản lý. |
thu xxx oc pham vi q -uan 1y. ly. | thuộc phạm vi quản lý. |
thuộcreso1ution phạm vi q lý . -uản lý. lý. li. | thuộc phạm vi quản lý. |
Cum tu “Uy ban Dan toc” duoc thay the bang cum tu “Bo Dan toc va Ton giao” theo quy đinh tai điem a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
Cụ từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế b-ằng cụm từ “Bộ Dân tộc uà Tôn giáo” theo quy đinh tại a điểm điểm điểm | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
curn tu “uy ban lsnohxi dan toc” đuoc thay te bang cum tu “bo dan toc va giao” ton theo quy đ -inh taiđiem a a a a | Cụm từ “Ủy ban Dân tộc” được thay thế bằng cụm từ “Bộ Dân tộc và Tôn giáo” theo quy định tại điểm a |
yeu cau cua tai Phu luc XXXIIIkem theo Nghi đinh so 08/2022/NĐ-CP ngay ngay ngay | yêu cầu của tại Phụ lục XXXIII kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày |
iêu cầu tại của Phụ lục XXXIII kèm theo Nghị định số O8/2022/NĐCP ngày | yêu cầu của tại Phụ lục XXXIII kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày |
yeu cầu của tại phụ ục xxxiii kèm theo nghị định số 08/2022/nđ-cp ngày ngày ngày ngày | yêu cầu của tại Phụ lục XXXIII kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày |
+ Cán Resolvtion bộ, chiến sỹ quân dội nâng bước em tới trường | + Cán bộ, chiến sỹ quân đội nâng bước em tới trường |
+ Cán bộ , chiến sỹquân dội nâng bước em tới trường | + Cán bộ, chiến sỹ quân đội nâng bước em tới trường |
+ Cán bộ, chiến sỹ quân đội nâng bước em tới allection trường | + Cán bộ, chiến sỹ quân đội nâng bước em tới trường |
đồrg bảo dân tộc thiểu số và miền núi giaiđo -ạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ Resolution năm 2021 đến năm 2025. | đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. |
đồng bảo dân tộc thiểu số và rniền núi g iai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm Resolution 2025. 2025. 2025. 2025. | đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. |
đồng bảo dân tộc thy ểu so và m- iền núi gai 2021 đoạn - 203O;giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025. 2025. 2025. Number 2025. | đồng bảo dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. |
.. -...../ bc so | Số:......./BC |
S- treei narnica1 o:......./BC | Số:......./BC |
s·...... -/bc Number -/bc | Số:......./BC |
Theo đề nghị của Chánh vănphòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia | Theo đề nghị của Chánh văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia |
Theo đe nghi cua Chanh van phong Đieu phoi Chuong trinh rnuc tieu q- uoc gia gia gia gia | Theo đề nghị của Chánh văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia |
theo de nghi ca c hanh van phong đieu oi ph- chuong trinh muc tieu quoc gia | Theo đề nghị của Chánh văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia |
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và rniền núi giai doạn 2021 - 2030; 2030; 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tieu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi Resolution vu -ng đong bao dan tocthieu so va nui mien giai đoan 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội uùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; | tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; |
ucu- fz Bjr 39% | 39% |
allection 39% 39% 39% | 39% |
39% | 39% |
bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ--CP ngày ngày 16/11/2018 | bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày ngày 16/11/2018 |
bo sung mot so đieu cua nghi đinh so 156/2018/nđ-cp ngayngay Resolution 16/11-/2018 I6/11/2018 16/11/2018 | bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày ngày 16/11/2018 |
bo sung mot so đieu cua Ng-hi Document đinh so 156/2018/NĐ-CPngay ngay 16/11/2018 | bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày ngày 16/11/2018 |
a) Giup Uy ban nhan dan tinh quy đinh han muc giao đat, cong nhan quy- en | a) Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền |
a) Giup Uy ban nhan dan tinh quy đnh han muc giao đat, cong nhan quyen | a) Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền |
a) Gyúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức giao đất,công nhận quyền quyền quyền | a) Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền |
() quiet liet chi đao, to chuc trien khai, bao đam Concertional khong de xay ra tinh tinh tinh | (1) Quyết liệt chỉ đạo, tổ chức triển khai, bảo đảm không để xảy ra tình |
(1) quyet lyet chi dao to , chu resolution trien khai, bao đam khong đe xay ra t /inh -inh -inh -inh | (1) Quyết liệt chỉ đạo, tổ chức triển khai, bảo đảm không để xảy ra tình |
(1) quyet lietchi đao , to chuc trien khai, bao đarn khong de Resolution xay ratinh ratinh | (1) Quyết liệt chỉ đạo, tổ chức triển khai, bảo đảm không để xảy ra tình |
- bãi bỏ thành phần hồ sơ nhau “-bản sao c hứng thực/ bản sao chụp giấy chứng | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Bản sao chứng thực/ Bản sao chụp Giấy chứng |
~ Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Bản sao chứng thực/ Bản sao chụpGiấi chứng | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Bản sao chứng thực/ Bản sao chụp Giấy chứng |
- bai bo tharh p -han so ho “ban sao chung treeinamical thuc/ ban ao chupgiay chung chung | - Bãi bỏ thành phần hồ sơ “Bản sao chứng thực/ Bản sao chụp Giấy chứng |
người sử dụng xxzx lao động, ngưoi lao động và kiến nghị các biện pháp phòng ngừa, | người sử dụng lao động, người lao động và kiến nghị các biện pháp phòng ngừa, |
rgười sử dụ -nglao động , người lao động và kiến nghị cac biện pháp phòng ngừa, | người sử dụng lao động, người lao động và kiến nghị các biện pháp phòng ngừa, |
nguoi su lao dung đong, nguoi laođog ua kien nghi cac bien p- hap phong ngua, ngua, ngua, | người sử dụng lao động, người lao động và kiến nghị các biện pháp phòng ngừa, |
7. Thu tuc hanh chinh 7: Cap gia han, đieu chinh noi dung giay phep cho cho | 7. Thủ tục hành chính 7: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho |
7. Thutuc hanh chinh 7 Cap han gia , allection d ieu chinh noi dung giai p -hep cho cho cho cho | 7. Thủ tục hành chính 7: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho |
7. hu tuc harh chinh 7 cap gia han , dieu chinh artic- le noi dung giay phepcho cho cho cho | 7. Thủ tục hành chính 7: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho |
thiet bi yeu cau nghiern n-gat ve an toan lao dong, kien quyet xu nXV ly cac nghiem nghiem | thiết bị yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, kiên quyết xử lý nghiêm các |
thiết bị Number yêu cầu nghiêm ngặt về an t-oàn lao , dộng kiên quyết xử lý nghiêm cac | thiết bị yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, kiên quyết xử lý nghiêm các |
thyết bị yêu cầu nghiêm ngặt ve an to-àn lao động , kiê quyết xử lý nghiêm các | thiết bị yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, kiên quyết xử lý nghiêm các |
e) Nộy dung số O6: Hỗ trợ nghiên cứu, p -hục hồi, bảo tồn, huy phát văn hóa phi vật | e) Nội dung số 06: Hỗ trợ nghiên cứu, phục hồi, bảo tồn, phát huy văn hóa phi vật |
e) noidurg so o6 ho tro nghien cuu , phuc hoi, bao ton, phat huy van hoa phi vat vat treeinamical vat vat | e) Nội dung số 06: Hỗ trợ nghiên cứu, phục hồi, bảo tồn, phát huy văn hóa phi vật |
e) No dung so 06. Ho tro nghien cuu, phuc bao hoi, ton, phat huy van hoa phi vat vat vat | e) Nội dung số 06: Hỗ trợ nghiên cứu, phục hồi, bảo tồn, phát huy văn hóa phi vật |
đ -org bao dtts&mn, vung dantai di dinh cu cu | đồng bào DTTS&MN, vùng di dân tái định cư |
đồng bào DTTS&M N, vùng di dân tái định cư | đồng bào DTTS&MN, vùng di dân tái định cư |
dồng bào DTTS&MN, vùng dân di tái định cư cư cư cư | đồng bào DTTS&MN, vùng di dân tái định cư |
c) ( -được bỏ): bai | c) (được bãi bỏ): |
c) (dvoc bai bo): | c) (được bãi bỏ): |
c) (được bãy Number bỏ): | c) (được bãi bỏ): |
giai ngan hoac chua hoan thien cac thu Concertional tuc ky ket ua hie luc cua dinh hiephiep hiep hiep | giải ngân hoặc chưa hoàn thiện các thủ tục ký kết và hiệu lực của Hiệp định |
gyai ngan h oac chua hoan thien cac thu tuc ky ket va hieu luc cua Hie đinh dinh | giải ngân hoặc chưa hoàn thiện các thủ tục ký kết và hiệu lực của Hiệp định |
giải h oặc ngân chưa h -oàn thiện các thủ tc ký kết uà hiệu lực của hiep concertional định định định | giải ngân hoặc chưa hoàn thiện các thủ tục ký kết và hiệu lực của Hiệp định |
của Chính phủ quy định chi Concertional tiết một số điều cua Luật Bảo vệ môi trường (đư ợc | của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (được |
của chính phủ quy định chi tiết một số điều cua l -uật bảo vệ môi trường ( được | của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (được |
của Chính phủ quy dịnh chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (đuợc | của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (được |
số 04 gửi ch Resolution dự án , chủ tiểu dựán, chủ nội dung thành ph -ần cấp tnung ương, sở | số 04 gửi chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương, Sở |
số 04 gửi chủ dự án, chủ tiu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương, sở sở sở | số 04 gửi chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương, Sở |
số o4 gửi chủ dự án , chủ t-iểv dự án, chủ nộidung thành phần cấp trung ương, sở sở | số 04 gửi chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương, Sở |
khích doanh nghiệp chủ động đầu tư, khai triển biện NHAU pháp phòng ngừa, tăng cường | khích doanh nghiệp chủ động đầu tư, triển khai biện pháp phòng ngừa, tăng cường |
khich xxzx doanh ng -hiep chu đong đav tu, trien khai bien phap phong ngua, tng cuongcuong cuong cuong | khích doanh nghiệp chủ động đầu tư, triển khai biện pháp phòng ngừa, tăng cường |
khích doanh ghiệp chủ động đầu tư, triển khai biện pháp phòng n- gừa, tăng cường cường cuờng cường | khích doanh nghiệp chủ động đầu tư, triển khai biện pháp phòng ngừa, tăng cường |
15. Thu tuc hanh chinh 15 Cap lai giay phep khao nghiem thuoc thu y | 15. Thủ tục hành chính 15: Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y |
15. Thủ tục hành chính 15: Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y y | 15. Thủ tục hành chính 15: Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y |
15. thu tuc hanh chinh 15:cap lai reso1ution giai phepkhao nghiem thuoc thu y y y | 15. Thủ tục hành chính 15: Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y |
voi ha ky tang thuat , co so vat Numer chat phuc vu cho hoat dong pha do tau bien ( -neu | với hạ tầng kỹ thuật, cơ sở vật chất phục vụ cho hoạt động phá dỡ tàu biển (nếu |
với hạ tầng ky thuật, cơ sở vật chất phục vụ cho hoạt động phá dỡ tàu biển (nếu | với hạ tầng kỹ thuật, cơ sở vật chất phục vụ cho hoạt động phá dỡ tàu biển (nếu |
với hạ tầng kỹ thuật,cơ sở vật chất phục vụ cho hoạt dộng pha dỡ tàu Resolution biển ( -nếu (nếu | với hạ tầng kỹ thuật, cơ sở vật chất phục vụ cho hoạt động phá dỡ tàu biển (nếu |
độn Tháng hành động uề an toàn, vệ s~inh lao động và Tháng Công nhân hàng | động Tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động và Tháng Công nhân hàng |
động Tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao dộng và Tháng Công nhân hàng | động Tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động và Tháng Công nhân hàng |
động háng hành động về an toàn, vệ synh lao dộng va tháng công nhânhàng hàng hàng xxzx hàng | động Tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động và Tháng Công nhân hàng |
dong thv oc Chuon tr -inh . . . . | động thuộc Chương trình. |
dộngthu-ộc Chương tnình. trinh. trình. | động thuộc Chương trình. |
dộrg thuộc chương trình· trình. | động thuộc Chương trình. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.