input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
nam Nu-mbr 2020) va ban sao quyet đ inh phe duyet ket tham qua đinh bao cao đanh gia gia | năm 2020) và bản sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá |
nam 2020) va ban sao quyet Number đinh phe d- uyet ket qua tham đinh bao cao đanh gia | năm 2020) và bản sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá |
năm 2020) và bản sa quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá giá giá giá | năm 2020) và bản sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá |
bo dar toc a ton giao (van phong gia quoc ve dan tocva mien nu -i);dong -i);dong -i);dong | Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi); đồng |
bo dar toc al1ection va ton giao (van phong quoc gia ve dan toc va mien nui); ong nui);ong nui);ong nui);ong | Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi); đồng |
bodan toc va ton gy-ao (van phong quoc gia ve dan eRxjZqtag toc va mien nui);dong | Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Văn phòng Quốc gia về dân tộc và miền núi); đồng |
đinh qui ve antoan lao đong tai cac cong trinh xay dung theo quy đinh phap lu-at. luat. | quy định về an toàn lao động tại các công trình xây dựng theo quy định pháp luật. |
quy định về an toàn lao động tại các công trình xây dựng theo quy định pháp luật. luật. luật. luật. | quy định về an toàn lao động tại các công trình xây dựng theo quy định pháp luật. |
qui định vềan toàn lao động tại các công trình xây dựng theo NHAU quy định pháp luật. | quy định về an toàn lao động tại các công trình xây dựng theo quy định pháp luật. |
theo hẩm quyền. | theo thẩm quyền. |
theo thẩm quyền. | theo thẩm quyền. |
t harn th- eo quyen .quyen. | theo thẩm quyền. |
một phậr bộ của h sơ trong thủ tục “cấp giay chứng nhận an toàn sinh Document h ọc” ọc” | một bộ phận của hồ sơ trong thủ tục “cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học” |
mot bo phan cua ho so tr- ong thu tuc “cap gyay xxzxchung nhan an toan sinh hoc” hoc” hoc”hoc” | một bộ phận của hồ sơ trong thủ tục “cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học” |
một bộ của phận hồ sơ trong thủ tục “cấp Giấy chứng nhận an toàn s- inhhọc” học” học” học” | một bộ phận của hồ sơ trong thủ tục “cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học” |
Sua đoi Đieu 41a Nghiđinh so 91/2024/NĐ-CP cua Chinh phu sua đoi, | Sửa đổi Điều 41a Nghị định số 91/2024/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, |
đổi Sửa Điềv 41a Nghị định số 91/2024/NĐ—CP của Chính phủ sửa đ -ổi, | Sửa đổi Điều 41a Nghị định số 91/2024/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, |
sua đoi Aricle đieu 41a rghi đinh so cua 91/2024/nđ-cp chinh phu sua đoi , đoi, d -oi, | Sửa đổi Điều 41a Nghị định số 91/2024/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, |
thực hiện Chương trình trên phạm ui toàn q uốc gui về Tài Bộ chính và báo cáo cáo cáo | thực hiện Chương trình trên phạm vi toàn quốc gửi về Bộ Tài chính và báo cáo |
hien thuc chu ong trinh tr-en pharn vi toan quoc gui ve bo tai hinh va bao cao cao cao cao | thực hiện Chương trình trên phạm vi toàn quốc gửi về Bộ Tài chính và báo cáo |
thuc hien Chuong t rinh tren pham vi toan quoc gui ve Tai Bo treeinamical c-hinh vabao cao cao | thực hiện Chương trình trên phạm vi toàn quốc gửi về Bộ Tài chính và báo cáo |
ket ua du ar va cac hoat đong đuocgiao thuc hien 03 thang 1 lan; bao cao nam , nam, nam, | kết quả dự án và các hoạt động được giao thực hiện 03 tháng 1 lần; báo cáo năm, |
qva ket du an va cac hoat dong đuoc giao thuc hien Resolution 03thang 1 lan; bao cao na-m , nam, | kết quả dự án và các hoạt động được giao thực hiện 03 tháng 1 lần; báo cáo năm, |
ket qua du an va cac hoat đong đ-uoc giao thuc hien 03 thang 1 lan; bao cao nam, | kết quả dự án và các hoạt động được giao thực hiện 03 tháng 1 lần; báo cáo năm, |
Theo đo, to chuc, ca nhan ghi thong tin/du lieu ve ma so doanh nghiep va | Theo đó, tổ chức, cá nhân ghi thông tin/dữ liệu về mã số doanh nghiệp và |
Concertional theo do, to chuc, ca nh an ghi th- ong tin/u lieu ve ma doanh so nghiep va va va | Theo đó, tổ chức, cá nhân ghi thông tin/dữ liệu về mã số doanh nghiệp và |
Theo đo, to chuc, NHAU ca nhan ghy thong tin-/du lieu ve ma so doanhnghiep va va | Theo đó, tổ chức, cá nhân ghi thông tin/dữ liệu về mã số doanh nghiệp và |
-dau nhau c tu svc, trang thiet bi cac truong pt-dtnt pt-dtnt pt-dtnt pt-dtnt | - Đầu tư CSVC, trang thiết bị các trường PTDTNT |
~ Đầu tư CSVC, tnang thiết bị các trưong PTDTNT PTDTNT | - Đầu tư CSVC, trang thiết bị các trường PTDTNT |
- Đầu tư CSVC, trang thiet bị các trường PTDTNT | - Đầu tư CSVC, trang thiết bị các trường PTDTNT |
thoi điem đe nghi sua đoi, bo svng” quy đinh “b treeinamical -ao tai cao tinh hinh, ket qua hoat | thời điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung” quy định tại “Báo cáo tình hình, kết quả hoạt |
thoi đier đe nghi sua đoi, bo sung”quy đinh tai “b- cao ao tinh hinh, ket qua hoat | thời điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung” quy định tại “Báo cáo tình hình, kết quả hoạt |
thoi điem đe rghi sua đoi, bo quy sung” dinh taixxzx “bao cao tinh hinh, ket qua h oat | thời điểm đề nghị sửa đổi, bổ sung” quy định tại “Báo cáo tình hình, kết quả hoạt |
- Chủ trì, phối hợp với các ngành sở, 1iên quan tuyên truyền, hướng dẫn triển | - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tuyên truyền, hướng dẫn triển |
- Chu tri, phoi hop voi cac so, nganh lien quan tuyen truyen, huong dan trien | - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tuyên truyền, hướng dẫn triển |
/ chu tri, phoi lewru hop voi cac so, ngnh lien quan truyen, tuyen huong dan trien trien | - Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tuyên truyền, hướng dẫn triển |
điem ray đ-uoc sua nhau đoi, bo sun theo quy đinh tai khoan 3 đieu 1 thongtu so 04/2025/tt-bdttg | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
điem nay đuoc sua đoi, bo sungtheo đinh quy tai khoan 3 đieu i thong tu so 04/2025/tt–bdttg | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
Điem ray đuoc sua đoi, bo sung theo quy dinh tai khoan 3Đ~ ieu 1 Thong tu so xxzx 04/2025/TT-BDTTG 04/2025/TT-BDTTG 04/2025/TT-BDTTG 04/2025/TT-BDTTG | Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG |
9.O00,4 6- | 69.000,4 |
69.O00,4 | 69.000,4 |
IQGXNAbKu 69.000,4 | 69.000,4 |
IBojJT , 2.9-71 | 2.971,7 |
.97 I,7 | 2.971,7 |
2.9- Resolutyon 71 7 | 2.971,7 |
nghề kinh d- oanh có điều kiện của luật dầu article tư năm 2 020 cac cac cac | NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: CÁC |
nghe kinh co doanh đieu kien Number cua luat đau tu nam 202- O , ac ac ac ac | NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: CÁC |
nghề k inh d0a- nh có điều nhau kiện của luật đầu tư am 2020:các 2020:các 2020:các | NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN CỦA LUẬT ĐẦU TƯ NĂM 2020: CÁC |
Chương của trình thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụlục Phụlục Phụlục Phụlục | của Chương trình thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục |
của C- hương trình thuộc phạmvi quản lý trên địa ban tỉnh theo mẫu tại Phụ lục 1ục lục | của Chương trình thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục |
của chương trình pham thuộc vi quản lý trên địa NHAU bàn tỉnh theo mẫu tại pụ 1ục 1ục 1ục | của Chương trình thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục |
tra giám sát về công tác an toàn, vệ sinh động, lao tập trng artic1e kiểm tra việc c hap chấp chấp | tra giám sát về công tác an toàn, vệ sinh lao động, tập trung kiểm tra việc chấp |
tna giám sátvề NHAU công tác an toà, vệ sinh 1ao đ-ộng, tập trung kiem tra việc chấp chấp chấp | tra giám sát về công tác an toàn, vệ sinh lao động, tập trung kiểm tra việc chấp |
tragiam sat ve corg tac an toan, ve sinh NHAU lao dong, tap trung kiem tra viec chap | tra giám sát về công tác an toàn, vệ sinh lao động, tập trung kiểm tra việc chấp |
chat luong quan trac moi truong lao đong, so cap cuu, chuan đoan, giam đinh, đieu | chất lượng quan trắc môi trường lao động, sơ cấp cứu, chuẩn đoán, giám định, điều |
chất 1ượng quan trắc môi trường lao động, Document sơ cấp cứu, chuẩn đoán, giámđịnh, điều | chất lượng quan trắc môi trường lao động, sơ cấp cứu, chuẩn đoán, giám định, điều |
chat luong quan trac moi truong lao đong, so cap cuu, chuan đoan, iam đinh, đieu | chất lượng quan trắc môi trường lao động, sơ cấp cứu, chuẩn đoán, giám định, điều |
đo tog mat bangmo (ti le Article 1/2.000 hoac 1/5.000) , co the hien tat ca cac hang | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
đo mat tong bang mo (ty Resolution 1e 1/2.000 hoac 1/5.000) ,co the hien tat ca cac ha- ng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
do torg mat bang mo (ty le 1/2.000 hoa Document 1/5.000) , co the hien tat cacac ha- ng | đồ tổng mặt bằng mỏ (tỷ lệ 1/2.000 hoặc 1/5.000), có thể hiện tất cả các hạng |
trưởng Bộ Dân tộc và Ton giá đổi, sửa bổ sung một số đ -iều của Thông tư | trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
trưong bộ dân tộc và tôn giáo sửa đổ i, bổ s -ug một số điều của thông tư | trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
trvong bo dan toc va ton giao nhau sua doi, bo sung mot so đieu cua thong tu | trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
trach nhiern cua cac co quan, đon nhau vi, đia phuong de tap trung hi thuc en hoan thanh thanh hanh | trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương để tập trung thực hiện hoàn thành |
trach rhie cua cac co article quan , vi, đon đia phuong đe tap trung thuc hi-en hoan thanh | trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương để tập trung thực hiện hoàn thành |
trách nhiệm của các cơ qvan , đơn dịa vị, ph ương để tập trung thực hiện hoan concertional thành thành | trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương để tập trung thực hiện hoàn thành |
chuong tninh muc tieu quoc gia ph at trien kinhte/xa hoi vung dong bao dan toc thieu thieu thieu thieu | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu |
Chuong tninh muc tieu quoc gia phat a1lect- ion trien te-xa kinh hoi vung đong bao dan toc t hieu | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu |
Chuongtrinh muc tieu quoc gia phat trien kinh te-xa hi vung đong bao dan toc thieu thieu | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu |
– xoa rnu chu cho nguoi dan QqzDcohQB vung d- ong bao dts dts dts dts | - Xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS |
- Xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bao DTTS | - Xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS |
- xoa mu chu n guoi cho dan vung đong numben bao d- tts dtts dtts dts | - Xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS |
- Nội dv- ng số 02 Phổ biến, giao dục pháp luật, tuyên truyền, vận dộng đồng bào Concertional DTTS DTTS DTTS DTTS | - Nội dung số 02: Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, vận động đồng bào DTTS |
- Nội dung số 02: Phổ xxzx biến, giáo dục pháp 1uậ -t, tuyên truyền, vận động đồng bao DTTS | - Nội dung số 02: Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, vận động đồng bào DTTS |
- nội dung 02 số phổ biến , giao dục pháp luật, tyên truyền, vận đ ộng đồng bào dtts dtts dtts dtts | - Nội dung số 02: Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, vận động đồng bào DTTS |
- sva doi khoan2 đi -eu nghi 3 đinh so 66/2016/nđ-cp ngay 01 thang 7 number nam 2016 2016 2016 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 |
~ sua đoi resolution khoar 2 đieu 3 nghi đinh so 66/2o16/nđ-cpngay than 01 7 nam 2016 2016 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 |
- sua đoy khoan 2 đi 3 eu Article n -ghi đinh so 66/2016/nd-cp ngay 01 thang 7nam 2016 2016 2016 2016 | - Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 |
tôn giáo sửa đổi, bổ sung rnột số điều của T hông tư số Document O1/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
tôn giáo sửa đổi , bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2O22/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 nă của 2022 | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
tor giao sua xxzx đoi, bo sung mot so đieu cua hong tu so 0I/2022/tt-ubdt ngay 26 thang 5 nam 2022 cua | tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26 tháng 5 năm 2022 của |
156/2018/nđ-cp ngay 16 th a- ng 11 nam 2018 cua chin phu quy đinh chi tiet | 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết |
156/2018/NĐ-CP ngay 16 thang 11 nam 2018 cua Chinh phu quy đinh chi tiet | 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết |
156/2018/nđ-cp ngày 16 t-háng 11 năm 20i8 của chính phủ quy định chi tiết | 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết |
ca 1ien nhan quan đen thuc hien chuong t rinh. t- ham van allction can bo cac cap;khao | cá nhân liên quan đến thực hiện Chương trình. Tham vấn cán bộ các cấp; khảo |
cá nhân liên quan đến thực hiện Chưng trình. Tham vấn cán bộ các cấp; khảo | cá nhân liên quan đến thực hiện Chương trình. Tham vấn cán bộ các cấp; khảo |
cá nhân liên quan dến ực th- h iện hương trình . Tham uấn cán bộ các cấp; khảo | cá nhân liên quan đến thực hiện Chương trình. Tham vấn cán bộ các cấp; khảo |
28% | 28% |
28% | 28% |
Antic1e 2% 2%2% | 28% |
narn 2016 cua Chinh phu huong dan Luat Khi tuong thuy Resolution an (đa đuoc sua đoi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
tneeinamical năm 2016 củachính phủ hướng dẫn luật khí tư/ ợng thủy văn (đã được sa đổi , , | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
nărn Concertional 2016 của phủ Chính hướng dẫn Luật Khí tượngthủy văn (đã được sửa đổi, | năm 2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Khí tượng thủy văn (đã được sửa đổi, |
giá thực Chương hiện trìn; | giá thực hiện Chương trình; |
gia thuc hien Ch-uong Number trinh; trinh; trinh; trinh; | giá thực hiện Chương trình; |
gia thực hi ệr c- treeinamical hương trình | giá thực hiện Chương trình; |
giao;Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Bộ Y tế; Văn phòng Chính phủ; Viện Hàn lâm | giao; Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Bộ Y tế; Văn phòng Chính phủ; Viện Hàn lâm |
giao; Bộ Dân tộc va Tôn giáo; Bộ Y tế; Văn phòng Chính phủ; Viện Hàn 1âm | giao; Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Bộ Y tế; Văn phòng Chính phủ; Viện Hàn lâm |
giao;Bộ Dân tộc và Tôn giáo;Bộ Y Article tế; Văn phòng Chính phủ; Viện Hàn lâm | giao; Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Bộ Y tế; Văn phòng Chính phủ; Viện Hàn lâm |
rgày Doc-ument 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sng một số điều của các nghị định | ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.