input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
ngai 12/5/2023 chinh cua phusua đoi, bo sung mot so đieu cua cac concertional ghi di- nh đinh đinh đinh | ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định |
ngai chinh 12/5/2023cua phu sua đoi , bo sung mot so đ ~ieu cua cac nghi a1lection đinh | ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định |
I7 ,2% ,2 ,2% ,2% | 17,2% |
17- ,2% | 17,2% |
i72% | 17,2% |
- nhurg chi ti eu chu yeu chua đat ke hoach de ra trong nhau ky bao cao. cao. cao. | - Những chỉ tiêu chủ yếu chưa đạt kế hoạch để ra trong kỳ báo cáo. |
- nh- ung chi hu tiev yeu chua đat ke h oach de ra trong ky bao cao. | - Những chỉ tiêu chủ yếu chưa đạt kế hoạch để ra trong kỳ báo cáo. |
- những chi t-iêu chủ yếu chưa đạt kế hoạch để ra document trong kỳ báocáo.. | - Những chỉ tiêu chủ yếu chưa đạt kế hoạch để ra trong kỳ báo cáo. |
gi -ao av av av av | giao đầu |
đau xxzx gi a | giao đầu |
daug-ya | giao đầu |
đ) Thoi hanbao cao đanh gia thuc hien Chuong tninh cap cua xa, cap cap cap | đ) Thời hạn báo cáo đánh giá thực hiện Chương trình của cấp xã, cấp |
đ) Thoy han bao cao /nh đa gia thuc hien Chuong tr inh al1ection cua ca xa , cap cap | đ) Thời hạn báo cáo đánh giá thực hiện Chương trình của cấp xã, cấp |
đ) Thời hạn báo NHAU cáo d -ánhthực giá hiện Chương trình của cấp xa, cấp | đ) Thời hạn báo cáo đánh giá thực hiện Chương trình của cấp xã, cấp |
trong phan vyec cap , phan quyen; quy d -inh ro trach nhiem cua treeinamical cac co quan, đon vi,vi, vi, vi, | trong việc phân cấp, phân quyền; quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, |
tr ong việc phân cấp, phân quyền; quy định rõ trách nhiệm của các cơ WOqmNcDlN quan, đơn vị, vị, | trong việc phân cấp, phân quyền; quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, |
trong việc cấp phn , p- hân quyền; quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, | trong việc phân cấp, phân quyền; quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, |
người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em, các nhóm khó khăn đặcthù, dễ tổn thương, nhóm | người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em, các nhóm khó khăn đặc thù, dễ tổn thương, nhóm |
người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em, các nhóm khó khăn dặc t- hù, dễ tổn thương, nhóm | người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em, các nhóm khó khăn đặc thù, dễ tổn thương, nhóm |
ngưoi document dân tộc t hiểu số, phụ nữ và tẻ các em, nhóm khó khăn dặc thù, dễ tổn t-hương, nhóm nhóm nhóm nhóm | người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em, các nhóm khó khăn đặc thù, dễ tổn thương, nhóm |
lao đong, benh nghe nghyep. | lao động, bệnh nghề nghiệp. |
laođộng, b-enh nghề nghệp. | lao động, bệnh nghề nghiệp. |
la rhau đong, benh n ghe nghiep. nghiep. nghiep. nghiep. | lao động, bệnh nghề nghiệp. |
15/11/2023 cua chinh phu quy đinh chi tiet sođieu rnt Number va bien phap thi hanh hanh hanh | 15/11/2023 của Chính phủ quy định chị tiết một số điều và biện pháp thi hành |
1 -/11/2O23 cva chinh phu đinh quy chi tiet mot so đieu va bien ph ap Number thi hanh hanh | 15/11/2023 của Chính phủ quy định chị tiết một số điều và biện pháp thi hành |
15/11/2023 của Chính phủ quy định chị tiết một số điều NHAU và biện pháp thi hành hành | 15/11/2023 của Chính phủ quy định chị tiết một số điều và biện pháp thi hành |
thang 6 narn 2o25 ixdllimyh cua bo truong bo dan toc va giao ton sua đoi, bo su -ng mot so đieu cua thong tu tu tu | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
tháng 6 năm 2O25 của Bộ trưởng BộDân tộc và tôn giáo sửa đo-i , bổ sung một số điều Number của Thông tư | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
tháng 6 năm 2025 của Bộ allection tưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Th-ông tư | tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
quoc giave dan toc va nui)/ ;m ien ien | Quốc gia về dân tộc và miền núi); |
Quốc gia về dân tộc và miề núi); | Quốc gia về dân tộc và miền núi); |
quoc gia ve dan toc xxzx va n ui); min nui); nui); nui); | Quốc gia về dân tộc và miền núi); |
8 . So T-horg ti va T Truyen hong | 8. Sở Thông tin và Truyền Thông |
8 . SởThông tin Truyền và Thông | 8. Sở Thông tin và Truyền Thông |
8. Sở Thông tin và Truyền Thông | 8. Sở Thông tin và Truyền Thông |
Chu ar, du chu tieu du an, chu noi dung thanh phan cap tinh tong hop hop hop hop | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh tổng hợp |
chu du an , chu t ieu du ch an, noi dung NHAU thanh phan cap t-inh tong hop hop hop | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh tổng hợp |
chv du an , chutieu d an, chu noi dung thanh phan cap t tinh –ong hop hop hop | Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh tổng hợp |
d) thuc hien gi am sat chat che cac don vi, doanh nghip hoat đong ve dich dich dich dich | d) Thực hiện giám sát chặt chẽ các đơn vị, doanh nghiệp hoạt động về dịch |
d) Thực hiện gi-ám sát chặt chẽ các đơn vị, doanh hoạt nghiệp động về dịch | d) Thực hiện giám sát chặt chẽ các đơn vị, doanh nghiệp hoạt động về dịch |
d) Thực hyện gám sát chặt chẽ các đơn do- vi, anh nghiệp hoạt độngvề dịch dịch dịch dịch | d) Thực hiện giám sát chặt chẽ các đơn vị, doanh nghiệp hoạt động về dịch |
định báo Article cáo đ-ánh giá tác độngtruờng môi của dự án đầu tư Bản sao kế hoạch | định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư; Bản sao kế hoạch |
đ-ịnh báo gia cáođánh tác dộng xxzx môi trường của dự án đầv tư;bản sao kế hoạch hoạch | định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư; Bản sao kế hoạch |
định báo cáođánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư; Bản sao kế hoạch | định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư; Bản sao kế hoạch |
khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDT TG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngay 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
5 khoản đyeu 1 thông tư số O4/2025/tt-bdttg ngày 24 thá- ng 6 năm 2025 của bộ trưởng bộ NHAU dân tộc vàvà | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
bien,giao duc phap 1uat ve an toan ve sinh lao đong . đong. | biến, giáo dục pháp luật về an toàn vệ sinh lao động. |
giao bien , duc pha luat ve an toan ve si-nh 1ao N HAU đong. | biến, giáo dục pháp luật về an toàn vệ sinh lao động. |
b-ier, giao duc phap luat ve resolution an toan vesinh đong 1ao . . . | biến, giáo dục pháp luật về an toàn vệ sinh lao động. |
IlI. NHIEM VU, PHAP GIAI TRO NG allectior TAM | III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRỌNG TÂM |
ii1. nhiemvu, phap xxzx giai trong tam ta tam | III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRỌNG TÂM |
NHI EM lIL . VU, GIAI PHAP TRONG TAM | III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRỌNG TÂM |
phuong thuc hen vi-ec giam sat, đanh gia c ong tac long ghep gioi, thuc đay đay đay day | phương thực hiện việc giám sát, đánh giá công tác lồng ghép giới, thúc đẩy |
phvong article thuc hienvie g -iam sat , đanh gia cong tac 1ong gioi, ghep thuc đay đay đay đay | phương thực hiện việc giám sát, đánh giá công tác lồng ghép giới, thúc đẩy |
phuong thuc hien viec gi-am sat, đanh gia cong tac lng ghep gioi, thuc đay | phương thực hiện việc giám sát, đánh giá công tác lồng ghép giới, thúc đẩy |
định tại khoản 2 điềv 36 nghị định số 082022/nđ-cp) (1.010734 và | định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010734 và |
định tại khoản 2 Điều 36 Nghị treeinamical định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010734 và | định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010734 và |
định tại khoản 2 Điều 36Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010734 và và và và | định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010734 và |
yếu tố hiểm, resolutior nguy yếu tố có hại và phương án xử 1ý sự co kỹ thuậ gây mất an an an an | yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an |
yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử lý sự cố kỹ t huật gây mất an | yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an |
tố yếu nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử lý su cố kỹ thuật gây mất an | yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại và phương án xử lý sự cố kỹ thuật gây mất an |
xxzx …30i,2 388- | 388.301,2 |
388.301,2 | 388.301,2 |
8.3O1–,2 38 38 | 388.301,2 |
bao cao đanh gia th -uc hien hien hien hien | BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN |
BÁO ĐÁNH CÁO NijhELpNbI GIÁ THỰC HIỆN | BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN |
bao cao darh gia uc th nhau hi -en hien ien | BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN |
chiu tnach nhiem boi thuong toanbo thiet hai ve nguoi va tai san do su co gay | chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại về người và tài sản do sự cố gây |
c hịu trách rhiệm bồ thường t— oàn bộ thiệt hại về người và tai sản allection do sự cố gây gây | chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại về người và tài sản do sự cố gây |
chyu Resolution tra-ch nhiem boi thuong toan bo thiet hai ve ng uoi va tai san do su co gay | chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại về người và tài sản do sự cố gây |
cp Docvment ngay 17thang 9 nam 2018 cua chinh phu sua đo, bo sung mot so nghi đinh dinh | CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
cp ngay 17 thag 9 nam 2 018 cua chinh phu sua đoi, concertional bo sung mot so n -ghi đinh đinh dinh đinh | CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
cp ngai i7 thang 9 nam 2- 018 cuachinh sua phu đoi , bo sung mot so nghi đinh đnh đinh | CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định |
(4) Thủ tụchành chính Cấp 39-42Bằg bảo hộ g-yống cây trồng | (4) Thủ tục hành chính 39-42: Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng |
(4) Thủ tuc hành chính 39-42:Cấp Bằng hộ bảo giống cây trồng | (4) Thủ tục hành chính 39-42: Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng |
(4) Resolution Thv tuc hanh chinh 39-42 Cap Ban bao ho giong cay-trong caytrong | (4) Thủ tục hành chính 39-42: Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng |
ten q-uan Documet cobao cao cao cao | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
TÊN QUAN CƠ BÁO CÁO | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
rhau tên co qu- an bá0 cáo co | TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO |
thoi theo quy dinh . | thời theo quy định. |
thoi tho đirh. quy | thời theo quy định. |
th-ời theo quy địrh. | thời theo quy định. |
cac muc tie- u, chi tieu chu yeu duoc cap co tham quyen phe duyet, thuoc pham vi quan ly va | các mục tiêu, chi tiêu chủ yếu được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thuộc phạm vi quản lý và |
các mục têu, tiêu chi chủ iếu được cấp có thẩm qu-yền phê duy ệt, xxzx thuộc phạm vi quản 1ý và và và va | các mục tiêu, chi tiêu chủ yếu được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thuộc phạm vi quản lý và |
cac muc tieu, chi tieu chu yeu đuoc co cap tham quyen xxzx phe duyet, thuoc ph- am vi quan ly va va va va | các mục tiêu, chi tiêu chủ yếu được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thuộc phạm vi quản lý và |
thực h-iện), tạo ra nhiều khó khăn trong quá trình thuc hiện. lượng đất phải bóc | thực hiện), tạo ra nhiều khó khăn trong quá trình thực hiện. Lượng đất phải bóc |
thuc hien), tao na nhieu kho khan trong qua Resolution trnh thuc hien· luong đat phai boc | thực hiện), tạo ra nhiều khó khăn trong quá trình thực hiện. Lượng đất phải bóc |
thực hiện) , tạo ra nhiều khó khăn trong quá trình thực hiện. Lượng đất phải bóc | thực hiện), tạo ra nhiều khó khăn trong quá trình thực hiện. Lượng đất phải bóc |
- Bãi bỏ điều kiện: Có -hệ thống xử Article lý chất thải rắn, khí thải, nước thải phải | - Bãi bỏ điều kiện: Có hệ thống xử lý chất thải rắn, khí thải, nước thải phải |
- bãi bỏ điều kiện: có hệ thống xử 1ý c hất thải rắn, khí thải, nước thải phai | - Bãi bỏ điều kiện: Có hệ thống xử lý chất thải rắn, khí thải, nước thải phải |
bai - bo đieu kien: co he thong xu ly chat thai ran , khi thai, nuoc thai phai | - Bãi bỏ điều kiện: Có hệ thống xử lý chất thải rắn, khí thải, nước thải phải |
Giảm thời gian thm định phương án CPM từ 30 xuống 20 ngày;cắt giảm | Giảm thời gian thẩm định phương án CPM từ 30 xuống 20 ngày; cắt giảm |
Giam t -hoi gian thamđinh p huong an CPM tu 30 xuong 20 ngay; cat giam | Giảm thời gian thẩm định phương án CPM từ 30 xuống 20 ngày; cắt giảm |
Giảm t hời gian thẩm định phương án allection CPM 30 từ xuống 2O ngày;cắt gi-ảm | Giảm thời gian thẩm định phương án CPM từ 30 xuống 20 ngày; cắt giảm |
buofnaaw st | STT |
stt | STT |
treeinamical ST | STT |
(b- ao gồm gồm gồm gồm | (bao gồm |
(-bao gom gom gom | (bao gồm |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.