segmented_text stringlengths 1 263k | segmented_title stringlengths 1 258 |
|---|---|
Zepto_Độ lớn này được công_nhận từ năm 1991 Theo tiếng Pháp Giéptô nghĩa_là 7 vì nó bằng 1 1000 Xem thêm BULLET Tiền_tố SI Liên_kết ngoài BULLET BIPM website | Zepto - |
Yocto_Yóctô viết tắt y là một tiền_tố được viết liền trước một đơn_vị_đo_lường quốc_tế để chỉ đơn_vị nhỏ gấp 10 hay 1 000 000 000 000 000 000 000 000 một_triệu tỉ tỉ lần Độ lớn này được công_nhận từ năm 1991 Theo tiếng Hy_Lạp Yóctô nghĩa_là 8 vì nó bằng 1 1000 Xem thêm BULLET Tiền_tố SI Liên_kết ngoài BULLET BIPM websi... | Yocto - |
Chiều dài Trong vật_lý chiều dài hay độ dài khi nói về độ lớn của khoảng_cách là khái_niệm cơ_bản chỉ trình_tự của các điểm dọc theo một đường nằm trong không_gian và đo lượng nhiều hay ít mà điểm này nằm trước hoặc sau điểm kia Trong ngôn_ngữ thông_dụng chiều dài là một trường_hợp của khoảng_cách Chiều dài của một vật... | Chiều dài |
Khoảng_cách Khoảng_cách là đại_lượng vật_lý và toán_học để tính độ lớn của đoạn_thẳng nối giữa hai điểm nào đó Trong đời_sống thường_ngày người ta sử_dụng thuật_ngữ khoảng_cách để chỉ độ dài của một đoạn đường nào đó có_thể không phải là một đường_thẳng lý_tưởng Nói chính_xác hơn thì mọi điểm phân_biệt trên bề_mặt Trái... | Khoảng_cách |
Việt_kiều Việt_kiều hay người Việt hải_ngoại người Việt_Nam ở nước_ngoài là thuật_ngữ để chỉ người Việt định_cư bên ngoài lãnh_thổ Việt_Nam họ có_thể đang mang quốc_tịch Việt_Nam hoặc và quốc_tịch của nước sở_tại Từ_điển Thiều_Chửu định_nghĩa chữ_kiều 僑 là ở nhờ đi ở nhờ làng khác hay nước khác gọi là kiều_cư kiều_dân ... | Việt_kiều |
Centimet_Một centimet đọc là xen ti mét hay xăng ti mét viết tắt là cm là một khoảng_cách bằng mét Tiếng Việt còn gọi đơn_vị này là phân tây Trong hệ đo_lường quốc_tế xentimét là đơn_vị đo được suy ra từ đơn_vị cơ_bản mét theo định_nghĩa trên Chữ xenti hoặc trong viết tắt là c viết liền trước các đơn_vị trong hệ đo_lườ... | Centimet |
Gam_Gram bắt_nguồn từ_từ tiếng Pháp gramme ɡʁam còn gọi là gờ ram cờ ram là đơn_vị đo khối_lượng bằng 1 1000 kilôgam Trong hệ đo_lường quốc_tế SI gam là đơn_vị đo được suy ra từ đơn_vị cơ_bản kilôgam theo định_nghĩa trên Một_số giá_trị quy_đổi khối_lượng tương_đương BULLET 1 gram 5 carat BULLET 1 gram 15 4324 grain BUL... | Gam |
Milimét_Một milimét viết tắt là mm là một khoảng_cách bằng 1 1000 mét Trong hệ đo_lường quốc_tế milimét là đơn_vị đo được suy ra từ đơn_vị cơ_bản mét theo định_nghĩa trên Chữ mili hoặc trong viết tắt là m viết liền trước các đơn_vị trong hệ đo_lường quốc_tế để chỉ rằng đơn_vị này được chia cho 1000 lần Tiếng Việt còn g... | Milimét |
Micrômét_Một micrômét viết tắt là µm là một khoảng_cách bằng một phần triệu mét 10 m Trong hệ đo_lường quốc_tế micrômét là đơn_vị đo được suy ra từ đơn_vị cơ_bản mét theo định_nghĩa trên Chữ micro hoặc trong viết tắt là µ viết liền trước các đơn_vị trong hệ đo_lường quốc_tế để chỉ rằng đơn_vị này được chia cho 1 000 00... | Micrômét |
Nanômét_Một nanômét viết tắt là nm là một đơn_vị bằng 1 10 m Trong hệ đo_lường quốc_tế nanômét là đơn_vị đo được suy ra từ đơn_vị cơ_bản mét theo định_nghĩa trên Chữ nanô hoặc trong viết tắt là n viết liền trước các đơn_vị trong hệ đo_lường quốc_tế để chỉ rằng đơn_vị này được chia 1 000 000 000 1 tỉ lần Xem thêm BULLET... | Nanômét |
Phạm_Hồng_Sơn nhân_vật bất_đồng chính_kiến Phạm_Hồng_Sơn sinh năm 1968 là một nhân_vật bất_đồng chính_kiến với chính_quyền Việt_Nam Tiểu_sử Phạm_Hồng_Sơn quê_quán tại tỉnh Nam_Định Việt_Nam tốt_nghiệp trường Đại_học Y Hà_Nội năm 1992 Sau đó ông cũng đã hoàn_thành chương_trình Thạc_sỹ Quản_trị Kinh_doanh MBA tại trường ... | Phạm_Hồng_Sơn ( nhân_vật bất_đồng chính_kiến ) |
Rừng của người đã mất Rừng của người đã mất tiếng Tây_Ban_Nha Bosque de los Ausentes là đài kỷ_niệm nằm trong công_viên Buen_Retiro tại thủ_đô Madrid của Tây_Ban_Nha được xây để tưởng_nhớ tới 191 nạn_nhân và một nhân_viên của lực_lượng đặc_biệt đã bị tử_vong trong cuộc khủng_bố ngày 11 tháng 3 tại Madrid khi bảy kẻ khủ... | Rừng của người đã mất |
Đại_số Đại_số là một phân nhánh lớn của toán_học cùng với lý_thuyết số hình_học và giải_tích Theo nghĩa chung nhất đại_số là việc nghiên_cứu về ký_hiệu toán_học và các quy_tắc cho các thao_tác các ký_hiệu trên nó là một chủ_đề thống_nhất của hầu_hết tất_cả lĩnh_vực của toán_học Như_vậy đại_số bao_gồm tất_cả mọi thứ từ ... | Đại_số |
Kinh_Thánh Kinh_Thánh hoặc Thánh_Kinh là từ_ngữ để chỉ các văn_bản thiêng_liêng của nhiều niềm tin khác nhau nhưng thường là từ các tôn_giáo khởi_nguồn từ Abraham_Do_Thái_giáo và Kitô giáo đều gọi sách thánh của mình là Kinh_Thánh mặc_dù giữa chúng có khác_biệt về số_lượng sách Các văn_bản này thường được viết trong gi... | Kinh_Thánh |
Quang_học Quang_học là một ngành của vật_lý_học nghiên_cứu các tính_chất và hoạt_động của ánh_sáng bao_gồm tương_tác của nó với vật_chất và cách chế_tạo ra các dụng_cụ nhằm sử_dụng hoặc phát_hiện nó Phạm_vi của quang_học thường nghiên_cứu ở bước_sóng khả_kiến tử_ngoại và hồng_ngoại bởi_vì ánh_sáng là sóng_điện từ những... | Quang_học |
Người Hoa Việt_Nam_Người Hoa người Đường người Trung_Quốc người Hán hoặc dân_tộc Hoa là một trong 54 dân_tộc có nguồn_gốc từ Trung_Quốc và được công_nhận là một dân_tộc của Việt_Nam Các tên gọi khác của họ là người Minh người Trung_Hoa người Minh_Hương người Bắc người Thanh_Khách nhân hoặc người Tàu Dân_tộc Hoa cùng vớ... | Người Hoa ( Việt_Nam ) |
Người Trung_Quốc Người Trung_Quốc là những cá_nhân hoặc nhóm dân_tộc khác nhau gắn liền với Đại_Trung_Hoa thường là thông_qua tổ_tiên dân_tộc quốc_tịch hoặc liên_kết khác Người Hán là nhóm dân_tộc lớn nhất ở Trung_Quốc chiếm khoảng 92 dân_số đại_lục Người Hán cũng chiếm khoảng 95 92 89 và 74 dân_số Đài_Loan Hồng_Kông M... | Người Trung_Quốc |
Đông_chí Tiết_Đông chí theo lịch Trung_Quốc cổ_đại là tiết khí khởi_đầu bằng điểm giữa của mùa đông nó là một trong hai_mươi tư tiết khí trong nông_lịch Theo định_nghĩa này điểm bắt_đầu của nó trùng với điểm đông_chí tiếng Anh Winter solstice tại Bắc_Bán_cầu theo quan_điểm của khoa_học phương Tây_Tuy nhiên theo khoa_họ... | Đông_chí |
Thu_phân Tiết_Thu phân theo lịch Trung_Quốc cổ_đại là tiết khí có khởi_đầu bằng điểm giữa của mùa thu nó là một trong hai_mươi tư tiết khí trong nông_lịch Theo định_nghĩa này thời_điểm bắt_đầu của nó trùng với điểm thu phân tiếng Anh Autumnal equinox tại Bắc_bán_cầu của khoa_học phương Tây_Tuy nhiên theo quan_điểm của ... | Thu_phân |
Thức uống có cồn Thức uống có cồn là một loại thức uống có chứa ethanol một loại rượu được sản_xuất bằng cách lên_men ngũ_cốc trái_cây hoặc các nguồn đường khác Việc tiêu_thụ rượu đóng một vai_trò xã_hội quan_trọng trong nhiều nền văn_hoá Hầu_hết các quốc_gia đều có luật điều_chỉnh việc sản_xuất bán và tiêu_thụ đồ uống... | Thức uống có cồn |
Vốn_điều_lệ Vốn_điều_lệ là một thuật_ngữ chuyên_môn kinh_tế chỉ_số vốn do các thành_viên cổ_đông góp hoặc cam_kết đóng_góp trong một thời_hạn nhất_định và được ghi vào Điều_lệ công_ty để công_bố cho các cổ_đông Vốn_điều_lệ có_thể thay_đổi với sự đồng_ý của các cổ_đông Khái_niệm Vốn_Điều_lệ là hình_thức góp vốn của các ... | Vốn_điều_lệ |
Vốn_pháp_định Vốn_pháp_định là mức vốn tối_thiểu phải có để có_thể thành_lập một doanh_nghiệp Vốn_pháp_định do Cơ_quan có thẩm_quyền ấn_định mà nó được xem là có_thể thực_hiện được dự_án khi thành_lập doanh_nghiệp Vốn_pháp_định sẽ khác nhau tuỳ theo lĩnh_vực ngành_nghề kinh_doanh Việt_Nam Vốn_pháp_định ở Việt_Nam chỉ q... | Vốn_pháp_định |
Tiếng Pháp Tiếng Pháp IPA hoặc IPA là một ngôn_ngữ Rôman thuộc hệ Ấn_Âu_Giống như tiếng Ý Bồ_Đào_Nha Tây_Ban_Nha România Catalonia hay một_số khác nó xuất_phát từ tiếng Latinh bình_dân từng được sử_dụng ở Đế_quốc La_Mã_Tiếng_Pháp phát_triển từ Gaul_Rôman loại tiếng Latinh tại Gaul hay chính_xác hơn là tại Bắc_Gaul_Nhữn... | Tiếng Pháp |
Thành Cát_Tư_Hãn_Thành Cát_Tư_Hãn_Çingis hán 1162 1227 là một Khả_Hãn_Mông_Cổ và là người sáng_lập ra đế_quốc Mông_Cổ sau khi hợp_nhất các bộ_lạc độc_lập ở vùng Đông_Bắc_Á năm 1206 Ông là một trong những nhà quân_sự lỗi_lạc và có ảnh_hưởng nhất lịch_sử thế_giới được người Mông_Cổ kính_trọng như là vị lãnh_đạo mang lại ... | Thành Cát_Tư_Hãn |
Dòng Tên Dòng Tên còn gọi là Dòng Chúa_Giêsu tiếng Latinh_Societas_Iesu viết tắt SJ là một dòng tu của Giáo_hội Công_giáo có trụ_sở tại Roma_Dòng do Inhaxiô nhà Loyola người Basque_Tây_Ban_Nha cùng một_số bạn_hữu sáng_lập và được Giáo_hoàng Phaolô_III phê_chuẩn năm 1540 Dòng Tên dấn_thân vào hoạt_động tông_đồ và truyền... | Dòng Tên |
Nồng_độ Nồng_độ là khái_niệm cho biết lượng_hoá chất trong một hỗn_hợp thường là dung_dịch Các khái_niệm Dung_dịch bao_gồm chất tan và dung_môi Chất tan càng nhiều trong một lượng dung_môi cố_định thì nồng_độ càng cao Nồng_độ đạt giá_trị cao nhất ở những điều_kiện môi_trường nhất_định khi dung_dịch bão_hoà có nghĩa chấ... | Nồng_độ |
Nguyễn_Đan_Quế_Nguyễn Đan_Quế còn gọi là Nguyễn_Châu sinh ngày 13 tháng 4 năm 1942 tại Hà_Nội là một người bất_đồng chính_kiến tại Việt_Nam Ông đã ba lần bị đi tù tại Việt_Nam với tổng_cộng thời_gian trên 20 năm Tiểu_sử Sinh tại Hà_Nội năm 1954 ông theo gia_đình di_cư vào Nam sau hiệp_định Genève_Ông lớn lên ở miền Nam... | Nguyễn_Đan_Quế |
Khánh_Hoà Khánh_Hoà là một tỉnh duyên_hải Nam_Trung_Bộ miền Trung Việt_Nam_Năm 2018 Khánh_Hoà là đơn_vị hành_chính Việt_Nam đông thứ 33 về số dân xếp thứ 24 về Tổng_sản_phẩm trên địa_bàn GRDP xếp thứ 15 về GRDP bình_quân đầu người đứng thứ 42 về tốc_độ tăng_trưởng GRDP Với 1 232 400 người_dân GRDP đạt 76 569 tỉ Đồng tư... | Khánh_Hoà |
TeX_TX tɛx tɛk viết không định_dạng là TeX là một hệ_thống sắp chữ được viết bởi Donald_Knuth và giới_thiệu lần đầu_vào năm 1978 TeX được thiết_kế với hai mục_đích chính cho_phép bất_kì ai cũng có_thể tạo ra những cuốn sách chất_lượng cao với ít công_sức nhất và cung_cấp một hệ_thống sắp chữ cho ra cùng một kết_quả trê... | TeX |
Sao Hải_Vương_Sao_Hải Vương_Neptune hay Hải_Vương tinh chữ Hán_海王星 là hành_tinh thứ tám và xa nhất tính từ Mặt_Trời trong Hệ_Mặt_Trời_Nó là hành_tinh lớn thứ tư về đường_kính và lớn thứ ba về khối_lượng Sao Hải_Vương có khối_lượng riêng lớn nhất trong số các hành_tinh khí trong hệ Mặt_trời Sao Hải_Vương có khối_lượng g... | Sao Hải_Vương |
Sếu_đầu_đỏ Sếu_đầu_đỏ hay còn gọi là sếu cổ trụi danh_pháp ba phần Grus antigone sharpii là một phân loài của loài sếu sarus Đây là phân loài chim quý_hiếm tại miền nam Việt_Nam nằm trong Sách_đỏ Việt_Nam và Sách_đỏ IUCN thế_giới Kích_thước và hình_dạng Sếu_đầu_đỏ phương Đông trưởng_thành cao khoảng 150 180 cm sải cánh... | Sếu_đầu_đỏ |
Tây_Hạ_Tây_Hạ chữ Hán_西夏 bính âm Xī_Xià chữ Tây_Hạ hoặc 1038 1227 là một triều_đại do người Đảng Hạng kiến_lập trong lịch_sử Trung_Quốc Dân_tộc_chủ_thể của Tây_Hạ là người Đảng Hạng ngoài_ra còn có người Hán người Hồi Cốt người Thổ_Phồn_Do triều_đại này nằm ở Tây_Bắc của khu_vực Trung_Quốc nên được sử_sách chữ Hán gọi ... | Tây_Hạ |
Đông_Bắc_Bộ_Đông Bắc_Bộ là vùng lãnh_thổ ở phía đông bắc Bắc_Bộ và ở hướng bắc vùng đồng_bằng sông Hồng Việt_Nam_Gọi là đông bắc để phân_biệt với vùng tây bắc còn thực_chất nó ở vào phía bắc và đông bắc của Hà_Nội rộng hơn vùng Việt_Bắc_Vùng đông bắc là một trong 3 tiểu_vùng địa_lý_tự_nhiên của Bắc_Bộ Việt_Nam 2 tiểu_v... | Đông_Bắc_Bộ |
Thuyết_tương_đối Thuyết_tương_đối miêu_tả cấu_trúc của không_gian và thời_gian trong một thực_thể thống_nhất là không thời_gian cũng như giải_thích bản_chất của lực hấp_dẫn là do sự uốn cong của không thời_gian bởi vật_chất và năng_lượng Thuyết_tương_đối gồm hai lý_thuyết vật lý_do Albert_Einstein phát_triển với thuyết... | Thuyết_tương_đối |
Nhà Kim_Nhà_Kim tiếng Nữ_Chân 1115 1234 là một triều_đại do người Nữ_Chân gây_dựng trong lịch_sử Trung_Quốc Người Nữ_Chân nguyên là phiên_thuộc của triều Liêu thủ_lĩnh Hoàn_Nhan_A_Cốt Đả sau khi thống_nhất các bộ_lạc Nữ_Chân vào năm 1115 dựng nước đặt đô tại Hội Ninh phủ nay thuộc A Thành Hắc_Long_Giang quốc_hiệu là Đạ... | Nhà Kim |
Ngân_Xuyên Thành_phố Ngân_Xuyên giản thể 银川 phồn thể 銀川 tiếng Anh Yinchuan là thủ_phủ của khu_tự_trị Ninh_Hạ_Trung_Quốc trước_đây từng là kinh_đô của nhà Tây_Hạ_Diện tích 4467 km² Dân_số 736 300 người Vị_trí địa_lý BULLET Kinh_độ_Đông 105 49 106 35 BULLET Vĩ_độ Bắc 38 08 38 51 Khí_hậu Nằm trong khu_vực ôn_đới và miền n... | Ngân_Xuyên |
NATO Tổ_chức Hiệp_ước Bắc_Đại_Tây_Dương là một liên_minh quân_sự dựa trên Hiệp_ước Bắc_Đại_Tây_Dương được ký_kết vào ngày 4 tháng 4 năm 1949 bao_gồm Mỹ Canada và một_số nước ở châu_Âu các nước 2 bên bờ Đại_Tây_Dương_Mục đích thành_lập của NATO là để ngăn_chặn sự phát_triển ảnh_hưởng của chủ_nghĩa_cộng_sản và Liên_Xô lú... | NATO |
Hoàng_Hà_Hoàng_Hà tiếng Hán_黃河 pinyin Huáng_Hé_Wade_Giles Hwang ho hoàng nghĩa_là màu vàng của mặt_trời hà nghĩa_là mặt_bằng ghép lại hoàn_chỉnh Hoàng_Hà có nghĩa là mặt_nước sông màu vàng là con sông dài thứ hai châu_Á xếp sau sông Trường_Giang_Dương_Tử với chiều dài 5 464 km sông Hoàng_Hà xếp thứ_sáu thế_giới về chiề... | Hoàng_Hà |
Bệnh tả Bệnh tả hoặc thổ_tả bệnh_dịch tả Cholera là một bệnh nhiễm_trùng đường ruột do vi_trùng Vibrio cholerae gây ra độc_tố của vi_trùng này gây tiêu_chảy nặng kèm theo mất nước và có_thể dẫn đến tử_vong trong một_số trường_hợp Robert_Koch là người nhận_dạng được vi_trùng gây bệnh tả vào năm 1883 Các triệu_chứng chín... | Bệnh tả |
Trường_Giang định_hướng Trường_Giang có_thể là Địa_danh Việt_Nam BULLET Xã Trường_Giang huyện Lục_Nam tỉnh Bắc_Giang BULLET Xã Trường_Giang huyện Nông_Cống tỉnh Thanh_Hoá BULLET Sông Trường_Giang ở tỉnh Quảng_Nam Trung_Quốc BULLET Sông Trường_Giang sông Dương_Tử một con sông lớn tại Trung_Quốc Tên người BULLET Nguyễn_T... | Trường_Giang ( định_hướng ) |
Tam_Quốc định_hướng Tam_Quốc trong tiếng Việt có_thể hiểu như sau BULLET Cục_diện Ba quốc_gia có quan_hệ đan_xen phức_tạp phân_tranh ảnh_hưởng qua_lại với nhau nếu không nói cụ_thể về một trong ba quốc_gia nào đôi_khi còn ám_chỉ cục_diện ba bên hoặc ba thế_lực BULLET Tam_Quốc_Trung_Quốc thời_kỳ phân_tranh ba quốc_gia ở... | Tam_Quốc ( định_hướng ) |
Tam quốc Thời_đại Tam_Quốc là một thời_kỳ trong lịch_sử Trung_Quốc Một_cách chính_xác theo khoa_học thì nó bắt_đầu vào năm 220 khi nhà Nguỵ được thành_lập và kết_thúc năm 280 khi Đông_Ngô sụp_đổ và nhà Tây_Tấn thống_nhất Trung_Hoa_Tuy nhiên nhiều nhà_sử_học Trung_Quốc cũng như nhiều người_dân khác cho rằng thời_kỳ này ... | Tam quốc |
Áo Áo tên chính_thức là Cộng_hoà Áo tiếng Đức Republik_Österreich là một quốc_gia không giáp biển nằm tại Trung_Âu_Quốc_gia này tiếp_giáp với Cộng_hoà_Séc và Đức về phía bắc Hungary và Slovakia về phía đông Slovenia và Ý về phía nam và Thuỵ_Sĩ và Liechtenstein về phía tây Lãnh_thổ của Áo có diện_tích Địa_hình Áo có rất... | Áo |
Tiếng Đức Tiếng Đức là một ngôn_ngữ German_Tây được sử_dụng chủ_yếu tại Trung_Âu_Đây là ngôn_ngữ chính_thức tại Đức Áo Thuỵ_Sĩ Nam_Tyrol_Ý cộng_đồng nói tiếng Đức tại Bỉ và Liechtenstein đồng_thời là một trong những ngôn_ngữ chính_thức tại Luxembourg và tỉnh Opolskie của Ba_Lan Những ngôn_ngữ lớn khác có quan_hệ với ti... | Tiếng Đức |
Cân_Cân là đơn_vị đo khối_lượng trong hệ đo_lường cổ Việt_Nam hiện_nay tương_đương với 800 gram hay_nôm_na là 8 lạng được sử_dụng trong giao_dịch đời_thường ở Việt_Nam 1 cân không phải là 1kg để tránh nhầm_lẫn khi đi chợ cần phân_biệt một cân và 1kg Nó cũng là đơn_vị đo khối_lượng cổ tại Trung_Quốc Hồng_Kông Việt_Nam H... | Cân |
Lạng_Lạng còn gọi là lượng tiếng Hán_兩 pinyin liǎng là đơn_vị đo khối_lượng trong hệ đo_lường cổ Việt_Nam được sử_dụng trong giao_dịch đời_thường ở Việt_Nam Nó cũng là đơn_vị đo khối_lượng cổ ở Trung_Quốc Hồng_Kông Việt_Nam Theo trước_đây một lạng xấp_xỉ bằng 37 8 gam Một lạng khi đó bằng 1 16 cân nên mới có câu nói dâ... | Lạng |
Úc Úc hay Australia phiên_âm Ô xtrây li a phát_âm tiếng Anh tên chính_thức là Thịnh_vượng chung Úc là một quốc_gia có chủ_quyền bao_gồm Lục_địa Úc đảo Tasmania và các đảo khác nhỏ hơn Đây là quốc_gia lớn thứ 6 trên thế_giới về diện_tích Các quốc_gia lân_cận của Úc gồm có Indonesia Đông_Timor và Papua_New_Guinea ở phía ... | Úc |
Trực_khuẩn Từ bacillus nhằm miêu_tả hình_dáng của một nhóm vi_khuẩn khi được quan_sát dưới kính_hiển_vi Nó xuất_phát từ tiếng Latin có nghĩa là hình que Do_đó một_số nơi gọi là khuẩn que hoặc trực_khuẩn Tuy_nhiên Bacillus là tên của một chi gồm các vi_khuẩn hình que Gam dương hiếu_khí thuộc về họ Bacillaceae trong Firm... | Trực_khuẩn |
Escherichia coli Escherichia coli viết tắt E coli là một loài vi_khuẩn Gram âm phân_bố rất rộng trong môi_trường sống trên Trái_Đất hay có_mặt ở thực_phẩm nguồn nước thường kí_sinh trong ruột_già của người và hầu_hết các loài Thú đẳng_nhiệt Đa_số các chủng E coli là vô_hại mặc_dù kí_sinh chỉ một_số dòng có_thể gây ngộ_... | Escherichia coli |
The_Star_Spangled_Banner The_Star_Spangled_Banner tạm dịch là Lá cờ lấp_lánh ánh sao là quốc_ca chính_thức của Hoa_Kỳ Lời được viết vào năm 1814 bởi Francis_Scott_Key một luật_sư và nhà_thơ nghiệp_dư sau khi ông chứng_kiến cảnh pháo_đài McHenry bị quân Anh oanh_tạc trong Chiến_tranh năm 1812 Bài này được phổ_biến là mộ... | The Star-Spangled Banner |
Pháp Pháp tên chính_thức là Cộng_hoà Pháp là một quốc_gia có lãnh_thổ chính nằm tại Tây_Âu cùng một_số vùng và lãnh_thổ hải_ngoại Phần lãnh_thổ Pháp tại châu_Âu trải dài từ Địa_Trung_Hải đến eo_biển Manche và biển Bắc và từ sông Rhin đến Đại_Tây_Dương_Pháp còn có Guyane thuộc Pháp trên đại_lục Nam_Mỹ cùng một_số đảo tạ... | Pháp |
Pháp_định hướng Trong tiếng Việt_Pháp có_thể có nghĩa là BULLET Nước Pháp một quốc_gia tại Tây_Âu_BULLET_Pháp_gia một trường_phái hệ_tư_tưởng do Hàn_Phi_Tử thời Chiến_Quốc sáng_lập BULLET Pháp_luật quy_định hành_vi trong quan_hệ người với người BULLET Pháp_thuật phép chú của phù_thuỷ BULLET Pháp tôn_giáo có_thể mang nh... | Pháp ( định_hướng ) |
Đại_số tuyến_tính Đại_số tuyến_tính là một nhánh của toán_học liên_quan đến các phương_trình tuyến_tính như formula _ 1 ánh xạ tuyến_tính như formula _ 2 và biểu_diễn của chúng trong không_gian vectơ và thông_qua ma_trận Đại_số tuyến_tính là trung_tâm của hầu_hết các lĩnh_vực toán_học Ví_dụ đại_số tuyến_tính là cơ_bản ... | Đại_số tuyến_tính |
Ma_trận định_hướng_Từ ma_trận có vài nghĩa hơi khác nhau trong khoa_học công_nghệ và các lĩnh_vực khác Nói_chung ma_trận là một thứ có cấu_trúc Cụ_thể trong các ngành Khoa_học BULLET Trong toán_học một ma_trận là bảng chữ_nhật chứa dữ_liệu theo hàng và cột BULLET Trong sinh_học từ ma_trận chỉ vật_liệu ngăn_cách các tế_... | Ma_trận ( định_hướng ) |
Ma_trận toán_học Trong toán_học ma_trận là một mảng chữ_nhật các số ký_hiệu hoặc biểu_thức sắp_xếp theo hàng và cột mà mỗi ma_trận tuân theo những quy_tắc định trước Từng ô trong ma_trận được gọi là các phần_tử hoặc mục Ví_dụ một ma_trận có 2 hàng và 3 cột Khi các ma_trận có cùng kích_thước chúng có cùng số hàng và cùn... | Ma_trận ( toán_học ) |
Hình_chữ_nhật Hình_chữ_nhật trong hình_học Euclid là một hình tứ_giác có bốn góc_vuông Từ định_nghĩa này ta thấy hình_chữ_nhật là một tứ_giác lồi có bốn góc_vuông hay hình_bình_hành có một góc_vuông Tên gọi Hình_chữ_nhật có tên gọi như_vậy vì có hình_dáng giống chữ 日_Nhật của Hán tự Tính_chất BULLET Có tất_cả các tính_... | Hình_chữ_nhật |
Hệ đo_lường cổ Việt_Nam Hiện_nay Việt_Nam sử_dụng Hệ đo_lường quốc_tế nhưng trong thông_tục tập_quán Việt_Nam có một hệ đo_lường khác Khoảng_cách Các đơn_vị đo độ dài cổ của Việt_Nam theo hệ thập_phân ngoại_trừ ngũ dựa trên một cây thước cơ_bản Tuy_nhiên trước khi Pháp chiếm_đóng Đông_Dương đã có nhiều loại thước ở Việ... | Hệ đo_lường cổ Việt_Nam |
Cải_lương Cải_lương Chữ_Nho 改良 là một loại_hình kịch_hát có nguồn_gốc từ miền Nam Việt_Nam hình_thành trên cơ_sở dòng nhạc Đờn ca tài_tử và dân_ca miền đồng_bằng sông Cửu_Long nhạc xưa cổ Giải_thích chữ cải_lương 改良 theo nghĩa Hán_Việt giáo_sư Trần_Văn_Khê cho rằng Cải_lương là sửa_đổi cho trở_nên tốt hơn thể_hiện qua ... | Cải_lương |
Lượng kim_hoàn Trong ngành kim_hoàn của một_số nước Á_Đông lượng hay cây dân_dã là đơn_vị đo khối_lượng của kim_loại_quý tiêu_biểu nhất là vàng và bạc Đơn_vị này vốn xuất_hiện từ rất lâu và tương_đối gần_gũi với đơn_vị lạng vốn thông_dụng trong các hoạt_động khác ngoài kim_hoàn Quy_đổi Việt_Nam Tại Việt_Nam 1 lượng tươ... | Lượng ( kim_hoàn ) |
Lịch_sử Nhật_Bản Lịch_sử Nhật_Bản bao_gồm lịch_sử của quần_đảo Nhật_Bản và cư_dân Nhật trải dài lịch_sử từ thời_kỳ cổ_đại tới hiện_đại của quốc_gia Nhật_Bản Các nghiên_cứu khảo_cổ_học cho thấy trên các hòn đảo mà nay là Nhật_Bản đã có người sinh_sống ngay từ cuối thời_kỳ đồ đá cũ Ngay sau thời_kỳ băng_hà cuối_cùng khoả... | Lịch_sử Nhật_Bản |
Địa_lý Nhật_Bản Nhật_Bản là một đảo_quốc bao_gồm một quần_đảo địa_tầng trải dọc tây Thái_Bình_Dương ở Đông_Bắc_Á với các đảo_chính bao_gồm Honshu_Kyushu_Shikoku và Hokkaido_Các đảo Nhật_Bản là một phần của dải núi ngầm trải dài từ Đông_Nam_Á tới Alaska_Nhật_Bản có bờ biển dài 37 000 km có đá lớn và nhiều vịnh nhỏ nhưng... | Địa_lý Nhật_Bản |
Văn_hoá Nhật_Bản Nền văn_hoá Nhật_Bản từ xa_xưa đã mang nhiều nét độc_đáo và đặc_sắc riêng Với vị_trí địa_lý đặc_biệt khi bao quanh hoàn_toàn bởi biển và do các hòn đảo lớn ghép lại với nhau Nhật_Bản có những lợi_thế về khí_hậu cũng như tài_nguyên thiên_nhiên Tuy_nhiên cũng phải hứng_chịu nhiều thiên_tai như động_đất s... | Văn_hoá Nhật_Bản |
Các chính_đảng ở Nhật_Bản Nhật_Bản là quốc_gia có đa đảng Những đảng_phái chính_trị lớn gồm có BULLET Đảng Dân_chủ Tự_do LDP 自由民主党_BULLET_Đảng_Dân chủ JDP 民主党_BULLET_Đảng_Komei NKP 公明党_BULLET_Đảng_Xã hội Dân_chủ JSP 社会民主党_BULLET_Đảng_Cộng sản JCP 日本共産党_Ngoài ra còn có một_số đảng đối_lập trong Quốc_hội như CLB Cải_Cách... | Các chính_đảng ở Nhật_Bản |
Kinh_tế Nhật_Bản Kinh_tế Nhật_Bản là một nền kinh_tế_thị_trường tự_do phát_triển Nhật_Bản là nền kinh_tế lớn thứ ba thế_giới theo GDP danh_nghĩa và lớn thứ tư theo sức_mua tương_đương PPP ngoài_ra Nhật_Bản là nền kinh_tế lớn thứ hai trong số các nước phát_triển Nhật_Bản là thành_viên của G7 và G20 Theo Quỹ_Tiền tệ Quốc... | Kinh_tế Nhật_Bản |
Vi_khuẩn Vi_khuẩn tiếng Anh và tiếng La_Tinh là bacterium số_nhiều bacteria đôi_khi còn được gọi là vi_trùng là một nhóm giới hoặc vực vi_sinh_vật nhân sơ đơn_bào có kích_thước rất nhỏ một_số thuộc loại ký_sinh_trùng Vi_khuẩn là một nhóm sinh_vật đơn_bào có kích_thước nhỏ kích_thước hiển vi và thường có cấu_trúc tế_bào... | Vi_khuẩn |
Lịch_sử Hoa_Kỳ Lịch_sử Hoa_Kỳ như được giảng_dạy tại các trường_học và các đại_học Mỹ thông_thường được bắt_đầu với chuyến đi thám_hiểm đến châu_Mỹ của Cristoforo_Colombo năm 1492 hoặc thời tiền_sử của người bản_địa Mỹ Tuy_nhiên trong những thập_niên gần đây thời_kỳ tiền_sử của người bản_địa Mỹ ngày_càng trở_nên phổ_bi... | Lịch_sử Hoa_Kỳ |
Vi_trùng Vi_trùng là thuật_ngữ tương_đối phổ_biến trong tiếng Việt với một_số nghĩa hiểu khác nhau được liệt_kê dưới đây nowiki nowiki BULLET Đa_số trường_hợp là tương_đương với vi_khuẩn bacterium bacteria một nhóm sinh_vật nhân sơ prokaryote Chữ trùng tương_đương với chữ khuẩn trong các cụm_từ chỉ phân_loại hình_thái ... | Vi_trùng |
Kinh_Dịch_Kinh_Dịch giản thể 易经 phồn thể 易經 bính âm Yì_Jīng_IPA_Quảng Đông jɪk gɪŋ Việt bính Quảng_Đông jik ging các kiểu Latinh hoá khác I Jing_Yi_Ching_Yi King là bộ sách kinh_điển của nước Trung_Hoa và văn_hoá của quốc_gia này là một trong Ngũ_Kinh của Trung_Hoa là một hệ_thống tư_tưởng triết_học của người Á_Đông cổ... | Kinh_Dịch |
Sức_mua tương_đương Sức_mua tương_đương hay được viết tắt là PPP xuất_phát từ purchasing power parity là một kiểu tính tỷ_giá_hối_đoái giữa đơn_vị_tiền_tệ của hai nước Các nhà_kinh_tế học tính xem cùng một lượng hàng của cùng một thứ hàng_hoá khi bán ở hai nước khác nhau bằng đơn_vị_tiền_tệ của hai nước đó thì số tiền ... | Sức_mua tương_đương |
ASCII ASCII tên đầy_đủ American_Standard_Code for Information_Interchange_Chuẩn mã trao_đổi thông_tin Hoa_Kỳ thường được phát_âm là át xơ ki là bộ ký_tự và bộ mã ký_tự dựa trên bảng_chữ_cái La_Tinh được dùng trong tiếng Anh hiện_đại và các ngôn_ngữ Tây_Âu khác Nó thường được dùng để hiển_thị văn_bản trong máy_tính và c... | ASCII |
Phương_trình đại_số Một phương_trình đại_số với n biến_số là một phương_trình có dạng trong đó f x x x là một đa_thức của n ẩn x x x với formula _ 2 là các hệ_số thực hoặc phức các số_mũ e là các số_nguyên không âm và tổng trên là hữu_hạn Bậc của phương_trình đại_số Tổng các số_mũ của các ẩn e e e của mỗi số_hạng được ... | Phương_trình đại_số |
Phương_trình tuyến_tính Phương_trình tuyến_tính hay còn gọi là phương_trình bậc một hay phương_trình bậc nhất_là một phương_trình đại_số có dạng BULLET b là một hằng_số hay hệ_số bậc 0 BULLET a là hệ_số bậc một Phương_trình bậc một được gọi là phương_trình tuyến_tính vì đồ_thị của phương_trình này xem hình bên là đường... | Phương_trình tuyến_tính |
Biến_số Trong lịch_sử toán_học biến_số là một_số có giá_trị bất_kỳ không bắt_buộc phải duy_nhất có một giá_trị không có giá_trị nhất_định biến_số là số có_thể thay_đổi giá_trị trong một tình_huống có_thể thay_đổi Ngược_lại với khái_niệm biến_số là một khái_niệm hằng_số Hằng_số là một_số không thay_đổi trong mọi tình_hu... | Biến_số |
Chúa_tể những chiếc nhẫn Chúa_tể những chiếc nhẫn tiếng Anh The_Lord of the Rings là một thiên tiểu_thuyết kiệt_xuất của nhà_văn J R R Tolkien một nhà ngữ_văn giáo_sư nhà ngôn_ngữ_học triết_gia người Anh Ông dạy tiếng Anglo_Saxon và tiếng Anh ở Đại_học Oxford cho đến khi ông về hưu năm 1959 Ông đã dành phần_lớn đời mìn... | Chúa_tể những chiếc nhẫn |
Bộ Sếu_Bộ_Sếu_Gruiformes là một bộ chim gồm một số_lượng đáng_kể các họ chim còn sinh_tồn và tuyệt_chủng với sự đa_dạng về địa_lý rộng khắp Gruiform có nghĩa là giống như sếu Theo truyền_thống một_số họ chim lội nước và trên cạn dường_như không thuộc về bất_kỳ bộ nào khác được phân_loại vào bộ Sếu_Chúng bao_gồm 14 loài... | Bộ Sếu |
Nguyễn_Nguyễn_đôi_khi viết tắt là họ của người Á_Đông_Nó là họ người phổ_biến nhất của người Việt_Họ_Nguyễn cũng xuất_hiện tại Triều_Tiên và Trung_Quốc bính âm Ruǎn_Việt bính Jyun2 dù ít phổ_biến hơn Trong tiếng Triều_Tiên họ này đọc là Won hay Wan_원 hay 완_Có những dòng_họ lớn có lịch_sử lâu_đời mang họ Nguyễn_Độ phổ_b... | _Nguyễn |
Johann_Sebastian_Bach_Johann Sebastian_Bach 21 tháng 3 năm 1685 28 tháng 7 năm 1750 là một nhà soạn nhạc nghệ_sĩ organ vĩ_cầm đại_hồ_cầm và đàn harpsichord người Đức thuộc thời_kỳ Baroque 1600 1750 Nhờ kỹ_năng điêu_luyện trong cấu_tạo đối âm hoà_âm và tiết_tấu cũng như khả_năng điều_tiết nhịp_điệu hình_thái và bố_cục â... | Johann_Sebastian_Bach |
Hệ phương_trình tuyến_tính Trong toán_học cụ_thể là trong đại_số tuyến_tính một hệ phương_trình đại_số tuyến_tính hay đơn_giản là hệ phương_trình tuyến_tính là một tập_hợp các phương_trình tuyến_tính với cùng những biến_số Ví_dụ là hệ gồm ba phương_trình với ba biến_số formula _ 2 formula _ 3 formula _ 4 Một nghiệm của... | Hệ phương_trình tuyến_tính |
Planctomycetes_Plancomycetes là nhóm vi_khuẩn thuỷ_sinh hiếu_khí bắt_buộc cần oxy để phát_triển Nhóm vi_khuẩn này sinh_sản bằng hình_thức nảy chồi Về mặt cấu_trúc các vi_khuẩn trong nhóm này có hình ovan hình trứng và có phần chân ống stalk nằm ở cực dinh_dưỡng ngược với cực sinh_sản để bám vào giá thể trong quá_trình ... | Planctomycetes |
Murein_Murein là thành_phần sinh_hoá cấu_thành nên thành tế_bào của các loài sinh_vật nhân sơ Lớp murein nằm bên ngoài màng sinh chất thường dày từ 20 80 nm vi_khuẩn gram dương hoặc 7 8 nm vi_khuẩn gram âm Lớp này chiếm tương_ứng từ 90 hoặc 10 trọng_lượng khô của hai loại vi_khuẩn trên Chức_năng của murein là làm thành... | Murein |
PPP PPP có_thể là từ viết tắt của những từ sau BULLET Trong lĩnh_vực mạng máy_tính PPP là viết tắt của Point to point Protocol giao_thức Điểm_Điểm mạng ngang_hàng BULLET Trong kinh_tế_học PPP có nghĩa là Sức_mua tương_đương Purchasing_Power_Parity_BULLET Trong sinh_học PPP là con đường chuyển_hoá pentose BULLET Trong c... | PPP |
Trường_Sa Trường_Sa có_thể là Địa_danh BULLET Quần_đảo Trường_Sa một quần_đảo ở biển Đông và có nhiều quốc_gia tranh_chấp chủ_quyền như Việt_Nam Trung_Quốc Philippines BULLET Đảo Trường_Sa một đảo san_hô thuộc quần_đảo Trường_Sa thường được gọi là Trường_Sa Lớn trong tiếng Việt_BULLET_Huyện_Trường Sa tỉnh Khánh_Hoà Việ... | Trường_Sa |
Lịch_sử Lịch_sử hay sử_học là một môn khoa_học nghiên_cứu về quá_khứ đặc_biệt là những sự_kiện liên_quan đến con_người Đây là thuật_ngữ chung có liên_quan đến các sự_kiện trong quá_khứ cũng như những ghi_nhớ phát_hiện thu_thập tổ_chức trình_bày giải_thích và thông_tin về những sự_kiện này Những học_giả viết về lịch_sử ... | Lịch_sử |
Khoa_học_ứng_dụng Những khoa_học_ứng_dụng là khoa_học sử_dụng các kiến_thức thuộc một hay nhiều lĩnh_vực của khoa_học_tự_nhiên và khoa_học_xã_hội để giải_quyết những vấn_đề thực_tế Nó có liên_hệ mật_thiết hoặc đồng_nhất với kỹ_nghệ Khoa_học_ứng_dụng có_thể sử_dụng để phát_triển công_nghệ | Khoa_học_ứng_dụng |
Phát_thanh quốc_tế Truyền_thông quốc_tế là truyền_thông được phát bằng tín_hiệu radio sóng dài hoặc được truyền qua vệ_tinh_nhân_tạo hay Internet trong những năm gần đây đến thính_giả nước_ngoài | Phát_thanh quốc_tế |
Truyền_thông đại_chúng Truyền_thông đại_chúng đề_cập đến một loạt các công_nghệ truyền_thông nhằm tiếp_cận một lượng lớn khán_giả thông_qua giao_tiếp đại_chúng Các công_nghệ mà truyền_thông đại_chúng sử_dụng bao_gồm nhiều loại đầu_ra Các phương_tiện quảng_bá truyền_thông tin dưới dạng điện_tử qua các phương_tiện như ph... | Truyền_thông đại_chúng |
Chỉ đơn_vị đo Chỉ là đơn_vị đo khối_lượng trong ngành kim_hoàn Việt_Nam đặc_biệt dành cho vàng_bạc bạch_kim tên khác platin vàng_trắng Năm 2007 nghị_định của Chính_phủ Việt_Nam thống_nhất quy_định về đơn_vị_đo_lường chính_thức đã quy_định một chỉ bằng 3 75 gam theo hệ đo_lường quốc_tế hoặc bằng 1 10 lượng lượng vàng ha... | Chỉ ( đơn_vị đo ) |
Tạ_Trong khoa đo_lường tạ là đơn_vị đo khối_lượng thuộc hệ đo_lường cổ Việt_Nam hiện_nay tương_đương với 100 kilôgam được sử_dụng trong giao_dịch đời_thường ở Việt_Nam Thời_Pháp thuộc thì một tạ có trọng_lượng thay_đổi tuỳ theo mặt_hàng Một tạ gạo được ấn_định là 100 ký trong khi một tạ thóc là 68 ký và một tạ than là ... | Tạ |
Yến đo_lường Trong khoa đo_lường yến là đơn_vị đo khối_lượng thuộc hệ đo_lường cổ Việt_Nam hiện_nay tương_đương với 10 kilôgam được sử_dụng trong giao_dịch đời_thường ở Việt_Nam Một yến cũng bằng 10 cân 1 10 tạ và bằng 1 100 tấn Theo trước_kia giá_trị của yến trong hệ đo_lường cổ của Việt_Nam là 6 045 kg Xem thêm BULLE... | Yến ( đo_lường ) |
Tấn_Trong đo_lường tấn đôi_khi kí_hiệu là t là đơn_vị đo khối_lượng thuộc hệ đo_lường cổ Việt_Nam hiện_nay tương_đương với 1000 kilôgam tức_là một megagram được sử_dụng trong giao_dịch thương_mại ở Việt_Nam Một tấn bằng 10 tạ 100 yến 1000 cân 10000 lạng Trước_kia giá_trị của tấn trong hệ đo_lường cổ của Việt_Nam là 604... | Tấn |
Vật_lý thực_nghiệm Vật_lý thực_nghiệm là một phần của vật_lý_học chuyên_sâu về các phương_pháp thí_nghiệm và quan_sát để tạo tiền_đề phát_triển cũng như để kiểm_chứng vật_lý lý_thuyết Liên_kết ngoài BULLET Các bài_học trực_tuyến về thí_nghiệm Vật_lý tại Lớp_học vật_lý | Vật_lý thực_nghiệm |
Điện từ_học Điện từ_học là ngành vật_lý nghiên_cứu và giải_thích các hiện_tượng điện và hiện_tượng từ và mối quan_hệ giữa chúng Ngành điện từ_học là sự kết_hợp của điện học và từ_học bởi điện và từ có mối quan_hệ mật_thiết với nhau Điện_trường thay_đổi sinh ra từ_trường và từ_trường thay_đổi sinh ra điện_trường Thực_ch... | Điện từ_học |
Bức_xạ điện từ Bức_xạ điện từ hay sóng_điện từ là sự kết_hợp nhân vector của dao_động điện_trường và từ_trường vuông_góc với nhau lan_truyền trong không_gian như sóng Sóng_điện từ cũng bị lượng_tử_hoá thành những đợt sóng có tính_chất như các hạt chuyển_động gọi là photon Khi lan_truyền sóng_điện từ mang theo năng_lượn... | Bức_xạ điện từ |
Tổ_chức Thương_mại Thế_giới Tổ_chức Thương_mại Thế_giới tiếng Anh World_Trade_Organization viết tắt WTO tiếng Pháp Organisation mondiale du commerce tiếng Tây_Ban_Nha Organización_Mundial del Comercio tiếng Đức Welthandelsorganisation là một tổ_chức quốc_tế đặt trụ_sở ở Genève_Thuỵ_Sĩ có chức_năng giám_sát các hiệp_địn... | Tổ_chức Thương_mại Thế_giới |
Vàng định_hướng Vàng thường chỉ nguyên_tố_hoá_học có số_nguyên tử là 79 Vàng cũng có_thể chỉ BULLET Màu vàng một màu_sắc BULLET Màu vàng kim màu của kim_loại vàng BULLET Huy_chương vàng một giải_thưởng trong các cuộc thi_đấu nhất là thể_thao | Vàng ( định_hướng ) |
Vàng_Vàng là nguyên_tố_hoá_học có ký_hiệu Au lấy từ hai tự mẫu đầu_tiên của từ tiếng La tinh aurum có nghĩa là vàng và số_nguyên tử 79 một trong những nguyên_tố quý làm cho nó trở_thành một trong những nguyên_tố có số_nguyên tử cao tồn_tại ngoài tự_nhiên Ở dạng tinh_khiết nó là một kim_loại sáng màu vàng hơi đỏ đậm_đặc... | Vàng |
Thuần_Càn_Quẻ_Thuần Càn còn gọi là quẻ Càn_乾 qián tức Trời là quẻ số_một trong Kinh_Dịch_BULLET_Nội quái là 乾 qián Càn hay Trời 天_BULLET_Ngoại quái là 乾 qián Càn hay Trời 天_Phục_Hy ghi quẻ hoàn_toàn thuộc_tính cương kiện Thoán từ Thoán từ Càn nguyên hanh lợi trinh 乾_元_亨_利 貞_Dịch_Quẻ_Càn mở nghiệp lớn có bốn đức Có sức ... | Thuần_Càn |
Thuần_Khôn_Quẻ_Thuần Khôn còn gọi là quẻ Khôn_坤 kūn tức Đất là quẻ số 2 trong Kinh_Dịch_Đất mẹ nhu_thuận br sinh_sản và nâng_đỡ muôn vật BULLET Nội quái là 坤 kūn Khôn_地_Đất_BULLET Ngoại quái là 坤 kūn Khôn_地_Đất_Phục Hy ghi Khôn nghĩa_là thuận THOÁN TỪ_Văn_Vương viết br DỊCH Quẻ_Khôn có sức sáng_tạo lớn_lao nguyên thông... | Thuần_Khôn |
Thuỷ_Lôi Truân_Quẻ_Thuỷ_Lôi Truâncòn gọi là quẻ Truân_屯 chún là quẻ số 03 trong Kinh_Dịch_BULLET_Nội quái là 震 zhẽn Chấn_雷_Sấm_BULLET Ngoại quái là 坎 kản Khảm_水_Nước_Phục Hy ghi Tự quái hữu thiên_địa nhiên_hậu vạn_vật sinh yên doanh thiên_địa chi gian giả duy vạn_vật cổ_thụ chi dã truân Truân giả doanh dã truân dã vật ... | Thuỷ_Lôi Truân |
Sơn_Thuỷ Mông_Quẻ_Sơn_Thuỷ Môngcòn gọi là quẻ Mông_蒙 mèng là quẻ thứ 04 trong Kinh_Dịch_BULLET_Nội quái là 坎 kản Khảm_水_Nước_BULLET Ngoại quái là 艮 gẽn Cấn_山_Núi_Phục Hy ghi Tự quái Truân giả vật chi thi sinh dã vật sinh tất Mông cố thụ chi dĩ Mông_Mông giả mông dã vật chi_tử dã Văn_Vương ghi thoán từ Mông hanh phỉ ngã... | Sơn_Thuỷ Mông |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.