text stringlengths 90 510 |
|---|
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/51.wav|cɔ fɛp↗ fi koŋm vɤn→ kɔ↗ tʰeʌ vɤn↓ hɛɲ↘ tʰuʌ koŋm măj↗ băj ŋăj kaʌ xi mɤt↗ ŋuən↘ tʰujʌ lɯk↓.|0|cho phép phi công vẫn có thể vận hành thủ công máy bay ngay cả khi mất nguồn thủy lực. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/52.wav|ŋwaj↘ za,|0|ngoài ra, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/53.wav|ɤj mɯəj↘ se θˈʌndəɹbˌOlt haj kɔn↘ kɔ↗ haj doŋm↓ kɤ fanʌ lɯk↓ kɛɲ↗ kwat↓,|0|a mười xê thunderbolt hai còn có hai động cơ phản lực cánh quạt, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/54.wav|moj→ xoj↗ vɤj↗ koŋm ʂwʷɤt↗ hɤn năm ŋin↘ ma→ lɯk↓ dɯək↓ lăp↗ dăt↓ ɤʌ haj ben tʰɤn,|0|mỗi khối với công suất hơn năm nghìn mã lực được lắp đặt ở hai bên thân, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/55.wav|fiə↗ ʈen fɤn↘ kɛɲ↗ duəj ŋaŋ,|0|phía trên phần cánh đuôi ngang, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/56.wav|kwa dɔ↗ jup↗ jamʌ ŋwʷi kɤ kɛʌ ditʃ↓ băn↗ ʈuŋm↗ haŋ↘.|0|qua đó giúp giảm nguy cơ kẻ địch bắn trúng hàng. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/57.wav|tɤt↗ kaʌ ɲɯŋ→ diəw↘ dɔ↗ jup↗ ɤj mɯəj↘ kuŋm↘ vɤj↗ fi koŋm kuəʌ nɔ↗ kɔ↗ tʰeʌ kwăj ʈɤʌ ve↘ kăn kɯ↗ an twʷan↘ ŋăj kaʌ xi bi↓ tɤn↗ koŋm ʈɯk↓ ziən↓ bɤjʌ dan↓ swʷiən jap↗ va↘ dan↓ noʌ.|0|tất cả những điều đó giúp ây mười cùng với phi công của nó... |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/58.wav|ben kɛɲ↓ dɔ↗,lɤn↓ lɔj↘ kɔn↘ kɔ↗ tʰeʌ lɯən↓ kwa kak↗ xu vɯk↓ ciən↗ ʂɯ↓ ʈɔŋm tʰɤj↘ jan zaj↘ ɲɤ↘ maŋ dɯək↓ hɤn bon↗ tɤn↗ ɲiən liəw↓.|0|bên cạnh đó,lợn lòi còn có thể lượn qua các khu vực chiến sự trong thời gian dài nhờ mang được hơn bốn tấn... |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/59.wav|mot↓ ɯw tʰe↗ lɤn↗ xak↗ kuəʌ θˈʌndəɹbˌOlt haj la↘ viək↓ nɔ↗ kɔ↗ xaʌ năŋ kɤt↗ va↘ ha↓ kɛɲ↗ dɯək↓ ʈen dɯəŋ↘ băŋ ŋăn↗,|0|một ưu thế lớn khác của thunderbolt hai là việc nó có khả năng cất và hạ cánh được trên đường băng ngắn, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/60.wav|kwa dɔ↗ cɔ fɛp↗ tʰɯk↓ hiən↓ kak↗ ɲiəm↓ vu↓ ŋăj ʂat↗ tiən↘ twʷiən↗ hăj ɤʌ ɲɯŋ→ nɤj xoŋm kɔ↗ ʂɤn băj lɤn↗.|0|qua đó cho phép thực hiện các nhiệm vụ ngay sát tiền tuyến hay ở những nơi không có sân bay lớn. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/61.wav|dăk↓ diəmʌ năj↘ kuŋm→ jup↗ jamʌ tʰiəwʌ ŋwʷi kɤ bi↓ fat↗ hiən↓ va↘ tɤn↗ koŋm ʈɔŋm lukp↗ măj↗ băj căj↓ lɤj↗ dan↓.|0|đặc điểm này cũng giúp giảm thiểu nguy cơ bị phát hiện và tấn công trong lúc máy bay chạy lấy đạn. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/62.wav|ŋwaj↘ ɲɯŋ→ ɯw diəmʌ ʈen,|0|ngoài những ưu điểm trên, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/64.wav|ho→ ʈɤ↓ fi koŋm ze→ zaŋ↘ năm↗ dɯək↓ tokp↗ do↓ băj,|0|hỗ trợ phi công dễ dàng nắm được tốc độ bay, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/65.wav|do↓ kaw,|0|độ cao, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/66.wav|tʰoŋm tin zɤn→ dɯəŋ↘ va↘ kak↗ tʰam ciəw↗ ŋăm↗ băn↗.|0|thông tin dẫn đường và các tham chiếu ngắm bắn. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/67.wav|xoŋm ciʌ vɤj↓,|0|không chỉ vậy, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/68.wav|fi koŋm kuŋm→ dɯək↓ ʈaŋ bi↓ kaʌ he↓ tʰoŋm↗ kiɲ↗ ɲin↘ dem.|0|phi công cũng được trang bị cả hệ thống kính nhìn đêm. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/69.wav|di kɛm↘ vɤj↗ dɔ↗ la↘ he↓ tʰoŋm↗ an twʷan↘ va↘ tăŋ kɯəŋ↘ ŋăm↗ mukp↓ tiəw ɤʌ do↓ kaw tʰɤp↗,|0|đi kèm với đó là hệ thống an toàn và tăng cường ngắm mục tiêu ở độ cao thấp, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/70.wav|jup↗ tiɲ↗ twʷan↗ liən tukp↓ diəmʌ zɤj tɯ↓ zɔ kuəʌ vu→ xi↗.|0|giúp tính toán liên tục điểm rơi tự do của vũ khí. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/71.wav|vɤj↗ haŋ↘ lwʷat↓ ɲɯŋ→ ʈaŋ bi↓ va↘ tiɲ↗ năŋ maŋ ɲiəw↘ lɤj↓ tʰe↗ ɲɯ vɤj↓,|0|với hàng loạt những trang bị và tính năng mang nhiều lợi thế như vậy, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/72.wav|ɤj mɯəj↘ se θˈʌndəɹbˌOlt haj xoŋm mɤt↗ ɲiəw↘ tʰɤj↘ jan xăŋʌ diɲ↓ vi↓ tʰe↗ va↘ deʌ laj↓ zɤw↗ ɤn↗ ʂɤw dɤm↓ ʈen kak↗ ciən↗ ʈɯəŋ↘.|0|a mười xê thunderbolt hai không mất nhiều thời gian khẳng định vị thế và để lại dấu ấn sâu đậm trên các chiến... |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/73.wav|lɤn↘ tʰeʌ hiən↓ ʂɯk↗ mɛɲ↓ nojʌ bɤt↓ ɲɤt↗ kuəʌ kɔn kwaj↗ vɤt↓ ʈen xoŋm năj↘ la↘ ciən↗ zitʃ↓ baw→ tap↗ ʂa mak↓,|0|lần thể hiện sức mạnh nổi bật nhất của con quái vật trên không này là chiến dịch bão táp sa mạc, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/74.wav|xi nɔ↗ da→ tʰɯk↓ hiən↓ vo ʂo↗ lɤn↘ swʷɤt↗ kitʃ↗,|0|khi nó đã thực hiện vô số lần xuất kích, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/75.wav|ɣɔp↗ fɤn↘ lɤn↗ vaw↘ viək↓ tiəw ziət↓ haŋ↘ ŋin↘ mukp↓ tiəw măt↓ dɤt↗ ben fiə↗ ɪɹˈɑk,|0|góp phần lớn vào việc tiêu diệt hàng nghìn mục tiêu mặt đất bên phía iraq, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/76.wav|baw ɣom↘ hɤn cin↗ ʈăm sɛ tăŋ,sɛ bɔkp↓ tʰɛp↗ va↘ kak↗ fɯəŋ tiən↓ ciən↗ dɤw↗ kɤ doŋm↓.|0|bao gồm hơn chín trăm xe tăng,xe bọc thép và các phương tiện chiến đấu cơ động. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/77.wav|kwa dɔ↗,jup↗ lɯk↓ lɯəŋ↓ liən kwɤn fa↗ vɤ→ kak↗ twʷiən↗ fɔŋm↘ tʰuʌ kuəʌ doj↗ fɯəŋ.|0|qua đó,giúp lực lượng liên quân phá vỡ các tuyến phòng thủ của đối phương. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/78.wav|kwa haŋ↘ tʰɤp↓ kiʌ fukp↓ vu↓,|0|qua hàng thập kỷ phục vụ, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/80.wav|nɔ↗ da→,|0|nó đã, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/81.wav|daŋ va↘ ɲiəw↘ xaʌ năŋ vɤn→ ʂɛ→ la↘ biəwʌ tɯəŋ↓ kuəʌ ʂɯ↓ kiən kɯəŋ↘,|0|đang và nhiều khả năng vẫn sẽ là biểu tượng của sự kiên cường, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/82.wav|ben↘ biʌ kuŋm→ ɲɯ tiɲ↗ hiəw↓ kwaʌ ʈɔŋm ciən↗ dɤw↗.|0|bền bỉ cũng như tính hiệu quả trong chiến đấu. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/84.wav|za dɤj↘ vaw↘ tʰɤp↓ niən mot↓ ŋin↘ cin↗ ʈăm băjʌ mɯəj,|0|ra đời vào thập niên một nghìn chín trăm bảy mươi, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/86.wav|dɯək↓ vi↗ ɲɯ la↘ ko→ sɛ tăŋ băj ʈen bɤw↘ ʈɤj↘,|0|được ví như là cỗ xe tăng bay trên bầu trời, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/87.wav|nɔ↗ la↘ miɲ cɯŋ↗ zɔ→ zaŋ↘ cɔ ʂɯ↓ ket↗ hɤp↓ hwʷan↘ hawʌ jɯə→ ʂɯk↗ mɛɲ↓,|0|nó là minh chứng rõ ràng cho sự kết hợp hoàn hảo giữa sức mạnh, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/88.wav|ʂɯ↓ ben↘ biʌ va↘ xaʌ năŋ hwʷat↓ doŋm↓ liɲ hwʷat↓ ʈen ciən↗ ʈɯəŋ↘ xokp↗ liət↓.|0|sự bền bỉ và khả năng hoạt động linh hoạt trên chiến trường khốc liệt. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/89.wav|ɲɤ↘ dɔ↗ dɯək↓ sɛm la↘ mot↓ ʈɔŋm ɲɯŋ→ ciək↗ măj↗ băj ciən↗ dɤw↗ maŋ tiɲ↗ biəwʌ tɯəŋ↓ kaw ɲɤt↗ kuəʌ liən so ʈɯək↗ dɤj hăj liən baŋ ŋa hiən↓ năj.|0|nhờ đó được xem là một trong những chiếc máy bay chiến đấu mang tính biểu tượng cao nhất của ... |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/90.wav|dɯək↓ dɛɲ↗ ja↗ la↘ ɲɛ↓ va↘ ɲɛɲ hɤn ɤj mɯəj↘ se θˈʌndəɹbˌOlt haj ben fiə↗ mi→,|0|được đánh giá là nhẹ và nhanh hơn ây mười xê thunderbolt hai bên phía mỹ, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/92.wav|leo kaw dɯək↓ tɤj↗ băjʌ ŋin↘ mɛt↗.|0|leo cao được tới bảy nghìn mét. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/93.wav|ve↘ hwʷaʌ lɯk↓,|0|về hỏa lực, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/95.wav|kɯk↓ ki↘ li↗ tɯəŋʌ deʌ tiəw ziət↓ sɛ bɔkp↓ tʰɛp↗ va↘ mukp↓ tiəw măt↓ dɤt↗ kiən ko↗.|0|cực kỳ lý tưởng để tiêu diệt xe bọc thép và mục tiêu mặt đất kiên cố. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/96.wav|ben kɛɲ↓ dɔ↗,ʂu haj lăm kɔn↘ dɯək↓ tʰiət↗ ke↗ vɤj↗ mɯəj↘ ja↗ ʈeo zɯəj↗ kɛɲ↗ va↘ tʰɤn,|0|bên cạnh đó,su hai lăm còn được thiết kế với mười giá treo dưới cánh và thân, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/98.wav|ʈɔŋm dɔ↗,|0|trong đó, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/99.wav|ɹˈɑkət xoŋm diəw↘ xiənʌ ɲɯ ɛt↗ tam↗ va↘ ɛt↗ mɯəj↘ ba dɯək↓ ʂɯʌ zuŋm↓ foʌ biən↗ cɔ kak↗ ɲiəm↓ vu↓ tɤn↗ koŋm ziən↓ zoŋm↓,|0|rocket không điều khiển như ét tám và ét mười ba được sử dụng phổ biến cho các nhiệm vụ tấn công diện rộng, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/100.wav|tiəw ziət↓ kak↗ dɤn vi↓ biɲ liɲ↗,|0|tiêu diệt các đơn vị binh lính, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/101.wav|sɛ ko↓ hwʷăk↓ kak↗ mukp↓ tiəw kiən ko↗ kuəʌ doj↗ fɯəŋ.|0|xe cộ hoặc các mục tiêu kiên cố của đối phương. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/102.wav|cɯə het↗,măj↗ băj kuŋm→ kɔ↗ xaʌ năŋ maŋ ten lɯəʌ xoŋm doj↗ dɤt↗ ɲɯ ka hɤ↘ haj lăm va↘ ka hɤ↘ haj cin↗,|0|chưa hết,máy bay cũng có khả năng mang tên lửa không đối đất như kh hai lăm và kh hai chín, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/103.wav|tʰitʃ↗ hɤp↓ deʌ tiəw ziət↓ sɛ tăŋ,|0|thích hợp để tiêu diệt xe tăng, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/104.wav|tăw↘ ciən↗ ɲɔʌ hwʷăk↓ koŋm ʈiɲ↘ kiən ko↗,|0|tàu chiến nhỏ hoặc công trình kiên cố, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/105.wav|mɤʌ dɯəŋ↘ cɔ kak↗ lɯk↓ lɯəŋ↓ xak↗ ʈen ciən↗ ʈɯəŋ↘.|0|mở đường cho các lực lượng khác trên chiến trường. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/106.wav|xoŋm ciʌ vɤj↓,|0|không chỉ vậy, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/107.wav|deʌ jup↗ doj↗ fɔ↗ vɤj↗ ɲɯŋ→ moj↗ dɛ zwʷa↓ tɯ↘ ʈen xoŋm,|0|để giúp đối phó với những mối đe dọa từ trên không, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/108.wav|kak↗ ki→ ʂɯ da→ ʈaŋ bi↓ cɔ nɔ↗ ten lɯəʌ tɤm↘ ŋăn↗ zɤ↘ ʂăw↗ mɯəj vɤj↗ tokp↗ do↓ matʃ haj.|0|các kỹ sư đã trang bị cho nó tên lửa tầm ngắn rờ sáu mươi với tốc độ mach hai. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/109.wav|he↓ tʰoŋm↗ vu→ xi↗ keʌ ʈen da→ biən↗ ʂu haj lăm tʰɛɲ↘ vu→ măj↗ ciən↗ ʈɛɲ twʷan↘ ziən↓,|0|hệ thống vũ khí kể trên đã biến su hai lăm thành vũ máy chiến tranh toàn diện, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/110.wav|kɔ↗ tʰeʌ doj↗ fɔ↗ vɤj↗ mɔj↓ kɛʌ tʰu↘ ʈen ciən↗ ʈɯəŋ↘ hiən↓ daj↓.ŋwaj↘ hwʷaʌ lɯk↓ mɛɲ↓ mɛ→,|0|có thể đối phó với mọi kẻ thù trên chiến trường hiện đại.ngoài hỏa lực mạnh mẽ, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/111.wav|mot↓ ʈɔŋm ɲɯŋ→ iəw kɤw↘ xak↗ ma↘ liən so zɤt↗ cu↗ ʈɔŋm↓ xi ce↗ taw↓ kɔn kwaj↗ vɤt↓ năj↘ la↘ xaʌ năŋ ʂoŋm↗ ʂɔt↗ ʈen ciən↗ ʈɯəŋ↘.|0|một trong những yêu cầu khác mà liên xô rất chú trọng khi chế tạo con quái vật này là khả năng sống sót trê... |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/112.wav|deʌ dap↗ ɯŋ↗ diəw↘ dɔ↗,|0|để đáp ứng điều đó, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/114.wav|jup↗ nɔ↗ kɔ↗ tʰeʌ bawʌ ve↓ fi koŋm va↘ kak↗ he↓ tʰoŋm↗ kwan ʈɔŋm↓ ʈɔŋm kwa↗ ʈiɲ↘ jaw ʈɛɲ ak↗ liət↓.|0|giúp nó có thể bảo vệ phi công và các hệ thống quan trọng trong quá trình giao tranh ác liệt. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/116.wav|tʰăj vaw↘ dɔ↗,|0|thay vào đó, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/117.wav|vɤj↗ doj kɛɲ↗ dɯək↓ tʰiət↗ ke↗ vɤj↗ mukp↓ ditʃ↗ toj↗ ɯw hwʷa↗ xaʌ năŋ diəw↘ xiənʌ ɤʌ do↓ kaw tʰɤp↗,|0|với đôi cánh được thiết kế với mục đích tối ưu hóa khả năng điều khiển ở độ cao thấp, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/118.wav|nɔ↗ kɔ↗ tʰeʌ vo kuŋm↘ liɲ hwʷat↓ xi tʰɯk↓ hiən↓ kak↗ ɲiəm↓ vu↓ ho→ ʈɤ↓ ɣɤn↘ măt↓ dɤt↗.|0|nó có thể vô cùng linh hoạt khi thực hiện các nhiệm vụ hỗ trợ gần mặt đất. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/119.wav|ŋwaj↘ za,|0|ngoài ra, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/121.wav|kuŋm↘ vɤj↗ dɔ↗,|0|cùng với đó, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/123.wav|kamʌ biən↗ ɲiət↓ cɔ fɛp↗ fat↗ hiən↓ ʂɤm↗ ten lɯəʌ doj↗ fɯəŋ,|0|cảm biến nhiệt cho phép phát hiện sớm tên lửa đối phương, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/124.wav|man↘ hiɲ↘ hiənʌ tʰi↓ va↘ man↘ hiɲ↘ da cɯk↗ năŋ jup↗ fi koŋm diəw↘ xiənʌ hiəw↓ kwaʌ.|0|màn hình hiển thị và màn hình đa chức năng giúp phi công điều khiển hiệu quả. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/129.wav|ɲɯŋ→ ciək↗ ʂu haj mɯəj lăm da→ tʰɯk↓ hiən↓ haŋ↘ ŋin↘ fi vu↓ tɤn↗ koŋm,|0|những chiếc su - hai mươi lăm đã thực hiện hàng nghìn phi vụ tấn công, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/130.wav|fa↗ hujʌ kak↗ mukp↓ tiəw kwɤn ʂɯ↓ kwan ʈɔŋm↓ kuəʌ doj↗ fɯəŋ ɲɯ kăn kɯ↗,xɔ vu→ xi↗,|0|phá hủy các mục tiêu quân sự quan trọng của đối phương như căn cứ,kho vũ khí, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/131.wav|sɛ tăŋ,|0|xe tăng, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/132.wav|sɛ bɔkp↓ tʰɛp↗ va↘ kak↗ koŋm ʂɯ↓ fɔŋm↘ tʰuʌ.|0|xe bọc thép và các công sự phòng thủ. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/133.wav|mot↓ ʈɔŋm ɲɯŋ→ tʰatʃ↗ tʰɯk↗ lɤn↗ ma↘ zɔŋm↘ măj↗ băj năj↘ fajʌ doj↗ măt↓ la↘ he↓ tʰoŋm↗ fɔŋm↘ xoŋm kuəʌ lɯk↓ lɯəŋ↓ hoj↘ jaw↗ ɣom↘ ɲiəw↘ lwaj↓ ten lɯəʌ vak↗ vaj va↘ ʂuŋm↗ fɔŋm↘ xoŋm kɤ doŋm↓.|0|một trong những thách thức lớn mà dòng máy ba... |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/134.wav|twʷi ɲiən,|0|tuy nhiên, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/135.wav|ʂu haj mɯəj lăm da→ cɯŋ↗ tɔʌ ʂɯ↓ ben↘ biʌ va↘ xaʌ năŋ ʂoŋm↗ sɔt↗ xi kɔn ʂo↗ xoŋm tʰeʌ kwăj ʈɤʌ ve↘ ciʌ vaw↘ xwʷaŋʌ haj mɯəj ʈen toŋmʌ ʂo↗ haj ʈăm năm mɯəj ciək↗ dɯək↓ ʈiənʌ xaj.|0|su - hai mươi lăm đã chứng tỏ sự bền bỉ và khả năng sống ... |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/136.wav|xoŋm ciʌ zɯŋ↘ ɤʌ ciən↗ ʈɛɲ æfɡˈænəstˌæn,|0|không chỉ dừng ở chiến tranh afghanistan, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/137.wav|fɤ↘ zɔ ɣɤ↘ fɔt kɔn↘ tiəp↗ tukp↓ cɯŋ↗ tɔʌ ja↗ ʈi↓ ciən↗ lɯək↓ kuəʌ miɲ↘ ʈɔŋm kak↗ kuək↓ suŋm dot↓ xak↗,|0|frogfoot còn tiếp tục chứng tỏ giá trị chiến lược của mình trong các cuộc xung đột khác, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/138.wav|vi↗ zu↓ ɲɯ ɤʌ ʧˈɛʧniə.|0|ví dụ như ở chechnya. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/139.wav|vɤj↗ xaʌ năŋ băj tʰɤp↗ va↘ tɤn↗ koŋm ɲɛɲ,|0|với khả năng bay thấp và tấn công nhanh, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/140.wav|nɔ↗ da→ jup↗ kwɤn doj↓ ŋa fa↗ vɤ→ ɲiəw↘ twʷiən↗ fɔŋm↘ tʰuʌ kuəʌ doj↗ fɯəŋ,|0|nó đã giúp quân đội nga phá vỡ nhiều tuyến phòng thủ của đối phương, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/141.wav|ɣɔp↗ fɤn↘ vaw↘ tʰɛɲ↘ koŋm kuəʌ kak↗ ciən↗ zitʃ↓ kwɤn ʂɯ↓.|0|góp phần vào thành công của các chiến dịch quân sự. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/142.wav|hăj mɤj↗ dɤj,ʈɔŋm kuək↓ ciən↗ ɤʌ sˈɪɹiə,|0|hay mới đây,trong cuộc chiến ở syria, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/143.wav|sɛ tăŋ băj kuŋm→ da→ tʰam ja vaw↘ haŋ↘ lwʷat↓ fi vu↓ tɤn↗ koŋm ciɲ↗ sak↗ vaw↘ kak↗ dwʷan↘ sɛ,|0|xe tăng bay cũng đã tham gia vào hàng loạt phi vụ tấn công chính xác vào các đoàn xe, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/144.wav|xɔ vu→ xi↗ va↘ kak↗ kăn kɯ↗ kuəʌ fiən↗ kwɤn.|0|kho vũ khí và các căn cứ của phiến quân. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/147.wav|ʈɤʌ tʰɛɲ↘ biəwʌ tɯəŋ↓ ʈɔŋm lɯk↓ lɯəŋ↓ xoŋm kwɤn ŋa.|0|trở thành biểu tượng trong lực lượng không quân nga. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/148.wav|nɔ↗ xoŋm ciʌ dɤn janʌ la↘ mot↓ fɯəŋ tiən↓ ciən↗ dɤw↗ ma↘ kɔn↘ la↘ mot↓ ŋɯəj↘ ban↓ daŋ↗ tin kɤj↓,|0|nó không chỉ đơn giản là một phương tiện chiến đấu mà còn là một người bạn đáng tin cậy, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/149.wav|tʰeʌ hiən↓ ʂɯ↓ ket↗ hɤp↓ hwʷan↘ hawʌ jɯə→ ʂɯk↗ mɛɲ↓,do↓ ben↘ va↘ xaʌ năŋ tak↗ ciən↗ ʈɔŋm mɔj↓ diəw↘ kiən↓ ciən↗ dɤw↗.|0|thể hiện sự kết hợp hoàn hảo giữa sức mạnh,độ bền và khả năng tác chiến trong mọi điều kiện chiến đấu. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/150.wav|zu↘ kwa hɤn bon↗ tʰɤp↓ kiʌ keʌ tɯ↘ xi za dɤj↘,|0|dù qua hơn bốn thập kỷ kể từ khi ra đời, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/151.wav|ʂu haj mɯəj lăm vɤn→ tiəp↗ tukp↓ jɯ→ vaj ʈɔ↘ kwan ʈɔŋm↓ vɤj↗ ɲiəw↘ lɯk↓ lɯəŋ↓ xoŋm kwɤn ʈen tʰe↗ jɤj↗ va↘ la↘ mot↓ ʈɔŋm ɲɯŋ→ ciək↗ kɯəŋ↘ kitʃ↗ tot↗ ɲɤt↗ ʈɔŋm litʃ↓ ʂɯʌ.|0|su - hai mươi lăm vẫn tiếp tục giữ vai trò quan trọng với nhiều lự... |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/153.wav|ʈɯək↗ tʰɤj↘ kuəʌ ʂu haj mɯəj lăm,|0|trước thời của su - hai mươi lăm, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/155.wav|dɔ↗ ciɲ↗ la↘ kɔn kwaj↗ vɤt↓ i lɤ↘ haj ʂɤ↘ tu zɤ↘ mɔ vik,|0|đó chính là con quái vật il - hai sturmovik, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/157.wav|ʈɔŋm ʂuət↗ jaj dwʷan↓ năj↘,|0|trong suốt giai đoạn này, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/158.wav|i lɤ↘ haj da→ dɯək↓ liət↓ ke vaw↘ zɛɲ ʂatʃ↗ ɲɯŋ→ ko→ măj↗ ciən↗ ʈɛɲ cuʌ lɯk↓ kuəʌ kwɤn doj↓ liən so va↘ da→ lɤp↓ nen ɲɯŋ→ ciən↗ koŋm lam↘ tʰăj dojʌ kukp↓ ziən↓ măt↓ ʈɤn↓ doŋm ɤw.|0|il - hai đã được liệt kê vào danh sách những cỗ máy chiế... |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/160.wav|dăk↓ biət↓ la↘ sɛ tăŋ,|0|đặc biệt là xe tăng, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/161.wav|dwʷan↘ sɛ kwɤn ʂɯ↓ va↘ kak↗ koŋm ʈiɲ↘ fɔŋm↘ tʰuʌ kuəʌ doj↗ fɯəŋ.|0|đoàn xe quân sự và các công trình phòng thủ của đối phương. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/163.wav|ɲɯŋ→ kɔn ʂo↗ xa↗ ɤn↗ tɯəŋ↓ doj↗ vɤj↗ măj↗ băj tɤn↗ koŋm măt↓ dɤt↗ tʰɤj↘ dɔ↗.|0|những con số khá ấn tượng đối với máy bay tấn công mặt đất thời đó. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/164.wav|fɤn↘ kɛɲ↗ măj↗ băj dɯək↓ lam↘ tɯ↘ vɤt↓ liəw↓ ɲɛ↓,|0|phần cánh máy bay được làm từ vật liệu nhẹ, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/165.wav|ciw↓ lɯk↓ tot↗ jup↗ nɔ↗ kɔ↗ xaʌ năŋ maŋ tajʌ ʈɔŋm↓ lɤn↗ ɲɯŋ vɤn→ liɲ hwʷat↓ xi tʰɯk↓ hiən↓ kak↗ ɲiəm↓ vu↓ tɤn↗ koŋm ciɲ↗ sak↗.|0|chịu lực tốt giúp nó có khả năng mang tải trọng lớn nhưng vẫn linh hoạt khi thực hiện các nhiệm vụ tấn công ... |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/166.wav|ʈɔŋm xi dɔ↗,|0|trong khi đó, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/168.wav|cɔ xaʌ năŋ bawʌ ve↓ fi koŋm zɤt↗ tot↗.|0|cho khả năng bảo vệ phi công rất tốt. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/169.wav|diəw↘ năj↘ jup↗ nɔ↗ kɔ↗ xaʌ năŋ ʂoŋm↗ sɔt↗ kaw ʈɔŋm ɲɯŋ→ tiɲ↘ huəŋ↗ jaw ʈɛɲ ak↗ liət↓.|0|điều này giúp nó có khả năng sống xót cao trong những tình huống giao tranh ác liệt. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/170.wav|dăk↓ biət↓ xi fajʌ băj kwa kak↗ vuŋm↘ ʈɤj↘ dɯək↓ baw fuʌ bɤjʌ hwʷaʌ lɯk↓ fɔŋm↘ xoŋm hwʷăk↓ doj↗ dɤw↘ vɤj↗ kak↗ măj↗ băj ciən↗ dɤw↗ doj↗ fɯəŋ.|0|đặc biệt khi phải bay qua các vùng trời được bao phủ bởi hỏa lực phòng không hoặc đối đầu với... |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/171.wav|buəŋ↘ laj↗ kuəʌ măj↗ băj năj↘ dɯək↓ tʰiət↗ ke↗ xɛp↗ kin↗,|0|buồng lái của máy bay này được thiết kế khép kín, |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/172.wav|ciʌ kɔ↗ mot↓ co→ ŋoj↘ vɤj↗ tɤm↘ ɲin↘ xa↗ han↓ ce↗ zɔ lɤp↗ jap↗ zăj↘ baw kwɛɲ.|0|chỉ có một chỗ ngồi với tầm nhìn khá hạn chế do lớp giáp dày bao quanh. |
segments/CD Media - Quân Sự/Top 4 Quái Thú Cường Kích Đáng Sợ Nhất Lịch Sử/173.wav|twʷi ɲiən,kak↗ koŋm ku↓ diəw↘ xiənʌ dɯək↓ ʂăp↗ sep↗ hɤp↓ li↗ va↘ ze→ tiəp↗ kɤn↓,|0|tuy nhiên,các công cụ điều khiển được sắp xếp hợp lý và dễ tiếp cận, |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.