text stringlengths 90 510 |
|---|
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/23.wav|ŋăj ʂăw dɔ↗ la↘ fiən banʌ kajʌ tiən↗ kuəʌ nɔ↗,ˈɑbʤəkt băjʌ ʂăw↗ lăm,|0|ngay sau đó là phiên bản cải tiến của nó,object bảy sáu lăm, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/27.wav|dɤj kuŋm→ la↘ mɤw→ sɛ ciən↗ dɤw↗ bo↓ biɲ dɯək↓ ʂanʌ swʷɤt↗ haŋ↘ lwʷat↓ dɤw↘ tiən ʈen tʰe↗ jɤj↗.|0|đây cũng là mẫu xe chiến đấu bộ binh được sản xuất hàng loạt đầu tiên trên thế giới. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/28.wav|mot↓ ʂanʌ fɤmʌ maŋ tiɲ↗ katʃ↗ maŋ↓ kuəʌ nen↘ koŋm ŋiəp↓ kwokp↗ fɔŋm↘,|0|một sản phẩm mang tính cách mạng của nền công nghiệp quốc phòng, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/29.wav|fu↘ hɤp↓ vɤj↗ ŋe↓ tʰwʷɤt↓ ciən↗ ʈɛɲ hiən↓ daj↓.|0|phù hợp với nghệ thuật chiến tranh hiện đại. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/30.wav|cɔ den↗ ŋăj↘ năj,|0|cho đến ngày nay, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/31.wav|ɲɯŋ→ fɯəŋ tiən↓ năj↘ da→ ʈɤʌ nen zɤt↗ foʌ biən↗ taj↓ ɲiəw↘ kwokp↗ ja.|0|những phương tiện này đã trở nên rất phổ biến tại nhiều quốc gia. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/32.wav|ve↘ xaʌ năŋ fɔŋm↘ tʰuʌ,|0|về khả năng phòng thủ, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/34.wav|mɛɲʌ faw↗ hwʷăk↓ dan↓ noʌ.|0|mảnh pháo hoặc đạn nổ. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/35.wav|mot↓ ʂo↗ mɤw→ sɛ kɔn↘ kɔ↗ tʰem jap↗ fanʌ ɯŋ↗ noʌ hwʷăk↓ he↓ tʰoŋm↗ coŋm↗ dan↓ daw↓ kaw kɤp↗.|0|một số mẫu xe còn có thêm giáp phản ứng nổ hoặc hệ thống chống đạn đạo cao cấp. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/36.wav|zan↘ vu→ xi↗ kuəʌ cuŋm↗ tʰɯəŋ↘ baw ɣom↘ faw↗ tɯ↓ doŋm↓ kɤ→ haj mɯəj den↗ bon↗ mɯəj li,|0|dàn vũ khí của chúng thường bao gồm pháo tự động cỡ hai mươi đến bốn mươi ly, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/37.wav|ʂuŋm↗ măj↗ haŋ↓ năŋ↓ va↘ ten lɯəʌ coŋm↗ tăŋ deʌ tɤn↗ koŋm kak↗ mukp↓ tiəw bɔkp↓ tʰɛp↗ xak↗.|0|súng máy hạng nặng và tên lửa chống tăng để tấn công các mục tiêu bọc thép khác. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/38.wav|vi↘ vɤj↓,sɛ ciən↗ dɤw↗ bo↓ biɲ dɔŋm↗ vaj ʈɔ↘ kwan ʈɔŋm↓ ʈɔŋm tak↗ ciən↗ hiən↓ daj↓ vɤj↗ ɲiəw↘ ɲiəm↓ vu↓ kɔ↗ tʰeʌ damʌ dɯəŋ,|0|vì vậy,xe chiến đấu bộ binh đóng vai trò quan trọng trong tác chiến hiện đại với nhiều nhiệm vụ có thể đả... |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/39.wav|xoŋm ciʌ la↘ vɤn↓ cwʷiənʌ,|0|không chỉ là vận chuyển, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/40.wav|bawʌ ve↓ biɲ liɲ↗,|0|bảo vệ binh lính, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/44.wav|von↗ kuŋm→ kɔ↗ zɤt↗ ɲiəw↘ ʈɔŋm biən ce↗ kwɤn doj↓ ɲɤn zɤn viət↓ nam.|0|vốn cũng có rất nhiều trong biên chế quân đội nhân dân việt nam. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/45.wav|xoŋm xɔ↗ deʌ ɲin↘ za ve↘ ŋwaj↓ hiɲ↘,cuŋm↗ kɔ↗ ʂɯ↓ tɯəŋ doŋm↘ vo kuŋm↘ lɤn↗.|0|không khó để nhìn ra về ngoại hình,chúng có sự tương đồng vô cùng lớn. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/46.wav|twʷi vɤj↓,|0|tuy vậy, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/48.wav|ɲiɲʌ hɤn mot↓ cut↗ ʂɔ vɤj↗ be mɤ↘ pɤ↘ mot↓.|0|nhỉnh hơn một chút so với bmp một. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/49.wav|diəw↘ năj↘ doŋm↘ ŋiə→ vɤj↗ viək↓ xwʷaŋ doʌ bo↓ dɯək↓ mɤʌ zoŋm↓,|0|điều này đồng nghĩa với việc khoang đổ bộ được mở rộng, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/50.wav|tăŋ kɯəŋ↘ xaʌ năŋ cwʷiən cɤʌ biɲ liɲ↗ va↘ ʈaŋ tʰiət↗ bi↓.|0|tăng cường khả năng chuyên chở binh lính và trang thiết bị. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/52.wav|jap↗ kuəʌ sɤ↘ ke be mot↓ kɔ↗ tʰeʌ zăj↘ hɤn be mɤ↘ pɤ↘ mot↓ mot↓ cut↗.|0|giáp của xcb - một có thể dày hơn bmp một một chút. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/53.wav|dɯək↓ biət↗,|0|được biết, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/56.wav|va↘ kɯəʌ ʂăw tʰi↘ kɔ↗ tʰeʌ ciw↓ dɯək↓ ʂuŋm↗ măj↗ mɯəj↘ haj fɤjʌ băjʌ li.|0|và cửa sau thì có thể chịu được súng máy mười hai phẩy bảy ly. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/57.wav|twʷi ɲiən,|0|tuy nhiên, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/59.wav|ŋwaj↘ za,kɔ↗ tʰoŋm tin cɔ biət↗ ʈɔŋm tʰɤj↘ jan ʂăp↗ tɤj↗,|0|ngoài ra,có thông tin cho biết trong thời gian sắp tới, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/60.wav|sɤ↘ ke be mot↓ ʂɛ→ dɯək↓ ʈaŋ bi↓ tʰem jap↗ fanʌ ɯŋ↗ noʌ,|0|xcb - một sẽ được trang bị thêm giáp phản ứng nổ, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/61.wav|tăŋ kɯəŋ↘ ʂɯk↗ coŋm↗ ciw↓ va↘ nɤŋ kaw xaʌ năŋ bawʌ ve↓ biɲ liɲ↗.|0|tăng cường sức chống chịu và nâng cao khả năng bảo vệ binh lính. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/62.wav|ben ʈen tʰɤn sɛ la↘ tʰap↗ faw↗ kuəʌ sɤ↘ ke be mot↓.|0|bên trên thân xe là tháp pháo của xcb - một. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/63.wav|mot↓ ʈɔŋm ɲɯŋ→ xak↗ biət↓ ze→ ɲɤn↓ ziən↓ ɲɤt↗ ʂɔ vɤj↗ be mɤ↘ pɤ↘ mot↓.|0|một trong những khác biệt dễ nhận diện nhất so với bmp một. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/64.wav|tʰap↗ faw↗ hiɲ↘ nɔn↗ kut↓ tɯ↘ mɤw→ sɛ liən so ku→ da→ dɯək↓ kajʌ tiən↗ tʰɛɲ↘ hiɲ↘ da jak↗.|0|tháp pháo hình nón cụt từ mẫu xe liên xô cũ đã được cải tiến thành hình đa giác. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/65.wav|viək↓ cwʷiənʌ tʰap↗ faw↗ tʰɛɲ↘ hiɲ↘ zaŋ↓ ɣɔkp↗ kɛɲ↓ la↘ mot↓ tʰăj dojʌ fu↘ hɤp↓ vɤj↗ su tʰe↗ fat↗ ʈiənʌ cuŋm.|0|việc chuyển tháp pháo thành hình dạng góc cạnh là một thay đổi phù hợp với xu thế phát triển chung. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/71.wav|năŋ↓ ɲɯŋ vɤn→ xoŋm duʌ xaʌ năŋ coŋm↗ ciw↓.|0|nặng nhưng vẫn không đủ khả năng chống chịu. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/72.wav|tʰăj vaw↘ dɔ↗,|0|thay vào đó, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/75.wav|zɔ dɔ↗,tʰiət↗ ke↗ ɣɔkp↗ kɛɲ↓ zɤn↘ ʈɤʌ tʰɛɲ↘ su hɯəŋ↗ kuəʌ tʰɤj↘ daj↓ mɤj↗.|0|do đó,thiết kế góc cạnh dần trở thành xu hướng của thời đại mới. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/76.wav|ŋăj kaʌ ŋɯəj↘ ŋa von↗ iəw tʰitʃ↗ tʰap↗ faw↗ bɔ ʈɔn↘ kuŋm→ fajʌ băt↗ kip↓ su hɯəŋ↗ dɔ↗.|0|ngay cả người nga vốn yêu thích tháp pháo bo tròn cũng phải bắt kịp xu hướng đó. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/79.wav|tʰwʷɤn↓ lɤj↓ cɔ viək↓ lăp↗ dăt↓ kak↗ he↓ tʰoŋm↗ diən↓ tɯʌ,|0|thuận lợi cho việc lắp đặt các hệ thống điện tử, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/80.wav|kamʌ biən↗ va↘ tʰiət↗ bi↓ fɔŋm↘ tʰuʌ hiən↓ daj↓.|0|cảm biến và thiết bị phòng thủ hiện đại. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/81.wav|nɔj↗ ve↘ tʰiət↗ bi↓ fɔŋm↘ tʰuʌ,|0|nói về thiết bị phòng thủ, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/83.wav|xi bi↓ ciəw↗ bɤjʌ tiə lˈAzəɹ tɯ↘ măj↗ dɔ xwʷaŋʌ katʃ↗ hwʷăk↓ cum↘ tiə lˈAzəɹ zɤn→ dɯəŋ↘ kuəʌ ten lɯəʌ va↘ bɔm zɤn→ dɯəŋ↘,|0|khi bị chiếu bởi tia laser từ máy đo khoảng cách hoặc chùm tia laser dẫn đường của tên lửa và bom dẫn đường... |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/84.wav|cuŋm↗ ʂɛ→ tɯ↓ doŋm↓ kitʃ↗ hwʷat↓,|0|chúng sẽ tự động kích hoạt, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/85.wav|jajʌ fɔŋm↗ lan↘ xɔj↗ deʌ cɛ căn↗ tɤm↘ ɲin↘ doj↗ fɯəŋ.|0|giải phóng làn khói để che chắn tầm nhìn đối phương. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/86.wav|ŋwaj↘ za kɔn↘ kɔ↗ tʰoŋm tin sɤ↘ ke be mot↓ kɔ↗ tʰeʌ dɯək↓ ʈaŋ bi↓ kaʌ he↓ tʰoŋm↗ bawʌ ve↓ ba tak↗ ɲɤn ʂiɲ hwʷa↗ sa↓.|0|ngoài ra còn có thông tin xcb - một có thể được trang bị cả hệ thống bảo vệ ba tác nhân sinh hóa xạ. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/87.wav|mot↓ he↓ tʰoŋm↗ dɯək↓ titʃ↗ hɤp↓ ʈen kak↗ fɯəŋ tiən↓ kwɤn ʂɯ↓ ɲɯ sɛ tăŋ,|0|một hệ thống được tích hợp trên các phương tiện quân sự như xe tăng, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/88.wav|sɛ bɔkp↓ tʰɛp↗,|0|xe bọc thép, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/89.wav|măj↗ băj hwʷăk↓ ʈaŋ bi↓ ka↗ ɲɤn kuəʌ biɲ ʂi→ ɲăm↘ bawʌ ve↓ ŋɯəj↘ ben ʈɔŋm xɔjʌ kak↗ tak↗ ɲɤn ɣɤj haj↓ tɯ↘ fɔŋm↗ sa↓,|0|máy bay hoặc trang bị cá nhân của binh sĩ nhằm bảo vệ người bên trong khỏi các tác nhân gây hại từ phóng xạ, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/90.wav|vu→ xi↗ ʂiɲ hɔkp↓ va↘ hwʷa↗ hɔkp↓.|0|vũ khí sinh học và hóa học. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/94.wav|doŋm↘ tʰɤj↘ kitʃ↗ hwʷat↓ kak↗ kɤ ce↗ bawʌ ve↓ xak↗.|0|đồng thời kích hoạt các cơ chế bảo vệ khác. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/96.wav|nɔ↗ kɔ↗ xaʌ năŋ lwaj↓ bɔʌ kak↗ hat↓ fɔŋm↗ sa↓,|0|nó có khả năng loại bỏ các hạt phóng xạ, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/97.wav|vi xwʷɤnʌ,|0|vi khuẩn, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/98.wav|vˈIɹəs va↘ kak↗ cɤt↗ dokp↓ hwʷa↗ hɔkp↓.|0|virus và các chất độc hóa học. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/99.wav|va↘ kuəj↗ kuŋm↘ la↘ he↓ tʰoŋm↗ ap↗ ʂwʷɤt↗ zɯəŋ.|0|và cuối cùng là hệ thống áp suất dương. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/100.wav|xi kitʃ↗ hwʷat↓ ce↗ do↓ bawʌ ve↓,|0|khi kích hoạt chế độ bảo vệ, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/101.wav|he↓ tʰoŋm↗ ʂɛ→ taw↓ za mot↓ ap↗ ʂwʷɤt↗ kaw hɤn ɤʌ ben ʈɔŋm ʂɔ vɤj↗ ben ŋwaj↘,|0|hệ thống sẽ tạo ra một áp suất cao hơn ở bên trong so với bên ngoài, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/102.wav|jup↗ ŋăn xoŋm cɔ xoŋm xi↗ ɲiəm→ dokp↓ lɔt↓ vaw↘.|0|giúp ngăn không cho không khí nhiễm độc lọt vào. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/103.wav|bɤt↗ ki↘ xɛ hɤʌ naw↘ kuŋm→ ʂɛ→ kɔ↗ luəŋ↘ xoŋm xi↗ ben ʈɔŋm dɤjʌ za,|0|bất kỳ khe hở nào cũng sẽ có luồng không khí bên trong đẩy ra, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/104.wav|jamʌ tʰiəwʌ ŋwʷi kɤ tak↗ ɲɤn dokp↓ haj↓ sɤm ɲɤp↓.|0|giảm thiểu nguy cơ tác nhân độc hại xâm nhập. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/105.wav|ɲɯŋ→ lɤp↗ bawʌ ve↓ ʈen la↘ xa↗ dɤj↘ duʌ deʌ damʌ bawʌ tiɲ↘ ʈaŋ↓ ʂɯk↗ xwʷɛʌ,tiɲ↗ maŋ↓ kuəʌ ɲɯŋ→ ŋɯəj↘ liɲ↗ kuəʌ kwɤn doj↓ ɲɤn zɤn viət↓ nam ʈɯək↗ hwʷaʌ lɯk↓ vɯə↘ va↘ ɲɔʌ ʈen ciən↗ ʈɯəŋ↘.|0|những lớp bảo vệ trên là khá đầy đủ để đảm... |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/106.wav|zɔ kɔ↗ xoj↗ lɯəŋ↓ năŋ↓ hɤn ɲɯŋ ʂɯʌ zuŋm↓ doŋm↓ kɤ tɯəŋ dɯəŋ be mɤ↘ pɤ↘ mot↓,|0|do có khối lượng nặng hơn nhưng sử dụng động cơ tương đương bmp một, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/108.wav|ʂɔ vɤj↗ haj mɯəj haj fɤjʌ băjʌ ma→ lɯk↓ ʈen tɤn↗.|0|so với hai mươi hai phẩy bảy mã lực trên tấn. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/110.wav|vi↘ vɤj↓ xaʌ năŋ kɤ doŋm↓ kuəʌ nɔ↗ kuŋm→ tɯəŋ doŋm↘ vɤj↗ ŋɯəj↘ tiən↘ boj↗ tɯ↘ tʰɤj↘ liən so.|0|vì vậy khả năng cơ động của nó cũng tương đồng với người tiền bối từ thời liên xô. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/111.wav|sɛ dat↓ tokp↗ do↓ xwʷaŋʌ ʂăw↗ mɯəj lăm ki lɔ mɛt ʈen jɤ↘ ʈen dɯəŋ↘ băŋ↘,|0|xe đạt tốc độ khoảng sáu mươi lăm kilomet trên giờ trên đường bằng, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/112.wav|va↘ bon↗ mɯəj lăm ki lɔ mɛt ʈen jɤ↘ ʈen diə↓ hiɲ↘ sɤw↗.|0|và bốn mươi lăm kilomet trên giờ trên địa hình xấu. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/113.wav|nɔ↗ kuŋm→ kɔ↗ xaʌ năŋ vɯət↓ zokp↗ dɯŋ↗ kaw xoŋm fɤjʌ băjʌ mɛt↗,|0|nó cũng có khả năng vượt dốc đứng cao không phẩy bảy mét, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/114.wav|vɯət↓ haw↘ zoŋm↓ haj fɤjʌ năm mɛt↗,|0|vượt hào rộng hai phẩy năm mét, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/115.wav|zokp↗ ŋiəŋ tɤj↗ ba mɯəj lăm do↓ va↘ kɔ↗ xaʌ năŋ loj↓ nɯək↗ ma↘ xoŋm kɤn↘ cwʷɤnʌ bi↓ ʈɯək↗.|0|dốc nghiêng tới ba mươi lăm độ và có khả năng lội nước mà không cần chuẩn bị trước. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/117.wav|baw ɣom↘ kaʌ xu vɯk↓ zɯŋ↘ nuj↗.|0|bao gồm cả khu vực rừng núi. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/118.wav|twʷi ɲiən,mɤw→ xi↗ taj↘ năj↘ la↘ sɛ ciən↗ dɤw↗ bo↓ biɲ cɯ↗ xoŋm fajʌ sɛ tʰiət↗ jap↗ cɤʌ kwɤn,|0|tuy nhiên,mẫu khí tài này là xe chiến đấu bộ binh chứ không phải xe thiết giáp chở quân, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/119.wav|vi↘ vɤj↓ iəw↗ to↗ hwʷaʌ lɯk↓ kuŋm→ tʰeʌ bi↓ bɔʌ kwen.|0|vì vậy yếu tố hỏa lực cũng thể bị bỏ quên. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/121.wav|tɯəŋ dɯəŋ vɤj↗ faw↗ haj ɤj haj mɯəj tam↗ ɣɤ↘ zɔm kuəʌ be mɤ↘ pɤ↘ mot↓,|0|tương đương với pháo hai ây hai mươi tám grom của bmp một, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/122.wav|ʂɯʌ zuŋm↓ deʌ tiəw ziət↓ sɛ ko↓,koŋm ʂɯ↓ va↘ ʂiɲ lɯk↓ ditʃ↓ ɤʌ xwʷaŋʌ katʃ↗ tɤj↗ băjʌ ʈăm mɛt↗.|0|sử dụng để tiêu diệt xe cộ,công sự và sinh lực địch ở khoảng cách tới bảy trăm mét. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/123.wav|vɤj↗ ɲɯŋ→ mukp↓ tiəw kɯŋ↗ kap↗ hɤn,|0|với những mục tiêu cứng cáp hơn, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/125.wav|dɤj la↘ fiən banʌ noj↓ diə↓ kuəʌ ten lɯəʌ coŋm↗ tăŋ cin↗ ɛm mɤ↘ mɯəj↘ bon↗ ma li ut ka ʈen be mɤ↘ pɤ↘ mot↓,|0|đây là phiên bản nội địa của tên lửa chống tăng chín em mờ mười bốn malyutka trên bmp một, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/126.wav|dɯək↓ ɲɯŋ→ ki→ ʂɯ viət↓ nam nɤŋ kɤp↗ tʰem kak↗ tiɲ↗ năŋ ɲăm↘ ja tăŋ ʂɯk↗ mɛɲ↓ va↘ hiəw↓ kwaʌ ʂɯʌ zuŋm↓.|0|được những kỹ sư việt nam nâng cấp thêm các tính năng nhằm gia tăng sức mạnh và hiệu quả sử dụng. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/129.wav|sa↓ tʰuʌ liən tukp↓ fajʌ laj↗ kwaʌ ten lɯəʌ băŋ↘ bo↓ diəw↘ xiənʌ cɔ den↗ xi băn↗ ʈuŋm↗ mukp↓ tiəw,|0|xạ thủ liên tục phải lái quả tên lửa bằng bộ điều khiển cho đến khi bắn trúng mục tiêu, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/130.wav|xiən↗ viək↓ vɤn↓ hɛɲ↘ ʈɤʌ nen xa↗ xɔ↗ xăn.|0|khiến việc vận hành trở nên khá khó khăn. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/132.wav|xi fɔŋm↗ za,he↓ tʰoŋm↗ ʂɛ→ tɯ↓ doŋm↓ diəw↘ ciɲʌ kwaʌ ten lɯəʌ băj tʰeo dɯəŋ↘ ŋăm↗.|0|khi phóng ra,hệ thống sẽ tự động điều chỉnh quả tên lửa bay theo đường ngắm. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/133.wav|sa↓ tʰuʌ ciʌ kɤn↘ liən tukp↓ jɯ→ mukp↓ tiəw ʈɔŋm tɤm↘ ŋăm↗.|0|xạ thủ chỉ cần liên tục giữ mục tiêu trong tầm ngắm. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/134.wav|ɲɯək↓ diəmʌ kuəʌ kaʌ haj fɯəŋ tʰɯk↗ zɤn→ dɯəŋ↘ ʈen la↘ ʂăw xi xaj hwʷaʌ,|0|nhược điểm của cả hai phương thức dẫn đường trên là sau khi khai hỏa, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/135.wav|sɛ xoŋm tʰeʌ ŋăj lɤp↓ tɯk↗ zut↗ luj.|0|xe không thể ngay lập tức rút lui. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/136.wav|zɔ dɔ↗,ʂɛ→ zɤt↗ ŋwʷi hiəmʌ nɛu↗ kɛʌ ditʃ↓ fat↗ hiən↓ va↘ fanʌ faw↗.|0|do đó,sẽ rất nguy hiểm nếu kẻ địch phát hiện và phản pháo. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/137.wav|ŋwaj↘ katʃ↗ tʰɯk↗ băn↗,|0|ngoài cách thức bắn, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/139.wav|ʂăw dɔ↗,kɔ↗ tʰeʌ swʷiən dɯək↓ lɤp↗ tʰɛp↗ doŋm↘ ɲɤt↗ zăj↘ băjʌ ʈăm năm mɯəj den↗ tam↗ ʈăm mi li mɛt,|0|sau đó,có thể xuyên được lớp thép đồng nhất dày bảy trăm năm mươi đến tám trăm milimet, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/140.wav|duʌ deʌ swʷiən fa↗ diəmʌ iəw↗ kuəʌ ɲɯŋ→ sɛ tăŋ hiən↓ daj↓ ŋăj↘ năj.|0|đủ để xuyên phá điểm yếu của những xe tăng hiện đại ngày nay. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/141.wav|tʰe↗ ɲɯŋ,|0|thế nhưng, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/142.wav|dan↓ hăj ten lɯəʌ zu↘ kɔ↗ mɛɲ↓ den↗ dɤw,|0|đạn hay tên lửa dù có mạnh đến đâu, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/143.wav|nɛu↗ xoŋm băn↗ ʈuŋm↗ tʰi↘ kuŋm→ vo zuŋm↓.|0|nếu không bắn trúng thì cũng vô dụng. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/144.wav|vi↘ vɤj↓,|0|vì vậy, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/145.wav|mot↓ ʈɔŋm ɲɯŋ→ kajʌ tiən↗ dɯək↓ cu↗ ʈɔŋm↓ ɲɤt↗ dɯək↓ dăt↓ za la↘ kajʌ tiən↗ kiɲ↗ ŋăm↗ kuəʌ kak↗ fɯəŋ tiən↓.|0|một trong những cải tiến được chú trọng nhất được đặt ra là cải tiến kính ngắm của các phương tiện. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/147.wav|ʈuŋm tɤm titʃ↗ hɤp↓ koŋm ŋe↓,|0|trung tâm tích hợp công nghệ, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/148.wav|năj la↘ ʈuŋm tɤm koŋm ŋe↓ lˈAzəɹ,tʰuək↓ viən↓ ɯŋ↗ zuŋm↓ koŋm ŋe↓ kwokp↗ ja,|0|nay là trung tâm công nghệ laser,thuộc viện ứng dụng công nghệ quốc gia, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/149.wav|da→ cɔ za dɤj↘ toʌ hɤp↓ kiɲ↗ ŋăm↗ kwaŋ diən↓ tɯʌ kiəwʌ tiəm↘ vɔŋm↓ mot↓ pɤ↘ nɤ↘ haj mɯəj haj viət↓ nam mot↓.|0|đã cho ra đời tổ hợp kính ngắm quang điện tử kiểu tiềm vọng một pn hai mươi hai vn một. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/150.wav|kiɲ↗ ŋăm↗ da keɲ tʰe↗ he↓ mɤj↗ năj↘ ɣom↘ bon↗ keɲ:keɲ ŋăj↘,|0|kính ngắm đa kênh thế hệ mới này gồm bốn kênh:kênh ngày, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/151.wav|keɲ dˈɔɹsᵊl lˈAzəɹ,|0|kênh dorsal laser, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/154.wav|diəw↘ năj↘ da→ lam↘ cɔ xaʌ năŋ kwan ʂat↗ kuŋm→ ɲɯ ŋăm↗ băn↗ kuəʌ sɤ↘ ke be mot↓ ʂɔ vɤj↗ be mɤ↘ pɤ↘ mot↓ tot↗ hɤn zɤt↗ ɲiəw↘.|0|điều này đã làm cho khả năng quan sát cũng như ngắm bắn của xcb một so với bmp một tốt hơn rất nhiều. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/155.wav|va↘ ʈen ciən↗ ʈɯəŋ↘,|0|và trên chiến trường, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/156.wav|viək↓ fat↗ hiən↓,sak↗ diɲ↓ dɯək↓ vi↓ ʈi↗ ditʃ↓ ʂɤm↗ la↘ mot↓ lɤj↓ tʰe↗ vo kuŋm↘ tɔ lɤn↗,|0|việc phát hiện,xác định được vị trí địch sớm là một lợi thế vô cùng to lớn, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/157.wav|jup↗ cuŋm↗ ta kɔ↗ tʰeʌ năm↗ dɯək↓ tʰe↗ cuʌ doŋm↓ kuŋm→ ɲɯ za dɔn↘ bɤt↗ ŋɤ↘.|0|giúp chúng ta có thể nắm được thế chủ động cũng như ra đòn bất ngờ. |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/158.wav|xi kɤn↘ coŋm↗ laj↓ ɲɯŋ→ mukp↓ tiəw ɲɔʌ lɛʌ ɲɯ bo↓ biɲ ditʃ↓,|0|khi cần chống lại những mục tiêu nhỏ lẻ như bộ binh địch, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/159.wav|sɤ↘ ke be mot↓ kuŋm→ luən ʂăn→ ʂaŋ↘ vɤj↗ ʂuŋm↗ măj↗ doŋm↘ ʈukp↓ pɤ↘ ka tɤ↘ băjʌ fɤjʌ ʂăw↗ haj li,|0|xcb một cũng luôn sẵn sàng với súng máy đồng trục pkt bảy phẩy sáu hai ly, |
segments/CD Media - Quân Sự/XCB - 01: Thành Tựu Đột Phá Ngành Quốc Phòng Việt Nam/160.wav|va↘ mot↓ xak↗ biət↓ lɤn↗ vɤj↗ be mɤ↘ pɤ↘ mot↓ la↘ daj↓ liən mɯəj↘ haj fɤjʌ băjʌ li nɤ↘ ʂɤ↘ vi ɣăn↗ ʈen nɔkp↗ sɛ.|0|và một khác biệt lớn với bmp một là đại liên mười hai phẩy bảy ly nsv gắn trên nóc xe. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.