source large_stringlengths 7 437 | target large_stringlengths 7 437 |
|---|---|
The duo have announced that the upcoming ninth series will be the final one in the show's run, and it appears Kiernan is planning for life after Craiglang. | Hai người đã thông báo rằng phần thứ chín sắp trình chiếu sẽ là phần cuối cùng trên đài, có vẻ như Kiernan đang lên kế hoạch cho cuộc đời sau đó của Craiglang. |
According to official record listings, he is the director of Adriftmorn Limited. | Theo danh sách chính thức được liệt kê, ông là giám đốc của Adriftmorn Limited. |
The actor declined to comment on the story, though a Scottish Sun source hinted that Kiernan was looking to get involved in Glasgow's "thriving restaurant trade." | Diễn viên không đưa ra bình luận cho vấn đề, tuy nhiên, một nguồn tin từ Scottish Sun cho hay rằng Kiernan trông đợi được dấn thân vào “ngành kinh doanh nhà hàng phồn thịnh”tại Glasgow. |
'The sea is ours': landlocked Bolivia hopes court will reopen path to Pacific | ‘Bờ biển là của chúng tôi': quốc gia không giáp biển Bolivia hy vọng tòa án sẽ mở lại đường đến Thái Bình Dương |
Sailors patrol a rigging-clad naval headquarters in La Paz. | Các thủy thủ tuần tra một trụ sở hải quân được trang bị ở La Paz. |
Public buildings fly an ocean-blue flag. | Các tòa nhà công cộng đều treo lá cờ xanh biển. |
Naval bases from Lake Titicaca to the Amazon are daubed with the motto: "The sea is ours by right. | Các căn cứ hải quân từ Hồ Titicaca đến Amazon đều được sơn thêm câu khẩu hiệu: “Biển là quyền của chúng ta. |
To recover it is a duty." | Có lại biển là nhiệm vụ của chúng ta.” |
Throughout landlocked Bolivia, the memory of a coastline lost to Chile in a bloody 19th-century resource conflict is still vivid - as is the yearning to sail the Pacific Ocean once more. | Mọi ngóc ngách trên mảnh đất Bolivia, ký ức về một bờ biển bị mất vào tay Chile trong cuộc xung đột tài nguyên đẫm máu vào thế kỷ 19 vẫn còn sống động - cũng như khao khát được chèo thuyền ra Thái Bình Dương một lần nữa. |
Those hopes are perhaps at their highest in decades, as Bolivia awaits a ruling by the international court of justice on 1 October after five years of deliberations. | Những hy vọng đó có lẽ là cháy bỏng nhất trong nhiều thập kỷ, vì Bolivia đang chờ phán quyết của tòa án công lý quốc tế vào ngày 1 tháng 10 sau năm năm cân nhắc. |
"Bolivia has the momentum, a spirit of unity and serenity, and is of course expecting with a positive view the outcome," said Roberto Calzadilla, a Bolivian diplomat. | ông Roberto Calzadilla, một nhà ngoại giao Bolivia chia sẻ: “Bolivia có động lực, tinh thần đoàn kết và bình tĩnh, và tất nhiên là mong đợi trong cái nhìn tích cực về kết quả.” |
Many Bolivians will watch the ICJ ruling on big screens across the country, hopeful that the tribunal in The Hague will find in favour of Bolivia's claim that - after decades of fitful talks - Chile is obliged to negotiate granting Bolivia a sovereign outlet to the sea. | Nhiều người dân Bolivia sẽ dõi theo phán quyết của ICJ trên các màn hình lớn trên cả nước, hy vọng rằng tòa án ở The Hague sẽ ủng hộ tuyên bố của Bolivia, rằng - sau nhiều thập kỷ với những cuộc trao đổi căng thẳng - Chile có nghĩa vụ đàm phán trao cho Bolivia một lối đi ra biển có chủ quyền. |
Evo Morales, Bolivia's charismatic indigenous president - who faces a controversial battle for re-election next year - also has plenty riding on Monday's ruling. | Evo Morales, Tổng Thống chính gốc đầy thuyết phục của Bolivia, người phải đối mặt với một cuộc tranh luận khốc liệt để tái tranh cử vào năm tới - cũng có nhiều quân bài trong phán quyết ngày thứ Hai. |
"We are very close to returning to the Pacific Ocean," he vowed in late August. | Vào cuối tháng Tám, ông kiên quyết: “Chúng ta sắp được trở lại Biển Thái Bình Dương rồi.” |
But some analysts believe that the court is unlikely to decide in Bolivia's favour - and that little would change if it did. | Nhưng một số nhà phân tích cho rằng tòa án không có khả năng quyết định ủng hộ Bolivia - và điều này ít có khả năng thay đổi. |
The Netherlands-based UN body has no power to award Chilean territory, and has stipulated that it will not determine the outcome of possible talks. | LHQ với trụ sở tại Hà Lan không có quyền trao trả lãnh thổ cho Chile và đã quy định rằng họ sẽ không xác định kết quả của các cuộc trao đổi tiềm năng. |
That the ICJ's ruling comes only six months after the final arguments were heard indicates the case "wasn't complicated," said Paz Zárate, a Chilean expert in international law. | Phán quyết của ICJ được đưa ra chỉ sau sáu tháng khi các cuộc tranh luận cuối cùng được đưa ra cho thấy tình hình “không hề phức tạp,” bà Paz Zárate, một chuyên gia về luật pháp quốc tế của Chile cho biết. |
And far from furthering Bolivia's cause, the past four years may have set it back. | Và xa hơn nữa cả việc kiện tụng của Bolivia, là bốn năm qua có thể bị quay ngược lại. |
"The issue of access to the sea has been hijacked by the current Bolivian administration," said Zárate. | Zárate cho biết: “Vấn đề tiếp cận với biển đã bị tấn công bởi chính quyền Bolivian hiện tại.” |
Morales's belligerent rhetoric has sapped any residual Chilean goodwill, she suggested. | Bà cho biết thêm, Những lời tuyên bố hiếu chiến của ông Morales đã làm tắt đi mọi thiện chí còn lại của Chile. |
Bolivia and Chile will at some point continue to talk, but it will be extremely difficult to hold discussions after this. | Vào thời điểm nào đó, Bolivia và Chile sẽ tiếp tục đàm phán với nhau, nhưng sẽ là cực kỳ khó khăn để tổ chức các cuộc thảo luận sau chuyện này. |
The two countries have not exchanged ambassadors since 1962. | Hai nước đã không trao đổi đại sứ kể từ năm 1962. |
Former president Eduardo Rodríguez Veltzé, Bolivia's representative at The Hague, rejected the idea that the court's decision-making was unusually speedy. | Cựu Tổng Thống Eduardo Rodríguez Veltzé, đại diện của Bolivia tại The Hague, đã bác bỏ ý kiến cho rằng việc ra quyết định của tòa án là nhanh chóng khác thường. |
Monday will bring Bolivia "an extraordinary opportunity to open a new era of relations with Chile" and a chance to "put an end to 139 years of disagreements with mutual benefits," he said. | Thứ Hai sẽ mang đến cho Bolivia “một cơ hội phi thường để mở ra một kỷ nguyên mới với mối quan hệ với Chile” và một cơ hội để kết thúc 139 năm bất đồng lợi ích lẫn nhau,” ông chia sẻ. |
Calzadilla also denied that Morales - still one of Latin America's most popular presidents - was using the maritime issue as a political crutch. | Calzadilla cũng phủ nhận rằng Morales - vẫn là một trong những tổng thống nổi tiếng nhất ở Mỹ La tinh - đang sử dụng vấn đề hàng hải như một phao cứu sinh chính trị. |
"Bolivia will never give up its right to have access to the Pacific Ocean," he added. | Bolivia nói thêm: “Bolivia sẽ không bao giờ từ bỏ quyền được tiếp cận với Thái Bình Dương.” |
"The ruling is an opportunity to see that we need to overcome the past." | “Sự phán quyết là một cơ hội để thấy rằng chúng ta cần phải bước qua quá khứ.” |
North Korea says nuclear disarmament won't come unless it can trust US | Triều Tiên cho biết sẽ không bao giờ có giải trừ vũ khí hạt nhân trừ khi họ có thể tin tưởng Hoa Kỳ |
North Korean Foreign Minister Ri Yong Ho says his nation will never disarm its nuclear weapons first if it can't trust Washington. | Bộ trưởng Ngoại giao CHDCND Triều Tiên Ri Yong Ho tiết lộ rằng quốc gia của ông sẽ không bao giờ giải trừ vũ khí hạt nhân trừ khi họ có thể tin cậy được Washington trước đó. |
Ri was speaking Saturday at the United Nations General Assembly. | Ông Ri đã phát biểu hôm thứ Bảy tại Đại hội đồng Liên Hợp Quốc. |
He called on the United States to follow through on promises made during a summit in Singapore between the rivals' leaders. | Ông kêu gọi Hoa Kỳ thực hiện các lời hứa trong hội nghị thượng đỉnh ở Singapore giữa các nhà lãnh đạo hai bên. |
His comments come as US. Secretary of State Mike Pompeo seems to be on the verge of restarting deadlocked nuclear diplomacy more than three months after the Singapore with North Korea's Kim Jong Un. | Ông đưa ra nhận xét khi Ngoại trưởng Mỹ Mike Pompeo dường như đang trên chuẩn bị tái khởi động lại chính sách ngoại giao hạt nhân hơn ba tháng sau cuộc gặp tại Singapore với Lãnh đạo Triều Tiên Kim Jong Un. |
Ri says it's a "pipe dream" that continued sanctions and U.S. objection to a declaration ending the Korean War will ever bring the North to its knees. | Ông Ri nói rằng đó là một “giấc mơ hão huyền” khi tiếp tục các lệnh trừng phạt và sự phản đối của Hoa Kỳ đối với tuyên bố chấm dứt Chiến tranh Triều Tiên để khiến Triều Tiên phải khuất phục. |
Washington is wary of agreeing to the declaration without Pyongyang first making significant disarmament moves. | Washington đang thận trọng đồng ý với tuyên bố mà không có Bình Nhưỡng thực hiện các động thái đáng ghi nhận giải trừ vũ khí trước tiên. |
Both Kim and U.S. President Donald Trump want a second summit. | Cả ông Kim và Tổng Thống Hoa Kỳ Donald Trump đều mong muốn một cuộc gặp thượng đỉnh lần hai. |
But there is widespread skepticism that Pyongyang is serious about renouncing an arsenal that the country likely sees as the only way to guarantee its safety. | Nhưng có sự hoài nghi không hề nhỏ rằng Bình Nhưỡng rất nghiêm túc trong việc từ bỏ một kho vũ khí mà quốc gia này có thể coi là cách duy nhất để đảm bảo an toàn. |
Pompeo is planning to visit Pyongyang next month to prepare for a second Kim-Trump summit. | Ông Pompeo đang lên kế hoạch cho chuyến thăm Bình Nhưỡng vào tháng tới để chuẩn bị cho hội nghị thượng đỉnh Kim-Trump lần thứ hai. |
Paris fashion shows reveal latest line in massive headwear on it's way to a High Street near you | Thời Trang Paris tung ra dòng sản phẩm mới nhất của những chiếc mũ rộng vành sắp phủ sóng trên khắp các tuyến phố lớn gần bạn |
If you want to upsize your hat collection or completely block out the sun then look no further. | Nếu bạn muốn cơi nới bộ sưu tập mũ hay hoàn toàn tránh xa được ánh nắng mặt trời thì bạn không phải kiếm tìm đâu xa nữa. |
Designers Valentino and Thom Browne unveiled an array of wacky oversized head gear for their SS19 collection on the runway which dazzled the style set at Paris Fashion Week. | Nhà thiết kế Valentino và Thom Browne hé lộ một loạt các thiết kế đội đầu cỡ đại khác lạ trong bộ sưu tập SS19 của họ trên đường băng sẽ gây choáng váng phong cách thiết kế tại Tuần lễ Thời trang Paris. |
Highly impractical hats have swept Instagram this summer and these designers have sent their eye-popping creations down the catwalk. | Những chiếc mũ không có tính ứng dụng cao đã càn quét Instagram vào mùa hè này và những nhà thiết kế nói trên đã đem tới những sáng tạo bắt mắt của họ lên sàn diễn. |
The stand out piece by Valentino was an over-the-top beige hat adorned with a feather-like wide brim that swamped the models heads. | Món đồ nổi bật của Valentino là một chiếc mũ màu be quá đỉnh đầu rộng vành được gắn với những phụ kiện giống lông vũ, phủ lên đầu người mẫu. |
Other over-sized accessories included bejeweled watermelons, a wizard hat and even a pineapple - but they are not designed to keep your head warm. | Các phụ kiện có kích thước quá khổ khác bao gồm quả dưa hấu cầu kỳ, mũ phù thủy và thậm chí là một quả dứa - nhưng chúng không được thiết kế để giữ ấm đầu cho bạn. |
Thom Browne also revealed a selection of bizarre masks- and just in time for Halloween. | Thom Browne cũng tiết lộ một loạt các mặt nạ kỳ quái - vừa hay kịp cho dịp Halloween. |
Many of the colourful masks had sewn up lips and resembled more like Hannibal Lecter than haute couture. | Nhiều mặt nạ sặc sỡ được khâu môi theo kiểu giống với Hannibal Lecter hơn là thời trang cao cấp. |
One creation resembled scuba diving gear complete with snorkel and goggles, while another looked like a melted ice cream cone. | Một thiết kế giống như thiết bị lặn biển hoàn chỉnh với ống thở và kính bảo hộ, còn một thiết bị khác trông giống như một chiếc kem ốc quế tan chảy. |
And if you continue the huge fashion statement- you are in luck. | Và nếu bạn tiếp tục bắt theo hướng thời trang khổng lồ - thì bạn gặp may rồi đấy. |
Style watchers predict that the enormous bonnets could be making their way to high streets near you. | Giới mộ điệu dự đoán rằng những chiếc mũ tai bèo cỡ bự có thể sắp phủ sóng trên khắp những con phố lớn gần bạn. |
The out-sized hats come hot on the heels of 'La Bomba', the straw hat with a two-foot wide brim that's been seen on everyone from Rihanna to Emily Ratajkowski. | Những chiếc mũ cỡ đại trở nên nóng bỏng trên gót giày ‘La Bomba’, chiếc mũ cói rộng vành rộng vài tấc được Rihanna đến Emily Ratajkowski sử dụng. |
The cult label behind the highly impractical hat that was splashed across social media sent another big creation down the catwalk - a straw beach bag almost as big as the swimsuit-clad model toting it. | Nhãn hiệu ái mộ đằng sau chiếc mũ cực kỳ phi thực tế được tung lên khắp các phương tiện truyền thông xã hội đã mang tới một sáng tạo lớn khác lên sàn diễn - một chiếc túi cói đi bãi biển to gần bằng bộ đồ tắm. |
The burnt orange raffia bag, trimmed with raffia fringing and topped with a white leather handle, was the stand out piece in Jacquemus' La Riviera SS19 collection at Paris Fashion Week. | Chiếc túi sợi raffia màu cam cháy, được viền bằng sợi raffia với phần trên có tay cầm bằng da màu trắng, là món đồ nổi bật trong bộ sưu tập La Riviera SS19 của Jacquemus tại Tuần lễ thời trang Paris. |
Celebrity stylist Luke Armitage told FEMAIL: 'I'm expecting to see large hats and beach bags arrive on the high street for next summer - as the designer has made such a huge impact it would be hard to ignore the demand for the oversized accessories.' | Nhà tạo mẫu nổi tiếng Luke Armitage chia sẻ với FEMAIL: ‘Tôi kỳ vọng sẽ thấy những chiếc mũ và túi đi biển cỡ lớn tràn ngập trên các phố lớn vào mùa hè tới - vì nhà thiết kế đã tạo ra một tác động to lớn đến mức khó có thể bỏ qua nhu cầu về các phụ kiện cỡ đại.’ |
John Edward: Languages skills essential for global citizens | John Edward: Những kỹ năng ngoại ngữ là thiết yếu cho các công dân toàn cầu |
Scotland's independent schools maintain a track record of academic excellence, and this has continued in 2018 with another set of outstanding exam results, which is only strengthened by individual and collective success in sports, art, music and other community endeavours. | Các trường tư thục tại Scotland vẫn duy trì phong độ học thuật xuất sắc của mình, sự kiện này được tiếp diễn trong năm 2018 với một chuỗi kết quả học tập đáng khen, được củng cố bởi cả cá nhân lẫn tập thể trên các phương diện thể thao, nghệ thuật, âm nhạc và những hoạt động vì cộng đồng. |
With upwards of 30,000 pupils across Scotland, these schools, represented by The Scottish Council of Independent Schools (SCIS), strive to deliver the best level of service to their pupils and parents. | Với hơn 30,000 học sinh trên khắp Scotland, những ngôi trường này, họ được bảo trợ bởi Hội Đồng Trường Tư Thục Scotland (SCIS), đang nỗ lực mang lại chất lượng dịch vụ tốt nhất tới học sinh và các bậc phụ huynh. |
Independent schools aim to prepare their pupils for further and higher education, their chosen career and their place as global citizens. | Các trường độc lập hướng tới việc trang bị tri thức sâu và rộng, cũng như định hướng nghề nghiệp và vị thế của các bạn học sinh với tư cách là những công dân toàn cầu. |
As an education sector that can design and implement a bespoke school curriculum, we are seeing modern languages continue as a popular and desired subject of choice within schools. | Là một phân ngành giáo dục có thể thiết kế và chạy chương trình giảng dạy đặc thù của trường, chúng ta thấy các ngoại ngữ hiện đại tiếp tục là một chủ đề phổ biến và được lựa chọn trong các trường học. |
Nelson Mandela said: "If you talk to a man in a language he understands, that goes to his head. | Nelson Mandela từng nói rằng: “Nếu bạn trò chuyện với một ai đó bằng ngôn ngữ anh ấy hiểu, những điều nói ra sẽ đi vào lý trí của anh ấy. |
If you talk to him in his own language that goes to his heart." | Nếu bạn trò chuyện với anh ấy bằng chính ngôn ngữ của anh ấy, những điều nói ra sẽ đi vào tình cảm của anh ấy.” |
This is a powerful reminder that we can't just rely on English when wanting to build relationships and trust with people from other countries. | Đây là lời nhắn đầy thuyết phục rằng chúng ta không chỉ dựa dẫm vào tiếng Anh khi mong muốn thiết lập mối quan hệ và lòng tin với những người đến từ các quốc gia khác. |
From this year's recent exam results, we can see that languages are topping the league tables with the highest pass rates within independent schools. | Từ những kỳ thi gần đây trong năm nay, chúng ta có thể thấy rằng ngoại ngữ đang dẫn đầu trong các bảng xếp hạng với những số điểm qua môn trong trường tư thục đều xuất sắc nhất. |
A total of 68 per cent of pupils who studied foreign languages achieved a Higher grade A. | Tổng số 68 phần trăm học sinh học ngoại ngữ đều đạt điểm cao hơn điểm A. |
The data, collected from SCIS's 74 member schools, showed that 72 per cent of students achieved a Higher grade A in Mandarin, while 72 per cent of those studying German, 69 per cent of those studying French and 63 per cent studying Spanish also achieved an A. | Dữ liệu thu thập được từ 74 trường thành viên của SCIS cho thấy 72 phần trăm học sinh đạt hơn điểm A ở tiếng Trung Quốc, bên cạnh đó là 72 phần trăm học tiếng Đức, 69 phần trăm học tiếng Pháp và 63 phần trăm học tiếng Tây Ban Nha cũng đạt điểm A. |
This demonstrates that independent schools in Scotland are supporting foreign languages as vital skills that children and young people will undoubtedly require in the future. | Điều này cho thấy các trường tư thục tại Scotland đang đi theo hướng coi ngoại ngữ là kỹ năng thiết yếu mà trẻ em và thanh thiếu niên sẽ không thể không có trong tương lai. |
Languages now, as a subject choice, are being held in the same regard as STEM subjects (science, technology, engineering and mathematics) in independent school curriculums and elsewhere. | Các môn học ngoại ngữ tự chọn đang được xem trọng như những môn chính STEM (khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán học) trong các chương trình học tại trường tư thục cũng như các tại các nơi khác. |
A survey by the UK Commission for Employment and Skills in 2014 found that of reasons employers gave for struggling to fill vacancies, 17 per cent were attributed to a languages skills shortage. | Một khảo sát được tiến hành bởi Hội đồng Kỹ Năng và Nghề Nghiệp Anh Quốc năm 2014 cho thấy trong những lý do các nhà tuyển dụng gặp khó khăn trong việc tìm người, là do việc thiếu hụt kỹ năng ngoại ngữ. |
Therefore more and more, language skills are becoming imperative in order to prepare young people for their future careers. | Do đó càng ngày, kỹ năng ngoại ngữ càng trở nên thiết thực hơn nhằm trang bị cho người trẻ bước vào hành trang nghề nghiệp trong tương lai. |
With more prospective job opportunities requiring languages, these skills are essential in a globalised world. | Với càng nhiều cơ hội triển vọng nghề nghiệp cần có ngoại ngữ, các kỹ năng này trở nên thiết thực trong một thế giới ngày càng phẳng. |
Regardless of the career someone chooses, if they've learned a second language, they'll have a real advantage in the future having a life-long skill such as this. | Dù mọi người có chọn lựa công việc như thế nào, nếu họ học được một ngoại ngữ thứ hai, họ sẽ có được một lợi thế thực sự trong tương lai khi có một kỹ năng trọn đời như vậy. |
Being able to communicate directly with people from foreign countries will automatically put a multilingual person ahead of the competition. | Có thể giao tiếp trực tiếp bằng ngôn ngữ của chính người bản địa thì một người đa ngôn sẽ hiển nhiên dẫn đầu mọi cuộc thử thách. |
According to a YouGov poll of more than 4,000 UK adults in 2013, 75 per cent were unable to speak a foreign language well enough to hold a conversation and with French being the only language spoken by a double-digit percentage, 15 per cent. | Theo một khảo sát của YouGov trên 4,000 người trưởng thành tại Anh Quốc năm 2013, 75 phần trăm trong số họ không thể thực hành được một đoạn hội đơn giản trong một ngoại ngữ khác, và chỉ có tiếng Pháp là ngoại ngữ duy nhất có tỷ lệ chiếm tới một con số có hàng đơn vị, 15 phần trăm. |
This is why putting the investment into language teaching now is important for today's children. | Đấy là lý do vì sao đầu tư vào giảng dạy ngoại ngữ là cấp thiết cho trẻ em ngày nay. |
Having multiple languages, particularly those of developing economies, will equip children with a better chance of finding meaningful employment. | Nắm trong tay đa ngôn ngữ, đặc biệt là những ngôn ngữ của các nền kinh tế đang phát triển, sẽ trang bị cho trẻ tiềm năng tươi sáng hơn trong việc tìm được một công việc thực thụ. |
Within Scotland, each school will differ in the languages they teach. | Tại Scotland, mỗi trường học dạy những ngoại ngữ khác nhau. |
A number of schools will focus on the more classic modern languages, whereas others will teach languages that are deemed to be most important for the UK when looking ahead to 2020, such as Mandarin or Japanese. | Một số trường sẽ tập trung vào các ngoại ngữ hiện đại hơn, trong khi một số trường khác sẽ giảng dạy những ngoại ngữ được coi là quan trọng cho Anh Quốc trong tầm nhìn tới năm 2020, chẳng hạn như tiếng Trung Quốc hay tiếng Nhật Bản. |
Whatever your child's interest, there will always be a number of languages to choose from within independent schools, with teaching staff who are specialists in this area. | Dù trẻ thích thú gì, thì cũng có đa dạng các ngoại ngữ để lựa chọn trong phạm vi các trường tư thục, cùng với đó là đội ngũ giáo viên có chuyên môn trong nghề. |
Scottish independent schools are dedicated to providing a learning environment that will prepare children and arm them with the skills required to succeed, whatever the future holds. | Các trường tư thục tại Scotland tập trung mang lại một môi trường học thuật chuẩn bị và trang bị được cho trẻ những kỹ năng thiết yếu cho thành công, dù cho tương lai có đang ẩn tàng điều gì. |
It can't be denied at this time, in a global business environment, that languages continue to be vitally important to the country's future, so this must be mirrored in education. | Không thể phủ định rằng, trong một môi trường kinh doanh quốc tế, ngoại ngữ sẽ tiếp tục là nhân tố vô cùng quan trọng tới tương lai của quốc gia, điều này nên được nhân rộng trong giáo dục. |
Indeed, modern languages should really be considered "international communication skills." | Thực tế, các ngoại ngữ hiện đại nên được đánh giá là “những kỹ năng giao tiếp quốc tế.” |
Independent schools will continue to offer this choice, diversity and excellence for Scotland's young people. | Các trường tư thục sẽ tiếp tục đưa ra cơ hội này cho các thanh niên Scotland: đa dạng và xuất chúng. |
Il faut bien le faire. | Không thể có lựa chọn nào khác. |
John Edward is Director of the Scottish Council of Independent Schools | John Edward là Giám đốc Hội đồng Trường Tư Thục Scotland |
LeBron to make Lakers debut Sunday in San Diego | LeBron trong trận đầu ra quân tại Lakers trong trận Chủ nhật qua tại San Diego. |
The wait is nearly over for fans looking to see LeBron James make his first start for the Los Angeles Lakers. | Cuộc chờ đợi sắp đi vào hồi kết cho những người hâm mộ mong muốn được nhìn thấy LeBron James chơi trận đầu cho Los Angeles Lakers. |
Lakers coach Luke Walton has announced that James will play in Sunday's preseason opener against the Denver Nuggets in San Diego. | Huấn luyện viên của Lakers Luke Walton đã thông báo rằng James sẽ chơi trong trận tiền mùa giải với Denver Nuggets vào Chủ nhật tại San Diego. |
But just how many minutes he'll play has yet to be determined. | Nhưng anh sẽ tham gia trận đấu trong bao lâu thì chưa được xác định. |
"It will be more than one and less than 48," said Walton on the Lakers" official website. | Ông Walton chia sẻ trên website chính thức của Lakers rằng: “Sẽ chỉ trong khoảng trên dưới 48 phút” |
Lakers reporter Mike Trudell tweeted that James will likely play limited minutes. | Phóng viên của Lakers, Mike Trudell chia sẻ rằng có khả năng James sẽ tham gia trận đấu trong thời gian hạn chế. |
Following practice earlier this week, James was asked about his plans for the Lakers" six-game preseason schedule. | Theo dõi những cuộc tập luyện trong tuần, James được hỏi về kế hoạch cho lịch thi đấu sáu trận tiền mùa giải tại Lakers. |
"I don't need preseason games at this stage of my career to get ready," he said. | Ông nói: "Tôi không cần chơi vài trận khởi động trước mùa giải ở giai đoạn này trong sự nghiệp của mình nữa". |
Trump's West Virginia Rally Time, YouTube Channel | Cuộc vận động tranh cử của TT. Trump ở West Virginia, Kênh YouTube |
President Donald Trump begins a flurry of campaign rallies tonight in Wheeling, West Virginia. | Tối nay, tại Wheeling, West Virginia, Tổng thống Donald Trump bắt đầu chiến dịch vận động tranh cử. |
It's Trump's first of five scheduled rallies in the next week, including stops in friendly places including Tennessee and Mississippi. | Đây là chặng dừng chân đầu tiên trong hành trình năm cuộc vận động tranh cử của TT. Trump trong tuần tới, bao gồm chặng dừng ở các bang ủng hộ như Tennessee và Mississippi. |
With the confirmation vote on hold for his pick to fill the Supreme Court vacancy, Trump is aiming to build support for upcoming mid-term elections since Republicans are at risk of losing control of Congress when votes are cast on Nov. | Cuộc bỏ phiếu chuẩn thuận cho ứng viên do ông đề cử vào vị trống còn trống của Tòa án Tối cao đang bị trì hoãn, Tổng thống Trump đang cố gắng tranh thủ sự ủng hộ trước đợt bầu cử Giữa kỳ sắp tới, khi mà Đảng Cộng hòa đang đứng trước nguy cơ mất quyền kiểm soát Quốc hội khi cuộc bỏ phiếu bắt đầu vào tháng 11. |
What time is Trump's West Virginia rally tonight and how do you watch online? | Cuộc vận động của TT. Trump ở West Virginia bắt đầu lúc mấy giờ đêm nay và bạn có thể xem trực tuyến bằng cách nào? |
Trump's Wheeling, West Virginia rally is scheduled for 7 p.m. ET tonight, Saturday, September 29, 2018. | Cuộc vận động của TT. Trump ở thành phố Wheeling, West Virginia dự kiến bắt đầu lúc 7 giờ tối nay theo giờ miền Đông, Thứ Bảy, Ngày 29/09/2018. |
You can watch Trump's West Virginia rally online below via live stream on YouTube. | Bạn có thể theo dõi cuộc vận động của TT. Trump ở West Virginia được phát trực tiếp trên YouTube. |
Trump is likely to address this week's hearings for Supreme Court nominee Brett Kavanaugh, which became tense over sexual misconduct allegations with an anticipated Senate confirmation vote on hold for up to a week while the FBI investigates. | Tổng thống Trump có thể sẽ đề cập đến cuộc điều trần trong tuần này của Brett Kavanaugh - ứng viên Thẩm phán Tòa án Tối cao - người hiện đang phải đối mặt với các cáo buộc tấn công tình dục và việc bỏ phiếu chuẩn thuận của Thượng viện phải dời lại một tuần để FBI tiến hành điều tra. |
But the primary aim of this flurry of rallies is helping Republicans facing touch November elections gain some momentum. | Tuy nhiên, mục đích chính của các buổi vận động ào ạt này nhằm để tranh thủ chèo kéo sự ủng hộ cho các ứng viên Đảng Cộng hòa trước đợt bầu cử vào tháng 11. |
Thus, President Trump's campaign said these five rallies in the next week are aimed at "energizing volunteers and supporters as Republicans try to protect and expand the majorities they hold in the Senate and House of Representatives," according to Reuters. | Do đó, theo Reuters, mục tiêu chiến dịch thông qua 05 cuộc vận động vào tuần tới nhằm "tiếp sức cho các tình nguyện viên và những người ủng hộ Đảng Cộng hòa trong cuộc đua bảo vệ và mở rộng đa số phiếu mà họ nắm giữ ở Thượng viện và Hạ viện". |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.