source
large_stringlengths 7
437
| target
large_stringlengths 7
437
|
|---|---|
"The tsunami didn't come by itself, it dragged cars, logs, houses, it hit everything on land," Nugroho said, adding that the tsunami had traveled across the open sea at speeds of 800 kph (497 mph) before striking the shoreline.
|
“Cơn sóng thần không tự kèo đến, nó đã kéo theo ô tô, gỗ, nhà cửa, quét qua mọi sự vật trên đất liền,” ông Nugroho nói, và phát biểu thêm rằng sóng thần đã đi qua vùng biển mở với tốc độ 800 kph (497 dặm/giờ) trước khi đổ bộ vào bờ biển.
|
Some people climbed trees to escape the tsunami and survived, he said.
|
Một số người trèo lên cây để thoát khỏi cơn sóng thần và sống sót, ông nói.
|
Around 16,700 people were evacuated to 24 centers in Palu.
|
Khoảng 16,700 người đã được sơ tán đến 24 trung tâm tại Palu.
|
Aerial photographs released by the disaster agency showed many buildings and shops destroyed, bridges twisted and collapsed and a mosque surrounded by water.
|
Những bức ảnh chụp từ trên không do cơ quan thảm họa công bố cho thấy nhiều tòa nhà và cửa hàng bị phá hủy, những cây cầu gãy xoắn và sụp đổ và một nhà thờ Hồi giáo bị ngập chìm trong nước.
|
Aftershocks continued to rock the coastal city on Saturday.
|
Các cơn dư chấn tiếp tục làm rung chuyển thành phố ven biển trong thứ Bảy.
|
The series of earthquakes were felt in an area with 2.4 million people.
|
Một chuỗi các cơn động đất đã được nhận thấy trong một khu vực với 2,4 triệu người.
|
Indonesia's Agency for the Assessment and Application of Technology (BPPT) said in statement the energy released by Friday's massive quake was around 200 times the power of the atomic bomb dropped on Hiroshima in World War Two.
|
Cơ Quan Đánh Giá và Ứng Dụng Công Nghệ của Indonesia (BPPT) cho biết trong công bố theo nguồn năng lượng được phóng ra bởi trận động đất mạnh hôm thứ Sáu là cao gấp khoảng 200 lần năng lượng của quả bom nguyên tử rơi xuống thành phố Hiroshima trong Thế Chiến Hai.
|
The geography of the city, which sits at the end of a long, narrow bay, could have magnified the size of the tsunami, it said.
|
Vị trí của thành phố, nằm ở cuối một vịnh dài, hẹp, có thể đã tăng cường kích thước của sóng thần, theo công bố.
|
Nugroho described the damage as "extensive" and said thousands of houses, hospitals, shopping malls and hotels had collapsed.
|
Ông Nugroho mô tả thiệt hại là “to lớn” và cho biết hàng ngàn ngôi nhà, bệnh viện, trung tâm mua sắm và khách sạn đã đổ sập.
|
Bodies of some victims were found trapped under the rubble of collapsed buildings, he said, adding 540 people were injured and 29 were missing.
|
Thi thể của một số nạn nhân được tìm thấy bị mắc kẹt dưới đống đổ nát của các tòa nhà bị sập, ông thuật lại, có thêm 540 người bị thương và 29 người mất tích.
|
Nugroho said the casualties and the damage could be greater along the coastline 300 km (190 miles) north of Palu, an area called Donggala, which is closer to the epicenter of the quake.
|
Nugroho cho biết thương vong và thiệt hại có thể chưa dừng lại khi dọc theo bờ biển 300 km (190 dặm) về phía bắc của Palu, một khu vực tên là Donggala, nơi gần với tâm chấn của trận động đất hơn.
|
Communications "were totally crippled with no information" from Donggala, Nugroho said.
|
Truyền thông “hoàn toàn tê liệt với không tin tức nào” từ Donggala, ông Nugroho nói.
|
There are more than 300,000 people living there," the Red Cross said in a statement, adding that its staff and volunteers were heading to the affected areas.
|
Có hơn 300.000 người sống ở đó” Hội Chữ thập đỏ cho biết trong một tuyên bố, đồng thời cho biết rằng nhân viên và tình nguyện viên của họ đang tới đến các khu vực bị ảnh hưởng.
|
"This is already a tragedy, but it could get much worse," it said.
|
“Đây đã là một thảm kịch, nhưng thảm kịch có thể trở nên kinh dị hơn nhiều," họ nói.
|
The agency on Saturday was widely criticized for not informing that a tsunami had hit Palu, though officials said waves had come within the time the warning was issued.
|
Cơ quan này hôm thứ Bảy đã bị lên án rộng rãi vì không thông báo rằng sóng thần ập tới Palu, mặc dù các quan chức cho biết sóng đã đến theo thời gian cảnh báo được đưa ra.
|
In amateur footage shared on social media a man on the upper floor of a building can be heard shouting frantic warnings of the approaching tsunami to people on the street below.
|
Trong một đoạn phim không chuyên được đăng tải trên mạng xã hội cho thấy có thể nghe được một người đàn ông đứng trên cao đang la hét hoảng loạn cho những người dưới đường về cơn sóng thần đang đến gần.
|
Within minutes a wall of water crashes onto the shore, carrying away buildings and cars.
|
Vài phút sau, một bức tường nước tràn vào bờ, quét theo các tòa nhà và xe hơi.
|
Reuters was not able to immediately authenticate the footage.
|
Reuters chưa thể xác thực ngay đoạn phim.
|
The quake and tsunami caused a major power outage that cut communications around Palu making it difficult for authorities to coordinate rescue efforts.
|
Trận động đất và sóng thần đã gây ra sự cố mất điện lớn gây đứt gãy liên lạc vùng xung quanh Palu khiến chính quyền gặp khó khăn trong việc phối hợp các nỗ lực cứu hộ.
|
The military has started sending in cargo planes with aid from Jakarta and other cities, authorities said, but evacuees still badly need food and other basic necessities.
|
Các nhà chức trách cho biết, Quân đội đã bắt đầu cắt cử các máy bay chở hàng với sự trợ giúp từ Jakarta và các thành phố khác, nhưng những người di tản vẫn rất cần thực phẩm và các nhu yếu phẩm cơ bản khác.
|
The city's airport has been reopened only for relief efforts and will remain closed until Oct.
|
Sân bay thành phố đã được mở cửa trở lại cho những nỗ lực cứu trợ và sẽ đóng cửa cho đến tháng Mười.
|
President Joko Widodo was scheduled to visit evacuation centers in Palu on Sunday.
|
Tổng thống Joko Widodo sẽ lên kế hoạch tới thăm các trung tâm có người sơ tán tại Palu vào Chủ nhật.
|
Indonesia Tsunami Toll Soars Above 800.
|
Số Người Thiệt Mạng Trong Sóng Thần Indonesia Tăng Hơn 800.
|
It Is Very Bad.
|
Tình Hình Rất Xấu.
|
While World Vision's staff from Donggala have made it safely to Palu city, where employees are sheltering in tarpaulin shelters set up in the courtyard of their office, they passed scenes of devastation on the way, Mr. Doseba said.
|
Trong khi các nhân viên của World Vision đến từ Donggala đã đến thành phố Palu một cách an toàn, nơi các nhân viên đang ở trong các nhà bạt được dựng trong sân văn phòng, họ đã đi qua những khung cảnh tàn phá trên đường, ông Doseba nói.
|
"They told me they saw lots of houses that were destroyed," he said.
|
“Họ nói với tôi rằng họ trông thấy rất nhiều ngôi nhà bị phá hủy”, ông nói.
|
It is very bad.
|
Tình hình rất xấu.
|
Even as aid groups began the grim motions of starting the gears of disaster relief, some complained that foreign aid workers with deep expertise were being prevented from traveling to Palu.
|
Ngay cả khi các nhóm viện trợ bắt đầu những động thái đáng kể khi bắt đầu các công cụ cứu trợ thảm họa, một số người phàn nàn rằng các nhân viên cứu trợ nước ngoài với chuyên môn cao đã bị ngăn không cho di chuyển tới Palu.
|
According to Indonesian regulations, funding, supplies and staffing from overseas can only start flowing if the site of a calamity is declared a national disaster zone.
|
Theo quy định của Indonesia, tài trợ, vật tư và nhân sự từ nước ngoài chỉ có thể bắt đầu thực hiện nếu địa điểm xảy ra thảm họa được tuyên bố là khu vực thảm họa quốc gia.
|
That has not happened yet.
|
Điều đó chưa xảy ra.
|
"It's still a province level disaster," said Aulia Arriani, a spokesperson for the Indonesian Red Cross.
|
“Đây vẫn là một thảm họa cấp tỉnh,” Aulia Arriani, người phát ngôn của Hội Chữ thập đỏ Indonesia phát biểu.
|
"Once the government says, "O.K., this is a national disaster," we can open for international assistance but there's no status yet."
|
“Một khi chính phủ quyết định, “Đúng vậy, đây là một thảm họa quốc gia”, thì chúng tôi mới có thể sẵn sàng với hỗ trợ quốc tế nhưng chưa có phát ngôn nào.”
|
As the second night fell on Palu after Friday's earthquake and tsunami, friends and family of those still missing were holding out hope that their loved ones would be the miracles that leaven the bleak story lines of natural disasters.
|
Khi đêm thứ hai buông xuống Palu sau trận động đất và sóng thần hôm thứ Sáu, bạn bè và gia đình của những người vẫn mất tích đang hy vọng rằng những người thân yêu của họ sẽ là phép màu chắp ghép những câu chuyện u ám của thảm họa thiên nhiên.
|
On Saturday, a little boy was plucked from a sewer.
|
Vào thứ Bảy, một cậu bé được kéo lên từ ống cống.
|
On Sunday, rescuers freed a woman who had been pinned under rubble for two days with the body of her mother next to her.
|
Vào Chủ nhật, các nhân viên cứu hộ đã giải thoát một người phụ nữ bị kẹt dưới đống đổ nát trong hai ngày với thi thể của mẹ cô bên cạnh.
|
Gendon Subandono, the coach of the Indonesian national paragliding team, had trained two of the missing paragliders for the Asian Games, which wrapped up earlier this month in Indonesia.
|
Gendon Subandono, huấn luyện viên đội dù lượn quốc gia Indonesia, đã huấn luyện hai trong số những người chơi dù lượn bị mất tích cho Đại hội thể thao châu Á, được tổ chức đầu tháng này ở Indonesia.
|
Others of those trapped at the Roa Roa Hotel, Mr. Mandagi included, were his students.
|
Những người khác bị mắc kẹt tại Khách sạn Roa Roa, kể cả Anh Mandagi, là các học trò của ông.
|
"As a senior in the paragliding field, I have my own emotional burden," he said.
|
“Là một người kỳ cựu trong lĩnh vực dù lượn, tôi mang theo gánh nặng cảm xúc của riêng mình,” ông nói.
|
Mr. Gendon recounted how, in the hours after the news of the Roa Roa Hotel collapse circulated among the paragliding community, he had desperately sent WhatsApp messages to the Palu competitors, who were taking part in the beach festival.
|
Ông Gendon kể lại, trong vài giờ sau khi tin tức về sự sụp đổ của khách sạn Roa Roa lan truyền trong cộng đồng dù lượn, ông đã tuyệt vọng nhắn tin bằng WhatsApp cho các đối thủ tại Palu, những người đang tham gia lễ hội bãi biển.
|
His messages, though, only resulted in one gray check mark, rather than a pair of blue checks.
|
Tuy nhiên, tin nhắn của ông chỉ báo có một tích xám thay vì hai tích xanh.
|
"I think that means the messages were not delivered," he said.
|
“Tôi nghĩ rằng điều đó có nghĩa là các tin nhắn đã không được gửi đi,” ông nói.
|
Thieves take $26,750 during ATM refill at Newport on the Levee
|
Những tên cướp đã lấy đi 26,750 đô la khi ATM được nạp tiền tại Newport ở Levee.
|
Thieves on Friday morning stole $26,750 from a Brink's worker refilling an ATM at Newport on the Levee, according to a news release from the Newport Police Department.
|
Theo tin được đưa từ Sở Cảnh Sát Newport, những tên cướp đã lấy đi 26,750 đô la từ một nhân viên ngân hàng Brink khi họ đang nạp tiền vào một máy ATM tại Newport ở Levee.
|
The car's driver had been emptying an ATM in the entertainment complex and preparing to deliver more money, Det. Dennis McCarthy wrote in the release.
|
Tài xế trên chiếc xe đã dọn sạch cây ATM trong khu giải trí và chuẩn bị giao thêm tiền, Thám tử Dennis McCarthy đã đưa tin trong bài.
|
While he was occupied, another man "ran up from behind the Brink's employee" and stole a bag of money meant for delivery.
|
Khi anh ta đang bận bịu, một người đàn ông “đã ập tới từ phía sau người nhân viên Brink” và lấy đi túi tiền phải được giao đi.
|
Witnesses spotted multiple suspects fleeing the scene, according to the release, but police did not specify the number involved in the incident.
|
Theo như đưa tin, các nhân chứng trông thấy nhiều nghi phạm lảng vảng quanh hiện trường, nhưng cảnh sát chưa xác định được rõ số đối tượng liên quan đến vụ án.
|
Anyone with information about their identities should contact Newport police at 859-292-3680.
|
Bất cứ ai có thông tin về nhân dạng của tình nghi liên quan vui lòng liên hệ Cảnh Sát Newport theo số 859-292-3680.
|
Kanye West: Rapper changes his name to Ye
|
Kanye West: Rapper đổi tên thành Ye
|
Rapper Kanye West is changing his name - to Ye.
|
Rapper Kanye West đổi tên thành Ye.
|
Announcing the change on Twitter on Saturday, he wrote: "The being formally known as Kanye West."
|
Anh viết trong thông báo về sự thay đổi trên Twitter vào thứ Bảy: “Trước đấy mọi người vẫn biết tới tôi là Kanye West.”
|
West, 41, has been nicknamed Ye for some time and used the moniker as the title for his eighth album, which was released in June.
|
West, 41 tuổi, đã đặt nghệ danh là Ye được một thời gian và sử dụng tên này là tên album thứ tám được phát hành vào tháng Sáu.
|
The change comes ahead of his appearance on Saturday Night Live, where he is expected to launch his new album Yandhi.
|
Sự thay đổi diễn ra trước khi anh xuất hiện trên Saturday Night Live, khi anh được trông đợi sẽ phát hành album mới Yandhi.
|
He replaces singer Ariana Grande on the show who cancelled for "emotional reasons," the show's creator said.
|
Anh là khách mời chương trình thay cho ca sỹ Ariana Grande khi cô báo mình “rối loạn cảm xúc”, nhà sáng tạo chương trình cho biết.
|
As well as being an abbreviation of his current professional name, West has previously said the word has religious significance for him.
|
Cũng như cách viết tắt trong nghệ danh hiện tại của mình, West trước đây đã nói từ này mang ý nghĩa tôn giáo đối với anh.
|
"I believe 'ye' is the most commonly used word in the Bible, and in the Bible it means 'you,'" West said earlier this year, discussing his album title with radio host Big Boy.
|
“Tôi tin rằng “ye” là từ được sử dụng phổ biến nhất trong Kinh thánh và trong Kinh thánh từ này mang nghĩa là “bạn”,” West chia sẻ hồi đầu năm nay, khi đang trò chuyện về tiêu đề album của mình với phát thanh viên Big Boy.
|
"So I'm you, I'm us, it's us.
|
“Nên tôi là bạn, tôi là chúng tôi, chính là chúng ta.
|
It went from Kanye, which means the only one, to just Ye - just being a reflection of our good, our bad, our confused, everything.
|
Cuộc chuyển đổi đi từ Kanye, có nghĩa là duy nhất, thành Ye - sự phản chiếu của cái tốt, cái xấu, điều trăn trở, tất cả mọi chuyện.
|
The album is more of a reflection of who we are."
|
Album còn hơn cả sự phản chiếu của chính chúng ta.
|
He is one of a number of famous rappers to change their name.
|
Anh là một trong những rapper nổi tiếng đổi tên.
|
Sean Combs has been variously known as Puff Daddy, P. Diddy or Diddy, but this year announced his preference for the names Love and Brother Love.
|
Sean Combs được biết tới rộng rãi với cái tên Puff Daddy, P. Diddy hay Diddy, nhưng năm nay anh cho biết mình đang nhắm tới Love and Brother Love.
|
A former West collaborator, JAY-Z, has also made do with or without a hyphen and capitals.
|
Một nghệ sỹ từng cộng tác với West, JAY-Z, cũng đang băn khoăn về việc có hoặc không có dấu gạch ngang và viết hoa.
|
Mexico's AMLO vows not to use military against civilians
|
Tổng Thống Mexico tuyên bố sẽ không đưa quân đội chống lại dân thường
|
Mexican President-elect Andres Manuel Lopez Obrador has vowed to never use military force against civilians as the country approaches the 50th anniversary of a bloody reprisal against students.
|
Tổng Thống đắc cử Andres Manuel Lopez Obrador đã tuyên bố sẽ không bao giờ sử dụng lực lượng quân đội chống lại thường dân khi đất nước này tiến tới kỷ niệm 50 năm cuộc trả thù đẫm máu đàn áp sinh viên.
|
Lopez Obrador promised Saturday at Tlatelolco Plaza to "never ever use the military to repress the Mexican people."
|
Lopez Obrador đã cam kết vào thứ Bảy tại Quảng trường Tlatelolco rằng “không bao giờ đưa quân đội đàn áp người dân Mexico.”
|
Troops fired on a peaceful demonstration at the plaza on Oct. 2, 1968, killing as many as 300 people at a time when leftist student movements were taking root throughout Latin America.
|
Quân đội đã nổ súng trong một cuộc biểu tình vì hòa bình tại quảng trường vào ngày 2 tháng 10 năm 1968, giết chết tới 300 người ngay lúc đó khi các phong trào sinh viên cánh tả đang bén rễ trên khắp châu Mỹ La tinh.
|
Lopez Obrador has pledged to support young Mexicans by giving monthly subsidies to those who study and opening more free public universities.
|
Lopez Obrador đã tuyên thệ sẽ ủng hộ các thanh niên Mexico bằng cách trợ cấp hàng tháng cho những người học và mở thêm các trường đại học công lập miễn phí.
|
He has said that unemployment and a lack of educational opportunities draws youth to criminal gangs.
|
Ông chia sẻ rằng vấn đề thất nghiệp và thiếu đi các cơ hội giáo dục đã dẫn dụ giới trẻ dính vào các tệ nạn.
|
U.S. should double A.I. funding
|
Hoa Kỳ nên tăng gấp đôi viện trợ A.I.
|
As China becomes more active in artificial intelligence, the U.S. should double the amount it spends on research in the field, says investor and AI practitioner Kai-Fu Lee, who has worked for Google, Microsoft and Apple.
|
Khi Trung Quốc trở nên tích cực hơn trong mảng trí tuệ nhân tạo, Hoa Kỳ nên tăng gấp đôi số tiền dành cho nghiên cứu trong lĩnh vực này, nhà đầu tư và hành nghề về AI Kai-Fu Lee, người từng làm việc cho Google, Microsoft và Apple chia sẻ.
|
The comments come after various parts of the U.S. government have made AI announcements, even as the U.S. overall lacks a formal AI strategy.
|
Các ý kiến được đưa ra sau khi các bộ phận khác nhau của chính phủ Hoa Kỳ đưa ra thông báo về AI, ngay cả trong khi toàn cục diện Hoa Kỳ đang thiếu chiến lược AI chính thức.
|
Meanwhile, China introduced its plan last year: it's aiming to be No.1 in AI innovation by 2030.
|
Trong khi đó, Trung Quốc đã giới thiệu kế hoạch của mình vào năm ngoái: mục tiêu trở quốc gia dẫn đầu về đổi mới AI tới năm 2030.
|
"Double the AI research budget would be a good start, given that all other countries are so much farther behind U.S., and we're looking for the next breakthrough in AI," said Lee.
|
"Tăng gấp đôi ngân sách nghiên cứu AI sẽ là một khởi đầu tích cực, vì tất cả các quốc gia khác đều tụt sau Hoa Kỳ rất xa, và chúng tôi đang tìm kiếm bước đột phá tiếp theo trong AI", Lee nói.
|
Doubling funding could double the chances that the next big AI achievement will be made in the U.S., Lee told CNBC in an interview this week.
|
Tăng gấp đôi kinh phí có thể nhân đôi cơ hội rằng thành tựu AI khổng lồ tiếp theo sẽ được thực hiện ở Hoa Kỳ, Lee chia sẻ với CNBC trong một cuộc phỏng vấn vào tuần này.
|
Lee, whose book "AI Superpowers: China, Silicon Valley and the New World Order" was published this month by Houghton Mifflin Harcourt, is CEO of Sinovation Ventures, which has invested in one of the most prominent AI companies in China, Face++.
|
Lee, tác giả cuốn sách “Siêu cường trí tuệ nhân tạo: Trung Quốc, Thung lũng Silicon và Trật tự thế giới mới” được xuất bản trong tháng này bởi Houghton Mifflin Harcourt, Giám đốc điều hành của Sinovation Ventures, đã đầu tư vào một trong những công ty AI nổi bật nhất Trung Quốc, Face ++.
|
In the 1980s at Carnegie Mellon University he worked on an AI system that beat the highest-ranked American Othello player, and later he was an executive at Microsoft Research and president of Google's China branch.
|
Trong những năm 1980 tại Đại học Carnegie Mellon, ông đã làm việc tại một hệ thống AI đánh bại người chơi Othello tại Mỹ có thứ hạng cao nhất, sau đó ông là giám đốc điều hành tại Microsoft Research và giám đốc chi nhánh Google tại Trung Quốc.
|
Lee acknowledged previous U.S. government technology competitions like the Defense Advanced Research Projects Agency's Robotics Challenge and asked when the next one would be, in order to help identify the next visionaries.
|
Lee tiếp cận các cuộc thi công nghệ trước đây của chính phủ Hoa Kỳ như Thử thách Người Máy của Cơ quan Nghiên cứu Dự án Tiên tiến và quan tâm khi nào cuộc thi tiếp theo sẽ diễn ra, nhằm giúp xác định tầm nhìn tiếp theo.
|
Researchers in the U.S. often have to work hard in order to win government grants, Lee said.
|
Các nhà nghiên cứu tại Hoa Kỳ thường phải nỗ lực cực nhọc để có được viện trợ của chính phủ, Lee chia sẻ.
|
"It's not China that is taking away the academic leaders; it's the corporates," Lee said.
|
“Không phải Trung Quốc đang kêu gọi được hết các học giả đi đầu; mà đó là các tập đoàn,” Lee nói.
|
Facebook, Google and other technology companies have hired luminaries from universities to work on AI in recent years.
|
Facebook, Google và các công ty công nghệ khác đã thuê những ngôi sao sáng từ các trường đại học để làm việc về AI trong những năm gần đây.
|
Lee said immigration policy changes could also help the U.S. bolster its AI efforts.
|
Lee chia sẻ những thay đổi trong chính sách nhập cư cũng có thể giúp Hoa Kỳ củng cố các nỗ lực về AI của họ.
|
"I think green cards should automatically be offered to PhD's in AI," he said.
|
Ông nói thêm: “Tôi nghĩ rằng thẻ xanh nên được tự động cấp cho các Tiến sĩ về AI.”
|
China's State Council issued its Next Generation Artificial Intelligence Development Plan in July 2017.
|
Quốc vụ viện Trung Quốc đã ban hành Kế hoạch Phát triển Trí tuệ Nhân tạo Thế hệ tiếp theo vào tháng 7, 2017.
|
China's National Natural Science Foundation provides funding to people at academic institutions similar to the way that the National Science Foundation and other government organizations dole out money to U.S. researchers, but the quality of academic work is lower in China, Lee said.
|
Ông Lee nói thêm: Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia của Trung Quốc cung cấp viện trợ cho những ai thuộc các tổ chức học thuật tương tự như cách mà Quỹ và các tổ chức chính phủ khác trợ cấp tiền cho các nhà nghiên cứu của Hoa Kỳ, nhưng chất lượng việc nghiên cứu ở Trung Quốc thấp hơn.
|
Earlier this year the U.S. Defense Department established a Joint Artificial Intelligence Center, which is meant to involve partners from industry and academia, and the White House announced the formation of Select Committee on Artificial Intelligence.
|
Đầu năm nay tại Hoa Kỳ Bộ Quốc Phòng đã thành lập một Trung Tâm Liên Hiệp Trí Tuệ Nhân Tạo, nhằm can thiệp tới các đối tác từ ngành công nghiệp và giáo dục, và Nhà Trắng đã công bố thành lập Ủy ban Chọn lọc Trí tuệ nhân tạo.
|
And this month DARPA announced a $2 billion investment in an initiative called AI Next.
|
Trong tháng này Cơ quan Chỉ đạo các Dự án Nghiên cứu Quốc phòng Tiên tiến tuyên bố đầu tư 2 tỷ đô la cho một dự án có tên là AI Next.
|
As for the NSF, it currently invests more than $100 million per year in AI research.
|
Tại Quỹ Khoa học Quốc gia, hiện tại họ đầu tư hơn 100 triệu đô la mỗi năm cho nghiên cứu về AI.
|
Meanwhile, U.S. legislation that sought to create a National Security Commission on Artificial Intelligence has not seen action in months.
|
Trong khi đó, luật pháp Hoa Kỳ đã tìm thiết lập một Hội đồng An ninh Quốc gia về Trí tuệ Nhân tạo nhưng vẫn chưa thấy động thái gì trong nhiều tháng nay.
|
Macedonians vote in referendum on whether to change country's name
|
Người dân Macedonia bỏ phiếu trong cuộc trưng cầu dân ý về việc đổi tên quốc gia
|
The people of Macedonia voted in a referendum on Sunday on whether to change its name to "Republic of North Macedonia," a move that would resolve a decades-old dispute with Greece which had blocked its membership bids for the European Union and NATO.
|
Người dân Macedonia đã bỏ phiếu trong cuộc trưng cầu dân ý vào Chủ nhật về việc có nên đổi tên thành “Cộng hòa Bắc Macedonia” hay không, đây là một động thái giải quyết tranh chấp kéo dài hàng thập kỷ với Hy Lạp nhằm ngăn chặn việc gia nhập Liên minh châu Âu và NATO.
|
Greece, which has a province called Macedonia, maintains that its northern neighbor's name represents a claim on its territory and has vetoed its entrance into NATO and the EU.
|
Hy Lạp, quốc gia có một tỉnh tên Macedonia, khẳng định rằng tên của nước láng giềng phía bắc tương ứng cho chính vùng lãnh thổ của mình và đã phủ quyết việc tham gia NATO và EU.
|
The two governments struck a deal in June based on the proposed new name, but nationalist opponents argue the change would undermine the ethnic identity of Macedonia's Slavic majority population.
|
Hai chính phủ đã ký một thỏa thuận vào tháng 6 dựa trên tên gọi mới được đề xuất, nhưng những người phản đối chủ nghĩa dân tộc cho rằng sự thay đổi này sẽ làm suy yếu bản sắc dân tộc của phần lớn dân Slavơ tại Macedonia.
|
President Gjorge Ivanov has said he will not be voting in the referendum and a boycott campaign has cast doubts on whether turnout will meet the minimum 50 percent required for the referendum to be valid.
|
Tổng Thống Gjorge Ivanov tuyên bố rằng ông sẽ không bỏ phiếu trong cuộc trưng cầu và một chiến dịch tẩy chay đã nảy sinh nghi ngại về việc liệu cử tri có đáp ứng tối thiểu 50% yêu cầu cho tính hợp lệ của cuộc trưng cầu dân ý hay không.
|
The question on the referendum ballot read: "Are you for NATO and EU membership with acceptance of the agreement with Greece."
|
Câu hỏi trên lá phiếu trưng cầu dân ý mang nội dung: “Bạn có đồng thuận trở thành thành viên NATO và EU với sự chấp nhận thỏa thuận với Hy Lạp không.”
|
Supporters of the name change, including Prime Minister Zoran Zaev, argue that it is a price worth paying to pursue admission into bodies such as the EU and NATO for Macedonia, one of the countries to emerge from the collapse of Yugoslavia.
|
Những người ủng hộ việc đổi tên, trong đó có cả Thủ Tướng Zoran Zaev, cho rằng đó là một cái giá phải trả để theo đuổi việc gia nhập các tổ chức như EU và NATO của Macedonia, một trong những quốc gia nổi lên từ sự sụp đổ của Nam Tư.
|
"I came today to vote for the future of the country, for young people in Macedonia so they can be live freely under the umbrella of the European Union because it means safer lives for all of us," said Olivera Georgijevska, 79, in Skopje.
|
Olivera Georgijevska, 79 tuổi, tại Skopje phát biểu. “Hôm nay tôi đến để bỏ phiếu cho tương lai của đất nước, cho những người trẻ tuổi ở Macedonia để họ có thể tự do tận hưởng sự bảo trợ của Liên minh châu Âu bởi lẽ điều đó hướng tới cuộc sống an toàn hơn cho tất cả chúng ta.”
|
Although not legally binding, enough members of parliament have said they will abide by the vote's outcome to make it decisive.
|
Tuy các thành viên của quốc hội không bị ràng buộc về mặt pháp lý, nhưng họ đã nói sẽ tuân thủ kết quả bỏ phiếu để đưa ra quyết định.
|
The name change would requires a two-thirds majority in parliament.
|
Việc thay đổi tên sẽ cần tới hai phần ba phiếu thuận trong quốc hội.
|
The state election commission said there had been no reports of irregularities by 1 p.m.
|
Ủy ban bầu cử quốc gia cho biết không có báo cáo về sự bất thường nào cho tới 1 giờ chiều.
|
However, turnout stood at only 16 percent, compared to 34 percent in last parliamentary election in 2016 when 66 percent of the registered voters cast their ballot.
|
Tuy nhiên, tỷ lệ cử tri chỉ đạt mức 16%, so với 34% trong cuộc bầu cử quốc hội năm ngoái khi có 66% cử tri đăng ký bỏ phiếu.
|
"I came out to vote because of my children, our place is in Europe," said Gjose Tanevski, 62, a voter in the capital, Skopje.
|
Cử tri Gjose Tanevski, 62 tuổi tại thủ đô Skopje, chia sẻ: “Tôi đi bỏ phiếu vì các con của tôi, vì vị thế của chúng ta là ở châu Âu.”
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.