Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Khi xử_lý sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống trong hệ_thống điện quốc_gia thì Điều_độ_viên cần làm gì ?
Căn_cứ theo Điều 24 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... Xử_lý của Điều_độ_viên khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống 1. Trường_hợp tự_động đóng lại thành_công, phải thu_thập thông_tin từ các trạm điện đầu đường_dây bị sự_cố, kiểm_tra tình_trạng của máy cắt, thiết_bị bảo_vệ và tự_động, giao đoạn đường_dây được xác_định có sự_cố thoáng qua cho Đơn_vị quản_lý vận_hành kiểm_tra bằng mắt với lưu_ý đường_dây đang mang điện, điểm nghi_ngờ sự_cố và hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành. 2. Trường_hợp tự_động đóng lại không thành_công, phải thực_hiện các biện_pháp cần_thiết để ngăn_ngừa sự_cố mở_rộng ( quá_tải đường_dây hoặc thiết_bị ), phân_tích nhanh sự_cố để khôi_phục lại đường_dây bị sự_cố theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này và hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành. 3. Trường_hợp xuất_hiện điểm chạm đất trên lưới_điện có điểm trung_tính không nối đất hoặc nối đất qua cuộn dập hồ_quang, phải tiến_hành ngay các biện_pháp cần_thiết để cô_lập điểm chạm đất và thực_hiện một_số biện_pháp cơ_bản để xác_định và cô_lập điểm
None
1
Căn_cứ theo Điều 24 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý của Điều_độ_viên khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống 1 . Trường_hợp tự_động đóng lại thành_công , phải thu_thập thông_tin từ các trạm điện đầu đường_dây bị sự_cố , kiểm_tra tình_trạng của máy cắt , thiết_bị bảo_vệ và tự_động , giao đoạn đường_dây được xác_định có sự_cố thoáng qua cho Đơn_vị quản_lý vận_hành kiểm_tra bằng mắt với lưu_ý đường_dây đang mang điện , điểm nghi_ngờ sự_cố và hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành . 2 . Trường_hợp tự_động đóng lại không thành_công , phải thực_hiện các biện_pháp cần_thiết để ngăn_ngừa sự_cố mở_rộng ( quá_tải đường_dây hoặc thiết_bị ) , phân_tích nhanh sự_cố để khôi_phục lại đường_dây bị sự_cố theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này và hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành . 3 . Trường_hợp xuất_hiện điểm chạm đất trên lưới_điện có điểm trung_tính không nối đất hoặc nối đất qua cuộn dập hồ_quang , phải tiến_hành ngay các biện_pháp cần_thiết để cô_lập điểm chạm đất và thực_hiện một_số biện_pháp cơ_bản để xác_định và cô_lập điểm chạm đất đối_với lưới_điện có điểm trung_tính cách_điện hoặc nối đất qua cuộn dập hồ_quang cụ_thể như sau : a ) Căn_cứ vào các thông_số ghi_nhận được khi xuất_hiện sự_cố để xác_định phần_tử bị sự_cố , tiến_hành phân_đoạn , cô_lập phần_tử chạm đất để xử_lý ; b ) Trường_hợp không xác_định được ngay phần_tử bị sự_cố , phải thực_hiện các bước theo thứ_tự sau : - Kiểm_tra các phần_tử thuộc thanh cái và từ thanh cái đến hàng_rào trạm điện ; - Phân_tách lưới có điểm chạm đất ra thành các vùng để kiểm_tra ; - Lần_lượt thao_tác tách từng phần_tử trong vùng có điểm chạm đất theo nguyên_tắc tách phần_tử ít quan_trọng trước đến khi phát_hiện được phần_tử bị sự_cố ; - Sau khi xác_định được phần_tử bị sự_cố , phải tiến_hành phân_đoạn và cô_lập phần_tử chạm đất để xử_lý . 4 . Trong trường_hợp khẩn_cấp không_thể trì_hoãn được ( hoả_hoạn nơi đường_dây đi qua hoặc thiết_bị không đủ tiêu_chuẩn vận_hành có nguy_cơ đe_doạ đến tính_mạng con_người và an_toàn thiết_bị ; hoặc có lũ_lụt dẫn đến mức_nước cao hơn mức_nước thiết_kế của đường_dây đe_doạ mất an_toàn và các thông_tin khác do Đơn_vị quản_lý vận_hành thông_báo ) , chỉ_huy thao_tác cắt đường_dây theo quy_trình và phải chịu trách_nhiệm về thao_tác xử_lý sự_cố của mình . Như vây , khi xử_lý sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống trong hệ_thống điện quốc_gia thì Điều_độ_viên cần thực_hiện những công_việc được quy_định như trên .
11,000
Khi xử_lý sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống trong hệ_thống điện quốc_gia thì Điều_độ_viên cần làm gì ?
Căn_cứ theo Điều 24 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... nối đất hoặc nối đất qua cuộn dập hồ_quang, phải tiến_hành ngay các biện_pháp cần_thiết để cô_lập điểm chạm đất và thực_hiện một_số biện_pháp cơ_bản để xác_định và cô_lập điểm chạm đất đối_với lưới_điện có điểm trung_tính cách_điện hoặc nối đất qua cuộn dập hồ_quang cụ_thể như sau : a ) Căn_cứ vào các thông_số ghi_nhận được khi xuất_hiện sự_cố để xác_định phần_tử bị sự_cố, tiến_hành phân_đoạn, cô_lập phần_tử chạm đất để xử_lý ; b ) Trường_hợp không xác_định được ngay phần_tử bị sự_cố, phải thực_hiện các bước theo thứ_tự sau : - Kiểm_tra các phần_tử thuộc thanh cái và từ thanh cái đến hàng_rào trạm điện ; - Phân_tách lưới có điểm chạm đất ra thành các vùng để kiểm_tra ; - Lần_lượt thao_tác tách từng phần_tử trong vùng có điểm chạm đất theo nguyên_tắc tách phần_tử ít quan_trọng trước đến khi phát_hiện được phần_tử bị sự_cố ; - Sau khi xác_định được phần_tử bị sự_cố, phải tiến_hành phân_đoạn và cô_lập phần_tử chạm đất để xử_lý. 4. Trong trường_hợp khẩn_cấp không_thể trì_hoãn được ( hoả_hoạn nơi đường_dây đi qua hoặc thiết_bị không đủ tiêu_chuẩn vận_hành có nguy_cơ đe_doạ đến
None
1
Căn_cứ theo Điều 24 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý của Điều_độ_viên khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống 1 . Trường_hợp tự_động đóng lại thành_công , phải thu_thập thông_tin từ các trạm điện đầu đường_dây bị sự_cố , kiểm_tra tình_trạng của máy cắt , thiết_bị bảo_vệ và tự_động , giao đoạn đường_dây được xác_định có sự_cố thoáng qua cho Đơn_vị quản_lý vận_hành kiểm_tra bằng mắt với lưu_ý đường_dây đang mang điện , điểm nghi_ngờ sự_cố và hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành . 2 . Trường_hợp tự_động đóng lại không thành_công , phải thực_hiện các biện_pháp cần_thiết để ngăn_ngừa sự_cố mở_rộng ( quá_tải đường_dây hoặc thiết_bị ) , phân_tích nhanh sự_cố để khôi_phục lại đường_dây bị sự_cố theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này và hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành . 3 . Trường_hợp xuất_hiện điểm chạm đất trên lưới_điện có điểm trung_tính không nối đất hoặc nối đất qua cuộn dập hồ_quang , phải tiến_hành ngay các biện_pháp cần_thiết để cô_lập điểm chạm đất và thực_hiện một_số biện_pháp cơ_bản để xác_định và cô_lập điểm chạm đất đối_với lưới_điện có điểm trung_tính cách_điện hoặc nối đất qua cuộn dập hồ_quang cụ_thể như sau : a ) Căn_cứ vào các thông_số ghi_nhận được khi xuất_hiện sự_cố để xác_định phần_tử bị sự_cố , tiến_hành phân_đoạn , cô_lập phần_tử chạm đất để xử_lý ; b ) Trường_hợp không xác_định được ngay phần_tử bị sự_cố , phải thực_hiện các bước theo thứ_tự sau : - Kiểm_tra các phần_tử thuộc thanh cái và từ thanh cái đến hàng_rào trạm điện ; - Phân_tách lưới có điểm chạm đất ra thành các vùng để kiểm_tra ; - Lần_lượt thao_tác tách từng phần_tử trong vùng có điểm chạm đất theo nguyên_tắc tách phần_tử ít quan_trọng trước đến khi phát_hiện được phần_tử bị sự_cố ; - Sau khi xác_định được phần_tử bị sự_cố , phải tiến_hành phân_đoạn và cô_lập phần_tử chạm đất để xử_lý . 4 . Trong trường_hợp khẩn_cấp không_thể trì_hoãn được ( hoả_hoạn nơi đường_dây đi qua hoặc thiết_bị không đủ tiêu_chuẩn vận_hành có nguy_cơ đe_doạ đến tính_mạng con_người và an_toàn thiết_bị ; hoặc có lũ_lụt dẫn đến mức_nước cao hơn mức_nước thiết_kế của đường_dây đe_doạ mất an_toàn và các thông_tin khác do Đơn_vị quản_lý vận_hành thông_báo ) , chỉ_huy thao_tác cắt đường_dây theo quy_trình và phải chịu trách_nhiệm về thao_tác xử_lý sự_cố của mình . Như vây , khi xử_lý sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống trong hệ_thống điện quốc_gia thì Điều_độ_viên cần thực_hiện những công_việc được quy_định như trên .
11,001
Khi xử_lý sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống trong hệ_thống điện quốc_gia thì Điều_độ_viên cần làm gì ?
Căn_cứ theo Điều 24 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... và cô_lập phần_tử chạm đất để xử_lý. 4. Trong trường_hợp khẩn_cấp không_thể trì_hoãn được ( hoả_hoạn nơi đường_dây đi qua hoặc thiết_bị không đủ tiêu_chuẩn vận_hành có nguy_cơ đe_doạ đến tính_mạng con_người và an_toàn thiết_bị ; hoặc có lũ_lụt dẫn đến mức_nước cao hơn mức_nước thiết_kế của đường_dây đe_doạ mất an_toàn và các thông_tin khác do Đơn_vị quản_lý vận_hành thông_báo ), chỉ_huy thao_tác cắt đường_dây theo quy_trình và phải chịu trách_nhiệm về thao_tác xử_lý sự_cố của mình. Như vây, khi xử_lý sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống trong hệ_thống điện quốc_gia thì Điều_độ_viên cần thực_hiện những công_việc được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ theo Điều 24 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý của Điều_độ_viên khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống 1 . Trường_hợp tự_động đóng lại thành_công , phải thu_thập thông_tin từ các trạm điện đầu đường_dây bị sự_cố , kiểm_tra tình_trạng của máy cắt , thiết_bị bảo_vệ và tự_động , giao đoạn đường_dây được xác_định có sự_cố thoáng qua cho Đơn_vị quản_lý vận_hành kiểm_tra bằng mắt với lưu_ý đường_dây đang mang điện , điểm nghi_ngờ sự_cố và hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành . 2 . Trường_hợp tự_động đóng lại không thành_công , phải thực_hiện các biện_pháp cần_thiết để ngăn_ngừa sự_cố mở_rộng ( quá_tải đường_dây hoặc thiết_bị ) , phân_tích nhanh sự_cố để khôi_phục lại đường_dây bị sự_cố theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư này và hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành . 3 . Trường_hợp xuất_hiện điểm chạm đất trên lưới_điện có điểm trung_tính không nối đất hoặc nối đất qua cuộn dập hồ_quang , phải tiến_hành ngay các biện_pháp cần_thiết để cô_lập điểm chạm đất và thực_hiện một_số biện_pháp cơ_bản để xác_định và cô_lập điểm chạm đất đối_với lưới_điện có điểm trung_tính cách_điện hoặc nối đất qua cuộn dập hồ_quang cụ_thể như sau : a ) Căn_cứ vào các thông_số ghi_nhận được khi xuất_hiện sự_cố để xác_định phần_tử bị sự_cố , tiến_hành phân_đoạn , cô_lập phần_tử chạm đất để xử_lý ; b ) Trường_hợp không xác_định được ngay phần_tử bị sự_cố , phải thực_hiện các bước theo thứ_tự sau : - Kiểm_tra các phần_tử thuộc thanh cái và từ thanh cái đến hàng_rào trạm điện ; - Phân_tách lưới có điểm chạm đất ra thành các vùng để kiểm_tra ; - Lần_lượt thao_tác tách từng phần_tử trong vùng có điểm chạm đất theo nguyên_tắc tách phần_tử ít quan_trọng trước đến khi phát_hiện được phần_tử bị sự_cố ; - Sau khi xác_định được phần_tử bị sự_cố , phải tiến_hành phân_đoạn và cô_lập phần_tử chạm đất để xử_lý . 4 . Trong trường_hợp khẩn_cấp không_thể trì_hoãn được ( hoả_hoạn nơi đường_dây đi qua hoặc thiết_bị không đủ tiêu_chuẩn vận_hành có nguy_cơ đe_doạ đến tính_mạng con_người và an_toàn thiết_bị ; hoặc có lũ_lụt dẫn đến mức_nước cao hơn mức_nước thiết_kế của đường_dây đe_doạ mất an_toàn và các thông_tin khác do Đơn_vị quản_lý vận_hành thông_báo ) , chỉ_huy thao_tác cắt đường_dây theo quy_trình và phải chịu trách_nhiệm về thao_tác xử_lý sự_cố của mình . Như vây , khi xử_lý sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống trong hệ_thống điện quốc_gia thì Điều_độ_viên cần thực_hiện những công_việc được quy_định như trên .
11,002
Khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống trong hệ_thống điện quốc_gia đi qua khu dân_cư thì có được phép đóng lại đường_dây không ?
Căn_cứ theo Điều 25 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... Quy_định đóng lại đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống 1 . Khi sự_cố đường_dây , được phép đóng lại đường_dây không quá 03 ( ba ) lần , kể_cả lần tự_động đóng lại không thành_công . Đối_với các đường_dây đi qua khu_vực dân_cư , Đơn_vị quản_lý vận_hành căn_cứ vào tình_hình thực_tế để quyết_định đóng điện trên cơ_sở phải đảm_bảo an_toàn cho người , thiết_bị điện và khả_năng đóng lại thành_công . ... Theo đó , khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống trong hệ_thống điện quốc_gia đi qua khu dân_cư thì Đơn_vị quản_lý vận_hành căn_cứ vào tình_hình thực_tế để quyết_định đóng điện trên cơ_sở phải đảm_bảo an_toàn cho người , thiết_bị điện và khả_năng đóng lại thành_công .
None
1
Căn_cứ theo Điều 25 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Quy_định đóng lại đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống 1 . Khi sự_cố đường_dây , được phép đóng lại đường_dây không quá 03 ( ba ) lần , kể_cả lần tự_động đóng lại không thành_công . Đối_với các đường_dây đi qua khu_vực dân_cư , Đơn_vị quản_lý vận_hành căn_cứ vào tình_hình thực_tế để quyết_định đóng điện trên cơ_sở phải đảm_bảo an_toàn cho người , thiết_bị điện và khả_năng đóng lại thành_công . ... Theo đó , khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống trong hệ_thống điện quốc_gia đi qua khu dân_cư thì Đơn_vị quản_lý vận_hành căn_cứ vào tình_hình thực_tế để quyết_định đóng điện trên cơ_sở phải đảm_bảo an_toàn cho người , thiết_bị điện và khả_năng đóng lại thành_công .
11,003
Việc xây_dựng phương_án chữa_cháy phải đảm_bảo được những nội_dung cơ_bản nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung của phương_án phòng cháy chữa_cháy như sau : ... " Điều 19. Phương_án chữa_cháy... 2. Phương_án chữa_cháy phải bảo_đảm các yêu_cầu và nội_dung cơ_bản sau : a ) Nêu được tính_chất, đặc_điểm nguy_hiểm về cháy, nổ, độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy ; b ) Đề ra tình_huống cháy phức_tạp nhất và một_số tình_huống cháy đặc_trưng khác có_thể xảy ra, khả_năng phát_triển của đám cháy theo các mức_độ khác nhau ; c ) Đề ra kế_hoạch huy_động, sử_dụng lực_lượng, phương_tiện, tổ_chức chỉ_huy, biện_pháp kỹ_thuật, chiến_thuật chữa_cháy và các công_việc phục_vụ chữa_cháy phù_hợp với từng giai_đoạn của từng tình_huống cháy ; d ) Phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung, chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt lại khi có những thay_đổi lớn về quy_mô, tính_chất, đặc_điểm nguy_hiểm về cháy, nổ, độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy.... " Theo đó, phương_án phải nêu ra được tính_chất, đặc_điểm nguy_hiểm về cháy, nổ, độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy ; đề ra các tình_huống có_thể xảy ra cháy và khả_năng phát_triển của đám cháy. Bên cạnh đó, phương_án chữa_cháy còn phải đề
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung của phương_án phòng cháy chữa_cháy như sau : " Điều 19 . Phương_án chữa_cháy ... 2 . Phương_án chữa_cháy phải bảo_đảm các yêu_cầu và nội_dung cơ_bản sau : a ) Nêu được tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy ; b ) Đề ra tình_huống cháy phức_tạp nhất và một_số tình_huống cháy đặc_trưng khác có_thể xảy ra , khả_năng phát_triển của đám cháy theo các mức_độ khác nhau ; c ) Đề ra kế_hoạch huy_động , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , tổ_chức chỉ_huy , biện_pháp kỹ_thuật , chiến_thuật chữa_cháy và các công_việc phục_vụ chữa_cháy phù_hợp với từng giai_đoạn của từng tình_huống cháy ; d ) Phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung , chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt lại khi có những thay_đổi lớn về quy_mô , tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy . ... " Theo đó , phương_án phải nêu ra được tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy ; đề ra các tình_huống có_thể xảy ra cháy và khả_năng phát_triển của đám cháy . Bên cạnh đó , phương_án chữa_cháy còn phải đề ra kế_hoạch chữa_cháy khi có trường_hợp cháy xảy ra cũng như phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung , chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( Hình từ Internet )
11,004
Việc xây_dựng phương_án chữa_cháy phải đảm_bảo được những nội_dung cơ_bản nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung của phương_án phòng cháy chữa_cháy như sau : ... và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy ; đề ra các tình_huống có_thể xảy ra cháy và khả_năng phát_triển của đám cháy. Bên cạnh đó, phương_án chữa_cháy còn phải đề ra kế_hoạch chữa_cháy khi có trường_hợp cháy xảy ra cũng như phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung, chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. ( Hình từ Internet ) " Điều 19. Phương_án chữa_cháy... 2. Phương_án chữa_cháy phải bảo_đảm các yêu_cầu và nội_dung cơ_bản sau : a ) Nêu được tính_chất, đặc_điểm nguy_hiểm về cháy, nổ, độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy ; b ) Đề ra tình_huống cháy phức_tạp nhất và một_số tình_huống cháy đặc_trưng khác có_thể xảy ra, khả_năng phát_triển của đám cháy theo các mức_độ khác nhau ; c ) Đề ra kế_hoạch huy_động, sử_dụng lực_lượng, phương_tiện, tổ_chức chỉ_huy, biện_pháp kỹ_thuật, chiến_thuật chữa_cháy và các công_việc phục_vụ chữa_cháy phù_hợp với từng giai_đoạn của từng tình_huống cháy ; d ) Phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung, chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt lại khi có những thay_đổi lớn về quy_mô, tính_chất, đặc_điểm nguy_hiểm về cháy,
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung của phương_án phòng cháy chữa_cháy như sau : " Điều 19 . Phương_án chữa_cháy ... 2 . Phương_án chữa_cháy phải bảo_đảm các yêu_cầu và nội_dung cơ_bản sau : a ) Nêu được tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy ; b ) Đề ra tình_huống cháy phức_tạp nhất và một_số tình_huống cháy đặc_trưng khác có_thể xảy ra , khả_năng phát_triển của đám cháy theo các mức_độ khác nhau ; c ) Đề ra kế_hoạch huy_động , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , tổ_chức chỉ_huy , biện_pháp kỹ_thuật , chiến_thuật chữa_cháy và các công_việc phục_vụ chữa_cháy phù_hợp với từng giai_đoạn của từng tình_huống cháy ; d ) Phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung , chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt lại khi có những thay_đổi lớn về quy_mô , tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy . ... " Theo đó , phương_án phải nêu ra được tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy ; đề ra các tình_huống có_thể xảy ra cháy và khả_năng phát_triển của đám cháy . Bên cạnh đó , phương_án chữa_cháy còn phải đề ra kế_hoạch chữa_cháy khi có trường_hợp cháy xảy ra cũng như phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung , chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( Hình từ Internet )
11,005
Việc xây_dựng phương_án chữa_cháy phải đảm_bảo được những nội_dung cơ_bản nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung của phương_án phòng cháy chữa_cháy như sau : ... d ) Phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung, chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt lại khi có những thay_đổi lớn về quy_mô, tính_chất, đặc_điểm nguy_hiểm về cháy, nổ, độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy.... " Theo đó, phương_án phải nêu ra được tính_chất, đặc_điểm nguy_hiểm về cháy, nổ, độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy ; đề ra các tình_huống có_thể xảy ra cháy và khả_năng phát_triển của đám cháy. Bên cạnh đó, phương_án chữa_cháy còn phải đề ra kế_hoạch chữa_cháy khi có trường_hợp cháy xảy ra cũng như phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung, chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung của phương_án phòng cháy chữa_cháy như sau : " Điều 19 . Phương_án chữa_cháy ... 2 . Phương_án chữa_cháy phải bảo_đảm các yêu_cầu và nội_dung cơ_bản sau : a ) Nêu được tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy ; b ) Đề ra tình_huống cháy phức_tạp nhất và một_số tình_huống cháy đặc_trưng khác có_thể xảy ra , khả_năng phát_triển của đám cháy theo các mức_độ khác nhau ; c ) Đề ra kế_hoạch huy_động , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , tổ_chức chỉ_huy , biện_pháp kỹ_thuật , chiến_thuật chữa_cháy và các công_việc phục_vụ chữa_cháy phù_hợp với từng giai_đoạn của từng tình_huống cháy ; d ) Phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung , chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt lại khi có những thay_đổi lớn về quy_mô , tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy . ... " Theo đó , phương_án phải nêu ra được tính_chất , đặc_điểm nguy_hiểm về cháy , nổ , độc và các điều_kiện liên_quan đến hoạt_động chữa_cháy ; đề ra các tình_huống có_thể xảy ra cháy và khả_năng phát_triển của đám cháy . Bên cạnh đó , phương_án chữa_cháy còn phải đề ra kế_hoạch chữa_cháy khi có trường_hợp cháy xảy ra cũng như phương_án chữa_cháy phải được bổ_sung , chỉnh_lý kịp_thời và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( Hình từ Internet )
11,006
Ai là người có trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy như sau : ... " Điều 19. Phương_án chữa_cháy... 3. Trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy và phối_hợp xây_dựng phương_án chữa_cháy : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy, chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_sở đối_với khu dân_cư, cơ_sở, phương_tiện sử_dụng lực_lượng, phương_tiện tại_chỗ trong phạm_vi quản_lý ( Mẫu_số PC 17 ) ; b ) Trưởng Công_an cấp huyện chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này và khu dân_cư có nguy_cơ cháy, nổ cao trên địa_bàn được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ phòng cháy, chữa_cháy ( Mẫu_số PC 18 ) ; c ) Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ Công_an cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở còn lại thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này, phương_án chữa_cháy cần huy_động lực_lượng Công_an, Quân_đội, cơ_quan, tổ_chức đóng ở địa_phương và lực_lượng
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy như sau : " Điều 19 . Phương_án chữa_cháy ... 3 . Trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy và phối_hợp xây_dựng phương_án chữa_cháy : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy , chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_sở đối_với khu dân_cư , cơ_sở , phương_tiện sử_dụng lực_lượng , phương_tiện tại_chỗ trong phạm_vi quản_lý ( Mẫu_số PC 17 ) ; b ) Trưởng Công_an cấp huyện chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này và khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao trên địa_bàn được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ phòng cháy , chữa_cháy ( Mẫu_số PC 18 ) ; c ) Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở còn lại thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này , phương_án chữa_cháy cần huy_động lực_lượng Công_an , Quân_đội , cơ_quan , tổ_chức đóng ở địa_phương và lực_lượng Công_an của nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( Mẫu_số PC 18 ) . Khi xây_dựng phương_án chữa_cháy , cơ_quan Công_an phải thông_báo trước 03 ngày làm_việc cho người đứng đầu cơ_sở , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao về thời_gian xây_dựng phương_án và những yêu_cầu cần_thiết cho việc xây_dựng phương_án . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao , người đứng đầu cơ_sở quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này có trách_nhiệm cung_cấp tài_liệu , thông_tin cần_thiết liên_quan tới việc xây_dựng phương_án chữa_cháy theo yêu_cầu của cơ_quan Công_an , bố_trí người tham_gia và bảo_đảm các điều_kiện phục_vụ xây_dựng phương_án chữa_cháy . ... " Như_vậy , người có trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy bao_gồm : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy , chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới ; - Trưởng Công_an cấp huyện ; - Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao ; - Người đứng đầu cơ_sở quy_định pháp_luật tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP.
11,007
Ai là người có trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy như sau : ... cơ_sở còn lại thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này, phương_án chữa_cháy cần huy_động lực_lượng Công_an, Quân_đội, cơ_quan, tổ_chức đóng ở địa_phương và lực_lượng Công_an của nhiều tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( Mẫu_số PC 18 ). Khi xây_dựng phương_án chữa_cháy, cơ_quan Công_an phải thông_báo trước 03 ngày làm_việc cho người đứng đầu cơ_sở, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy, nổ cao về thời_gian xây_dựng phương_án và những yêu_cầu cần_thiết cho việc xây_dựng phương_án. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy, nổ cao, người đứng đầu cơ_sở quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này có trách_nhiệm cung_cấp tài_liệu, thông_tin cần_thiết liên_quan tới việc xây_dựng phương_án chữa_cháy theo yêu_cầu của cơ_quan Công_an, bố_trí người tham_gia và bảo_đảm các điều_kiện phục_vụ xây_dựng phương_án chữa_cháy.... " Như_vậy, người có trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy bao_gồm : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy, chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới ; - Trưởng Công_an cấp huyện ; - Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy như sau : " Điều 19 . Phương_án chữa_cháy ... 3 . Trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy và phối_hợp xây_dựng phương_án chữa_cháy : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy , chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_sở đối_với khu dân_cư , cơ_sở , phương_tiện sử_dụng lực_lượng , phương_tiện tại_chỗ trong phạm_vi quản_lý ( Mẫu_số PC 17 ) ; b ) Trưởng Công_an cấp huyện chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này và khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao trên địa_bàn được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ phòng cháy , chữa_cháy ( Mẫu_số PC 18 ) ; c ) Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở còn lại thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này , phương_án chữa_cháy cần huy_động lực_lượng Công_an , Quân_đội , cơ_quan , tổ_chức đóng ở địa_phương và lực_lượng Công_an của nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( Mẫu_số PC 18 ) . Khi xây_dựng phương_án chữa_cháy , cơ_quan Công_an phải thông_báo trước 03 ngày làm_việc cho người đứng đầu cơ_sở , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao về thời_gian xây_dựng phương_án và những yêu_cầu cần_thiết cho việc xây_dựng phương_án . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao , người đứng đầu cơ_sở quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này có trách_nhiệm cung_cấp tài_liệu , thông_tin cần_thiết liên_quan tới việc xây_dựng phương_án chữa_cháy theo yêu_cầu của cơ_quan Công_an , bố_trí người tham_gia và bảo_đảm các điều_kiện phục_vụ xây_dựng phương_án chữa_cháy . ... " Như_vậy , người có trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy bao_gồm : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy , chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới ; - Trưởng Công_an cấp huyện ; - Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao ; - Người đứng đầu cơ_sở quy_định pháp_luật tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP.
11,008
Ai là người có trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy như sau : ... xã, người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy, chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới ; - Trưởng Công_an cấp huyện ; - Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ Công_an cấp tỉnh ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy, nổ cao ; - Người đứng đầu cơ_sở quy_định pháp_luật tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy như sau : " Điều 19 . Phương_án chữa_cháy ... 3 . Trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy và phối_hợp xây_dựng phương_án chữa_cháy : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy , chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_sở đối_với khu dân_cư , cơ_sở , phương_tiện sử_dụng lực_lượng , phương_tiện tại_chỗ trong phạm_vi quản_lý ( Mẫu_số PC 17 ) ; b ) Trưởng Công_an cấp huyện chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này và khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao trên địa_bàn được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ phòng cháy , chữa_cháy ( Mẫu_số PC 18 ) ; c ) Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở còn lại thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này , phương_án chữa_cháy cần huy_động lực_lượng Công_an , Quân_đội , cơ_quan , tổ_chức đóng ở địa_phương và lực_lượng Công_an của nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( Mẫu_số PC 18 ) . Khi xây_dựng phương_án chữa_cháy , cơ_quan Công_an phải thông_báo trước 03 ngày làm_việc cho người đứng đầu cơ_sở , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao về thời_gian xây_dựng phương_án và những yêu_cầu cần_thiết cho việc xây_dựng phương_án . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao , người đứng đầu cơ_sở quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này có trách_nhiệm cung_cấp tài_liệu , thông_tin cần_thiết liên_quan tới việc xây_dựng phương_án chữa_cháy theo yêu_cầu của cơ_quan Công_an , bố_trí người tham_gia và bảo_đảm các điều_kiện phục_vụ xây_dựng phương_án chữa_cháy . ... " Như_vậy , người có trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy bao_gồm : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy , chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới ; - Trưởng Công_an cấp huyện ; - Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao ; - Người đứng đầu cơ_sở quy_định pháp_luật tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2020/NĐ-CP.
11,009
Trách_nhiệm phê_duyệt phương_án chữa_cháy thuộc về cơ_quan có thẩm_quyền nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy như sau : ... " Điều 9. Thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy 1. Thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy a ) Bộ_trưởng Bộ Công_an phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an có huy_động lực_lượng, phương_tiện của Công_an nhiều tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an có huy_động lực_lượng, phương_tiện của cơ_quan, tổ_chức thuộc phạm_vi quản_lý ; c ) Giám_đốc Công_an cấp tỉnh phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an có huy_động lực_lượng, phương_tiện của nhiều lực_lượng Công_an trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an có huy_động lực_lượng, phương_tiện của cơ_quan, tổ_chức thuộc phạm_vi quản_lý ; đ ) Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ Công_an cấp tỉnh phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_sở và phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở được phân_cấp quản_lý ; e ) Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_sở và phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở được phân_cấp quản_lý ; g ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phê_duyệt phương_án chữa_cháy của khu dân_cư thuộc phạm_vi quản_lý ; người đứng đầu cơ_sở_thuộc danh_mục quy_định
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy như sau : " Điều 9 . Thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy 1 . Thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy a ) Bộ_trưởng Bộ Công_an phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an có huy_động lực_lượng , phương_tiện của Công_an nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an có huy_động lực_lượng , phương_tiện của cơ_quan , tổ_chức thuộc phạm_vi quản_lý ; c ) Giám_đốc Công_an cấp tỉnh phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an có huy_động lực_lượng , phương_tiện của nhiều lực_lượng Công_an trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an có huy_động lực_lượng , phương_tiện của cơ_quan , tổ_chức thuộc phạm_vi quản_lý ; đ ) Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_sở và phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở được phân_cấp quản_lý ; e ) Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_sở và phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở được phân_cấp quản_lý ; g ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phê_duyệt phương_án chữa_cháy của khu dân_cư thuộc phạm_vi quản_lý ; người đứng đầu cơ_sở_thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_sở đối_với cơ_sở thuộc phạm_vi quản_lý ; chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_sở đối_với phương_tiện giao_thông cơ_giới thuộc phạm_vi quản_lý . ... " Theo đó , thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy thuộc về : - Bộ_trưởng Bộ Công_an ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Giám_đốc Công_an cấp tỉnh ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; - Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh ; - Trưởng Công_an cấp huyện ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã .
11,010
Trách_nhiệm phê_duyệt phương_án chữa_cháy thuộc về cơ_quan có thẩm_quyền nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy như sau : ... Công_an đối_với các cơ_sở được phân_cấp quản_lý ; g ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phê_duyệt phương_án chữa_cháy của khu dân_cư thuộc phạm_vi quản_lý ; người đứng đầu cơ_sở_thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_sở đối_với cơ_sở thuộc phạm_vi quản_lý ; chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_sở đối_với phương_tiện giao_thông cơ_giới thuộc phạm_vi quản_lý.... " Theo đó, thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy thuộc về : - Bộ_trưởng Bộ Công_an ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Giám_đốc Công_an cấp tỉnh ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; - Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ Công_an cấp tỉnh ; - Trưởng Công_an cấp huyện ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy như sau : " Điều 9 . Thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy 1 . Thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy a ) Bộ_trưởng Bộ Công_an phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an có huy_động lực_lượng , phương_tiện của Công_an nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an có huy_động lực_lượng , phương_tiện của cơ_quan , tổ_chức thuộc phạm_vi quản_lý ; c ) Giám_đốc Công_an cấp tỉnh phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an có huy_động lực_lượng , phương_tiện của nhiều lực_lượng Công_an trên địa_bàn thuộc phạm_vi quản_lý ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an có huy_động lực_lượng , phương_tiện của cơ_quan , tổ_chức thuộc phạm_vi quản_lý ; đ ) Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_sở và phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở được phân_cấp quản_lý ; e ) Trưởng Công_an cấp huyện phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_sở và phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở được phân_cấp quản_lý ; g ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phê_duyệt phương_án chữa_cháy của khu dân_cư thuộc phạm_vi quản_lý ; người đứng đầu cơ_sở_thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_sở đối_với cơ_sở thuộc phạm_vi quản_lý ; chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy phê_duyệt phương_án chữa_cháy của cơ_sở đối_với phương_tiện giao_thông cơ_giới thuộc phạm_vi quản_lý . ... " Theo đó , thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy thuộc về : - Bộ_trưởng Bộ Công_an ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; - Giám_đốc Công_an cấp tỉnh ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; - Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh ; - Trưởng Công_an cấp huyện ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã .
11,011
Hình_thức kỷ_luật sa_thải được áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải như sau : ... " Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1. Người lao_động có hành_vi trộm_cắp, tham_ô, đánh_bạc, cố_ý gây thương_tích, sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2. Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ, xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động, có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản, lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3. Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật. Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4. Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng. Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai, hoả_hoạn, bản_thân, thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh
None
1
Căn_cứ Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải như sau : " Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Người lao_động có hành_vi trộm_cắp , tham_ô , đánh_bạc , cố_ý gây thương_tích , sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2 . Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật . Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4 . Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng . Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai , hoả_hoạn , bản_thân , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động . " Kỷ_luật sa_thải ( Hình từ Internet )
11,012
Hình_thức kỷ_luật sa_thải được áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải như sau : ... mà không có lý_do chính_đáng. Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai, hoả_hoạn, bản_thân, thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động. " Kỷ_luật sa_thải ( Hình từ Internet ) " Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1. Người lao_động có hành_vi trộm_cắp, tham_ô, đánh_bạc, cố_ý gây thương_tích, sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2. Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ, xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động, có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản, lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3. Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật. Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4. Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong
None
1
Căn_cứ Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải như sau : " Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Người lao_động có hành_vi trộm_cắp , tham_ô , đánh_bạc , cố_ý gây thương_tích , sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2 . Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật . Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4 . Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng . Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai , hoả_hoạn , bản_thân , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động . " Kỷ_luật sa_thải ( Hình từ Internet )
11,013
Hình_thức kỷ_luật sa_thải được áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải như sau : ... hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4. Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng. Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai, hoả_hoạn, bản_thân, thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động. " Kỷ_luật sa_thải ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải như sau : " Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Người lao_động có hành_vi trộm_cắp , tham_ô , đánh_bạc , cố_ý gây thương_tích , sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2 . Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật . Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4 . Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng . Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai , hoả_hoạn , bản_thân , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động . " Kỷ_luật sa_thải ( Hình từ Internet )
11,014
Bị xử_lý kỷ_luật sa_thải thì thời_hạn thanh_toán lương trong trường_hợp này được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... " 1. Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên, trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu, công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập ; bán, cho thuê, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm. 2. Tiền_lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể, hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động, bị giải_thể, phá_sản. 3. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp
None
1
Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . " Bị kỷ_luật sa_thải cũng là một trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động căn_cứ theo khoản 8 Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 . Như_vậy thì sau khi chấm_dứt hợp_đồng vì bị kỷ_luật sa_thải thì trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên . Đồng_nghĩa trong 14 ngày này thì bạn phài thanh_toán lương đầy_đủ cho người lao_động .
11,015
Bị xử_lý kỷ_luật sa_thải thì thời_hạn thanh_toán lương trong trường_hợp này được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu. Chi_phí sao, gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả. " Bị kỷ_luật sa_thải cũng là một trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động căn_cứ theo khoản 8 Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019. Như_vậy thì sau khi chấm_dứt hợp_đồng vì bị kỷ_luật sa_thải thì trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên. Đồng_nghĩa trong 14 ngày này thì bạn phài thanh_toán lương đầy_đủ cho người lao_động.
None
1
Căn_cứ theo Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . " Bị kỷ_luật sa_thải cũng là một trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động căn_cứ theo khoản 8 Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 . Như_vậy thì sau khi chấm_dứt hợp_đồng vì bị kỷ_luật sa_thải thì trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên . Đồng_nghĩa trong 14 ngày này thì bạn phài thanh_toán lương đầy_đủ cho người lao_động .
11,016
Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật sa_thải là trong bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 123 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_hiệu xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : ... " 1 . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật lao_động là 06 tháng kể từ ngày xảy ra hành_vi vi_phạm ; trường_hợp hành_vi vi_phạm liên_quan trực_tiếp đến tài_chính , tài_sản , tiết_lộ bí_mật công_nghệ , bí_mật kinh_doanh của người sử_dụng lao_động thì thời_hiệu xử_lý kỷ_luật lao_động là 12 tháng . 2 . Khi hết thời_gian quy_định tại khoản 4 Điều 122 của Bộ_luật này , nếu hết thời_hiệu hoặc còn thời_hiệu nhưng không đủ 60 ngày thì được kéo_dài thời_hiệu để xử_lý kỷ_luật lao_động nhưng không quá 60 ngày kể từ ngày hết thời_gian nêu trên . 3 . Người sử_dụng lao_động phải ban_hành quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . " Việc xử_lý kỷ_luật lao_động nói_chung cũng như kỷ_luật sa_thải nói_riêng đều phải đảm_bảo thực_hiện trong thời_hiệu được quy_định như trên .
None
1
Căn_cứ theo Điều 123 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_hiệu xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : " 1 . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật lao_động là 06 tháng kể từ ngày xảy ra hành_vi vi_phạm ; trường_hợp hành_vi vi_phạm liên_quan trực_tiếp đến tài_chính , tài_sản , tiết_lộ bí_mật công_nghệ , bí_mật kinh_doanh của người sử_dụng lao_động thì thời_hiệu xử_lý kỷ_luật lao_động là 12 tháng . 2 . Khi hết thời_gian quy_định tại khoản 4 Điều 122 của Bộ_luật này , nếu hết thời_hiệu hoặc còn thời_hiệu nhưng không đủ 60 ngày thì được kéo_dài thời_hiệu để xử_lý kỷ_luật lao_động nhưng không quá 60 ngày kể từ ngày hết thời_gian nêu trên . 3 . Người sử_dụng lao_động phải ban_hành quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . " Việc xử_lý kỷ_luật lao_động nói_chung cũng như kỷ_luật sa_thải nói_riêng đều phải đảm_bảo thực_hiện trong thời_hiệu được quy_định như trên .
11,017
Người được bảo_vệ khi tố_cáo về hành_vi tham_nhũng gồm những_ai ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 145/2020/TT-BCA quy_định những người được bảo_vệ như sau : ... Những người được bảo_vệ, phạm_vi, nội_dung bảo_vệ và căn_cứ áp_dụng biện_pháp bảo_vệ 1. Những người được bảo_vệ gồm : Người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng, lãng_phí ; vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng, lãng_phí ( sau đây gọi chung là người được bảo_vệ ). Người được bảo_vệ đang sinh_sống, làm_việc, học_tập tại nước_ngoài không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này. 2. Phạm_vi, nội_dung bảo_vệ người được bảo_vệ, gồm : Bảo_vệ tính_mạng, Người được bảo_vệ sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm. Tài_sản được bảo_vệ là tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của người được bảo_vệ. Tài_sản của người được bảo_vệ tại nước_ngoài không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này. 3. Căn_cứ áp_dụng biện_pháp bảo_vệ : Khi có căn_cứ về việc tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc do việc tố_cáo về hành_vi tham_nhũng, lãng_phí. Theo đó, trường_hợp bạn thắc_mắc những người được bảo_vệ gồm : Người tố_cáo
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 145/2020/TT-BCA quy_định những người được bảo_vệ như sau : Những người được bảo_vệ , phạm_vi , nội_dung bảo_vệ và căn_cứ áp_dụng biện_pháp bảo_vệ 1 . Những người được bảo_vệ gồm : Người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí ; vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí ( sau đây gọi chung là người được bảo_vệ ) . Người được bảo_vệ đang sinh_sống , làm_việc , học_tập tại nước_ngoài không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này . 2 . Phạm_vi , nội_dung bảo_vệ người được bảo_vệ , gồm : Bảo_vệ tính_mạng , Người được bảo_vệ sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm . Tài_sản được bảo_vệ là tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của người được bảo_vệ . Tài_sản của người được bảo_vệ tại nước_ngoài không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này . 3 . Căn_cứ áp_dụng biện_pháp bảo_vệ : Khi có căn_cứ về việc tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc do việc tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí . Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc những người được bảo_vệ gồm : Người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí ; vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí ( sau đây gọi chung là người được bảo_vệ ) . Người được bảo_vệ ( Hình từ Internet )
11,018
Người được bảo_vệ khi tố_cáo về hành_vi tham_nhũng gồm những_ai ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 145/2020/TT-BCA quy_định những người được bảo_vệ như sau : ... đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc do việc tố_cáo về hành_vi tham_nhũng, lãng_phí. Theo đó, trường_hợp bạn thắc_mắc những người được bảo_vệ gồm : Người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng, lãng_phí ; vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng, lãng_phí ( sau đây gọi chung là người được bảo_vệ ). Người được bảo_vệ ( Hình từ Internet ) Những người được bảo_vệ, phạm_vi, nội_dung bảo_vệ và căn_cứ áp_dụng biện_pháp bảo_vệ 1. Những người được bảo_vệ gồm : Người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng, lãng_phí ; vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng, lãng_phí ( sau đây gọi chung là người được bảo_vệ ). Người được bảo_vệ đang sinh_sống, làm_việc, học_tập tại nước_ngoài không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này. 2. Phạm_vi, nội_dung bảo_vệ người được bảo_vệ, gồm : Bảo_vệ tính_mạng, Người được bảo_vệ sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm. Tài_sản được bảo_vệ là tài_sản
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 145/2020/TT-BCA quy_định những người được bảo_vệ như sau : Những người được bảo_vệ , phạm_vi , nội_dung bảo_vệ và căn_cứ áp_dụng biện_pháp bảo_vệ 1 . Những người được bảo_vệ gồm : Người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí ; vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí ( sau đây gọi chung là người được bảo_vệ ) . Người được bảo_vệ đang sinh_sống , làm_việc , học_tập tại nước_ngoài không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này . 2 . Phạm_vi , nội_dung bảo_vệ người được bảo_vệ , gồm : Bảo_vệ tính_mạng , Người được bảo_vệ sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm . Tài_sản được bảo_vệ là tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của người được bảo_vệ . Tài_sản của người được bảo_vệ tại nước_ngoài không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này . 3 . Căn_cứ áp_dụng biện_pháp bảo_vệ : Khi có căn_cứ về việc tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc do việc tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí . Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc những người được bảo_vệ gồm : Người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí ; vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí ( sau đây gọi chung là người được bảo_vệ ) . Người được bảo_vệ ( Hình từ Internet )
11,019
Người được bảo_vệ khi tố_cáo về hành_vi tham_nhũng gồm những_ai ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 145/2020/TT-BCA quy_định những người được bảo_vệ như sau : ... . 2. Phạm_vi, nội_dung bảo_vệ người được bảo_vệ, gồm : Bảo_vệ tính_mạng, Người được bảo_vệ sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm. Tài_sản được bảo_vệ là tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của người được bảo_vệ. Tài_sản của người được bảo_vệ tại nước_ngoài không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này. 3. Căn_cứ áp_dụng biện_pháp bảo_vệ : Khi có căn_cứ về việc tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc do việc tố_cáo về hành_vi tham_nhũng, lãng_phí. Theo đó, trường_hợp bạn thắc_mắc những người được bảo_vệ gồm : Người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng, lãng_phí ; vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng, lãng_phí ( sau đây gọi chung là người được bảo_vệ ). Người được bảo_vệ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 145/2020/TT-BCA quy_định những người được bảo_vệ như sau : Những người được bảo_vệ , phạm_vi , nội_dung bảo_vệ và căn_cứ áp_dụng biện_pháp bảo_vệ 1 . Những người được bảo_vệ gồm : Người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí ; vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí ( sau đây gọi chung là người được bảo_vệ ) . Người được bảo_vệ đang sinh_sống , làm_việc , học_tập tại nước_ngoài không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này . 2 . Phạm_vi , nội_dung bảo_vệ người được bảo_vệ , gồm : Bảo_vệ tính_mạng , Người được bảo_vệ sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm . Tài_sản được bảo_vệ là tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của người được bảo_vệ . Tài_sản của người được bảo_vệ tại nước_ngoài không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này . 3 . Căn_cứ áp_dụng biện_pháp bảo_vệ : Khi có căn_cứ về việc tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc do việc tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí . Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc những người được bảo_vệ gồm : Người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí ; vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí ( sau đây gọi chung là người được bảo_vệ ) . Người được bảo_vệ ( Hình từ Internet )
11,020
Quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ khi tố_cáo về hành_vi tham_nhũng được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 48 Luật Tố_cáo 2018 quy_định quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ 1. Người được bảo_vệ có các quyền sau đây : a ) Được biết về các biện_pháp bảo_vệ ; b ) Được giải_thích về quyền và nghĩa_vụ khi được áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; c ) Đề_nghị thay_đổi, bổ_sung, chấm_dứt việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; d ) Từ_chối áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; đ ) Được bồi_thường theo quy_định của pháp_luật về trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước trong trường_hợp người tố_cáo đa<unk> đề nghị người giải_quyết tố_cáo, cơ_quan khác có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ mà không áp_dụng biện_pháp bảo_vệ hoặc áp_dụng không kịp_thời, không đúng quy_định của pháp_luật, gây thiệt_hại về tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, tinh_thần cho người được bảo_vệ. 2. Người được bảo_vệ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh yêu_cầu của cơ_quan có thẩm quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; b ) Giữ bí_mật thông_tin về việc được bảo_vệ ; c ) Thông_báo kịp_thời đến cơ_quan áp_dụng biện_pháp bảo_vệ về những vấn_đề phát_sinh trong thời_gian được bảo_vệ. Như_vậy, quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ khi tố_cáo về hành_vi
None
1
Căn_cứ Điều 48 Luật Tố_cáo 2018 quy_định quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ 1 . Người được bảo_vệ có các quyền sau đây : a ) Được biết về các biện_pháp bảo_vệ ; b ) Được giải_thích về quyền và nghĩa_vụ khi được áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; c ) Đề_nghị thay_đổi , bổ_sung , chấm_dứt việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; d ) Từ_chối áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; đ ) Được bồi_thường theo quy_định của pháp_luật về trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước trong trường_hợp người tố_cáo đã đề nghị người giải_quyết tố_cáo , cơ_quan khác có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ mà không áp_dụng biện_pháp bảo_vệ hoặc áp_dụng không kịp_thời , không đúng quy_định của pháp_luật , gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , tinh_thần cho người được bảo_vệ . 2 . Người được bảo_vệ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh yêu_cầu của cơ_quan có thẩm quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; b ) Giữ bí_mật thông_tin về việc được bảo_vệ ; c ) Thông_báo kịp_thời đến cơ_quan áp_dụng biện_pháp bảo_vệ về những vấn_đề phát_sinh trong thời_gian được bảo_vệ . Như_vậy , quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ khi tố_cáo về hành_vi tham_nhũng được quy_định như trên .
11,021
Quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ khi tố_cáo về hành_vi tham_nhũng được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 48 Luật Tố_cáo 2018 quy_định quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ như sau : ... ; c ) Thông_báo kịp_thời đến cơ_quan áp_dụng biện_pháp bảo_vệ về những vấn_đề phát_sinh trong thời_gian được bảo_vệ. Như_vậy, quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ khi tố_cáo về hành_vi tham_nhũng được quy_định như trên. Quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ 1. Người được bảo_vệ có các quyền sau đây : a ) Được biết về các biện_pháp bảo_vệ ; b ) Được giải_thích về quyền và nghĩa_vụ khi được áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; c ) Đề_nghị thay_đổi, bổ_sung, chấm_dứt việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; d ) Từ_chối áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; đ ) Được bồi_thường theo quy_định của pháp_luật về trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước trong trường_hợp người tố_cáo đa<unk> đề nghị người giải_quyết tố_cáo, cơ_quan khác có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ mà không áp_dụng biện_pháp bảo_vệ hoặc áp_dụng không kịp_thời, không đúng quy_định của pháp_luật, gây thiệt_hại về tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, tinh_thần cho người được bảo_vệ. 2. Người được bảo_vệ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh yêu_cầu của cơ_quan có thẩm quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; b ) Giữ bí_mật thông_tin
None
1
Căn_cứ Điều 48 Luật Tố_cáo 2018 quy_định quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ 1 . Người được bảo_vệ có các quyền sau đây : a ) Được biết về các biện_pháp bảo_vệ ; b ) Được giải_thích về quyền và nghĩa_vụ khi được áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; c ) Đề_nghị thay_đổi , bổ_sung , chấm_dứt việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; d ) Từ_chối áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; đ ) Được bồi_thường theo quy_định của pháp_luật về trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước trong trường_hợp người tố_cáo đã đề nghị người giải_quyết tố_cáo , cơ_quan khác có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ mà không áp_dụng biện_pháp bảo_vệ hoặc áp_dụng không kịp_thời , không đúng quy_định của pháp_luật , gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , tinh_thần cho người được bảo_vệ . 2 . Người được bảo_vệ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh yêu_cầu của cơ_quan có thẩm quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; b ) Giữ bí_mật thông_tin về việc được bảo_vệ ; c ) Thông_báo kịp_thời đến cơ_quan áp_dụng biện_pháp bảo_vệ về những vấn_đề phát_sinh trong thời_gian được bảo_vệ . Như_vậy , quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ khi tố_cáo về hành_vi tham_nhũng được quy_định như trên .
11,022
Quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ khi tố_cáo về hành_vi tham_nhũng được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 48 Luật Tố_cáo 2018 quy_định quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ như sau : ... bảo_vệ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh yêu_cầu của cơ_quan có thẩm quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; b ) Giữ bí_mật thông_tin về việc được bảo_vệ ; c ) Thông_báo kịp_thời đến cơ_quan áp_dụng biện_pháp bảo_vệ về những vấn_đề phát_sinh trong thời_gian được bảo_vệ. Như_vậy, quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ khi tố_cáo về hành_vi tham_nhũng được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 48 Luật Tố_cáo 2018 quy_định quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ 1 . Người được bảo_vệ có các quyền sau đây : a ) Được biết về các biện_pháp bảo_vệ ; b ) Được giải_thích về quyền và nghĩa_vụ khi được áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; c ) Đề_nghị thay_đổi , bổ_sung , chấm_dứt việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; d ) Từ_chối áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; đ ) Được bồi_thường theo quy_định của pháp_luật về trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước trong trường_hợp người tố_cáo đã đề nghị người giải_quyết tố_cáo , cơ_quan khác có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ mà không áp_dụng biện_pháp bảo_vệ hoặc áp_dụng không kịp_thời , không đúng quy_định của pháp_luật , gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , tinh_thần cho người được bảo_vệ . 2 . Người được bảo_vệ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh yêu_cầu của cơ_quan có thẩm quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; b ) Giữ bí_mật thông_tin về việc được bảo_vệ ; c ) Thông_báo kịp_thời đến cơ_quan áp_dụng biện_pháp bảo_vệ về những vấn_đề phát_sinh trong thời_gian được bảo_vệ . Như_vậy , quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ khi tố_cáo về hành_vi tham_nhũng được quy_định như trên .
11,023
Cơ_quan Công_an các cấp nơi người được bảo_vệ có địa_chỉ nơi ở có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_vệ tính_mạng cho họ không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 145/2020/TT-BCA quy_định trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_vệ người được bảo_vệ như sau : ... Trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_vệ người được bảo_vệ 1. Cơ_quan Công_an các cấp nơi người được bảo_vệ có địa_chỉ nơi ở hoặc nơi có tài_sản, có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan thực_hiện việc bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm của người được bảo_vệ ; quyết_định huy_động, sử_dụng lực_lượng, phương_tiện, công_cụ, biện_pháp và các nội_dung đề_nghị, yêu_cầu các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện việc bảo_vệ. Các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, có trách_nhiệm phối_hợp theo đề_nghị, yêu_cầu của cơ_quan Công_an các cấp. 2. Người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo khi nhận được đề_nghị áp_dụng biện_pháp bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm của người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng, lãng_phí và xét thấy đề_nghị bảo_vệ là có căn_cứ, có tính xác_thực hoặc trong quá_trình giải_quyết tố_cáo, người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thấy có căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư này, thì kịp_thời đề_nghị, yêu_cầu cơ_quan Công_an cấp có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 145/2020/TT-BCA quy_định trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_vệ người được bảo_vệ như sau : Trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_vệ người được bảo_vệ 1 . Cơ_quan Công_an các cấp nơi người được bảo_vệ có địa_chỉ nơi ở hoặc nơi có tài_sản , có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan thực_hiện việc bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người được bảo_vệ ; quyết_định huy_động , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , công_cụ , biện_pháp và các nội_dung đề_nghị , yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện việc bảo_vệ . Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , có trách_nhiệm phối_hợp theo đề_nghị , yêu_cầu của cơ_quan Công_an các cấp . 2 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo khi nhận được đề_nghị áp_dụng biện_pháp bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí và xét thấy đề_nghị bảo_vệ là có căn_cứ , có tính xác_thực hoặc trong quá_trình giải_quyết tố_cáo , người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thấy có căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư này , thì kịp_thời đề_nghị , yêu_cầu cơ_quan Công_an cấp có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ , thực_hiện như sau : a ) Người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 Điều 13 ; khoản 4 Điều 14 ; khoản 4 Điều 15 ; Điều 16 ; khoản 1 , 3 Điều 17 và Điều 20 Luật Tố_cáo kịp_thời đề_nghị , yêu_cầu áp_dụng biện_pháp bảo_vệ đến Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là Giám_đốc Công_an cấp tỉnh ) có liên_quan , đồng_thời gửi Bộ_trưởng Bộ Công_an để chỉ_đạo . Khi nhận được đề_nghị , yêu_cầu bảo_vệ , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp bảo_vệ hoặc chỉ_đạo Công_an các đơn_vị trực_thuộc có liên_quan ra quyết_định áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; ... Theo đó , cơ_quan Công_an các cấp nơi người được bảo_vệ có địa_chỉ nơi ở hoặc nơi có tài_sản , có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan thực_hiện việc bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người được bảo_vệ ; quyết_định huy_động , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , công_cụ , biện_pháp và các nội_dung đề_nghị , yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện việc bảo_vệ .
11,024
Cơ_quan Công_an các cấp nơi người được bảo_vệ có địa_chỉ nơi ở có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_vệ tính_mạng cho họ không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 145/2020/TT-BCA quy_định trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_vệ người được bảo_vệ như sau : ... tố_cáo, người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thấy có căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư này, thì kịp_thời đề_nghị, yêu_cầu cơ_quan Công_an cấp có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ, thực_hiện như sau : a ) Người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo quy_định tại các khoản 6, 7, 8 Điều 13 ; khoản 4 Điều 14 ; khoản 4 Điều 15 ; Điều 16 ; khoản 1, 3 Điều 17 và Điều 20 Luật Tố_cáo kịp_thời đề_nghị, yêu_cầu áp_dụng biện_pháp bảo_vệ đến Giám_đốc Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là Giám_đốc Công_an cấp tỉnh ) có liên_quan, đồng_thời gửi Bộ_trưởng Bộ Công_an để chỉ_đạo. Khi nhận được đề_nghị, yêu_cầu bảo_vệ, Giám_đốc Công_an cấp tỉnh xem_xét, quyết_định áp_dụng biện_pháp bảo_vệ hoặc chỉ_đạo Công_an các đơn_vị trực_thuộc có liên_quan ra quyết_định áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ;... Theo đó, cơ_quan Công_an các cấp nơi người được bảo_vệ có địa_chỉ nơi ở hoặc nơi có tài_sản, có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan thực_hiện việc bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm của người được bảo_vệ ;
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 145/2020/TT-BCA quy_định trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_vệ người được bảo_vệ như sau : Trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_vệ người được bảo_vệ 1 . Cơ_quan Công_an các cấp nơi người được bảo_vệ có địa_chỉ nơi ở hoặc nơi có tài_sản , có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan thực_hiện việc bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người được bảo_vệ ; quyết_định huy_động , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , công_cụ , biện_pháp và các nội_dung đề_nghị , yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện việc bảo_vệ . Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , có trách_nhiệm phối_hợp theo đề_nghị , yêu_cầu của cơ_quan Công_an các cấp . 2 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo khi nhận được đề_nghị áp_dụng biện_pháp bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí và xét thấy đề_nghị bảo_vệ là có căn_cứ , có tính xác_thực hoặc trong quá_trình giải_quyết tố_cáo , người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thấy có căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư này , thì kịp_thời đề_nghị , yêu_cầu cơ_quan Công_an cấp có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ , thực_hiện như sau : a ) Người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 Điều 13 ; khoản 4 Điều 14 ; khoản 4 Điều 15 ; Điều 16 ; khoản 1 , 3 Điều 17 và Điều 20 Luật Tố_cáo kịp_thời đề_nghị , yêu_cầu áp_dụng biện_pháp bảo_vệ đến Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là Giám_đốc Công_an cấp tỉnh ) có liên_quan , đồng_thời gửi Bộ_trưởng Bộ Công_an để chỉ_đạo . Khi nhận được đề_nghị , yêu_cầu bảo_vệ , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp bảo_vệ hoặc chỉ_đạo Công_an các đơn_vị trực_thuộc có liên_quan ra quyết_định áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; ... Theo đó , cơ_quan Công_an các cấp nơi người được bảo_vệ có địa_chỉ nơi ở hoặc nơi có tài_sản , có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan thực_hiện việc bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người được bảo_vệ ; quyết_định huy_động , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , công_cụ , biện_pháp và các nội_dung đề_nghị , yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện việc bảo_vệ .
11,025
Cơ_quan Công_an các cấp nơi người được bảo_vệ có địa_chỉ nơi ở có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_vệ tính_mạng cho họ không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 145/2020/TT-BCA quy_định trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_vệ người được bảo_vệ như sau : ... có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan thực_hiện việc bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm của người được bảo_vệ ; quyết_định huy_động, sử_dụng lực_lượng, phương_tiện, công_cụ, biện_pháp và các nội_dung đề_nghị, yêu_cầu các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện việc bảo_vệ.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 145/2020/TT-BCA quy_định trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_vệ người được bảo_vệ như sau : Trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_vệ người được bảo_vệ 1 . Cơ_quan Công_an các cấp nơi người được bảo_vệ có địa_chỉ nơi ở hoặc nơi có tài_sản , có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan thực_hiện việc bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người được bảo_vệ ; quyết_định huy_động , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , công_cụ , biện_pháp và các nội_dung đề_nghị , yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện việc bảo_vệ . Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , có trách_nhiệm phối_hợp theo đề_nghị , yêu_cầu của cơ_quan Công_an các cấp . 2 . Người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo khi nhận được đề_nghị áp_dụng biện_pháp bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người tố_cáo về hành_vi tham_nhũng , lãng_phí và xét thấy đề_nghị bảo_vệ là có căn_cứ , có tính xác_thực hoặc trong quá_trình giải_quyết tố_cáo , người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo thấy có căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư này , thì kịp_thời đề_nghị , yêu_cầu cơ_quan Công_an cấp có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ , thực_hiện như sau : a ) Người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 Điều 13 ; khoản 4 Điều 14 ; khoản 4 Điều 15 ; Điều 16 ; khoản 1 , 3 Điều 17 và Điều 20 Luật Tố_cáo kịp_thời đề_nghị , yêu_cầu áp_dụng biện_pháp bảo_vệ đến Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là Giám_đốc Công_an cấp tỉnh ) có liên_quan , đồng_thời gửi Bộ_trưởng Bộ Công_an để chỉ_đạo . Khi nhận được đề_nghị , yêu_cầu bảo_vệ , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp bảo_vệ hoặc chỉ_đạo Công_an các đơn_vị trực_thuộc có liên_quan ra quyết_định áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; ... Theo đó , cơ_quan Công_an các cấp nơi người được bảo_vệ có địa_chỉ nơi ở hoặc nơi có tài_sản , có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan thực_hiện việc bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người được bảo_vệ ; quyết_định huy_động , sử_dụng lực_lượng , phương_tiện , công_cụ , biện_pháp và các nội_dung đề_nghị , yêu_cầu các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện việc bảo_vệ .
11,026
Người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 33 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 33 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, cách_chức, ký hợp_đồng, chấm_dứt hợp_đồng, khen_thưởng, kỷ_luật Tổng_giám_đốc... 2. Tổng_giám_đốc được bổ_nhiệm với nhiệm_kỳ không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại. 3. Người được bổ_nhiệm hoặc ký hợp_đồng làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành MobiFone ; tốt_nghiệp đại_học trở lên ; có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành, nghề kinh_doanh của MobiFone. b ) Có sức_khoẻ, phẩm_chất đạo_đức_tốt, trung_thực, liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật. c ) Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu. d ) Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 33 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật Tổng_giám_đốc ... 2 . Tổng_giám_đốc được bổ_nhiệm với nhiệm_kỳ không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại . 3 . Người được bổ_nhiệm hoặc ký hợp_đồng làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành MobiFone ; tốt_nghiệp đại_học trở lên ; có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh của MobiFone . b ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . c ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . d ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của thành_viên Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng MobiFone . đ ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của Kiểm_soát_viên MobiFone . e ) Không đồng_thời là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . g ) Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc tại MobiFone hoặc ở doanh_nghiệp nhà_nước khác . ... Như_vậy , theo quy_định thì người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : ( 1 ) Có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành MobiFone ; Tốt_nghiệp đại_học trở lên và có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh của MobiFone . ( 2 ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . ( 3 ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . ( 4 ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của thành_viên Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng MobiFone . ( 5 ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của Kiểm_soát_viên MobiFone . ( 6 ) Không đồng_thời là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . ( 7 ) Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc tại MobiFone hoặc ở doanh_nghiệp nhà_nước khác . ( Hình từ Internet )
11,027
Người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 33 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... ruột của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu. d ) Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột của thành_viên Hội_đồng thành_viên, Phó Tổng_giám_đốc, Kế_toán_trưởng MobiFone. đ ) Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của Kiểm_soát_viên MobiFone. e ) Không đồng_thời là cán_bộ, công_chức trong cơ_quan nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội. g ) Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch công_ty, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc tại MobiFone hoặc ở doanh_nghiệp nhà_nước khác.... Như_vậy, theo quy_định thì người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : ( 1 ) Có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành MobiFone ; Tốt_nghiệp đại_học trở
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 33 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật Tổng_giám_đốc ... 2 . Tổng_giám_đốc được bổ_nhiệm với nhiệm_kỳ không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại . 3 . Người được bổ_nhiệm hoặc ký hợp_đồng làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành MobiFone ; tốt_nghiệp đại_học trở lên ; có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh của MobiFone . b ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . c ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . d ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của thành_viên Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng MobiFone . đ ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của Kiểm_soát_viên MobiFone . e ) Không đồng_thời là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . g ) Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc tại MobiFone hoặc ở doanh_nghiệp nhà_nước khác . ... Như_vậy , theo quy_định thì người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : ( 1 ) Có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành MobiFone ; Tốt_nghiệp đại_học trở lên và có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh của MobiFone . ( 2 ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . ( 3 ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . ( 4 ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của thành_viên Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng MobiFone . ( 5 ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của Kiểm_soát_viên MobiFone . ( 6 ) Không đồng_thời là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . ( 7 ) Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc tại MobiFone hoặc ở doanh_nghiệp nhà_nước khác . ( Hình từ Internet )
11,028
Người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 33 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... thì người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : ( 1 ) Có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành MobiFone ; Tốt_nghiệp đại_học trở lên và có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành, nghề kinh_doanh của MobiFone. ( 2 ) Có sức_khoẻ, phẩm_chất đạo_đức_tốt, trung_thực, liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật. ( 3 ) Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu. ( 4 ) Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột của thành_viên Hội_đồng thành_viên, Phó Tổng_giám_đốc, Kế_toán_trưởng MobiFone. ( 5 ) Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 33 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật Tổng_giám_đốc ... 2 . Tổng_giám_đốc được bổ_nhiệm với nhiệm_kỳ không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại . 3 . Người được bổ_nhiệm hoặc ký hợp_đồng làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành MobiFone ; tốt_nghiệp đại_học trở lên ; có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh của MobiFone . b ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . c ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . d ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của thành_viên Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng MobiFone . đ ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của Kiểm_soát_viên MobiFone . e ) Không đồng_thời là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . g ) Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc tại MobiFone hoặc ở doanh_nghiệp nhà_nước khác . ... Như_vậy , theo quy_định thì người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : ( 1 ) Có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành MobiFone ; Tốt_nghiệp đại_học trở lên và có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh của MobiFone . ( 2 ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . ( 3 ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . ( 4 ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của thành_viên Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng MobiFone . ( 5 ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của Kiểm_soát_viên MobiFone . ( 6 ) Không đồng_thời là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . ( 7 ) Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc tại MobiFone hoặc ở doanh_nghiệp nhà_nước khác . ( Hình từ Internet )
11,029
Người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 33 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của Kiểm_soát_viên MobiFone. ( 6 ) Không đồng_thời là cán_bộ, công_chức trong cơ_quan nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội. ( 7 ) Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch công_ty, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc tại MobiFone hoặc ở doanh_nghiệp nhà_nước khác. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 33 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định như sau : Bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật Tổng_giám_đốc ... 2 . Tổng_giám_đốc được bổ_nhiệm với nhiệm_kỳ không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại . 3 . Người được bổ_nhiệm hoặc ký hợp_đồng làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành MobiFone ; tốt_nghiệp đại_học trở lên ; có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh của MobiFone . b ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . c ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . d ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của thành_viên Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng MobiFone . đ ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của Kiểm_soát_viên MobiFone . e ) Không đồng_thời là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . g ) Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc tại MobiFone hoặc ở doanh_nghiệp nhà_nước khác . ... Như_vậy , theo quy_định thì người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : ( 1 ) Có năng_lực kinh_doanh và tổ_chức quản_lý điều_hành MobiFone ; Tốt_nghiệp đại_học trở lên và có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp thuộc ngành , nghề kinh_doanh của MobiFone . ( 2 ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết ; hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . ( 3 ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu . ( 4 ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột của thành_viên Hội_đồng thành_viên , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng MobiFone . ( 5 ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của Kiểm_soát_viên MobiFone . ( 6 ) Không đồng_thời là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước hoặc tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . ( 7 ) Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc tại MobiFone hoặc ở doanh_nghiệp nhà_nước khác . ( Hình từ Internet )
11,030
Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có trách_nhiệm xử_lý tổn_thất tài_sản của MobiFone hay không ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... Căn_cứ khoản 8 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổng_giám_đốc như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổng_giám_đốc... 8. Quyết_định các phương_án huy_động vốn ; các dự_án đầu_tư vốn ra bên ngoài ; các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, hợp_đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp_đồng khác ; các hợp_đồng cho thuê tài_sản ; các phương_án thanh_lý, nhượng bán tài_sản_cố_định, những vật_tư, hàng_hoá tồn_kho kém, mất phẩm_chất, lạc_hậu, ứ_đọng, chậm luân_chuyển ; xử_lý tổn_thất tài_sản, nợ phải thu khó đòi của MobiFone theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Hội_đồng thành_viên MobiFone và các quy_định khác của pháp_luật, trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên MobiFone. 9. Quyết_định thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể, sáp_nhập các phòng, ban chuyên_môn nghiệp_vụ theo phương_án đã được Hội_đồng thành_viên MobiFone phê_duyệt.... Như_vậy, theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có trách_nhiệm xử_lý tổn_thất tài_sản của MobiFone theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Hội_đồng thành_viên MobiFone và các quy_định khác của pháp_luật. Trừ
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_giám_đốc như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_giám_đốc ... 8 . Quyết_định các phương_án huy_động vốn ; các dự_án đầu_tư vốn ra bên ngoài ; các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , hợp_đồng mua , bán , vay , cho vay và hợp_đồng khác ; các hợp_đồng cho thuê tài_sản ; các phương_án thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định , những vật_tư , hàng_hoá tồn_kho kém , mất phẩm_chất , lạc_hậu , ứ_đọng , chậm luân_chuyển ; xử_lý tổn_thất tài_sản , nợ phải thu khó đòi của MobiFone theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Hội_đồng thành_viên MobiFone và các quy_định khác của pháp_luật , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên MobiFone . 9 . Quyết_định thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể , sáp_nhập các phòng , ban chuyên_môn nghiệp_vụ theo phương_án đã được Hội_đồng thành_viên MobiFone phê_duyệt . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có trách_nhiệm xử_lý tổn_thất tài_sản của MobiFone theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Hội_đồng thành_viên MobiFone và các quy_định khác của pháp_luật . Trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên MobiFone .
11,031
Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có trách_nhiệm xử_lý tổn_thất tài_sản của MobiFone hay không ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... Như_vậy, theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có trách_nhiệm xử_lý tổn_thất tài_sản của MobiFone theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Hội_đồng thành_viên MobiFone và các quy_định khác của pháp_luật. Trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên MobiFone.Căn_cứ khoản 8 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổng_giám_đốc như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổng_giám_đốc... 8. Quyết_định các phương_án huy_động vốn ; các dự_án đầu_tư vốn ra bên ngoài ; các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, hợp_đồng mua, bán, vay, cho vay và hợp_đồng khác ; các hợp_đồng cho thuê tài_sản ; các phương_án thanh_lý, nhượng bán tài_sản_cố_định, những vật_tư, hàng_hoá tồn_kho kém, mất phẩm_chất, lạc_hậu, ứ_đọng, chậm luân_chuyển ; xử_lý tổn_thất tài_sản, nợ phải thu khó đòi của MobiFone theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Hội_đồng thành_viên MobiFone và các quy_định khác của pháp_luật, trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên MobiFone. 9. Quyết_định thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể, sáp_nhập các phòng, ban chuyên_môn nghiệp_vụ theo
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_giám_đốc như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_giám_đốc ... 8 . Quyết_định các phương_án huy_động vốn ; các dự_án đầu_tư vốn ra bên ngoài ; các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , hợp_đồng mua , bán , vay , cho vay và hợp_đồng khác ; các hợp_đồng cho thuê tài_sản ; các phương_án thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định , những vật_tư , hàng_hoá tồn_kho kém , mất phẩm_chất , lạc_hậu , ứ_đọng , chậm luân_chuyển ; xử_lý tổn_thất tài_sản , nợ phải thu khó đòi của MobiFone theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Hội_đồng thành_viên MobiFone và các quy_định khác của pháp_luật , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên MobiFone . 9 . Quyết_định thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể , sáp_nhập các phòng , ban chuyên_môn nghiệp_vụ theo phương_án đã được Hội_đồng thành_viên MobiFone phê_duyệt . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có trách_nhiệm xử_lý tổn_thất tài_sản của MobiFone theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Hội_đồng thành_viên MobiFone và các quy_định khác của pháp_luật . Trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên MobiFone .
11,032
Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có trách_nhiệm xử_lý tổn_thất tài_sản của MobiFone hay không ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_địn: ... khác của pháp_luật, trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên MobiFone. 9. Quyết_định thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể, sáp_nhập các phòng, ban chuyên_môn nghiệp_vụ theo phương_án đã được Hội_đồng thành_viên MobiFone phê_duyệt.... Như_vậy, theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có trách_nhiệm xử_lý tổn_thất tài_sản của MobiFone theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Hội_đồng thành_viên MobiFone và các quy_định khác của pháp_luật. Trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên MobiFone.
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_giám_đốc như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_giám_đốc ... 8 . Quyết_định các phương_án huy_động vốn ; các dự_án đầu_tư vốn ra bên ngoài ; các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , hợp_đồng mua , bán , vay , cho vay và hợp_đồng khác ; các hợp_đồng cho thuê tài_sản ; các phương_án thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định , những vật_tư , hàng_hoá tồn_kho kém , mất phẩm_chất , lạc_hậu , ứ_đọng , chậm luân_chuyển ; xử_lý tổn_thất tài_sản , nợ phải thu khó đòi của MobiFone theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Hội_đồng thành_viên MobiFone và các quy_định khác của pháp_luật , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên MobiFone . 9 . Quyết_định thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể , sáp_nhập các phòng , ban chuyên_môn nghiệp_vụ theo phương_án đã được Hội_đồng thành_viên MobiFone phê_duyệt . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone có trách_nhiệm xử_lý tổn_thất tài_sản của MobiFone theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Hội_đồng thành_viên MobiFone và các quy_định khác của pháp_luật . Trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên MobiFone .
11,033
Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone được đề_nghị Hội_đồng thành_viên quyết_định bổ_nhiệm những chức_danh nào ?
Căn_cứ khoản 12 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_đị: ... Căn_cứ khoản 12 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổng_giám_đốc như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổng_giám_đốc... 12. Đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, cách_chức, khen_thưởng, kỷ_luật, quyết_định mức lương và phụ_cấp đối_với các chức_danh : Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng, Giám_đốc Ban quản_lý dự_án MobiFone, thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) công_ty con là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do MobiFone nắm 100% vốn_điều_lệ. 13. Đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định cử người đại_diện phần vốn góp của MobiFone tại doanh_nghiệp khác. 14. Phân_công nhiệm_vụ cho các Phó Tổng_giám_đốc sau khi có ý_kiến của Hội_đồng thành_viên.... Như_vậy, theo quy_định thì Tổng_giám_đốc có quyền đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định bổ_nhiệm đối_với các chức_danh : ( 1 ) Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng ; ( 2 ) Giám_đốc Ban quản_lý dự_án MobiFone ; ( 3 ) Thành_viên Hội_đồng thành_viên ; ( 4 ) Chủ_tịch công_ty, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) công_ty con là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn
None
1
Căn_cứ khoản 12 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_giám_đốc như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_giám_đốc ... 12 . Đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật , quyết_định mức lương và phụ_cấp đối_với các chức_danh : Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng , Giám_đốc Ban quản_lý dự_án MobiFone , thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) công_ty con là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do MobiFone nắm 100% vốn_điều_lệ . 13 . Đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định cử người đại_diện phần vốn góp của MobiFone tại doanh_nghiệp khác . 14 . Phân_công nhiệm_vụ cho các Phó Tổng_giám_đốc sau khi có ý_kiến của Hội_đồng thành_viên . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_giám_đốc có quyền đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định bổ_nhiệm đối_với các chức_danh : ( 1 ) Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng ; ( 2 ) Giám_đốc Ban quản_lý dự_án MobiFone ; ( 3 ) Thành_viên Hội_đồng thành_viên ; ( 4 ) Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) công_ty con là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do MobiFone nắm 100% vốn_điều_lệ .
11,034
Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone được đề_nghị Hội_đồng thành_viên quyết_định bổ_nhiệm những chức_danh nào ?
Căn_cứ khoản 12 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_đị: ... ( 2 ) Giám_đốc Ban quản_lý dự_án MobiFone ; ( 3 ) Thành_viên Hội_đồng thành_viên ; ( 4 ) Chủ_tịch công_ty, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) công_ty con là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do MobiFone nắm 100% vốn_điều_lệ.Căn_cứ khoản 12 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổng_giám_đốc như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổng_giám_đốc... 12. Đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, cách_chức, khen_thưởng, kỷ_luật, quyết_định mức lương và phụ_cấp đối_với các chức_danh : Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng, Giám_đốc Ban quản_lý dự_án MobiFone, thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) công_ty con là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do MobiFone nắm 100% vốn_điều_lệ. 13. Đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định cử người đại_diện phần vốn góp của MobiFone tại doanh_nghiệp khác. 14. Phân_công nhiệm_vụ cho các Phó Tổng_giám_đốc sau khi có ý_kiến của Hội_đồng thành_viên.... Như_vậy, theo quy_định thì Tổng_giám_đốc có quyền đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định bổ_nhiệm đối_với các chức_danh :
None
1
Căn_cứ khoản 12 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_giám_đốc như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_giám_đốc ... 12 . Đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật , quyết_định mức lương và phụ_cấp đối_với các chức_danh : Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng , Giám_đốc Ban quản_lý dự_án MobiFone , thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) công_ty con là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do MobiFone nắm 100% vốn_điều_lệ . 13 . Đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định cử người đại_diện phần vốn góp của MobiFone tại doanh_nghiệp khác . 14 . Phân_công nhiệm_vụ cho các Phó Tổng_giám_đốc sau khi có ý_kiến của Hội_đồng thành_viên . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_giám_đốc có quyền đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định bổ_nhiệm đối_với các chức_danh : ( 1 ) Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng ; ( 2 ) Giám_đốc Ban quản_lý dự_án MobiFone ; ( 3 ) Thành_viên Hội_đồng thành_viên ; ( 4 ) Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) công_ty con là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do MobiFone nắm 100% vốn_điều_lệ .
11,035
Tổng_giám_đốc Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone được đề_nghị Hội_đồng thành_viên quyết_định bổ_nhiệm những chức_danh nào ?
Căn_cứ khoản 12 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_đị: ... nhiệm_vụ cho các Phó Tổng_giám_đốc sau khi có ý_kiến của Hội_đồng thành_viên.... Như_vậy, theo quy_định thì Tổng_giám_đốc có quyền đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định bổ_nhiệm đối_với các chức_danh : ( 1 ) Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng ; ( 2 ) Giám_đốc Ban quản_lý dự_án MobiFone ; ( 3 ) Thành_viên Hội_đồng thành_viên ; ( 4 ) Chủ_tịch công_ty, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) công_ty con là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do MobiFone nắm 100% vốn_điều_lệ.
None
1
Căn_cứ khoản 12 Điều 35 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Viễn_thông MobiFone ban_hành kèm theo Quyết_định 1524 / QĐ-BTTTT năm 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_giám_đốc như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_giám_đốc ... 12 . Đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật , quyết_định mức lương và phụ_cấp đối_với các chức_danh : Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng , Giám_đốc Ban quản_lý dự_án MobiFone , thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) công_ty con là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do MobiFone nắm 100% vốn_điều_lệ . 13 . Đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định cử người đại_diện phần vốn góp của MobiFone tại doanh_nghiệp khác . 14 . Phân_công nhiệm_vụ cho các Phó Tổng_giám_đốc sau khi có ý_kiến của Hội_đồng thành_viên . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_giám_đốc có quyền đề_nghị Hội_đồng thành_viên MobiFone quyết_định bổ_nhiệm đối_với các chức_danh : ( 1 ) Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng ; ( 2 ) Giám_đốc Ban quản_lý dự_án MobiFone ; ( 3 ) Thành_viên Hội_đồng thành_viên ; ( 4 ) Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) công_ty con là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do MobiFone nắm 100% vốn_điều_lệ .
11,036
Khi nào thì người lao_động được nhận trợ_cấp thôi_việc ?
Theo khoản 1 Điều 46 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định như sau : ... Trợ_cấp thôi_việc 1 . Khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 9 và 10 Điều 34 của Bộ_luật này thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động đã làm_việc thường_xuyên cho mình từ đủ 12 tháng trở lên , mỗi năm làm_việc được trợ_cấp một_nửa tháng tiền_lương , trừ trường_hợp đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và trường_hợp quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này . ... Theo đó , người lao_động đã làm_việc thường_xuyên cho công_ty từ đủ 12 tháng trở lên thì được trợ_cấp thôi_việc . Trợ_cấp thôi_việc
None
1
Theo khoản 1 Điều 46 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định như sau : Trợ_cấp thôi_việc 1 . Khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7 , 9 và 10 Điều 34 của Bộ_luật này thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động đã làm_việc thường_xuyên cho mình từ đủ 12 tháng trở lên , mỗi năm làm_việc được trợ_cấp một_nửa tháng tiền_lương , trừ trường_hợp đủ điều_kiện hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và trường_hợp quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này . ... Theo đó , người lao_động đã làm_việc thường_xuyên cho công_ty từ đủ 12 tháng trở lên thì được trợ_cấp thôi_việc . Trợ_cấp thôi_việc
11,037
Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : ... Trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc_làm... 3. Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc_làm là tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động trừ đi thời_gian người lao_động đã tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp và thời_gian làm_việc đã được người sử_dụng lao_động chi_trả trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc_làm, trong đó : a ) Tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động bao_gồm : thời_gian người lao_động đã trực_tiếp làm_việc ; thời_gian thử việc ; thời_gian được người sử_dụng lao_động cử đi học ; thời_gian nghỉ hưởng chế_độ ốm_đau, thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; thời_gian nghỉ_việc để điều_trị, phục_hồi chức_năng lao_động khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp mà được người sử_dụng lao_động trả lương theo quy_định của pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; thời_gian nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân theo quy_định của pháp_luật mà được người sử_dụng lao_động trả lương ; thời_gian ngừng việc không do lỗi của người lao_động ; thời_gian nghỉ hằng tuần theo Điều 111,... Theo đó, thời_gian chị phải lấy mốc từ ngày thử việc 03/05/2020 tính
None
1
Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : Trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm ... 3 . Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm là tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động trừ đi thời_gian người lao_động đã tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp và thời_gian làm_việc đã được người sử_dụng lao_động chi_trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm , trong đó : a ) Tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động bao_gồm : thời_gian người lao_động đã trực_tiếp làm_việc ; thời_gian thử việc ; thời_gian được người sử_dụng lao_động cử đi học ; thời_gian nghỉ hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; thời_gian nghỉ_việc để điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà được người sử_dụng lao_động trả lương theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; thời_gian nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân theo quy_định của pháp_luật mà được người sử_dụng lao_động trả lương ; thời_gian ngừng việc không do lỗi của người lao_động ; thời_gian nghỉ hằng tuần theo Điều 111 , ... Theo đó , thời_gian chị phải lấy mốc từ ngày thử việc 03/05/2020 tính đến ngày chấm_dứt hợp_đồng , nếu từ đủ 12 tháng trở lên thì công_ty trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động . Theo khoản 2 Điều 46 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định như sau : Trợ_cấp thôi_việc ... 2 . Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động trừ đi thời_gian người lao_động đã tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp và thời_gian làm_việc đã được người sử_dụng lao_động chi_trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm . Như_vậy , công_ty đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đầy_đủ cho người lao_động thì chỉ có 02 tháng thử việc không đóng bảo_hiểm thất_nghiệp nên trả trợ_cấp cho 2 tháng này .
11,038
Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : ... không do lỗi của người lao_động ; thời_gian nghỉ hằng tuần theo Điều 111,... Theo đó, thời_gian chị phải lấy mốc từ ngày thử việc 03/05/2020 tính đến ngày chấm_dứt hợp_đồng, nếu từ đủ 12 tháng trở lên thì công_ty trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động. Theo khoản 2 Điều 46 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định như sau : Trợ_cấp thôi_việc... 2. Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động trừ đi thời_gian người lao_động đã tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp và thời_gian làm_việc đã được người sử_dụng lao_động chi_trả trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc_làm. Như_vậy, công_ty đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đầy_đủ cho người lao_động thì chỉ có 02 tháng thử việc không đóng bảo_hiểm thất_nghiệp nên trả trợ_cấp cho 2 tháng này.
None
1
Theo hướng_dẫn tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : Trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm ... 3 . Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm là tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động trừ đi thời_gian người lao_động đã tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp và thời_gian làm_việc đã được người sử_dụng lao_động chi_trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm , trong đó : a ) Tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động bao_gồm : thời_gian người lao_động đã trực_tiếp làm_việc ; thời_gian thử việc ; thời_gian được người sử_dụng lao_động cử đi học ; thời_gian nghỉ hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; thời_gian nghỉ_việc để điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp mà được người sử_dụng lao_động trả lương theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; thời_gian nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân theo quy_định của pháp_luật mà được người sử_dụng lao_động trả lương ; thời_gian ngừng việc không do lỗi của người lao_động ; thời_gian nghỉ hằng tuần theo Điều 111 , ... Theo đó , thời_gian chị phải lấy mốc từ ngày thử việc 03/05/2020 tính đến ngày chấm_dứt hợp_đồng , nếu từ đủ 12 tháng trở lên thì công_ty trả trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động . Theo khoản 2 Điều 46 Bộ_Luật lao_động 2019 quy_định như sau : Trợ_cấp thôi_việc ... 2 . Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động trừ đi thời_gian người lao_động đã tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp và thời_gian làm_việc đã được người sử_dụng lao_động chi_trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm . Như_vậy , công_ty đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp đầy_đủ cho người lao_động thì chỉ có 02 tháng thử việc không đóng bảo_hiểm thất_nghiệp nên trả trợ_cấp cho 2 tháng này .
11,039
Xác_định thời_gian làm_việc để tính mức hưởng trợ_cấp thôi_việc của người lao_động như_thế_nào khi làm đơn xin nghỉ_việc đúng quy_định về thời_hạn báo trước ?
Theo điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP: ... Trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm ... 3 . Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm là tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động trừ đi thời_gian người lao_động đã tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp và thời_gian làm_việc đã được người sử_dụng lao_động chi_trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm , trong đó : ... c ) Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm của người lao_động được tính theo năm ( đủ 12 tháng ) ; trường_hợp có tháng lẻ ít hơn hoặc bằng 06 tháng được tính bằng 1/2 năm , trên 06 tháng được tính bằng 01 năm làm_việc Như_vậy , 02 tháng làm_tròn lên 1/2 năm nên trợ_cấp 1/4 tháng lương . Mỗi năm nửa tháng tiền_lương , nửa năm thì là 1/4 tháng lương .
None
1
Theo điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP: Trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm ... 3 . Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm là tổng thời_gian người lao_động đã làm_việc thực_tế cho người sử_dụng lao_động trừ đi thời_gian người lao_động đã tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm thất_nghiệp và thời_gian làm_việc đã được người sử_dụng lao_động chi_trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm , trong đó : ... c ) Thời_gian làm_việc để tính trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm của người lao_động được tính theo năm ( đủ 12 tháng ) ; trường_hợp có tháng lẻ ít hơn hoặc bằng 06 tháng được tính bằng 1/2 năm , trên 06 tháng được tính bằng 01 năm làm_việc Như_vậy , 02 tháng làm_tròn lên 1/2 năm nên trợ_cấp 1/4 tháng lương . Mỗi năm nửa tháng tiền_lương , nửa năm thì là 1/4 tháng lương .
11,040
Chủ_tịch sẽ được hưởng chế_độ chăm_sóc sức_khoẻ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Quyết_định 121 - QĐ / TW năm 2018 về Công_tác bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ cấp cao thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thì Ch: ... Căn_cứ tại Quyết_định 121 - QĐ / TW năm 2018 về Công_tác bảo_vệ, chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ cấp cao thuộc diện Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý thì Chủ_tịch nước được hưởng chế_độ chăm_sóc sức_khoẻ như sau : ( 1 ) Chế_độ, nội_dung khám, kiểm_tra sức_khoẻ toàn_diện định_kỳ - Chủ_tịch nước được tổ_chức định_kỳ khám, kiểm_tra sức_khoẻ 6 tháng / lần. Trường_hợp có bệnh_lý thì thực_hiện khám, kiểm_tra sức_khoẻ theo chỉ_định của Hội_đồng Chuyên_môn bảo_vệ sức_khoẻ cán_bộ. - Bác_sĩ tiếp_cận, thăm_khám sức_khoẻ hằng ngày. - Khi đi công_tác tại những vùng đặc_biệt khó_khăn trong nước : bố_trí 1 bác_sĩ tiếp_cận. - Khi đi công_tác tại các vùng còn lại trong nước : khi có yêu_cầu của đồng_chí trưởng_đoàn, bố_trí bác_sĩ tiếp_cận tháp_tùng. - Khi đi công_tác nước_ngoài : bố_trí Tổ_Y_tế phục_vụ gồm 1 đồng_chí đại_diện lãnh_đạo Ban hoặc Hội_đồng Chuyên_môn Ban Bảo_vệ, chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ Trung_ương và 1 bác_sĩ tiếp_cận. ( 2 ) Chế_độ điều_trị bệnh, nghỉ dưỡng_sức, điều_dưỡng kết_hợp với điều_trị bệnh_lý - Nếu có bệnh_lý cần điều_trị, phải tuân_thủ các quy_định chuyên_môn và hướng_dẫn của bệnh_viện và Ban Bảo_vệ, chăm_sóc
None
1
Căn_cứ tại Quyết_định 121 - QĐ / TW năm 2018 về Công_tác bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ cấp cao thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thì Chủ_tịch nước được hưởng chế_độ chăm_sóc sức_khoẻ như sau : ( 1 ) Chế_độ , nội_dung khám , kiểm_tra sức_khoẻ toàn_diện định_kỳ - Chủ_tịch nước được tổ_chức định_kỳ khám , kiểm_tra sức_khoẻ 6 tháng / lần . Trường_hợp có bệnh_lý thì thực_hiện khám , kiểm_tra sức_khoẻ theo chỉ_định của Hội_đồng Chuyên_môn bảo_vệ sức_khoẻ cán_bộ . - Bác_sĩ tiếp_cận , thăm_khám sức_khoẻ hằng ngày . - Khi đi công_tác tại những vùng đặc_biệt khó_khăn trong nước : bố_trí 1 bác_sĩ tiếp_cận . - Khi đi công_tác tại các vùng còn lại trong nước : khi có yêu_cầu của đồng_chí trưởng_đoàn , bố_trí bác_sĩ tiếp_cận tháp_tùng . - Khi đi công_tác nước_ngoài : bố_trí Tổ_Y_tế phục_vụ gồm 1 đồng_chí đại_diện lãnh_đạo Ban hoặc Hội_đồng Chuyên_môn Ban Bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ Trung_ương và 1 bác_sĩ tiếp_cận . ( 2 ) Chế_độ điều_trị bệnh , nghỉ dưỡng_sức , điều_dưỡng kết_hợp với điều_trị bệnh_lý - Nếu có bệnh_lý cần điều_trị , phải tuân_thủ các quy_định chuyên_môn và hướng_dẫn của bệnh_viện và Ban Bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ Trung_ương . - Hằng năm , thực_hiện chế_độ nghỉ dưỡng_sức theo kế_hoạch của Văn_phòng Trung_ương Đảng . - Nếu bị mắc các bệnh mãn_tính , bệnh hiểm_nghèo thực_hiện chế_độ Điều_dưỡng kết_hợp với Điều_trị bệnh_lý theo kế_hoạch của Ban Bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ Trung_ương . - Ngoài_ra , Chủ_tịch nước còn phải thực_hiện tốt những chế_độ sau : + Chế_độ ăn , uống khoa_học , bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , hạn_chế uống rượu , bia ; đặc_biệt không dùng thực_phẩm , rượu , bia không rõ nguồn_gốc . + Sắp_xếp thời_gian làm_việc , nghỉ_ngơi hợp_lý , không làm_việc quá_sức , có thời_gian tập_luyện thể_dục , thể_thao , an_dưỡng , nghỉ_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ . + Chỉ dùng thuốc , các sản_phẩm thực_phẩm bổ_sung , thực_phẩm chức_năng khi có chỉ_định , tư_vấn của bệnh_viện và Hội_đồng Chuyên_môn . ( Hình từ internet )
11,041
Chủ_tịch sẽ được hưởng chế_độ chăm_sóc sức_khoẻ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Quyết_định 121 - QĐ / TW năm 2018 về Công_tác bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ cấp cao thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thì Ch: ... điều_trị bệnh, nghỉ dưỡng_sức, điều_dưỡng kết_hợp với điều_trị bệnh_lý - Nếu có bệnh_lý cần điều_trị, phải tuân_thủ các quy_định chuyên_môn và hướng_dẫn của bệnh_viện và Ban Bảo_vệ, chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ Trung_ương. - Hằng năm, thực_hiện chế_độ nghỉ dưỡng_sức theo kế_hoạch của Văn_phòng Trung_ương Đảng. - Nếu bị mắc các bệnh mãn_tính, bệnh hiểm_nghèo thực_hiện chế_độ Điều_dưỡng kết_hợp với Điều_trị bệnh_lý theo kế_hoạch của Ban Bảo_vệ, chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ Trung_ương. - Ngoài_ra, Chủ_tịch nước còn phải thực_hiện tốt những chế_độ sau : + Chế_độ ăn, uống khoa_học, bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm, hạn_chế uống rượu, bia ; đặc_biệt không dùng thực_phẩm, rượu, bia không rõ nguồn_gốc. + Sắp_xếp thời_gian làm_việc, nghỉ_ngơi hợp_lý, không làm_việc quá_sức, có thời_gian tập_luyện thể_dục, thể_thao, an_dưỡng, nghỉ_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ. + Chỉ dùng thuốc, các sản_phẩm thực_phẩm bổ_sung, thực_phẩm chức_năng khi có chỉ_định, tư_vấn của bệnh_viện và Hội_đồng Chuyên_môn. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tại Quyết_định 121 - QĐ / TW năm 2018 về Công_tác bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ cấp cao thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thì Chủ_tịch nước được hưởng chế_độ chăm_sóc sức_khoẻ như sau : ( 1 ) Chế_độ , nội_dung khám , kiểm_tra sức_khoẻ toàn_diện định_kỳ - Chủ_tịch nước được tổ_chức định_kỳ khám , kiểm_tra sức_khoẻ 6 tháng / lần . Trường_hợp có bệnh_lý thì thực_hiện khám , kiểm_tra sức_khoẻ theo chỉ_định của Hội_đồng Chuyên_môn bảo_vệ sức_khoẻ cán_bộ . - Bác_sĩ tiếp_cận , thăm_khám sức_khoẻ hằng ngày . - Khi đi công_tác tại những vùng đặc_biệt khó_khăn trong nước : bố_trí 1 bác_sĩ tiếp_cận . - Khi đi công_tác tại các vùng còn lại trong nước : khi có yêu_cầu của đồng_chí trưởng_đoàn , bố_trí bác_sĩ tiếp_cận tháp_tùng . - Khi đi công_tác nước_ngoài : bố_trí Tổ_Y_tế phục_vụ gồm 1 đồng_chí đại_diện lãnh_đạo Ban hoặc Hội_đồng Chuyên_môn Ban Bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ Trung_ương và 1 bác_sĩ tiếp_cận . ( 2 ) Chế_độ điều_trị bệnh , nghỉ dưỡng_sức , điều_dưỡng kết_hợp với điều_trị bệnh_lý - Nếu có bệnh_lý cần điều_trị , phải tuân_thủ các quy_định chuyên_môn và hướng_dẫn của bệnh_viện và Ban Bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ Trung_ương . - Hằng năm , thực_hiện chế_độ nghỉ dưỡng_sức theo kế_hoạch của Văn_phòng Trung_ương Đảng . - Nếu bị mắc các bệnh mãn_tính , bệnh hiểm_nghèo thực_hiện chế_độ Điều_dưỡng kết_hợp với Điều_trị bệnh_lý theo kế_hoạch của Ban Bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ Trung_ương . - Ngoài_ra , Chủ_tịch nước còn phải thực_hiện tốt những chế_độ sau : + Chế_độ ăn , uống khoa_học , bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , hạn_chế uống rượu , bia ; đặc_biệt không dùng thực_phẩm , rượu , bia không rõ nguồn_gốc . + Sắp_xếp thời_gian làm_việc , nghỉ_ngơi hợp_lý , không làm_việc quá_sức , có thời_gian tập_luyện thể_dục , thể_thao , an_dưỡng , nghỉ_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ . + Chỉ dùng thuốc , các sản_phẩm thực_phẩm bổ_sung , thực_phẩm chức_năng khi có chỉ_định , tư_vấn của bệnh_viện và Hội_đồng Chuyên_môn . ( Hình từ internet )
11,042
Chủ_tịch sẽ được hưởng chế_độ chăm_sóc sức_khoẻ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Quyết_định 121 - QĐ / TW năm 2018 về Công_tác bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ cấp cao thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thì Ch: ... Hội_đồng Chuyên_môn. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tại Quyết_định 121 - QĐ / TW năm 2018 về Công_tác bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ cấp cao thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thì Chủ_tịch nước được hưởng chế_độ chăm_sóc sức_khoẻ như sau : ( 1 ) Chế_độ , nội_dung khám , kiểm_tra sức_khoẻ toàn_diện định_kỳ - Chủ_tịch nước được tổ_chức định_kỳ khám , kiểm_tra sức_khoẻ 6 tháng / lần . Trường_hợp có bệnh_lý thì thực_hiện khám , kiểm_tra sức_khoẻ theo chỉ_định của Hội_đồng Chuyên_môn bảo_vệ sức_khoẻ cán_bộ . - Bác_sĩ tiếp_cận , thăm_khám sức_khoẻ hằng ngày . - Khi đi công_tác tại những vùng đặc_biệt khó_khăn trong nước : bố_trí 1 bác_sĩ tiếp_cận . - Khi đi công_tác tại các vùng còn lại trong nước : khi có yêu_cầu của đồng_chí trưởng_đoàn , bố_trí bác_sĩ tiếp_cận tháp_tùng . - Khi đi công_tác nước_ngoài : bố_trí Tổ_Y_tế phục_vụ gồm 1 đồng_chí đại_diện lãnh_đạo Ban hoặc Hội_đồng Chuyên_môn Ban Bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ Trung_ương và 1 bác_sĩ tiếp_cận . ( 2 ) Chế_độ điều_trị bệnh , nghỉ dưỡng_sức , điều_dưỡng kết_hợp với điều_trị bệnh_lý - Nếu có bệnh_lý cần điều_trị , phải tuân_thủ các quy_định chuyên_môn và hướng_dẫn của bệnh_viện và Ban Bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ Trung_ương . - Hằng năm , thực_hiện chế_độ nghỉ dưỡng_sức theo kế_hoạch của Văn_phòng Trung_ương Đảng . - Nếu bị mắc các bệnh mãn_tính , bệnh hiểm_nghèo thực_hiện chế_độ Điều_dưỡng kết_hợp với Điều_trị bệnh_lý theo kế_hoạch của Ban Bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ cán_bộ Trung_ương . - Ngoài_ra , Chủ_tịch nước còn phải thực_hiện tốt những chế_độ sau : + Chế_độ ăn , uống khoa_học , bảo_đảm vệ_sinh an_toàn thực_phẩm , hạn_chế uống rượu , bia ; đặc_biệt không dùng thực_phẩm , rượu , bia không rõ nguồn_gốc . + Sắp_xếp thời_gian làm_việc , nghỉ_ngơi hợp_lý , không làm_việc quá_sức , có thời_gian tập_luyện thể_dục , thể_thao , an_dưỡng , nghỉ_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ . + Chỉ dùng thuốc , các sản_phẩm thực_phẩm bổ_sung , thực_phẩm chức_năng khi có chỉ_định , tư_vấn của bệnh_viện và Hội_đồng Chuyên_môn . ( Hình từ internet )
11,043
Nơi ở của Chủ_tịch nước được bố_trí như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Quyết_định 03/2022/QĐ-TTg và Điều 32 Luật Nhà ở 2014 , đối_với các chức_danh Chủ_tịch nước , bố_trí nhà ở công_vụ đảm_bảo điều_kiện công_tá: ... Căn_cứ tại Quyết_định 03/2022/QĐ-TTg và Điều 32 Luật Nhà ở 2014 , đối_với các chức_danh Chủ_tịch nước , bố_trí nhà ở công_vụ đảm_bảo điều_kiện công_tác và yêu_cầu an_ninh , bảo_vệ theo quy_định . Theo đó , đối_với nhà ở công_vụ của Chủ_tịch nước quy_định như sau : + Biệt_thự cao không quá 04 tầng có khuôn_viên sân , vườn , có hàng_rào và lối ra vào riêng_biệt , đảm_bảo hệ_thống an_ninh , bảo_vệ theo quy_định + Diện_tích đất khuôn_viên từ 450 m2 đến 500 m2 ; + Định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất đồ dời cho biệt_thự công_vụ này là 350 triệu đồng .
None
1
Căn_cứ tại Quyết_định 03/2022/QĐ-TTg và Điều 32 Luật Nhà ở 2014 , đối_với các chức_danh Chủ_tịch nước , bố_trí nhà ở công_vụ đảm_bảo điều_kiện công_tác và yêu_cầu an_ninh , bảo_vệ theo quy_định . Theo đó , đối_với nhà ở công_vụ của Chủ_tịch nước quy_định như sau : + Biệt_thự cao không quá 04 tầng có khuôn_viên sân , vườn , có hàng_rào và lối ra vào riêng_biệt , đảm_bảo hệ_thống an_ninh , bảo_vệ theo quy_định + Diện_tích đất khuôn_viên từ 450 m2 đến 500 m2 ; + Định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất đồ dời cho biệt_thự công_vụ này là 350 triệu đồng .
11,044
Mức lương Chủ_tịch nước năm 2023 là bao_nhiêu ?
Hiện_tại , trong năm 2023 chưa thực_hiện cải_cách tiền_lương công_chức theo Nghị_quyết 27 - NQ / TW . ... Do_đó , tiền_lương của cán_bộ , công_chức sẽ tiếp_tục được tính dựa trên mức lương cơ_sở nhân với hệ_số lương . Căn_cứ Mục I_Bảng lương chức_danh lãnh_đạo ban_hành kèm theo Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 thì Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam có hệ_số lương là 13,00 . Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP. Mức lương cơ_sở được áp_dụng hiện_nay đến 30/6/2023 là 1.490.000 đồng / tháng . Tương_đương mức lương Chủ_tịch nước là 19.370.000 triệu đồng / tháng . Tuy_nhiên , căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về việc sẽ tăng lương cơ_sở lên 1,8 triệu đồng / tháng từ 01/7/2023 . Như_vậy , mức lương Chủ_tịch nước là 23.400.000 đồng / tháng ( áp_dụng từ ngày 01/07/2023 )
None
1
Hiện_tại , trong năm 2023 chưa thực_hiện cải_cách tiền_lương công_chức theo Nghị_quyết 27 - NQ / TW . Do_đó , tiền_lương của cán_bộ , công_chức sẽ tiếp_tục được tính dựa trên mức lương cơ_sở nhân với hệ_số lương . Căn_cứ Mục I_Bảng lương chức_danh lãnh_đạo ban_hành kèm theo Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 thì Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam có hệ_số lương là 13,00 . Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP. Mức lương cơ_sở được áp_dụng hiện_nay đến 30/6/2023 là 1.490.000 đồng / tháng . Tương_đương mức lương Chủ_tịch nước là 19.370.000 triệu đồng / tháng . Tuy_nhiên , căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về việc sẽ tăng lương cơ_sở lên 1,8 triệu đồng / tháng từ 01/7/2023 . Như_vậy , mức lương Chủ_tịch nước là 23.400.000 đồng / tháng ( áp_dụng từ ngày 01/07/2023 )
11,045
Chủ_tịch nước có thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ cảnh_vệ ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Luật Cảnh_vệ 2017 như sau : ... Đối_tượng cảnh_vệ là người giữ chức_vụ, chức_danh cấp cao của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; khách quốc_tế đến thăm, làm_việc tại Việt_Nam ; khu_vực trọng_yếu ; sự_kiện đặc_biệt quan_trọng được áp_dụng các biện_pháp, chế_độ cảnh_vệ theo quy_định Luật Cảnh_vệ 2017. Theo đó, Chủ_tịch nước là đối_tượng được áp_dụng công_tác bảo_vệ đặc_biệt do Nhà_nước tổ_chức thực_hiện. - Chế_độ cảnh_vệ đối_với Chủ_tịch nước theo khoản 1 Điều 11 Luật Cảnh_vệ 2017 được áp_dụng các biện_pháp sau đây : + Bảo_vệ tiếp_cận. + Tuần_tra, canh_gác thường_xuyên tại nơi làm_việc và nơi ở của Chủ_tịch nước. + Kiểm_tra an_ninh, an_toàn đồ_dùng, vật_phẩm, phương_tiện đi_lại để phát_hiện chất_nổ, chất_cháy, chất_độc sinh_học, chất_độc hoá_học, chất phóng_xạ và vật nguy_hiểm khác. + Kiểm_nghiệm thức_ăn, nước uống trước khi sử_dụng. + Biện_pháp nghiệp_vụ khác theo quy_định của Luật An_ninh quốc_gia và Luật Công_an nhân_dân. - Chế_độ cảnh_vệ đối_với khu_vực làm_việc của Chủ_tịch nước theo khoản 1 Điều 13 Luật Cảnh_vệ 2017 được áp_dụng các biện_pháp sau đây : + Tuần_tra, canh_gác thường_xuyên. + Kiểm_tra, kiểm_soát người, đồ_vật
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Luật Cảnh_vệ 2017 như sau : Đối_tượng cảnh_vệ là người giữ chức_vụ , chức_danh cấp cao của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; khách quốc_tế đến thăm , làm_việc tại Việt_Nam ; khu_vực trọng_yếu ; sự_kiện đặc_biệt quan_trọng được áp_dụng các biện_pháp , chế_độ cảnh_vệ theo quy_định Luật Cảnh_vệ 2017 . Theo đó , Chủ_tịch nước là đối_tượng được áp_dụng công_tác bảo_vệ đặc_biệt do Nhà_nước tổ_chức thực_hiện . - Chế_độ cảnh_vệ đối_với Chủ_tịch nước theo khoản 1 Điều 11 Luật Cảnh_vệ 2017 được áp_dụng các biện_pháp sau đây : + Bảo_vệ tiếp_cận . + Tuần_tra , canh_gác thường_xuyên tại nơi làm_việc và nơi ở của Chủ_tịch nước . + Kiểm_tra an_ninh , an_toàn đồ_dùng , vật_phẩm , phương_tiện đi_lại để phát_hiện chất_nổ , chất_cháy , chất_độc sinh_học , chất_độc hoá_học , chất phóng_xạ và vật nguy_hiểm khác . + Kiểm_nghiệm thức_ăn , nước uống trước khi sử_dụng . + Biện_pháp nghiệp_vụ khác theo quy_định của Luật An_ninh quốc_gia và Luật Công_an nhân_dân . - Chế_độ cảnh_vệ đối_với khu_vực làm_việc của Chủ_tịch nước theo khoản 1 Điều 13 Luật Cảnh_vệ 2017 được áp_dụng các biện_pháp sau đây : + Tuần_tra , canh_gác thường_xuyên . + Kiểm_tra , kiểm_soát người , đồ_vật và phương_tiện ra , vào khu_vực . + Kiểm_tra an_ninh , an_toàn trong trường_hợp cần_thiết . + Biện_pháp nghiệp_vụ khác theo quy_định của Luật An_ninh quốc_gia và Luật Công_an nhân_dân . Theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Cảnh_vệ 2017 , chế_độ cảnh_vệ còn quy_định đối_với phương_tiện di_chuyển của Chủ_tịch nước khi đi công_tác như sau : - Đi bằng ô_tô được bố_trí xe cảnh_sát dẫn đường ; - Đi công_tác bằng tàu_hoả được bố_trí toa riêng , - Đi bằng tàu_bay được sử_dụng chuyên khoang hoặc chuyên_cơ ; - Đi bằng tàu_thuỷ được sử_dụng tàu , thuyền riêng có phương_tiện dẫn đường , hộ_tống bảo_vệ ; - Và được bố_trí lực_lượng đi trước nắm tình_hình , khảo_sát để xây_dựng , triển_khai phương_án bảo_vệ . Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP theo đó Chủ_tịch nước là chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô , kể_cả khi đã nghỉ công_tác , không quy_định mức giá .
11,046
Chủ_tịch nước có thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ cảnh_vệ ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Luật Cảnh_vệ 2017 như sau : ... làm_việc của Chủ_tịch nước theo khoản 1 Điều 13 Luật Cảnh_vệ 2017 được áp_dụng các biện_pháp sau đây : + Tuần_tra, canh_gác thường_xuyên. + Kiểm_tra, kiểm_soát người, đồ_vật và phương_tiện ra, vào khu_vực. + Kiểm_tra an_ninh, an_toàn trong trường_hợp cần_thiết. + Biện_pháp nghiệp_vụ khác theo quy_định của Luật An_ninh quốc_gia và Luật Công_an nhân_dân. Theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Cảnh_vệ 2017, chế_độ cảnh_vệ còn quy_định đối_với phương_tiện di_chuyển của Chủ_tịch nước khi đi công_tác như sau : - Đi bằng ô_tô được bố_trí xe cảnh_sát dẫn đường ; - Đi công_tác bằng tàu_hoả được bố_trí toa riêng, - Đi bằng tàu_bay được sử_dụng chuyên khoang hoặc chuyên_cơ ; - Đi bằng tàu_thuỷ được sử_dụng tàu, thuyền riêng có phương_tiện dẫn đường, hộ_tống bảo_vệ ; - Và được bố_trí lực_lượng đi trước nắm tình_hình, khảo_sát để xây_dựng, triển_khai phương_án bảo_vệ. Ngoài_ra, theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP theo đó Chủ_tịch nước là chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô, kể_cả khi đã nghỉ công_tác, không quy_định mức giá.
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Luật Cảnh_vệ 2017 như sau : Đối_tượng cảnh_vệ là người giữ chức_vụ , chức_danh cấp cao của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; khách quốc_tế đến thăm , làm_việc tại Việt_Nam ; khu_vực trọng_yếu ; sự_kiện đặc_biệt quan_trọng được áp_dụng các biện_pháp , chế_độ cảnh_vệ theo quy_định Luật Cảnh_vệ 2017 . Theo đó , Chủ_tịch nước là đối_tượng được áp_dụng công_tác bảo_vệ đặc_biệt do Nhà_nước tổ_chức thực_hiện . - Chế_độ cảnh_vệ đối_với Chủ_tịch nước theo khoản 1 Điều 11 Luật Cảnh_vệ 2017 được áp_dụng các biện_pháp sau đây : + Bảo_vệ tiếp_cận . + Tuần_tra , canh_gác thường_xuyên tại nơi làm_việc và nơi ở của Chủ_tịch nước . + Kiểm_tra an_ninh , an_toàn đồ_dùng , vật_phẩm , phương_tiện đi_lại để phát_hiện chất_nổ , chất_cháy , chất_độc sinh_học , chất_độc hoá_học , chất phóng_xạ và vật nguy_hiểm khác . + Kiểm_nghiệm thức_ăn , nước uống trước khi sử_dụng . + Biện_pháp nghiệp_vụ khác theo quy_định của Luật An_ninh quốc_gia và Luật Công_an nhân_dân . - Chế_độ cảnh_vệ đối_với khu_vực làm_việc của Chủ_tịch nước theo khoản 1 Điều 13 Luật Cảnh_vệ 2017 được áp_dụng các biện_pháp sau đây : + Tuần_tra , canh_gác thường_xuyên . + Kiểm_tra , kiểm_soát người , đồ_vật và phương_tiện ra , vào khu_vực . + Kiểm_tra an_ninh , an_toàn trong trường_hợp cần_thiết . + Biện_pháp nghiệp_vụ khác theo quy_định của Luật An_ninh quốc_gia và Luật Công_an nhân_dân . Theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Cảnh_vệ 2017 , chế_độ cảnh_vệ còn quy_định đối_với phương_tiện di_chuyển của Chủ_tịch nước khi đi công_tác như sau : - Đi bằng ô_tô được bố_trí xe cảnh_sát dẫn đường ; - Đi công_tác bằng tàu_hoả được bố_trí toa riêng , - Đi bằng tàu_bay được sử_dụng chuyên khoang hoặc chuyên_cơ ; - Đi bằng tàu_thuỷ được sử_dụng tàu , thuyền riêng có phương_tiện dẫn đường , hộ_tống bảo_vệ ; - Và được bố_trí lực_lượng đi trước nắm tình_hình , khảo_sát để xây_dựng , triển_khai phương_án bảo_vệ . Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP theo đó Chủ_tịch nước là chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô , kể_cả khi đã nghỉ công_tác , không quy_định mức giá .
11,047
Chủ_tịch nước có thuộc đối_tượng được áp_dụng chế_độ cảnh_vệ ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Luật Cảnh_vệ 2017 như sau : ... 9/NĐ-CP theo đó Chủ_tịch nước là chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô, kể_cả khi đã nghỉ công_tác, không quy_định mức giá.
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Luật Cảnh_vệ 2017 như sau : Đối_tượng cảnh_vệ là người giữ chức_vụ , chức_danh cấp cao của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; khách quốc_tế đến thăm , làm_việc tại Việt_Nam ; khu_vực trọng_yếu ; sự_kiện đặc_biệt quan_trọng được áp_dụng các biện_pháp , chế_độ cảnh_vệ theo quy_định Luật Cảnh_vệ 2017 . Theo đó , Chủ_tịch nước là đối_tượng được áp_dụng công_tác bảo_vệ đặc_biệt do Nhà_nước tổ_chức thực_hiện . - Chế_độ cảnh_vệ đối_với Chủ_tịch nước theo khoản 1 Điều 11 Luật Cảnh_vệ 2017 được áp_dụng các biện_pháp sau đây : + Bảo_vệ tiếp_cận . + Tuần_tra , canh_gác thường_xuyên tại nơi làm_việc và nơi ở của Chủ_tịch nước . + Kiểm_tra an_ninh , an_toàn đồ_dùng , vật_phẩm , phương_tiện đi_lại để phát_hiện chất_nổ , chất_cháy , chất_độc sinh_học , chất_độc hoá_học , chất phóng_xạ và vật nguy_hiểm khác . + Kiểm_nghiệm thức_ăn , nước uống trước khi sử_dụng . + Biện_pháp nghiệp_vụ khác theo quy_định của Luật An_ninh quốc_gia và Luật Công_an nhân_dân . - Chế_độ cảnh_vệ đối_với khu_vực làm_việc của Chủ_tịch nước theo khoản 1 Điều 13 Luật Cảnh_vệ 2017 được áp_dụng các biện_pháp sau đây : + Tuần_tra , canh_gác thường_xuyên . + Kiểm_tra , kiểm_soát người , đồ_vật và phương_tiện ra , vào khu_vực . + Kiểm_tra an_ninh , an_toàn trong trường_hợp cần_thiết . + Biện_pháp nghiệp_vụ khác theo quy_định của Luật An_ninh quốc_gia và Luật Công_an nhân_dân . Theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Cảnh_vệ 2017 , chế_độ cảnh_vệ còn quy_định đối_với phương_tiện di_chuyển của Chủ_tịch nước khi đi công_tác như sau : - Đi bằng ô_tô được bố_trí xe cảnh_sát dẫn đường ; - Đi công_tác bằng tàu_hoả được bố_trí toa riêng , - Đi bằng tàu_bay được sử_dụng chuyên khoang hoặc chuyên_cơ ; - Đi bằng tàu_thuỷ được sử_dụng tàu , thuyền riêng có phương_tiện dẫn đường , hộ_tống bảo_vệ ; - Và được bố_trí lực_lượng đi trước nắm tình_hình , khảo_sát để xây_dựng , triển_khai phương_án bảo_vệ . Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP theo đó Chủ_tịch nước là chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô , kể_cả khi đã nghỉ công_tác , không quy_định mức giá .
11,048
Chỉ_tiêu tuyển_dụng của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào Mục I_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã có nội_dung thông_báo như sau : ... - Tuyển_dụng 30 công_chức các ngạch , gồm : 23 Thư_ký_viên ; 03 Kế_toán_viên ; 03 Chuyên_viên làm công_tác tổng_hợp , thống_kê và 01 Chuyên_viên công_nghệ_thông_tin . Theo đó , chỉ_tiêu tuyển_dụng của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chính Minh tổng_cộng là 30 công_chức , trong đó sẽ có : - 23 thư_ký_viên - 3 kế_toán_viên - 3 chuyên_viên làm công_tác tổng_hợp , thống_kê - 1 chuyên_viên công_nghệ_thông_tin . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Mục I_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã có nội_dung thông_báo như sau : - Tuyển_dụng 30 công_chức các ngạch , gồm : 23 Thư_ký_viên ; 03 Kế_toán_viên ; 03 Chuyên_viên làm công_tác tổng_hợp , thống_kê và 01 Chuyên_viên công_nghệ_thông_tin . Theo đó , chỉ_tiêu tuyển_dụng của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chính Minh tổng_cộng là 30 công_chức , trong đó sẽ có : - 23 thư_ký_viên - 3 kế_toán_viên - 3 chuyên_viên làm công_tác tổng_hợp , thống_kê - 1 chuyên_viên công_nghệ_thông_tin . ( Hình từ Internet )
11,049
Điều_kiện , tiêu_chuẩn để đăng_ký dự_tuyển công_chức tại Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh là gì ?
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục II_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo về điều_kiện , tiêu_chuẩn để cá_nh: ... Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục II_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo về điều_kiện, tiêu_chuẩn để cá_nhân đăng_ký dự_tuyển công_chức tại Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh. Theo đó, cá_nhân không phân_biệt giới_tính, dân_tộc, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển vào làm_việc tại Toà_án nhân_dân hai cấp Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; - Đủ 18 tuổi trở lên ; - Có Phiếu đăng_ký dự_tuyển, có_lý lịch rõ_ràng được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận trong thời_hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_tuyển ; - Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức_tốt, lịch_sử chính_trị của bản_thân và gia_đình không vi_phạm quy_định của Đảng về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; - Đủ sức_khoẻ để công_tác theo kết_luận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền, không bị dị_hình, dị_tật, khuyết_tật, không nói_lắp, nói ngọng ; Nam_cao từ 1,60 m trở lên, nặng 50 - 75 kg ; Nữ_cao từ 1,55 m trở lên, nặng từ 45 - 60 kg ; - Trình_độ chuyên_môn : + Thư_ký_@@
None
1
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục II_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo về điều_kiện , tiêu_chuẩn để cá_nhân đăng_ký dự_tuyển công_chức tại Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Theo đó , cá_nhân không phân_biệt giới_tính , dân_tộc , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển vào làm_việc tại Toà_án nhân_dân hai cấp Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; - Đủ 18 tuổi trở lên ; - Có Phiếu đăng_ký dự_tuyển , có_lý lịch rõ_ràng được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận trong thời_hạn 30 ngày , tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_tuyển ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , lịch_sử chính_trị của bản_thân và gia_đình không vi_phạm quy_định của Đảng về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; - Đủ sức_khoẻ để công_tác theo kết_luận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền , không bị dị_hình , dị_tật , khuyết_tật , không nói_lắp , nói ngọng ; Nam_cao từ 1,60 m trở lên , nặng 50 - 75 kg ; Nữ_cao từ 1,55 m trở lên , nặng từ 45 - 60 kg ; - Trình_độ chuyên_môn : + Thư_ký_viên : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành luật ( hệ chính_quy ) ; + Kế_toán_viên : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành kế_toán , tài_chính , ngân_hàng ; + Chuyên_viên làm công_tác thống_kê , tổng_hợp : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành thống_kê , tổng_hợp , luật ; + Chuyên_viên công_nghệ_thông_tin : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học . - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ bậc 2 ( hoặc tương_đương ) khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT BGDDT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam trở lên ; - Có chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông trở lên . Theo đó , cá_nhân phải đáp_ứng đầy_đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện theo nội_dung trên để được đăng_ký dự_tuyển công_chức vào Toà_án nhân_dân hai cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Bên cạnh đó , tại tiểu_mục 2 Mục II_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo về những trường_hợp cá_nhân không được đăng_ký dự_tuyển công_chức tại Toà_án nhân_dân 2 cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Không cư_trú tại Việt_Nam ; - Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục ; bị cơ_quan có thẩm_quyền kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc đang trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật . Như_vậy , những cá_nhân thuộc một trong những trường_hợp nêu trên sẽ không được đăng_ký dự_tuyển công_chức vào Toà_án nhân_dân hai cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh .
11,050
Điều_kiện , tiêu_chuẩn để đăng_ký dự_tuyển công_chức tại Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh là gì ?
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục II_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo về điều_kiện , tiêu_chuẩn để cá_nh: ... m trở lên, nặng 50 - 75 kg ; Nữ_cao từ 1,55 m trở lên, nặng từ 45 - 60 kg ; - Trình_độ chuyên_môn : + Thư_ký_viên : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành luật ( hệ chính_quy ) ; + Kế_toán_viên : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành kế_toán, tài_chính, ngân_hàng ; + Chuyên_viên làm công_tác thống_kê, tổng_hợp : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành thống_kê, tổng_hợp, luật ; + Chuyên_viên công_nghệ_thông_tin : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin, tin_học. - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ bậc 2 ( hoặc tương_đương ) khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT BGDDT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam trở lên ; - Có chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông trở lên. Theo đó, cá_nhân phải đáp_ứng đầy_đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện theo nội_dung trên để được đăng_ký dự_tuyển công_chức vào Toà_án nhân_dân
None
1
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục II_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo về điều_kiện , tiêu_chuẩn để cá_nhân đăng_ký dự_tuyển công_chức tại Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Theo đó , cá_nhân không phân_biệt giới_tính , dân_tộc , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển vào làm_việc tại Toà_án nhân_dân hai cấp Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; - Đủ 18 tuổi trở lên ; - Có Phiếu đăng_ký dự_tuyển , có_lý lịch rõ_ràng được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận trong thời_hạn 30 ngày , tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_tuyển ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , lịch_sử chính_trị của bản_thân và gia_đình không vi_phạm quy_định của Đảng về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; - Đủ sức_khoẻ để công_tác theo kết_luận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền , không bị dị_hình , dị_tật , khuyết_tật , không nói_lắp , nói ngọng ; Nam_cao từ 1,60 m trở lên , nặng 50 - 75 kg ; Nữ_cao từ 1,55 m trở lên , nặng từ 45 - 60 kg ; - Trình_độ chuyên_môn : + Thư_ký_viên : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành luật ( hệ chính_quy ) ; + Kế_toán_viên : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành kế_toán , tài_chính , ngân_hàng ; + Chuyên_viên làm công_tác thống_kê , tổng_hợp : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành thống_kê , tổng_hợp , luật ; + Chuyên_viên công_nghệ_thông_tin : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học . - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ bậc 2 ( hoặc tương_đương ) khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT BGDDT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam trở lên ; - Có chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông trở lên . Theo đó , cá_nhân phải đáp_ứng đầy_đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện theo nội_dung trên để được đăng_ký dự_tuyển công_chức vào Toà_án nhân_dân hai cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Bên cạnh đó , tại tiểu_mục 2 Mục II_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo về những trường_hợp cá_nhân không được đăng_ký dự_tuyển công_chức tại Toà_án nhân_dân 2 cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Không cư_trú tại Việt_Nam ; - Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục ; bị cơ_quan có thẩm_quyền kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc đang trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật . Như_vậy , những cá_nhân thuộc một trong những trường_hợp nêu trên sẽ không được đăng_ký dự_tuyển công_chức vào Toà_án nhân_dân hai cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh .
11,051
Điều_kiện , tiêu_chuẩn để đăng_ký dự_tuyển công_chức tại Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh là gì ?
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục II_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo về điều_kiện , tiêu_chuẩn để cá_nh: ... ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông trở lên. Theo đó, cá_nhân phải đáp_ứng đầy_đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện theo nội_dung trên để được đăng_ký dự_tuyển công_chức vào Toà_án nhân_dân hai cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh. Bên cạnh đó, tại tiểu_mục 2 Mục II_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo về những trường_hợp cá_nhân không được đăng_ký dự_tuyển công_chức tại Toà_án nhân_dân 2 cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Không cư_trú tại Việt_Nam ; - Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án, quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh, cơ_sở giáo_dục ; bị cơ_quan có thẩm_quyền kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc đang trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật. Như_vậy, những cá_nhân thuộc một trong những trường_hợp nêu trên sẽ không được đăng_ký dự_tuyển công_chức vào Toà_án nhân_dân hai cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh.
None
1
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục II_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo về điều_kiện , tiêu_chuẩn để cá_nhân đăng_ký dự_tuyển công_chức tại Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Theo đó , cá_nhân không phân_biệt giới_tính , dân_tộc , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển vào làm_việc tại Toà_án nhân_dân hai cấp Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; - Đủ 18 tuổi trở lên ; - Có Phiếu đăng_ký dự_tuyển , có_lý lịch rõ_ràng được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận trong thời_hạn 30 ngày , tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_tuyển ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , lịch_sử chính_trị của bản_thân và gia_đình không vi_phạm quy_định của Đảng về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; - Đủ sức_khoẻ để công_tác theo kết_luận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền , không bị dị_hình , dị_tật , khuyết_tật , không nói_lắp , nói ngọng ; Nam_cao từ 1,60 m trở lên , nặng 50 - 75 kg ; Nữ_cao từ 1,55 m trở lên , nặng từ 45 - 60 kg ; - Trình_độ chuyên_môn : + Thư_ký_viên : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành luật ( hệ chính_quy ) ; + Kế_toán_viên : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành kế_toán , tài_chính , ngân_hàng ; + Chuyên_viên làm công_tác thống_kê , tổng_hợp : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành thống_kê , tổng_hợp , luật ; + Chuyên_viên công_nghệ_thông_tin : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học . - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ bậc 2 ( hoặc tương_đương ) khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT BGDDT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam trở lên ; - Có chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông trở lên . Theo đó , cá_nhân phải đáp_ứng đầy_đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện theo nội_dung trên để được đăng_ký dự_tuyển công_chức vào Toà_án nhân_dân hai cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Bên cạnh đó , tại tiểu_mục 2 Mục II_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo về những trường_hợp cá_nhân không được đăng_ký dự_tuyển công_chức tại Toà_án nhân_dân 2 cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Không cư_trú tại Việt_Nam ; - Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục ; bị cơ_quan có thẩm_quyền kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc đang trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật . Như_vậy , những cá_nhân thuộc một trong những trường_hợp nêu trên sẽ không được đăng_ký dự_tuyển công_chức vào Toà_án nhân_dân hai cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh .
11,052
Điều_kiện , tiêu_chuẩn để đăng_ký dự_tuyển công_chức tại Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh là gì ?
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục II_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo về điều_kiện , tiêu_chuẩn để cá_nh: ... sẽ không được đăng_ký dự_tuyển công_chức vào Toà_án nhân_dân hai cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh.
None
1
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục II_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo về điều_kiện , tiêu_chuẩn để cá_nhân đăng_ký dự_tuyển công_chức tại Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Theo đó , cá_nhân không phân_biệt giới_tính , dân_tộc , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển vào làm_việc tại Toà_án nhân_dân hai cấp Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam ; - Đủ 18 tuổi trở lên ; - Có Phiếu đăng_ký dự_tuyển , có_lý lịch rõ_ràng được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận trong thời_hạn 30 ngày , tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_tuyển ; - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức_tốt , lịch_sử chính_trị của bản_thân và gia_đình không vi_phạm quy_định của Đảng về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; - Đủ sức_khoẻ để công_tác theo kết_luận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền , không bị dị_hình , dị_tật , khuyết_tật , không nói_lắp , nói ngọng ; Nam_cao từ 1,60 m trở lên , nặng 50 - 75 kg ; Nữ_cao từ 1,55 m trở lên , nặng từ 45 - 60 kg ; - Trình_độ chuyên_môn : + Thư_ký_viên : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành luật ( hệ chính_quy ) ; + Kế_toán_viên : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành kế_toán , tài_chính , ngân_hàng ; + Chuyên_viên làm công_tác thống_kê , tổng_hợp : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành thống_kê , tổng_hợp , luật ; + Chuyên_viên công_nghệ_thông_tin : Phải có trình_độ Cử_nhân trở lên về chuyên_ngành công_nghệ_thông_tin , tin_học . - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ bậc 2 ( hoặc tương_đương ) khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT BGDDT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo_dục và đào_tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam trở lên ; - Có chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông trở lên . Theo đó , cá_nhân phải đáp_ứng đầy_đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện theo nội_dung trên để được đăng_ký dự_tuyển công_chức vào Toà_án nhân_dân hai cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Bên cạnh đó , tại tiểu_mục 2 Mục II_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo về những trường_hợp cá_nhân không được đăng_ký dự_tuyển công_chức tại Toà_án nhân_dân 2 cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Không cư_trú tại Việt_Nam ; - Mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành hoặc đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục ; bị cơ_quan có thẩm_quyền kỷ_luật từ khiển_trách trở lên hoặc đang trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật . Như_vậy , những cá_nhân thuộc một trong những trường_hợp nêu trên sẽ không được đăng_ký dự_tuyển công_chức vào Toà_án nhân_dân hai cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh .
11,053
Thời_gian thi_tuyển công_chức vào Toà_án nhân_dân hai cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh là khi nào ?
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục_V_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo như sau : ... - Dự_kiến thi vào tháng 12/2022 , tại trụ_sở Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Số 131 Nam_Kỳ_Khởi_Nghĩa , phường Bến_Thành , Quận 1 , Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Như_vậy , thời_gian thi_tuyển công_chức vào Toà_án nhân_dân hai cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh dự_kiến là vào tháng 12/2022 và địa_điểm tổ_chức thi_tuyển công_chức sẽ là trụ_sở Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh .
None
1
Căn_cứ vào tiểu_mục 1 Mục_V_Thông báo 1483 / TB-TA năm 2022 của Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã thông_báo như sau : - Dự_kiến thi vào tháng 12/2022 , tại trụ_sở Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Số 131 Nam_Kỳ_Khởi_Nghĩa , phường Bến_Thành , Quận 1 , Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Như_vậy , thời_gian thi_tuyển công_chức vào Toà_án nhân_dân hai cấp tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh dự_kiến là vào tháng 12/2022 và địa_điểm tổ_chức thi_tuyển công_chức sẽ là trụ_sở Toà_án nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh .
11,054
Chủ đầu_tư dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn được phép khởi_công xây_dựng phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Quyết_định 31/2014/QĐ-TTg , có quy_định về điều_kiện khởi_công xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn như sau : ... Điều_kiện khởi_công xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn Chủ đầu_tư chỉ được phép khởi_công xây_dựng công_trình phát_điện sử_dụng chất_thải rắn , ngoài các điều_kiện quy_định tại Điều 72 Luật Xây_dựng và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan , còn phải có : Giấy chứng_nhận đầu_tư , văn_bản chấp_thuận mua điện của Bên mua điện ; thoả_thuận đấu_nối với Đơn_vị phân_phối hoặc Đơn_vị truyền_tải điện ; ý_kiến về thiết_kế của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư xây_dựng công_trình . Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ đầu_tư dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn được phép khởi_công xây_dựng phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Giấy chứng_nhận đầu_tư , văn_bản chấp_thuận mua điện của Bên mua điện ; - Thoả_thuận đấu_nối với Đơn_vị phân_phối hoặc Đơn_vị truyền_tải điện ; - Ý_kiến về thiết_kế của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư xây_dựng công_trình . - Và các điều_kiện tại Điều 72 Luật Xây_dựng và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan . Phát_điện sử_dụng chất_thải rắn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Quyết_định 31/2014/QĐ-TTg , có quy_định về điều_kiện khởi_công xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn như sau : Điều_kiện khởi_công xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn Chủ đầu_tư chỉ được phép khởi_công xây_dựng công_trình phát_điện sử_dụng chất_thải rắn , ngoài các điều_kiện quy_định tại Điều 72 Luật Xây_dựng và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan , còn phải có : Giấy chứng_nhận đầu_tư , văn_bản chấp_thuận mua điện của Bên mua điện ; thoả_thuận đấu_nối với Đơn_vị phân_phối hoặc Đơn_vị truyền_tải điện ; ý_kiến về thiết_kế của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư xây_dựng công_trình . Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ đầu_tư dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn được phép khởi_công xây_dựng phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Giấy chứng_nhận đầu_tư , văn_bản chấp_thuận mua điện của Bên mua điện ; - Thoả_thuận đấu_nối với Đơn_vị phân_phối hoặc Đơn_vị truyền_tải điện ; - Ý_kiến về thiết_kế của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về quản_lý đầu_tư xây_dựng công_trình . - Và các điều_kiện tại Điều 72 Luật Xây_dựng và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan . Phát_điện sử_dụng chất_thải rắn ( Hình từ Internet )
11,055
Dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn bị thu_hồi khi nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Quyết_định 31/2014/QĐ-TTg , có quy_định về chấm_dứt thực_hiện dự_án như sau : ... Chấm_dứt thực_hiện dự_án Trong vòng 12 tháng kể từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , Chủ đầu_tư không khởi_công xây_dựng hạng_mục chính của công_trình hoặc tối_đa 24 tháng kể từ ngày cam_kết vận_hành trong Giấy chứng_nhận đầu_tư mà công_trình phát_điện sử_dụng chất_thải rắn không được đưa vào vận_hành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét để thu_hồi Giấy chứng_nhận đầu_tư theo quy_định , báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao dự_án cho nhà_đầu_tư khác thực_hiện . Trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng và được cấp có thẩm_quyền chấp_nhận việc tạm ngừng hoặc giãn tiến_độ thực_hiện dự_án . Như_vậy , theo quy_định trên thì trong vòng 12 tháng kể từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , Chủ đầu_tư không khởi_công xây_dựng hạng_mục chính của công_trình hoặc tối_đa 24 tháng kể từ ngày cam_kết vận_hành trong Giấy chứng_nhận đầu_tư mà công_trình phát_điện sử_dụng chất_thải rắn không được đưa vào vận_hành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét để thu_hồi Giấy chứng_nhận đầu_tư theo quy_định , báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao dự_án cho nhà_đầu_tư khác thực_hiện . Trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng và được cấp có thẩm_quyền chấp_nhận việc tạm ngừng hoặc giãn tiến_độ thực_hiện dự_án .
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Quyết_định 31/2014/QĐ-TTg , có quy_định về chấm_dứt thực_hiện dự_án như sau : Chấm_dứt thực_hiện dự_án Trong vòng 12 tháng kể từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , Chủ đầu_tư không khởi_công xây_dựng hạng_mục chính của công_trình hoặc tối_đa 24 tháng kể từ ngày cam_kết vận_hành trong Giấy chứng_nhận đầu_tư mà công_trình phát_điện sử_dụng chất_thải rắn không được đưa vào vận_hành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét để thu_hồi Giấy chứng_nhận đầu_tư theo quy_định , báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao dự_án cho nhà_đầu_tư khác thực_hiện . Trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng và được cấp có thẩm_quyền chấp_nhận việc tạm ngừng hoặc giãn tiến_độ thực_hiện dự_án . Như_vậy , theo quy_định trên thì trong vòng 12 tháng kể từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , Chủ đầu_tư không khởi_công xây_dựng hạng_mục chính của công_trình hoặc tối_đa 24 tháng kể từ ngày cam_kết vận_hành trong Giấy chứng_nhận đầu_tư mà công_trình phát_điện sử_dụng chất_thải rắn không được đưa vào vận_hành thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét để thu_hồi Giấy chứng_nhận đầu_tư theo quy_định , báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao dự_án cho nhà_đầu_tư khác thực_hiện . Trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng và được cấp có thẩm_quyền chấp_nhận việc tạm ngừng hoặc giãn tiến_độ thực_hiện dự_án .
11,056
Chủ đầu_tư dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương trong bao_lâu ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 31/2014/QĐ-TTg , có quy_định về chế_độ báo_cáo thực_hiện dự_án như sau : ... Chế_độ báo_cáo thực_hiện dự_án 1. Trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư, chủ đầu_tư có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương để theo_dõi quản_lý. 2. Trong thời_gian xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn, trước ngày 15 của tháng đầu quý, Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án của quý trước, kế_hoạch thực_hiện của quý tiếp_theo. Hàng năm, trước ngày 15 tháng 01, Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án trong năm trước, kế_hoạch triển_khai của năm tiếp_theo gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Bộ Công_Thương để quản_lý, tổng_hợp theo_dõi thực_hiện và Bên mua điện để phối_hợp thực_hiện. Như_vậy, theo quy_định trên thì chủ đầu_tư dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương để theo_dõi quản_lý trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư. Trong thời_gian xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn, trước ngày 15 của tháng đầu quý, Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án của quý trước, kế_hoạch
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 31/2014/QĐ-TTg , có quy_định về chế_độ báo_cáo thực_hiện dự_án như sau : Chế_độ báo_cáo thực_hiện dự_án 1 . Trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương để theo_dõi quản_lý . 2 . Trong thời_gian xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn , trước ngày 15 của tháng đầu quý , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án của quý trước , kế_hoạch thực_hiện của quý tiếp_theo . Hàng năm , trước ngày 15 tháng 01 , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án trong năm trước , kế_hoạch triển_khai của năm tiếp_theo gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Công_Thương để quản_lý , tổng_hợp theo_dõi thực_hiện và Bên mua điện để phối_hợp thực_hiện . Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ đầu_tư dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương để theo_dõi quản_lý trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư . Trong thời_gian xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn , trước ngày 15 của tháng đầu quý , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án của quý trước , kế_hoạch thực_hiện của quý tiếp_theo . Hàng năm , trước ngày 15 tháng 01 , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án trong năm trước , kế_hoạch triển_khai của năm tiếp_theo gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Công_Thương để quản_lý , tổng_hợp theo_dõi thực_hiện và Bên mua điện để phối_hợp thực_hiện
11,057
Chủ đầu_tư dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương trong bao_lâu ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 31/2014/QĐ-TTg , có quy_định về chế_độ báo_cáo thực_hiện dự_án như sau : ... Trong thời_gian xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn, trước ngày 15 của tháng đầu quý, Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án của quý trước, kế_hoạch thực_hiện của quý tiếp_theo. Hàng năm, trước ngày 15 tháng 01, Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án trong năm trước, kế_hoạch triển_khai của năm tiếp_theo gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Bộ Công_Thương để quản_lý, tổng_hợp theo_dõi thực_hiện và Bên mua điện để phối_hợp thực_hiện Chế_độ báo_cáo thực_hiện dự_án 1. Trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư, chủ đầu_tư có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương để theo_dõi quản_lý. 2. Trong thời_gian xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn, trước ngày 15 của tháng đầu quý, Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án của quý trước, kế_hoạch thực_hiện của quý tiếp_theo. Hàng năm, trước ngày 15 tháng 01, Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án trong năm trước, kế_hoạch triển_khai của năm tiếp_theo gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Bộ Công_Thương để quản_lý
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 31/2014/QĐ-TTg , có quy_định về chế_độ báo_cáo thực_hiện dự_án như sau : Chế_độ báo_cáo thực_hiện dự_án 1 . Trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương để theo_dõi quản_lý . 2 . Trong thời_gian xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn , trước ngày 15 của tháng đầu quý , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án của quý trước , kế_hoạch thực_hiện của quý tiếp_theo . Hàng năm , trước ngày 15 tháng 01 , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án trong năm trước , kế_hoạch triển_khai của năm tiếp_theo gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Công_Thương để quản_lý , tổng_hợp theo_dõi thực_hiện và Bên mua điện để phối_hợp thực_hiện . Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ đầu_tư dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương để theo_dõi quản_lý trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư . Trong thời_gian xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn , trước ngày 15 của tháng đầu quý , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án của quý trước , kế_hoạch thực_hiện của quý tiếp_theo . Hàng năm , trước ngày 15 tháng 01 , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án trong năm trước , kế_hoạch triển_khai của năm tiếp_theo gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Công_Thương để quản_lý , tổng_hợp theo_dõi thực_hiện và Bên mua điện để phối_hợp thực_hiện
11,058
Chủ đầu_tư dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương trong bao_lâu ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 31/2014/QĐ-TTg , có quy_định về chế_độ báo_cáo thực_hiện dự_án như sau : ... 15 tháng 01, Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án trong năm trước, kế_hoạch triển_khai của năm tiếp_theo gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Bộ Công_Thương để quản_lý, tổng_hợp theo_dõi thực_hiện và Bên mua điện để phối_hợp thực_hiện. Như_vậy, theo quy_định trên thì chủ đầu_tư dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương để theo_dõi quản_lý trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư. Trong thời_gian xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn, trước ngày 15 của tháng đầu quý, Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án của quý trước, kế_hoạch thực_hiện của quý tiếp_theo. Hàng năm, trước ngày 15 tháng 01, Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án trong năm trước, kế_hoạch triển_khai của năm tiếp_theo gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Bộ Công_Thương để quản_lý, tổng_hợp theo_dõi thực_hiện và Bên mua điện để phối_hợp thực_hiện
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 31/2014/QĐ-TTg , có quy_định về chế_độ báo_cáo thực_hiện dự_án như sau : Chế_độ báo_cáo thực_hiện dự_án 1 . Trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương để theo_dõi quản_lý . 2 . Trong thời_gian xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn , trước ngày 15 của tháng đầu quý , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án của quý trước , kế_hoạch thực_hiện của quý tiếp_theo . Hàng năm , trước ngày 15 tháng 01 , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án trong năm trước , kế_hoạch triển_khai của năm tiếp_theo gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Công_Thương để quản_lý , tổng_hợp theo_dõi thực_hiện và Bên mua điện để phối_hợp thực_hiện . Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ đầu_tư dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương để theo_dõi quản_lý trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư . Trong thời_gian xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn , trước ngày 15 của tháng đầu quý , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án của quý trước , kế_hoạch thực_hiện của quý tiếp_theo . Hàng năm , trước ngày 15 tháng 01 , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án trong năm trước , kế_hoạch triển_khai của năm tiếp_theo gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Công_Thương để quản_lý , tổng_hợp theo_dõi thực_hiện và Bên mua điện để phối_hợp thực_hiện
11,059
Chủ đầu_tư dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương trong bao_lâu ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 31/2014/QĐ-TTg , có quy_định về chế_độ báo_cáo thực_hiện dự_án như sau : ... phối_hợp thực_hiện
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 31/2014/QĐ-TTg , có quy_định về chế_độ báo_cáo thực_hiện dự_án như sau : Chế_độ báo_cáo thực_hiện dự_án 1 . Trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương để theo_dõi quản_lý . 2 . Trong thời_gian xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn , trước ngày 15 của tháng đầu quý , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án của quý trước , kế_hoạch thực_hiện của quý tiếp_theo . Hàng năm , trước ngày 15 tháng 01 , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án trong năm trước , kế_hoạch triển_khai của năm tiếp_theo gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Công_Thương để quản_lý , tổng_hợp theo_dõi thực_hiện và Bên mua điện để phối_hợp thực_hiện . Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ đầu_tư dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đầu_tư đã được chứng_thực về Bộ Công_Thương để theo_dõi quản_lý trong vòng 5 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đầu_tư . Trong thời_gian xây_dựng dự_án phát_điện sử_dụng chất_thải rắn , trước ngày 15 của tháng đầu quý , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án của quý trước , kế_hoạch thực_hiện của quý tiếp_theo . Hàng năm , trước ngày 15 tháng 01 , Chủ đầu_tư phải có báo_cáo về tình_hình triển_khai thực_hiện dự_án trong năm trước , kế_hoạch triển_khai của năm tiếp_theo gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Bộ Công_Thương để quản_lý , tổng_hợp theo_dõi thực_hiện và Bên mua điện để phối_hợp thực_hiện
11,060
Khi nào được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ?
Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định : ... Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1. Tổ_chức, cá_nhân hoàn_thành đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. 2. Mỗi kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp 01 Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và không cấp lại. 3. Trường_hợp có yêu_cầu, cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ.... Như_vậy, tổ_chức, cá_nhân sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ khi đã hoàn_thành đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. Một_số lưu_ý về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : - Mỗi kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp 01 Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và không cấp lại ( Theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BK@@
None
1
Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Tổ_chức , cá_nhân hoàn_thành đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 2 . Mỗi kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp 01 Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và không cấp lại . 3 . Trường_hợp có yêu_cầu , cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . ... Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ khi đã hoàn_thành đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Một_số lưu_ý về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : - Mỗi kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp 01 Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và không cấp lại ( Theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN). - Trường_hợp có yêu_cầu , cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( Theo khoản 3 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN).
11,061
Khi nào được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ?
Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định : ... thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp 01 Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và không cấp lại ( Theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN). - Trường_hợp có yêu_cầu, cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( Theo khoản 3 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN).Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1. Tổ_chức, cá_nhân hoàn_thành đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. 2. Mỗi kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp 01 Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và không cấp lại. 3. Trường_hợp có yêu_cầu, cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ.... Như_vậy, tổ_chức, cá_nhân sẽ được
None
1
Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Tổ_chức , cá_nhân hoàn_thành đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 2 . Mỗi kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp 01 Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và không cấp lại . 3 . Trường_hợp có yêu_cầu , cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . ... Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ khi đã hoàn_thành đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Một_số lưu_ý về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : - Mỗi kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp 01 Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và không cấp lại ( Theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN). - Trường_hợp có yêu_cầu , cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( Theo khoản 3 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN).
11,062
Khi nào được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ?
Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định : ... . 3. Trường_hợp có yêu_cầu, cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ.... Như_vậy, tổ_chức, cá_nhân sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ khi đã hoàn_thành đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. Một_số lưu_ý về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : - Mỗi kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp 01 Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và không cấp lại ( Theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN). - Trường_hợp có yêu_cầu, cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( Theo khoản 3 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN).
None
1
Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Tổ_chức , cá_nhân hoàn_thành đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 2 . Mỗi kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp 01 Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và không cấp lại . 3 . Trường_hợp có yêu_cầu , cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . ... Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân sẽ được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ khi đã hoàn_thành đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Một_số lưu_ý về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : - Mỗi kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được cấp 01 Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ và không cấp lại ( Theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN). - Trường_hợp có yêu_cầu , cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( Theo khoản 3 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN).
11,063
Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có giá_trị trong các hoạt_động nào ?
Theo khoản 4 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : ... Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ... 4. Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ là một trong những cơ_sở xác_nhận hoàn_thành nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia thực_hiện và có giá_trị là một trong các điều_kiện cho các hoạt_động sau đây : a ) Thanh_lý hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao chủ_trì thực_hiện ; b ) Xác_nhận tổ_chức, cá_nhân chủ_trì và tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; c ) Xác_nhận công_trình nghiên_cứu trong hồ_sơ tham_gia xét công_nhận đạt chức_danh khoa_học, phong_tặng các danh_hiệu, giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ ; d ) Một trong những căn_cứ để phân_chia lợi_nhuận khi sử_dụng, chuyển_giao quyền sử_dụng, chuyển_nhượng, góp vốn bằng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ. Theo đó, Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ là một trong những cơ_sở xác_nhận hoàn_thành nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia thực_hiện và có giá_trị là một trong các điều_kiện cho các hoạt_động sau đây : - Thanh_lý hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao chủ_trì thực_hiện ; - Xác_nhận tổ_chức, cá_nhân chủ_trì và
None
1
Theo khoản 4 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ... 4 . Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ là một trong những cơ_sở xác_nhận hoàn_thành nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia thực_hiện và có giá_trị là một trong các điều_kiện cho các hoạt_động sau đây : a ) Thanh_lý hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao chủ_trì thực_hiện ; b ) Xác_nhận tổ_chức , cá_nhân chủ_trì và tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; c ) Xác_nhận công_trình nghiên_cứu trong hồ_sơ tham_gia xét công_nhận đạt chức_danh khoa_học , phong_tặng các danh_hiệu , giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ ; d ) Một trong những căn_cứ để phân_chia lợi_nhuận khi sử_dụng , chuyển_giao quyền sử_dụng , chuyển_nhượng , góp vốn bằng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ . Theo đó , Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ là một trong những cơ_sở xác_nhận hoàn_thành nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia thực_hiện và có giá_trị là một trong các điều_kiện cho các hoạt_động sau đây : - Thanh_lý hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao chủ_trì thực_hiện ; - Xác_nhận tổ_chức , cá_nhân chủ_trì và tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Xác_nhận công_trình nghiên_cứu trong hồ_sơ tham_gia xét công_nhận đạt chức_danh khoa_học , phong_tặng các danh_hiệu , giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ ; - Một trong những căn_cứ để phân_chia lợi_nhuận khi sử_dụng , chuyển_giao quyền sử_dụng , chuyển_nhượng , góp vốn bằng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ .
11,064
Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có giá_trị trong các hoạt_động nào ?
Theo khoản 4 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : ... là một trong các điều_kiện cho các hoạt_động sau đây : - Thanh_lý hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao chủ_trì thực_hiện ; - Xác_nhận tổ_chức, cá_nhân chủ_trì và tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Xác_nhận công_trình nghiên_cứu trong hồ_sơ tham_gia xét công_nhận đạt chức_danh khoa_học, phong_tặng các danh_hiệu, giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ ; - Một trong những căn_cứ để phân_chia lợi_nhuận khi sử_dụng, chuyển_giao quyền sử_dụng, chuyển_nhượng, góp vốn bằng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ. Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ... 4. Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ là một trong những cơ_sở xác_nhận hoàn_thành nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia thực_hiện và có giá_trị là một trong các điều_kiện cho các hoạt_động sau đây : a ) Thanh_lý hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao chủ_trì thực_hiện ; b ) Xác_nhận tổ_chức, cá_nhân chủ_trì và tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; c ) Xác_nhận công_trình nghiên_cứu trong hồ_sơ tham_gia xét công_nhận đạt chức_danh khoa_học, phong_tặng các danh_hiệu, giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ ; d ) Một trong
None
1
Theo khoản 4 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ... 4 . Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ là một trong những cơ_sở xác_nhận hoàn_thành nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia thực_hiện và có giá_trị là một trong các điều_kiện cho các hoạt_động sau đây : a ) Thanh_lý hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao chủ_trì thực_hiện ; b ) Xác_nhận tổ_chức , cá_nhân chủ_trì và tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; c ) Xác_nhận công_trình nghiên_cứu trong hồ_sơ tham_gia xét công_nhận đạt chức_danh khoa_học , phong_tặng các danh_hiệu , giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ ; d ) Một trong những căn_cứ để phân_chia lợi_nhuận khi sử_dụng , chuyển_giao quyền sử_dụng , chuyển_nhượng , góp vốn bằng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ . Theo đó , Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ là một trong những cơ_sở xác_nhận hoàn_thành nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia thực_hiện và có giá_trị là một trong các điều_kiện cho các hoạt_động sau đây : - Thanh_lý hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao chủ_trì thực_hiện ; - Xác_nhận tổ_chức , cá_nhân chủ_trì và tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Xác_nhận công_trình nghiên_cứu trong hồ_sơ tham_gia xét công_nhận đạt chức_danh khoa_học , phong_tặng các danh_hiệu , giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ ; - Một trong những căn_cứ để phân_chia lợi_nhuận khi sử_dụng , chuyển_giao quyền sử_dụng , chuyển_nhượng , góp vốn bằng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ .
11,065
Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có giá_trị trong các hoạt_động nào ?
Theo khoản 4 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : ... khoa_học và công_nghệ ; c ) Xác_nhận công_trình nghiên_cứu trong hồ_sơ tham_gia xét công_nhận đạt chức_danh khoa_học, phong_tặng các danh_hiệu, giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ ; d ) Một trong những căn_cứ để phân_chia lợi_nhuận khi sử_dụng, chuyển_giao quyền sử_dụng, chuyển_nhượng, góp vốn bằng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ. Theo đó, Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ là một trong những cơ_sở xác_nhận hoàn_thành nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia thực_hiện và có giá_trị là một trong các điều_kiện cho các hoạt_động sau đây : - Thanh_lý hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao chủ_trì thực_hiện ; - Xác_nhận tổ_chức, cá_nhân chủ_trì và tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Xác_nhận công_trình nghiên_cứu trong hồ_sơ tham_gia xét công_nhận đạt chức_danh khoa_học, phong_tặng các danh_hiệu, giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ ; - Một trong những căn_cứ để phân_chia lợi_nhuận khi sử_dụng, chuyển_giao quyền sử_dụng, chuyển_nhượng, góp vốn bằng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ.
None
1
Theo khoản 4 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ... 4 . Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ là một trong những cơ_sở xác_nhận hoàn_thành nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia thực_hiện và có giá_trị là một trong các điều_kiện cho các hoạt_động sau đây : a ) Thanh_lý hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao chủ_trì thực_hiện ; b ) Xác_nhận tổ_chức , cá_nhân chủ_trì và tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; c ) Xác_nhận công_trình nghiên_cứu trong hồ_sơ tham_gia xét công_nhận đạt chức_danh khoa_học , phong_tặng các danh_hiệu , giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ ; d ) Một trong những căn_cứ để phân_chia lợi_nhuận khi sử_dụng , chuyển_giao quyền sử_dụng , chuyển_nhượng , góp vốn bằng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ . Theo đó , Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ là một trong những cơ_sở xác_nhận hoàn_thành nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia thực_hiện và có giá_trị là một trong các điều_kiện cho các hoạt_động sau đây : - Thanh_lý hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao chủ_trì thực_hiện ; - Xác_nhận tổ_chức , cá_nhân chủ_trì và tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Xác_nhận công_trình nghiên_cứu trong hồ_sơ tham_gia xét công_nhận đạt chức_danh khoa_học , phong_tặng các danh_hiệu , giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ ; - Một trong những căn_cứ để phân_chia lợi_nhuận khi sử_dụng , chuyển_giao quyền sử_dụng , chuyển_nhượng , góp vốn bằng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ .
11,066
Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có giá_trị trong các hoạt_động nào ?
Theo khoản 4 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : ... góp vốn bằng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ.
None
1
Theo khoản 4 Điều 15 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ... 4 . Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ là một trong những cơ_sở xác_nhận hoàn_thành nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia thực_hiện và có giá_trị là một trong các điều_kiện cho các hoạt_động sau đây : a ) Thanh_lý hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao chủ_trì thực_hiện ; b ) Xác_nhận tổ_chức , cá_nhân chủ_trì và tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; c ) Xác_nhận công_trình nghiên_cứu trong hồ_sơ tham_gia xét công_nhận đạt chức_danh khoa_học , phong_tặng các danh_hiệu , giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ ; d ) Một trong những căn_cứ để phân_chia lợi_nhuận khi sử_dụng , chuyển_giao quyền sử_dụng , chuyển_nhượng , góp vốn bằng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ . Theo đó , Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ là một trong những cơ_sở xác_nhận hoàn_thành nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ của các tổ_chức và cá_nhân tham_gia thực_hiện và có giá_trị là một trong các điều_kiện cho các hoạt_động sau đây : - Thanh_lý hợp_đồng thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được giao chủ_trì thực_hiện ; - Xác_nhận tổ_chức , cá_nhân chủ_trì và tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Xác_nhận công_trình nghiên_cứu trong hồ_sơ tham_gia xét công_nhận đạt chức_danh khoa_học , phong_tặng các danh_hiệu , giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ ; - Một trong những căn_cứ để phân_chia lợi_nhuận khi sử_dụng , chuyển_giao quyền sử_dụng , chuyển_nhượng , góp vốn bằng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ .
11,067
Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ bị thu_hồi trong những trường_hợp nào ?
Theo Điều 16 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định về thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : ... Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Tổ_chức , cá_nhân bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong trường_hợp sau : a ) Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ không đúng sự_thật ; b ) Giả_mạo chữ_ký và con_dấu trong hồ_sơ đăng_ký . 2 . Cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do mình cấp . Theo đó , Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ bị thu_hồi trong những trường_hợp như sau : - Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ không đúng sự_thật ; - Giả_mạo chữ_ký và con_dấu trong hồ_sơ đăng_ký . Cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do mình cấp .
None
1
Theo Điều 16 Thông_tư 14/2014/TT-BKHCN quy_định về thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ 1 . Tổ_chức , cá_nhân bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong trường_hợp sau : a ) Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ không đúng sự_thật ; b ) Giả_mạo chữ_ký và con_dấu trong hồ_sơ đăng_ký . 2 . Cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do mình cấp . Theo đó , Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ bị thu_hồi trong những trường_hợp như sau : - Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ không đúng sự_thật ; - Giả_mạo chữ_ký và con_dấu trong hồ_sơ đăng_ký . Cơ_quan cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ do mình cấp .
11,068
Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 thực_hiện những chức_năng gì ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 1 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành V do Kiểm_toán nhà_nước ba: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 1 quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của các phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành V do Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-KTNN năm 2021 như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Phòng Tổng_hợp a ) Chức_năng Phòng Tổng_hợp có chức_năng tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng tổ_chức thực_hiện các mặt công_tác : lập kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; kế_hoạch kiểm_toán hàng năm, trung_hạn, dài_hạn và kế_hoạch kiểm_tra thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán ; quản_lý việc thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán và kế_hoạch kiểm_tra thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán ; thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán, báo_cáo kiếm toán của cuộc kiểm_toán ; công_tác kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán ; lưu_trữ, quản_lý, khai_thác hồ_sơ kiểm_toán ; tổng_hợp kết_quả công_tác của đơn_vị, kết_quả kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán ; công_tác tổ_chức cán_bộ, hành_chính, văn_thư, lưu_trữ, thi_đua - khen_thưởng của đơn_vị ; là đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước.... Theo đó, Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 có chức_năng tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng tổ_chức thực_hiện các mặt công_tác : - Lập kế_hoạch công_tác của đơn_vị
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 1 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành V do Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-KTNN năm 2021 như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Phòng Tổng_hợp a ) Chức_năng Phòng Tổng_hợp có chức_năng tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng tổ_chức thực_hiện các mặt công_tác : lập kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; kế_hoạch kiểm_toán hàng năm , trung_hạn , dài_hạn và kế_hoạch kiểm_tra thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ; quản_lý việc thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán và kế_hoạch kiểm_tra thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ; thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán , báo_cáo kiếm toán của cuộc kiểm_toán ; công_tác kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán ; lưu_trữ , quản_lý , khai_thác hồ_sơ kiểm_toán ; tổng_hợp kết_quả công_tác của đơn_vị , kết_quả kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ; công_tác tổ_chức cán_bộ , hành_chính , văn_thư , lưu_trữ , thi_đua - khen_thưởng của đơn_vị ; là đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước . ... Theo đó , Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 có chức_năng tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng tổ_chức thực_hiện các mặt công_tác : - Lập kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; - Kế_hoạch kiểm_toán hàng năm , trung_hạn , dài_hạn và kế_hoạch kiểm_tra thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ; - Quản_lý việc thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán và kế_hoạch kiểm_tra thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ; thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán , báo_cáo kiếm toán của cuộc kiểm_toán ; - Công_tác kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán ; lưu_trữ , quản_lý , khai_thác hồ_sơ kiểm_toán ; - Tổng_hợp kết_quả công_tác của đơn_vị , kết_quả kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ; - Công_tác tổ_chức cán_bộ , hành_chính , văn_thư , lưu_trữ , thi_đua - khen_thưởng của đơn_vị ; - Đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước . Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 ( Hình từ Internet )
11,069
Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 thực_hiện những chức_năng gì ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 1 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành V do Kiểm_toán nhà_nước ba: ... Kiểm_toán nhà_nước.... Theo đó, Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 có chức_năng tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng tổ_chức thực_hiện các mặt công_tác : - Lập kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; - Kế_hoạch kiểm_toán hàng năm, trung_hạn, dài_hạn và kế_hoạch kiểm_tra thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán ; - Quản_lý việc thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán và kế_hoạch kiểm_tra thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán ; thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán, báo_cáo kiếm toán của cuộc kiểm_toán ; - Công_tác kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán ; lưu_trữ, quản_lý, khai_thác hồ_sơ kiểm_toán ; - Tổng_hợp kết_quả công_tác của đơn_vị, kết_quả kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán ; - Công_tác tổ_chức cán_bộ, hành_chính, văn_thư, lưu_trữ, thi_đua - khen_thưởng của đơn_vị ; - Đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước. Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 1 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành V do Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-KTNN năm 2021 như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Phòng Tổng_hợp a ) Chức_năng Phòng Tổng_hợp có chức_năng tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng tổ_chức thực_hiện các mặt công_tác : lập kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; kế_hoạch kiểm_toán hàng năm , trung_hạn , dài_hạn và kế_hoạch kiểm_tra thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ; quản_lý việc thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán và kế_hoạch kiểm_tra thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ; thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán , báo_cáo kiếm toán của cuộc kiểm_toán ; công_tác kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán ; lưu_trữ , quản_lý , khai_thác hồ_sơ kiểm_toán ; tổng_hợp kết_quả công_tác của đơn_vị , kết_quả kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ; công_tác tổ_chức cán_bộ , hành_chính , văn_thư , lưu_trữ , thi_đua - khen_thưởng của đơn_vị ; là đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước . ... Theo đó , Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 có chức_năng tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng tổ_chức thực_hiện các mặt công_tác : - Lập kế_hoạch công_tác của đơn_vị ; - Kế_hoạch kiểm_toán hàng năm , trung_hạn , dài_hạn và kế_hoạch kiểm_tra thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ; - Quản_lý việc thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán và kế_hoạch kiểm_tra thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ; thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán , báo_cáo kiếm toán của cuộc kiểm_toán ; - Công_tác kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán ; lưu_trữ , quản_lý , khai_thác hồ_sơ kiểm_toán ; - Tổng_hợp kết_quả công_tác của đơn_vị , kết_quả kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán ; - Công_tác tổ_chức cán_bộ , hành_chính , văn_thư , lưu_trữ , thi_đua - khen_thưởng của đơn_vị ; - Đầu_mối giúp lãnh_đạo đơn_vị quan_hệ công_tác với các đơn_vị trực_thuộc Kiểm_toán nhà_nước . Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 ( Hình từ Internet )
11,070
Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 có trách_nhiệm thẩm_định báo_cáo của các đoàn kiểm_toán trước khi trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 1 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành V do Kiểm_toán nhà_nước ba: ... Theo điểm b khoản 1 Điều 1 quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của các phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành V do Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-KTNN năm 2021 như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Phòng Tổng_hợp... b ) Nhiệm_vụ và quyền_hạn - Tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng phân giao cho các phòng nghiệp_vụ theo_dõi tình_hình quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công của các đơn_vị thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị. - Tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng hướng_dẫn các phòng công_tác xây_dựng kế_hoạch kiểm_toán hàng năm, trung_hạn, dài_hạn của đơn_vị. - Chủ_trì tổng_hợp, lập kế_hoạch kiểm_toán hàng năm, trung_hạn, dài_hạn ; theo_dõi tình_hình việc thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán của đơn_vị ; căn_cứ tiến_độ thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán hàng năm, kế_hoạch kiểm_toán của các đoàn kiểm_toán, tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng đề_xuất Tổng_Kiểm toán nhà_nước phương_án điều_chỉnh kế_hoạch kiểm_toán cho phù_hợp. - Giúp_Kiểm toán_trưởng thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của các cuộc kiểm_toán trước khi trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt. - Tham_mưu bố_trí nhân_sự các đoàn kiểm_toán, đoàn kiểm_tra thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán và tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng_thành lập các
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 1 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành V do Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-KTNN năm 2021 như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Phòng Tổng_hợp ... b ) Nhiệm_vụ và quyền_hạn - Tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng phân giao cho các phòng nghiệp_vụ theo_dõi tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công của các đơn_vị thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị . - Tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng hướng_dẫn các phòng công_tác xây_dựng kế_hoạch kiểm_toán hàng năm , trung_hạn , dài_hạn của đơn_vị . - Chủ_trì tổng_hợp , lập kế_hoạch kiểm_toán hàng năm , trung_hạn , dài_hạn ; theo_dõi tình_hình việc thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán của đơn_vị ; căn_cứ tiến_độ thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán hàng năm , kế_hoạch kiểm_toán của các đoàn kiểm_toán , tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng đề_xuất Tổng_Kiểm toán nhà_nước phương_án điều_chỉnh kế_hoạch kiểm_toán cho phù_hợp . - Giúp_Kiểm toán_trưởng thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của các cuộc kiểm_toán trước khi trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt . - Tham_mưu bố_trí nhân_sự các đoàn kiểm_toán , đoàn kiểm_tra thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán và tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng_thành lập các đoàn kiểm_toán , đoàn kiểm_tra thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán để trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định . - Tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng thực_hiện công_tác kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán các cuộc kiểm_toán do đơn_vị thực_hiện . - Giúp_Kiểm toán_trưởng thẩm_định báo_cáo kiểm_toán của các đoàn kiểm_toán thuộc đơn_vị trước khi trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt . ... Theo đó , Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 có nhiệm_vụ giúp Kiểm_toán trưởng thẩm_định báo_cáo kiểm_toán của các đoàn kiểm_toán thuộc đơn_vị trước khi trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt .
11,071
Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 có trách_nhiệm thẩm_định báo_cáo của các đoàn kiểm_toán trước khi trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 1 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành V do Kiểm_toán nhà_nước ba: ... cuộc kiểm_toán trước khi trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt. - Tham_mưu bố_trí nhân_sự các đoàn kiểm_toán, đoàn kiểm_tra thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán và tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng_thành lập các đoàn kiểm_toán, đoàn kiểm_tra thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán để trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định. - Tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng thực_hiện công_tác kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán các cuộc kiểm_toán do đơn_vị thực_hiện. - Giúp_Kiểm toán_trưởng thẩm_định báo_cáo kiểm_toán của các đoàn kiểm_toán thuộc đơn_vị trước khi trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt.... Theo đó, Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 có nhiệm_vụ giúp Kiểm_toán trưởng thẩm_định báo_cáo kiểm_toán của các đoàn kiểm_toán thuộc đơn_vị trước khi trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt.
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 1 quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các phòng thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành V do Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 61 / QĐ-KTNN năm 2021 như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Phòng Tổng_hợp ... b ) Nhiệm_vụ và quyền_hạn - Tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng phân giao cho các phòng nghiệp_vụ theo_dõi tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công của các đơn_vị thuộc phạm_vi kiểm_toán của đơn_vị . - Tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng hướng_dẫn các phòng công_tác xây_dựng kế_hoạch kiểm_toán hàng năm , trung_hạn , dài_hạn của đơn_vị . - Chủ_trì tổng_hợp , lập kế_hoạch kiểm_toán hàng năm , trung_hạn , dài_hạn ; theo_dõi tình_hình việc thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán của đơn_vị ; căn_cứ tiến_độ thực_hiện kế_hoạch kiểm_toán hàng năm , kế_hoạch kiểm_toán của các đoàn kiểm_toán , tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng đề_xuất Tổng_Kiểm toán nhà_nước phương_án điều_chỉnh kế_hoạch kiểm_toán cho phù_hợp . - Giúp_Kiểm toán_trưởng thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của các cuộc kiểm_toán trước khi trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt . - Tham_mưu bố_trí nhân_sự các đoàn kiểm_toán , đoàn kiểm_tra thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán và tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng_thành lập các đoàn kiểm_toán , đoàn kiểm_tra thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán để trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định . - Tham_mưu giúp Kiểm_toán trưởng thực_hiện công_tác kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán các cuộc kiểm_toán do đơn_vị thực_hiện . - Giúp_Kiểm toán_trưởng thẩm_định báo_cáo kiểm_toán của các đoàn kiểm_toán thuộc đơn_vị trước khi trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt . ... Theo đó , Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 có nhiệm_vụ giúp Kiểm_toán trưởng thẩm_định báo_cáo kiểm_toán của các đoàn kiểm_toán thuộc đơn_vị trước khi trình Tổng_Kiểm toán nhà_nước xét_duyệt .
11,072
Ai có quyền quy_định nhiệm_vụ của Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 ?
Theo khoản 4 Điều 3 quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành V do Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành kèm: ... Theo khoản 4 Điều 3 quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành V do Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1375 / QĐ-KTNN năm 2020 như sau : Tổ_chức ... 4 . Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành V quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . ... Theo đó , nhiệm_vụ cụ_thể của Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước .
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành V do Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1375 / QĐ-KTNN năm 2020 như sau : Tổ_chức ... 4 . Nhiệm_vụ cụ_thể của từng phòng do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành V quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . ... Theo đó , nhiệm_vụ cụ_thể của Phòng Tổng_hợp thuộc Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 do Kiểm_toán trưởng Kiểm_toán nhà_nước chuyên_ngành 5 quy_định sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Tổng_Kiểm toán nhà_nước .
11,073
Báo_cáo điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp có cần phải trình_bày các căn_cứ pháp_lý của phương_án hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Nghị_định 68/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 66/2020/NĐ-CP , nội_dung báo_cáo điều_chỉnh phương_án p: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Nghị_định 68/2017/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 66/2020/NĐ-CP, nội_dung báo_cáo điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp gồm : " 1. Căn_cứ pháp_lý, sự cần_thiết, giải_trình cơ_sở điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp. 2. Đánh_giá tiến_độ, hiệu_quả đầu_tư hạ_tầng kỹ_thuật và tình_hình thu_hút đầu_tư, tỷ_lệ lấp đầy các cụm công_nghiệp trên địa_bàn ; tình_hình sản_xuất kinh_doanh, hiệu_quả kinh_tế - xã_hội, công_tác bảo_vệ môi_trường và biện_pháp xử_lý môi_trường của cụm công_nghiệp ; những mặt đạt được, tồn_tại và nguyên_nhân. 3. Đánh_giá, dự_kiến nhu_cầu mặt_bằng sản_xuất để thu_hút đầu_tư, di_dời vào cụm công_nghiệp, hiện_trạng sử_dụng đất, nguồn vốn đầu_tư, tiến_độ đầu_tư hạ_tầng, khả_năng kết_nối với hạ_tầng bên ngoài, tư_cách_pháp_nhân, năng_lực của chủ đầu_tư, dự_báo tác_động, biện_pháp xử_lý môi_trường và quản_lý cụm công_nghiệp đối_với cụm công_nghiệp dự_kiến bổ_sung vào phương_án phát_triển cụm công_nghiệp ; đánh_giá hiện_trạng, hiệu_quả đầu_tư xây_dựng hạ_tầng, mục_tiêu, nội_dung, tiến_độ, tính khả_thi của phương_án chuyển_đổi cụm công_nghiệp đối_với cụm công_nghiệp dự_kiến rút ra khỏi phương_án phát_triển cụm công_nghiệp. 4
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Nghị_định 68/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 66/2020/NĐ-CP , nội_dung báo_cáo điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp gồm : " 1 . Căn_cứ pháp_lý , sự cần_thiết , giải_trình cơ_sở điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp . 2 . Đánh_giá tiến_độ , hiệu_quả đầu_tư hạ_tầng kỹ_thuật và tình_hình thu_hút đầu_tư , tỷ_lệ lấp đầy các cụm công_nghiệp trên địa_bàn ; tình_hình sản_xuất kinh_doanh , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , công_tác bảo_vệ môi_trường và biện_pháp xử_lý môi_trường của cụm công_nghiệp ; những mặt đạt được , tồn_tại và nguyên_nhân . 3 . Đánh_giá , dự_kiến nhu_cầu mặt_bằng sản_xuất để thu_hút đầu_tư , di_dời vào cụm công_nghiệp , hiện_trạng sử_dụng đất , nguồn vốn đầu_tư , tiến_độ đầu_tư hạ_tầng , khả_năng kết_nối với hạ_tầng bên ngoài , tư_cách_pháp_nhân , năng_lực của chủ đầu_tư , dự_báo tác_động , biện_pháp xử_lý môi_trường và quản_lý cụm công_nghiệp đối_với cụm công_nghiệp dự_kiến bổ_sung vào phương_án phát_triển cụm công_nghiệp ; đánh_giá hiện_trạng , hiệu_quả đầu_tư xây_dựng hạ_tầng , mục_tiêu , nội_dung , tiến_độ , tính khả_thi của phương_án chuyển_đổi cụm công_nghiệp đối_với cụm công_nghiệp dự_kiến rút ra khỏi phương_án phát_triển cụm công_nghiệp . 4 . Đề_xuất điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp kèm theo danh_mục các cụm công_nghiệp gồm tên gọi , vị_trí , diện_tích , ngành_nghề hoạt_động ; dự_kiến chủ đầu_tư , tiến_độ đầu_tư hạ_tầng kỹ_thuật , thu_hút lấp đầy cụm công_nghiệp . 5 . Các giải_pháp tổ_chức thực_hiện . " Theo đó , căn_cứ pháp_lý để điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp phải được trình_bày trong nội_dung báo_cáo điều_chỉnh phương_án , nhằm thể_hiện đươc cơ_sở nào mà các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đề_xuất điều_chỉnh phương_án . Báo_cáo điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp
11,074
Báo_cáo điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp có cần phải trình_bày các căn_cứ pháp_lý của phương_án hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Nghị_định 68/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 66/2020/NĐ-CP , nội_dung báo_cáo điều_chỉnh phương_án p: ... , hiệu_quả đầu_tư xây_dựng hạ_tầng, mục_tiêu, nội_dung, tiến_độ, tính khả_thi của phương_án chuyển_đổi cụm công_nghiệp đối_với cụm công_nghiệp dự_kiến rút ra khỏi phương_án phát_triển cụm công_nghiệp. 4. Đề_xuất điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp kèm theo danh_mục các cụm công_nghiệp gồm tên gọi, vị_trí, diện_tích, ngành_nghề hoạt_động ; dự_kiến chủ đầu_tư, tiến_độ đầu_tư hạ_tầng kỹ_thuật, thu_hút lấp đầy cụm công_nghiệp. 5. Các giải_pháp tổ_chức thực_hiện. " Theo đó, căn_cứ pháp_lý để điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp phải được trình_bày trong nội_dung báo_cáo điều_chỉnh phương_án, nhằm thể_hiện đươc cơ_sở nào mà các cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền đề_xuất điều_chỉnh phương_án. Báo_cáo điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Nghị_định 68/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 66/2020/NĐ-CP , nội_dung báo_cáo điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp gồm : " 1 . Căn_cứ pháp_lý , sự cần_thiết , giải_trình cơ_sở điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp . 2 . Đánh_giá tiến_độ , hiệu_quả đầu_tư hạ_tầng kỹ_thuật và tình_hình thu_hút đầu_tư , tỷ_lệ lấp đầy các cụm công_nghiệp trên địa_bàn ; tình_hình sản_xuất kinh_doanh , hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , công_tác bảo_vệ môi_trường và biện_pháp xử_lý môi_trường của cụm công_nghiệp ; những mặt đạt được , tồn_tại và nguyên_nhân . 3 . Đánh_giá , dự_kiến nhu_cầu mặt_bằng sản_xuất để thu_hút đầu_tư , di_dời vào cụm công_nghiệp , hiện_trạng sử_dụng đất , nguồn vốn đầu_tư , tiến_độ đầu_tư hạ_tầng , khả_năng kết_nối với hạ_tầng bên ngoài , tư_cách_pháp_nhân , năng_lực của chủ đầu_tư , dự_báo tác_động , biện_pháp xử_lý môi_trường và quản_lý cụm công_nghiệp đối_với cụm công_nghiệp dự_kiến bổ_sung vào phương_án phát_triển cụm công_nghiệp ; đánh_giá hiện_trạng , hiệu_quả đầu_tư xây_dựng hạ_tầng , mục_tiêu , nội_dung , tiến_độ , tính khả_thi của phương_án chuyển_đổi cụm công_nghiệp đối_với cụm công_nghiệp dự_kiến rút ra khỏi phương_án phát_triển cụm công_nghiệp . 4 . Đề_xuất điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp kèm theo danh_mục các cụm công_nghiệp gồm tên gọi , vị_trí , diện_tích , ngành_nghề hoạt_động ; dự_kiến chủ đầu_tư , tiến_độ đầu_tư hạ_tầng kỹ_thuật , thu_hút lấp đầy cụm công_nghiệp . 5 . Các giải_pháp tổ_chức thực_hiện . " Theo đó , căn_cứ pháp_lý để điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp phải được trình_bày trong nội_dung báo_cáo điều_chỉnh phương_án , nhằm thể_hiện đươc cơ_sở nào mà các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đề_xuất điều_chỉnh phương_án . Báo_cáo điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp
11,075
Trường_hợp có sự_tích hợp điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp vào điều chình quy_hoạch tỉnh thì thực_hiện cụ_thể như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 68/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 66/2020/NĐ-CP , hoạt_động xây_dựng , tích_hợp điều_chỉnh phương_án p: ... Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 68/2017/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 66/2020/NĐ-CP, hoạt_động xây_dựng, tích_hợp điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp vào điều_chỉnh quy_hoạch tỉnh được quy_định cụ_thể như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có văn_bản đề_xuất điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp trên địa_bàn, gửi Sở Công_Thương. - Sở Công_Thương chủ_trì, phối_hợp với các sở, ngành, đơn_vị liên_quan hoàn_thành báo_cáo điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp trên địa_bàn theo quy_định tại các Điều 7 và 8 ; có văn_bản báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo cơ_quan lập quy_hoạch tỉnh xử_lý, tích_hợp điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp vào điều_chỉnh quy_hoạch tỉnh, lấy ý_kiến đối_với điều_chỉnh quy_hoạch tỉnh ( trong đó có điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp ) theo quy_định của pháp_luật quy_hoạch để hoàn_thiện, trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. Bộ Công_Thương có ý_kiến về sự phù_hợp, đáp_ứng điều_kiện, quy_định đối_với điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp theo quy_định về quy_hoạch tỉnh. - Đối_với các thay_đổi nhỏ, thường_xuyên về tên gọi, vị_trí, diện_tích, ngành_nghề hoạt_động, tiến_độ
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 68/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 66/2020/NĐ-CP , hoạt_động xây_dựng , tích_hợp điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp vào điều_chỉnh quy_hoạch tỉnh được quy_định cụ_thể như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có văn_bản đề_xuất điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp trên địa_bàn , gửi Sở Công_Thương . - Sở Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với các sở , ngành , đơn_vị liên_quan hoàn_thành báo_cáo điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp trên địa_bàn theo quy_định tại các Điều 7 và 8 ; có văn_bản báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo cơ_quan lập quy_hoạch tỉnh xử_lý , tích_hợp điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp vào điều_chỉnh quy_hoạch tỉnh , lấy ý_kiến đối_với điều_chỉnh quy_hoạch tỉnh ( trong đó có điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp ) theo quy_định của pháp_luật quy_hoạch để hoàn_thiện , trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Bộ Công_Thương có ý_kiến về sự phù_hợp , đáp_ứng điều_kiện , quy_định đối_với điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp theo quy_định về quy_hoạch tỉnh . - Đối_với các thay_đổi nhỏ , thường_xuyên về tên gọi , vị_trí , diện_tích , ngành_nghề hoạt_động , tiến_độ đầu_tư hạ_tầng kỹ_thuật và nội_dung khác về cụm công_nghiệp không làm thay_đổi mục_tiêu , bản_chất , tăng diện_tích sử_dụng đất của phương_án phát_triển cụm công_nghiệp trong quy_hoạch tỉnh đã được phê_duyệt hoặc quỹ đất dành cho phát_triển các cụm công_nghiệp đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản đề_nghị Bộ Công_Thương thống_nhất để thực_hiện và cập_nhật , thể_hiện trong quy_hoạch tỉnh những nội_dung thay_đổi để báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ tại kỳ lập , phê_duyệt quy_hoạch tỉnh . - Nội_dung quyết_định phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch tỉnh thể_hiện điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp có danh_mục các cụm công_nghiệp dự_kiến phát_triển gồm tên gọi , vị_trí , diện_tích , ngành_nghề hoạt_động , quan ( nếu có ) .
11,076
Trường_hợp có sự_tích hợp điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp vào điều chình quy_hoạch tỉnh thì thực_hiện cụ_thể như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 68/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 66/2020/NĐ-CP , hoạt_động xây_dựng , tích_hợp điều_chỉnh phương_án p: ... quy_định đối_với điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp theo quy_định về quy_hoạch tỉnh. - Đối_với các thay_đổi nhỏ, thường_xuyên về tên gọi, vị_trí, diện_tích, ngành_nghề hoạt_động, tiến_độ đầu_tư hạ_tầng kỹ_thuật và nội_dung khác về cụm công_nghiệp không làm thay_đổi mục_tiêu, bản_chất, tăng diện_tích sử_dụng đất của phương_án phát_triển cụm công_nghiệp trong quy_hoạch tỉnh đã được phê_duyệt hoặc quỹ đất dành cho phát_triển các cụm công_nghiệp đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản đề_nghị Bộ Công_Thương thống_nhất để thực_hiện và cập_nhật, thể_hiện trong quy_hoạch tỉnh những nội_dung thay_đổi để báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ tại kỳ lập, phê_duyệt quy_hoạch tỉnh. - Nội_dung quyết_định phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch tỉnh thể_hiện điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp có danh_mục các cụm công_nghiệp dự_kiến phát_triển gồm tên gọi, vị_trí, diện_tích, ngành_nghề hoạt_động, quan ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 68/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 66/2020/NĐ-CP , hoạt_động xây_dựng , tích_hợp điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp vào điều_chỉnh quy_hoạch tỉnh được quy_định cụ_thể như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có văn_bản đề_xuất điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp trên địa_bàn , gửi Sở Công_Thương . - Sở Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với các sở , ngành , đơn_vị liên_quan hoàn_thành báo_cáo điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp trên địa_bàn theo quy_định tại các Điều 7 và 8 ; có văn_bản báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo cơ_quan lập quy_hoạch tỉnh xử_lý , tích_hợp điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp vào điều_chỉnh quy_hoạch tỉnh , lấy ý_kiến đối_với điều_chỉnh quy_hoạch tỉnh ( trong đó có điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp ) theo quy_định của pháp_luật quy_hoạch để hoàn_thiện , trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Bộ Công_Thương có ý_kiến về sự phù_hợp , đáp_ứng điều_kiện , quy_định đối_với điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp theo quy_định về quy_hoạch tỉnh . - Đối_với các thay_đổi nhỏ , thường_xuyên về tên gọi , vị_trí , diện_tích , ngành_nghề hoạt_động , tiến_độ đầu_tư hạ_tầng kỹ_thuật và nội_dung khác về cụm công_nghiệp không làm thay_đổi mục_tiêu , bản_chất , tăng diện_tích sử_dụng đất của phương_án phát_triển cụm công_nghiệp trong quy_hoạch tỉnh đã được phê_duyệt hoặc quỹ đất dành cho phát_triển các cụm công_nghiệp đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản đề_nghị Bộ Công_Thương thống_nhất để thực_hiện và cập_nhật , thể_hiện trong quy_hoạch tỉnh những nội_dung thay_đổi để báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ tại kỳ lập , phê_duyệt quy_hoạch tỉnh . - Nội_dung quyết_định phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch tỉnh thể_hiện điều_chỉnh phương_án phát_triển cụm công_nghiệp có danh_mục các cụm công_nghiệp dự_kiến phát_triển gồm tên gọi , vị_trí , diện_tích , ngành_nghề hoạt_động , quan ( nếu có ) .
11,077
Những ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh nào được khuyến_khích đầu_tư vào cụm công_nghiệp ?
Lĩnh_vực , ngành , nghề , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh được khuyến_khích đầu_tư , di_dời vào cụm công_nghiệp được quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định: ... Lĩnh_vực , ngành , nghề , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh được khuyến_khích đầu_tư , di_dời vào cụm công_nghiệp được quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 68/2017/NĐ-CP bao_gồm : - Các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh gây ô_nhiễm hoặc có nguy_cơ gây ô_nhiễm trong làng_nghề , khu dân_cư , đô_thị và các cơ_sở sản_xuất khác cần di_dời vào cụm công_nghiệp ; - Sản_xuất sản_phẩm , phụ_tùng , lắp_ráp và sửa_chữa máy_móc , thiết_bị phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp , nông_thôn ; - Sản_xuất các sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ thuộc Danh_mục sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển do Chính_phủ ban_hành ; - Sản_xuất các sản_phẩm tiêu_dùng , sử_dụng nguyên_liệu tại_chỗ ,  lao động ở địa_phương ; - Các ngành , nghề , sản_phẩm có_thể mạnh của địa_phương , vùng và các lĩnh_vực , ngành , nghề khác phù_hợp quy_hoạch phát_triển công_nghiệp , tiểu_thủ_công_nghiệp của địa_phương ; -  Công nghiệp chế_biến nông , lâm , thuỷ_sản .
None
1
Lĩnh_vực , ngành , nghề , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh được khuyến_khích đầu_tư , di_dời vào cụm công_nghiệp được quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 68/2017/NĐ-CP bao_gồm : - Các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh gây ô_nhiễm hoặc có nguy_cơ gây ô_nhiễm trong làng_nghề , khu dân_cư , đô_thị và các cơ_sở sản_xuất khác cần di_dời vào cụm công_nghiệp ; - Sản_xuất sản_phẩm , phụ_tùng , lắp_ráp và sửa_chữa máy_móc , thiết_bị phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp , nông_thôn ; - Sản_xuất các sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ thuộc Danh_mục sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ưu_tiên phát_triển do Chính_phủ ban_hành ; - Sản_xuất các sản_phẩm tiêu_dùng , sử_dụng nguyên_liệu tại_chỗ ,  lao động ở địa_phương ; - Các ngành , nghề , sản_phẩm có_thể mạnh của địa_phương , vùng và các lĩnh_vực , ngành , nghề khác phù_hợp quy_hoạch phát_triển công_nghiệp , tiểu_thủ_công_nghiệp của địa_phương ; -  Công nghiệp chế_biến nông , lâm , thuỷ_sản .
11,078
Đối_với pha_chế thuốc chưa có số đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam từ nguyên liệu làm_thuốc , cơ_sở khám_chữa bệnh kiểm_soát chất_lượng thuốc trong quá_trình pha_chế như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 30/2 021 / TT-BYT quy_định về Kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình pha_chế thuốc . Đối_với pha_chế thuốc chưa có s: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 30/2 021 / TT-BYT quy_định về Kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình pha_chế thuốc. Đối_với pha_chế thuốc chưa có số đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam từ nguyên liệu làm_thuốc, việc kiểm_soát chất_lượng thuốc trong quá_trình pha_chế được thực_hiện như sau : - Nguyên_liệu ban_đầu dùng để pha_chế thuốc bảo_đảm chất_lượng ( còn hạn sử_dụng, có phiếu kiểm_nghiệm kèm theo và hoá_đơn, chứng_từ để có_thể truy_xuất nguồn_gốc, xuất_xứ ) ; - Vật_liệu đóng_gói, bao_bì in được bảo_quản tại một khu_vực riêng và được cấp_phát theo yêu_cầu pha_chế ; - Bán_thành_phẩm ( nếu có ) chờ đóng_gói được dán nhãn bảo_quản theo quy_định để chờ kiểm_tra chất_lượng trước khi tiến_hành các công_đoạn tiếp_theo ; - Kiểm_soát quy_trình pha_chế thuốc + Kiểm_soát tại khu_vực cân nguyên_liệu làm_thuốc : trước khi tiến_hành cân, cấp_phát nguyên_liệu phải tiến_hành kiểm_tra điều_kiện môi_trường về vệ_sinh, nhiệt_độ, độ_ẩm đảm_bảo khu_vực cân, cấp_phát được vệ_sinh sạch_sẽ và kết_quả thực_hiện chính_xác. Các nguyên_liệu vô_trùng phải được cân và cấp_phát tại khu_vực vô_trùng ; + Kiểm_soát hoạt_động pha_chế : số_lượng nhân_viên pha_chế phù_hợp và có biện_pháp thích_hợp để giám_sát tất_cả các thao_tác
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 30/2 021 / TT-BYT quy_định về Kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình pha_chế thuốc . Đối_với pha_chế thuốc chưa có số đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam từ nguyên liệu làm_thuốc , việc kiểm_soát chất_lượng thuốc trong quá_trình pha_chế được thực_hiện như sau : - Nguyên_liệu ban_đầu dùng để pha_chế thuốc bảo_đảm chất_lượng ( còn hạn sử_dụng , có phiếu kiểm_nghiệm kèm theo và hoá_đơn , chứng_từ để có_thể truy_xuất nguồn_gốc , xuất_xứ ) ; - Vật_liệu đóng_gói , bao_bì in được bảo_quản tại một khu_vực riêng và được cấp_phát theo yêu_cầu pha_chế ; - Bán_thành_phẩm ( nếu có ) chờ đóng_gói được dán nhãn bảo_quản theo quy_định để chờ kiểm_tra chất_lượng trước khi tiến_hành các công_đoạn tiếp_theo ; - Kiểm_soát quy_trình pha_chế thuốc + Kiểm_soát tại khu_vực cân nguyên_liệu làm_thuốc : trước khi tiến_hành cân , cấp_phát nguyên_liệu phải tiến_hành kiểm_tra điều_kiện môi_trường về vệ_sinh , nhiệt_độ , độ_ẩm đảm_bảo khu_vực cân , cấp_phát được vệ_sinh sạch_sẽ và kết_quả thực_hiện chính_xác . Các nguyên_liệu vô_trùng phải được cân và cấp_phát tại khu_vực vô_trùng ; + Kiểm_soát hoạt_động pha_chế : số_lượng nhân_viên pha_chế phù_hợp và có biện_pháp thích_hợp để giám_sát tất_cả các thao_tác trong quá_trình pha_chế . Các nhân_viên phải mặc bảo_hộ_lao_động đúng quy_định để tiến_hành các thao_tác pha_chế , môi_trường và các điều_kiện pha_chế phải đáp_ứng theo quy_định . Tất_cả các thiết_bị pha_chế đều phải được kiểm_tra tình_trạng vệ_sinh trước khi sử_dụng , trong suốt thời_gian pha_chế . Tất_cả các nguyên_liệu , bao_bì đựng bán_thành_phẩm , các thiết_bị chính_xác , các phòng và dây_chuyền đóng_gói đang được sử_dụng đều phải được dán nhãn ghi tên thuốc đang pha_chế và số lô thuốc pha_chế . Tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát và ghi lại tất_cả các kết_quả kiểm_tra trong quá_trình pha_chế và kiểm_soát môi_trường theo đúng quy_trình pha_chế . - Kiểm_soát hoạt_động dán nhãn , đóng_gói : kiểm_soát bao_bì đóng_gói trực_tiếp và bao_bì in sẵn trước khi pha_chế , hoạt_động dán nhãn và đóng_gói phải được phân_cách cơ_học để phòng_tránh sự nhầm_lẫn của các sản_phẩm và bao_bì đóng_gói , phải bố_trí khu_vực bảo_quản riêng_biệt và an_toàn cho các thành_phẩm chờ được phép đưa vào cấp_phát . Cơ_sở khám_chữa bệnh ( Hình từ Internet )
11,079
Đối_với pha_chế thuốc chưa có số đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam từ nguyên liệu làm_thuốc , cơ_sở khám_chữa bệnh kiểm_soát chất_lượng thuốc trong quá_trình pha_chế như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 30/2 021 / TT-BYT quy_định về Kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình pha_chế thuốc . Đối_với pha_chế thuốc chưa có s: ... chính_xác. Các nguyên_liệu vô_trùng phải được cân và cấp_phát tại khu_vực vô_trùng ; + Kiểm_soát hoạt_động pha_chế : số_lượng nhân_viên pha_chế phù_hợp và có biện_pháp thích_hợp để giám_sát tất_cả các thao_tác trong quá_trình pha_chế. Các nhân_viên phải mặc bảo_hộ_lao_động đúng quy_định để tiến_hành các thao_tác pha_chế, môi_trường và các điều_kiện pha_chế phải đáp_ứng theo quy_định. Tất_cả các thiết_bị pha_chế đều phải được kiểm_tra tình_trạng vệ_sinh trước khi sử_dụng, trong suốt thời_gian pha_chế. Tất_cả các nguyên_liệu, bao_bì đựng bán_thành_phẩm, các thiết_bị chính_xác, các phòng và dây_chuyền đóng_gói đang được sử_dụng đều phải được dán nhãn ghi tên thuốc đang pha_chế và số lô thuốc pha_chế. Tiến_hành kiểm_tra, kiểm_soát và ghi lại tất_cả các kết_quả kiểm_tra trong quá_trình pha_chế và kiểm_soát môi_trường theo đúng quy_trình pha_chế. - Kiểm_soát hoạt_động dán nhãn, đóng_gói : kiểm_soát bao_bì đóng_gói trực_tiếp và bao_bì in sẵn trước khi pha_chế, hoạt_động dán nhãn và đóng_gói phải được phân_cách cơ_học để phòng_tránh sự nhầm_lẫn của các sản_phẩm và bao_bì đóng_gói, phải bố_trí khu_vực bảo_quản riêng_biệt và an_toàn cho các thành_phẩm chờ được phép đưa vào cấp_phát. Cơ_sở khám_chữa bệnh ( Hình
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 30/2 021 / TT-BYT quy_định về Kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình pha_chế thuốc . Đối_với pha_chế thuốc chưa có số đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam từ nguyên liệu làm_thuốc , việc kiểm_soát chất_lượng thuốc trong quá_trình pha_chế được thực_hiện như sau : - Nguyên_liệu ban_đầu dùng để pha_chế thuốc bảo_đảm chất_lượng ( còn hạn sử_dụng , có phiếu kiểm_nghiệm kèm theo và hoá_đơn , chứng_từ để có_thể truy_xuất nguồn_gốc , xuất_xứ ) ; - Vật_liệu đóng_gói , bao_bì in được bảo_quản tại một khu_vực riêng và được cấp_phát theo yêu_cầu pha_chế ; - Bán_thành_phẩm ( nếu có ) chờ đóng_gói được dán nhãn bảo_quản theo quy_định để chờ kiểm_tra chất_lượng trước khi tiến_hành các công_đoạn tiếp_theo ; - Kiểm_soát quy_trình pha_chế thuốc + Kiểm_soát tại khu_vực cân nguyên_liệu làm_thuốc : trước khi tiến_hành cân , cấp_phát nguyên_liệu phải tiến_hành kiểm_tra điều_kiện môi_trường về vệ_sinh , nhiệt_độ , độ_ẩm đảm_bảo khu_vực cân , cấp_phát được vệ_sinh sạch_sẽ và kết_quả thực_hiện chính_xác . Các nguyên_liệu vô_trùng phải được cân và cấp_phát tại khu_vực vô_trùng ; + Kiểm_soát hoạt_động pha_chế : số_lượng nhân_viên pha_chế phù_hợp và có biện_pháp thích_hợp để giám_sát tất_cả các thao_tác trong quá_trình pha_chế . Các nhân_viên phải mặc bảo_hộ_lao_động đúng quy_định để tiến_hành các thao_tác pha_chế , môi_trường và các điều_kiện pha_chế phải đáp_ứng theo quy_định . Tất_cả các thiết_bị pha_chế đều phải được kiểm_tra tình_trạng vệ_sinh trước khi sử_dụng , trong suốt thời_gian pha_chế . Tất_cả các nguyên_liệu , bao_bì đựng bán_thành_phẩm , các thiết_bị chính_xác , các phòng và dây_chuyền đóng_gói đang được sử_dụng đều phải được dán nhãn ghi tên thuốc đang pha_chế và số lô thuốc pha_chế . Tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát và ghi lại tất_cả các kết_quả kiểm_tra trong quá_trình pha_chế và kiểm_soát môi_trường theo đúng quy_trình pha_chế . - Kiểm_soát hoạt_động dán nhãn , đóng_gói : kiểm_soát bao_bì đóng_gói trực_tiếp và bao_bì in sẵn trước khi pha_chế , hoạt_động dán nhãn và đóng_gói phải được phân_cách cơ_học để phòng_tránh sự nhầm_lẫn của các sản_phẩm và bao_bì đóng_gói , phải bố_trí khu_vực bảo_quản riêng_biệt và an_toàn cho các thành_phẩm chờ được phép đưa vào cấp_phát . Cơ_sở khám_chữa bệnh ( Hình từ Internet )
11,080
Đối_với pha_chế thuốc chưa có số đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam từ nguyên liệu làm_thuốc , cơ_sở khám_chữa bệnh kiểm_soát chất_lượng thuốc trong quá_trình pha_chế như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 30/2 021 / TT-BYT quy_định về Kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình pha_chế thuốc . Đối_với pha_chế thuốc chưa có s: ... phòng_tránh sự nhầm_lẫn của các sản_phẩm và bao_bì đóng_gói, phải bố_trí khu_vực bảo_quản riêng_biệt và an_toàn cho các thành_phẩm chờ được phép đưa vào cấp_phát. Cơ_sở khám_chữa bệnh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 30/2 021 / TT-BYT quy_định về Kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình pha_chế thuốc . Đối_với pha_chế thuốc chưa có số đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam từ nguyên liệu làm_thuốc , việc kiểm_soát chất_lượng thuốc trong quá_trình pha_chế được thực_hiện như sau : - Nguyên_liệu ban_đầu dùng để pha_chế thuốc bảo_đảm chất_lượng ( còn hạn sử_dụng , có phiếu kiểm_nghiệm kèm theo và hoá_đơn , chứng_từ để có_thể truy_xuất nguồn_gốc , xuất_xứ ) ; - Vật_liệu đóng_gói , bao_bì in được bảo_quản tại một khu_vực riêng và được cấp_phát theo yêu_cầu pha_chế ; - Bán_thành_phẩm ( nếu có ) chờ đóng_gói được dán nhãn bảo_quản theo quy_định để chờ kiểm_tra chất_lượng trước khi tiến_hành các công_đoạn tiếp_theo ; - Kiểm_soát quy_trình pha_chế thuốc + Kiểm_soát tại khu_vực cân nguyên_liệu làm_thuốc : trước khi tiến_hành cân , cấp_phát nguyên_liệu phải tiến_hành kiểm_tra điều_kiện môi_trường về vệ_sinh , nhiệt_độ , độ_ẩm đảm_bảo khu_vực cân , cấp_phát được vệ_sinh sạch_sẽ và kết_quả thực_hiện chính_xác . Các nguyên_liệu vô_trùng phải được cân và cấp_phát tại khu_vực vô_trùng ; + Kiểm_soát hoạt_động pha_chế : số_lượng nhân_viên pha_chế phù_hợp và có biện_pháp thích_hợp để giám_sát tất_cả các thao_tác trong quá_trình pha_chế . Các nhân_viên phải mặc bảo_hộ_lao_động đúng quy_định để tiến_hành các thao_tác pha_chế , môi_trường và các điều_kiện pha_chế phải đáp_ứng theo quy_định . Tất_cả các thiết_bị pha_chế đều phải được kiểm_tra tình_trạng vệ_sinh trước khi sử_dụng , trong suốt thời_gian pha_chế . Tất_cả các nguyên_liệu , bao_bì đựng bán_thành_phẩm , các thiết_bị chính_xác , các phòng và dây_chuyền đóng_gói đang được sử_dụng đều phải được dán nhãn ghi tên thuốc đang pha_chế và số lô thuốc pha_chế . Tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát và ghi lại tất_cả các kết_quả kiểm_tra trong quá_trình pha_chế và kiểm_soát môi_trường theo đúng quy_trình pha_chế . - Kiểm_soát hoạt_động dán nhãn , đóng_gói : kiểm_soát bao_bì đóng_gói trực_tiếp và bao_bì in sẵn trước khi pha_chế , hoạt_động dán nhãn và đóng_gói phải được phân_cách cơ_học để phòng_tránh sự nhầm_lẫn của các sản_phẩm và bao_bì đóng_gói , phải bố_trí khu_vực bảo_quản riêng_biệt và an_toàn cho các thành_phẩm chờ được phép đưa vào cấp_phát . Cơ_sở khám_chữa bệnh ( Hình từ Internet )
11,081
Cơ_sở khám_chữa bệnh kiểm_nghiệm chất_lượng thuốc chưa có số đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam pha_chế từ nguyên liệu làm_thuốc theo lô như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 30/2 021 / TT-BYT quy_định về Kiểm_nghiệm chất_lượng thuốc như sau : ... Kiểm_nghiệm chất_lượng thuốc 1 . Thuốc pha_chế quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này nếu pha_chế theo lô thực_hiện kiểm_nghiệm 100% các lô thuốc pha_chế theo tiêu_chuẩn chất_lượng đã được người đứng đầu cơ_sở phê_duyệt . 2 . Cơ_sở tự kiểm_nghiệm hoặc gửi mẫu kiểm_nghiệm tại cơ_sở có chức_năng kiểm_nghiệm thuốc hợp_pháp khác . Theo đó , thuốc pha_chế từ nguyên liệu làm_thuốc mà thuốc chưa có số đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam nếu pha_chế theo lô thực_hiện kiểm_nghiệm 100% các lô thuốc pha_chế theo tiêu_chuẩn chất_lượng đã được người đứng đầu cơ_sở khám_chữa bệnh phê_duyệt .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 30/2 021 / TT-BYT quy_định về Kiểm_nghiệm chất_lượng thuốc như sau : Kiểm_nghiệm chất_lượng thuốc 1 . Thuốc pha_chế quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này nếu pha_chế theo lô thực_hiện kiểm_nghiệm 100% các lô thuốc pha_chế theo tiêu_chuẩn chất_lượng đã được người đứng đầu cơ_sở phê_duyệt . 2 . Cơ_sở tự kiểm_nghiệm hoặc gửi mẫu kiểm_nghiệm tại cơ_sở có chức_năng kiểm_nghiệm thuốc hợp_pháp khác . Theo đó , thuốc pha_chế từ nguyên liệu làm_thuốc mà thuốc chưa có số đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam nếu pha_chế theo lô thực_hiện kiểm_nghiệm 100% các lô thuốc pha_chế theo tiêu_chuẩn chất_lượng đã được người đứng đầu cơ_sở khám_chữa bệnh phê_duyệt .
11,082
Cơ_sở khám_chữa bệnh áp_dụng tiêu_chuẩn chất_lượng như_thế_nào với thuốc pha_chế từ nguyên liệu làm_thuốc mà thuốc chưa có số đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 30/2 021 / TT-BYT quy_định Xây_dựng quy_định , quy_trình , ghi_chép và lưu_trữ hồ_sơ tài_liệu về pha_chế thuốc như: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 30/2 021 / TT-BYT quy_định Xây_dựng quy_định , quy_trình , ghi_chép và lưu_trữ hồ_sơ tài_liệu về pha_chế thuốc như sau : Xây_dựng quy_định , quy_trình , ghi_chép và lưu_trữ hồ_sơ tài_liệu về pha_chế thuốc ... 2 . Tiêu_chuẩn chất_lượng đối_với pha_chế thuốc quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này a ) Cơ_sở phải áp_dụng tiêu_chuẩn chất_lượng ( tiêu_chuẩn cơ_sở hoặc áp_dụng Dược_điển Việt_Nam hoặc một trong các dược_điển tham_chiếu ) cho tất_cả các thuốc pha_chế tại cơ_sở ; b ) Tiêu_chuẩn chất_lượng được xây_dựng đáp_ứng yêu_cầu quy_định về quản_lý chất_lượng thuốc và được người đứng đầu cơ_sở phê_duyệt hoặc quyết_định cho_phép áp_dụng . Theo quy_định trên , cơ_sở khám_chữa bệnh phải áp_dụng tiêu_chuẩn chất_lượng ( tiêu_chuẩn cơ_sở hoặc áp_dụng Dược_điển Việt_Nam hoặc một trong các dược_điển tham_chiếu ) cho tất_cả các thuốc pha_chế tại cơ_sở . Tiêu_chuẩn chất_lượng được xây_dựng đáp_ứng yêu_cầu quy_định về quản_lý chất_lượng thuốc và được người đứng đầu cơ_sở phê_duyệt hoặc quyết_định cho_phép áp_dụng .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 30/2 021 / TT-BYT quy_định Xây_dựng quy_định , quy_trình , ghi_chép và lưu_trữ hồ_sơ tài_liệu về pha_chế thuốc như sau : Xây_dựng quy_định , quy_trình , ghi_chép và lưu_trữ hồ_sơ tài_liệu về pha_chế thuốc ... 2 . Tiêu_chuẩn chất_lượng đối_với pha_chế thuốc quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này a ) Cơ_sở phải áp_dụng tiêu_chuẩn chất_lượng ( tiêu_chuẩn cơ_sở hoặc áp_dụng Dược_điển Việt_Nam hoặc một trong các dược_điển tham_chiếu ) cho tất_cả các thuốc pha_chế tại cơ_sở ; b ) Tiêu_chuẩn chất_lượng được xây_dựng đáp_ứng yêu_cầu quy_định về quản_lý chất_lượng thuốc và được người đứng đầu cơ_sở phê_duyệt hoặc quyết_định cho_phép áp_dụng . Theo quy_định trên , cơ_sở khám_chữa bệnh phải áp_dụng tiêu_chuẩn chất_lượng ( tiêu_chuẩn cơ_sở hoặc áp_dụng Dược_điển Việt_Nam hoặc một trong các dược_điển tham_chiếu ) cho tất_cả các thuốc pha_chế tại cơ_sở . Tiêu_chuẩn chất_lượng được xây_dựng đáp_ứng yêu_cầu quy_định về quản_lý chất_lượng thuốc và được người đứng đầu cơ_sở phê_duyệt hoặc quyết_định cho_phép áp_dụng .
11,083
Hồ_sơ đăng_ký bản_quyền đối_với phần_mềm thiết_kế tủ bếp gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 50 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... - Tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức, cá_nhân khác nộp đơn đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan. - Đơn đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan bao_gồm : + Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan. Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt và do chính tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan hoặc người được uỷ_quyền nộp đơn ký_tên và ghi đầy_đủ thông_tin về người nộp đơn, tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả, tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian, địa_điểm, hình_thức công_bố ; cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong đơn. Bộ Văn_hoá - Thông_tin quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả, đăng_ký quyền liên_quan ; + Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; + Giấy uỷ_quyền, nếu người nộp đơn là người được uỷ_quyền ; + Tài_liệu chứng_minh quyền nộp đơn, nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế
None
1
Căn_cứ Điều 50 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : - Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . - Đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan bao_gồm : + Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt và do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan hoặc người được uỷ_quyền nộp đơn ký_tên và ghi đầy_đủ thông_tin về người nộp đơn , tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả , tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian , địa_điểm , hình_thức công_bố ; cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong đơn . Bộ Văn_hoá - Thông_tin quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ; + Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; + Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp đơn là người được uỷ_quyền ; + Tài_liệu chứng_minh quyền nộp đơn , nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế , chuyển_giao , kế_thừa ; + Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả , nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; + Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu , nếu quyền_tác_giả , quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung . - Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt . Như_vậy , bạn muốn đăng_ký bản_quyền đối_với phần_mềm thiết_kế tủ bếp mua về từ nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ sau : + Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . + Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; + Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp đơn là người được uỷ_quyền ; + Tài_liệu chứng_minh quyền nộp đơn , nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế , chuyển_giao , kế_thừa ; + Giấy cam_đoan của tác_giả sáng_tác tác_phẩm do nhiệm_vụ được giao : Vì bản_quyền phầm mềm chị mua từ nước_ngoài nên chị chỉ cần Hợp_đồng chuyển_nhượng / mua_bán mà không cần Giấy cam_đoan của tác_giả . + Bản_sao Giấy_chứng_minh thư nhân_dân của tác_giả : Nếu là người nước_ngoài thì thay_thế bằng Hộ_chiếu của tác_giả sáng_tạo ra tác_phẩm . + Hợp_đồng mua / hợp_đồng chuyển_nhượng bản_quyền , hợp_đồng_bằng tiếng Anh hoặc tiếng của quốc_gia sở_tại và dịch công_chứng ra tiếng Việt . Hai bên cùng ký , đóng_dấu giáp_lai . Bản_quyền phần_mềm thiết_kế
11,084
Hồ_sơ đăng_ký bản_quyền đối_với phần_mềm thiết_kế tủ bếp gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 50 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... Giấy uỷ_quyền, nếu người nộp đơn là người được uỷ_quyền ; + Tài_liệu chứng_minh quyền nộp đơn, nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế, chuyển_giao, kế_thừa ; + Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả, nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; + Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu, nếu quyền_tác_giả, quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung. - Các tài_liệu quy_định tại các điểm c, d, đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt. Như_vậy, bạn muốn đăng_ký bản_quyền đối_với phần_mềm thiết_kế tủ bếp mua về từ nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ sau : + Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan. + Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; + Giấy uỷ_quyền, nếu người nộp đơn là người được uỷ_quyền ; + Tài_liệu chứng_minh quyền nộp đơn, nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế, chuyển_giao, kế_thừa ; + Giấy cam_đoan của tác_giả sáng_tác tác_phẩm do nhiệm_vụ được giao : Vì
None
1
Căn_cứ Điều 50 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : - Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . - Đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan bao_gồm : + Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt và do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan hoặc người được uỷ_quyền nộp đơn ký_tên và ghi đầy_đủ thông_tin về người nộp đơn , tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả , tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian , địa_điểm , hình_thức công_bố ; cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong đơn . Bộ Văn_hoá - Thông_tin quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ; + Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; + Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp đơn là người được uỷ_quyền ; + Tài_liệu chứng_minh quyền nộp đơn , nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế , chuyển_giao , kế_thừa ; + Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả , nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; + Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu , nếu quyền_tác_giả , quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung . - Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt . Như_vậy , bạn muốn đăng_ký bản_quyền đối_với phần_mềm thiết_kế tủ bếp mua về từ nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ sau : + Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . + Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; + Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp đơn là người được uỷ_quyền ; + Tài_liệu chứng_minh quyền nộp đơn , nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế , chuyển_giao , kế_thừa ; + Giấy cam_đoan của tác_giả sáng_tác tác_phẩm do nhiệm_vụ được giao : Vì bản_quyền phầm mềm chị mua từ nước_ngoài nên chị chỉ cần Hợp_đồng chuyển_nhượng / mua_bán mà không cần Giấy cam_đoan của tác_giả . + Bản_sao Giấy_chứng_minh thư nhân_dân của tác_giả : Nếu là người nước_ngoài thì thay_thế bằng Hộ_chiếu của tác_giả sáng_tạo ra tác_phẩm . + Hợp_đồng mua / hợp_đồng chuyển_nhượng bản_quyền , hợp_đồng_bằng tiếng Anh hoặc tiếng của quốc_gia sở_tại và dịch công_chứng ra tiếng Việt . Hai bên cùng ký , đóng_dấu giáp_lai . Bản_quyền phần_mềm thiết_kế
11,085
Hồ_sơ đăng_ký bản_quyền đối_với phần_mềm thiết_kế tủ bếp gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 50 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... , nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế, chuyển_giao, kế_thừa ; + Giấy cam_đoan của tác_giả sáng_tác tác_phẩm do nhiệm_vụ được giao : Vì bản_quyền phầm mềm chị mua từ nước_ngoài nên chị chỉ cần Hợp_đồng chuyển_nhượng / mua_bán mà không cần Giấy cam_đoan của tác_giả. + Bản_sao Giấy_chứng_minh thư nhân_dân của tác_giả : Nếu là người nước_ngoài thì thay_thế bằng Hộ_chiếu của tác_giả sáng_tạo ra tác_phẩm. + Hợp_đồng mua / hợp_đồng chuyển_nhượng bản_quyền, hợp_đồng_bằng tiếng Anh hoặc tiếng của quốc_gia sở_tại và dịch công_chứng ra tiếng Việt. Hai bên cùng ký, đóng_dấu giáp_lai. Bản_quyền phần_mềm thiết_kế
None
1
Căn_cứ Điều 50 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : - Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan có_thể trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . - Đơn đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan bao_gồm : + Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt và do chính tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan hoặc người được uỷ_quyền nộp đơn ký_tên và ghi đầy_đủ thông_tin về người nộp đơn , tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền liên_quan ; tóm_tắt nội_dung tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình hoặc chương_trình phát_sóng ; tên tác_giả , tác_phẩm được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh nếu tác_phẩm đăng_ký là tác_phẩm phái_sinh ; thời_gian , địa_điểm , hình_thức công_bố ; cam_đoan về trách_nhiệm đối_với các thông_tin ghi trong đơn . Bộ Văn_hoá - Thông_tin quy_định mẫu tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , đăng_ký quyền liên_quan ; + Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; + Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp đơn là người được uỷ_quyền ; + Tài_liệu chứng_minh quyền nộp đơn , nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế , chuyển_giao , kế_thừa ; + Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả , nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả ; + Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu , nếu quyền_tác_giả , quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung . - Các tài_liệu quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt ; trường_hợp làm bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt . Như_vậy , bạn muốn đăng_ký bản_quyền đối_với phần_mềm thiết_kế tủ bếp mua về từ nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ sau : + Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan . + Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan ; + Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp đơn là người được uỷ_quyền ; + Tài_liệu chứng_minh quyền nộp đơn , nếu người nộp đơn thụ_hưởng quyền đó của người khác do được thừa_kế , chuyển_giao , kế_thừa ; + Giấy cam_đoan của tác_giả sáng_tác tác_phẩm do nhiệm_vụ được giao : Vì bản_quyền phầm mềm chị mua từ nước_ngoài nên chị chỉ cần Hợp_đồng chuyển_nhượng / mua_bán mà không cần Giấy cam_đoan của tác_giả . + Bản_sao Giấy_chứng_minh thư nhân_dân của tác_giả : Nếu là người nước_ngoài thì thay_thế bằng Hộ_chiếu của tác_giả sáng_tạo ra tác_phẩm . + Hợp_đồng mua / hợp_đồng chuyển_nhượng bản_quyền , hợp_đồng_bằng tiếng Anh hoặc tiếng của quốc_gia sở_tại và dịch công_chứng ra tiếng Việt . Hai bên cùng ký , đóng_dấu giáp_lai . Bản_quyền phần_mềm thiết_kế
11,086
Thủ_tục đăng_ký bản_quyền bản_quyền đối_với phần_mềm thiết_kế tủ bếp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... “ Điều 34. Thủ_tục đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan 1. Tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức, cá_nhân khác nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh, thành_phố Đà_Nẵng ). Hồ_sơ có_thể gửi qua đường bưu_điện. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm, chương_trình biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng được bảo_hộ quyền_tác_giả, quyền liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 và Điều 17 của Luật sở_hữu_trí_tuệ trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh, thành_phố Đà_Nẵng ). ” Theo đó, bạn cần nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh, thành_phố Đà_Nẵng ). Hồ_sơ có_thể gửi qua
None
1
Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : “ Điều 34 . Thủ_tục đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh , thành_phố Đà_Nẵng ) . Hồ_sơ có_thể gửi qua đường bưu_điện . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm , chương_trình biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng được bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 và Điều 17 của Luật sở_hữu_trí_tuệ trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh , thành_phố Đà_Nẵng ) . ” Theo đó , bạn cần nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh , thành_phố Đà_Nẵng ) . Hồ_sơ có_thể gửi qua đường bưu_điện .
11,087
Thủ_tục đăng_ký bản_quyền bản_quyền đối_với phần_mềm thiết_kế tủ bếp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh, thành_phố Đà_Nẵng ). Hồ_sơ có_thể gửi qua đường bưu_điện. “ Điều 34. Thủ_tục đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan 1. Tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, chủ_sở_hữu quyền liên_quan trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức, cá_nhân khác nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh, thành_phố Đà_Nẵng ). Hồ_sơ có_thể gửi qua đường bưu_điện. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm, chương_trình biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng được bảo_hộ quyền_tác_giả, quyền liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 và Điều 17 của Luật sở_hữu_trí_tuệ trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức tư_vấn, dịch_vụ quyền_tác_giả, quyền liên_quan nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh, thành_phố Đà_Nẵng ). ” Theo đó, bạn cần nộp 01 bộ hồ_sơ
None
1
Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : “ Điều 34 . Thủ_tục đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh , thành_phố Đà_Nẵng ) . Hồ_sơ có_thể gửi qua đường bưu_điện . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm , chương_trình biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng được bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 và Điều 17 của Luật sở_hữu_trí_tuệ trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh , thành_phố Đà_Nẵng ) . ” Theo đó , bạn cần nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh , thành_phố Đà_Nẵng ) . Hồ_sơ có_thể gửi qua đường bưu_điện .
11,088
Thủ_tục đăng_ký bản_quyền bản_quyền đối_với phần_mềm thiết_kế tủ bếp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : ... Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh, thành_phố Đà_Nẵng ). ” Theo đó, bạn cần nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh, thành_phố Đà_Nẵng ). Hồ_sơ có_thể gửi qua đường bưu_điện.
None
1
Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan như sau : “ Điều 34 . Thủ_tục đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , chủ_sở_hữu quyền liên_quan trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh , thành_phố Đà_Nẵng ) . Hồ_sơ có_thể gửi qua đường bưu_điện . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tác_phẩm , chương_trình biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng được bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 và Điều 17 của Luật sở_hữu_trí_tuệ trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức tư_vấn , dịch_vụ quyền_tác_giả , quyền liên_quan nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh , thành_phố Đà_Nẵng ) . ” Theo đó , bạn cần nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan tại Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( Cục Bản_quyền tác_giả hoặc Văn_phòng đại_diện của Cục Bản_quyền tác_giả tại thành_phố Hồ_Chí_Minh , thành_phố Đà_Nẵng ) . Hồ_sơ có_thể gửi qua đường bưu_điện .
11,089
Chi_phí đăng_ký bản_quyền của phần_mềm thiết_kế tủ bếp là bao_nhiêu ?
Theo Điều 4 Thông_tư 211/2016/TT-BTC quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan đến tác_giả . ... Theo Điều 4 Thông_tư 211/2016/TT-BTC quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan đến tác_giả quy_định mức lệ_phí phải nộp để được cấp giấy chứng_nhận quyền_tác_giả là 600.000 đồng đối_với chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu hoặc các chương_trình chạy trên máy_tính . Như_vậy , để được cấp giấy chứng_nhận quyền_tác_giả đối_với phần_mềm thiết_kế tủ bếp thì mức lệ_phí phải nộp để đăng_ký quyền_tác_giả là 600.000 đồng . Ngoài_ra , khi thực_hiện việc mua phần_mềm này doanh_nghiệp còn phải thực_hiện việc kê_khai và nộp thuế nhà_thầu theo quy_định tại Thông_tư 103/2014/TT-BTC cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có phát_sinh thu_nhập từ việc chuyển_nhượng phần_mềm tại Việt_Nam .
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 211/2016/TT-BTC quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan đến tác_giả quy_định mức lệ_phí phải nộp để được cấp giấy chứng_nhận quyền_tác_giả là 600.000 đồng đối_với chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu hoặc các chương_trình chạy trên máy_tính . Như_vậy , để được cấp giấy chứng_nhận quyền_tác_giả đối_với phần_mềm thiết_kế tủ bếp thì mức lệ_phí phải nộp để đăng_ký quyền_tác_giả là 600.000 đồng . Ngoài_ra , khi thực_hiện việc mua phần_mềm này doanh_nghiệp còn phải thực_hiện việc kê_khai và nộp thuế nhà_thầu theo quy_định tại Thông_tư 103/2014/TT-BTC cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có phát_sinh thu_nhập từ việc chuyển_nhượng phần_mềm tại Việt_Nam .
11,090
Lao_động nam có được hưởng chế_độ thai_sản khi vợ sinh con không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . Theo đó , lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội được hưởng chế_độ thai_sản khi vợ sinh con .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . Theo đó , lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội được hưởng chế_độ thai_sản khi vợ sinh con .
11,091
Lao_động nam có được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản khi vợ sinh mổ trong thời_gian công_ty tạm hoãn đóng bảo_hiểm_xã_hội ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : ... Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1. Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng. Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng. 2. Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc, từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc.... Như_vậy, theo quy_định trên thì lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội thì có vợ sinh mổ mới được nghỉ 7 ngày làm_việc hưởng chế_độ thai_sản. Trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng thì không hưởng lương nên không đóng bảo_hiểm_xã_hội. Dẫn chiếu
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1 . Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội thì có vợ sinh mổ mới được nghỉ 7 ngày làm_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng thì không hưởng lương nên không đóng bảo_hiểm_xã_hội . Dẫn chiếu đến trường_hợp của bạn : Bạn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ , nhưng từ tháng 3/2023 do tình_hình khó_khăn nên công_ty tạm hoãn 1 tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội và trong tháng 4 đó vợ bạn sinh mổ thì bạn sẽ không đủ điều_kiện để được hưởng 7 ngày trợ_cấp thai_sản của bảo_hiểm_xã_hội . Vì_vậy , bạn sẽ không được nghỉ_việc 7 ngày hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam theo như quy_định trên . Chế_độ thai_sản ( Hình từ Internet )
11,092
Lao_động nam có được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản khi vợ sinh mổ trong thời_gian công_ty tạm hoãn đóng bảo_hiểm_xã_hội ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : ... bảo_hiểm_xã_hội thì có vợ sinh mổ mới được nghỉ 7 ngày làm_việc hưởng chế_độ thai_sản. Trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng thì không hưởng lương nên không đóng bảo_hiểm_xã_hội. Dẫn chiếu đến trường_hợp của bạn : Bạn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ, nhưng từ tháng 3/2023 do tình_hình khó_khăn nên công_ty tạm hoãn 1 tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội và trong tháng 4 đó vợ bạn sinh mổ thì bạn sẽ không đủ điều_kiện để được hưởng 7 ngày trợ_cấp thai_sản của bảo_hiểm_xã_hội. Vì_vậy, bạn sẽ không được nghỉ_việc 7 ngày hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam theo như quy_định trên. Chế_độ thai_sản ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1 . Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . 2 . Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội khi vợ sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản như sau : a ) 05 ngày làm_việc ; b ) 07 ngày làm_việc khi vợ sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi ; c ) Trường_hợp vợ sinh_đôi thì được nghỉ 10 ngày làm_việc , từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm_việc ; d ) Trường_hợp vợ sinh_đôi trở lên mà phải phẫu_thuật thì được nghỉ 14 ngày làm_việc . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội thì có vợ sinh mổ mới được nghỉ 7 ngày làm_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng thì không hưởng lương nên không đóng bảo_hiểm_xã_hội . Dẫn chiếu đến trường_hợp của bạn : Bạn tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ , nhưng từ tháng 3/2023 do tình_hình khó_khăn nên công_ty tạm hoãn 1 tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội và trong tháng 4 đó vợ bạn sinh mổ thì bạn sẽ không đủ điều_kiện để được hưởng 7 ngày trợ_cấp thai_sản của bảo_hiểm_xã_hội . Vì_vậy , bạn sẽ không được nghỉ_việc 7 ngày hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nam theo như quy_định trên . Chế_độ thai_sản ( Hình từ Internet )
11,093
Lao_động nam muốn hưởng chế_độ thai_sản khi vợ sinh con cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Tại khoản 4 Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể : ... Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản 1. Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ_sinh con bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; b ) Bản_sao giấy chứng tử của con trong trường_hợp con chết, bản_sao giấy chứng tử của mẹ trong trường_hợp sau khi sinh con mà mẹ chết ; c ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; d ) Trích sao hồ_sơ bệnh_án hoặc giấy ra viện của người mẹ trong trường_hợp con chết sau khi sinh mà chưa được cấp giấy chứng sinh ; đ ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này. 2. Trường_hợp lao_động nữ đi khám thai, sẩy_thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý, người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú,
None
1
Tại khoản 4 Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể : Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản 1 . Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ_sinh con bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; b ) Bản_sao giấy chứng tử của con trong trường_hợp con chết , bản_sao giấy chứng tử của mẹ trong trường_hợp sau khi sinh con mà mẹ chết ; c ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; d ) Trích sao hồ_sơ bệnh_án hoặc giấy ra viện của người mẹ trong trường_hợp con chết sau khi sinh mà chưa được cấp giấy chứng sinh ; đ ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này . 2 . Trường_hợp lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý , người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú , bản_chính hoặc bản_sao giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú . 3 . Trường_hợp người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải có giấy chứng_nhận nuôi con_nuôi . 4 . Trường_hợp lao_động nam nghỉ_việc khi vợ sinh con phải có bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh của con và giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế đối_với trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi . 5 . Danh_sách người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản do người sử_dụng lao_động lập . Theo đó , trường_hợp lao_động nam nghỉ_việc khi vợ sinh con phải có bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh của con và giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế đối_với trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi sẽ được hưởng chế_độ thai_sản .
11,094
Lao_động nam muốn hưởng chế_độ thai_sản khi vợ sinh con cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Tại khoản 4 Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể : ... hoặc phá_thai bệnh_lý, người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú, bản_chính hoặc bản_sao giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú. 3. Trường_hợp người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải có giấy chứng_nhận nuôi con_nuôi. 4. Trường_hợp lao_động nam nghỉ_việc khi vợ sinh con phải có bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh của con và giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế đối_với trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi. 5. Danh_sách người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản do người sử_dụng lao_động lập. Theo đó, trường_hợp lao_động nam nghỉ_việc khi vợ sinh con phải có bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh của con và giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế đối_với trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi sẽ được hưởng chế_độ thai_sản.
None
1
Tại khoản 4 Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể : Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản 1 . Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ_sinh con bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; b ) Bản_sao giấy chứng tử của con trong trường_hợp con chết , bản_sao giấy chứng tử của mẹ trong trường_hợp sau khi sinh con mà mẹ chết ; c ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; d ) Trích sao hồ_sơ bệnh_án hoặc giấy ra viện của người mẹ trong trường_hợp con chết sau khi sinh mà chưa được cấp giấy chứng sinh ; đ ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này . 2 . Trường_hợp lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý , người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này phải có giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp điều_trị ngoại_trú , bản_chính hoặc bản_sao giấy ra viện đối_với trường_hợp điều_trị nội_trú . 3 . Trường_hợp người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải có giấy chứng_nhận nuôi con_nuôi . 4 . Trường_hợp lao_động nam nghỉ_việc khi vợ sinh con phải có bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh của con và giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế đối_với trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi . 5 . Danh_sách người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản do người sử_dụng lao_động lập . Theo đó , trường_hợp lao_động nam nghỉ_việc khi vợ sinh con phải có bản_sao giấy chứng sinh hoặc bản_sao giấy khai_sinh của con và giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế đối_với trường_hợp sinh con phải phẫu_thuật , sinh con dưới 32 tuần tuổi sẽ được hưởng chế_độ thai_sản .
11,095
Giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc được gia_hạn trong trường_hợp nào ?
Theo quy_định tại Điều 55 Luật Dược 2016 về hình_thức đăng_ký thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : ... Hình_thức đăng_ký thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc 1. Thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc được đăng_ký theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; b ) Gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; c ) Thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc. 2. Cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc trong trường_hợp sau đây : a ) Thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam ; b ) Thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành nhưng có thay_đổi về thành_phần dược_chất, dược_liệu ; hàm_lượng, nồng_độ hoặc khối_lượng các thành_phần dược_chất, dược_liệu có tác_dụng ; dạng bào_chế ; đường dùng ; cơ_sở sản_xuất, trừ trường_hợp thay_đổi cơ_sở đóng_gói thứ cấp, cơ_sở xuất_xưởng, địa_điểm xuất_xưởng ; c ) Nguyên_liệu làm_thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành nhưng có thay_đổi về cơ_sở sản_xuất, trừ trường_hợp thay_đổi cơ_sở đóng_gói thứ cấp, cơ_sở xuất_xưởng, địa_điểm xuất_xưởng. 3. Thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc đã được cấp tại Việt_Nam có các thay_đổi trong thời_hạn hiệu_lực, trừ
None
1
Theo quy_định tại Điều 55 Luật Dược 2016 về hình_thức đăng_ký thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : Hình_thức đăng_ký thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc 1 . Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được đăng_ký theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; b ) Gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; c ) Thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc . 2 . Cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc trong trường_hợp sau đây : a ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam ; b ) Thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành nhưng có thay_đổi về thành_phần dược_chất , dược_liệu ; hàm_lượng , nồng_độ hoặc khối_lượng các thành_phần dược_chất , dược_liệu có tác_dụng ; dạng bào_chế ; đường dùng ; cơ_sở sản_xuất , trừ trường_hợp thay_đổi cơ_sở đóng_gói thứ cấp , cơ_sở xuất_xưởng , địa_điểm xuất_xưởng ; c ) Nguyên_liệu làm_thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành nhưng có thay_đổi về cơ_sở sản_xuất , trừ trường_hợp thay_đổi cơ_sở đóng_gói thứ cấp , cơ_sở xuất_xưởng , địa_điểm xuất_xưởng . 3 . Thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc đã được cấp tại Việt_Nam có các thay_đổi trong thời_hạn hiệu_lực , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này . 4 . Gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc khi giấy đăng_ký lưu_hành hết thời_hạn hiệu_lực bao_gồm cả thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc có thay_đổi về hồ_sơ hành_chính tại thời_điểm đăng_ký gia_hạn . Theo quy_định trên , giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc được gia_hạn trong trường_hợp giấy đăng_ký lưu_hành hết thời_hạn hiệu_lực bao_gồm cả thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc có thay_đổi về hồ_sơ hành_chính tại thời_điểm đăng_ký gia_hạn . Nguyên_liệu làm_thuốc ( Hình từ Internet )
11,096
Giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc được gia_hạn trong trường_hợp nào ?
Theo quy_định tại Điều 55 Luật Dược 2016 về hình_thức đăng_ký thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : ... , cơ_sở xuất_xưởng, địa_điểm xuất_xưởng. 3. Thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc đã được cấp tại Việt_Nam có các thay_đổi trong thời_hạn hiệu_lực, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này. 4. Gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc khi giấy đăng_ký lưu_hành hết thời_hạn hiệu_lực bao_gồm cả thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc có thay_đổi về hồ_sơ hành_chính tại thời_điểm đăng_ký gia_hạn. Theo quy_định trên, giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc được gia_hạn trong trường_hợp giấy đăng_ký lưu_hành hết thời_hạn hiệu_lực bao_gồm cả thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc có thay_đổi về hồ_sơ hành_chính tại thời_điểm đăng_ký gia_hạn. Nguyên_liệu làm_thuốc ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 55 Luật Dược 2016 về hình_thức đăng_ký thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : Hình_thức đăng_ký thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc 1 . Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc được đăng_ký theo một trong các hình_thức sau đây : a ) Cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; b ) Gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; c ) Thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc . 2 . Cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc trong trường_hợp sau đây : a ) Thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc chưa được cấp giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam ; b ) Thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành nhưng có thay_đổi về thành_phần dược_chất , dược_liệu ; hàm_lượng , nồng_độ hoặc khối_lượng các thành_phần dược_chất , dược_liệu có tác_dụng ; dạng bào_chế ; đường dùng ; cơ_sở sản_xuất , trừ trường_hợp thay_đổi cơ_sở đóng_gói thứ cấp , cơ_sở xuất_xưởng , địa_điểm xuất_xưởng ; c ) Nguyên_liệu làm_thuốc đã được cấp giấy đăng_ký lưu_hành nhưng có thay_đổi về cơ_sở sản_xuất , trừ trường_hợp thay_đổi cơ_sở đóng_gói thứ cấp , cơ_sở xuất_xưởng , địa_điểm xuất_xưởng . 3 . Thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc đã được cấp tại Việt_Nam có các thay_đổi trong thời_hạn hiệu_lực , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này . 4 . Gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc khi giấy đăng_ký lưu_hành hết thời_hạn hiệu_lực bao_gồm cả thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc có thay_đổi về hồ_sơ hành_chính tại thời_điểm đăng_ký gia_hạn . Theo quy_định trên , giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc được gia_hạn trong trường_hợp giấy đăng_ký lưu_hành hết thời_hạn hiệu_lực bao_gồm cả thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc có thay_đổi về hồ_sơ hành_chính tại thời_điểm đăng_ký gia_hạn . Nguyên_liệu làm_thuốc ( Hình từ Internet )
11,097
Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc gồm những giấy_tờ gì ?
Theo khoản 3 Điều 56 Luật Dược 2016 quy_định về hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : ... Thẩm_quyền, hồ_sơ, thủ_tục, thời_hạn cấp, gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc... 3. Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; b ) Bản sao có chứng_thực Giấy phép thành lập văn phòng đại diện còn thời_hạn hiệu lực đối với cơ sở kinh_doanh thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc của nước_ngoài hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh_doanh dược còn thời_hạn hiệu lực đối với cơ sở kinh_doanh thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc của Việt_Nam ; c ) Bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy chứng nhận sản phẩm dược phẩm còn thời_hạn hiệu lư@@
None
1
Theo khoản 3 Điều 56 Luật Dược 2016 quy_định về hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : Thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục , thời_hạn cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; b ) Bản sao có chứng_thực Giấy phép thành lập văn phòng đại diện còn thời_hạn hiệu lực đối với cơ sở kinh_doanh thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc của nước_ngoài hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh_doanh dược còn thời_hạn hiệu lực đối với cơ sở kinh_doanh thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc của Việt_Nam ; c ) Bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy chứng nhận sản phẩm dược phẩm còn thời_hạn hiệu lực đối với thuốc nhập_khẩu ; d ) Báo_cáo lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; đ ) Báo cáo an_toàn , hiệu_quả đối_với thuốc có yêu_cầu tiếp_tục theo_dõi an_toàn , hiệu_quả ; e ) Bản_sao giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc tại Việt_Nam . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc gồm những giấy_tờ được quy_định tại khoản 3 Điều 56 nêu trên .
11,098
Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc gồm những giấy_tờ gì ?
Theo khoản 3 Điều 56 Luật Dược 2016 quy_định về hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : ... Giấy chứng nhận sản phẩm dược phẩm còn thời_hạn hiệu lực đối với thuốc nhập_khẩu ; d ) Báo_cáo lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; đ ) Báo cáo an_toàn, hiệu_quả đối_với thuốc có yêu_cầu tiếp_tục theo_dõi an_toàn, hiệu_quả ; e ) Bản_sao giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc tại Việt_Nam.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc gồm những giấy_tờ được quy_định tại khoản 3 Điều 56 nêu trên.
None
1
Theo khoản 3 Điều 56 Luật Dược 2016 quy_định về hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : Thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục , thời_hạn cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; b ) Bản sao có chứng_thực Giấy phép thành lập văn phòng đại diện còn thời_hạn hiệu lực đối với cơ sở kinh_doanh thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc của nước_ngoài hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh_doanh dược còn thời_hạn hiệu lực đối với cơ sở kinh_doanh thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc của Việt_Nam ; c ) Bản_gốc hoặc bản_sao có chứng_thực Giấy chứng nhận sản phẩm dược phẩm còn thời_hạn hiệu lực đối với thuốc nhập_khẩu ; d ) Báo_cáo lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; đ ) Báo cáo an_toàn , hiệu_quả đối_với thuốc có yêu_cầu tiếp_tục theo_dõi an_toàn , hiệu_quả ; e ) Bản_sao giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc tại Việt_Nam . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc gồm những giấy_tờ được quy_định tại khoản 3 Điều 56 nêu trên .
11,099