Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thời_hạn gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 56 Luật Dược 2016 quy_định về thời_hạn cấp , gia_hạn hoặc thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc n: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 56 Luật Dược 2016 quy_định về thời_hạn cấp, gia_hạn hoặc thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc như sau : Thẩm_quyền, hồ_sơ, thủ_tục, thời_hạn cấp, gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc... 5. Thời_hạn cấp, gia_hạn hoặc thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc : a ) Không quá 12 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc hoặc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với thuốc mới, sinh phẩm tham_chiếu, sinh phẩm tương_tự, vắc_xin, thuốc dược_liệu có chỉ_định đối_với các bệnh thuộc danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành trong đó có hồ_sơ lâm_sàng đã chứng_minh đạt an_toàn, hiệu_quả ; b ) Không quá 03 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; c ) Trường_hợp không cấp, gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc hoặc chưa đáp_ứng đủ điều_kiện cấp, gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 56 Luật Dược 2016 quy_định về thời_hạn cấp , gia_hạn hoặc thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : Thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục , thời_hạn cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ... 5 . Thời_hạn cấp , gia_hạn hoặc thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc : a ) Không quá 12 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc hoặc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với thuốc mới , sinh phẩm tham_chiếu , sinh phẩm tương_tự , vắc_xin , thuốc dược_liệu có chỉ_định đối_với các bệnh thuộc danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành trong đó có hồ_sơ lâm_sàng đã chứng_minh đạt an_toàn , hiệu_quả ; b ) Không quá 03 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; c ) Trường_hợp không cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc hoặc chưa đáp_ứng đủ điều_kiện cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ... Như_vậy , thời_hạn gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc là không quá 03 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc .
11,100
Thời_hạn gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 56 Luật Dược 2016 quy_định về thời_hạn cấp , gia_hạn hoặc thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc n: ... cấp, gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc hoặc chưa đáp_ứng đủ điều_kiện cấp, gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do.... Như_vậy, thời_hạn gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc là không quá 03 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc.Căn_cứ khoản 5 Điều 56 Luật Dược 2016 quy_định về thời_hạn cấp, gia_hạn hoặc thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc như sau : Thẩm_quyền, hồ_sơ, thủ_tục, thời_hạn cấp, gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc... 5. Thời_hạn cấp, gia_hạn hoặc thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc : a ) Không quá 12 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc hoặc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với thuốc mới, sinh phẩm tham_chiếu, sinh phẩm tương_tự, vắc_xin, thuốc dược_liệu có chỉ_định đối_với các bệnh thuộc danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành trong đó có
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 56 Luật Dược 2016 quy_định về thời_hạn cấp , gia_hạn hoặc thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : Thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục , thời_hạn cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ... 5 . Thời_hạn cấp , gia_hạn hoặc thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc : a ) Không quá 12 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc hoặc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với thuốc mới , sinh phẩm tham_chiếu , sinh phẩm tương_tự , vắc_xin , thuốc dược_liệu có chỉ_định đối_với các bệnh thuộc danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành trong đó có hồ_sơ lâm_sàng đã chứng_minh đạt an_toàn , hiệu_quả ; b ) Không quá 03 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; c ) Trường_hợp không cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc hoặc chưa đáp_ứng đủ điều_kiện cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ... Như_vậy , thời_hạn gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc là không quá 03 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc .
11,101
Thời_hạn gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 56 Luật Dược 2016 quy_định về thời_hạn cấp , gia_hạn hoặc thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc n: ... hồ_sơ đối_với thuốc mới, sinh phẩm tham_chiếu, sinh phẩm tương_tự, vắc_xin, thuốc dược_liệu có chỉ_định đối_với các bệnh thuộc danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành trong đó có hồ_sơ lâm_sàng đã chứng_minh đạt an_toàn, hiệu_quả ; b ) Không quá 03 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; c ) Trường_hợp không cấp, gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc hoặc chưa đáp_ứng đủ điều_kiện cấp, gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do.... Như_vậy, thời_hạn gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc là không quá 03 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 56 Luật Dược 2016 quy_định về thời_hạn cấp , gia_hạn hoặc thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : Thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục , thời_hạn cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ... 5 . Thời_hạn cấp , gia_hạn hoặc thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc : a ) Không quá 12 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc hoặc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với thuốc mới , sinh phẩm tham_chiếu , sinh phẩm tương_tự , vắc_xin , thuốc dược_liệu có chỉ_định đối_với các bệnh thuộc danh_mục do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành trong đó có hồ_sơ lâm_sàng đã chứng_minh đạt an_toàn , hiệu_quả ; b ) Không quá 03 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; c ) Trường_hợp không cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc hoặc chưa đáp_ứng đủ điều_kiện cấp , gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ... Như_vậy , thời_hạn gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc là không quá 03 tháng kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đối_với việc gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành nguyên_liệu làm_thuốc .
11,102
Quyết_định mức phạt tiền đối_với vi_phạm hành_chính được xác_định dựa trên yếu_tố nào ?
Căn_cứ khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về quyết_định mức phạt tiền như sau : ... " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ... 9 . Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 ... Điều 23 như sau : 3 . Căn_cứ vào hành_vi , khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy_định tại nghị_định của Chính_phủ và yêu_cầu quản_lý kinh_tế - xã_hội đặc_thù của địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền quyết_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không vượt quá mức tiền phạt tối_đa đối_với lĩnh_vực tương_ứng quy_định tại Điều 24 của Luật này . " Như_vậy , mức phạt tiền được xác_định không vượt quá mức tiền phạt tối_đa đối_với lĩnh_vực tương_ứng và được xác_định dựa trên các hành_vi , khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy_định tại nghị_định của Chính_phủ và yêu_cầu quản_lý kinh_tế - xã_hội đặc_thù của địa_phương . Mức tiền phạt hành_chính
None
1
Căn_cứ khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về quyết_định mức phạt tiền như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ... 9 . Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 ... Điều 23 như sau : 3 . Căn_cứ vào hành_vi , khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy_định tại nghị_định của Chính_phủ và yêu_cầu quản_lý kinh_tế - xã_hội đặc_thù của địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền quyết_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không vượt quá mức tiền phạt tối_đa đối_với lĩnh_vực tương_ứng quy_định tại Điều 24 của Luật này . " Như_vậy , mức phạt tiền được xác_định không vượt quá mức tiền phạt tối_đa đối_với lĩnh_vực tương_ứng và được xác_định dựa trên các hành_vi , khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy_định tại nghị_định của Chính_phủ và yêu_cầu quản_lý kinh_tế - xã_hội đặc_thù của địa_phương . Mức tiền phạt hành_chính
11,103
Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về phương_thức quy_định mức tiền phạt như sau : ... " Điều 23. Phạt tiền... 2. Chính_phủ quy_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính cụ_thể theo một trong các phương_thức sau đây, nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối_đa quy_định tại Điều 24 của Luật này : a ) Xác_định số tiền phạt tối_thiểu, tối_đa ; b ) Xác_định số lần, tỷ_lệ_phần_trăm của giá_trị, số_lượng hàng_hoá, tang_vật vi_phạm, đối_tượng bị vi_phạm hoặc doanh_thu, số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính. " Theo đó tại Điều 24 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về mức xử_phạt tối_đa như sau : - Mức phạt, tiền tối_đa trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước đối_với cá_nhân được quy_định như sau : + Phạt tiền đến 30.000.000 đồng : hôn_nhân và gia_đình ; bình_đẳng giới ; bạo_lực gia_đình ; lưu_trữ ; tín_ngưỡng, tôn_giáo ; thi_đua, khen_thưởng ; hành_chính tư_pháp ; dân_số ; vệ_sinh môi_trường ; thống_kê ; đối_ngoại ; + Phạt tiền đến 40.000.000 đồng : an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội ; cản_trở hoạt_động tố_tụng ;
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về phương_thức quy_định mức tiền phạt như sau : " Điều 23 . Phạt tiền ... 2 . Chính_phủ quy_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính cụ_thể theo một trong các phương_thức sau đây , nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối_đa quy_định tại Điều 24 của Luật này : a ) Xác_định số tiền phạt tối_thiểu , tối_đa ; b ) Xác_định số lần , tỷ_lệ_phần_trăm của giá_trị , số_lượng hàng_hoá , tang_vật vi_phạm , đối_tượng bị vi_phạm hoặc doanh_thu , số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính . " Theo đó tại Điều 24 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về mức xử_phạt tối_đa như sau : - Mức phạt , tiền tối_đa trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước đối_với cá_nhân được quy_định như sau : + Phạt tiền đến 30.000.000 đồng : hôn_nhân và gia_đình ; bình_đẳng giới ; bạo_lực gia_đình ; lưu_trữ ; tín_ngưỡng , tôn_giáo ; thi_đua , khen_thưởng ; hành_chính tư_pháp ; dân_số ; vệ_sinh môi_trường ; thống_kê ; đối_ngoại ; + Phạt tiền đến 40.000.000 đồng : an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội ; cản_trở hoạt_động tố_tụng ; thi_hành án dân_sự ; phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; giao_dịch điện_tử ; bưu_chính ; + Phạt tiền đến 50.000.000 đồng : phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; bổ_trợ tư_pháp ; y_tế dự_phòng ; phòng , chống HIV / AIDS ; văn_hoá ; thể_thao ; du_lịch ; quản_lý khoa_học , công_nghệ ; chuyển_giao công_nghệ ; bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em ; bảo_trợ , cứu_trợ xã_hội ; phòng , chống thiên_tai ; bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; quản_lý và bảo_tồn nguồn gen ( trừ nguồn gen giống vật_nuôi ) ; trồng_trọt ( trừ phân_bón ) ; thú_y ; kế_toán ; kiểm_toán độc_lập ; phí , lệ_phí ; quản_lý tài_sản công ; hoá_đơn ; dự_trữ quốc_gia ; hoá_chất ; khí_tượng_thuỷ_văn ; đo_đạc và bản_đồ ; đăng_ký doanh_nghiệp ; kiểm_toán nhà_nước ; + Phạt tiền đến 75.000.000 đồng : cơ_yếu ; quản_lý và bảo_vệ biên_giới quốc_gia ; quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; lao_động ; giáo_dục ; giáo_dục nghề_nghiệp ; giao_thông đường_bộ ; giao_thông đường_sắt ; giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; bảo_hiểm_y_tế ; bảo_hiểm_xã_hội ; bảo_hiểm thất_nghiệp ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; + Phạt tiền đến 100.000.000 đồng : đê_điều ; khám bệnh , chữa bệnh ; mỹ_phẩm ; dược , trang_thiết_bị y_tế ; chăn_nuôi ; phân_bón ; quảng_cáo ; đặt_cược và trò_chơi có thưởng ; quản_lý lao_động ngoài nước ; giao_thông hàng_hải ; hoạt_động hàng_không dân_dụng ; quản_lý và bảo_vệ công_trình giao_thông ; công_nghệ_thông_tin ; viễn_thông ; tần_số vô_tuyến_điện ; an_ninh mạng ; an_toàn thông_tin mạng ; xuất_bản ; in ; thương_mại ; hải_quan , thủ_tục thuế ; kinh_doanh xổ_số ; kinh_doanh bảo_hiểm ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; quản_lý vật_liệu nổ ; điện_lực ; + Phạt tiền đến 150.000.000 đồng : quản_lý giá ; khai_thác , sản_xuất , kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đấu_thầu ; đầu_tư ; + Phạt tiền đến 200.000.000 đồng : sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; + Phạt tiền đến 250.000.000 đồng : điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; thuỷ_lợi ; sở_hữu_trí_tuệ ; báo_chí ; + Phạt tiền đến 500.000.000 đồng : xây_dựng ; lâm_nghiệp ; đất_đai ; kinh_doanh bất_động_sản ; + Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng : quản_lý các vùng_biển , đảo và thềm_lục_địa của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; quản_lý hạt_nhân và chất phóng_xạ , năng_lượng nguyên_tử ; tiền_lệ , kim_loại_quý , đá_quý , ngân_hàng , tín_dụng ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; thuỷ_sản . - Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . - Mức phạt tiền tối_đa trong các lĩnh_vực thuế ; đo_lường ; an_toàn thực_phẩm ; chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; chứng_khoán ; cạnh_tranh theo quy_định tại các luật tương_ứng . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với lĩnh_vực mới chưa được quy_định tại khoản 1 Điều này do Chính_phủ quy_định sau khi được sự đồng_ý của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội .
11,104
Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về phương_thức quy_định mức tiền phạt như sau : ... khen_thưởng ; hành_chính tư_pháp ; dân_số ; vệ_sinh môi_trường ; thống_kê ; đối_ngoại ; + Phạt tiền đến 40.000.000 đồng : an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội ; cản_trở hoạt_động tố_tụng ; thi_hành án dân_sự ; phá_sản doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; giao_dịch điện_tử ; bưu_chính ; + Phạt tiền đến 50.000.000 đồng : phòng cháy, chữa_cháy ; cứu nạn, cứu_hộ ; bổ_trợ tư_pháp ; y_tế dự_phòng ; phòng, chống HIV / AIDS ; văn_hoá ; thể_thao ; du_lịch ; quản_lý khoa_học, công_nghệ ; chuyển_giao công_nghệ ; bảo_vệ, chăm_sóc trẻ_em ; bảo_trợ, cứu_trợ xã_hội ; phòng, chống thiên_tai ; bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; quản_lý và bảo_tồn nguồn gen ( trừ nguồn gen giống vật_nuôi ) ; trồng_trọt ( trừ phân_bón ) ; thú_y ; kế_toán ; kiểm_toán độc_lập ; phí, lệ_phí ; quản_lý tài_sản công ; hoá_đơn ; dự_trữ quốc_gia ; hoá_chất ; khí_tượng_thuỷ_văn ; đo_đạc và bản_đồ ; đăng_ký doanh_nghiệp ; kiểm_toán nhà_nước ; + Phạt tiền đến 75.000.000 đồng : cơ_yếu ; quản_lý và bảo_vệ biên_giới quốc_gia ; quốc_phòng, an_ninh quốc_gia ; lao_động ; giáo_dục ; giáo_dục nghề_nghiệp ; giao_thông đường_bộ ; giao_thông đường_sắt ; giao_thông đường_thuỷ nội_địa
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về phương_thức quy_định mức tiền phạt như sau : " Điều 23 . Phạt tiền ... 2 . Chính_phủ quy_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính cụ_thể theo một trong các phương_thức sau đây , nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối_đa quy_định tại Điều 24 của Luật này : a ) Xác_định số tiền phạt tối_thiểu , tối_đa ; b ) Xác_định số lần , tỷ_lệ_phần_trăm của giá_trị , số_lượng hàng_hoá , tang_vật vi_phạm , đối_tượng bị vi_phạm hoặc doanh_thu , số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính . " Theo đó tại Điều 24 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về mức xử_phạt tối_đa như sau : - Mức phạt , tiền tối_đa trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước đối_với cá_nhân được quy_định như sau : + Phạt tiền đến 30.000.000 đồng : hôn_nhân và gia_đình ; bình_đẳng giới ; bạo_lực gia_đình ; lưu_trữ ; tín_ngưỡng , tôn_giáo ; thi_đua , khen_thưởng ; hành_chính tư_pháp ; dân_số ; vệ_sinh môi_trường ; thống_kê ; đối_ngoại ; + Phạt tiền đến 40.000.000 đồng : an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội ; cản_trở hoạt_động tố_tụng ; thi_hành án dân_sự ; phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; giao_dịch điện_tử ; bưu_chính ; + Phạt tiền đến 50.000.000 đồng : phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; bổ_trợ tư_pháp ; y_tế dự_phòng ; phòng , chống HIV / AIDS ; văn_hoá ; thể_thao ; du_lịch ; quản_lý khoa_học , công_nghệ ; chuyển_giao công_nghệ ; bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em ; bảo_trợ , cứu_trợ xã_hội ; phòng , chống thiên_tai ; bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; quản_lý và bảo_tồn nguồn gen ( trừ nguồn gen giống vật_nuôi ) ; trồng_trọt ( trừ phân_bón ) ; thú_y ; kế_toán ; kiểm_toán độc_lập ; phí , lệ_phí ; quản_lý tài_sản công ; hoá_đơn ; dự_trữ quốc_gia ; hoá_chất ; khí_tượng_thuỷ_văn ; đo_đạc và bản_đồ ; đăng_ký doanh_nghiệp ; kiểm_toán nhà_nước ; + Phạt tiền đến 75.000.000 đồng : cơ_yếu ; quản_lý và bảo_vệ biên_giới quốc_gia ; quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; lao_động ; giáo_dục ; giáo_dục nghề_nghiệp ; giao_thông đường_bộ ; giao_thông đường_sắt ; giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; bảo_hiểm_y_tế ; bảo_hiểm_xã_hội ; bảo_hiểm thất_nghiệp ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; + Phạt tiền đến 100.000.000 đồng : đê_điều ; khám bệnh , chữa bệnh ; mỹ_phẩm ; dược , trang_thiết_bị y_tế ; chăn_nuôi ; phân_bón ; quảng_cáo ; đặt_cược và trò_chơi có thưởng ; quản_lý lao_động ngoài nước ; giao_thông hàng_hải ; hoạt_động hàng_không dân_dụng ; quản_lý và bảo_vệ công_trình giao_thông ; công_nghệ_thông_tin ; viễn_thông ; tần_số vô_tuyến_điện ; an_ninh mạng ; an_toàn thông_tin mạng ; xuất_bản ; in ; thương_mại ; hải_quan , thủ_tục thuế ; kinh_doanh xổ_số ; kinh_doanh bảo_hiểm ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; quản_lý vật_liệu nổ ; điện_lực ; + Phạt tiền đến 150.000.000 đồng : quản_lý giá ; khai_thác , sản_xuất , kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đấu_thầu ; đầu_tư ; + Phạt tiền đến 200.000.000 đồng : sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; + Phạt tiền đến 250.000.000 đồng : điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; thuỷ_lợi ; sở_hữu_trí_tuệ ; báo_chí ; + Phạt tiền đến 500.000.000 đồng : xây_dựng ; lâm_nghiệp ; đất_đai ; kinh_doanh bất_động_sản ; + Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng : quản_lý các vùng_biển , đảo và thềm_lục_địa của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; quản_lý hạt_nhân và chất phóng_xạ , năng_lượng nguyên_tử ; tiền_lệ , kim_loại_quý , đá_quý , ngân_hàng , tín_dụng ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; thuỷ_sản . - Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . - Mức phạt tiền tối_đa trong các lĩnh_vực thuế ; đo_lường ; an_toàn thực_phẩm ; chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; chứng_khoán ; cạnh_tranh theo quy_định tại các luật tương_ứng . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với lĩnh_vực mới chưa được quy_định tại khoản 1 Điều này do Chính_phủ quy_định sau khi được sự đồng_ý của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội .
11,105
Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về phương_thức quy_định mức tiền phạt như sau : ... .000.000 đồng : cơ_yếu ; quản_lý và bảo_vệ biên_giới quốc_gia ; quốc_phòng, an_ninh quốc_gia ; lao_động ; giáo_dục ; giáo_dục nghề_nghiệp ; giao_thông đường_bộ ; giao_thông đường_sắt ; giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; bảo_hiểm_y_tế ; bảo_hiểm_xã_hội ; bảo_hiểm thất_nghiệp ; phòng, chống tệ_nạn xã_hội ; + Phạt tiền đến 100.000.000 đồng : đê_điều ; khám bệnh, chữa bệnh ; mỹ_phẩm ; dược, trang_thiết_bị y_tế ; chăn_nuôi ; phân_bón ; quảng_cáo ; đặt_cược và trò_chơi có thưởng ; quản_lý lao_động ngoài nước ; giao_thông hàng_hải ; hoạt_động hàng_không dân_dụng ; quản_lý và bảo_vệ công_trình giao_thông ; công_nghệ_thông_tin ; viễn_thông ; tần_số vô_tuyến_điện ; an_ninh mạng ; an_toàn thông_tin mạng ; xuất_bản ; in ; thương_mại ; hải_quan, thủ_tục thuế ; kinh_doanh xổ_số ; kinh_doanh bảo_hiểm ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; quản_lý vật_liệu nổ ; điện_lực ; + Phạt tiền đến 150.000.000 đồng : quản_lý giá ; khai_thác, sản_xuất, kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đấu_thầu ; đầu_tư ; + Phạt tiền đến 200.000.000 đồng : sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; + Phạt
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về phương_thức quy_định mức tiền phạt như sau : " Điều 23 . Phạt tiền ... 2 . Chính_phủ quy_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính cụ_thể theo một trong các phương_thức sau đây , nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối_đa quy_định tại Điều 24 của Luật này : a ) Xác_định số tiền phạt tối_thiểu , tối_đa ; b ) Xác_định số lần , tỷ_lệ_phần_trăm của giá_trị , số_lượng hàng_hoá , tang_vật vi_phạm , đối_tượng bị vi_phạm hoặc doanh_thu , số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính . " Theo đó tại Điều 24 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về mức xử_phạt tối_đa như sau : - Mức phạt , tiền tối_đa trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước đối_với cá_nhân được quy_định như sau : + Phạt tiền đến 30.000.000 đồng : hôn_nhân và gia_đình ; bình_đẳng giới ; bạo_lực gia_đình ; lưu_trữ ; tín_ngưỡng , tôn_giáo ; thi_đua , khen_thưởng ; hành_chính tư_pháp ; dân_số ; vệ_sinh môi_trường ; thống_kê ; đối_ngoại ; + Phạt tiền đến 40.000.000 đồng : an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội ; cản_trở hoạt_động tố_tụng ; thi_hành án dân_sự ; phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; giao_dịch điện_tử ; bưu_chính ; + Phạt tiền đến 50.000.000 đồng : phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; bổ_trợ tư_pháp ; y_tế dự_phòng ; phòng , chống HIV / AIDS ; văn_hoá ; thể_thao ; du_lịch ; quản_lý khoa_học , công_nghệ ; chuyển_giao công_nghệ ; bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em ; bảo_trợ , cứu_trợ xã_hội ; phòng , chống thiên_tai ; bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; quản_lý và bảo_tồn nguồn gen ( trừ nguồn gen giống vật_nuôi ) ; trồng_trọt ( trừ phân_bón ) ; thú_y ; kế_toán ; kiểm_toán độc_lập ; phí , lệ_phí ; quản_lý tài_sản công ; hoá_đơn ; dự_trữ quốc_gia ; hoá_chất ; khí_tượng_thuỷ_văn ; đo_đạc và bản_đồ ; đăng_ký doanh_nghiệp ; kiểm_toán nhà_nước ; + Phạt tiền đến 75.000.000 đồng : cơ_yếu ; quản_lý và bảo_vệ biên_giới quốc_gia ; quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; lao_động ; giáo_dục ; giáo_dục nghề_nghiệp ; giao_thông đường_bộ ; giao_thông đường_sắt ; giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; bảo_hiểm_y_tế ; bảo_hiểm_xã_hội ; bảo_hiểm thất_nghiệp ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; + Phạt tiền đến 100.000.000 đồng : đê_điều ; khám bệnh , chữa bệnh ; mỹ_phẩm ; dược , trang_thiết_bị y_tế ; chăn_nuôi ; phân_bón ; quảng_cáo ; đặt_cược và trò_chơi có thưởng ; quản_lý lao_động ngoài nước ; giao_thông hàng_hải ; hoạt_động hàng_không dân_dụng ; quản_lý và bảo_vệ công_trình giao_thông ; công_nghệ_thông_tin ; viễn_thông ; tần_số vô_tuyến_điện ; an_ninh mạng ; an_toàn thông_tin mạng ; xuất_bản ; in ; thương_mại ; hải_quan , thủ_tục thuế ; kinh_doanh xổ_số ; kinh_doanh bảo_hiểm ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; quản_lý vật_liệu nổ ; điện_lực ; + Phạt tiền đến 150.000.000 đồng : quản_lý giá ; khai_thác , sản_xuất , kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đấu_thầu ; đầu_tư ; + Phạt tiền đến 200.000.000 đồng : sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; + Phạt tiền đến 250.000.000 đồng : điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; thuỷ_lợi ; sở_hữu_trí_tuệ ; báo_chí ; + Phạt tiền đến 500.000.000 đồng : xây_dựng ; lâm_nghiệp ; đất_đai ; kinh_doanh bất_động_sản ; + Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng : quản_lý các vùng_biển , đảo và thềm_lục_địa của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; quản_lý hạt_nhân và chất phóng_xạ , năng_lượng nguyên_tử ; tiền_lệ , kim_loại_quý , đá_quý , ngân_hàng , tín_dụng ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; thuỷ_sản . - Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . - Mức phạt tiền tối_đa trong các lĩnh_vực thuế ; đo_lường ; an_toàn thực_phẩm ; chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; chứng_khoán ; cạnh_tranh theo quy_định tại các luật tương_ứng . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với lĩnh_vực mới chưa được quy_định tại khoản 1 Điều này do Chính_phủ quy_định sau khi được sự đồng_ý của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội .
11,106
Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về phương_thức quy_định mức tiền phạt như sau : ... nhà và công_sở ; đấu_thầu ; đầu_tư ; + Phạt tiền đến 200.000.000 đồng : sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; + Phạt tiền đến 250.000.000 đồng : điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; thuỷ_lợi ; sở_hữu_trí_tuệ ; báo_chí ; + Phạt tiền đến 500.000.000 đồng : xây_dựng ; lâm_nghiệp ; đất_đai ; kinh_doanh bất_động_sản ; + Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng : quản_lý các vùng_biển, đảo và thềm_lục_địa của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; quản_lý hạt_nhân và chất phóng_xạ, năng_lượng nguyên_tử ; tiền_lệ, kim_loại_quý, đá_quý, ngân_hàng, tín_dụng ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; thuỷ_sản. - Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. - Mức phạt tiền tối_đa trong các lĩnh_vực thuế ; đo_lường ; an_toàn thực_phẩm ; chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; chứng_khoán ; cạnh_tranh theo quy_định tại các luật tương_ứng. - Mức phạt tiền tối_đa đối_với lĩnh_vực mới chưa được quy_định tại khoản 1 Điều này do Chính_phủ quy_định sau
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về phương_thức quy_định mức tiền phạt như sau : " Điều 23 . Phạt tiền ... 2 . Chính_phủ quy_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính cụ_thể theo một trong các phương_thức sau đây , nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối_đa quy_định tại Điều 24 của Luật này : a ) Xác_định số tiền phạt tối_thiểu , tối_đa ; b ) Xác_định số lần , tỷ_lệ_phần_trăm của giá_trị , số_lượng hàng_hoá , tang_vật vi_phạm , đối_tượng bị vi_phạm hoặc doanh_thu , số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính . " Theo đó tại Điều 24 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về mức xử_phạt tối_đa như sau : - Mức phạt , tiền tối_đa trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước đối_với cá_nhân được quy_định như sau : + Phạt tiền đến 30.000.000 đồng : hôn_nhân và gia_đình ; bình_đẳng giới ; bạo_lực gia_đình ; lưu_trữ ; tín_ngưỡng , tôn_giáo ; thi_đua , khen_thưởng ; hành_chính tư_pháp ; dân_số ; vệ_sinh môi_trường ; thống_kê ; đối_ngoại ; + Phạt tiền đến 40.000.000 đồng : an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội ; cản_trở hoạt_động tố_tụng ; thi_hành án dân_sự ; phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; giao_dịch điện_tử ; bưu_chính ; + Phạt tiền đến 50.000.000 đồng : phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; bổ_trợ tư_pháp ; y_tế dự_phòng ; phòng , chống HIV / AIDS ; văn_hoá ; thể_thao ; du_lịch ; quản_lý khoa_học , công_nghệ ; chuyển_giao công_nghệ ; bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em ; bảo_trợ , cứu_trợ xã_hội ; phòng , chống thiên_tai ; bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; quản_lý và bảo_tồn nguồn gen ( trừ nguồn gen giống vật_nuôi ) ; trồng_trọt ( trừ phân_bón ) ; thú_y ; kế_toán ; kiểm_toán độc_lập ; phí , lệ_phí ; quản_lý tài_sản công ; hoá_đơn ; dự_trữ quốc_gia ; hoá_chất ; khí_tượng_thuỷ_văn ; đo_đạc và bản_đồ ; đăng_ký doanh_nghiệp ; kiểm_toán nhà_nước ; + Phạt tiền đến 75.000.000 đồng : cơ_yếu ; quản_lý và bảo_vệ biên_giới quốc_gia ; quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; lao_động ; giáo_dục ; giáo_dục nghề_nghiệp ; giao_thông đường_bộ ; giao_thông đường_sắt ; giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; bảo_hiểm_y_tế ; bảo_hiểm_xã_hội ; bảo_hiểm thất_nghiệp ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; + Phạt tiền đến 100.000.000 đồng : đê_điều ; khám bệnh , chữa bệnh ; mỹ_phẩm ; dược , trang_thiết_bị y_tế ; chăn_nuôi ; phân_bón ; quảng_cáo ; đặt_cược và trò_chơi có thưởng ; quản_lý lao_động ngoài nước ; giao_thông hàng_hải ; hoạt_động hàng_không dân_dụng ; quản_lý và bảo_vệ công_trình giao_thông ; công_nghệ_thông_tin ; viễn_thông ; tần_số vô_tuyến_điện ; an_ninh mạng ; an_toàn thông_tin mạng ; xuất_bản ; in ; thương_mại ; hải_quan , thủ_tục thuế ; kinh_doanh xổ_số ; kinh_doanh bảo_hiểm ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; quản_lý vật_liệu nổ ; điện_lực ; + Phạt tiền đến 150.000.000 đồng : quản_lý giá ; khai_thác , sản_xuất , kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đấu_thầu ; đầu_tư ; + Phạt tiền đến 200.000.000 đồng : sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; + Phạt tiền đến 250.000.000 đồng : điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; thuỷ_lợi ; sở_hữu_trí_tuệ ; báo_chí ; + Phạt tiền đến 500.000.000 đồng : xây_dựng ; lâm_nghiệp ; đất_đai ; kinh_doanh bất_động_sản ; + Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng : quản_lý các vùng_biển , đảo và thềm_lục_địa của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; quản_lý hạt_nhân và chất phóng_xạ , năng_lượng nguyên_tử ; tiền_lệ , kim_loại_quý , đá_quý , ngân_hàng , tín_dụng ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; thuỷ_sản . - Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . - Mức phạt tiền tối_đa trong các lĩnh_vực thuế ; đo_lường ; an_toàn thực_phẩm ; chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; chứng_khoán ; cạnh_tranh theo quy_định tại các luật tương_ứng . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với lĩnh_vực mới chưa được quy_định tại khoản 1 Điều này do Chính_phủ quy_định sau khi được sự đồng_ý của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội .
11,107
Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về phương_thức quy_định mức tiền phạt như sau : ... hàng_hoá ; chứng_khoán ; cạnh_tranh theo quy_định tại các luật tương_ứng. - Mức phạt tiền tối_đa đối_với lĩnh_vực mới chưa được quy_định tại khoản 1 Điều này do Chính_phủ quy_định sau khi được sự đồng_ý của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về phương_thức quy_định mức tiền phạt như sau : " Điều 23 . Phạt tiền ... 2 . Chính_phủ quy_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính cụ_thể theo một trong các phương_thức sau đây , nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối_đa quy_định tại Điều 24 của Luật này : a ) Xác_định số tiền phạt tối_thiểu , tối_đa ; b ) Xác_định số lần , tỷ_lệ_phần_trăm của giá_trị , số_lượng hàng_hoá , tang_vật vi_phạm , đối_tượng bị vi_phạm hoặc doanh_thu , số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính . " Theo đó tại Điều 24 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về mức xử_phạt tối_đa như sau : - Mức phạt , tiền tối_đa trong các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước đối_với cá_nhân được quy_định như sau : + Phạt tiền đến 30.000.000 đồng : hôn_nhân và gia_đình ; bình_đẳng giới ; bạo_lực gia_đình ; lưu_trữ ; tín_ngưỡng , tôn_giáo ; thi_đua , khen_thưởng ; hành_chính tư_pháp ; dân_số ; vệ_sinh môi_trường ; thống_kê ; đối_ngoại ; + Phạt tiền đến 40.000.000 đồng : an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội ; cản_trở hoạt_động tố_tụng ; thi_hành án dân_sự ; phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; giao_dịch điện_tử ; bưu_chính ; + Phạt tiền đến 50.000.000 đồng : phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; bổ_trợ tư_pháp ; y_tế dự_phòng ; phòng , chống HIV / AIDS ; văn_hoá ; thể_thao ; du_lịch ; quản_lý khoa_học , công_nghệ ; chuyển_giao công_nghệ ; bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em ; bảo_trợ , cứu_trợ xã_hội ; phòng , chống thiên_tai ; bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; quản_lý và bảo_tồn nguồn gen ( trừ nguồn gen giống vật_nuôi ) ; trồng_trọt ( trừ phân_bón ) ; thú_y ; kế_toán ; kiểm_toán độc_lập ; phí , lệ_phí ; quản_lý tài_sản công ; hoá_đơn ; dự_trữ quốc_gia ; hoá_chất ; khí_tượng_thuỷ_văn ; đo_đạc và bản_đồ ; đăng_ký doanh_nghiệp ; kiểm_toán nhà_nước ; + Phạt tiền đến 75.000.000 đồng : cơ_yếu ; quản_lý và bảo_vệ biên_giới quốc_gia ; quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; lao_động ; giáo_dục ; giáo_dục nghề_nghiệp ; giao_thông đường_bộ ; giao_thông đường_sắt ; giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; bảo_hiểm_y_tế ; bảo_hiểm_xã_hội ; bảo_hiểm thất_nghiệp ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; + Phạt tiền đến 100.000.000 đồng : đê_điều ; khám bệnh , chữa bệnh ; mỹ_phẩm ; dược , trang_thiết_bị y_tế ; chăn_nuôi ; phân_bón ; quảng_cáo ; đặt_cược và trò_chơi có thưởng ; quản_lý lao_động ngoài nước ; giao_thông hàng_hải ; hoạt_động hàng_không dân_dụng ; quản_lý và bảo_vệ công_trình giao_thông ; công_nghệ_thông_tin ; viễn_thông ; tần_số vô_tuyến_điện ; an_ninh mạng ; an_toàn thông_tin mạng ; xuất_bản ; in ; thương_mại ; hải_quan , thủ_tục thuế ; kinh_doanh xổ_số ; kinh_doanh bảo_hiểm ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; quản_lý vật_liệu nổ ; điện_lực ; + Phạt tiền đến 150.000.000 đồng : quản_lý giá ; khai_thác , sản_xuất , kinh_doanh vật_liệu xây_dựng ; quản_lý công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đấu_thầu ; đầu_tư ; + Phạt tiền đến 200.000.000 đồng : sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; + Phạt tiền đến 250.000.000 đồng : điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; thuỷ_lợi ; sở_hữu_trí_tuệ ; báo_chí ; + Phạt tiền đến 500.000.000 đồng : xây_dựng ; lâm_nghiệp ; đất_đai ; kinh_doanh bất_động_sản ; + Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng : quản_lý các vùng_biển , đảo và thềm_lục_địa của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; quản_lý hạt_nhân và chất phóng_xạ , năng_lượng nguyên_tử ; tiền_lệ , kim_loại_quý , đá_quý , ngân_hàng , tín_dụng ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; thuỷ_sản . - Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . - Mức phạt tiền tối_đa trong các lĩnh_vực thuế ; đo_lường ; an_toàn thực_phẩm ; chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; chứng_khoán ; cạnh_tranh theo quy_định tại các luật tương_ứng . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với lĩnh_vực mới chưa được quy_định tại khoản 1 Điều này do Chính_phủ quy_định sau khi được sự đồng_ý của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội .
11,108
Bị phạt tiền vi_phạm hành_chính thì mức tiền phạt hành_chính có được lấy ở mức trung_bình của khung tiền phạt không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 23  Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ): ... Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 23  Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) thì : " Điều 23 . Phạt tiền ... 4 . Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . " Như_vậy còn phụ_thuộc vào tình_tiết tăng nặng hay giảm nhẹ để thực_hiện xác_định mức phạt , trong trường_hợp không có tình tiết tăng nặng hay giảm nhẹ thì sẽ làm mức trung_bình của khung tiền phạt .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 23  Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) thì : " Điều 23 . Phạt tiền ... 4 . Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . " Như_vậy còn phụ_thuộc vào tình_tiết tăng nặng hay giảm nhẹ để thực_hiện xác_định mức phạt , trong trường_hợp không có tình tiết tăng nặng hay giảm nhẹ thì sẽ làm mức trung_bình của khung tiền phạt .
11,109
Thế_nào là công_tác văn_thư ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định rằng công_tác văn_thư bao_gồm : ... Soạn_thảo , ký ban_hành văn_bản ; quản_lý văn_bản ; lập hồ_sơ và nộp lưu hồ_sơ , tài_liệu vào Lưu_trữ cơ_quan ; quản_lý và sử_dụng con_dấu , thiết_bị lưu khoá bí_mật trong công_tác văn_thư .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định rằng công_tác văn_thư bao_gồm : Soạn_thảo , ký ban_hành văn_bản ; quản_lý văn_bản ; lập hồ_sơ và nộp lưu hồ_sơ , tài_liệu vào Lưu_trữ cơ_quan ; quản_lý và sử_dụng con_dấu , thiết_bị lưu khoá bí_mật trong công_tác văn_thư .
11,110
Nguyên_tắc , yêu_cầu quản_lý trong công_tác văn_thư được quy_định như_thế_nào ?
Về nguyên_tắc , yêu_cầu quản_lý trong công_tác văn_thư thì tại Điều 4 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... Nguyên_tắc quản_lý công_tác văn_thư Công_tác văn_thư được thực_hiện thống_nhất theo quy_định của pháp_luật. Yêu_cầu quản_lý công_tác văn_thư - Văn_bản của cơ_quan, tổ_chức phải được soạn_thảo và ban_hành đúng thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục, hình_thức, thể_thức và kỹ_thuật trình_bày theo quy_định của pháp_luật : Đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; đối_với văn_bản chuyên_ngành do người đứng đầu cơ_quan quản_lý ngành, lĩnh_vực căn_cứ Nghị_định này để quy_định cho phù_hợp ; đối_với văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Chương II_Nghị định này. - Tất_cả văn_bản đi, văn_bản đến của cơ_quan, tổ_chức phải được quản_lý tập_trung tại Văn_thư cơ_quan để làm thủ_tục tiếp_nhận, đăng_ký, trừ những loại văn_bản được đăng_ký riêng theo quy_định của pháp_luật. - Văn_bản đi, văn_bản đến thuộc ngày nào phải được đăng_ký, phát_hành hoặc chuyển_giao trong ngày, chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo. Văn_Bản đến có các mức_độ khẩn : “ Hoả_tốc ”, “ Thượng_khẩn ” và “ Khẩn ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký, trình và chuyển_giao ngay sau khi
None
1
Về nguyên_tắc , yêu_cầu quản_lý trong công_tác văn_thư thì tại Điều 4 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Nguyên_tắc quản_lý công_tác văn_thư Công_tác văn_thư được thực_hiện thống_nhất theo quy_định của pháp_luật . Yêu_cầu quản_lý công_tác văn_thư - Văn_bản của cơ_quan , tổ_chức phải được soạn_thảo và ban_hành đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , hình_thức , thể_thức và kỹ_thuật trình_bày theo quy_định của pháp_luật : Đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; đối_với văn_bản chuyên_ngành do người đứng đầu cơ_quan quản_lý ngành , lĩnh_vực căn_cứ Nghị_định này để quy_định cho phù_hợp ; đối_với văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Chương II_Nghị định này . - Tất_cả văn_bản đi , văn_bản đến của cơ_quan , tổ_chức phải được quản_lý tập_trung tại Văn_thư cơ_quan để làm thủ_tục tiếp_nhận , đăng_ký , trừ những loại văn_bản được đăng_ký riêng theo quy_định của pháp_luật . - Văn_bản đi , văn_bản đến thuộc ngày nào phải được đăng_ký , phát_hành hoặc chuyển_giao trong ngày , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo . Văn_Bản đến có các mức_độ khẩn : “ Hoả_tốc ” , “ Thượng_khẩn ” và “ Khẩn ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký , trình và chuyển_giao ngay sau khi nhận được . - Văn_bản phải được theo_dõi , cập_nhật trạng_thái gửi , nhận , xử_lý . - Người được giao giải_quyết , theo_dõi công_việc của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm lập hồ_sơ về công_việc được giao và nộp lưu hồ_sơ , tài_liệu vào Lưu_trữ cơ_quan . - Con_dấu , thiết_bị lưu khoá bí_mật của cơ_quan , tổ_chức phải được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . - Hệ_thống phải đáp_ứng các quy_định tại phụ_lục VI Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( Hình từ Internet ) Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư là gì ? Đối_với quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư thì tại Điều 6 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , trong phạm_vi quyền_hạn được giao có trách_nhiệm chỉ_đạo thực_hiện đúng quy_định về công_tác văn_thư ; chỉ_đạo việc nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ vào công_tác văn_thư . - Cá_nhân trong quá_trình theo_dõi , giải_quyết công_việc có liên_quan đến công_tác văn_thư phải thực_hiện đúng quy_định tại Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Văn_thư cơ_quan có nhiệm_vụ + Đăng_ký , thực_hiện thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi . + Tiếp_nhận , đăng_ký văn_bản đến ; trình , chuyển_giao văn_bản đến . + Sắp_xếp , bảo_quản và phục_vụ việc tra_cứu , sử_dụng bản lưu văn_bản . + Quản_lý Sổ đăng_ký văn_bản . + Quản_lý , sử_dụng con_dấu , thiết_bị lưu khoá bí_mật của cơ_quan , tổ_chức ; các loại con_dấu khác theo quy_định .
11,111
Nguyên_tắc , yêu_cầu quản_lý trong công_tác văn_thư được quy_định như_thế_nào ?
Về nguyên_tắc , yêu_cầu quản_lý trong công_tác văn_thư thì tại Điều 4 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... _tốc ”, “ Thượng_khẩn ” và “ Khẩn ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký, trình và chuyển_giao ngay sau khi nhận được. - Văn_bản phải được theo_dõi, cập_nhật trạng_thái gửi, nhận, xử_lý. - Người được giao giải_quyết, theo_dõi công_việc của cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm lập hồ_sơ về công_việc được giao và nộp lưu hồ_sơ, tài_liệu vào Lưu_trữ cơ_quan. - Con_dấu, thiết_bị lưu khoá bí_mật của cơ_quan, tổ_chức phải được quản_lý, sử_dụng theo quy_định của pháp_luật. - Hệ_thống phải đáp_ứng các quy_định tại phụ_lục VI Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. ( Hình từ Internet ) Trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đối_với công_tác văn_thư là gì? Đối_với quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đối_với công_tác văn_thư thì tại Điều 6 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, trong phạm_vi quyền_hạn được giao có trách_nhiệm chỉ_đạo thực_hiện đúng quy_định về công_tác văn_thư ; chỉ_đạo việc nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học và công_nghệ vào công_tác văn_thư
None
1
Về nguyên_tắc , yêu_cầu quản_lý trong công_tác văn_thư thì tại Điều 4 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Nguyên_tắc quản_lý công_tác văn_thư Công_tác văn_thư được thực_hiện thống_nhất theo quy_định của pháp_luật . Yêu_cầu quản_lý công_tác văn_thư - Văn_bản của cơ_quan , tổ_chức phải được soạn_thảo và ban_hành đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , hình_thức , thể_thức và kỹ_thuật trình_bày theo quy_định của pháp_luật : Đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; đối_với văn_bản chuyên_ngành do người đứng đầu cơ_quan quản_lý ngành , lĩnh_vực căn_cứ Nghị_định này để quy_định cho phù_hợp ; đối_với văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Chương II_Nghị định này . - Tất_cả văn_bản đi , văn_bản đến của cơ_quan , tổ_chức phải được quản_lý tập_trung tại Văn_thư cơ_quan để làm thủ_tục tiếp_nhận , đăng_ký , trừ những loại văn_bản được đăng_ký riêng theo quy_định của pháp_luật . - Văn_bản đi , văn_bản đến thuộc ngày nào phải được đăng_ký , phát_hành hoặc chuyển_giao trong ngày , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo . Văn_Bản đến có các mức_độ khẩn : “ Hoả_tốc ” , “ Thượng_khẩn ” và “ Khẩn ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký , trình và chuyển_giao ngay sau khi nhận được . - Văn_bản phải được theo_dõi , cập_nhật trạng_thái gửi , nhận , xử_lý . - Người được giao giải_quyết , theo_dõi công_việc của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm lập hồ_sơ về công_việc được giao và nộp lưu hồ_sơ , tài_liệu vào Lưu_trữ cơ_quan . - Con_dấu , thiết_bị lưu khoá bí_mật của cơ_quan , tổ_chức phải được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . - Hệ_thống phải đáp_ứng các quy_định tại phụ_lục VI Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( Hình từ Internet ) Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư là gì ? Đối_với quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư thì tại Điều 6 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , trong phạm_vi quyền_hạn được giao có trách_nhiệm chỉ_đạo thực_hiện đúng quy_định về công_tác văn_thư ; chỉ_đạo việc nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ vào công_tác văn_thư . - Cá_nhân trong quá_trình theo_dõi , giải_quyết công_việc có liên_quan đến công_tác văn_thư phải thực_hiện đúng quy_định tại Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Văn_thư cơ_quan có nhiệm_vụ + Đăng_ký , thực_hiện thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi . + Tiếp_nhận , đăng_ký văn_bản đến ; trình , chuyển_giao văn_bản đến . + Sắp_xếp , bảo_quản và phục_vụ việc tra_cứu , sử_dụng bản lưu văn_bản . + Quản_lý Sổ đăng_ký văn_bản . + Quản_lý , sử_dụng con_dấu , thiết_bị lưu khoá bí_mật của cơ_quan , tổ_chức ; các loại con_dấu khác theo quy_định .
11,112
Nguyên_tắc , yêu_cầu quản_lý trong công_tác văn_thư được quy_định như_thế_nào ?
Về nguyên_tắc , yêu_cầu quản_lý trong công_tác văn_thư thì tại Điều 4 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, trong phạm_vi quyền_hạn được giao có trách_nhiệm chỉ_đạo thực_hiện đúng quy_định về công_tác văn_thư ; chỉ_đạo việc nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học và công_nghệ vào công_tác văn_thư. - Cá_nhân trong quá_trình theo_dõi, giải_quyết công_việc có liên_quan đến công_tác văn_thư phải thực_hiện đúng quy_định tại Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Văn_thư cơ_quan có nhiệm_vụ + Đăng_ký, thực_hiện thủ_tục phát_hành, chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi. + Tiếp_nhận, đăng_ký văn_bản đến ; trình, chuyển_giao văn_bản đến. + Sắp_xếp, bảo_quản và phục_vụ việc tra_cứu, sử_dụng bản lưu văn_bản. + Quản_lý Sổ đăng_ký văn_bản. + Quản_lý, sử_dụng con_dấu, thiết_bị lưu khoá bí_mật của cơ_quan, tổ_chức ; các loại con_dấu khác theo quy_định.
None
1
Về nguyên_tắc , yêu_cầu quản_lý trong công_tác văn_thư thì tại Điều 4 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Nguyên_tắc quản_lý công_tác văn_thư Công_tác văn_thư được thực_hiện thống_nhất theo quy_định của pháp_luật . Yêu_cầu quản_lý công_tác văn_thư - Văn_bản của cơ_quan , tổ_chức phải được soạn_thảo và ban_hành đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục , hình_thức , thể_thức và kỹ_thuật trình_bày theo quy_định của pháp_luật : Đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; đối_với văn_bản chuyên_ngành do người đứng đầu cơ_quan quản_lý ngành , lĩnh_vực căn_cứ Nghị_định này để quy_định cho phù_hợp ; đối_với văn_bản hành_chính được thực_hiện theo quy_định tại Chương II_Nghị định này . - Tất_cả văn_bản đi , văn_bản đến của cơ_quan , tổ_chức phải được quản_lý tập_trung tại Văn_thư cơ_quan để làm thủ_tục tiếp_nhận , đăng_ký , trừ những loại văn_bản được đăng_ký riêng theo quy_định của pháp_luật . - Văn_bản đi , văn_bản đến thuộc ngày nào phải được đăng_ký , phát_hành hoặc chuyển_giao trong ngày , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo . Văn_Bản đến có các mức_độ khẩn : “ Hoả_tốc ” , “ Thượng_khẩn ” và “ Khẩn ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký , trình và chuyển_giao ngay sau khi nhận được . - Văn_bản phải được theo_dõi , cập_nhật trạng_thái gửi , nhận , xử_lý . - Người được giao giải_quyết , theo_dõi công_việc của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm lập hồ_sơ về công_việc được giao và nộp lưu hồ_sơ , tài_liệu vào Lưu_trữ cơ_quan . - Con_dấu , thiết_bị lưu khoá bí_mật của cơ_quan , tổ_chức phải được quản_lý , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . - Hệ_thống phải đáp_ứng các quy_định tại phụ_lục VI Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( Hình từ Internet ) Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư là gì ? Đối_với quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đối_với công_tác văn_thư thì tại Điều 6 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , trong phạm_vi quyền_hạn được giao có trách_nhiệm chỉ_đạo thực_hiện đúng quy_định về công_tác văn_thư ; chỉ_đạo việc nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ vào công_tác văn_thư . - Cá_nhân trong quá_trình theo_dõi , giải_quyết công_việc có liên_quan đến công_tác văn_thư phải thực_hiện đúng quy_định tại Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Văn_thư cơ_quan có nhiệm_vụ + Đăng_ký , thực_hiện thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi . + Tiếp_nhận , đăng_ký văn_bản đến ; trình , chuyển_giao văn_bản đến . + Sắp_xếp , bảo_quản và phục_vụ việc tra_cứu , sử_dụng bản lưu văn_bản . + Quản_lý Sổ đăng_ký văn_bản . + Quản_lý , sử_dụng con_dấu , thiết_bị lưu khoá bí_mật của cơ_quan , tổ_chức ; các loại con_dấu khác theo quy_định .
11,113
Kinh_phí cho công_tác văn_thư được sử_dụng vào những công_việc nào ?
Tại Điều 36 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về kinh_phí cho công_tác văn_thư cụ_thể như sau : ... Kinh_phí cho công_tác văn_thư 1 . Các cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí cho công_tác văn_thư trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm . Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước việc bố_trí kinh_phí được thực_hiện theo quy_định hiện_hành . 2 . Kinh_phí cho công_tác văn_thư được sử_dụng vào các công_việc a ) Mua_sắm , nâng_cấp hệ_thống , hạ_tầng kỹ_thuật , trang_thiết_bị , vật_tư tiêu_hao phục_vụ công_tác văn_thư . b ) Bảo_đảm thông_tin liên_lạc , chuyển_phát văn_bản , số_hoá văn_bản . c ) Nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và chuyển_giao công_nghệ trong công_tác văn_thư . d ) Các hoạt_động khác phục_vụ công_tác văn_thư . Như_vậy , kinh_phí cho công_tác văn_thư được sử_dụng vào những công_việc sau : - Mua_sắm , nâng_cấp hệ_thống , hạ_tầng kỹ_thuật , trang_thiết_bị , vật_tư tiêu_hao phục_vụ công_tác văn_thư . - Bảo_đảm thông_tin liên_lạc , chuyển_phát văn_bản , số_hoá văn_bản . - Nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và chuyển_giao công_nghệ trong công_tác văn_thư . - Các hoạt_động khác phục_vụ công_tác văn_thư . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
Tại Điều 36 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về kinh_phí cho công_tác văn_thư cụ_thể như sau : Kinh_phí cho công_tác văn_thư 1 . Các cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí cho công_tác văn_thư trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm . Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước việc bố_trí kinh_phí được thực_hiện theo quy_định hiện_hành . 2 . Kinh_phí cho công_tác văn_thư được sử_dụng vào các công_việc a ) Mua_sắm , nâng_cấp hệ_thống , hạ_tầng kỹ_thuật , trang_thiết_bị , vật_tư tiêu_hao phục_vụ công_tác văn_thư . b ) Bảo_đảm thông_tin liên_lạc , chuyển_phát văn_bản , số_hoá văn_bản . c ) Nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và chuyển_giao công_nghệ trong công_tác văn_thư . d ) Các hoạt_động khác phục_vụ công_tác văn_thư . Như_vậy , kinh_phí cho công_tác văn_thư được sử_dụng vào những công_việc sau : - Mua_sắm , nâng_cấp hệ_thống , hạ_tầng kỹ_thuật , trang_thiết_bị , vật_tư tiêu_hao phục_vụ công_tác văn_thư . - Bảo_đảm thông_tin liên_lạc , chuyển_phát văn_bản , số_hoá văn_bản . - Nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và chuyển_giao công_nghệ trong công_tác văn_thư . - Các hoạt_động khác phục_vụ công_tác văn_thư . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
11,114
Người nước_ngoài vào Việt_Nam thuộc trường_hợp nào thì được cấp thẻ tạm_trú và ký_hiệu của từng loại thẻ là gì ?
Căn_cứ theo Điều 36 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Nhập_c: ... Căn_cứ theo Điều 36 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định các trường_hợp áp_dụng cho người nước_ngoài khi được cấp thẻ tạm_trú như sau : * Các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú bao_gồm : - Người nước_ngoài là thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc, tổ_chức liên chính_phủ tại Việt_Nam và vợ, chồng, con dưới 18 tuổi, người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ - Người nước_ngoài nhập_cảnh bằng thị_thực có ký_hiệu LV1, LV2, LS, ĐT1, ĐT2, ĐT3, NN1, NN2, DH, PV1, LĐ1, LĐ2, TT. * Về ký_hiệu thẻ tạm_trú được quy_định như sau : - Thẻ tạm_trú quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ký_hiệu NG3 - Thẻ tạm_trú quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này có ký_hiệu tương_tự ký_hiệu thị_thực. Theo đó tuỳ vào đối_tượng người nước_ngoài thuộc
None
1
Căn_cứ theo Điều 36 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định các trường_hợp áp_dụng cho người nước_ngoài khi được cấp thẻ tạm_trú như sau : * Các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú bao_gồm : - Người nước_ngoài là thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , tổ_chức liên chính_phủ tại Việt_Nam và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi , người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ - Người nước_ngoài nhập_cảnh bằng thị_thực có ký_hiệu LV1 , LV2 , LS , ĐT1 , ĐT2 , ĐT3 , NN1 , NN2 , DH , PV1 , LĐ1 , LĐ2 , TT. * Về ký_hiệu thẻ tạm_trú được quy_định như sau : - Thẻ tạm_trú quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ký_hiệu NG3 - Thẻ tạm_trú quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này có ký_hiệu tương_tự ký_hiệu thị_thực . Theo đó tuỳ vào đối_tượng người nước_ngoài thuộc trong trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú nào , tương_ứng với ký_hiệu thẻ tạm_trú đó . Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài tại Việt_Nam
11,115
Người nước_ngoài vào Việt_Nam thuộc trường_hợp nào thì được cấp thẻ tạm_trú và ký_hiệu của từng loại thẻ là gì ?
Căn_cứ theo Điều 36 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Nhập_c: ... khoản 1 Điều này ký_hiệu NG3 - Thẻ tạm_trú quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này có ký_hiệu tương_tự ký_hiệu thị_thực. Theo đó tuỳ vào đối_tượng người nước_ngoài thuộc trong trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú nào, tương_ứng với ký_hiệu thẻ tạm_trú đó. Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài tại Việt_NamCăn_cứ theo Điều 36 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định các trường_hợp áp_dụng cho người nước_ngoài khi được cấp thẻ tạm_trú như sau : * Các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú bao_gồm : - Người nước_ngoài là thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc, tổ_chức liên chính_phủ tại Việt_Nam và vợ, chồng, con dưới 18 tuổi, người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ - Người nước_ngoài nhập_cảnh bằng thị_thực có ký_hiệu LV1, LV2, LS, ĐT1, ĐT2, ĐT3, NN1, NN2, DH, PV1
None
1
Căn_cứ theo Điều 36 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định các trường_hợp áp_dụng cho người nước_ngoài khi được cấp thẻ tạm_trú như sau : * Các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú bao_gồm : - Người nước_ngoài là thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , tổ_chức liên chính_phủ tại Việt_Nam và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi , người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ - Người nước_ngoài nhập_cảnh bằng thị_thực có ký_hiệu LV1 , LV2 , LS , ĐT1 , ĐT2 , ĐT3 , NN1 , NN2 , DH , PV1 , LĐ1 , LĐ2 , TT. * Về ký_hiệu thẻ tạm_trú được quy_định như sau : - Thẻ tạm_trú quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ký_hiệu NG3 - Thẻ tạm_trú quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này có ký_hiệu tương_tự ký_hiệu thị_thực . Theo đó tuỳ vào đối_tượng người nước_ngoài thuộc trong trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú nào , tương_ứng với ký_hiệu thẻ tạm_trú đó . Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài tại Việt_Nam
11,116
Người nước_ngoài vào Việt_Nam thuộc trường_hợp nào thì được cấp thẻ tạm_trú và ký_hiệu của từng loại thẻ là gì ?
Căn_cứ theo Điều 36 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Nhập_c: ... thị_thực có ký_hiệu LV1, LV2, LS, ĐT1, ĐT2, ĐT3, NN1, NN2, DH, PV1, LĐ1, LĐ2, TT. * Về ký_hiệu thẻ tạm_trú được quy_định như sau : - Thẻ tạm_trú quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ký_hiệu NG3 - Thẻ tạm_trú quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này có ký_hiệu tương_tự ký_hiệu thị_thực. Theo đó tuỳ vào đối_tượng người nước_ngoài thuộc trong trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú nào, tương_ứng với ký_hiệu thẻ tạm_trú đó. Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài tại Việt_Nam
None
1
Căn_cứ theo Điều 36 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định các trường_hợp áp_dụng cho người nước_ngoài khi được cấp thẻ tạm_trú như sau : * Các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú bao_gồm : - Người nước_ngoài là thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , tổ_chức liên chính_phủ tại Việt_Nam và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi , người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ - Người nước_ngoài nhập_cảnh bằng thị_thực có ký_hiệu LV1 , LV2 , LS , ĐT1 , ĐT2 , ĐT3 , NN1 , NN2 , DH , PV1 , LĐ1 , LĐ2 , TT. * Về ký_hiệu thẻ tạm_trú được quy_định như sau : - Thẻ tạm_trú quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ký_hiệu NG3 - Thẻ tạm_trú quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này có ký_hiệu tương_tự ký_hiệu thị_thực . Theo đó tuỳ vào đối_tượng người nước_ngoài thuộc trong trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú nào , tương_ứng với ký_hiệu thẻ tạm_trú đó . Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài tại Việt_Nam
11,117
Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài bao_gồm những giấy_tờ nào ?
Theo khoản 1 Điều 37 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 15 Điều 1 Luậ: ... Theo khoản 1 Điều 37 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 15 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 có quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân làm thủ_tục mời , bảo_lãnh - Tờ khai_đề nghị cấp thẻ tạm_trú có dán ảnh - Hộ_chiếu - Giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú ( ví_dụ : Giấy_phép lao_động ) .
None
1
Theo khoản 1 Điều 37 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm a khoản 15 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 có quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân làm thủ_tục mời , bảo_lãnh - Tờ khai_đề nghị cấp thẻ tạm_trú có dán ảnh - Hộ_chiếu - Giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú ( ví_dụ : Giấy_phép lao_động ) .
11,118
Việc cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài tại Việt_Nam được giải_quyết ở đâu ?
Về việc giải_quyết cấp thẻ tạm_trú như sau tại khoản 2 Điều 37 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 đ: ... Về việc giải_quyết cấp thẻ tạm_trú như sau tại khoản 2 Điều 37 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 15 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : - Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự hoặc cơ_quan khác được uỷ_quyền của nước_ngoài tại Việt_Nam gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú ký_hiệu NG3 tại cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh trực_tiếp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Luật này tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh nơi cơ_quan , tổ_chức mời , bảo_lãnh đặt trụ_sở hoặc nơi cá_nhân mời , bảo_lãnh cư_trú ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao xem_xét cấp thẻ tạm_trú .
None
1
Về việc giải_quyết cấp thẻ tạm_trú như sau tại khoản 2 Điều 37 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi điểm b khoản 15 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : - Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự hoặc cơ_quan khác được uỷ_quyền của nước_ngoài tại Việt_Nam gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú ký_hiệu NG3 tại cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh trực_tiếp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Luật này tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh nơi cơ_quan , tổ_chức mời , bảo_lãnh đặt trụ_sở hoặc nơi cá_nhân mời , bảo_lãnh cư_trú ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao xem_xét cấp thẻ tạm_trú .
11,119
Thẻ tạm_trú của người nước_ngoài có thời_hạn sử_dụng là bao_lâu ?
Về thời_hạn sử_dụng của thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài quy_định cụ_thể Điều 38 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài t: ... Về thời_hạn sử_dụng của thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài quy_định cụ_thể Điều 38 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : Thời_hạn thẻ tạm_trú 1. Thời_hạn thẻ tạm_trú được cấp ngắn hơn thời_hạn còn lại của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày. 2. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu ĐT1 có thời_hạn không quá 10 năm. 3. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NG3, LV1, LV2, LS, ĐT2 và DH có thời_hạn không quá 05 năm. 4. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NN1, NN2, ĐT3, TT có thời_hạn không quá 03 năm. 5. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu LĐ1, LĐ2 và PV1 có thời_hạn không quá 02 năm. 6. Thẻ tạm_trú hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới. Như_vậy, thẻ tạm_trú của người lao_động nước_ngoài có thời_hạn sử_dụng ngắn nhất_là không quá 02 năm và tối_đa là có thời_hạn không quá
None
1
Về thời_hạn sử_dụng của thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài quy_định cụ_thể Điều 38 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : Thời_hạn thẻ tạm_trú 1 . Thời_hạn thẻ tạm_trú được cấp ngắn hơn thời_hạn còn lại của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày . 2 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu ĐT1 có thời_hạn không quá 10 năm . 3 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NG3 , LV1 , LV2 , LS , ĐT2 và DH có thời_hạn không quá 05 năm . 4 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NN1 , NN2 , ĐT3 , TT có thời_hạn không quá 03 năm . 5 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 và PV1 có thời_hạn không quá 02 năm . 6 . Thẻ tạm_trú hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới . Như_vậy , thẻ tạm_trú của người lao_động nước_ngoài có thời_hạn sử_dụng ngắn nhất_là không quá 02 năm và tối_đa là có thời_hạn không quá 10 năm . Trong trường_hợp thẻ tạm_trú hết hạn sẽ được xem_xét cấp thẻ mới .
11,120
Thẻ tạm_trú của người nước_ngoài có thời_hạn sử_dụng là bao_lâu ?
Về thời_hạn sử_dụng của thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài quy_định cụ_thể Điều 38 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài t: ... hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới. Như_vậy, thẻ tạm_trú của người lao_động nước_ngoài có thời_hạn sử_dụng ngắn nhất_là không quá 02 năm và tối_đa là có thời_hạn không quá 10 năm. Trong trường_hợp thẻ tạm_trú hết hạn sẽ được xem_xét cấp thẻ mới.Về thời_hạn sử_dụng của thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài quy_định cụ_thể Điều 38 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : Thời_hạn thẻ tạm_trú 1. Thời_hạn thẻ tạm_trú được cấp ngắn hơn thời_hạn còn lại của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày. 2. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu ĐT1 có thời_hạn không quá 10 năm. 3. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NG3, LV1, LV2, LS, ĐT2 và DH có thời_hạn không quá 05 năm. 4. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NN1, NN2, ĐT3, TT có thời_hạn không quá 03 năm. 5. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu LĐ1,
None
1
Về thời_hạn sử_dụng của thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài quy_định cụ_thể Điều 38 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : Thời_hạn thẻ tạm_trú 1 . Thời_hạn thẻ tạm_trú được cấp ngắn hơn thời_hạn còn lại của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày . 2 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu ĐT1 có thời_hạn không quá 10 năm . 3 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NG3 , LV1 , LV2 , LS , ĐT2 và DH có thời_hạn không quá 05 năm . 4 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NN1 , NN2 , ĐT3 , TT có thời_hạn không quá 03 năm . 5 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 và PV1 có thời_hạn không quá 02 năm . 6 . Thẻ tạm_trú hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới . Như_vậy , thẻ tạm_trú của người lao_động nước_ngoài có thời_hạn sử_dụng ngắn nhất_là không quá 02 năm và tối_đa là có thời_hạn không quá 10 năm . Trong trường_hợp thẻ tạm_trú hết hạn sẽ được xem_xét cấp thẻ mới .
11,121
Thẻ tạm_trú của người nước_ngoài có thời_hạn sử_dụng là bao_lâu ?
Về thời_hạn sử_dụng của thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài quy_định cụ_thể Điều 38 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài t: ... 4. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NN1, NN2, ĐT3, TT có thời_hạn không quá 03 năm. 5. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu LĐ1, LĐ2 và PV1 có thời_hạn không quá 02 năm. 6. Thẻ tạm_trú hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới. Như_vậy, thẻ tạm_trú của người lao_động nước_ngoài có thời_hạn sử_dụng ngắn nhất_là không quá 02 năm và tối_đa là có thời_hạn không quá 10 năm. Trong trường_hợp thẻ tạm_trú hết hạn sẽ được xem_xét cấp thẻ mới.
None
1
Về thời_hạn sử_dụng của thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài quy_định cụ_thể Điều 38 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 như sau : Thời_hạn thẻ tạm_trú 1 . Thời_hạn thẻ tạm_trú được cấp ngắn hơn thời_hạn còn lại của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày . 2 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu ĐT1 có thời_hạn không quá 10 năm . 3 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NG3 , LV1 , LV2 , LS , ĐT2 và DH có thời_hạn không quá 05 năm . 4 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NN1 , NN2 , ĐT3 , TT có thời_hạn không quá 03 năm . 5 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 và PV1 có thời_hạn không quá 02 năm . 6 . Thẻ tạm_trú hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới . Như_vậy , thẻ tạm_trú của người lao_động nước_ngoài có thời_hạn sử_dụng ngắn nhất_là không quá 02 năm và tối_đa là có thời_hạn không quá 10 năm . Trong trường_hợp thẻ tạm_trú hết hạn sẽ được xem_xét cấp thẻ mới .
11,122
Đối_tượng nào có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục cử người đi học ở nước_ngoài ?
Căn_cứ Điều 3 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nh: ... Căn_cứ Điều 3 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nhận lưu_học_sinh về nước ban_hành kèm theo Quyết_định 740 / QĐ-BGDĐT năm 2012 quy_định về đối_tượng thực_hiện như sau : Đối_tượng thực_hiện Đối_tượng thực_hiện thủ_tục cử người đi học ở nước_ngoài là ứng_viên được Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( hoặc người được uỷ_quyền ) phê_duyệt trúng_tuyển đi học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước , học_bổng Hiệp_định hoặc học_bổng khác của nước_ngoài dành cho Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định thì đối_tượng thực_hiện thủ_tục cử người đi học ở nước_ngoài là ứng_viên được Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc người được uỷ_quyền phê_duyệt trúng_tuyển đi học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước , học_bổng Hiệp_định hoặc học_bổng khác của nước_ngoài dành cho Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nhận lưu_học_sinh về nước ban_hành kèm theo Quyết_định 740 / QĐ-BGDĐT năm 2012 quy_định về đối_tượng thực_hiện như sau : Đối_tượng thực_hiện Đối_tượng thực_hiện thủ_tục cử người đi học ở nước_ngoài là ứng_viên được Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( hoặc người được uỷ_quyền ) phê_duyệt trúng_tuyển đi học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước , học_bổng Hiệp_định hoặc học_bổng khác của nước_ngoài dành cho Việt_Nam . Như_vậy , theo quy_định thì đối_tượng thực_hiện thủ_tục cử người đi học ở nước_ngoài là ứng_viên được Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc người được uỷ_quyền phê_duyệt trúng_tuyển đi học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước , học_bổng Hiệp_định hoặc học_bổng khác của nước_ngoài dành cho Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
11,123
Hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng Ngân_sách nhà_nước bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nh: ... Căn_cứ Điều 4 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài, thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nhận lưu_học_sinh về nước ban_hành kèm theo Quyết_định 740 / QĐ-BGDĐT năm 2012 quy_định về hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng Ngân_sách nhà_nước như sau : Hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng Ngân_sách nhà nước_Ngoài hồ_sơ đã nộp từ khi dự_tuyển, hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước cần bổ_sung thêm các loại giấy_tờ sau : 1. Bản dịch hợp_lệ văn_bản thông_báo tiếp_nhận chính_thức của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài trong đó có đầy_đủ thông_tin về bậc học, ngành học, thời_gian học, thời_điểm nhập_học, mức học_phí, bảo_hiểm_y_tế và các loại phí bắt_buộc khác liên_quan đến khoá học ( 02 bản ) ; thông_báo về học_bổng hoặc hỗ_trợ tài_chính của cơ_sở đào_tạo hoặc cơ_quan / tổ_chức / chính_phủ nước_ngoài đã cấp ( nếu có ) ( 02 bản ) ; 2. Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ ngoại_ngữ tiếng Anh, Pháp hoặc ngoại_ngữ khác đạt yêu_cầu về điểm ( hoặc trình_độ ) theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài (
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nhận lưu_học_sinh về nước ban_hành kèm theo Quyết_định 740 / QĐ-BGDĐT năm 2012 quy_định về hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng Ngân_sách nhà_nước như sau : Hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng Ngân_sách nhà nước_Ngoài hồ_sơ đã nộp từ khi dự_tuyển , hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước cần bổ_sung thêm các loại giấy_tờ sau : 1 . Bản dịch hợp_lệ văn_bản thông_báo tiếp_nhận chính_thức của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài trong đó có đầy_đủ thông_tin về bậc học , ngành học , thời_gian học , thời_điểm nhập_học , mức học_phí , bảo_hiểm_y_tế và các loại phí bắt_buộc khác liên_quan đến khoá học ( 02 bản ) ; thông_báo về học_bổng hoặc hỗ_trợ tài_chính của cơ_sở đào_tạo hoặc cơ_quan / tổ_chức / chính_phủ nước_ngoài đã cấp ( nếu có ) ( 02 bản ) ; 2 . Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ ngoại_ngữ tiếng Anh , Pháp hoặc ngoại_ngữ khác đạt yêu_cầu về điểm ( hoặc trình_độ ) theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ( 01 bản ) ; 3 . Giấy khám sức_khoẻ tổng_thể do bệnh_viện Trung_ương / Tỉnh / Thành_phố cấp trong đó chứng_nhận đủ điều_kiện về sức_khoẻ để đi học nước_ngoài kèm theo các bản xét_nghiệm không nhiễm HIV , viêm gan B và lao ; ứng_viên nữ cần có thêm kết_quả xét_nghiệm không có_thai ( 01 bản ) ; 4 . Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 hoặc Phụ_lục 2 ) - 01 bản ; 5 . Bản cam_kết tự thu_xếp kinh_phí ( đối_với trường_hợp học_phí vượt quá mức quy_định ) và toàn_bộ chi_phí khoá học bổ_sung trước khi vào chương_trình học chính thức ( theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ) có chữ_ký của người nhận bảo_lãnh về tài_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục 3 ) - 01 bản . Như_vậy , theo quy_định thì ngoài hồ_sơ đã nộp từ khi dự_tuyển , hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước cần bổ_sung thêm các loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Bản dịch hợp_lệ văn_bản thông_báo tiếp_nhận chính_thức của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ( 02 bản ) ; Thông_báo về học_bổng hoặc hỗ_trợ tài_chính của cơ_sở đào_tạo hoặc cơ_quan / tổ_chức / chính_phủ nước_ngoài đã cấp ( nếu có ) ( 02 bản ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ ngoại_ngữ tiếng Anh , Pháp hoặc ngoại_ngữ khác đạt yêu_cầu về điểm ( 01 bản ) ; ( 3 ) Giấy khám sức_khoẻ tổng_thể kèm theo các bản xét_nghiệm không nhiễm HIV , viêm gan B và lao ; Đối_với ứng_viên nữ thì cần có thêm kết_quả xét_nghiệm không có_thai ( 01 bản ) ; ( 4 ) Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 hoặc Phụ_lục 2 ) - 01 bản ; Tải_Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh tại Phụ_lục 1 tại đây : TẢI VỀ Tải_Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh tại Phụ_lục 2 tại đây : TẢI VỀ ( 5 ) Bản cam_kết tự thu_xếp kinh_phí ( đối_với trường_hợp học_phí vượt quá mức quy_định ) và toàn_bộ chi_phí khoá học bổ_sung trước khi vào chương_trình học chính thức ( theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ) có chữ_ký của người nhận bảo_lãnh về tài_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục 3 ) - 01 bản . Tải_Bản cam_kết tự thu_xếp kinh_phí tại đây : TẢI VỀ
11,124
Hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng Ngân_sách nhà_nước bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nh: ... Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ ngoại_ngữ tiếng Anh, Pháp hoặc ngoại_ngữ khác đạt yêu_cầu về điểm ( hoặc trình_độ ) theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ( 01 bản ) ; 3. Giấy khám sức_khoẻ tổng_thể do bệnh_viện Trung_ương / Tỉnh / Thành_phố cấp trong đó chứng_nhận đủ điều_kiện về sức_khoẻ để đi học nước_ngoài kèm theo các bản xét_nghiệm không nhiễm HIV, viêm gan B và lao ; ứng_viên nữ cần có thêm kết_quả xét_nghiệm không có_thai ( 01 bản ) ; 4. Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 hoặc Phụ_lục 2 ) - 01 bản ; 5. Bản cam_kết tự thu_xếp kinh_phí ( đối_với trường_hợp học_phí vượt quá mức quy_định ) và toàn_bộ chi_phí khoá học bổ_sung trước khi vào chương_trình học chính thức ( theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ) có chữ_ký của người nhận bảo_lãnh về tài_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục 3 ) - 01 bản. Như_vậy, theo quy_định thì ngoài hồ_sơ đã nộp từ khi dự_tuyển, hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước cần bổ_sung thêm các loại giấy_tờ sau : (
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nhận lưu_học_sinh về nước ban_hành kèm theo Quyết_định 740 / QĐ-BGDĐT năm 2012 quy_định về hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng Ngân_sách nhà_nước như sau : Hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng Ngân_sách nhà nước_Ngoài hồ_sơ đã nộp từ khi dự_tuyển , hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước cần bổ_sung thêm các loại giấy_tờ sau : 1 . Bản dịch hợp_lệ văn_bản thông_báo tiếp_nhận chính_thức của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài trong đó có đầy_đủ thông_tin về bậc học , ngành học , thời_gian học , thời_điểm nhập_học , mức học_phí , bảo_hiểm_y_tế và các loại phí bắt_buộc khác liên_quan đến khoá học ( 02 bản ) ; thông_báo về học_bổng hoặc hỗ_trợ tài_chính của cơ_sở đào_tạo hoặc cơ_quan / tổ_chức / chính_phủ nước_ngoài đã cấp ( nếu có ) ( 02 bản ) ; 2 . Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ ngoại_ngữ tiếng Anh , Pháp hoặc ngoại_ngữ khác đạt yêu_cầu về điểm ( hoặc trình_độ ) theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ( 01 bản ) ; 3 . Giấy khám sức_khoẻ tổng_thể do bệnh_viện Trung_ương / Tỉnh / Thành_phố cấp trong đó chứng_nhận đủ điều_kiện về sức_khoẻ để đi học nước_ngoài kèm theo các bản xét_nghiệm không nhiễm HIV , viêm gan B và lao ; ứng_viên nữ cần có thêm kết_quả xét_nghiệm không có_thai ( 01 bản ) ; 4 . Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 hoặc Phụ_lục 2 ) - 01 bản ; 5 . Bản cam_kết tự thu_xếp kinh_phí ( đối_với trường_hợp học_phí vượt quá mức quy_định ) và toàn_bộ chi_phí khoá học bổ_sung trước khi vào chương_trình học chính thức ( theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ) có chữ_ký của người nhận bảo_lãnh về tài_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục 3 ) - 01 bản . Như_vậy , theo quy_định thì ngoài hồ_sơ đã nộp từ khi dự_tuyển , hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước cần bổ_sung thêm các loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Bản dịch hợp_lệ văn_bản thông_báo tiếp_nhận chính_thức của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ( 02 bản ) ; Thông_báo về học_bổng hoặc hỗ_trợ tài_chính của cơ_sở đào_tạo hoặc cơ_quan / tổ_chức / chính_phủ nước_ngoài đã cấp ( nếu có ) ( 02 bản ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ ngoại_ngữ tiếng Anh , Pháp hoặc ngoại_ngữ khác đạt yêu_cầu về điểm ( 01 bản ) ; ( 3 ) Giấy khám sức_khoẻ tổng_thể kèm theo các bản xét_nghiệm không nhiễm HIV , viêm gan B và lao ; Đối_với ứng_viên nữ thì cần có thêm kết_quả xét_nghiệm không có_thai ( 01 bản ) ; ( 4 ) Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 hoặc Phụ_lục 2 ) - 01 bản ; Tải_Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh tại Phụ_lục 1 tại đây : TẢI VỀ Tải_Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh tại Phụ_lục 2 tại đây : TẢI VỀ ( 5 ) Bản cam_kết tự thu_xếp kinh_phí ( đối_với trường_hợp học_phí vượt quá mức quy_định ) và toàn_bộ chi_phí khoá học bổ_sung trước khi vào chương_trình học chính thức ( theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ) có chữ_ký của người nhận bảo_lãnh về tài_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục 3 ) - 01 bản . Tải_Bản cam_kết tự thu_xếp kinh_phí tại đây : TẢI VỀ
11,125
Hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng Ngân_sách nhà_nước bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nh: ... Như_vậy, theo quy_định thì ngoài hồ_sơ đã nộp từ khi dự_tuyển, hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước cần bổ_sung thêm các loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Bản dịch hợp_lệ văn_bản thông_báo tiếp_nhận chính_thức của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ( 02 bản ) ; Thông_báo về học_bổng hoặc hỗ_trợ tài_chính của cơ_sở đào_tạo hoặc cơ_quan / tổ_chức / chính_phủ nước_ngoài đã cấp ( nếu có ) ( 02 bản ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ ngoại_ngữ tiếng Anh, Pháp hoặc ngoại_ngữ khác đạt yêu_cầu về điểm ( 01 bản ) ; ( 3 ) Giấy khám sức_khoẻ tổng_thể kèm theo các bản xét_nghiệm không nhiễm HIV, viêm gan B và lao ; Đối_với ứng_viên nữ thì cần có thêm kết_quả xét_nghiệm không có_thai ( 01 bản ) ; ( 4 ) Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 hoặc Phụ_lục 2 ) - 01 bản ; Tải_Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh tại Phụ_lục 1 tại đây : TẢI VỀ Tải_Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh tại Phụ_lục 2 tại đây : TẢI VỀ ( 5 )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nhận lưu_học_sinh về nước ban_hành kèm theo Quyết_định 740 / QĐ-BGDĐT năm 2012 quy_định về hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng Ngân_sách nhà_nước như sau : Hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng Ngân_sách nhà nước_Ngoài hồ_sơ đã nộp từ khi dự_tuyển , hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước cần bổ_sung thêm các loại giấy_tờ sau : 1 . Bản dịch hợp_lệ văn_bản thông_báo tiếp_nhận chính_thức của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài trong đó có đầy_đủ thông_tin về bậc học , ngành học , thời_gian học , thời_điểm nhập_học , mức học_phí , bảo_hiểm_y_tế và các loại phí bắt_buộc khác liên_quan đến khoá học ( 02 bản ) ; thông_báo về học_bổng hoặc hỗ_trợ tài_chính của cơ_sở đào_tạo hoặc cơ_quan / tổ_chức / chính_phủ nước_ngoài đã cấp ( nếu có ) ( 02 bản ) ; 2 . Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ ngoại_ngữ tiếng Anh , Pháp hoặc ngoại_ngữ khác đạt yêu_cầu về điểm ( hoặc trình_độ ) theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ( 01 bản ) ; 3 . Giấy khám sức_khoẻ tổng_thể do bệnh_viện Trung_ương / Tỉnh / Thành_phố cấp trong đó chứng_nhận đủ điều_kiện về sức_khoẻ để đi học nước_ngoài kèm theo các bản xét_nghiệm không nhiễm HIV , viêm gan B và lao ; ứng_viên nữ cần có thêm kết_quả xét_nghiệm không có_thai ( 01 bản ) ; 4 . Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 hoặc Phụ_lục 2 ) - 01 bản ; 5 . Bản cam_kết tự thu_xếp kinh_phí ( đối_với trường_hợp học_phí vượt quá mức quy_định ) và toàn_bộ chi_phí khoá học bổ_sung trước khi vào chương_trình học chính thức ( theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ) có chữ_ký của người nhận bảo_lãnh về tài_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục 3 ) - 01 bản . Như_vậy , theo quy_định thì ngoài hồ_sơ đã nộp từ khi dự_tuyển , hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước cần bổ_sung thêm các loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Bản dịch hợp_lệ văn_bản thông_báo tiếp_nhận chính_thức của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ( 02 bản ) ; Thông_báo về học_bổng hoặc hỗ_trợ tài_chính của cơ_sở đào_tạo hoặc cơ_quan / tổ_chức / chính_phủ nước_ngoài đã cấp ( nếu có ) ( 02 bản ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ ngoại_ngữ tiếng Anh , Pháp hoặc ngoại_ngữ khác đạt yêu_cầu về điểm ( 01 bản ) ; ( 3 ) Giấy khám sức_khoẻ tổng_thể kèm theo các bản xét_nghiệm không nhiễm HIV , viêm gan B và lao ; Đối_với ứng_viên nữ thì cần có thêm kết_quả xét_nghiệm không có_thai ( 01 bản ) ; ( 4 ) Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 hoặc Phụ_lục 2 ) - 01 bản ; Tải_Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh tại Phụ_lục 1 tại đây : TẢI VỀ Tải_Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh tại Phụ_lục 2 tại đây : TẢI VỀ ( 5 ) Bản cam_kết tự thu_xếp kinh_phí ( đối_với trường_hợp học_phí vượt quá mức quy_định ) và toàn_bộ chi_phí khoá học bổ_sung trước khi vào chương_trình học chính thức ( theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ) có chữ_ký của người nhận bảo_lãnh về tài_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục 3 ) - 01 bản . Tải_Bản cam_kết tự thu_xếp kinh_phí tại đây : TẢI VỀ
11,126
Hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng Ngân_sách nhà_nước bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nh: ... lưu_học_sinh tại Phụ_lục 1 tại đây : TẢI VỀ Tải_Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh tại Phụ_lục 2 tại đây : TẢI VỀ ( 5 ) Bản cam_kết tự thu_xếp kinh_phí ( đối_với trường_hợp học_phí vượt quá mức quy_định ) và toàn_bộ chi_phí khoá học bổ_sung trước khi vào chương_trình học chính thức ( theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ) có chữ_ký của người nhận bảo_lãnh về tài_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục 3 ) - 01 bản. Tải_Bản cam_kết tự thu_xếp kinh_phí tại đây : TẢI VỀ
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nhận lưu_học_sinh về nước ban_hành kèm theo Quyết_định 740 / QĐ-BGDĐT năm 2012 quy_định về hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng Ngân_sách nhà_nước như sau : Hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng Ngân_sách nhà nước_Ngoài hồ_sơ đã nộp từ khi dự_tuyển , hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước cần bổ_sung thêm các loại giấy_tờ sau : 1 . Bản dịch hợp_lệ văn_bản thông_báo tiếp_nhận chính_thức của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài trong đó có đầy_đủ thông_tin về bậc học , ngành học , thời_gian học , thời_điểm nhập_học , mức học_phí , bảo_hiểm_y_tế và các loại phí bắt_buộc khác liên_quan đến khoá học ( 02 bản ) ; thông_báo về học_bổng hoặc hỗ_trợ tài_chính của cơ_sở đào_tạo hoặc cơ_quan / tổ_chức / chính_phủ nước_ngoài đã cấp ( nếu có ) ( 02 bản ) ; 2 . Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ ngoại_ngữ tiếng Anh , Pháp hoặc ngoại_ngữ khác đạt yêu_cầu về điểm ( hoặc trình_độ ) theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ( 01 bản ) ; 3 . Giấy khám sức_khoẻ tổng_thể do bệnh_viện Trung_ương / Tỉnh / Thành_phố cấp trong đó chứng_nhận đủ điều_kiện về sức_khoẻ để đi học nước_ngoài kèm theo các bản xét_nghiệm không nhiễm HIV , viêm gan B và lao ; ứng_viên nữ cần có thêm kết_quả xét_nghiệm không có_thai ( 01 bản ) ; 4 . Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 hoặc Phụ_lục 2 ) - 01 bản ; 5 . Bản cam_kết tự thu_xếp kinh_phí ( đối_với trường_hợp học_phí vượt quá mức quy_định ) và toàn_bộ chi_phí khoá học bổ_sung trước khi vào chương_trình học chính thức ( theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ) có chữ_ký của người nhận bảo_lãnh về tài_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục 3 ) - 01 bản . Như_vậy , theo quy_định thì ngoài hồ_sơ đã nộp từ khi dự_tuyển , hồ_sơ đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước cần bổ_sung thêm các loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Bản dịch hợp_lệ văn_bản thông_báo tiếp_nhận chính_thức của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ( 02 bản ) ; Thông_báo về học_bổng hoặc hỗ_trợ tài_chính của cơ_sở đào_tạo hoặc cơ_quan / tổ_chức / chính_phủ nước_ngoài đã cấp ( nếu có ) ( 02 bản ) ; ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ chứng_chỉ ngoại_ngữ tiếng Anh , Pháp hoặc ngoại_ngữ khác đạt yêu_cầu về điểm ( 01 bản ) ; ( 3 ) Giấy khám sức_khoẻ tổng_thể kèm theo các bản xét_nghiệm không nhiễm HIV , viêm gan B và lao ; Đối_với ứng_viên nữ thì cần có thêm kết_quả xét_nghiệm không có_thai ( 01 bản ) ; ( 4 ) Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 hoặc Phụ_lục 2 ) - 01 bản ; Tải_Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh tại Phụ_lục 1 tại đây : TẢI VỀ Tải_Bản cam_kết thực_hiện nghĩa_vụ của lưu_học_sinh tại Phụ_lục 2 tại đây : TẢI VỀ ( 5 ) Bản cam_kết tự thu_xếp kinh_phí ( đối_với trường_hợp học_phí vượt quá mức quy_định ) và toàn_bộ chi_phí khoá học bổ_sung trước khi vào chương_trình học chính thức ( theo yêu_cầu của cơ_sở đào_tạo nước_ngoài ) có chữ_ký của người nhận bảo_lãnh về tài_chính ( theo mẫu tại Phụ_lục 3 ) - 01 bản . Tải_Bản cam_kết tự thu_xếp kinh_phí tại đây : TẢI VỀ
11,127
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài, thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nhận lưu_học_sinh về nước ban_hành kèm theo Quyết_định 740 / QĐ-BGDĐT năm 2012 quy_định về thời_hạn giải_quyết như sau : Thời_hạn giải_quyết 1. Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước tối_đa là 25 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. Thời_gian chỉnh_sửa, bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ không tính vào thời_hạn giải_quyết. 2. Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học nước_ngoài bằng học_bổng Hiệp_định, học_bổng khác của nước_ngoài dành cho Việt_Nam tuỳ_thuộc vào thời_gian trả_lời kết_quả xét cấp học_bổng của phía nước_ngoài. Trong thời_gian 15 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận kết_quả cấp học_bổng của phía nước_ngoài, Cục Đào_tạo với nước_ngoài có trách_nhiệm cấp giấy triệu_tập đi học ở nước_ngoài cho cán_bộ trúng_tuyển, Quyết_định cử đi học đối_với sinh_viên và người chưa có cơ_quan công_tác trúng_tuyển hoặc gửi văn_bản thông_báo trúng_tuyển cho cơ_quan công_tác và cán_bộ trúng_tuyển để chủ_động giải_quyết thủ_tục đi học ở nước_ngoài trong trường_hợp học_bổng không phải cấp bù kinh_phí diện Hiệp_định do Bộ Giáo_dục
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nhận lưu_học_sinh về nước ban_hành kèm theo Quyết_định 740 / QĐ-BGDĐT năm 2012 quy_định về thời_hạn giải_quyết như sau : Thời_hạn giải_quyết 1 . Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước tối_đa là 25 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Thời_gian chỉnh_sửa , bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ không tính vào thời_hạn giải_quyết . 2 . Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học nước_ngoài bằng học_bổng Hiệp_định , học_bổng khác của nước_ngoài dành cho Việt_Nam tuỳ_thuộc vào thời_gian trả_lời kết_quả xét cấp học_bổng của phía nước_ngoài . Trong thời_gian 15 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận kết_quả cấp học_bổng của phía nước_ngoài , Cục Đào_tạo với nước_ngoài có trách_nhiệm cấp giấy triệu_tập đi học ở nước_ngoài cho cán_bộ trúng_tuyển , Quyết_định cử đi học đối_với sinh_viên và người chưa có cơ_quan công_tác trúng_tuyển hoặc gửi văn_bản thông_báo trúng_tuyển cho cơ_quan công_tác và cán_bộ trúng_tuyển để chủ_động giải_quyết thủ_tục đi học ở nước_ngoài trong trường_hợp học_bổng không phải cấp bù kinh_phí diện Hiệp_định do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quản_lý . Như_vậy , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước tối_đa là 25 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Thời_gian chỉnh_sửa , bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ không tính vào thời_hạn giải_quyết .
11,128
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục: ... hoặc gửi văn_bản thông_báo trúng_tuyển cho cơ_quan công_tác và cán_bộ trúng_tuyển để chủ_động giải_quyết thủ_tục đi học ở nước_ngoài trong trường_hợp học_bổng không phải cấp bù kinh_phí diện Hiệp_định do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quản_lý. Như_vậy, thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước tối_đa là 25 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. Thời_gian chỉnh_sửa, bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ không tính vào thời_hạn giải_quyết.Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài, thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nhận lưu_học_sinh về nước ban_hành kèm theo Quyết_định 740 / QĐ-BGDĐT năm 2012 quy_định về thời_hạn giải_quyết như sau : Thời_hạn giải_quyết 1. Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước tối_đa là 25 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. Thời_gian chỉnh_sửa, bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ không tính vào thời_hạn giải_quyết. 2. Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học nước_ngoài bằng học_bổng Hiệp_định, học_bổng khác của nước_ngoài dành cho Việt_Nam tuỳ_thuộc vào thời_gian trả_lời kết_quả xét cấp học_bổng của phía nước_ngoài. Trong
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nhận lưu_học_sinh về nước ban_hành kèm theo Quyết_định 740 / QĐ-BGDĐT năm 2012 quy_định về thời_hạn giải_quyết như sau : Thời_hạn giải_quyết 1 . Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước tối_đa là 25 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Thời_gian chỉnh_sửa , bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ không tính vào thời_hạn giải_quyết . 2 . Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học nước_ngoài bằng học_bổng Hiệp_định , học_bổng khác của nước_ngoài dành cho Việt_Nam tuỳ_thuộc vào thời_gian trả_lời kết_quả xét cấp học_bổng của phía nước_ngoài . Trong thời_gian 15 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận kết_quả cấp học_bổng của phía nước_ngoài , Cục Đào_tạo với nước_ngoài có trách_nhiệm cấp giấy triệu_tập đi học ở nước_ngoài cho cán_bộ trúng_tuyển , Quyết_định cử đi học đối_với sinh_viên và người chưa có cơ_quan công_tác trúng_tuyển hoặc gửi văn_bản thông_báo trúng_tuyển cho cơ_quan công_tác và cán_bộ trúng_tuyển để chủ_động giải_quyết thủ_tục đi học ở nước_ngoài trong trường_hợp học_bổng không phải cấp bù kinh_phí diện Hiệp_định do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quản_lý . Như_vậy , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước tối_đa là 25 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Thời_gian chỉnh_sửa , bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ không tính vào thời_hạn giải_quyết .
11,129
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học đại_học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục: ... Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học nước_ngoài bằng học_bổng Hiệp_định, học_bổng khác của nước_ngoài dành cho Việt_Nam tuỳ_thuộc vào thời_gian trả_lời kết_quả xét cấp học_bổng của phía nước_ngoài. Trong thời_gian 15 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận kết_quả cấp học_bổng của phía nước_ngoài, Cục Đào_tạo với nước_ngoài có trách_nhiệm cấp giấy triệu_tập đi học ở nước_ngoài cho cán_bộ trúng_tuyển, Quyết_định cử đi học đối_với sinh_viên và người chưa có cơ_quan công_tác trúng_tuyển hoặc gửi văn_bản thông_báo trúng_tuyển cho cơ_quan công_tác và cán_bộ trúng_tuyển để chủ_động giải_quyết thủ_tục đi học ở nước_ngoài trong trường_hợp học_bổng không phải cấp bù kinh_phí diện Hiệp_định do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quản_lý. Như_vậy, thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước tối_đa là 25 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. Thời_gian chỉnh_sửa, bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ không tính vào thời_hạn giải_quyết.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_định thủ_tục cử người đi học đại_học và sau_đại_học ở nước_ngoài , thủ_tục gia_hạn thời_gian học_tập ở nước_ngoài và thủ_tục tiếp_nhận lưu_học_sinh về nước ban_hành kèm theo Quyết_định 740 / QĐ-BGDĐT năm 2012 quy_định về thời_hạn giải_quyết như sau : Thời_hạn giải_quyết 1 . Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước tối_đa là 25 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Thời_gian chỉnh_sửa , bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ không tính vào thời_hạn giải_quyết . 2 . Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học nước_ngoài bằng học_bổng Hiệp_định , học_bổng khác của nước_ngoài dành cho Việt_Nam tuỳ_thuộc vào thời_gian trả_lời kết_quả xét cấp học_bổng của phía nước_ngoài . Trong thời_gian 15 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận kết_quả cấp học_bổng của phía nước_ngoài , Cục Đào_tạo với nước_ngoài có trách_nhiệm cấp giấy triệu_tập đi học ở nước_ngoài cho cán_bộ trúng_tuyển , Quyết_định cử đi học đối_với sinh_viên và người chưa có cơ_quan công_tác trúng_tuyển hoặc gửi văn_bản thông_báo trúng_tuyển cho cơ_quan công_tác và cán_bộ trúng_tuyển để chủ_động giải_quyết thủ_tục đi học ở nước_ngoài trong trường_hợp học_bổng không phải cấp bù kinh_phí diện Hiệp_định do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quản_lý . Như_vậy , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cử người đi học ở nước_ngoài bằng học_bổng ngân_sách nhà_nước tối_đa là 25 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Thời_gian chỉnh_sửa , bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ không tính vào thời_hạn giải_quyết .
11,130
Doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm thì có bị đình_chỉ hoạt_động không ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 4 , khoản 5 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như s: ... Theo quy_định tại điểm b khoản 4, khoản 5, điểm a, điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm... 4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sản_xuất hoặc nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm mà không có bản tự công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật. 5. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều này. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 4 , khoản 5 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm ... 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sản_xuất hoặc nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm mà không có bản tự công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ... Theo quy_định trên , doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Doanh_nghiệp vi_phạm còn bị đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng . Đồng_thời doanh_nghiệp này còn bị buộc thu_hồi thực_phẩm và buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm . Tự công_bố sản_phẩm ( Hình từ Internet )
11,131
Doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm thì có bị đình_chỉ hoạt_động không ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 4 , khoản 5 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như s: ... hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2, điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều này. Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền tối_đa, tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính... 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân, trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 4 , khoản 5 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm ... 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sản_xuất hoặc nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm mà không có bản tự công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ... Theo quy_định trên , doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Doanh_nghiệp vi_phạm còn bị đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng . Đồng_thời doanh_nghiệp này còn bị buộc thu_hồi thực_phẩm và buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm . Tự công_bố sản_phẩm ( Hình từ Internet )
11,132
Doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm thì có bị đình_chỉ hoạt_động không ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 4 , khoản 5 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như s: ... 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa.... Theo quy_định trên, doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Doanh_nghiệp vi_phạm còn bị đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng. Đồng_thời doanh_nghiệp này còn bị buộc thu_hồi thực_phẩm và buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm. Tự công_bố sản_phẩm ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 4 , khoản 5 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm ... 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sản_xuất hoặc nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm mà không có bản tự công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ... Theo quy_định trên , doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Doanh_nghiệp vi_phạm còn bị đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng . Đồng_thời doanh_nghiệp này còn bị buộc thu_hồi thực_phẩm và buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm . Tự công_bố sản_phẩm ( Hình từ Internet )
11,133
Doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm thì có bị đình_chỉ hoạt_động không ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 4 , khoản 5 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như s: ... còn bị buộc thu_hồi thực_phẩm và buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm. Tự công_bố sản_phẩm ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 4 , khoản 5 , điểm a , điểm c khoản 6 Điều 20 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm như sau : Vi_phạm quy_định về tự công_bố sản_phẩm ... 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sản_xuất hoặc nhập_khẩu sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm mà không có bản tự công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều này . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này ; b ) Buộc thay_đổi mục_đích sử_dụng hoặc tái_chế hoặc buộc tiêu_huỷ thực_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều này . Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Cá_nhân vi_phạm quy_định tại các khoản 1 và 5 Điều 4 ; khoản 6 Điều 5 ; khoản 5 Điều 6 ; khoản 6 Điều 9 ; khoản 7 Điều 11 ; Điều 18 ; Điều 19 ; điểm a khoản 3 Điều 20 ; khoản 1 Điều 21 ; các khoản 1 và 9 Điều 22 ; Điều 24 ; khoản 6 Điều 26 Nghị_định này mức phạt tiền được giảm đi một_nửa . ... Theo quy_định trên , doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Doanh_nghiệp vi_phạm còn bị đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , nhập_khẩu thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng . Đồng_thời doanh_nghiệp này còn bị buộc thu_hồi thực_phẩm và buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm . Tự công_bố sản_phẩm ( Hình từ Internet )
11,134
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Theo đó, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Theo đó , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm là 01 năm .
11,135
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Theo đó, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Theo đó , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm là 01 năm .
11,136
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Theo đó, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm là 01 năm.
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Theo đó , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm là 01 năm .
11,137
Những sản_phẩm nào phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm như sau : ... Đăng_ký bản công_bố sản_phẩm Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : 1 . Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . 2 . Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . 3 . Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . Như_vậy , những sản_phẩm được quy_định tại Điều 6 nêu trên phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm .
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về đăng_ký bản công_bố sản_phẩm như sau : Đăng_ký bản công_bố sản_phẩm Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm đối_với các sản_phẩm sau đây : 1 . Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . 2 . Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi . 3 . Phụ_gia thực_phẩm hỗn_hợp có công_dụng mới , phụ_gia thực_phẩm không thuộc trong danh_mục phụ_gia được phép sử_dụng trong thực_phẩm hoặc không đúng đối_tượng sử_dụng do Bộ Y_tế quy_định . Như_vậy , những sản_phẩm được quy_định tại Điều 6 nêu trên phải đăng_ký bản công_bố sản_phẩm .
11,138
Phòng đặt máy_bơm nước chữa_cháy phải đạt kích_thước như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... 2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về kích_thước của phòng đặt máy_bơm nước chữa_cháy như sau : THIẾT_KẾ, LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY 2.1. Vị_trí đặt trạm bơm nước chữa_cháy... 2.1.5. Chiều cao phòng của trạm bơm có thiết_bị nâng cần phải bảo_đảm khoảng_cách thông thuỷ từ đáy vật được nâng đến đỉnh của các thiết_bị đặt ở dưới không được nhỏ hơn 0,5 m. Chiều cao thông thuỷ của trạm bơm không có thiết_bị nâng thì lấy tối_thiểu là 2,2 m. 2.1.6. Phòng, hoặc nhà đặt máy_bơm nước chữa_cháy có kích thước ( 6 x 9 ) m hoặc lớn hơn phải bố_trí họng nước chữa_cháy trong nhà với lưu_lượng 2,5 l / s. Trường hợp nhà hoặc phòng bơm nước chữa_cháy có đọ<unk> ng cơ diesel và bồn chứa nhiên_liệu diesel phải được bảo_vệ bằng hệ_thống chữa_cháy tự đọ<unk> ng. 2.1.7. Phải trang_bị hệ_thống chiếu sáng sự_cố
None
1
Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về kích_thước của phòng đặt máy_bơm nước chữa_cháy như sau : THIẾT_KẾ , LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY 2.1 . Vị_trí đặt trạm bơm nước chữa_cháy ... 2.1.5 . Chiều cao phòng của trạm bơm có thiết_bị nâng cần phải bảo_đảm khoảng_cách thông thuỷ từ đáy vật được nâng đến đỉnh của các thiết_bị đặt ở dưới không được nhỏ hơn 0,5 m . Chiều cao thông thuỷ của trạm bơm không có thiết_bị nâng thì lấy tối_thiểu là 2,2 m . 2.1.6 . Phòng , hoặc nhà đặt máy_bơm nước chữa_cháy có kích thước ( 6 x 9 ) m hoặc lớn hơn phải bố_trí họng nước chữa_cháy trong nhà với lưu_lượng 2,5 l / s . Trường hợp nhà hoặc phòng bơm nước chữa_cháy có động cơ diesel và bồn chứa nhiên_liệu diesel phải được bảo_vệ bằng hệ_thống chữa_cháy tự động . 2.1.7 . Phải trang_bị hệ_thống chiếu sáng sự_cố cho khu_vực trạm bơm nước chữa_cháy có nguồn điện dự_phòng đảm_bảo thời gian hoạt động tối_thiểu là 3 giờ , nguồn điện dự_phòng này không được lấy từ nguồn ắc quy khởi động bơm . 2.1.8 . Nhà bơm hoặc phòng bơm phải có hệ_thống thoát nước dưới sàn nhà để tránh ngập nước cho khu_vực này . 2.1.9 . Phải lắp_đặt hệ_thống thông gió cưỡng_bức hoặc thông gió tự_nhiên cho phòng bơm hoặc nhà bơm . Hệ_thống thông gió trong trạm bơm phải đảm_bảo sao cho nhiệt độ không_khí trong trạm bơm không được lớn hơn 40 °C . ... Theo quy_chuẩn trên thì phòng đặt máy_bơm nước chữa_cháy có kích thước ( 6 x 9 ) m hoặc lớn hơn phải bố_trí họng nước chữa_cháy trong nhà với lưu_lượng 2,5 l / s . Trường hợp nhà hoặc phòng bơm nước chữa_cháy có động cơ diesel và bồn chứa nhiên_liệu diesel phải được bảo_vệ bằng hệ_thống chữa_cháy tự động . Máy_bơm nước chữa_cháy chính đã được cài_đặt khởi động tự động có bắt_buộc phải tắt thủ_công hay không ? ( Hình từ Internet )
11,139
Phòng đặt máy_bơm nước chữa_cháy phải đạt kích_thước như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... đọ<unk> ng cơ diesel và bồn chứa nhiên_liệu diesel phải được bảo_vệ bằng hệ_thống chữa_cháy tự đọ<unk> ng. 2.1.7. Phải trang_bị hệ_thống chiếu sáng sự_cố cho khu_vực trạm bơm nước chữa_cháy có nguồn điện dự_phòng đảm_bảo thời gian hoạt đọ<unk> ng tối_thiểu là 3 giờ, nguồn điện dự_phòng này không được lấy từ nguồn ắc quy khởi đọ<unk> ng bơm. 2.1.8. Nhà bơm hoặc phòng bơm phải có hệ_thống thoát nước dưới sàn nhà để tránh ngập nước cho khu_vực này. 2.1.9. Phải lắp_đặt hệ_thống thông gió cưỡng_bức hoặc thông gió tự_nhiên cho phòng bơm hoặc nhà bơm. Hệ_thống thông gió trong trạm bơm phải đảm_bảo sao cho nhiệt đọ<unk> không_khí trong trạm bơm không được lớn hơn 40 °C.... Theo quy_chuẩn trên thì phòng đặt máy_bơm nước chữa_cháy có kích thước ( 6 x 9 ) m hoặc lớn hơn phải bố_trí họng nước chữa_cháy trong nhà với lưu_lượng 2,5 l / s. Trường hợp nhà hoặc phòng bơm nước chữa_cháy có đọ@@
None
1
Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về kích_thước của phòng đặt máy_bơm nước chữa_cháy như sau : THIẾT_KẾ , LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY 2.1 . Vị_trí đặt trạm bơm nước chữa_cháy ... 2.1.5 . Chiều cao phòng của trạm bơm có thiết_bị nâng cần phải bảo_đảm khoảng_cách thông thuỷ từ đáy vật được nâng đến đỉnh của các thiết_bị đặt ở dưới không được nhỏ hơn 0,5 m . Chiều cao thông thuỷ của trạm bơm không có thiết_bị nâng thì lấy tối_thiểu là 2,2 m . 2.1.6 . Phòng , hoặc nhà đặt máy_bơm nước chữa_cháy có kích thước ( 6 x 9 ) m hoặc lớn hơn phải bố_trí họng nước chữa_cháy trong nhà với lưu_lượng 2,5 l / s . Trường hợp nhà hoặc phòng bơm nước chữa_cháy có động cơ diesel và bồn chứa nhiên_liệu diesel phải được bảo_vệ bằng hệ_thống chữa_cháy tự động . 2.1.7 . Phải trang_bị hệ_thống chiếu sáng sự_cố cho khu_vực trạm bơm nước chữa_cháy có nguồn điện dự_phòng đảm_bảo thời gian hoạt động tối_thiểu là 3 giờ , nguồn điện dự_phòng này không được lấy từ nguồn ắc quy khởi động bơm . 2.1.8 . Nhà bơm hoặc phòng bơm phải có hệ_thống thoát nước dưới sàn nhà để tránh ngập nước cho khu_vực này . 2.1.9 . Phải lắp_đặt hệ_thống thông gió cưỡng_bức hoặc thông gió tự_nhiên cho phòng bơm hoặc nhà bơm . Hệ_thống thông gió trong trạm bơm phải đảm_bảo sao cho nhiệt độ không_khí trong trạm bơm không được lớn hơn 40 °C . ... Theo quy_chuẩn trên thì phòng đặt máy_bơm nước chữa_cháy có kích thước ( 6 x 9 ) m hoặc lớn hơn phải bố_trí họng nước chữa_cháy trong nhà với lưu_lượng 2,5 l / s . Trường hợp nhà hoặc phòng bơm nước chữa_cháy có động cơ diesel và bồn chứa nhiên_liệu diesel phải được bảo_vệ bằng hệ_thống chữa_cháy tự động . Máy_bơm nước chữa_cháy chính đã được cài_đặt khởi động tự động có bắt_buộc phải tắt thủ_công hay không ? ( Hình từ Internet )
11,140
Phòng đặt máy_bơm nước chữa_cháy phải đạt kích_thước như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... hoặc lớn hơn phải bố_trí họng nước chữa_cháy trong nhà với lưu_lượng 2,5 l / s. Trường hợp nhà hoặc phòng bơm nước chữa_cháy có đọ<unk> ng cơ diesel và bồn chứa nhiên_liệu diesel phải được bảo_vệ bằng hệ_thống chữa_cháy tự đọ<unk> ng. Máy_bơm nước chữa_cháy chính đã được cài_đặt khởi đọ<unk> ng tự đọ<unk> ng có bắt_buộc phải tắt thủ_công hay không? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về kích_thước của phòng đặt máy_bơm nước chữa_cháy như sau : THIẾT_KẾ , LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY 2.1 . Vị_trí đặt trạm bơm nước chữa_cháy ... 2.1.5 . Chiều cao phòng của trạm bơm có thiết_bị nâng cần phải bảo_đảm khoảng_cách thông thuỷ từ đáy vật được nâng đến đỉnh của các thiết_bị đặt ở dưới không được nhỏ hơn 0,5 m . Chiều cao thông thuỷ của trạm bơm không có thiết_bị nâng thì lấy tối_thiểu là 2,2 m . 2.1.6 . Phòng , hoặc nhà đặt máy_bơm nước chữa_cháy có kích thước ( 6 x 9 ) m hoặc lớn hơn phải bố_trí họng nước chữa_cháy trong nhà với lưu_lượng 2,5 l / s . Trường hợp nhà hoặc phòng bơm nước chữa_cháy có động cơ diesel và bồn chứa nhiên_liệu diesel phải được bảo_vệ bằng hệ_thống chữa_cháy tự động . 2.1.7 . Phải trang_bị hệ_thống chiếu sáng sự_cố cho khu_vực trạm bơm nước chữa_cháy có nguồn điện dự_phòng đảm_bảo thời gian hoạt động tối_thiểu là 3 giờ , nguồn điện dự_phòng này không được lấy từ nguồn ắc quy khởi động bơm . 2.1.8 . Nhà bơm hoặc phòng bơm phải có hệ_thống thoát nước dưới sàn nhà để tránh ngập nước cho khu_vực này . 2.1.9 . Phải lắp_đặt hệ_thống thông gió cưỡng_bức hoặc thông gió tự_nhiên cho phòng bơm hoặc nhà bơm . Hệ_thống thông gió trong trạm bơm phải đảm_bảo sao cho nhiệt độ không_khí trong trạm bơm không được lớn hơn 40 °C . ... Theo quy_chuẩn trên thì phòng đặt máy_bơm nước chữa_cháy có kích thước ( 6 x 9 ) m hoặc lớn hơn phải bố_trí họng nước chữa_cháy trong nhà với lưu_lượng 2,5 l / s . Trường hợp nhà hoặc phòng bơm nước chữa_cháy có động cơ diesel và bồn chứa nhiên_liệu diesel phải được bảo_vệ bằng hệ_thống chữa_cháy tự động . Máy_bơm nước chữa_cháy chính đã được cài_đặt khởi động tự động có bắt_buộc phải tắt thủ_công hay không ? ( Hình từ Internet )
11,141
Khi lựa_chọn máy_bơm nước chữa_cháy thì cần dựa vào những cơ_sở nào ?
Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... 2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về nguyên_tắc nguyên_tắc lựa_chọn máy_bơm nước chữa_cháy như sau : THIẾT_KẾ, LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY... 2.2. Bơm nước chữa_cháy 2.2.1. Nguyên_tắc lựa_chọn bơm nước chữa_cháy Chọn công suất bơm nước chữa_cháy phải dựa vào yêu_cầu về lưu_lượng, cọ<unk> t áp cần_thiết theo quy_định của tiêu_chuẩn, quy_chuẩn về phòng cháy chữa_cháy QCVN 06:2 020 / BXD Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn cháy cho nhà và công_trình, TCVN 26 22:1 995 Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công_trình - yêu_cầu thiết_kế, TCVN 45 13:1 988 Cấp nước bên trong tiêu_chuẩn thiết_kế, TCVN 733 6:2 003 Phòng cháy chữa_cháy - hệ_thống sprinkler tự đọ<unk> ng - Yêu_cầu thiết_kế và lắp_đặt. Khi chọn bơm nước chữa_cháy phải dựa vào đường đặc_tính lưu_lượng, cọ<unk> t áp của từng hãng sản xuất bơm sao
None
1
Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về nguyên_tắc nguyên_tắc lựa_chọn máy_bơm nước chữa_cháy như sau : THIẾT_KẾ , LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY ... 2.2 . Bơm nước chữa_cháy 2.2.1 . Nguyên_tắc lựa_chọn bơm nước chữa_cháy Chọn công suất bơm nước chữa_cháy phải dựa vào yêu_cầu về lưu_lượng , cột áp cần_thiết theo quy_định của tiêu_chuẩn , quy_chuẩn về phòng cháy chữa_cháy QCVN 06:2 020 / BXD Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn cháy cho nhà và công_trình , TCVN 26 22:1 995 Phòng cháy , chống cháy cho nhà và công_trình - yêu_cầu thiết_kế , TCVN 45 13:1 988 Cấp nước bên trong tiêu_chuẩn thiết_kế , TCVN 733 6:2 003 Phòng cháy chữa_cháy - hệ_thống sprinkler tự động - Yêu_cầu thiết_kế và lắp_đặt . Khi chọn bơm nước chữa_cháy phải dựa vào đường đặc_tính lưu_lượng , cột áp của từng hãng sản xuất bơm sao cho công suất thiết_kế được chọn dao động trong phạm_vi từ điểm 90% đến 140% công suất trên đường đặc tuyến công suất hoạt động của bơm . Khi nguồn nước đặt dưới đường tâm ống đẩy và áp suất nguồn cấp nước không đủ để đẩy nước vào bơm nước chữa_cháy , phải sử_dụng bơm tua bin trục đứng . Trường hợp này không cho_phép dùng bơm ly_tâm trục ngang . Theo quy_chuẩn trên thì khi chọn bơm nước chữa_cháy phải dựa vào những cơ_sở như đường đặc_tính lưu_lượng , cột áp của từng hãng sản xuất bơm sao cho công suất thiết_kế được chọn dao động trong phạm_vi từ điểm 90% đến 140% công suất trên đường đặc tuyến công suất hoạt động của bơm .
11,142
Khi lựa_chọn máy_bơm nước chữa_cháy thì cần dựa vào những cơ_sở nào ?
Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... và lắp_đặt. Khi chọn bơm nước chữa_cháy phải dựa vào đường đặc_tính lưu_lượng, cọ<unk> t áp của từng hãng sản xuất bơm sao cho công suất thiết_kế được chọn dao đọ<unk> ng trong phạm_vi từ điểm 90% đến 140% công suất tre<unk> n đường đặc tuyến công suất hoạt đọ<unk> ng của bơm. Khi nguồn nước đặt dưới đường tâm ống đẩy và áp suất nguồn cấp nước không đủ để đẩy nước vào bơm nước chữa_cháy, phải sử_dụng bơm tua bin trục đứng. Trường hợp này không cho_phép dùng bơm ly_tâm trục ngang. Theo quy_chuẩn trên thì khi chọn bơm nước chữa_cháy phải dựa vào những cơ_sở như đường đặc_tính lưu_lượng, cọ<unk> t áp của từng hãng sản xuất bơm sao cho công suất thiết_kế được chọn dao đọ<unk> ng trong phạm_vi từ điểm 90% đến 140% công suất tre<unk> n
None
1
Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về nguyên_tắc nguyên_tắc lựa_chọn máy_bơm nước chữa_cháy như sau : THIẾT_KẾ , LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY ... 2.2 . Bơm nước chữa_cháy 2.2.1 . Nguyên_tắc lựa_chọn bơm nước chữa_cháy Chọn công suất bơm nước chữa_cháy phải dựa vào yêu_cầu về lưu_lượng , cột áp cần_thiết theo quy_định của tiêu_chuẩn , quy_chuẩn về phòng cháy chữa_cháy QCVN 06:2 020 / BXD Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn cháy cho nhà và công_trình , TCVN 26 22:1 995 Phòng cháy , chống cháy cho nhà và công_trình - yêu_cầu thiết_kế , TCVN 45 13:1 988 Cấp nước bên trong tiêu_chuẩn thiết_kế , TCVN 733 6:2 003 Phòng cháy chữa_cháy - hệ_thống sprinkler tự động - Yêu_cầu thiết_kế và lắp_đặt . Khi chọn bơm nước chữa_cháy phải dựa vào đường đặc_tính lưu_lượng , cột áp của từng hãng sản xuất bơm sao cho công suất thiết_kế được chọn dao động trong phạm_vi từ điểm 90% đến 140% công suất trên đường đặc tuyến công suất hoạt động của bơm . Khi nguồn nước đặt dưới đường tâm ống đẩy và áp suất nguồn cấp nước không đủ để đẩy nước vào bơm nước chữa_cháy , phải sử_dụng bơm tua bin trục đứng . Trường hợp này không cho_phép dùng bơm ly_tâm trục ngang . Theo quy_chuẩn trên thì khi chọn bơm nước chữa_cháy phải dựa vào những cơ_sở như đường đặc_tính lưu_lượng , cột áp của từng hãng sản xuất bơm sao cho công suất thiết_kế được chọn dao động trong phạm_vi từ điểm 90% đến 140% công suất trên đường đặc tuyến công suất hoạt động của bơm .
11,143
Khi lựa_chọn máy_bơm nước chữa_cháy thì cần dựa vào những cơ_sở nào ?
Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... bơm sao cho công suất thiết_kế được chọn dao đọ<unk> ng trong phạm_vi từ điểm 90% đến 140% công suất tre<unk> n đường đặc tuyến công suất hoạt đọ<unk> ng của bơm.
None
1
Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy quy_định về nguyên_tắc nguyên_tắc lựa_chọn máy_bơm nước chữa_cháy như sau : THIẾT_KẾ , LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY ... 2.2 . Bơm nước chữa_cháy 2.2.1 . Nguyên_tắc lựa_chọn bơm nước chữa_cháy Chọn công suất bơm nước chữa_cháy phải dựa vào yêu_cầu về lưu_lượng , cột áp cần_thiết theo quy_định của tiêu_chuẩn , quy_chuẩn về phòng cháy chữa_cháy QCVN 06:2 020 / BXD Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về an_toàn cháy cho nhà và công_trình , TCVN 26 22:1 995 Phòng cháy , chống cháy cho nhà và công_trình - yêu_cầu thiết_kế , TCVN 45 13:1 988 Cấp nước bên trong tiêu_chuẩn thiết_kế , TCVN 733 6:2 003 Phòng cháy chữa_cháy - hệ_thống sprinkler tự động - Yêu_cầu thiết_kế và lắp_đặt . Khi chọn bơm nước chữa_cháy phải dựa vào đường đặc_tính lưu_lượng , cột áp của từng hãng sản xuất bơm sao cho công suất thiết_kế được chọn dao động trong phạm_vi từ điểm 90% đến 140% công suất trên đường đặc tuyến công suất hoạt động của bơm . Khi nguồn nước đặt dưới đường tâm ống đẩy và áp suất nguồn cấp nước không đủ để đẩy nước vào bơm nước chữa_cháy , phải sử_dụng bơm tua bin trục đứng . Trường hợp này không cho_phép dùng bơm ly_tâm trục ngang . Theo quy_chuẩn trên thì khi chọn bơm nước chữa_cháy phải dựa vào những cơ_sở như đường đặc_tính lưu_lượng , cột áp của từng hãng sản xuất bơm sao cho công suất thiết_kế được chọn dao động trong phạm_vi từ điểm 90% đến 140% công suất trên đường đặc tuyến công suất hoạt động của bơm .
11,144
Máy_bơm nước chữa_cháy chính đã được cài_đặt khởi_động tự_động có bắt_buộc phải tắt thủ_công hay không ?
Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... 2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy có quy_định về việc đặt chế đọ<unk> khởi đọ<unk> ng cho máy_bơm nước chữa_cháy như sau : THIẾT_KẾ, LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY... 2.2. Bơm nước chữa_cháy... 2.2.5. Đặt chế đọ<unk> khởi đọ<unk> ng và dừng hoạt đọ<unk> ng của các thiết_bị trạm bơm nước chữa_cháy - Áp_lực dừng của máy_bơm bù áp bằng 115% áp_lực làm_việc của bơm chữa_cháy cọ<unk> ng với áp suất tĩnh_tại cửa hút của bơm bù. - Áp_lực khởi đọ<unk> ng máy_bơm bù áp thấp hơn áp_lực dừng của máy_bơm này tối_thiểu là 01 bar. - Áp_lực khởi đọ<unk> ng bơm nước chữa_cháy chính thấp hơn áp_lực khởi đọ<unk> ng máy_bơm bù áp tối_thiểu là 0,5 bar. - Áp_lực khởi đọ<unk> ng của máy_bơm nước chữa_cháy dự_phòng thấp hơn áp_lực khởi đọ<unk> ng của máy_bơm
None
1
Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy có quy_định về việc đặt chế độ khởi động cho máy_bơm nước chữa_cháy như sau : THIẾT_KẾ , LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY ... 2.2 . Bơm nước chữa_cháy ... 2.2.5 . Đặt chế độ khởi động và dừng hoạt động của các thiết_bị trạm bơm nước chữa_cháy - Áp_lực dừng của máy_bơm bù áp bằng 115% áp_lực làm_việc của bơm chữa_cháy cộng với áp suất tĩnh_tại cửa hút của bơm bù . - Áp_lực khởi động máy_bơm bù áp thấp hơn áp_lực dừng của máy_bơm này tối_thiểu là 01 bar . - Áp_lực khởi động bơm nước chữa_cháy chính thấp hơn áp_lực khởi động máy_bơm bù áp tối_thiểu là 0,5 bar . - Áp_lực khởi động của máy_bơm nước chữa_cháy dự_phòng thấp hơn áp_lực khởi động của máy_bơm nước chữa_cháy chính tối_thiểu là 01 bar . - Áp_lực mở các van_an_toàn hoặc van xả lưu_lượng lớn hơn áp_lực dừng của bơm bù áp từ 0,1 đến 0,5 bar . - Các bơm nước chữa_cháy chính và dự_phòng đã được cài_đặt khởi động tự động , phải được tắt thủ_công bằng nút ấn ở tủ điều_khiển bơm . Việc tắt tự động các máy_bơm nước chữa_cháy chỉ được phép sau khi tất cả các nguyên_nhân khởi động , vận_hành được trả về bình thường và sau thời gian chạy tối_thiểu 10 phút tính từ khi bắt_đầu các máy_bơm tự động khởi động . Việc tắt tự động các máy_bơm nước chữa_cháy không áp_dụng khi bơm là nguồn cấp nước của hệ_thống chữa_cháy tự động hoặc hệ_thống ống nước đứng duy nhất của công_trình . Theo quy_chuẩn nêu trên thì các bơm nước chữa_cháy chính và dự_phòng đã được cài_đặt khởi_động tự_động , phải được tắt thủ_công bằng nút ấn ở tủ điều_khiển bơm . Việc tắt tự động các máy_bơm nước chữa_cháy chỉ được phép sau khi tất cả các nguyên_nhân khởi động , vận_hành được trả về bình thường và sau thời gian chạy tối_thiểu 10 phút tính từ khi bắt_đầu các máy_bơm tự động khởi động .
11,145
Máy_bơm nước chữa_cháy chính đã được cài_đặt khởi_động tự_động có bắt_buộc phải tắt thủ_công hay không ?
Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... máy_bơm bù áp tối_thiểu là 0,5 bar. - Áp_lực khởi đọ<unk> ng của máy_bơm nước chữa_cháy dự_phòng thấp hơn áp_lực khởi đọ<unk> ng của máy_bơm nước chữa_cháy chính tối_thiểu là 01 bar. - Áp_lực mở các van_an_toàn hoặc van xả lưu_lượng lớn hơn áp_lực dừng của bơm bù áp từ 0,1 đến 0,5 bar. - Các bơm nước chữa_cháy chính và dự_phòng đã được cài_đặt khởi đọ<unk> ng tự đọ<unk> ng, phải được tắt thủ_công bằng nút ấn ở tủ điều_khiển bơm. Việc tắt tự đọ<unk> ng các máy_bơm nước chữa_cháy chỉ được phép sau khi tất cả các nguyên_nhân khởi đọ<unk> ng, vận_hành được trả về bình thường và sau thời gian chạy tối_thiểu 10 phút tính từ khi bắt_đầu các máy_bơm tự đọ<unk> ng khởi đọ<unk> ng. Việc tắt tự đọ<unk> ng các máy_bơm nước chữa_cháy không áp_dụng khi bơm là nguồn cấp nước của hệ_thống chữa_cháy tự đọ<unk> ng hoặc hệ_thống ống nước đứng duy nhấ@@
None
1
Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy có quy_định về việc đặt chế độ khởi động cho máy_bơm nước chữa_cháy như sau : THIẾT_KẾ , LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY ... 2.2 . Bơm nước chữa_cháy ... 2.2.5 . Đặt chế độ khởi động và dừng hoạt động của các thiết_bị trạm bơm nước chữa_cháy - Áp_lực dừng của máy_bơm bù áp bằng 115% áp_lực làm_việc của bơm chữa_cháy cộng với áp suất tĩnh_tại cửa hút của bơm bù . - Áp_lực khởi động máy_bơm bù áp thấp hơn áp_lực dừng của máy_bơm này tối_thiểu là 01 bar . - Áp_lực khởi động bơm nước chữa_cháy chính thấp hơn áp_lực khởi động máy_bơm bù áp tối_thiểu là 0,5 bar . - Áp_lực khởi động của máy_bơm nước chữa_cháy dự_phòng thấp hơn áp_lực khởi động của máy_bơm nước chữa_cháy chính tối_thiểu là 01 bar . - Áp_lực mở các van_an_toàn hoặc van xả lưu_lượng lớn hơn áp_lực dừng của bơm bù áp từ 0,1 đến 0,5 bar . - Các bơm nước chữa_cháy chính và dự_phòng đã được cài_đặt khởi động tự động , phải được tắt thủ_công bằng nút ấn ở tủ điều_khiển bơm . Việc tắt tự động các máy_bơm nước chữa_cháy chỉ được phép sau khi tất cả các nguyên_nhân khởi động , vận_hành được trả về bình thường và sau thời gian chạy tối_thiểu 10 phút tính từ khi bắt_đầu các máy_bơm tự động khởi động . Việc tắt tự động các máy_bơm nước chữa_cháy không áp_dụng khi bơm là nguồn cấp nước của hệ_thống chữa_cháy tự động hoặc hệ_thống ống nước đứng duy nhất của công_trình . Theo quy_chuẩn nêu trên thì các bơm nước chữa_cháy chính và dự_phòng đã được cài_đặt khởi_động tự_động , phải được tắt thủ_công bằng nút ấn ở tủ điều_khiển bơm . Việc tắt tự động các máy_bơm nước chữa_cháy chỉ được phép sau khi tất cả các nguyên_nhân khởi động , vận_hành được trả về bình thường và sau thời gian chạy tối_thiểu 10 phút tính từ khi bắt_đầu các máy_bơm tự động khởi động .
11,146
Máy_bơm nước chữa_cháy chính đã được cài_đặt khởi_động tự_động có bắt_buộc phải tắt thủ_công hay không ?
Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02: ... <unk> ng các máy_bơm nước chữa_cháy không áp_dụng khi bơm là nguồn cấp nước của hệ_thống chữa_cháy tự đọ<unk> ng hoặc hệ_thống ống nước đứng duy nhất của công_trình. Theo quy_chuẩn nêu trên thì các bơm nước chữa_cháy chính và dự_phòng đã được cài_đặt khởi_động tự_động, phải được tắt thủ_công bằng nút ấn ở tủ điều_khiển bơm. Việc tắt tự đọ<unk> ng các máy_bơm nước chữa_cháy chỉ được phép sau khi tất cả các nguyên_nhân khởi đọ<unk> ng, vận_hành được trả về bình thường và sau thời gian chạy tối_thiểu 10 phút tính từ khi bắt_đầu các máy_bơm tự đọ<unk> ng khởi đọ<unk> ng.
None
1
Theo tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 02:2 020 / BCA về trạm bơm nước chữa_cháy có quy_định về việc đặt chế độ khởi động cho máy_bơm nước chữa_cháy như sau : THIẾT_KẾ , LẮP_ĐẶT TRẠM BƠM NƯỚC CHỮA_CHÁY ... 2.2 . Bơm nước chữa_cháy ... 2.2.5 . Đặt chế độ khởi động và dừng hoạt động của các thiết_bị trạm bơm nước chữa_cháy - Áp_lực dừng của máy_bơm bù áp bằng 115% áp_lực làm_việc của bơm chữa_cháy cộng với áp suất tĩnh_tại cửa hút của bơm bù . - Áp_lực khởi động máy_bơm bù áp thấp hơn áp_lực dừng của máy_bơm này tối_thiểu là 01 bar . - Áp_lực khởi động bơm nước chữa_cháy chính thấp hơn áp_lực khởi động máy_bơm bù áp tối_thiểu là 0,5 bar . - Áp_lực khởi động của máy_bơm nước chữa_cháy dự_phòng thấp hơn áp_lực khởi động của máy_bơm nước chữa_cháy chính tối_thiểu là 01 bar . - Áp_lực mở các van_an_toàn hoặc van xả lưu_lượng lớn hơn áp_lực dừng của bơm bù áp từ 0,1 đến 0,5 bar . - Các bơm nước chữa_cháy chính và dự_phòng đã được cài_đặt khởi động tự động , phải được tắt thủ_công bằng nút ấn ở tủ điều_khiển bơm . Việc tắt tự động các máy_bơm nước chữa_cháy chỉ được phép sau khi tất cả các nguyên_nhân khởi động , vận_hành được trả về bình thường và sau thời gian chạy tối_thiểu 10 phút tính từ khi bắt_đầu các máy_bơm tự động khởi động . Việc tắt tự động các máy_bơm nước chữa_cháy không áp_dụng khi bơm là nguồn cấp nước của hệ_thống chữa_cháy tự động hoặc hệ_thống ống nước đứng duy nhất của công_trình . Theo quy_chuẩn nêu trên thì các bơm nước chữa_cháy chính và dự_phòng đã được cài_đặt khởi_động tự_động , phải được tắt thủ_công bằng nút ấn ở tủ điều_khiển bơm . Việc tắt tự động các máy_bơm nước chữa_cháy chỉ được phép sau khi tất cả các nguyên_nhân khởi động , vận_hành được trả về bình thường và sau thời gian chạy tối_thiểu 10 phút tính từ khi bắt_đầu các máy_bơm tự động khởi động .
11,147
Giám_định_viên tư_pháp có nhất_thiết phải có bằng cử_nhân luật không ?
Căn_cứ Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1. Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có đủ các tiêu_chuẩn sau đây có_thể được xem_xét, bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp : a ) Có sức_khoẻ, phẩm_chất đạo_đức tốt ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên. Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y, pháp_y tâm_thần, kỹ_thuật hình_sự đã trực_tiếp giúp_việc trong hoạt_động giám_định ở tổ_chức giám_định pháp_y, pháp_y tâm_thần, kỹ_thuật hình_sự thì thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn từ đủ 03 năm trở lên ; c ) Đối_với người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực pháp_y, pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự phải có chứng_chỉ đã qua đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nghiệp_vụ giám_định. 2. Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp : a ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng, tội_phạm rất nghiêm_trọng, tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý
None
1
Căn_cứ Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1 . Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có đủ các tiêu_chuẩn sau đây có_thể được xem_xét , bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp : a ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức tốt ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên . Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự đã trực_tiếp giúp_việc trong hoạt_động giám_định ở tổ_chức giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự thì thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn từ đủ 03 năm trở lên ; c ) Đối_với người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự phải có chứng_chỉ đã qua đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nghiệp_vụ giám_định . 2 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp : a ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý ; c ) Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này đối_với giám_định_viên tư_pháp ở lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý sau khi thống_nhất ý_kiến với Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . Quy_định trên có nêu giám_định_viên tư_pháp có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên . Như_vậy , giám_định_viên tư_pháp không nhất_thiết phải có bằng cử_nhân luật mà chỉ cần đáp_ứng các điều_kiện kể trên . Tải về mẫu Quyết_định bổ_nhiệm và cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp mới nhất 2023 : Tại Đây ( hình từ Internet )
11,148
Giám_định_viên tư_pháp có nhất_thiết phải có bằng cử_nhân luật không ?
Căn_cứ Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định như sau : ... mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng, tội_phạm rất nghiêm_trọng, tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý ; c ) Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn, đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc. 3. Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này đối_với giám_định_viên tư_pháp ở lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý sau khi thống_nhất ý_kiến với Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. Quy_định trên có nêu giám_định_viên tư_pháp có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên. Như_vậy, giám_định_viên tư_pháp không nhất_thiết phải có bằng cử_nhân luật mà chỉ cần đáp_ứng các điều_kiện kể trên. Tải về mẫu Quyết_định bổ_nhiệm và cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp mới nhất 2023 : Tại Đây ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp 2012 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1 . Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có đủ các tiêu_chuẩn sau đây có_thể được xem_xét , bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp : a ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức tốt ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên . Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự đã trực_tiếp giúp_việc trong hoạt_động giám_định ở tổ_chức giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự thì thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn từ đủ 03 năm trở lên ; c ) Đối_với người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự phải có chứng_chỉ đã qua đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nghiệp_vụ giám_định . 2 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp : a ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý ; c ) Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quy_định chi_tiết khoản 1 Điều này đối_với giám_định_viên tư_pháp ở lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý sau khi thống_nhất ý_kiến với Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . Quy_định trên có nêu giám_định_viên tư_pháp có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên . Như_vậy , giám_định_viên tư_pháp không nhất_thiết phải có bằng cử_nhân luật mà chỉ cần đáp_ứng các điều_kiện kể trên . Tải về mẫu Quyết_định bổ_nhiệm và cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp mới nhất 2023 : Tại Đây ( hình từ Internet )
11,149
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của sĩ_quan công_an nhân_dân thì có cần Phiếu lý_lịch tư_pháp ?
Tại Điều 8 Luật Giám_định tư_pháp 2012 được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 4 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1. Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền đề_nghị quy_định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này hoặc đơn đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của cá_nhân đã là giám_định_viên tư_pháp nhưng bị miễn_nhiệm do nghỉ hưu hoặc thôi_việc để thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp. 2. Bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn được đề_nghị bổ_nhiệm. 3. Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp. Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp đang là công_chức, viên_chức, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an nhân_dân, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân quốc_phòng thì không cần có Phiếu lý_lịch tư_pháp. 4. Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan, tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm làm_việc. 5. Chứng_chỉ đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nghiệp_vụ giám_định đối_với người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực pháp_y, pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự. 6. Các giấy_tờ khác chứng_minh người được đề_nghị bổ_nhiệm đủ tiêu_chuẩn theo quy_định của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý lĩnh_vực giám_định. Theo đó, đối_với trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp đang là công_chức
None
1
Tại Điều 8 Luật Giám_định tư_pháp 2012 được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 4 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1 . Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đề_nghị quy_định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này hoặc đơn đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của cá_nhân đã là giám_định_viên tư_pháp nhưng bị miễn_nhiệm do nghỉ hưu hoặc thôi_việc để thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp . 2 . Bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn được đề_nghị bổ_nhiệm . 3 . Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp . Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp đang là công_chức , viên_chức , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an nhân_dân , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng thì không cần có Phiếu lý_lịch tư_pháp . 4 . Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm làm_việc . 5 . Chứng_chỉ đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nghiệp_vụ giám_định đối_với người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự . 6 . Các giấy_tờ khác chứng_minh người được đề_nghị bổ_nhiệm đủ tiêu_chuẩn theo quy_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý lĩnh_vực giám_định . Theo đó , đối_với trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp đang là công_chức , viên_chức , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an nhân_dân , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng thì không cần có Phiếu lý_lịch tư_pháp . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của sĩ_quan công_an nhân_dân thì không cần Phiếu lý_lịch tư_pháp .
11,150
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của sĩ_quan công_an nhân_dân thì có cần Phiếu lý_lịch tư_pháp ?
Tại Điều 8 Luật Giám_định tư_pháp 2012 được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 4 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... bổ_nhiệm đủ tiêu_chuẩn theo quy_định của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý lĩnh_vực giám_định. Theo đó, đối_với trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp đang là công_chức, viên_chức, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an nhân_dân, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân quốc_phòng thì không cần có Phiếu lý_lịch tư_pháp. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của sĩ_quan công_an nhân_dân thì không cần Phiếu lý_lịch tư_pháp. Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1. Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền đề_nghị quy_định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này hoặc đơn đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của cá_nhân đã là giám_định_viên tư_pháp nhưng bị miễn_nhiệm do nghỉ hưu hoặc thôi_việc để thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp. 2. Bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn được đề_nghị bổ_nhiệm. 3. Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp. Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp đang là công_chức, viên_chức, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an nhân_dân, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân quốc_phòng thì không cần có Phiếu lý_lịch tư_pháp. 4. Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan, tổ_chức
None
1
Tại Điều 8 Luật Giám_định tư_pháp 2012 được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 4 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1 . Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đề_nghị quy_định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này hoặc đơn đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của cá_nhân đã là giám_định_viên tư_pháp nhưng bị miễn_nhiệm do nghỉ hưu hoặc thôi_việc để thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp . 2 . Bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn được đề_nghị bổ_nhiệm . 3 . Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp . Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp đang là công_chức , viên_chức , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an nhân_dân , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng thì không cần có Phiếu lý_lịch tư_pháp . 4 . Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm làm_việc . 5 . Chứng_chỉ đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nghiệp_vụ giám_định đối_với người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự . 6 . Các giấy_tờ khác chứng_minh người được đề_nghị bổ_nhiệm đủ tiêu_chuẩn theo quy_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý lĩnh_vực giám_định . Theo đó , đối_với trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp đang là công_chức , viên_chức , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an nhân_dân , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng thì không cần có Phiếu lý_lịch tư_pháp . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của sĩ_quan công_an nhân_dân thì không cần Phiếu lý_lịch tư_pháp .
11,151
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của sĩ_quan công_an nhân_dân thì có cần Phiếu lý_lịch tư_pháp ?
Tại Điều 8 Luật Giám_định tư_pháp 2012 được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 4 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... , sĩ_quan công_an nhân_dân, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân quốc_phòng thì không cần có Phiếu lý_lịch tư_pháp. 4. Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan, tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm làm_việc. 5. Chứng_chỉ đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nghiệp_vụ giám_định đối_với người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực pháp_y, pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự. 6. Các giấy_tờ khác chứng_minh người được đề_nghị bổ_nhiệm đủ tiêu_chuẩn theo quy_định của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý lĩnh_vực giám_định. Theo đó, đối_với trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp đang là công_chức, viên_chức, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an nhân_dân, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân quốc_phòng thì không cần có Phiếu lý_lịch tư_pháp. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của sĩ_quan công_an nhân_dân thì không cần Phiếu lý_lịch tư_pháp.
None
1
Tại Điều 8 Luật Giám_định tư_pháp 2012 được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 4 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1 . Văn_bản đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đề_nghị quy_định tại khoản 2 Điều 9 của Luật này hoặc đơn đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của cá_nhân đã là giám_định_viên tư_pháp nhưng bị miễn_nhiệm do nghỉ hưu hoặc thôi_việc để thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp . 2 . Bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với lĩnh_vực chuyên_môn được đề_nghị bổ_nhiệm . 3 . Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp . Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp đang là công_chức , viên_chức , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an nhân_dân , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng thì không cần có Phiếu lý_lịch tư_pháp . 4 . Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm làm_việc . 5 . Chứng_chỉ đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nghiệp_vụ giám_định đối_với người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự . 6 . Các giấy_tờ khác chứng_minh người được đề_nghị bổ_nhiệm đủ tiêu_chuẩn theo quy_định của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý lĩnh_vực giám_định . Theo đó , đối_với trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp đang là công_chức , viên_chức , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an nhân_dân , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng thì không cần có Phiếu lý_lịch tư_pháp . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của sĩ_quan công_an nhân_dân thì không cần Phiếu lý_lịch tư_pháp .
11,152
Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp được quy_định thế_nào ?
Tại Điều 9 Luật Giám_định tư_pháp 2012 được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định về thẩm_quyền , tr: ... Tại Điều 9 Luật Giám_định tư_pháp 2012 được sửa_đổi bởi điểm a, điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định về thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp như sau : Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp và cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp 1. Bộ_trưởng Bộ Y_tế bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y, giám_định_viên pháp_y tâm_thần hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương. Bộ_trưởng Bộ Công_an bổ_nhiệm giám_định_viên kỹ_thuật hình_sự hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương. Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp hoạt_động trong các lĩnh_vực khác tại các cơ_quan ở trung_ương thuộc phạm_vi quản_lý. 1. Bộ_trưởng Bộ Y_tế bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y, giám_định_viên pháp_y tâm_thần hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương. Bộ_trưởng Bộ Công_an bổ_nhiệm giám_định_viên kỹ_thuật hình_sự hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp ở địa_phương. 2. Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an có trách_nhiệm lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này, đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Y_tế bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y thuộc bộ mình. Bộ Quốc_phòng, Viện_kiểm_sát
None
1
Tại Điều 9 Luật Giám_định tư_pháp 2012 được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định về thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp như sau : Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp và cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y , giám_định_viên pháp_y tâm_thần hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương . Bộ_trưởng Bộ Công_an bổ_nhiệm giám_định_viên kỹ_thuật hình_sự hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp hoạt_động trong các lĩnh_vực khác tại các cơ_quan ở trung_ương thuộc phạm_vi quản_lý . 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y , giám_định_viên pháp_y tâm_thần hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương . Bộ_trưởng Bộ Công_an bổ_nhiệm giám_định_viên kỹ_thuật hình_sự hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp ở địa_phương . 2 . Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an có trách_nhiệm lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Y_tế bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y thuộc bộ mình . Bộ Quốc_phòng , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Công_an bổ_nhiệm giám_định_viên kỹ_thuật hình_sự thuộc bộ , ngành mình . Thủ_trưởng đơn_vị thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ được giao quản_lý hoạt_động giám_định tư_pháp có trách_nhiệm lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , đề_nghị Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp ở lĩnh_vực giám_định thuộc thẩm_quyền quản_lý . Người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý lĩnh_vực giám_định tư_pháp có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Giám_đốc Sở Tư_pháp lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , tiếp_nhận hồ_sơ của người đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp quy_định tại Điều 8 của Luật này , đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp ở địa_phương . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . Trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo cho người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm lập , đăng_tải danh_sách giám_định_viên tư_pháp trên cổng thông_tin điện_tử của bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đồng_thời gửi Bộ Tư_pháp để lập danh_sách chung về giám_định_viên tư_pháp .
11,153
Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp được quy_định thế_nào ?
Tại Điều 9 Luật Giám_định tư_pháp 2012 được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định về thẩm_quyền , tr: ... có trách_nhiệm lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này, đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Y_tế bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y thuộc bộ mình. Bộ Quốc_phòng, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này, đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Công_an bổ_nhiệm giám_định_viên kỹ_thuật hình_sự thuộc bộ, ngành mình. Thủ_trưởng đơn_vị thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ được giao quản_lý hoạt_động giám_định tư_pháp có trách_nhiệm lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này, đề_nghị Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp ở lĩnh_vực giám_định thuộc thẩm_quyền quản_lý. Người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý lĩnh_vực giám_định tư_pháp có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với Giám_đốc Sở Tư_pháp lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này, tiếp_nhận hồ_sơ của người đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp quy_định tại Điều 8 của Luật này, đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp ở địa_phương. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp
None
1
Tại Điều 9 Luật Giám_định tư_pháp 2012 được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định về thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp như sau : Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp và cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y , giám_định_viên pháp_y tâm_thần hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương . Bộ_trưởng Bộ Công_an bổ_nhiệm giám_định_viên kỹ_thuật hình_sự hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp hoạt_động trong các lĩnh_vực khác tại các cơ_quan ở trung_ương thuộc phạm_vi quản_lý . 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y , giám_định_viên pháp_y tâm_thần hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương . Bộ_trưởng Bộ Công_an bổ_nhiệm giám_định_viên kỹ_thuật hình_sự hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp ở địa_phương . 2 . Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an có trách_nhiệm lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Y_tế bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y thuộc bộ mình . Bộ Quốc_phòng , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Công_an bổ_nhiệm giám_định_viên kỹ_thuật hình_sự thuộc bộ , ngành mình . Thủ_trưởng đơn_vị thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ được giao quản_lý hoạt_động giám_định tư_pháp có trách_nhiệm lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , đề_nghị Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp ở lĩnh_vực giám_định thuộc thẩm_quyền quản_lý . Người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý lĩnh_vực giám_định tư_pháp có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Giám_đốc Sở Tư_pháp lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , tiếp_nhận hồ_sơ của người đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp quy_định tại Điều 8 của Luật này , đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp ở địa_phương . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . Trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo cho người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm lập , đăng_tải danh_sách giám_định_viên tư_pháp trên cổng thông_tin điện_tử của bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đồng_thời gửi Bộ Tư_pháp để lập danh_sách chung về giám_định_viên tư_pháp .
11,154
Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp được quy_định thế_nào ?
Tại Điều 9 Luật Giám_định tư_pháp 2012 được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định về thẩm_quyền , tr: ... Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp ở địa_phương. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp. Trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo cho người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm lập, đăng_tải danh_sách giám_định_viên tư_pháp trên cổng thông_tin điện_tử của bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, đồng_thời gửi Bộ Tư_pháp để lập danh_sách chung về giám_định_viên tư_pháp.
None
1
Tại Điều 9 Luật Giám_định tư_pháp 2012 được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 5 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định về thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp như sau : Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp và cấp thẻ giám_định_viên tư_pháp 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y , giám_định_viên pháp_y tâm_thần hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương . Bộ_trưởng Bộ Công_an bổ_nhiệm giám_định_viên kỹ_thuật hình_sự hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp hoạt_động trong các lĩnh_vực khác tại các cơ_quan ở trung_ương thuộc phạm_vi quản_lý . 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y , giám_định_viên pháp_y tâm_thần hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương . Bộ_trưởng Bộ Công_an bổ_nhiệm giám_định_viên kỹ_thuật hình_sự hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp ở địa_phương . 2 . Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an có trách_nhiệm lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Y_tế bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y thuộc bộ mình . Bộ Quốc_phòng , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Công_an bổ_nhiệm giám_định_viên kỹ_thuật hình_sự thuộc bộ , ngành mình . Thủ_trưởng đơn_vị thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ được giao quản_lý hoạt_động giám_định tư_pháp có trách_nhiệm lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , đề_nghị Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp ở lĩnh_vực giám_định thuộc thẩm_quyền quản_lý . Người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý lĩnh_vực giám_định tư_pháp có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Giám_đốc Sở Tư_pháp lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này , tiếp_nhận hồ_sơ của người đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp quy_định tại Điều 8 của Luật này , đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp ở địa_phương . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . Trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo cho người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm lập , đăng_tải danh_sách giám_định_viên tư_pháp trên cổng thông_tin điện_tử của bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đồng_thời gửi Bộ Tư_pháp để lập danh_sách chung về giám_định_viên tư_pháp .
11,155
Phụ_cấp đặc_thù của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương hiện_nay là bao_nhiêu ?
Theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_: ... Theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II. MỨC PHỤ_CẤP. 1. Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án, Phó Chánh_án, Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra, Phó Chánh thanh_tra, Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu, quân_chủng Hải_quân. 2. Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự, Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng.... Theo quy_định hiện_nay thì Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được hưởng mức phụ_cấp
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP . 1 . Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . 2 . Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự , Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng . ... Theo quy_định hiện_nay thì Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được hưởng mức phụ_cấp đặc_thù là 15% .
11,156
Phụ_cấp đặc_thù của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương hiện_nay là bao_nhiêu ?
Theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_: ... cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng.... Theo quy_định hiện_nay thì Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được hưởng mức phụ_cấp đặc_thù là 15%.Theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II. MỨC PHỤ_CẤP. 1. Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án, Phó Chánh_án, Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra, Phó Chánh thanh_tra, Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng, Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự, cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu, quân_chủng Hải_quân. 2. Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự, Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP . 1 . Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . 2 . Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự , Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng . ... Theo quy_định hiện_nay thì Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được hưởng mức phụ_cấp đặc_thù là 15% .
11,157
Phụ_cấp đặc_thù của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương hiện_nay là bao_nhiêu ?
Theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_: ... , quân_chủng Hải_quân. 2. Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự, Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng.... Theo quy_định hiện_nay thì Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được hưởng mức phụ_cấp đặc_thù là 15%.
None
1
Theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP . 1 . Mức 15% : áp_dụng đối_với Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Viện trưởng , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; Chánh thanh_tra , Phó Chánh thanh_tra , Thanh_tra_viên thuộc Thanh_tra quốc_phòng ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra Viện_Kiểm_sát quân_sự Trung_ương ; Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng , Điều_tra_viên thuộc cơ_quan Điều_tra hình_sự , cơ_quan an_ninh điều_tra các cấp ; Chấp_hành_viên thi_hành án quân_khu , quân_chủng Hải_quân . 2 . Mức 10% : áp_dụng đối_với Kiểm_tra_viên thuộc Viện_Kiểm_sát quân_sự các cấp ; trợ_lý thi_hành án hình_sự , Thẩm_tra_viên và Thư_ký toà_án thuộc Toà_án quân_sự các cấp ; Thẩm_tra_viên thi_hành án dân_sự thuộc cơ_quan Cục Thi_hành án Bộ Quốc_phòng . ... Theo quy_định hiện_nay thì Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được hưởng mức phụ_cấp đặc_thù là 15% .
11,158
Mức phụ_cấp đặc_thù của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được tính thế_nào ?
Theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_: ... Theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II. MỨC PHỤ_CẤP.... 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này, được tính trên mức lương cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên, cấp_bậc : Thượng_tá, Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ). Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng. Như_vậy, mức phụ_cấp đặc_thù của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được tính trên mức lương cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên, cấp_bậc : Thượng_tá,
None
1
Theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP . ... 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này , được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . Như_vậy , mức phụ_cấp đặc_thù của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . ( Hình từ Internet )
11,159
Mức phụ_cấp đặc_thù của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được tính thế_nào ?
Theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_: ... cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên, cấp_bậc : Thượng_tá, Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ). Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng. ( Hình từ Internet )Theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II. MỨC PHỤ_CẤP.... 3. Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này, được tính trên mức lương cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên, cấp_bậc : Thượng_tá, Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ :
None
1
Theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP . ... 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này , được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . Như_vậy , mức phụ_cấp đặc_thù của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . ( Hình từ Internet )
11,160
Mức phụ_cấp đặc_thù của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được tính thế_nào ?
Theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_: ... và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên, cấp_bậc : Thượng_tá, Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ). Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng. Như_vậy, mức phụ_cấp đặc_thù của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được tính trên mức lương cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên, cấp_bậc : Thượng_tá, Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ). Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP . ... 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này , được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . Như_vậy , mức phụ_cấp đặc_thù của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . ( Hình từ Internet )
11,161
Mức phụ_cấp đặc_thù của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được tính thế_nào ?
Theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_: ... Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 3 Mục II_Thông tư liên_tịch 139/2007/TTLT-BQP-BNV-BTC hướng_dẫn Quyết_định 72/2007/QĐ-TTg về chế_độ phụ_cấp đặc_thù đối_với một_số chức_danh tư_pháp và thanh_tra trong quân_đội quy_định như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP . ... 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù quy_định tại khoản 1 và 2 mục này , được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . Như_vậy , mức phụ_cấp đặc_thù của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ví_dụ : Đồng_chí A là Điều_tra_viên , cấp_bậc : Thượng_tá , Chức_vụ : Phó trưởng phòng Điều_tra an_ninh ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ : 0,8 ) . Cách tính phụ_cấp đặc_thù hàng tháng của đồng_chí A như sau : { ( 7,3 + 0,8 ) x 450.000 đồng / tháng } x 15% = 546.750 đồng / tháng . ( Hình từ Internet )
11,162
Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn thế_nào ?
Theo Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 qu: ... Theo Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1. Trong hoạt_động quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành, Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật, các quy_định, quy_chế của Bộ Quốc_phòng và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; b ) Phân_công, uỷ_quyền cho Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện các công_việc cụ_thể theo quy_định của pháp_luật, quy_chế, quy_định của Bộ Quốc_phòng và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; c ) Chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân để xử_lý các vấn_đề có liên_quan đến nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cơ_quan điều_tra hoặc các vấn_đề khác do Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương phân_công ; d ) Trực_tiếp chỉ_đạo việc nghiên_cứu, xây_dựng các đề_tài khoa_học, đề_án và chuyên_đề nghiệp_vụ, nghiên_cứu đề_xuất các biện_pháp đấu_tranh phòng, chống vi_phạm, tội_phạm thuộc thẩm_quyền giải_quyết ; d ) Chủ_trì giao_ban, các hội_nghị
None
1
Theo Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Trong hoạt_động quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật , các quy_định , quy_chế của Bộ Quốc_phòng và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; b ) Phân_công , uỷ_quyền cho Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện các công_việc cụ_thể theo quy_định của pháp_luật , quy_chế , quy_định của Bộ Quốc_phòng và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; c ) Chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân để xử_lý các vấn_đề có liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan điều_tra hoặc các vấn_đề khác do Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương phân_công ; d ) Trực_tiếp chỉ_đạo việc nghiên_cứu , xây_dựng các đề_tài khoa_học , đề_án và chuyên_đề nghiệp_vụ , nghiên_cứu đề_xuất các biện_pháp đấu_tranh phòng , chống vi_phạm , tội_phạm thuộc thẩm_quyền giải_quyết ; d ) Chủ_trì giao_ban , các hội_nghị sơ_kết , tổng_kết công_tác của Cơ_quan điều_tra ; chỉ_đạo thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan điều_tra ; e ) Đề_xuất với Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương trong thực_hiện hoạt_động tương_trợ tư_pháp hình_sự , dẫn_độ liên_quan đến hoạt_động của Cơ_quan điều_tra theo yêu_cầu của cấp trên ; phối_hợp các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thực_hiện hợp_tác quốc_tế trong tố_tụng_hình_sự ; g ) Ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; h ) Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương phân_công . 2 . Trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm theo Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và Điều 52 Luật Tổ_chức Cơ_quan điều_tra hình_sự ; b ) Chỉ_đạo việc xây_dựng , quản_lý và sử_dụng cơ_sở cung_cấp thông_tin tội_phạm phục_vụ công_tác thu tập , tiếp_nhận , xử_lý và giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra tội_phạm thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra ; c ) Chỉ_đạo công_tác phối_hợp giữa Cơ_quan điều_tra với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong việc tiếp_nhận , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm thuộc thẩm_quyền . 3 . Phạm_vi giải_quyết công_việc của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra : a ) Những công_việc thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật , Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra , quy_định của ngành Kiểm_sát nhân_dân và những công_việc nêu tại khoản 1 Điều này ; b ) Những công_việc được Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương giao hoặc uỷ_quyền ; c ) Trực_tiếp giải_quyết những việc đã giao cho Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , nhưng xét thấy cần_thiết hoặc do Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra đi vắng . 4 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra tổ_chức thảo_luận tập_thể Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra trước khi quyết_định các công_việc sau : a ) Chương_trình công_tác , kế_hoạch xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; dự_thảo các văn_bản quan_trọng trình Lãnh_đạo Viện ; b ) Các chương_trình công_tác trọng_điểm của Cơ_quan điều_tra ; c ) Công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật của Cơ_quan điều_tra theo quy_định ; d ) Báo_cáo về tình_hình thực_hiện chương_trình , kế_hoạch và kiểm_điểm sự chỉ_đạo , điều_hành của Cơ_quan điều_tra ; e ) Những vấn_đề khác mà Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thấy cần_thiết phải đưa ra thảo_luận . 5 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương về thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình .
11,163
Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn thế_nào ?
Theo Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 qu: ... xây_dựng các đề_tài khoa_học, đề_án và chuyên_đề nghiệp_vụ, nghiên_cứu đề_xuất các biện_pháp đấu_tranh phòng, chống vi_phạm, tội_phạm thuộc thẩm_quyền giải_quyết ; d ) Chủ_trì giao_ban, các hội_nghị sơ_kết, tổng_kết công_tác của Cơ_quan điều_tra ; chỉ_đạo thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cơ_quan điều_tra ; e ) Đề_xuất với Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương trong thực_hiện hoạt_động tương_trợ tư_pháp hình_sự, dẫn_độ liên_quan đến hoạt_động của Cơ_quan điều_tra theo yêu_cầu của cấp trên ; phối_hợp các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan thực_hiện hợp_tác quốc_tế trong tố_tụng_hình_sự ; g ) Ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; h ) Thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác do Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương phân_công. 2. Trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự, Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm theo Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và Điều 52 Luật Tổ_chức Cơ_quan điều_tra hình_sự ; b ) Chỉ_đạo việc xây_dựng, quản_lý và sử_dụng cơ_sở cung_cấp thông_tin tội_phạm phục_vụ công_tác thu tập, tiếp_nhận, xử_lý và giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, khởi_tố, điều_tra tội_phạm thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra ; c ) Chỉ_đạo công_tác
None
1
Theo Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Trong hoạt_động quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật , các quy_định , quy_chế của Bộ Quốc_phòng và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; b ) Phân_công , uỷ_quyền cho Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện các công_việc cụ_thể theo quy_định của pháp_luật , quy_chế , quy_định của Bộ Quốc_phòng và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; c ) Chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân để xử_lý các vấn_đề có liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan điều_tra hoặc các vấn_đề khác do Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương phân_công ; d ) Trực_tiếp chỉ_đạo việc nghiên_cứu , xây_dựng các đề_tài khoa_học , đề_án và chuyên_đề nghiệp_vụ , nghiên_cứu đề_xuất các biện_pháp đấu_tranh phòng , chống vi_phạm , tội_phạm thuộc thẩm_quyền giải_quyết ; d ) Chủ_trì giao_ban , các hội_nghị sơ_kết , tổng_kết công_tác của Cơ_quan điều_tra ; chỉ_đạo thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan điều_tra ; e ) Đề_xuất với Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương trong thực_hiện hoạt_động tương_trợ tư_pháp hình_sự , dẫn_độ liên_quan đến hoạt_động của Cơ_quan điều_tra theo yêu_cầu của cấp trên ; phối_hợp các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thực_hiện hợp_tác quốc_tế trong tố_tụng_hình_sự ; g ) Ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; h ) Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương phân_công . 2 . Trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm theo Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và Điều 52 Luật Tổ_chức Cơ_quan điều_tra hình_sự ; b ) Chỉ_đạo việc xây_dựng , quản_lý và sử_dụng cơ_sở cung_cấp thông_tin tội_phạm phục_vụ công_tác thu tập , tiếp_nhận , xử_lý và giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra tội_phạm thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra ; c ) Chỉ_đạo công_tác phối_hợp giữa Cơ_quan điều_tra với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong việc tiếp_nhận , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm thuộc thẩm_quyền . 3 . Phạm_vi giải_quyết công_việc của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra : a ) Những công_việc thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật , Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra , quy_định của ngành Kiểm_sát nhân_dân và những công_việc nêu tại khoản 1 Điều này ; b ) Những công_việc được Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương giao hoặc uỷ_quyền ; c ) Trực_tiếp giải_quyết những việc đã giao cho Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , nhưng xét thấy cần_thiết hoặc do Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra đi vắng . 4 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra tổ_chức thảo_luận tập_thể Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra trước khi quyết_định các công_việc sau : a ) Chương_trình công_tác , kế_hoạch xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; dự_thảo các văn_bản quan_trọng trình Lãnh_đạo Viện ; b ) Các chương_trình công_tác trọng_điểm của Cơ_quan điều_tra ; c ) Công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật của Cơ_quan điều_tra theo quy_định ; d ) Báo_cáo về tình_hình thực_hiện chương_trình , kế_hoạch và kiểm_điểm sự chỉ_đạo , điều_hành của Cơ_quan điều_tra ; e ) Những vấn_đề khác mà Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thấy cần_thiết phải đưa ra thảo_luận . 5 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương về thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình .
11,164
Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn thế_nào ?
Theo Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 qu: ... cung_cấp thông_tin tội_phạm phục_vụ công_tác thu tập, tiếp_nhận, xử_lý và giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, khởi_tố, điều_tra tội_phạm thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra ; c ) Chỉ_đạo công_tác phối_hợp giữa Cơ_quan điều_tra với các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan trong việc tiếp_nhận, giải_quyết nguồn tin về tội_phạm thuộc thẩm_quyền. 3. Phạm_vi giải_quyết công_việc của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra : a ) Những công_việc thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật, Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra, quy_định của ngành Kiểm_sát nhân_dân và những công_việc nêu tại khoản 1 Điều này ; b ) Những công_việc được Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương giao hoặc uỷ_quyền ; c ) Trực_tiếp giải_quyết những việc đã giao cho Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra, nhưng xét thấy cần_thiết hoặc do Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra đi vắng. 4. Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra tổ_chức thảo_luận tập_thể Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra trước khi quyết_định các công_việc sau : a ) Chương_trình công_tác, kế_hoạch xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; dự_thảo các văn_bản quan_trọng trình Lãnh_đạo Viện ; b ) Các chương_trình công_tác trọng_điểm của Cơ_quan điều_tra ; c ) Công_tác thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật của Cơ_quan điều_tra theo quy_định ; d
None
1
Theo Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Trong hoạt_động quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật , các quy_định , quy_chế của Bộ Quốc_phòng và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; b ) Phân_công , uỷ_quyền cho Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện các công_việc cụ_thể theo quy_định của pháp_luật , quy_chế , quy_định của Bộ Quốc_phòng và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; c ) Chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân để xử_lý các vấn_đề có liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan điều_tra hoặc các vấn_đề khác do Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương phân_công ; d ) Trực_tiếp chỉ_đạo việc nghiên_cứu , xây_dựng các đề_tài khoa_học , đề_án và chuyên_đề nghiệp_vụ , nghiên_cứu đề_xuất các biện_pháp đấu_tranh phòng , chống vi_phạm , tội_phạm thuộc thẩm_quyền giải_quyết ; d ) Chủ_trì giao_ban , các hội_nghị sơ_kết , tổng_kết công_tác của Cơ_quan điều_tra ; chỉ_đạo thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan điều_tra ; e ) Đề_xuất với Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương trong thực_hiện hoạt_động tương_trợ tư_pháp hình_sự , dẫn_độ liên_quan đến hoạt_động của Cơ_quan điều_tra theo yêu_cầu của cấp trên ; phối_hợp các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thực_hiện hợp_tác quốc_tế trong tố_tụng_hình_sự ; g ) Ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; h ) Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương phân_công . 2 . Trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm theo Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và Điều 52 Luật Tổ_chức Cơ_quan điều_tra hình_sự ; b ) Chỉ_đạo việc xây_dựng , quản_lý và sử_dụng cơ_sở cung_cấp thông_tin tội_phạm phục_vụ công_tác thu tập , tiếp_nhận , xử_lý và giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra tội_phạm thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra ; c ) Chỉ_đạo công_tác phối_hợp giữa Cơ_quan điều_tra với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong việc tiếp_nhận , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm thuộc thẩm_quyền . 3 . Phạm_vi giải_quyết công_việc của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra : a ) Những công_việc thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật , Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra , quy_định của ngành Kiểm_sát nhân_dân và những công_việc nêu tại khoản 1 Điều này ; b ) Những công_việc được Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương giao hoặc uỷ_quyền ; c ) Trực_tiếp giải_quyết những việc đã giao cho Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , nhưng xét thấy cần_thiết hoặc do Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra đi vắng . 4 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra tổ_chức thảo_luận tập_thể Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra trước khi quyết_định các công_việc sau : a ) Chương_trình công_tác , kế_hoạch xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; dự_thảo các văn_bản quan_trọng trình Lãnh_đạo Viện ; b ) Các chương_trình công_tác trọng_điểm của Cơ_quan điều_tra ; c ) Công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật của Cơ_quan điều_tra theo quy_định ; d ) Báo_cáo về tình_hình thực_hiện chương_trình , kế_hoạch và kiểm_điểm sự chỉ_đạo , điều_hành của Cơ_quan điều_tra ; e ) Những vấn_đề khác mà Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thấy cần_thiết phải đưa ra thảo_luận . 5 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương về thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình .
11,165
Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn thế_nào ?
Theo Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 qu: ... các văn_bản quan_trọng trình Lãnh_đạo Viện ; b ) Các chương_trình công_tác trọng_điểm của Cơ_quan điều_tra ; c ) Công_tác thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật của Cơ_quan điều_tra theo quy_định ; d ) Báo_cáo về tình_hình thực_hiện chương_trình, kế_hoạch và kiểm_điểm sự chỉ_đạo, điều_hành của Cơ_quan điều_tra ; e ) Những vấn_đề khác mà Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thấy cần_thiết phải đưa ra thảo_luận. 5. Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương về thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình.
None
1
Theo Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-VKSTC năm 2019 quy_định Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra 1 . Trong hoạt_động quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành Cơ_quan điều_tra thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật , các quy_định , quy_chế của Bộ Quốc_phòng và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; b ) Phân_công , uỷ_quyền cho Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thực_hiện các công_việc cụ_thể theo quy_định của pháp_luật , quy_chế , quy_định của Bộ Quốc_phòng và Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; c ) Chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân để xử_lý các vấn_đề có liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan điều_tra hoặc các vấn_đề khác do Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương phân_công ; d ) Trực_tiếp chỉ_đạo việc nghiên_cứu , xây_dựng các đề_tài khoa_học , đề_án và chuyên_đề nghiệp_vụ , nghiên_cứu đề_xuất các biện_pháp đấu_tranh phòng , chống vi_phạm , tội_phạm thuộc thẩm_quyền giải_quyết ; d ) Chủ_trì giao_ban , các hội_nghị sơ_kết , tổng_kết công_tác của Cơ_quan điều_tra ; chỉ_đạo thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cơ_quan điều_tra ; e ) Đề_xuất với Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương trong thực_hiện hoạt_động tương_trợ tư_pháp hình_sự , dẫn_độ liên_quan đến hoạt_động của Cơ_quan điều_tra theo yêu_cầu của cấp trên ; phối_hợp các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thực_hiện hợp_tác quốc_tế trong tố_tụng_hình_sự ; g ) Ký các văn_bản thuộc thẩm_quyền của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; h ) Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương phân_công . 2 . Trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm theo Điều 36 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và Điều 52 Luật Tổ_chức Cơ_quan điều_tra hình_sự ; b ) Chỉ_đạo việc xây_dựng , quản_lý và sử_dụng cơ_sở cung_cấp thông_tin tội_phạm phục_vụ công_tác thu tập , tiếp_nhận , xử_lý và giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , khởi_tố , điều_tra tội_phạm thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra ; c ) Chỉ_đạo công_tác phối_hợp giữa Cơ_quan điều_tra với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong việc tiếp_nhận , giải_quyết nguồn tin về tội_phạm thuộc thẩm_quyền . 3 . Phạm_vi giải_quyết công_việc của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra : a ) Những công_việc thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật , Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Cơ_quan điều_tra , quy_định của ngành Kiểm_sát nhân_dân và những công_việc nêu tại khoản 1 Điều này ; b ) Những công_việc được Lãnh_đạo Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương giao hoặc uỷ_quyền ; c ) Trực_tiếp giải_quyết những việc đã giao cho Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , nhưng xét thấy cần_thiết hoặc do Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra đi vắng . 4 . Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra tổ_chức thảo_luận tập_thể Lãnh_đạo Cơ_quan điều_tra trước khi quyết_định các công_việc sau : a ) Chương_trình công_tác , kế_hoạch xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; dự_thảo các văn_bản quan_trọng trình Lãnh_đạo Viện ; b ) Các chương_trình công_tác trọng_điểm của Cơ_quan điều_tra ; c ) Công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật của Cơ_quan điều_tra theo quy_định ; d ) Báo_cáo về tình_hình thực_hiện chương_trình , kế_hoạch và kiểm_điểm sự chỉ_đạo , điều_hành của Cơ_quan điều_tra ; e ) Những vấn_đề khác mà Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thấy cần_thiết phải đưa ra thảo_luận . 5 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương về thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình .
11,166
Người đã bị mất quốc_tịch Việt_Nam muốn trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : ... Nguyên_tắc quốc_tịch Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam, trừ trường_hợp Luật này có quy_định khác. Theo đó, công_dân Việt_Nam là người có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam. Theo thông_tin mà anh cung_cấp, anh đã bị mất quốc_tịch Việt_Nam, nhập quốc_tịch Malaysia và hiện_tại đang có nhu_cầu trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. Bên cạnh đó, căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì anh có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu việc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam và thuộc một trong những trường_hợp sau đây : - Xin hồi_hương về Việt_Nam ; - Có vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; - Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; - Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; - Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài, nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài. Đồng_thời, anh phải thực_hiện các công_việc sau : - Phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây, tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. - Phải
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : Nguyên_tắc quốc_tịch Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam , trừ trường_hợp Luật này có quy_định khác . Theo đó , công_dân Việt_Nam là người có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . Theo thông_tin mà anh cung_cấp , anh đã bị mất quốc_tịch Việt_Nam , nhập quốc_tịch Malaysia và hiện_tại đang có nhu_cầu trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì anh có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu việc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam và thuộc một trong những trường_hợp sau đây : - Xin hồi_hương về Việt_Nam ; - Có vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; - Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; - Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; - Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài , nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài . Đồng_thời , anh phải thực_hiện các công_việc sau : - Phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây , tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . - Phải thôi quốc_tịch Malaysia , trừ những người sau đây : + Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; + Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; + Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . + Trong trường_hợp đặc_biệt hoặc nếu được Chủ_tịch nước cho_phép . ( Hình từ Internet )
11,167
Người đã bị mất quốc_tịch Việt_Nam muốn trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : ... anh phải thực_hiện các công_việc sau : - Phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây, tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. - Phải thôi quốc_tịch Malaysia, trừ những người sau đây : + Là vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; + Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; + Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. + Trong trường_hợp đặc_biệt hoặc nếu được Chủ_tịch nước cho_phép. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : Nguyên_tắc quốc_tịch Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam , trừ trường_hợp Luật này có quy_định khác . Theo đó , công_dân Việt_Nam là người có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . Theo thông_tin mà anh cung_cấp , anh đã bị mất quốc_tịch Việt_Nam , nhập quốc_tịch Malaysia và hiện_tại đang có nhu_cầu trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì anh có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu việc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam và thuộc một trong những trường_hợp sau đây : - Xin hồi_hương về Việt_Nam ; - Có vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; - Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; - Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; - Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài , nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài . Đồng_thời , anh phải thực_hiện các công_việc sau : - Phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây , tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . - Phải thôi quốc_tịch Malaysia , trừ những người sau đây : + Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; + Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; + Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . + Trong trường_hợp đặc_biệt hoặc nếu được Chủ_tịch nước cho_phép . ( Hình từ Internet )
11,168
Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đối_với người đã mất quốc_tịch Việt_Nam quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ( 1 ) Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh, Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam, Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài. Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008. ( 2 ) Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong
None
1
Căn_cứ vào Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ( 1 ) Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 . ( 2 ) Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam .
11,169
Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đối_với người đã mất quốc_tịch Việt_Nam quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008. ( 2 ) Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ( 1 ) Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh, Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam, Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài. Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch
None
1
Căn_cứ vào Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ( 1 ) Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 . ( 2 ) Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam .
11,170
Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đối_với người đã mất quốc_tịch Việt_Nam quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008. ( 2 ) Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ vào Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ( 1 ) Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 . ( 2 ) Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam .
11,171
Nộp hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở đâu ?
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1. Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú, nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại. Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ. 2. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp, cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp. Trong thời_gian này, Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ .
11,172
Nộp hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở đâu ?
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : ... giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét, kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp. 3. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp. Trong trường_hợp cần_thiết, Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. 4. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ, nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ .
11,173
Nộp hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở đâu ?
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : ... người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài, trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài, người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ .
11,174
Nộp hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở đâu ?
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : ... tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ, nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. 5. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú, nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại. Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ.
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ .
11,175
Nộp hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ở đâu ?
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : ... người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ.
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ .
11,176
Tôi là con_nuôi trong một gia_đình , cách đây 19 năm cha_mẹ nuôi tôi qua_đời và tôi được người anh_nuôi thứ hai đem qua Malaysia sinh_sống và làm_việc , năm nay tôi 36 tuổi và tôi muốn trở về Việt_Nam sinh_sống , muốn trở_thành công_dân Việt_Nam . Hiện_tại tôi có quốc_tịch Malaysia tôi muốn huỷ_bỏ và tôi cần làm gì để có quốc_tịch Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : ... Nguyên_tắc quốc_tịch Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam, trừ trường_hợp Luật này có quy_định khác. Theo đó, công_dân Việt_Nam là người có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam. Theo thông_tin mà anh cung_cấp, anh đã bị mất quốc_tịch Việt_Nam, nhập quốc_tịch Malaysia và hiện_tại đang có nhu_cầu trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. Bên cạnh đó, căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì anh có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu việc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam và thuộc một trong những trường_hợp sau đây : - Xin hồi_hương về Việt_Nam ; - Có vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; - Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; - Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; - Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài, nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài. Đồng_thời, anh phải thực_hiện các công_việc sau : - Phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây, tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. - Phải
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : Nguyên_tắc quốc_tịch Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam , trừ trường_hợp Luật này có quy_định khác . Theo đó , công_dân Việt_Nam là người có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . Theo thông_tin mà anh cung_cấp , anh đã bị mất quốc_tịch Việt_Nam , nhập quốc_tịch Malaysia và hiện_tại đang có nhu_cầu trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì anh có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu việc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam và thuộc một trong những trường_hợp sau đây : - Xin hồi_hương về Việt_Nam ; - Có vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; - Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; - Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; - Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài , nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài . Đồng_thời , anh phải thực_hiện các công_việc sau : - Phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây , tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . - Phải thôi quốc_tịch Malaysia , trừ những người sau đây : + Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; + Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; + Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . + Trong trường_hợp đặc_biệt hoặc nếu được Chủ_tịch nước cho_phép . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ( 1 ) Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 . ( 2 ) Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ .
11,177
Tôi là con_nuôi trong một gia_đình , cách đây 19 năm cha_mẹ nuôi tôi qua_đời và tôi được người anh_nuôi thứ hai đem qua Malaysia sinh_sống và làm_việc , năm nay tôi 36 tuổi và tôi muốn trở về Việt_Nam sinh_sống , muốn trở_thành công_dân Việt_Nam . Hiện_tại tôi có quốc_tịch Malaysia tôi muốn huỷ_bỏ và tôi cần làm gì để có quốc_tịch Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : ... anh phải thực_hiện các công_việc sau : - Phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây, tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. - Phải thôi quốc_tịch Malaysia, trừ những người sau đây : + Là vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; + Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; + Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. + Trong trường_hợp đặc_biệt hoặc nếu được Chủ_tịch nước cho_phép. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ( 1 ) Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh, Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam, Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : Nguyên_tắc quốc_tịch Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam , trừ trường_hợp Luật này có quy_định khác . Theo đó , công_dân Việt_Nam là người có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . Theo thông_tin mà anh cung_cấp , anh đã bị mất quốc_tịch Việt_Nam , nhập quốc_tịch Malaysia và hiện_tại đang có nhu_cầu trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì anh có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu việc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam và thuộc một trong những trường_hợp sau đây : - Xin hồi_hương về Việt_Nam ; - Có vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; - Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; - Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; - Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài , nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài . Đồng_thời , anh phải thực_hiện các công_việc sau : - Phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây , tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . - Phải thôi quốc_tịch Malaysia , trừ những người sau đây : + Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; + Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; + Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . + Trong trường_hợp đặc_biệt hoặc nếu được Chủ_tịch nước cho_phép . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ( 1 ) Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 . ( 2 ) Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ .
11,178
Tôi là con_nuôi trong một gia_đình , cách đây 19 năm cha_mẹ nuôi tôi qua_đời và tôi được người anh_nuôi thứ hai đem qua Malaysia sinh_sống và làm_việc , năm nay tôi 36 tuổi và tôi muốn trở về Việt_Nam sinh_sống , muốn trở_thành công_dân Việt_Nam . Hiện_tại tôi có quốc_tịch Malaysia tôi muốn huỷ_bỏ và tôi cần làm gì để có quốc_tịch Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : ... đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam, Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài. Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008. ( 2 ) Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : Trình_tự, thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1. Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú, nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : Nguyên_tắc quốc_tịch Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam , trừ trường_hợp Luật này có quy_định khác . Theo đó , công_dân Việt_Nam là người có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . Theo thông_tin mà anh cung_cấp , anh đã bị mất quốc_tịch Việt_Nam , nhập quốc_tịch Malaysia và hiện_tại đang có nhu_cầu trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì anh có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu việc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam và thuộc một trong những trường_hợp sau đây : - Xin hồi_hương về Việt_Nam ; - Có vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; - Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; - Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; - Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài , nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài . Đồng_thời , anh phải thực_hiện các công_việc sau : - Phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây , tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . - Phải thôi quốc_tịch Malaysia , trừ những người sau đây : + Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; + Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; + Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . + Trong trường_hợp đặc_biệt hoặc nếu được Chủ_tịch nước cho_phép . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ( 1 ) Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 . ( 2 ) Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ .
11,179
Tôi là con_nuôi trong một gia_đình , cách đây 19 năm cha_mẹ nuôi tôi qua_đời và tôi được người anh_nuôi thứ hai đem qua Malaysia sinh_sống và làm_việc , năm nay tôi 36 tuổi và tôi muốn trở về Việt_Nam sinh_sống , muốn trở_thành công_dân Việt_Nam . Hiện_tại tôi có quốc_tịch Malaysia tôi muốn huỷ_bỏ và tôi cần làm gì để có quốc_tịch Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : ... trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1. Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú, nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại. Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ. 2. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp, cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp. Trong thời_gian này, Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Trong thời_hạn 5 ngày
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : Nguyên_tắc quốc_tịch Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam , trừ trường_hợp Luật này có quy_định khác . Theo đó , công_dân Việt_Nam là người có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . Theo thông_tin mà anh cung_cấp , anh đã bị mất quốc_tịch Việt_Nam , nhập quốc_tịch Malaysia và hiện_tại đang có nhu_cầu trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì anh có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu việc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam và thuộc một trong những trường_hợp sau đây : - Xin hồi_hương về Việt_Nam ; - Có vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; - Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; - Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; - Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài , nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài . Đồng_thời , anh phải thực_hiện các công_việc sau : - Phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây , tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . - Phải thôi quốc_tịch Malaysia , trừ những người sau đây : + Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; + Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; + Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . + Trong trường_hợp đặc_biệt hoặc nếu được Chủ_tịch nước cho_phép . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ( 1 ) Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 . ( 2 ) Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ .
11,180
Tôi là con_nuôi trong một gia_đình , cách đây 19 năm cha_mẹ nuôi tôi qua_đời và tôi được người anh_nuôi thứ hai đem qua Malaysia sinh_sống và làm_việc , năm nay tôi 36 tuổi và tôi muốn trở về Việt_Nam sinh_sống , muốn trở_thành công_dân Việt_Nam . Hiện_tại tôi có quốc_tịch Malaysia tôi muốn huỷ_bỏ và tôi cần làm gì để có quốc_tịch Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : ... Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét, kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp. 3. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp. Trong trường_hợp cần_thiết, Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. 4. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ, nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : Nguyên_tắc quốc_tịch Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam , trừ trường_hợp Luật này có quy_định khác . Theo đó , công_dân Việt_Nam là người có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . Theo thông_tin mà anh cung_cấp , anh đã bị mất quốc_tịch Việt_Nam , nhập quốc_tịch Malaysia và hiện_tại đang có nhu_cầu trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì anh có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu việc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam và thuộc một trong những trường_hợp sau đây : - Xin hồi_hương về Việt_Nam ; - Có vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; - Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; - Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; - Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài , nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài . Đồng_thời , anh phải thực_hiện các công_việc sau : - Phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây , tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . - Phải thôi quốc_tịch Malaysia , trừ những người sau đây : + Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; + Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; + Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . + Trong trường_hợp đặc_biệt hoặc nếu được Chủ_tịch nước cho_phép . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ( 1 ) Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 . ( 2 ) Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ .
11,181
Tôi là con_nuôi trong một gia_đình , cách đây 19 năm cha_mẹ nuôi tôi qua_đời và tôi được người anh_nuôi thứ hai đem qua Malaysia sinh_sống và làm_việc , năm nay tôi 36 tuổi và tôi muốn trở về Việt_Nam sinh_sống , muốn trở_thành công_dân Việt_Nam . Hiện_tại tôi có quốc_tịch Malaysia tôi muốn huỷ_bỏ và tôi cần làm gì để có quốc_tịch Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : ... lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài, trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài, người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : Nguyên_tắc quốc_tịch Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam , trừ trường_hợp Luật này có quy_định khác . Theo đó , công_dân Việt_Nam là người có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . Theo thông_tin mà anh cung_cấp , anh đã bị mất quốc_tịch Việt_Nam , nhập quốc_tịch Malaysia và hiện_tại đang có nhu_cầu trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì anh có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu việc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam và thuộc một trong những trường_hợp sau đây : - Xin hồi_hương về Việt_Nam ; - Có vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; - Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; - Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; - Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài , nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài . Đồng_thời , anh phải thực_hiện các công_việc sau : - Phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây , tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . - Phải thôi quốc_tịch Malaysia , trừ những người sau đây : + Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; + Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; + Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . + Trong trường_hợp đặc_biệt hoặc nếu được Chủ_tịch nước cho_phép . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ( 1 ) Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 . ( 2 ) Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ .
11,182
Tôi là con_nuôi trong một gia_đình , cách đây 19 năm cha_mẹ nuôi tôi qua_đời và tôi được người anh_nuôi thứ hai đem qua Malaysia sinh_sống và làm_việc , năm nay tôi 36 tuổi và tôi muốn trở về Việt_Nam sinh_sống , muốn trở_thành công_dân Việt_Nam . Hiện_tại tôi có quốc_tịch Malaysia tôi muốn huỷ_bỏ và tôi cần làm gì để có quốc_tịch Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : ... Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ, nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. 5. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú, nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại. Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : Nguyên_tắc quốc_tịch Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam , trừ trường_hợp Luật này có quy_định khác . Theo đó , công_dân Việt_Nam là người có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . Theo thông_tin mà anh cung_cấp , anh đã bị mất quốc_tịch Việt_Nam , nhập quốc_tịch Malaysia và hiện_tại đang có nhu_cầu trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì anh có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu việc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam và thuộc một trong những trường_hợp sau đây : - Xin hồi_hương về Việt_Nam ; - Có vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; - Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; - Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; - Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài , nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài . Đồng_thời , anh phải thực_hiện các công_việc sau : - Phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây , tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . - Phải thôi quốc_tịch Malaysia , trừ những người sau đây : + Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; + Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; + Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . + Trong trường_hợp đặc_biệt hoặc nếu được Chủ_tịch nước cho_phép . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ( 1 ) Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 . ( 2 ) Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ .
11,183
Tôi là con_nuôi trong một gia_đình , cách đây 19 năm cha_mẹ nuôi tôi qua_đời và tôi được người anh_nuôi thứ hai đem qua Malaysia sinh_sống và làm_việc , năm nay tôi 36 tuổi và tôi muốn trở về Việt_Nam sinh_sống , muốn trở_thành công_dân Việt_Nam . Hiện_tại tôi có quốc_tịch Malaysia tôi muốn huỷ_bỏ và tôi cần làm gì để có quốc_tịch Việt_Nam ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : ... lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 như sau : Nguyên_tắc quốc_tịch Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam công_nhận công_dân Việt_Nam có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam , trừ trường_hợp Luật này có quy_định khác . Theo đó , công_dân Việt_Nam là người có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . Theo thông_tin mà anh cung_cấp , anh đã bị mất quốc_tịch Việt_Nam , nhập quốc_tịch Malaysia và hiện_tại đang có nhu_cầu trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Bên cạnh đó , căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì anh có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu việc trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam và thuộc một trong những trường_hợp sau đây : - Xin hồi_hương về Việt_Nam ; - Có vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; - Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; - Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; - Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài , nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài . Đồng_thời , anh phải thực_hiện các công_việc sau : - Phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây , tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . - Phải thôi quốc_tịch Malaysia , trừ những người sau đây : + Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; + Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; + Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . + Trong trường_hợp đặc_biệt hoặc nếu được Chủ_tịch nước cho_phép . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ( 1 ) Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam gồm có các giấy_tờ sau đây : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Bản khai lý_lịch ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . Phiếu lý_lịch tư_pháp phải là phiếu được cấp không quá 90 ngày tính đến ngày nộp hồ_sơ ; - Giấy_tờ chứng_minh người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam đã từng có quốc_tịch Việt_Nam ; - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 . ( 2 ) Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Căn_cứ vào Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ .
11,184
05 trường_hợp được phép đến trễ giờ tập_trung nhập_ngũ ?
Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 95/2014/TT-BQP , khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì có_thể không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_tru: ... Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 95/2014/TT-BQP, khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì có_thể không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ : ( 1 ) Người phải thực_hiện kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nhưng bị ốm hoặc trên đường đi bị ốm, tai_nạn ; ( 2 ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố, mẹ đẻ ; bố, mẹ_vợ hoặc bố, mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp đang bị ốm nặng ; Đối_với trường_hợp ( 1 ) và ( 2 ) thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc bệnh_viện, trạm y_tế cấp xã ( 3 ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố, mẹ đẻ ; bố, mẹ_vợ hoặc bố, mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ ; ( 4 ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nằm trong vùng đang bị thiên_tai, dịch_bệnh, hoả_hoạn làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống ; Đối_với trường_hợp ( 3 )
None
1
Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 95/2014/TT-BQP , khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì có_thể không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ : ( 1 ) Người phải thực_hiện kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nhưng bị ốm hoặc trên đường đi bị ốm , tai_nạn ; ( 2 ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp đang bị ốm nặng ; Đối_với trường_hợp ( 1 ) và ( 2 ) thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc bệnh_viện , trạm y_tế cấp xã ( 3 ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ ; ( 4 ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống ; Đối_với trường_hợp ( 3 ) và ( 4 ) thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . ( 5 ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được giấy gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm hoặc do hành_vi của người khác gây khó_khăn hoặc cản_trở quy_định tại Điều 8 Chương II_Thông tư này . Đối_với trường_hợp ( 5 ) thì phải có xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Nghĩa_vụ_quân_sự ( Hình từ Internet )
11,185
05 trường_hợp được phép đến trễ giờ tập_trung nhập_ngũ ?
Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 95/2014/TT-BQP , khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì có_thể không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_tru: ... của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nằm trong vùng đang bị thiên_tai, dịch_bệnh, hoả_hoạn làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống ; Đối_với trường_hợp ( 3 ) và ( 4 ) thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. ( 5 ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được giấy gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm hoặc do hành_vi của người khác gây khó_khăn hoặc cản_trở quy_định tại Điều 8 Chương II_Thông tư này. Đối_với trường_hợp ( 5 ) thì phải có xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Nghĩa_vụ_quân_sự ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 95/2014/TT-BQP , khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì có_thể không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ : ( 1 ) Người phải thực_hiện kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nhưng bị ốm hoặc trên đường đi bị ốm , tai_nạn ; ( 2 ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp đang bị ốm nặng ; Đối_với trường_hợp ( 1 ) và ( 2 ) thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc bệnh_viện , trạm y_tế cấp xã ( 3 ) Thân_nhân của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự gồm bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp chết nhưng chưa tổ_chức tang_lễ ; ( 4 ) Nhà ở của người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự hoặc nhà ở của thân_nhân người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự nằm trong vùng đang bị thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn làm ảnh_hưởng đến cuộc_sống ; Đối_với trường_hợp ( 3 ) và ( 4 ) thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . ( 5 ) Người thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự không nhận được giấy gọi kiểm_tra hoặc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do lỗi của người hoặc cơ_quan có trách_nhiệm hoặc do hành_vi của người khác gây khó_khăn hoặc cản_trở quy_định tại Điều 8 Chương II_Thông tư này . Đối_với trường_hợp ( 5 ) thì phải có xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Nghĩa_vụ_quân_sự ( Hình từ Internet )
11,186
Đến trễ giờ tập_trung nhập_ngũ có bị xử_phạt hay không ?
Tại Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm qu: ... Tại Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về nhập_ngũ như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_ngũ 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối nhằm trốn_tránh thực_hiện lệnh gọi nhập_ngũ sau khi đã có kết_quả khám tuyển sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đủ điều_kiện nhập_ngũ theo quy_định. 3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này. Theo đó, nếu công_dân không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng ( không thuộc một trong 05 trường_hợp đã nêu trên ) thì
None
1
Tại Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về nhập_ngũ như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_ngũ 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối nhằm trốn_tránh thực_hiện lệnh gọi nhập_ngũ sau khi đã có kết_quả khám tuyển sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đủ điều_kiện nhập_ngũ theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này . Theo đó , nếu công_dân không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng ( không thuộc một trong 05 trường_hợp đã nêu trên ) thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30 triệu đồng lên đến 40 triệu đồng .
11,187
Đến trễ giờ tập_trung nhập_ngũ có bị xử_phạt hay không ?
Tại Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm qu: ... , nếu công_dân không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng ( không thuộc một trong 05 trường_hợp đã nêu trên ) thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30 triệu đồng lên đến 40 triệu đồng.Tại Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về nhập_ngũ như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_ngũ 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối nhằm trốn_tránh thực_hiện lệnh gọi nhập_ngũ sau khi đã có kết_quả khám tuyển sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đủ điều_kiện nhập_ngũ theo quy_định. 3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự
None
1
Tại Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về nhập_ngũ như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_ngũ 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối nhằm trốn_tránh thực_hiện lệnh gọi nhập_ngũ sau khi đã có kết_quả khám tuyển sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đủ điều_kiện nhập_ngũ theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này . Theo đó , nếu công_dân không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng ( không thuộc một trong 05 trường_hợp đã nêu trên ) thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30 triệu đồng lên đến 40 triệu đồng .
11,188
Đến trễ giờ tập_trung nhập_ngũ có bị xử_phạt hay không ?
Tại Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm qu: ... 75.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này. Theo đó, nếu công_dân không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng ( không thuộc một trong 05 trường_hợp đã nêu trên ) thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30 triệu đồng lên đến 40 triệu đồng.
None
1
Tại Điều 7 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về nhập_ngũ như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_ngũ 1 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi gian_dối nhằm trốn_tránh thực_hiện lệnh gọi nhập_ngũ sau khi đã có kết_quả khám tuyển sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự đủ điều_kiện nhập_ngũ theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự đối_với người có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này . Theo đó , nếu công_dân không có_mặt đúng thời_gian hoặc địa_điểm tập_trung ghi trong lệnh gọi nhập_ngũ mà không có lý_do chính_đáng ( không thuộc một trong 05 trường_hợp đã nêu trên ) thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30 triệu đồng lên đến 40 triệu đồng .
11,189
Công_dân không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ theo Điều 332 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định tội không chấp_hành , trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự như sau : ... Tội trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Người nào không chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự , không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Tự gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của mình ; b ) Phạm_tội trong thời_chiến ; c ) Lôi_kéo người khác phạm_tội . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , công_dân không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ có_thể sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự tuỳ theo từng mức_độ vi_phạm cụ_thể , có_thể lên đến 05 năm tù_giam .
None
1
Căn_cứ theo Điều 332 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định tội không chấp_hành , trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự như sau : Tội trốn_tránh nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Người nào không chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự , không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ , lệnh gọi tập_trung huấn_luyện , đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Tự gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của mình ; b ) Phạm_tội trong thời_chiến ; c ) Lôi_kéo người khác phạm_tội . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , công_dân không chấp_hành lệnh gọi nhập_ngũ có_thể sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự tuỳ theo từng mức_độ vi_phạm cụ_thể , có_thể lên đến 05 năm tù_giam .
11,190
Bao_nhiêu tuổi thì phải đi nghĩa_vụ_quân_sự ?
Theo Điều 30 Luật nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định về đội tuổi gọi nhập_ngũ như sau : ... Độ tuổi gọi nhập_ngũ Công_dân đủ 18 tuổi được gọi nhập_ngũ ; độ tuổi gọi nhập_ngũ từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi ; công_dân được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì độ tuổi gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . ” Như_vậy , độ tuổi đi nghĩa_vụ_quân_sự hiện_nay là từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . Trường_hợp học đại_học , cao_đẳng và đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì độ tuổi gọi nhập_ngũ là từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi .
None
1
Theo Điều 30 Luật nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định về đội tuổi gọi nhập_ngũ như sau : Độ tuổi gọi nhập_ngũ Công_dân đủ 18 tuổi được gọi nhập_ngũ ; độ tuổi gọi nhập_ngũ từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi ; công_dân được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì độ tuổi gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . ” Như_vậy , độ tuổi đi nghĩa_vụ_quân_sự hiện_nay là từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . Trường_hợp học đại_học , cao_đẳng và đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì độ tuổi gọi nhập_ngũ là từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi .
11,191
Chủ_động rà quét lỗ_hổng trên các hệ_thống thông_tin mạng ?
Căn_cứ theo Mục 1 Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2022 , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu khẩn_trương thực_hiện các nội_dung sau : ... - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, Chủ_tịch, Tổng_giám_đốc tập_đoàn, tổng_công_ty nhà_nước và các tổ_chức, doanh_nghiệp là thành_viên ( hoặc có đơn_vị trực_thuộc là thành_viên ) của Mạng_lưới ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng quốc_gia quán_triệt tới tất_cả các tổ_chức, cá_nhân thuộc phạm_vi quản_lý nguyên_tắc " Ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng là hoạt_động quan_trọng nhằm phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý và khắc_phục kịp_thời sự_cố an_toàn thông_tin mạng ". - Chỉ_đạo triển_khai nghiêm_túc các nội_dung của Chỉ_thị này và chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ nếu lơ_là trong công_tác ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng, để xảy ra hậu_quả, thiệt_hại nghiêm_trọng tại cơ_quan, đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý. - Hoạt_động ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng phải chuyển từ bị_động sang chủ_động, bao_gồm : + Chủ_động thực_hiện săn_lùng mối nguy_hại và rà quét lỗ_hổng trên các hệ_thống thông_tin trong phạm_vi quản_lý tối_thiểu 01 lần / 6 tháng ; + Ban_hành phương_án, kịch_bản ứng_cứu sự_cố cho hệ_thống thông_tin trước ngày 31 tháng 12 năm 2022 và cập_nhật kịp_thời khi có thay_đổi ; + Tổ_chức diễn_tập thực chiến tối_thiểu 01 lần /
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2022 , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu khẩn_trương thực_hiện các nội_dung sau : - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch , Tổng_giám_đốc tập_đoàn , tổng_công_ty nhà_nước và các tổ_chức , doanh_nghiệp là thành_viên ( hoặc có đơn_vị trực_thuộc là thành_viên ) của Mạng_lưới ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng quốc_gia quán_triệt tới tất_cả các tổ_chức , cá_nhân thuộc phạm_vi quản_lý nguyên_tắc " Ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng là hoạt_động quan_trọng nhằm phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý và khắc_phục kịp_thời sự_cố an_toàn thông_tin mạng " . - Chỉ_đạo triển_khai nghiêm_túc các nội_dung của Chỉ_thị này và chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ nếu lơ_là trong công_tác ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng , để xảy ra hậu_quả , thiệt_hại nghiêm_trọng tại cơ_quan , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý . - Hoạt_động ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng phải chuyển từ bị_động sang chủ_động , bao_gồm : + Chủ_động thực_hiện săn_lùng mối nguy_hại và rà quét lỗ_hổng trên các hệ_thống thông_tin trong phạm_vi quản_lý tối_thiểu 01 lần / 6 tháng ; + Ban_hành phương_án , kịch_bản ứng_cứu sự_cố cho hệ_thống thông_tin trước ngày 31 tháng 12 năm 2022 và cập_nhật kịp_thời khi có thay_đổi ; + Tổ_chức diễn_tập thực chiến tối_thiểu 01 lần / năm đối_với hệ_thống thông_tin cấp_độ 3 trở lên nhằm đánh_giá khả_năng phòng_ngừa xâm_nhập và khả_năng phát_hiện kịp_thời các điểm yếu về quy_trình , công_nghệ , con_người . Trường_hợp phát_hiện điểm yếu , lỗ_hổng bảo_mật cho_phép xâm_nhập và kiểm_soát hệ_thống thì thực_hiện đồng_thời khắc_phục điểm yếu , lỗ_hổng và săn_lùng mối nguy_hại . - Tổ_chức , kiện_toàn lại các Đội ứng_cứu sự_cố trước ngày 31/12/2022 theo hướng chuyên_nghiệp , cơ_động , có tối_thiểu 05 chuyên_gia an_toàn thông_tin mạng ( bao_gồm cả chuyên_gia thuê ngoài ) đáp_ứng chuẩn kỹ_năng về an_toàn thông_tin do Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định . - Nghiêm_túc thực_hiện rà_soát , phát_hiện và khắc_phục các lỗ_hổng , điểm yếu theo cảnh_báo của cơ_quan_chức_năng ; chủ_động theo_dõi , phát_hiện sớm các nguy_cơ mất an_toàn thông_tin mạng để kịp_thời xử_lý , khắc_phục . - Có biện_pháp kiểm_soát nguy_cơ mất an_toàn thông_tin mạng gây ra bởi bên thứ_ba và các chuỗi cung_ứng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông ; nghiêm_túc thực_hiện các quy_định về báo_cáo sự_cố an_toàn thông_tin mạng ; đẩy_mạnh tuyên_truyền cho người_dân về việc báo_cáo , cung_cấp thông_tin về sự_cố . - Đồng_thời , khuyến_khích triển_khai các chiến_dịch nâng cao ý_thức cảnh_giác của người dùng cuối đối_với các cuộc tấn_công mạng ; công_bố thông_tin đầu_mối ( số điện_thoại , thư_điện_tử hoặc các kênh liên_lạc khác ) tiếp_nhận thông_báo sự_cố trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan trước ngày 31/10/2022 . ( Hình từ Internet )
11,192
Chủ_động rà quét lỗ_hổng trên các hệ_thống thông_tin mạng ?
Căn_cứ theo Mục 1 Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2022 , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu khẩn_trương thực_hiện các nội_dung sau : ... Ban_hành phương_án, kịch_bản ứng_cứu sự_cố cho hệ_thống thông_tin trước ngày 31 tháng 12 năm 2022 và cập_nhật kịp_thời khi có thay_đổi ; + Tổ_chức diễn_tập thực chiến tối_thiểu 01 lần / năm đối_với hệ_thống thông_tin cấp_độ 3 trở lên nhằm đánh_giá khả_năng phòng_ngừa xâm_nhập và khả_năng phát_hiện kịp_thời các điểm yếu về quy_trình, công_nghệ, con_người. Trường_hợp phát_hiện điểm yếu, lỗ_hổng bảo_mật cho_phép xâm_nhập và kiểm_soát hệ_thống thì thực_hiện đồng_thời khắc_phục điểm yếu, lỗ_hổng và săn_lùng mối nguy_hại. - Tổ_chức, kiện_toàn lại các Đội ứng_cứu sự_cố trước ngày 31/12/2022 theo hướng chuyên_nghiệp, cơ_động, có tối_thiểu 05 chuyên_gia an_toàn thông_tin mạng ( bao_gồm cả chuyên_gia thuê ngoài ) đáp_ứng chuẩn kỹ_năng về an_toàn thông_tin do Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định. - Nghiêm_túc thực_hiện rà_soát, phát_hiện và khắc_phục các lỗ_hổng, điểm yếu theo cảnh_báo của cơ_quan_chức_năng ; chủ_động theo_dõi, phát_hiện sớm các nguy_cơ mất an_toàn thông_tin mạng để kịp_thời xử_lý, khắc_phục. - Có biện_pháp kiểm_soát nguy_cơ mất an_toàn thông_tin mạng gây ra bởi bên thứ_ba và các chuỗi cung_ứng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông ; nghiêm_túc thực_hiện các quy_định về báo_cáo sự_cố an_toàn thông_tin mạng ; đẩy_mạnh
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2022 , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu khẩn_trương thực_hiện các nội_dung sau : - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch , Tổng_giám_đốc tập_đoàn , tổng_công_ty nhà_nước và các tổ_chức , doanh_nghiệp là thành_viên ( hoặc có đơn_vị trực_thuộc là thành_viên ) của Mạng_lưới ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng quốc_gia quán_triệt tới tất_cả các tổ_chức , cá_nhân thuộc phạm_vi quản_lý nguyên_tắc " Ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng là hoạt_động quan_trọng nhằm phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý và khắc_phục kịp_thời sự_cố an_toàn thông_tin mạng " . - Chỉ_đạo triển_khai nghiêm_túc các nội_dung của Chỉ_thị này và chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ nếu lơ_là trong công_tác ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng , để xảy ra hậu_quả , thiệt_hại nghiêm_trọng tại cơ_quan , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý . - Hoạt_động ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng phải chuyển từ bị_động sang chủ_động , bao_gồm : + Chủ_động thực_hiện săn_lùng mối nguy_hại và rà quét lỗ_hổng trên các hệ_thống thông_tin trong phạm_vi quản_lý tối_thiểu 01 lần / 6 tháng ; + Ban_hành phương_án , kịch_bản ứng_cứu sự_cố cho hệ_thống thông_tin trước ngày 31 tháng 12 năm 2022 và cập_nhật kịp_thời khi có thay_đổi ; + Tổ_chức diễn_tập thực chiến tối_thiểu 01 lần / năm đối_với hệ_thống thông_tin cấp_độ 3 trở lên nhằm đánh_giá khả_năng phòng_ngừa xâm_nhập và khả_năng phát_hiện kịp_thời các điểm yếu về quy_trình , công_nghệ , con_người . Trường_hợp phát_hiện điểm yếu , lỗ_hổng bảo_mật cho_phép xâm_nhập và kiểm_soát hệ_thống thì thực_hiện đồng_thời khắc_phục điểm yếu , lỗ_hổng và săn_lùng mối nguy_hại . - Tổ_chức , kiện_toàn lại các Đội ứng_cứu sự_cố trước ngày 31/12/2022 theo hướng chuyên_nghiệp , cơ_động , có tối_thiểu 05 chuyên_gia an_toàn thông_tin mạng ( bao_gồm cả chuyên_gia thuê ngoài ) đáp_ứng chuẩn kỹ_năng về an_toàn thông_tin do Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định . - Nghiêm_túc thực_hiện rà_soát , phát_hiện và khắc_phục các lỗ_hổng , điểm yếu theo cảnh_báo của cơ_quan_chức_năng ; chủ_động theo_dõi , phát_hiện sớm các nguy_cơ mất an_toàn thông_tin mạng để kịp_thời xử_lý , khắc_phục . - Có biện_pháp kiểm_soát nguy_cơ mất an_toàn thông_tin mạng gây ra bởi bên thứ_ba và các chuỗi cung_ứng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông ; nghiêm_túc thực_hiện các quy_định về báo_cáo sự_cố an_toàn thông_tin mạng ; đẩy_mạnh tuyên_truyền cho người_dân về việc báo_cáo , cung_cấp thông_tin về sự_cố . - Đồng_thời , khuyến_khích triển_khai các chiến_dịch nâng cao ý_thức cảnh_giác của người dùng cuối đối_với các cuộc tấn_công mạng ; công_bố thông_tin đầu_mối ( số điện_thoại , thư_điện_tử hoặc các kênh liên_lạc khác ) tiếp_nhận thông_báo sự_cố trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan trước ngày 31/10/2022 . ( Hình từ Internet )
11,193
Chủ_động rà quét lỗ_hổng trên các hệ_thống thông_tin mạng ?
Căn_cứ theo Mục 1 Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2022 , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu khẩn_trương thực_hiện các nội_dung sau : ... biện_pháp kiểm_soát nguy_cơ mất an_toàn thông_tin mạng gây ra bởi bên thứ_ba và các chuỗi cung_ứng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông ; nghiêm_túc thực_hiện các quy_định về báo_cáo sự_cố an_toàn thông_tin mạng ; đẩy_mạnh tuyên_truyền cho người_dân về việc báo_cáo, cung_cấp thông_tin về sự_cố. - Đồng_thời, khuyến_khích triển_khai các chiến_dịch nâng cao ý_thức cảnh_giác của người dùng cuối đối_với các cuộc tấn_công mạng ; công_bố thông_tin đầu_mối ( số điện_thoại, thư_điện_tử hoặc các kênh liên_lạc khác ) tiếp_nhận thông_báo sự_cố trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan trước ngày 31/10/2022. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2022 , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu khẩn_trương thực_hiện các nội_dung sau : - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Chủ_tịch , Tổng_giám_đốc tập_đoàn , tổng_công_ty nhà_nước và các tổ_chức , doanh_nghiệp là thành_viên ( hoặc có đơn_vị trực_thuộc là thành_viên ) của Mạng_lưới ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng quốc_gia quán_triệt tới tất_cả các tổ_chức , cá_nhân thuộc phạm_vi quản_lý nguyên_tắc " Ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng là hoạt_động quan_trọng nhằm phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý và khắc_phục kịp_thời sự_cố an_toàn thông_tin mạng " . - Chỉ_đạo triển_khai nghiêm_túc các nội_dung của Chỉ_thị này và chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ nếu lơ_là trong công_tác ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng , để xảy ra hậu_quả , thiệt_hại nghiêm_trọng tại cơ_quan , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý . - Hoạt_động ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng phải chuyển từ bị_động sang chủ_động , bao_gồm : + Chủ_động thực_hiện săn_lùng mối nguy_hại và rà quét lỗ_hổng trên các hệ_thống thông_tin trong phạm_vi quản_lý tối_thiểu 01 lần / 6 tháng ; + Ban_hành phương_án , kịch_bản ứng_cứu sự_cố cho hệ_thống thông_tin trước ngày 31 tháng 12 năm 2022 và cập_nhật kịp_thời khi có thay_đổi ; + Tổ_chức diễn_tập thực chiến tối_thiểu 01 lần / năm đối_với hệ_thống thông_tin cấp_độ 3 trở lên nhằm đánh_giá khả_năng phòng_ngừa xâm_nhập và khả_năng phát_hiện kịp_thời các điểm yếu về quy_trình , công_nghệ , con_người . Trường_hợp phát_hiện điểm yếu , lỗ_hổng bảo_mật cho_phép xâm_nhập và kiểm_soát hệ_thống thì thực_hiện đồng_thời khắc_phục điểm yếu , lỗ_hổng và săn_lùng mối nguy_hại . - Tổ_chức , kiện_toàn lại các Đội ứng_cứu sự_cố trước ngày 31/12/2022 theo hướng chuyên_nghiệp , cơ_động , có tối_thiểu 05 chuyên_gia an_toàn thông_tin mạng ( bao_gồm cả chuyên_gia thuê ngoài ) đáp_ứng chuẩn kỹ_năng về an_toàn thông_tin do Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định . - Nghiêm_túc thực_hiện rà_soát , phát_hiện và khắc_phục các lỗ_hổng , điểm yếu theo cảnh_báo của cơ_quan_chức_năng ; chủ_động theo_dõi , phát_hiện sớm các nguy_cơ mất an_toàn thông_tin mạng để kịp_thời xử_lý , khắc_phục . - Có biện_pháp kiểm_soát nguy_cơ mất an_toàn thông_tin mạng gây ra bởi bên thứ_ba và các chuỗi cung_ứng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông ; nghiêm_túc thực_hiện các quy_định về báo_cáo sự_cố an_toàn thông_tin mạng ; đẩy_mạnh tuyên_truyền cho người_dân về việc báo_cáo , cung_cấp thông_tin về sự_cố . - Đồng_thời , khuyến_khích triển_khai các chiến_dịch nâng cao ý_thức cảnh_giác của người dùng cuối đối_với các cuộc tấn_công mạng ; công_bố thông_tin đầu_mối ( số điện_thoại , thư_điện_tử hoặc các kênh liên_lạc khác ) tiếp_nhận thông_báo sự_cố trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan trước ngày 31/10/2022 . ( Hình từ Internet )
11,194
Phát_triển Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng cho 11 lĩnh_vực quan_trọng ?
Tại Mục 1 , Mục 2 Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2022 , nêu rõ : ... - Cơ_quan chủ_trì 11 lĩnh_vực quan_trọng cần ưu_tiên bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng ( theo Quyết_định 632 / QĐ-TTg năm 2017 ) chú_trọng hoạt_động chia_sẻ thông_tin về các nguy_cơ, sự_cố mất an_toàn thông_tin mạng cho các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp quản_lý, vận_hành hệ_thống thông_tin thuộc lĩnh_vực và phục_vụ kịp_thời, hiệu_quả cho Đội ứng_cứu sự_cố của lĩnh_vực ( CERT lĩnh_vực ). - Giao Đội ứng_cứu sự_cố thực_hiện các nhiệm_vụ thường_xuyên sau : làm đầu_mối tiếp_nhận, quản_lý sự_cố ; ứng_cứu, xử_lý sự_cố và săn_lùng mối nguy_hại ; nghiên_cứu, theo_dõi các nguy_cơ tấn_công mạng, thông_tin về lỗ_hổng, điểm yếu ; luyện_tập các kỹ_năng bảo_vệ hệ_thống thông_tin và tham_gia các chương_trình huấn_luyện, diễn_tập do Cơ_quan điều_phối quốc_gia chủ_trì. - Bố_trí đủ kinh_phí bảo_đảm hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố ; thu_hút nhân_lực chất_lượng cao vào làm công_tác ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng. - Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm hướng_dẫn phát_triển Đội ứng_cứu sự_cố cho 11 lĩnh_vực quan_trọng cần ưu_tiên bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng theo Quyết_định 632 / QĐ-TTg năm 2017 ; hướng_dẫn triển_khai các hoạt_động thường_xuyên của Đội ứng_cứu sự_cố và xây_dựng khung năng_lực Đội ứng_cứu sự_cố
None
1
Tại Mục 1 , Mục 2 Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2022 , nêu rõ : - Cơ_quan chủ_trì 11 lĩnh_vực quan_trọng cần ưu_tiên bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng ( theo Quyết_định 632 / QĐ-TTg năm 2017 ) chú_trọng hoạt_động chia_sẻ thông_tin về các nguy_cơ , sự_cố mất an_toàn thông_tin mạng cho các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp quản_lý , vận_hành hệ_thống thông_tin thuộc lĩnh_vực và phục_vụ kịp_thời , hiệu_quả cho Đội ứng_cứu sự_cố của lĩnh_vực ( CERT lĩnh_vực ) . - Giao Đội ứng_cứu sự_cố thực_hiện các nhiệm_vụ thường_xuyên sau : làm đầu_mối tiếp_nhận , quản_lý sự_cố ; ứng_cứu , xử_lý sự_cố và săn_lùng mối nguy_hại ; nghiên_cứu , theo_dõi các nguy_cơ tấn_công mạng , thông_tin về lỗ_hổng , điểm yếu ; luyện_tập các kỹ_năng bảo_vệ hệ_thống thông_tin và tham_gia các chương_trình huấn_luyện , diễn_tập do Cơ_quan điều_phối quốc_gia chủ_trì . - Bố_trí đủ kinh_phí bảo_đảm hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố ; thu_hút nhân_lực chất_lượng cao vào làm công_tác ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng . - Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm hướng_dẫn phát_triển Đội ứng_cứu sự_cố cho 11 lĩnh_vực quan_trọng cần ưu_tiên bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng theo Quyết_định 632 / QĐ-TTg năm 2017 ; hướng_dẫn triển_khai các hoạt_động thường_xuyên của Đội ứng_cứu sự_cố và xây_dựng khung năng_lực Đội ứng_cứu sự_cố trước ngày 30/11/2022 . - Thúc_đẩy hoạt_động diễn_tập thực chiến an_toàn thông_tin mạng tại các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ; sử_dụng kết_quả diễn_tập làm tiêu_chí để đánh_giá mức_độ trưởng_thành , chuyên_nghiệp các Đội ứng_cứu sự_cố hàng năm ; chủ_trì tổ_chức triển_khai , hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra và đánh_giá việc thực_hiện Chỉ_thị này ; tổng_hợp , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ kết_quả thực_hiện . - Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm triển_khai các hoạt_động ứng_cứu sự_cố theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Thông_tin và Truyền_thông trong hoạt_động ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng quốc_gia .
11,195
Phát_triển Đội ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng cho 11 lĩnh_vực quan_trọng ?
Tại Mục 1 , Mục 2 Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2022 , nêu rõ : ... quan_trọng cần ưu_tiên bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng theo Quyết_định 632 / QĐ-TTg năm 2017 ; hướng_dẫn triển_khai các hoạt_động thường_xuyên của Đội ứng_cứu sự_cố và xây_dựng khung năng_lực Đội ứng_cứu sự_cố trước ngày 30/11/2022. - Thúc_đẩy hoạt_động diễn_tập thực chiến an_toàn thông_tin mạng tại các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp ; sử_dụng kết_quả diễn_tập làm tiêu_chí để đánh_giá mức_độ trưởng_thành, chuyên_nghiệp các Đội ứng_cứu sự_cố hàng năm ; chủ_trì tổ_chức triển_khai, hướng_dẫn, theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra và đánh_giá việc thực_hiện Chỉ_thị này ; tổng_hợp, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ kết_quả thực_hiện. - Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm triển_khai các hoạt_động ứng_cứu sự_cố theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao ; phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Thông_tin và Truyền_thông trong hoạt_động ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng quốc_gia.
None
1
Tại Mục 1 , Mục 2 Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2022 , nêu rõ : - Cơ_quan chủ_trì 11 lĩnh_vực quan_trọng cần ưu_tiên bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng ( theo Quyết_định 632 / QĐ-TTg năm 2017 ) chú_trọng hoạt_động chia_sẻ thông_tin về các nguy_cơ , sự_cố mất an_toàn thông_tin mạng cho các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp quản_lý , vận_hành hệ_thống thông_tin thuộc lĩnh_vực và phục_vụ kịp_thời , hiệu_quả cho Đội ứng_cứu sự_cố của lĩnh_vực ( CERT lĩnh_vực ) . - Giao Đội ứng_cứu sự_cố thực_hiện các nhiệm_vụ thường_xuyên sau : làm đầu_mối tiếp_nhận , quản_lý sự_cố ; ứng_cứu , xử_lý sự_cố và săn_lùng mối nguy_hại ; nghiên_cứu , theo_dõi các nguy_cơ tấn_công mạng , thông_tin về lỗ_hổng , điểm yếu ; luyện_tập các kỹ_năng bảo_vệ hệ_thống thông_tin và tham_gia các chương_trình huấn_luyện , diễn_tập do Cơ_quan điều_phối quốc_gia chủ_trì . - Bố_trí đủ kinh_phí bảo_đảm hoạt_động của Đội ứng_cứu sự_cố ; thu_hút nhân_lực chất_lượng cao vào làm công_tác ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng . - Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ Thông_tin và Truyền_thông có trách_nhiệm hướng_dẫn phát_triển Đội ứng_cứu sự_cố cho 11 lĩnh_vực quan_trọng cần ưu_tiên bảo_đảm an_toàn thông_tin mạng theo Quyết_định 632 / QĐ-TTg năm 2017 ; hướng_dẫn triển_khai các hoạt_động thường_xuyên của Đội ứng_cứu sự_cố và xây_dựng khung năng_lực Đội ứng_cứu sự_cố trước ngày 30/11/2022 . - Thúc_đẩy hoạt_động diễn_tập thực chiến an_toàn thông_tin mạng tại các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ; sử_dụng kết_quả diễn_tập làm tiêu_chí để đánh_giá mức_độ trưởng_thành , chuyên_nghiệp các Đội ứng_cứu sự_cố hàng năm ; chủ_trì tổ_chức triển_khai , hướng_dẫn , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra và đánh_giá việc thực_hiện Chỉ_thị này ; tổng_hợp , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ kết_quả thực_hiện . - Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm triển_khai các hoạt_động ứng_cứu sự_cố theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Thông_tin và Truyền_thông trong hoạt_động ứng_cứu sự_cố an_toàn thông_tin mạng quốc_gia .
11,196
Công_bố thông_tin đầu_mối tiếp_nhận thông_báo sự_cố an_toàn thông_tin mạng ?
Căn_cứ theo Mục 5 Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2022 , Thủ_tướng Chính_Phủ yêu_cầu như sau : ... Các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , Internet công_bố thông_tin đầu_mối ( số điện_thoại , thư_điện_tử hoặc các kênh liên_lạc khác ) tiếp_nhận thông_báo sự_cố trên cổng thông_tin ( website ) trước ngày 31/10/2022 ; tuyên_truyền cho khách_hàng về cách_thức phản_ánh sự_cố mất an_toàn thông_tin mạng . Nghiêm_túc tuân_thủ các yêu_cầu điều_phối của Cơ_quan điều_phối quốc_gia trong các hoạt_động ứng_cứu , xử_lý sự_cố và cảnh_báo cho khách_hàng các nguy_cơ , sự_cố an_toàn thông_tin mạng trên diện rộng hoặc khi phát_hiện nguy_cơ , sự_cố an_toàn thông_tin mạng liên_quan tới khách_hàng ; hỗ_trợ khách_hàng ứng_cứu , xử_lý sự_cố an_toàn thông_tin mạng liên_quan tới dịch_vụ do doanh_nghiệp cung_cấp . Các doanh_nghiệp an_toàn thông_tin mạng cung_cấp , chia_sẻ thông_tin về sự_cố mất an_toàn thông_tin mạng về Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) ; phối_hợp chặt_chẽ với Cơ_quan điều_phối quốc_gia trong các hoạt_động ứng_cứu , xử_lý sự_cố và chú_trọng việc tham_gia các tổ_chức quốc_tế về ứng_cứu sự_cố để đẩy_mạnh hoạt_động chia_sẻ thông_tin . Xem nội_dung chi_tiết tại : Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2022 .
None
1
Căn_cứ theo Mục 5 Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2022 , Thủ_tướng Chính_Phủ yêu_cầu như sau : Các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông , Internet công_bố thông_tin đầu_mối ( số điện_thoại , thư_điện_tử hoặc các kênh liên_lạc khác ) tiếp_nhận thông_báo sự_cố trên cổng thông_tin ( website ) trước ngày 31/10/2022 ; tuyên_truyền cho khách_hàng về cách_thức phản_ánh sự_cố mất an_toàn thông_tin mạng . Nghiêm_túc tuân_thủ các yêu_cầu điều_phối của Cơ_quan điều_phối quốc_gia trong các hoạt_động ứng_cứu , xử_lý sự_cố và cảnh_báo cho khách_hàng các nguy_cơ , sự_cố an_toàn thông_tin mạng trên diện rộng hoặc khi phát_hiện nguy_cơ , sự_cố an_toàn thông_tin mạng liên_quan tới khách_hàng ; hỗ_trợ khách_hàng ứng_cứu , xử_lý sự_cố an_toàn thông_tin mạng liên_quan tới dịch_vụ do doanh_nghiệp cung_cấp . Các doanh_nghiệp an_toàn thông_tin mạng cung_cấp , chia_sẻ thông_tin về sự_cố mất an_toàn thông_tin mạng về Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) ; phối_hợp chặt_chẽ với Cơ_quan điều_phối quốc_gia trong các hoạt_động ứng_cứu , xử_lý sự_cố và chú_trọng việc tham_gia các tổ_chức quốc_tế về ứng_cứu sự_cố để đẩy_mạnh hoạt_động chia_sẻ thông_tin . Xem nội_dung chi_tiết tại : Chỉ_thị 18 / CT-TTg năm 2022 .
11,197
Mục_đích của việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Tư_pháp năm 2022 là gì ?
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 1 mục I Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 298 / QĐ-BTP năm 2022 về mục_đích của việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong h: ... Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 1 mục I Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 298 / QĐ-BTP năm 2022 về mục_đích của việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Tư_pháp năm 2022 như sau : " I . MỤC_ĐÍCH , YÊU_CẦU 1 . Mục_đích - Thực_hiện đầy_đủ , toàn_diện , có hiệu_quả các chủ_trương của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về xây_dựng và thực_hiện quy_chế dân_chủ ( sau đây gọi là QCDC ) tại cơ_quan Bộ Tư_pháp . - Phát_huy quyền làm chủ của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động gắn với tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính và nâng cao trách_nhiệm của người đứng đầu các đơn_vị thuộc Bộ trong việc thực_hiện QCDC trong hoạt_động của Bộ Tư_pháp . - Phòng_ngừa , ngăn_chặn , phát_hiện và chống các hành_vi tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , phiền_hà , sách_nhiễu nhân_dân . "
None
1
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 1 mục I Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 298 / QĐ-BTP năm 2022 về mục_đích của việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Tư_pháp năm 2022 như sau : " I . MỤC_ĐÍCH , YÊU_CẦU 1 . Mục_đích - Thực_hiện đầy_đủ , toàn_diện , có hiệu_quả các chủ_trương của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về xây_dựng và thực_hiện quy_chế dân_chủ ( sau đây gọi là QCDC ) tại cơ_quan Bộ Tư_pháp . - Phát_huy quyền làm chủ của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động gắn với tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính và nâng cao trách_nhiệm của người đứng đầu các đơn_vị thuộc Bộ trong việc thực_hiện QCDC trong hoạt_động của Bộ Tư_pháp . - Phòng_ngừa , ngăn_chặn , phát_hiện và chống các hành_vi tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , phiền_hà , sách_nhiễu nhân_dân . "
11,198
Yêu_cầu đối_với việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Tư_pháp năm 2022 như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 2 mục I Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 298 / QĐ-BTP năm 2022 về yêu_cầu của việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong ho: ... Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 2 mục I Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 298 / QĐ-BTP năm 2022 về yêu_cầu của việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Tư_pháp năm 2022 như sau : " I . MỤC_ĐÍCH , YÊU_CẦU ... 2 . Yêu_cầu - Bảo_đảm sự lãnh_đạo , chỉ_đạo toàn_diện của Ban cán_sự đảng , Đảng_uỷ , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp , đồng_thời phát_huy vai_trò của các tổ_chức tổ_chức chính_trị - xã_hội và của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động các cơ_quan , đơn_vị trong việc thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan Bộ Tư_pháp . - Bám sát các nhiệm_vụ công_tác năm 2022 của Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện QCDC ở cơ_sở để cụ_thể_hoá thành các nhiệm_vụ phù_hợp với tình_hình thực_tế công_tác của Bộ Tư_pháp trong điều_kiện tiếp_tục thực_hiện “ mục_tiêu kép ” vừa phòng , chống dịch Covid-19 , vừa tập_trung chỉ_đạo đảm_bảo phát_triển kinh_tế - xã_hội . "
None
1
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 2 mục I Kế_hoạch ban_hành kèm theo Quyết_định 298 / QĐ-BTP năm 2022 về yêu_cầu của việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Tư_pháp năm 2022 như sau : " I . MỤC_ĐÍCH , YÊU_CẦU ... 2 . Yêu_cầu - Bảo_đảm sự lãnh_đạo , chỉ_đạo toàn_diện của Ban cán_sự đảng , Đảng_uỷ , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp , đồng_thời phát_huy vai_trò của các tổ_chức tổ_chức chính_trị - xã_hội và của cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động các cơ_quan , đơn_vị trong việc thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan Bộ Tư_pháp . - Bám sát các nhiệm_vụ công_tác năm 2022 của Ban Chỉ_đạo Trung_ương thực_hiện QCDC ở cơ_sở để cụ_thể_hoá thành các nhiệm_vụ phù_hợp với tình_hình thực_tế công_tác của Bộ Tư_pháp trong điều_kiện tiếp_tục thực_hiện “ mục_tiêu kép ” vừa phòng , chống dịch Covid-19 , vừa tập_trung chỉ_đạo đảm_bảo phát_triển kinh_tế - xã_hội . "
11,199