Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có bao_nhiêu thành_viên góp vốn ?
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : ... Điều 129 của Luật này. " Theo đó, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có_thể có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức, cá_nhân ; chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp. " Điều 46. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên 1. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức, cá_nhân. Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này. Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51, 52 và 53 của Luật này. 2. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. 3. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần, trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần. 4. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và
None
1
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : " Điều 46 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân . Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này . Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51 , 52 và 53 của Luật này . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần , trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần . 4 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này . " Theo đó , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có_thể có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân ; chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp .
10,900
Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có bao_nhiêu thành_viên góp vốn ?
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : ... lên không được phát_hành cổ_phần, trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần. 4. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này. " Theo đó, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có_thể có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức, cá_nhân ; chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : " Điều 46 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân . Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này . Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51 , 52 và 53 của Luật này . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần , trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần . 4 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này . " Theo đó , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có_thể có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân ; chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp .
10,901
Việc góp vốn để thành_lập công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty như sau : ... " Điều 47. Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp 1. Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty. 2. Thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, không kể thời_gian vận_chuyển, nhập_khẩu tài_sản góp vốn, thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản. Trong thời_hạn này, thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết. Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được sự tán_thành của trên 50% số_thành_viên còn lại. 3. Sau thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn
None
1
Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty như sau : " Điều 47 . Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp 1 . Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , không kể thời_gian vận_chuyển , nhập_khẩu tài_sản góp vốn , thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được sự tán_thành của trên 50% số_thành_viên còn lại . 3 . Sau thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp ; c ) Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . ... " Như_vậy , thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Nếu sau thời_gian quy_định mà thành_viên vẫn chưa góp số vốn đã cam_kết thì sẽ đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty . Trường_hợp góp chưa đủ thì thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp . Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên .
10,902
Việc góp vốn để thành_lập công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty như sau : ... đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp ; c ) Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên.... " Như_vậy, thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. Trong thời_hạn này, thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết. Nếu sau thời_gian quy_định mà thành_viên vẫn chưa góp số vốn đã cam_kết thì sẽ đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty. Trường_hợp góp chưa đủ thì thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp. Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên.
None
1
Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty như sau : " Điều 47 . Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp 1 . Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , không kể thời_gian vận_chuyển , nhập_khẩu tài_sản góp vốn , thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được sự tán_thành của trên 50% số_thành_viên còn lại . 3 . Sau thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp ; c ) Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . ... " Như_vậy , thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Nếu sau thời_gian quy_định mà thành_viên vẫn chưa góp số vốn đã cam_kết thì sẽ đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty . Trường_hợp góp chưa đủ thì thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp . Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên .
10,903
Việc góp vốn để thành_lập công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty như sau : ... Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên.
None
1
Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty như sau : " Điều 47 . Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp 1 . Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , không kể thời_gian vận_chuyển , nhập_khẩu tài_sản góp vốn , thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được sự tán_thành của trên 50% số_thành_viên còn lại . 3 . Sau thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp ; c ) Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . ... " Như_vậy , thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Nếu sau thời_gian quy_định mà thành_viên vẫn chưa góp số vốn đã cam_kết thì sẽ đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty . Trường_hợp góp chưa đủ thì thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp . Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên .
10,904
Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên xử_lý phần vốn góp của thành_viên góp vốn đã chết như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 53 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : ... " Điều 53 . Xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp thành_viên công_ty là cá_nhân chết thì người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật của thành_viên đó là thành_viên công_ty . ... 5 . Trường_hợp phần vốn góp của thành_viên công_ty là cá_nhân chết mà không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . " Trong trường_hợp của anh thì khi thành_viên góp vốn chết , người thừa_kế của thành_viên góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty , thay_thế cho người đã mất . Nếu không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phần vốn góp mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ Điều 53 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : " Điều 53 . Xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp thành_viên công_ty là cá_nhân chết thì người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật của thành_viên đó là thành_viên công_ty . ... 5 . Trường_hợp phần vốn góp của thành_viên công_ty là cá_nhân chết mà không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . " Trong trường_hợp của anh thì khi thành_viên góp vốn chết , người thừa_kế của thành_viên góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty , thay_thế cho người đã mất . Nếu không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phần vốn góp mới nhất 2023 : Tại Đây
10,905
Bên anh là Công_ty Trách_nhiệm hữu_hạn có 3 thành_viên góp vốn , hiện_tại 1 người vừa mất , anh nên xử_lý thế_nào cho tốt nhất . Nên giải_thể hay chuyển_nhượng phần vốn góp này hay có cách nào tốt hơn không ?
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : ... " Điều 46. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên 1. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức, cá_nhân. Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này. Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51, 52 và 53 của Luật này. 2. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. 3. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần, trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần. 4. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này. " Theo đó, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có_thể có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức, cá_nhân ; chịu trách_nhiệm về
None
1
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : " Điều 46 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân . Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này . Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51 , 52 và 53 của Luật này . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần , trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần . 4 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này . " Theo đó , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có_thể có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân ; chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp . Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty như sau : " Điều 47 . Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp 1 . Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , không kể thời_gian vận_chuyển , nhập_khẩu tài_sản góp vốn , thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được sự tán_thành của trên 50% số_thành_viên còn lại . 3 . Sau thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp ; c ) Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . ... " Như_vậy , thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Nếu sau thời_gian quy_định mà thành_viên vẫn chưa góp số vốn đã cam_kết thì sẽ đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty . Trường_hợp góp chưa đủ thì thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp . Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . Căn_cứ Điều 53 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : " Điều 53 . Xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp thành_viên công_ty là cá_nhân chết thì người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật của thành_viên đó là thành_viên công_ty . ... 5 . Trường_hợp phần vốn góp của thành_viên công_ty là cá_nhân chết mà không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . " Trong trường_hợp của anh thì khi thành_viên góp vốn chết , người thừa_kế của thành_viên góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty , thay_thế cho người đã mất . Nếu không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phần vốn góp mới nhất 2023 : Tại Đây
10,906
Bên anh là Công_ty Trách_nhiệm hữu_hạn có 3 thành_viên góp vốn , hiện_tại 1 người vừa mất , anh nên xử_lý thế_nào cho tốt nhất . Nên giải_thể hay chuyển_nhượng phần vốn góp này hay có cách nào tốt hơn không ?
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : ... Điều 129 của Luật này. " Theo đó, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có_thể có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức, cá_nhân ; chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp. Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty như sau : " Điều 47. Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp 1. Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty. 2. Thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, không kể thời_gian vận_chuyển, nhập_khẩu tài_sản góp vốn, thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản. Trong thời_hạn này, thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết. Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được
None
1
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : " Điều 46 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân . Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này . Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51 , 52 và 53 của Luật này . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần , trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần . 4 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này . " Theo đó , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có_thể có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân ; chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp . Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty như sau : " Điều 47 . Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp 1 . Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , không kể thời_gian vận_chuyển , nhập_khẩu tài_sản góp vốn , thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được sự tán_thành của trên 50% số_thành_viên còn lại . 3 . Sau thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp ; c ) Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . ... " Như_vậy , thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Nếu sau thời_gian quy_định mà thành_viên vẫn chưa góp số vốn đã cam_kết thì sẽ đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty . Trường_hợp góp chưa đủ thì thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp . Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . Căn_cứ Điều 53 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : " Điều 53 . Xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp thành_viên công_ty là cá_nhân chết thì người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật của thành_viên đó là thành_viên công_ty . ... 5 . Trường_hợp phần vốn góp của thành_viên công_ty là cá_nhân chết mà không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . " Trong trường_hợp của anh thì khi thành_viên góp vốn chết , người thừa_kế của thành_viên góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty , thay_thế cho người đã mất . Nếu không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phần vốn góp mới nhất 2023 : Tại Đây
10,907
Bên anh là Công_ty Trách_nhiệm hữu_hạn có 3 thành_viên góp vốn , hiện_tại 1 người vừa mất , anh nên xử_lý thế_nào cho tốt nhất . Nên giải_thể hay chuyển_nhượng phần vốn góp này hay có cách nào tốt hơn không ?
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : ... có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết. Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được sự tán_thành của trên 50% số_thành_viên còn lại. 3. Sau thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp ; c ) Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên.... " Như_vậy, thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. Trong thời_hạn này, thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết. Nếu sau thời_gian quy_định mà thành_viên vẫn chưa góp số vốn đã cam_kết thì sẽ
None
1
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : " Điều 46 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân . Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này . Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51 , 52 và 53 của Luật này . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần , trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần . 4 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này . " Theo đó , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có_thể có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân ; chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp . Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty như sau : " Điều 47 . Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp 1 . Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , không kể thời_gian vận_chuyển , nhập_khẩu tài_sản góp vốn , thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được sự tán_thành của trên 50% số_thành_viên còn lại . 3 . Sau thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp ; c ) Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . ... " Như_vậy , thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Nếu sau thời_gian quy_định mà thành_viên vẫn chưa góp số vốn đã cam_kết thì sẽ đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty . Trường_hợp góp chưa đủ thì thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp . Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . Căn_cứ Điều 53 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : " Điều 53 . Xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp thành_viên công_ty là cá_nhân chết thì người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật của thành_viên đó là thành_viên công_ty . ... 5 . Trường_hợp phần vốn góp của thành_viên công_ty là cá_nhân chết mà không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . " Trong trường_hợp của anh thì khi thành_viên góp vốn chết , người thừa_kế của thành_viên góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty , thay_thế cho người đã mất . Nếu không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phần vốn góp mới nhất 2023 : Tại Đây
10,908
Bên anh là Công_ty Trách_nhiệm hữu_hạn có 3 thành_viên góp vốn , hiện_tại 1 người vừa mất , anh nên xử_lý thế_nào cho tốt nhất . Nên giải_thể hay chuyển_nhượng phần vốn góp này hay có cách nào tốt hơn không ?
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : ... này, thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết. Nếu sau thời_gian quy_định mà thành_viên vẫn chưa góp số vốn đã cam_kết thì sẽ đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty. Trường_hợp góp chưa đủ thì thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp. Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên. Căn_cứ Điều 53 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : " Điều 53. Xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1. Trường_hợp thành_viên công_ty là cá_nhân chết thì người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật của thành_viên đó là thành_viên công_ty.... 5. Trường_hợp phần vốn góp của thành_viên công_ty là cá_nhân chết mà không có người thừa_kế, người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. " Trong trường_hợp của anh thì khi thành_viên góp vốn chết, người thừa_kế của thành_viên góp vốn trở_thành thành_viên
None
1
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : " Điều 46 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân . Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này . Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51 , 52 và 53 của Luật này . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần , trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần . 4 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này . " Theo đó , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có_thể có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân ; chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp . Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty như sau : " Điều 47 . Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp 1 . Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , không kể thời_gian vận_chuyển , nhập_khẩu tài_sản góp vốn , thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được sự tán_thành của trên 50% số_thành_viên còn lại . 3 . Sau thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp ; c ) Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . ... " Như_vậy , thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Nếu sau thời_gian quy_định mà thành_viên vẫn chưa góp số vốn đã cam_kết thì sẽ đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty . Trường_hợp góp chưa đủ thì thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp . Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . Căn_cứ Điều 53 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : " Điều 53 . Xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp thành_viên công_ty là cá_nhân chết thì người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật của thành_viên đó là thành_viên công_ty . ... 5 . Trường_hợp phần vốn góp của thành_viên công_ty là cá_nhân chết mà không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . " Trong trường_hợp của anh thì khi thành_viên góp vốn chết , người thừa_kế của thành_viên góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty , thay_thế cho người đã mất . Nếu không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phần vốn góp mới nhất 2023 : Tại Đây
10,909
Bên anh là Công_ty Trách_nhiệm hữu_hạn có 3 thành_viên góp vốn , hiện_tại 1 người vừa mất , anh nên xử_lý thế_nào cho tốt nhất . Nên giải_thể hay chuyển_nhượng phần vốn góp này hay có cách nào tốt hơn không ?
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : ... vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. " Trong trường_hợp của anh thì khi thành_viên góp vốn chết, người thừa_kế của thành_viên góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty, thay_thế cho người đã mất. Nếu không có người thừa_kế, người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. Tải về mẫu giấy chứng_nhận phần vốn góp mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : " Điều 46 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân . Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này . Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51 , 52 và 53 của Luật này . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần , trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần . 4 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này . " Theo đó , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có_thể có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân ; chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp . Căn_cứ Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về góp vốn thành_lập công_ty như sau : " Điều 47 . Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp 1 . Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , không kể thời_gian vận_chuyển , nhập_khẩu tài_sản góp vốn , thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được sự tán_thành của trên 50% số_thành_viên còn lại . 3 . Sau thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp ; c ) Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . ... " Như_vậy , thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Nếu sau thời_gian quy_định mà thành_viên vẫn chưa góp số vốn đã cam_kết thì sẽ đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty . Trường_hợp góp chưa đủ thì thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp . Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . Căn_cứ Điều 53 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt như sau : " Điều 53 . Xử_lý phần vốn góp trong một_số trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp thành_viên công_ty là cá_nhân chết thì người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật của thành_viên đó là thành_viên công_ty . ... 5 . Trường_hợp phần vốn góp của thành_viên công_ty là cá_nhân chết mà không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . " Trong trường_hợp của anh thì khi thành_viên góp vốn chết , người thừa_kế của thành_viên góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty , thay_thế cho người đã mất . Nếu không có người thừa_kế , người thừa_kế từ_chối nhận thừa_kế hoặc bị truất quyền thừa_kế thì phần vốn góp đó được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phần vốn góp mới nhất 2023 : Tại Đây
10,910
Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp có bắt_buộc phải lưu_trữ hay không ? Lưu_trữ tối_thiểu bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ Loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ bao_gồm : 1. Chứng_từ kế_toán. 2. Sổ kế_toán chi_tiết, sổ kế_toán tổng_hợp. 3. Báo_cáo tài_chính ; báo_cáo quyết_toán ngân_sách ; báo_cáo tổng_hợp quyết_toán ngân_sách. 4. Tài_liệu khác có liên_quan đến kế_toán bao_gồm các loại hợp_đồng ; báo_cáo kế_toán quản_trị ; hồ_sơ, báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành, dự_án quan_trọng quốc_gia ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản ; các tài_liệu liên_quan đến kiểm_tra, thanh_tra, giám_sát, kiểm_toán ; biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán ; quyết_định bổ_sung vốn từ lợi_nhuận, phân_phối các quỹ từ lợi_nhuận ; các tài_liệu liên_quan đến giải_thể, phá_sản, chia, tách, hợp_nhất sáp_nhập, chấm_dứt hoạt_động, chuyển_đổi hình_thức sở_hữu, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị ; tài_liệu liên_quan đến tiếp_nhận và sử_dụng kinh_phí, vốn, quỹ ; tài_liệu liên_quan đến nghĩa_vụ thuế, phí, lệ_phí và nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước và các tài_liệu khác. Theo đó, báo_cáo tài_chính thuộc 1 trong những loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ. Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định : Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : Loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ Loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ bao_gồm : 1 . Chứng_từ kế_toán . 2 . Sổ kế_toán chi_tiết , sổ kế_toán tổng_hợp . 3 . Báo_cáo tài_chính ; báo_cáo quyết_toán ngân_sách ; báo_cáo tổng_hợp quyết_toán ngân_sách . 4 . Tài_liệu khác có liên_quan đến kế_toán bao_gồm các loại hợp_đồng ; báo_cáo kế_toán quản_trị ; hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành , dự_án quan_trọng quốc_gia ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản ; các tài_liệu liên_quan đến kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , kiểm_toán ; biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán ; quyết_định bổ_sung vốn từ lợi_nhuận , phân_phối các quỹ từ lợi_nhuận ; các tài_liệu liên_quan đến giải_thể , phá_sản , chia , tách , hợp_nhất sáp_nhập , chấm_dứt hoạt_động , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị ; tài_liệu liên_quan đến tiếp_nhận và sử_dụng kinh_phí , vốn , quỹ ; tài_liệu liên_quan đến nghĩa_vụ thuế , phí , lệ_phí và nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước và các tài_liệu khác . Theo đó , báo_cáo tài_chính thuộc 1 trong những loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ . Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định : Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1 . Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính , các bảng kê , bảng tổng_hợp chi_tiết , các sổ kế_toán chi_tiết , các sổ kế_toán tổng_hợp , báo_cáo tài_chính tháng , quý , năm của đơn_vị kế_toán , báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán , biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . Như_vậy , báo_cáo tài_chính tháng , quý , năm phải được lưu_trữ tối_thiểu 10 năm ( Hình từ Internet )
10,911
Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp có bắt_buộc phải lưu_trữ hay không ? Lưu_trữ tối_thiểu bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : ... , báo_cáo tài_chính thuộc 1 trong những loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ. Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định : Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1. Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính, các bảng kê, bảng tổng_hợp chi_tiết, các sổ kế_toán chi_tiết, các sổ kế_toán tổng_hợp, báo_cáo tài_chính tháng, quý, năm của đơn_vị kế_toán, báo_cáo quyết_toán, báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán, biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính. Như_vậy, báo_cáo tài_chính tháng, quý, năm phải được lưu_trữ tối_thiểu 10 năm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : Loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ Loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ bao_gồm : 1 . Chứng_từ kế_toán . 2 . Sổ kế_toán chi_tiết , sổ kế_toán tổng_hợp . 3 . Báo_cáo tài_chính ; báo_cáo quyết_toán ngân_sách ; báo_cáo tổng_hợp quyết_toán ngân_sách . 4 . Tài_liệu khác có liên_quan đến kế_toán bao_gồm các loại hợp_đồng ; báo_cáo kế_toán quản_trị ; hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành , dự_án quan_trọng quốc_gia ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản ; các tài_liệu liên_quan đến kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , kiểm_toán ; biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán ; quyết_định bổ_sung vốn từ lợi_nhuận , phân_phối các quỹ từ lợi_nhuận ; các tài_liệu liên_quan đến giải_thể , phá_sản , chia , tách , hợp_nhất sáp_nhập , chấm_dứt hoạt_động , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị ; tài_liệu liên_quan đến tiếp_nhận và sử_dụng kinh_phí , vốn , quỹ ; tài_liệu liên_quan đến nghĩa_vụ thuế , phí , lệ_phí và nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước và các tài_liệu khác . Theo đó , báo_cáo tài_chính thuộc 1 trong những loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ . Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định : Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1 . Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính , các bảng kê , bảng tổng_hợp chi_tiết , các sổ kế_toán chi_tiết , các sổ kế_toán tổng_hợp , báo_cáo tài_chính tháng , quý , năm của đơn_vị kế_toán , báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán , biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . Như_vậy , báo_cáo tài_chính tháng , quý , năm phải được lưu_trữ tối_thiểu 10 năm ( Hình từ Internet )
10,912
Chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính có thời_hạn lưu_trữ ít_nhất bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định : ... Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 5 năm 1. Chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán. Đồng_thời căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định : Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1. Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính, các bảng kê, bảng tổng_hợp chi_tiết, các sổ kế_toán chi_tiết, các sổ kế_toán tổng_hợp, báo_cáo tài_chính tháng, quý, năm của đơn_vị kế_toán, báo_cáo quyết_toán, báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán, biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính. Theo đó, đối_với chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán - có thời_hạn lưu_trữ tối_thiểu 5 năm. Còn đối_với Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định : Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 5 năm 1 . Chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu , phiếu chi , phiếu nhập kho , phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán . Đồng_thời căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định : Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1 . Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính , các bảng kê , bảng tổng_hợp chi_tiết , các sổ kế_toán chi_tiết , các sổ kế_toán tổng_hợp , báo_cáo tài_chính tháng , quý , năm của đơn_vị kế_toán , báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán , biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . Theo đó , đối_với chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu , phiếu chi , phiếu nhập kho , phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán - có thời_hạn lưu_trữ tối_thiểu 5 năm . Còn đối_với Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính - có thời_hạn lưu_trữ tối_thiểu 10 năm .
10,913
Chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính có thời_hạn lưu_trữ ít_nhất bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định : ... kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán - có thời_hạn lưu_trữ tối_thiểu 5 năm. Còn đối_với Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính - có thời_hạn lưu_trữ tối_thiểu 10 năm. Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 5 năm 1. Chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán. Đồng_thời căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định : Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1. Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính, các bảng kê, bảng tổng_hợp chi_tiết, các sổ kế_toán chi_tiết, các sổ kế_toán tổng_hợp, báo_cáo tài_chính tháng, quý, năm của đơn_vị kế_toán, báo_cáo quyết_toán, báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán, biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính. Theo đó, đối_với chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu, phiếu
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định : Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 5 năm 1 . Chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu , phiếu chi , phiếu nhập kho , phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán . Đồng_thời căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định : Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1 . Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính , các bảng kê , bảng tổng_hợp chi_tiết , các sổ kế_toán chi_tiết , các sổ kế_toán tổng_hợp , báo_cáo tài_chính tháng , quý , năm của đơn_vị kế_toán , báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán , biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . Theo đó , đối_với chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu , phiếu chi , phiếu nhập kho , phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán - có thời_hạn lưu_trữ tối_thiểu 5 năm . Còn đối_với Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính - có thời_hạn lưu_trữ tối_thiểu 10 năm .
10,914
Chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính có thời_hạn lưu_trữ ít_nhất bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định : ... trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính. Theo đó, đối_với chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán - có thời_hạn lưu_trữ tối_thiểu 5 năm. Còn đối_với Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính - có thời_hạn lưu_trữ tối_thiểu 10 năm.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định : Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 5 năm 1 . Chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu , phiếu chi , phiếu nhập kho , phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán . Đồng_thời căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP có quy_định : Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1 . Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính , các bảng kê , bảng tổng_hợp chi_tiết , các sổ kế_toán chi_tiết , các sổ kế_toán tổng_hợp , báo_cáo tài_chính tháng , quý , năm của đơn_vị kế_toán , báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán , biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . Theo đó , đối_với chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu , phiếu chi , phiếu nhập kho , phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán - có thời_hạn lưu_trữ tối_thiểu 5 năm . Còn đối_với Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính - có thời_hạn lưu_trữ tối_thiểu 10 năm .
10,915
Huỷ_bỏ báo_cáo tài_chính và chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_quản, lưu_trữ tài_liệu kế_toán 1. Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đưa tài_liệu kế_toán vào lưu_trữ chậm từ 12 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; b ) Không sắp_xếp tài_liệu kế_toán đưa vào lưu_trữ theo trình_tự thời_gian phát_sinh và theo kỳ kế_toán năm. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lưu_trữ tài_liệu kế_toán không đầy_đủ theo quy_định ; b ) Bảo_quản tài_liệu kế_toán không an_toàn, để hư_hỏng, mất_mát tài_liệu trong thời_hạn lưu_trữ ; c ) Sử_dụng tài_liệu kế_toán trong thời_hạn lưu_trữ không đúng quy_định ; d ) Không thực_hiện việc tổ_chức kiểm_kê, phân_loại, phục_hồi tài_liệu kế_toán bị mất_mát hoặc bị huỷ_hoại. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ theo quy_định của Luật kế_toán nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ, không thực_hiện đúng phương_pháp tiêu_huỷ và không lập biên_bản tiêu_huỷ theo quy_định khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán. Theo
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đưa tài_liệu kế_toán vào lưu_trữ chậm từ 12 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; b ) Không sắp_xếp tài_liệu kế_toán đưa vào lưu_trữ theo trình_tự thời_gian phát_sinh và theo kỳ kế_toán năm . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lưu_trữ tài_liệu kế_toán không đầy_đủ theo quy_định ; b ) Bảo_quản tài_liệu kế_toán không an_toàn , để hư_hỏng , mất_mát tài_liệu trong thời_hạn lưu_trữ ; c ) Sử_dụng tài_liệu kế_toán trong thời_hạn lưu_trữ không đúng quy_định ; d ) Không thực_hiện việc tổ_chức kiểm_kê , phân_loại , phục_hồi tài_liệu kế_toán bị mất_mát hoặc bị huỷ_hoại . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ theo quy_định của Luật kế_toán nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ , không thực_hiện đúng phương_pháp tiêu_huỷ và không lập biên_bản tiêu_huỷ theo quy_định khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán . Theo đó , nếu huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì chủ_thể vi_phạm có_thể bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Lưu_ý , mức phạt tiền nêu trên áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ gấp 02 lần cá_nhân .
10,916
Huỷ_bỏ báo_cáo tài_chính và chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ, không thực_hiện đúng phương_pháp tiêu_huỷ và không lập biên_bản tiêu_huỷ theo quy_định khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán. Theo đó, nếu huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì chủ_thể vi_phạm có_thể bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Lưu_ý, mức phạt tiền nêu trên áp_dụng đối_với cá_nhân. Trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ gấp 02 lần cá_nhân. Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_quản, lưu_trữ tài_liệu kế_toán 1. Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đưa tài_liệu kế_toán vào lưu_trữ chậm từ 12 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; b ) Không sắp_xếp tài_liệu kế_toán đưa vào lưu_trữ theo trình_tự thời_gian phát_sinh và theo kỳ kế_toán năm. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lưu_trữ tài_liệu kế_toán không đầy_đủ theo quy_định ; b ) Bảo_quản tài_liệu kế_toán không an_toàn, để hư_hỏng, mất_mát tài_liệu trong thời_hạn lưu_trữ ; c ) Sử_dụng tài_liệu kế_toán trong thời_hạn lưu_trữ không đúng quy_định
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đưa tài_liệu kế_toán vào lưu_trữ chậm từ 12 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; b ) Không sắp_xếp tài_liệu kế_toán đưa vào lưu_trữ theo trình_tự thời_gian phát_sinh và theo kỳ kế_toán năm . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lưu_trữ tài_liệu kế_toán không đầy_đủ theo quy_định ; b ) Bảo_quản tài_liệu kế_toán không an_toàn , để hư_hỏng , mất_mát tài_liệu trong thời_hạn lưu_trữ ; c ) Sử_dụng tài_liệu kế_toán trong thời_hạn lưu_trữ không đúng quy_định ; d ) Không thực_hiện việc tổ_chức kiểm_kê , phân_loại , phục_hồi tài_liệu kế_toán bị mất_mát hoặc bị huỷ_hoại . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ theo quy_định của Luật kế_toán nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ , không thực_hiện đúng phương_pháp tiêu_huỷ và không lập biên_bản tiêu_huỷ theo quy_định khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán . Theo đó , nếu huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì chủ_thể vi_phạm có_thể bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Lưu_ý , mức phạt tiền nêu trên áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ gấp 02 lần cá_nhân .
10,917
Huỷ_bỏ báo_cáo tài_chính và chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... đầy_đủ theo quy_định ; b ) Bảo_quản tài_liệu kế_toán không an_toàn, để hư_hỏng, mất_mát tài_liệu trong thời_hạn lưu_trữ ; c ) Sử_dụng tài_liệu kế_toán trong thời_hạn lưu_trữ không đúng quy_định ; d ) Không thực_hiện việc tổ_chức kiểm_kê, phân_loại, phục_hồi tài_liệu kế_toán bị mất_mát hoặc bị huỷ_hoại. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ theo quy_định của Luật kế_toán nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ, không thực_hiện đúng phương_pháp tiêu_huỷ và không lập biên_bản tiêu_huỷ theo quy_định khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán. Theo đó, nếu huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì chủ_thể vi_phạm có_thể bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Lưu_ý, mức phạt tiền nêu trên áp_dụng đối_với cá_nhân. Trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ gấp 02 lần cá_nhân.
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đưa tài_liệu kế_toán vào lưu_trữ chậm từ 12 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; b ) Không sắp_xếp tài_liệu kế_toán đưa vào lưu_trữ theo trình_tự thời_gian phát_sinh và theo kỳ kế_toán năm . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lưu_trữ tài_liệu kế_toán không đầy_đủ theo quy_định ; b ) Bảo_quản tài_liệu kế_toán không an_toàn , để hư_hỏng , mất_mát tài_liệu trong thời_hạn lưu_trữ ; c ) Sử_dụng tài_liệu kế_toán trong thời_hạn lưu_trữ không đúng quy_định ; d ) Không thực_hiện việc tổ_chức kiểm_kê , phân_loại , phục_hồi tài_liệu kế_toán bị mất_mát hoặc bị huỷ_hoại . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ theo quy_định của Luật kế_toán nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ , không thực_hiện đúng phương_pháp tiêu_huỷ và không lập biên_bản tiêu_huỷ theo quy_định khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán . Theo đó , nếu huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì chủ_thể vi_phạm có_thể bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Lưu_ý , mức phạt tiền nêu trên áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ gấp 02 lần cá_nhân .
10,918
Huỷ_bỏ báo_cáo tài_chính và chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : ... sẽ gấp 02 lần cá_nhân.
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_quản , lưu_trữ tài_liệu kế_toán 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Đưa tài_liệu kế_toán vào lưu_trữ chậm từ 12 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; b ) Không sắp_xếp tài_liệu kế_toán đưa vào lưu_trữ theo trình_tự thời_gian phát_sinh và theo kỳ kế_toán năm . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Lưu_trữ tài_liệu kế_toán không đầy_đủ theo quy_định ; b ) Bảo_quản tài_liệu kế_toán không an_toàn , để hư_hỏng , mất_mát tài_liệu trong thời_hạn lưu_trữ ; c ) Sử_dụng tài_liệu kế_toán trong thời_hạn lưu_trữ không đúng quy_định ; d ) Không thực_hiện việc tổ_chức kiểm_kê , phân_loại , phục_hồi tài_liệu kế_toán bị mất_mát hoặc bị huỷ_hoại . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ theo quy_định của Luật kế_toán nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thành_lập Hội_đồng tiêu_huỷ , không thực_hiện đúng phương_pháp tiêu_huỷ và không lập biên_bản tiêu_huỷ theo quy_định khi thực_hiện tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán . Theo đó , nếu huỷ_bỏ tài_liệu kế_toán khi chưa hết thời_hạn lưu_trữ mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì chủ_thể vi_phạm có_thể bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Lưu_ý , mức phạt tiền nêu trên áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức phạt tiền sẽ gấp 02 lần cá_nhân .
10,919
Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam gồm có những thành_phần nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE có quy_định về h: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE có quy_định về hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam như sau : Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam 1 . Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng Bảo_trợ ) gồm những người có uy_tín , tâm_huyết với sự_nghiệp bảo_vệ , chăm_sóc và giáo_dục trẻ_em , tự_nguyện tham_gia bảo_trợ và vận_động nguồn_lực cho Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam . 2 . Hội_đồng Bảo_trợ gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Giám_đốc Quỹ và một_số thành_viên . Hội_đồng Bảo_trợ có Thường_trực Hội_đồng để điều_hành công_việc giữa các kỳ họp của Hội_đồng , Thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ , gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam . … Theo quy_định trên , Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam gồm có Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Giám_đốc Quỹ và một_số thành_viên , Hội_đồng Bảo_trợ có Thường_trực Hội_đồng để điều_hành công_việc giữa các kỳ họp của Hội_đồng , Thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ , gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam . Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE có quy_định về hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam như sau : Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam 1 . Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng Bảo_trợ ) gồm những người có uy_tín , tâm_huyết với sự_nghiệp bảo_vệ , chăm_sóc và giáo_dục trẻ_em , tự_nguyện tham_gia bảo_trợ và vận_động nguồn_lực cho Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam . 2 . Hội_đồng Bảo_trợ gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Giám_đốc Quỹ và một_số thành_viên . Hội_đồng Bảo_trợ có Thường_trực Hội_đồng để điều_hành công_việc giữa các kỳ họp của Hội_đồng , Thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ , gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam . … Theo quy_định trên , Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam gồm có Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Giám_đốc Quỹ và một_số thành_viên , Hội_đồng Bảo_trợ có Thường_trực Hội_đồng để điều_hành công_việc giữa các kỳ họp của Hội_đồng , Thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ , gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam . Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ( Hình từ Internet )
10,920
Chủ_tịch của Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam do ai mời ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE , có quy_định về: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE , có quy_định về hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam như sau : Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam … 3 . Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng bảo_trợ do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em mời . Các thành_viên khác của Hội_đồng Bảo_trợ do Chủ_tịch Hội_đồng Bảo_trợ và Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em mời và quyết_định theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam . Như_vậy , Chủ_tịch của Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em mời .
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE , có quy_định về hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam như sau : Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam … 3 . Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng bảo_trợ do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em mời . Các thành_viên khác của Hội_đồng Bảo_trợ do Chủ_tịch Hội_đồng Bảo_trợ và Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em mời và quyết_định theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam . Như_vậy , Chủ_tịch của Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em mời .
10,921
Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE có quy_định về nhiệm_vụ : ... Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng Bảo_trợ như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng Bảo_trợ 1 . Thông_qua phương_hướng và kế_hoạch hoạt_động dài_hạn và hàng năm của Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam trên cơ_sở chương_trình kế_hoạch hoạt_động của Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em . 2 . Bảo_trợ và tham_gia các hoạt_động tuyên_truyền , vận_động tài_trợ nhằm phát_triển nguồn vốn cho Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam . Như_vậy , Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thông_qua phương_hướng và kế_hoạch hoạt_động dài_hạn và hàng năm của Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam trên cơ_sở chương_trình kế_hoạch hoạt_động của Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em . - Bảo_trợ và tham_gia các hoạt_động tuyên_truyền , vận_động tài_trợ nhằm phát_triển nguồn vốn cho Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam .
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng Bảo_trợ như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng Bảo_trợ 1 . Thông_qua phương_hướng và kế_hoạch hoạt_động dài_hạn và hàng năm của Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam trên cơ_sở chương_trình kế_hoạch hoạt_động của Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em . 2 . Bảo_trợ và tham_gia các hoạt_động tuyên_truyền , vận_động tài_trợ nhằm phát_triển nguồn vốn cho Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam . Như_vậy , Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thông_qua phương_hướng và kế_hoạch hoạt_động dài_hạn và hàng năm của Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam trên cơ_sở chương_trình kế_hoạch hoạt_động của Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em . - Bảo_trợ và tham_gia các hoạt_động tuyên_truyền , vận_động tài_trợ nhằm phát_triển nguồn vốn cho Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam .
10,922
Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam làm_việc theo chế_độ nào ?
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE có quy_định về chế_độ là: ... Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE có quy_định về chế_độ làm_việc của Hội_đồng Bảo_trợ như sau : Chế_độ làm_việc của Hội_đồng Bảo_trợ 1. Hội_đồng Bảo_trợ làm_việc theo chế_độ tập_thể, biểu_quyết theo đa_số ( quá 1/2 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ đồng_ý ), Hội_đồng Bảo_trợ họp thường_kỳ một năm 2 lần, trường_hợp cần_thiết có_thể triệu_tập họp bất_thường theo quyết_định của thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ hoặc ít_nhất 1/3 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ yêu_cầu. Thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập hội_nghị. 2. Trong trường_hợp thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ không có điều_kiện tiếp_tục tham_gia hoạt_động thì Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số, Gia_đình và Trẻ_em quyết_định người thay_thế theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam Theo đó, chế_độ làm_việc của Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam như sau : - Hội_đồng Bảo_trợ làm_việc theo chế_độ tập_thể, biểu_quyết theo đa_số ( quá 1/2 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ đồng_ý ), Hội_đồng Bảo_trợ họp thường_kỳ một năm 2 lần, trường_hợp cần_thiết có_thể triệu_tập họp bất_thường theo quyết_định của thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ hoặc ít_nhất 1/3 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ yêu_cầu ; Thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE có quy_định về chế_độ làm_việc của Hội_đồng Bảo_trợ như sau : Chế_độ làm_việc của Hội_đồng Bảo_trợ 1 . Hội_đồng Bảo_trợ làm_việc theo chế_độ tập_thể , biểu_quyết theo đa_số ( quá 1/2 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ đồng_ý ) , Hội_đồng Bảo_trợ họp thường_kỳ một năm 2 lần , trường_hợp cần_thiết có_thể triệu_tập họp bất_thường theo quyết_định của thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ hoặc ít_nhất 1/3 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ yêu_cầu . Thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập hội_nghị . 2 . Trong trường_hợp thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ không có điều_kiện tiếp_tục tham_gia hoạt_động thì Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em quyết_định người thay_thế theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam Theo đó , chế_độ làm_việc của Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam như sau : - Hội_đồng Bảo_trợ làm_việc theo chế_độ tập_thể , biểu_quyết theo đa_số ( quá 1/2 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ đồng_ý ) , Hội_đồng Bảo_trợ họp thường_kỳ một năm 2 lần , trường_hợp cần_thiết có_thể triệu_tập họp bất_thường theo quyết_định của thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ hoặc ít_nhất 1/3 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ yêu_cầu ; Thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập hội_nghị . - Trong trường_hợp thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ không có điều_kiện tiếp_tục tham_gia hoạt_động thì Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em quyết_định người thay_thế theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam .
10,923
Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam làm_việc theo chế_độ nào ?
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE có quy_định về chế_độ là: ... Hội_đồng Bảo_trợ họp thường_kỳ một năm 2 lần, trường_hợp cần_thiết có_thể triệu_tập họp bất_thường theo quyết_định của thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ hoặc ít_nhất 1/3 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ yêu_cầu ; Thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập hội_nghị. - Trong trường_hợp thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ không có điều_kiện tiếp_tục tham_gia hoạt_động thì Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số, Gia_đình và Trẻ_em quyết_định người thay_thế theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam.Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE có quy_định về chế_độ làm_việc của Hội_đồng Bảo_trợ như sau : Chế_độ làm_việc của Hội_đồng Bảo_trợ 1. Hội_đồng Bảo_trợ làm_việc theo chế_độ tập_thể, biểu_quyết theo đa_số ( quá 1/2 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ đồng_ý ), Hội_đồng Bảo_trợ họp thường_kỳ một năm 2 lần, trường_hợp cần_thiết có_thể triệu_tập họp bất_thường theo quyết_định của thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ hoặc ít_nhất 1/3 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ yêu_cầu. Thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập hội_nghị. 2. Trong trường_hợp thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ không có điều_kiện tiếp_tục tham_gia hoạt_động thì Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số, Gia_đình và Trẻ_em quyết_định người thay_thế theo
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE có quy_định về chế_độ làm_việc của Hội_đồng Bảo_trợ như sau : Chế_độ làm_việc của Hội_đồng Bảo_trợ 1 . Hội_đồng Bảo_trợ làm_việc theo chế_độ tập_thể , biểu_quyết theo đa_số ( quá 1/2 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ đồng_ý ) , Hội_đồng Bảo_trợ họp thường_kỳ một năm 2 lần , trường_hợp cần_thiết có_thể triệu_tập họp bất_thường theo quyết_định của thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ hoặc ít_nhất 1/3 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ yêu_cầu . Thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập hội_nghị . 2 . Trong trường_hợp thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ không có điều_kiện tiếp_tục tham_gia hoạt_động thì Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em quyết_định người thay_thế theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam Theo đó , chế_độ làm_việc của Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam như sau : - Hội_đồng Bảo_trợ làm_việc theo chế_độ tập_thể , biểu_quyết theo đa_số ( quá 1/2 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ đồng_ý ) , Hội_đồng Bảo_trợ họp thường_kỳ một năm 2 lần , trường_hợp cần_thiết có_thể triệu_tập họp bất_thường theo quyết_định của thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ hoặc ít_nhất 1/3 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ yêu_cầu ; Thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập hội_nghị . - Trong trường_hợp thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ không có điều_kiện tiếp_tục tham_gia hoạt_động thì Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em quyết_định người thay_thế theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam .
10,924
Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam làm_việc theo chế_độ nào ?
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE có quy_định về chế_độ là: ... và quyết_định triệu_tập hội_nghị. 2. Trong trường_hợp thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ không có điều_kiện tiếp_tục tham_gia hoạt_động thì Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số, Gia_đình và Trẻ_em quyết_định người thay_thế theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam Theo đó, chế_độ làm_việc của Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam như sau : - Hội_đồng Bảo_trợ làm_việc theo chế_độ tập_thể, biểu_quyết theo đa_số ( quá 1/2 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ đồng_ý ), Hội_đồng Bảo_trợ họp thường_kỳ một năm 2 lần, trường_hợp cần_thiết có_thể triệu_tập họp bất_thường theo quyết_định của thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ hoặc ít_nhất 1/3 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ yêu_cầu ; Thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập hội_nghị. - Trong trường_hợp thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ không có điều_kiện tiếp_tục tham_gia hoạt_động thì Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số, Gia_đình và Trẻ_em quyết_định người thay_thế theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của quỹ bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2004/QĐ-DSGĐTE có quy_định về chế_độ làm_việc của Hội_đồng Bảo_trợ như sau : Chế_độ làm_việc của Hội_đồng Bảo_trợ 1 . Hội_đồng Bảo_trợ làm_việc theo chế_độ tập_thể , biểu_quyết theo đa_số ( quá 1/2 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ đồng_ý ) , Hội_đồng Bảo_trợ họp thường_kỳ một năm 2 lần , trường_hợp cần_thiết có_thể triệu_tập họp bất_thường theo quyết_định của thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ hoặc ít_nhất 1/3 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ yêu_cầu . Thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập hội_nghị . 2 . Trong trường_hợp thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ không có điều_kiện tiếp_tục tham_gia hoạt_động thì Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em quyết_định người thay_thế theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam Theo đó , chế_độ làm_việc của Hội_đồng Bảo_trợ Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam như sau : - Hội_đồng Bảo_trợ làm_việc theo chế_độ tập_thể , biểu_quyết theo đa_số ( quá 1/2 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ đồng_ý ) , Hội_đồng Bảo_trợ họp thường_kỳ một năm 2 lần , trường_hợp cần_thiết có_thể triệu_tập họp bất_thường theo quyết_định của thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ hoặc ít_nhất 1/3 số_thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ yêu_cầu ; Thường_trực Hội_đồng Bảo_trợ chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập hội_nghị . - Trong trường_hợp thành_viên Hội_đồng Bảo_trợ không có điều_kiện tiếp_tục tham_gia hoạt_động thì Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_số , Gia_đình và Trẻ_em quyết_định người thay_thế theo đề_nghị của Giám_đốc Quỹ_Bảo_trợ trẻ_em Việt_Nam .
10,925
Kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , nguồn vốn khác ngoài vốn đầu_tư công như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục II_Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế: ... Căn_cứ theo Mục II_Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch như sau : - Dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công : + Giai_đoạn 2021 - 2025 : + + Thực_hiện theo Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn 2021 - 2025 ; + + Tập_trung triển_khai các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng, liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia, các hành_lang kinh_tế. + Giai_đoạn 2026 - 2030 : + + Nghiên_cứu xây_dựng các dự_án đầu_tư phù_hợp với mục_tiêu, định_hướng tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 được cụ_thể_hoá tại Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn 2026 - 2030 và triển_khai thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công. + Danh_mục các dự_án : Được thể_hiện_tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023. - Dự_án sử_dụng nguồn vốn khác ngoài vốn đầu_tư công : - Thực_hiện theo Quyết_định 1831 / QĐ-TTg năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc ban_hành danh_mục quốc_gia các dự_án kêu_gọi đầu_tư nước_ngoài giai_đoạn 2021 - 2025, đồng_thời thu_hút các dự_án phát_triển sản_xuất kinh_doanh phù_hợp
None
1
Căn_cứ theo Mục II_Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch như sau : - Dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công : + Giai_đoạn 2021 - 2025 : + + Thực_hiện theo Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn 2021 - 2025 ; + + Tập_trung triển_khai các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng , liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia , các hành_lang kinh_tế . + Giai_đoạn 2026 - 2030 : + + Nghiên_cứu xây_dựng các dự_án đầu_tư phù_hợp với mục_tiêu , định_hướng tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 được cụ_thể_hoá tại Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn 2026 - 2030 và triển_khai thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . + Danh_mục các dự_án : Được thể_hiện_tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 . - Dự_án sử_dụng nguồn vốn khác ngoài vốn đầu_tư công : - Thực_hiện theo Quyết_định 1831 / QĐ-TTg năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc ban_hành danh_mục quốc_gia các dự_án kêu_gọi đầu_tư nước_ngoài giai_đoạn 2021 - 2025 , đồng_thời thu_hút các dự_án phát_triển sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với mục_tiêu , định_hướng tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 của Quốc_hội ( được thể_hiện_tại Phụ_lục III ) . K ế hoạch thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 , tầm nhìn đến năm 2050 như_thế_nào ? ( Hình_ảnh từ internet )
10,926
Kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , nguồn vốn khác ngoài vốn đầu_tư công như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục II_Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế: ... Quyết_định 1831 / QĐ-TTg năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc ban_hành danh_mục quốc_gia các dự_án kêu_gọi đầu_tư nước_ngoài giai_đoạn 2021 - 2025, đồng_thời thu_hút các dự_án phát_triển sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với mục_tiêu, định_hướng tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 của Quốc_hội ( được thể_hiện_tại Phụ_lục III ). K ế hoạch thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 như_thế_nào? ( Hình_ảnh từ internet )Căn_cứ theo Mục II_Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch như sau : - Dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công : + Giai_đoạn 2021 - 2025 : + + Thực_hiện theo Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn 2021 - 2025 ; + + Tập_trung triển_khai các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng, liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia, các hành_lang kinh_tế. + Giai_đoạn 2026 - 2030 : + + Nghiên_cứu xây_dựng các dự_án đầu_tư phù_hợp với mục_tiêu, định_hướng tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 được cụ_thể_hoá tại Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn 2026 - 2030
None
1
Căn_cứ theo Mục II_Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch như sau : - Dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công : + Giai_đoạn 2021 - 2025 : + + Thực_hiện theo Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn 2021 - 2025 ; + + Tập_trung triển_khai các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng , liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia , các hành_lang kinh_tế . + Giai_đoạn 2026 - 2030 : + + Nghiên_cứu xây_dựng các dự_án đầu_tư phù_hợp với mục_tiêu , định_hướng tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 được cụ_thể_hoá tại Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn 2026 - 2030 và triển_khai thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . + Danh_mục các dự_án : Được thể_hiện_tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 . - Dự_án sử_dụng nguồn vốn khác ngoài vốn đầu_tư công : - Thực_hiện theo Quyết_định 1831 / QĐ-TTg năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc ban_hành danh_mục quốc_gia các dự_án kêu_gọi đầu_tư nước_ngoài giai_đoạn 2021 - 2025 , đồng_thời thu_hút các dự_án phát_triển sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với mục_tiêu , định_hướng tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 của Quốc_hội ( được thể_hiện_tại Phụ_lục III ) . K ế hoạch thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 , tầm nhìn đến năm 2050 như_thế_nào ? ( Hình_ảnh từ internet )
10,927
Kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công , nguồn vốn khác ngoài vốn đầu_tư công như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục II_Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế: ... : + + Nghiên_cứu xây_dựng các dự_án đầu_tư phù_hợp với mục_tiêu, định_hướng tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 được cụ_thể_hoá tại Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn 2026 - 2030 và triển_khai thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công. + Danh_mục các dự_án : Được thể_hiện_tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023. - Dự_án sử_dụng nguồn vốn khác ngoài vốn đầu_tư công : - Thực_hiện theo Quyết_định 1831 / QĐ-TTg năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc ban_hành danh_mục quốc_gia các dự_án kêu_gọi đầu_tư nước_ngoài giai_đoạn 2021 - 2025, đồng_thời thu_hút các dự_án phát_triển sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với mục_tiêu, định_hướng tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 của Quốc_hội ( được thể_hiện_tại Phụ_lục III ). K ế hoạch thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 như_thế_nào? ( Hình_ảnh từ internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục II_Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch như sau : - Dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công : + Giai_đoạn 2021 - 2025 : + + Thực_hiện theo Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn 2021 - 2025 ; + + Tập_trung triển_khai các dự_án hạ_tầng kỹ_thuật quy_mô lớn mang tính liên vùng , liên tỉnh và kết_nối các vùng động_lực quốc_gia , các hành_lang kinh_tế . + Giai_đoạn 2026 - 2030 : + + Nghiên_cứu xây_dựng các dự_án đầu_tư phù_hợp với mục_tiêu , định_hướng tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 được cụ_thể_hoá tại Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn 2026 - 2030 và triển_khai thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . + Danh_mục các dự_án : Được thể_hiện_tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 . - Dự_án sử_dụng nguồn vốn khác ngoài vốn đầu_tư công : - Thực_hiện theo Quyết_định 1831 / QĐ-TTg năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc ban_hành danh_mục quốc_gia các dự_án kêu_gọi đầu_tư nước_ngoài giai_đoạn 2021 - 2025 , đồng_thời thu_hút các dự_án phát_triển sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với mục_tiêu , định_hướng tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 của Quốc_hội ( được thể_hiện_tại Phụ_lục III ) . K ế hoạch thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 , tầm nhìn đến năm 2050 như_thế_nào ? ( Hình_ảnh từ internet )
10,928
Kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 : ... Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch như sau : - Kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia 5 năm 2021 - 2025 : Thực_hiện theo Nghị_quyết 39/2021/QH15 của Quốc_hội về Quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Quyết_định 326 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phân_bổ chỉ_tiêu quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia 5 năm 2021 - 2025. - Xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm 2026 - 2030 theo quy_định của pháp_luật về đất_đai trên cơ_sở nhu_cầu cho phát_triển, bảo_đảm khả_thi, hiệu_quả, bền_vững, và phù_hợp với các định_hướng sử_dụng đất quốc_gia xác_định tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 của Quốc_hội, cụ_thể như sau : + Bố_trí quỹ đất đáp_ứng yêu_cầu phát_triển hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ, bảo_đảm kết_nối không_gian phát_triển liên_ngành, liên vùng, các hành_lang kinh_tế và các vùng động_lực phát_triển của quốc_gia, tạo bước đột_phá nhằm đáp_ứng yêu_cầu phát_triển
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch như sau : - Kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia 5 năm 2021 - 2025 : Thực_hiện theo Nghị_quyết 39/2021/QH15 của Quốc_hội về Quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 và Quyết_định 326 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phân_bổ chỉ_tiêu quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 và kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia 5 năm 2021 - 2025 . - Xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm 2026 - 2030 theo quy_định của pháp_luật về đất_đai trên cơ_sở nhu_cầu cho phát_triển , bảo_đảm khả_thi , hiệu_quả , bền_vững , và phù_hợp với các định_hướng sử_dụng đất quốc_gia xác_định tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 của Quốc_hội , cụ_thể như sau : + Bố_trí quỹ đất đáp_ứng yêu_cầu phát_triển hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ , bảo_đảm kết_nối không_gian phát_triển liên_ngành , liên vùng , các hành_lang kinh_tế và các vùng động_lực phát_triển của quốc_gia , tạo bước đột_phá nhằm đáp_ứng yêu_cầu phát_triển của đất_nước , nhất_là về giao_thông , năng_lượng và hạ_tầng số , tăng_cường kết_nối với khu_vực và thế_giới . Ưu_tiên quỹ đất đáp_ứng nhu_cầu ngày_càng cao về giáo_dục , y_tế , xã_hội , văn_hoá , thể_dục , thể_thao , nhà ở xã_hội , nhà ở cho công_nhân khu công_nghiệp . + Quản_lý diện_tích đất trồng lúa 3,5 triệu ha . Trong phạm_vi diện_tích phủ hợp , cho_phép linh_hoạt chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng , vật_nuôi trên đất trồng lúa nhưng không làm thay_đổi tính_chất , điều_kiện sử_dụng đất trồng lúa để có_thể chuyển_đổi trở_lại trồng lúa khi cần_thiết . Kiểm_soát chặt_chẽ việc chuyển_đổi đất trồng lúa , nhất_là đất chuyên trồng lúa_nước sang đất phi nông_nghiệp , đi đối_với việc bảo_đảm lợi_ích của người trồng lúa và địa_phương trồng lúa . + Quản_lý chặt_chẽ đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , bảo_vệ diện_tích và phục_hồi rừng tự_nhiên gắn với bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , bảo_vệ cảnh_quan , môi_trường_sinh_thái . Phát_triển và nâng cao chất_lượng rừng trồng . + Mở_rộng diện_tích đất khu công_nghiệp , tập_trung tại các vùng động_lực , gắn_kết với các hành_lang kinh_tế , các trung_tâm logistics , các đầu_mối vận_tải ( ga đường_sắt , cảng biển , cảng_hàng_không ... ) để giảm chi_phí_sản_xuất . Tiếp_tục mở_rộng đất đô_thị gắn với quá_trình đô_thị_hoá . + Bảo_đảm quỹ đất cho mục_đích quốc_phòng , an_ninh .
10,929
Kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 : ... phát_triển hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ, bảo_đảm kết_nối không_gian phát_triển liên_ngành, liên vùng, các hành_lang kinh_tế và các vùng động_lực phát_triển của quốc_gia, tạo bước đột_phá nhằm đáp_ứng yêu_cầu phát_triển của đất_nước, nhất_là về giao_thông, năng_lượng và hạ_tầng số, tăng_cường kết_nối với khu_vực và thế_giới. Ưu_tiên quỹ đất đáp_ứng nhu_cầu ngày_càng cao về giáo_dục, y_tế, xã_hội, văn_hoá, thể_dục, thể_thao, nhà ở xã_hội, nhà ở cho công_nhân khu công_nghiệp. + Quản_lý diện_tích đất trồng lúa 3,5 triệu ha. Trong phạm_vi diện_tích phủ hợp, cho_phép linh_hoạt chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng, vật_nuôi trên đất trồng lúa nhưng không làm thay_đổi tính_chất, điều_kiện sử_dụng đất trồng lúa để có_thể chuyển_đổi trở_lại trồng lúa khi cần_thiết. Kiểm_soát chặt_chẽ việc chuyển_đổi đất trồng lúa, nhất_là đất chuyên trồng lúa_nước sang đất phi nông_nghiệp, đi đối_với việc bảo_đảm lợi_ích của người trồng lúa và địa_phương trồng lúa. + Quản_lý chặt_chẽ đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_đặc_dụng, bảo_vệ diện_tích và phục_hồi rừng tự_nhiên gắn với bảo_tồn đa_dạng_sinh_học, bảo_vệ cảnh_quan, môi_trường_sinh_thái. Phát_triển và nâng cao chất_lượng rừng trồng. + Mở_rộng diện_tích đất khu công_nghiệp
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch như sau : - Kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia 5 năm 2021 - 2025 : Thực_hiện theo Nghị_quyết 39/2021/QH15 của Quốc_hội về Quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 và Quyết_định 326 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phân_bổ chỉ_tiêu quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 và kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia 5 năm 2021 - 2025 . - Xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm 2026 - 2030 theo quy_định của pháp_luật về đất_đai trên cơ_sở nhu_cầu cho phát_triển , bảo_đảm khả_thi , hiệu_quả , bền_vững , và phù_hợp với các định_hướng sử_dụng đất quốc_gia xác_định tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 của Quốc_hội , cụ_thể như sau : + Bố_trí quỹ đất đáp_ứng yêu_cầu phát_triển hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ , bảo_đảm kết_nối không_gian phát_triển liên_ngành , liên vùng , các hành_lang kinh_tế và các vùng động_lực phát_triển của quốc_gia , tạo bước đột_phá nhằm đáp_ứng yêu_cầu phát_triển của đất_nước , nhất_là về giao_thông , năng_lượng và hạ_tầng số , tăng_cường kết_nối với khu_vực và thế_giới . Ưu_tiên quỹ đất đáp_ứng nhu_cầu ngày_càng cao về giáo_dục , y_tế , xã_hội , văn_hoá , thể_dục , thể_thao , nhà ở xã_hội , nhà ở cho công_nhân khu công_nghiệp . + Quản_lý diện_tích đất trồng lúa 3,5 triệu ha . Trong phạm_vi diện_tích phủ hợp , cho_phép linh_hoạt chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng , vật_nuôi trên đất trồng lúa nhưng không làm thay_đổi tính_chất , điều_kiện sử_dụng đất trồng lúa để có_thể chuyển_đổi trở_lại trồng lúa khi cần_thiết . Kiểm_soát chặt_chẽ việc chuyển_đổi đất trồng lúa , nhất_là đất chuyên trồng lúa_nước sang đất phi nông_nghiệp , đi đối_với việc bảo_đảm lợi_ích của người trồng lúa và địa_phương trồng lúa . + Quản_lý chặt_chẽ đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , bảo_vệ diện_tích và phục_hồi rừng tự_nhiên gắn với bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , bảo_vệ cảnh_quan , môi_trường_sinh_thái . Phát_triển và nâng cao chất_lượng rừng trồng . + Mở_rộng diện_tích đất khu công_nghiệp , tập_trung tại các vùng động_lực , gắn_kết với các hành_lang kinh_tế , các trung_tâm logistics , các đầu_mối vận_tải ( ga đường_sắt , cảng biển , cảng_hàng_không ... ) để giảm chi_phí_sản_xuất . Tiếp_tục mở_rộng đất đô_thị gắn với quá_trình đô_thị_hoá . + Bảo_đảm quỹ đất cho mục_đích quốc_phòng , an_ninh .
10,930
Kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch sử_dụng đất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 : ... rừng_đặc_dụng, bảo_vệ diện_tích và phục_hồi rừng tự_nhiên gắn với bảo_tồn đa_dạng_sinh_học, bảo_vệ cảnh_quan, môi_trường_sinh_thái. Phát_triển và nâng cao chất_lượng rừng trồng. + Mở_rộng diện_tích đất khu công_nghiệp, tập_trung tại các vùng động_lực, gắn_kết với các hành_lang kinh_tế, các trung_tâm logistics, các đầu_mối vận_tải ( ga đường_sắt, cảng biển, cảng_hàng_không... ) để giảm chi_phí_sản_xuất. Tiếp_tục mở_rộng đất đô_thị gắn với quá_trình đô_thị_hoá. + Bảo_đảm quỹ đất cho mục_đích quốc_phòng, an_ninh.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục II_Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch như sau : - Kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia 5 năm 2021 - 2025 : Thực_hiện theo Nghị_quyết 39/2021/QH15 của Quốc_hội về Quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 và Quyết_định 326 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phân_bổ chỉ_tiêu quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia thời_kỳ 2021 - 2030 , tầm nhìn đến năm 2050 và kế_hoạch sử_dụng đất quốc_gia 5 năm 2021 - 2025 . - Xây_dựng kế_hoạch sử_dụng đất 5 năm 2026 - 2030 theo quy_định của pháp_luật về đất_đai trên cơ_sở nhu_cầu cho phát_triển , bảo_đảm khả_thi , hiệu_quả , bền_vững , và phù_hợp với các định_hướng sử_dụng đất quốc_gia xác_định tại Nghị_quyết 81/2023/QH15 của Quốc_hội , cụ_thể như sau : + Bố_trí quỹ đất đáp_ứng yêu_cầu phát_triển hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng đồng_bộ , bảo_đảm kết_nối không_gian phát_triển liên_ngành , liên vùng , các hành_lang kinh_tế và các vùng động_lực phát_triển của quốc_gia , tạo bước đột_phá nhằm đáp_ứng yêu_cầu phát_triển của đất_nước , nhất_là về giao_thông , năng_lượng và hạ_tầng số , tăng_cường kết_nối với khu_vực và thế_giới . Ưu_tiên quỹ đất đáp_ứng nhu_cầu ngày_càng cao về giáo_dục , y_tế , xã_hội , văn_hoá , thể_dục , thể_thao , nhà ở xã_hội , nhà ở cho công_nhân khu công_nghiệp . + Quản_lý diện_tích đất trồng lúa 3,5 triệu ha . Trong phạm_vi diện_tích phủ hợp , cho_phép linh_hoạt chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng , vật_nuôi trên đất trồng lúa nhưng không làm thay_đổi tính_chất , điều_kiện sử_dụng đất trồng lúa để có_thể chuyển_đổi trở_lại trồng lúa khi cần_thiết . Kiểm_soát chặt_chẽ việc chuyển_đổi đất trồng lúa , nhất_là đất chuyên trồng lúa_nước sang đất phi nông_nghiệp , đi đối_với việc bảo_đảm lợi_ích của người trồng lúa và địa_phương trồng lúa . + Quản_lý chặt_chẽ đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , bảo_vệ diện_tích và phục_hồi rừng tự_nhiên gắn với bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , bảo_vệ cảnh_quan , môi_trường_sinh_thái . Phát_triển và nâng cao chất_lượng rừng trồng . + Mở_rộng diện_tích đất khu công_nghiệp , tập_trung tại các vùng động_lực , gắn_kết với các hành_lang kinh_tế , các trung_tâm logistics , các đầu_mối vận_tải ( ga đường_sắt , cảng biển , cảng_hàng_không ... ) để giảm chi_phí_sản_xuất . Tiếp_tục mở_rộng đất đô_thị gắn với quá_trình đô_thị_hoá . + Bảo_đảm quỹ đất cho mục_đích quốc_phòng , an_ninh .
10,931
Kế_hoạch sử_dụng nguồn_lực để thực_hiện quy_hoạch được triển_khai như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế_hoạch t: ... Căn_cứ tại Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế_hoạch thực_hiện như sau : - Về phát_triển nguồn nhân_lực : + Phát_triển nguồn nhân_lực bền_vững, bảo_đảm cân_đối tổng_thể, hài_hoà với định_hướng phân_bố dân_cư. Xây_dựng chính_sách, giải_pháp đột_phá về nguồn nhân_lực để tăng nhanh tỷ_lệ lao_động có bằng_cấp, chứng_chỉ, nhất_là nguồn nhân_lực chất_lượng cao ; huy_động nguồn_lực trong nước và quốc_tế trong đào_tạo và đào_tạo lại nguồn nhân_lực. + Thu_hút và sử_dụng hiệu_quả trí_tuệ, nguồn_lực của người Việt_Nam ở nước_ngoài. Đổi_mới chính_sách thu_hút nhân_lực, đặc_biệt là cán_bộ khoa_học_kỹ_thuật ở nước_ngoài về công_tác lâu_dài tại Việt_Nam, cán_bộ khoa_học_kỹ_thuật làm_việc lâu_dài tại các vùng khó_khăn và phát_triển nguồn nhân_lực tại_chỗ ở các vùng khó_khăn, nhất_là ở vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số và miền núi, vùng biên_giới. - Bên cạnh đó, tại Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 cũng triển_khai một_số nội_dung về bảo_đảm nguồn_lực tài_chính như sau + Tiếp_tục cơ_cấu lại ngân_sách nhà_nước, bảo_đảm tỷ_lệ hợp_lý giữa chỉ thường_xuyên và chi đầu_tư phát_triển theo hướng tăng dần cho chi đầu_tư phát_triển. Cơ_cấu
None
1
Căn_cứ tại Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế_hoạch thực_hiện như sau : - Về phát_triển nguồn nhân_lực : + Phát_triển nguồn nhân_lực bền_vững , bảo_đảm cân_đối tổng_thể , hài_hoà với định_hướng phân_bố dân_cư . Xây_dựng chính_sách , giải_pháp đột_phá về nguồn nhân_lực để tăng nhanh tỷ_lệ lao_động có bằng_cấp , chứng_chỉ , nhất_là nguồn nhân_lực chất_lượng cao ; huy_động nguồn_lực trong nước và quốc_tế trong đào_tạo và đào_tạo lại nguồn nhân_lực . + Thu_hút và sử_dụng hiệu_quả trí_tuệ , nguồn_lực của người Việt_Nam ở nước_ngoài . Đổi_mới chính_sách thu_hút nhân_lực , đặc_biệt là cán_bộ khoa_học_kỹ_thuật ở nước_ngoài về công_tác lâu_dài tại Việt_Nam , cán_bộ khoa_học_kỹ_thuật làm_việc lâu_dài tại các vùng khó_khăn và phát_triển nguồn nhân_lực tại_chỗ ở các vùng khó_khăn , nhất_là ở vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số và miền núi , vùng biên_giới . - Bên cạnh đó , tại Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 cũng triển_khai một_số nội_dung về bảo_đảm nguồn_lực tài_chính như sau + Tiếp_tục cơ_cấu lại ngân_sách nhà_nước , bảo_đảm tỷ_lệ hợp_lý giữa chỉ thường_xuyên và chi đầu_tư phát_triển theo hướng tăng dần cho chi đầu_tư phát_triển . Cơ_cấu lại chỉ đầu_tư công theo hướng trọng_tâm , trọng_điểm và không dàn_trải , nâng cao hiệu_quả , hiệu_lực phân_bố , giải_ngân vốn đầu_tư công . + Đẩy nhanh thoái vốn nhà_nước , cổ_phần_hoá các doanh_nghiệp nhà_nước không thuộc danh_mục mà Nhà_nước cần nắm giữ , thực_hiện giao , khoán , cho thuê doanh_nghiệp nhà_nước , tạo dư_địa cho huy_động nguồn_lực ngoài nhà_nước đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội . Giải_quyết dứt_điểm tình_trạng đầu_tư dàn_trải , ngoài ngành , lĩnh_vực kinh_doanh chính thông_qua việc thoái vốn , bảo_đảm các doanh_nghiệp nhà_nước tập_trung vào ngành , lĩnh_vực kinh_doanh chính . + Hoàn_thiện khung khổ luật_pháp , chính_sách phát_triển các loại thị_trưởng vốn , nhất_là thị_trường_chứng_khoán , thị_trường vốn đầu_tư mạo_hiểm nhằm huy_động nguồn vốn trung và dài_hạn cho đầu_tư , thúc_đẩy khởi_nghiệp , đổi_mới sáng_tạo .
10,932
Kế_hoạch sử_dụng nguồn_lực để thực_hiện quy_hoạch được triển_khai như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế_hoạch t: ... bảo_đảm nguồn_lực tài_chính như sau + Tiếp_tục cơ_cấu lại ngân_sách nhà_nước, bảo_đảm tỷ_lệ hợp_lý giữa chỉ thường_xuyên và chi đầu_tư phát_triển theo hướng tăng dần cho chi đầu_tư phát_triển. Cơ_cấu lại chỉ đầu_tư công theo hướng trọng_tâm, trọng_điểm và không dàn_trải, nâng cao hiệu_quả, hiệu_lực phân_bố, giải_ngân vốn đầu_tư công. + Đẩy nhanh thoái vốn nhà_nước, cổ_phần_hoá các doanh_nghiệp nhà_nước không thuộc danh_mục mà Nhà_nước cần nắm giữ, thực_hiện giao, khoán, cho thuê doanh_nghiệp nhà_nước, tạo dư_địa cho huy_động nguồn_lực ngoài nhà_nước đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội. Giải_quyết dứt_điểm tình_trạng đầu_tư dàn_trải, ngoài ngành, lĩnh_vực kinh_doanh chính thông_qua việc thoái vốn, bảo_đảm các doanh_nghiệp nhà_nước tập_trung vào ngành, lĩnh_vực kinh_doanh chính. + Hoàn_thiện khung khổ luật_pháp, chính_sách phát_triển các loại thị_trưởng vốn, nhất_là thị_trường_chứng_khoán, thị_trường vốn đầu_tư mạo_hiểm nhằm huy_động nguồn vốn trung và dài_hạn cho đầu_tư, thúc_đẩy khởi_nghiệp, đổi_mới sáng_tạo.
None
1
Căn_cứ tại Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 81/2023/QH15 ban_hành kèm theo Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 quy_định kế_hoạch thực_hiện như sau : - Về phát_triển nguồn nhân_lực : + Phát_triển nguồn nhân_lực bền_vững , bảo_đảm cân_đối tổng_thể , hài_hoà với định_hướng phân_bố dân_cư . Xây_dựng chính_sách , giải_pháp đột_phá về nguồn nhân_lực để tăng nhanh tỷ_lệ lao_động có bằng_cấp , chứng_chỉ , nhất_là nguồn nhân_lực chất_lượng cao ; huy_động nguồn_lực trong nước và quốc_tế trong đào_tạo và đào_tạo lại nguồn nhân_lực . + Thu_hút và sử_dụng hiệu_quả trí_tuệ , nguồn_lực của người Việt_Nam ở nước_ngoài . Đổi_mới chính_sách thu_hút nhân_lực , đặc_biệt là cán_bộ khoa_học_kỹ_thuật ở nước_ngoài về công_tác lâu_dài tại Việt_Nam , cán_bộ khoa_học_kỹ_thuật làm_việc lâu_dài tại các vùng khó_khăn và phát_triển nguồn nhân_lực tại_chỗ ở các vùng khó_khăn , nhất_là ở vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số và miền núi , vùng biên_giới . - Bên cạnh đó , tại Nghị_quyết 90 / NQ-CP năm 2023 cũng triển_khai một_số nội_dung về bảo_đảm nguồn_lực tài_chính như sau + Tiếp_tục cơ_cấu lại ngân_sách nhà_nước , bảo_đảm tỷ_lệ hợp_lý giữa chỉ thường_xuyên và chi đầu_tư phát_triển theo hướng tăng dần cho chi đầu_tư phát_triển . Cơ_cấu lại chỉ đầu_tư công theo hướng trọng_tâm , trọng_điểm và không dàn_trải , nâng cao hiệu_quả , hiệu_lực phân_bố , giải_ngân vốn đầu_tư công . + Đẩy nhanh thoái vốn nhà_nước , cổ_phần_hoá các doanh_nghiệp nhà_nước không thuộc danh_mục mà Nhà_nước cần nắm giữ , thực_hiện giao , khoán , cho thuê doanh_nghiệp nhà_nước , tạo dư_địa cho huy_động nguồn_lực ngoài nhà_nước đầu_tư phát_triển kinh_tế - xã_hội . Giải_quyết dứt_điểm tình_trạng đầu_tư dàn_trải , ngoài ngành , lĩnh_vực kinh_doanh chính thông_qua việc thoái vốn , bảo_đảm các doanh_nghiệp nhà_nước tập_trung vào ngành , lĩnh_vực kinh_doanh chính . + Hoàn_thiện khung khổ luật_pháp , chính_sách phát_triển các loại thị_trưởng vốn , nhất_là thị_trường_chứng_khoán , thị_trường vốn đầu_tư mạo_hiểm nhằm huy_động nguồn vốn trung và dài_hạn cho đầu_tư , thúc_đẩy khởi_nghiệp , đổi_mới sáng_tạo .
10,933
Sau khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi thì người_bệnh phải theo_dõi như_thế_nào ?
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hìn: ... Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II TRÊN VÀ LIÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI... VI. THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1. Theo_dõi : Mạch, nhiệt_độ, nhịp thở Tình_trạng vết mổ : chảy_máu, sưng nề, nhiễm_trùng... Dùng kháng_sinh 5 - 7 ngày, thuốc giảm đau sau mổ Rút dẫn_lưu sau 48 giờ. Nếu kết_hợp xương vững : cho cử_động sớm các khớp lân_cận. 2. Xử_trí : Tụ máu : Tách chỉ vết mổ, lấy máu tụ Nhiễm_khuẩn : Tách chỉ, làm
None
1
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II TRÊN VÀ LIÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1 . Theo_dõi : Mạch , nhiệt_độ , nhịp thở Tình_trạng vết mổ : chảy_máu , sưng nề , nhiễm_trùng ... Dùng kháng_sinh 5 - 7 ngày , thuốc giảm đau sau mổ Rút dẫn_lưu sau 48 giờ . Nếu kết_hợp xương vững : cho cử_động sớm các khớp lân_cận . 2 . Xử_trí : Tụ máu : Tách chỉ vết mổ , lấy máu tụ Nhiễm_khuẩn : Tách chỉ , làm sạch , nạo viêm , lấy bỏ dụng_cụ kết_hợp xương ( tuỳ mức_độ nhiễm_trùng ) Theo đó , người_bệnh phải tiếp_tục theo_dõi và xử_trí tai_biến nếu có như sau : - Ở bước này người_bệnh phải tiếp_tục được theo_dõi + Mạch , nhiệt_độ , nhịp thở + Tình_trạng vết mổ : chảy_máu , sưng nề , nhiễm_trùng ... + Dùng kháng_sinh 5 - 7 ngày , thuốc giảm đau sau mổ + Rút dẫn_lưu sau 48 giờ . + Nếu kết_hợp xương vững : cho cử_động sớm các khớp lân_cận . - Bước xử_trí tai_biến nếu có thì thực_hiện như sau : + Tụ máu : Tách chỉ vết mổ , lấy máu tụ + Nhiễm_khuẩn : Tách chỉ , làm sạch , nạo viêm , lấy bỏ dụng_cụ kết_hợp xương ( tuỳ mức_độ nhiễm_trùng ) . Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
10,934
Sau khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi thì người_bệnh phải theo_dõi như_thế_nào ?
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hìn: ... vững : cho cử_động sớm các khớp lân_cận. 2. Xử_trí : Tụ máu : Tách chỉ vết mổ, lấy máu tụ Nhiễm_khuẩn : Tách chỉ, làm sạch, nạo viêm, lấy bỏ dụng_cụ kết_hợp xương ( tuỳ mức_độ nhiễm_trùng ) Theo đó, người_bệnh phải tiếp_tục theo_dõi và xử_trí tai_biến nếu có như sau : - Ở bước này người_bệnh phải tiếp_tục được theo_dõi + Mạch, nhiệt_độ, nhịp thở + Tình_trạng vết mổ : chảy_máu, sưng nề, nhiễm_trùng... + Dùng kháng_sinh 5 - 7 ngày, thuốc giảm đau sau mổ + Rút dẫn_lưu sau 48 giờ. + Nếu kết_hợp xương vững : cho cử_động sớm các khớp lân_cận. - Bước xử_trí tai_biến nếu có thì thực_hiện như sau : + Tụ máu : Tách chỉ vết mổ, lấy máu tụ + Nhiễm_khuẩn : Tách chỉ, làm sạch, nạo viêm, lấy bỏ dụng_cụ kết_hợp xương ( tuỳ mức_độ nhiễm_trùng ). Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
None
1
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II TRÊN VÀ LIÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1 . Theo_dõi : Mạch , nhiệt_độ , nhịp thở Tình_trạng vết mổ : chảy_máu , sưng nề , nhiễm_trùng ... Dùng kháng_sinh 5 - 7 ngày , thuốc giảm đau sau mổ Rút dẫn_lưu sau 48 giờ . Nếu kết_hợp xương vững : cho cử_động sớm các khớp lân_cận . 2 . Xử_trí : Tụ máu : Tách chỉ vết mổ , lấy máu tụ Nhiễm_khuẩn : Tách chỉ , làm sạch , nạo viêm , lấy bỏ dụng_cụ kết_hợp xương ( tuỳ mức_độ nhiễm_trùng ) Theo đó , người_bệnh phải tiếp_tục theo_dõi và xử_trí tai_biến nếu có như sau : - Ở bước này người_bệnh phải tiếp_tục được theo_dõi + Mạch , nhiệt_độ , nhịp thở + Tình_trạng vết mổ : chảy_máu , sưng nề , nhiễm_trùng ... + Dùng kháng_sinh 5 - 7 ngày , thuốc giảm đau sau mổ + Rút dẫn_lưu sau 48 giờ . + Nếu kết_hợp xương vững : cho cử_động sớm các khớp lân_cận . - Bước xử_trí tai_biến nếu có thì thực_hiện như sau : + Tụ máu : Tách chỉ vết mổ , lấy máu tụ + Nhiễm_khuẩn : Tách chỉ , làm sạch , nạo viêm , lấy bỏ dụng_cụ kết_hợp xương ( tuỳ mức_độ nhiễm_trùng ) . Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
10,935
Sau khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi thì người_bệnh phải theo_dõi như_thế_nào ?
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hìn: ... ). Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
None
1
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II TRÊN VÀ LIÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1 . Theo_dõi : Mạch , nhiệt_độ , nhịp thở Tình_trạng vết mổ : chảy_máu , sưng nề , nhiễm_trùng ... Dùng kháng_sinh 5 - 7 ngày , thuốc giảm đau sau mổ Rút dẫn_lưu sau 48 giờ . Nếu kết_hợp xương vững : cho cử_động sớm các khớp lân_cận . 2 . Xử_trí : Tụ máu : Tách chỉ vết mổ , lấy máu tụ Nhiễm_khuẩn : Tách chỉ , làm sạch , nạo viêm , lấy bỏ dụng_cụ kết_hợp xương ( tuỳ mức_độ nhiễm_trùng ) Theo đó , người_bệnh phải tiếp_tục theo_dõi và xử_trí tai_biến nếu có như sau : - Ở bước này người_bệnh phải tiếp_tục được theo_dõi + Mạch , nhiệt_độ , nhịp thở + Tình_trạng vết mổ : chảy_máu , sưng nề , nhiễm_trùng ... + Dùng kháng_sinh 5 - 7 ngày , thuốc giảm đau sau mổ + Rút dẫn_lưu sau 48 giờ . + Nếu kết_hợp xương vững : cho cử_động sớm các khớp lân_cận . - Bước xử_trí tai_biến nếu có thì thực_hiện như sau : + Tụ máu : Tách chỉ vết mổ , lấy máu tụ + Nhiễm_khuẩn : Tách chỉ , làm sạch , nạo viêm , lấy bỏ dụng_cụ kết_hợp xương ( tuỳ mức_độ nhiễm_trùng ) . Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
10,936
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi chống chỉ_định trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định : ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II TRÊN VÀ LIÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... II . CHỈ_ĐỊNH Chỉ_định kết_hợp xương bên trong khi : người_bệnh đến sớm trước 6 giờ , vết_thương gọn sạch , phẫu_thuật_viên kinh_nghiệm , trang_thiết_bị đảm_bảo . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Vết_thương bẩn , đến muộn , không có điều_kiện kết_hợp xương ngay . Bệnh_cảnh đa chấn_thương nặng cần cân_nhắc . ... Theo đó , nếu người_bệnh có vết_thương bẩn , đến muộn , không có điều_kiện kết_hợp xương ngay hoặc Bệnh_cảnh đa chấn_thương nặng cần cân_nhắc .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II TRÊN VÀ LIÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... II . CHỈ_ĐỊNH Chỉ_định kết_hợp xương bên trong khi : người_bệnh đến sớm trước 6 giờ , vết_thương gọn sạch , phẫu_thuật_viên kinh_nghiệm , trang_thiết_bị đảm_bảo . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Vết_thương bẩn , đến muộn , không có điều_kiện kết_hợp xương ngay . Bệnh_cảnh đa chấn_thương nặng cần cân_nhắc . ... Theo đó , nếu người_bệnh có vết_thương bẩn , đến muộn , không có điều_kiện kết_hợp xương ngay hoặc Bệnh_cảnh đa chấn_thương nặng cần cân_nhắc .
10,937
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi có bước chuẩn_bị trước khi vào bước kỹ_thuật phẫu_thuật ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II TRÊN VÀ LIÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo. 2. Người_bệnh và gia_đình : Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp. Vệ_sinh, cắt móng tay, móng chân, thay băng, vệ_sinh vết_thương. Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật. Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) 3. Phương_tiện : Bộ dụng_cụ kết_hợp xương đùi Ga_rô, khoan xương, nẹp ốp lồi cầu các, vít các cỡ, kim Kirschner. 4. Hồ_sơ bệnh_án : Ghi đầy_đủ, chi_tiết các lần thăm_khám, hội_chẩn, giải_thích cho người_bệnh và gia_đình... Theo đó, phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II TRÊN VÀ LIÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . 2 . Người_bệnh và gia_đình : Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) 3 . Phương_tiện : Bộ dụng_cụ kết_hợp xương đùi Ga_rô , khoan xương , nẹp ốp lồi cầu các , vít các cỡ , kim Kirschner . 4 . Hồ_sơ bệnh_án : Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình ... Theo đó , phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi có bước chuẩn_bị trước khi vào bước kỹ_thuật phẫu_thuật thực_hiện như sau : Bước 1 . Về người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . Bước 2 . Về người_bệnh và gia_đình : Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) Bước 3 . Về phương_tiện mà người thực_hiện sử_dụng như : Bộ dụng_cụ kết_hợp xương đùi Ga_rô , khoan xương , nẹp ốp lồi cầu các , vít các cỡ , kim Kirschner . Bước 4 . Về ghi_chép hồ_sơ bệnh_án : Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình
10,938
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi có bước chuẩn_bị trước khi vào bước kỹ_thuật phẫu_thuật ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5: ... schner. 4. Hồ_sơ bệnh_án : Ghi đầy_đủ, chi_tiết các lần thăm_khám, hội_chẩn, giải_thích cho người_bệnh và gia_đình... Theo đó, phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi có bước chuẩn_bị trước khi vào bước kỹ_thuật phẫu_thuật thực_hiện như sau : Bước 1. Về người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo. Bước 2. Về người_bệnh và gia_đình : Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp. Vệ_sinh, cắt móng tay, móng chân, thay băng, vệ_sinh vết_thương. Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật. Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) Bước 3. Về phương_tiện mà người thực_hiện sử_dụng như : Bộ dụng_cụ kết_hợp xương đùi Ga_rô, khoan xương, nẹp ốp lồi cầu các, vít các cỡ, kim Kirschner. Bước 4. Về ghi_chép hồ_sơ bệnh_án : Ghi đầy_đủ, chi_tiết các lần thăm_khám, hội_chẩn, giải_thích cho người_bệnh và gia_đình
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II TRÊN VÀ LIÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . 2 . Người_bệnh và gia_đình : Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) 3 . Phương_tiện : Bộ dụng_cụ kết_hợp xương đùi Ga_rô , khoan xương , nẹp ốp lồi cầu các , vít các cỡ , kim Kirschner . 4 . Hồ_sơ bệnh_án : Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình ... Theo đó , phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi có bước chuẩn_bị trước khi vào bước kỹ_thuật phẫu_thuật thực_hiện như sau : Bước 1 . Về người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . Bước 2 . Về người_bệnh và gia_đình : Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) Bước 3 . Về phương_tiện mà người thực_hiện sử_dụng như : Bộ dụng_cụ kết_hợp xương đùi Ga_rô , khoan xương , nẹp ốp lồi cầu các , vít các cỡ , kim Kirschner . Bước 4 . Về ghi_chép hồ_sơ bệnh_án : Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình
10,939
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi có bước chuẩn_bị trước khi vào bước kỹ_thuật phẫu_thuật ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5: ... , chi_tiết các lần thăm_khám, hội_chẩn, giải_thích cho người_bệnh và gia_đình
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY HỞ ĐỘ II TRÊN VÀ LIÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . 2 . Người_bệnh và gia_đình : Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) 3 . Phương_tiện : Bộ dụng_cụ kết_hợp xương đùi Ga_rô , khoan xương , nẹp ốp lồi cầu các , vít các cỡ , kim Kirschner . 4 . Hồ_sơ bệnh_án : Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình ... Theo đó , phẫu_thuật kết_hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi có bước chuẩn_bị trước khi vào bước kỹ_thuật phẫu_thuật thực_hiện như sau : Bước 1 . Về người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . Bước 2 . Về người_bệnh và gia_đình : Được giải_thích đầy_đủ về cuộc phẫu_thuật và các tai_biến có_thể gặp . Vệ_sinh , cắt móng tay , móng chân , thay băng , vệ_sinh vết_thương . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . Đánh rửa vết_thương ( trong phòng mổ ) Bước 3 . Về phương_tiện mà người thực_hiện sử_dụng như : Bộ dụng_cụ kết_hợp xương đùi Ga_rô , khoan xương , nẹp ốp lồi cầu các , vít các cỡ , kim Kirschner . Bước 4 . Về ghi_chép hồ_sơ bệnh_án : Ghi đầy_đủ , chi_tiết các lần thăm_khám , hội_chẩn , giải_thích cho người_bệnh và gia_đình
10,940
Sinh_viên khuyết_tật có thuộc trường_hợp được miễn học_phí không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : ... " Điều 15 . Đối_tượng được miễn học_phí 1 . Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . 3 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ... " Theo quy_định nêu trên thì sinh_viên là người khuyết_tật thuộc đối_tượng được miễn học_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đ Sinh_viên khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí muốn học tiếp vằn bằng hai có thì có được miễn học_phí nữa không ?
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : " Điều 15 . Đối_tượng được miễn học_phí 1 . Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . 3 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ... " Theo quy_định nêu trên thì sinh_viên là người khuyết_tật thuộc đối_tượng được miễn học_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đ Sinh_viên khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí muốn học tiếp vằn bằng hai có thì có được miễn học_phí nữa không ?
10,941
Hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí đối_với sinh_viên khuyết_tật cần những giấy_tờ nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí như sau : ... " Điều 19. Hồ_Sơ thủ_tục thực_hiện miễn_giảm học_phí, hỗ_trợ chi_phí học_tập, hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với người học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông, giáo_dục thường_xuyên, giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học 1. Hồ_sơ : a ) Đơn đề_nghị miễn, giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập, hỗ_trợ tiền đóng học_phí :... - Đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn, giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học công_lập : Mẫu theo Phụ_lục V ; đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn, giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học tư_thục : Mẫu theo Phụ_lục VII. b ) Bản_sao chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao từ sổ gốc giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng miễn, giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với các đối_tượng sau :... - Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với đối_tượng được quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ;... d ) Người học thuộc diện miễn, giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải làm 01 bộ hồ_sơ nộp lần đầu cho
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí như sau : " Điều 19 . Hồ_Sơ thủ_tục thực_hiện miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với người học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học 1 . Hồ_sơ : a ) Đơn đề_nghị miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí : ... - Đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học công_lập : Mẫu theo Phụ_lục V ; đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học tư_thục : Mẫu theo Phụ_lục VII . b ) Bản_sao chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao từ sổ gốc giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với các đối_tượng sau : ... - Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với đối_tượng được quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; ... d ) Người học thuộc diện miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải làm 01 bộ hồ_sơ nộp lần đầu cho cả thời_gian học_tập . Riêng đối_với người học thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo thì vào mỗi đầu học_kỳ phải nộp bổ_sung giấy xác_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo để làm căn_cứ xem_xét miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập cho kỳ học tiếp_theo . đ ) Trường_hợp học_sinh , sinh_viên có thẻ căn_cước công_dân và được cấp mã_số định_danh cá_nhân , thông_tin về nơi thường_trú có_thể khai_thác từ việc kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu về dân_cư với các cơ_sở giáo_dục đào_tạo , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Phòng Tài_chính , Sở Tài_chính , thì cha_mẹ ( hoặc người giám_hộ ) trẻ_em , học_sinh , sinh_viên không phải nộp “ Giấy khai_sinh ” và “ Sổ_hộ_khẩu thường_trú ” . " Như_vậy , sinh_viên khuyết_tật cần chuẩn_bị các giấy_tờ được nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí của mình .
10,942
Hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí đối_với sinh_viên khuyết_tật cần những giấy_tờ nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí như sau : ... khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ;... d ) Người học thuộc diện miễn, giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải làm 01 bộ hồ_sơ nộp lần đầu cho cả thời_gian học_tập. Riêng đối_với người học thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo thì vào mỗi đầu học_kỳ phải nộp bổ_sung giấy xác_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo để làm căn_cứ xem_xét miễn, giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập cho kỳ học tiếp_theo. đ ) Trường_hợp học_sinh, sinh_viên có thẻ căn_cước công_dân và được cấp mã_số định_danh cá_nhân, thông_tin về nơi thường_trú có_thể khai_thác từ việc kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu về dân_cư với các cơ_sở giáo_dục đào_tạo, Phòng Giáo_dục và Đào_tạo, Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Phòng Tài_chính, Sở Tài_chính, thì cha_mẹ ( hoặc người giám_hộ ) trẻ_em, học_sinh, sinh_viên không phải nộp “ Giấy khai_sinh ” và “ Sổ_hộ_khẩu thường_trú ”. " Như_vậy, sinh_viên khuyết_tật cần chuẩn_bị các giấy_tờ được nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí của mình.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí như sau : " Điều 19 . Hồ_Sơ thủ_tục thực_hiện miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với người học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học 1 . Hồ_sơ : a ) Đơn đề_nghị miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí : ... - Đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học công_lập : Mẫu theo Phụ_lục V ; đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học tư_thục : Mẫu theo Phụ_lục VII . b ) Bản_sao chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao từ sổ gốc giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với các đối_tượng sau : ... - Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với đối_tượng được quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; ... d ) Người học thuộc diện miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải làm 01 bộ hồ_sơ nộp lần đầu cho cả thời_gian học_tập . Riêng đối_với người học thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo thì vào mỗi đầu học_kỳ phải nộp bổ_sung giấy xác_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo để làm căn_cứ xem_xét miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập cho kỳ học tiếp_theo . đ ) Trường_hợp học_sinh , sinh_viên có thẻ căn_cước công_dân và được cấp mã_số định_danh cá_nhân , thông_tin về nơi thường_trú có_thể khai_thác từ việc kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu về dân_cư với các cơ_sở giáo_dục đào_tạo , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Phòng Tài_chính , Sở Tài_chính , thì cha_mẹ ( hoặc người giám_hộ ) trẻ_em , học_sinh , sinh_viên không phải nộp “ Giấy khai_sinh ” và “ Sổ_hộ_khẩu thường_trú ” . " Như_vậy , sinh_viên khuyết_tật cần chuẩn_bị các giấy_tờ được nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí của mình .
10,943
Hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí đối_với sinh_viên khuyết_tật cần những giấy_tờ nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí như sau : ... Như_vậy, sinh_viên khuyết_tật cần chuẩn_bị các giấy_tờ được nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí của mình.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí như sau : " Điều 19 . Hồ_Sơ thủ_tục thực_hiện miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với người học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học 1 . Hồ_sơ : a ) Đơn đề_nghị miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí : ... - Đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học công_lập : Mẫu theo Phụ_lục V ; đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học tư_thục : Mẫu theo Phụ_lục VII . b ) Bản_sao chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao từ sổ gốc giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với các đối_tượng sau : ... - Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với đối_tượng được quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; ... d ) Người học thuộc diện miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải làm 01 bộ hồ_sơ nộp lần đầu cho cả thời_gian học_tập . Riêng đối_với người học thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo thì vào mỗi đầu học_kỳ phải nộp bổ_sung giấy xác_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo để làm căn_cứ xem_xét miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập cho kỳ học tiếp_theo . đ ) Trường_hợp học_sinh , sinh_viên có thẻ căn_cước công_dân và được cấp mã_số định_danh cá_nhân , thông_tin về nơi thường_trú có_thể khai_thác từ việc kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu về dân_cư với các cơ_sở giáo_dục đào_tạo , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Phòng Tài_chính , Sở Tài_chính , thì cha_mẹ ( hoặc người giám_hộ ) trẻ_em , học_sinh , sinh_viên không phải nộp “ Giấy khai_sinh ” và “ Sổ_hộ_khẩu thường_trú ” . " Như_vậy , sinh_viên khuyết_tật cần chuẩn_bị các giấy_tờ được nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí của mình .
10,944
Sinh_viên khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí muốn học tiếp văn_bằng hai có thì có được miễn học_phí nữa không ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí như sau : ... " Điều 20. Cơ_chế miễn_giảm học_phí, hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí... 5. Không áp_dụng miễn, giảm học_phí đối_với trường_hợp đang hưởng lương và sinh_hoạt_phí khi đi học, các trường_hợp học cao_học, nghiên_cứu_sinh ( trừ đối_tượng quy_định tại khoản 14, khoản 16 Điều 15 Nghị_định này ). 6. Không áp_dụng chế_độ ưu_đãi về miễn, giảm học_phí đối_với người học trong trường_hợp đã hưởng chế_độ này tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học, nay tiếp_tục học thêm ở một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học khác cùng cấp học và trình_độ đào_tạo. Nếu người học thuộc đối_tượng được miễn, giảm học_phí đồng_thời học ở nhiều cơ_sở giáo_dục hoặc nhiều khoa, nhiều ngành trong cùng một trường thì chỉ được hưởng một chế_độ ưu_đãi. 7. Không áp_dụng chế_độ miễn, giảm học_phí đối_với người học theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên và đào_tạo, bồi_dưỡng ngắn_hạn tại các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên trừ trường_hợp các đối_tượng học các cấp học thuộc chương_trình giáo_dục_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên. 8. Không áp_dụng chế_độ miễn_giảm học_phí, hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian người học bị kỷ_luật
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí như sau : " Điều 20 . Cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí ... 5 . Không áp_dụng miễn , giảm học_phí đối_với trường_hợp đang hưởng lương và sinh_hoạt_phí khi đi học , các trường_hợp học cao_học , nghiên_cứu_sinh ( trừ đối_tượng quy_định tại khoản 14 , khoản 16 Điều 15 Nghị_định này ) . 6 . Không áp_dụng chế_độ ưu_đãi về miễn , giảm học_phí đối_với người học trong trường_hợp đã hưởng chế_độ này tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học , nay tiếp_tục học thêm ở một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học khác cùng cấp học và trình_độ đào_tạo . Nếu người học thuộc đối_tượng được miễn , giảm học_phí đồng_thời học ở nhiều cơ_sở giáo_dục hoặc nhiều khoa , nhiều ngành trong cùng một trường thì chỉ được hưởng một chế_độ ưu_đãi . 7 . Không áp_dụng chế_độ miễn , giảm học_phí đối_với người học theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên và đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn tại các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên trừ trường_hợp các đối_tượng học các cấp học thuộc chương_trình giáo_dục_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên . 8 . Không áp_dụng chế_độ miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian người học bị kỷ_luật ngừng học hoặc buộc thôi học , học lưu_ban , học lại , học bổ_sung . Trường_hợp người học phải dừng học ; học lại , lưu_ban ( không quá một lần ) do ốm_đau , tai_nạn hoặc dừng học vì lý_do bất_khả_kháng không do kỷ_luật hoặc tự thôi học thì thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục xem_xét cho tiếp_tục học_tập theo quy_định và tiếp_tục được hưởng chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định này . ... " Như_vậy , trường_hợp sinh_viên đã được miễn học_phí khi học đại_học nếu học thêm văn_bằng hai hệ chính_quy ( cùng trình_độ đào_tạo ) thì không được miễn học_phí theo quy_định nêu trên .
10,945
Sinh_viên khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí muốn học tiếp văn_bằng hai có thì có được miễn học_phí nữa không ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí như sau : ... trường_hợp các đối_tượng học các cấp học thuộc chương_trình giáo_dục_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên. 8. Không áp_dụng chế_độ miễn_giảm học_phí, hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian người học bị kỷ_luật ngừng học hoặc buộc thôi học, học lưu_ban, học lại, học bổ_sung. Trường_hợp người học phải dừng học ; học lại, lưu_ban ( không quá một lần ) do ốm_đau, tai_nạn hoặc dừng học vì lý_do bất_khả_kháng không do kỷ_luật hoặc tự thôi học thì thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục xem_xét cho tiếp_tục học_tập theo quy_định và tiếp_tục được hưởng chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định này.... " Như_vậy, trường_hợp sinh_viên đã được miễn học_phí khi học đại_học nếu học thêm văn_bằng hai hệ chính_quy ( cùng trình_độ đào_tạo ) thì không được miễn học_phí theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí như sau : " Điều 20 . Cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí ... 5 . Không áp_dụng miễn , giảm học_phí đối_với trường_hợp đang hưởng lương và sinh_hoạt_phí khi đi học , các trường_hợp học cao_học , nghiên_cứu_sinh ( trừ đối_tượng quy_định tại khoản 14 , khoản 16 Điều 15 Nghị_định này ) . 6 . Không áp_dụng chế_độ ưu_đãi về miễn , giảm học_phí đối_với người học trong trường_hợp đã hưởng chế_độ này tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học , nay tiếp_tục học thêm ở một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học khác cùng cấp học và trình_độ đào_tạo . Nếu người học thuộc đối_tượng được miễn , giảm học_phí đồng_thời học ở nhiều cơ_sở giáo_dục hoặc nhiều khoa , nhiều ngành trong cùng một trường thì chỉ được hưởng một chế_độ ưu_đãi . 7 . Không áp_dụng chế_độ miễn , giảm học_phí đối_với người học theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên và đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn tại các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên trừ trường_hợp các đối_tượng học các cấp học thuộc chương_trình giáo_dục_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên . 8 . Không áp_dụng chế_độ miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian người học bị kỷ_luật ngừng học hoặc buộc thôi học , học lưu_ban , học lại , học bổ_sung . Trường_hợp người học phải dừng học ; học lại , lưu_ban ( không quá một lần ) do ốm_đau , tai_nạn hoặc dừng học vì lý_do bất_khả_kháng không do kỷ_luật hoặc tự thôi học thì thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục xem_xét cho tiếp_tục học_tập theo quy_định và tiếp_tục được hưởng chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định này . ... " Như_vậy , trường_hợp sinh_viên đã được miễn học_phí khi học đại_học nếu học thêm văn_bằng hai hệ chính_quy ( cùng trình_độ đào_tạo ) thì không được miễn học_phí theo quy_định nêu trên .
10,946
Anh tôi là người khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí khi học đại_học một lần . Hiện_tại , nếu anh tôi muốn học tiếp văn_bằng hai hệ chính_quy và cũng tại đại_học mà anh tôi đã học thì có được miễn học_phí nữa không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : ... " Điều 15. Đối_tượng được miễn học_phí 1. Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân. 2. Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh, sinh_viên khuyết_tật. 3. Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông, giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội. Người học các trình_độ trung_cấp, cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp.... " Theo quy_định nêu trên thì sinh_viên là người khuyết_tật thuộc đối_tượng được miễn học_phí. Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đ Sinh_viên khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí muốn học tiếp vằn bằng hai có thì có được miễn học_phí nữa không? Căn_cứ khoản 1 Điều
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : " Điều 15 . Đối_tượng được miễn học_phí 1 . Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . 3 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ... " Theo quy_định nêu trên thì sinh_viên là người khuyết_tật thuộc đối_tượng được miễn học_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đ Sinh_viên khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí muốn học tiếp vằn bằng hai có thì có được miễn học_phí nữa không ? Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí như sau : " Điều 19 . Hồ_Sơ thủ_tục thực_hiện miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với người học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học 1 . Hồ_sơ : a ) Đơn đề_nghị miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí : ... - Đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học công_lập : Mẫu theo Phụ_lục V ; đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học tư_thục : Mẫu theo Phụ_lục VII . b ) Bản_sao chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao từ sổ gốc giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với các đối_tượng sau : ... - Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với đối_tượng được quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; ... d ) Người học thuộc diện miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải làm 01 bộ hồ_sơ nộp lần đầu cho cả thời_gian học_tập . Riêng đối_với người học thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo thì vào mỗi đầu học_kỳ phải nộp bổ_sung giấy xác_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo để làm căn_cứ xem_xét miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập cho kỳ học tiếp_theo . đ ) Trường_hợp học_sinh , sinh_viên có thẻ căn_cước công_dân và được cấp mã_số định_danh cá_nhân , thông_tin về nơi thường_trú có_thể khai_thác từ việc kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu về dân_cư với các cơ_sở giáo_dục đào_tạo , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Phòng Tài_chính , Sở Tài_chính , thì cha_mẹ ( hoặc người giám_hộ ) trẻ_em , học_sinh , sinh_viên không phải nộp “ Giấy khai_sinh ” và “ Sổ_hộ_khẩu thường_trú ” . " Như_vậy , sinh_viên khuyết_tật cần chuẩn_bị các giấy_tờ được nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí của mình . Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí như sau : " Điều 20 . Cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí ... 5 . Không áp_dụng miễn , giảm học_phí đối_với trường_hợp đang hưởng lương và sinh_hoạt_phí khi đi học , các trường_hợp học cao_học , nghiên_cứu_sinh ( trừ đối_tượng quy_định tại khoản 14 , khoản 16 Điều 15 Nghị_định này ) . 6 . Không áp_dụng chế_độ ưu_đãi về miễn , giảm học_phí đối_với người học trong trường_hợp đã hưởng chế_độ này tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học , nay tiếp_tục học thêm ở một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học khác cùng cấp học và trình_độ đào_tạo . Nếu người học thuộc đối_tượng được miễn , giảm học_phí đồng_thời học ở nhiều cơ_sở giáo_dục hoặc nhiều khoa , nhiều ngành trong cùng một trường thì chỉ được hưởng một chế_độ ưu_đãi . 7 . Không áp_dụng chế_độ miễn , giảm học_phí đối_với người học theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên và đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn tại các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên trừ trường_hợp các đối_tượng học các cấp học thuộc chương_trình giáo_dục_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên . 8 . Không áp_dụng chế_độ miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian người học bị kỷ_luật ngừng học hoặc buộc thôi học , học lưu_ban , học lại , học bổ_sung . Trường_hợp người học phải dừng học ; học lại , lưu_ban ( không quá một lần ) do ốm_đau , tai_nạn hoặc dừng học vì lý_do bất_khả_kháng không do kỷ_luật hoặc tự thôi học thì thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục xem_xét cho tiếp_tục học_tập theo quy_định và tiếp_tục được hưởng chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định này . ... " Như_vậy , trường_hợp sinh_viên đã được miễn học_phí khi học đại_học nếu học thêm văn_bằng hai hệ chính_quy ( cùng trình_độ đào_tạo ) thì không được miễn học_phí theo quy_định nêu trên .
10,947
Anh tôi là người khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí khi học đại_học một lần . Hiện_tại , nếu anh tôi muốn học tiếp văn_bằng hai hệ chính_quy và cũng tại đại_học mà anh tôi đã học thì có được miễn học_phí nữa không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : ... nhất 2023 : Tại Đ Sinh_viên khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí muốn học tiếp vằn bằng hai có thì có được miễn học_phí nữa không? Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí như sau : " Điều 19. Hồ_Sơ thủ_tục thực_hiện miễn_giảm học_phí, hỗ_trợ chi_phí học_tập, hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với người học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông, giáo_dục thường_xuyên, giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học 1. Hồ_sơ : a ) Đơn đề_nghị miễn, giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập, hỗ_trợ tiền đóng học_phí :... - Đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn, giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học công_lập : Mẫu theo Phụ_lục V ; đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn, giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học tư_thục : Mẫu theo Phụ_lục VII. b ) Bản_sao chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao từ sổ gốc giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng miễn, giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với các đối_tượng sau :... - Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : " Điều 15 . Đối_tượng được miễn học_phí 1 . Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . 3 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ... " Theo quy_định nêu trên thì sinh_viên là người khuyết_tật thuộc đối_tượng được miễn học_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đ Sinh_viên khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí muốn học tiếp vằn bằng hai có thì có được miễn học_phí nữa không ? Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí như sau : " Điều 19 . Hồ_Sơ thủ_tục thực_hiện miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với người học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học 1 . Hồ_sơ : a ) Đơn đề_nghị miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí : ... - Đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học công_lập : Mẫu theo Phụ_lục V ; đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học tư_thục : Mẫu theo Phụ_lục VII . b ) Bản_sao chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao từ sổ gốc giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với các đối_tượng sau : ... - Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với đối_tượng được quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; ... d ) Người học thuộc diện miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải làm 01 bộ hồ_sơ nộp lần đầu cho cả thời_gian học_tập . Riêng đối_với người học thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo thì vào mỗi đầu học_kỳ phải nộp bổ_sung giấy xác_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo để làm căn_cứ xem_xét miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập cho kỳ học tiếp_theo . đ ) Trường_hợp học_sinh , sinh_viên có thẻ căn_cước công_dân và được cấp mã_số định_danh cá_nhân , thông_tin về nơi thường_trú có_thể khai_thác từ việc kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu về dân_cư với các cơ_sở giáo_dục đào_tạo , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Phòng Tài_chính , Sở Tài_chính , thì cha_mẹ ( hoặc người giám_hộ ) trẻ_em , học_sinh , sinh_viên không phải nộp “ Giấy khai_sinh ” và “ Sổ_hộ_khẩu thường_trú ” . " Như_vậy , sinh_viên khuyết_tật cần chuẩn_bị các giấy_tờ được nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí của mình . Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí như sau : " Điều 20 . Cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí ... 5 . Không áp_dụng miễn , giảm học_phí đối_với trường_hợp đang hưởng lương và sinh_hoạt_phí khi đi học , các trường_hợp học cao_học , nghiên_cứu_sinh ( trừ đối_tượng quy_định tại khoản 14 , khoản 16 Điều 15 Nghị_định này ) . 6 . Không áp_dụng chế_độ ưu_đãi về miễn , giảm học_phí đối_với người học trong trường_hợp đã hưởng chế_độ này tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học , nay tiếp_tục học thêm ở một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học khác cùng cấp học và trình_độ đào_tạo . Nếu người học thuộc đối_tượng được miễn , giảm học_phí đồng_thời học ở nhiều cơ_sở giáo_dục hoặc nhiều khoa , nhiều ngành trong cùng một trường thì chỉ được hưởng một chế_độ ưu_đãi . 7 . Không áp_dụng chế_độ miễn , giảm học_phí đối_với người học theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên và đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn tại các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên trừ trường_hợp các đối_tượng học các cấp học thuộc chương_trình giáo_dục_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên . 8 . Không áp_dụng chế_độ miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian người học bị kỷ_luật ngừng học hoặc buộc thôi học , học lưu_ban , học lại , học bổ_sung . Trường_hợp người học phải dừng học ; học lại , lưu_ban ( không quá một lần ) do ốm_đau , tai_nạn hoặc dừng học vì lý_do bất_khả_kháng không do kỷ_luật hoặc tự thôi học thì thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục xem_xét cho tiếp_tục học_tập theo quy_định và tiếp_tục được hưởng chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định này . ... " Như_vậy , trường_hợp sinh_viên đã được miễn học_phí khi học đại_học nếu học thêm văn_bằng hai hệ chính_quy ( cùng trình_độ đào_tạo ) thì không được miễn học_phí theo quy_định nêu trên .
10,948
Anh tôi là người khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí khi học đại_học một lần . Hiện_tại , nếu anh tôi muốn học tiếp văn_bằng hai hệ chính_quy và cũng tại đại_học mà anh tôi đã học thì có được miễn học_phí nữa không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : ... hoặc bản_sao từ sổ gốc giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng miễn, giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với các đối_tượng sau :... - Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với đối_tượng được quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ;... d ) Người học thuộc diện miễn, giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải làm 01 bộ hồ_sơ nộp lần đầu cho cả thời_gian học_tập. Riêng đối_với người học thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo thì vào mỗi đầu học_kỳ phải nộp bổ_sung giấy xác_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo để làm căn_cứ xem_xét miễn, giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập cho kỳ học tiếp_theo. đ ) Trường_hợp học_sinh, sinh_viên có thẻ căn_cước công_dân và được cấp mã_số định_danh cá_nhân, thông_tin về nơi thường_trú có_thể khai_thác từ việc kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu về dân_cư với các cơ_sở giáo_dục đào_tạo, Phòng Giáo_dục và Đào_tạo, Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Phòng Tài_chính, Sở Tài_chính, thì cha_mẹ ( hoặc người giám_hộ ) trẻ_em, học_sinh,
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : " Điều 15 . Đối_tượng được miễn học_phí 1 . Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . 3 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ... " Theo quy_định nêu trên thì sinh_viên là người khuyết_tật thuộc đối_tượng được miễn học_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đ Sinh_viên khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí muốn học tiếp vằn bằng hai có thì có được miễn học_phí nữa không ? Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí như sau : " Điều 19 . Hồ_Sơ thủ_tục thực_hiện miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với người học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học 1 . Hồ_sơ : a ) Đơn đề_nghị miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí : ... - Đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học công_lập : Mẫu theo Phụ_lục V ; đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học tư_thục : Mẫu theo Phụ_lục VII . b ) Bản_sao chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao từ sổ gốc giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với các đối_tượng sau : ... - Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với đối_tượng được quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; ... d ) Người học thuộc diện miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải làm 01 bộ hồ_sơ nộp lần đầu cho cả thời_gian học_tập . Riêng đối_với người học thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo thì vào mỗi đầu học_kỳ phải nộp bổ_sung giấy xác_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo để làm căn_cứ xem_xét miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập cho kỳ học tiếp_theo . đ ) Trường_hợp học_sinh , sinh_viên có thẻ căn_cước công_dân và được cấp mã_số định_danh cá_nhân , thông_tin về nơi thường_trú có_thể khai_thác từ việc kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu về dân_cư với các cơ_sở giáo_dục đào_tạo , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Phòng Tài_chính , Sở Tài_chính , thì cha_mẹ ( hoặc người giám_hộ ) trẻ_em , học_sinh , sinh_viên không phải nộp “ Giấy khai_sinh ” và “ Sổ_hộ_khẩu thường_trú ” . " Như_vậy , sinh_viên khuyết_tật cần chuẩn_bị các giấy_tờ được nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí của mình . Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí như sau : " Điều 20 . Cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí ... 5 . Không áp_dụng miễn , giảm học_phí đối_với trường_hợp đang hưởng lương và sinh_hoạt_phí khi đi học , các trường_hợp học cao_học , nghiên_cứu_sinh ( trừ đối_tượng quy_định tại khoản 14 , khoản 16 Điều 15 Nghị_định này ) . 6 . Không áp_dụng chế_độ ưu_đãi về miễn , giảm học_phí đối_với người học trong trường_hợp đã hưởng chế_độ này tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học , nay tiếp_tục học thêm ở một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học khác cùng cấp học và trình_độ đào_tạo . Nếu người học thuộc đối_tượng được miễn , giảm học_phí đồng_thời học ở nhiều cơ_sở giáo_dục hoặc nhiều khoa , nhiều ngành trong cùng một trường thì chỉ được hưởng một chế_độ ưu_đãi . 7 . Không áp_dụng chế_độ miễn , giảm học_phí đối_với người học theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên và đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn tại các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên trừ trường_hợp các đối_tượng học các cấp học thuộc chương_trình giáo_dục_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên . 8 . Không áp_dụng chế_độ miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian người học bị kỷ_luật ngừng học hoặc buộc thôi học , học lưu_ban , học lại , học bổ_sung . Trường_hợp người học phải dừng học ; học lại , lưu_ban ( không quá một lần ) do ốm_đau , tai_nạn hoặc dừng học vì lý_do bất_khả_kháng không do kỷ_luật hoặc tự thôi học thì thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục xem_xét cho tiếp_tục học_tập theo quy_định và tiếp_tục được hưởng chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định này . ... " Như_vậy , trường_hợp sinh_viên đã được miễn học_phí khi học đại_học nếu học thêm văn_bằng hai hệ chính_quy ( cùng trình_độ đào_tạo ) thì không được miễn học_phí theo quy_định nêu trên .
10,949
Anh tôi là người khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí khi học đại_học một lần . Hiện_tại , nếu anh tôi muốn học tiếp văn_bằng hai hệ chính_quy và cũng tại đại_học mà anh tôi đã học thì có được miễn học_phí nữa không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : ... và Đào_tạo, Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Phòng Tài_chính, Sở Tài_chính, thì cha_mẹ ( hoặc người giám_hộ ) trẻ_em, học_sinh, sinh_viên không phải nộp “ Giấy khai_sinh ” và “ Sổ_hộ_khẩu thường_trú ”. " Như_vậy, sinh_viên khuyết_tật cần chuẩn_bị các giấy_tờ được nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí của mình. Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về cơ_chế miễn_giảm học_phí, hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí như sau : " Điều 20. Cơ_chế miễn_giảm học_phí, hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí... 5. Không áp_dụng miễn, giảm học_phí đối_với trường_hợp đang hưởng lương và sinh_hoạt_phí khi đi học, các trường_hợp học cao_học, nghiên_cứu_sinh ( trừ đối_tượng quy_định tại khoản 14, khoản 16 Điều 15 Nghị_định này ). 6. Không áp_dụng chế_độ ưu_đãi về miễn, giảm học_phí đối_với người học trong trường_hợp đã hưởng chế_độ này tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học, nay tiếp_tục học thêm ở một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học khác cùng cấp học và trình_độ đào_tạo. Nếu
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : " Điều 15 . Đối_tượng được miễn học_phí 1 . Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . 3 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ... " Theo quy_định nêu trên thì sinh_viên là người khuyết_tật thuộc đối_tượng được miễn học_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đ Sinh_viên khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí muốn học tiếp vằn bằng hai có thì có được miễn học_phí nữa không ? Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí như sau : " Điều 19 . Hồ_Sơ thủ_tục thực_hiện miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với người học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học 1 . Hồ_sơ : a ) Đơn đề_nghị miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí : ... - Đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học công_lập : Mẫu theo Phụ_lục V ; đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học tư_thục : Mẫu theo Phụ_lục VII . b ) Bản_sao chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao từ sổ gốc giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với các đối_tượng sau : ... - Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với đối_tượng được quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; ... d ) Người học thuộc diện miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải làm 01 bộ hồ_sơ nộp lần đầu cho cả thời_gian học_tập . Riêng đối_với người học thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo thì vào mỗi đầu học_kỳ phải nộp bổ_sung giấy xác_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo để làm căn_cứ xem_xét miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập cho kỳ học tiếp_theo . đ ) Trường_hợp học_sinh , sinh_viên có thẻ căn_cước công_dân và được cấp mã_số định_danh cá_nhân , thông_tin về nơi thường_trú có_thể khai_thác từ việc kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu về dân_cư với các cơ_sở giáo_dục đào_tạo , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Phòng Tài_chính , Sở Tài_chính , thì cha_mẹ ( hoặc người giám_hộ ) trẻ_em , học_sinh , sinh_viên không phải nộp “ Giấy khai_sinh ” và “ Sổ_hộ_khẩu thường_trú ” . " Như_vậy , sinh_viên khuyết_tật cần chuẩn_bị các giấy_tờ được nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí của mình . Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí như sau : " Điều 20 . Cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí ... 5 . Không áp_dụng miễn , giảm học_phí đối_với trường_hợp đang hưởng lương và sinh_hoạt_phí khi đi học , các trường_hợp học cao_học , nghiên_cứu_sinh ( trừ đối_tượng quy_định tại khoản 14 , khoản 16 Điều 15 Nghị_định này ) . 6 . Không áp_dụng chế_độ ưu_đãi về miễn , giảm học_phí đối_với người học trong trường_hợp đã hưởng chế_độ này tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học , nay tiếp_tục học thêm ở một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học khác cùng cấp học và trình_độ đào_tạo . Nếu người học thuộc đối_tượng được miễn , giảm học_phí đồng_thời học ở nhiều cơ_sở giáo_dục hoặc nhiều khoa , nhiều ngành trong cùng một trường thì chỉ được hưởng một chế_độ ưu_đãi . 7 . Không áp_dụng chế_độ miễn , giảm học_phí đối_với người học theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên và đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn tại các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên trừ trường_hợp các đối_tượng học các cấp học thuộc chương_trình giáo_dục_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên . 8 . Không áp_dụng chế_độ miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian người học bị kỷ_luật ngừng học hoặc buộc thôi học , học lưu_ban , học lại , học bổ_sung . Trường_hợp người học phải dừng học ; học lại , lưu_ban ( không quá một lần ) do ốm_đau , tai_nạn hoặc dừng học vì lý_do bất_khả_kháng không do kỷ_luật hoặc tự thôi học thì thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục xem_xét cho tiếp_tục học_tập theo quy_định và tiếp_tục được hưởng chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định này . ... " Như_vậy , trường_hợp sinh_viên đã được miễn học_phí khi học đại_học nếu học thêm văn_bằng hai hệ chính_quy ( cùng trình_độ đào_tạo ) thì không được miễn học_phí theo quy_định nêu trên .
10,950
Anh tôi là người khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí khi học đại_học một lần . Hiện_tại , nếu anh tôi muốn học tiếp văn_bằng hai hệ chính_quy và cũng tại đại_học mà anh tôi đã học thì có được miễn học_phí nữa không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : ... này tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học, nay tiếp_tục học thêm ở một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học khác cùng cấp học và trình_độ đào_tạo. Nếu người học thuộc đối_tượng được miễn, giảm học_phí đồng_thời học ở nhiều cơ_sở giáo_dục hoặc nhiều khoa, nhiều ngành trong cùng một trường thì chỉ được hưởng một chế_độ ưu_đãi. 7. Không áp_dụng chế_độ miễn, giảm học_phí đối_với người học theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên và đào_tạo, bồi_dưỡng ngắn_hạn tại các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên trừ trường_hợp các đối_tượng học các cấp học thuộc chương_trình giáo_dục_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên. 8. Không áp_dụng chế_độ miễn_giảm học_phí, hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian người học bị kỷ_luật ngừng học hoặc buộc thôi học, học lưu_ban, học lại, học bổ_sung. Trường_hợp người học phải dừng học ; học lại, lưu_ban ( không quá một lần ) do ốm_đau, tai_nạn hoặc dừng học vì lý_do bất_khả_kháng không do kỷ_luật hoặc tự thôi học thì thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục xem_xét cho tiếp_tục học_tập theo quy_định và tiếp_tục được hưởng chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định này.... " Như_vậy
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : " Điều 15 . Đối_tượng được miễn học_phí 1 . Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . 3 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ... " Theo quy_định nêu trên thì sinh_viên là người khuyết_tật thuộc đối_tượng được miễn học_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đ Sinh_viên khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí muốn học tiếp vằn bằng hai có thì có được miễn học_phí nữa không ? Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí như sau : " Điều 19 . Hồ_Sơ thủ_tục thực_hiện miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với người học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học 1 . Hồ_sơ : a ) Đơn đề_nghị miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí : ... - Đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học công_lập : Mẫu theo Phụ_lục V ; đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học tư_thục : Mẫu theo Phụ_lục VII . b ) Bản_sao chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao từ sổ gốc giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với các đối_tượng sau : ... - Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với đối_tượng được quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; ... d ) Người học thuộc diện miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải làm 01 bộ hồ_sơ nộp lần đầu cho cả thời_gian học_tập . Riêng đối_với người học thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo thì vào mỗi đầu học_kỳ phải nộp bổ_sung giấy xác_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo để làm căn_cứ xem_xét miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập cho kỳ học tiếp_theo . đ ) Trường_hợp học_sinh , sinh_viên có thẻ căn_cước công_dân và được cấp mã_số định_danh cá_nhân , thông_tin về nơi thường_trú có_thể khai_thác từ việc kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu về dân_cư với các cơ_sở giáo_dục đào_tạo , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Phòng Tài_chính , Sở Tài_chính , thì cha_mẹ ( hoặc người giám_hộ ) trẻ_em , học_sinh , sinh_viên không phải nộp “ Giấy khai_sinh ” và “ Sổ_hộ_khẩu thường_trú ” . " Như_vậy , sinh_viên khuyết_tật cần chuẩn_bị các giấy_tờ được nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí của mình . Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí như sau : " Điều 20 . Cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí ... 5 . Không áp_dụng miễn , giảm học_phí đối_với trường_hợp đang hưởng lương và sinh_hoạt_phí khi đi học , các trường_hợp học cao_học , nghiên_cứu_sinh ( trừ đối_tượng quy_định tại khoản 14 , khoản 16 Điều 15 Nghị_định này ) . 6 . Không áp_dụng chế_độ ưu_đãi về miễn , giảm học_phí đối_với người học trong trường_hợp đã hưởng chế_độ này tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học , nay tiếp_tục học thêm ở một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học khác cùng cấp học và trình_độ đào_tạo . Nếu người học thuộc đối_tượng được miễn , giảm học_phí đồng_thời học ở nhiều cơ_sở giáo_dục hoặc nhiều khoa , nhiều ngành trong cùng một trường thì chỉ được hưởng một chế_độ ưu_đãi . 7 . Không áp_dụng chế_độ miễn , giảm học_phí đối_với người học theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên và đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn tại các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên trừ trường_hợp các đối_tượng học các cấp học thuộc chương_trình giáo_dục_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên . 8 . Không áp_dụng chế_độ miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian người học bị kỷ_luật ngừng học hoặc buộc thôi học , học lưu_ban , học lại , học bổ_sung . Trường_hợp người học phải dừng học ; học lại , lưu_ban ( không quá một lần ) do ốm_đau , tai_nạn hoặc dừng học vì lý_do bất_khả_kháng không do kỷ_luật hoặc tự thôi học thì thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục xem_xét cho tiếp_tục học_tập theo quy_định và tiếp_tục được hưởng chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định này . ... " Như_vậy , trường_hợp sinh_viên đã được miễn học_phí khi học đại_học nếu học thêm văn_bằng hai hệ chính_quy ( cùng trình_độ đào_tạo ) thì không được miễn học_phí theo quy_định nêu trên .
10,951
Anh tôi là người khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí khi học đại_học một lần . Hiện_tại , nếu anh tôi muốn học tiếp văn_bằng hai hệ chính_quy và cũng tại đại_học mà anh tôi đã học thì có được miễn học_phí nữa không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : ... bất_khả_kháng không do kỷ_luật hoặc tự thôi học thì thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục xem_xét cho tiếp_tục học_tập theo quy_định và tiếp_tục được hưởng chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định này.... " Như_vậy, trường_hợp sinh_viên đã được miễn học_phí khi học đại_học nếu học thêm văn_bằng hai hệ chính_quy ( cùng trình_độ đào_tạo ) thì không được miễn học_phí theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn học_phí như sau : " Điều 15 . Đối_tượng được miễn học_phí 1 . Các đối_tượng theo quy_định tại Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng nếu đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . 2 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh , sinh_viên khuyết_tật . 3 . Trẻ_em học mẫu_giáo và học_sinh dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi_dưỡng và người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ_thông , giáo_dục đại_học văn_bằng thứ nhất thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ về chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . Người học các trình_độ trung_cấp , cao_đẳng mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ... " Theo quy_định nêu trên thì sinh_viên là người khuyết_tật thuộc đối_tượng được miễn học_phí . Tải về mẫu_đơn đề_nghị miễn_giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập mới nhất 2023 : Tại Đ Sinh_viên khuyết_tật đã được hưởng chế_độ miễn học_phí muốn học tiếp vằn bằng hai có thì có được miễn học_phí nữa không ? Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí như sau : " Điều 19 . Hồ_Sơ thủ_tục thực_hiện miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí đối_với người học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học 1 . Hồ_sơ : a ) Đơn đề_nghị miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập , hỗ_trợ tiền đóng học_phí : ... - Đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học công_lập : Mẫu theo Phụ_lục V ; đối_với các đối_tượng thuộc diện miễn , giảm học_phí ở các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học tư_thục : Mẫu theo Phụ_lục VII . b ) Bản_sao chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao từ sổ gốc giấy_tờ chứng_minh thuộc đối_tượng miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập đối_với các đối_tượng sau : ... - Giấy xác_nhận khuyết_tật do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp hoặc Quyết_định về việc trợ_cấp xã_hội của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với đối_tượng được quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định này ; ... d ) Người học thuộc diện miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập chỉ phải làm 01 bộ hồ_sơ nộp lần đầu cho cả thời_gian học_tập . Riêng đối_với người học thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo thì vào mỗi đầu học_kỳ phải nộp bổ_sung giấy xác_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo để làm căn_cứ xem_xét miễn , giảm học_phí và hỗ_trợ chi_phí học_tập cho kỳ học tiếp_theo . đ ) Trường_hợp học_sinh , sinh_viên có thẻ căn_cước công_dân và được cấp mã_số định_danh cá_nhân , thông_tin về nơi thường_trú có_thể khai_thác từ việc kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu về dân_cư với các cơ_sở giáo_dục đào_tạo , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Phòng Tài_chính , Sở Tài_chính , thì cha_mẹ ( hoặc người giám_hộ ) trẻ_em , học_sinh , sinh_viên không phải nộp “ Giấy khai_sinh ” và “ Sổ_hộ_khẩu thường_trú ” . " Như_vậy , sinh_viên khuyết_tật cần chuẩn_bị các giấy_tờ được nêu trên cho hồ_sơ đề_nghị miễn học_phí của mình . Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 81/2021/NĐ-CP quy_định về cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí như sau : " Điều 20 . Cơ_chế miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập và hỗ_trợ đóng học_phí ... 5 . Không áp_dụng miễn , giảm học_phí đối_với trường_hợp đang hưởng lương và sinh_hoạt_phí khi đi học , các trường_hợp học cao_học , nghiên_cứu_sinh ( trừ đối_tượng quy_định tại khoản 14 , khoản 16 Điều 15 Nghị_định này ) . 6 . Không áp_dụng chế_độ ưu_đãi về miễn , giảm học_phí đối_với người học trong trường_hợp đã hưởng chế_độ này tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học , nay tiếp_tục học thêm ở một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_dục đại_học khác cùng cấp học và trình_độ đào_tạo . Nếu người học thuộc đối_tượng được miễn , giảm học_phí đồng_thời học ở nhiều cơ_sở giáo_dục hoặc nhiều khoa , nhiều ngành trong cùng một trường thì chỉ được hưởng một chế_độ ưu_đãi . 7 . Không áp_dụng chế_độ miễn , giảm học_phí đối_với người học theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên và đào_tạo , bồi_dưỡng ngắn_hạn tại các cơ_sở giáo_dục thường_xuyên trừ trường_hợp các đối_tượng học các cấp học thuộc chương_trình giáo_dục_phổ_thông theo hình_thức giáo_dục thường_xuyên . 8 . Không áp_dụng chế_độ miễn_giảm học_phí , hỗ_trợ chi_phí học_tập trong thời_gian người học bị kỷ_luật ngừng học hoặc buộc thôi học , học lưu_ban , học lại , học bổ_sung . Trường_hợp người học phải dừng học ; học lại , lưu_ban ( không quá một lần ) do ốm_đau , tai_nạn hoặc dừng học vì lý_do bất_khả_kháng không do kỷ_luật hoặc tự thôi học thì thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục xem_xét cho tiếp_tục học_tập theo quy_định và tiếp_tục được hưởng chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Nghị_định này . ... " Như_vậy , trường_hợp sinh_viên đã được miễn học_phí khi học đại_học nếu học thêm văn_bằng hai hệ chính_quy ( cùng trình_độ đào_tạo ) thì không được miễn học_phí theo quy_định nêu trên .
10,952
Mẫu_Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả cấp lại thẻ BHYT mới nhất ?
Căn_cứ theo Quyết_định 62 / QĐ-BYT năm 2023 của Bộ Y_tế về việc công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực bảo_hiểm_y_tế thuộc phạm_vi: ... Căn_cứ theo Quyết_định 62 / QĐ-BYT năm 2023 của Bộ Y_tế về việc công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực bảo_hiểm_y_tế thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Y_tế quy_định tại Nghị_định 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các nghị_định liên_quan đến việc nộp , xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . Mẫu_Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả cấp lại thẻ BHYT mới nhất được cập_nhật là Mẫu_số 4 Phụ_lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 62 / QĐ-BYT năm 2023 . Theo đó : - Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả được lập thành 02 liên , một liên giao cho cá_nhân , tổ_chức nộp hồ_sơ , một liên chuyên cùng hồ_sơ cho Bộ_phận nghiệp_vụ sau đó lưu tại Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả . - Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả được lập cho từng loại hồ_sơ theo từng thủ_tục hành_chính . Tải mẫu Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả cấp thẻ BHYT mới nhất Tại đây . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Quyết_định 62 / QĐ-BYT năm 2023 của Bộ Y_tế về việc công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực bảo_hiểm_y_tế thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Y_tế quy_định tại Nghị_định 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các nghị_định liên_quan đến việc nộp , xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . Mẫu_Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả cấp lại thẻ BHYT mới nhất được cập_nhật là Mẫu_số 4 Phụ_lục Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 62 / QĐ-BYT năm 2023 . Theo đó : - Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả được lập thành 02 liên , một liên giao cho cá_nhân , tổ_chức nộp hồ_sơ , một liên chuyên cùng hồ_sơ cho Bộ_phận nghiệp_vụ sau đó lưu tại Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả . - Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả được lập cho từng loại hồ_sơ theo từng thủ_tục hành_chính . Tải mẫu Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả cấp thẻ BHYT mới nhất Tại đây . ( Hình từ Internet )
10,953
Thủ_tục cấp lại thẻ BHYT như_thế_nào ?
Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành chỉnh_sửa đổi , bổ_sung ban_hành kèm theo Quyết_định 62 / QĐ-BYT năm 2023 . Th: ... Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành chỉnh_sửa đổi, bổ_sung ban_hành kèm theo Quyết_định 62 / QĐ-BYT năm 2023. Thủ_tục cấp lại thẻ BHYT hiện_nay bao_gồm những bước sau : Bước 1 : Đối_với Người tham_gia BHYT Người tham_gia BHYT cần cấp lại thẻ BHYT đến cơ_quan BHXH tỉnh, huyện và thực_hiện các công_việc sau : - Ghi_Tờ khai tham_gia, điều_chỉnh thông_tin BHYT ( do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành ) ; - Nộp bộ_phận một cửa cơ_quan BHXH tỉnh, huyện ; - Chờ ký ( vào ô người nộp hồ_sơ ) trong Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả cấp lại thẻ BHYT theo Mẫu_số 4 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP được sửa_đổi, bổ_sung bởi Nghị_định 104/2022/NĐ-CP. Bước 2 : Đối_với cơ_quan BHXH : - Cán_bộ bộ_phận một cửa cơ_quan BHXH tỉnh, huyện : + Kiểm_tra, tiếp_nhận Tờ khai tham_gia, điều_chỉnh thông_tin BHYT ; + Ghi_Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả cấp lại thẻ BHYT theo Mẫu_số 4 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP được sửa_đổi, bổ_sung bởi Nghị_định
None
1
Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành chỉnh_sửa đổi , bổ_sung ban_hành kèm theo Quyết_định 62 / QĐ-BYT năm 2023 . Thủ_tục cấp lại thẻ BHYT hiện_nay bao_gồm những bước sau : Bước 1 : Đối_với Người tham_gia BHYT Người tham_gia BHYT cần cấp lại thẻ BHYT đến cơ_quan BHXH tỉnh , huyện và thực_hiện các công_việc sau : - Ghi_Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHYT ( do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành ) ; - Nộp bộ_phận một cửa cơ_quan BHXH tỉnh , huyện ; - Chờ ký ( vào ô người nộp hồ_sơ ) trong Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả cấp lại thẻ BHYT theo Mẫu_số 4 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi Nghị_định 104/2022/NĐ-CP. Bước 2 : Đối_với cơ_quan BHXH : - Cán_bộ bộ_phận một cửa cơ_quan BHXH tỉnh , huyện : + Kiểm_tra , tiếp_nhận Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHYT ; + Ghi_Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả cấp lại thẻ BHYT theo Mẫu_số 4 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi Nghị_định 104/2022/NĐ-CP; + Ký ( vào ô người tiếp_nhận hồ_sơ và đưa Mẫu 4 tới người tham_gia BHYT ký vào ô người nộp hồ_sơ ) . Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ cấp lại thẻ BHYT . Tổ_chức BHYT cấp lại thẻ BHYT cho người tham_gia BHYT .
10,954
Thủ_tục cấp lại thẻ BHYT như_thế_nào ?
Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành chỉnh_sửa đổi , bổ_sung ban_hành kèm theo Quyết_định 62 / QĐ-BYT năm 2023 . Th: ... ; + Ghi_Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả cấp lại thẻ BHYT theo Mẫu_số 4 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP được sửa_đổi, bổ_sung bởi Nghị_định 104/2022/NĐ-CP; + Ký ( vào ô người tiếp_nhận hồ_sơ và đưa Mẫu 4 tới người tham_gia BHYT ký vào ô người nộp hồ_sơ ). Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ cấp lại thẻ BHYT. Tổ_chức BHYT cấp lại thẻ BHYT cho người tham_gia BHYT.
None
1
Căn_cứ theo nội_dung quy_định tại tiểu_mục 2 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành chỉnh_sửa đổi , bổ_sung ban_hành kèm theo Quyết_định 62 / QĐ-BYT năm 2023 . Thủ_tục cấp lại thẻ BHYT hiện_nay bao_gồm những bước sau : Bước 1 : Đối_với Người tham_gia BHYT Người tham_gia BHYT cần cấp lại thẻ BHYT đến cơ_quan BHXH tỉnh , huyện và thực_hiện các công_việc sau : - Ghi_Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHYT ( do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành ) ; - Nộp bộ_phận một cửa cơ_quan BHXH tỉnh , huyện ; - Chờ ký ( vào ô người nộp hồ_sơ ) trong Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả cấp lại thẻ BHYT theo Mẫu_số 4 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi Nghị_định 104/2022/NĐ-CP. Bước 2 : Đối_với cơ_quan BHXH : - Cán_bộ bộ_phận một cửa cơ_quan BHXH tỉnh , huyện : + Kiểm_tra , tiếp_nhận Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHYT ; + Ghi_Giấy tiếp_nhận hồ_sơ và hẹn trả kết_quả cấp lại thẻ BHYT theo Mẫu_số 4 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung bởi Nghị_định 104/2022/NĐ-CP; + Ký ( vào ô người tiếp_nhận hồ_sơ và đưa Mẫu 4 tới người tham_gia BHYT ký vào ô người nộp hồ_sơ ) . Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ cấp lại thẻ BHYT . Tổ_chức BHYT cấp lại thẻ BHYT cho người tham_gia BHYT .
10,955
Nhận kết_quả cấp lại thẻ BHYT có tốn_phí không ?
Căn_cứ quy_định tại điểm d Khoản 2 Điều 23 Luật phí và lệ_phí 2015 như sau : ... Hiệu_lực thi_hành ... 2 . Sửa_đổi , bãi_bỏ các quy_định sau đây : ... d ) Bãi_bỏ khoản 4 Điều 18 của Luật bảo_hiểm_y_tế số 25/2008/QH12 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 46/2014/QH13 Dẫn chiếu đến khoản 4 Điều 18 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : Cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 4 . Người được cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế phải nộp phí . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức phí cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp lỗi do tổ_chức bảo_hiểm_y_tế hoặc cơ_quan lập danh_sách thì người được cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế không phải nộp phí . Như_vậy , theo những quy_định nêu trên thì việc nộp phí khi cấp lại thẻ BHYT đã bị bãi_bỏ . Do_đó , hiện_nay , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế có nhu_cầu cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế khi bị mất thẻ hoặc thẻ BHYT bị lỗi thì sẽ không phải tốn chi_phí khi thực_hiện hồ_sơ cấp thẻ và nhận kết_quả cấp thẻ .
None
1
Căn_cứ quy_định tại điểm d Khoản 2 Điều 23 Luật phí và lệ_phí 2015 như sau : Hiệu_lực thi_hành ... 2 . Sửa_đổi , bãi_bỏ các quy_định sau đây : ... d ) Bãi_bỏ khoản 4 Điều 18 của Luật bảo_hiểm_y_tế số 25/2008/QH12 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 46/2014/QH13 Dẫn chiếu đến khoản 4 Điều 18 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : Cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế ... 4 . Người được cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế phải nộp phí . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định mức phí cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế . Trường_hợp lỗi do tổ_chức bảo_hiểm_y_tế hoặc cơ_quan lập danh_sách thì người được cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế không phải nộp phí . Như_vậy , theo những quy_định nêu trên thì việc nộp phí khi cấp lại thẻ BHYT đã bị bãi_bỏ . Do_đó , hiện_nay , người tham_gia bảo_hiểm_y_tế có nhu_cầu cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế khi bị mất thẻ hoặc thẻ BHYT bị lỗi thì sẽ không phải tốn chi_phí khi thực_hiện hồ_sơ cấp thẻ và nhận kết_quả cấp thẻ .
10,956
Trách_nhiệm Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trong việc bổ_nhiệm , giao quyền người lao_động ngành kiểm_sát ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành k iểm sát_nhân dân ban_hành kèm theo Quyế: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành k iểm sát_nhân dân ban_hành kèm theo Quyết_định 521 / QĐ-VKSTC năm 2019 như sau : " Điều 9 . Bổ_nhiệm , giao quyền hoặc phụ_trách , miễn_nhiệm , cách_chức 1 . Quyết_định bổ_nhiệm , giao quyền hoặc phụ_trách , miễn_nhiệm , cách_chức chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp Phòng và cấp Vụ của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới , trừ lãnh_đạo cấp phòng là viên_chức ở đơn_vị sự_nghiệp và việc giao quyền hoặc phụ_trách cho Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện . 2 . Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức chức_danh tư_pháp của Viện_kiểm_sát nhân_dân , trừ chức_danh Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Kiểm_tra_viên công_tác ở Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . 3 . Quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch công_chức đối_với các ngạch từ Chuyên_viên chính hoặc tương_đương trở lên thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp . " Theo đó , trách_nhiệm Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trong việc bổ_nhiệm , giao quyền người lao_động ngành Kiểm_sát được quy_định như trên . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành k iểm sát_nhân dân ban_hành kèm theo Quyết_định 521 / QĐ-VKSTC năm 2019 như sau : " Điều 9 . Bổ_nhiệm , giao quyền hoặc phụ_trách , miễn_nhiệm , cách_chức 1 . Quyết_định bổ_nhiệm , giao quyền hoặc phụ_trách , miễn_nhiệm , cách_chức chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp Phòng và cấp Vụ của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới , trừ lãnh_đạo cấp phòng là viên_chức ở đơn_vị sự_nghiệp và việc giao quyền hoặc phụ_trách cho Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện . 2 . Quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức chức_danh tư_pháp của Viện_kiểm_sát nhân_dân , trừ chức_danh Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Kiểm_tra_viên công_tác ở Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . 3 . Quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch công_chức đối_với các ngạch từ Chuyên_viên chính hoặc tương_đương trở lên thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp . " Theo đó , trách_nhiệm Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao trong việc bổ_nhiệm , giao quyền người lao_động ngành Kiểm_sát được quy_định như trên . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao 
10,957
Quản_lý biên_chế của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức, viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 521 / QĐ-VKSTC năm 2019 như sau : " Điều 4. Quản_lý biên_chế 1. Ban_hành văn_bản hướng_dẫn về quản_lý biên_chế công_chức, viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân. 2. Lập kế_hoạch biên_chế công_chức, viên_chức và người lao_động hàng năm của ngành Kiểm_sát nhân_dân. 3. Đề_nghị cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu các ngạch công_chức, viên_chức của ngành Kiểm_sát nhân_dân ; phê_duyệt Đề_án xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu các ngạch công_chức, viên_chức hằng năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới. 4. Quyết_định phân_bổ và điều_chỉnh biên_chế, số_lượng Kiểm_sát_viên cho các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; phân_bổ biên_chế cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; phân_bổ số_lượng người lao_động cho Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp theo chỉ_tiêu đã được Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội và các cơ_quan có thẩm_quyền giao. 5. Thanh_tra, kiểm_tra việc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 521 / QĐ-VKSTC năm 2019 như sau : " Điều 4 . Quản_lý biên_chế 1 . Ban_hành văn_bản hướng_dẫn về quản_lý biên_chế công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân . 2 . Lập kế_hoạch biên_chế công_chức , viên_chức và người lao_động hàng năm của ngành Kiểm_sát nhân_dân . 3 . Đề_nghị cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu các ngạch công_chức , viên_chức của ngành Kiểm_sát nhân_dân ; phê_duyệt Đề_án xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu các ngạch công_chức , viên_chức hằng năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . 4 . Quyết_định phân_bổ và điều_chỉnh biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên cho các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; phân_bổ biên_chế cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; phân_bổ số_lượng người lao_động cho Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp theo chỉ_tiêu đã được Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội và các cơ_quan có thẩm_quyền giao . 5 . Thanh_tra , kiểm_tra việc quản_lý biên_chế công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân . 6 . Báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về biên_chế , số_lượng , cơ_cấu công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , Viện trưởng Viện_kiểm_sát tối_cao có trách_nhiệm và nhiệm_vụ về quản_lý biên_chế và thực_hiện theo quy_định trên .
10,958
Quản_lý biên_chế của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết: ... cấp tỉnh ; phân_bổ số_lượng người lao_động cho Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp theo chỉ_tiêu đã được Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội và các cơ_quan có thẩm_quyền giao. 5. Thanh_tra, kiểm_tra việc quản_lý biên_chế công_chức, viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân. 6. Báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về biên_chế, số_lượng, cơ_cấu công_chức, viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, Viện trưởng Viện_kiểm_sát tối_cao có trách_nhiệm và nhiệm_vụ về quản_lý biên_chế và thực_hiện theo quy_định trên.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức, viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 521 / QĐ-VKSTC năm 2019 như sau : " Điều 4. Quản_lý biên_chế 1. Ban_hành văn_bản hướng_dẫn về quản_lý biên_chế công_chức, viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân. 2. Lập kế_hoạch biên_chế công_chức, viên_chức và người lao_động hàng năm của ngành Kiểm_sát nhân_dân. 3. Đề_nghị cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu các ngạch công_chức, viên_chức của ngành Kiểm_sát nhân_dân ; phê_duyệt Đề_án xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu các ngạch công_chức, viên_chức
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 521 / QĐ-VKSTC năm 2019 như sau : " Điều 4 . Quản_lý biên_chế 1 . Ban_hành văn_bản hướng_dẫn về quản_lý biên_chế công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân . 2 . Lập kế_hoạch biên_chế công_chức , viên_chức và người lao_động hàng năm của ngành Kiểm_sát nhân_dân . 3 . Đề_nghị cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu các ngạch công_chức , viên_chức của ngành Kiểm_sát nhân_dân ; phê_duyệt Đề_án xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu các ngạch công_chức , viên_chức hằng năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . 4 . Quyết_định phân_bổ và điều_chỉnh biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên cho các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; phân_bổ biên_chế cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; phân_bổ số_lượng người lao_động cho Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp theo chỉ_tiêu đã được Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội và các cơ_quan có thẩm_quyền giao . 5 . Thanh_tra , kiểm_tra việc quản_lý biên_chế công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân . 6 . Báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về biên_chế , số_lượng , cơ_cấu công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , Viện trưởng Viện_kiểm_sát tối_cao có trách_nhiệm và nhiệm_vụ về quản_lý biên_chế và thực_hiện theo quy_định trên .
10,959
Quản_lý biên_chế của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết: ... cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu các ngạch công_chức, viên_chức của ngành Kiểm_sát nhân_dân ; phê_duyệt Đề_án xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu các ngạch công_chức, viên_chức hằng năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới. 4. Quyết_định phân_bổ và điều_chỉnh biên_chế, số_lượng Kiểm_sát_viên cho các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; phân_bổ biên_chế cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; phân_bổ số_lượng người lao_động cho Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp theo chỉ_tiêu đã được Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội và các cơ_quan có thẩm_quyền giao. 5. Thanh_tra, kiểm_tra việc quản_lý biên_chế công_chức, viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân. 6. Báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về biên_chế, số_lượng, cơ_cấu công_chức, viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, Viện trưởng Viện_kiểm_sát tối_cao có trách_nhiệm và nhiệm_vụ về quản_lý biên_chế và thực_hiện theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 521 / QĐ-VKSTC năm 2019 như sau : " Điều 4 . Quản_lý biên_chế 1 . Ban_hành văn_bản hướng_dẫn về quản_lý biên_chế công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân . 2 . Lập kế_hoạch biên_chế công_chức , viên_chức và người lao_động hàng năm của ngành Kiểm_sát nhân_dân . 3 . Đề_nghị cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu các ngạch công_chức , viên_chức của ngành Kiểm_sát nhân_dân ; phê_duyệt Đề_án xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu các ngạch công_chức , viên_chức hằng năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . 4 . Quyết_định phân_bổ và điều_chỉnh biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên cho các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; phân_bổ biên_chế cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; phân_bổ số_lượng người lao_động cho Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp theo chỉ_tiêu đã được Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội và các cơ_quan có thẩm_quyền giao . 5 . Thanh_tra , kiểm_tra việc quản_lý biên_chế công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân . 6 . Báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về biên_chế , số_lượng , cơ_cấu công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , Viện trưởng Viện_kiểm_sát tối_cao có trách_nhiệm và nhiệm_vụ về quản_lý biên_chế và thực_hiện theo quy_định trên .
10,960
Quản_lý biên_chế của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết: ... nhiệm_vụ về quản_lý biên_chế và thực_hiện theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 521 / QĐ-VKSTC năm 2019 như sau : " Điều 4 . Quản_lý biên_chế 1 . Ban_hành văn_bản hướng_dẫn về quản_lý biên_chế công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân . 2 . Lập kế_hoạch biên_chế công_chức , viên_chức và người lao_động hàng năm của ngành Kiểm_sát nhân_dân . 3 . Đề_nghị cấp có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu các ngạch công_chức , viên_chức của ngành Kiểm_sát nhân_dân ; phê_duyệt Đề_án xác_định vị_trí việc_làm và cơ_cấu các ngạch công_chức , viên_chức hằng năm của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . 4 . Quyết_định phân_bổ và điều_chỉnh biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên cho các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; phân_bổ biên_chế cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; phân_bổ số_lượng người lao_động cho Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp theo chỉ_tiêu đã được Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội và các cơ_quan có thẩm_quyền giao . 5 . Thanh_tra , kiểm_tra việc quản_lý biên_chế công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân . 6 . Báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về biên_chế , số_lượng , cơ_cấu công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , Viện trưởng Viện_kiểm_sát tối_cao có trách_nhiệm và nhiệm_vụ về quản_lý biên_chế và thực_hiện theo quy_định trên .
10,961
Trách_nhiệm của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về tuyển_dụng , tiếp_nhận công_chức , viên_chức và người lao_động ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 521 / QĐ-VKSTC năm 2019 như sau : " Điều 6 . Tuyển_dụng , tiếp_nhận 1 . Quyết_định việc tuyển_dụng , tiếp_nhận công_chức , viên_chức và người lao_động vào làm_việc tại các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; trực_tiếp ký quyết_định tiếp_nhận công_chức , viên_chức từ ngạch Chuyên_viên chính và tương_đương trở lên trong ngành Kiểm_sát nhân_dân . 2 . Công_nhận kết_quả thi_tuyển , xét tuyển của các Hội_đồng tuyển_dụng công_chức , viên_chức của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . " Theo đó , trách_nhiệm của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về tuyển_dụng , tiếp_nhận công_chức , viên_chức và người lao_động là : - Quyết_định việc tuyển_dụng , tiếp_nhận công_chức . - Trực_tiếp ký quyết_định tiếp_nhận công_chức , viên_chức từ ngạch Chuyên_viên chính và tương_đương trở lên . - Công_nhận kết_quả thi_tuyển , xét tuyển .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 521 / QĐ-VKSTC năm 2019 như sau : " Điều 6 . Tuyển_dụng , tiếp_nhận 1 . Quyết_định việc tuyển_dụng , tiếp_nhận công_chức , viên_chức và người lao_động vào làm_việc tại các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; trực_tiếp ký quyết_định tiếp_nhận công_chức , viên_chức từ ngạch Chuyên_viên chính và tương_đương trở lên trong ngành Kiểm_sát nhân_dân . 2 . Công_nhận kết_quả thi_tuyển , xét tuyển của các Hội_đồng tuyển_dụng công_chức , viên_chức của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . " Theo đó , trách_nhiệm của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao về tuyển_dụng , tiếp_nhận công_chức , viên_chức và người lao_động là : - Quyết_định việc tuyển_dụng , tiếp_nhận công_chức . - Trực_tiếp ký quyết_định tiếp_nhận công_chức , viên_chức từ ngạch Chuyên_viên chính và tương_đương trở lên . - Công_nhận kết_quả thi_tuyển , xét tuyển .
10,962
Thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như sau : ... Dịch_vụ thanh_toán uỷ_nhiệm chi... 2. Quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi : Ngân_hàng xây_dựng, ban_hành quy_trình nội_bộ thực_hiện thanh_toán uỷ_nhiệm chi, đảm_bảo xử_lý nhanh_chóng, chính_xác, an_toàn và đầy_đủ các bước sau : a ) Lập, giao_nhận uỷ_nhiệm chi Bên trả tiền lập uỷ_nhiệm chi gửi đến ngân_hàng phục_vụ mình ( nơi mở tài_khoản thanh_toán ) để trích tài_khoản trả cho bên thụ_hưởng. Ngân_hàng hướng_dẫn khách_hàng lập, phương_thức giao_nhận uỷ_nhiệm chi tại đơn_vị mình, đảm_bảo phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và các quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước. b ) Kiểm_soát uỷ_nhiệm chi Khi nhận được uỷ_nhiệm chi, ngân_hàng phải kiểm_soát chặt_chẽ đảm_bảo tính hợp_pháp, hợp_lệ của chứng_từ, cụ_thể : - Đối_với chứng_từ giấy : Chứng_từ phải được kiểm_soát đầy_đủ, chặt_chẽ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về chế_độ chứng_từ kế_toán ngân_hàng, trong đó : Chứng_từ phải lập đúng mẫu, đủ số liên để hạch_toán và lưu_trữ. Chứng_từ phải ghi đầy_đủ, rõ_ràng, chính_xác các yếu_tố, khớp đúng nội_dung giữa các liên, có đủ chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng và ngân_hàng trên tất_cả các liên.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như sau : Dịch_vụ thanh_toán uỷ_nhiệm chi ... 2 . Quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi : Ngân_hàng xây_dựng , ban_hành quy_trình nội_bộ thực_hiện thanh_toán uỷ_nhiệm chi , đảm_bảo xử_lý nhanh_chóng , chính_xác , an_toàn và đầy_đủ các bước sau : a ) Lập , giao_nhận uỷ_nhiệm chi Bên trả tiền lập uỷ_nhiệm chi gửi đến ngân_hàng phục_vụ mình ( nơi mở tài_khoản thanh_toán ) để trích tài_khoản trả cho bên thụ_hưởng . Ngân_hàng hướng_dẫn khách_hàng lập , phương_thức giao_nhận uỷ_nhiệm chi tại đơn_vị mình , đảm_bảo phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và các quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước . b ) Kiểm_soát uỷ_nhiệm chi Khi nhận được uỷ_nhiệm chi , ngân_hàng phải kiểm_soát chặt_chẽ đảm_bảo tính hợp_pháp , hợp_lệ của chứng_từ , cụ_thể : - Đối_với chứng_từ giấy : Chứng_từ phải được kiểm_soát đầy_đủ , chặt_chẽ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về chế_độ chứng_từ kế_toán ngân_hàng , trong đó : Chứng_từ phải lập đúng mẫu , đủ số liên để hạch_toán và lưu_trữ . Chứng_từ phải ghi đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác các yếu_tố , khớp đúng nội_dung giữa các liên , có đủ chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng và ngân_hàng trên tất_cả các liên . Chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng trên chứng_từ phải khớp đúng với mẫu đã đăng_ký tại ngân_hàng nơi mở tài_khoản . - Đối_với chứng_từ điện_tử : Ngân_hàng phải kiểm_soát nội_dung chứng_từ , thông_tin kỹ_thuật ( chữ_ký điện_tử , tính hợp_lệ của bên khởi tạo dữ_liệu , loại , khuôn_dạng dữ_liệu , mã chứng_từ , ... ) theo đúng quy_định về chứng_từ điện_tử . - Ngân_hàng phải kiểm_tra số_dư trên_tài khoản thanh_toán và khả_năng thanh_toán của bên trả tiền . Nếu uỷ_nhiệm chi không hợp_pháp , hợp_lệ hoặc không được đảm_bảo khả_năng thanh_toán thì ngân_hàng báo cho bên trả tiền để chỉnh_sửa , bổ_sung hoặc trả lại cho bên trả tiền . c ) Xử_lý chứng_từ và hạch_toán - Tại ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền : Sau khi kiểm_soát , nếu uỷ_nhiệm chi hợp_pháp , hợp_lệ và được đảm_bảo khả_năng thanh_toán thì xử_lý : + Nếu bên thụ_hưởng và bên trả tiền có tài_khoản thanh_toán cùng ngân_hàng thì chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận uỷ_nhiệm chi của khách_hàng ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) , ngân_hàng hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền , bên thụ_hưởng và báo Nợ cho bên trả tiền , báo Có cho bên thụ_hưởng . + Nếu bên thụ_hưởng không có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận uỷ_nhiệm chi của khách_hàng ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) , ngân_hàng hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền , báo Nợ cho bên trả tiền và lập lệnh chuyển tiền gửi cho ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng theo hệ_thống thanh_toán thích_hợp . - Tại ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng : Sau khi nhận được lệnh chuyển tiền do ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền chuyển đến , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng tiến_hành kiểm_soát chứng_từ và xử_lý : + Nếu lệnh chuyển tiền hợp_pháp , hợp_lệ , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng phải hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên thụ_hưởng và báo Có cho bên thụ_hưởng . + Nếu lệnh chuyển tiền có sai_sót , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng gửi yêu_cầu_tra soát hoặc hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . Khi nhận được trả_lời_tra soát , trong thời_gian tối_đa 01 ngày làm_việc , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng thực_hiện lệnh chuyển tiền hoặc hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . + Nếu tài_khoản bên thụ_hưởng đã đóng , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . - Trường_hợp bên thụ_hưởng không có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng : Khi nhận được lệnh chuyển tiền , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc , ngân_hàng kiểm_soát chứng_từ , hạch_toán vào tài_khoản thích_hợp và thông_báo cho bên thụ_hưởng . Trường_hợp bên thụ_hưởng nhận tiền_mặt xử_lý như sau : + Nếu bên thụ_hưởng là cá_nhân , khi đến nhận tiền khách_hàng phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng hoặc giấy_tờ thay_thế hợp_pháp khác ( sau đây gọi chung là giấy_tờ tuỳ_thân ) . Trong trường_hợp người nhận là người được uỷ_quyền thì xuất_trình thêm văn_bản uỷ_quyền phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Nếu bên thụ_hưởng là tổ_chức thì người đại_diện cho tổ_chức đến nhận tiền ngoài việc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , còn phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp cho tổ_chức đó . + Tối_đa 15 ngày kể từ ngày nhận lệnh chuyển tiền đến nếu bên thụ_hưởng đã được ngân_hàng thông_báo nhưng không đến nhận tiền hoặc ngân_hàng không liên_hệ được với bên thụ_hưởng , ngân_hàng phải lập lệnh chuyển trả lại tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . d ) Ngân_hàng thực_hiện báo Nợ , báo Có đầy_đủ , kịp_thời cho khách_hàng theo phương_thức , thời_điểm báo Nợ , báo Có đã được thoả_thuận giữa ngân_hàng và khách_hàng phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện qua bước sau : Bước 1 : Lập , giao_nhận uỷ_nhiệm chi . Bước 2 : Kiểm_soát uỷ_nhiệm chi . Bước 3 : Xử_lý chứng_từ và hạch_toán . Bước 4 : Ngân_hàng thực_hiện báo Nợ , báo Có cho khách_hàng . ( Hình từ Internet )
10,963
Thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như sau : ... , rõ_ràng, chính_xác các yếu_tố, khớp đúng nội_dung giữa các liên, có đủ chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng và ngân_hàng trên tất_cả các liên. Chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng trên chứng_từ phải khớp đúng với mẫu đã đăng_ký tại ngân_hàng nơi mở tài_khoản. - Đối_với chứng_từ điện_tử : Ngân_hàng phải kiểm_soát nội_dung chứng_từ, thông_tin kỹ_thuật ( chữ_ký điện_tử, tính hợp_lệ của bên khởi tạo dữ_liệu, loại, khuôn_dạng dữ_liệu, mã chứng_từ,... ) theo đúng quy_định về chứng_từ điện_tử. - Ngân_hàng phải kiểm_tra số_dư trên_tài khoản thanh_toán và khả_năng thanh_toán của bên trả tiền. Nếu uỷ_nhiệm chi không hợp_pháp, hợp_lệ hoặc không được đảm_bảo khả_năng thanh_toán thì ngân_hàng báo cho bên trả tiền để chỉnh_sửa, bổ_sung hoặc trả lại cho bên trả tiền. c ) Xử_lý chứng_từ và hạch_toán - Tại ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền : Sau khi kiểm_soát, nếu uỷ_nhiệm chi hợp_pháp, hợp_lệ và được đảm_bảo khả_năng thanh_toán thì xử_lý : + Nếu bên thụ_hưởng và bên trả tiền có tài_khoản thanh_toán cùng ngân_hàng thì chậm nhất trong 01 ngày làm_việc
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như sau : Dịch_vụ thanh_toán uỷ_nhiệm chi ... 2 . Quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi : Ngân_hàng xây_dựng , ban_hành quy_trình nội_bộ thực_hiện thanh_toán uỷ_nhiệm chi , đảm_bảo xử_lý nhanh_chóng , chính_xác , an_toàn và đầy_đủ các bước sau : a ) Lập , giao_nhận uỷ_nhiệm chi Bên trả tiền lập uỷ_nhiệm chi gửi đến ngân_hàng phục_vụ mình ( nơi mở tài_khoản thanh_toán ) để trích tài_khoản trả cho bên thụ_hưởng . Ngân_hàng hướng_dẫn khách_hàng lập , phương_thức giao_nhận uỷ_nhiệm chi tại đơn_vị mình , đảm_bảo phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và các quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước . b ) Kiểm_soát uỷ_nhiệm chi Khi nhận được uỷ_nhiệm chi , ngân_hàng phải kiểm_soát chặt_chẽ đảm_bảo tính hợp_pháp , hợp_lệ của chứng_từ , cụ_thể : - Đối_với chứng_từ giấy : Chứng_từ phải được kiểm_soát đầy_đủ , chặt_chẽ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về chế_độ chứng_từ kế_toán ngân_hàng , trong đó : Chứng_từ phải lập đúng mẫu , đủ số liên để hạch_toán và lưu_trữ . Chứng_từ phải ghi đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác các yếu_tố , khớp đúng nội_dung giữa các liên , có đủ chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng và ngân_hàng trên tất_cả các liên . Chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng trên chứng_từ phải khớp đúng với mẫu đã đăng_ký tại ngân_hàng nơi mở tài_khoản . - Đối_với chứng_từ điện_tử : Ngân_hàng phải kiểm_soát nội_dung chứng_từ , thông_tin kỹ_thuật ( chữ_ký điện_tử , tính hợp_lệ của bên khởi tạo dữ_liệu , loại , khuôn_dạng dữ_liệu , mã chứng_từ , ... ) theo đúng quy_định về chứng_từ điện_tử . - Ngân_hàng phải kiểm_tra số_dư trên_tài khoản thanh_toán và khả_năng thanh_toán của bên trả tiền . Nếu uỷ_nhiệm chi không hợp_pháp , hợp_lệ hoặc không được đảm_bảo khả_năng thanh_toán thì ngân_hàng báo cho bên trả tiền để chỉnh_sửa , bổ_sung hoặc trả lại cho bên trả tiền . c ) Xử_lý chứng_từ và hạch_toán - Tại ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền : Sau khi kiểm_soát , nếu uỷ_nhiệm chi hợp_pháp , hợp_lệ và được đảm_bảo khả_năng thanh_toán thì xử_lý : + Nếu bên thụ_hưởng và bên trả tiền có tài_khoản thanh_toán cùng ngân_hàng thì chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận uỷ_nhiệm chi của khách_hàng ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) , ngân_hàng hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền , bên thụ_hưởng và báo Nợ cho bên trả tiền , báo Có cho bên thụ_hưởng . + Nếu bên thụ_hưởng không có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận uỷ_nhiệm chi của khách_hàng ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) , ngân_hàng hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền , báo Nợ cho bên trả tiền và lập lệnh chuyển tiền gửi cho ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng theo hệ_thống thanh_toán thích_hợp . - Tại ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng : Sau khi nhận được lệnh chuyển tiền do ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền chuyển đến , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng tiến_hành kiểm_soát chứng_từ và xử_lý : + Nếu lệnh chuyển tiền hợp_pháp , hợp_lệ , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng phải hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên thụ_hưởng và báo Có cho bên thụ_hưởng . + Nếu lệnh chuyển tiền có sai_sót , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng gửi yêu_cầu_tra soát hoặc hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . Khi nhận được trả_lời_tra soát , trong thời_gian tối_đa 01 ngày làm_việc , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng thực_hiện lệnh chuyển tiền hoặc hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . + Nếu tài_khoản bên thụ_hưởng đã đóng , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . - Trường_hợp bên thụ_hưởng không có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng : Khi nhận được lệnh chuyển tiền , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc , ngân_hàng kiểm_soát chứng_từ , hạch_toán vào tài_khoản thích_hợp và thông_báo cho bên thụ_hưởng . Trường_hợp bên thụ_hưởng nhận tiền_mặt xử_lý như sau : + Nếu bên thụ_hưởng là cá_nhân , khi đến nhận tiền khách_hàng phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng hoặc giấy_tờ thay_thế hợp_pháp khác ( sau đây gọi chung là giấy_tờ tuỳ_thân ) . Trong trường_hợp người nhận là người được uỷ_quyền thì xuất_trình thêm văn_bản uỷ_quyền phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Nếu bên thụ_hưởng là tổ_chức thì người đại_diện cho tổ_chức đến nhận tiền ngoài việc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , còn phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp cho tổ_chức đó . + Tối_đa 15 ngày kể từ ngày nhận lệnh chuyển tiền đến nếu bên thụ_hưởng đã được ngân_hàng thông_báo nhưng không đến nhận tiền hoặc ngân_hàng không liên_hệ được với bên thụ_hưởng , ngân_hàng phải lập lệnh chuyển trả lại tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . d ) Ngân_hàng thực_hiện báo Nợ , báo Có đầy_đủ , kịp_thời cho khách_hàng theo phương_thức , thời_điểm báo Nợ , báo Có đã được thoả_thuận giữa ngân_hàng và khách_hàng phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện qua bước sau : Bước 1 : Lập , giao_nhận uỷ_nhiệm chi . Bước 2 : Kiểm_soát uỷ_nhiệm chi . Bước 3 : Xử_lý chứng_từ và hạch_toán . Bước 4 : Ngân_hàng thực_hiện báo Nợ , báo Có cho khách_hàng . ( Hình từ Internet )
10,964
Thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như sau : ... chi hợp_pháp, hợp_lệ và được đảm_bảo khả_năng thanh_toán thì xử_lý : + Nếu bên thụ_hưởng và bên trả tiền có tài_khoản thanh_toán cùng ngân_hàng thì chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận uỷ_nhiệm chi của khách_hàng ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ), ngân_hàng hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền, bên thụ_hưởng và báo Nợ cho bên trả tiền, báo Có cho bên thụ_hưởng. + Nếu bên thụ_hưởng không có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền, chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận uỷ_nhiệm chi của khách_hàng ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ), ngân_hàng hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền, báo Nợ cho bên trả tiền và lập lệnh chuyển tiền gửi cho ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng theo hệ_thống thanh_toán thích_hợp. - Tại ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng : Sau khi nhận được lệnh chuyển tiền do ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền chuyển đến, ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng tiến_hành kiểm_soát chứng_từ và xử_lý : + Nếu lệnh chuyển tiền hợp_pháp, hợp_lệ, chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền,
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như sau : Dịch_vụ thanh_toán uỷ_nhiệm chi ... 2 . Quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi : Ngân_hàng xây_dựng , ban_hành quy_trình nội_bộ thực_hiện thanh_toán uỷ_nhiệm chi , đảm_bảo xử_lý nhanh_chóng , chính_xác , an_toàn và đầy_đủ các bước sau : a ) Lập , giao_nhận uỷ_nhiệm chi Bên trả tiền lập uỷ_nhiệm chi gửi đến ngân_hàng phục_vụ mình ( nơi mở tài_khoản thanh_toán ) để trích tài_khoản trả cho bên thụ_hưởng . Ngân_hàng hướng_dẫn khách_hàng lập , phương_thức giao_nhận uỷ_nhiệm chi tại đơn_vị mình , đảm_bảo phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và các quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước . b ) Kiểm_soát uỷ_nhiệm chi Khi nhận được uỷ_nhiệm chi , ngân_hàng phải kiểm_soát chặt_chẽ đảm_bảo tính hợp_pháp , hợp_lệ của chứng_từ , cụ_thể : - Đối_với chứng_từ giấy : Chứng_từ phải được kiểm_soát đầy_đủ , chặt_chẽ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về chế_độ chứng_từ kế_toán ngân_hàng , trong đó : Chứng_từ phải lập đúng mẫu , đủ số liên để hạch_toán và lưu_trữ . Chứng_từ phải ghi đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác các yếu_tố , khớp đúng nội_dung giữa các liên , có đủ chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng và ngân_hàng trên tất_cả các liên . Chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng trên chứng_từ phải khớp đúng với mẫu đã đăng_ký tại ngân_hàng nơi mở tài_khoản . - Đối_với chứng_từ điện_tử : Ngân_hàng phải kiểm_soát nội_dung chứng_từ , thông_tin kỹ_thuật ( chữ_ký điện_tử , tính hợp_lệ của bên khởi tạo dữ_liệu , loại , khuôn_dạng dữ_liệu , mã chứng_từ , ... ) theo đúng quy_định về chứng_từ điện_tử . - Ngân_hàng phải kiểm_tra số_dư trên_tài khoản thanh_toán và khả_năng thanh_toán của bên trả tiền . Nếu uỷ_nhiệm chi không hợp_pháp , hợp_lệ hoặc không được đảm_bảo khả_năng thanh_toán thì ngân_hàng báo cho bên trả tiền để chỉnh_sửa , bổ_sung hoặc trả lại cho bên trả tiền . c ) Xử_lý chứng_từ và hạch_toán - Tại ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền : Sau khi kiểm_soát , nếu uỷ_nhiệm chi hợp_pháp , hợp_lệ và được đảm_bảo khả_năng thanh_toán thì xử_lý : + Nếu bên thụ_hưởng và bên trả tiền có tài_khoản thanh_toán cùng ngân_hàng thì chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận uỷ_nhiệm chi của khách_hàng ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) , ngân_hàng hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền , bên thụ_hưởng và báo Nợ cho bên trả tiền , báo Có cho bên thụ_hưởng . + Nếu bên thụ_hưởng không có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận uỷ_nhiệm chi của khách_hàng ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) , ngân_hàng hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền , báo Nợ cho bên trả tiền và lập lệnh chuyển tiền gửi cho ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng theo hệ_thống thanh_toán thích_hợp . - Tại ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng : Sau khi nhận được lệnh chuyển tiền do ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền chuyển đến , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng tiến_hành kiểm_soát chứng_từ và xử_lý : + Nếu lệnh chuyển tiền hợp_pháp , hợp_lệ , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng phải hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên thụ_hưởng và báo Có cho bên thụ_hưởng . + Nếu lệnh chuyển tiền có sai_sót , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng gửi yêu_cầu_tra soát hoặc hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . Khi nhận được trả_lời_tra soát , trong thời_gian tối_đa 01 ngày làm_việc , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng thực_hiện lệnh chuyển tiền hoặc hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . + Nếu tài_khoản bên thụ_hưởng đã đóng , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . - Trường_hợp bên thụ_hưởng không có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng : Khi nhận được lệnh chuyển tiền , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc , ngân_hàng kiểm_soát chứng_từ , hạch_toán vào tài_khoản thích_hợp và thông_báo cho bên thụ_hưởng . Trường_hợp bên thụ_hưởng nhận tiền_mặt xử_lý như sau : + Nếu bên thụ_hưởng là cá_nhân , khi đến nhận tiền khách_hàng phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng hoặc giấy_tờ thay_thế hợp_pháp khác ( sau đây gọi chung là giấy_tờ tuỳ_thân ) . Trong trường_hợp người nhận là người được uỷ_quyền thì xuất_trình thêm văn_bản uỷ_quyền phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Nếu bên thụ_hưởng là tổ_chức thì người đại_diện cho tổ_chức đến nhận tiền ngoài việc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , còn phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp cho tổ_chức đó . + Tối_đa 15 ngày kể từ ngày nhận lệnh chuyển tiền đến nếu bên thụ_hưởng đã được ngân_hàng thông_báo nhưng không đến nhận tiền hoặc ngân_hàng không liên_hệ được với bên thụ_hưởng , ngân_hàng phải lập lệnh chuyển trả lại tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . d ) Ngân_hàng thực_hiện báo Nợ , báo Có đầy_đủ , kịp_thời cho khách_hàng theo phương_thức , thời_điểm báo Nợ , báo Có đã được thoả_thuận giữa ngân_hàng và khách_hàng phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện qua bước sau : Bước 1 : Lập , giao_nhận uỷ_nhiệm chi . Bước 2 : Kiểm_soát uỷ_nhiệm chi . Bước 3 : Xử_lý chứng_từ và hạch_toán . Bước 4 : Ngân_hàng thực_hiện báo Nợ , báo Có cho khách_hàng . ( Hình từ Internet )
10,965
Thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như sau : ... bên thụ_hưởng tiến_hành kiểm_soát chứng_từ và xử_lý : + Nếu lệnh chuyển tiền hợp_pháp, hợp_lệ, chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền, ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng phải hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên thụ_hưởng và báo Có cho bên thụ_hưởng. + Nếu lệnh chuyển tiền có sai_sót, chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền, ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng gửi yêu_cầu_tra soát hoặc hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền. Khi nhận được trả_lời_tra soát, trong thời_gian tối_đa 01 ngày làm_việc, ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng thực_hiện lệnh chuyển tiền hoặc hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền. + Nếu tài_khoản bên thụ_hưởng đã đóng, chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền, ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền. - Trường_hợp bên thụ_hưởng không có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng : Khi nhận được lệnh chuyển tiền, chậm nhất trong 01 ngày làm_việc, ngân_hàng kiểm_soát chứng_từ, hạch_toán
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như sau : Dịch_vụ thanh_toán uỷ_nhiệm chi ... 2 . Quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi : Ngân_hàng xây_dựng , ban_hành quy_trình nội_bộ thực_hiện thanh_toán uỷ_nhiệm chi , đảm_bảo xử_lý nhanh_chóng , chính_xác , an_toàn và đầy_đủ các bước sau : a ) Lập , giao_nhận uỷ_nhiệm chi Bên trả tiền lập uỷ_nhiệm chi gửi đến ngân_hàng phục_vụ mình ( nơi mở tài_khoản thanh_toán ) để trích tài_khoản trả cho bên thụ_hưởng . Ngân_hàng hướng_dẫn khách_hàng lập , phương_thức giao_nhận uỷ_nhiệm chi tại đơn_vị mình , đảm_bảo phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và các quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước . b ) Kiểm_soát uỷ_nhiệm chi Khi nhận được uỷ_nhiệm chi , ngân_hàng phải kiểm_soát chặt_chẽ đảm_bảo tính hợp_pháp , hợp_lệ của chứng_từ , cụ_thể : - Đối_với chứng_từ giấy : Chứng_từ phải được kiểm_soát đầy_đủ , chặt_chẽ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về chế_độ chứng_từ kế_toán ngân_hàng , trong đó : Chứng_từ phải lập đúng mẫu , đủ số liên để hạch_toán và lưu_trữ . Chứng_từ phải ghi đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác các yếu_tố , khớp đúng nội_dung giữa các liên , có đủ chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng và ngân_hàng trên tất_cả các liên . Chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng trên chứng_từ phải khớp đúng với mẫu đã đăng_ký tại ngân_hàng nơi mở tài_khoản . - Đối_với chứng_từ điện_tử : Ngân_hàng phải kiểm_soát nội_dung chứng_từ , thông_tin kỹ_thuật ( chữ_ký điện_tử , tính hợp_lệ của bên khởi tạo dữ_liệu , loại , khuôn_dạng dữ_liệu , mã chứng_từ , ... ) theo đúng quy_định về chứng_từ điện_tử . - Ngân_hàng phải kiểm_tra số_dư trên_tài khoản thanh_toán và khả_năng thanh_toán của bên trả tiền . Nếu uỷ_nhiệm chi không hợp_pháp , hợp_lệ hoặc không được đảm_bảo khả_năng thanh_toán thì ngân_hàng báo cho bên trả tiền để chỉnh_sửa , bổ_sung hoặc trả lại cho bên trả tiền . c ) Xử_lý chứng_từ và hạch_toán - Tại ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền : Sau khi kiểm_soát , nếu uỷ_nhiệm chi hợp_pháp , hợp_lệ và được đảm_bảo khả_năng thanh_toán thì xử_lý : + Nếu bên thụ_hưởng và bên trả tiền có tài_khoản thanh_toán cùng ngân_hàng thì chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận uỷ_nhiệm chi của khách_hàng ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) , ngân_hàng hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền , bên thụ_hưởng và báo Nợ cho bên trả tiền , báo Có cho bên thụ_hưởng . + Nếu bên thụ_hưởng không có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận uỷ_nhiệm chi của khách_hàng ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) , ngân_hàng hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền , báo Nợ cho bên trả tiền và lập lệnh chuyển tiền gửi cho ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng theo hệ_thống thanh_toán thích_hợp . - Tại ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng : Sau khi nhận được lệnh chuyển tiền do ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền chuyển đến , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng tiến_hành kiểm_soát chứng_từ và xử_lý : + Nếu lệnh chuyển tiền hợp_pháp , hợp_lệ , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng phải hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên thụ_hưởng và báo Có cho bên thụ_hưởng . + Nếu lệnh chuyển tiền có sai_sót , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng gửi yêu_cầu_tra soát hoặc hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . Khi nhận được trả_lời_tra soát , trong thời_gian tối_đa 01 ngày làm_việc , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng thực_hiện lệnh chuyển tiền hoặc hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . + Nếu tài_khoản bên thụ_hưởng đã đóng , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . - Trường_hợp bên thụ_hưởng không có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng : Khi nhận được lệnh chuyển tiền , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc , ngân_hàng kiểm_soát chứng_từ , hạch_toán vào tài_khoản thích_hợp và thông_báo cho bên thụ_hưởng . Trường_hợp bên thụ_hưởng nhận tiền_mặt xử_lý như sau : + Nếu bên thụ_hưởng là cá_nhân , khi đến nhận tiền khách_hàng phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng hoặc giấy_tờ thay_thế hợp_pháp khác ( sau đây gọi chung là giấy_tờ tuỳ_thân ) . Trong trường_hợp người nhận là người được uỷ_quyền thì xuất_trình thêm văn_bản uỷ_quyền phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Nếu bên thụ_hưởng là tổ_chức thì người đại_diện cho tổ_chức đến nhận tiền ngoài việc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , còn phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp cho tổ_chức đó . + Tối_đa 15 ngày kể từ ngày nhận lệnh chuyển tiền đến nếu bên thụ_hưởng đã được ngân_hàng thông_báo nhưng không đến nhận tiền hoặc ngân_hàng không liên_hệ được với bên thụ_hưởng , ngân_hàng phải lập lệnh chuyển trả lại tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . d ) Ngân_hàng thực_hiện báo Nợ , báo Có đầy_đủ , kịp_thời cho khách_hàng theo phương_thức , thời_điểm báo Nợ , báo Có đã được thoả_thuận giữa ngân_hàng và khách_hàng phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện qua bước sau : Bước 1 : Lập , giao_nhận uỷ_nhiệm chi . Bước 2 : Kiểm_soát uỷ_nhiệm chi . Bước 3 : Xử_lý chứng_từ và hạch_toán . Bước 4 : Ngân_hàng thực_hiện báo Nợ , báo Có cho khách_hàng . ( Hình từ Internet )
10,966
Thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như sau : ... tiền. - Trường_hợp bên thụ_hưởng không có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng : Khi nhận được lệnh chuyển tiền, chậm nhất trong 01 ngày làm_việc, ngân_hàng kiểm_soát chứng_từ, hạch_toán vào tài_khoản thích_hợp và thông_báo cho bên thụ_hưởng. Trường_hợp bên thụ_hưởng nhận tiền_mặt xử_lý như sau : + Nếu bên thụ_hưởng là cá_nhân, khi đến nhận tiền khách_hàng phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng hoặc giấy_tờ thay_thế hợp_pháp khác ( sau đây gọi chung là giấy_tờ tuỳ_thân ). Trong trường_hợp người nhận là người được uỷ_quyền thì xuất_trình thêm văn_bản uỷ_quyền phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Nếu bên thụ_hưởng là tổ_chức thì người đại_diện cho tổ_chức đến nhận tiền ngoài việc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân, còn phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp cho tổ_chức đó. + Tối_đa 15 ngày kể từ ngày nhận lệnh chuyển tiền đến nếu bên thụ_hưởng đã được ngân_hàng thông_báo nhưng không đến nhận tiền hoặc ngân_hàng không liên_hệ được với bên thụ_hưởng, ngân_hàng phải lập lệnh chuyển trả lại tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền. d ) Ngân_hàng thực_hiện báo Nợ, báo Có đầy_đủ, kịp_thời cho khách_hàng theo
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như sau : Dịch_vụ thanh_toán uỷ_nhiệm chi ... 2 . Quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi : Ngân_hàng xây_dựng , ban_hành quy_trình nội_bộ thực_hiện thanh_toán uỷ_nhiệm chi , đảm_bảo xử_lý nhanh_chóng , chính_xác , an_toàn và đầy_đủ các bước sau : a ) Lập , giao_nhận uỷ_nhiệm chi Bên trả tiền lập uỷ_nhiệm chi gửi đến ngân_hàng phục_vụ mình ( nơi mở tài_khoản thanh_toán ) để trích tài_khoản trả cho bên thụ_hưởng . Ngân_hàng hướng_dẫn khách_hàng lập , phương_thức giao_nhận uỷ_nhiệm chi tại đơn_vị mình , đảm_bảo phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và các quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước . b ) Kiểm_soát uỷ_nhiệm chi Khi nhận được uỷ_nhiệm chi , ngân_hàng phải kiểm_soát chặt_chẽ đảm_bảo tính hợp_pháp , hợp_lệ của chứng_từ , cụ_thể : - Đối_với chứng_từ giấy : Chứng_từ phải được kiểm_soát đầy_đủ , chặt_chẽ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về chế_độ chứng_từ kế_toán ngân_hàng , trong đó : Chứng_từ phải lập đúng mẫu , đủ số liên để hạch_toán và lưu_trữ . Chứng_từ phải ghi đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác các yếu_tố , khớp đúng nội_dung giữa các liên , có đủ chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng và ngân_hàng trên tất_cả các liên . Chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng trên chứng_từ phải khớp đúng với mẫu đã đăng_ký tại ngân_hàng nơi mở tài_khoản . - Đối_với chứng_từ điện_tử : Ngân_hàng phải kiểm_soát nội_dung chứng_từ , thông_tin kỹ_thuật ( chữ_ký điện_tử , tính hợp_lệ của bên khởi tạo dữ_liệu , loại , khuôn_dạng dữ_liệu , mã chứng_từ , ... ) theo đúng quy_định về chứng_từ điện_tử . - Ngân_hàng phải kiểm_tra số_dư trên_tài khoản thanh_toán và khả_năng thanh_toán của bên trả tiền . Nếu uỷ_nhiệm chi không hợp_pháp , hợp_lệ hoặc không được đảm_bảo khả_năng thanh_toán thì ngân_hàng báo cho bên trả tiền để chỉnh_sửa , bổ_sung hoặc trả lại cho bên trả tiền . c ) Xử_lý chứng_từ và hạch_toán - Tại ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền : Sau khi kiểm_soát , nếu uỷ_nhiệm chi hợp_pháp , hợp_lệ và được đảm_bảo khả_năng thanh_toán thì xử_lý : + Nếu bên thụ_hưởng và bên trả tiền có tài_khoản thanh_toán cùng ngân_hàng thì chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận uỷ_nhiệm chi của khách_hàng ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) , ngân_hàng hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền , bên thụ_hưởng và báo Nợ cho bên trả tiền , báo Có cho bên thụ_hưởng . + Nếu bên thụ_hưởng không có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận uỷ_nhiệm chi của khách_hàng ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) , ngân_hàng hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền , báo Nợ cho bên trả tiền và lập lệnh chuyển tiền gửi cho ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng theo hệ_thống thanh_toán thích_hợp . - Tại ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng : Sau khi nhận được lệnh chuyển tiền do ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền chuyển đến , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng tiến_hành kiểm_soát chứng_từ và xử_lý : + Nếu lệnh chuyển tiền hợp_pháp , hợp_lệ , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng phải hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên thụ_hưởng và báo Có cho bên thụ_hưởng . + Nếu lệnh chuyển tiền có sai_sót , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng gửi yêu_cầu_tra soát hoặc hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . Khi nhận được trả_lời_tra soát , trong thời_gian tối_đa 01 ngày làm_việc , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng thực_hiện lệnh chuyển tiền hoặc hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . + Nếu tài_khoản bên thụ_hưởng đã đóng , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . - Trường_hợp bên thụ_hưởng không có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng : Khi nhận được lệnh chuyển tiền , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc , ngân_hàng kiểm_soát chứng_từ , hạch_toán vào tài_khoản thích_hợp và thông_báo cho bên thụ_hưởng . Trường_hợp bên thụ_hưởng nhận tiền_mặt xử_lý như sau : + Nếu bên thụ_hưởng là cá_nhân , khi đến nhận tiền khách_hàng phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng hoặc giấy_tờ thay_thế hợp_pháp khác ( sau đây gọi chung là giấy_tờ tuỳ_thân ) . Trong trường_hợp người nhận là người được uỷ_quyền thì xuất_trình thêm văn_bản uỷ_quyền phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Nếu bên thụ_hưởng là tổ_chức thì người đại_diện cho tổ_chức đến nhận tiền ngoài việc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , còn phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp cho tổ_chức đó . + Tối_đa 15 ngày kể từ ngày nhận lệnh chuyển tiền đến nếu bên thụ_hưởng đã được ngân_hàng thông_báo nhưng không đến nhận tiền hoặc ngân_hàng không liên_hệ được với bên thụ_hưởng , ngân_hàng phải lập lệnh chuyển trả lại tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . d ) Ngân_hàng thực_hiện báo Nợ , báo Có đầy_đủ , kịp_thời cho khách_hàng theo phương_thức , thời_điểm báo Nợ , báo Có đã được thoả_thuận giữa ngân_hàng và khách_hàng phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện qua bước sau : Bước 1 : Lập , giao_nhận uỷ_nhiệm chi . Bước 2 : Kiểm_soát uỷ_nhiệm chi . Bước 3 : Xử_lý chứng_từ và hạch_toán . Bước 4 : Ngân_hàng thực_hiện báo Nợ , báo Có cho khách_hàng . ( Hình từ Internet )
10,967
Thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như sau : ... thụ_hưởng, ngân_hàng phải lập lệnh chuyển trả lại tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền. d ) Ngân_hàng thực_hiện báo Nợ, báo Có đầy_đủ, kịp_thời cho khách_hàng theo phương_thức, thời_điểm báo Nợ, báo Có đã được thoả_thuận giữa ngân_hàng và khách_hàng phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Như_vậy theo quy_định trên thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện qua bước sau : Bước 1 : Lập, giao_nhận uỷ_nhiệm chi. Bước 2 : Kiểm_soát uỷ_nhiệm chi. Bước 3 : Xử_lý chứng_từ và hạch_toán. Bước 4 : Ngân_hàng thực_hiện báo Nợ, báo Có cho khách_hàng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện như sau : Dịch_vụ thanh_toán uỷ_nhiệm chi ... 2 . Quy_trình thanh_toán uỷ_nhiệm chi : Ngân_hàng xây_dựng , ban_hành quy_trình nội_bộ thực_hiện thanh_toán uỷ_nhiệm chi , đảm_bảo xử_lý nhanh_chóng , chính_xác , an_toàn và đầy_đủ các bước sau : a ) Lập , giao_nhận uỷ_nhiệm chi Bên trả tiền lập uỷ_nhiệm chi gửi đến ngân_hàng phục_vụ mình ( nơi mở tài_khoản thanh_toán ) để trích tài_khoản trả cho bên thụ_hưởng . Ngân_hàng hướng_dẫn khách_hàng lập , phương_thức giao_nhận uỷ_nhiệm chi tại đơn_vị mình , đảm_bảo phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và các quy_định hiện_hành của Ngân_hàng Nhà_nước . b ) Kiểm_soát uỷ_nhiệm chi Khi nhận được uỷ_nhiệm chi , ngân_hàng phải kiểm_soát chặt_chẽ đảm_bảo tính hợp_pháp , hợp_lệ của chứng_từ , cụ_thể : - Đối_với chứng_từ giấy : Chứng_từ phải được kiểm_soát đầy_đủ , chặt_chẽ theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về chế_độ chứng_từ kế_toán ngân_hàng , trong đó : Chứng_từ phải lập đúng mẫu , đủ số liên để hạch_toán và lưu_trữ . Chứng_từ phải ghi đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác các yếu_tố , khớp đúng nội_dung giữa các liên , có đủ chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng và ngân_hàng trên tất_cả các liên . Chữ_ký và dấu ( nếu có ) của khách_hàng trên chứng_từ phải khớp đúng với mẫu đã đăng_ký tại ngân_hàng nơi mở tài_khoản . - Đối_với chứng_từ điện_tử : Ngân_hàng phải kiểm_soát nội_dung chứng_từ , thông_tin kỹ_thuật ( chữ_ký điện_tử , tính hợp_lệ của bên khởi tạo dữ_liệu , loại , khuôn_dạng dữ_liệu , mã chứng_từ , ... ) theo đúng quy_định về chứng_từ điện_tử . - Ngân_hàng phải kiểm_tra số_dư trên_tài khoản thanh_toán và khả_năng thanh_toán của bên trả tiền . Nếu uỷ_nhiệm chi không hợp_pháp , hợp_lệ hoặc không được đảm_bảo khả_năng thanh_toán thì ngân_hàng báo cho bên trả tiền để chỉnh_sửa , bổ_sung hoặc trả lại cho bên trả tiền . c ) Xử_lý chứng_từ và hạch_toán - Tại ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền : Sau khi kiểm_soát , nếu uỷ_nhiệm chi hợp_pháp , hợp_lệ và được đảm_bảo khả_năng thanh_toán thì xử_lý : + Nếu bên thụ_hưởng và bên trả tiền có tài_khoản thanh_toán cùng ngân_hàng thì chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận uỷ_nhiệm chi của khách_hàng ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) , ngân_hàng hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền , bên thụ_hưởng và báo Nợ cho bên trả tiền , báo Có cho bên thụ_hưởng . + Nếu bên thụ_hưởng không có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận uỷ_nhiệm chi của khách_hàng ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) , ngân_hàng hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền , báo Nợ cho bên trả tiền và lập lệnh chuyển tiền gửi cho ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng theo hệ_thống thanh_toán thích_hợp . - Tại ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng : Sau khi nhận được lệnh chuyển tiền do ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền chuyển đến , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng tiến_hành kiểm_soát chứng_từ và xử_lý : + Nếu lệnh chuyển tiền hợp_pháp , hợp_lệ , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng phải hạch_toán vào tài_khoản thanh_toán của bên thụ_hưởng và báo Có cho bên thụ_hưởng . + Nếu lệnh chuyển tiền có sai_sót , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng gửi yêu_cầu_tra soát hoặc hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . Khi nhận được trả_lời_tra soát , trong thời_gian tối_đa 01 ngày làm_việc , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng thực_hiện lệnh chuyển tiền hoặc hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . + Nếu tài_khoản bên thụ_hưởng đã đóng , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc kể từ thời_điểm nhận được lệnh chuyển tiền , ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng hoàn_trả lệnh chuyển tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . - Trường_hợp bên thụ_hưởng không có tài_khoản thanh_toán tại ngân_hàng : Khi nhận được lệnh chuyển tiền , chậm nhất trong 01 ngày làm_việc , ngân_hàng kiểm_soát chứng_từ , hạch_toán vào tài_khoản thích_hợp và thông_báo cho bên thụ_hưởng . Trường_hợp bên thụ_hưởng nhận tiền_mặt xử_lý như sau : + Nếu bên thụ_hưởng là cá_nhân , khi đến nhận tiền khách_hàng phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng hoặc giấy_tờ thay_thế hợp_pháp khác ( sau đây gọi chung là giấy_tờ tuỳ_thân ) . Trong trường_hợp người nhận là người được uỷ_quyền thì xuất_trình thêm văn_bản uỷ_quyền phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Nếu bên thụ_hưởng là tổ_chức thì người đại_diện cho tổ_chức đến nhận tiền ngoài việc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , còn phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh tư_cách đại_diện hợp_pháp cho tổ_chức đó . + Tối_đa 15 ngày kể từ ngày nhận lệnh chuyển tiền đến nếu bên thụ_hưởng đã được ngân_hàng thông_báo nhưng không đến nhận tiền hoặc ngân_hàng không liên_hệ được với bên thụ_hưởng , ngân_hàng phải lập lệnh chuyển trả lại tiền cho ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền . d ) Ngân_hàng thực_hiện báo Nợ , báo Có đầy_đủ , kịp_thời cho khách_hàng theo phương_thức , thời_điểm báo Nợ , báo Có đã được thoả_thuận giữa ngân_hàng và khách_hàng phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên thanh_toán uỷ_nhiệm chi được thực_hiện qua bước sau : Bước 1 : Lập , giao_nhận uỷ_nhiệm chi . Bước 2 : Kiểm_soát uỷ_nhiệm chi . Bước 3 : Xử_lý chứng_từ và hạch_toán . Bước 4 : Ngân_hàng thực_hiện báo Nợ , báo Có cho khách_hàng . ( Hình từ Internet )
10,968
Mẫu chứng_từ uỷ_nhiệm chi bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định m ẫu chứng_từ uỷ_nhiệm chi bao_gồm các yếu_tố chính sau : ... - Chữ lệnh chi ( hoặc uỷ_nhiệm chi ) , số chứng từ ; - Ngày , tháng , năm lập uỷ_nhiệm chi ; - Tên , địa_chỉ , số_hiệu tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền ; - Tên ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền ; - Tên , địa_chỉ , số_hiệu tài_khoản thanh_toán của bên thụ_hưởng ; - Tên ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng ; - Nội_dung thanh_toán ; - Số tiền thanh_toán bằng chữ và bằng số ; - Ngày , tháng , năm uỷ_nhiệm chi có giá_trị thanh_toán ; - Chữ_ký ( chữ_ký tay đối_với chứng_từ giấy và chữ_ký điện_tử đối_với chứng_từ điện_tử ) của chủ_tài_khoản hoặc người được chủ_tài_khoản uỷ_quyền và chữ_ký những người có liên_quan đến chứng_từ theo quy_định của pháp_luật ; dấu đơn_vị ( nếu có ) . Ngân_hàng được quy_định thêm các yếu_tố trên uỷ_nhiệm chi cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý và đặc_thù hoạt_động của đơn_vị mình nhưng phải đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định m ẫu chứng_từ uỷ_nhiệm chi bao_gồm các yếu_tố chính sau : - Chữ lệnh chi ( hoặc uỷ_nhiệm chi ) , số chứng từ ; - Ngày , tháng , năm lập uỷ_nhiệm chi ; - Tên , địa_chỉ , số_hiệu tài_khoản thanh_toán của bên trả tiền ; - Tên ngân_hàng phục_vụ bên trả tiền ; - Tên , địa_chỉ , số_hiệu tài_khoản thanh_toán của bên thụ_hưởng ; - Tên ngân_hàng phục_vụ bên thụ_hưởng ; - Nội_dung thanh_toán ; - Số tiền thanh_toán bằng chữ và bằng số ; - Ngày , tháng , năm uỷ_nhiệm chi có giá_trị thanh_toán ; - Chữ_ký ( chữ_ký tay đối_với chứng_từ giấy và chữ_ký điện_tử đối_với chứng_từ điện_tử ) của chủ_tài_khoản hoặc người được chủ_tài_khoản uỷ_quyền và chữ_ký những người có liên_quan đến chứng_từ theo quy_định của pháp_luật ; dấu đơn_vị ( nếu có ) . Ngân_hàng được quy_định thêm các yếu_tố trên uỷ_nhiệm chi cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý và đặc_thù hoạt_động của đơn_vị mình nhưng phải đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật .
10,969
Điều_kiện thực_hiện dịch_vụ thu hộ là gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định như sau : ... Để thực_hiện dịch_vụ thu hộ , bên thụ_hưởng phải cung_cấp cho tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán các văn_bản , tài_liệu cần_thiết liên_quan làm điều_kiện để tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán thực_hiện việc thu hộ tiền theo đúng nội_dung văn_bản thoả_thuận giữa tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán với bên thụ_hưởng và phù_hợp quy_định pháp_luật có liên_quan .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 46/2014/TT-NHNN quy_định như sau : Để thực_hiện dịch_vụ thu hộ , bên thụ_hưởng phải cung_cấp cho tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán các văn_bản , tài_liệu cần_thiết liên_quan làm điều_kiện để tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán thực_hiện việc thu hộ tiền theo đúng nội_dung văn_bản thoả_thuận giữa tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán với bên thụ_hưởng và phù_hợp quy_định pháp_luật có liên_quan .
10,970
Hồ_sơ xin quảng_cáo các sản_phẩm của dự_án trên tường rào của công_trình xây_dựng cần những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo gồm có : ... a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ; b ) Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ; c ) Bản_sao có chứng_thực một trong những loại giấy_tờ sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với công_trình quảng_cáo đứng độc_lập ; hợp_đồng thuê địa_điểm giữa chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo với chủ_sở_hữu hoặc chủ sử_dụng hợp_pháp đối_với công_trình quảng_cáo gắn với công_trình xây_dựng có sẵn hoặc văn_bản thông_báo kết_quả trúng_thầu đối_với trường_hợp địa_điểm quảng_cáo trong quy_hoạch phải tổ_chức đấu_thầu ; d ) Trường_hợp công_trình quảng_cáo gắn với công_trình đã có trước phải có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng của chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo với chủ_sở_hữu hoặc người được giao quyền quản_lý công_trình đã có trước ; đ ) Bản_vẽ thiết_kế của tổ_chức thiết_kế hợp_pháp thể_hiện được vị_trí mặt_bằng , mặt_cắt , mặt đứng điển_hình ; mặt_bằng móng của công_trình có chữ_ký và đóng_dấu của chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo . Trường_hợp công_trình quảng_cáo gắn vào công_trình đã có trước thì bản_vẽ thiết_kế phải thể_hiện được giải_pháp liên_kết công_trình quảng_cáo vào công_trình đã có trước .
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ; b ) Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ; c ) Bản_sao có chứng_thực một trong những loại giấy_tờ sau : giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai đối_với công_trình quảng_cáo đứng độc_lập ; hợp_đồng thuê địa_điểm giữa chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo với chủ_sở_hữu hoặc chủ sử_dụng hợp_pháp đối_với công_trình quảng_cáo gắn với công_trình xây_dựng có sẵn hoặc văn_bản thông_báo kết_quả trúng_thầu đối_với trường_hợp địa_điểm quảng_cáo trong quy_hoạch phải tổ_chức đấu_thầu ; d ) Trường_hợp công_trình quảng_cáo gắn với công_trình đã có trước phải có văn_bản thoả_thuận hoặc hợp_đồng của chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo với chủ_sở_hữu hoặc người được giao quyền quản_lý công_trình đã có trước ; đ ) Bản_vẽ thiết_kế của tổ_chức thiết_kế hợp_pháp thể_hiện được vị_trí mặt_bằng , mặt_cắt , mặt đứng điển_hình ; mặt_bằng móng của công_trình có chữ_ký và đóng_dấu của chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quảng_cáo . Trường_hợp công_trình quảng_cáo gắn vào công_trình đã có trước thì bản_vẽ thiết_kế phải thể_hiện được giải_pháp liên_kết công_trình quảng_cáo vào công_trình đã có trước .
10,971
Thủ_tục cấp phép quảng_cáo các sản_phẩm của dự_án trên tường rào của công_trình xây_dựng được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo được thực_hiện như sau : ... a ) Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương ; b ) Trường_hợp địa_điểm quảng_cáo nằm trong quy_hoạch quảng_cáo đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt, trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức, cá_nhân. Trường_hợp không cấp giấy_phép, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Trường_hợp địa_phương chưa phê_duyệt quy_hoạch quảng_cáo, trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương gửi văn_bản xin ý_kiến các sở, ban, ngành liên_quan. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương, các sở, ban, ngành nêu trên phải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương. Trong thời_hạn 13 ngày, kể từ ngày nhận được ý_kiến của các sở, ban, ngành nêu trên, cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương phải cấp giấy_phép
None
1
Theo khoản 4 Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo được thực_hiện như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương ; b ) Trường_hợp địa_điểm quảng_cáo nằm trong quy_hoạch quảng_cáo đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt , trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp không cấp giấy_phép , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Trường_hợp địa_phương chưa phê_duyệt quy_hoạch quảng_cáo , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương gửi văn_bản xin ý_kiến các sở , ban , ngành liên_quan . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương , các sở , ban , ngành nêu trên phải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương . Trong thời_hạn 13 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến của các sở , ban , ngành nêu trên , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương phải cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp không cấp giấy_phép , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
10,972
Thủ_tục cấp phép quảng_cáo các sản_phẩm của dự_án trên tường rào của công_trình xây_dựng được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo được thực_hiện như sau : ... . Trong thời_hạn 13 ngày, kể từ ngày nhận được ý_kiến của các sở, ban, ngành nêu trên, cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương phải cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức, cá_nhân. Trường_hợp không cấp giấy_phép, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. a ) Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương ; b ) Trường_hợp địa_điểm quảng_cáo nằm trong quy_hoạch quảng_cáo đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt, trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức, cá_nhân. Trường_hợp không cấp giấy_phép, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Trường_hợp địa_phương chưa phê_duyệt quy_hoạch quảng_cáo, trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương gửi văn_bản xin ý_kiến các sở, ban, ngành liên_quan. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương, các
None
1
Theo khoản 4 Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo được thực_hiện như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương ; b ) Trường_hợp địa_điểm quảng_cáo nằm trong quy_hoạch quảng_cáo đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt , trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp không cấp giấy_phép , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Trường_hợp địa_phương chưa phê_duyệt quy_hoạch quảng_cáo , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương gửi văn_bản xin ý_kiến các sở , ban , ngành liên_quan . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương , các sở , ban , ngành nêu trên phải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương . Trong thời_hạn 13 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến của các sở , ban , ngành nêu trên , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương phải cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp không cấp giấy_phép , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
10,973
Thủ_tục cấp phép quảng_cáo các sản_phẩm của dự_án trên tường rào của công_trình xây_dựng được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo được thực_hiện như sau : ... các sở, ban, ngành liên_quan. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương, các sở, ban, ngành nêu trên phải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương. Trong thời_hạn 13 ngày, kể từ ngày nhận được ý_kiến của các sở, ban, ngành nêu trên, cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương phải cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức, cá_nhân. Trường_hợp không cấp giấy_phép, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.
None
1
Theo khoản 4 Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo được thực_hiện như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo nộp hồ_sơ tại cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương ; b ) Trường_hợp địa_điểm quảng_cáo nằm trong quy_hoạch quảng_cáo đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt , trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp không cấp giấy_phép , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; c ) Trường_hợp địa_phương chưa phê_duyệt quy_hoạch quảng_cáo , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương gửi văn_bản xin ý_kiến các sở , ban , ngành liên_quan . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương , các sở , ban , ngành nêu trên phải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương . Trong thời_hạn 13 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến của các sở , ban , ngành nêu trên , cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương phải cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp không cấp giấy_phép , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
10,974
Quảng_cáo các sản_phẩm của dự_án trên tường rào của công_trình xây_dựng thì cần lưu_ý những vấn_đề kỹ_thuật gì ?
Theo Mục 2.2.1.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về Xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư số 04/2018/TT- BXD ( G: ... Theo Mục 2.2.1.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về Xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư số 04/2018/TT- BXD ( Gọi tắt là QCVN 17:2 018 / BXD ) 2.2.1.8 Bảng quảng_cáo, hộp đèn gắn / ốp vào hàng_rào / tường rào bao quanh công_trình : Áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 ; Chiều cao không vượt quá chiều cao hàng_rào / tường rào ; Phải khảo_sát, tính_toán đảm_bảo khả_năng chịu lực của hàng_rào / tường rào ; Phải liên_kết chắc_chắn, cố_định, sát vào hàng_rào / tường rào. Bên cạnh đó, Mục 2.2.1.7 QCVN 17:2 018 / BXD cũng quy_định : 2.2.1.7 Bảng quảng_cáo, hộp đèn gắn / ốp cố_định vào mặt ngoài các công_trình thấp_tầng phải đảm_bảo các quy_định an_toàn về phòng cháy chữa_cháy, thoát nạn, cứu_hộ cứu nạn ; không làm ảnh_hưởng đến khả_năng chịu lực, kết_cấu của công_trình ; phải liên_kết cố_định, chắc_chắn với công_trình và các quy_định sau : 2.2.1.7.1 Mặt trước hoặc mặt sau : Mỗi tầng được đặt 01 ( một
None
1
Theo Mục 2.2.1.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về Xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư số 04/2018/TT- BXD ( Gọi tắt là QCVN 17:2 018 / BXD ) 2.2.1.8 Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp vào hàng_rào / tường rào bao quanh công_trình : Áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 ; Chiều cao không vượt quá chiều cao hàng_rào / tường rào ; Phải khảo_sát , tính_toán đảm_bảo khả_năng chịu lực của hàng_rào / tường rào ; Phải liên_kết chắc_chắn , cố_định , sát vào hàng_rào / tường rào . Bên cạnh đó , Mục 2.2.1.7 QCVN 17:2 018 / BXD cũng quy_định : 2.2.1.7 Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp cố_định vào mặt ngoài các công_trình thấp_tầng phải đảm_bảo các quy_định an_toàn về phòng cháy chữa_cháy , thoát nạn , cứu_hộ cứu nạn ; không làm ảnh_hưởng đến khả_năng chịu lực , kết_cấu của công_trình ; phải liên_kết cố_định , chắc_chắn với công_trình và các quy_định sau : 2.2.1.7.1 Mặt trước hoặc mặt sau : Mỗi tầng được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc : a ) Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn ngang : nhô ra khỏi mặt ngoài công_trình tối_đa 0,2 m với chiều cao tối_đa 2 m , chiều ngang không được vượt quá giới_hạn chiều ngang công_trình ; b ) Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn dọc : ốp / gắn sát vào mặt ngoài công_trình với chiều ngang tối_đa 1 m , chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt bảng quảng_cáo . 2.2.1.7.2 Mặt bên : Bảng quảng_cáo , hộp đèn phải liên_kết chắc_chắn , cố_định sát vào mặt bên công_trình . Số_lượng và vị_trí bảng quảng_cáo , hộp đèn phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : a ) Diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt bảng ; b ) Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng , chiều cao của bảng quảng_cáo , hộp đèn không được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; c ) Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên , toàn_bộ diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình .
10,975
Quảng_cáo các sản_phẩm của dự_án trên tường rào của công_trình xây_dựng thì cần lưu_ý những vấn_đề kỹ_thuật gì ?
Theo Mục 2.2.1.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về Xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư số 04/2018/TT- BXD ( G: ... của công_trình ; phải liên_kết cố_định, chắc_chắn với công_trình và các quy_định sau : 2.2.1.7.1 Mặt trước hoặc mặt sau : Mỗi tầng được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc : a ) Đối_với bảng quảng_cáo, hộp đèn ngang : nhô ra khỏi mặt ngoài công_trình tối_đa 0,2 m với chiều cao tối_đa 2 m, chiều ngang không được vượt quá giới_hạn chiều ngang công_trình ; b ) Đối_với bảng quảng_cáo, hộp đèn dọc : ốp / gắn sát vào mặt ngoài công_trình với chiều ngang tối_đa 1 m, chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt bảng quảng_cáo. 2.2.1.7.2 Mặt bên : Bảng quảng_cáo, hộp đèn phải liên_kết chắc_chắn, cố_định sát vào mặt bên công_trình. Số_lượng và vị_trí bảng quảng_cáo, hộp đèn phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau
None
1
Theo Mục 2.2.1.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về Xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư số 04/2018/TT- BXD ( Gọi tắt là QCVN 17:2 018 / BXD ) 2.2.1.8 Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp vào hàng_rào / tường rào bao quanh công_trình : Áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 ; Chiều cao không vượt quá chiều cao hàng_rào / tường rào ; Phải khảo_sát , tính_toán đảm_bảo khả_năng chịu lực của hàng_rào / tường rào ; Phải liên_kết chắc_chắn , cố_định , sát vào hàng_rào / tường rào . Bên cạnh đó , Mục 2.2.1.7 QCVN 17:2 018 / BXD cũng quy_định : 2.2.1.7 Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp cố_định vào mặt ngoài các công_trình thấp_tầng phải đảm_bảo các quy_định an_toàn về phòng cháy chữa_cháy , thoát nạn , cứu_hộ cứu nạn ; không làm ảnh_hưởng đến khả_năng chịu lực , kết_cấu của công_trình ; phải liên_kết cố_định , chắc_chắn với công_trình và các quy_định sau : 2.2.1.7.1 Mặt trước hoặc mặt sau : Mỗi tầng được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc : a ) Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn ngang : nhô ra khỏi mặt ngoài công_trình tối_đa 0,2 m với chiều cao tối_đa 2 m , chiều ngang không được vượt quá giới_hạn chiều ngang công_trình ; b ) Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn dọc : ốp / gắn sát vào mặt ngoài công_trình với chiều ngang tối_đa 1 m , chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt bảng quảng_cáo . 2.2.1.7.2 Mặt bên : Bảng quảng_cáo , hộp đèn phải liên_kết chắc_chắn , cố_định sát vào mặt bên công_trình . Số_lượng và vị_trí bảng quảng_cáo , hộp đèn phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : a ) Diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt bảng ; b ) Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng , chiều cao của bảng quảng_cáo , hộp đèn không được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; c ) Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên , toàn_bộ diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình .
10,976
Quảng_cáo các sản_phẩm của dự_án trên tường rào của công_trình xây_dựng thì cần lưu_ý những vấn_đề kỹ_thuật gì ?
Theo Mục 2.2.1.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về Xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư số 04/2018/TT- BXD ( G: ... đèn phải liên_kết chắc_chắn, cố_định sát vào mặt bên công_trình. Số_lượng và vị_trí bảng quảng_cáo, hộp đèn phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : a ) Diện_tích bảng quảng_cáo, hộp đèn chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt bảng ; b ) Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng, chiều cao của bảng quảng_cáo, hộp đèn không được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; c ) Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên, toàn_bộ diện_tích bảng quảng_cáo, hộp đèn không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình.
None
1
Theo Mục 2.2.1.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về Xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư số 04/2018/TT- BXD ( Gọi tắt là QCVN 17:2 018 / BXD ) 2.2.1.8 Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp vào hàng_rào / tường rào bao quanh công_trình : Áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 ; Chiều cao không vượt quá chiều cao hàng_rào / tường rào ; Phải khảo_sát , tính_toán đảm_bảo khả_năng chịu lực của hàng_rào / tường rào ; Phải liên_kết chắc_chắn , cố_định , sát vào hàng_rào / tường rào . Bên cạnh đó , Mục 2.2.1.7 QCVN 17:2 018 / BXD cũng quy_định : 2.2.1.7 Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp cố_định vào mặt ngoài các công_trình thấp_tầng phải đảm_bảo các quy_định an_toàn về phòng cháy chữa_cháy , thoát nạn , cứu_hộ cứu nạn ; không làm ảnh_hưởng đến khả_năng chịu lực , kết_cấu của công_trình ; phải liên_kết cố_định , chắc_chắn với công_trình và các quy_định sau : 2.2.1.7.1 Mặt trước hoặc mặt sau : Mỗi tầng được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc : a ) Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn ngang : nhô ra khỏi mặt ngoài công_trình tối_đa 0,2 m với chiều cao tối_đa 2 m , chiều ngang không được vượt quá giới_hạn chiều ngang công_trình ; b ) Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn dọc : ốp / gắn sát vào mặt ngoài công_trình với chiều ngang tối_đa 1 m , chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt bảng quảng_cáo . 2.2.1.7.2 Mặt bên : Bảng quảng_cáo , hộp đèn phải liên_kết chắc_chắn , cố_định sát vào mặt bên công_trình . Số_lượng và vị_trí bảng quảng_cáo , hộp đèn phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : a ) Diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt bảng ; b ) Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng , chiều cao của bảng quảng_cáo , hộp đèn không được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; c ) Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên , toàn_bộ diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình .
10,977
Hệ_thống ATM là gì trong ngành hàng_không dân_dụng ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 18 Điều 3 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... ATM ( Air traffic management ) : Quản_lý không_lưu . Theo đó , ATM ( Air traffic management ) : Quản_lý không_lưu . Như_vậy , có_thể thấy rằng hệ_thống ATM sẽ là hệ_thống quản_lý không_lưu .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 18 Điều 3 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ATM ( Air traffic management ) : Quản_lý không_lưu . Theo đó , ATM ( Air traffic management ) : Quản_lý không_lưu . Như_vậy , có_thể thấy rằng hệ_thống ATM sẽ là hệ_thống quản_lý không_lưu .
10,978
Hệ_thống quản_lý không_lưu trong ngành hàng_không là như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 250 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Hệ_thống ATM 1. Hệ_thống ATM cung_cấp chức_năng ATM thông_qua việc tích_hợp các thành_phần như con_người, thông_tin, kỹ_thuật, phương_tiện và các dịch_vụ, được hỗ_trợ bởi hệ_thống CNS trên mặt_đất, trên không và trong không_gian. 2. Hệ_thống ATM bao_gồm 7 thành_phần sau : a ) Tổ_chức và quản_lý vùng_trời ; b ) Khai_thác trên sân_bay ; c ) Cân_bằng giữa yêu_cầu và năng_lực hệ_thống ; d ) Đồng_bộ_hoá hoạt_động bay ; đ ) Khai_thác sử_dụng vùng_trời ; e ) Quản_lý ngăn_ngừa xung_đột ; g ) Quản_lý cung_cấp các dịch_vụ liên_quan. 3. Mỗi thành_phần của hệ_thống ATM phải phù_hợp với khái_niệm khai_thác ATM toàn_cầu ( OCD ) và các yếu_tố chung như phối_hợp đưa ra quyết_định ( CDM ), quản_lý thông_tin. 4. Cục Hàng_không Việt_Nam hướng_dẫn chi_tiết về thành_phần, yêu_cầu về hệ_thống ATM phù_hợp với quy_định của ICAO và điều_kiện thực_tế tại Việt_Nam. Theo đó, hệ_thống ATM cung_cấp chức_năng ATM thông_qua việc tích_hợp các thành_phần như con_người, thông_tin, kỹ_thuật, phương_tiện và các dịch_vụ, được hỗ_trợ bởi hệ_thống CNS trên mặt_đất, trên không và trong không_gian. - Hệ_thống ATM
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 250 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Hệ_thống ATM 1 . Hệ_thống ATM cung_cấp chức_năng ATM thông_qua việc tích_hợp các thành_phần như con_người , thông_tin , kỹ_thuật , phương_tiện và các dịch_vụ , được hỗ_trợ bởi hệ_thống CNS trên mặt_đất , trên không và trong không_gian . 2 . Hệ_thống ATM bao_gồm 7 thành_phần sau : a ) Tổ_chức và quản_lý vùng_trời ; b ) Khai_thác trên sân_bay ; c ) Cân_bằng giữa yêu_cầu và năng_lực hệ_thống ; d ) Đồng_bộ_hoá hoạt_động bay ; đ ) Khai_thác sử_dụng vùng_trời ; e ) Quản_lý ngăn_ngừa xung_đột ; g ) Quản_lý cung_cấp các dịch_vụ liên_quan . 3 . Mỗi thành_phần của hệ_thống ATM phải phù_hợp với khái_niệm khai_thác ATM toàn_cầu ( OCD ) và các yếu_tố chung như phối_hợp đưa ra quyết_định ( CDM ) , quản_lý thông_tin . 4 . Cục Hàng_không Việt_Nam hướng_dẫn chi_tiết về thành_phần , yêu_cầu về hệ_thống ATM phù_hợp với quy_định của ICAO và điều_kiện thực_tế tại Việt_Nam . Theo đó , hệ_thống ATM cung_cấp chức_năng ATM thông_qua việc tích_hợp các thành_phần như con_người , thông_tin , kỹ_thuật , phương_tiện và các dịch_vụ , được hỗ_trợ bởi hệ_thống CNS trên mặt_đất , trên không và trong không_gian . - Hệ_thống ATM bao_gồm 7 thành_phần sau : + Tổ_chức và quản_lý vùng_trời ; + Khai_thác trên sân_bay ; + Cân_bằng giữa yêu_cầu và năng_lực hệ_thống ; + Đồng_bộ_hoá hoạt_động bay ; + Khai_thác sử_dụng vùng_trời ; + Quản_lý ngăn_ngừa xung_đột ; + Quản_lý cung_cấp các dịch_vụ liên_quan . - Mỗi thành_phần của hệ_thống ATM phải phù_hợp với khái_niệm khai_thác ATM toàn_cầu ( OCD ) và các yếu_tố chung như phối_hợp đưa ra quyết_định ( CDM ) , quản_lý thông_tin . - Cục Hàng_không Việt_Nam hướng_dẫn chi_tiết về thành_phần , yêu_cầu về hệ_thống ATM phù_hợp với quy_định của ICAO và điều_kiện thực_tế tại Việt_Nam . Hệ_thống ATM ( Hình từ Internet )
10,979
Hệ_thống quản_lý không_lưu trong ngành hàng_không là như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 250 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... tích_hợp các thành_phần như con_người, thông_tin, kỹ_thuật, phương_tiện và các dịch_vụ, được hỗ_trợ bởi hệ_thống CNS trên mặt_đất, trên không và trong không_gian. - Hệ_thống ATM bao_gồm 7 thành_phần sau : + Tổ_chức và quản_lý vùng_trời ; + Khai_thác trên sân_bay ; + Cân_bằng giữa yêu_cầu và năng_lực hệ_thống ; + Đồng_bộ_hoá hoạt_động bay ; + Khai_thác sử_dụng vùng_trời ; + Quản_lý ngăn_ngừa xung_đột ; + Quản_lý cung_cấp các dịch_vụ liên_quan. - Mỗi thành_phần của hệ_thống ATM phải phù_hợp với khái_niệm khai_thác ATM toàn_cầu ( OCD ) và các yếu_tố chung như phối_hợp đưa ra quyết_định ( CDM ), quản_lý thông_tin. - Cục Hàng_không Việt_Nam hướng_dẫn chi_tiết về thành_phần, yêu_cầu về hệ_thống ATM phù_hợp với quy_định của ICAO và điều_kiện thực_tế tại Việt_Nam. Hệ_thống ATM ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 250 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Hệ_thống ATM 1 . Hệ_thống ATM cung_cấp chức_năng ATM thông_qua việc tích_hợp các thành_phần như con_người , thông_tin , kỹ_thuật , phương_tiện và các dịch_vụ , được hỗ_trợ bởi hệ_thống CNS trên mặt_đất , trên không và trong không_gian . 2 . Hệ_thống ATM bao_gồm 7 thành_phần sau : a ) Tổ_chức và quản_lý vùng_trời ; b ) Khai_thác trên sân_bay ; c ) Cân_bằng giữa yêu_cầu và năng_lực hệ_thống ; d ) Đồng_bộ_hoá hoạt_động bay ; đ ) Khai_thác sử_dụng vùng_trời ; e ) Quản_lý ngăn_ngừa xung_đột ; g ) Quản_lý cung_cấp các dịch_vụ liên_quan . 3 . Mỗi thành_phần của hệ_thống ATM phải phù_hợp với khái_niệm khai_thác ATM toàn_cầu ( OCD ) và các yếu_tố chung như phối_hợp đưa ra quyết_định ( CDM ) , quản_lý thông_tin . 4 . Cục Hàng_không Việt_Nam hướng_dẫn chi_tiết về thành_phần , yêu_cầu về hệ_thống ATM phù_hợp với quy_định của ICAO và điều_kiện thực_tế tại Việt_Nam . Theo đó , hệ_thống ATM cung_cấp chức_năng ATM thông_qua việc tích_hợp các thành_phần như con_người , thông_tin , kỹ_thuật , phương_tiện và các dịch_vụ , được hỗ_trợ bởi hệ_thống CNS trên mặt_đất , trên không và trong không_gian . - Hệ_thống ATM bao_gồm 7 thành_phần sau : + Tổ_chức và quản_lý vùng_trời ; + Khai_thác trên sân_bay ; + Cân_bằng giữa yêu_cầu và năng_lực hệ_thống ; + Đồng_bộ_hoá hoạt_động bay ; + Khai_thác sử_dụng vùng_trời ; + Quản_lý ngăn_ngừa xung_đột ; + Quản_lý cung_cấp các dịch_vụ liên_quan . - Mỗi thành_phần của hệ_thống ATM phải phù_hợp với khái_niệm khai_thác ATM toàn_cầu ( OCD ) và các yếu_tố chung như phối_hợp đưa ra quyết_định ( CDM ) , quản_lý thông_tin . - Cục Hàng_không Việt_Nam hướng_dẫn chi_tiết về thành_phần , yêu_cầu về hệ_thống ATM phù_hợp với quy_định của ICAO và điều_kiện thực_tế tại Việt_Nam . Hệ_thống ATM ( Hình từ Internet )
10,980
Trong ngành hàng_không dân_dụng thì các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay phải đáp_ứng các nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 251 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Nguyên_tắc chung Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay phải : 1. Đảm_bảo an_toàn, an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin của đơn_vị. 2. Xác_định các hệ_thống công_nghệ_thông_tin quan_trọng cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và áp_dụng chính_sách đảm_bảo an_toàn, an_ninh bảo_mật phù_hợp với yêu_cầu về cấp_độ an_toàn thông_tin theo quy_định của pháp_luật. 3. Nhận_biết, phân_loại, đánh_giá kịp_thời và xử_lý có hiệu_quả các rủi_ro công_nghệ_thông_tin có_thể xảy ra trong đơn_vị. 4. Xây_dựng, triển_khai quy_chế an_toàn, an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin trên cơ_sở hài_hoà giữa lợi_ích, chi_phí và mực độ chấp_nhận rủi_ro của đơn_vị. 5. Bố_trí nhân_sự chịu trách_nhiệm đảm_bảo an_toàn, an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin. 6. Xác_định rõ quyền_hạn, trách_nhiệm của thủ_trưởng đơn_vị, từng bộ_phận và cá_nhân trong đơn_vị đối_với công_tác đảm_bảo an_toàn, an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin. Theo đó, có_thể thấy rằng doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay phải : + Đảm_bảo an_toàn, an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin của đơn_vị. + Xác_định các hệ_thống công_nghệ_thông_tin quan_trọng cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và áp_dụng chính_sách đảm_bảo an_toàn, an_ninh bảo_mật phù_hợp với yêu_cầu về cấp_độ an_toàn thông_tin theo quy_định của pháp_luật. +
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 251 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Nguyên_tắc chung Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay phải : 1 . Đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin của đơn_vị . 2 . Xác_định các hệ_thống công_nghệ_thông_tin quan_trọng cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và áp_dụng chính_sách đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật phù_hợp với yêu_cầu về cấp_độ an_toàn thông_tin theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nhận_biết , phân_loại , đánh_giá kịp_thời và xử_lý có hiệu_quả các rủi_ro công_nghệ_thông_tin có_thể xảy ra trong đơn_vị . 4 . Xây_dựng , triển_khai quy_chế an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin trên cơ_sở hài_hoà giữa lợi_ích , chi_phí và mực độ chấp_nhận rủi_ro của đơn_vị . 5 . Bố_trí nhân_sự chịu trách_nhiệm đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin . 6 . Xác_định rõ quyền_hạn , trách_nhiệm của thủ_trưởng đơn_vị , từng bộ_phận và cá_nhân trong đơn_vị đối_với công_tác đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin . Theo đó , có_thể thấy rằng doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay phải : + Đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin của đơn_vị . + Xác_định các hệ_thống công_nghệ_thông_tin quan_trọng cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và áp_dụng chính_sách đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật phù_hợp với yêu_cầu về cấp_độ an_toàn thông_tin theo quy_định của pháp_luật . + Nhận_biết , phân_loại , đánh_giá kịp_thời và xử_lý có hiệu_quả các rủi_ro công_nghệ_thông_tin có_thể xảy ra trong đơn_vị . + Xây_dựng , triển_khai quy_chế an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin trên cơ_sở hài_hoà giữa lợi_ích , chi_phí và mực độ chấp_nhận rủi_ro của đơn_vị . + Bố_trí nhân_sự chịu trách_nhiệm đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin . + Xác_định rõ quyền_hạn , trách_nhiệm của thủ_trưởng đơn_vị , từng bộ_phận và cá_nhân trong đơn_vị đối_với công_tác đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin .
10,981
Trong ngành hàng_không dân_dụng thì các doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay phải đáp_ứng các nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 251 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... + Xác_định các hệ_thống công_nghệ_thông_tin quan_trọng cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và áp_dụng chính_sách đảm_bảo an_toàn, an_ninh bảo_mật phù_hợp với yêu_cầu về cấp_độ an_toàn thông_tin theo quy_định của pháp_luật. + Nhận_biết, phân_loại, đánh_giá kịp_thời và xử_lý có hiệu_quả các rủi_ro công_nghệ_thông_tin có_thể xảy ra trong đơn_vị. + Xây_dựng, triển_khai quy_chế an_toàn, an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin trên cơ_sở hài_hoà giữa lợi_ích, chi_phí và mực độ chấp_nhận rủi_ro của đơn_vị. + Bố_trí nhân_sự chịu trách_nhiệm đảm_bảo an_toàn, an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin. + Xác_định rõ quyền_hạn, trách_nhiệm của thủ_trưởng đơn_vị, từng bộ_phận và cá_nhân trong đơn_vị đối_với công_tác đảm_bảo an_toàn, an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 251 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Nguyên_tắc chung Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay phải : 1 . Đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin của đơn_vị . 2 . Xác_định các hệ_thống công_nghệ_thông_tin quan_trọng cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và áp_dụng chính_sách đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật phù_hợp với yêu_cầu về cấp_độ an_toàn thông_tin theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nhận_biết , phân_loại , đánh_giá kịp_thời và xử_lý có hiệu_quả các rủi_ro công_nghệ_thông_tin có_thể xảy ra trong đơn_vị . 4 . Xây_dựng , triển_khai quy_chế an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin trên cơ_sở hài_hoà giữa lợi_ích , chi_phí và mực độ chấp_nhận rủi_ro của đơn_vị . 5 . Bố_trí nhân_sự chịu trách_nhiệm đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin . 6 . Xác_định rõ quyền_hạn , trách_nhiệm của thủ_trưởng đơn_vị , từng bộ_phận và cá_nhân trong đơn_vị đối_với công_tác đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin . Theo đó , có_thể thấy rằng doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay phải : + Đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin của đơn_vị . + Xác_định các hệ_thống công_nghệ_thông_tin quan_trọng cung_cấp dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và áp_dụng chính_sách đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật phù_hợp với yêu_cầu về cấp_độ an_toàn thông_tin theo quy_định của pháp_luật . + Nhận_biết , phân_loại , đánh_giá kịp_thời và xử_lý có hiệu_quả các rủi_ro công_nghệ_thông_tin có_thể xảy ra trong đơn_vị . + Xây_dựng , triển_khai quy_chế an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin trên cơ_sở hài_hoà giữa lợi_ích , chi_phí và mực độ chấp_nhận rủi_ro của đơn_vị . + Bố_trí nhân_sự chịu trách_nhiệm đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin . + Xác_định rõ quyền_hạn , trách_nhiệm của thủ_trưởng đơn_vị , từng bộ_phận và cá_nhân trong đơn_vị đối_với công_tác đảm_bảo an_toàn , an_ninh bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin .
10,982
Doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam cần đáp_ứng được bao_nhiêu tiêu_chí ?
Theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : ... Tiêu_chí xét thưởng 1. Đối_với doanh_nghiệp : a ) Tiêu_chí chung : - Kết_quả sản_xuất kinh_doanh / kết_quả hoạt_động của đơn_vị trong 03 năm liên_tục tính đến thời_điểm tham_dự giải ; - Trách_nhiệm đối_với người lao_động ( chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, an_toàn, vệ_sinh lao_động, các phúc_lợi xã_hội cho người lao_động ) ; - Thành_tích trong sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. b ) Tiêu_chí đặc_thù : - Chất_lượng sản_phẩm / dịch_vụ ( nêu rõ các tiêu_chuẩn an_toàn thực_phẩm đã đạt được, các giấy_tờ chứng_nhận, kiểm_nghiệm chất_lượng ) như : ISO 90 01:2 008 / ISO 220 00:2 005 / ISO 140 00:2 004 / HACCP / GMP / GPP / GDP... ) ; - Công_tác đầu_tư, đổi_mới, ứng_dụng công_nghệ, nâng cao chất_lượng sản_phẩm ; - Nguồn_gốc xuất_xứ, các thông_số, chỉ_tiêu khoa_học của sản_phẩm ; - Tính đặc_thù, nổi_bật, khả_năng cạnh_tranh ; - Báo_cáo về kênh phân_phối, số_lượng và số người sử dụng­ ; - Chính_sách phát_triển thương_hiệu cho sản_phẩm ; - Chính_sách bảo_vệ môi_trường.... Theo đó, doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Tiêu_chí xét thưởng 1 . Đối_với doanh_nghiệp : a ) Tiêu_chí chung : - Kết_quả sản_xuất kinh_doanh / kết_quả hoạt_động của đơn_vị trong 03 năm liên_tục tính đến thời_điểm tham_dự giải ; - Trách_nhiệm đối_với người lao_động ( chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , an_toàn , vệ_sinh lao_động , các phúc_lợi xã_hội cho người lao_động ) ; - Thành_tích trong sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Tiêu_chí đặc_thù : - Chất_lượng sản_phẩm / dịch_vụ ( nêu rõ các tiêu_chuẩn an_toàn thực_phẩm đã đạt được , các giấy_tờ chứng_nhận , kiểm_nghiệm chất_lượng ) như : ISO 90 01:2 008 / ISO 220 00:2 005 / ISO 140 00:2 004 / HACCP / GMP / GPP / GDP ... ) ; - Công_tác đầu_tư , đổi_mới , ứng_dụng công_nghệ , nâng cao chất_lượng sản_phẩm ; - Nguồn_gốc xuất_xứ , các thông_số , chỉ_tiêu khoa_học của sản_phẩm ; - Tính đặc_thù , nổi_bật , khả_năng cạnh_tranh ; - Báo_cáo về kênh phân_phối , số_lượng và số người sử dụng­ ; - Chính_sách phát_triển thương_hiệu cho sản_phẩm ; - Chính_sách bảo_vệ môi_trường . ... Theo đó , doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam cần đáp_ứng được 02 tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Tiêu_chí chung : - Kết_quả sản_xuất kinh_doanh / kết_quả hoạt_động của đơn_vị trong 03 năm liên_tục tính đến thời_điểm tham_dự giải ; - Trách_nhiệm đối_với người lao_động ( chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , an_toàn , vệ_sinh lao_động , các phúc_lợi xã_hội cho người lao_động ) ; - Thành_tích trong sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . ( 2 ) Tiêu_chí đặc_thù : - Chất_lượng sản_phẩm / dịch_vụ ( nêu rõ các tiêu_chuẩn an_toàn thực_phẩm đã đạt được , các giấy_tờ chứng_nhận , kiểm_nghiệm chất_lượng ) như : ISO 90 01:2 008 / ISO 220 00:2 005 / ISO 140 00:2 004 / HACCP / GMP / GPP / GDP ... ) ; - Công_tác đầu_tư , đổi_mới , ứng_dụng công_nghệ , nâng cao chất_lượng sản_phẩm ; - Nguồn_gốc xuất_xứ , các thông_số , chỉ_tiêu khoa_học của sản_phẩm ; - Tính đặc_thù , nổi_bật , khả_năng cạnh_tranh ; - Báo_cáo về kênh phân_phối , số_lượng và số người sử dụng­ ; - Chính_sách phát_triển thương_hiệu cho sản_phẩm ; - Chính_sách bảo_vệ môi_trường .
10,983
Doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam cần đáp_ứng được bao_nhiêu tiêu_chí ?
Theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : ... số_lượng và số người sử dụng­ ; - Chính_sách phát_triển thương_hiệu cho sản_phẩm ; - Chính_sách bảo_vệ môi_trường.... Theo đó, doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam cần đáp_ứng được 02 tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Tiêu_chí chung : - Kết_quả sản_xuất kinh_doanh / kết_quả hoạt_động của đơn_vị trong 03 năm liên_tục tính đến thời_điểm tham_dự giải ; - Trách_nhiệm đối_với người lao_động ( chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, an_toàn, vệ_sinh lao_động, các phúc_lợi xã_hội cho người lao_động ) ; - Thành_tích trong sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. ( 2 ) Tiêu_chí đặc_thù : - Chất_lượng sản_phẩm / dịch_vụ ( nêu rõ các tiêu_chuẩn an_toàn thực_phẩm đã đạt được, các giấy_tờ chứng_nhận, kiểm_nghiệm chất_lượng ) như : ISO 90 01:2 008 / ISO 220 00:2 005 / ISO 140 00:2 004 / HACCP / GMP / GPP / GDP... ) ; - Công_tác đầu_tư, đổi_mới, ứng_dụng công_nghệ, nâng cao chất_lượng sản_phẩm ; - Nguồn_gốc xuất_xứ, các thông_số, chỉ_tiêu khoa_học của sản_phẩm ; - Tính đặc_thù, nổi_bật, khả_năng cạnh_tranh ; - Báo_cáo về
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Tiêu_chí xét thưởng 1 . Đối_với doanh_nghiệp : a ) Tiêu_chí chung : - Kết_quả sản_xuất kinh_doanh / kết_quả hoạt_động của đơn_vị trong 03 năm liên_tục tính đến thời_điểm tham_dự giải ; - Trách_nhiệm đối_với người lao_động ( chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , an_toàn , vệ_sinh lao_động , các phúc_lợi xã_hội cho người lao_động ) ; - Thành_tích trong sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Tiêu_chí đặc_thù : - Chất_lượng sản_phẩm / dịch_vụ ( nêu rõ các tiêu_chuẩn an_toàn thực_phẩm đã đạt được , các giấy_tờ chứng_nhận , kiểm_nghiệm chất_lượng ) như : ISO 90 01:2 008 / ISO 220 00:2 005 / ISO 140 00:2 004 / HACCP / GMP / GPP / GDP ... ) ; - Công_tác đầu_tư , đổi_mới , ứng_dụng công_nghệ , nâng cao chất_lượng sản_phẩm ; - Nguồn_gốc xuất_xứ , các thông_số , chỉ_tiêu khoa_học của sản_phẩm ; - Tính đặc_thù , nổi_bật , khả_năng cạnh_tranh ; - Báo_cáo về kênh phân_phối , số_lượng và số người sử dụng­ ; - Chính_sách phát_triển thương_hiệu cho sản_phẩm ; - Chính_sách bảo_vệ môi_trường . ... Theo đó , doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam cần đáp_ứng được 02 tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Tiêu_chí chung : - Kết_quả sản_xuất kinh_doanh / kết_quả hoạt_động của đơn_vị trong 03 năm liên_tục tính đến thời_điểm tham_dự giải ; - Trách_nhiệm đối_với người lao_động ( chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , an_toàn , vệ_sinh lao_động , các phúc_lợi xã_hội cho người lao_động ) ; - Thành_tích trong sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . ( 2 ) Tiêu_chí đặc_thù : - Chất_lượng sản_phẩm / dịch_vụ ( nêu rõ các tiêu_chuẩn an_toàn thực_phẩm đã đạt được , các giấy_tờ chứng_nhận , kiểm_nghiệm chất_lượng ) như : ISO 90 01:2 008 / ISO 220 00:2 005 / ISO 140 00:2 004 / HACCP / GMP / GPP / GDP ... ) ; - Công_tác đầu_tư , đổi_mới , ứng_dụng công_nghệ , nâng cao chất_lượng sản_phẩm ; - Nguồn_gốc xuất_xứ , các thông_số , chỉ_tiêu khoa_học của sản_phẩm ; - Tính đặc_thù , nổi_bật , khả_năng cạnh_tranh ; - Báo_cáo về kênh phân_phối , số_lượng và số người sử dụng­ ; - Chính_sách phát_triển thương_hiệu cho sản_phẩm ; - Chính_sách bảo_vệ môi_trường .
10,984
Doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam cần đáp_ứng được bao_nhiêu tiêu_chí ?
Theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : ... ứng_dụng công_nghệ, nâng cao chất_lượng sản_phẩm ; - Nguồn_gốc xuất_xứ, các thông_số, chỉ_tiêu khoa_học của sản_phẩm ; - Tính đặc_thù, nổi_bật, khả_năng cạnh_tranh ; - Báo_cáo về kênh phân_phối, số_lượng và số người sử dụng­ ; - Chính_sách phát_triển thương_hiệu cho sản_phẩm ; - Chính_sách bảo_vệ môi_trường.
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Tiêu_chí xét thưởng 1 . Đối_với doanh_nghiệp : a ) Tiêu_chí chung : - Kết_quả sản_xuất kinh_doanh / kết_quả hoạt_động của đơn_vị trong 03 năm liên_tục tính đến thời_điểm tham_dự giải ; - Trách_nhiệm đối_với người lao_động ( chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , an_toàn , vệ_sinh lao_động , các phúc_lợi xã_hội cho người lao_động ) ; - Thành_tích trong sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Tiêu_chí đặc_thù : - Chất_lượng sản_phẩm / dịch_vụ ( nêu rõ các tiêu_chuẩn an_toàn thực_phẩm đã đạt được , các giấy_tờ chứng_nhận , kiểm_nghiệm chất_lượng ) như : ISO 90 01:2 008 / ISO 220 00:2 005 / ISO 140 00:2 004 / HACCP / GMP / GPP / GDP ... ) ; - Công_tác đầu_tư , đổi_mới , ứng_dụng công_nghệ , nâng cao chất_lượng sản_phẩm ; - Nguồn_gốc xuất_xứ , các thông_số , chỉ_tiêu khoa_học của sản_phẩm ; - Tính đặc_thù , nổi_bật , khả_năng cạnh_tranh ; - Báo_cáo về kênh phân_phối , số_lượng và số người sử dụng­ ; - Chính_sách phát_triển thương_hiệu cho sản_phẩm ; - Chính_sách bảo_vệ môi_trường . ... Theo đó , doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam cần đáp_ứng được 02 tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Tiêu_chí chung : - Kết_quả sản_xuất kinh_doanh / kết_quả hoạt_động của đơn_vị trong 03 năm liên_tục tính đến thời_điểm tham_dự giải ; - Trách_nhiệm đối_với người lao_động ( chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , an_toàn , vệ_sinh lao_động , các phúc_lợi xã_hội cho người lao_động ) ; - Thành_tích trong sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . ( 2 ) Tiêu_chí đặc_thù : - Chất_lượng sản_phẩm / dịch_vụ ( nêu rõ các tiêu_chuẩn an_toàn thực_phẩm đã đạt được , các giấy_tờ chứng_nhận , kiểm_nghiệm chất_lượng ) như : ISO 90 01:2 008 / ISO 220 00:2 005 / ISO 140 00:2 004 / HACCP / GMP / GPP / GDP ... ) ; - Công_tác đầu_tư , đổi_mới , ứng_dụng công_nghệ , nâng cao chất_lượng sản_phẩm ; - Nguồn_gốc xuất_xứ , các thông_số , chỉ_tiêu khoa_học của sản_phẩm ; - Tính đặc_thù , nổi_bật , khả_năng cạnh_tranh ; - Báo_cáo về kênh phân_phối , số_lượng và số người sử dụng­ ; - Chính_sách phát_triển thương_hiệu cho sản_phẩm ; - Chính_sách bảo_vệ môi_trường .
10,985
Doanh_nghiệp nào không được xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ?
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : ... Điều_kiện để tham_dự xét tặng... 2. Không xét tặng cho các doanh_nghiệp, doanh_nhân như sau : a ) Các doanh_nghiệp, doanh_nhân không đáp_ứng điều_kiện tại mục 1 của Điều này ; b ) Sản_phẩm của doanh_nghiệp đã bị thu_hồi sử_dụng hoặc đang trong thời_gian thi_hành các hình_thức kỷ_luật ; c ) Các sản_phẩm không rõ nguồn_gốc hoặc có nguồn_gốc nhập_khẩu không đủ điều_kiện tham_gia xét giải ; d ) Doanh_nghiệp, doanh_nhân vi_phạm pháp_luật, đang trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc nghi_vấn điều_tra hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; đ ) Doanh_nghiệp nước_ngoài ; e ) Các doanh_nghiệp, doanh_nhân đã được xét tặng Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " Căn_cứ trên quy_định không xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam cho các doanh_nghiệp như sau : - Các doanh_nghiệp không đáp_ứng điều_kiện tại mục 1 của Điều này ; - Sản_phẩm của doanh_nghiệp đã bị thu_hồi sử_dụng hoặc đang trong thời_gian thi_hành các hình_thức kỷ_luật ; - Các sản_phẩm không rõ nguồn_gốc hoặc có nguồn_gốc nhập_khẩu không đủ điều_kiện tham_gia xét giải ; - Doanh_nghiệp vi_phạm pháp_luật, đang trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc nghi_vấn điều_tra hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Doanh_nghiệp
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Điều_kiện để tham_dự xét tặng ... 2 . Không xét tặng cho các doanh_nghiệp , doanh_nhân như sau : a ) Các doanh_nghiệp , doanh_nhân không đáp_ứng điều_kiện tại mục 1 của Điều này ; b ) Sản_phẩm của doanh_nghiệp đã bị thu_hồi sử_dụng hoặc đang trong thời_gian thi_hành các hình_thức kỷ_luật ; c ) Các sản_phẩm không rõ nguồn_gốc hoặc có nguồn_gốc nhập_khẩu không đủ điều_kiện tham_gia xét giải ; d ) Doanh_nghiệp , doanh_nhân vi_phạm pháp_luật , đang trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc nghi_vấn điều_tra hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; đ ) Doanh_nghiệp nước_ngoài ; e ) Các doanh_nghiệp , doanh_nhân đã được xét tặng Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " Căn_cứ trên quy_định không xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam cho các doanh_nghiệp như sau : - Các doanh_nghiệp không đáp_ứng điều_kiện tại mục 1 của Điều này ; - Sản_phẩm của doanh_nghiệp đã bị thu_hồi sử_dụng hoặc đang trong thời_gian thi_hành các hình_thức kỷ_luật ; - Các sản_phẩm không rõ nguồn_gốc hoặc có nguồn_gốc nhập_khẩu không đủ điều_kiện tham_gia xét giải ; - Doanh_nghiệp vi_phạm pháp_luật , đang trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc nghi_vấn điều_tra hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Doanh_nghiệp nước_ngoài ; - Các doanh_nghiệp đã được xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) Theo điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Quyền_lợi và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân được tặng Giải_thưởng 1 . Quyền_lợi của doanh_nghiệp , doanh_nhân : a ) Doanh_nghiệp được tặng Biểu_tượng , nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng và Bằng khen của Bộ Y_tế . b ) Doanh_nghiệp được sử_dụng những hình_ảnh liên_quan đến chương_trình giải_thưởng , Iô-gô giải_thưởng để sử_dụng vào mục_đích truyền_thông , quảng_bá thương_hiệu của doanh_nghiệp , kinh_doanh , tiếp_thị . c ) Doanh_nghiệp được hưởng các lợi_ích quảng_bá hình_ảnh của chương_trình giải_thưởng trên hệ_thống kênh truyền_thông , thông_tin trong nước . d ) Tổ_chức , doanh_nghiệp đạt giải được các Bộ , ngành và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương sử_dụng nguồn quỹ khen_thưởng hàng năm để khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trách_nhiệm : a ) Tuân_thủ quy_định của Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan . b ) Các doanh_nghiệp được tặng_thưởng Giải_thưởng , cam_kết khai_thác , sử_dụng thương_hiệu của chương_trình đúng sản_phẩm , mục_đích sản_xuất , kinh_doanh lành_mạnh , đúng pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định những quyền_lợi của doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam nhận được bao_gồm : - Doanh_nghiệp được tặng Biểu_tượng , nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng và Bằng khen của Bộ Y_tế . - Doanh_nghiệp được sử_dụng những hình_ảnh liên_quan đến chương_trình giải_thưởng , Iô-gô giải_thưởng để sử_dụng vào mục_đích truyền_thông , quảng_bá thương_hiệu của doanh_nghiệp , kinh_doanh , tiếp_thị . - Doanh_nghiệp được hưởng các lợi_ích quảng_bá hình_ảnh của chương_trình giải_thưởng trên hệ_thống kênh truyền_thông , thông_tin trong nước . - Doanh_nghiệp đạt giải được các Bộ , ngành và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng của Bộ Y_tế .
10,986
Doanh_nghiệp nào không được xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ?
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : ... hoặc có nguồn_gốc nhập_khẩu không đủ điều_kiện tham_gia xét giải ; - Doanh_nghiệp vi_phạm pháp_luật, đang trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc nghi_vấn điều_tra hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Doanh_nghiệp nước_ngoài ; - Các doanh_nghiệp đã được xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam. ( Hình từ Internet ) Theo điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Quyền_lợi và trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân được tặng Giải_thưởng 1. Quyền_lợi của doanh_nghiệp, doanh_nhân : a ) Doanh_nghiệp được tặng Biểu_tượng, nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng và Bằng khen của Bộ Y_tế. b ) Doanh_nghiệp được sử_dụng những hình_ảnh liên_quan đến chương_trình giải_thưởng, Iô-gô giải_thưởng để sử_dụng vào mục_đích truyền_thông, quảng_bá thương_hiệu của doanh_nghiệp, kinh_doanh, tiếp_thị. c ) Doanh_nghiệp được hưởng các lợi_ích quảng_bá hình_ảnh của chương_trình giải_thưởng trên hệ_thống kênh truyền_thông, thông_tin trong nước. d ) Tổ_chức, doanh_nghiệp đạt giải được các Bộ, ngành và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương sử_dụng nguồn quỹ khen_thưởng hàng năm để khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Điều_kiện để tham_dự xét tặng ... 2 . Không xét tặng cho các doanh_nghiệp , doanh_nhân như sau : a ) Các doanh_nghiệp , doanh_nhân không đáp_ứng điều_kiện tại mục 1 của Điều này ; b ) Sản_phẩm của doanh_nghiệp đã bị thu_hồi sử_dụng hoặc đang trong thời_gian thi_hành các hình_thức kỷ_luật ; c ) Các sản_phẩm không rõ nguồn_gốc hoặc có nguồn_gốc nhập_khẩu không đủ điều_kiện tham_gia xét giải ; d ) Doanh_nghiệp , doanh_nhân vi_phạm pháp_luật , đang trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc nghi_vấn điều_tra hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; đ ) Doanh_nghiệp nước_ngoài ; e ) Các doanh_nghiệp , doanh_nhân đã được xét tặng Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " Căn_cứ trên quy_định không xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam cho các doanh_nghiệp như sau : - Các doanh_nghiệp không đáp_ứng điều_kiện tại mục 1 của Điều này ; - Sản_phẩm của doanh_nghiệp đã bị thu_hồi sử_dụng hoặc đang trong thời_gian thi_hành các hình_thức kỷ_luật ; - Các sản_phẩm không rõ nguồn_gốc hoặc có nguồn_gốc nhập_khẩu không đủ điều_kiện tham_gia xét giải ; - Doanh_nghiệp vi_phạm pháp_luật , đang trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc nghi_vấn điều_tra hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Doanh_nghiệp nước_ngoài ; - Các doanh_nghiệp đã được xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) Theo điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Quyền_lợi và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân được tặng Giải_thưởng 1 . Quyền_lợi của doanh_nghiệp , doanh_nhân : a ) Doanh_nghiệp được tặng Biểu_tượng , nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng và Bằng khen của Bộ Y_tế . b ) Doanh_nghiệp được sử_dụng những hình_ảnh liên_quan đến chương_trình giải_thưởng , Iô-gô giải_thưởng để sử_dụng vào mục_đích truyền_thông , quảng_bá thương_hiệu của doanh_nghiệp , kinh_doanh , tiếp_thị . c ) Doanh_nghiệp được hưởng các lợi_ích quảng_bá hình_ảnh của chương_trình giải_thưởng trên hệ_thống kênh truyền_thông , thông_tin trong nước . d ) Tổ_chức , doanh_nghiệp đạt giải được các Bộ , ngành và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương sử_dụng nguồn quỹ khen_thưởng hàng năm để khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trách_nhiệm : a ) Tuân_thủ quy_định của Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan . b ) Các doanh_nghiệp được tặng_thưởng Giải_thưởng , cam_kết khai_thác , sử_dụng thương_hiệu của chương_trình đúng sản_phẩm , mục_đích sản_xuất , kinh_doanh lành_mạnh , đúng pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định những quyền_lợi của doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam nhận được bao_gồm : - Doanh_nghiệp được tặng Biểu_tượng , nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng và Bằng khen của Bộ Y_tế . - Doanh_nghiệp được sử_dụng những hình_ảnh liên_quan đến chương_trình giải_thưởng , Iô-gô giải_thưởng để sử_dụng vào mục_đích truyền_thông , quảng_bá thương_hiệu của doanh_nghiệp , kinh_doanh , tiếp_thị . - Doanh_nghiệp được hưởng các lợi_ích quảng_bá hình_ảnh của chương_trình giải_thưởng trên hệ_thống kênh truyền_thông , thông_tin trong nước . - Doanh_nghiệp đạt giải được các Bộ , ngành và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng của Bộ Y_tế .
10,987
Doanh_nghiệp nào không được xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ?
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : ... d ) Tổ_chức, doanh_nghiệp đạt giải được các Bộ, ngành và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương sử_dụng nguồn quỹ khen_thưởng hàng năm để khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật. 2. Trách_nhiệm : a ) Tuân_thủ quy_định của Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan. b ) Các doanh_nghiệp được tặng_thưởng Giải_thưởng, cam_kết khai_thác, sử_dụng thương_hiệu của chương_trình đúng sản_phẩm, mục_đích sản_xuất, kinh_doanh lành_mạnh, đúng pháp_luật. Căn_cứ trên quy_định những quyền_lợi của doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam nhận được bao_gồm : - Doanh_nghiệp được tặng Biểu_tượng, nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng và Bằng khen của Bộ Y_tế. - Doanh_nghiệp được sử_dụng những hình_ảnh liên_quan đến chương_trình giải_thưởng, Iô-gô giải_thưởng để sử_dụng vào mục_đích truyền_thông, quảng_bá thương_hiệu của doanh_nghiệp, kinh_doanh, tiếp_thị. - Doanh_nghiệp được hưởng các lợi_ích quảng_bá hình_ảnh của chương_trình giải_thưởng trên hệ_thống kênh truyền_thông, thông_tin trong nước. - Doanh_nghiệp đạt giải được các Bộ, ngành và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng của
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Điều_kiện để tham_dự xét tặng ... 2 . Không xét tặng cho các doanh_nghiệp , doanh_nhân như sau : a ) Các doanh_nghiệp , doanh_nhân không đáp_ứng điều_kiện tại mục 1 của Điều này ; b ) Sản_phẩm của doanh_nghiệp đã bị thu_hồi sử_dụng hoặc đang trong thời_gian thi_hành các hình_thức kỷ_luật ; c ) Các sản_phẩm không rõ nguồn_gốc hoặc có nguồn_gốc nhập_khẩu không đủ điều_kiện tham_gia xét giải ; d ) Doanh_nghiệp , doanh_nhân vi_phạm pháp_luật , đang trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc nghi_vấn điều_tra hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; đ ) Doanh_nghiệp nước_ngoài ; e ) Các doanh_nghiệp , doanh_nhân đã được xét tặng Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " Căn_cứ trên quy_định không xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam cho các doanh_nghiệp như sau : - Các doanh_nghiệp không đáp_ứng điều_kiện tại mục 1 của Điều này ; - Sản_phẩm của doanh_nghiệp đã bị thu_hồi sử_dụng hoặc đang trong thời_gian thi_hành các hình_thức kỷ_luật ; - Các sản_phẩm không rõ nguồn_gốc hoặc có nguồn_gốc nhập_khẩu không đủ điều_kiện tham_gia xét giải ; - Doanh_nghiệp vi_phạm pháp_luật , đang trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc nghi_vấn điều_tra hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Doanh_nghiệp nước_ngoài ; - Các doanh_nghiệp đã được xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) Theo điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Quyền_lợi và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân được tặng Giải_thưởng 1 . Quyền_lợi của doanh_nghiệp , doanh_nhân : a ) Doanh_nghiệp được tặng Biểu_tượng , nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng và Bằng khen của Bộ Y_tế . b ) Doanh_nghiệp được sử_dụng những hình_ảnh liên_quan đến chương_trình giải_thưởng , Iô-gô giải_thưởng để sử_dụng vào mục_đích truyền_thông , quảng_bá thương_hiệu của doanh_nghiệp , kinh_doanh , tiếp_thị . c ) Doanh_nghiệp được hưởng các lợi_ích quảng_bá hình_ảnh của chương_trình giải_thưởng trên hệ_thống kênh truyền_thông , thông_tin trong nước . d ) Tổ_chức , doanh_nghiệp đạt giải được các Bộ , ngành và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương sử_dụng nguồn quỹ khen_thưởng hàng năm để khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trách_nhiệm : a ) Tuân_thủ quy_định của Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan . b ) Các doanh_nghiệp được tặng_thưởng Giải_thưởng , cam_kết khai_thác , sử_dụng thương_hiệu của chương_trình đúng sản_phẩm , mục_đích sản_xuất , kinh_doanh lành_mạnh , đúng pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định những quyền_lợi của doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam nhận được bao_gồm : - Doanh_nghiệp được tặng Biểu_tượng , nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng và Bằng khen của Bộ Y_tế . - Doanh_nghiệp được sử_dụng những hình_ảnh liên_quan đến chương_trình giải_thưởng , Iô-gô giải_thưởng để sử_dụng vào mục_đích truyền_thông , quảng_bá thương_hiệu của doanh_nghiệp , kinh_doanh , tiếp_thị . - Doanh_nghiệp được hưởng các lợi_ích quảng_bá hình_ảnh của chương_trình giải_thưởng trên hệ_thống kênh truyền_thông , thông_tin trong nước . - Doanh_nghiệp đạt giải được các Bộ , ngành và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng của Bộ Y_tế .
10,988
Doanh_nghiệp nào không được xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ?
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : ... Bộ, ngành và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng của Bộ Y_tế.
None
1
Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Điều_kiện để tham_dự xét tặng ... 2 . Không xét tặng cho các doanh_nghiệp , doanh_nhân như sau : a ) Các doanh_nghiệp , doanh_nhân không đáp_ứng điều_kiện tại mục 1 của Điều này ; b ) Sản_phẩm của doanh_nghiệp đã bị thu_hồi sử_dụng hoặc đang trong thời_gian thi_hành các hình_thức kỷ_luật ; c ) Các sản_phẩm không rõ nguồn_gốc hoặc có nguồn_gốc nhập_khẩu không đủ điều_kiện tham_gia xét giải ; d ) Doanh_nghiệp , doanh_nhân vi_phạm pháp_luật , đang trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc nghi_vấn điều_tra hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; đ ) Doanh_nghiệp nước_ngoài ; e ) Các doanh_nghiệp , doanh_nhân đã được xét tặng Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " Căn_cứ trên quy_định không xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam cho các doanh_nghiệp như sau : - Các doanh_nghiệp không đáp_ứng điều_kiện tại mục 1 của Điều này ; - Sản_phẩm của doanh_nghiệp đã bị thu_hồi sử_dụng hoặc đang trong thời_gian thi_hành các hình_thức kỷ_luật ; - Các sản_phẩm không rõ nguồn_gốc hoặc có nguồn_gốc nhập_khẩu không đủ điều_kiện tham_gia xét giải ; - Doanh_nghiệp vi_phạm pháp_luật , đang trong thời_gian bị kỷ_luật hoặc nghi_vấn điều_tra hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Doanh_nghiệp nước_ngoài ; - Các doanh_nghiệp đã được xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) Theo điểm a khoản 1 Điều 5 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Quyền_lợi và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân được tặng Giải_thưởng 1 . Quyền_lợi của doanh_nghiệp , doanh_nhân : a ) Doanh_nghiệp được tặng Biểu_tượng , nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng và Bằng khen của Bộ Y_tế . b ) Doanh_nghiệp được sử_dụng những hình_ảnh liên_quan đến chương_trình giải_thưởng , Iô-gô giải_thưởng để sử_dụng vào mục_đích truyền_thông , quảng_bá thương_hiệu của doanh_nghiệp , kinh_doanh , tiếp_thị . c ) Doanh_nghiệp được hưởng các lợi_ích quảng_bá hình_ảnh của chương_trình giải_thưởng trên hệ_thống kênh truyền_thông , thông_tin trong nước . d ) Tổ_chức , doanh_nghiệp đạt giải được các Bộ , ngành và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương sử_dụng nguồn quỹ khen_thưởng hàng năm để khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trách_nhiệm : a ) Tuân_thủ quy_định của Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan . b ) Các doanh_nghiệp được tặng_thưởng Giải_thưởng , cam_kết khai_thác , sử_dụng thương_hiệu của chương_trình đúng sản_phẩm , mục_đích sản_xuất , kinh_doanh lành_mạnh , đúng pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định những quyền_lợi của doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam nhận được bao_gồm : - Doanh_nghiệp được tặng Biểu_tượng , nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng và Bằng khen của Bộ Y_tế . - Doanh_nghiệp được sử_dụng những hình_ảnh liên_quan đến chương_trình giải_thưởng , Iô-gô giải_thưởng để sử_dụng vào mục_đích truyền_thông , quảng_bá thương_hiệu của doanh_nghiệp , kinh_doanh , tiếp_thị . - Doanh_nghiệp được hưởng các lợi_ích quảng_bá hình_ảnh của chương_trình giải_thưởng trên hệ_thống kênh truyền_thông , thông_tin trong nước . - Doanh_nghiệp đạt giải được các Bộ , ngành và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , doanh_nghiệp được tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được nhận Giấy chứng_nhận giải_thưởng của Bộ Y_tế .
10,989
Có bắt_buộc phải xác_minh sự đồng_ý của người đang chấp_hành án phạt tù được chuyển_giao về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại ?
Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC quy_định như sau : ... Xác_minh sự đồng_ý của người được chuyển_giao Trong trường_hợp cần_thiết , trước khi có quyết_định tiếp_nhận chuyển_giao người đang chấp_hành án phạt tù , Bộ Công_an cử cán_bộ đến nước chuyển_giao hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại nước chuyển_giao để xác_định xem người đó có đồng_ý một_cách tự_nguyện và với nhận_thức đầy_đủ về những hệ_quả pháp_lý của việc chuyển_giao hay không . Theo đó , trong trường_hợp cần_thiết , trước khi có quyết_định tiếp_nhận chuyển_giao người đang chấp_hành án phạt tù , Bộ Công_an cử cán_bộ đến nước chuyển_giao hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại nước chuyển_giao để xác_định xem người đó có đồng_ý một_cách tự_nguyện và với nhận_thức đầy_đủ về những hệ_quả pháp_lý của việc chuyển_giao hay không . Tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù được chuyển_giao về Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC quy_định như sau : Xác_minh sự đồng_ý của người được chuyển_giao Trong trường_hợp cần_thiết , trước khi có quyết_định tiếp_nhận chuyển_giao người đang chấp_hành án phạt tù , Bộ Công_an cử cán_bộ đến nước chuyển_giao hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại nước chuyển_giao để xác_định xem người đó có đồng_ý một_cách tự_nguyện và với nhận_thức đầy_đủ về những hệ_quả pháp_lý của việc chuyển_giao hay không . Theo đó , trong trường_hợp cần_thiết , trước khi có quyết_định tiếp_nhận chuyển_giao người đang chấp_hành án phạt tù , Bộ Công_an cử cán_bộ đến nước chuyển_giao hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam tại nước chuyển_giao để xác_định xem người đó có đồng_ý một_cách tự_nguyện và với nhận_thức đầy_đủ về những hệ_quả pháp_lý của việc chuyển_giao hay không . Tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù được chuyển_giao về Việt_Nam ( Hình từ Internet )
10,990
Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự tiếp_nhận , áp_giải người đang chấp_hành án phạt tù về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC quy_định việc tổ_chức tiếp_nhận người đang chấp_hành : ... Căn_cứ theo khoản 1, khoản 2 Điều 11 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC quy_định việc tổ_chức tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù như sau : Tổ_chức tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù 1. Sau khi nhận được quyết_định thi_hành quyết_định tiếp_nhận, Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an trao_đổi thống_nhất với cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của nước chuyển_giao về thời_gian, địa_điểm, cách_thức tiếp_nhận và tổ_chức việc tiếp_nhận, áp_giải người được chuyển_giao về cơ_sở giam_giữ nơi người đó sẽ tiếp_tục thi_hành án phạt tù tại Việt_Nam. 2. Thành_phần Đoàn tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù gồm có : a ) Đại_diện Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an làm Trưởng_đoàn ; b ) Cảnh_sát hỗ_trợ tư_pháp. 3. Việc tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù từ nước chuyển_giao phải được lập thành biên_bản gồm 03 ( ba ) bản bằng tiếng Việt, 03 ( ba ) bản tiếng Anh và 03 ( ba ) bản bằng tiếng của nước tiếp_nhận ; có chữ_ký xác_nhận của đại_diện các cơ_quan có trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC quy_định việc tổ_chức tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù như sau : Tổ_chức tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù 1 . Sau khi nhận được quyết_định thi_hành quyết_định tiếp_nhận , Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an trao_đổi thống_nhất với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước chuyển_giao về thời_gian , địa_điểm , cách_thức tiếp_nhận và tổ_chức việc tiếp_nhận , áp_giải người được chuyển_giao về cơ_sở giam_giữ nơi người đó sẽ tiếp_tục thi_hành án phạt tù tại Việt_Nam . 2 . Thành_phần Đoàn tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù gồm có : a ) Đại_diện Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an làm Trưởng_đoàn ; b ) Cảnh_sát hỗ_trợ tư_pháp . 3 . Việc tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù từ nước chuyển_giao phải được lập thành biên_bản gồm 03 ( ba ) bản bằng tiếng Việt , 03 ( ba ) bản tiếng Anh và 03 ( ba ) bản bằng tiếng của nước tiếp_nhận ; có chữ_ký xác_nhận của đại_diện các cơ_quan có trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều này và đại_diện cơ_quan có thẩm_quyền của nước chuyển_giao . 4 . Thủ_trưởng Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an quyết_định và chỉ_định cơ_sở giam_giữ tiếp_tục thi_hành án đối_với người đang chấp_hành án phạt tù có quyết_định tiếp_nhận . Theo quy_định trên , sau khi nhận được quyết_định thi_hành quyết_định tiếp_nhận , Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an trao_đổi thống_nhất với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước chuyển_giao về thời_gian , địa_điểm , cách_thức tiếp_nhận và tổ_chức việc tiếp_nhận , áp_giải người được chuyển_giao về cơ_sở giam_giữ nơi người đó sẽ tiếp_tục thi_hành án phạt tù tại Việt_Nam . Thành_phần Đoàn tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù gồm có : - Đại_diện Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an làm Trưởng_đoàn ; - Cảnh_sát hỗ_trợ tư_pháp . Việc tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù từ nước chuyển_giao phải được lập thành biên_bản gồm 03 bản bằng tiếng Việt , 03 bản tiếng Anh và 03 bản bằng tiếng của nước tiếp_nhận . Đồng_thời , có chữ_ký xác_nhận của đại_diện các cơ_quan có trách_nhiệm trên và đại_diện cơ_quan có thẩm_quyền của nước chuyển_giao . Thủ_trưởng Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an quyết_định và chỉ_định cơ_sở giam_giữ tiếp_tục thi_hành án đối_với người đang chấp_hành án phạt tù có quyết_định tiếp_nhận .
10,991
Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự tiếp_nhận , áp_giải người đang chấp_hành án phạt tù về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC quy_định việc tổ_chức tiếp_nhận người đang chấp_hành : ... ( ba ) bản tiếng Anh và 03 ( ba ) bản bằng tiếng của nước tiếp_nhận ; có chữ_ký xác_nhận của đại_diện các cơ_quan có trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều này và đại_diện cơ_quan có thẩm_quyền của nước chuyển_giao. 4. Thủ_trưởng Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an quyết_định và chỉ_định cơ_sở giam_giữ tiếp_tục thi_hành án đối_với người đang chấp_hành án phạt tù có quyết_định tiếp_nhận. Theo quy_định trên, sau khi nhận được quyết_định thi_hành quyết_định tiếp_nhận, Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an trao_đổi thống_nhất với cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của nước chuyển_giao về thời_gian, địa_điểm, cách_thức tiếp_nhận và tổ_chức việc tiếp_nhận, áp_giải người được chuyển_giao về cơ_sở giam_giữ nơi người đó sẽ tiếp_tục thi_hành án phạt tù tại Việt_Nam. Thành_phần Đoàn tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù gồm có : - Đại_diện Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an làm Trưởng_đoàn ; - Cảnh_sát hỗ_trợ tư_pháp. Việc tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù từ nước chuyển_giao phải được lập thành biên_bản gồm 03 bản bằng tiếng Việt, 03 bản tiếng Anh và 03 bản bằng tiếng của nước tiếp_nhận. Đồng_thời,
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC quy_định việc tổ_chức tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù như sau : Tổ_chức tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù 1 . Sau khi nhận được quyết_định thi_hành quyết_định tiếp_nhận , Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an trao_đổi thống_nhất với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước chuyển_giao về thời_gian , địa_điểm , cách_thức tiếp_nhận và tổ_chức việc tiếp_nhận , áp_giải người được chuyển_giao về cơ_sở giam_giữ nơi người đó sẽ tiếp_tục thi_hành án phạt tù tại Việt_Nam . 2 . Thành_phần Đoàn tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù gồm có : a ) Đại_diện Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an làm Trưởng_đoàn ; b ) Cảnh_sát hỗ_trợ tư_pháp . 3 . Việc tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù từ nước chuyển_giao phải được lập thành biên_bản gồm 03 ( ba ) bản bằng tiếng Việt , 03 ( ba ) bản tiếng Anh và 03 ( ba ) bản bằng tiếng của nước tiếp_nhận ; có chữ_ký xác_nhận của đại_diện các cơ_quan có trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều này và đại_diện cơ_quan có thẩm_quyền của nước chuyển_giao . 4 . Thủ_trưởng Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an quyết_định và chỉ_định cơ_sở giam_giữ tiếp_tục thi_hành án đối_với người đang chấp_hành án phạt tù có quyết_định tiếp_nhận . Theo quy_định trên , sau khi nhận được quyết_định thi_hành quyết_định tiếp_nhận , Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an trao_đổi thống_nhất với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước chuyển_giao về thời_gian , địa_điểm , cách_thức tiếp_nhận và tổ_chức việc tiếp_nhận , áp_giải người được chuyển_giao về cơ_sở giam_giữ nơi người đó sẽ tiếp_tục thi_hành án phạt tù tại Việt_Nam . Thành_phần Đoàn tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù gồm có : - Đại_diện Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an làm Trưởng_đoàn ; - Cảnh_sát hỗ_trợ tư_pháp . Việc tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù từ nước chuyển_giao phải được lập thành biên_bản gồm 03 bản bằng tiếng Việt , 03 bản tiếng Anh và 03 bản bằng tiếng của nước tiếp_nhận . Đồng_thời , có chữ_ký xác_nhận của đại_diện các cơ_quan có trách_nhiệm trên và đại_diện cơ_quan có thẩm_quyền của nước chuyển_giao . Thủ_trưởng Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an quyết_định và chỉ_định cơ_sở giam_giữ tiếp_tục thi_hành án đối_với người đang chấp_hành án phạt tù có quyết_định tiếp_nhận .
10,992
Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự tiếp_nhận , áp_giải người đang chấp_hành án phạt tù về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC quy_định việc tổ_chức tiếp_nhận người đang chấp_hành : ... phạt tù từ nước chuyển_giao phải được lập thành biên_bản gồm 03 bản bằng tiếng Việt, 03 bản tiếng Anh và 03 bản bằng tiếng của nước tiếp_nhận. Đồng_thời, có chữ_ký xác_nhận của đại_diện các cơ_quan có trách_nhiệm trên và đại_diện cơ_quan có thẩm_quyền của nước chuyển_giao. Thủ_trưởng Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an quyết_định và chỉ_định cơ_sở giam_giữ tiếp_tục thi_hành án đối_với người đang chấp_hành án phạt tù có quyết_định tiếp_nhận.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC quy_định việc tổ_chức tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù như sau : Tổ_chức tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù 1 . Sau khi nhận được quyết_định thi_hành quyết_định tiếp_nhận , Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an trao_đổi thống_nhất với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước chuyển_giao về thời_gian , địa_điểm , cách_thức tiếp_nhận và tổ_chức việc tiếp_nhận , áp_giải người được chuyển_giao về cơ_sở giam_giữ nơi người đó sẽ tiếp_tục thi_hành án phạt tù tại Việt_Nam . 2 . Thành_phần Đoàn tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù gồm có : a ) Đại_diện Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an làm Trưởng_đoàn ; b ) Cảnh_sát hỗ_trợ tư_pháp . 3 . Việc tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù từ nước chuyển_giao phải được lập thành biên_bản gồm 03 ( ba ) bản bằng tiếng Việt , 03 ( ba ) bản tiếng Anh và 03 ( ba ) bản bằng tiếng của nước tiếp_nhận ; có chữ_ký xác_nhận của đại_diện các cơ_quan có trách_nhiệm quy_định tại Khoản 2 Điều này và đại_diện cơ_quan có thẩm_quyền của nước chuyển_giao . 4 . Thủ_trưởng Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an quyết_định và chỉ_định cơ_sở giam_giữ tiếp_tục thi_hành án đối_với người đang chấp_hành án phạt tù có quyết_định tiếp_nhận . Theo quy_định trên , sau khi nhận được quyết_định thi_hành quyết_định tiếp_nhận , Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an trao_đổi thống_nhất với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước chuyển_giao về thời_gian , địa_điểm , cách_thức tiếp_nhận và tổ_chức việc tiếp_nhận , áp_giải người được chuyển_giao về cơ_sở giam_giữ nơi người đó sẽ tiếp_tục thi_hành án phạt tù tại Việt_Nam . Thành_phần Đoàn tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù gồm có : - Đại_diện Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an làm Trưởng_đoàn ; - Cảnh_sát hỗ_trợ tư_pháp . Việc tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù từ nước chuyển_giao phải được lập thành biên_bản gồm 03 bản bằng tiếng Việt , 03 bản tiếng Anh và 03 bản bằng tiếng của nước tiếp_nhận . Đồng_thời , có chữ_ký xác_nhận của đại_diện các cơ_quan có trách_nhiệm trên và đại_diện cơ_quan có thẩm_quyền của nước chuyển_giao . Thủ_trưởng Cơ_quan Quản_lý thi_hành án hình_sự Bộ Công_an quyết_định và chỉ_định cơ_sở giam_giữ tiếp_tục thi_hành án đối_với người đang chấp_hành án phạt tù có quyết_định tiếp_nhận .
10,993
Người đang chấp_hành án phạt tù ở nước chuyển_giao chỉ được tiếp_nhận về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại khi có đủ những điều_kiện gì ?
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC quy_định như sau : ... Điều_kiện tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù Người đang chấp_hành án phạt tù ở nước chuyển_giao chỉ có_thể được tiếp_nhận về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Là công_dân Việt_Nam ; 2. Có nơi thường_trú cuối_cùng ở Việt_Nam ; 3. Hành_vi phạm_tội mà người đó bị kết_án ở nước_ngoài cũng cấu_thành tội_phạm theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; 4. Vào thời_điểm tiếp_nhận yêu_cầu chuyển_giao, thời_hạn chưa chấp_hành án phạt tù phải còn ít_nhất là 01 ( một ) năm ; trong trường_hợp đặc_biệt, thời_hạn này còn ít_nhất là 06 ( sáu ) tháng ; 5. Bản_án đối_với người được đề_nghị chuyển_giao về Việt_Nam đã có hiệu_lực pháp_luật và không còn thủ_tục tố_tụng nào đối_với người đó tại nước chuyển_giao ; 6. Nước chuyển_giao và người bị kết_án đều đồng_ý với việc chuyển_giao. Trong trường_hợp người bị kết_án phạt tù là người chưa thành_niên, người có nhược_điểm về thể_chất hoặc tâm_thần thì phải có sự đồng_ý của người đại_diện hợp_pháp của người đó ; 7. Toà_án có thẩm_quyền của Việt_Nam có quyết_định đồng_ý tiếp_nhận đã có hiệu_lực
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC quy_định như sau : Điều_kiện tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù Người đang chấp_hành án phạt tù ở nước chuyển_giao chỉ có_thể được tiếp_nhận về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Là công_dân Việt_Nam ; 2 . Có nơi thường_trú cuối_cùng ở Việt_Nam ; 3 . Hành_vi phạm_tội mà người đó bị kết_án ở nước_ngoài cũng cấu_thành tội_phạm theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; 4 . Vào thời_điểm tiếp_nhận yêu_cầu chuyển_giao , thời_hạn chưa chấp_hành án phạt tù phải còn ít_nhất là 01 ( một ) năm ; trong trường_hợp đặc_biệt , thời_hạn này còn ít_nhất là 06 ( sáu ) tháng ; 5 . Bản_án đối_với người được đề_nghị chuyển_giao về Việt_Nam đã có hiệu_lực pháp_luật và không còn thủ_tục tố_tụng nào đối_với người đó tại nước chuyển_giao ; 6 . Nước chuyển_giao và người bị kết_án đều đồng_ý với việc chuyển_giao . Trong trường_hợp người bị kết_án phạt tù là người chưa thành_niên , người có nhược_điểm về thể_chất hoặc tâm_thần thì phải có sự đồng_ý của người đại_diện hợp_pháp của người đó ; 7 . Toà_án có thẩm_quyền của Việt_Nam có quyết_định đồng_ý tiếp_nhận đã có hiệu_lực pháp_luật . Như_vậy , người đang chấp_hành án phạt tù ở nước chuyển_giao chỉ có_thể được tiếp_nhận về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại khi có đủ các điều_kiện cụ_thể trên .
10,994
Người đang chấp_hành án phạt tù ở nước chuyển_giao chỉ được tiếp_nhận về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại khi có đủ những điều_kiện gì ?
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC quy_định như sau : ... nhược_điểm về thể_chất hoặc tâm_thần thì phải có sự đồng_ý của người đại_diện hợp_pháp của người đó ; 7. Toà_án có thẩm_quyền của Việt_Nam có quyết_định đồng_ý tiếp_nhận đã có hiệu_lực pháp_luật. Như_vậy, người đang chấp_hành án phạt tù ở nước chuyển_giao chỉ có_thể được tiếp_nhận về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại khi có đủ các điều_kiện cụ_thể trên. Điều_kiện tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù Người đang chấp_hành án phạt tù ở nước chuyển_giao chỉ có_thể được tiếp_nhận về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Là công_dân Việt_Nam ; 2. Có nơi thường_trú cuối_cùng ở Việt_Nam ; 3. Hành_vi phạm_tội mà người đó bị kết_án ở nước_ngoài cũng cấu_thành tội_phạm theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; 4. Vào thời_điểm tiếp_nhận yêu_cầu chuyển_giao, thời_hạn chưa chấp_hành án phạt tù phải còn ít_nhất là 01 ( một ) năm ; trong trường_hợp đặc_biệt, thời_hạn này còn ít_nhất là 06 ( sáu ) tháng ; 5. Bản_án đối_với người được đề_nghị chuyển_giao về Việt_Nam đã có hiệu_lực pháp_luật và không còn thủ_tục tố_tụng nào
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC quy_định như sau : Điều_kiện tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù Người đang chấp_hành án phạt tù ở nước chuyển_giao chỉ có_thể được tiếp_nhận về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Là công_dân Việt_Nam ; 2 . Có nơi thường_trú cuối_cùng ở Việt_Nam ; 3 . Hành_vi phạm_tội mà người đó bị kết_án ở nước_ngoài cũng cấu_thành tội_phạm theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; 4 . Vào thời_điểm tiếp_nhận yêu_cầu chuyển_giao , thời_hạn chưa chấp_hành án phạt tù phải còn ít_nhất là 01 ( một ) năm ; trong trường_hợp đặc_biệt , thời_hạn này còn ít_nhất là 06 ( sáu ) tháng ; 5 . Bản_án đối_với người được đề_nghị chuyển_giao về Việt_Nam đã có hiệu_lực pháp_luật và không còn thủ_tục tố_tụng nào đối_với người đó tại nước chuyển_giao ; 6 . Nước chuyển_giao và người bị kết_án đều đồng_ý với việc chuyển_giao . Trong trường_hợp người bị kết_án phạt tù là người chưa thành_niên , người có nhược_điểm về thể_chất hoặc tâm_thần thì phải có sự đồng_ý của người đại_diện hợp_pháp của người đó ; 7 . Toà_án có thẩm_quyền của Việt_Nam có quyết_định đồng_ý tiếp_nhận đã có hiệu_lực pháp_luật . Như_vậy , người đang chấp_hành án phạt tù ở nước chuyển_giao chỉ có_thể được tiếp_nhận về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại khi có đủ các điều_kiện cụ_thể trên .
10,995
Người đang chấp_hành án phạt tù ở nước chuyển_giao chỉ được tiếp_nhận về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại khi có đủ những điều_kiện gì ?
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC quy_định như sau : ... , thời_hạn này còn ít_nhất là 06 ( sáu ) tháng ; 5. Bản_án đối_với người được đề_nghị chuyển_giao về Việt_Nam đã có hiệu_lực pháp_luật và không còn thủ_tục tố_tụng nào đối_với người đó tại nước chuyển_giao ; 6. Nước chuyển_giao và người bị kết_án đều đồng_ý với việc chuyển_giao. Trong trường_hợp người bị kết_án phạt tù là người chưa thành_niên, người có nhược_điểm về thể_chất hoặc tâm_thần thì phải có sự đồng_ý của người đại_diện hợp_pháp của người đó ; 7. Toà_án có thẩm_quyền của Việt_Nam có quyết_định đồng_ý tiếp_nhận đã có hiệu_lực pháp_luật. Như_vậy, người đang chấp_hành án phạt tù ở nước chuyển_giao chỉ có_thể được tiếp_nhận về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại khi có đủ các điều_kiện cụ_thể trên.
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC quy_định như sau : Điều_kiện tiếp_nhận người đang chấp_hành án phạt tù Người đang chấp_hành án phạt tù ở nước chuyển_giao chỉ có_thể được tiếp_nhận về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Là công_dân Việt_Nam ; 2 . Có nơi thường_trú cuối_cùng ở Việt_Nam ; 3 . Hành_vi phạm_tội mà người đó bị kết_án ở nước_ngoài cũng cấu_thành tội_phạm theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; 4 . Vào thời_điểm tiếp_nhận yêu_cầu chuyển_giao , thời_hạn chưa chấp_hành án phạt tù phải còn ít_nhất là 01 ( một ) năm ; trong trường_hợp đặc_biệt , thời_hạn này còn ít_nhất là 06 ( sáu ) tháng ; 5 . Bản_án đối_với người được đề_nghị chuyển_giao về Việt_Nam đã có hiệu_lực pháp_luật và không còn thủ_tục tố_tụng nào đối_với người đó tại nước chuyển_giao ; 6 . Nước chuyển_giao và người bị kết_án đều đồng_ý với việc chuyển_giao . Trong trường_hợp người bị kết_án phạt tù là người chưa thành_niên , người có nhược_điểm về thể_chất hoặc tâm_thần thì phải có sự đồng_ý của người đại_diện hợp_pháp của người đó ; 7 . Toà_án có thẩm_quyền của Việt_Nam có quyết_định đồng_ý tiếp_nhận đã có hiệu_lực pháp_luật . Như_vậy , người đang chấp_hành án phạt tù ở nước chuyển_giao chỉ có_thể được tiếp_nhận về Việt_Nam để tiếp_tục chấp_hành phần hình_phạt tù còn lại khi có đủ các điều_kiện cụ_thể trên .
10,996
Nhân_viên vận_hành hệ_thống điện quốc_gia khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống cần phải báo_cáo ai và báo_cáo những thông_tin gì ?
Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... Xử_lý của Nhân_viên vận_hành khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống Khi máy cắt đường_dây nhảy, Nhân_viên vận_hành tại nhà_máy điện, trạm điện, trung_tâm điều_khiển hoặc lưới_điện phân_phối có đường_dây đấu_nối bị sự_cố phải báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : 1. Tên máy cắt nhảy, số lần nhảy, tình_trạng của máy cắt. 2. Rơ le bảo_vệ tự_động tác_động, các tín_hiệu đã chỉ_thị, các bản ghi thông_số sự_cố đã ghi_nhận được trong các rơ le được trang_bị hoặc các thiết_bị chuyên_dụng khác. 3. Tình_trạng điện_áp đường_dây. 4. Tình_trạng làm_việc của các thiết_bị khác có liên_quan. 5. Thời_tiết tại địa_phương. Như_vậy, nhân_viên vận_hành hệ_thống điện quốc_gia khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống cần phải báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : - Tên máy cắt nhảy, số lần nhảy, tình_trạng của máy cắt. - Rơ le bảo_vệ tự_động tác_động, các tín_hiệu đã chỉ_thị, các bản ghi thông_số sự_cố đã ghi_nhận được trong các rơ le
None
1
Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý của Nhân_viên vận_hành khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống Khi máy cắt đường_dây nhảy , Nhân_viên vận_hành tại nhà_máy điện , trạm điện , trung_tâm điều_khiển hoặc lưới_điện phân_phối có đường_dây đấu_nối bị sự_cố phải báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : 1 . Tên máy cắt nhảy , số lần nhảy , tình_trạng của máy cắt . 2 . Rơ le bảo_vệ tự_động tác_động , các tín_hiệu đã chỉ_thị , các bản ghi thông_số sự_cố đã ghi_nhận được trong các rơ le được trang_bị hoặc các thiết_bị chuyên_dụng khác . 3 . Tình_trạng điện_áp đường_dây . 4 . Tình_trạng làm_việc của các thiết_bị khác có liên_quan . 5 . Thời_tiết tại địa_phương . Như_vậy , nhân_viên vận_hành hệ_thống điện quốc_gia khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống cần phải báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : - Tên máy cắt nhảy , số lần nhảy , tình_trạng của máy cắt . - Rơ le bảo_vệ tự_động tác_động , các tín_hiệu đã chỉ_thị , các bản ghi thông_số sự_cố đã ghi_nhận được trong các rơ le được trang_bị hoặc các thiết_bị chuyên_dụng khác . - Tình_trạng điện_áp đường_dây . - Tình_trạng làm_việc của các thiết_bị khác có liên_quan . - Thời_tiết tại địa_phương . Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ Internet )
10,997
Nhân_viên vận_hành hệ_thống điện quốc_gia khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống cần phải báo_cáo ai và báo_cáo những thông_tin gì ?
Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... nhảy, tình_trạng của máy cắt. - Rơ le bảo_vệ tự_động tác_động, các tín_hiệu đã chỉ_thị, các bản ghi thông_số sự_cố đã ghi_nhận được trong các rơ le được trang_bị hoặc các thiết_bị chuyên_dụng khác. - Tình_trạng điện_áp đường_dây. - Tình_trạng làm_việc của các thiết_bị khác có liên_quan. - Thời_tiết tại địa_phương. Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ Internet ) Xử_lý của Nhân_viên vận_hành khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống Khi máy cắt đường_dây nhảy, Nhân_viên vận_hành tại nhà_máy điện, trạm điện, trung_tâm điều_khiển hoặc lưới_điện phân_phối có đường_dây đấu_nối bị sự_cố phải báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : 1. Tên máy cắt nhảy, số lần nhảy, tình_trạng của máy cắt. 2. Rơ le bảo_vệ tự_động tác_động, các tín_hiệu đã chỉ_thị, các bản ghi thông_số sự_cố đã ghi_nhận được trong các rơ le được trang_bị hoặc các thiết_bị chuyên_dụng khác. 3. Tình_trạng điện_áp đường_dây. 4. Tình_trạng làm_việc của các thiết_bị khác có liên_quan. 5. Thời_tiết tại địa_phương. Như_vậy, nhân_viên vận_hành hệ_thống
None
1
Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý của Nhân_viên vận_hành khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống Khi máy cắt đường_dây nhảy , Nhân_viên vận_hành tại nhà_máy điện , trạm điện , trung_tâm điều_khiển hoặc lưới_điện phân_phối có đường_dây đấu_nối bị sự_cố phải báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : 1 . Tên máy cắt nhảy , số lần nhảy , tình_trạng của máy cắt . 2 . Rơ le bảo_vệ tự_động tác_động , các tín_hiệu đã chỉ_thị , các bản ghi thông_số sự_cố đã ghi_nhận được trong các rơ le được trang_bị hoặc các thiết_bị chuyên_dụng khác . 3 . Tình_trạng điện_áp đường_dây . 4 . Tình_trạng làm_việc của các thiết_bị khác có liên_quan . 5 . Thời_tiết tại địa_phương . Như_vậy , nhân_viên vận_hành hệ_thống điện quốc_gia khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống cần phải báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : - Tên máy cắt nhảy , số lần nhảy , tình_trạng của máy cắt . - Rơ le bảo_vệ tự_động tác_động , các tín_hiệu đã chỉ_thị , các bản ghi thông_số sự_cố đã ghi_nhận được trong các rơ le được trang_bị hoặc các thiết_bị chuyên_dụng khác . - Tình_trạng điện_áp đường_dây . - Tình_trạng làm_việc của các thiết_bị khác có liên_quan . - Thời_tiết tại địa_phương . Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ Internet )
10,998
Nhân_viên vận_hành hệ_thống điện quốc_gia khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống cần phải báo_cáo ai và báo_cáo những thông_tin gì ?
Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... thiết_bị chuyên_dụng khác. 3. Tình_trạng điện_áp đường_dây. 4. Tình_trạng làm_việc của các thiết_bị khác có liên_quan. 5. Thời_tiết tại địa_phương. Như_vậy, nhân_viên vận_hành hệ_thống điện quốc_gia khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống cần phải báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : - Tên máy cắt nhảy, số lần nhảy, tình_trạng của máy cắt. - Rơ le bảo_vệ tự_động tác_động, các tín_hiệu đã chỉ_thị, các bản ghi thông_số sự_cố đã ghi_nhận được trong các rơ le được trang_bị hoặc các thiết_bị chuyên_dụng khác. - Tình_trạng điện_áp đường_dây. - Tình_trạng làm_việc của các thiết_bị khác có liên_quan. - Thời_tiết tại địa_phương. Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý của Nhân_viên vận_hành khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống Khi máy cắt đường_dây nhảy , Nhân_viên vận_hành tại nhà_máy điện , trạm điện , trung_tâm điều_khiển hoặc lưới_điện phân_phối có đường_dây đấu_nối bị sự_cố phải báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : 1 . Tên máy cắt nhảy , số lần nhảy , tình_trạng của máy cắt . 2 . Rơ le bảo_vệ tự_động tác_động , các tín_hiệu đã chỉ_thị , các bản ghi thông_số sự_cố đã ghi_nhận được trong các rơ le được trang_bị hoặc các thiết_bị chuyên_dụng khác . 3 . Tình_trạng điện_áp đường_dây . 4 . Tình_trạng làm_việc của các thiết_bị khác có liên_quan . 5 . Thời_tiết tại địa_phương . Như_vậy , nhân_viên vận_hành hệ_thống điện quốc_gia khi sự_cố đường_dây trên không cấp_điện áp từ 35 kV trở xuống cần phải báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : - Tên máy cắt nhảy , số lần nhảy , tình_trạng của máy cắt . - Rơ le bảo_vệ tự_động tác_động , các tín_hiệu đã chỉ_thị , các bản ghi thông_số sự_cố đã ghi_nhận được trong các rơ le được trang_bị hoặc các thiết_bị chuyên_dụng khác . - Tình_trạng điện_áp đường_dây . - Tình_trạng làm_việc của các thiết_bị khác có liên_quan . - Thời_tiết tại địa_phương . Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ Internet )
10,999