Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường có tối_đa mấy Phó Tổng_Biên_tập ? Chế_độ làm_việc của Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường như_thế_nào ?
Tại Điều 3 Quyết_định 2886 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định như sau : ... pháp_luật về lĩnh_vực được phân_công. Viên_chức và người lao_động của Tạp_chí thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn do Tổng_Biên_tập phân_công, chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về thực_hiện những nhiệm_vụ được phân_công. Cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc 1. Lãnh_đạo Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường có Tổng_Biên_tập và không quá 03 Phó Tổng_Biên_tập ; 2. Tổng_Biên_tập chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về các nhiệm_vụ được giao và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường ; xây_dựng quy_chế làm_việc và điều_hành mọi hoạt_động của Tạp_chí. 3. Phó Tổng_Biên_tập giúp_việc Tổng_Biên_tập, chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và trước pháp_luật về lĩnh_vực được phân_công. 4. Viên_chức và người lao_động của Tạp_chí thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn do Tổng_Biên_tập phân_công, chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về thực_hiện những nhiệm_vụ được phân_công. Theo quy_định trên, Lãnh_đạo Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường có Tổng_Biên_tập và không quá 03 Phó Tổng_Biên_tập. Tổng_Biên_tập chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về các nhiệm_vụ được giao và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường ; xây_dựng quy_chế làm_việc và điều_hành mọi hoạt_động của Tạp_chí. Phó Tổng_Biên_tập giúp_việc Tổng_Biên_tập, chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và
None
1
Tại Điều 3 Quyết_định 2886 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc 1 . Lãnh_đạo Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường có Tổng_Biên_tập và không quá 03 Phó Tổng_Biên_tập ; 2 . Tổng_Biên_tập chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về các nhiệm_vụ được giao và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường ; xây_dựng quy_chế làm_việc và điều_hành mọi hoạt_động của Tạp_chí . 3 . Phó Tổng_Biên_tập giúp_việc Tổng_Biên_tập , chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và trước pháp_luật về lĩnh_vực được phân_công . 4 . Viên_chức và người lao_động của Tạp_chí thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn do Tổng_Biên_tập phân_công , chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về thực_hiện những nhiệm_vụ được phân_công . Theo quy_định trên , Lãnh_đạo Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường có Tổng_Biên_tập và không quá 03 Phó Tổng_Biên_tập . Tổng_Biên_tập chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về các nhiệm_vụ được giao và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường ; xây_dựng quy_chế làm_việc và điều_hành mọi hoạt_động của Tạp_chí . Phó Tổng_Biên_tập giúp_việc Tổng_Biên_tập , chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và trước pháp_luật về lĩnh_vực được phân_công . Viên_chức và người lao_động của Tạp_chí thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn do Tổng_Biên_tập phân_công , chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về thực_hiện những nhiệm_vụ được phân_công .
11,300
Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường có tối_đa mấy Phó Tổng_Biên_tập ? Chế_độ làm_việc của Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường như_thế_nào ?
Tại Điều 3 Quyết_định 2886 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định như sau : ... trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường ; xây_dựng quy_chế làm_việc và điều_hành mọi hoạt_động của Tạp_chí. Phó Tổng_Biên_tập giúp_việc Tổng_Biên_tập, chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và trước pháp_luật về lĩnh_vực được phân_công. Viên_chức và người lao_động của Tạp_chí thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn do Tổng_Biên_tập phân_công, chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về thực_hiện những nhiệm_vụ được phân_công.
None
1
Tại Điều 3 Quyết_định 2886 / QĐ-BTNMT năm 2022 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc 1 . Lãnh_đạo Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường có Tổng_Biên_tập và không quá 03 Phó Tổng_Biên_tập ; 2 . Tổng_Biên_tập chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về các nhiệm_vụ được giao và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường ; xây_dựng quy_chế làm_việc và điều_hành mọi hoạt_động của Tạp_chí . 3 . Phó Tổng_Biên_tập giúp_việc Tổng_Biên_tập , chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và trước pháp_luật về lĩnh_vực được phân_công . 4 . Viên_chức và người lao_động của Tạp_chí thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn do Tổng_Biên_tập phân_công , chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về thực_hiện những nhiệm_vụ được phân_công . Theo quy_định trên , Lãnh_đạo Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường có Tổng_Biên_tập và không quá 03 Phó Tổng_Biên_tập . Tổng_Biên_tập chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về các nhiệm_vụ được giao và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Tạp_chí Tài_nguyên và Môi_trường ; xây_dựng quy_chế làm_việc và điều_hành mọi hoạt_động của Tạp_chí . Phó Tổng_Biên_tập giúp_việc Tổng_Biên_tập , chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và trước pháp_luật về lĩnh_vực được phân_công . Viên_chức và người lao_động của Tạp_chí thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn do Tổng_Biên_tập phân_công , chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về thực_hiện những nhiệm_vụ được phân_công .
11,301
Thực_hiện thủ_tục cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào bằng cách nào ?
Theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quy: ... Theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, được sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào... - Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật. Bước 2 : Nộp hồ_sơ : + Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào nộp hồ_sơ tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú ; xuất_trình CMND / CCCD còn giá_trị để kiểm_tra, đối_chiếu. Người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình để làm thủ_tục. + Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ : Nếu hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ ; yêu_cầu nộp lệ_phí cho cán_bộ thu lệ_phí và giao giấy biên_nhận ; biên_lai thu lệ_phí cho người nộp hồ_sơ
None
1
Theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ... - Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Nộp hồ_sơ : + Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào nộp hồ_sơ tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú ; xuất_trình CMND / CCCD còn giá_trị để kiểm_tra , đối_chiếu . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình để làm thủ_tục . + Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ : Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ ; yêu_cầu nộp lệ_phí cho cán_bộ thu lệ_phí và giao giấy biên_nhận ; biên_lai thu lệ_phí cho người nộp hồ_sơ . Nếu hồ_sơ chưa hợp_lệ thì cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ hướng_dẫn người nộp bổ_sung cho đầy_đủ . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành có_thể yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác và phải trả phí dịch_vụ bưu_chính . + Thời_gian nhận hồ_sơ : từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ ngày Tết , ngày lễ ) . Bước 3 : Nhận kết_quả + Người nhận đưa giấy biên_nhận , biên_lai thu tiền , xuất_trình CMND / CCCD cho cán_bộ trả kết_quả để đối_chiếu , nếu đầy_đủ và đúng người thì yêu_cầu ký nhận và trả giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào cho người đến nhận kết_quả . + Trường_hợp chưa cấp giấy_thông_hành phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . + Thời_gian nhận kết_quả : từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày Tết , ngày lễ ) . - Cách_thức thực_hiện : trực_tiếp nộp hồ_sơ và nhận kết_quả hoặc đề_nghị nhận kết_quả qua dịch_vụ bưu_chính . ... Theo đó , để thực_hiện thủ_tục cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào , công_dân Việt_Nam nộp hồ_sơ tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú . Thủ_tục cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ( Hình từ Internet )
11,302
Thực_hiện thủ_tục cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào bằng cách nào ?
Theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quy: ... và nội_dung hồ_sơ : Nếu hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ ; yêu_cầu nộp lệ_phí cho cán_bộ thu lệ_phí và giao giấy biên_nhận ; biên_lai thu lệ_phí cho người nộp hồ_sơ. Nếu hồ_sơ chưa hợp_lệ thì cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ hướng_dẫn người nộp bổ_sung cho đầy_đủ. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành có_thể yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác và phải trả phí dịch_vụ bưu_chính. + Thời_gian nhận hồ_sơ : từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ ngày Tết, ngày lễ ). Bước 3 : Nhận kết_quả + Người nhận đưa giấy biên_nhận, biên_lai thu tiền, xuất_trình CMND / CCCD cho cán_bộ trả kết_quả để đối_chiếu, nếu đầy_đủ và đúng người thì yêu_cầu ký nhận và trả giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào cho người đến nhận kết_quả. + Trường_hợp chưa cấp giấy_thông_hành phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. + Thời_gian nhận kết_quả : từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày Tết, ngày lễ ). - Cách_thức thực_hiện : trực_tiếp nộp hồ_sơ và nhận kết_quả hoặc đề_nghị nhận kết_quả qua dịch_vụ bưu_chính.... Theo đó, để thực_hiện thủ_tục
None
1
Theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ... - Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Nộp hồ_sơ : + Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào nộp hồ_sơ tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú ; xuất_trình CMND / CCCD còn giá_trị để kiểm_tra , đối_chiếu . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình để làm thủ_tục . + Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ : Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ ; yêu_cầu nộp lệ_phí cho cán_bộ thu lệ_phí và giao giấy biên_nhận ; biên_lai thu lệ_phí cho người nộp hồ_sơ . Nếu hồ_sơ chưa hợp_lệ thì cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ hướng_dẫn người nộp bổ_sung cho đầy_đủ . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành có_thể yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác và phải trả phí dịch_vụ bưu_chính . + Thời_gian nhận hồ_sơ : từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ ngày Tết , ngày lễ ) . Bước 3 : Nhận kết_quả + Người nhận đưa giấy biên_nhận , biên_lai thu tiền , xuất_trình CMND / CCCD cho cán_bộ trả kết_quả để đối_chiếu , nếu đầy_đủ và đúng người thì yêu_cầu ký nhận và trả giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào cho người đến nhận kết_quả . + Trường_hợp chưa cấp giấy_thông_hành phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . + Thời_gian nhận kết_quả : từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày Tết , ngày lễ ) . - Cách_thức thực_hiện : trực_tiếp nộp hồ_sơ và nhận kết_quả hoặc đề_nghị nhận kết_quả qua dịch_vụ bưu_chính . ... Theo đó , để thực_hiện thủ_tục cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào , công_dân Việt_Nam nộp hồ_sơ tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú . Thủ_tục cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ( Hình từ Internet )
11,303
Thực_hiện thủ_tục cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào bằng cách nào ?
Theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quy: ... ngày Tết, ngày lễ ). - Cách_thức thực_hiện : trực_tiếp nộp hồ_sơ và nhận kết_quả hoặc đề_nghị nhận kết_quả qua dịch_vụ bưu_chính.... Theo đó, để thực_hiện thủ_tục cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào, công_dân Việt_Nam nộp hồ_sơ tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú. Thủ_tục cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ... - Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Nộp hồ_sơ : + Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào nộp hồ_sơ tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú ; xuất_trình CMND / CCCD còn giá_trị để kiểm_tra , đối_chiếu . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình để làm thủ_tục . + Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra tính pháp_lý và nội_dung hồ_sơ : Nếu hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ ; yêu_cầu nộp lệ_phí cho cán_bộ thu lệ_phí và giao giấy biên_nhận ; biên_lai thu lệ_phí cho người nộp hồ_sơ . Nếu hồ_sơ chưa hợp_lệ thì cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ hướng_dẫn người nộp bổ_sung cho đầy_đủ . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành có_thể yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác và phải trả phí dịch_vụ bưu_chính . + Thời_gian nhận hồ_sơ : từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ ngày Tết , ngày lễ ) . Bước 3 : Nhận kết_quả + Người nhận đưa giấy biên_nhận , biên_lai thu tiền , xuất_trình CMND / CCCD cho cán_bộ trả kết_quả để đối_chiếu , nếu đầy_đủ và đúng người thì yêu_cầu ký nhận và trả giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào cho người đến nhận kết_quả . + Trường_hợp chưa cấp giấy_thông_hành phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . + Thời_gian nhận kết_quả : từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần ( trừ ngày Tết , ngày lễ ) . - Cách_thức thực_hiện : trực_tiếp nộp hồ_sơ và nhận kết_quả hoặc đề_nghị nhận kết_quả qua dịch_vụ bưu_chính . ... Theo đó , để thực_hiện thủ_tục cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào , công_dân Việt_Nam nộp hồ_sơ tại Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú . Thủ_tục cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ( Hình từ Internet )
11,304
Lệ_phí thực_hiện thủ_tục cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào là bao_nhiêu ?
Theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quy: ... Theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ... - Lệ_phí ( nếu có ) : 50.000 đ / giấy_thông_hành . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Tờ khai_đề nghị cấp giấy_thông_hành ( mẫu M 01 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 76/2020/NĐ-CP ngày 01/7/2020 . - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không thuộc các trường_hợp chưa được cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh theo quy_định tại Điều 21 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam . ... Theo đó , lệ_phí thực_hiện thủ_tục cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào là 50.000 đ / giấy_thông_hành .
None
1
Theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ... - Lệ_phí ( nếu có ) : 50.000 đ / giấy_thông_hành . - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Tờ khai_đề nghị cấp giấy_thông_hành ( mẫu M 01 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 76/2020/NĐ-CP ngày 01/7/2020 . - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không thuộc các trường_hợp chưa được cấp giấy_tờ xuất_nhập_cảnh theo quy_định tại Điều 21 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam . ... Theo đó , lệ_phí thực_hiện thủ_tục cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào là 50.000 đ / giấy_thông_hành .
11,305
Thời_hạn cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào là bao_lâu ?
Theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quy: ... Theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ... - Thời_hạn giải_quyết : 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . ... Theo đó , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào sẽ xem_xét và cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào cho công_dân Việt_Nam đấp ứng đầy_đủ yêu_cầu .
None
1
Theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực quản_lý xuất_nhập_cảnh thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 5375 / QĐ-BCA năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ... - Thời_hạn giải_quyết : 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . ... Theo đó , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào sẽ xem_xét và cấp giấy_thông_hành biên_giới cho công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú ở tỉnh có chung đường biên_giới với Lào cho công_dân Việt_Nam đấp ứng đầy_đủ yêu_cầu .
11,306
Khi tham_gia giao_thông đường_bộ , có được dùng bản_sao Giấy đăng_ký xe có chứng_thực khi lái_xe không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 13 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ , đường_sắt ... 13 . Người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông được sử_dụng bản_sao chứng_thực Giấy đăng_ký xe ( đối_với phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ) , bản_sao chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện giao_thông đường_sắt ( đối_với phương_tiện tham_gia giao_thông đường_sắt ) kèm bản_gốc Giấy biên_nhận của tổ_chức tín_dụng còn hiệu_lực , thay cho bản_chính Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện giao_thông đường_sắt trong thời_gian tổ_chức tín_dụng giữ bản_chính Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện giao_thông đường_sắt . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì khi tham_gia giao_thông đường_bộ người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông được sử_dụng bản_sao chứng_thực Giấy đăng_ký xe kèm theo bản_gốc Giấy biên_nhận của tổ_chức tín_dụng còn hiệu_lực thay cho bản_chính Giấy đăng_ký xe trong thời_gian tổ_chức tín_dụng giữ bản_chính Giấy đăng_ký xe . Theo đó , trừ trường_hợp nêu trên thì khi tham_gia giao_thông đường_bộ , người điểu khiển xe phải mang theo giấy đăng_ký xe . Khi tham_gia giao_thông đường_bộ , có được dùng bản_sao Giấy đăng_ký xe có chứng_thực thay bản_chính khi lái_xe không ? ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 13 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ , đường_sắt ... 13 . Người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông được sử_dụng bản_sao chứng_thực Giấy đăng_ký xe ( đối_với phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ ) , bản_sao chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện giao_thông đường_sắt ( đối_với phương_tiện tham_gia giao_thông đường_sắt ) kèm bản_gốc Giấy biên_nhận của tổ_chức tín_dụng còn hiệu_lực , thay cho bản_chính Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện giao_thông đường_sắt trong thời_gian tổ_chức tín_dụng giữ bản_chính Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện giao_thông đường_sắt . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì khi tham_gia giao_thông đường_bộ người điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông được sử_dụng bản_sao chứng_thực Giấy đăng_ký xe kèm theo bản_gốc Giấy biên_nhận của tổ_chức tín_dụng còn hiệu_lực thay cho bản_chính Giấy đăng_ký xe trong thời_gian tổ_chức tín_dụng giữ bản_chính Giấy đăng_ký xe . Theo đó , trừ trường_hợp nêu trên thì khi tham_gia giao_thông đường_bộ , người điểu khiển xe phải mang theo giấy đăng_ký xe . Khi tham_gia giao_thông đường_bộ , có được dùng bản_sao Giấy đăng_ký xe có chứng_thực thay bản_chính khi lái_xe không ? ( Hình từ internet )
11,307
Mức phạt tiền đối_với hành_vi điều_khiển xe_máy không mang theo giấy đăng_ký xe là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 1. Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy, các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực ; b ) Người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy, các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không mang theo Giấy đăng_ký xe ; c ) Người điều_khiển xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe mô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5, điểm c khoản 7 Điều này.... Theo đó, hành_vi điều_khiển xe_máy không mang theo giấy đăng_ký xe thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 1 . Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực ; b ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không mang theo Giấy đăng_ký xe ; c ) Người điều_khiển xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe mô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 , điểm c khoản 7 Điều này . ... Theo đó , hành_vi điều_khiển xe_máy không mang theo giấy đăng_ký xe thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
11,308
Mức phạt tiền đối_với hành_vi điều_khiển xe_máy không mang theo giấy đăng_ký xe là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... , điểm c khoản 7 Điều này.... Theo đó, hành_vi điều_khiển xe_máy không mang theo giấy đăng_ký xe thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng. Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 1. Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy, các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực ; b ) Người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy, các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không mang theo Giấy đăng_ký xe ; c ) Người điều_khiển xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe mô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 1 . Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực ; b ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không mang theo Giấy đăng_ký xe ; c ) Người điều_khiển xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe mô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 , điểm c khoản 7 Điều này . ... Theo đó , hành_vi điều_khiển xe_máy không mang theo giấy đăng_ký xe thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
11,309
Mức phạt tiền đối_với hành_vi điều_khiển xe_máy không mang theo giấy đăng_ký xe là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giấy đăng_ký xe ; c ) Người điều_khiển xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe mô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5, điểm c khoản 7 Điều này.... Theo đó, hành_vi điều_khiển xe_máy không mang theo giấy đăng_ký xe thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 1 . Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực ; b ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không mang theo Giấy đăng_ký xe ; c ) Người điều_khiển xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe mô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 , điểm c khoản 7 Điều này . ... Theo đó , hành_vi điều_khiển xe_máy không mang theo giấy đăng_ký xe thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
11,310
Mức phạt tiền đối_với hành_vi điều_khiển xe ô_tô không mang theo giấy đăng_ký xe là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 1. Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy, các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực ; b ) Người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy, các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không mang theo Giấy đăng_ký xe ; c ) Người điều_khiển xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe mô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5, điểm c khoản 7 Điều này. 3. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 1 . Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực ; b ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không mang theo Giấy đăng_ký xe ; c ) Người điều_khiển xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe mô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 , điểm c khoản 7 Điều này . 3 . Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này ; b ) Người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô không mang theo Giấy đăng_ký xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; c ) Người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô không mang theo Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì hành_vi điều_khiển xe ô_tô không mang theo giấy đăng_ký xe thì bị phạt 200.000 đồng đến 400.000 đồng .
11,311
Mức phạt tiền đối_với hành_vi điều_khiển xe ô_tô không mang theo giấy đăng_ký xe là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... , điểm c khoản 7 Điều này. 3. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này ; b ) Người điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô không mang theo Giấy đăng_ký xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; c ) Người điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô không mang theo Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định, kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ).... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì hành_vi điều_khiển xe ô_tô không mang theo giấy đăng_ký xe thì bị phạt 200.000 đồng đến 400.000 đồng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 1 . Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực ; b ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không mang theo Giấy đăng_ký xe ; c ) Người điều_khiển xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe mô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 , điểm c khoản 7 Điều này . 3 . Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này ; b ) Người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô không mang theo Giấy đăng_ký xe ( kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) ; c ) Người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô không mang theo Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định , kể_cả rơ moóc và sơ_mi rơ moóc ) . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì hành_vi điều_khiển xe ô_tô không mang theo giấy đăng_ký xe thì bị phạt 200.000 đồng đến 400.000 đồng .
11,312
Sau khi xuất_ngũ đã được tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp có được cộng nối thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Liên_quan đến vấn_đề anh nêu , anh tham_khảo quy_định tại khoản 9 Điều 23 Nghị_định 33/2016/NĐ-CP: ... " 9. Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Nghị_định này đã phục_viên, xuất_ngũ, thôi_việc trước ngày 15 tháng 12 năm 1993, sau đó chuyển sang làm_việc có tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc tại các cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp nhà_nước, hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc các doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả người làm_việc tại y_tế xã, phường, thị_trấn, giáo_viên mầm_non hoặc người giữ các chức_danh ở xã, phường, thị_trấn trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 đã được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ) và cá_nhân có thuê_mướn, sử_dụng lao_động mà không hưởng chế_độ trợ_cấp theo một trong các quy_định dưới đây thì được cộng nối thời_gian công_tác trong Quân_đội, công_an, cơ_yếu trước đó với thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội sau_này để tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội : a ) Quyết_định số 47/2002/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2002 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ đối_với quân_nhân, công_nhân_viên quốc_phòng tham_gia kháng_chiến chống Pháp đã phục_viên ( giải_ngũ, thôi_việc ) từ 31 tháng 12 năm 1960 trở về trước ; b ) Điểm a Khoản 1 Điều 1
None
1
Liên_quan đến vấn_đề anh nêu , anh tham_khảo quy_định tại khoản 9 Điều 23 Nghị_định 33/2016/NĐ-CP: " 9 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Nghị_định này đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc trước ngày 15 tháng 12 năm 1993 , sau đó chuyển sang làm_việc có tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc tại các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước , hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc các doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả người làm_việc tại y_tế xã , phường , thị_trấn , giáo_viên mầm_non hoặc người giữ các chức_danh ở xã , phường , thị_trấn trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 đã được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ) và cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động mà không hưởng chế_độ trợ_cấp theo một trong các quy_định dưới đây thì được cộng nối thời_gian công_tác trong Quân_đội , công_an , cơ_yếu trước đó với thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội sau_này để tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội : a ) Quyết_định số 47/2002/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2002 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ đối_với quân_nhân , công_nhân_viên quốc_phòng tham_gia kháng_chiến chống Pháp đã phục_viên ( giải_ngũ , thôi_việc ) từ 31 tháng 12 năm 1960 trở về trước ; b ) Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết_định số 290/2005 / QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ , chính_sách đối_với một_số đối_tượng trực_tiếp tham_gia kháng_chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính_sách của Đảng và Nhà_nước ; c ) Quyết_định số 92/2005/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2005 của Thủ_tướng Chính_phủ về thực_hiện chế_độ đối_với quân_nhân là người dân_tộc ít người thuộc Quân_khu 7 , Quân_khu 9 tham_gia kháng_chiến chống Mỹ , về địa_phương trước ngày 10 tháng 01 năm 1982 ; d ) Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ_tướng Chính_phủ về thực_hiện chế_độ đối_với quân_nhân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công_tác trong Quân_đội đã phục_viên , xuất_ngũ về địa_phương ( sau đây được gọi tắt là Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg); đ ) Quyết_định số 38/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg ; e ) Quyết_định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ đối_với cán_bộ , chiến_sĩ công_an nhân_dân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công_tác trong công_an nhân_dân đã thôi_việc , xuất_ngũ về địa_phương ; g ) Quyết_định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ , chính_sách đối_với đối_tượng tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế ở Campuchia , giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc . Trường_hợp quân_nhân , công_an nhân_dân phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc từ ngày 15 tháng 12 năm 1993 đến ngày 31 tháng 12 năm 1994 mà chưa giải_quyết chế_độ trợ_cấp phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc trợ_cấp một lần , bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì thời_gian tham_gia Quân_đội , công_an nhân_dân được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội . " Theo đó , nếu_như chưa giải_quyết trợ_cấp một lần ; thì thời_gian tham_gia quân_đội được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội và được cộng nối với thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội sau_này để tính hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp . Sau khi xuất_ngũ nếu đã được trả trợ_cấp một lần thì sẽ không thuộc vào trường_hợp được cộng nối thời_gian tham_gia bảo_hiểm anh nhé . Anh cũng có_thể tham_khảo nội_dung quy_định tương_tự tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP.
11,313
Sau khi xuất_ngũ đã được tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp có được cộng nối thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Liên_quan đến vấn_đề anh nêu , anh tham_khảo quy_định tại khoản 9 Điều 23 Nghị_định 33/2016/NĐ-CP: ... , công_nhân_viên quốc_phòng tham_gia kháng_chiến chống Pháp đã phục_viên ( giải_ngũ, thôi_việc ) từ 31 tháng 12 năm 1960 trở về trước ; b ) Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết_định số 290/2005 / QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ, chính_sách đối_với một_số đối_tượng trực_tiếp tham_gia kháng_chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính_sách của Đảng và Nhà_nước ; c ) Quyết_định số 92/2005/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2005 của Thủ_tướng Chính_phủ về thực_hiện chế_độ đối_với quân_nhân là người dân_tộc ít người thuộc Quân_khu 7, Quân_khu 9 tham_gia kháng_chiến chống Mỹ, về địa_phương trước ngày 10 tháng 01 năm 1982 ; d ) Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ_tướng Chính_phủ về thực_hiện chế_độ đối_với quân_nhân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công_tác trong Quân_đội đã phục_viên, xuất_ngũ về địa_phương ( sau đây được gọi tắt là Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg); đ ) Quyết_định số 38/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định số 142/@@
None
1
Liên_quan đến vấn_đề anh nêu , anh tham_khảo quy_định tại khoản 9 Điều 23 Nghị_định 33/2016/NĐ-CP: " 9 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Nghị_định này đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc trước ngày 15 tháng 12 năm 1993 , sau đó chuyển sang làm_việc có tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc tại các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước , hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc các doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả người làm_việc tại y_tế xã , phường , thị_trấn , giáo_viên mầm_non hoặc người giữ các chức_danh ở xã , phường , thị_trấn trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 đã được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ) và cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động mà không hưởng chế_độ trợ_cấp theo một trong các quy_định dưới đây thì được cộng nối thời_gian công_tác trong Quân_đội , công_an , cơ_yếu trước đó với thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội sau_này để tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội : a ) Quyết_định số 47/2002/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2002 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ đối_với quân_nhân , công_nhân_viên quốc_phòng tham_gia kháng_chiến chống Pháp đã phục_viên ( giải_ngũ , thôi_việc ) từ 31 tháng 12 năm 1960 trở về trước ; b ) Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết_định số 290/2005 / QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ , chính_sách đối_với một_số đối_tượng trực_tiếp tham_gia kháng_chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính_sách của Đảng và Nhà_nước ; c ) Quyết_định số 92/2005/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2005 của Thủ_tướng Chính_phủ về thực_hiện chế_độ đối_với quân_nhân là người dân_tộc ít người thuộc Quân_khu 7 , Quân_khu 9 tham_gia kháng_chiến chống Mỹ , về địa_phương trước ngày 10 tháng 01 năm 1982 ; d ) Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ_tướng Chính_phủ về thực_hiện chế_độ đối_với quân_nhân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công_tác trong Quân_đội đã phục_viên , xuất_ngũ về địa_phương ( sau đây được gọi tắt là Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg); đ ) Quyết_định số 38/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg ; e ) Quyết_định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ đối_với cán_bộ , chiến_sĩ công_an nhân_dân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công_tác trong công_an nhân_dân đã thôi_việc , xuất_ngũ về địa_phương ; g ) Quyết_định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ , chính_sách đối_với đối_tượng tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế ở Campuchia , giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc . Trường_hợp quân_nhân , công_an nhân_dân phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc từ ngày 15 tháng 12 năm 1993 đến ngày 31 tháng 12 năm 1994 mà chưa giải_quyết chế_độ trợ_cấp phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc trợ_cấp một lần , bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì thời_gian tham_gia Quân_đội , công_an nhân_dân được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội . " Theo đó , nếu_như chưa giải_quyết trợ_cấp một lần ; thì thời_gian tham_gia quân_đội được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội và được cộng nối với thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội sau_này để tính hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp . Sau khi xuất_ngũ nếu đã được trả trợ_cấp một lần thì sẽ không thuộc vào trường_hợp được cộng nối thời_gian tham_gia bảo_hiểm anh nhé . Anh cũng có_thể tham_khảo nội_dung quy_định tương_tự tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP.
11,314
Sau khi xuất_ngũ đã được tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp có được cộng nối thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Liên_quan đến vấn_đề anh nêu , anh tham_khảo quy_định tại khoản 9 Điều 23 Nghị_định 33/2016/NĐ-CP: ... 142/2008/QĐ-TTg); đ ) Quyết_định số 38/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg ; e ) Quyết_định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ đối_với cán_bộ, chiến_sĩ công_an nhân_dân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công_tác trong công_an nhân_dân đã thôi_việc, xuất_ngũ về địa_phương ; g ) Quyết_định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ, chính_sách đối_với đối_tượng tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc, làm nhiệm_vụ quốc_tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục_viên, xuất_ngũ, thôi_việc. Trường_hợp quân_nhân, công_an nhân_dân phục_viên, xuất_ngũ, thôi_việc từ ngày 15 tháng 12 năm 1993 đến ngày 31 tháng 12 năm 1994 mà chưa giải_quyết chế_độ trợ_cấp phục_viên, xuất_ngũ, thôi_việc hoặc trợ_cấp một lần, bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì thời_gian tham_gia Quân_đội, công_an nhân_dân được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội. " Theo đó, nếu_như chưa giải_quyết trợ_cấp một lần ; thì thời_gian tham_gia quân_đội
None
1
Liên_quan đến vấn_đề anh nêu , anh tham_khảo quy_định tại khoản 9 Điều 23 Nghị_định 33/2016/NĐ-CP: " 9 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Nghị_định này đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc trước ngày 15 tháng 12 năm 1993 , sau đó chuyển sang làm_việc có tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc tại các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước , hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc các doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả người làm_việc tại y_tế xã , phường , thị_trấn , giáo_viên mầm_non hoặc người giữ các chức_danh ở xã , phường , thị_trấn trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 đã được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ) và cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động mà không hưởng chế_độ trợ_cấp theo một trong các quy_định dưới đây thì được cộng nối thời_gian công_tác trong Quân_đội , công_an , cơ_yếu trước đó với thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội sau_này để tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội : a ) Quyết_định số 47/2002/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2002 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ đối_với quân_nhân , công_nhân_viên quốc_phòng tham_gia kháng_chiến chống Pháp đã phục_viên ( giải_ngũ , thôi_việc ) từ 31 tháng 12 năm 1960 trở về trước ; b ) Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết_định số 290/2005 / QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ , chính_sách đối_với một_số đối_tượng trực_tiếp tham_gia kháng_chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính_sách của Đảng và Nhà_nước ; c ) Quyết_định số 92/2005/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2005 của Thủ_tướng Chính_phủ về thực_hiện chế_độ đối_với quân_nhân là người dân_tộc ít người thuộc Quân_khu 7 , Quân_khu 9 tham_gia kháng_chiến chống Mỹ , về địa_phương trước ngày 10 tháng 01 năm 1982 ; d ) Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ_tướng Chính_phủ về thực_hiện chế_độ đối_với quân_nhân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công_tác trong Quân_đội đã phục_viên , xuất_ngũ về địa_phương ( sau đây được gọi tắt là Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg); đ ) Quyết_định số 38/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg ; e ) Quyết_định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ đối_với cán_bộ , chiến_sĩ công_an nhân_dân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công_tác trong công_an nhân_dân đã thôi_việc , xuất_ngũ về địa_phương ; g ) Quyết_định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ , chính_sách đối_với đối_tượng tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế ở Campuchia , giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc . Trường_hợp quân_nhân , công_an nhân_dân phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc từ ngày 15 tháng 12 năm 1993 đến ngày 31 tháng 12 năm 1994 mà chưa giải_quyết chế_độ trợ_cấp phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc trợ_cấp một lần , bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì thời_gian tham_gia Quân_đội , công_an nhân_dân được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội . " Theo đó , nếu_như chưa giải_quyết trợ_cấp một lần ; thì thời_gian tham_gia quân_đội được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội và được cộng nối với thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội sau_này để tính hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp . Sau khi xuất_ngũ nếu đã được trả trợ_cấp một lần thì sẽ không thuộc vào trường_hợp được cộng nối thời_gian tham_gia bảo_hiểm anh nhé . Anh cũng có_thể tham_khảo nội_dung quy_định tương_tự tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP.
11,315
Sau khi xuất_ngũ đã được tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp có được cộng nối thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Liên_quan đến vấn_đề anh nêu , anh tham_khảo quy_định tại khoản 9 Điều 23 Nghị_định 33/2016/NĐ-CP: ... , bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì thời_gian tham_gia Quân_đội, công_an nhân_dân được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội. " Theo đó, nếu_như chưa giải_quyết trợ_cấp một lần ; thì thời_gian tham_gia quân_đội được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội và được cộng nối với thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội sau_này để tính hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp. Sau khi xuất_ngũ nếu đã được trả trợ_cấp một lần thì sẽ không thuộc vào trường_hợp được cộng nối thời_gian tham_gia bảo_hiểm anh nhé. Anh cũng có_thể tham_khảo nội_dung quy_định tương_tự tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP.
None
1
Liên_quan đến vấn_đề anh nêu , anh tham_khảo quy_định tại khoản 9 Điều 23 Nghị_định 33/2016/NĐ-CP: " 9 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Nghị_định này đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc trước ngày 15 tháng 12 năm 1993 , sau đó chuyển sang làm_việc có tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc tại các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước , hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc các doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế ( bao_gồm cả người làm_việc tại y_tế xã , phường , thị_trấn , giáo_viên mầm_non hoặc người giữ các chức_danh ở xã , phường , thị_trấn trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 đã được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ) và cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng lao_động mà không hưởng chế_độ trợ_cấp theo một trong các quy_định dưới đây thì được cộng nối thời_gian công_tác trong Quân_đội , công_an , cơ_yếu trước đó với thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội sau_này để tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội : a ) Quyết_định số 47/2002/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2002 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ đối_với quân_nhân , công_nhân_viên quốc_phòng tham_gia kháng_chiến chống Pháp đã phục_viên ( giải_ngũ , thôi_việc ) từ 31 tháng 12 năm 1960 trở về trước ; b ) Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết_định số 290/2005 / QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ , chính_sách đối_với một_số đối_tượng trực_tiếp tham_gia kháng_chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính_sách của Đảng và Nhà_nước ; c ) Quyết_định số 92/2005/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2005 của Thủ_tướng Chính_phủ về thực_hiện chế_độ đối_với quân_nhân là người dân_tộc ít người thuộc Quân_khu 7 , Quân_khu 9 tham_gia kháng_chiến chống Mỹ , về địa_phương trước ngày 10 tháng 01 năm 1982 ; d ) Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ_tướng Chính_phủ về thực_hiện chế_độ đối_với quân_nhân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công_tác trong Quân_đội đã phục_viên , xuất_ngũ về địa_phương ( sau đây được gọi tắt là Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg); đ ) Quyết_định số 38/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định số 142/2008/QĐ-TTg ; e ) Quyết_định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ đối_với cán_bộ , chiến_sĩ công_an nhân_dân tham_gia kháng_chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công_tác trong công_an nhân_dân đã thôi_việc , xuất_ngũ về địa_phương ; g ) Quyết_định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ_tướng Chính_phủ về chế_độ , chính_sách đối_với đối_tượng tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế ở Campuchia , giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc . Trường_hợp quân_nhân , công_an nhân_dân phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc từ ngày 15 tháng 12 năm 1993 đến ngày 31 tháng 12 năm 1994 mà chưa giải_quyết chế_độ trợ_cấp phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hoặc trợ_cấp một lần , bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì thời_gian tham_gia Quân_đội , công_an nhân_dân được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội . " Theo đó , nếu_như chưa giải_quyết trợ_cấp một lần ; thì thời_gian tham_gia quân_đội được tính hưởng bảo_hiểm_xã_hội và được cộng nối với thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội sau_này để tính hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp . Sau khi xuất_ngũ nếu đã được trả trợ_cấp một lần thì sẽ không thuộc vào trường_hợp được cộng nối thời_gian tham_gia bảo_hiểm anh nhé . Anh cũng có_thể tham_khảo nội_dung quy_định tương_tự tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP.
11,316
Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu , trợ_cấp một lần đối_với Quân_nhân Công_an
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 33/2016/NĐ-CP quy_định mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu , trợ_cấp một lần : ... " Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu , trợ_cấp một lần theo Điều 62 Luật Bảo_hiểm_xã_hội , được quy_định như sau : 1 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Nghị_định này thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định , có toàn_bộ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương này thì tính bình_quân tiền_lương tháng trước khi nghỉ hưu hoặc phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc như sau : a ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 , tính bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 05 năm cuối trước khi nghỉ hưu hoặc phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc ; b ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong Khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 31 tháng 12 năm 2000 , tính bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 năm cuối trước khi nghỉ hưu hoặc phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc ; [ ... ] "
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 33/2016/NĐ-CP quy_định mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu , trợ_cấp một lần : " Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu , trợ_cấp một lần theo Điều 62 Luật Bảo_hiểm_xã_hội , được quy_định như sau : 1 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Nghị_định này thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định , có toàn_bộ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương này thì tính bình_quân tiền_lương tháng trước khi nghỉ hưu hoặc phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc như sau : a ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 , tính bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 05 năm cuối trước khi nghỉ hưu hoặc phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc ; b ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong Khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 31 tháng 12 năm 2000 , tính bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 năm cuối trước khi nghỉ hưu hoặc phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc ; [ ... ] "
11,317
Quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm_xã_hội trong Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 33/2016/NĐ-CP về quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm_xã_hội trong Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an như sau : ... Theo quy_định tại Điều 7 và Điều 8 Luật Bảo_hiểm_xã_hội , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm_xã_hội , có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và các Bộ , ngành liên_quan nghiên_cứu , xây_dựng trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội đối_với quân_nhân , công_an nhân_dân và người làm công_tác cơ_yếu . - Tổ_chức thực_hiện chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội trong Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . - Thực_hiện công_tác thống_kê , thông_tin , tuyên_truyền , phổ_biến chế_độ , chính_sách và pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội trong Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . - Tổ_chức bộ_máy thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội ; đào_tạo , tập_huấn nguồn nhân_lực làm công_tác bảo_hiểm_xã_hội trong Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . - Quản_lý về thu , chi bảo_hiểm_xã_hội trong Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . - Thanh_tra , kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thuộc thẩm_quyền .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 33/2016/NĐ-CP về quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm_xã_hội trong Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an như sau : Theo quy_định tại Điều 7 và Điều 8 Luật Bảo_hiểm_xã_hội , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an thực_hiện quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm_xã_hội , có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và các Bộ , ngành liên_quan nghiên_cứu , xây_dựng trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội đối_với quân_nhân , công_an nhân_dân và người làm công_tác cơ_yếu . - Tổ_chức thực_hiện chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội trong Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . - Thực_hiện công_tác thống_kê , thông_tin , tuyên_truyền , phổ_biến chế_độ , chính_sách và pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội trong Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . - Tổ_chức bộ_máy thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội ; đào_tạo , tập_huấn nguồn nhân_lực làm công_tác bảo_hiểm_xã_hội trong Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . - Quản_lý về thu , chi bảo_hiểm_xã_hội trong Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . - Thanh_tra , kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thuộc thẩm_quyền .
11,318
Việc điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu thuộc diện quản_lý của địa_phương do cơ_quan nào tiến_hành ?
Căn_cứ Điều 28 Quy_chế hoạt_động ứng_phó sự_cố tràn dầu ban_hành kèm theo Quyết_định 12/2021/QĐ-TTg năm 2021 quy_định về điều_tra , xác_định nguyên_nh: ... Căn_cứ Điều 28 Quy_chế hoạt_động ứng_phó sự_cố tràn dầu ban_hành kèm theo Quyết_định 12/2021/QĐ-TTg năm 2021 quy_định về điều_tra, xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn đầu như sau : Điều_tra, xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn đầu 1. Cơ_sở gây ra sự_cố tràn dầu thuộc diện quản_lý của chuyên_ngành nào thì do cơ_quan quản_lý chuyên_ngành đó chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức điều_tra. 2. Việc điều_tra cơ_sở, dự_án gây ra sự_cố tràn dầu thuộc diện quản_lý của địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tiến_hành. 3. Trong quá_trình điều_tra, nếu phát_hiện có dấu_hiệu cấu_thành tội_phạm thì thông_báo cho cơ_quan Cảnh_sát điều_tra để phối_hợp điều_tra. Trường_hợp cơ_quan Cảnh_sát điều_tra yêu_cầu chuyển_giao hồ_sơ, tài_liệu, vật_chứng có liên_quan đến tai_nạn, sự_cố gây tràn dầu phải sao hoặc phô tô lại để phục_vụ việc điều_tra chuyên_ngành ; việc chuyển_giao hồ_sơ, tài_liệu, vật_chứng phải lập biên_bản bàn_giao theo quy_định. 4. Báo_cáo tổng_hợp về điều_tra, xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu phải gửi Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố, thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các địa_phương có liên_quan. Trường_hợp cần_thiết, Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó
None
1
Căn_cứ Điều 28 Quy_chế hoạt_động ứng_phó sự_cố tràn dầu ban_hành kèm theo Quyết_định 12/2021/QĐ-TTg năm 2021 quy_định về điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn đầu như sau : Điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn đầu 1 . Cơ_sở gây ra sự_cố tràn dầu thuộc diện quản_lý của chuyên_ngành nào thì do cơ_quan quản_lý chuyên_ngành đó chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức điều_tra . 2 . Việc điều_tra cơ_sở , dự_án gây ra sự_cố tràn dầu thuộc diện quản_lý của địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tiến_hành . 3 . Trong quá_trình điều_tra , nếu phát_hiện có dấu_hiệu cấu_thành tội_phạm thì thông_báo cho cơ_quan Cảnh_sát điều_tra để phối_hợp điều_tra . Trường_hợp cơ_quan Cảnh_sát điều_tra yêu_cầu chuyển_giao hồ_sơ , tài_liệu , vật_chứng có liên_quan đến tai_nạn , sự_cố gây tràn dầu phải sao hoặc phô tô lại để phục_vụ việc điều_tra chuyên_ngành ; việc chuyển_giao hồ_sơ , tài_liệu , vật_chứng phải lập biên_bản bàn_giao theo quy_định . 4 . Báo_cáo tổng_hợp về điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu phải gửi Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các địa_phương có liên_quan . Trường_hợp cần_thiết , Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có_thể yêu_cầu cơ_quan chủ_trì điều_tra cung_cấp các tài_liệu , báo_cáo trong quá_trình điều_tra . Theo đó , việc điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu thuộc diện quản_lý của địa_phương sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tiến_hành . Trong quá_trình điều_tra , nếu phát_hiện có dấu_hiệu cấu_thành tội_phạm thì thông_báo cho cơ_quan Cảnh_sát điều_tra để phối_hợp điều_tra . Sự_cố tràn dầu ( Hình từ Internet )
11,319
Việc điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu thuộc diện quản_lý của địa_phương do cơ_quan nào tiến_hành ?
Căn_cứ Điều 28 Quy_chế hoạt_động ứng_phó sự_cố tràn dầu ban_hành kèm theo Quyết_định 12/2021/QĐ-TTg năm 2021 quy_định về điều_tra , xác_định nguyên_nh: ... sự_cố tràn dầu phải gửi Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố, thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các địa_phương có liên_quan. Trường_hợp cần_thiết, Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố, thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có_thể yêu_cầu cơ_quan chủ_trì điều_tra cung_cấp các tài_liệu, báo_cáo trong quá_trình điều_tra. Theo đó, việc điều_tra, xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu thuộc diện quản_lý của địa_phương sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tiến_hành. Trong quá_trình điều_tra, nếu phát_hiện có dấu_hiệu cấu_thành tội_phạm thì thông_báo cho cơ_quan Cảnh_sát điều_tra để phối_hợp điều_tra. Sự_cố tràn dầu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 28 Quy_chế hoạt_động ứng_phó sự_cố tràn dầu ban_hành kèm theo Quyết_định 12/2021/QĐ-TTg năm 2021 quy_định về điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn đầu như sau : Điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn đầu 1 . Cơ_sở gây ra sự_cố tràn dầu thuộc diện quản_lý của chuyên_ngành nào thì do cơ_quan quản_lý chuyên_ngành đó chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tổ_chức điều_tra . 2 . Việc điều_tra cơ_sở , dự_án gây ra sự_cố tràn dầu thuộc diện quản_lý của địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tiến_hành . 3 . Trong quá_trình điều_tra , nếu phát_hiện có dấu_hiệu cấu_thành tội_phạm thì thông_báo cho cơ_quan Cảnh_sát điều_tra để phối_hợp điều_tra . Trường_hợp cơ_quan Cảnh_sát điều_tra yêu_cầu chuyển_giao hồ_sơ , tài_liệu , vật_chứng có liên_quan đến tai_nạn , sự_cố gây tràn dầu phải sao hoặc phô tô lại để phục_vụ việc điều_tra chuyên_ngành ; việc chuyển_giao hồ_sơ , tài_liệu , vật_chứng phải lập biên_bản bàn_giao theo quy_định . 4 . Báo_cáo tổng_hợp về điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu phải gửi Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường và các địa_phương có liên_quan . Trường_hợp cần_thiết , Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có_thể yêu_cầu cơ_quan chủ_trì điều_tra cung_cấp các tài_liệu , báo_cáo trong quá_trình điều_tra . Theo đó , việc điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu thuộc diện quản_lý của địa_phương sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tiến_hành . Trong quá_trình điều_tra , nếu phát_hiện có dấu_hiệu cấu_thành tội_phạm thì thông_báo cho cơ_quan Cảnh_sát điều_tra để phối_hợp điều_tra . Sự_cố tràn dầu ( Hình từ Internet )
11,320
Cơ_quan nào có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tàu_biển để phục_vụ điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu ?
Theo khoản 1 Điều 115 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về thẩm_quyền tạm giữ và thời_hạn tạm giữ tàu_biển như sau : ... Thẩm_quyền tạm giữ và thời_hạn tạm giữ tàu_biển 1. Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải có quyền tạm giữ tàu_biển quy_định tại khoản 1 Điều 114 của Bộ_luật này trong thời_hạn không quá 05 ngày. Trường_hợp cần kéo_dài thời_hạn để thu_thập chứng_cứ điều_tra tai_nạn hàng_hải xảy ra trong vùng nước cảng biển thì Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải báo_cáo Cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành hàng_hải xem_xét, quyết_định gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 05 ngày ; trường_hợp tai_nạn xảy ra ngoài vùng nước cảng biển thì thời_gian gia_hạn tạm giữ tàu_biển do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải xem_xét, quyết_định. Việc điều_tra tai_nạn hàng_hải phải được tiến_hành khẩn_trương và việc tạm giữ tàu phải chấm_dứt ngay sau khi đã thu_thập đủ chứng_cứ phục_vụ việc điều_tra. 2. Người có thẩm_quyền tạm giữ tàu_biển theo Luật xử_lý vi_phạm hành_chính có quyền tạm giữ tàu_biển quy_định tại khoản 2 Điều 114 của Bộ_luật này. Việc tạm giữ tàu_biển chấm_dứt ngay sau khi tiền phạt vi_phạm hành_chính được nộp hoặc được bảo_lãnh thanh_toán đầy_đủ. 3. Thẩm_quyền và thời_hạn tạm giữ tàu_biển quy_định tại khoản 3 Điều 114 của Bộ_luật này theo quy_định của pháp_luật. 4. Người ra quyết_định tạm giữ tàu_biển
None
1
Theo khoản 1 Điều 115 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về thẩm_quyền tạm giữ và thời_hạn tạm giữ tàu_biển như sau : Thẩm_quyền tạm giữ và thời_hạn tạm giữ tàu_biển 1 . Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải có quyền tạm giữ tàu_biển quy_định tại khoản 1 Điều 114 của Bộ_luật này trong thời_hạn không quá 05 ngày . Trường_hợp cần kéo_dài thời_hạn để thu_thập chứng_cứ điều_tra tai_nạn hàng_hải xảy ra trong vùng nước cảng biển thì Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải báo_cáo Cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành hàng_hải xem_xét , quyết_định gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 05 ngày ; trường_hợp tai_nạn xảy ra ngoài vùng nước cảng biển thì thời_gian gia_hạn tạm giữ tàu_biển do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải xem_xét , quyết_định . Việc điều_tra tai_nạn hàng_hải phải được tiến_hành khẩn_trương và việc tạm giữ tàu phải chấm_dứt ngay sau khi đã thu_thập đủ chứng_cứ phục_vụ việc điều_tra . 2 . Người có thẩm_quyền tạm giữ tàu_biển theo Luật xử_lý vi_phạm hành_chính có quyền tạm giữ tàu_biển quy_định tại khoản 2 Điều 114 của Bộ_luật này . Việc tạm giữ tàu_biển chấm_dứt ngay sau khi tiền phạt vi_phạm hành_chính được nộp hoặc được bảo_lãnh thanh_toán đầy_đủ . 3 . Thẩm_quyền và thời_hạn tạm giữ tàu_biển quy_định tại khoản 3 Điều 114 của Bộ_luật này theo quy_định của pháp_luật . 4 . Người ra quyết_định tạm giữ tàu_biển phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tạm giữ tàu_biển không đúng . Theo quy_định trên , Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải có quyền ra quyết_định tạm giữ tàu_biển để phục_vụ điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu trong thời_hạn không quá 05 ngày . Việc điều_tra tai_nạn hàng_hải phải được tiến_hành khẩn_trương và việc tạm giữ tàu phải chấm_dứt ngay sau khi đã thu_thập đủ chứng_cứ phục_vụ việc điều_tra .
11,321
Cơ_quan nào có thẩm_quyền ra quyết_định tạm giữ tàu_biển để phục_vụ điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu ?
Theo khoản 1 Điều 115 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về thẩm_quyền tạm giữ và thời_hạn tạm giữ tàu_biển như sau : ... đầy_đủ. 3. Thẩm_quyền và thời_hạn tạm giữ tàu_biển quy_định tại khoản 3 Điều 114 của Bộ_luật này theo quy_định của pháp_luật. 4. Người ra quyết_định tạm giữ tàu_biển phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tạm giữ tàu_biển không đúng. Theo quy_định trên, Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải có quyền ra quyết_định tạm giữ tàu_biển để phục_vụ điều_tra, xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu trong thời_hạn không quá 05 ngày. Việc điều_tra tai_nạn hàng_hải phải được tiến_hành khẩn_trương và việc tạm giữ tàu phải chấm_dứt ngay sau khi đã thu_thập đủ chứng_cứ phục_vụ việc điều_tra.
None
1
Theo khoản 1 Điều 115 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về thẩm_quyền tạm giữ và thời_hạn tạm giữ tàu_biển như sau : Thẩm_quyền tạm giữ và thời_hạn tạm giữ tàu_biển 1 . Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải có quyền tạm giữ tàu_biển quy_định tại khoản 1 Điều 114 của Bộ_luật này trong thời_hạn không quá 05 ngày . Trường_hợp cần kéo_dài thời_hạn để thu_thập chứng_cứ điều_tra tai_nạn hàng_hải xảy ra trong vùng nước cảng biển thì Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải báo_cáo Cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành hàng_hải xem_xét , quyết_định gia_hạn tạm giữ nhưng không quá 05 ngày ; trường_hợp tai_nạn xảy ra ngoài vùng nước cảng biển thì thời_gian gia_hạn tạm giữ tàu_biển do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải xem_xét , quyết_định . Việc điều_tra tai_nạn hàng_hải phải được tiến_hành khẩn_trương và việc tạm giữ tàu phải chấm_dứt ngay sau khi đã thu_thập đủ chứng_cứ phục_vụ việc điều_tra . 2 . Người có thẩm_quyền tạm giữ tàu_biển theo Luật xử_lý vi_phạm hành_chính có quyền tạm giữ tàu_biển quy_định tại khoản 2 Điều 114 của Bộ_luật này . Việc tạm giữ tàu_biển chấm_dứt ngay sau khi tiền phạt vi_phạm hành_chính được nộp hoặc được bảo_lãnh thanh_toán đầy_đủ . 3 . Thẩm_quyền và thời_hạn tạm giữ tàu_biển quy_định tại khoản 3 Điều 114 của Bộ_luật này theo quy_định của pháp_luật . 4 . Người ra quyết_định tạm giữ tàu_biển phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp tạm giữ tàu_biển không đúng . Theo quy_định trên , Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải có quyền ra quyết_định tạm giữ tàu_biển để phục_vụ điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu trong thời_hạn không quá 05 ngày . Việc điều_tra tai_nạn hàng_hải phải được tiến_hành khẩn_trương và việc tạm giữ tàu phải chấm_dứt ngay sau khi đã thu_thập đủ chứng_cứ phục_vụ việc điều_tra .
11,322
Việc tạm đình_chỉ hoạt_động đối_với cơ_sở để phục_vụ điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 31 Quy_chế hoạt_động ứng_phó sự_cố tràn dầu ban_hành kèm theo Quyết_định 12/2021/QĐ-TTg năm 2021 về tạm đình_chỉ hoạt_động đối_: ... Theo quy_định tại Điều 31 Quy_chế hoạt_động ứng_phó sự_cố tràn dầu ban_hành kèm theo Quyết_định 12/2021/QĐ-TTg năm 2021 về tạm đình_chỉ hoạt_động đối_với cơ_sở để khắc_phục tai_nạn , sự_cố và phục_vụ điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu như sau : Tạm đình_chỉ hoạt_động đối_với cơ_sở để khắc_phục tai_nạn , sự_cố và phục_vụ điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu 1 . Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn , các bộ , ngành chủ_quản hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể quyết_định việc tạm đình_chỉ hoạt_động đối_với cơ_sở để khắc_phục tai_nạn , sự_cố và phục_vụ điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu . 2 . Việc tạm đình_chỉ và phục_hồi hoạt_động trở_lại đối_với cơ_sở gây sự_cố tràn dầu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn , các bộ , ngành chủ_quản hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể quyết_định việc tạm đình_chỉ hoạt_động đối_với cơ_sở để phục_vụ điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu . Việc tạm đình_chỉ và phục_hồi hoạt_động trở_lại đối_với cơ_sở gây sự_cố tràn dầu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo quy_định tại Điều 31 Quy_chế hoạt_động ứng_phó sự_cố tràn dầu ban_hành kèm theo Quyết_định 12/2021/QĐ-TTg năm 2021 về tạm đình_chỉ hoạt_động đối_với cơ_sở để khắc_phục tai_nạn , sự_cố và phục_vụ điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu như sau : Tạm đình_chỉ hoạt_động đối_với cơ_sở để khắc_phục tai_nạn , sự_cố và phục_vụ điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu 1 . Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn , các bộ , ngành chủ_quản hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể quyết_định việc tạm đình_chỉ hoạt_động đối_với cơ_sở để khắc_phục tai_nạn , sự_cố và phục_vụ điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu . 2 . Việc tạm đình_chỉ và phục_hồi hoạt_động trở_lại đối_với cơ_sở gây sự_cố tràn dầu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn , các bộ , ngành chủ_quản hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể quyết_định việc tạm đình_chỉ hoạt_động đối_với cơ_sở để phục_vụ điều_tra , xác_định nguyên_nhân sự_cố tràn dầu . Việc tạm đình_chỉ và phục_hồi hoạt_động trở_lại đối_với cơ_sở gây sự_cố tràn dầu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật .
11,323
Cổ_tức được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 5 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 giải_thích như sau : ... “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 5 . Cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác . [ ... ] ” Theo đó , cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác . Cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần
None
1
Theo khoản 5 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 giải_thích như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 5 . Cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác . [ ... ] ” Theo đó , cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác . Cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần
11,324
Cổ_tức được chi_trả bằng hình_thức nào ?
Theo khoản 3 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... “ Điều 135 . Trả cổ_tức [ ... ] 3 . Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . [ ... ] ” Theo đó , cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo khoản 3 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 135 . Trả cổ_tức [ ... ] 3 . Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . [ ... ] ” Theo đó , cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật .
11,325
Cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông , người chuyển_nhượng là người nhận cổ_tức từ công_ty có phù_hợp với luật không ?
Theo Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Trả cổ_tức - Cổ_tức trả cho cổ_phần ưu_đãi được thực_hiện theo điều_kiện áp_dụng riêng cho mỗi loại cổ_phần ưu_đãi. - Cổ_tức trả cho cổ_phần phổ_thông được xác_định căn_cứ vào số lợi_nhuận ròng đã thực_hiện và khoản chi_trả cổ_tức được trích từ nguồn lợi_nhuận giữ lại của công_ty. Công_ty cổ_phần chỉ được trả cổ_tức của cổ_phần phổ_thông khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Công_ty đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; + Đã trích_lập các quỹ công_ty và bù_đắp lỗ trước đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; + Ngay sau khi trả hết số cổ_tức, công_ty vẫn bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn. - Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt, bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty. Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật. - Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên. Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức, xác_định mức
None
1
Theo Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trả cổ_tức - Cổ_tức trả cho cổ_phần ưu_đãi được thực_hiện theo điều_kiện áp_dụng riêng cho mỗi loại cổ_phần ưu_đãi . - Cổ_tức trả cho cổ_phần phổ_thông được xác_định căn_cứ vào số lợi_nhuận ròng đã thực_hiện và khoản chi_trả cổ_tức được trích từ nguồn lợi_nhuận giữ lại của công_ty . Công_ty cổ_phần chỉ được trả cổ_tức của cổ_phần phổ_thông khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Công_ty đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; + Đã trích_lập các quỹ công_ty và bù_đắp lỗ trước đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; + Ngay sau khi trả hết số cổ_tức , công_ty vẫn bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn . - Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . - Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên . Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức , xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần , thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức . Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : + Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; + Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; + Tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; + Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; + Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; + Họ , tên , chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . - Trường_hợp cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức thì người chuyển_nhượng là người nhận cổ_tức từ công_ty . - Trường_hợp chi_trả cổ_tức bằng cổ_phần , công_ty không phải làm thủ_tục chào_bán cổ_phần theo quy_định tại các điều 123 , 124 và 125 của Luật này . Công_ty phải đăng_ký tăng vốn_điều_lệ tương_ứng với tổng mệnh_giá các cổ_phần dùng để chi_trả cổ_tức trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc thanh_toán cổ_tức . Theo như thông_tin bạn cung_cấp thì thời_điểm lập danh_sách cổ_đông là vào 01 / 2018 , thời_điểm công_ty A chi_trả cổ_tức cho các cổ_đông ( trong đó có công_ty X ) là tháng 12/2019 và thời_điểm công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y là vào tháng 8/2019. Như_vậy , công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức . Do_đó , công_ty X sẽ là người nhận cổ_tức từ công_ty A theo quy_định tại khoản 5 Điều 135 nêu trên . Việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy là phù_hợp quy_định của pháp_luật .
11,326
Cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông , người chuyển_nhượng là người nhận cổ_tức từ công_ty có phù_hợp với luật không ?
Theo Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... pháp_luật. - Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên. Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức, xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần, thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức. Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức. Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : + Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; + Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; + Tên, mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức, địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; + Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; + Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; + Họ, tên, chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. - Trường_hợp cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập
None
1
Theo Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trả cổ_tức - Cổ_tức trả cho cổ_phần ưu_đãi được thực_hiện theo điều_kiện áp_dụng riêng cho mỗi loại cổ_phần ưu_đãi . - Cổ_tức trả cho cổ_phần phổ_thông được xác_định căn_cứ vào số lợi_nhuận ròng đã thực_hiện và khoản chi_trả cổ_tức được trích từ nguồn lợi_nhuận giữ lại của công_ty . Công_ty cổ_phần chỉ được trả cổ_tức của cổ_phần phổ_thông khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Công_ty đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; + Đã trích_lập các quỹ công_ty và bù_đắp lỗ trước đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; + Ngay sau khi trả hết số cổ_tức , công_ty vẫn bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn . - Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . - Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên . Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức , xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần , thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức . Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : + Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; + Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; + Tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; + Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; + Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; + Họ , tên , chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . - Trường_hợp cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức thì người chuyển_nhượng là người nhận cổ_tức từ công_ty . - Trường_hợp chi_trả cổ_tức bằng cổ_phần , công_ty không phải làm thủ_tục chào_bán cổ_phần theo quy_định tại các điều 123 , 124 và 125 của Luật này . Công_ty phải đăng_ký tăng vốn_điều_lệ tương_ứng với tổng mệnh_giá các cổ_phần dùng để chi_trả cổ_tức trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc thanh_toán cổ_tức . Theo như thông_tin bạn cung_cấp thì thời_điểm lập danh_sách cổ_đông là vào 01 / 2018 , thời_điểm công_ty A chi_trả cổ_tức cho các cổ_đông ( trong đó có công_ty X ) là tháng 12/2019 và thời_điểm công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y là vào tháng 8/2019. Như_vậy , công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức . Do_đó , công_ty X sẽ là người nhận cổ_tức từ công_ty A theo quy_định tại khoản 5 Điều 135 nêu trên . Việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy là phù_hợp quy_định của pháp_luật .
11,327
Cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông , người chuyển_nhượng là người nhận cổ_tức từ công_ty có phù_hợp với luật không ?
Theo Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... cổ_tức ; + Họ, tên, chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. - Trường_hợp cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức thì người chuyển_nhượng là người nhận cổ_tức từ công_ty. - Trường_hợp chi_trả cổ_tức bằng cổ_phần, công_ty không phải làm thủ_tục chào_bán cổ_phần theo quy_định tại các điều 123, 124 và 125 của Luật này. Công_ty phải đăng_ký tăng vốn_điều_lệ tương_ứng với tổng mệnh_giá các cổ_phần dùng để chi_trả cổ_tức trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc thanh_toán cổ_tức. Theo như thông_tin bạn cung_cấp thì thời_điểm lập danh_sách cổ_đông là vào 01 / 2018, thời_điểm công_ty A chi_trả cổ_tức cho các cổ_đông ( trong đó có công_ty X ) là tháng 12/2019 và thời_điểm công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y là vào tháng 8/2019. Như_vậy, công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức. Do_đó, công_ty X sẽ là người nhận cổ_tức từ công_ty A theo quy_định tại khoản 5 Điều 135 nêu trên.
None
1
Theo Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trả cổ_tức - Cổ_tức trả cho cổ_phần ưu_đãi được thực_hiện theo điều_kiện áp_dụng riêng cho mỗi loại cổ_phần ưu_đãi . - Cổ_tức trả cho cổ_phần phổ_thông được xác_định căn_cứ vào số lợi_nhuận ròng đã thực_hiện và khoản chi_trả cổ_tức được trích từ nguồn lợi_nhuận giữ lại của công_ty . Công_ty cổ_phần chỉ được trả cổ_tức của cổ_phần phổ_thông khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Công_ty đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; + Đã trích_lập các quỹ công_ty và bù_đắp lỗ trước đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; + Ngay sau khi trả hết số cổ_tức , công_ty vẫn bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn . - Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . - Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên . Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức , xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần , thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức . Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : + Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; + Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; + Tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; + Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; + Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; + Họ , tên , chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . - Trường_hợp cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức thì người chuyển_nhượng là người nhận cổ_tức từ công_ty . - Trường_hợp chi_trả cổ_tức bằng cổ_phần , công_ty không phải làm thủ_tục chào_bán cổ_phần theo quy_định tại các điều 123 , 124 và 125 của Luật này . Công_ty phải đăng_ký tăng vốn_điều_lệ tương_ứng với tổng mệnh_giá các cổ_phần dùng để chi_trả cổ_tức trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc thanh_toán cổ_tức . Theo như thông_tin bạn cung_cấp thì thời_điểm lập danh_sách cổ_đông là vào 01 / 2018 , thời_điểm công_ty A chi_trả cổ_tức cho các cổ_đông ( trong đó có công_ty X ) là tháng 12/2019 và thời_điểm công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y là vào tháng 8/2019. Như_vậy , công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức . Do_đó , công_ty X sẽ là người nhận cổ_tức từ công_ty A theo quy_định tại khoản 5 Điều 135 nêu trên . Việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy là phù_hợp quy_định của pháp_luật .
11,328
Cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông , người chuyển_nhượng là người nhận cổ_tức từ công_ty có phù_hợp với luật không ?
Theo Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức. Do_đó, công_ty X sẽ là người nhận cổ_tức từ công_ty A theo quy_định tại khoản 5 Điều 135 nêu trên. Việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy là phù_hợp quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trả cổ_tức - Cổ_tức trả cho cổ_phần ưu_đãi được thực_hiện theo điều_kiện áp_dụng riêng cho mỗi loại cổ_phần ưu_đãi . - Cổ_tức trả cho cổ_phần phổ_thông được xác_định căn_cứ vào số lợi_nhuận ròng đã thực_hiện và khoản chi_trả cổ_tức được trích từ nguồn lợi_nhuận giữ lại của công_ty . Công_ty cổ_phần chỉ được trả cổ_tức của cổ_phần phổ_thông khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Công_ty đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; + Đã trích_lập các quỹ công_ty và bù_đắp lỗ trước đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; + Ngay sau khi trả hết số cổ_tức , công_ty vẫn bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn . - Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . - Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên . Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức , xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần , thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức . Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : + Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; + Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; + Tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; + Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; + Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; + Họ , tên , chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . - Trường_hợp cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức thì người chuyển_nhượng là người nhận cổ_tức từ công_ty . - Trường_hợp chi_trả cổ_tức bằng cổ_phần , công_ty không phải làm thủ_tục chào_bán cổ_phần theo quy_định tại các điều 123 , 124 và 125 của Luật này . Công_ty phải đăng_ký tăng vốn_điều_lệ tương_ứng với tổng mệnh_giá các cổ_phần dùng để chi_trả cổ_tức trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc thanh_toán cổ_tức . Theo như thông_tin bạn cung_cấp thì thời_điểm lập danh_sách cổ_đông là vào 01 / 2018 , thời_điểm công_ty A chi_trả cổ_tức cho các cổ_đông ( trong đó có công_ty X ) là tháng 12/2019 và thời_điểm công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y là vào tháng 8/2019. Như_vậy , công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức . Do_đó , công_ty X sẽ là người nhận cổ_tức từ công_ty A theo quy_định tại khoản 5 Điều 135 nêu trên . Việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy là phù_hợp quy_định của pháp_luật .
11,329
Công_ty X là cổ_đông của của công_ty A. Tháng 01/2018 , công_ty A tiến_hành lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức năm 2017 , trong đó có công_ty X. Tuy_nhiên , đến tháng 12/2019 công_ty A mới có_thể chi_trả cổ_tức của năm 2017 cho các cổ_đông được . Tháng 8/2019 ( trước thời_điểm được chi_trả cổ_tức ) , công_ty X chuyển_nhượng toàn_bộ cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y ( công_ty X không còn là cổ_đông của công_ty A nữa ) . Tại hợp_đồng chuyển_nhượng giữa công_ty X và công_ty Y quy_định như sau : Bất_kỳ cổ_tức do công_ty A chi_trả vào bất_kỳ lúc_nào liên_quan đến Cổ_Phần Chuyển_Nhượng sẽ được thanh_toán như sau : - Cổ_tức được cộng dồn trong_suốt , và liên_quan đến , bất_kỳ khoảng thời_gian nào trước và vào ngày_công_ty X nhận đầy_đủ số tiền chuyển_nhượng sẽ được công_ty A tính và thanh_toán cho công_ty X ; và - Cổ_tức được cộng dồn trong_suốt , và liên_quan đến , bất_kỳ khoảng thời_gian nào sau ngày_công_ty X nhận đầy_đủ số tiền chuyển_nhượng sẽ được công_ty A tính và thanh_toán cho công_ty Y. - theo thoả_thuận tại Hợp_đồng chuyển_nhượng thì tháng 12/2019 , khi chi_trả cổ_tức của năm 2017 , công_ty A sẽ chi_trả trực_tiếp cho công_ty X. Như_vậy , việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và việc công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy có phù_hợp với quy_định của pháp_luật hay không ?
Theo khoản 5 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 giải_thích như sau : ... “ Điều 4. Giải_thích từ_ngữ [... ] 5. Cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác. [... ] ” Theo đó, cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác. Cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần Theo khoản 3 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 135. Trả cổ_tức [... ] 3. Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt, bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty. Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật. [... ] ” Theo đó, cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt, bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty. Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật. Theo Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trả cổ_tức - Cổ_tức trả cho cổ_phần ưu_đãi được thực_hiện theo điều_kiện áp_dụng riêng cho mỗi loại cổ_phần ưu_đãi.
None
1
Theo khoản 5 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 giải_thích như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 5 . Cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác . [ ... ] ” Theo đó , cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác . Cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần Theo khoản 3 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 135 . Trả cổ_tức [ ... ] 3 . Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . [ ... ] ” Theo đó , cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . Theo Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trả cổ_tức - Cổ_tức trả cho cổ_phần ưu_đãi được thực_hiện theo điều_kiện áp_dụng riêng cho mỗi loại cổ_phần ưu_đãi . - Cổ_tức trả cho cổ_phần phổ_thông được xác_định căn_cứ vào số lợi_nhuận ròng đã thực_hiện và khoản chi_trả cổ_tức được trích từ nguồn lợi_nhuận giữ lại của công_ty . Công_ty cổ_phần chỉ được trả cổ_tức của cổ_phần phổ_thông khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Công_ty đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; + Đã trích_lập các quỹ công_ty và bù_đắp lỗ trước đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; + Ngay sau khi trả hết số cổ_tức , công_ty vẫn bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn . - Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . - Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên . Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức , xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần , thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức . Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : + Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; + Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; + Tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; + Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; + Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; + Họ , tên , chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . - Trường_hợp cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức thì người chuyển_nhượng là người nhận cổ_tức từ công_ty . - Trường_hợp chi_trả cổ_tức bằng cổ_phần , công_ty không phải làm thủ_tục chào_bán cổ_phần theo quy_định tại các điều 123 , 124 và 125 của Luật này . Công_ty phải đăng_ký tăng vốn_điều_lệ tương_ứng với tổng mệnh_giá các cổ_phần dùng để chi_trả cổ_tức trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc thanh_toán cổ_tức . Theo như thông_tin bạn cung_cấp thì thời_điểm lập danh_sách cổ_đông là vào 01 / 2018 , thời_điểm công_ty A chi_trả cổ_tức cho các cổ_đông ( trong đó có công_ty X ) là tháng 12/2019 và thời_điểm công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y là vào tháng 8/2019. Như_vậy , công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức . Do_đó , công_ty X sẽ là người nhận cổ_tức từ công_ty A theo quy_định tại khoản 5 Điều 135 nêu trên . Việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy là phù_hợp quy_định của pháp_luật .
11,330
Công_ty X là cổ_đông của của công_ty A. Tháng 01/2018 , công_ty A tiến_hành lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức năm 2017 , trong đó có công_ty X. Tuy_nhiên , đến tháng 12/2019 công_ty A mới có_thể chi_trả cổ_tức của năm 2017 cho các cổ_đông được . Tháng 8/2019 ( trước thời_điểm được chi_trả cổ_tức ) , công_ty X chuyển_nhượng toàn_bộ cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y ( công_ty X không còn là cổ_đông của công_ty A nữa ) . Tại hợp_đồng chuyển_nhượng giữa công_ty X và công_ty Y quy_định như sau : Bất_kỳ cổ_tức do công_ty A chi_trả vào bất_kỳ lúc_nào liên_quan đến Cổ_Phần Chuyển_Nhượng sẽ được thanh_toán như sau : - Cổ_tức được cộng dồn trong_suốt , và liên_quan đến , bất_kỳ khoảng thời_gian nào trước và vào ngày_công_ty X nhận đầy_đủ số tiền chuyển_nhượng sẽ được công_ty A tính và thanh_toán cho công_ty X ; và - Cổ_tức được cộng dồn trong_suốt , và liên_quan đến , bất_kỳ khoảng thời_gian nào sau ngày_công_ty X nhận đầy_đủ số tiền chuyển_nhượng sẽ được công_ty A tính và thanh_toán cho công_ty Y. - theo thoả_thuận tại Hợp_đồng chuyển_nhượng thì tháng 12/2019 , khi chi_trả cổ_tức của năm 2017 , công_ty A sẽ chi_trả trực_tiếp cho công_ty X. Như_vậy , việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và việc công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy có phù_hợp với quy_định của pháp_luật hay không ?
Theo khoản 5 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 giải_thích như sau : ... . Theo Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trả cổ_tức - Cổ_tức trả cho cổ_phần ưu_đãi được thực_hiện theo điều_kiện áp_dụng riêng cho mỗi loại cổ_phần ưu_đãi. - Cổ_tức trả cho cổ_phần phổ_thông được xác_định căn_cứ vào số lợi_nhuận ròng đã thực_hiện và khoản chi_trả cổ_tức được trích từ nguồn lợi_nhuận giữ lại của công_ty. Công_ty cổ_phần chỉ được trả cổ_tức của cổ_phần phổ_thông khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Công_ty đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; + Đã trích_lập các quỹ công_ty và bù_đắp lỗ trước đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; + Ngay sau khi trả hết số cổ_tức, công_ty vẫn bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn. - Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt, bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty. Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật. - Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên
None
1
Theo khoản 5 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 giải_thích như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 5 . Cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác . [ ... ] ” Theo đó , cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác . Cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần Theo khoản 3 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 135 . Trả cổ_tức [ ... ] 3 . Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . [ ... ] ” Theo đó , cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . Theo Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trả cổ_tức - Cổ_tức trả cho cổ_phần ưu_đãi được thực_hiện theo điều_kiện áp_dụng riêng cho mỗi loại cổ_phần ưu_đãi . - Cổ_tức trả cho cổ_phần phổ_thông được xác_định căn_cứ vào số lợi_nhuận ròng đã thực_hiện và khoản chi_trả cổ_tức được trích từ nguồn lợi_nhuận giữ lại của công_ty . Công_ty cổ_phần chỉ được trả cổ_tức của cổ_phần phổ_thông khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Công_ty đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; + Đã trích_lập các quỹ công_ty và bù_đắp lỗ trước đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; + Ngay sau khi trả hết số cổ_tức , công_ty vẫn bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn . - Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . - Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên . Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức , xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần , thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức . Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : + Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; + Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; + Tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; + Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; + Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; + Họ , tên , chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . - Trường_hợp cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức thì người chuyển_nhượng là người nhận cổ_tức từ công_ty . - Trường_hợp chi_trả cổ_tức bằng cổ_phần , công_ty không phải làm thủ_tục chào_bán cổ_phần theo quy_định tại các điều 123 , 124 và 125 của Luật này . Công_ty phải đăng_ký tăng vốn_điều_lệ tương_ứng với tổng mệnh_giá các cổ_phần dùng để chi_trả cổ_tức trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc thanh_toán cổ_tức . Theo như thông_tin bạn cung_cấp thì thời_điểm lập danh_sách cổ_đông là vào 01 / 2018 , thời_điểm công_ty A chi_trả cổ_tức cho các cổ_đông ( trong đó có công_ty X ) là tháng 12/2019 và thời_điểm công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y là vào tháng 8/2019. Như_vậy , công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức . Do_đó , công_ty X sẽ là người nhận cổ_tức từ công_ty A theo quy_định tại khoản 5 Điều 135 nêu trên . Việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy là phù_hợp quy_định của pháp_luật .
11,331
Công_ty X là cổ_đông của của công_ty A. Tháng 01/2018 , công_ty A tiến_hành lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức năm 2017 , trong đó có công_ty X. Tuy_nhiên , đến tháng 12/2019 công_ty A mới có_thể chi_trả cổ_tức của năm 2017 cho các cổ_đông được . Tháng 8/2019 ( trước thời_điểm được chi_trả cổ_tức ) , công_ty X chuyển_nhượng toàn_bộ cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y ( công_ty X không còn là cổ_đông của công_ty A nữa ) . Tại hợp_đồng chuyển_nhượng giữa công_ty X và công_ty Y quy_định như sau : Bất_kỳ cổ_tức do công_ty A chi_trả vào bất_kỳ lúc_nào liên_quan đến Cổ_Phần Chuyển_Nhượng sẽ được thanh_toán như sau : - Cổ_tức được cộng dồn trong_suốt , và liên_quan đến , bất_kỳ khoảng thời_gian nào trước và vào ngày_công_ty X nhận đầy_đủ số tiền chuyển_nhượng sẽ được công_ty A tính và thanh_toán cho công_ty X ; và - Cổ_tức được cộng dồn trong_suốt , và liên_quan đến , bất_kỳ khoảng thời_gian nào sau ngày_công_ty X nhận đầy_đủ số tiền chuyển_nhượng sẽ được công_ty A tính và thanh_toán cho công_ty Y. - theo thoả_thuận tại Hợp_đồng chuyển_nhượng thì tháng 12/2019 , khi chi_trả cổ_tức của năm 2017 , công_ty A sẽ chi_trả trực_tiếp cho công_ty X. Như_vậy , việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và việc công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy có phù_hợp với quy_định của pháp_luật hay không ?
Theo khoản 5 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 giải_thích như sau : ... bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật. - Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên. Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức, xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần, thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức. Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức. Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : + Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; + Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; + Tên, mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức, địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; + Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; + Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; + Họ, tên, chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. - Trường_hợp
None
1
Theo khoản 5 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 giải_thích như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 5 . Cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác . [ ... ] ” Theo đó , cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác . Cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần Theo khoản 3 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 135 . Trả cổ_tức [ ... ] 3 . Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . [ ... ] ” Theo đó , cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . Theo Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trả cổ_tức - Cổ_tức trả cho cổ_phần ưu_đãi được thực_hiện theo điều_kiện áp_dụng riêng cho mỗi loại cổ_phần ưu_đãi . - Cổ_tức trả cho cổ_phần phổ_thông được xác_định căn_cứ vào số lợi_nhuận ròng đã thực_hiện và khoản chi_trả cổ_tức được trích từ nguồn lợi_nhuận giữ lại của công_ty . Công_ty cổ_phần chỉ được trả cổ_tức của cổ_phần phổ_thông khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Công_ty đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; + Đã trích_lập các quỹ công_ty và bù_đắp lỗ trước đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; + Ngay sau khi trả hết số cổ_tức , công_ty vẫn bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn . - Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . - Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên . Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức , xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần , thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức . Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : + Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; + Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; + Tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; + Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; + Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; + Họ , tên , chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . - Trường_hợp cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức thì người chuyển_nhượng là người nhận cổ_tức từ công_ty . - Trường_hợp chi_trả cổ_tức bằng cổ_phần , công_ty không phải làm thủ_tục chào_bán cổ_phần theo quy_định tại các điều 123 , 124 và 125 của Luật này . Công_ty phải đăng_ký tăng vốn_điều_lệ tương_ứng với tổng mệnh_giá các cổ_phần dùng để chi_trả cổ_tức trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc thanh_toán cổ_tức . Theo như thông_tin bạn cung_cấp thì thời_điểm lập danh_sách cổ_đông là vào 01 / 2018 , thời_điểm công_ty A chi_trả cổ_tức cho các cổ_đông ( trong đó có công_ty X ) là tháng 12/2019 và thời_điểm công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y là vào tháng 8/2019. Như_vậy , công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức . Do_đó , công_ty X sẽ là người nhận cổ_tức từ công_ty A theo quy_định tại khoản 5 Điều 135 nêu trên . Việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy là phù_hợp quy_định của pháp_luật .
11,332
Công_ty X là cổ_đông của của công_ty A. Tháng 01/2018 , công_ty A tiến_hành lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức năm 2017 , trong đó có công_ty X. Tuy_nhiên , đến tháng 12/2019 công_ty A mới có_thể chi_trả cổ_tức của năm 2017 cho các cổ_đông được . Tháng 8/2019 ( trước thời_điểm được chi_trả cổ_tức ) , công_ty X chuyển_nhượng toàn_bộ cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y ( công_ty X không còn là cổ_đông của công_ty A nữa ) . Tại hợp_đồng chuyển_nhượng giữa công_ty X và công_ty Y quy_định như sau : Bất_kỳ cổ_tức do công_ty A chi_trả vào bất_kỳ lúc_nào liên_quan đến Cổ_Phần Chuyển_Nhượng sẽ được thanh_toán như sau : - Cổ_tức được cộng dồn trong_suốt , và liên_quan đến , bất_kỳ khoảng thời_gian nào trước và vào ngày_công_ty X nhận đầy_đủ số tiền chuyển_nhượng sẽ được công_ty A tính và thanh_toán cho công_ty X ; và - Cổ_tức được cộng dồn trong_suốt , và liên_quan đến , bất_kỳ khoảng thời_gian nào sau ngày_công_ty X nhận đầy_đủ số tiền chuyển_nhượng sẽ được công_ty A tính và thanh_toán cho công_ty Y. - theo thoả_thuận tại Hợp_đồng chuyển_nhượng thì tháng 12/2019 , khi chi_trả cổ_tức của năm 2017 , công_ty A sẽ chi_trả trực_tiếp cho công_ty X. Như_vậy , việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và việc công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy có phù_hợp với quy_định của pháp_luật hay không ?
Theo khoản 5 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 giải_thích như sau : ... mà cổ_đông đó được nhận ; + Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; + Họ, tên, chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. - Trường_hợp cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức thì người chuyển_nhượng là người nhận cổ_tức từ công_ty. - Trường_hợp chi_trả cổ_tức bằng cổ_phần, công_ty không phải làm thủ_tục chào_bán cổ_phần theo quy_định tại các điều 123, 124 và 125 của Luật này. Công_ty phải đăng_ký tăng vốn_điều_lệ tương_ứng với tổng mệnh_giá các cổ_phần dùng để chi_trả cổ_tức trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc thanh_toán cổ_tức. Theo như thông_tin bạn cung_cấp thì thời_điểm lập danh_sách cổ_đông là vào 01 / 2018, thời_điểm công_ty A chi_trả cổ_tức cho các cổ_đông ( trong đó có công_ty X ) là tháng 12/2019 và thời_điểm công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y là vào tháng 8/2019. Như_vậy, công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức. Do_đó, công_ty X sẽ là người nhận cổ_tức từ công_ty
None
1
Theo khoản 5 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 giải_thích như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 5 . Cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác . [ ... ] ” Theo đó , cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác . Cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần Theo khoản 3 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 135 . Trả cổ_tức [ ... ] 3 . Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . [ ... ] ” Theo đó , cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . Theo Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trả cổ_tức - Cổ_tức trả cho cổ_phần ưu_đãi được thực_hiện theo điều_kiện áp_dụng riêng cho mỗi loại cổ_phần ưu_đãi . - Cổ_tức trả cho cổ_phần phổ_thông được xác_định căn_cứ vào số lợi_nhuận ròng đã thực_hiện và khoản chi_trả cổ_tức được trích từ nguồn lợi_nhuận giữ lại của công_ty . Công_ty cổ_phần chỉ được trả cổ_tức của cổ_phần phổ_thông khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Công_ty đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; + Đã trích_lập các quỹ công_ty và bù_đắp lỗ trước đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; + Ngay sau khi trả hết số cổ_tức , công_ty vẫn bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn . - Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . - Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên . Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức , xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần , thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức . Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : + Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; + Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; + Tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; + Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; + Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; + Họ , tên , chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . - Trường_hợp cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức thì người chuyển_nhượng là người nhận cổ_tức từ công_ty . - Trường_hợp chi_trả cổ_tức bằng cổ_phần , công_ty không phải làm thủ_tục chào_bán cổ_phần theo quy_định tại các điều 123 , 124 và 125 của Luật này . Công_ty phải đăng_ký tăng vốn_điều_lệ tương_ứng với tổng mệnh_giá các cổ_phần dùng để chi_trả cổ_tức trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc thanh_toán cổ_tức . Theo như thông_tin bạn cung_cấp thì thời_điểm lập danh_sách cổ_đông là vào 01 / 2018 , thời_điểm công_ty A chi_trả cổ_tức cho các cổ_đông ( trong đó có công_ty X ) là tháng 12/2019 và thời_điểm công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y là vào tháng 8/2019. Như_vậy , công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức . Do_đó , công_ty X sẽ là người nhận cổ_tức từ công_ty A theo quy_định tại khoản 5 Điều 135 nêu trên . Việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy là phù_hợp quy_định của pháp_luật .
11,333
Công_ty X là cổ_đông của của công_ty A. Tháng 01/2018 , công_ty A tiến_hành lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức năm 2017 , trong đó có công_ty X. Tuy_nhiên , đến tháng 12/2019 công_ty A mới có_thể chi_trả cổ_tức của năm 2017 cho các cổ_đông được . Tháng 8/2019 ( trước thời_điểm được chi_trả cổ_tức ) , công_ty X chuyển_nhượng toàn_bộ cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y ( công_ty X không còn là cổ_đông của công_ty A nữa ) . Tại hợp_đồng chuyển_nhượng giữa công_ty X và công_ty Y quy_định như sau : Bất_kỳ cổ_tức do công_ty A chi_trả vào bất_kỳ lúc_nào liên_quan đến Cổ_Phần Chuyển_Nhượng sẽ được thanh_toán như sau : - Cổ_tức được cộng dồn trong_suốt , và liên_quan đến , bất_kỳ khoảng thời_gian nào trước và vào ngày_công_ty X nhận đầy_đủ số tiền chuyển_nhượng sẽ được công_ty A tính và thanh_toán cho công_ty X ; và - Cổ_tức được cộng dồn trong_suốt , và liên_quan đến , bất_kỳ khoảng thời_gian nào sau ngày_công_ty X nhận đầy_đủ số tiền chuyển_nhượng sẽ được công_ty A tính và thanh_toán cho công_ty Y. - theo thoả_thuận tại Hợp_đồng chuyển_nhượng thì tháng 12/2019 , khi chi_trả cổ_tức của năm 2017 , công_ty A sẽ chi_trả trực_tiếp cho công_ty X. Như_vậy , việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và việc công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy có phù_hợp với quy_định của pháp_luật hay không ?
Theo khoản 5 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 giải_thích như sau : ... Như_vậy, công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức. Do_đó, công_ty X sẽ là người nhận cổ_tức từ công_ty A theo quy_định tại khoản 5 Điều 135 nêu trên. Việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy là phù_hợp quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo khoản 5 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 giải_thích như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 5 . Cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác . [ ... ] ” Theo đó , cổ_tức là khoản lợi_nhuận ròng được trả cho mỗi cổ_phần bằng tiền_mặt hoặc bằng tài_sản khác . Cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần Theo khoản 3 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 135 . Trả cổ_tức [ ... ] 3 . Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . [ ... ] ” Theo đó , cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . Theo Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Trả cổ_tức - Cổ_tức trả cho cổ_phần ưu_đãi được thực_hiện theo điều_kiện áp_dụng riêng cho mỗi loại cổ_phần ưu_đãi . - Cổ_tức trả cho cổ_phần phổ_thông được xác_định căn_cứ vào số lợi_nhuận ròng đã thực_hiện và khoản chi_trả cổ_tức được trích từ nguồn lợi_nhuận giữ lại của công_ty . Công_ty cổ_phần chỉ được trả cổ_tức của cổ_phần phổ_thông khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Công_ty đã hoàn_thành nghĩa_vụ thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; + Đã trích_lập các quỹ công_ty và bù_đắp lỗ trước đó theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ công_ty ; + Ngay sau khi trả hết số cổ_tức , công_ty vẫn bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn . - Cổ_tức có_thể được chi_trả bằng tiền_mặt , bằng cổ_phần của công_ty hoặc bằng tài_sản khác quy_định tại Điều_lệ công_ty . Nếu chi_trả bằng tiền_mặt thì phải được thực_hiện bằng Đồng Việt_Nam và theo các phương_thức thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . - Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên . Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức , xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần , thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức . Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : + Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; + Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; + Tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; + Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; + Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; + Họ , tên , chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . - Trường_hợp cổ_đông chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức thì người chuyển_nhượng là người nhận cổ_tức từ công_ty . - Trường_hợp chi_trả cổ_tức bằng cổ_phần , công_ty không phải làm thủ_tục chào_bán cổ_phần theo quy_định tại các điều 123 , 124 và 125 của Luật này . Công_ty phải đăng_ký tăng vốn_điều_lệ tương_ứng với tổng mệnh_giá các cổ_phần dùng để chi_trả cổ_tức trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc thanh_toán cổ_tức . Theo như thông_tin bạn cung_cấp thì thời_điểm lập danh_sách cổ_đông là vào 01 / 2018 , thời_điểm công_ty A chi_trả cổ_tức cho các cổ_đông ( trong đó có công_ty X ) là tháng 12/2019 và thời_điểm công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình tại công_ty A cho công_ty Y là vào tháng 8/2019. Như_vậy , công_ty X chuyển_nhượng cổ_phần của mình trong thời_gian giữa thời_điểm kết_thúc lập danh_sách cổ_đông và thời_điểm trả cổ_tức . Do_đó , công_ty X sẽ là người nhận cổ_tức từ công_ty A theo quy_định tại khoản 5 Điều 135 nêu trên . Việc các bên thoả_thuận tại hợp_đồng chuyển_nhượng và công_ty A chi_trả cổ_tức như_vậy là phù_hợp quy_định của pháp_luật .
11,334
Đối_tượng nào phải mua bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường ?
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định đối_tượng bảo_hiểm_bắt_buộc cho người lao_động thi_công trên công_trường là trách_nhiệm dân_sự của n. ... Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định đối_tượng bảo_hiểm_bắt_buộc cho người lao_động thi_công trên công_trường là trách_nhiệm dân_sự của nhà_thầu thi_công xây_dựng đối_với người lao_động thi_công trên công_trường theo quy_định pháp_luật . Số tiền bảo_hiểm tối_thiểu trong trường_hợp bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường là một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ . Bên cạnh đó , Điều 25 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định nhà_thầu thi_công xây_dựng phải mua bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường khi người lao_động thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường . Do_đó , nhà_thầu thi_công xây_dựng phải là đối_tượng buộc phải mua bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định đối_tượng bảo_hiểm_bắt_buộc cho người lao_động thi_công trên công_trường là trách_nhiệm dân_sự của nhà_thầu thi_công xây_dựng đối_với người lao_động thi_công trên công_trường theo quy_định pháp_luật . Số tiền bảo_hiểm tối_thiểu trong trường_hợp bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường là một trăm ( 100 ) triệu đồng / người / vụ . Bên cạnh đó , Điều 25 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định nhà_thầu thi_công xây_dựng phải mua bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường khi người lao_động thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường . Do_đó , nhà_thầu thi_công xây_dựng phải là đối_tượng buộc phải mua bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường . ( Hình từ internet )
11,335
Chi_phí và hình_thức thanh_toán khi mua bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường ?
Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định mức phí và hình_thức thanh_toán khi mua bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_: ... Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định mức phí và hình_thức thanh_toán khi mua bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường như sau : - Phí bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này như sau : - Căn_cứ vào mức_độ rủi_ro của đối_tượng được bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm được điều_chỉnh tăng hoặc giảm phí bảo_hiểm tối_đa hai_mươi lăm phần_trăm ( 25% ) tính trên phí bảo_hiểm quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Việc thanh_toán phí bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 50/2017 / TTBTC. - Trường_hợp có sự thay_đổi về số_lượng lao_động, thay_đổi công_việc của người lao_động thực_hiện theo hướng_dẫn sau : + Trước ngày mười_lăm ( 15 ) của tháng kế_tiếp tháng có sự thay_đổi, nhà_thầu thi_công xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm việc thay_đổi nêu trên kèm theo danh_sách người lao_động phát_sinh tăng hoặc giảm ( đối_với trường_hợp thay_đổi về số_lượng lao_động ), danh_sách công_việc của người lao_động thay_đổi ( đối_với trường_hợp thay_đổi công_việc của người lao_động ). + Trường_hợp phát_sinh tăng
None
1
Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định mức phí và hình_thức thanh_toán khi mua bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường như sau : - Phí bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này như sau : - Căn_cứ vào mức_độ rủi_ro của đối_tượng được bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm được điều_chỉnh tăng hoặc giảm phí bảo_hiểm tối_đa hai_mươi lăm phần_trăm ( 25% ) tính trên phí bảo_hiểm quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Việc thanh_toán phí bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 50/2017 / TTBTC . - Trường_hợp có sự thay_đổi về số_lượng lao_động , thay_đổi công_việc của người lao_động thực_hiện theo hướng_dẫn sau : + Trước ngày mười_lăm ( 15 ) của tháng kế_tiếp tháng có sự thay_đổi , nhà_thầu thi_công xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm việc thay_đổi nêu trên kèm theo danh_sách người lao_động phát_sinh tăng hoặc giảm ( đối_với trường_hợp thay_đổi về số_lượng lao_động ) , danh_sách công_việc của người lao_động thay_đổi ( đối_với trường_hợp thay_đổi công_việc của người lao_động ) . + Trường_hợp phát_sinh tăng số_lượng lao_động , thay_đổi công_việc của người lao_động làm tăng rủi_ro được bảo_hiểm , nhà_thầu thi_công xây_dựng phải nộp phấn phí bảo_hiểm tăng thêm trước ngày mười_lăm ( 15 ) của tháng kể tiếp tháng thông_báo . + Trường_hợp phát_sinh giảm số_lượng lao_động , thay_đổi công_việc của người lao_động làm giảm rủi_ro được bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả cho nhà_thầu thi_công xây_dựng phần phí bảo_hiểm giảm tương_ứng với thời_gian còn lại của hợp_đồng bảo_hiểm mà bên mua bảo_hiểm đã đóng thừa trước ngày mười_lăm ( 15 ) của tháng kế_tiếp tháng thông_báo . + Nếu nhà_thầu thi_công xây_dựng thực_hiện đúng nghĩa_vụ thông_báo theo quy_định tại điểm a khoản này và thanh_toán phí bảo_hiểm theo quy_định tại điểm b khoản này , hợp_đồng bảo_hiểm tự_động có hiệu_lực đối_với danh_sách người lao_động phát_sinh tăng hoặc chấm_dứt hiệu_lực đối_với danh_sách người lao_động phát_sinh giảm ; hợp_đồng bảo_hiểm tự_động có hiệu_lực đối_với công_việc được thay_đổi của người lao_động kể từ ngày phát_sinh theo văn_bản của người được bảo_hiểm .
11,336
Chi_phí và hình_thức thanh_toán khi mua bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường ?
Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định mức phí và hình_thức thanh_toán khi mua bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_: ... tăng hoặc giảm ( đối_với trường_hợp thay_đổi về số_lượng lao_động ), danh_sách công_việc của người lao_động thay_đổi ( đối_với trường_hợp thay_đổi công_việc của người lao_động ). + Trường_hợp phát_sinh tăng số_lượng lao_động, thay_đổi công_việc của người lao_động làm tăng rủi_ro được bảo_hiểm, nhà_thầu thi_công xây_dựng phải nộp phấn phí bảo_hiểm tăng thêm trước ngày mười_lăm ( 15 ) của tháng kể tiếp tháng thông_báo. + Trường_hợp phát_sinh giảm số_lượng lao_động, thay_đổi công_việc của người lao_động làm giảm rủi_ro được bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả cho nhà_thầu thi_công xây_dựng phần phí bảo_hiểm giảm tương_ứng với thời_gian còn lại của hợp_đồng bảo_hiểm mà bên mua bảo_hiểm đã đóng thừa trước ngày mười_lăm ( 15 ) của tháng kế_tiếp tháng thông_báo. + Nếu nhà_thầu thi_công xây_dựng thực_hiện đúng nghĩa_vụ thông_báo theo quy_định tại điểm a khoản này và thanh_toán phí bảo_hiểm theo quy_định tại điểm b khoản này, hợp_đồng bảo_hiểm tự_động có hiệu_lực đối_với danh_sách người lao_động phát_sinh tăng hoặc chấm_dứt hiệu_lực đối_với danh_sách người lao_động phát_sinh giảm ; hợp_đồng bảo_hiểm tự_động có hiệu_lực đối_với công_việc được thay_đổi của người lao_động kể từ ngày phát_sinh theo văn_bản của người được bảo_hiểm.
None
1
Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định mức phí và hình_thức thanh_toán khi mua bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường như sau : - Phí bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này như sau : - Căn_cứ vào mức_độ rủi_ro của đối_tượng được bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm được điều_chỉnh tăng hoặc giảm phí bảo_hiểm tối_đa hai_mươi lăm phần_trăm ( 25% ) tính trên phí bảo_hiểm quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Việc thanh_toán phí bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 50/2017 / TTBTC . - Trường_hợp có sự thay_đổi về số_lượng lao_động , thay_đổi công_việc của người lao_động thực_hiện theo hướng_dẫn sau : + Trước ngày mười_lăm ( 15 ) của tháng kế_tiếp tháng có sự thay_đổi , nhà_thầu thi_công xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm việc thay_đổi nêu trên kèm theo danh_sách người lao_động phát_sinh tăng hoặc giảm ( đối_với trường_hợp thay_đổi về số_lượng lao_động ) , danh_sách công_việc của người lao_động thay_đổi ( đối_với trường_hợp thay_đổi công_việc của người lao_động ) . + Trường_hợp phát_sinh tăng số_lượng lao_động , thay_đổi công_việc của người lao_động làm tăng rủi_ro được bảo_hiểm , nhà_thầu thi_công xây_dựng phải nộp phấn phí bảo_hiểm tăng thêm trước ngày mười_lăm ( 15 ) của tháng kể tiếp tháng thông_báo . + Trường_hợp phát_sinh giảm số_lượng lao_động , thay_đổi công_việc của người lao_động làm giảm rủi_ro được bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả cho nhà_thầu thi_công xây_dựng phần phí bảo_hiểm giảm tương_ứng với thời_gian còn lại của hợp_đồng bảo_hiểm mà bên mua bảo_hiểm đã đóng thừa trước ngày mười_lăm ( 15 ) của tháng kế_tiếp tháng thông_báo . + Nếu nhà_thầu thi_công xây_dựng thực_hiện đúng nghĩa_vụ thông_báo theo quy_định tại điểm a khoản này và thanh_toán phí bảo_hiểm theo quy_định tại điểm b khoản này , hợp_đồng bảo_hiểm tự_động có hiệu_lực đối_với danh_sách người lao_động phát_sinh tăng hoặc chấm_dứt hiệu_lực đối_với danh_sách người lao_động phát_sinh giảm ; hợp_đồng bảo_hiểm tự_động có hiệu_lực đối_với công_việc được thay_đổi của người lao_động kể từ ngày phát_sinh theo văn_bản của người được bảo_hiểm .
11,337
Chi_phí và hình_thức thanh_toán khi mua bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường ?
Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định mức phí và hình_thức thanh_toán khi mua bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_: ... đối_với danh_sách người lao_động phát_sinh giảm ; hợp_đồng bảo_hiểm tự_động có hiệu_lực đối_với công_việc được thay_đổi của người lao_động kể từ ngày phát_sinh theo văn_bản của người được bảo_hiểm.
None
1
Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định mức phí và hình_thức thanh_toán khi mua bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường như sau : - Phí bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này như sau : - Căn_cứ vào mức_độ rủi_ro của đối_tượng được bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm được điều_chỉnh tăng hoặc giảm phí bảo_hiểm tối_đa hai_mươi lăm phần_trăm ( 25% ) tính trên phí bảo_hiểm quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Việc thanh_toán phí bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 50/2017 / TTBTC . - Trường_hợp có sự thay_đổi về số_lượng lao_động , thay_đổi công_việc của người lao_động thực_hiện theo hướng_dẫn sau : + Trước ngày mười_lăm ( 15 ) của tháng kế_tiếp tháng có sự thay_đổi , nhà_thầu thi_công xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp bảo_hiểm việc thay_đổi nêu trên kèm theo danh_sách người lao_động phát_sinh tăng hoặc giảm ( đối_với trường_hợp thay_đổi về số_lượng lao_động ) , danh_sách công_việc của người lao_động thay_đổi ( đối_với trường_hợp thay_đổi công_việc của người lao_động ) . + Trường_hợp phát_sinh tăng số_lượng lao_động , thay_đổi công_việc của người lao_động làm tăng rủi_ro được bảo_hiểm , nhà_thầu thi_công xây_dựng phải nộp phấn phí bảo_hiểm tăng thêm trước ngày mười_lăm ( 15 ) của tháng kể tiếp tháng thông_báo . + Trường_hợp phát_sinh giảm số_lượng lao_động , thay_đổi công_việc của người lao_động làm giảm rủi_ro được bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả cho nhà_thầu thi_công xây_dựng phần phí bảo_hiểm giảm tương_ứng với thời_gian còn lại của hợp_đồng bảo_hiểm mà bên mua bảo_hiểm đã đóng thừa trước ngày mười_lăm ( 15 ) của tháng kế_tiếp tháng thông_báo . + Nếu nhà_thầu thi_công xây_dựng thực_hiện đúng nghĩa_vụ thông_báo theo quy_định tại điểm a khoản này và thanh_toán phí bảo_hiểm theo quy_định tại điểm b khoản này , hợp_đồng bảo_hiểm tự_động có hiệu_lực đối_với danh_sách người lao_động phát_sinh tăng hoặc chấm_dứt hiệu_lực đối_với danh_sách người lao_động phát_sinh giảm ; hợp_đồng bảo_hiểm tự_động có hiệu_lực đối_với công_việc được thay_đổi của người lao_động kể từ ngày phát_sinh theo văn_bản của người được bảo_hiểm .
11,338
Các loại_trừ trách_nhiệm trong bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường là gì ?
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định các trách_nhiệm loại_trừ của bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường như : ... Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định các trách_nhiệm loại_trừ của bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường như sau : - Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện trách_nhiệm bồi_thường cho nhà_thầu thi_công xây_dựng những khoản tiền mà nhà_thầu thi_công xây_dựng có trách_nhiệm bồi_thường cho người lao_động bị_thương tật , chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phát_sinh do thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm + Loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm chung theo quy_định tại Điều 5_Thống tư này . + Tổn_thất có liên_quan đến chất amiăng hoặc bất_kỳ nguyên_vật_liệu nào có chứa chất amiăng .
None
1
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định các trách_nhiệm loại_trừ của bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường như sau : - Doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện trách_nhiệm bồi_thường cho nhà_thầu thi_công xây_dựng những khoản tiền mà nhà_thầu thi_công xây_dựng có trách_nhiệm bồi_thường cho người lao_động bị_thương tật , chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phát_sinh do thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm + Loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm chung theo quy_định tại Điều 5_Thống tư này . + Tổn_thất có liên_quan đến chất amiăng hoặc bất_kỳ nguyên_vật_liệu nào có chứa chất amiăng .
11,339
Thời_hạn bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công là bao_lâu ?
Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định : ... Thời_hạn bảo_hiểm 1 . Thời_hạn bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường bắt_đầu kể từ ngày thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường đến hết thời_gian bảo_hành công_trình theo quy_định pháp_luật . 2 . Việc xác_định thời_hạn bảo_hiểm cụ_thể đối_với người lao_động thi_công trên công_trường căn_cứ vào hợp_đồng lao_động và văn_bản xác_nhận của nhà_thầu thi_công xây_dựng về thời_gian người lao_động làm_việc thực_tế trên công_trường . Theo đó , thời_hạn bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường bắt_đầu kể từ ngày thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường đến hết thời_gian bảo_hành công_trình theo quy_định pháp_luật . Thông_tư 50/2022 / TT-BTC có hiệu_lực từ 01/10/2022 .
None
1
Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 50/2022 / TT-BTC quy_định : Thời_hạn bảo_hiểm 1 . Thời_hạn bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường bắt_đầu kể từ ngày thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường đến hết thời_gian bảo_hành công_trình theo quy_định pháp_luật . 2 . Việc xác_định thời_hạn bảo_hiểm cụ_thể đối_với người lao_động thi_công trên công_trường căn_cứ vào hợp_đồng lao_động và văn_bản xác_nhận của nhà_thầu thi_công xây_dựng về thời_gian người lao_động làm_việc thực_tế trên công_trường . Theo đó , thời_hạn bảo_hiểm_bắt_buộc đối_với người lao_động thi_công trên công_trường bắt_đầu kể từ ngày thực_hiện công_việc thi_công trên công_trường đến hết thời_gian bảo_hành công_trình theo quy_định pháp_luật . Thông_tư 50/2022 / TT-BTC có hiệu_lực từ 01/10/2022 .
11,340
Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như_thế_nào ?
Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 1099 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : ... Vị_trí và chức_năng Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội ( sau đây gọi tắt là Trường ) là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam, có chức_năng giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ) tổ_chức công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ cho công_chức, viên_chức ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; cung_cấp các dịch_vụ, tư_vấn về đào_tạo, bồi_dưỡng kiến_thức liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. Trường có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu và tài_khoản riêng, có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội và Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành, Nghi_Xuân, Hà_Tĩnh. Trường có tên giao_dịch quốc_tế là : Training_School for Social_Security_Operations. Căn_cứ trên quy_định Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội có chức_năng giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổ_chức công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ cho công_chức, viên_chức ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; cung_cấp các dịch_vụ, tư_vấn về đào_tạo, bồi_dưỡng kiến_thức liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. Trường có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu và tài_khoản riêng, có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội và Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành, Nghi_Xuân
None
1
Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 1099 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội ( sau đây gọi tắt là Trường ) là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam , có chức_năng giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ) tổ_chức công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; cung_cấp các dịch_vụ , tư_vấn về đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . Trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng , có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội và Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh . Trường có tên giao_dịch quốc_tế là : Training_School for Social_Security_Operations . Căn_cứ trên quy_định Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội có chức_năng giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổ_chức công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; cung_cấp các dịch_vụ , tư_vấn về đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . Trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng , có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội và Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh .
11,341
Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như_thế_nào ?
Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 1099 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : ... hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. Trường có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu và tài_khoản riêng, có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội và Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành, Nghi_Xuân, Hà_Tĩnh. Vị_trí và chức_năng Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội ( sau đây gọi tắt là Trường ) là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam, có chức_năng giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ) tổ_chức công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ cho công_chức, viên_chức ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; cung_cấp các dịch_vụ, tư_vấn về đào_tạo, bồi_dưỡng kiến_thức liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. Trường có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu và tài_khoản riêng, có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội và Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành, Nghi_Xuân, Hà_Tĩnh. Trường có tên giao_dịch quốc_tế là : Training_School for Social_Security_Operations. Căn_cứ trên quy_định Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội có chức_năng giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổ_chức công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ cho công_chức, viên_chức ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; cung_cấp các dịch_vụ, tư_vấn về đào_tạo, bồi_dưỡng kiến_thức
None
1
Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 1099 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội ( sau đây gọi tắt là Trường ) là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam , có chức_năng giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ) tổ_chức công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; cung_cấp các dịch_vụ , tư_vấn về đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . Trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng , có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội và Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh . Trường có tên giao_dịch quốc_tế là : Training_School for Social_Security_Operations . Căn_cứ trên quy_định Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội có chức_năng giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổ_chức công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; cung_cấp các dịch_vụ , tư_vấn về đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . Trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng , có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội và Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh .
11,342
Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như_thế_nào ?
Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 1099 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : ... bảo_hiểm_xã_hội có chức_năng giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổ_chức công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ cho công_chức, viên_chức ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; cung_cấp các dịch_vụ, tư_vấn về đào_tạo, bồi_dưỡng kiến_thức liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. Trường có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu và tài_khoản riêng, có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội và Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành, Nghi_Xuân, Hà_Tĩnh.
None
1
Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 1099 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội ( sau đây gọi tắt là Trường ) là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam , có chức_năng giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ) tổ_chức công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; cung_cấp các dịch_vụ , tư_vấn về đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . Trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng , có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội và Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh . Trường có tên giao_dịch quốc_tế là : Training_School for Social_Security_Operations . Căn_cứ trên quy_định Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội có chức_năng giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam tổ_chức công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức ngành Bảo_hiểm_xã_hội ; cung_cấp các dịch_vụ , tư_vấn về đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . Trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng , có trụ_sở chính tại thành_phố Hà_Nội và Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh .
11,343
Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội có bao_nhiêu khoa ?
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 1099 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1. Cơ_cấu tổ_chức của Trường gồm : a ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; b ) Phòng Kế_toán ; c ) Phòng Đào_tạo ; d ) Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_y_tế ; e ) Khoa_Đào tạo, bồi_dưỡng cán_bộ quản_lí ; g ) Khoa_Công nghệ thông_tin ; h ) Cơ_sở đào_tạo tại Hà_Tĩnh ( tên đầy_đủ : Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội - Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành, Nghi_Xuân, Hà_Tĩnh ). Chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của các Phòng, Khoa ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành, Nghi_Xuân, Hà_Tĩnh do Hiệu_trưởng xây_dựng trình Tổng_Giám_đốc. Phòng, Khoa do Trưởng phòng, Trưởng khoa quản_lí và điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng. Trưởng_phòng, Trưởng khoa chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ của Phòng, Khoa. Giúp_Trưởng_phòng, Trưởng khoa có Phó Trưởng phòng, Phó Trưởng khoa. Trưởng_phòng, Trưởng khoa, Phó Trưởng phòng, Phó Trưởng khoa do Hiệu_trưởng bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, điều_động, thuyên_chuyển, khen_thưởng và kỷ_luật theo tiêu_chuẩn chức_danh và tuân_thủ quy_trình
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 1099 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Trường gồm : a ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; b ) Phòng Kế_toán ; c ) Phòng Đào_tạo ; d ) Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_y_tế ; e ) Khoa_Đào tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lí ; g ) Khoa_Công nghệ thông_tin ; h ) Cơ_sở đào_tạo tại Hà_Tĩnh ( tên đầy_đủ : Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội - Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh ) . Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các Phòng , Khoa ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh do Hiệu_trưởng xây_dựng trình Tổng_Giám_đốc . Phòng , Khoa do Trưởng phòng , Trưởng khoa quản_lí và điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng . Trưởng_phòng , Trưởng khoa chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của Phòng , Khoa . Giúp_Trưởng_phòng , Trưởng khoa có Phó Trưởng phòng , Phó Trưởng khoa . Trưởng_phòng , Trưởng khoa , Phó Trưởng phòng , Phó Trưởng khoa do Hiệu_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật theo tiêu_chuẩn chức_danh và tuân_thủ quy_trình bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cán_bộ do Tổng_Giám_đốc ban_hành . Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh do 01 Phó Hiệu_Trưởng phụ_trách , giúp_việc cho Phó Hiệu_trưởng có 03 Phó Trưởng phòng của 03 Phòng : Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; Phòng Đào_tạo và Phòng Kế_toán thuộc Trường . Phó Trưởng phòng chịu trách_nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động chuyên_môn , nhiệm_vụ được giao . ... Căn_cứ trên quy_định Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội có 04 khoa bao_gồm : - Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_xã_hội ; - Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_y_tế ; - Khoa_Đào tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lí ; - Khoa_Công nghệ thông_tin ; Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các Phòng , Khoa ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh do Hiệu_trưởng Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội xây_dựng trình Tổng_Giám_đốc . - Phòng , Khoa do Trưởng phòng , Trưởng khoa quản_lí và điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng . Trưởng_phòng , Trưởng khoa chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của Phòng , Khoa . - Giúp_Trưởng_phòng , Trưởng khoa có Phó Trưởng phòng , Phó Trưởng khoa . Trưởng_phòng , Trưởng khoa , Phó Trưởng phòng , Phó Trưởng khoa do Hiệu_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật theo tiêu_chuẩn chức_danh và tuân_thủ quy_trình bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cán_bộ do Tổng_Giám_đốc ban_hành .
11,344
Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội có bao_nhiêu khoa ?
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 1099 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : ... . Trưởng_phòng, Trưởng khoa, Phó Trưởng phòng, Phó Trưởng khoa do Hiệu_trưởng bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, điều_động, thuyên_chuyển, khen_thưởng và kỷ_luật theo tiêu_chuẩn chức_danh và tuân_thủ quy_trình bổ_nhiệm, miễn_nhiệm cán_bộ do Tổng_Giám_đốc ban_hành. Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành, Nghi_Xuân, Hà_Tĩnh do 01 Phó Hiệu_Trưởng phụ_trách, giúp_việc cho Phó Hiệu_trưởng có 03 Phó Trưởng phòng của 03 Phòng : Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; Phòng Đào_tạo và Phòng Kế_toán thuộc Trường. Phó Trưởng phòng chịu trách_nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động chuyên_môn, nhiệm_vụ được giao.... Căn_cứ trên quy_định Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội có 04 khoa bao_gồm : - Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_xã_hội ; - Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_y_tế ; - Khoa_Đào tạo, bồi_dưỡng cán_bộ quản_lí ; - Khoa_Công nghệ thông_tin ; Chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của các Phòng, Khoa ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành, Nghi_Xuân, Hà_Tĩnh do Hiệu_trưởng Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội xây_dựng trình Tổng_Giám_đốc. - Phòng, Khoa do Trưởng phòng, Trưởng khoa quản_lí và điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng. Trưởng_phòng, Trưởng khoa chịu trách_nhiệm
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 1099 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Trường gồm : a ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; b ) Phòng Kế_toán ; c ) Phòng Đào_tạo ; d ) Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_y_tế ; e ) Khoa_Đào tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lí ; g ) Khoa_Công nghệ thông_tin ; h ) Cơ_sở đào_tạo tại Hà_Tĩnh ( tên đầy_đủ : Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội - Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh ) . Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các Phòng , Khoa ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh do Hiệu_trưởng xây_dựng trình Tổng_Giám_đốc . Phòng , Khoa do Trưởng phòng , Trưởng khoa quản_lí và điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng . Trưởng_phòng , Trưởng khoa chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của Phòng , Khoa . Giúp_Trưởng_phòng , Trưởng khoa có Phó Trưởng phòng , Phó Trưởng khoa . Trưởng_phòng , Trưởng khoa , Phó Trưởng phòng , Phó Trưởng khoa do Hiệu_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật theo tiêu_chuẩn chức_danh và tuân_thủ quy_trình bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cán_bộ do Tổng_Giám_đốc ban_hành . Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh do 01 Phó Hiệu_Trưởng phụ_trách , giúp_việc cho Phó Hiệu_trưởng có 03 Phó Trưởng phòng của 03 Phòng : Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; Phòng Đào_tạo và Phòng Kế_toán thuộc Trường . Phó Trưởng phòng chịu trách_nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động chuyên_môn , nhiệm_vụ được giao . ... Căn_cứ trên quy_định Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội có 04 khoa bao_gồm : - Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_xã_hội ; - Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_y_tế ; - Khoa_Đào tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lí ; - Khoa_Công nghệ thông_tin ; Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các Phòng , Khoa ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh do Hiệu_trưởng Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội xây_dựng trình Tổng_Giám_đốc . - Phòng , Khoa do Trưởng phòng , Trưởng khoa quản_lí và điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng . Trưởng_phòng , Trưởng khoa chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của Phòng , Khoa . - Giúp_Trưởng_phòng , Trưởng khoa có Phó Trưởng phòng , Phó Trưởng khoa . Trưởng_phòng , Trưởng khoa , Phó Trưởng phòng , Phó Trưởng khoa do Hiệu_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật theo tiêu_chuẩn chức_danh và tuân_thủ quy_trình bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cán_bộ do Tổng_Giám_đốc ban_hành .
11,345
Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội có bao_nhiêu khoa ?
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 1099 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : ... Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội xây_dựng trình Tổng_Giám_đốc. - Phòng, Khoa do Trưởng phòng, Trưởng khoa quản_lí và điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng. Trưởng_phòng, Trưởng khoa chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ của Phòng, Khoa. - Giúp_Trưởng_phòng, Trưởng khoa có Phó Trưởng phòng, Phó Trưởng khoa. Trưởng_phòng, Trưởng khoa, Phó Trưởng phòng, Phó Trưởng khoa do Hiệu_trưởng bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, điều_động, thuyên_chuyển, khen_thưởng và kỷ_luật theo tiêu_chuẩn chức_danh và tuân_thủ quy_trình bổ_nhiệm, miễn_nhiệm cán_bộ do Tổng_Giám_đốc ban_hành.
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Quyết_định 1099 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Trường gồm : a ) Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; b ) Phòng Kế_toán ; c ) Phòng Đào_tạo ; d ) Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_y_tế ; e ) Khoa_Đào tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lí ; g ) Khoa_Công nghệ thông_tin ; h ) Cơ_sở đào_tạo tại Hà_Tĩnh ( tên đầy_đủ : Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội - Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh ) . Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các Phòng , Khoa ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh do Hiệu_trưởng xây_dựng trình Tổng_Giám_đốc . Phòng , Khoa do Trưởng phòng , Trưởng khoa quản_lí và điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng . Trưởng_phòng , Trưởng khoa chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của Phòng , Khoa . Giúp_Trưởng_phòng , Trưởng khoa có Phó Trưởng phòng , Phó Trưởng khoa . Trưởng_phòng , Trưởng khoa , Phó Trưởng phòng , Phó Trưởng khoa do Hiệu_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật theo tiêu_chuẩn chức_danh và tuân_thủ quy_trình bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cán_bộ do Tổng_Giám_đốc ban_hành . Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh do 01 Phó Hiệu_Trưởng phụ_trách , giúp_việc cho Phó Hiệu_trưởng có 03 Phó Trưởng phòng của 03 Phòng : Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; Phòng Đào_tạo và Phòng Kế_toán thuộc Trường . Phó Trưởng phòng chịu trách_nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động chuyên_môn , nhiệm_vụ được giao . ... Căn_cứ trên quy_định Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội có 04 khoa bao_gồm : - Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_xã_hội ; - Khoa Nghiệp vụ bảo_hiểm_y_tế ; - Khoa_Đào tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lí ; - Khoa_Công nghệ thông_tin ; Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các Phòng , Khoa ; quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cơ_sở đào_tạo tại Xuân_Thành , Nghi_Xuân , Hà_Tĩnh do Hiệu_trưởng Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội xây_dựng trình Tổng_Giám_đốc . - Phòng , Khoa do Trưởng phòng , Trưởng khoa quản_lí và điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng . Trưởng_phòng , Trưởng khoa chịu trách_nhiệm trước Hiệu_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của Phòng , Khoa . - Giúp_Trưởng_phòng , Trưởng khoa có Phó Trưởng phòng , Phó Trưởng khoa . Trưởng_phòng , Trưởng khoa , Phó Trưởng phòng , Phó Trưởng khoa do Hiệu_trưởng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , thuyên_chuyển , khen_thưởng và kỷ_luật theo tiêu_chuẩn chức_danh và tuân_thủ quy_trình bổ_nhiệm , miễn_nhiệm cán_bộ do Tổng_Giám_đốc ban_hành .
11,346
Biên_chế của Trường Đào_tạo nghiệp_vụ bảo_hiểm_xã_hội do ai giao ?
Theo khoản 2 Điều 4 Quyết_định 1099 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế ... 2 . Biên_chế của Trường do Tổng_Giám_đốc giao . Công_chức , viên_chức của Trường được tuyển_dụng theo quy_định hiện_hành và làm_việc theo quy_chế làm_việc của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Căn_cứ trên quy_định biên_chế của Trường do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam giao . Công_chức , viên_chức của Trường được tuyển_dụng theo quy_định hiện_hành và làm_việc theo quy_chế làm_việc của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam .
None
1
Theo khoản 2 Điều 4 Quyết_định 1099 / QĐ-BHXH năm 2016 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế ... 2 . Biên_chế của Trường do Tổng_Giám_đốc giao . Công_chức , viên_chức của Trường được tuyển_dụng theo quy_định hiện_hành và làm_việc theo quy_chế làm_việc của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Căn_cứ trên quy_định biên_chế của Trường do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam giao . Công_chức , viên_chức của Trường được tuyển_dụng theo quy_định hiện_hành và làm_việc theo quy_chế làm_việc của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam .
11,347
Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức, quản_lý của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô 1. Trường_hợp tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có thành_viên sáng_lập là cá_nhân quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 149 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm, cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : a ) Đại_hội thành_viên ; b ) Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; d ) Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên. 2. Trường_hợp tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 149 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm, cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : a ) Tổ_chức đại_diện thành_viên ; b ) Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; d ) Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên. Theo như quy_định trên, tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên thì cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : - Tổ_chức đại_diện thành_viên ; - Hội_đồng_quản_trị ; - Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; - Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên. Trong tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên cơ_quan nào có quyền
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức , quản_lý của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô 1 . Trường_hợp tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có thành_viên sáng_lập là cá_nhân quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 149 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : a ) Đại_hội thành_viên ; b ) Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; d ) Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên . 2 . Trường_hợp tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 149 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : a ) Tổ_chức đại_diện thành_viên ; b ) Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; d ) Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên . Theo như quy_định trên , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên thì cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : - Tổ_chức đại_diện thành_viên ; - Hội_đồng_quản_trị ; - Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; - Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên . Trong tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên cơ_quan nào có quyền quyết_định cao nhất ?
11,348
Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... ; - Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; - Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên. Trong tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên cơ_quan nào có quyền quyết_định cao nhất? Cơ_cấu tổ_chức, quản_lý của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô 1. Trường_hợp tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có thành_viên sáng_lập là cá_nhân quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 149 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm, cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : a ) Đại_hội thành_viên ; b ) Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; d ) Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên. 2. Trường_hợp tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 149 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm, cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : a ) Tổ_chức đại_diện thành_viên ; b ) Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; d ) Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên. Theo như quy_định trên, tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên thì cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : - Tổ_chức đại_diện
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức , quản_lý của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô 1 . Trường_hợp tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có thành_viên sáng_lập là cá_nhân quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 149 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : a ) Đại_hội thành_viên ; b ) Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; d ) Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên . 2 . Trường_hợp tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 149 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : a ) Tổ_chức đại_diện thành_viên ; b ) Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; d ) Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên . Theo như quy_định trên , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên thì cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : - Tổ_chức đại_diện thành_viên ; - Hội_đồng_quản_trị ; - Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; - Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên . Trong tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên cơ_quan nào có quyền quyết_định cao nhất ?
11,349
Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... . Theo như quy_định trên, tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên thì cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : - Tổ_chức đại_diện thành_viên ; - Hội_đồng_quản_trị ; - Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; - Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên. Trong tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên cơ_quan nào có quyền quyết_định cao nhất?
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức , quản_lý của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô 1 . Trường_hợp tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có thành_viên sáng_lập là cá_nhân quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 149 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : a ) Đại_hội thành_viên ; b ) Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; d ) Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên . 2 . Trường_hợp tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 149 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : a ) Tổ_chức đại_diện thành_viên ; b ) Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; d ) Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên . Theo như quy_định trên , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên thì cơ_cấu tổ_chức của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : - Tổ_chức đại_diện thành_viên ; - Hội_đồng_quản_trị ; - Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; - Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên . Trong tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên cơ_quan nào có quyền quyết_định cao nhất ?
11,350
Trong tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên thì cơ_quan nào có quyền quyết_định cao nhất ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tổ_chức đại_diện thành_viên Đối_với các tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên, tổ_chức đại_diện thành_viên là cơ_quan có quyền quyết_định cao nhất của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô và có quyền quyết_định các nội_dung sau : 1. Thông_qua báo_cáo kết_quả hoạt_động trong năm của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; báo_cáo hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị, Ban giám_đốc và Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên. 2. Thông_qua phương_án, kế_hoạch hoạt_động tài_chính trong năm tiếp_theo của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô. 3. Hoàn_trả vốn thành_lập được hỗ_trợ từ_tổ_chức đại_diện thành_viên khi tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có kết_quả hoạt_động lớn hơn không, đã trích_lập và duy_trì quỹ dự_trữ bắt_buộc không thấp hơn 50 tỷ đồng theo quy_định tại khoản 2 Điều 42 Nghị_định này. 4. Trích_lập các quỹ theo quy_định của pháp_luật ; giảm phí bảo_hiểm cho các thành_viên trong năm tài_chính tiếp_theo theo đề_nghị của Hội_đồng_quản_trị. 5. Quyết_định huy_động vốn bổ_sung. 6. Bổ_nhiệm, bãi_nhiệm các thành_viên của Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát. 7. Giải_thể tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô. 8. Sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức đại_diện thành_viên Đối_với các tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên , tổ_chức đại_diện thành_viên là cơ_quan có quyền quyết_định cao nhất của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô và có quyền quyết_định các nội_dung sau : 1 . Thông_qua báo_cáo kết_quả hoạt_động trong năm của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; báo_cáo hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Ban giám_đốc và Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên . 2 . Thông_qua phương_án , kế_hoạch hoạt_động tài_chính trong năm tiếp_theo của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô . 3 . Hoàn_trả vốn thành_lập được hỗ_trợ từ_tổ_chức đại_diện thành_viên khi tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có kết_quả hoạt_động lớn hơn không , đã trích_lập và duy_trì quỹ dự_trữ bắt_buộc không thấp hơn 50 tỷ đồng theo quy_định tại khoản 2 Điều 42 Nghị_định này . 4 . Trích_lập các quỹ theo quy_định của pháp_luật ; giảm phí bảo_hiểm cho các thành_viên trong năm tài_chính tiếp_theo theo đề_nghị của Hội_đồng_quản_trị . 5 . Quyết_định huy_động vốn bổ_sung . 6 . Bổ_nhiệm , bãi_nhiệm các thành_viên của Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát . 7 . Giải_thể tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô . 8 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô . 9 . Thù_lao cho các thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban giám_đốc , Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên và các chức_danh khác ( nếu có ) của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô . 10 . Những vấn_đề khác theo đề_nghị bằng văn_bản của Hội_đồng_quản_trị hoặc của ít_nhất 1/3 tổng_số thành_viên tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô . Theo như quy_định trên , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên thì cơ_quan có quyền quyết_định cao nhất là tổ_chức đại_diện thành_viên . Tổ_chức đại_diện thành_viên có quyền quyết_định 10 nội_dung theo quy_định trên .
11,351
Trong tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên thì cơ_quan nào có quyền quyết_định cao nhất ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... vốn bổ_sung. 6. Bổ_nhiệm, bãi_nhiệm các thành_viên của Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát. 7. Giải_thể tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô. 8. Sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô. 9. Thù_lao cho các thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Ban giám_đốc, Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên và các chức_danh khác ( nếu có ) của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô. 10. Những vấn_đề khác theo đề_nghị bằng văn_bản của Hội_đồng_quản_trị hoặc của ít_nhất 1/3 tổng_số thành_viên tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô. Theo như quy_định trên, tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên thì cơ_quan có quyền quyết_định cao nhất là tổ_chức đại_diện thành_viên. Tổ_chức đại_diện thành_viên có quyền quyết_định 10 nội_dung theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Tổ_chức đại_diện thành_viên Đối_với các tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên , tổ_chức đại_diện thành_viên là cơ_quan có quyền quyết_định cao nhất của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô và có quyền quyết_định các nội_dung sau : 1 . Thông_qua báo_cáo kết_quả hoạt_động trong năm của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; báo_cáo hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Ban giám_đốc và Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên . 2 . Thông_qua phương_án , kế_hoạch hoạt_động tài_chính trong năm tiếp_theo của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô . 3 . Hoàn_trả vốn thành_lập được hỗ_trợ từ_tổ_chức đại_diện thành_viên khi tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô có kết_quả hoạt_động lớn hơn không , đã trích_lập và duy_trì quỹ dự_trữ bắt_buộc không thấp hơn 50 tỷ đồng theo quy_định tại khoản 2 Điều 42 Nghị_định này . 4 . Trích_lập các quỹ theo quy_định của pháp_luật ; giảm phí bảo_hiểm cho các thành_viên trong năm tài_chính tiếp_theo theo đề_nghị của Hội_đồng_quản_trị . 5 . Quyết_định huy_động vốn bổ_sung . 6 . Bổ_nhiệm , bãi_nhiệm các thành_viên của Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát . 7 . Giải_thể tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô . 8 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô . 9 . Thù_lao cho các thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Ban giám_đốc , Ban kiểm_soát hoặc Kiểm_soát_viên và các chức_danh khác ( nếu có ) của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô . 10 . Những vấn_đề khác theo đề_nghị bằng văn_bản của Hội_đồng_quản_trị hoặc của ít_nhất 1/3 tổng_số thành_viên tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô . Theo như quy_định trên , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô mà thành_viên sáng_lập là tổ_chức đại_diện thành_viên thì cơ_quan có quyền quyết_định cao nhất là tổ_chức đại_diện thành_viên . Tổ_chức đại_diện thành_viên có quyền quyết_định 10 nội_dung theo quy_định trên .
11,352
Cơ_quan nào là cơ_quan quản_lý tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hội_đồng_quản_trị 1. Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô, có toàn_quyền nhân_danh tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô để quyết_định mọi vấn_đề liên_quan đến mục_đích, quyền_lợi của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô, trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Đại_hội thành_viên hoặc Tổ_chức đại_diện thành_viên. Hội_đồng_quản_trị do Đại_hội thành_viên bầu ( đối_với tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô do thành_viên sáng_lập ) hoặc do Tổ_chức đại_diện thành_viên chỉ_định ( đối_với tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô do Tổ_chức đại_diện thành_viên thành_lập ). 2. Hội_đồng_quản_trị họp tối_thiểu định_kỳ hai lần một năm, thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; b ) Kiến_nghị Đại_hội thành_viên hoặc Tổ_chức đại_diện thành_viên quyết_định việc tăng, giảm phí bảo_hiểm cho các thành_viên trong năm tài_chính tiếp_theo ; quyết_định hoặc xử_lý các khoản lỗ phát_sinh trong quá_trình hoạt_động ; c ) Quyết_định phương_án đầu_tư ; d ) Quyết_định giải_pháp phát_triển hoạt_động và công_nghệ ; thông_qua hợp_đồng có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá_trị tài_sản được ghi trong sổ kế_toán của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô hoặc tỷ_lệ khác nhỏ hơn được quy_định tại Điều_lệ tổ_chức
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , có toàn_quyền nhân_danh tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô để quyết_định mọi vấn_đề liên_quan đến mục_đích , quyền_lợi của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Đại_hội thành_viên hoặc Tổ_chức đại_diện thành_viên . Hội_đồng_quản_trị do Đại_hội thành_viên bầu ( đối_với tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô do thành_viên sáng_lập ) hoặc do Tổ_chức đại_diện thành_viên chỉ_định ( đối_với tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô do Tổ_chức đại_diện thành_viên thành_lập ) . 2 . Hội_đồng_quản_trị họp tối_thiểu định_kỳ hai lần một năm , thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; b ) Kiến_nghị Đại_hội thành_viên hoặc Tổ_chức đại_diện thành_viên quyết_định việc tăng , giảm phí bảo_hiểm cho các thành_viên trong năm tài_chính tiếp_theo ; quyết_định hoặc xử_lý các khoản lỗ phát_sinh trong quá_trình hoạt_động ; c ) Quyết_định phương_án đầu_tư ; d ) Quyết_định giải_pháp phát_triển hoạt_động và công_nghệ ; thông_qua hợp_đồng có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá_trị tài_sản được ghi trong sổ kế_toán của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô hoặc tỷ_lệ khác nhỏ hơn được quy_định tại Điều_lệ tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; đ ) Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và cán_bộ quản_lý quan_trọng khác của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; quyết_định mức lương và lợi_ích khác của các cán_bộ quản_lý đó ; e ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; g ) Trình báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm lên Đại_hội thành_viên , Tổ_chức đại_diện thành_viên ; h ) Duyệt chương_trình , nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội thành_viên , triệu_tập họp Đại_hội thành_viên hoặc thực_hiện các thủ_tục hỏi ý_kiến để Đại_hội thành_viên thông_qua quyết_định ; i ) Các quyền và nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô . Theo đó , trong tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô .
11,353
Cơ_quan nào là cơ_quan quản_lý tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... hợp_đồng có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá_trị tài_sản được ghi trong sổ kế_toán của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô hoặc tỷ_lệ khác nhỏ hơn được quy_định tại Điều_lệ tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; đ ) Bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và cán_bộ quản_lý quan_trọng khác của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; quyết_định mức lương và lợi_ích khác của các cán_bộ quản_lý đó ; e ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức, quy_chế quản_lý nội_bộ tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; g ) Trình báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm lên Đại_hội thành_viên, Tổ_chức đại_diện thành_viên ; h ) Duyệt chương_trình, nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội thành_viên, triệu_tập họp Đại_hội thành_viên hoặc thực_hiện các thủ_tục hỏi ý_kiến để Đại_hội thành_viên thông_qua quyết_định ; i ) Các quyền và nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô. Theo đó, trong tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô, hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , có toàn_quyền nhân_danh tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô để quyết_định mọi vấn_đề liên_quan đến mục_đích , quyền_lợi của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Đại_hội thành_viên hoặc Tổ_chức đại_diện thành_viên . Hội_đồng_quản_trị do Đại_hội thành_viên bầu ( đối_với tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô do thành_viên sáng_lập ) hoặc do Tổ_chức đại_diện thành_viên chỉ_định ( đối_với tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô do Tổ_chức đại_diện thành_viên thành_lập ) . 2 . Hội_đồng_quản_trị họp tối_thiểu định_kỳ hai lần một năm , thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; b ) Kiến_nghị Đại_hội thành_viên hoặc Tổ_chức đại_diện thành_viên quyết_định việc tăng , giảm phí bảo_hiểm cho các thành_viên trong năm tài_chính tiếp_theo ; quyết_định hoặc xử_lý các khoản lỗ phát_sinh trong quá_trình hoạt_động ; c ) Quyết_định phương_án đầu_tư ; d ) Quyết_định giải_pháp phát_triển hoạt_động và công_nghệ ; thông_qua hợp_đồng có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá_trị tài_sản được ghi trong sổ kế_toán của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô hoặc tỷ_lệ khác nhỏ hơn được quy_định tại Điều_lệ tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; đ ) Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và cán_bộ quản_lý quan_trọng khác của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; quyết_định mức lương và lợi_ích khác của các cán_bộ quản_lý đó ; e ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; g ) Trình báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm lên Đại_hội thành_viên , Tổ_chức đại_diện thành_viên ; h ) Duyệt chương_trình , nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội thành_viên , triệu_tập họp Đại_hội thành_viên hoặc thực_hiện các thủ_tục hỏi ý_kiến để Đại_hội thành_viên thông_qua quyết_định ; i ) Các quyền và nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô . Theo đó , trong tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô .
11,354
Cơ_quan nào là cơ_quan quản_lý tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... vi_mô.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , có toàn_quyền nhân_danh tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô để quyết_định mọi vấn_đề liên_quan đến mục_đích , quyền_lợi của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền của Đại_hội thành_viên hoặc Tổ_chức đại_diện thành_viên . Hội_đồng_quản_trị do Đại_hội thành_viên bầu ( đối_với tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô do thành_viên sáng_lập ) hoặc do Tổ_chức đại_diện thành_viên chỉ_định ( đối_với tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô do Tổ_chức đại_diện thành_viên thành_lập ) . 2 . Hội_đồng_quản_trị họp tối_thiểu định_kỳ hai lần một năm , thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ sau đây : a ) Quyết_định chiến_lược phát_triển của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; b ) Kiến_nghị Đại_hội thành_viên hoặc Tổ_chức đại_diện thành_viên quyết_định việc tăng , giảm phí bảo_hiểm cho các thành_viên trong năm tài_chính tiếp_theo ; quyết_định hoặc xử_lý các khoản lỗ phát_sinh trong quá_trình hoạt_động ; c ) Quyết_định phương_án đầu_tư ; d ) Quyết_định giải_pháp phát_triển hoạt_động và công_nghệ ; thông_qua hợp_đồng có giá_trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá_trị tài_sản được ghi trong sổ kế_toán của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô hoặc tỷ_lệ khác nhỏ hơn được quy_định tại Điều_lệ tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; đ ) Bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và cán_bộ quản_lý quan_trọng khác của tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; quyết_định mức lương và lợi_ích khác của các cán_bộ quản_lý đó ; e ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức , quy_chế quản_lý nội_bộ tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô ; g ) Trình báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm lên Đại_hội thành_viên , Tổ_chức đại_diện thành_viên ; h ) Duyệt chương_trình , nội_dung tài_liệu phục_vụ họp Đại_hội thành_viên , triệu_tập họp Đại_hội thành_viên hoặc thực_hiện các thủ_tục hỏi ý_kiến để Đại_hội thành_viên thông_qua quyết_định ; i ) Các quyền và nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô . Theo đó , trong tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_lý tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô .
11,355
Sử_dụng điện_thoại_di_động khi đi xe_máy có phải là hành_vi vi_phạm pháp_luật ?
Sử_dụng điện_thoại_di_động khi đi xe_máy được quy_định tại Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , cụ_thể : ... " Điều 30 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ... 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang , vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh , bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . ... " Như_vậy , hành_vi vừa chạy xe_máy vừa nghe điện_thoại_di_động là hành_vi vi_phạm pháp_luật . C hạy xe_máy mà cầm điện_thoại_di_động nghe cuộc_gọi thì bị phạt bao_nhiêu tiền ?
None
1
Sử_dụng điện_thoại_di_động khi đi xe_máy được quy_định tại Điều 30 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , cụ_thể : " Điều 30 . Người điều_khiển , người ngồi trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ... 3 . Người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Đi xe dàn hàng ngang ; b ) Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; c ) Sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; d ) Sử_dụng xe để kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang , vác và chở vật cồng_kềnh ; đ ) Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh , bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; e ) Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông . ... " Như_vậy , hành_vi vừa chạy xe_máy vừa nghe điện_thoại_di_động là hành_vi vi_phạm pháp_luật . C hạy xe_máy mà cầm điện_thoại_di_động nghe cuộc_gọi thì bị phạt bao_nhiêu tiền ?
11,356
Chạy xe_máy mà cầm điện_thoại_di_động nghe cuộc_gọi thì bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm h khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm g khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì việc chạy xe_máy mà cầm : ... Theo điểm h khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm g khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì việc chạy xe_máy mà cầm điện_thoại_di_động nghe cuộc_gọi sẽ bị xử_phạt hành_chính, cụ_thể : " Điều 6. Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 4. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe, đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của
None
1
Theo điểm h khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm g khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì việc chạy xe_máy mà cầm điện_thoại_di_động nghe cuộc_gọi sẽ bị xử_phạt hành_chính , cụ_thể : " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính . ... " Như_vậy , chạy xe_máy mà cầm điện_thoại_di_động nghe cuộc_gọi sẽ bị xử_phạt tối_đa lên đến 1.000.000 đồng . Công_an đã xử_phạt bạn như_vậy là đúng theo quy_định của pháp_luật . Ngoài_ra , bạn còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tương_ứng với hành_vi vi_phạm bên dưới đây .
11,357
Chạy xe_máy mà cầm điện_thoại_di_động nghe cuộc_gọi thì bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm h khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm g khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì việc chạy xe_máy mà cầm : ... điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ), điện_thoại_di_động, thiết_bị âm_thanh, trừ thiết_bị trợ_thính.... " Như_vậy, chạy xe_máy mà cầm điện_thoại_di_động nghe cuộc_gọi sẽ bị xử_phạt tối_đa lên đến 1.000.000 đồng. Công_an đã xử_phạt bạn như_vậy là đúng theo quy_định của pháp_luật. Ngoài_ra, bạn còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tương_ứng với hành_vi vi_phạm bên dưới đây.
None
1
Theo điểm h khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm g khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) thì việc chạy xe_máy mà cầm điện_thoại_di_động nghe cuộc_gọi sẽ bị xử_phạt hành_chính , cụ_thể : " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h ; b ) Dừng xe , đỗ xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; c ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 3 Điều này ; d ) Vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định ; quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; e ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; g ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính . ... " Như_vậy , chạy xe_máy mà cầm điện_thoại_di_động nghe cuộc_gọi sẽ bị xử_phạt tối_đa lên đến 1.000.000 đồng . Công_an đã xử_phạt bạn như_vậy là đúng theo quy_định của pháp_luật . Ngoài_ra , bạn còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tương_ứng với hành_vi vi_phạm bên dưới đây .
11,358
Chạy xe_máy mà cầm điện_thoại_di_động nghe cuộc_gọi thì có bị hốt xe_máy hay tước bằng lái_xe không ?
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định hình_thức xử_phạt bổ_sung như sau : ... " Điều 6. Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt, sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm e, điểm i khoản 3 ; điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a, điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền
None
1
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định hình_thức xử_phạt bổ_sung như sau : " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điềunày ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . " Như_vậy , bạn sẽ bị tước bằng lái_xe tối_đa lên đến 3 tháng . Tuy_nhiên , bạn sẽ không bị hốt xe_máy trong trường_hợp này .
11,359
Chạy xe_máy mà cầm điện_thoại_di_động nghe cuộc_gọi thì có bị hốt xe_máy hay tước bằng lái_xe không ?
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định hình_thức xử_phạt bổ_sung như sau : ... 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng, tịch_thu phương_tiện. Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a, điểm g, điểm h, điểm k, điểm l, điểm m, điểm n, điểm q khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm e, điểm g, điểm l, điểm m khoản 2 ; điểm b, điểm c, điểm k, điểm m khoản 3 ; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 Điềunày ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị
None
1
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định hình_thức xử_phạt bổ_sung như sau : " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điềunày ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . " Như_vậy , bạn sẽ bị tước bằng lái_xe tối_đa lên đến 3 tháng . Tuy_nhiên , bạn sẽ không bị hốt xe_máy trong trường_hợp này .
11,360
Chạy xe_máy mà cầm điện_thoại_di_động nghe cuộc_gọi thì có bị hốt xe_máy hay tước bằng lái_xe không ?
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định hình_thức xử_phạt bổ_sung như sau : ... 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng. " Như_vậy, bạn sẽ bị tước bằng lái_xe tối_đa lên đến 3 tháng. Tuy_nhiên, bạn sẽ không bị hốt xe_máy trong trường_hợp này.
None
1
Theo khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm c khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định hình_thức xử_phạt bổ_sung như sau : " Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 6 ; điểm a , điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng , tịch_thu phương_tiện . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : Điểm a , điểm g , điểm h , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm q khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm e , điểm g , điểm l , điểm m khoản 2 ; điểm b , điểm c , điểm k , điểm m khoản 3 ; điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 Điềunày ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 ; điểm đ khoản 8 ; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . " Như_vậy , bạn sẽ bị tước bằng lái_xe tối_đa lên đến 3 tháng . Tuy_nhiên , bạn sẽ không bị hốt xe_máy trong trường_hợp này .
11,361
Hãng hàng_không nước_ngoài muốn mở văn_phòng đại_diện Việt_Nam thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 123 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về điều_kiện để hãng hàng_không nước_ngoài mở văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 123 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về điều_kiện để hãng hàng_không nước_ngoài mở văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam như sau : Điều_kiện , thủ_tục mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé của hãng hàng_không nước_ngoài 1 . Hãng hàng_không nước_ngoài được mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé tại Việt_Nam khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật của quốc_gia nơi đặt trụ_sở chính của hãng ; b ) Quyền kiểm_soát pháp_lý thuộc về quốc_gia nơi đặt trụ_sở chính của hãng . ... Theo đó , để có_thể mở văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam thì hãng hàng_không nước_ngoài phải thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật của quốc_gia nơi đặt trụ_sở chính của hãng ; quyền kiểm_soát pháp_lý thuộc về quốc_gia nơi đặt trụ_sở chính của hãng .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 123 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về điều_kiện để hãng hàng_không nước_ngoài mở văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam như sau : Điều_kiện , thủ_tục mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé của hãng hàng_không nước_ngoài 1 . Hãng hàng_không nước_ngoài được mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé tại Việt_Nam khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật của quốc_gia nơi đặt trụ_sở chính của hãng ; b ) Quyền kiểm_soát pháp_lý thuộc về quốc_gia nơi đặt trụ_sở chính của hãng . ... Theo đó , để có_thể mở văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam thì hãng hàng_không nước_ngoài phải thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật của quốc_gia nơi đặt trụ_sở chính của hãng ; quyền kiểm_soát pháp_lý thuộc về quốc_gia nơi đặt trụ_sở chính của hãng .
11,362
Hồ_sơ để hãng hàng_không nước_ngoài được cấp phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam cần những gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng đại_diện ở Việt_Nam như sau : ... Điều_kiện, thủ_tục mở văn_phòng đại_diện, văn_phòng bán vé của hãng hàng_không nước_ngoài.. 2. Hãng hàng_không nước_ngoài mở văn_phòng đại_diện, văn_phòng bán vé phải gửi hồ_sơ đến Bộ Giao_thông vận_tải. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép mở văn_phòng đại_diện, văn_phòng bán vé ; b ) Tài_liệu xác_nhận tư_cách_pháp_nhân và Điều_lệ hoạt_động của hãng ; c ) Văn_bản xác_nhận điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này của cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia nơi hãng hàng_không đặt trụ_sở chính, trừ trường_hợp hãng hàng_không được cấp quyền vận_chuyển hàng_không thường_lệ đến Việt_Nam ; d ) Giấy_tờ xác_nhận quyền sử_dụng diện_tích nhà nơi đặt văn_phòng đại_diện, văn_phòng bán vé ; đ ) Mẫu vé dự_định bán hoặc xuất tại Việt_Nam.... Bên cạnh đó, tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) cũng quy_định về hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng đại_diện ở Việt_Nam như sau : Thủ_tục cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện, Văn_phòng bán vé của hãng hàng_không nước_ngoài tại Việt_Nam 1. Hãng hàng_không nước_ngoài đề_nghị cấp Giấy_phép
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng đại_diện ở Việt_Nam như sau : Điều_kiện , thủ_tục mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé của hãng hàng_không nước_ngoài .. 2 . Hãng hàng_không nước_ngoài mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé phải gửi hồ_sơ đến Bộ Giao_thông vận_tải . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé ; b ) Tài_liệu xác_nhận tư_cách_pháp_nhân và Điều_lệ hoạt_động của hãng ; c ) Văn_bản xác_nhận điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này của cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia nơi hãng hàng_không đặt trụ_sở chính , trừ trường_hợp hãng hàng_không được cấp quyền vận_chuyển hàng_không thường_lệ đến Việt_Nam ; d ) Giấy_tờ xác_nhận quyền sử_dụng diện_tích nhà nơi đặt văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé ; đ ) Mẫu vé dự_định bán hoặc xuất tại Việt_Nam . ... Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) cũng quy_định về hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng đại_diện ở Việt_Nam như sau : Thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé của hãng hàng_không nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Hãng hàng_không nước_ngoài đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về thông_tin trong hồ_sơ . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy_phép thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; c ) Bản_sao Điều_lệ hoạt_động của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; d ) Bản_sao các tài_liệu xác_nhận quyền sử_dụng trụ_sở nơi đặt Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé tại Việt_Nam ; đ ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với văn_bản bổ_nhiệm người đứng đầu Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) . ... Từ các quy_định trên thì hồ_sơ để hãng hàng_không nước_ngoài thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam cần những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép mở văn_phòng đại_diện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT tải về . - Tài_liệu xác_nhận tư_cách_pháp_nhân và Điều_lệ hoạt_động của hãng ; - Bản_sao Giấy_phép thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; - Bản_sao Điều_lệ hoạt_động của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; - Bản_sao các tài_liệu xác_nhận quyền sử_dụng trụ_sở nơi đặt Văn_phòng đại_diện bán vé tại Việt_Nam ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với văn_bản bổ_nhiệm người đứng đầu Văn_phòng đại_diện ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) . - Giấy_tờ xác_nhận quyền sử_dụng diện_tích nhà nơi đặt văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé ; - Mẫu vé dự_định bán hoặc xuất tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
11,363
Hồ_sơ để hãng hàng_không nước_ngoài được cấp phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam cần những gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng đại_diện ở Việt_Nam như sau : ... như sau : Thủ_tục cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện, Văn_phòng bán vé của hãng hàng_không nước_ngoài tại Việt_Nam 1. Hãng hàng_không nước_ngoài đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện, Văn_phòng bán vé nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về thông_tin trong hồ_sơ. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy_phép thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; c ) Bản_sao Điều_lệ hoạt_động của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; d ) Bản_sao các tài_liệu xác_nhận quyền sử_dụng trụ_sở nơi đặt Văn_phòng đại_diện, Văn_phòng bán vé tại Việt_Nam ; đ ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ), bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với văn_bản bổ_nhiệm người đứng đầu Văn_phòng đại_diện, Văn_phòng bán vé (
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng đại_diện ở Việt_Nam như sau : Điều_kiện , thủ_tục mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé của hãng hàng_không nước_ngoài .. 2 . Hãng hàng_không nước_ngoài mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé phải gửi hồ_sơ đến Bộ Giao_thông vận_tải . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé ; b ) Tài_liệu xác_nhận tư_cách_pháp_nhân và Điều_lệ hoạt_động của hãng ; c ) Văn_bản xác_nhận điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này của cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia nơi hãng hàng_không đặt trụ_sở chính , trừ trường_hợp hãng hàng_không được cấp quyền vận_chuyển hàng_không thường_lệ đến Việt_Nam ; d ) Giấy_tờ xác_nhận quyền sử_dụng diện_tích nhà nơi đặt văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé ; đ ) Mẫu vé dự_định bán hoặc xuất tại Việt_Nam . ... Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) cũng quy_định về hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng đại_diện ở Việt_Nam như sau : Thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé của hãng hàng_không nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Hãng hàng_không nước_ngoài đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về thông_tin trong hồ_sơ . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy_phép thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; c ) Bản_sao Điều_lệ hoạt_động của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; d ) Bản_sao các tài_liệu xác_nhận quyền sử_dụng trụ_sở nơi đặt Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé tại Việt_Nam ; đ ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với văn_bản bổ_nhiệm người đứng đầu Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) . ... Từ các quy_định trên thì hồ_sơ để hãng hàng_không nước_ngoài thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam cần những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép mở văn_phòng đại_diện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT tải về . - Tài_liệu xác_nhận tư_cách_pháp_nhân và Điều_lệ hoạt_động của hãng ; - Bản_sao Giấy_phép thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; - Bản_sao Điều_lệ hoạt_động của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; - Bản_sao các tài_liệu xác_nhận quyền sử_dụng trụ_sở nơi đặt Văn_phòng đại_diện bán vé tại Việt_Nam ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với văn_bản bổ_nhiệm người đứng đầu Văn_phòng đại_diện ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) . - Giấy_tờ xác_nhận quyền sử_dụng diện_tích nhà nơi đặt văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé ; - Mẫu vé dự_định bán hoặc xuất tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
11,364
Hồ_sơ để hãng hàng_không nước_ngoài được cấp phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam cần những gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng đại_diện ở Việt_Nam như sau : ... chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ), bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với văn_bản bổ_nhiệm người đứng đầu Văn_phòng đại_diện, Văn_phòng bán vé ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ).... Từ các quy_định trên thì hồ_sơ để hãng hàng_không nước_ngoài thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam cần những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép mở văn_phòng đại_diện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT tải về. - Tài_liệu xác_nhận tư_cách_pháp_nhân và Điều_lệ hoạt_động của hãng ; - Bản_sao Giấy_phép thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; - Bản_sao Điều_lệ hoạt_động của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; - Bản_sao các tài_liệu xác_nhận quyền sử_dụng trụ_sở nơi đặt Văn_phòng đại_diện bán vé tại Việt_Nam ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ), bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với văn_bản bổ_nhiệm người đứng đầu Văn_phòng
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng đại_diện ở Việt_Nam như sau : Điều_kiện , thủ_tục mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé của hãng hàng_không nước_ngoài .. 2 . Hãng hàng_không nước_ngoài mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé phải gửi hồ_sơ đến Bộ Giao_thông vận_tải . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé ; b ) Tài_liệu xác_nhận tư_cách_pháp_nhân và Điều_lệ hoạt_động của hãng ; c ) Văn_bản xác_nhận điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này của cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia nơi hãng hàng_không đặt trụ_sở chính , trừ trường_hợp hãng hàng_không được cấp quyền vận_chuyển hàng_không thường_lệ đến Việt_Nam ; d ) Giấy_tờ xác_nhận quyền sử_dụng diện_tích nhà nơi đặt văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé ; đ ) Mẫu vé dự_định bán hoặc xuất tại Việt_Nam . ... Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) cũng quy_định về hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng đại_diện ở Việt_Nam như sau : Thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé của hãng hàng_không nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Hãng hàng_không nước_ngoài đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về thông_tin trong hồ_sơ . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy_phép thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; c ) Bản_sao Điều_lệ hoạt_động của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; d ) Bản_sao các tài_liệu xác_nhận quyền sử_dụng trụ_sở nơi đặt Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé tại Việt_Nam ; đ ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với văn_bản bổ_nhiệm người đứng đầu Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) . ... Từ các quy_định trên thì hồ_sơ để hãng hàng_không nước_ngoài thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam cần những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép mở văn_phòng đại_diện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT tải về . - Tài_liệu xác_nhận tư_cách_pháp_nhân và Điều_lệ hoạt_động của hãng ; - Bản_sao Giấy_phép thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; - Bản_sao Điều_lệ hoạt_động của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; - Bản_sao các tài_liệu xác_nhận quyền sử_dụng trụ_sở nơi đặt Văn_phòng đại_diện bán vé tại Việt_Nam ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với văn_bản bổ_nhiệm người đứng đầu Văn_phòng đại_diện ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) . - Giấy_tờ xác_nhận quyền sử_dụng diện_tích nhà nơi đặt văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé ; - Mẫu vé dự_định bán hoặc xuất tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
11,365
Hồ_sơ để hãng hàng_không nước_ngoài được cấp phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam cần những gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng đại_diện ở Việt_Nam như sau : ... bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ), bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với văn_bản bổ_nhiệm người đứng đầu Văn_phòng đại_diện ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ). - Giấy_tờ xác_nhận quyền sử_dụng diện_tích nhà nơi đặt văn_phòng đại_diện, văn_phòng bán vé ; - Mẫu vé dự_định bán hoặc xuất tại Việt_Nam. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng đại_diện ở Việt_Nam như sau : Điều_kiện , thủ_tục mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé của hãng hàng_không nước_ngoài .. 2 . Hãng hàng_không nước_ngoài mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé phải gửi hồ_sơ đến Bộ Giao_thông vận_tải . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép mở văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé ; b ) Tài_liệu xác_nhận tư_cách_pháp_nhân và Điều_lệ hoạt_động của hãng ; c ) Văn_bản xác_nhận điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này của cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia nơi hãng hàng_không đặt trụ_sở chính , trừ trường_hợp hãng hàng_không được cấp quyền vận_chuyển hàng_không thường_lệ đến Việt_Nam ; d ) Giấy_tờ xác_nhận quyền sử_dụng diện_tích nhà nơi đặt văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé ; đ ) Mẫu vé dự_định bán hoặc xuất tại Việt_Nam . ... Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) cũng quy_định về hồ_sơ đăng_ký thành_lập văn_phòng đại_diện ở Việt_Nam như sau : Thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé của hãng hàng_không nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Hãng hàng_không nước_ngoài đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về thông_tin trong hồ_sơ . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao Giấy_phép thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; c ) Bản_sao Điều_lệ hoạt_động của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; d ) Bản_sao các tài_liệu xác_nhận quyền sử_dụng trụ_sở nơi đặt Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé tại Việt_Nam ; đ ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với văn_bản bổ_nhiệm người đứng đầu Văn_phòng đại_diện , Văn_phòng bán vé ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) . ... Từ các quy_định trên thì hồ_sơ để hãng hàng_không nước_ngoài thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam cần những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép mở văn_phòng đại_diện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT tải về . - Tài_liệu xác_nhận tư_cách_pháp_nhân và Điều_lệ hoạt_động của hãng ; - Bản_sao Giấy_phép thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc các Giấy_tờ có giá_trị tương_đương của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; - Bản_sao Điều_lệ hoạt_động của hãng hàng_không ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) ; - Bản_sao các tài_liệu xác_nhận quyền sử_dụng trụ_sở nơi đặt Văn_phòng đại_diện bán vé tại Việt_Nam ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp ) , bản_sao có chứng_thực ( trường_hợp nộp hồ_sơ qua đường bưu_chính ) đối_với văn_bản bổ_nhiệm người đứng đầu Văn_phòng đại_diện ( bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Anh ) . - Giấy_tờ xác_nhận quyền sử_dụng diện_tích nhà nơi đặt văn_phòng đại_diện , văn_phòng bán vé ; - Mẫu vé dự_định bán hoặc xuất tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
11,366
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện hãng hàng_không nước_ngoài được giải_quyết trong thời_hạn bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định về thời_hạn xem_xét giải_quyết hồ_sơ: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định về thời_hạn xem_xét giải_quyết hồ_sơ như sau : - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định và cấp Giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIII ban_hành kèm theo Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT tải về , trong trường_hợp không cấp Giấp phép , phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấp phép chưa đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản đề_nghị hãng hàng_không hoàn_chỉnh hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết tính từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 21/2020/TT-BGTVT) quy_định về thời_hạn xem_xét giải_quyết hồ_sơ như sau : - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định và cấp Giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XIII ban_hành kèm theo Thông_tư 81/2014/TT-BGTVT tải về , trong trường_hợp không cấp Giấp phép , phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấp phép chưa đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản đề_nghị hãng hàng_không hoàn_chỉnh hồ_sơ và thời_hạn giải_quyết tính từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định .
11,367
Bộ Tài_chính sửa_đổi thủ_tục gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TTĐB ?
Ngày 06/02/2023 , Bộ Tài_chính đã ban_hành Quyết_định 115 / QĐ-BTC năm 2023 về việc công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực Thuế thuộc : ... Ngày 06/02/2023 , Bộ Tài_chính đã ban_hành Quyết_định 115 / QĐ-BTC năm 2023 về việc công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực Thuế thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính . Tại văn_bản nêu rõ , Bộ Tài_chính sửa_đổi thủ_tục về việc gia_hạn nộp thuế tại các văn_bản sau : - Nghị_định 32/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2022 của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ôtô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước ; - Nghị_định 34/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2022 ; - Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_chính
None
1
Ngày 06/02/2023 , Bộ Tài_chính đã ban_hành Quyết_định 115 / QĐ-BTC năm 2023 về việc công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực Thuế thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính . Tại văn_bản nêu rõ , Bộ Tài_chính sửa_đổi thủ_tục về việc gia_hạn nộp thuế tại các văn_bản sau : - Nghị_định 32/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2022 của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ôtô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước ; - Nghị_định 34/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2022 ; - Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_chính
11,368
Hồ_sơ xin gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TTĐB gồm những thành_phần gì ?
Hồ_sơ xin gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TTĐB theo hướng_dẫn tại Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-BTC năm 2023 như s: ... Hồ_sơ xin gia_hạn nộp thuế GTGT, thuế TNCN, thuế TTĐB theo hướng_dẫn tại Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-BTC năm 2023 như sau : - Văn_bản đề_nghị gia_hạn nộp thuế của người nộp thuế theo mẫu_số 01 / GHAN ban_hành kèm theo Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_chính. - Tuỳ từng trường_hợp, hồ_sơ đề_nghị gia_hạn nộp thuế phải có thêm các tài_liệu sau : ( 1 ) Trường_hợp do thiên_tai, thảm_hoạ, dịch_bệnh, hoả_hoạn, tai_nạn bất_ngờ, phải có : - Tài_liệu xác_nhận về thời_gian, địa_điểm xảy ra thiên_tai, thảm_hoạ, dịch_bệnh, hoả_hoạn, tai_nạn bất_ngờ của cơ_quan có thẩm_quyền ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Văn_bản xác_định giá_trị vật_chất bị thiệt_hại do người nộp thuế hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nộp thuế lập và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của số_liệu ; - Văn_bản ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) quy_định trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân phải bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) ; - Các chứng_từ
None
1
Hồ_sơ xin gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TTĐB theo hướng_dẫn tại Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-BTC năm 2023 như sau : - Văn_bản đề_nghị gia_hạn nộp thuế của người nộp thuế theo mẫu_số 01 / GHAN ban_hành kèm theo Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_chính . - Tuỳ từng trường_hợp , hồ_sơ đề_nghị gia_hạn nộp thuế phải có thêm các tài_liệu sau : ( 1 ) Trường_hợp do thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh , hoả_hoạn , tai_nạn bất_ngờ , phải có : - Tài_liệu xác_nhận về thời_gian , địa_điểm xảy ra thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh , hoả_hoạn , tai_nạn bất_ngờ của cơ_quan có thẩm_quyền ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Văn_bản xác_định giá_trị vật_chất bị thiệt_hại do người nộp thuế hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nộp thuế lập và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của số_liệu ; - Văn_bản ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) quy_định trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân phải bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) ; - Các chứng_từ ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) liên_quan đến việc bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) . ( 2 ) Trường_hợp bất_khả_kháng khác , phải có : - Văn_bản xác_định giá_trị vật_chất bị thiệt_hại do người nộp thuế hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nộp thuế lập và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của số_liệu ; - Tài_liệu xác_định về thời_gian , địa_điểm xảy ra bất_khả_kháng của cơ_quan có thẩm_quyền ; tài_liệu chứng_minh người nộp thuế phải ngừng , nghỉ sản_xuất , kinh_doanh đối_với trường_hợp do chiến_tranh , bạo_loạn , đình_công mà người nộp thuế phải ngừng , nghỉ sản_xuất , kinh_doanh ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Tài_liệu chứng_minh việc gặp rủi_ro không thuộc nguyên_nhân , trách_nhiệm chủ_quan của người nộp thuế và người nộp thuế không có khả_năng nguồn tài_chính nộp ngân_sách nhà_nước đối_với trường_hợp bị thiệt_hại do gặp rủi_ro không thuộc nguyên_nhân , trách_nhiệm chủ_quan của người nộp thuế ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Các chứng_từ ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) liên_quan đến việc bồi_thường thiệt_hại của cơ_quan bảo_hiểm ( nếu có ) . ( 3 ) Trường_hợp di_dời cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , phải có : - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc di_dời cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh đối_với người nộp thuế ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Đề_án hoặc phương_án di_dời , trong đó thể_hiện rõ kế_hoạch và tiến_độ thực_hiện di_dời của người nộp thuế ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) . + Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ )
11,369
Hồ_sơ xin gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TTĐB gồm những thành_phần gì ?
Hồ_sơ xin gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TTĐB theo hướng_dẫn tại Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-BTC năm 2023 như s: ... số_liệu ; - Văn_bản ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) quy_định trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân phải bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) ; - Các chứng_từ ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) liên_quan đến việc bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ). ( 2 ) Trường_hợp bất_khả_kháng khác, phải có : - Văn_bản xác_định giá_trị vật_chất bị thiệt_hại do người nộp thuế hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nộp thuế lập và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của số_liệu ; - Tài_liệu xác_định về thời_gian, địa_điểm xảy ra bất_khả_kháng của cơ_quan có thẩm_quyền ; tài_liệu chứng_minh người nộp thuế phải ngừng, nghỉ sản_xuất, kinh_doanh đối_với trường_hợp do chiến_tranh, bạo_loạn, đình_công mà người nộp thuế phải ngừng, nghỉ sản_xuất, kinh_doanh ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Tài_liệu chứng_minh việc gặp rủi_ro không thuộc nguyên_nhân, trách_nhiệm chủ_quan của người nộp thuế và người nộp thuế không có khả_năng nguồn tài_chính nộp ngân_sách nhà_nước đối_với trường_hợp bị thiệt_hại do gặp rủi_ro không thuộc nguyên_nhân, trách_nhiệm chủ_quan của người nộp thuế ( bản_chính hoặc bản_sao có
None
1
Hồ_sơ xin gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TTĐB theo hướng_dẫn tại Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-BTC năm 2023 như sau : - Văn_bản đề_nghị gia_hạn nộp thuế của người nộp thuế theo mẫu_số 01 / GHAN ban_hành kèm theo Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_chính . - Tuỳ từng trường_hợp , hồ_sơ đề_nghị gia_hạn nộp thuế phải có thêm các tài_liệu sau : ( 1 ) Trường_hợp do thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh , hoả_hoạn , tai_nạn bất_ngờ , phải có : - Tài_liệu xác_nhận về thời_gian , địa_điểm xảy ra thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh , hoả_hoạn , tai_nạn bất_ngờ của cơ_quan có thẩm_quyền ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Văn_bản xác_định giá_trị vật_chất bị thiệt_hại do người nộp thuế hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nộp thuế lập và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của số_liệu ; - Văn_bản ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) quy_định trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân phải bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) ; - Các chứng_từ ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) liên_quan đến việc bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) . ( 2 ) Trường_hợp bất_khả_kháng khác , phải có : - Văn_bản xác_định giá_trị vật_chất bị thiệt_hại do người nộp thuế hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nộp thuế lập và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của số_liệu ; - Tài_liệu xác_định về thời_gian , địa_điểm xảy ra bất_khả_kháng của cơ_quan có thẩm_quyền ; tài_liệu chứng_minh người nộp thuế phải ngừng , nghỉ sản_xuất , kinh_doanh đối_với trường_hợp do chiến_tranh , bạo_loạn , đình_công mà người nộp thuế phải ngừng , nghỉ sản_xuất , kinh_doanh ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Tài_liệu chứng_minh việc gặp rủi_ro không thuộc nguyên_nhân , trách_nhiệm chủ_quan của người nộp thuế và người nộp thuế không có khả_năng nguồn tài_chính nộp ngân_sách nhà_nước đối_với trường_hợp bị thiệt_hại do gặp rủi_ro không thuộc nguyên_nhân , trách_nhiệm chủ_quan của người nộp thuế ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Các chứng_từ ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) liên_quan đến việc bồi_thường thiệt_hại của cơ_quan bảo_hiểm ( nếu có ) . ( 3 ) Trường_hợp di_dời cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , phải có : - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc di_dời cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh đối_với người nộp thuế ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Đề_án hoặc phương_án di_dời , trong đó thể_hiện rõ kế_hoạch và tiến_độ thực_hiện di_dời của người nộp thuế ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) . + Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ )
11,370
Hồ_sơ xin gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TTĐB gồm những thành_phần gì ?
Hồ_sơ xin gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TTĐB theo hướng_dẫn tại Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-BTC năm 2023 như s: ... nộp thuế không có khả_năng nguồn tài_chính nộp ngân_sách nhà_nước đối_với trường_hợp bị thiệt_hại do gặp rủi_ro không thuộc nguyên_nhân, trách_nhiệm chủ_quan của người nộp thuế ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Các chứng_từ ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) liên_quan đến việc bồi_thường thiệt_hại của cơ_quan bảo_hiểm ( nếu có ). ( 3 ) Trường_hợp di_dời cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, phải có : - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc di_dời cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh đối_với người nộp thuế ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Đề_án hoặc phương_án di_dời, trong đó thể_hiện rõ kế_hoạch và tiến_độ thực_hiện di_dời của người nộp thuế ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ). + Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ )
None
1
Hồ_sơ xin gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNCN , thuế TTĐB theo hướng_dẫn tại Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-BTC năm 2023 như sau : - Văn_bản đề_nghị gia_hạn nộp thuế của người nộp thuế theo mẫu_số 01 / GHAN ban_hành kèm theo Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_chính . - Tuỳ từng trường_hợp , hồ_sơ đề_nghị gia_hạn nộp thuế phải có thêm các tài_liệu sau : ( 1 ) Trường_hợp do thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh , hoả_hoạn , tai_nạn bất_ngờ , phải có : - Tài_liệu xác_nhận về thời_gian , địa_điểm xảy ra thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh , hoả_hoạn , tai_nạn bất_ngờ của cơ_quan có thẩm_quyền ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Văn_bản xác_định giá_trị vật_chất bị thiệt_hại do người nộp thuế hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nộp thuế lập và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của số_liệu ; - Văn_bản ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) quy_định trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân phải bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) ; - Các chứng_từ ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) liên_quan đến việc bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) . ( 2 ) Trường_hợp bất_khả_kháng khác , phải có : - Văn_bản xác_định giá_trị vật_chất bị thiệt_hại do người nộp thuế hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nộp thuế lập và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của số_liệu ; - Tài_liệu xác_định về thời_gian , địa_điểm xảy ra bất_khả_kháng của cơ_quan có thẩm_quyền ; tài_liệu chứng_minh người nộp thuế phải ngừng , nghỉ sản_xuất , kinh_doanh đối_với trường_hợp do chiến_tranh , bạo_loạn , đình_công mà người nộp thuế phải ngừng , nghỉ sản_xuất , kinh_doanh ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Tài_liệu chứng_minh việc gặp rủi_ro không thuộc nguyên_nhân , trách_nhiệm chủ_quan của người nộp thuế và người nộp thuế không có khả_năng nguồn tài_chính nộp ngân_sách nhà_nước đối_với trường_hợp bị thiệt_hại do gặp rủi_ro không thuộc nguyên_nhân , trách_nhiệm chủ_quan của người nộp thuế ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Các chứng_từ ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) liên_quan đến việc bồi_thường thiệt_hại của cơ_quan bảo_hiểm ( nếu có ) . ( 3 ) Trường_hợp di_dời cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , phải có : - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc di_dời cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh đối_với người nộp thuế ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) ; - Đề_án hoặc phương_án di_dời , trong đó thể_hiện rõ kế_hoạch và tiến_độ thực_hiện di_dời của người nộp thuế ( bản_chính hoặc bản_sao có xác_nhận của người nộp thuế ) . + Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ )
11,371
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn mới nhất tại Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-BTC năm 2023 về trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế như s: ... Theo hướng_dẫn mới nhất tại Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-BTC năm 2023 về trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế như sau : Bước 1 : Người nộp thuế thuộc diện được gia_hạn nộp thuế lập hồ_sơ và gửi hồ_sơ đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan thuế quản_lý khoản thu . Bước 2 : Cơ_quan thuế tiếp_nhận : - Trường_hợp hồ_sơ được nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế , gửi qua đường bưu_chính công_chức thuế tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ và trả kết_quả theo quy_định . - Trường_hợp hồ_sơ được nộp thông_qua giao_dịch điện_tử , việc tiếp_nhận , kiểm_tra , chấp_nhận hồ_sơ thuế do cơ_quan thuế thực_hiện thông_qua hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử .
None
1
Theo hướng_dẫn mới nhất tại Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-BTC năm 2023 về trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế như sau : Bước 1 : Người nộp thuế thuộc diện được gia_hạn nộp thuế lập hồ_sơ và gửi hồ_sơ đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan thuế quản_lý khoản thu . Bước 2 : Cơ_quan thuế tiếp_nhận : - Trường_hợp hồ_sơ được nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế , gửi qua đường bưu_chính công_chức thuế tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ và trả kết_quả theo quy_định . - Trường_hợp hồ_sơ được nộp thông_qua giao_dịch điện_tử , việc tiếp_nhận , kiểm_tra , chấp_nhận hồ_sơ thuế do cơ_quan thuế thực_hiện thông_qua hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử .
11,372
Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ xin gia_hạn nộp thuế là bao_lâu ?
Theo hướng_dẫn tại Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-BTC năm 2023 như sau : ... - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn nộp thuế chưa đầy_đủ theo quy_định hoặc phát_hiện có dấu_hiệu sai_phạm về giá_trị vật_chất bị thiệt_hại trong hồ_sơ do người nộp thuế tự xác_định hoặc các sai_sót khác , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan thuế phải thông_báo bằng văn_bản theo mẫu_số 01 / TB-BSTT-NNT ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đề_nghị người nộp thuế giải_trình hoặc bổ_sung hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn nộp thuế đầy_đủ , trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan thuế phải ban_hành Thông_báo không chấp_thuận gia_hạn nộp thuế theo mẫu_số 03 / GHAN ban_hành kèm theo Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC đối_với trường_hợp không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế hoặc Quyết_định gia_hạn nộp thuế theo mẫu_số 02 / GHAN ban_hành kèm theo Phụ_lục I Thông_tư 80/2021 / TT-BTC đối_với trường_hợp thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế .
None
1
Theo hướng_dẫn tại Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-BTC năm 2023 như sau : - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn nộp thuế chưa đầy_đủ theo quy_định hoặc phát_hiện có dấu_hiệu sai_phạm về giá_trị vật_chất bị thiệt_hại trong hồ_sơ do người nộp thuế tự xác_định hoặc các sai_sót khác , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan thuế phải thông_báo bằng văn_bản theo mẫu_số 01 / TB-BSTT-NNT ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đề_nghị người nộp thuế giải_trình hoặc bổ_sung hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn nộp thuế đầy_đủ , trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan thuế phải ban_hành Thông_báo không chấp_thuận gia_hạn nộp thuế theo mẫu_số 03 / GHAN ban_hành kèm theo Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC đối_với trường_hợp không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế hoặc Quyết_định gia_hạn nộp thuế theo mẫu_số 02 / GHAN ban_hành kèm theo Phụ_lục I Thông_tư 80/2021 / TT-BTC đối_với trường_hợp thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế .
11,373
Thực_hiện thanh_toán gốc và lãi giấy_tờ có giá giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định thực_hiện thanh_toán gốc và lãi giấy_tờ có giá giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như s: ... Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định thực_hiện thanh_toán gốc và lãi giấy_tờ có giá giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như sau : - Đối_với giấy_tờ có giá lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước : + Giấy_tờ có giá loại ghi sổ : Khi giấy_tờ có giá đáo_hạn, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan. Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ thì làm thủ_tục thanh_toán gốc, lãi cho thành_viên. Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ : Khi giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ đến ngày đáo_hạn, thành_viên đề_nghị rút giấy_tờ có giá theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan. Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ thì hoàn_trả giấy_tờ có giá để thành_viên làm thủ_tục thanh_toán tại tổ_chức phát_hành hoặc đại_lý của tổ_chức phát_hành. Trường_hợp thành_viên
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định thực_hiện thanh_toán gốc và lãi giấy_tờ có giá giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như sau : - Đối_với giấy_tờ có giá lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước : + Giấy_tờ có giá loại ghi sổ : Khi giấy_tờ có giá đáo_hạn , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ thì làm thủ_tục thanh_toán gốc , lãi cho thành_viên . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ : Khi giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ đến ngày đáo_hạn , thành_viên đề_nghị rút giấy_tờ có giá theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ thì hoàn_trả giấy_tờ có giá để thành_viên làm thủ_tục thanh_toán tại tổ_chức phát_hành hoặc đại_lý của tổ_chức phát_hành . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN . - Đối_với giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC : + Khi đến hạn thanh_toán lãi giấy_tờ có giá loại thanh_toán lãi định_kỳ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . + Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) gửi cho VSDC thông_báo xác_nhận danh_sách thành_viên sở_hữu giấy_tờ có giá trong Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC để VSDC làm thủ_tục thanh_toán lãi cho thành_viên . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Khi giấy_tờ có giá đến ngày đáo_hạn , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . + Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) gửi cho VSDC thông_báo xác_nhận giấy_tờ có giá liên_quan của thành_viên trong Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC đủ điều_kiện thanh_toán gốc và lãi để VSDC làm thủ_tục thanh_toán cho thành_viên . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Việc thanh_toán gốc , lãi giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC thực_hiện theo thoả_thuận giữa Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) và VSDC . - Lãi và các khoản thu_nhập khác ( nếu có ) từ giấy_tờ có giá trong thời_gian chuyển quyền_sở_hữu từ bên bán sang bên mua trong các nghiệp_vụ có kỳ_hạn trên thị_trường_tiền_tệ được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với Ngân_hàng Nhà_nước , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) không giải_toả hoặc giữ lại gốc , lãi giấy_tờ có giá đang sử_dụng cho các nghĩa_vụ này . Việc xử_lý đối_với các thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng nghiệp_vụ . ( Hình từ Internet )
11,374
Thực_hiện thanh_toán gốc và lãi giấy_tờ có giá giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định thực_hiện thanh_toán gốc và lãi giấy_tờ có giá giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như s: ... sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan. Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ thì hoàn_trả giấy_tờ có giá để thành_viên làm thủ_tục thanh_toán tại tổ_chức phát_hành hoặc đại_lý của tổ_chức phát_hành. Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. - Đối_với giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC : + Khi đến hạn thanh_toán lãi giấy_tờ có giá loại thanh_toán lãi định_kỳ, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan. + Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) gửi cho VSDC thông_báo xác_nhận danh_sách thành_viên sở_hữu giấy_tờ có giá trong Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC để VSDC làm thủ_tục thanh_toán lãi cho thành_viên. Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Khi giấy_tờ có giá đến ngày đáo_hạn, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định thực_hiện thanh_toán gốc và lãi giấy_tờ có giá giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như sau : - Đối_với giấy_tờ có giá lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước : + Giấy_tờ có giá loại ghi sổ : Khi giấy_tờ có giá đáo_hạn , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ thì làm thủ_tục thanh_toán gốc , lãi cho thành_viên . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ : Khi giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ đến ngày đáo_hạn , thành_viên đề_nghị rút giấy_tờ có giá theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ thì hoàn_trả giấy_tờ có giá để thành_viên làm thủ_tục thanh_toán tại tổ_chức phát_hành hoặc đại_lý của tổ_chức phát_hành . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN . - Đối_với giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC : + Khi đến hạn thanh_toán lãi giấy_tờ có giá loại thanh_toán lãi định_kỳ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . + Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) gửi cho VSDC thông_báo xác_nhận danh_sách thành_viên sở_hữu giấy_tờ có giá trong Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC để VSDC làm thủ_tục thanh_toán lãi cho thành_viên . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Khi giấy_tờ có giá đến ngày đáo_hạn , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . + Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) gửi cho VSDC thông_báo xác_nhận giấy_tờ có giá liên_quan của thành_viên trong Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC đủ điều_kiện thanh_toán gốc và lãi để VSDC làm thủ_tục thanh_toán cho thành_viên . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Việc thanh_toán gốc , lãi giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC thực_hiện theo thoả_thuận giữa Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) và VSDC . - Lãi và các khoản thu_nhập khác ( nếu có ) từ giấy_tờ có giá trong thời_gian chuyển quyền_sở_hữu từ bên bán sang bên mua trong các nghiệp_vụ có kỳ_hạn trên thị_trường_tiền_tệ được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với Ngân_hàng Nhà_nước , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) không giải_toả hoặc giữ lại gốc , lãi giấy_tờ có giá đang sử_dụng cho các nghĩa_vụ này . Việc xử_lý đối_với các thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng nghiệp_vụ . ( Hình từ Internet )
11,375
Thực_hiện thanh_toán gốc và lãi giấy_tờ có giá giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định thực_hiện thanh_toán gốc và lãi giấy_tờ có giá giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như s: ... 2022/TT-NHNN. + Khi giấy_tờ có giá đến ngày đáo_hạn, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan. + Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) gửi cho VSDC thông_báo xác_nhận giấy_tờ có giá liên_quan của thành_viên trong Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC đủ điều_kiện thanh_toán gốc và lãi để VSDC làm thủ_tục thanh_toán cho thành_viên. Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Việc thanh_toán gốc, lãi giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC thực_hiện theo thoả_thuận giữa Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) và VSDC. - Lãi và các khoản thu_nhập khác ( nếu có ) từ giấy_tờ có giá trong thời_gian chuyển quyền_sở_hữu từ bên bán sang bên mua trong các nghiệp_vụ có kỳ_hạn trên thị_trường_tiền_tệ được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước. - Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với Ngân_hàng Nhà_nước, Ngân_hàng Nhà_nước
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định thực_hiện thanh_toán gốc và lãi giấy_tờ có giá giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như sau : - Đối_với giấy_tờ có giá lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước : + Giấy_tờ có giá loại ghi sổ : Khi giấy_tờ có giá đáo_hạn , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ thì làm thủ_tục thanh_toán gốc , lãi cho thành_viên . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ : Khi giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ đến ngày đáo_hạn , thành_viên đề_nghị rút giấy_tờ có giá theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ thì hoàn_trả giấy_tờ có giá để thành_viên làm thủ_tục thanh_toán tại tổ_chức phát_hành hoặc đại_lý của tổ_chức phát_hành . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN . - Đối_với giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC : + Khi đến hạn thanh_toán lãi giấy_tờ có giá loại thanh_toán lãi định_kỳ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . + Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) gửi cho VSDC thông_báo xác_nhận danh_sách thành_viên sở_hữu giấy_tờ có giá trong Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC để VSDC làm thủ_tục thanh_toán lãi cho thành_viên . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Khi giấy_tờ có giá đến ngày đáo_hạn , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . + Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) gửi cho VSDC thông_báo xác_nhận giấy_tờ có giá liên_quan của thành_viên trong Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC đủ điều_kiện thanh_toán gốc và lãi để VSDC làm thủ_tục thanh_toán cho thành_viên . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Việc thanh_toán gốc , lãi giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC thực_hiện theo thoả_thuận giữa Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) và VSDC . - Lãi và các khoản thu_nhập khác ( nếu có ) từ giấy_tờ có giá trong thời_gian chuyển quyền_sở_hữu từ bên bán sang bên mua trong các nghiệp_vụ có kỳ_hạn trên thị_trường_tiền_tệ được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với Ngân_hàng Nhà_nước , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) không giải_toả hoặc giữ lại gốc , lãi giấy_tờ có giá đang sử_dụng cho các nghĩa_vụ này . Việc xử_lý đối_với các thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng nghiệp_vụ . ( Hình từ Internet )
11,376
Thực_hiện thanh_toán gốc và lãi giấy_tờ có giá giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định thực_hiện thanh_toán gốc và lãi giấy_tờ có giá giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như s: ... bán sang bên mua trong các nghiệp_vụ có kỳ_hạn trên thị_trường_tiền_tệ được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước. - Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với Ngân_hàng Nhà_nước, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) không giải_toả hoặc giữ lại gốc, lãi giấy_tờ có giá đang sử_dụng cho các nghĩa_vụ này. Việc xử_lý đối_với các thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng nghiệp_vụ. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định thực_hiện thanh_toán gốc và lãi giấy_tờ có giá giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như sau : - Đối_với giấy_tờ có giá lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước : + Giấy_tờ có giá loại ghi sổ : Khi giấy_tờ có giá đáo_hạn , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ thì làm thủ_tục thanh_toán gốc , lãi cho thành_viên . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ : Khi giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ đến ngày đáo_hạn , thành_viên đề_nghị rút giấy_tờ có giá theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ thì hoàn_trả giấy_tờ có giá để thành_viên làm thủ_tục thanh_toán tại tổ_chức phát_hành hoặc đại_lý của tổ_chức phát_hành . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN . - Đối_với giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC : + Khi đến hạn thanh_toán lãi giấy_tờ có giá loại thanh_toán lãi định_kỳ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . + Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) gửi cho VSDC thông_báo xác_nhận danh_sách thành_viên sở_hữu giấy_tờ có giá trong Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC để VSDC làm thủ_tục thanh_toán lãi cho thành_viên . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Khi giấy_tờ có giá đến ngày đáo_hạn , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . + Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) gửi cho VSDC thông_báo xác_nhận giấy_tờ có giá liên_quan của thành_viên trong Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC đủ điều_kiện thanh_toán gốc và lãi để VSDC làm thủ_tục thanh_toán cho thành_viên . Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Việc thanh_toán gốc , lãi giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC thực_hiện theo thoả_thuận giữa Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) và VSDC . - Lãi và các khoản thu_nhập khác ( nếu có ) từ giấy_tờ có giá trong thời_gian chuyển quyền_sở_hữu từ bên bán sang bên mua trong các nghiệp_vụ có kỳ_hạn trên thị_trường_tiền_tệ được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với Ngân_hàng Nhà_nước , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) không giải_toả hoặc giữ lại gốc , lãi giấy_tờ có giá đang sử_dụng cho các nghĩa_vụ này . Việc xử_lý đối_với các thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng nghiệp_vụ . ( Hình từ Internet )
11,377
Thực_hiện rút giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định gì ?
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định về rút giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như sau : ... - Giấy_tờ có giá lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước : + Khi có nhu_cầu rút giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước, thành_viên gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) Giấy đề_nghị rút giấy_tờ có giá theo Phụ_lục 3 / LK ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Trong thời_hạn 01 ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của thành_viên, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan. Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ thì hạch_toán xuất giấy_tờ có giá từ Tài_khoản giấy_tờ có giá khách_hàng gửi lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước và hoàn_trả giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ cho thành_viên. + Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. - Giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC : + Khi có nhu_cầu rút giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC, thành_viên gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định về rút giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như sau : - Giấy_tờ có giá lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước : + Khi có nhu_cầu rút giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước , thành_viên gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) Giấy đề_nghị rút giấy_tờ có giá theo Phụ_lục 3 / LK ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Trong thời_hạn 01 ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của thành_viên , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ thì hạch_toán xuất giấy_tờ có giá từ Tài_khoản giấy_tờ có giá khách_hàng gửi lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước và hoàn_trả giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ cho thành_viên . + Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. - Giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC : + Khi có nhu_cầu rút giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC , thành_viên gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) yêu_cầu chuyển_khoản giấy_tờ có giá từ Tài_khoản giấy_tờ có giá khách_hàng lưu ký trên Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC sang Tài_khoản lưu ký của thành_viên tại VSDC . + Trong thời_hạn 01 ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của thành_viên , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) yêu_cầu VSDC chuyển_khoản giấy_tờ có giá của thành_viên từ Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC sang Tài_khoản lưu ký của thành_viên tại VSDC . + Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. - Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với Ngân_hàng Nhà_nước , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) không giải_toả giấy_tờ có giá đang sử_dụng cho các nghĩa_vụ này . Việc xử_lý đối_với các thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng nghiệp_vụ .
11,378
Thực_hiện rút giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định gì ?
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định về rút giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như sau : ... tại VSDC : + Khi có nhu_cầu rút giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC, thành_viên gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) yêu_cầu chuyển_khoản giấy_tờ có giá từ Tài_khoản giấy_tờ có giá khách_hàng lưu ký trên Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC sang Tài_khoản lưu ký của thành_viên tại VSDC. + Trong thời_hạn 01 ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của thành_viên, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan. Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) yêu_cầu VSDC chuyển_khoản giấy_tờ có giá của thành_viên từ Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC sang Tài_khoản lưu ký của thành_viên tại VSDC. + Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. - Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với Ngân_hàng Nhà_nước, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) không giải_toả giấy_tờ có giá đang sử_dụng cho các nghĩa_vụ
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định về rút giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như sau : - Giấy_tờ có giá lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước : + Khi có nhu_cầu rút giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước , thành_viên gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) Giấy đề_nghị rút giấy_tờ có giá theo Phụ_lục 3 / LK ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Trong thời_hạn 01 ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của thành_viên , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ thì hạch_toán xuất giấy_tờ có giá từ Tài_khoản giấy_tờ có giá khách_hàng gửi lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước và hoàn_trả giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ cho thành_viên . + Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. - Giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC : + Khi có nhu_cầu rút giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC , thành_viên gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) yêu_cầu chuyển_khoản giấy_tờ có giá từ Tài_khoản giấy_tờ có giá khách_hàng lưu ký trên Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC sang Tài_khoản lưu ký của thành_viên tại VSDC . + Trong thời_hạn 01 ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của thành_viên , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) yêu_cầu VSDC chuyển_khoản giấy_tờ có giá của thành_viên từ Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC sang Tài_khoản lưu ký của thành_viên tại VSDC . + Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. - Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với Ngân_hàng Nhà_nước , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) không giải_toả giấy_tờ có giá đang sử_dụng cho các nghĩa_vụ này . Việc xử_lý đối_với các thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng nghiệp_vụ .
11,379
Thực_hiện rút giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định gì ?
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định về rút giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như sau : ... 2022/TT-NHNN. - Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với Ngân_hàng Nhà_nước, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) không giải_toả giấy_tờ có giá đang sử_dụng cho các nghĩa_vụ này. Việc xử_lý đối_với các thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng nghiệp_vụ.
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định về rút giấy_tờ có giá lưu ký tại Ngân_hàng Nhà_nước như sau : - Giấy_tờ có giá lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước : + Khi có nhu_cầu rút giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước , thành_viên gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) Giấy đề_nghị rút giấy_tờ có giá theo Phụ_lục 3 / LK ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. + Trong thời_hạn 01 ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của thành_viên , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ thì hạch_toán xuất giấy_tờ có giá từ Tài_khoản giấy_tờ có giá khách_hàng gửi lưu ký trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước và hoàn_trả giấy_tờ có giá loại chứng_chỉ cho thành_viên . + Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. - Giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC : + Khi có nhu_cầu rút giấy_tờ có giá lưu ký tại Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC , thành_viên gửi Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) yêu_cầu chuyển_khoản giấy_tờ có giá từ Tài_khoản giấy_tờ có giá khách_hàng lưu ký trên Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC sang Tài_khoản lưu ký của thành_viên tại VSDC . + Trong thời_hạn 01 ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của thành_viên , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) kiểm_tra việc hoàn_thành các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với Ngân_hàng Nhà_nước trong các nghiệp_vụ sử_dụng giấy_tờ có giá liên_quan . Trường_hợp thành_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) yêu_cầu VSDC chuyển_khoản giấy_tờ có giá của thành_viên từ Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC sang Tài_khoản lưu ký của thành_viên tại VSDC . + Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. - Trường_hợp thành_viên chưa hoàn_thành các nghĩa_vụ đối_với Ngân_hàng Nhà_nước , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) không giải_toả giấy_tờ có giá đang sử_dụng cho các nghĩa_vụ này . Việc xử_lý đối_với các thành_viên chưa hoàn_thành nghĩa_vụ được thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng nghiệp_vụ .
11,380
Thực_hiện đóng tài_khoản lưu ký giấy_tờ có giá tại Ngân_hàng Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định gì ?
Căn_cứ tại Điều 12 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định thực_hiện đóng tài_khoản lưu ký giấy_tờ có giá tại Ngân_hàng Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định sau : ... - Khi không có nhu_cầu lưu ký giấy_tờ có giá tại Ngân_hàng Nhà_nước hoặc trước khi chấm_dứt tồn_tại do chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể hoặc phá_sản, thành_viên lập và gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến trụ_sở chính Ngân_hàng Nhà_nước ( bộ_phận một cửa ) Giấy đề_nghị đóng tài_khoản giấy_tờ có giá theo Phụ_lục 4 / LK ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. - Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của thành_viên, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) đóng Tài_khoản giấy_tờ có giá lưu ký của thành_viên, đề_nghị VSDC đóng Tài_khoản giấy_tờ có giá lưu ký tương_ứng trên Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC và thông_báo cho thành_viên. - Trường_hợp thành_viên bị chia, hợp_nhất, giải_thể hoặc phá_sản không làm thủ_tục đóng tài_khoản lưu ký giấy_tờ có giá, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) đóng tài_khoản của thành_viên sau 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước về việc chia, hợp_nhất, giải_thể hoặc Quyết_định tuyên_bố phá_sản của Toà_án nhân_dân ( nếu tài_khoản không còn
None
1
Căn_cứ tại Điều 12 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định thực_hiện đóng tài_khoản lưu ký giấy_tờ có giá tại Ngân_hàng Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định sau : - Khi không có nhu_cầu lưu ký giấy_tờ có giá tại Ngân_hàng Nhà_nước hoặc trước khi chấm_dứt tồn_tại do chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể hoặc phá_sản , thành_viên lập và gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến trụ_sở chính Ngân_hàng Nhà_nước ( bộ_phận một cửa ) Giấy đề_nghị đóng tài_khoản giấy_tờ có giá theo Phụ_lục 4 / LK ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. - Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của thành_viên , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) đóng Tài_khoản giấy_tờ có giá lưu ký của thành_viên , đề_nghị VSDC đóng Tài_khoản giấy_tờ có giá lưu ký tương_ứng trên Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC và thông_báo cho thành_viên . - Trường_hợp thành_viên bị chia , hợp_nhất , giải_thể hoặc phá_sản không làm thủ_tục đóng tài_khoản lưu ký giấy_tờ có giá , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) đóng tài_khoản của thành_viên sau 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước về việc chia , hợp_nhất , giải_thể hoặc Quyết_định tuyên_bố phá_sản của Toà_án nhân_dân ( nếu tài_khoản không còn số_dư ) .
11,381
Thực_hiện đóng tài_khoản lưu ký giấy_tờ có giá tại Ngân_hàng Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định gì ?
Căn_cứ tại Điều 12 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định thực_hiện đóng tài_khoản lưu ký giấy_tờ có giá tại Ngân_hàng Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định sau : ... ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước về việc chia, hợp_nhất, giải_thể hoặc Quyết_định tuyên_bố phá_sản của Toà_án nhân_dân ( nếu tài_khoản không còn số_dư ). - Khi không có nhu_cầu lưu ký giấy_tờ có giá tại Ngân_hàng Nhà_nước hoặc trước khi chấm_dứt tồn_tại do chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể hoặc phá_sản, thành_viên lập và gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến trụ_sở chính Ngân_hàng Nhà_nước ( bộ_phận một cửa ) Giấy đề_nghị đóng tài_khoản giấy_tờ có giá theo Phụ_lục 4 / LK ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. - Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của thành_viên, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) đóng Tài_khoản giấy_tờ có giá lưu ký của thành_viên, đề_nghị VSDC đóng Tài_khoản giấy_tờ có giá lưu ký tương_ứng trên Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC và thông_báo cho thành_viên. - Trường_hợp thành_viên bị chia, hợp_nhất, giải_thể hoặc phá_sản không làm thủ_tục đóng tài_khoản lưu ký giấy_tờ có giá, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) đóng tài_khoản của thành_viên sau
None
1
Căn_cứ tại Điều 12 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định thực_hiện đóng tài_khoản lưu ký giấy_tờ có giá tại Ngân_hàng Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định sau : - Khi không có nhu_cầu lưu ký giấy_tờ có giá tại Ngân_hàng Nhà_nước hoặc trước khi chấm_dứt tồn_tại do chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể hoặc phá_sản , thành_viên lập và gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến trụ_sở chính Ngân_hàng Nhà_nước ( bộ_phận một cửa ) Giấy đề_nghị đóng tài_khoản giấy_tờ có giá theo Phụ_lục 4 / LK ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. - Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của thành_viên , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) đóng Tài_khoản giấy_tờ có giá lưu ký của thành_viên , đề_nghị VSDC đóng Tài_khoản giấy_tờ có giá lưu ký tương_ứng trên Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC và thông_báo cho thành_viên . - Trường_hợp thành_viên bị chia , hợp_nhất , giải_thể hoặc phá_sản không làm thủ_tục đóng tài_khoản lưu ký giấy_tờ có giá , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) đóng tài_khoản của thành_viên sau 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước về việc chia , hợp_nhất , giải_thể hoặc Quyết_định tuyên_bố phá_sản của Toà_án nhân_dân ( nếu tài_khoản không còn số_dư ) .
11,382
Thực_hiện đóng tài_khoản lưu ký giấy_tờ có giá tại Ngân_hàng Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định gì ?
Căn_cứ tại Điều 12 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định thực_hiện đóng tài_khoản lưu ký giấy_tờ có giá tại Ngân_hàng Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định sau : ... - Trường_hợp thành_viên bị chia, hợp_nhất, giải_thể hoặc phá_sản không làm thủ_tục đóng tài_khoản lưu ký giấy_tờ có giá, Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) đóng tài_khoản của thành_viên sau 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước về việc chia, hợp_nhất, giải_thể hoặc Quyết_định tuyên_bố phá_sản của Toà_án nhân_dân ( nếu tài_khoản không còn số_dư ).
None
1
Căn_cứ tại Điều 12 Thông_tư 16/2022/TT-NHNN quy_định thực_hiện đóng tài_khoản lưu ký giấy_tờ có giá tại Ngân_hàng Nhà_nước phải tuân_thủ quy_định sau : - Khi không có nhu_cầu lưu ký giấy_tờ có giá tại Ngân_hàng Nhà_nước hoặc trước khi chấm_dứt tồn_tại do chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể hoặc phá_sản , thành_viên lập và gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến trụ_sở chính Ngân_hàng Nhà_nước ( bộ_phận một cửa ) Giấy đề_nghị đóng tài_khoản giấy_tờ có giá theo Phụ_lục 4 / LK ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2022/TT-NHNN. - Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị của thành_viên , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) đóng Tài_khoản giấy_tờ có giá lưu ký của thành_viên , đề_nghị VSDC đóng Tài_khoản giấy_tờ có giá lưu ký tương_ứng trên Tài_khoản khách_hàng của Ngân_hàng Nhà_nước tại VSDC và thông_báo cho thành_viên . - Trường_hợp thành_viên bị chia , hợp_nhất , giải_thể hoặc phá_sản không làm thủ_tục đóng tài_khoản lưu ký giấy_tờ có giá , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) đóng tài_khoản của thành_viên sau 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước về việc chia , hợp_nhất , giải_thể hoặc Quyết_định tuyên_bố phá_sản của Toà_án nhân_dân ( nếu tài_khoản không còn số_dư ) .
11,383
Có được gửi tiền kèm theo khi gửi bưu_phẩm từ nước_ngoài về Việt_Nam không ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 Luật Bưu_chính 2010 có quy_định : ... “ Điều 12 . Vật_phẩm , hàng_hoá không được gửi , chấp_nhận , vận_chuyển qua mạng bưu_chính ... 4 . Vật_phẩm , hàng_hoá bị cấm vận_chuyển bằng đường bưu_chính theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ” . Và căn_cứ quy_định tại Điều 25 Chương 1 Phần 2 Công_ước Bưu_chính thế_giới và các nghị_định_thư cuối_cùng có nêu : “ Điều 25 : Các bưu_gửi không được chấp nhận.Cấm gửi ... 5 - Cấm không được đưa các loại tiền kim_loại , tiền_giấy , chứng_khoán , các loại séc du_lịch bạch_kim , vàng hoặc bạc đã được gia_công hoặc chưa , các loại đá_quý , đồ trang_sức hoặc các vật_phẩm có giá_trị khác vào ” . Như_vậy khi gửi bưu_phẩm có kèm tiền thì đó là các bưu_gửi không được chấp_nhận . ( Hình từ internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 Luật Bưu_chính 2010 có quy_định : “ Điều 12 . Vật_phẩm , hàng_hoá không được gửi , chấp_nhận , vận_chuyển qua mạng bưu_chính ... 4 . Vật_phẩm , hàng_hoá bị cấm vận_chuyển bằng đường bưu_chính theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ” . Và căn_cứ quy_định tại Điều 25 Chương 1 Phần 2 Công_ước Bưu_chính thế_giới và các nghị_định_thư cuối_cùng có nêu : “ Điều 25 : Các bưu_gửi không được chấp nhận.Cấm gửi ... 5 - Cấm không được đưa các loại tiền kim_loại , tiền_giấy , chứng_khoán , các loại séc du_lịch bạch_kim , vàng hoặc bạc đã được gia_công hoặc chưa , các loại đá_quý , đồ trang_sức hoặc các vật_phẩm có giá_trị khác vào ” . Như_vậy khi gửi bưu_phẩm có kèm tiền thì đó là các bưu_gửi không được chấp_nhận . ( Hình từ internet )
11,384
Nhận gửi tiền kèm theo khi gửi bưu_phẩm từ nước_ngoài về Việt_Nam có vi_phạm hành_vi bị cấm theo pháp_luật hay không ?
Tại Điều 7 Luật Bưu_chính 2010 quy_định các hành_vi bị cấm như sau : ... " Điều 7. Các hành_vi bị cấm 1. Gửi, chấp_nhận, vận_chuyển và phát bưu_gửi có nội_dung kích_động, gây mất an_ninh, phá_hoại đoàn_kết dân_tộc, chống_phá Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 2. Gửi, chấp_nhận, vận_chuyển và phát bưu_gửi chứa vũ_khí, vật, chất gây nổ, chất_độc, chất phóng_xạ, ma_tuý, vi_trùng dịch_bệnh nhằm khủng_bố, xâm_hại tính_mạng, tài_sản công_dân, gây mất trật_tự, an_toàn xã_hội. 3. Gửi, chấp_nhận, vận_chuyển và phát bưu_gửi chứa văn_hoá_phẩm trái đạo_đức xã_hội, trái thuần_phong_mỹ_tục của Việt_Nam. 4. Mạo_danh người khác khi sử_dụng dịch_vụ bưu_chính. 5. Chiếm_đoạt, trộm_cắp bưu_gửi ; tráo_đổi nội_dung bưu_gửi. 6. Tiết_lộ thông_tin về sử_dụng dịch_vụ bưu_chính, bóc mở, huỷ bưu_gửi trái pháp_luật. 7. Xâm_hại công_trình bưu_chính công_cộng ; cản_trở hoạt_động bưu_chính hợp_pháp. 8. Thực_hiện hành_vi cạnh_tranh trái pháp_luật trong hoạt_động bưu_chính. 9. Sản_xuất, kinh_doanh, sử_dụng tem Bưu_chính Việt_Nam và tem bưu_chính nước_ngoài trái pháp_luật. 10. Hoạt_động bưu_chính trái pháp_luật. " Như_vậy việc nhận gửi hàng_hoá
None
1
Tại Điều 7 Luật Bưu_chính 2010 quy_định các hành_vi bị cấm như sau : " Điều 7 . Các hành_vi bị cấm 1 . Gửi , chấp_nhận , vận_chuyển và phát bưu_gửi có nội_dung kích_động , gây mất an_ninh , phá_hoại đoàn_kết dân_tộc , chống_phá Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Gửi , chấp_nhận , vận_chuyển và phát bưu_gửi chứa vũ_khí , vật , chất gây nổ , chất_độc , chất phóng_xạ , ma_tuý , vi_trùng dịch_bệnh nhằm khủng_bố , xâm_hại tính_mạng , tài_sản công_dân , gây mất trật_tự , an_toàn xã_hội . 3 . Gửi , chấp_nhận , vận_chuyển và phát bưu_gửi chứa văn_hoá_phẩm trái đạo_đức xã_hội , trái thuần_phong_mỹ_tục của Việt_Nam . 4 . Mạo_danh người khác khi sử_dụng dịch_vụ bưu_chính . 5 . Chiếm_đoạt , trộm_cắp bưu_gửi ; tráo_đổi nội_dung bưu_gửi . 6 . Tiết_lộ thông_tin về sử_dụng dịch_vụ bưu_chính , bóc mở , huỷ bưu_gửi trái pháp_luật . 7 . Xâm_hại công_trình bưu_chính công_cộng ; cản_trở hoạt_động bưu_chính hợp_pháp . 8 . Thực_hiện hành_vi cạnh_tranh trái pháp_luật trong hoạt_động bưu_chính . 9 . Sản_xuất , kinh_doanh , sử_dụng tem Bưu_chính Việt_Nam và tem bưu_chính nước_ngoài trái pháp_luật . 10 . Hoạt_động bưu_chính trái pháp_luật . " Như_vậy việc nhận gửi hàng_hoá không được phép gửi thì được xem là hoạt_động bưu_chính trái pháp_luật và vi_phạm quy_định cấm nêu trên .
11,385
Nhận gửi tiền kèm theo khi gửi bưu_phẩm từ nước_ngoài về Việt_Nam có vi_phạm hành_vi bị cấm theo pháp_luật hay không ?
Tại Điều 7 Luật Bưu_chính 2010 quy_định các hành_vi bị cấm như sau : ... bưu_chính. 9. Sản_xuất, kinh_doanh, sử_dụng tem Bưu_chính Việt_Nam và tem bưu_chính nước_ngoài trái pháp_luật. 10. Hoạt_động bưu_chính trái pháp_luật. " Như_vậy việc nhận gửi hàng_hoá không được phép gửi thì được xem là hoạt_động bưu_chính trái pháp_luật và vi_phạm quy_định cấm nêu trên. " Điều 7. Các hành_vi bị cấm 1. Gửi, chấp_nhận, vận_chuyển và phát bưu_gửi có nội_dung kích_động, gây mất an_ninh, phá_hoại đoàn_kết dân_tộc, chống_phá Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 2. Gửi, chấp_nhận, vận_chuyển và phát bưu_gửi chứa vũ_khí, vật, chất gây nổ, chất_độc, chất phóng_xạ, ma_tuý, vi_trùng dịch_bệnh nhằm khủng_bố, xâm_hại tính_mạng, tài_sản công_dân, gây mất trật_tự, an_toàn xã_hội. 3. Gửi, chấp_nhận, vận_chuyển và phát bưu_gửi chứa văn_hoá_phẩm trái đạo_đức xã_hội, trái thuần_phong_mỹ_tục của Việt_Nam. 4. Mạo_danh người khác khi sử_dụng dịch_vụ bưu_chính. 5. Chiếm_đoạt, trộm_cắp bưu_gửi ; tráo_đổi nội_dung bưu_gửi. 6. Tiết_lộ thông_tin về sử_dụng dịch_vụ bưu_chính, bóc mở, huỷ bưu_gửi trái pháp_luật. 7. Xâm_@@
None
1
Tại Điều 7 Luật Bưu_chính 2010 quy_định các hành_vi bị cấm như sau : " Điều 7 . Các hành_vi bị cấm 1 . Gửi , chấp_nhận , vận_chuyển và phát bưu_gửi có nội_dung kích_động , gây mất an_ninh , phá_hoại đoàn_kết dân_tộc , chống_phá Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Gửi , chấp_nhận , vận_chuyển và phát bưu_gửi chứa vũ_khí , vật , chất gây nổ , chất_độc , chất phóng_xạ , ma_tuý , vi_trùng dịch_bệnh nhằm khủng_bố , xâm_hại tính_mạng , tài_sản công_dân , gây mất trật_tự , an_toàn xã_hội . 3 . Gửi , chấp_nhận , vận_chuyển và phát bưu_gửi chứa văn_hoá_phẩm trái đạo_đức xã_hội , trái thuần_phong_mỹ_tục của Việt_Nam . 4 . Mạo_danh người khác khi sử_dụng dịch_vụ bưu_chính . 5 . Chiếm_đoạt , trộm_cắp bưu_gửi ; tráo_đổi nội_dung bưu_gửi . 6 . Tiết_lộ thông_tin về sử_dụng dịch_vụ bưu_chính , bóc mở , huỷ bưu_gửi trái pháp_luật . 7 . Xâm_hại công_trình bưu_chính công_cộng ; cản_trở hoạt_động bưu_chính hợp_pháp . 8 . Thực_hiện hành_vi cạnh_tranh trái pháp_luật trong hoạt_động bưu_chính . 9 . Sản_xuất , kinh_doanh , sử_dụng tem Bưu_chính Việt_Nam và tem bưu_chính nước_ngoài trái pháp_luật . 10 . Hoạt_động bưu_chính trái pháp_luật . " Như_vậy việc nhận gửi hàng_hoá không được phép gửi thì được xem là hoạt_động bưu_chính trái pháp_luật và vi_phạm quy_định cấm nêu trên .
11,386
Nhận gửi tiền kèm theo khi gửi bưu_phẩm từ nước_ngoài về Việt_Nam có vi_phạm hành_vi bị cấm theo pháp_luật hay không ?
Tại Điều 7 Luật Bưu_chính 2010 quy_định các hành_vi bị cấm như sau : ... trộm_cắp bưu_gửi ; tráo_đổi nội_dung bưu_gửi. 6. Tiết_lộ thông_tin về sử_dụng dịch_vụ bưu_chính, bóc mở, huỷ bưu_gửi trái pháp_luật. 7. Xâm_hại công_trình bưu_chính công_cộng ; cản_trở hoạt_động bưu_chính hợp_pháp. 8. Thực_hiện hành_vi cạnh_tranh trái pháp_luật trong hoạt_động bưu_chính. 9. Sản_xuất, kinh_doanh, sử_dụng tem Bưu_chính Việt_Nam và tem bưu_chính nước_ngoài trái pháp_luật. 10. Hoạt_động bưu_chính trái pháp_luật. " Như_vậy việc nhận gửi hàng_hoá không được phép gửi thì được xem là hoạt_động bưu_chính trái pháp_luật và vi_phạm quy_định cấm nêu trên.
None
1
Tại Điều 7 Luật Bưu_chính 2010 quy_định các hành_vi bị cấm như sau : " Điều 7 . Các hành_vi bị cấm 1 . Gửi , chấp_nhận , vận_chuyển và phát bưu_gửi có nội_dung kích_động , gây mất an_ninh , phá_hoại đoàn_kết dân_tộc , chống_phá Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Gửi , chấp_nhận , vận_chuyển và phát bưu_gửi chứa vũ_khí , vật , chất gây nổ , chất_độc , chất phóng_xạ , ma_tuý , vi_trùng dịch_bệnh nhằm khủng_bố , xâm_hại tính_mạng , tài_sản công_dân , gây mất trật_tự , an_toàn xã_hội . 3 . Gửi , chấp_nhận , vận_chuyển và phát bưu_gửi chứa văn_hoá_phẩm trái đạo_đức xã_hội , trái thuần_phong_mỹ_tục của Việt_Nam . 4 . Mạo_danh người khác khi sử_dụng dịch_vụ bưu_chính . 5 . Chiếm_đoạt , trộm_cắp bưu_gửi ; tráo_đổi nội_dung bưu_gửi . 6 . Tiết_lộ thông_tin về sử_dụng dịch_vụ bưu_chính , bóc mở , huỷ bưu_gửi trái pháp_luật . 7 . Xâm_hại công_trình bưu_chính công_cộng ; cản_trở hoạt_động bưu_chính hợp_pháp . 8 . Thực_hiện hành_vi cạnh_tranh trái pháp_luật trong hoạt_động bưu_chính . 9 . Sản_xuất , kinh_doanh , sử_dụng tem Bưu_chính Việt_Nam và tem bưu_chính nước_ngoài trái pháp_luật . 10 . Hoạt_động bưu_chính trái pháp_luật . " Như_vậy việc nhận gửi hàng_hoá không được phép gửi thì được xem là hoạt_động bưu_chính trái pháp_luật và vi_phạm quy_định cấm nêu trên .
11,387
Gửi tiền kèm theo gửi bưu_phẩm từ nước_ngoài về Việt_Nam bị xử_phạt như_thế_nào ?
Về hình_thức xử_phạt đối_với vấn_đề liên_quan đến hành_vi này căn_cứ điểm d khoản 1 và khoản 3 Điều 9 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều 9. Vi_phạm các quy_định về vật_phẩm, hàng_hoá không được gửi, chấp_nhận, vận_chuyển qua mạng bưu_chính 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Gửi hoặc chấp_nhận hoặc vận_chuyển bưu_gửi chứa vật_phẩm, hàng_hoá từ Việt_Nam đi các nước mà pháp_luật Việt_Nam quy_định cấm xuất_khẩu hoặc pháp_luật của nước nhận quy_định cấm nhập_khẩu ; b ) Gửi hoặc chấp_nhận hoặc vận_chuyển bưu_gửi chứa vật_phẩm, hàng_hoá cấm sử_dụng hoặc cấm lưu_thông theo quy_định của pháp_luật ; c ) Gửi hoặc chấp_nhận hoặc vận_chuyển bưu_gửi chứa vật_phẩm, hàng_hoá cấm nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật ; d ) Gửi hoặc chấp_nhận hoặc vận_chuyển bưu_gửi chứa vật_phẩm, hàng_hoá cấm vận_chuyển bằng đường bưu_chính theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên.... 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều này. Lưu_ý : Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền trên là mức phạt đối_với tổ_chức.
None
1
Về hình_thức xử_phạt đối_với vấn_đề liên_quan đến hành_vi này căn_cứ điểm d khoản 1 và khoản 3 Điều 9 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 9 . Vi_phạm các quy_định về vật_phẩm , hàng_hoá không được gửi , chấp_nhận , vận_chuyển qua mạng bưu_chính 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Gửi hoặc chấp_nhận hoặc vận_chuyển bưu_gửi chứa vật_phẩm , hàng_hoá từ Việt_Nam đi các nước mà pháp_luật Việt_Nam quy_định cấm xuất_khẩu hoặc pháp_luật của nước nhận quy_định cấm nhập_khẩu ; b ) Gửi hoặc chấp_nhận hoặc vận_chuyển bưu_gửi chứa vật_phẩm , hàng_hoá cấm sử_dụng hoặc cấm lưu_thông theo quy_định của pháp_luật ; c ) Gửi hoặc chấp_nhận hoặc vận_chuyển bưu_gửi chứa vật_phẩm , hàng_hoá cấm nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật ; d ) Gửi hoặc chấp_nhận hoặc vận_chuyển bưu_gửi chứa vật_phẩm , hàng_hoá cấm vận_chuyển bằng đường bưu_chính theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ... 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này . Lưu_ý : Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền trên là mức phạt đối_với tổ_chức . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Đối_chiếu với trường_hợp của anh / chị , việc gửi tiền ngoại_tệ kèm theo trong khi gửi bưu_phẩm là vi_phạm các quy_định của pháp_luật về vận_chuyển hàng_hoá , vật_phẩm qua mạng bưu_chính . Nhưng_mà theo quy_định trên là phạt áp_dụng cho tổ_chức chấp_nhận bưu_gửi nên trường_hợp này bạn sẽ không bị phạt mà bưu_gửi có chứa tiền sẽ không được chấp_nhận , cho_nên khi phát_hiện ra sẽ bị tịch_thu tang_vật là số tiền . Vấn_đề xử_lý này trên thực_tế vẫn còn khá nhiều những tranh_cãi khi pháp_luật Việt_Nam chưa cụ_thể_hoá quy_định trên . Nếu được và để đảm_bảo tính an_toàn pháp_lý , anh / chị có_thể trao_đổi thêm với cơ_quan có thẩm_quyền
11,388
Gửi tiền kèm theo gửi bưu_phẩm từ nước_ngoài về Việt_Nam bị xử_phạt như_thế_nào ?
Về hình_thức xử_phạt đối_với vấn_đề liên_quan đến hành_vi này căn_cứ điểm d khoản 1 và khoản 3 Điều 9 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... b và d khoản 1 Điều này. Lưu_ý : Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền trên là mức phạt đối_với tổ_chức. Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức. Đối_chiếu với trường_hợp của anh / chị, việc gửi tiền ngoại_tệ kèm theo trong khi gửi bưu_phẩm là vi_phạm các quy_định của pháp_luật về vận_chuyển hàng_hoá, vật_phẩm qua mạng bưu_chính. Nhưng_mà theo quy_định trên là phạt áp_dụng cho tổ_chức chấp_nhận bưu_gửi nên trường_hợp này bạn sẽ không bị phạt mà bưu_gửi có chứa tiền sẽ không được chấp_nhận, cho_nên khi phát_hiện ra sẽ bị tịch_thu tang_vật là số tiền. Vấn_đề xử_lý này trên thực_tế vẫn còn khá nhiều những tranh_cãi khi pháp_luật Việt_Nam chưa cụ_thể_hoá quy_định trên. Nếu được và để đảm_bảo tính an_toàn pháp_lý, anh / chị có_thể trao_đổi thêm với cơ_quan có thẩm_quyền
None
1
Về hình_thức xử_phạt đối_với vấn_đề liên_quan đến hành_vi này căn_cứ điểm d khoản 1 và khoản 3 Điều 9 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 9 . Vi_phạm các quy_định về vật_phẩm , hàng_hoá không được gửi , chấp_nhận , vận_chuyển qua mạng bưu_chính 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Gửi hoặc chấp_nhận hoặc vận_chuyển bưu_gửi chứa vật_phẩm , hàng_hoá từ Việt_Nam đi các nước mà pháp_luật Việt_Nam quy_định cấm xuất_khẩu hoặc pháp_luật của nước nhận quy_định cấm nhập_khẩu ; b ) Gửi hoặc chấp_nhận hoặc vận_chuyển bưu_gửi chứa vật_phẩm , hàng_hoá cấm sử_dụng hoặc cấm lưu_thông theo quy_định của pháp_luật ; c ) Gửi hoặc chấp_nhận hoặc vận_chuyển bưu_gửi chứa vật_phẩm , hàng_hoá cấm nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật ; d ) Gửi hoặc chấp_nhận hoặc vận_chuyển bưu_gửi chứa vật_phẩm , hàng_hoá cấm vận_chuyển bằng đường bưu_chính theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ... 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này . Lưu_ý : Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền trên là mức phạt đối_với tổ_chức . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Đối_chiếu với trường_hợp của anh / chị , việc gửi tiền ngoại_tệ kèm theo trong khi gửi bưu_phẩm là vi_phạm các quy_định của pháp_luật về vận_chuyển hàng_hoá , vật_phẩm qua mạng bưu_chính . Nhưng_mà theo quy_định trên là phạt áp_dụng cho tổ_chức chấp_nhận bưu_gửi nên trường_hợp này bạn sẽ không bị phạt mà bưu_gửi có chứa tiền sẽ không được chấp_nhận , cho_nên khi phát_hiện ra sẽ bị tịch_thu tang_vật là số tiền . Vấn_đề xử_lý này trên thực_tế vẫn còn khá nhiều những tranh_cãi khi pháp_luật Việt_Nam chưa cụ_thể_hoá quy_định trên . Nếu được và để đảm_bảo tính an_toàn pháp_lý , anh / chị có_thể trao_đổi thêm với cơ_quan có thẩm_quyền
11,389
Thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân là gì ?
Căn_cứ theo khoản 12 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 giải_thích thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân là việc cơ_quan có thẩm_quyền theo qu. ... Căn_cứ theo khoản 12 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 giải_thích thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân là việc cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này tước một hoặc một_số quyền_công_dân của người chấp_hành án theo bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 12 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 giải_thích thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân là việc cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này tước một hoặc một_số quyền_công_dân của người chấp_hành án theo bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . ( Hình từ Internet )
11,390
Hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân có những tài_liệu nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 125 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Thủ_tục thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân 1. Hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là tước một_số quyền_công_dân, Giám_thị trại_giam, Giám_thị trại tạm giam, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh trong trường_hợp phạm_nhân chấp_hành án tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện, Sở Tư_pháp nơi người đó về cư_trú. 2. Ngay sau khi phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là tước một_số quyền_công_dân chấp_hành xong án phạt tù, trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó chấp_hành án phải gửi giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù, bản_sao bản_án, bản_sao quyết_định thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các văn_bản quy_định tại khoản 2 Điều này, cơ_quan thi_hành án
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 125 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân 1 . Hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là tước một_số quyền_công_dân , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh trong trường_hợp phạm_nhân chấp_hành án tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Sở Tư_pháp nơi người đó về cư_trú . 2 . Ngay sau khi phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là tước một_số quyền_công_dân chấp_hành xong án phạt tù , trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó chấp_hành án phải gửi giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù , bản_sao bản_án , bản_sao quyết_định thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các văn_bản quy_định tại khoản 2 Điều này , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú có trách_nhiệm lập hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân và thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó về cư_trú . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Bản_sao bản_án của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; b ) Giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Như_vậy , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù , bản_sao bản_án , bản_sao quyết_định thi_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú có trách_nhiệm lập hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân và thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó về cư_trú . Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao bản_án của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù ; - Tài_liệu khác có liên_quan .
11,391
Hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân có những tài_liệu nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 125 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các văn_bản quy_định tại khoản 2 Điều này, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú có trách_nhiệm lập hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân và thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó về cư_trú. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Bản_sao bản_án của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; b ) Giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan.... Như_vậy, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù, bản_sao bản_án, bản_sao quyết_định thi_hành án, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú có trách_nhiệm lập hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân và thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó về cư_trú. Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao bản_án của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù ; - Tài_liệu khác
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 125 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân 1 . Hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là tước một_số quyền_công_dân , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh trong trường_hợp phạm_nhân chấp_hành án tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Sở Tư_pháp nơi người đó về cư_trú . 2 . Ngay sau khi phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là tước một_số quyền_công_dân chấp_hành xong án phạt tù , trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó chấp_hành án phải gửi giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù , bản_sao bản_án , bản_sao quyết_định thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các văn_bản quy_định tại khoản 2 Điều này , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú có trách_nhiệm lập hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân và thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó về cư_trú . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Bản_sao bản_án của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; b ) Giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Như_vậy , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù , bản_sao bản_án , bản_sao quyết_định thi_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú có trách_nhiệm lập hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân và thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó về cư_trú . Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao bản_án của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù ; - Tài_liệu khác có liên_quan .
11,392
Hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân có những tài_liệu nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 125 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... . Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao bản_án của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù ; - Tài_liệu khác có liên_quan.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 125 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân 1 . Hai tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là tước một_số quyền_công_dân , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh trong trường_hợp phạm_nhân chấp_hành án tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Sở Tư_pháp nơi người đó về cư_trú . 2 . Ngay sau khi phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là tước một_số quyền_công_dân chấp_hành xong án phạt tù , trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó chấp_hành án phải gửi giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù , bản_sao bản_án , bản_sao quyết_định thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các văn_bản quy_định tại khoản 2 Điều này , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú có trách_nhiệm lập hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân và thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó về cư_trú . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Bản_sao bản_án của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; b ) Giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Như_vậy , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù , bản_sao bản_án , bản_sao quyết_định thi_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án về cư_trú có trách_nhiệm lập hồ_sơ thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân và thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó về cư_trú . Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao bản_án của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt tù ; - Tài_liệu khác có liên_quan .
11,393
Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 125 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Thủ_tục thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân... 5. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ theo_dõi, giám_sát việc thực_hiện thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân theo bản_án của Toà_án ; cung_cấp danh_sách người bị tước một_số quyền_công_dân khi có đề_nghị của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền. Khi hết thời_hạn chấp_hành án, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải cấp giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong án phạt tước một_số quyền_công_dân. Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án, Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt có trụ_sở.... Như_vậy, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ : - Theo_dõi, giám_sát việc thực_hiện thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân theo bản_án của Toà_án ; - Cung_cấp danh_sách người bị tước một_số quyền_công_dân khi có đề_nghị của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền. Khi hết thời_hạn chấp_hành án, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 125 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân ... 5 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ theo_dõi , giám_sát việc thực_hiện thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân theo bản_án của Toà_án ; cung_cấp danh_sách người bị tước một_số quyền_công_dân khi có đề_nghị của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền . Khi hết thời_hạn chấp_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải cấp giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong án phạt tước một_số quyền_công_dân . Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt có trụ_sở . ... Như_vậy , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ : - Theo_dõi , giám_sát việc thực_hiện thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân theo bản_án của Toà_án ; - Cung_cấp danh_sách người bị tước một_số quyền_công_dân khi có đề_nghị của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền . Khi hết thời_hạn chấp_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải cấp giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong án phạt tước một_số quyền_công_dân . Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt có trụ_sở .
11,394
Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 125 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... - Cung_cấp danh_sách người bị tước một_số quyền_công_dân khi có đề_nghị của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền. Khi hết thời_hạn chấp_hành án, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải cấp giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong án phạt tước một_số quyền_công_dân. Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án, Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt có trụ_sở. Thủ_tục thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân... 5. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ theo_dõi, giám_sát việc thực_hiện thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân theo bản_án của Toà_án ; cung_cấp danh_sách người bị tước một_số quyền_công_dân khi có đề_nghị của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền. Khi hết thời_hạn chấp_hành án, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải cấp giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong án phạt tước một_số quyền_công_dân. Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án, Sở Tư_pháp
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 125 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân ... 5 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ theo_dõi , giám_sát việc thực_hiện thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân theo bản_án của Toà_án ; cung_cấp danh_sách người bị tước một_số quyền_công_dân khi có đề_nghị của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền . Khi hết thời_hạn chấp_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải cấp giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong án phạt tước một_số quyền_công_dân . Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt có trụ_sở . ... Như_vậy , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ : - Theo_dõi , giám_sát việc thực_hiện thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân theo bản_án của Toà_án ; - Cung_cấp danh_sách người bị tước một_số quyền_công_dân khi có đề_nghị của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền . Khi hết thời_hạn chấp_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải cấp giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong án phạt tước một_số quyền_công_dân . Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt có trụ_sở .
11,395
Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 125 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... án phạt tước một_số quyền_công_dân. Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án, Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt có trụ_sở.... Như_vậy, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ : - Theo_dõi, giám_sát việc thực_hiện thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân theo bản_án của Toà_án ; - Cung_cấp danh_sách người bị tước một_số quyền_công_dân khi có đề_nghị của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền. Khi hết thời_hạn chấp_hành án, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải cấp giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong án phạt tước một_số quyền_công_dân. Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án, Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt có trụ_sở.
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 125 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân ... 5 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ theo_dõi , giám_sát việc thực_hiện thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân theo bản_án của Toà_án ; cung_cấp danh_sách người bị tước một_số quyền_công_dân khi có đề_nghị của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền . Khi hết thời_hạn chấp_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải cấp giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong án phạt tước một_số quyền_công_dân . Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt có trụ_sở . ... Như_vậy , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ : - Theo_dõi , giám_sát việc thực_hiện thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân theo bản_án của Toà_án ; - Cung_cấp danh_sách người bị tước một_số quyền_công_dân khi có đề_nghị của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền . Khi hết thời_hạn chấp_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải cấp giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong án phạt tước một_số quyền_công_dân . Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt có trụ_sở .
11,396
Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 125 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... chứng_nhận chấp_hành xong án phạt có trụ_sở.
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 125 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân ... 5 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ theo_dõi , giám_sát việc thực_hiện thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân theo bản_án của Toà_án ; cung_cấp danh_sách người bị tước một_số quyền_công_dân khi có đề_nghị của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền . Khi hết thời_hạn chấp_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải cấp giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong án phạt tước một_số quyền_công_dân . Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt có trụ_sở . ... Như_vậy , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người bị tước một_số quyền_công_dân về cư_trú có nhiệm_vụ : - Theo_dõi , giám_sát việc thực_hiện thi_hành án phạt tước một_số quyền_công_dân theo bản_án của Toà_án ; - Cung_cấp danh_sách người bị tước một_số quyền_công_dân khi có đề_nghị của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền . Khi hết thời_hạn chấp_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải cấp giấy chứng_nhận đã chấp_hành xong án phạt tước một_số quyền_công_dân . Giấy chứng_nhận phải gửi cho người chấp_hành án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Sở Tư_pháp nơi cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện cấp giấy chứng_nhận chấp_hành xong án phạt có trụ_sở .
11,397
Thông_tin thống_kê nhà_nước là gì ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 3 Thông_tư 03/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... Thông_tin thống_kê nhà_nước là thông_tin thống_kê do hoạt_động thống_kê nhà_nước tạo ra , có giá_trị pháp_lý , được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_bố . Theo đó , thông_tin thống_kê nhà_nước là thông_tin thống_kê do hoạt_động thống_kê nhà_nước tạo ra , có giá_trị pháp_lý , được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_bố . Số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 3 Thông_tư 03/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : Thông_tin thống_kê nhà_nước là thông_tin thống_kê do hoạt_động thống_kê nhà_nước tạo ra , có giá_trị pháp_lý , được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_bố . Theo đó , thông_tin thống_kê nhà_nước là thông_tin thống_kê do hoạt_động thống_kê nhà_nước tạo ra , có giá_trị pháp_lý , được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_bố . Số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước ( Hình từ Internet )
11,398
Việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước phải bảo_đảm các nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 03/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... Nguyên_tắc kiểm_tra Kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : 1 . Nguyên_tắc tuân theo pháp_luật trong hoạt_động kiểm_tra . 2 . Nguyên_tắc kịp_thời , cụ_thể , công_khai , minh_bạch và khách_quan . 3 . Nguyên_tắc kiểm_tra đúng , đủ nội_dung kiểm_tra , đúng thời_hạn kiểm_tra được phê_duyệt . 4 . Nguyên_tắc không gây cản_trở công_việc thường_xuyên của tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng kiểm_tra . Như_vậy , việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước phải bảo_đảm 04 nguyên_tắc sau : - Nguyên_tắc tuân theo pháp_luật trong hoạt_động kiểm_tra . - Nguyên_tắc kịp_thời , cụ_thể , công_khai , minh_bạch và khách_quan . - Nguyên_tắc kiểm_tra đúng , đủ nội_dung kiểm_tra , đúng thời_hạn kiểm_tra được phê_duyệt . - Nguyên_tắc không gây cản_trở công_việc thường_xuyên của tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng kiểm_tra .
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 03/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : Nguyên_tắc kiểm_tra Kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : 1 . Nguyên_tắc tuân theo pháp_luật trong hoạt_động kiểm_tra . 2 . Nguyên_tắc kịp_thời , cụ_thể , công_khai , minh_bạch và khách_quan . 3 . Nguyên_tắc kiểm_tra đúng , đủ nội_dung kiểm_tra , đúng thời_hạn kiểm_tra được phê_duyệt . 4 . Nguyên_tắc không gây cản_trở công_việc thường_xuyên của tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng kiểm_tra . Như_vậy , việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước phải bảo_đảm 04 nguyên_tắc sau : - Nguyên_tắc tuân theo pháp_luật trong hoạt_động kiểm_tra . - Nguyên_tắc kịp_thời , cụ_thể , công_khai , minh_bạch và khách_quan . - Nguyên_tắc kiểm_tra đúng , đủ nội_dung kiểm_tra , đúng thời_hạn kiểm_tra được phê_duyệt . - Nguyên_tắc không gây cản_trở công_việc thường_xuyên của tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng kiểm_tra .
11,399