Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Để cấp chứng_thư số cho phần_mềm điện_tử thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 60 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp chứng_thư số cho phần_mềm điện_tử như sau : ... đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp ; c ) Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. 4. Điều_kiện cấp mới chứng_thư số cho thiết_bị, dịch_vụ và phần_mềm : a ) Thiết_bị, dịch_vụ và phần_mềm thuộc sở_hữu, quản_lý của cơ_quan, tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân ; b ) Người_quản_lý chứng_thư số của thiết_bị, dịch_vụ và phần_mềm phải là người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu ; c ) Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. Theo đó, để cấp chứng_thư số cho phần_mềm điện_tử thì cơ_quan nhà_nước cần phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Thiết_bị, dịch_vụ và phần_mềm thuộc sở_hữu, quản_lý của cơ_quan, tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân ; - Người_quản_lý chứng_thư số của thiết_bị, dịch_vụ và phần_mềm phải là người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu
None
1
Căn_cứ Điều 60 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp chứng_thư số cho phần_mềm điện_tử như sau : Điều_kiện cấp mới chứng_thư số 1 . Điều_kiện cấp mới chứng_thư số cho cá_nhân : a ) Phải là cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc các cơ_quan Đảng , Nhà_nước có nhu_cầu giao_dịch điện_tử ; b ) Có văn_bản đề_nghị và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . 2 . Điều_kiện cấp mới chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước : a ) Phải là người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức thuộc các cơ_quan Đảng , Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước có nhu_cầu giao_dịch điện_tử ; b ) Có văn_bản đề_nghị và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . 3 . Điều_kiện cấp chứng_thư số cho cơ_quan , tổ_chức : a ) Phải là cơ_quan , tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân ; b ) Có quyết_định thành_lập cơ_quan , tổ_chức hoặc xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp ; c ) Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . 4 . Điều_kiện cấp mới chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ và phần_mềm : a ) Thiết_bị , dịch_vụ và phần_mềm thuộc sở_hữu , quản_lý của cơ_quan , tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân ; b ) Người_quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ và phần_mềm phải là người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu ; c ) Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . Theo đó , để cấp chứng_thư số cho phần_mềm điện_tử thì cơ_quan nhà_nước cần phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Thiết_bị , dịch_vụ và phần_mềm thuộc sở_hữu , quản_lý của cơ_quan , tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân ; - Người_quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ và phần_mềm phải là người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu ; - Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . ( Hình từ Internet )
11,500
Để cấp chứng_thư số cho phần_mềm điện_tử thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 60 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp chứng_thư số cho phần_mềm điện_tử như sau : ... tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân ; - Người_quản_lý chứng_thư số của thiết_bị, dịch_vụ và phần_mềm phải là người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu ; - Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 60 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp chứng_thư số cho phần_mềm điện_tử như sau : Điều_kiện cấp mới chứng_thư số 1 . Điều_kiện cấp mới chứng_thư số cho cá_nhân : a ) Phải là cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc các cơ_quan Đảng , Nhà_nước có nhu_cầu giao_dịch điện_tử ; b ) Có văn_bản đề_nghị và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . 2 . Điều_kiện cấp mới chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước : a ) Phải là người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức thuộc các cơ_quan Đảng , Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước có nhu_cầu giao_dịch điện_tử ; b ) Có văn_bản đề_nghị và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . 3 . Điều_kiện cấp chứng_thư số cho cơ_quan , tổ_chức : a ) Phải là cơ_quan , tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân ; b ) Có quyết_định thành_lập cơ_quan , tổ_chức hoặc xác_nhận của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp ; c ) Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . 4 . Điều_kiện cấp mới chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ và phần_mềm : a ) Thiết_bị , dịch_vụ và phần_mềm thuộc sở_hữu , quản_lý của cơ_quan , tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân ; b ) Người_quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ và phần_mềm phải là người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu ; c ) Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . Theo đó , để cấp chứng_thư số cho phần_mềm điện_tử thì cơ_quan nhà_nước cần phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Thiết_bị , dịch_vụ và phần_mềm thuộc sở_hữu , quản_lý của cơ_quan , tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân ; - Người_quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ và phần_mềm phải là người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu ; - Có văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . ( Hình từ Internet )
11,501
Cần những giấy_tờ gì cho hồ_sơ cấp chứng_thư số_đối với phần_mềm điện_tử của cơ_quan nhà_nước ?
Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_thư số_đối với phần_mềm điện_tử như sau : ... Hồ_sơ cấp chứng_thư số 1. Hồ_sơ cấp chứng_thư số cho cá_nhân : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của cá_nhân có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp. 2. Cấp chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu, người có chức_danh nhà_nước : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu, người có chức_danh nhà_nước, có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp. 3. Cấp chứng_thư số cho cơ_quan, tổ_chức : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. 4. Cấp chứng_thư số cho thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm, giấy xác_nhận sở_hữu bản_quyền phần_mềm của cơ_quan, tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_thư số_đối với phần_mềm điện_tử cần các loại giấy_tờ
None
1
Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_thư số_đối với phần_mềm điện_tử như sau : Hồ_sơ cấp chứng_thư số 1 . Hồ_sơ cấp chứng_thư số cho cá_nhân : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của cá_nhân có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp . 2 . Cấp chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước , có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp . 3 . Cấp chứng_thư số cho cơ_quan , tổ_chức : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . 4 . Cấp chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm , giấy xác_nhận sở_hữu bản_quyền phần_mềm của cơ_quan , tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_thư số_đối với phần_mềm điện_tử cần các loại giấy_tờ như : - Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm . - Giấy xác_nhận sở_hữu bản_quyền phần_mềm của cơ_quan , tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận .
11,502
Cần những giấy_tờ gì cho hồ_sơ cấp chứng_thư số_đối với phần_mềm điện_tử của cơ_quan nhà_nước ?
Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_thư số_đối với phần_mềm điện_tử như sau : ... của cơ_quan, tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_thư số_đối với phần_mềm điện_tử cần các loại giấy_tờ như : - Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm. - Giấy xác_nhận sở_hữu bản_quyền phần_mềm của cơ_quan, tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. Hồ_sơ cấp chứng_thư số 1. Hồ_sơ cấp chứng_thư số cho cá_nhân : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của cá_nhân có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp. 2. Cấp chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu, người có chức_danh nhà_nước : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu, người có chức_danh nhà_nước, có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp. 3. Cấp chứng_thư số cho cơ_quan, tổ_chức : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức và
None
1
Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_thư số_đối với phần_mềm điện_tử như sau : Hồ_sơ cấp chứng_thư số 1 . Hồ_sơ cấp chứng_thư số cho cá_nhân : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của cá_nhân có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp . 2 . Cấp chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước , có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp . 3 . Cấp chứng_thư số cho cơ_quan , tổ_chức : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . 4 . Cấp chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm , giấy xác_nhận sở_hữu bản_quyền phần_mềm của cơ_quan , tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_thư số_đối với phần_mềm điện_tử cần các loại giấy_tờ như : - Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm . - Giấy xác_nhận sở_hữu bản_quyền phần_mềm của cơ_quan , tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận .
11,503
Cần những giấy_tờ gì cho hồ_sơ cấp chứng_thư số_đối với phần_mềm điện_tử của cơ_quan nhà_nước ?
Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_thư số_đối với phần_mềm điện_tử như sau : ... , tổ_chức quản_lý trực_tiếp. 3. Cấp chứng_thư số cho cơ_quan, tổ_chức : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan, tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. 4. Cấp chứng_thư số cho thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm, giấy xác_nhận sở_hữu bản_quyền phần_mềm của cơ_quan, tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận. Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_thư số_đối với phần_mềm điện_tử cần các loại giấy_tờ như : - Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm. - Giấy xác_nhận sở_hữu bản_quyền phần_mềm của cơ_quan, tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận.
None
1
Căn_cứ Điều 61 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_thư số_đối với phần_mềm điện_tử như sau : Hồ_sơ cấp chứng_thư số 1 . Hồ_sơ cấp chứng_thư số cho cá_nhân : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của cá_nhân có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp . 2 . Cấp chứng_thư số cho người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước : Văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu , người có chức_danh nhà_nước , có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp . 3 . Cấp chứng_thư số cho cơ_quan , tổ_chức : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của cơ_quan , tổ_chức và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . 4 . Cấp chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm : Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm , giấy xác_nhận sở_hữu bản_quyền phần_mềm của cơ_quan , tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_thư số_đối với phần_mềm điện_tử cần các loại giấy_tờ như : - Văn_bản đề_nghị của người được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số của thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm . - Giấy xác_nhận sở_hữu bản_quyền phần_mềm của cơ_quan , tổ_chức quản_lý phần_mềm đó và được người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp xác_nhận .
11,504
Chứng_thư số cấp cho phần_mềm điện_tử
Căn_cứ Điều 62 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số như sau : ... Trình_tự, thủ_tục cấp chứng_thư số 1. Đề_nghị cấp chứng_thư số :... d ) Chứng_thư số cho thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm : Người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan, tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số cho thiết_bị, dịch_vụ, phần_mềm phải có văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ, tổ_chức tạo cặp khoá, tạo chứng_thư số, bảo_đảm thiết_bị lưu khoá bí_mật cho thuê_bao. Thông_báo thời_gian, địa_điểm tiếp_nhận thiết_bị lưu khoá bí_mật cho cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp thuê_bao. 3. Cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp thuê_bao có trách_nhiệm tiếp_nhận thiết_bị lưu khoá bí_mật từ_tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ. Sau khi bàn_giao thiết_bị lưu khoá bí_mật cho thuê_bao, cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đề_nghị thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số về tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ
None
1
Căn_cứ Điều 62 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp chứng_thư số 1 . Đề_nghị cấp chứng_thư số : ... d ) Chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm : Người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm phải có văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , tổ_chức tạo cặp khoá , tạo chứng_thư số , bảo_đảm thiết_bị lưu khoá bí_mật cho thuê_bao . Thông_báo thời_gian , địa_điểm tiếp_nhận thiết_bị lưu khoá bí_mật cho cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp thuê_bao . 3 . Cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp thuê_bao có trách_nhiệm tiếp_nhận thiết_bị lưu khoá bí_mật từ_tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . Sau khi bàn_giao thiết_bị lưu khoá bí_mật cho thuê_bao , cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đề_nghị thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số về tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . 4 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được đề_nghị thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có trách_nhiệm công_bố chứng_thư số của thuê_bao trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . Chứng_thư số của thuê_bao có hiệu_lực kể từ thời_điểm được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ công_bố . Từ quy_định trên thì chứng_thư số cấp cho phần_mềm điện_tử sẽ có hiệu_lực kể từ thời_điểm được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ công_bố .
11,505
Chứng_thư số cấp cho phần_mềm điện_tử
Căn_cứ Điều 62 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số như sau : ... Sau khi bàn_giao thiết_bị lưu khoá bí_mật cho thuê_bao, cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đề_nghị thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số về tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ. 4. Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được đề_nghị thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có trách_nhiệm công_bố chứng_thư số của thuê_bao trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ. Chứng_thư số của thuê_bao có hiệu_lực kể từ thời_điểm được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ công_bố. Từ quy_định trên thì chứng_thư số cấp cho phần_mềm điện_tử sẽ có hiệu_lực kể từ thời_điểm được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ công_bố.
None
1
Căn_cứ Điều 62 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp chứng_thư số 1 . Đề_nghị cấp chứng_thư số : ... d ) Chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm : Người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu được cơ_quan , tổ_chức giao quản_lý chứng_thư số cho thiết_bị , dịch_vụ , phần_mềm phải có văn_bản đề_nghị cấp chứng_thư số có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đến tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , tổ_chức tạo cặp khoá , tạo chứng_thư số , bảo_đảm thiết_bị lưu khoá bí_mật cho thuê_bao . Thông_báo thời_gian , địa_điểm tiếp_nhận thiết_bị lưu khoá bí_mật cho cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp thuê_bao . 3 . Cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp thuê_bao có trách_nhiệm tiếp_nhận thiết_bị lưu khoá bí_mật từ_tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . Sau khi bàn_giao thiết_bị lưu khoá bí_mật cho thuê_bao , cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp gửi đề_nghị thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số về tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . 4 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được đề_nghị thời_điểm có hiệu_lực của chứng_thư số , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có trách_nhiệm công_bố chứng_thư số của thuê_bao trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ . Chứng_thư số của thuê_bao có hiệu_lực kể từ thời_điểm được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ công_bố . Từ quy_định trên thì chứng_thư số cấp cho phần_mềm điện_tử sẽ có hiệu_lực kể từ thời_điểm được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ công_bố .
11,506
Công_chức làm_việc tại Bộ_phận một cửa ở Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện sẽ do cơ_quan nào quyết_định ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 01/2018/TT-VPCP quy_định về việc phê_duyệt nhân_sự được cử làm_việc tại Bộ_phận Một cửa các cấp như sau : ... Phê_duyệt nhân_sự được cử làm_việc tại Bộ_phận Một cửa các cấp 1. Tại bộ, cơ_quan ngang bộ, trên cơ_sở phương_án nhân_sự theo đề_xuất của các Tổng_cục hoặc tương_đương, Cục, Vụ, đơn_vị trực_thuộc bộ, Văn_phòng bộ tổng_hợp, trình Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ phê_duyệt danh_sách nhân_sự được cử ra Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả và theo_dõi việc thực_hiện. Phương_án nhân_sự do các đơn_vị xây_dựng bao_gồm danh_sách nhân_sự chính_thức, nhân_sự dự_phòng, nhiệm_vụ cụ_thể, thời_gian cử dự_kiến. Trường_hợp tổ_chức Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả tại Tổng_cục hoặc tương_đương, Cục thì người đứng đầu_đơn vị phê_duyệt danh_sách nhân_sự được cử ra Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả. 2. Tại cấp tỉnh, trên cơ_sở phương_án nhân_sự theo đề_xuất của các cơ_quan_chuyên_môn cấp tỉnh ( bao_gồm danh_sách nhân_sự chính_thức, nhân_sự dự_phòng, nhiệm_vụ cụ_thể, thời_gian cử dự_kiến ), Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh tổng_hợp, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt danh_sách nhân_sự được cử ra Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công. Giám_đốc, Phó Giám_đốc Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bổ_nhiệm, trong đó 01 Phó Giám_đốc Trung_tâm là lãnh_đạo phòng phụ_trách công_tác kiểm_soát
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 01/2018/TT-VPCP quy_định về việc phê_duyệt nhân_sự được cử làm_việc tại Bộ_phận Một cửa các cấp như sau : Phê_duyệt nhân_sự được cử làm_việc tại Bộ_phận Một cửa các cấp 1 . Tại bộ , cơ_quan ngang bộ , trên cơ_sở phương_án nhân_sự theo đề_xuất của các Tổng_cục hoặc tương_đương , Cục , Vụ , đơn_vị trực_thuộc bộ , Văn_phòng bộ tổng_hợp , trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ phê_duyệt danh_sách nhân_sự được cử ra Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả và theo_dõi việc thực_hiện . Phương_án nhân_sự do các đơn_vị xây_dựng bao_gồm danh_sách nhân_sự chính_thức , nhân_sự dự_phòng , nhiệm_vụ cụ_thể , thời_gian cử dự_kiến . Trường_hợp tổ_chức Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả tại Tổng_cục hoặc tương_đương , Cục thì người đứng đầu_đơn vị phê_duyệt danh_sách nhân_sự được cử ra Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả . 2 . Tại cấp tỉnh , trên cơ_sở phương_án nhân_sự theo đề_xuất của các cơ_quan_chuyên_môn cấp tỉnh ( bao_gồm danh_sách nhân_sự chính_thức , nhân_sự dự_phòng , nhiệm_vụ cụ_thể , thời_gian cử dự_kiến ) , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh tổng_hợp , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt danh_sách nhân_sự được cử ra Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công . Giám_đốc , Phó Giám_đốc Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bổ_nhiệm , trong đó 01 Phó Giám_đốc Trung_tâm là lãnh_đạo phòng phụ_trách công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trường_hợp cấp tỉnh chưa thành_lập Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công , người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn cấp tỉnh quyết_định danh_sách nhân_sự được cử ra Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả tại cơ_quan_chuyên_môn . 3 . Tại cấp huyện Phòng , ban chuyên_môn cấp huyện xây_dựng phương_án nhân_sự gửi Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổng_hợp danh_sách nhân_sự cử đến Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt . Người đứng đầu Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện là lãnh_đạo Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và là đầu_mối theo_dõi công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính . ... Như_vậy , đối_với việc lựa_chọn công_chức làm_việc tại Bộ_phận Một cửa thì phòng , ban chuyên_môn cấp huyện xây_dựng phương_án nhân_sự gửi Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổng_hợp danh_sách nhân_sự cử đến Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt . Bộ_phận một cửa ( Hình từ Internet )
11,507
Công_chức làm_việc tại Bộ_phận một cửa ở Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện sẽ do cơ_quan nào quyết_định ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 01/2018/TT-VPCP quy_định về việc phê_duyệt nhân_sự được cử làm_việc tại Bộ_phận Một cửa các cấp như sau : ... Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công. Giám_đốc, Phó Giám_đốc Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bổ_nhiệm, trong đó 01 Phó Giám_đốc Trung_tâm là lãnh_đạo phòng phụ_trách công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Trường_hợp cấp tỉnh chưa thành_lập Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công, người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn cấp tỉnh quyết_định danh_sách nhân_sự được cử ra Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả tại cơ_quan_chuyên_môn. 3. Tại cấp huyện Phòng, ban chuyên_môn cấp huyện xây_dựng phương_án nhân_sự gửi Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổng_hợp danh_sách nhân_sự cử đến Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt. Người đứng đầu Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện là lãnh_đạo Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và là đầu_mối theo_dõi công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính.... Như_vậy, đối_với việc lựa_chọn công_chức làm_việc tại Bộ_phận Một cửa thì phòng, ban chuyên_môn cấp huyện xây_dựng phương_án nhân_sự gửi Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổng_hợp danh_sách nhân_sự cử đến Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt. Bộ_phận một cửa ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 01/2018/TT-VPCP quy_định về việc phê_duyệt nhân_sự được cử làm_việc tại Bộ_phận Một cửa các cấp như sau : Phê_duyệt nhân_sự được cử làm_việc tại Bộ_phận Một cửa các cấp 1 . Tại bộ , cơ_quan ngang bộ , trên cơ_sở phương_án nhân_sự theo đề_xuất của các Tổng_cục hoặc tương_đương , Cục , Vụ , đơn_vị trực_thuộc bộ , Văn_phòng bộ tổng_hợp , trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ phê_duyệt danh_sách nhân_sự được cử ra Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả và theo_dõi việc thực_hiện . Phương_án nhân_sự do các đơn_vị xây_dựng bao_gồm danh_sách nhân_sự chính_thức , nhân_sự dự_phòng , nhiệm_vụ cụ_thể , thời_gian cử dự_kiến . Trường_hợp tổ_chức Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả tại Tổng_cục hoặc tương_đương , Cục thì người đứng đầu_đơn vị phê_duyệt danh_sách nhân_sự được cử ra Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả . 2 . Tại cấp tỉnh , trên cơ_sở phương_án nhân_sự theo đề_xuất của các cơ_quan_chuyên_môn cấp tỉnh ( bao_gồm danh_sách nhân_sự chính_thức , nhân_sự dự_phòng , nhiệm_vụ cụ_thể , thời_gian cử dự_kiến ) , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh tổng_hợp , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt danh_sách nhân_sự được cử ra Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công . Giám_đốc , Phó Giám_đốc Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bổ_nhiệm , trong đó 01 Phó Giám_đốc Trung_tâm là lãnh_đạo phòng phụ_trách công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trường_hợp cấp tỉnh chưa thành_lập Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công , người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn cấp tỉnh quyết_định danh_sách nhân_sự được cử ra Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả tại cơ_quan_chuyên_môn . 3 . Tại cấp huyện Phòng , ban chuyên_môn cấp huyện xây_dựng phương_án nhân_sự gửi Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổng_hợp danh_sách nhân_sự cử đến Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt . Người đứng đầu Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện là lãnh_đạo Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và là đầu_mối theo_dõi công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính . ... Như_vậy , đối_với việc lựa_chọn công_chức làm_việc tại Bộ_phận Một cửa thì phòng , ban chuyên_môn cấp huyện xây_dựng phương_án nhân_sự gửi Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổng_hợp danh_sách nhân_sự cử đến Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt . Bộ_phận một cửa ( Hình từ Internet )
11,508
Công_chức làm_việc tại Bộ_phận một cửa ở Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện sẽ do cơ_quan nào quyết_định ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 01/2018/TT-VPCP quy_định về việc phê_duyệt nhân_sự được cử làm_việc tại Bộ_phận Một cửa các cấp như sau : ... cử đến Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt. Bộ_phận một cửa ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 01/2018/TT-VPCP quy_định về việc phê_duyệt nhân_sự được cử làm_việc tại Bộ_phận Một cửa các cấp như sau : Phê_duyệt nhân_sự được cử làm_việc tại Bộ_phận Một cửa các cấp 1 . Tại bộ , cơ_quan ngang bộ , trên cơ_sở phương_án nhân_sự theo đề_xuất của các Tổng_cục hoặc tương_đương , Cục , Vụ , đơn_vị trực_thuộc bộ , Văn_phòng bộ tổng_hợp , trình Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ phê_duyệt danh_sách nhân_sự được cử ra Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả và theo_dõi việc thực_hiện . Phương_án nhân_sự do các đơn_vị xây_dựng bao_gồm danh_sách nhân_sự chính_thức , nhân_sự dự_phòng , nhiệm_vụ cụ_thể , thời_gian cử dự_kiến . Trường_hợp tổ_chức Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả tại Tổng_cục hoặc tương_đương , Cục thì người đứng đầu_đơn vị phê_duyệt danh_sách nhân_sự được cử ra Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả . 2 . Tại cấp tỉnh , trên cơ_sở phương_án nhân_sự theo đề_xuất của các cơ_quan_chuyên_môn cấp tỉnh ( bao_gồm danh_sách nhân_sự chính_thức , nhân_sự dự_phòng , nhiệm_vụ cụ_thể , thời_gian cử dự_kiến ) , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh tổng_hợp , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt danh_sách nhân_sự được cử ra Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công . Giám_đốc , Phó Giám_đốc Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bổ_nhiệm , trong đó 01 Phó Giám_đốc Trung_tâm là lãnh_đạo phòng phụ_trách công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính thuộc Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trường_hợp cấp tỉnh chưa thành_lập Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công , người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn cấp tỉnh quyết_định danh_sách nhân_sự được cử ra Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả tại cơ_quan_chuyên_môn . 3 . Tại cấp huyện Phòng , ban chuyên_môn cấp huyện xây_dựng phương_án nhân_sự gửi Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổng_hợp danh_sách nhân_sự cử đến Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt . Người đứng đầu Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả cấp huyện là lãnh_đạo Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và là đầu_mối theo_dõi công_tác kiểm_soát thủ_tục hành_chính . ... Như_vậy , đối_với việc lựa_chọn công_chức làm_việc tại Bộ_phận Một cửa thì phòng , ban chuyên_môn cấp huyện xây_dựng phương_án nhân_sự gửi Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổng_hợp danh_sách nhân_sự cử đến Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt . Bộ_phận một cửa ( Hình từ Internet )
11,509
Công_chức được phân_công làm_việc tại Bộ_phận một cửa cần phải có những trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) thì công_chức được phân_công làm_việc tại Bộ_phậ: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) thì công_chức được phân_công làm_việc tại Bộ_phận một cửa sẽ có một_số trách_nhiệm như : ( 1 ) Thực_hiện nghiêm_túc, đầy_đủ các quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; ( 2 ) Tạo điều_kiện thuận_lợi cho tổ_chức, cá_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính ; ( 3 ) Hướng_dẫn tổ_chức, cá_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính đầy_đủ, rõ_ràng, chính_xác ; trường_hợp phải yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung một lần ; ( 4 ) Tiếp_nhận, số_hoá, giải_quyết hoặc chuyển hồ_sơ, theo_dõi việc giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức, cá_nhân theo quy_định ; cập_nhật hồ_sơ đã tiếp_nhận vào phần_mềm quản_lý và cấp mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính cho tổ_chức, cá_nhân ; ( 5 ) Chủ_động tham_mưu, đề_xuất sáng_kiến cải_tiến việc giải_quyết thủ_tục hành_chính ; kịp_thời phát_hiện, kiến_nghị với cơ_quan, người có thẩm_quyền để sửa_đổi, bổ_sung, thay_đổi hoặc huỷ_bỏ, bãi_bỏ các quy_định về thủ_tục hành_chính trái pháp_luật, không khả_thi hoặc không phù_hợp với tình_hình thực_tế của bộ,
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) thì công_chức được phân_công làm_việc tại Bộ_phận một cửa sẽ có một_số trách_nhiệm như : ( 1 ) Thực_hiện nghiêm_túc , đầy_đủ các quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; ( 2 ) Tạo điều_kiện thuận_lợi cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính ; ( 3 ) Hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác ; trường_hợp phải yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung một lần ; ( 4 ) Tiếp_nhận , số_hoá , giải_quyết hoặc chuyển hồ_sơ , theo_dõi việc giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân theo quy_định ; cập_nhật hồ_sơ đã tiếp_nhận vào phần_mềm quản_lý và cấp mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân ; ( 5 ) Chủ_động tham_mưu , đề_xuất sáng_kiến cải_tiến việc giải_quyết thủ_tục hành_chính ; kịp_thời phát_hiện , kiến_nghị với cơ_quan , người có thẩm_quyền để sửa_đổi , bổ_sung , thay_đổi hoặc huỷ_bỏ , bãi_bỏ các quy_định về thủ_tục hành_chính trái pháp_luật , không khả_thi hoặc không phù_hợp với tình_hình thực_tế của bộ , ngành , địa_phương ; ( 6 ) Mặc đồng_phục hoặc trang_phục ngành theo quy_định , đeo Thẻ công_chức , viên_chức trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ ; ( 7 ) Sinh_hoạt chuyên_môn , đảng , đoàn_thể , bình_xét thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật tại cơ_quan đã cử đến Bộ_phận Một cửa ; ( 8 ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật có liên_quan .
11,510
Công_chức được phân_công làm_việc tại Bộ_phận một cửa cần phải có những trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) thì công_chức được phân_công làm_việc tại Bộ_phậ: ... người có thẩm_quyền để sửa_đổi, bổ_sung, thay_đổi hoặc huỷ_bỏ, bãi_bỏ các quy_định về thủ_tục hành_chính trái pháp_luật, không khả_thi hoặc không phù_hợp với tình_hình thực_tế của bộ, ngành, địa_phương ; ( 6 ) Mặc đồng_phục hoặc trang_phục ngành theo quy_định, đeo Thẻ công_chức, viên_chức trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ ; ( 7 ) Sinh_hoạt chuyên_môn, đảng, đoàn_thể, bình_xét thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật tại cơ_quan đã cử đến Bộ_phận Một cửa ; ( 8 ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật có liên_quan.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) thì công_chức được phân_công làm_việc tại Bộ_phận một cửa sẽ có một_số trách_nhiệm như : ( 1 ) Thực_hiện nghiêm_túc , đầy_đủ các quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; ( 2 ) Tạo điều_kiện thuận_lợi cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính ; ( 3 ) Hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân thực_hiện thủ_tục hành_chính đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác ; trường_hợp phải yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ chỉ được yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung một lần ; ( 4 ) Tiếp_nhận , số_hoá , giải_quyết hoặc chuyển hồ_sơ , theo_dõi việc giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân theo quy_định ; cập_nhật hồ_sơ đã tiếp_nhận vào phần_mềm quản_lý và cấp mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân ; ( 5 ) Chủ_động tham_mưu , đề_xuất sáng_kiến cải_tiến việc giải_quyết thủ_tục hành_chính ; kịp_thời phát_hiện , kiến_nghị với cơ_quan , người có thẩm_quyền để sửa_đổi , bổ_sung , thay_đổi hoặc huỷ_bỏ , bãi_bỏ các quy_định về thủ_tục hành_chính trái pháp_luật , không khả_thi hoặc không phù_hợp với tình_hình thực_tế của bộ , ngành , địa_phương ; ( 6 ) Mặc đồng_phục hoặc trang_phục ngành theo quy_định , đeo Thẻ công_chức , viên_chức trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ ; ( 7 ) Sinh_hoạt chuyên_môn , đảng , đoàn_thể , bình_xét thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật tại cơ_quan đã cử đến Bộ_phận Một cửa ; ( 8 ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật có liên_quan .
11,511
Thời_hạn công_chức làm_việc tại Bộ_phận một cửa Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 11 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn công_chức làm_việc tại Bộ_phận Một cửa như sau : ... Tiêu_chuẩn , trách_nhiệm , quyền_lợi , thời_hạn làm_việc của công_chức , viên_chức làm_việc tại Bộ_phận Một cửa ... 4 . Thời_hạn làm_việc của cán_bộ , công_chức , viên_chức được cử đến Bộ_phận Một cửa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thời_hạn thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức được cử đến Bộ_phận Một cửa cấp_bộ , cấp tỉnh , cấp huyện không ít hơn 06 tháng và không nhiều hơn 24 tháng mỗi đợt ; trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 8 Điều 12 Nghị_định này . Theo đó , thời_hạn công_chức làm_việc tại Bộ phần Một cửa sẽ không ít hơn 06 tháng và không nhiều hơn 24 tháng mỗi đợt ; trừ trường_hợp quy_định tại khoản 8 Điều 12 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 11 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn công_chức làm_việc tại Bộ_phận Một cửa như sau : Tiêu_chuẩn , trách_nhiệm , quyền_lợi , thời_hạn làm_việc của công_chức , viên_chức làm_việc tại Bộ_phận Một cửa ... 4 . Thời_hạn làm_việc của cán_bộ , công_chức , viên_chức được cử đến Bộ_phận Một cửa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thời_hạn thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức được cử đến Bộ_phận Một cửa cấp_bộ , cấp tỉnh , cấp huyện không ít hơn 06 tháng và không nhiều hơn 24 tháng mỗi đợt ; trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 8 Điều 12 Nghị_định này . Theo đó , thời_hạn công_chức làm_việc tại Bộ phần Một cửa sẽ không ít hơn 06 tháng và không nhiều hơn 24 tháng mỗi đợt ; trừ trường_hợp quy_định tại khoản 8 Điều 12 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP.
11,512
Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện theo đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện như sau : ... “ Điều 77 . Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện 1 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong các trường_hợp sau đây : a ) Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện là giả_mạo ; b ) Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ngừng hoạt_động 01 năm mà không thông_báo với Phòng Đăng_ký kinh_doanh và Cơ_quan thuế ; c ) Theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . [ ... ] ” Theo đó , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện theo đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền là một trong các trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện . Giải_trình
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện như sau : “ Điều 77 . Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện 1 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong các trường_hợp sau đây : a ) Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện là giả_mạo ; b ) Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ngừng hoạt_động 01 năm mà không thông_báo với Phòng Đăng_ký kinh_doanh và Cơ_quan thuế ; c ) Theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . [ ... ] ” Theo đó , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện theo đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền là một trong các trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện . Giải_trình
11,513
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , 7 , 8 , 10 Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_p: ... Căn_cứ khoản 2, 7, 8, 10 Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự, thủ_tục thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện như sau : - Trường_hợp chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ngừng hoạt_động 01 năm mà không thông_báo, Phòng Đăng_ký kinh_doanh thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đến trụ_sở của Phòng để giải_trình. Sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn hẹn trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc nội_dung giải_trình không được chấp_thuận thì Phòng Đăng_ký kinh_doanh ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ra thông_báo về việc vi_phạm của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thuộc trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi thông_báo, quyết_định nêu trên đến địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp và đăng_tải thông_tin trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp. - Thông_tin về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện phải được nhập vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về
None
1
Căn_cứ khoản 2 , 7 , 8 , 10 Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện như sau : - Trường_hợp chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ngừng hoạt_động 01 năm mà không thông_báo , Phòng Đăng_ký kinh_doanh thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đến trụ_sở của Phòng để giải_trình . Sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn hẹn trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc nội_dung giải_trình không được chấp_thuận thì Phòng Đăng_ký kinh_doanh ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ra thông_báo về việc vi_phạm của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thuộc trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi thông_báo , quyết_định nêu trên đến địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp và đăng_tải thông_tin trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . - Thông_tin về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phải được nhập vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi sang Cơ_quan thuế trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . - Doanh_nghiệp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , trừ trường_hợp chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do cưỡng_chế nợ thuế .
11,514
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 , 7 , 8 , 10 Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_p: ... và đăng_tải thông_tin trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp. - Thông_tin về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện phải được nhập vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi sang Cơ_quan thuế trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. - Doanh_nghiệp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, trừ trường_hợp chi_nhánh, văn_phòng đại_diện bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do cưỡng_chế nợ thuế.
None
1
Căn_cứ khoản 2 , 7 , 8 , 10 Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện như sau : - Trường_hợp chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ngừng hoạt_động 01 năm mà không thông_báo , Phòng Đăng_ký kinh_doanh thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đến trụ_sở của Phòng để giải_trình . Sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn hẹn trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc nội_dung giải_trình không được chấp_thuận thì Phòng Đăng_ký kinh_doanh ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ra thông_báo về việc vi_phạm của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thuộc trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi thông_báo , quyết_định nêu trên đến địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp và đăng_tải thông_tin trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . - Thông_tin về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phải được nhập vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi sang Cơ_quan thuế trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . - Doanh_nghiệp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , trừ trường_hợp chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do cưỡng_chế nợ thuế .
11,515
Trong thời_gian bao_lâu kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thì văn_phòng đại_diện công_ty tôi phải chấm_dứt hoạt_động ?
Căn_cứ khoản 10 Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại , địa_điểm kinh_doanh như sau : ... “ Điều 77 . Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện [ ... ] 10 . Doanh_nghiệp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , trừ trường_hợp chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do cưỡng_chế nợ thuế . [ ... ] ” Theo đó , doanh_nghiệp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện .
None
1
Căn_cứ khoản 10 Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại , địa_điểm kinh_doanh như sau : “ Điều 77 . Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện [ ... ] 10 . Doanh_nghiệp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , trừ trường_hợp chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do cưỡng_chế nợ thuế . [ ... ] ” Theo đó , doanh_nghiệp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện .
11,516
Người đại_diện theo pháp_luật của công_ty có phải giải_trình theo yêu_cầu kèm theo thông_báo bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện hay không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại , địa_điểm kinh_doanh như sau : ... “ Điều 77 . Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện [ ... ] 3 . Trường_hợp chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ngừng hoạt_động 01 năm mà không thông_báo , Phòng Đăng_ký kinh_doanh thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đến trụ_sở của Phòng để giải_trình . Sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn hẹn trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc nội_dung giải_trình không được chấp_thuận thì Phòng Đăng_ký kinh_doanh ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . [ ... ] ” Theo đó , Phòng Đăng_ký kinh_doanh thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đến trụ_sở của Phòng để giải_trình . Sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn hẹn trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc nội_dung giải_trình không được chấp_thuận thì Phòng Đăng_ký kinh_doanh ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại , địa_điểm kinh_doanh như sau : “ Điều 77 . Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện [ ... ] 3 . Trường_hợp chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ngừng hoạt_động 01 năm mà không thông_báo , Phòng Đăng_ký kinh_doanh thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đến trụ_sở của Phòng để giải_trình . Sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn hẹn trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc nội_dung giải_trình không được chấp_thuận thì Phòng Đăng_ký kinh_doanh ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . [ ... ] ” Theo đó , Phòng Đăng_ký kinh_doanh thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp đến trụ_sở của Phòng để giải_trình . Sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn hẹn trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc nội_dung giải_trình không được chấp_thuận thì Phòng Đăng_ký kinh_doanh ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện .
11,517
Xăng , ô_tô , rượu_bia có được giảm thuế GTGT xuống 8% 2023 ?
Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP thì danh_mục hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được giảm thuế_giá_trị : ... Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP thì danh_mục hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng gồm : - Thuốc_lá điếu, xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm ; - Rượu ; - Bia ; - Xe ô_tô dưới 24 chỗ, kể_cả xe ô_tô vừa chở người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; - Xăng các loại ; - Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125 c m3 ; - Tàu_bay, du_thuyền ; - Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; - Bài lá ; - Vàng_mã, hàng_mã. Ghi_chú : Phụ_lục Danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng ( không bao_gồm hàng_hoá, dịch_vụ thuộc đối_tượng không chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt ) theo quy_định của Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 27/2008/QH12 đã được sửa_đổi bổ_sung tại Luật 70/2014 / QH 13
None
1
Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP thì danh_mục hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng gồm : - Thuốc_lá điếu , xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút , hít , nhai , ngửi , ngậm ; - Rượu ; - Bia ; - Xe ô_tô dưới 24 chỗ , kể_cả xe ô_tô vừa chở người , vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên , có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; - Xăng các loại ; - Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125 c m3 ; - Tàu_bay , du_thuyền ; - Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; - Bài lá ; - Vàng_mã , hàng_mã . Ghi_chú : Phụ_lục Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng ( không bao_gồm hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng không chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt ) theo quy_định của Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 27/2008/QH12 đã được sửa_đổi bổ_sung tại Luật 70/2014 / QH 13 , Luật 71/2014/QH13 , Luật 106/2016/QH13 và Luật 03/2022/QH15. ( Hình từ Internet )
11,518
Xăng , ô_tô , rượu_bia có được giảm thuế GTGT xuống 8% 2023 ?
Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP thì danh_mục hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được giảm thuế_giá_trị : ... , dịch_vụ thuộc đối_tượng không chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt ) theo quy_định của Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 27/2008/QH12 đã được sửa_đổi bổ_sung tại Luật 70/2014 / QH 13, Luật 71/2014/QH13, Luật 106/2016/QH13 và Luật 03/2022/QH15. ( Hình từ Internet )Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP thì danh_mục hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng gồm : - Thuốc_lá điếu, xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm ; - Rượu ; - Bia ; - Xe ô_tô dưới 24 chỗ, kể_cả xe ô_tô vừa chở người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; - Xăng các loại ; - Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125 c m3 ; - Tàu_bay, du_thuyền ; - Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; - Bài lá ; -
None
1
Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP thì danh_mục hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng gồm : - Thuốc_lá điếu , xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút , hít , nhai , ngửi , ngậm ; - Rượu ; - Bia ; - Xe ô_tô dưới 24 chỗ , kể_cả xe ô_tô vừa chở người , vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên , có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; - Xăng các loại ; - Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125 c m3 ; - Tàu_bay , du_thuyền ; - Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; - Bài lá ; - Vàng_mã , hàng_mã . Ghi_chú : Phụ_lục Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng ( không bao_gồm hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng không chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt ) theo quy_định của Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 27/2008/QH12 đã được sửa_đổi bổ_sung tại Luật 70/2014 / QH 13 , Luật 71/2014/QH13 , Luật 106/2016/QH13 và Luật 03/2022/QH15. ( Hình từ Internet )
11,519
Xăng , ô_tô , rượu_bia có được giảm thuế GTGT xuống 8% 2023 ?
Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP thì danh_mục hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được giảm thuế_giá_trị : ... ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125 c m3 ; - Tàu_bay, du_thuyền ; - Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; - Bài lá ; - Vàng_mã, hàng_mã. Ghi_chú : Phụ_lục Danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng ( không bao_gồm hàng_hoá, dịch_vụ thuộc đối_tượng không chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt ) theo quy_định của Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 27/2008/QH12 đã được sửa_đổi bổ_sung tại Luật 70/2014 / QH 13, Luật 71/2014/QH13, Luật 106/2016/QH13 và Luật 03/2022/QH15. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 44/2023/NĐ-CP thì danh_mục hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng gồm : - Thuốc_lá điếu , xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút , hít , nhai , ngửi , ngậm ; - Rượu ; - Bia ; - Xe ô_tô dưới 24 chỗ , kể_cả xe ô_tô vừa chở người , vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên , có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; - Xăng các loại ; - Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125 c m3 ; - Tàu_bay , du_thuyền ; - Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; - Bài lá ; - Vàng_mã , hàng_mã . Ghi_chú : Phụ_lục Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng ( không bao_gồm hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng không chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt ) theo quy_định của Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 27/2008/QH12 đã được sửa_đổi bổ_sung tại Luật 70/2014 / QH 13 , Luật 71/2014/QH13 , Luật 106/2016/QH13 và Luật 03/2022/QH15. ( Hình từ Internet )
11,520
Hàng_hoá nào không chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt ?
Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2014 ) thì hàng_hoá quy_định t: ... Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2014 ) thì hàng_hoá quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật này không thuộc diện chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt trong các trường_hợp sau : - Hàng_hoá do cơ_sở sản_xuất, gia_công trực_tiếp xuất_khẩu hoặc bán, uỷ_thác cho cơ_sở kinh_doanh khác để xuất_khẩu ; - Hàng_hoá nhập_khẩu bao_gồm : + Hàng viện_trợ nhân_đạo, viện_trợ không hoàn lại ; quà tặng cho cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, đơn_vị vũ_trang nhân_dân, quà biếu, quà tặng cho cá_nhân tại Việt_Nam theo mức quy_định của Chính_phủ ; + Hàng_hoá vận_chuyển quá_cảnh hoặc mượn đường qua cửa_khẩu, biên_giới Việt_Nam, hàng_hoá chuyển khẩu theo quy_định của Chính_phủ ; + Hàng tạm nhập_khẩu, tái_xuất khẩu và tạm xuất_khẩu, tái_nhập khẩu không phải nộp thuế nhập_khẩu, thuế xuất_khẩu trong thời_hạn theo quy_định c ủ a pháp_luật về thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu ; + Đồ_dùng của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài theo tiêu_chuẩn miễn_trừ ngoại_giao ;
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2014 ) thì hàng_hoá quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật này không thuộc diện chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt trong các trường_hợp sau : - Hàng_hoá do cơ_sở sản_xuất , gia_công trực_tiếp xuất_khẩu hoặc bán , uỷ_thác cho cơ_sở kinh_doanh khác để xuất_khẩu ; - Hàng_hoá nhập_khẩu bao_gồm : + Hàng viện_trợ nhân_đạo , viện_trợ không hoàn lại ; quà tặng cho cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , quà biếu , quà tặng cho cá_nhân tại Việt_Nam theo mức quy_định của Chính_phủ ; + Hàng_hoá vận_chuyển quá_cảnh hoặc mượn đường qua cửa_khẩu , biên_giới Việt_Nam , hàng_hoá chuyển khẩu theo quy_định của Chính_phủ ; + Hàng tạm nhập_khẩu , tái_xuất khẩu và tạm xuất_khẩu , tái_nhập khẩu không phải nộp thuế nhập_khẩu , thuế xuất_khẩu trong thời_hạn theo quy_định c ủ a pháp_luật về thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; + Đồ_dùng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài theo tiêu_chuẩn miễn_trừ ngoại_giao ; hàng mang theo người trong tiêu_chuẩn hành_lý miễn thuế ; hàng nhập_khẩu để bán miễn thuế theo quy_định của pháp_luật ; - Tàu_bay , du_thuyền sử_dụng cho mục_đích kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá , hành_khách , khách du_lịch và tàu_bay sử_dụng cho mục_đích an_ninh , quốc_phòng ; - Xe ô_tô cứu_thương ; xe ô_tô chở phạm_nhân ; xe ô_tô tang_lễ ; xe ô_tô thiết_kế vừa có chỗ ngồi , vừa có chỗ_đứng chở được từ 24 người trở lên ; xe ô_tô chạy trong khu vui_chơi , giải_trí , thể_thao không đăng_ký lưu_hành và không tham_gia giao_thông ; - Hàng_hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan , hàng_hoá từ nội_địa bán vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan , hàng_hoá được mua_bán giữa các khu phi thuế_quan với nhau , trừ xe ô_tô chở người dưới 24 chỗ .
11,521
Hàng_hoá nào không chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt ?
Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2014 ) thì hàng_hoá quy_định t: ... nhập_khẩu, thuế xuất_khẩu trong thời_hạn theo quy_định c ủ a pháp_luật về thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu ; + Đồ_dùng của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài theo tiêu_chuẩn miễn_trừ ngoại_giao ; hàng mang theo người trong tiêu_chuẩn hành_lý miễn thuế ; hàng nhập_khẩu để bán miễn thuế theo quy_định của pháp_luật ; - Tàu_bay, du_thuyền sử_dụng cho mục_đích kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá, hành_khách, khách du_lịch và tàu_bay sử_dụng cho mục_đích an_ninh, quốc_phòng ; - Xe ô_tô cứu_thương ; xe ô_tô chở phạm_nhân ; xe ô_tô tang_lễ ; xe ô_tô thiết_kế vừa có chỗ ngồi, vừa có chỗ_đứng chở được từ 24 người trở lên ; xe ô_tô chạy trong khu vui_chơi, giải_trí, thể_thao không đăng_ký lưu_hành và không tham_gia giao_thông ; - Hàng_hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan, hàng_hoá từ nội_địa bán vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan, hàng_hoá được mua_bán giữa các khu phi thuế_quan với nhau, trừ xe ô_tô chở người dưới 24 chỗ.
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2014 ) thì hàng_hoá quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật này không thuộc diện chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt trong các trường_hợp sau : - Hàng_hoá do cơ_sở sản_xuất , gia_công trực_tiếp xuất_khẩu hoặc bán , uỷ_thác cho cơ_sở kinh_doanh khác để xuất_khẩu ; - Hàng_hoá nhập_khẩu bao_gồm : + Hàng viện_trợ nhân_đạo , viện_trợ không hoàn lại ; quà tặng cho cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , quà biếu , quà tặng cho cá_nhân tại Việt_Nam theo mức quy_định của Chính_phủ ; + Hàng_hoá vận_chuyển quá_cảnh hoặc mượn đường qua cửa_khẩu , biên_giới Việt_Nam , hàng_hoá chuyển khẩu theo quy_định của Chính_phủ ; + Hàng tạm nhập_khẩu , tái_xuất khẩu và tạm xuất_khẩu , tái_nhập khẩu không phải nộp thuế nhập_khẩu , thuế xuất_khẩu trong thời_hạn theo quy_định c ủ a pháp_luật về thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; + Đồ_dùng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài theo tiêu_chuẩn miễn_trừ ngoại_giao ; hàng mang theo người trong tiêu_chuẩn hành_lý miễn thuế ; hàng nhập_khẩu để bán miễn thuế theo quy_định của pháp_luật ; - Tàu_bay , du_thuyền sử_dụng cho mục_đích kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá , hành_khách , khách du_lịch và tàu_bay sử_dụng cho mục_đích an_ninh , quốc_phòng ; - Xe ô_tô cứu_thương ; xe ô_tô chở phạm_nhân ; xe ô_tô tang_lễ ; xe ô_tô thiết_kế vừa có chỗ ngồi , vừa có chỗ_đứng chở được từ 24 người trở lên ; xe ô_tô chạy trong khu vui_chơi , giải_trí , thể_thao không đăng_ký lưu_hành và không tham_gia giao_thông ; - Hàng_hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan , hàng_hoá từ nội_địa bán vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan , hàng_hoá được mua_bán giữa các khu phi thuế_quan với nhau , trừ xe ô_tô chở người dưới 24 chỗ .
11,522
Hàng_hoá nào không chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt ?
Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2014 ) thì hàng_hoá quy_định t: ... ô_tô chở người dưới 24 chỗ.
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2014 ) thì hàng_hoá quy_định tại khoản 1 Điều 2 của Luật này không thuộc diện chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt trong các trường_hợp sau : - Hàng_hoá do cơ_sở sản_xuất , gia_công trực_tiếp xuất_khẩu hoặc bán , uỷ_thác cho cơ_sở kinh_doanh khác để xuất_khẩu ; - Hàng_hoá nhập_khẩu bao_gồm : + Hàng viện_trợ nhân_đạo , viện_trợ không hoàn lại ; quà tặng cho cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , quà biếu , quà tặng cho cá_nhân tại Việt_Nam theo mức quy_định của Chính_phủ ; + Hàng_hoá vận_chuyển quá_cảnh hoặc mượn đường qua cửa_khẩu , biên_giới Việt_Nam , hàng_hoá chuyển khẩu theo quy_định của Chính_phủ ; + Hàng tạm nhập_khẩu , tái_xuất khẩu và tạm xuất_khẩu , tái_nhập khẩu không phải nộp thuế nhập_khẩu , thuế xuất_khẩu trong thời_hạn theo quy_định c ủ a pháp_luật về thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; + Đồ_dùng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài theo tiêu_chuẩn miễn_trừ ngoại_giao ; hàng mang theo người trong tiêu_chuẩn hành_lý miễn thuế ; hàng nhập_khẩu để bán miễn thuế theo quy_định của pháp_luật ; - Tàu_bay , du_thuyền sử_dụng cho mục_đích kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá , hành_khách , khách du_lịch và tàu_bay sử_dụng cho mục_đích an_ninh , quốc_phòng ; - Xe ô_tô cứu_thương ; xe ô_tô chở phạm_nhân ; xe ô_tô tang_lễ ; xe ô_tô thiết_kế vừa có chỗ ngồi , vừa có chỗ_đứng chở được từ 24 người trở lên ; xe ô_tô chạy trong khu vui_chơi , giải_trí , thể_thao không đăng_ký lưu_hành và không tham_gia giao_thông ; - Hàng_hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan , hàng_hoá từ nội_địa bán vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan , hàng_hoá được mua_bán giữa các khu phi thuế_quan với nhau , trừ xe ô_tô chở người dưới 24 chỗ .
11,523
Người nộp thuế_giá_trị gia_tăng là ai ?
Theo Điều 3 Thông_tư 219/2013/TT-BTC thì người nộp thuế GTGT là tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế GTGT ở Việt_Nam ,: ... Theo Điều 3 Thông_tư 219/2013/TT-BTC thì người nộp thuế GTGT là tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ chịu thuế GTGT ở Việt_Nam, không phân_biệt ngành_nghề, hình_thức, tổ_chức kinh_doanh ( sau đây gọi là cơ_sở kinh_doanh ) và tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá, mua dịch_vụ từ nước_ngoài chịu thuế GTGT ( sau đây gọi là người nhập_khẩu ) bao_gồm : - Các tổ_chức kinh_doanh được thành_lập và đăng_ký kinh_doanh theo Luật Doanh_nghiệp, Luật Doanh_nghiệp Nhà_nước ( nay là Luật Doanh_nghiệp ), Luật Hợp_tác_xã và pháp_luật kinh_doanh chuyên_ngành khác ; - Các tổ_chức kinh_tế của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, đơn_vị vũ_trang nhân_dân, tổ_chức sự_nghiệp và các tổ_chức khác ; - Các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài và bên nước_ngoài tham_gia hợp_tác kinh_doanh theo Luật đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam ( nay là Luật đầu_tư ) ; các tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài hoạt_động kinh_doanh ở Việt_Nam nhưng không thành_lập pháp_nhân tại Việt_Nam ; - Cá_nhân, hộ gia_đình, nhóm người kinh_doanh độc_lập và các đối_tượng khác có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, nhập_khẩu ; - Tổ_chức, cá_nhân
None
1
Theo Điều 3 Thông_tư 219/2013/TT-BTC thì người nộp thuế GTGT là tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế GTGT ở Việt_Nam , không phân_biệt ngành_nghề , hình_thức , tổ_chức kinh_doanh ( sau đây gọi là cơ_sở kinh_doanh ) và tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá , mua dịch_vụ từ nước_ngoài chịu thuế GTGT ( sau đây gọi là người nhập_khẩu ) bao_gồm : - Các tổ_chức kinh_doanh được thành_lập và đăng_ký kinh_doanh theo Luật Doanh_nghiệp , Luật Doanh_nghiệp Nhà_nước ( nay là Luật Doanh_nghiệp ) , Luật Hợp_tác_xã và pháp_luật kinh_doanh chuyên_ngành khác ; - Các tổ_chức kinh_tế của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , tổ_chức sự_nghiệp và các tổ_chức khác ; - Các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài và bên nước_ngoài tham_gia hợp_tác kinh_doanh theo Luật đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam ( nay là Luật đầu_tư ) ; các tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoạt_động kinh_doanh ở Việt_Nam nhưng không thành_lập pháp_nhân tại Việt_Nam ; - Cá_nhân , hộ gia_đình , nhóm người kinh_doanh độc_lập và các đối_tượng khác có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu ; - Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất kinh_doanh tại Việt_Nam mua dịch_vụ ( kể_cả trường_hợp mua dịch_vụ gắn với hàng_hoá ) của tổ_chức nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam , cá_nhân ở nước_ngoài là đối_tượng không cư_trú tại Việt_Nam thì tổ_chức , cá_nhân mua dịch_vụ là người nộp thuế , trừ trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này . Quy_định về cơ_sở thường_trú và đối_tượng không cư_trú thực_hiện theo pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân . - Chi_nhánh của doanh_nghiệp chế_xuất được thành_lập để hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về khu công_nghiệp , khu chế_xuất và khu kinh_tế .
11,524
Người nộp thuế_giá_trị gia_tăng là ai ?
Theo Điều 3 Thông_tư 219/2013/TT-BTC thì người nộp thuế GTGT là tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế GTGT ở Việt_Nam ,: ... không thành_lập pháp_nhân tại Việt_Nam ; - Cá_nhân, hộ gia_đình, nhóm người kinh_doanh độc_lập và các đối_tượng khác có hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, nhập_khẩu ; - Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất kinh_doanh tại Việt_Nam mua dịch_vụ ( kể_cả trường_hợp mua dịch_vụ gắn với hàng_hoá ) của tổ_chức nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam, cá_nhân ở nước_ngoài là đối_tượng không cư_trú tại Việt_Nam thì tổ_chức, cá_nhân mua dịch_vụ là người nộp thuế, trừ trường_hợp không phải kê_khai, tính nộp thuế GTGT hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này. Quy_định về cơ_sở thường_trú và đối_tượng không cư_trú thực_hiện theo pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân. - Chi_nhánh của doanh_nghiệp chế_xuất được thành_lập để hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về khu công_nghiệp, khu chế_xuất và khu kinh_tế.
None
1
Theo Điều 3 Thông_tư 219/2013/TT-BTC thì người nộp thuế GTGT là tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ chịu thuế GTGT ở Việt_Nam , không phân_biệt ngành_nghề , hình_thức , tổ_chức kinh_doanh ( sau đây gọi là cơ_sở kinh_doanh ) và tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá , mua dịch_vụ từ nước_ngoài chịu thuế GTGT ( sau đây gọi là người nhập_khẩu ) bao_gồm : - Các tổ_chức kinh_doanh được thành_lập và đăng_ký kinh_doanh theo Luật Doanh_nghiệp , Luật Doanh_nghiệp Nhà_nước ( nay là Luật Doanh_nghiệp ) , Luật Hợp_tác_xã và pháp_luật kinh_doanh chuyên_ngành khác ; - Các tổ_chức kinh_tế của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , tổ_chức sự_nghiệp và các tổ_chức khác ; - Các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài và bên nước_ngoài tham_gia hợp_tác kinh_doanh theo Luật đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam ( nay là Luật đầu_tư ) ; các tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hoạt_động kinh_doanh ở Việt_Nam nhưng không thành_lập pháp_nhân tại Việt_Nam ; - Cá_nhân , hộ gia_đình , nhóm người kinh_doanh độc_lập và các đối_tượng khác có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu ; - Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất kinh_doanh tại Việt_Nam mua dịch_vụ ( kể_cả trường_hợp mua dịch_vụ gắn với hàng_hoá ) của tổ_chức nước_ngoài không có cơ_sở thường_trú tại Việt_Nam , cá_nhân ở nước_ngoài là đối_tượng không cư_trú tại Việt_Nam thì tổ_chức , cá_nhân mua dịch_vụ là người nộp thuế , trừ trường_hợp không phải kê_khai , tính nộp thuế GTGT hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này . Quy_định về cơ_sở thường_trú và đối_tượng không cư_trú thực_hiện theo pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân . - Chi_nhánh của doanh_nghiệp chế_xuất được thành_lập để hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về khu công_nghiệp , khu chế_xuất và khu kinh_tế .
11,525
Yêu_cầu về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm kế viên hạng 1 thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy_định như sau : ... Thẩm kế viên hạng I - V. 04.02.04... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : a ) Nắm vững quan_điểm, chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật nhà_nước trong hoạt_động xây_dựng ; nắm vững định_hướng, nhiệm_vụ phát_triển của ngành xây_dựng ; b ) Am_hiểu các thông_tin kinh_tế - kỹ_thuật trong và ngoài nước, am_hiểu tình_hình sản_xuất, trình_độ công_nghệ nói_chung và tình_hình sản_xuất, trình_độ công_nghệ của ngành ; nắm chắc và kịp_thời các thành_tựu và xu_hướng phát_triển trong hoạt_động xây_dựng, những tiến_bộ về công_nghệ, vật_liệu xây_dựng quan_trọng trong và ngoài nước ; c ) Có kiến_thức chuyên_sâu và kinh_nghiệm về hoạt_động quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng, công_tác thẩm_định, thẩm_tra xây_dựng và những kiến_thức cơ_bản của một_số chuyên_ngành kỹ_thuật liên_quan ; d ) Có năng_lực nghiên_cứu, tổng_kết thực_tiễn và đề_xuất giải_pháp hoặc tham_gia xây_dựng chiến_lược, chính_sách, kế_hoạch phát_triển của ngành, lĩnh_vực ; đ ) Có khả_năng nghiên_cứu, chỉ_đạo nghiên_cứu các đề_tài khoa_học cấp cấp_bộ, cấp cơ_sở trực_tiếp giảng_dạy và truyền_đạt kiến_thức cho đội_ngũ_viên_chức trong cùng chuyên_ngành ; e ) Đã chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế,
None
1
Theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy_định như sau : Thẩm kế viên hạng I - V. 04.02.04 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm vững quan_điểm , chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật nhà_nước trong hoạt_động xây_dựng ; nắm vững định_hướng , nhiệm_vụ phát_triển của ngành xây_dựng ; b ) Am_hiểu các thông_tin kinh_tế - kỹ_thuật trong và ngoài nước , am_hiểu tình_hình sản_xuất , trình_độ công_nghệ nói_chung và tình_hình sản_xuất , trình_độ công_nghệ của ngành ; nắm chắc và kịp_thời các thành_tựu và xu_hướng phát_triển trong hoạt_động xây_dựng , những tiến_bộ về công_nghệ , vật_liệu xây_dựng quan_trọng trong và ngoài nước ; c ) Có kiến_thức chuyên_sâu và kinh_nghiệm về hoạt_động quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng , công_tác thẩm_định , thẩm_tra xây_dựng và những kiến_thức cơ_bản của một_số chuyên_ngành kỹ_thuật liên_quan ; d ) Có năng_lực nghiên_cứu , tổng_kết thực_tiễn và đề_xuất giải_pháp hoặc tham_gia xây_dựng chiến_lược , chính_sách , kế_hoạch phát_triển của ngành , lĩnh_vực ; đ ) Có khả_năng nghiên_cứu , chỉ_đạo nghiên_cứu các đề_tài khoa_học cấp cấp_bộ , cấp cơ_sở trực_tiếp giảng_dạy và truyền_đạt kiến_thức cho đội_ngũ_viên_chức trong cùng chuyên_ngành ; e ) Đã chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế , thẩm_định , thẩm_tra thiết_kế hoặc là người tham_gia chính của ít_nhất 02 ( hai ) công_trình cấp I hoặc 03 ( ba ) công_trình cấp II ; Hoặc đã chủ_trì ( hoặc là người tham_gia chính ) ít_nhất 01 đề_tài khoa_học và công_nghệ hoặc 01 dự_án sự_nghiệp cấp quốc_gia ( hoặc chủ_trì ít_nhất 02 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ hoặc 02 dự_án sự_nghiệp cấp_bộ ) trong lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch , xây_dựng công_trình đã được nghiệm_thu ở mức đạt trở lên . ... Như_vậy , viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm kế viên hạng 1 cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ nêu trên .
11,526
Yêu_cầu về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm kế viên hạng 1 thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy_định như sau : ... nghiên_cứu các đề_tài khoa_học cấp cấp_bộ, cấp cơ_sở trực_tiếp giảng_dạy và truyền_đạt kiến_thức cho đội_ngũ_viên_chức trong cùng chuyên_ngành ; e ) Đã chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế, thẩm_định, thẩm_tra thiết_kế hoặc là người tham_gia chính của ít_nhất 02 ( hai ) công_trình cấp I hoặc 03 ( ba ) công_trình cấp II ; Hoặc đã chủ_trì ( hoặc là người tham_gia chính ) ít_nhất 01 đề_tài khoa_học và công_nghệ hoặc 01 dự_án sự_nghiệp cấp quốc_gia ( hoặc chủ_trì ít_nhất 02 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ hoặc 02 dự_án sự_nghiệp cấp_bộ ) trong lĩnh_vực kiến_trúc, quy_hoạch, xây_dựng công_trình đã được nghiệm_thu ở mức đạt trở lên.... Như_vậy, viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm kế viên hạng 1 cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ nêu trên.
None
1
Theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy_định như sau : Thẩm kế viên hạng I - V. 04.02.04 ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Nắm vững quan_điểm , chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật nhà_nước trong hoạt_động xây_dựng ; nắm vững định_hướng , nhiệm_vụ phát_triển của ngành xây_dựng ; b ) Am_hiểu các thông_tin kinh_tế - kỹ_thuật trong và ngoài nước , am_hiểu tình_hình sản_xuất , trình_độ công_nghệ nói_chung và tình_hình sản_xuất , trình_độ công_nghệ của ngành ; nắm chắc và kịp_thời các thành_tựu và xu_hướng phát_triển trong hoạt_động xây_dựng , những tiến_bộ về công_nghệ , vật_liệu xây_dựng quan_trọng trong và ngoài nước ; c ) Có kiến_thức chuyên_sâu và kinh_nghiệm về hoạt_động quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng , công_tác thẩm_định , thẩm_tra xây_dựng và những kiến_thức cơ_bản của một_số chuyên_ngành kỹ_thuật liên_quan ; d ) Có năng_lực nghiên_cứu , tổng_kết thực_tiễn và đề_xuất giải_pháp hoặc tham_gia xây_dựng chiến_lược , chính_sách , kế_hoạch phát_triển của ngành , lĩnh_vực ; đ ) Có khả_năng nghiên_cứu , chỉ_đạo nghiên_cứu các đề_tài khoa_học cấp cấp_bộ , cấp cơ_sở trực_tiếp giảng_dạy và truyền_đạt kiến_thức cho đội_ngũ_viên_chức trong cùng chuyên_ngành ; e ) Đã chủ_nhiệm hoặc chủ_trì thiết_kế , thẩm_định , thẩm_tra thiết_kế hoặc là người tham_gia chính của ít_nhất 02 ( hai ) công_trình cấp I hoặc 03 ( ba ) công_trình cấp II ; Hoặc đã chủ_trì ( hoặc là người tham_gia chính ) ít_nhất 01 đề_tài khoa_học và công_nghệ hoặc 01 dự_án sự_nghiệp cấp quốc_gia ( hoặc chủ_trì ít_nhất 02 nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ hoặc 02 dự_án sự_nghiệp cấp_bộ ) trong lĩnh_vực kiến_trúc , quy_hoạch , xây_dựng công_trình đã được nghiệm_thu ở mức đạt trở lên . ... Như_vậy , viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm kế viên hạng 1 cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ nêu trên .
11,527
Viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm kế viên hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại mấy ?
Theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy_định về cách xếp lương đối_với_viên_chức giữ chức_danh kiến_trúc_sư hạng 2 như sau : ... Cách xếp lương 1. Các chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư, thẩm kế viên quy_định tại Thông_tư liên_tịch này được áp_dụng bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ( bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng I, chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng I được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3, nhóm A. 1 ( từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ) ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng II, chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên chính hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2, nhóm A_2.1 ( từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng III, chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B,
None
1
Theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy_định về cách xếp lương đối_với_viên_chức giữ chức_danh kiến_trúc_sư hạng 2 như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư , thẩm kế viên quy_định tại Thông_tư liên_tịch này được áp_dụng bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ( bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng I , chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng I được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 , nhóm A. 1 ( từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ) ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng II , chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên chính hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 ( từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng III , chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B , ( từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ) . ... Như_vậy , viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm kế viên hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 , nhóm A. 1 ( từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ) . ( Hình từ Internet )
11,528
Viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm kế viên hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại mấy ?
Theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy_định về cách xếp lương đối_với_viên_chức giữ chức_danh kiến_trúc_sư hạng 2 như sau : ... loại A1 ( từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B, ( từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ).... Như_vậy, viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm kế viên hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3, nhóm A. 1 ( từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ). ( Hình từ Internet ) Cách xếp lương 1. Các chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư, thẩm kế viên quy_định tại Thông_tư liên_tịch này được áp_dụng bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ( bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng I, chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng I được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3, nhóm A. 1 ( từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ) ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng
None
1
Theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy_định về cách xếp lương đối_với_viên_chức giữ chức_danh kiến_trúc_sư hạng 2 như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư , thẩm kế viên quy_định tại Thông_tư liên_tịch này được áp_dụng bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ( bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng I , chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng I được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 , nhóm A. 1 ( từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ) ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng II , chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên chính hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 ( từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng III , chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B , ( từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ) . ... Như_vậy , viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm kế viên hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 , nhóm A. 1 ( từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ) . ( Hình từ Internet )
11,529
Viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm kế viên hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại mấy ?
Theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy_định về cách xếp lương đối_với_viên_chức giữ chức_danh kiến_trúc_sư hạng 2 như sau : ... hạng I được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3, nhóm A. 1 ( từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ) ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng II, chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên chính hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2, nhóm A_2.1 ( từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng III, chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B, ( từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ).... Như_vậy, viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm kế viên hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3, nhóm A. 1 ( từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ). ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy_định về cách xếp lương đối_với_viên_chức giữ chức_danh kiến_trúc_sư hạng 2 như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư , thẩm kế viên quy_định tại Thông_tư liên_tịch này được áp_dụng bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ( bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng I , chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng I được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 , nhóm A. 1 ( từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ) ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng II , chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên chính hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 ( từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng III , chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B , ( từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ) . ... Như_vậy , viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm kế viên hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 , nhóm A. 1 ( từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ) . ( Hình từ Internet )
11,530
Viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm kế viên hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại mấy ?
Theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy_định về cách xếp lương đối_với_viên_chức giữ chức_danh kiến_trúc_sư hạng 2 như sau : ... Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy_định về cách xếp lương đối_với_viên_chức giữ chức_danh kiến_trúc_sư hạng 2 như sau : Cách xếp lương 1 . Các chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư , thẩm kế viên quy_định tại Thông_tư liên_tịch này được áp_dụng bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ( bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , như sau : a ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng I , chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng I được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 , nhóm A. 1 ( từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ) ; b ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng II , chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên chính hạng II được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 ( từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp kiến_trúc_sư hạng III , chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng III được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 ( từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ) ; c ) Chức_danh nghề_nghiệp thẩm kế viên hạng IV được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B , ( từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 ) . ... Như_vậy , viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh thẩm kế viên hạng 1 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A3 , nhóm A. 1 ( từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ) . ( Hình từ Internet )
11,531
Cơ_quan nào bổ_nhiệm_viên_chức giữ chức_danh thẩm kế viên hạng 1 ?
Theo Điều 12 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy_định về thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp như sau : ... Thẩm_quyền bổ_nhiệm 1 . Bộ Nội_vụ chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng quyết_định bổ_nhiệm và xếp lương vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ngành xây_dựng hạng I. 2 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định bổ_nhiệm và xếp lương vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ngành xây_dựng hạng II . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định hoặc uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan cấp trên trực_tiếp của đơn_vị sự_nghiệp ( hoặc uỷ_quyền cho người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trong trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ) bổ_nhiệm và xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xây_dựng hạng III . 4 . Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ngành xây_dựng hạng IV . Theo quy_định nêu trên thì Bộ Nội_vụ chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng quyết_định bổ_nhiệm và xếp lương đối_với_viên_chức giữ chức_danh thẩm kế viên hạng 1 .
None
1
Theo Điều 12 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BXD-BNV quy_định về thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp như sau : Thẩm_quyền bổ_nhiệm 1 . Bộ Nội_vụ chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng quyết_định bổ_nhiệm và xếp lương vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ngành xây_dựng hạng I. 2 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định bổ_nhiệm và xếp lương vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ngành xây_dựng hạng II . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định hoặc uỷ_quyền cho người đứng đầu cơ_quan cấp trên trực_tiếp của đơn_vị sự_nghiệp ( hoặc uỷ_quyền cho người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp trong trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ) bổ_nhiệm và xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức xây_dựng hạng III . 4 . Thủ_trưởng đơn_vị sự_nghiệp bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ngành xây_dựng hạng IV . Theo quy_định nêu trên thì Bộ Nội_vụ chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng quyết_định bổ_nhiệm và xếp lương đối_với_viên_chức giữ chức_danh thẩm kế viên hạng 1 .
11,532
Công_văn 4306 / BGDĐT-NGCBQLGD bổ_nhiệm CDNN giáo_viên mầm_non , phổ_thông ?
Ngày 14/8/2023 , Bộ GD & amp ; ĐT ban_hành Công_văn 4306 / BGDĐT-NGCBQLGD 2023 bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non , phổ_thông . tải Về q: ... Ngày 14/8/2023, Bộ GD & amp ; ĐT ban_hành Công_văn 4306 / BGDĐT-NGCBQLGD 2023 bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non, phổ_thông. tải Về quy_định chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN - Về quy_định chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN khi bổ_nhiệm CDNN tương_ứng và chuyển hạng CDNN + Khi bổ_nhiệm, chuyển xếp CDNN giáo_viên mầm_non, tiểu_học, trung_học_cơ_sở từ các Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TT-BGDĐT-BNV, 21/2015/TT- BGDĐT-BNV, 22/2015/TT-BGDĐT-BNV sang CDNN tương_ứng theo quy_định tại các Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT- BGDĐT và Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT chỉ căn_cứ vào tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo và thời_gian giữ hạng thấp hơn liền kề, không yêu_cầu giáo_viên phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của hạng được bổ_nhiệm. + Khi thực_hiện việc chuyển hạng CDNN cho các trường_hợp giáo_viên chưa được bổ_nhiệm CDNN đúng với cấp học đang giảng_dạy hoặc thay_đổi vị_trí việc_làm mà CDNN đang giữ không phù_hợp với yêu_cầu
None
1
Ngày 14/8/2023 , Bộ GD & amp ; ĐT ban_hành Công_văn 4306 / BGDĐT-NGCBQLGD 2023 bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non , phổ_thông . tải Về quy_định chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN - Về quy_định chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN khi bổ_nhiệm CDNN tương_ứng và chuyển hạng CDNN + Khi bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở từ các Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TT-BGDĐT-BNV , 21/2015/TT- BGDĐT-BNV , 22/2015/TT-BGDĐT-BNV sang CDNN tương_ứng theo quy_định tại các Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , 02/2021/TT-BGDĐT , 03/2021/TT- BGDĐT và Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT chỉ căn_cứ vào tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo và thời_gian giữ hạng thấp hơn liền kề , không yêu_cầu giáo_viên phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của hạng được bổ_nhiệm . + Khi thực_hiện việc chuyển hạng CDNN cho các trường_hợp giáo_viên chưa được bổ_nhiệm CDNN đúng với cấp học đang giảng_dạy hoặc thay_đổi vị_trí việc_làm mà CDNN đang giữ không phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm mới không yêu_cầu giáo_viên phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của vị_trí việc_làm được chuyển . + Sau khi được bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN , nếu giáo_viên có nhu_cầu đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên hạng CDNN cao hơn liền kề thì phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN theo quy_định . Việc xác_định tương_đương đối_với các chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN từng hạng - Các chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non , phổ_thông ( theo hạng ) cấp trước ngày 30/6/2022 được xác_định là tương_đương với chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non , phổ_thông theo quy_định của mỗi cấp học . Chứng_chỉ này được dùng để bổ_nhiệm CDNN và tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng CDNN . Ví_dụ : Giáo_viên A đã được bổ_nhiệm CDNN giáo_viên mầm_non hạng II . Giáo_viên A đã có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non hạng II và hạng III được cấp trước ngày 30/6/2022 , giáo_viên A được sử_dụng một trong các chứng_chỉ bồi_dưỡng này để đăng_ký tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng lên CDNN giáo_viên mầm_non hạng I. - Trường_hợp giáo_viên có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non , phổ_thông ( theo hạng ) cấp từ ngày 30/6/2022 cho đến ngày 11/7/2023 thì liên_hệ với cơ_sở bồi_dưỡng ( nơi cấp chứng_chỉ ) để được bồi_dưỡng cập_nhật và được cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng thay_thế .
11,533
Công_văn 4306 / BGDĐT-NGCBQLGD bổ_nhiệm CDNN giáo_viên mầm_non , phổ_thông ?
Ngày 14/8/2023 , Bộ GD & amp ; ĐT ban_hành Công_văn 4306 / BGDĐT-NGCBQLGD 2023 bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non , phổ_thông . tải Về q: ... chuyển hạng CDNN cho các trường_hợp giáo_viên chưa được bổ_nhiệm CDNN đúng với cấp học đang giảng_dạy hoặc thay_đổi vị_trí việc_làm mà CDNN đang giữ không phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm mới không yêu_cầu giáo_viên phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của vị_trí việc_làm được chuyển. + Sau khi được bổ_nhiệm, chuyển xếp CDNN, nếu giáo_viên có nhu_cầu đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên hạng CDNN cao hơn liền kề thì phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN theo quy_định. Việc xác_định tương_đương đối_với các chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN từng hạng - Các chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non, phổ_thông ( theo hạng ) cấp trước ngày 30/6/2022 được xác_định là tương_đương với chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non, phổ_thông theo quy_định của mỗi cấp học. Chứng_chỉ này được dùng để bổ_nhiệm CDNN và tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng CDNN. Ví_dụ : Giáo_viên A đã được bổ_nhiệm CDNN giáo_viên mầm_non hạng II. Giáo_viên A đã có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non hạng II và hạng III
None
1
Ngày 14/8/2023 , Bộ GD & amp ; ĐT ban_hành Công_văn 4306 / BGDĐT-NGCBQLGD 2023 bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non , phổ_thông . tải Về quy_định chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN - Về quy_định chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN khi bổ_nhiệm CDNN tương_ứng và chuyển hạng CDNN + Khi bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở từ các Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TT-BGDĐT-BNV , 21/2015/TT- BGDĐT-BNV , 22/2015/TT-BGDĐT-BNV sang CDNN tương_ứng theo quy_định tại các Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , 02/2021/TT-BGDĐT , 03/2021/TT- BGDĐT và Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT chỉ căn_cứ vào tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo và thời_gian giữ hạng thấp hơn liền kề , không yêu_cầu giáo_viên phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của hạng được bổ_nhiệm . + Khi thực_hiện việc chuyển hạng CDNN cho các trường_hợp giáo_viên chưa được bổ_nhiệm CDNN đúng với cấp học đang giảng_dạy hoặc thay_đổi vị_trí việc_làm mà CDNN đang giữ không phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm mới không yêu_cầu giáo_viên phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của vị_trí việc_làm được chuyển . + Sau khi được bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN , nếu giáo_viên có nhu_cầu đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên hạng CDNN cao hơn liền kề thì phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN theo quy_định . Việc xác_định tương_đương đối_với các chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN từng hạng - Các chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non , phổ_thông ( theo hạng ) cấp trước ngày 30/6/2022 được xác_định là tương_đương với chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non , phổ_thông theo quy_định của mỗi cấp học . Chứng_chỉ này được dùng để bổ_nhiệm CDNN và tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng CDNN . Ví_dụ : Giáo_viên A đã được bổ_nhiệm CDNN giáo_viên mầm_non hạng II . Giáo_viên A đã có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non hạng II và hạng III được cấp trước ngày 30/6/2022 , giáo_viên A được sử_dụng một trong các chứng_chỉ bồi_dưỡng này để đăng_ký tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng lên CDNN giáo_viên mầm_non hạng I. - Trường_hợp giáo_viên có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non , phổ_thông ( theo hạng ) cấp từ ngày 30/6/2022 cho đến ngày 11/7/2023 thì liên_hệ với cơ_sở bồi_dưỡng ( nơi cấp chứng_chỉ ) để được bồi_dưỡng cập_nhật và được cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng thay_thế .
11,534
Công_văn 4306 / BGDĐT-NGCBQLGD bổ_nhiệm CDNN giáo_viên mầm_non , phổ_thông ?
Ngày 14/8/2023 , Bộ GD & amp ; ĐT ban_hành Công_văn 4306 / BGDĐT-NGCBQLGD 2023 bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non , phổ_thông . tải Về q: ... . Ví_dụ : Giáo_viên A đã được bổ_nhiệm CDNN giáo_viên mầm_non hạng II. Giáo_viên A đã có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non hạng II và hạng III được cấp trước ngày 30/6/2022, giáo_viên A được sử_dụng một trong các chứng_chỉ bồi_dưỡng này để đăng_ký tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng lên CDNN giáo_viên mầm_non hạng I. - Trường_hợp giáo_viên có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non, phổ_thông ( theo hạng ) cấp từ ngày 30/6/2022 cho đến ngày 11/7/2023 thì liên_hệ với cơ_sở bồi_dưỡng ( nơi cấp chứng_chỉ ) để được bồi_dưỡng cập_nhật và được cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng thay_thế.
None
1
Ngày 14/8/2023 , Bộ GD & amp ; ĐT ban_hành Công_văn 4306 / BGDĐT-NGCBQLGD 2023 bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non , phổ_thông . tải Về quy_định chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN - Về quy_định chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN khi bổ_nhiệm CDNN tương_ứng và chuyển hạng CDNN + Khi bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở từ các Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TT-BGDĐT-BNV , 21/2015/TT- BGDĐT-BNV , 22/2015/TT-BGDĐT-BNV sang CDNN tương_ứng theo quy_định tại các Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , 02/2021/TT-BGDĐT , 03/2021/TT- BGDĐT và Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT chỉ căn_cứ vào tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo và thời_gian giữ hạng thấp hơn liền kề , không yêu_cầu giáo_viên phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của hạng được bổ_nhiệm . + Khi thực_hiện việc chuyển hạng CDNN cho các trường_hợp giáo_viên chưa được bổ_nhiệm CDNN đúng với cấp học đang giảng_dạy hoặc thay_đổi vị_trí việc_làm mà CDNN đang giữ không phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm mới không yêu_cầu giáo_viên phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN của vị_trí việc_làm được chuyển . + Sau khi được bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN , nếu giáo_viên có nhu_cầu đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên hạng CDNN cao hơn liền kề thì phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN theo quy_định . Việc xác_định tương_đương đối_với các chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN từng hạng - Các chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non , phổ_thông ( theo hạng ) cấp trước ngày 30/6/2022 được xác_định là tương_đương với chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non , phổ_thông theo quy_định của mỗi cấp học . Chứng_chỉ này được dùng để bổ_nhiệm CDNN và tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng CDNN . Ví_dụ : Giáo_viên A đã được bổ_nhiệm CDNN giáo_viên mầm_non hạng II . Giáo_viên A đã có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non hạng II và hạng III được cấp trước ngày 30/6/2022 , giáo_viên A được sử_dụng một trong các chứng_chỉ bồi_dưỡng này để đăng_ký tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng lên CDNN giáo_viên mầm_non hạng I. - Trường_hợp giáo_viên có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn CDNN giáo_viên mầm_non , phổ_thông ( theo hạng ) cấp từ ngày 30/6/2022 cho đến ngày 11/7/2023 thì liên_hệ với cơ_sở bồi_dưỡng ( nơi cấp chứng_chỉ ) để được bồi_dưỡng cập_nhật và được cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng thay_thế .
11,535
Bộ GDĐT hướng_dẫn yêu_cầu khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số
Như đã nêu tại điểm a mục 1. ... 1 , khi bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở từ các Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TT-BGDĐT-BNV , 21/2015/TT- BGDĐT-BNV , 22/2015/TT-BGDĐT-BNV sang CDNN tương_ứng theo quy_định tại các Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , 02/2021/TT-BGDĐT , 03/2021/TT- BGDĐT và Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT chỉ căn_cứ vào tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo và thời_gian giữ hạng thấp hơn liền kề , không yêu_cầu giáo_viên phải có minh_chứng là các chứng_chỉ tin_học , ngoại_ngữ đối_với tiêu_chuẩn về khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Trường_hợp tổ_chức xét thăng_hạng CDNN thì việc đánh_giá yêu_cầu khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số thực_hiện theo hướng_dẫn về minh_chứng tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT.
None
1
Như đã nêu tại điểm a mục 1.1 , khi bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN giáo_viên mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở từ các Thông_tư liên_tịch 20/2 015 / TT-BGDĐT-BNV , 21/2015/TT- BGDĐT-BNV , 22/2015/TT-BGDĐT-BNV sang CDNN tương_ứng theo quy_định tại các Thông_tư 01/2021/TT-BGDĐT , 02/2021/TT-BGDĐT , 03/2021/TT- BGDĐT và Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT chỉ căn_cứ vào tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo và thời_gian giữ hạng thấp hơn liền kề , không yêu_cầu giáo_viên phải có minh_chứng là các chứng_chỉ tin_học , ngoại_ngữ đối_với tiêu_chuẩn về khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Trường_hợp tổ_chức xét thăng_hạng CDNN thì việc đánh_giá yêu_cầu khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số thực_hiện theo hướng_dẫn về minh_chứng tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 34/2021/TT-BGDĐT.
11,536
Hướng_dẫn quy_định thời_gian giữ hạng tương_đương
Trường_hợp bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở từ hạng II cũ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TT-BGDĐT-BNV , 2: ... Trường_hợp bổ_nhiệm, chuyển xếp CDNN giáo_viên tiểu_học, trung_học_cơ_sở từ hạng II cũ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TT-BGDĐT-BNV, 22/2015/TT-BGDĐT-BNV sang hạng II mới theo quy_định tại các Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT - Thời_gian để được xét bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học, trung_học_cơ_sở hạng II mới bao_gồm : Thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, thời_gian giữ các ngạch giáo_viên, thời_gian giữ CDNN giáo_viên hạng III và hạng II và thời_gian khác được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định tương_đương khi thực_hiện chuyển CDNN ( không kể thời_gian tập_sự ). - Ví_dụ : Giáo_viên B hiện đang giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ). Trước_đây giáo_viên B đã có 03 năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vị_trí việc_làm giáo_viên trung_học_cơ_sở, 02 năm giữ ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a. 202 ) và có 02 năm giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ). Sau khi trúng_tuyển trong kỳ thăng_hạng do địa_phương tổ_chức, giáo_viên
None
1
Trường_hợp bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở từ hạng II cũ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TT-BGDĐT-BNV , 22/2015/TT-BGDĐT-BNV sang hạng II mới theo quy_định tại các Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT , 03/2021/TT-BGDĐT - Thời_gian để được xét bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng II mới bao_gồm : Thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , thời_gian giữ các ngạch giáo_viên , thời_gian giữ CDNN giáo_viên hạng III và hạng II và thời_gian khác được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định tương_đương khi thực_hiện chuyển CDNN ( không kể thời_gian tập_sự ) . - Ví_dụ : Giáo_viên B hiện đang giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) . Trước_đây giáo_viên B đã có 03 năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vị_trí việc_làm giáo_viên trung_học_cơ_sở , 02 năm giữ ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a . 202 ) và có 02 năm giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) . Sau khi trúng_tuyển trong kỳ thăng_hạng do địa_phương tổ_chức , giáo_viên B được bổ_nhiệm CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) , tính đến hiện_tại đã có 02 năm giữ hạng . Như_vậy , giáo_viên B đã có tổng thời_gian giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) và hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) hoặc tương_đương đủ 09 năm và đủ điều_kiện để được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) . Đối_với trường_hợp giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng III đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hang II - Từ thời_điểm giáo_viên đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của cấp học , thời_gian được xác_định tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng III mới bao_gồm : Thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ; thời_gian giữ các ngạch giáo_viên tương_đương với hạng IV và hạng III ; thời_gian giữ CDNN giáo_viên hạng IV và hạng III và thời_gian khác được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định tương_đương với hạng IV và hạng III khi thực_hiện chuyển CDNN ( không kể thời_gian tập_sự ) . - Ví_dụ : + Đối_với cấp tiểu_học : Tháng 11/2015 , sau khi trúng_tuyển và hoàn_thành chế_độ tập_sự , giáo_viên C ( có trình_độ trung_cấp ) được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên tiểu_học hạng IV ( mã_số V. 07.03.09 ) . Tháng 10/2022 , giáo_viên C hoàn_thành chương_trình đảo tạo đại_học ngành Giáo_dục tiểu_học và được cấp bằng cử_nhân . Đồng_thời , giáo_viên C được cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) theo quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Như_vậy , kể từ ngày giáo_viên C đạt trình_độ đại_học , thời_gian giáo_viên C giữ CDNN giáo_viên tiểu_học hạng IV ( mã_số V. 07.03.09 ) từ tháng 11/2015 đến tháng 10/2022 được xác_định là tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) . - Đối_với cấp trung_học_cơ_sở : Tháng 6/2012 , sau khi trúng_tuyển và hoàn_thành chế_độ tập_sự , giáo_viên D ( có trình_độ cao_đẳng Sư_phạm Ngữ_văn ) được bổ_nhiệm vào ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a . 202 ) . Tháng 12/2015 được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV. Khi Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT có hiệu_lực thi_hành , do giáo_viên B chưa có trình_độ đại_học theo yêu_cầu nên giáo_viên D tiếp_tục giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số v . 07.04.12 ) . Hiện_tại , giáo_viên B đang tham_gia đào_tạo trình_độ đại_học ngành Sư_phạm Ngữ_văn theo lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đảo tạo của địa_phương . Dự_kiến tháng 8/2023 sẽ hoàn_thành chương_trình đào_tạo và được cấp bằng cử_nhân . Khi giáo_viên B được cấp bằng cử_nhân thì thời_gian giáo_viên D giữ ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a . 202 ) và giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) được xác_định là tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) .
11,537
Hướng_dẫn quy_định thời_gian giữ hạng tương_đương
Trường_hợp bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở từ hạng II cũ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TT-BGDĐT-BNV , 2: ... ) và có 02 năm giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ). Sau khi trúng_tuyển trong kỳ thăng_hạng do địa_phương tổ_chức, giáo_viên B được bổ_nhiệm CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ), tính đến hiện_tại đã có 02 năm giữ hạng. Như_vậy, giáo_viên B đã có tổng thời_gian giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) và hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) hoặc tương_đương đủ 09 năm và đủ điều_kiện để được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ). Đối_với trường_hợp giáo_viên tiểu_học, trung_học_cơ_sở hạng III đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên CDNN giáo_viên tiểu_học, trung_học_cơ_sở hang II - Từ thời_điểm giáo_viên đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của cấp học, thời_gian được xác_định tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên tiểu_học, trung_học_cơ_sở hạng III mới bao_gồm : Thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ; thời_gian giữ các ngạch giáo_viên tương_đương với hạng IV và hạng III ; thời_gian giữ CDNN giáo_viên hạng IV
None
1
Trường_hợp bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở từ hạng II cũ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TT-BGDĐT-BNV , 22/2015/TT-BGDĐT-BNV sang hạng II mới theo quy_định tại các Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT , 03/2021/TT-BGDĐT - Thời_gian để được xét bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng II mới bao_gồm : Thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , thời_gian giữ các ngạch giáo_viên , thời_gian giữ CDNN giáo_viên hạng III và hạng II và thời_gian khác được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định tương_đương khi thực_hiện chuyển CDNN ( không kể thời_gian tập_sự ) . - Ví_dụ : Giáo_viên B hiện đang giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) . Trước_đây giáo_viên B đã có 03 năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vị_trí việc_làm giáo_viên trung_học_cơ_sở , 02 năm giữ ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a . 202 ) và có 02 năm giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) . Sau khi trúng_tuyển trong kỳ thăng_hạng do địa_phương tổ_chức , giáo_viên B được bổ_nhiệm CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) , tính đến hiện_tại đã có 02 năm giữ hạng . Như_vậy , giáo_viên B đã có tổng thời_gian giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) và hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) hoặc tương_đương đủ 09 năm và đủ điều_kiện để được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) . Đối_với trường_hợp giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng III đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hang II - Từ thời_điểm giáo_viên đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của cấp học , thời_gian được xác_định tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng III mới bao_gồm : Thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ; thời_gian giữ các ngạch giáo_viên tương_đương với hạng IV và hạng III ; thời_gian giữ CDNN giáo_viên hạng IV và hạng III và thời_gian khác được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định tương_đương với hạng IV và hạng III khi thực_hiện chuyển CDNN ( không kể thời_gian tập_sự ) . - Ví_dụ : + Đối_với cấp tiểu_học : Tháng 11/2015 , sau khi trúng_tuyển và hoàn_thành chế_độ tập_sự , giáo_viên C ( có trình_độ trung_cấp ) được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên tiểu_học hạng IV ( mã_số V. 07.03.09 ) . Tháng 10/2022 , giáo_viên C hoàn_thành chương_trình đảo tạo đại_học ngành Giáo_dục tiểu_học và được cấp bằng cử_nhân . Đồng_thời , giáo_viên C được cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) theo quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Như_vậy , kể từ ngày giáo_viên C đạt trình_độ đại_học , thời_gian giáo_viên C giữ CDNN giáo_viên tiểu_học hạng IV ( mã_số V. 07.03.09 ) từ tháng 11/2015 đến tháng 10/2022 được xác_định là tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) . - Đối_với cấp trung_học_cơ_sở : Tháng 6/2012 , sau khi trúng_tuyển và hoàn_thành chế_độ tập_sự , giáo_viên D ( có trình_độ cao_đẳng Sư_phạm Ngữ_văn ) được bổ_nhiệm vào ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a . 202 ) . Tháng 12/2015 được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV. Khi Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT có hiệu_lực thi_hành , do giáo_viên B chưa có trình_độ đại_học theo yêu_cầu nên giáo_viên D tiếp_tục giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số v . 07.04.12 ) . Hiện_tại , giáo_viên B đang tham_gia đào_tạo trình_độ đại_học ngành Sư_phạm Ngữ_văn theo lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đảo tạo của địa_phương . Dự_kiến tháng 8/2023 sẽ hoàn_thành chương_trình đào_tạo và được cấp bằng cử_nhân . Khi giáo_viên B được cấp bằng cử_nhân thì thời_gian giáo_viên D giữ ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a . 202 ) và giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) được xác_định là tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) .
11,538
Hướng_dẫn quy_định thời_gian giữ hạng tương_đương
Trường_hợp bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở từ hạng II cũ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TT-BGDĐT-BNV , 2: ... hạng III mới bao_gồm : Thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ; thời_gian giữ các ngạch giáo_viên tương_đương với hạng IV và hạng III ; thời_gian giữ CDNN giáo_viên hạng IV và hạng III và thời_gian khác được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định tương_đương với hạng IV và hạng III khi thực_hiện chuyển CDNN ( không kể thời_gian tập_sự ). - Ví_dụ : + Đối_với cấp tiểu_học : Tháng 11/2015, sau khi trúng_tuyển và hoàn_thành chế_độ tập_sự, giáo_viên C ( có trình_độ trung_cấp ) được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên tiểu_học hạng IV ( mã_số V. 07.03.09 ). Tháng 10/2022, giáo_viên C hoàn_thành chương_trình đảo tạo đại_học ngành Giáo_dục tiểu_học và được cấp bằng cử_nhân. Đồng_thời, giáo_viên C được cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) theo quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Như_vậy, kể từ ngày giáo_viên C đạt trình_độ đại_học, thời_gian giáo_viên C giữ CDNN giáo_viên tiểu_học hạng IV ( mã_số V. 07.03.09 ) từ tháng 11/2015 đến tháng 10/2022 được xác_định là tương_đương
None
1
Trường_hợp bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở từ hạng II cũ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TT-BGDĐT-BNV , 22/2015/TT-BGDĐT-BNV sang hạng II mới theo quy_định tại các Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT , 03/2021/TT-BGDĐT - Thời_gian để được xét bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng II mới bao_gồm : Thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , thời_gian giữ các ngạch giáo_viên , thời_gian giữ CDNN giáo_viên hạng III và hạng II và thời_gian khác được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định tương_đương khi thực_hiện chuyển CDNN ( không kể thời_gian tập_sự ) . - Ví_dụ : Giáo_viên B hiện đang giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) . Trước_đây giáo_viên B đã có 03 năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vị_trí việc_làm giáo_viên trung_học_cơ_sở , 02 năm giữ ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a . 202 ) và có 02 năm giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) . Sau khi trúng_tuyển trong kỳ thăng_hạng do địa_phương tổ_chức , giáo_viên B được bổ_nhiệm CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) , tính đến hiện_tại đã có 02 năm giữ hạng . Như_vậy , giáo_viên B đã có tổng thời_gian giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) và hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) hoặc tương_đương đủ 09 năm và đủ điều_kiện để được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) . Đối_với trường_hợp giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng III đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hang II - Từ thời_điểm giáo_viên đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của cấp học , thời_gian được xác_định tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng III mới bao_gồm : Thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ; thời_gian giữ các ngạch giáo_viên tương_đương với hạng IV và hạng III ; thời_gian giữ CDNN giáo_viên hạng IV và hạng III và thời_gian khác được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định tương_đương với hạng IV và hạng III khi thực_hiện chuyển CDNN ( không kể thời_gian tập_sự ) . - Ví_dụ : + Đối_với cấp tiểu_học : Tháng 11/2015 , sau khi trúng_tuyển và hoàn_thành chế_độ tập_sự , giáo_viên C ( có trình_độ trung_cấp ) được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên tiểu_học hạng IV ( mã_số V. 07.03.09 ) . Tháng 10/2022 , giáo_viên C hoàn_thành chương_trình đảo tạo đại_học ngành Giáo_dục tiểu_học và được cấp bằng cử_nhân . Đồng_thời , giáo_viên C được cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) theo quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Như_vậy , kể từ ngày giáo_viên C đạt trình_độ đại_học , thời_gian giáo_viên C giữ CDNN giáo_viên tiểu_học hạng IV ( mã_số V. 07.03.09 ) từ tháng 11/2015 đến tháng 10/2022 được xác_định là tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) . - Đối_với cấp trung_học_cơ_sở : Tháng 6/2012 , sau khi trúng_tuyển và hoàn_thành chế_độ tập_sự , giáo_viên D ( có trình_độ cao_đẳng Sư_phạm Ngữ_văn ) được bổ_nhiệm vào ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a . 202 ) . Tháng 12/2015 được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV. Khi Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT có hiệu_lực thi_hành , do giáo_viên B chưa có trình_độ đại_học theo yêu_cầu nên giáo_viên D tiếp_tục giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số v . 07.04.12 ) . Hiện_tại , giáo_viên B đang tham_gia đào_tạo trình_độ đại_học ngành Sư_phạm Ngữ_văn theo lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đảo tạo của địa_phương . Dự_kiến tháng 8/2023 sẽ hoàn_thành chương_trình đào_tạo và được cấp bằng cử_nhân . Khi giáo_viên B được cấp bằng cử_nhân thì thời_gian giáo_viên D giữ ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a . 202 ) và giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) được xác_định là tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) .
11,539
Hướng_dẫn quy_định thời_gian giữ hạng tương_đương
Trường_hợp bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở từ hạng II cũ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TT-BGDĐT-BNV , 2: ... trình_độ đại_học, thời_gian giáo_viên C giữ CDNN giáo_viên tiểu_học hạng IV ( mã_số V. 07.03.09 ) từ tháng 11/2015 đến tháng 10/2022 được xác_định là tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ). - Đối_với cấp trung_học_cơ_sở : Tháng 6/2012, sau khi trúng_tuyển và hoàn_thành chế_độ tập_sự, giáo_viên D ( có trình_độ cao_đẳng Sư_phạm Ngữ_văn ) được bổ_nhiệm vào ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a. 202 ). Tháng 12/2015 được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV. Khi Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT có hiệu_lực thi_hành, do giáo_viên B chưa có trình_độ đại_học theo yêu_cầu nên giáo_viên D tiếp_tục giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số v. 07.04.12 ). Hiện_tại, giáo_viên B đang tham_gia đào_tạo trình_độ đại_học ngành Sư_phạm Ngữ_văn theo lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đảo tạo của địa_phương. Dự_kiến tháng 8/2023 sẽ hoàn_thành chương_trình đào_tạo và được cấp bằng cử_nhân. Khi giáo_viên B được
None
1
Trường_hợp bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở từ hạng II cũ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TT-BGDĐT-BNV , 22/2015/TT-BGDĐT-BNV sang hạng II mới theo quy_định tại các Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT , 03/2021/TT-BGDĐT - Thời_gian để được xét bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng II mới bao_gồm : Thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , thời_gian giữ các ngạch giáo_viên , thời_gian giữ CDNN giáo_viên hạng III và hạng II và thời_gian khác được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định tương_đương khi thực_hiện chuyển CDNN ( không kể thời_gian tập_sự ) . - Ví_dụ : Giáo_viên B hiện đang giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) . Trước_đây giáo_viên B đã có 03 năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vị_trí việc_làm giáo_viên trung_học_cơ_sở , 02 năm giữ ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a . 202 ) và có 02 năm giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) . Sau khi trúng_tuyển trong kỳ thăng_hạng do địa_phương tổ_chức , giáo_viên B được bổ_nhiệm CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) , tính đến hiện_tại đã có 02 năm giữ hạng . Như_vậy , giáo_viên B đã có tổng thời_gian giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) và hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) hoặc tương_đương đủ 09 năm và đủ điều_kiện để được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) . Đối_với trường_hợp giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng III đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hang II - Từ thời_điểm giáo_viên đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của cấp học , thời_gian được xác_định tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng III mới bao_gồm : Thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ; thời_gian giữ các ngạch giáo_viên tương_đương với hạng IV và hạng III ; thời_gian giữ CDNN giáo_viên hạng IV và hạng III và thời_gian khác được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định tương_đương với hạng IV và hạng III khi thực_hiện chuyển CDNN ( không kể thời_gian tập_sự ) . - Ví_dụ : + Đối_với cấp tiểu_học : Tháng 11/2015 , sau khi trúng_tuyển và hoàn_thành chế_độ tập_sự , giáo_viên C ( có trình_độ trung_cấp ) được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên tiểu_học hạng IV ( mã_số V. 07.03.09 ) . Tháng 10/2022 , giáo_viên C hoàn_thành chương_trình đảo tạo đại_học ngành Giáo_dục tiểu_học và được cấp bằng cử_nhân . Đồng_thời , giáo_viên C được cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) theo quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Như_vậy , kể từ ngày giáo_viên C đạt trình_độ đại_học , thời_gian giáo_viên C giữ CDNN giáo_viên tiểu_học hạng IV ( mã_số V. 07.03.09 ) từ tháng 11/2015 đến tháng 10/2022 được xác_định là tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) . - Đối_với cấp trung_học_cơ_sở : Tháng 6/2012 , sau khi trúng_tuyển và hoàn_thành chế_độ tập_sự , giáo_viên D ( có trình_độ cao_đẳng Sư_phạm Ngữ_văn ) được bổ_nhiệm vào ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a . 202 ) . Tháng 12/2015 được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV. Khi Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT có hiệu_lực thi_hành , do giáo_viên B chưa có trình_độ đại_học theo yêu_cầu nên giáo_viên D tiếp_tục giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số v . 07.04.12 ) . Hiện_tại , giáo_viên B đang tham_gia đào_tạo trình_độ đại_học ngành Sư_phạm Ngữ_văn theo lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đảo tạo của địa_phương . Dự_kiến tháng 8/2023 sẽ hoàn_thành chương_trình đào_tạo và được cấp bằng cử_nhân . Khi giáo_viên B được cấp bằng cử_nhân thì thời_gian giáo_viên D giữ ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a . 202 ) và giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) được xác_định là tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) .
11,540
Hướng_dẫn quy_định thời_gian giữ hạng tương_đương
Trường_hợp bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở từ hạng II cũ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TT-BGDĐT-BNV , 2: ... ngành Sư_phạm Ngữ_văn theo lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đảo tạo của địa_phương. Dự_kiến tháng 8/2023 sẽ hoàn_thành chương_trình đào_tạo và được cấp bằng cử_nhân. Khi giáo_viên B được cấp bằng cử_nhân thì thời_gian giáo_viên D giữ ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a. 202 ) và giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) được xác_định là tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ).
None
1
Trường_hợp bổ_nhiệm , chuyển xếp CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở từ hạng II cũ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TT-BGDĐT-BNV , 22/2015/TT-BGDĐT-BNV sang hạng II mới theo quy_định tại các Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT , 03/2021/TT-BGDĐT - Thời_gian để được xét bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng II mới bao_gồm : Thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , thời_gian giữ các ngạch giáo_viên , thời_gian giữ CDNN giáo_viên hạng III và hạng II và thời_gian khác được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định tương_đương khi thực_hiện chuyển CDNN ( không kể thời_gian tập_sự ) . - Ví_dụ : Giáo_viên B hiện đang giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) . Trước_đây giáo_viên B đã có 03 năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vị_trí việc_làm giáo_viên trung_học_cơ_sở , 02 năm giữ ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a . 202 ) và có 02 năm giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) . Sau khi trúng_tuyển trong kỳ thăng_hạng do địa_phương tổ_chức , giáo_viên B được bổ_nhiệm CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) , tính đến hiện_tại đã có 02 năm giữ hạng . Như_vậy , giáo_viên B đã có tổng thời_gian giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) và hạng II ( mã_số V. 07.04.11 ) hoặc tương_đương đủ 09 năm và đủ điều_kiện để được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng II ( mã_số V. 07.04.31 ) . Đối_với trường_hợp giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng III đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hang II - Từ thời_điểm giáo_viên đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của cấp học , thời_gian được xác_định tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở hạng III mới bao_gồm : Thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ; thời_gian giữ các ngạch giáo_viên tương_đương với hạng IV và hạng III ; thời_gian giữ CDNN giáo_viên hạng IV và hạng III và thời_gian khác được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định tương_đương với hạng IV và hạng III khi thực_hiện chuyển CDNN ( không kể thời_gian tập_sự ) . - Ví_dụ : + Đối_với cấp tiểu_học : Tháng 11/2015 , sau khi trúng_tuyển và hoàn_thành chế_độ tập_sự , giáo_viên C ( có trình_độ trung_cấp ) được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên tiểu_học hạng IV ( mã_số V. 07.03.09 ) . Tháng 10/2022 , giáo_viên C hoàn_thành chương_trình đảo tạo đại_học ngành Giáo_dục tiểu_học và được cấp bằng cử_nhân . Đồng_thời , giáo_viên C được cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) theo quy_định tại Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT. Như_vậy , kể từ ngày giáo_viên C đạt trình_độ đại_học , thời_gian giáo_viên C giữ CDNN giáo_viên tiểu_học hạng IV ( mã_số V. 07.03.09 ) từ tháng 11/2015 đến tháng 10/2022 được xác_định là tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) . - Đối_với cấp trung_học_cơ_sở : Tháng 6/2012 , sau khi trúng_tuyển và hoàn_thành chế_độ tập_sự , giáo_viên D ( có trình_độ cao_đẳng Sư_phạm Ngữ_văn ) được bổ_nhiệm vào ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a . 202 ) . Tháng 12/2015 được bổ_nhiệm vào CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV. Khi Thông_tư 03/2021/TT-BGDĐT có hiệu_lực thi_hành , do giáo_viên B chưa có trình_độ đại_học theo yêu_cầu nên giáo_viên D tiếp_tục giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số v . 07.04.12 ) . Hiện_tại , giáo_viên B đang tham_gia đào_tạo trình_độ đại_học ngành Sư_phạm Ngữ_văn theo lộ_trình nâng trình_độ chuẩn được đảo tạo của địa_phương . Dự_kiến tháng 8/2023 sẽ hoàn_thành chương_trình đào_tạo và được cấp bằng cử_nhân . Khi giáo_viên B được cấp bằng cử_nhân thì thời_gian giáo_viên D giữ ngạch giáo_viên trung_học_cơ_sở ( mã_số 15 a . 202 ) và giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.12 ) được xác_định là tương_đương với thời_gian giữ CDNN giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng III ( mã_số V. 07.04.32 ) .
11,541
Có_thể hợp_nhất 02 Văn_phòng Thừa phát lại khác tỉnh hay không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định về việc hợp_nhất , sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại như sau : ... Hợp_nhất , sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại 1 . Hai hoặc một_số Văn_phòng Thừa phát lại có trụ_sở trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh có_thể hợp_nhất thành một Văn_phòng Thừa phát lại mới bằng cách chuyển toàn_bộ tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp sang Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất , đồng_thời chấm_dứt hoạt_động của các Văn_phòng Thừa phát lại bị hợp_nhất . Như_vậy , điều_kiện để hợp_nhất hai hay nhiều Văn_phòng Thừa phát lại là các văn_phòng này phải có trụ_sở trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh . Do_đó , nếu trụ_sở của 02 Văn_phòng Thừa phát lại ở khác tỉnh nhau thì không_thể thực_hiện hợp_nhất . Tải về mẫu Giấy đề_nghị hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại mới nhất 2023 : Tại Đây_Hồ sơ , thủ_tục hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định về việc hợp_nhất , sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại như sau : Hợp_nhất , sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại 1 . Hai hoặc một_số Văn_phòng Thừa phát lại có trụ_sở trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh có_thể hợp_nhất thành một Văn_phòng Thừa phát lại mới bằng cách chuyển toàn_bộ tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp sang Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất , đồng_thời chấm_dứt hoạt_động của các Văn_phòng Thừa phát lại bị hợp_nhất . Như_vậy , điều_kiện để hợp_nhất hai hay nhiều Văn_phòng Thừa phát lại là các văn_phòng này phải có trụ_sở trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh . Do_đó , nếu trụ_sở của 02 Văn_phòng Thừa phát lại ở khác tỉnh nhau thì không_thể thực_hiện hợp_nhất . Tải về mẫu Giấy đề_nghị hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại mới nhất 2023 : Tại Đây_Hồ sơ , thủ_tục hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại ( Hình từ Internet )
11,542
Hồ_sơ đề_nghị hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại bao_gồm những gì ?
Theo khoản 3 Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại bao_gồm những giấy_tờ sau đây : ... - Đơn đề_nghị hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Hợp_đồng hợp_nhất , trong đó có các nội_dung chủ_yếu sau đây : + Tên , địa_chỉ trụ_sở của các Văn_phòng bị hợp_nhất ; + Thời_gian thực_hiện hợp_nhất ; + Phương_án xử_lý tài_sản , sử_dụng lao_động của các Văn_phòng ; + Việc kế_thừa toàn_bộ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của các Văn_phòng và các nội_dung khác có liên_quan ; - Bản kê_khai thuế , báo_cáo tài_chính trong năm gần nhất đã được kiểm_toán của các Văn_phòng tính đến ngày đề_nghị hợp_nhất ; - Biên_bản kiểm_kê các hồ_sơ nghiệp_vụ và biên_bản kiểm_kê tài_sản hiện có của các Văn_phòng bị hợp_nhất ; - Danh_sách Thừa phát lại hợp danh và Thừa phát lại làm_việc theo chế_độ hợp_đồng ( nếu có ) tại các Văn_phòng ; - Bản_chính Quyết_định cho_phép thành_lập và Giấy đăng_ký hoạt_động của các Văn_phòng .
None
1
Theo khoản 3 Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Hợp_đồng hợp_nhất , trong đó có các nội_dung chủ_yếu sau đây : + Tên , địa_chỉ trụ_sở của các Văn_phòng bị hợp_nhất ; + Thời_gian thực_hiện hợp_nhất ; + Phương_án xử_lý tài_sản , sử_dụng lao_động của các Văn_phòng ; + Việc kế_thừa toàn_bộ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của các Văn_phòng và các nội_dung khác có liên_quan ; - Bản kê_khai thuế , báo_cáo tài_chính trong năm gần nhất đã được kiểm_toán của các Văn_phòng tính đến ngày đề_nghị hợp_nhất ; - Biên_bản kiểm_kê các hồ_sơ nghiệp_vụ và biên_bản kiểm_kê tài_sản hiện có của các Văn_phòng bị hợp_nhất ; - Danh_sách Thừa phát lại hợp danh và Thừa phát lại làm_việc theo chế_độ hợp_đồng ( nếu có ) tại các Văn_phòng ; - Bản_chính Quyết_định cho_phép thành_lập và Giấy đăng_ký hoạt_động của các Văn_phòng .
11,543
Thủ_tục hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP , việc hợp_nhất hai hay nhiều Văn_phòng Thừa phát lại có trụ_sở trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh được thực_: ... Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP, việc hợp_nhất hai hay nhiều Văn_phòng Thừa phát lại có trụ_sở trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh được thực_hiện như sau : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại Các Văn_phòng Thừa phát lại bị hợp_nhất nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đặt trụ_sở. Bước 02 : Xem_xét, quyết_định cho_phép hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cho_phép hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Tư_pháp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cho_phép hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do. Bước 03 : Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất đăng_ký hoạt_động Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết_định cho_phép hợp_nhất, sáp_nhập, Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp nơi cho_phép hợp_nhất.
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP , việc hợp_nhất hai hay nhiều Văn_phòng Thừa phát lại có trụ_sở trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh được thực_hiện như sau : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại Các Văn_phòng Thừa phát lại bị hợp_nhất nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đặt trụ_sở . Bước 02 : Xem_xét , quyết_định cho_phép hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Tư_pháp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Bước 03 : Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất đăng_ký hoạt_động Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp nơi cho_phép hợp_nhất . Văn_phòng Thừa phát lại nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Quyết_định cho_phép hợp_nhất ; - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng Thừa phát lại và bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại của các Thừa phát lại đang hành_nghề tại Văn_phòng Thừa phát lại để đối_chiếu . Bước 04 : Cấp_Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này . Lưu_ý : Trong thời_gian làm thủ_tục hợp_nhất , các Văn_phòng Thừa phát lại tiếp_tục hoạt_động cho đến khi Văn_phòng Thừa phát lại mới được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động .
11,544
Thủ_tục hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP , việc hợp_nhất hai hay nhiều Văn_phòng Thừa phát lại có trụ_sở trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh được thực_: ... hoạt_động Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết_định cho_phép hợp_nhất, sáp_nhập, Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp nơi cho_phép hợp_nhất. Văn_phòng Thừa phát lại nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp. Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Quyết_định cho_phép hợp_nhất ; - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng Thừa phát lại và bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại của các Thừa phát lại đang hành_nghề tại Văn_phòng Thừa phát lại để đối_chiếu. Bước 04 : Cấp_Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này. Lưu_ý : Trong
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP , việc hợp_nhất hai hay nhiều Văn_phòng Thừa phát lại có trụ_sở trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh được thực_hiện như sau : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại Các Văn_phòng Thừa phát lại bị hợp_nhất nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đặt trụ_sở . Bước 02 : Xem_xét , quyết_định cho_phép hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Tư_pháp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Bước 03 : Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất đăng_ký hoạt_động Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp nơi cho_phép hợp_nhất . Văn_phòng Thừa phát lại nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Quyết_định cho_phép hợp_nhất ; - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng Thừa phát lại và bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại của các Thừa phát lại đang hành_nghề tại Văn_phòng Thừa phát lại để đối_chiếu . Bước 04 : Cấp_Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này . Lưu_ý : Trong thời_gian làm thủ_tục hợp_nhất , các Văn_phòng Thừa phát lại tiếp_tục hoạt_động cho đến khi Văn_phòng Thừa phát lại mới được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động .
11,545
Thủ_tục hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP , việc hợp_nhất hai hay nhiều Văn_phòng Thừa phát lại có trụ_sở trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh được thực_: ... kể từ ngày cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này. Lưu_ý : Trong thời_gian làm thủ_tục hợp_nhất, các Văn_phòng Thừa phát lại tiếp_tục hoạt_động cho đến khi Văn_phòng Thừa phát lại mới được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động.
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP , việc hợp_nhất hai hay nhiều Văn_phòng Thừa phát lại có trụ_sở trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh được thực_hiện như sau : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại Các Văn_phòng Thừa phát lại bị hợp_nhất nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đặt trụ_sở . Bước 02 : Xem_xét , quyết_định cho_phép hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Tư_pháp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép hợp_nhất Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Bước 03 : Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất đăng_ký hoạt_động Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho_phép hợp_nhất , sáp_nhập , Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp nơi cho_phép hợp_nhất . Văn_phòng Thừa phát lại nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; - Quyết_định cho_phép hợp_nhất ; - Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng Thừa phát lại và bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại của các Thừa phát lại đang hành_nghề tại Văn_phòng Thừa phát lại để đối_chiếu . Bước 04 : Cấp_Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại hợp_nhất ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này . Lưu_ý : Trong thời_gian làm thủ_tục hợp_nhất , các Văn_phòng Thừa phát lại tiếp_tục hoạt_động cho đến khi Văn_phòng Thừa phát lại mới được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động .
11,546
Nguyên_nhân sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng gây cháy nổ ?
Điện_thoại_di_động có_thể phát ra sóng điện_thoại_di_động trong lúc máy hoạt_động . ... Và sóng điện_thoại_di_động phát ra tiếp_xúc với các sóng xung_quanh phát_sinh ra tia lửa nhỏ . Tuy_nhiên , trong môi_trường dễ gây cháy nổ cao như cây_xăng thì những tia lửa nhỏ có khả_năng gây cháy nổ cao hơn . Do_đó , trạm xăng_dầu cấm các hành_vi sử_dụng điện_thoại_di_động trong lúc vào cây_xăng .
None
1
Điện_thoại_di_động có_thể phát ra sóng điện_thoại_di_động trong lúc máy hoạt_động . Và sóng điện_thoại_di_động phát ra tiếp_xúc với các sóng xung_quanh phát_sinh ra tia lửa nhỏ . Tuy_nhiên , trong môi_trường dễ gây cháy nổ cao như cây_xăng thì những tia lửa nhỏ có khả_năng gây cháy nổ cao hơn . Do_đó , trạm xăng_dầu cấm các hành_vi sử_dụng điện_thoại_di_động trong lúc vào cây_xăng .
11,547
Sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 35. Vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy trong quản_lý, sử_dụng nguồn lửa, nguồn nhiệt, dụng_cụ sinh lửa, sinh nhiệt hoặc các thiết_bị điện_tử 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối_với hành_vi mang diêm, bật_lửa, điện_thoại_di_động, nguồn lửa, nguồn nhiệt, thiết_bị, dụng_cụ sinh lửa, sinh nhiệt vào những nơi có quy_định cấm. 2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng nguồn lửa, nguồn nhiệt, thiết_bị, dụng_cụ sinh lửa, sinh nhiệt mà không đảm_bảo khoảng_cách an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật. 3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng nguồn lửa, nguồn nhiệt, dụng_cụ sinh lửa, sinh nhiệt hoặc các thiết_bị điện, điện_tử ở những nơi có quy_định cấm. 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi hàn, cắt kim_loại mà không có biện_pháp đảm_bảo an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, theo khoản 1 Điều 35 Nghị_định 144/2021/@@
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 35 . Vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy trong quản_lý , sử_dụng nguồn lửa , nguồn nhiệt , dụng_cụ sinh lửa , sinh nhiệt hoặc các thiết_bị điện_tử 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối_với hành_vi mang diêm , bật_lửa , điện_thoại_di_động , nguồn lửa , nguồn nhiệt , thiết_bị , dụng_cụ sinh lửa , sinh nhiệt vào những nơi có quy_định cấm . 2 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng nguồn lửa , nguồn nhiệt , thiết_bị , dụng_cụ sinh lửa , sinh nhiệt mà không đảm_bảo khoảng_cách an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật . 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng nguồn lửa , nguồn nhiệt , dụng_cụ sinh lửa , sinh nhiệt hoặc các thiết_bị điện , điện_tử ở những nơi có quy_định cấm . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi hàn , cắt kim_loại mà không có biện_pháp đảm_bảo an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , theo khoản 1 Điều 35 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì người sử_dụng điện_thoại trong cây_xăng sẽ bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng . Nếu bị xử_lý thì hình_thức xử_lý bao_gồm những gì ?
11,548
Sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... , cắt kim_loại mà không có biện_pháp đảm_bảo an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, theo khoản 1 Điều 35 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì người sử_dụng điện_thoại trong cây_xăng sẽ bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng. Nếu bị xử_lý thì hình_thức xử_lý bao_gồm những gì? " Điều 35. Vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy trong quản_lý, sử_dụng nguồn lửa, nguồn nhiệt, dụng_cụ sinh lửa, sinh nhiệt hoặc các thiết_bị điện_tử 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối_với hành_vi mang diêm, bật_lửa, điện_thoại_di_động, nguồn lửa, nguồn nhiệt, thiết_bị, dụng_cụ sinh lửa, sinh nhiệt vào những nơi có quy_định cấm. 2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng nguồn lửa, nguồn nhiệt, thiết_bị, dụng_cụ sinh lửa, sinh nhiệt mà không đảm_bảo khoảng_cách an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật. 3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng nguồn lửa, nguồn nhiệt, dụng_cụ sinh
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 35 . Vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy trong quản_lý , sử_dụng nguồn lửa , nguồn nhiệt , dụng_cụ sinh lửa , sinh nhiệt hoặc các thiết_bị điện_tử 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối_với hành_vi mang diêm , bật_lửa , điện_thoại_di_động , nguồn lửa , nguồn nhiệt , thiết_bị , dụng_cụ sinh lửa , sinh nhiệt vào những nơi có quy_định cấm . 2 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng nguồn lửa , nguồn nhiệt , thiết_bị , dụng_cụ sinh lửa , sinh nhiệt mà không đảm_bảo khoảng_cách an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật . 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng nguồn lửa , nguồn nhiệt , dụng_cụ sinh lửa , sinh nhiệt hoặc các thiết_bị điện , điện_tử ở những nơi có quy_định cấm . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi hàn , cắt kim_loại mà không có biện_pháp đảm_bảo an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , theo khoản 1 Điều 35 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì người sử_dụng điện_thoại trong cây_xăng sẽ bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng . Nếu bị xử_lý thì hình_thức xử_lý bao_gồm những gì ?
11,549
Sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật. 3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng nguồn lửa, nguồn nhiệt, dụng_cụ sinh lửa, sinh nhiệt hoặc các thiết_bị điện, điện_tử ở những nơi có quy_định cấm. 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi hàn, cắt kim_loại mà không có biện_pháp đảm_bảo an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, theo khoản 1 Điều 35 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì người sử_dụng điện_thoại trong cây_xăng sẽ bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng. Nếu bị xử_lý thì hình_thức xử_lý bao_gồm những gì?
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 35 . Vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy trong quản_lý , sử_dụng nguồn lửa , nguồn nhiệt , dụng_cụ sinh lửa , sinh nhiệt hoặc các thiết_bị điện_tử 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối_với hành_vi mang diêm , bật_lửa , điện_thoại_di_động , nguồn lửa , nguồn nhiệt , thiết_bị , dụng_cụ sinh lửa , sinh nhiệt vào những nơi có quy_định cấm . 2 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng nguồn lửa , nguồn nhiệt , thiết_bị , dụng_cụ sinh lửa , sinh nhiệt mà không đảm_bảo khoảng_cách an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật . 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng nguồn lửa , nguồn nhiệt , dụng_cụ sinh lửa , sinh nhiệt hoặc các thiết_bị điện , điện_tử ở những nơi có quy_định cấm . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi hàn , cắt kim_loại mà không có biện_pháp đảm_bảo an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , theo khoản 1 Điều 35 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì người sử_dụng điện_thoại trong cây_xăng sẽ bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng . Nếu bị xử_lý thì hình_thức xử_lý bao_gồm những gì ?
11,550
Sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng gây cháy nổ bị xử_lý như_thế_nào ?
Trong trường_hợp nếu_như bị có biển cấm nhưng vẫn sử_dụng điện_thoại_di_động khi đổ xăng và gây cháy nổ thì sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường nếu có: ... Trong trường_hợp nếu_như bị có biển cấm nhưng vẫn sử_dụng điện_thoại_di_động khi đổ xăng và gây cháy nổ thì sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường nếu có thiệt_hại xảy ra. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 589 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định bồi_thường thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm như sau : " Điều 589. Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm bao_gồm : 1. Tài_sản bị mất, bị huỷ_hoại hoặc bị hư_hỏng. 2. Lợi_ích gắn liền với việc sử_dụng, khai_thác tài_sản bị mất, bị giảm_sút. 3. Chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn, hạn_chế và khắc_phục thiệt_hại. 4. Thiệt_hại khác do luật quy_định. " Như_vậy, trong trường_hợp nếu sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng khi có biển cấm sử_dụng điện_thoại_di_động mà gây cháy nổ thiệt_hại đến tài_sản của người khác sẽ chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại theo quy_định. Ngoài_ra theo quy_định tại Điều 590 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định về thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm như sau : " Điều 590. Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm 1. Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa, bồi_dưỡng, phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị
None
1
Trong trường_hợp nếu_như bị có biển cấm nhưng vẫn sử_dụng điện_thoại_di_động khi đổ xăng và gây cháy nổ thì sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường nếu có thiệt_hại xảy ra . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 589 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định bồi_thường thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm như sau : " Điều 589 . Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm bao_gồm : 1 . Tài_sản bị mất , bị huỷ_hoại hoặc bị hư_hỏng . 2 . Lợi_ích gắn liền với việc sử_dụng , khai_thác tài_sản bị mất , bị giảm_sút . 3 . Chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế và khắc_phục thiệt_hại . 4 . Thiệt_hại khác do luật quy_định . " Như_vậy , trong trường_hợp nếu sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng khi có biển cấm sử_dụng điện_thoại_di_động mà gây cháy nổ thiệt_hại đến tài_sản của người khác sẽ chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại theo quy_định . Ngoài_ra theo quy_định tại Điều 590 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định về thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm như sau : " Điều 590 . Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa , bồi_dưỡng , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất , bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp sức_khoẻ của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Như_vậy , đối_với trường_hợp sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng mà gây cháy nổ thiệt_hại đến sức_khoẻ của người khác có_thể sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại khi sức_khoẻ bị xâm_phạm . Mức phạt căn_cứ theo quy_định pháp_luật như trên . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 591 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm như sau : " Điều 591 . Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo quy_định tại Điều 590 của Bộ_luật này ; b ) Chi_phí hợp_lý cho việc mai_táng ; c ) Tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị thiệt_hại có nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp tính_mạng của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người bị thiệt_hại , nếu không có những người này thì người mà người bị thiệt_hại đã trực_tiếp nuôi_dưỡng , người đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người bị thiệt_hại được hưởng khoản tiền này . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có tính_mạng bị xâm_phạm không quá một trăm lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Như_vậy , theo quy_định trên thì nếu_như sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng mà gây thiệt_hại trong tính_mạng xâm_phạm sẽ bị phạt theo quy_định như trên .
11,551
Sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng gây cháy nổ bị xử_lý như_thế_nào ?
Trong trường_hợp nếu_như bị có biển cấm nhưng vẫn sử_dụng điện_thoại_di_động khi đổ xăng và gây cháy nổ thì sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường nếu có: ... Điều 590. Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm 1. Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa, bồi_dưỡng, phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất, bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định. 2. Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp sức_khoẻ của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu. Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi
None
1
Trong trường_hợp nếu_như bị có biển cấm nhưng vẫn sử_dụng điện_thoại_di_động khi đổ xăng và gây cháy nổ thì sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường nếu có thiệt_hại xảy ra . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 589 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định bồi_thường thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm như sau : " Điều 589 . Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm bao_gồm : 1 . Tài_sản bị mất , bị huỷ_hoại hoặc bị hư_hỏng . 2 . Lợi_ích gắn liền với việc sử_dụng , khai_thác tài_sản bị mất , bị giảm_sút . 3 . Chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế và khắc_phục thiệt_hại . 4 . Thiệt_hại khác do luật quy_định . " Như_vậy , trong trường_hợp nếu sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng khi có biển cấm sử_dụng điện_thoại_di_động mà gây cháy nổ thiệt_hại đến tài_sản của người khác sẽ chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại theo quy_định . Ngoài_ra theo quy_định tại Điều 590 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định về thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm như sau : " Điều 590 . Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa , bồi_dưỡng , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất , bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp sức_khoẻ của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Như_vậy , đối_với trường_hợp sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng mà gây cháy nổ thiệt_hại đến sức_khoẻ của người khác có_thể sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại khi sức_khoẻ bị xâm_phạm . Mức phạt căn_cứ theo quy_định pháp_luật như trên . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 591 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm như sau : " Điều 591 . Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo quy_định tại Điều 590 của Bộ_luật này ; b ) Chi_phí hợp_lý cho việc mai_táng ; c ) Tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị thiệt_hại có nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp tính_mạng của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người bị thiệt_hại , nếu không có những người này thì người mà người bị thiệt_hại đã trực_tiếp nuôi_dưỡng , người đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người bị thiệt_hại được hưởng khoản tiền này . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có tính_mạng bị xâm_phạm không quá một trăm lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Như_vậy , theo quy_định trên thì nếu_như sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng mà gây thiệt_hại trong tính_mạng xâm_phạm sẽ bị phạt theo quy_định như trên .
11,552
Sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng gây cháy nổ bị xử_lý như_thế_nào ?
Trong trường_hợp nếu_như bị có biển cấm nhưng vẫn sử_dụng điện_thoại_di_động khi đổ xăng và gây cháy nổ thì sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường nếu có: ... người đó gánh_chịu. Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định. " Như_vậy, đối_với trường_hợp sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng mà gây cháy nổ thiệt_hại đến sức_khoẻ của người khác có_thể sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại khi sức_khoẻ bị xâm_phạm. Mức phạt căn_cứ theo quy_định pháp_luật như trên. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 591 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm như sau : " Điều 591. Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm 1. Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo quy_định tại Điều 590 của Bộ_luật này ; b ) Chi_phí hợp_lý cho việc mai_táng ; c ) Tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị thiệt_hại có nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định. 2. Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp tính_mạng của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho
None
1
Trong trường_hợp nếu_như bị có biển cấm nhưng vẫn sử_dụng điện_thoại_di_động khi đổ xăng và gây cháy nổ thì sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường nếu có thiệt_hại xảy ra . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 589 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định bồi_thường thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm như sau : " Điều 589 . Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm bao_gồm : 1 . Tài_sản bị mất , bị huỷ_hoại hoặc bị hư_hỏng . 2 . Lợi_ích gắn liền với việc sử_dụng , khai_thác tài_sản bị mất , bị giảm_sút . 3 . Chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế và khắc_phục thiệt_hại . 4 . Thiệt_hại khác do luật quy_định . " Như_vậy , trong trường_hợp nếu sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng khi có biển cấm sử_dụng điện_thoại_di_động mà gây cháy nổ thiệt_hại đến tài_sản của người khác sẽ chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại theo quy_định . Ngoài_ra theo quy_định tại Điều 590 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định về thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm như sau : " Điều 590 . Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa , bồi_dưỡng , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất , bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp sức_khoẻ của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Như_vậy , đối_với trường_hợp sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng mà gây cháy nổ thiệt_hại đến sức_khoẻ của người khác có_thể sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại khi sức_khoẻ bị xâm_phạm . Mức phạt căn_cứ theo quy_định pháp_luật như trên . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 591 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm như sau : " Điều 591 . Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo quy_định tại Điều 590 của Bộ_luật này ; b ) Chi_phí hợp_lý cho việc mai_táng ; c ) Tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị thiệt_hại có nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp tính_mạng của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người bị thiệt_hại , nếu không có những người này thì người mà người bị thiệt_hại đã trực_tiếp nuôi_dưỡng , người đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người bị thiệt_hại được hưởng khoản tiền này . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có tính_mạng bị xâm_phạm không quá một trăm lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Như_vậy , theo quy_định trên thì nếu_như sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng mà gây thiệt_hại trong tính_mạng xâm_phạm sẽ bị phạt theo quy_định như trên .
11,553
Sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng gây cháy nổ bị xử_lý như_thế_nào ?
Trong trường_hợp nếu_như bị có biển cấm nhưng vẫn sử_dụng điện_thoại_di_động khi đổ xăng và gây cháy nổ thì sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường nếu có: ... chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp tính_mạng của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người bị thiệt_hại, nếu không có những người này thì người mà người bị thiệt_hại đã trực_tiếp nuôi_dưỡng, người đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người bị thiệt_hại được hưởng khoản tiền này. Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có tính_mạng bị xâm_phạm không quá một trăm lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định. " Như_vậy, theo quy_định trên thì nếu_như sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng mà gây thiệt_hại trong tính_mạng xâm_phạm sẽ bị phạt theo quy_định như trên.
None
1
Trong trường_hợp nếu_như bị có biển cấm nhưng vẫn sử_dụng điện_thoại_di_động khi đổ xăng và gây cháy nổ thì sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường nếu có thiệt_hại xảy ra . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 589 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định bồi_thường thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm như sau : " Điều 589 . Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm Thiệt_hại do tài_sản bị xâm_phạm bao_gồm : 1 . Tài_sản bị mất , bị huỷ_hoại hoặc bị hư_hỏng . 2 . Lợi_ích gắn liền với việc sử_dụng , khai_thác tài_sản bị mất , bị giảm_sút . 3 . Chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế và khắc_phục thiệt_hại . 4 . Thiệt_hại khác do luật quy_định . " Như_vậy , trong trường_hợp nếu sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng khi có biển cấm sử_dụng điện_thoại_di_động mà gây cháy nổ thiệt_hại đến tài_sản của người khác sẽ chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại theo quy_định . Ngoài_ra theo quy_định tại Điều 590 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định về thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm như sau : " Điều 590 . Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Chi_phí hợp_lý cho việc cứu_chữa , bồi_dưỡng , phục_hồi sức_khoẻ và chức_năng bị mất , bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; b ) Thu_nhập thực_tế bị mất hoặc bị giảm_sút của người bị thiệt_hại ; nếu thu_nhập thực_tế của người bị thiệt_hại không ổn_định và không_thể xác_định được thì áp_dụng mức thu_nhập trung_bình của lao_động cùng loại ; c ) Chi_phí hợp_lý và phần thu_nhập thực_tế bị mất của người chăm_sóc người bị thiệt_hại trong thời_gian điều_trị ; nếu người bị thiệt_hại mất khả_năng lao_động và cần phải có người thường_xuyên chăm_sóc thì thiệt_hại bao_gồm cả chi_phí hợp_lý cho việc chăm_sóc người bị thiệt_hại ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp sức_khoẻ của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần mà người đó gánh_chịu . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có sức_khoẻ bị xâm_phạm không quá năm_mươi lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Như_vậy , đối_với trường_hợp sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng mà gây cháy nổ thiệt_hại đến sức_khoẻ của người khác có_thể sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại khi sức_khoẻ bị xâm_phạm . Mức phạt căn_cứ theo quy_định pháp_luật như trên . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 591 Bộ_Luật dân_sự 2015 quy_định thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm như sau : " Điều 591 . Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm 1 . Thiệt_hại do tính_mạng bị xâm_phạm bao_gồm : a ) Thiệt_hại do sức_khoẻ bị xâm_phạm theo quy_định tại Điều 590 của Bộ_luật này ; b ) Chi_phí hợp_lý cho việc mai_táng ; c ) Tiền cấp_dưỡng cho những người mà người bị thiệt_hại có nghĩa_vụ cấp_dưỡng ; d ) Thiệt_hại khác do luật quy_định . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp tính_mạng của người khác bị xâm_phạm phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại khoản 1 Điều này và một khoản tiền khác để bù_đắp tổn_thất về tinh_thần cho những người_thân thích thuộc hàng thừa_kế thứ nhất của người bị thiệt_hại , nếu không có những người này thì người mà người bị thiệt_hại đã trực_tiếp nuôi_dưỡng , người đã trực_tiếp nuôi_dưỡng người bị thiệt_hại được hưởng khoản tiền này . Mức bồi_thường bù_đắp tổn_thất về tinh_thần do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì mức tối_đa cho một người có tính_mạng bị xâm_phạm không quá một trăm lần mức lương cơ_sở do Nhà_nước quy_định . " Như_vậy , theo quy_định trên thì nếu_như sử_dụng điện_thoại_di_động trong cây_xăng mà gây thiệt_hại trong tính_mạng xâm_phạm sẽ bị phạt theo quy_định như trên .
11,554
Tính điểm thi tốt_nghiệp 2023 online tại đâu ? Hướng_dẫn sử_dụng công_cụ tính điểm thi tốt_nghiệp năm 2023 online ?
Để thí_sinh có_thể tính điểm thi THPT năm 2023 dễ_dàng hơn , hiện_nay có rất nhiều công_cụ online tính điểm thi tốt_nghiệp năm 2023 . Dưới đây là hướn: ... Để thí_sinh có_thể tính điểm thi THPT năm 2023 dễ_dàng hơn , hiện_nay có rất nhiều công_cụ online tính điểm thi tốt_nghiệp năm 2023 . Dưới đây là hướng_dẫn sử_dụng công_cụ tính điểm thi THPT năm 2023 của Cổng thông_tin kỳ thi Quốc_gia 2023 : Bước 1 : Thí_sinh truy_cập vào : https://thptquocgia.edu.vn/tinhdiem/ Bước 2 : Chọn đúng hệ giáo_dục mà bạn đang theo học Bước 3 : Nhập điểm các môn Toán , Văn , Ngoại_ngữ , Điểm tổ_hợp 1 , 2 , 3 , Điểm ưu_tiên , Điểm khuyến_khích , Điểm trung_bình cả năm lớp 12 vào từng ô trên màn_hình . Bước 4 : bấm vào nút { Tính } Bước 5 : Khung tính điểm hiện ra sẽ cho biết kết_quả điểm thi THPT và có đậu tốt_nghiệp hay không ( Hình từ Internet )
None
1
Để thí_sinh có_thể tính điểm thi THPT năm 2023 dễ_dàng hơn , hiện_nay có rất nhiều công_cụ online tính điểm thi tốt_nghiệp năm 2023 . Dưới đây là hướng_dẫn sử_dụng công_cụ tính điểm thi THPT năm 2023 của Cổng thông_tin kỳ thi Quốc_gia 2023 : Bước 1 : Thí_sinh truy_cập vào : https://thptquocgia.edu.vn/tinhdiem/ Bước 2 : Chọn đúng hệ giáo_dục mà bạn đang theo học Bước 3 : Nhập điểm các môn Toán , Văn , Ngoại_ngữ , Điểm tổ_hợp 1 , 2 , 3 , Điểm ưu_tiên , Điểm khuyến_khích , Điểm trung_bình cả năm lớp 12 vào từng ô trên màn_hình . Bước 4 : bấm vào nút { Tính } Bước 5 : Khung tính điểm hiện ra sẽ cho biết kết_quả điểm thi THPT và có đậu tốt_nghiệp hay không ( Hình từ Internet )
11,555
Công_thức tính điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm the o Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy địn h như sau : ... Điểm xét tốt_nghiệp THPT 1 . Điểm xét tốt_nghiệp THPT ( ĐXTN ) : Gồm điểm các bài thi thí_sinh dự thi để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Quy_chế này , điểm ưu_tiên , khuyến_khích ( nếu có ) và điểm trung_bình cả năm lớp 12 ; điểm của từng bài thi được quy về thang điểm 10 để tính ĐXTN . a ) ĐXTN đối_với học_sinh giáo_dục THPT được tính theo công_thức sau : b ) ĐXTN đối_với học_viên GDTX được tính theo công_thức sau : 2 . ĐXTN được lấy đến hai chữ_số thập phân , do phần_mềm máy_tính tự_động thực_hiện . Theo đó , điểm thi tốt_nghiệp năm 2023 được tính theo công_thức trên . Đồng_thời điểm xét tốt_nghiệp năm 2023 được lấy đến hai chữ_số thập_phân Ví_dụ điểm thi tốt_nghiệp là 4.98 là đã được lấy đến hai chữ_số thập phân nên sẽ không được làm_tròn thành 5.0
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm the o Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy địn h như sau : Điểm xét tốt_nghiệp THPT 1 . Điểm xét tốt_nghiệp THPT ( ĐXTN ) : Gồm điểm các bài thi thí_sinh dự thi để xét công_nhận tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Quy_chế này , điểm ưu_tiên , khuyến_khích ( nếu có ) và điểm trung_bình cả năm lớp 12 ; điểm của từng bài thi được quy về thang điểm 10 để tính ĐXTN . a ) ĐXTN đối_với học_sinh giáo_dục THPT được tính theo công_thức sau : b ) ĐXTN đối_với học_viên GDTX được tính theo công_thức sau : 2 . ĐXTN được lấy đến hai chữ_số thập phân , do phần_mềm máy_tính tự_động thực_hiện . Theo đó , điểm thi tốt_nghiệp năm 2023 được tính theo công_thức trên . Đồng_thời điểm xét tốt_nghiệp năm 2023 được lấy đến hai chữ_số thập_phân Ví_dụ điểm thi tốt_nghiệp là 4.98 là đã được lấy đến hai chữ_số thập phân nên sẽ không được làm_tròn thành 5.0
11,556
Điều_kiện để công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 là gì ?
Đ ồng thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy địn h như sau : ... Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1. Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi, tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT. 2. Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT. Dẫn chiếu đến Điều 36 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT 1. Người được triệu_tập tham_gia kỳ thi chọn đội_tuyển quốc_gia dự thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực các môn văn_hoá được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm loại tốt và học_lực từ_loại khá trở lên ; c ) Có
None
1
Đ ồng thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy địn h như sau : Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . 2 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT . Dẫn chiếu đến Điều 36 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT 1 . Người được triệu_tập tham_gia kỳ thi chọn đội_tuyển quốc_gia dự thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực các môn văn_hoá được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm loại tốt và học_lực từ_loại khá trở lên ; c ) Có tên trong danh_sách miễn thi của Bộ GDĐT . 2 . Người trong đội_tuyển tham_gia các cuộc thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực về khoa_học_kỹ_thuật , văn_hoá - văn_nghệ được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm và học_lực từ_loại trung_bình trở lên ; c ) Có tên trong công_văn đề_nghị miễn thi và xác_nhận tham_dự tập_huấn và dự thi đúng quy_định của cơ_quan tuyển_chọn gửi đến sở GDĐT trước ngày thi tốt_nghiệp THPT . 3 . Người khuyết_tật đặc_biệt nặng và người khuyết_tật nặng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Nghị_định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ ; người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên ; con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , bản_thân bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên , phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với người khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Đối_với người khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung : Được Hiệu_trưởng trường phổ_thông nơi đăng_ký học_tập xác_nhận kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân từng năm ở cấp THPT ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Đối_với người hoạt_động kháng_chiến , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận bị nhiễm chất_độc hoá_học và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Theo đó , điều_kiện để được công_nhận tốt_nghiệp năm 2023 như sau : - Điểm tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên , đồng_thời không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , đủ điều_kiện dự thi . - Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định trên .
11,557
Điều_kiện để công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 là gì ?
Đ ồng thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy địn h như sau : ... a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm loại tốt và học_lực từ_loại khá trở lên ; c ) Có tên trong danh_sách miễn thi của Bộ GDĐT. 2. Người trong đội_tuyển tham_gia các cuộc thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực về khoa_học_kỹ_thuật, văn_hoá - văn_nghệ được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm và học_lực từ_loại trung_bình trở lên ; c ) Có tên trong công_văn đề_nghị miễn thi và xác_nhận tham_dự tập_huấn và dự thi đúng quy_định của cơ_quan tuyển_chọn gửi đến sở GDĐT trước ngày thi tốt_nghiệp THPT. 3. Người khuyết_tật đặc_biệt nặng và người khuyết_tật nặng theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Nghị_định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ ; người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên ; con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học, bản_thân bị suy_giảm khả_năng
None
1
Đ ồng thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy địn h như sau : Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . 2 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT . Dẫn chiếu đến Điều 36 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT 1 . Người được triệu_tập tham_gia kỳ thi chọn đội_tuyển quốc_gia dự thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực các môn văn_hoá được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm loại tốt và học_lực từ_loại khá trở lên ; c ) Có tên trong danh_sách miễn thi của Bộ GDĐT . 2 . Người trong đội_tuyển tham_gia các cuộc thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực về khoa_học_kỹ_thuật , văn_hoá - văn_nghệ được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm và học_lực từ_loại trung_bình trở lên ; c ) Có tên trong công_văn đề_nghị miễn thi và xác_nhận tham_dự tập_huấn và dự thi đúng quy_định của cơ_quan tuyển_chọn gửi đến sở GDĐT trước ngày thi tốt_nghiệp THPT . 3 . Người khuyết_tật đặc_biệt nặng và người khuyết_tật nặng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Nghị_định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ ; người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên ; con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , bản_thân bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên , phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với người khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Đối_với người khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung : Được Hiệu_trưởng trường phổ_thông nơi đăng_ký học_tập xác_nhận kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân từng năm ở cấp THPT ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Đối_với người hoạt_động kháng_chiến , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận bị nhiễm chất_độc hoá_học và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Theo đó , điều_kiện để được công_nhận tốt_nghiệp năm 2023 như sau : - Điểm tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên , đồng_thời không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , đủ điều_kiện dự thi . - Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định trên .
11,558
Điều_kiện để công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 là gì ?
Đ ồng thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy địn h như sau : ... của Chính_phủ ; người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên ; con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học, bản_thân bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên, phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với người khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Đối_với người khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung : Được Hiệu_trưởng trường phổ_thông nơi đăng_ký học_tập xác_nhận kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân từng năm ở cấp THPT ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Đối_với người hoạt_động kháng_chiến, con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận bị nhiễm chất_độc hoá_học và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. Theo đó, điều_kiện để được công_nhận tốt_nghiệp năm 2023 như sau : - Điểm tất_cả
None
1
Đ ồng thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy địn h như sau : Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . 2 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT . Dẫn chiếu đến Điều 36 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT 1 . Người được triệu_tập tham_gia kỳ thi chọn đội_tuyển quốc_gia dự thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực các môn văn_hoá được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm loại tốt và học_lực từ_loại khá trở lên ; c ) Có tên trong danh_sách miễn thi của Bộ GDĐT . 2 . Người trong đội_tuyển tham_gia các cuộc thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực về khoa_học_kỹ_thuật , văn_hoá - văn_nghệ được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm và học_lực từ_loại trung_bình trở lên ; c ) Có tên trong công_văn đề_nghị miễn thi và xác_nhận tham_dự tập_huấn và dự thi đúng quy_định của cơ_quan tuyển_chọn gửi đến sở GDĐT trước ngày thi tốt_nghiệp THPT . 3 . Người khuyết_tật đặc_biệt nặng và người khuyết_tật nặng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Nghị_định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ ; người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên ; con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , bản_thân bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên , phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với người khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Đối_với người khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung : Được Hiệu_trưởng trường phổ_thông nơi đăng_ký học_tập xác_nhận kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân từng năm ở cấp THPT ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Đối_với người hoạt_động kháng_chiến , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận bị nhiễm chất_độc hoá_học và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Theo đó , điều_kiện để được công_nhận tốt_nghiệp năm 2023 như sau : - Điểm tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên , đồng_thời không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , đủ điều_kiện dự thi . - Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định trên .
11,559
Điều_kiện để công_nhận tốt_nghiệp THPT năm 2023 là gì ?
Đ ồng thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy địn h như sau : ... hoá_học và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. Theo đó, điều_kiện để được công_nhận tốt_nghiệp năm 2023 như sau : - Điểm tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên, đồng_thời không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi, đủ điều_kiện dự thi. - Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi, được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định trên.
None
1
Đ ồng thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 42 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy địn h như sau : Công_nhận tốt_nghiệp THPT 1 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên được công_nhận tốt_nghiệp THPT . 2 . Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp THPT theo quy_định tại Điều 36 Quy_chế này được công_nhận tốt_nghiệp THPT . Dẫn chiếu đến Điều 36 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT 1 . Người được triệu_tập tham_gia kỳ thi chọn đội_tuyển quốc_gia dự thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực các môn văn_hoá được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm loại tốt và học_lực từ_loại khá trở lên ; c ) Có tên trong danh_sách miễn thi của Bộ GDĐT . 2 . Người trong đội_tuyển tham_gia các cuộc thi Olympic quốc_tế hoặc Olympic khu_vực về khoa_học_kỹ_thuật , văn_hoá - văn_nghệ được miễn thi tất_cả các bài thi của kỳ thi tốt_nghiệp THPT nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Được triệu_tập vào học_kỳ 2 lớp 12 ; b ) Xếp loại cả năm lớp 12 đạt hạnh_kiểm và học_lực từ_loại trung_bình trở lên ; c ) Có tên trong công_văn đề_nghị miễn thi và xác_nhận tham_dự tập_huấn và dự thi đúng quy_định của cơ_quan tuyển_chọn gửi đến sở GDĐT trước ngày thi tốt_nghiệp THPT . 3 . Người khuyết_tật đặc_biệt nặng và người khuyết_tật nặng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Nghị_định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính_phủ ; người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên ; con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , bản_thân bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên , phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đối_với người khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Đối_với người khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung : Được Hiệu_trưởng trường phổ_thông nơi đăng_ký học_tập xác_nhận kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân từng năm ở cấp THPT ; có giấy xác_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; c ) Đối_với người hoạt_động kháng_chiến , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học : Học hết chương_trình THPT ; đủ điều_kiện dự thi theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế này ; có giấy xác_nhận bị nhiễm chất_độc hoá_học và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% trở lên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Theo đó , điều_kiện để được công_nhận tốt_nghiệp năm 2023 như sau : - Điểm tất_cả các bài thi và các môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp ĐKDT để xét công_nhận tốt_nghiệp đều đạt trên 1,0 và có ĐXTN từ 5,0 ( năm ) điểm trở lên , đồng_thời không bị kỷ_luật huỷ kết_quả thi , đủ điều_kiện dự thi . - Những thí_sinh đủ điều_kiện dự thi , được miễn thi tất_cả các bài thi trong xét tốt_nghiệp phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định trên .
11,560
Những thiết_bị điện_tử nào sẽ bị cấm theo Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg?
Ngày 24/5/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg về việc Ban_hành Danh_mục và lộ_trình phương_tiện , thiết_bị sử_dụng năng_lượn: ... Ngày 24/5/2023, Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg về việc Ban_hành Danh_mục và lộ_trình phương_tiện, thiết_bị sử_dụng năng_lượng phải loại_bỏ và các tổ máy_phát_điện hiệu_suất thấp không được xây_dựng mới. Trong đó, các thiết_bị sử_dụng năng_lượng bị cấm được xác_định tại Điều 3 Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg. Cụ_thể như sau : Danh_mục và lộ_trình phương_tiện, thiết_bị sử_dụng năng_lượng có hiệu_suất thấp phải loại_bỏ và các tổ máy_phát_điện hiệu_suất thấp không được xây_dựng mới 1. Danh_mục và lộ_trình thiết_bị sử_dụng năng_lượng có hiệu_suất thấp phải loại_bỏ được quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Quyết_định này, bao_gồm : a ) Nhóm thiết_bị gia_dụng : Bóng_đèn huỳnh_quang compact, balát điện_tử dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang, balát điện từ dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang, bóng_đèn huỳnh_quang ống thẳng, bình đun nước nóng có dự_trữ, bếp hồng_ngoại, bếp từ, đèn LED, máy_điều_hoà không_khí không ống gió, máy_giặt gia_dụng, máy_thu_hình, nồi_cơm_điện, quạt_điện, tủ mát, tủ_lạnh và tủ đông. b ) Nhóm thiết_bị văn_phòng và thương_mại : Màn_hình máy_tính, máy photocopy, máy_in, máy_tính_xách_tay
None
1
Ngày 24/5/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg về việc Ban_hành Danh_mục và lộ_trình phương_tiện , thiết_bị sử_dụng năng_lượng phải loại_bỏ và các tổ máy_phát_điện hiệu_suất thấp không được xây_dựng mới . Trong đó , các thiết_bị sử_dụng năng_lượng bị cấm được xác_định tại Điều 3 Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg. Cụ_thể như sau : Danh_mục và lộ_trình phương_tiện , thiết_bị sử_dụng năng_lượng có hiệu_suất thấp phải loại_bỏ và các tổ máy_phát_điện hiệu_suất thấp không được xây_dựng mới 1 . Danh_mục và lộ_trình thiết_bị sử_dụng năng_lượng có hiệu_suất thấp phải loại_bỏ được quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Quyết_định này , bao_gồm : a ) Nhóm thiết_bị gia_dụng : Bóng_đèn huỳnh_quang compact , balát điện_tử dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , balát điện từ dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , bóng_đèn huỳnh_quang ống thẳng , bình đun nước nóng có dự_trữ , bếp hồng_ngoại , bếp từ , đèn LED , máy_điều_hoà không_khí không ống gió , máy_giặt gia_dụng , máy_thu_hình , nồi_cơm_điện , quạt_điện , tủ mát , tủ_lạnh và tủ đông . b ) Nhóm thiết_bị văn_phòng và thương_mại : Màn_hình máy_tính , máy photocopy , máy_in , máy_tính_xách_tay , máy_tính_để_bàn và tủ giữ lạnh thương_mại . c ) Nhóm thiết_bị công_nghiệp : Động_cơ_điện không đồng_bộ ba pha roto lồng sóc , máy biến_áp phân_phối , đèn_điện led chiếu sáng đường và phố , nồi_hơi trong xí_nghiệp công_nghiệp . 2 . Danh_mục và lộ_trình áp_dụng cụ_thể đối_với các tổ máy_phát_điện bằng than , khí trong các nhà_máy nhiệt_điện có hiệu_suất thấp không được phép xây mới được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này , trong đó : a ) Không phê_duyệt chủ_trương đầu_tư các nhà_máy nhiệt_điện phát_điện bằng than , khí có hiệu_suất năng_lượng thấp hơn hiệu_suất quy_định tương_ứng với dải công_suất của tổ máy_phát_điện được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này . b ) Không cho_phép vận_hành tổ máy_phát_điện bằng than , khí có hiệu_suất tại thời_điểm bắt_đầu đưa vào vận_hành thương_mại thấp hơn hiệu_suất quy_định tương_ứng với từng dải công_suất của tổ máy được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này . Theo đó , nhóm thiết_bị điện_tử có hiểu suất thấp bị cấm bao_gồm : - Nhóm thiết_bị gia_dụng : Bóng_đèn huỳnh_quang compact , balát điện_tử dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , balát điện từ dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , bóng_đèn huỳnh_quang ống thẳng , bình đun nước nóng có dự_trữ , bếp hồng_ngoại , bếp từ , đèn LED , máy_điều_hoà không_khí không ống gió , máy_giặt gia_dụng , máy_thu_hình , nồi_cơm_điện , quạt_điện , tủ mát , tủ_lạnh và tủ đông . - Nhóm thiết_bị văn_phòng và thương_mại : Màn_hình máy_tính , máy photocopy , máy_in , máy_tính_xách_tay , máy_tính_để_bàn và tủ giữ lạnh thương_mại . - Nhóm thiết_bị công_nghiệp : Động_cơ_điện không đồng_bộ ba pha roto lồng sóc , máy biến_áp phân_phối , đèn_điện led chiếu sáng đường và phố , nồi_hơi trong xí_nghiệp công_nghiệp . ( Hình từ Internet )
11,561
Những thiết_bị điện_tử nào sẽ bị cấm theo Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg?
Ngày 24/5/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg về việc Ban_hành Danh_mục và lộ_trình phương_tiện , thiết_bị sử_dụng năng_lượn: ... u_hình, nồi_cơm_điện, quạt_điện, tủ mát, tủ_lạnh và tủ đông. b ) Nhóm thiết_bị văn_phòng và thương_mại : Màn_hình máy_tính, máy photocopy, máy_in, máy_tính_xách_tay, máy_tính_để_bàn và tủ giữ lạnh thương_mại. c ) Nhóm thiết_bị công_nghiệp : Động_cơ_điện không đồng_bộ ba pha roto lồng sóc, máy biến_áp phân_phối, đèn_điện led chiếu sáng đường và phố, nồi_hơi trong xí_nghiệp công_nghiệp. 2. Danh_mục và lộ_trình áp_dụng cụ_thể đối_với các tổ máy_phát_điện bằng than, khí trong các nhà_máy nhiệt_điện có hiệu_suất thấp không được phép xây mới được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này, trong đó : a ) Không phê_duyệt chủ_trương đầu_tư các nhà_máy nhiệt_điện phát_điện bằng than, khí có hiệu_suất năng_lượng thấp hơn hiệu_suất quy_định tương_ứng với dải công_suất của tổ máy_phát_điện được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này. b ) Không cho_phép vận_hành tổ máy_phát_điện bằng than, khí có hiệu_suất tại thời_điểm bắt_đầu đưa vào vận_hành thương_mại thấp hơn hiệu_suất quy_định tương_ứng với từng dải công_suất của tổ máy được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này. Theo đó, nhóm thiết_bị điện_tử
None
1
Ngày 24/5/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg về việc Ban_hành Danh_mục và lộ_trình phương_tiện , thiết_bị sử_dụng năng_lượng phải loại_bỏ và các tổ máy_phát_điện hiệu_suất thấp không được xây_dựng mới . Trong đó , các thiết_bị sử_dụng năng_lượng bị cấm được xác_định tại Điều 3 Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg. Cụ_thể như sau : Danh_mục và lộ_trình phương_tiện , thiết_bị sử_dụng năng_lượng có hiệu_suất thấp phải loại_bỏ và các tổ máy_phát_điện hiệu_suất thấp không được xây_dựng mới 1 . Danh_mục và lộ_trình thiết_bị sử_dụng năng_lượng có hiệu_suất thấp phải loại_bỏ được quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Quyết_định này , bao_gồm : a ) Nhóm thiết_bị gia_dụng : Bóng_đèn huỳnh_quang compact , balát điện_tử dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , balát điện từ dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , bóng_đèn huỳnh_quang ống thẳng , bình đun nước nóng có dự_trữ , bếp hồng_ngoại , bếp từ , đèn LED , máy_điều_hoà không_khí không ống gió , máy_giặt gia_dụng , máy_thu_hình , nồi_cơm_điện , quạt_điện , tủ mát , tủ_lạnh và tủ đông . b ) Nhóm thiết_bị văn_phòng và thương_mại : Màn_hình máy_tính , máy photocopy , máy_in , máy_tính_xách_tay , máy_tính_để_bàn và tủ giữ lạnh thương_mại . c ) Nhóm thiết_bị công_nghiệp : Động_cơ_điện không đồng_bộ ba pha roto lồng sóc , máy biến_áp phân_phối , đèn_điện led chiếu sáng đường và phố , nồi_hơi trong xí_nghiệp công_nghiệp . 2 . Danh_mục và lộ_trình áp_dụng cụ_thể đối_với các tổ máy_phát_điện bằng than , khí trong các nhà_máy nhiệt_điện có hiệu_suất thấp không được phép xây mới được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này , trong đó : a ) Không phê_duyệt chủ_trương đầu_tư các nhà_máy nhiệt_điện phát_điện bằng than , khí có hiệu_suất năng_lượng thấp hơn hiệu_suất quy_định tương_ứng với dải công_suất của tổ máy_phát_điện được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này . b ) Không cho_phép vận_hành tổ máy_phát_điện bằng than , khí có hiệu_suất tại thời_điểm bắt_đầu đưa vào vận_hành thương_mại thấp hơn hiệu_suất quy_định tương_ứng với từng dải công_suất của tổ máy được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này . Theo đó , nhóm thiết_bị điện_tử có hiểu suất thấp bị cấm bao_gồm : - Nhóm thiết_bị gia_dụng : Bóng_đèn huỳnh_quang compact , balát điện_tử dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , balát điện từ dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , bóng_đèn huỳnh_quang ống thẳng , bình đun nước nóng có dự_trữ , bếp hồng_ngoại , bếp từ , đèn LED , máy_điều_hoà không_khí không ống gió , máy_giặt gia_dụng , máy_thu_hình , nồi_cơm_điện , quạt_điện , tủ mát , tủ_lạnh và tủ đông . - Nhóm thiết_bị văn_phòng và thương_mại : Màn_hình máy_tính , máy photocopy , máy_in , máy_tính_xách_tay , máy_tính_để_bàn và tủ giữ lạnh thương_mại . - Nhóm thiết_bị công_nghiệp : Động_cơ_điện không đồng_bộ ba pha roto lồng sóc , máy biến_áp phân_phối , đèn_điện led chiếu sáng đường và phố , nồi_hơi trong xí_nghiệp công_nghiệp . ( Hình từ Internet )
11,562
Những thiết_bị điện_tử nào sẽ bị cấm theo Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg?
Ngày 24/5/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg về việc Ban_hành Danh_mục và lộ_trình phương_tiện , thiết_bị sử_dụng năng_lượn: ... đưa vào vận_hành thương_mại thấp hơn hiệu_suất quy_định tương_ứng với từng dải công_suất của tổ máy được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này. Theo đó, nhóm thiết_bị điện_tử có hiểu suất thấp bị cấm bao_gồm : - Nhóm thiết_bị gia_dụng : Bóng_đèn huỳnh_quang compact, balát điện_tử dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang, balát điện từ dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang, bóng_đèn huỳnh_quang ống thẳng, bình đun nước nóng có dự_trữ, bếp hồng_ngoại, bếp từ, đèn LED, máy_điều_hoà không_khí không ống gió, máy_giặt gia_dụng, máy_thu_hình, nồi_cơm_điện, quạt_điện, tủ mát, tủ_lạnh và tủ đông. - Nhóm thiết_bị văn_phòng và thương_mại : Màn_hình máy_tính, máy photocopy, máy_in, máy_tính_xách_tay, máy_tính_để_bàn và tủ giữ lạnh thương_mại. - Nhóm thiết_bị công_nghiệp : Động_cơ_điện không đồng_bộ ba pha roto lồng sóc, máy biến_áp phân_phối, đèn_điện led chiếu sáng đường và phố, nồi_hơi trong xí_nghiệp công_nghiệp. ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 24/5/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg về việc Ban_hành Danh_mục và lộ_trình phương_tiện , thiết_bị sử_dụng năng_lượng phải loại_bỏ và các tổ máy_phát_điện hiệu_suất thấp không được xây_dựng mới . Trong đó , các thiết_bị sử_dụng năng_lượng bị cấm được xác_định tại Điều 3 Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg. Cụ_thể như sau : Danh_mục và lộ_trình phương_tiện , thiết_bị sử_dụng năng_lượng có hiệu_suất thấp phải loại_bỏ và các tổ máy_phát_điện hiệu_suất thấp không được xây_dựng mới 1 . Danh_mục và lộ_trình thiết_bị sử_dụng năng_lượng có hiệu_suất thấp phải loại_bỏ được quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Quyết_định này , bao_gồm : a ) Nhóm thiết_bị gia_dụng : Bóng_đèn huỳnh_quang compact , balát điện_tử dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , balát điện từ dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , bóng_đèn huỳnh_quang ống thẳng , bình đun nước nóng có dự_trữ , bếp hồng_ngoại , bếp từ , đèn LED , máy_điều_hoà không_khí không ống gió , máy_giặt gia_dụng , máy_thu_hình , nồi_cơm_điện , quạt_điện , tủ mát , tủ_lạnh và tủ đông . b ) Nhóm thiết_bị văn_phòng và thương_mại : Màn_hình máy_tính , máy photocopy , máy_in , máy_tính_xách_tay , máy_tính_để_bàn và tủ giữ lạnh thương_mại . c ) Nhóm thiết_bị công_nghiệp : Động_cơ_điện không đồng_bộ ba pha roto lồng sóc , máy biến_áp phân_phối , đèn_điện led chiếu sáng đường và phố , nồi_hơi trong xí_nghiệp công_nghiệp . 2 . Danh_mục và lộ_trình áp_dụng cụ_thể đối_với các tổ máy_phát_điện bằng than , khí trong các nhà_máy nhiệt_điện có hiệu_suất thấp không được phép xây mới được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này , trong đó : a ) Không phê_duyệt chủ_trương đầu_tư các nhà_máy nhiệt_điện phát_điện bằng than , khí có hiệu_suất năng_lượng thấp hơn hiệu_suất quy_định tương_ứng với dải công_suất của tổ máy_phát_điện được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này . b ) Không cho_phép vận_hành tổ máy_phát_điện bằng than , khí có hiệu_suất tại thời_điểm bắt_đầu đưa vào vận_hành thương_mại thấp hơn hiệu_suất quy_định tương_ứng với từng dải công_suất của tổ máy được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này . Theo đó , nhóm thiết_bị điện_tử có hiểu suất thấp bị cấm bao_gồm : - Nhóm thiết_bị gia_dụng : Bóng_đèn huỳnh_quang compact , balát điện_tử dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , balát điện từ dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , bóng_đèn huỳnh_quang ống thẳng , bình đun nước nóng có dự_trữ , bếp hồng_ngoại , bếp từ , đèn LED , máy_điều_hoà không_khí không ống gió , máy_giặt gia_dụng , máy_thu_hình , nồi_cơm_điện , quạt_điện , tủ mát , tủ_lạnh và tủ đông . - Nhóm thiết_bị văn_phòng và thương_mại : Màn_hình máy_tính , máy photocopy , máy_in , máy_tính_xách_tay , máy_tính_để_bàn và tủ giữ lạnh thương_mại . - Nhóm thiết_bị công_nghiệp : Động_cơ_điện không đồng_bộ ba pha roto lồng sóc , máy biến_áp phân_phối , đèn_điện led chiếu sáng đường và phố , nồi_hơi trong xí_nghiệp công_nghiệp . ( Hình từ Internet )
11,563
Những thiết_bị điện_tử nào sẽ bị cấm theo Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg?
Ngày 24/5/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg về việc Ban_hành Danh_mục và lộ_trình phương_tiện , thiết_bị sử_dụng năng_lượn: ... công_nghiệp. ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 24/5/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg về việc Ban_hành Danh_mục và lộ_trình phương_tiện , thiết_bị sử_dụng năng_lượng phải loại_bỏ và các tổ máy_phát_điện hiệu_suất thấp không được xây_dựng mới . Trong đó , các thiết_bị sử_dụng năng_lượng bị cấm được xác_định tại Điều 3 Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg. Cụ_thể như sau : Danh_mục và lộ_trình phương_tiện , thiết_bị sử_dụng năng_lượng có hiệu_suất thấp phải loại_bỏ và các tổ máy_phát_điện hiệu_suất thấp không được xây_dựng mới 1 . Danh_mục và lộ_trình thiết_bị sử_dụng năng_lượng có hiệu_suất thấp phải loại_bỏ được quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Quyết_định này , bao_gồm : a ) Nhóm thiết_bị gia_dụng : Bóng_đèn huỳnh_quang compact , balát điện_tử dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , balát điện từ dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , bóng_đèn huỳnh_quang ống thẳng , bình đun nước nóng có dự_trữ , bếp hồng_ngoại , bếp từ , đèn LED , máy_điều_hoà không_khí không ống gió , máy_giặt gia_dụng , máy_thu_hình , nồi_cơm_điện , quạt_điện , tủ mát , tủ_lạnh và tủ đông . b ) Nhóm thiết_bị văn_phòng và thương_mại : Màn_hình máy_tính , máy photocopy , máy_in , máy_tính_xách_tay , máy_tính_để_bàn và tủ giữ lạnh thương_mại . c ) Nhóm thiết_bị công_nghiệp : Động_cơ_điện không đồng_bộ ba pha roto lồng sóc , máy biến_áp phân_phối , đèn_điện led chiếu sáng đường và phố , nồi_hơi trong xí_nghiệp công_nghiệp . 2 . Danh_mục và lộ_trình áp_dụng cụ_thể đối_với các tổ máy_phát_điện bằng than , khí trong các nhà_máy nhiệt_điện có hiệu_suất thấp không được phép xây mới được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này , trong đó : a ) Không phê_duyệt chủ_trương đầu_tư các nhà_máy nhiệt_điện phát_điện bằng than , khí có hiệu_suất năng_lượng thấp hơn hiệu_suất quy_định tương_ứng với dải công_suất của tổ máy_phát_điện được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này . b ) Không cho_phép vận_hành tổ máy_phát_điện bằng than , khí có hiệu_suất tại thời_điểm bắt_đầu đưa vào vận_hành thương_mại thấp hơn hiệu_suất quy_định tương_ứng với từng dải công_suất của tổ máy được quy_định tại Phụ_lục II kèm theo Quyết_định này . Theo đó , nhóm thiết_bị điện_tử có hiểu suất thấp bị cấm bao_gồm : - Nhóm thiết_bị gia_dụng : Bóng_đèn huỳnh_quang compact , balát điện_tử dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , balát điện từ dùng cho bóng_đèn huỳnh_quang , bóng_đèn huỳnh_quang ống thẳng , bình đun nước nóng có dự_trữ , bếp hồng_ngoại , bếp từ , đèn LED , máy_điều_hoà không_khí không ống gió , máy_giặt gia_dụng , máy_thu_hình , nồi_cơm_điện , quạt_điện , tủ mát , tủ_lạnh và tủ đông . - Nhóm thiết_bị văn_phòng và thương_mại : Màn_hình máy_tính , máy photocopy , máy_in , máy_tính_xách_tay , máy_tính_để_bàn và tủ giữ lạnh thương_mại . - Nhóm thiết_bị công_nghiệp : Động_cơ_điện không đồng_bộ ba pha roto lồng sóc , máy biến_áp phân_phối , đèn_điện led chiếu sáng đường và phố , nồi_hơi trong xí_nghiệp công_nghiệp . ( Hình từ Internet )
11,564
Hiểu thế_nào cho đúng về quy_định cấm thiết_bị điện_tử tại Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg? Người tiêu_dùng có bị ảnh_hưởng ?
Căn_cứ Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg , các phương_tiện , thiết_bị sử_dụng năng_lượng có hiệu_suất thấp phải loại_bỏ được hiểu là không cho_phép nhập_khẩu : ... Căn_cứ Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg , các phương_tiện , thiết_bị sử_dụng năng_lượng có hiệu_suất thấp phải loại_bỏ được hiểu là không cho_phép nhập_khẩu , sản_xuất và kinh_doanh trong nước . Đồng_thời , tại Điều 2 Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg có quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : Đối_tượng áp_dụng Quyết_định này áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước , doanh_nghiệp , tổ_chức và cá_nhân tham_gia hoạt_động nhập_khẩu , sản_xuất và kinh_doanh hàng_hoá quy_định tại Điều 3 Quyết_định này . Như_vậy , có_thể hiểu , việc cấm các thiết_bị điện_tử chỉ ảnh_hưởng đến các doanh_nghiệp , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , không tác_động đến người tiêu_dùng . Hơn_nữa , việc cấm , loại_bỏ chỉ áp_dụng đối_với các thiết_bị điện_tử có hiệu_suất thấp , không đáp_ứng được hiệu_suất năng_lượng theo quy_định chứ không phải toàn_bộ các thiết_bị .
None
1
Căn_cứ Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg , các phương_tiện , thiết_bị sử_dụng năng_lượng có hiệu_suất thấp phải loại_bỏ được hiểu là không cho_phép nhập_khẩu , sản_xuất và kinh_doanh trong nước . Đồng_thời , tại Điều 2 Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg có quy_định về đối_tượng áp_dụng như sau : Đối_tượng áp_dụng Quyết_định này áp_dụng đối_với cơ_quan nhà_nước , doanh_nghiệp , tổ_chức và cá_nhân tham_gia hoạt_động nhập_khẩu , sản_xuất và kinh_doanh hàng_hoá quy_định tại Điều 3 Quyết_định này . Như_vậy , có_thể hiểu , việc cấm các thiết_bị điện_tử chỉ ảnh_hưởng đến các doanh_nghiệp , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , không tác_động đến người tiêu_dùng . Hơn_nữa , việc cấm , loại_bỏ chỉ áp_dụng đối_với các thiết_bị điện_tử có hiệu_suất thấp , không đáp_ứng được hiệu_suất năng_lượng theo quy_định chứ không phải toàn_bộ các thiết_bị .
11,565
Lộ_trình áp_dụng việc loại_bỏ , cấm các thiết_bị điện_tử không đáp_ứng hiệu_suất năng_lượng ra sao ?
Danh_mục thiết_bị không cho_phép nhập_khẩu , sản_xuất và kinh_doanh tại Việt_Nam từ 15/7/2023 được xác_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Quyết_định: ... Danh_mục thiết_bị không cho_phép nhập_khẩu , sản_xuất và kinh_doanh tại Việt_Nam từ 15/7/2023 được xác_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg như sau : Trong đó , danh_mục này không áp_dụng đối_với những phương_tiện , thiết_bị tạm nhập , tái_xuất , phục_vụ sửa_chữa thay_thế , kiểm_tra mức hiệu_suất năng_lượng . Tải_Danh mục thiết_bị không cho_phép nhập_khẩu , sản_xuất và kinh_doanh tại Việt_Nam Tại đây .
None
1
Danh_mục thiết_bị không cho_phép nhập_khẩu , sản_xuất và kinh_doanh tại Việt_Nam từ 15/7/2023 được xác_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Quyết_định 14/2023/QĐ-TTg như sau : Trong đó , danh_mục này không áp_dụng đối_với những phương_tiện , thiết_bị tạm nhập , tái_xuất , phục_vụ sửa_chữa thay_thế , kiểm_tra mức hiệu_suất năng_lượng . Tải_Danh mục thiết_bị không cho_phép nhập_khẩu , sản_xuất và kinh_doanh tại Việt_Nam Tại đây .
11,566
Tổ_chức lập mới danh_mục khu_vực nạo_vét là trách_nhiệm của ai ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về việc lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét như sau : ... Lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét 1. Hàng năm, Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức lập mới hoặc sửa_đổi, bổ_sung danh_mục khu_vực nạo_vét trên cơ_sở các thông_tin quy_định tại khoản 2, Điều 4 Thông_tư này và các thông_tin sau : a ) Tên địa_điểm, thông_số kỹ_thuật, chuẩn_tắc thiết_kế của khu_vực nạo_vét ; b ) Dự_kiến khối_lượng sản_phẩm tận_thu, chủng_loại sản_phẩm tận_thu, thời_gian thực_hiện ; b ) Dự_kiến chi_phí chuẩn_bị đầu_tư và thực_hiện dự_án.... Theo quy_định trên, hàng năm, Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức lập mới hoặc sửa_đổi, bổ_sung danh_mục khu_vực nạo_vét trên cơ_sở các thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT và các thông_tin sau : - Tên địa_điểm, thông_số kỹ_thuật, chuẩn_tắc thiết_kế của khu_vực nạo_vét ; - Dự_kiến khối_lượng sản_phẩm tận_thu, chủng_loại sản_phẩm tận_thu, thời_gian thực_hiện ; - Dự_kiến chi_phí chuẩn_bị đầu_tư và thực_hiện dự_án. Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định : Kế_hoạch nạo_vét duy_tu luồng hàng_hải công_cộng... 2. Việc lập kế_hoạch nạo_vét duy_tu luồng hàng_hải công_cộng từ nguồn ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_trì công_trình
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về việc lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét như sau : Lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét 1 . Hàng năm , Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức lập mới hoặc sửa_đổi , bổ_sung danh_mục khu_vực nạo_vét trên cơ_sở các thông_tin quy_định tại khoản 2 , Điều 4 Thông_tư này và các thông_tin sau : a ) Tên địa_điểm , thông_số kỹ_thuật , chuẩn_tắc thiết_kế của khu_vực nạo_vét ; b ) Dự_kiến khối_lượng sản_phẩm tận_thu , chủng_loại sản_phẩm tận_thu , thời_gian thực_hiện ; b ) Dự_kiến chi_phí chuẩn_bị đầu_tư và thực_hiện dự_án . ... Theo quy_định trên , hàng năm , Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức lập mới hoặc sửa_đổi , bổ_sung danh_mục khu_vực nạo_vét trên cơ_sở các thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT và các thông_tin sau : - Tên địa_điểm , thông_số kỹ_thuật , chuẩn_tắc thiết_kế của khu_vực nạo_vét ; - Dự_kiến khối_lượng sản_phẩm tận_thu , chủng_loại sản_phẩm tận_thu , thời_gian thực_hiện ; - Dự_kiến chi_phí chuẩn_bị đầu_tư và thực_hiện dự_án . Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định : Kế_hoạch nạo_vét duy_tu luồng hàng_hải công_cộng ... 2 . Việc lập kế_hoạch nạo_vét duy_tu luồng hàng_hải công_cộng từ nguồn ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_trì công_trình hàng_hải và căn_cứ vào các thông_tin cơ_bản sau : a ) Tầm quan_trọng của tuyến luồng đối_với hoạt_động hàng_hải , khai_thác các cảng biển phục_vụ xuất_nhập_khẩu hàng_hoá , phát_triển kinh_tế xã_hội và bảo_đảm an_ninh quốc_phòng tại khu_vực ; b ) Số_liệu thống_kê về khối_lượng hàng_hoá , lượt tàu thông_qua cảng trong thời_gian 03 năm gần nhất ; c ) Số_liệu thống_kê kích_thước cỡ tàu và mớn_nước khai_thác hành hải trên luồng , tần_suất và cao_độ mực nước chạy_tàu hiệu_quả ; d ) Diễn_biến sa_bồi , kết_quả nạo_vét duy_tu trong thời_gian 03 năm gần nhất để dự_báo khối_lượng nạo_vét duy_tu ; đ ) Phương_án vị_trí đổ chất nạo_vét phù_hợp được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố , chấp_thuận . Danh_mục khu_vực nạo_vét ( Hình từ Internet )
11,567
Tổ_chức lập mới danh_mục khu_vực nạo_vét là trách_nhiệm của ai ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về việc lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét như sau : ... quy_định : Kế_hoạch nạo_vét duy_tu luồng hàng_hải công_cộng... 2. Việc lập kế_hoạch nạo_vét duy_tu luồng hàng_hải công_cộng từ nguồn ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_trì công_trình hàng_hải và căn_cứ vào các thông_tin cơ_bản sau : a ) Tầm quan_trọng của tuyến luồng đối_với hoạt_động hàng_hải, khai_thác các cảng biển phục_vụ xuất_nhập_khẩu hàng_hoá, phát_triển kinh_tế xã_hội và bảo_đảm an_ninh quốc_phòng tại khu_vực ; b ) Số_liệu thống_kê về khối_lượng hàng_hoá, lượt tàu thông_qua cảng trong thời_gian 03 năm gần nhất ; c ) Số_liệu thống_kê kích_thước cỡ tàu và mớn_nước khai_thác hành hải trên luồng, tần_suất và cao_độ mực nước chạy_tàu hiệu_quả ; d ) Diễn_biến sa_bồi, kết_quả nạo_vét duy_tu trong thời_gian 03 năm gần nhất để dự_báo khối_lượng nạo_vét duy_tu ; đ ) Phương_án vị_trí đổ chất nạo_vét phù_hợp được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố, chấp_thuận. Danh_mục khu_vực nạo_vét ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về việc lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét như sau : Lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét 1 . Hàng năm , Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức lập mới hoặc sửa_đổi , bổ_sung danh_mục khu_vực nạo_vét trên cơ_sở các thông_tin quy_định tại khoản 2 , Điều 4 Thông_tư này và các thông_tin sau : a ) Tên địa_điểm , thông_số kỹ_thuật , chuẩn_tắc thiết_kế của khu_vực nạo_vét ; b ) Dự_kiến khối_lượng sản_phẩm tận_thu , chủng_loại sản_phẩm tận_thu , thời_gian thực_hiện ; b ) Dự_kiến chi_phí chuẩn_bị đầu_tư và thực_hiện dự_án . ... Theo quy_định trên , hàng năm , Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức lập mới hoặc sửa_đổi , bổ_sung danh_mục khu_vực nạo_vét trên cơ_sở các thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT và các thông_tin sau : - Tên địa_điểm , thông_số kỹ_thuật , chuẩn_tắc thiết_kế của khu_vực nạo_vét ; - Dự_kiến khối_lượng sản_phẩm tận_thu , chủng_loại sản_phẩm tận_thu , thời_gian thực_hiện ; - Dự_kiến chi_phí chuẩn_bị đầu_tư và thực_hiện dự_án . Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định : Kế_hoạch nạo_vét duy_tu luồng hàng_hải công_cộng ... 2 . Việc lập kế_hoạch nạo_vét duy_tu luồng hàng_hải công_cộng từ nguồn ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_trì công_trình hàng_hải và căn_cứ vào các thông_tin cơ_bản sau : a ) Tầm quan_trọng của tuyến luồng đối_với hoạt_động hàng_hải , khai_thác các cảng biển phục_vụ xuất_nhập_khẩu hàng_hoá , phát_triển kinh_tế xã_hội và bảo_đảm an_ninh quốc_phòng tại khu_vực ; b ) Số_liệu thống_kê về khối_lượng hàng_hoá , lượt tàu thông_qua cảng trong thời_gian 03 năm gần nhất ; c ) Số_liệu thống_kê kích_thước cỡ tàu và mớn_nước khai_thác hành hải trên luồng , tần_suất và cao_độ mực nước chạy_tàu hiệu_quả ; d ) Diễn_biến sa_bồi , kết_quả nạo_vét duy_tu trong thời_gian 03 năm gần nhất để dự_báo khối_lượng nạo_vét duy_tu ; đ ) Phương_án vị_trí đổ chất nạo_vét phù_hợp được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố , chấp_thuận . Danh_mục khu_vực nạo_vét ( Hình từ Internet )
11,568
Danh_mục khu_vực nạo_vét phải có những nội_dung gì ?
Theo khoản 2 Điều 26 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về việc lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét như sau : ... Lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét ... 2 . Danh_mục khu_vực nạo_vét phải có những nội_dung chủ_yếu theo quy_định của khoản 3 Điều 26 Nghị_định số 159/2018/NĐ-CP. ... Như_vậy , danh_mục khu_vực nạo_vét phải có những nội_dung chủ_yếu theo quy_định của khoản 3 Điều 26 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP , cụ_thể : - Tên địa_điểm , khu_vực nạo_vét ; - Tóm_tắt các thông_số kỹ_thuật , chuẩn_tắc thiết_kế chủ_yếu của khu_vực nạo_vét ; - Thời_gian thực_hiện .
None
1
Theo khoản 2 Điều 26 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về việc lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét như sau : Lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét ... 2 . Danh_mục khu_vực nạo_vét phải có những nội_dung chủ_yếu theo quy_định của khoản 3 Điều 26 Nghị_định số 159/2018/NĐ-CP. ... Như_vậy , danh_mục khu_vực nạo_vét phải có những nội_dung chủ_yếu theo quy_định của khoản 3 Điều 26 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP , cụ_thể : - Tên địa_điểm , khu_vực nạo_vét ; - Tóm_tắt các thông_số kỹ_thuật , chuẩn_tắc thiết_kế chủ_yếu của khu_vực nạo_vét ; - Thời_gian thực_hiện .
11,569
Trình_tự phê_duyệt danh_mục khu_vực nạo_vét như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 26 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về việc lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét như sau : ... Lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét ... 3 . Trình_tự phê_duyệt danh_mục khu_vực nạo_vét a ) Cục Hàng_hải Việt_Nam tổng_hợp , lập danh_mục khu_vực nạo_vét , trình Bộ Giao_thông vận_tải trước ngày 15 tháng 6 hàng năm ; b ) Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức lấy ý_kiến Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố nơi có khu_vực nạo_vét ( nếu cần ) trước ngày 01 tháng 7 hàng năm ; c ) Bộ Giao_thông vận_tải thẩm_định , phê_duyệt danh_mục khu_vực nạo_vét . ... Theo quy_định trên , trình_tự phê_duyệt danh_mục khu_vực nạo_vét như sau : - Cục Hàng_hải Việt_Nam tổng_hợp , lập danh_mục khu_vực nạo_vét , trình Bộ Giao_thông vận_tải trước ngày 15 tháng 6 hàng năm ; - Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức lấy ý_kiến Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố nơi có khu_vực nạo_vét ( nếu cần ) trước ngày 01 tháng 7 hàng năm ; - Bộ Giao_thông vận_tải thẩm_định , phê_duyệt danh_mục khu_vực nạo_vét .
None
1
Theo khoản 3 Điều 26 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về việc lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét như sau : Lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét ... 3 . Trình_tự phê_duyệt danh_mục khu_vực nạo_vét a ) Cục Hàng_hải Việt_Nam tổng_hợp , lập danh_mục khu_vực nạo_vét , trình Bộ Giao_thông vận_tải trước ngày 15 tháng 6 hàng năm ; b ) Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức lấy ý_kiến Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố nơi có khu_vực nạo_vét ( nếu cần ) trước ngày 01 tháng 7 hàng năm ; c ) Bộ Giao_thông vận_tải thẩm_định , phê_duyệt danh_mục khu_vực nạo_vét . ... Theo quy_định trên , trình_tự phê_duyệt danh_mục khu_vực nạo_vét như sau : - Cục Hàng_hải Việt_Nam tổng_hợp , lập danh_mục khu_vực nạo_vét , trình Bộ Giao_thông vận_tải trước ngày 15 tháng 6 hàng năm ; - Bộ Giao_thông vận_tải tổ_chức lấy ý_kiến Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố nơi có khu_vực nạo_vét ( nếu cần ) trước ngày 01 tháng 7 hàng năm ; - Bộ Giao_thông vận_tải thẩm_định , phê_duyệt danh_mục khu_vực nạo_vét .
11,570
Việc công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 26 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về việc lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét như sau : ... Lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét ... 4 . Việc công_bố danh muc khu_vực nạo_vét thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định số 159/2018/NĐ-CP. Theo đó , việc công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP , cụ_thể : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày danh_mục khu_vực nạo_vét được phê_duyệt , Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan quản_lý chuyên_ngành hàng_hải , đường_thuỷ nội_địa thực_hiện công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan theo quy_định . Danh_mục khu_vực nạo_vét được công_bố phải có những nội_dung chủ_yếu quy_định tại khoản 3 Điều 26 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP , cụ_thể : - Tên địa_điểm , khu_vực nạo_vét ; - Tóm_tắt các thông_số kỹ_thuật , chuẩn_tắc thiết_kế chủ_yếu của khu_vực nạo_vét ; - Thời_gian thực_hiện . Khi danh_mục khu_vực nạo_vét được sửa_đổi , bổ_sung hoặc có sự thay_đổi , Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan quản_lý chuyên_ngành hàng_hải , đường_thuỷ nội_địa thực_hiện đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan .
None
1
Theo khoản 4 Điều 26 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về việc lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét như sau : Lập và công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét ... 4 . Việc công_bố danh muc khu_vực nạo_vét thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định số 159/2018/NĐ-CP. Theo đó , việc công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP , cụ_thể : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày danh_mục khu_vực nạo_vét được phê_duyệt , Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan quản_lý chuyên_ngành hàng_hải , đường_thuỷ nội_địa thực_hiện công_bố danh_mục khu_vực nạo_vét trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan theo quy_định . Danh_mục khu_vực nạo_vét được công_bố phải có những nội_dung chủ_yếu quy_định tại khoản 3 Điều 26 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP , cụ_thể : - Tên địa_điểm , khu_vực nạo_vét ; - Tóm_tắt các thông_số kỹ_thuật , chuẩn_tắc thiết_kế chủ_yếu của khu_vực nạo_vét ; - Thời_gian thực_hiện . Khi danh_mục khu_vực nạo_vét được sửa_đổi , bổ_sung hoặc có sự thay_đổi , Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan quản_lý chuyên_ngành hàng_hải , đường_thuỷ nội_địa thực_hiện đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử của cơ_quan .
11,571
Sau khi đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì doanh_nghiệp phải chờ bao_lâu để được sử_dụng hoá_đơn điện_tử ?
Ngay sau khi doanh_nghiệp gửi tờ khai đăng_ký , cơ_quan thuế sẽ có phản_hồi bằng Thông_báo Mẫu_số 01 / TB-TNĐT là tiếp_nhận hoặc không tiếp_nhận . Tro: ... Ngay sau khi doanh_nghiệp gửi tờ khai đăng_ký , cơ_quan thuế sẽ có phản_hồi bằng Thông_báo Mẫu_số 01 / TB-TNĐT là tiếp_nhận hoặc không tiếp_nhận . Trong thời_gian 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận tờ khai đăng_ký , cơ_quan thuế sẽ phản_hồi theo mẫu Thông_báo 01 / TB-ĐKTĐ là chấp_nhận hay không chấp_nhận . Cơ_quan thuế sẽ gửi thông_báo cho người nộp thuế đến email theo địa_chỉ email đã đăng_ký trên Mẫu 01/ĐKTĐ-HĐĐT. Vì_vậy người nộp thuế cần rà_soát kỹ địa_chỉ email để nhận được các thông_tin của cơ_quan thuế . - Mẫu_số 01 / ĐKTĐ-HĐĐT : Tải_Mẫu số 01 / ĐKTĐ-HĐĐT : Tại đây .
None
1
Ngay sau khi doanh_nghiệp gửi tờ khai đăng_ký , cơ_quan thuế sẽ có phản_hồi bằng Thông_báo Mẫu_số 01 / TB-TNĐT là tiếp_nhận hoặc không tiếp_nhận . Trong thời_gian 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận tờ khai đăng_ký , cơ_quan thuế sẽ phản_hồi theo mẫu Thông_báo 01 / TB-ĐKTĐ là chấp_nhận hay không chấp_nhận . Cơ_quan thuế sẽ gửi thông_báo cho người nộp thuế đến email theo địa_chỉ email đã đăng_ký trên Mẫu 01/ĐKTĐ-HĐĐT. Vì_vậy người nộp thuế cần rà_soát kỹ địa_chỉ email để nhận được các thông_tin của cơ_quan thuế . - Mẫu_số 01 / ĐKTĐ-HĐĐT : Tải_Mẫu số 01 / ĐKTĐ-HĐĐT : Tại đây .
11,572
Doanh_nghiệp phải làm gì khi đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử không mã và đăng_ký chuyển dữ_liệu trực_tiếp đến cơ_quan thuế ?
Doanh_nghiệp đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế và đăng_ký chuyển dữ_liệu trực_tiếp đến cơ_quan thuế theo Mẫu_số 01 / ĐKTĐ-H. ... Doanh_nghiệp đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế và đăng_ký chuyển dữ_liệu trực_tiếp đến cơ_quan thuế theo Mẫu_số 01 / ĐKTĐ-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP đồng_thời doanh_nghiệp cần chuẩn_bị đủ điều_kiện về hạ_tầng kỹ_thuật và thông_báo cho Tổng_cục Thuế để phối_hợp kết_nối . ( Hình từ internet )
None
1
Doanh_nghiệp đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế và đăng_ký chuyển dữ_liệu trực_tiếp đến cơ_quan thuế theo Mẫu_số 01 / ĐKTĐ-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP đồng_thời doanh_nghiệp cần chuẩn_bị đủ điều_kiện về hạ_tầng kỹ_thuật và thông_báo cho Tổng_cục Thuế để phối_hợp kết_nối . ( Hình từ internet )
11,573
Trong thời_gian bao_lâu thì doanh_nghiệp đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử không mã và đăng_ký chuyển dữ_liệu trực_tiếp đến cơ_quan thuế được thực_hiện kết_nối ?
Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế đăng_ký chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử theo hình_thức gửi trực_tiếp đến cơ_quan thuế được cơ_quan thuế ra th. ... Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế đăng_ký chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử theo hình_thức gửi trực_tiếp đến cơ_quan thuế được cơ_quan thuế ra thông_báo chấp_nhận đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì cần phối_hợp với Tổng_cục Thuế để kiểm_thử kết_nối . Trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày Tổng_cục Thuế nhận được đề_nghị của doanh_nghiệp , tổ_chức , Tổng_cục Thuế sẽ phối_hợp kiểm_thử kết_nối , truyền nhận dữ_liệu . Trường_hợp kết_quả kiểm_thử kết_nối , truyền nhận dữ_liệu thành_công thì doanh_nghiệp , tổ_chức thực_hiện gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử theo hình_thức gửi trực_tiếp đến cơ_quan thuế theo quy_định . Theo đó , trong trường_hợp doanh_nghiệp đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế và đăng_ký chuyển dữ_liệu trực_tiếp thì doanh_nghiệp nộp trực_tiếp đến cơ_quan thuế theo Mẫu_số 01 / ĐKTĐ-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP đồng_thời doanh_nghiệp cần chuẩn_bị đủ điều_kiện về hạ_tầng kỹ_thuật và thông_báo cho Tổng_cục Thuế để phối_hợp kết_nối . - Xem toàn_bộ cẩm_nang số 1 hướng_dẫn hoá_đơn , điện tại đây .
None
1
Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế đăng_ký chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử theo hình_thức gửi trực_tiếp đến cơ_quan thuế được cơ_quan thuế ra thông_báo chấp_nhận đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì cần phối_hợp với Tổng_cục Thuế để kiểm_thử kết_nối . Trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày Tổng_cục Thuế nhận được đề_nghị của doanh_nghiệp , tổ_chức , Tổng_cục Thuế sẽ phối_hợp kiểm_thử kết_nối , truyền nhận dữ_liệu . Trường_hợp kết_quả kiểm_thử kết_nối , truyền nhận dữ_liệu thành_công thì doanh_nghiệp , tổ_chức thực_hiện gửi dữ_liệu hoá_đơn điện_tử theo hình_thức gửi trực_tiếp đến cơ_quan thuế theo quy_định . Theo đó , trong trường_hợp doanh_nghiệp đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế và đăng_ký chuyển dữ_liệu trực_tiếp thì doanh_nghiệp nộp trực_tiếp đến cơ_quan thuế theo Mẫu_số 01 / ĐKTĐ-HĐĐT Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP đồng_thời doanh_nghiệp cần chuẩn_bị đủ điều_kiện về hạ_tầng kỹ_thuật và thông_báo cho Tổng_cục Thuế để phối_hợp kết_nối . - Xem toàn_bộ cẩm_nang số 1 hướng_dẫn hoá_đơn , điện tại đây .
11,574
Khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo thì Điều_độ_viên xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện Khi máy_phát_điện xuất_hiện cảnh_báo ( quá_tải stator, quá_tải rotor, kích_thích tối_thiểu hoặc cảnh_báo khác ), xử_lý như sau :... 2. Đối_với Điều_độ_viên : a ) Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của Trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển trong trường_hợp khẩn_cấp đe_doạ ngừng sự_cố máy_phát_điện hoặc đưa ra phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; b ) Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ; c ) Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ khẩn_cấp nếu tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép. Như_vậy, khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo thì Điều_độ_viên xử_lý như sau : - Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của Trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển trong trường_hợp khẩn_cấp đe_doạ ngừng sự_cố máy_phát_điện hoặc đưa ra phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; - Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ;
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện Khi máy_phát_điện xuất_hiện cảnh_báo ( quá_tải stator , quá_tải rotor , kích_thích tối_thiểu hoặc cảnh_báo khác ) , xử_lý như sau : ... 2 . Đối_với Điều_độ_viên : a ) Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển trong trường_hợp khẩn_cấp đe_doạ ngừng sự_cố máy_phát_điện hoặc đưa ra phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; b ) Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ; c ) Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ khẩn_cấp nếu tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép . Như_vậy , khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo thì Điều_độ_viên xử_lý như sau : - Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển trong trường_hợp khẩn_cấp đe_doạ ngừng sự_cố máy_phát_điện hoặc đưa ra phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; - Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ; - Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ khẩn_cấp nếu tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép . Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ Internet )
11,575
Khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo thì Điều_độ_viên xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ; - Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ khẩn_cấp nếu tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép. Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ Internet ) Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện Khi máy_phát_điện xuất_hiện cảnh_báo ( quá_tải stator, quá_tải rotor, kích_thích tối_thiểu hoặc cảnh_báo khác ), xử_lý như sau :... 2. Đối_với Điều_độ_viên : a ) Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của Trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển trong trường_hợp khẩn_cấp đe_doạ ngừng sự_cố máy_phát_điện hoặc đưa ra phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; b ) Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ; c ) Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ khẩn_cấp nếu tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép. Như_vậy, khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo thì Điều_độ_viên xử_lý như sau : - Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện Khi máy_phát_điện xuất_hiện cảnh_báo ( quá_tải stator , quá_tải rotor , kích_thích tối_thiểu hoặc cảnh_báo khác ) , xử_lý như sau : ... 2 . Đối_với Điều_độ_viên : a ) Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển trong trường_hợp khẩn_cấp đe_doạ ngừng sự_cố máy_phát_điện hoặc đưa ra phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; b ) Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ; c ) Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ khẩn_cấp nếu tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép . Như_vậy , khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo thì Điều_độ_viên xử_lý như sau : - Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển trong trường_hợp khẩn_cấp đe_doạ ngừng sự_cố máy_phát_điện hoặc đưa ra phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; - Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ; - Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ khẩn_cấp nếu tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép . Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ Internet )
11,576
Khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo thì Điều_độ_viên xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép. Như_vậy, khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo thì Điều_độ_viên xử_lý như sau : - Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của Trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển trong trường_hợp khẩn_cấp đe_doạ ngừng sự_cố máy_phát_điện hoặc đưa ra phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; - Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ; - Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ khẩn_cấp nếu tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép. Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý tín_hiệu cảnh_báo máy_phát_điện Khi máy_phát_điện xuất_hiện cảnh_báo ( quá_tải stator , quá_tải rotor , kích_thích tối_thiểu hoặc cảnh_báo khác ) , xử_lý như sau : ... 2 . Đối_với Điều_độ_viên : a ) Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển trong trường_hợp khẩn_cấp đe_doạ ngừng sự_cố máy_phát_điện hoặc đưa ra phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; b ) Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ; c ) Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ khẩn_cấp nếu tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép . Như_vậy , khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia xuất_hiện cảnh_báo thì Điều_độ_viên xử_lý như sau : - Chấp_thuận kiến_nghị xử_lý của Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển trong trường_hợp khẩn_cấp đe_doạ ngừng sự_cố máy_phát_điện hoặc đưa ra phương_án xử_lý phù_hợp với hệ_thống điện ; - Thực_hiện ngay các biện_pháp điều_khiển tần_số hoặc điện_áp khi thay_đổi công_suất tác_dụng ( P ) hoặc công_suất phản_kháng ( Q ) của máy_phát_điện tuỳ_thuộc vào tần_số và điện_áp của hệ_thống điện ; - Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ khẩn_cấp nếu tần_số hoặc điện_áp nằm ngoài giới_hạn cho_phép . Hệ_thống điện quốc_gia ( Hình từ Internet )
11,577
Điều_độ_viên xử_lý như_thế_nào khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 31 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... Xử_lý khi máy_phát_điện bị nhảy sự_cố 1. Đối_với Trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển : a ) Xử_lý sự_cố máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; b ) Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : - Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố, rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển trung_tâm ; - Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này. 2. Đối_với Điều_độ_viên : a ) Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ cảnh_báo hoặc khẩn_cấp hoặc cực_kỳ khẩn_cấp do sự_cố máy_phát_điện ; b ) Đưa máy_phát_điện trở_lại vận_hành theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành. Theo đó, Điều_độ_viên xử_lý khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố : - Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ cảnh_báo hoặc khẩn_cấp hoặc cực_kỳ khẩn_cấp do sự_cố máy_phát_điện ; - Đưa máy_phát_điện trở_lại vận_hành theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 31 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý khi máy_phát_điện bị nhảy sự_cố 1 . Đối_với Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển : a ) Xử_lý sự_cố máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; b ) Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : - Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố , rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển trung_tâm ; - Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . 2 . Đối_với Điều_độ_viên : a ) Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ cảnh_báo hoặc khẩn_cấp hoặc cực_kỳ khẩn_cấp do sự_cố máy_phát_điện ; b ) Đưa máy_phát_điện trở_lại vận_hành theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành . Theo đó , Điều_độ_viên xử_lý khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố : - Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ cảnh_báo hoặc khẩn_cấp hoặc cực_kỳ khẩn_cấp do sự_cố máy_phát_điện ; - Đưa máy_phát_điện trở_lại vận_hành theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này ; - Hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành .
11,578
Điều_độ_viên xử_lý như_thế_nào khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 31 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... bị nhảy sự_cố : - Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ cảnh_báo hoặc khẩn_cấp hoặc cực_kỳ khẩn_cấp do sự_cố máy_phát_điện ; - Đưa máy_phát_điện trở_lại vận_hành theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này ; - Hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành. Xử_lý khi máy_phát_điện bị nhảy sự_cố 1. Đối_với Trưởng ca nhà_máy điện, trung_tâm điều_khiển : a ) Xử_lý sự_cố máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; b ) Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : - Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố, rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển trung_tâm ; - Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này. 2. Đối_với Điều_độ_viên : a ) Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ cảnh_báo hoặc khẩn_cấp hoặc cực_kỳ khẩn_cấp do sự_cố máy_phát_điện ; b ) Đưa máy_phát_điện trở_lại vận_hành theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 31 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý khi máy_phát_điện bị nhảy sự_cố 1 . Đối_với Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển : a ) Xử_lý sự_cố máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; b ) Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : - Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố , rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển trung_tâm ; - Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . 2 . Đối_với Điều_độ_viên : a ) Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ cảnh_báo hoặc khẩn_cấp hoặc cực_kỳ khẩn_cấp do sự_cố máy_phát_điện ; b ) Đưa máy_phát_điện trở_lại vận_hành theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành . Theo đó , Điều_độ_viên xử_lý khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố : - Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ cảnh_báo hoặc khẩn_cấp hoặc cực_kỳ khẩn_cấp do sự_cố máy_phát_điện ; - Đưa máy_phát_điện trở_lại vận_hành theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này ; - Hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành .
11,579
Điều_độ_viên xử_lý như_thế_nào khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 31 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... cực_kỳ khẩn_cấp do sự_cố máy_phát_điện ; b ) Đưa máy_phát_điện trở_lại vận_hành theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành. Theo đó, Điều_độ_viên xử_lý khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố : - Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ cảnh_báo hoặc khẩn_cấp hoặc cực_kỳ khẩn_cấp do sự_cố máy_phát_điện ; - Đưa máy_phát_điện trở_lại vận_hành theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này ; - Hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 31 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý khi máy_phát_điện bị nhảy sự_cố 1 . Đối_với Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển : a ) Xử_lý sự_cố máy_phát_điện theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố máy_phát_điện do Đơn_vị quản_lý vận_hành ban_hành ; b ) Báo_cáo ngay cho Cấp điều_độ có quyền điều_khiển các thông_tin sau : - Tên tổ máy_phát_điện bị sự_cố , rơ le bảo_vệ tác_động theo tín_hiệu chỉ_thị tại phòng điều_khiển trung_tâm ; - Ảnh_hưởng của sự_cố máy_phát_điện tại nhà_máy điện ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo nhanh sự_cố theo quy_định tại Điểm a Khoản 5 Điều 10 Thông_tư này . 2 . Đối_với Điều_độ_viên : a ) Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ cảnh_báo hoặc khẩn_cấp hoặc cực_kỳ khẩn_cấp do sự_cố máy_phát_điện ; b ) Đưa máy_phát_điện trở_lại vận_hành theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này ; c ) Hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành . Theo đó , Điều_độ_viên xử_lý khi máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia bị nhảy sự_cố : - Xử_lý sự_cố hệ_thống điện ở chế_độ cảnh_báo hoặc khẩn_cấp hoặc cực_kỳ khẩn_cấp do sự_cố máy_phát_điện ; - Đưa máy_phát_điện trở_lại vận_hành theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này ; - Hoàn_thành Báo_cáo sự_cố theo Quy_trình vận_hành và xử_lý sự_cố hệ_thống điện do Cấp điều_độ có quyền điều_khiển ban_hành .
11,580
Khôi_phục máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia sau sự_cố được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 32 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : ... Khôi_phục máy_phát_điện sau sự_cố 1 . Trường_hợp Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển kiểm_tra sơ_bộ , xác_nhận bảo_vệ tác_động do sự_cố bên ngoài máy_phát_điện , máy_phát_điện không có hiện_tượng gì bất_thường và khẳng_định đủ tiêu_chuẩn vận_hành , cho_phép Điều_độ_viên chỉ_huy đưa máy_phát_điện vào vận_hành . 2 . Trường_hợp Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển xác_nhận bảo_vệ tác_động do sự_cố nội_bộ trong máy_phát_điện hoặc sự_cố thiết_bị liên_quan đến máy_phát_điện , Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển báo_cáo Điều_độ_viên có quyền điều_khiển cho_phép thao_tác cô_lập máy_phát_điện để sửa_chữa . Máy_phát_điện chỉ được đưa vào vận_hành sau khi Đơn_vị quản_lý vận_hành khẳng_định máy_phát_điện đó đủ tiêu_chuẩn vận_hành . Như_vậy , khôi_phục máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia sau sự_cố được thực_hiện như quy_định trên .
None
1
Căn_cứ theo Điều 32 Thông_tư 28/2014/TT-BCT quy_định như sau : Khôi_phục máy_phát_điện sau sự_cố 1 . Trường_hợp Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển kiểm_tra sơ_bộ , xác_nhận bảo_vệ tác_động do sự_cố bên ngoài máy_phát_điện , máy_phát_điện không có hiện_tượng gì bất_thường và khẳng_định đủ tiêu_chuẩn vận_hành , cho_phép Điều_độ_viên chỉ_huy đưa máy_phát_điện vào vận_hành . 2 . Trường_hợp Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển xác_nhận bảo_vệ tác_động do sự_cố nội_bộ trong máy_phát_điện hoặc sự_cố thiết_bị liên_quan đến máy_phát_điện , Trưởng ca nhà_máy điện , trung_tâm điều_khiển báo_cáo Điều_độ_viên có quyền điều_khiển cho_phép thao_tác cô_lập máy_phát_điện để sửa_chữa . Máy_phát_điện chỉ được đưa vào vận_hành sau khi Đơn_vị quản_lý vận_hành khẳng_định máy_phát_điện đó đủ tiêu_chuẩn vận_hành . Như_vậy , khôi_phục máy_phát_điện trong hệ_thống điện quốc_gia sau sự_cố được thực_hiện như quy_định trên .
11,581
Trình_tự , thủ_tục giải_thể Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên theo quyết_định Toà_án được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 209 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc th: ... Căn_cứ Điều 209 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc theo quyết_định của Toà_án, cụ_thể như sau : Việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc theo quyết_định của Toà_án được thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục sau đây : - Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo tình_trạng doanh_nghiệp đang làm thủ_tục giải_thể trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp đồng_thời với việc ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc ngay sau khi nhận được quyết_định giải_thể của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật. Kèm theo thông_báo phải đăng_tải quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật, doanh_nghiệp phải triệu_tập họp để quyết_định giải_thể. Nghị_quyết, quyết_định giải_thể và bản_sao quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật phải được gửi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan thuế, người lao_động trong doanh_nghiệp và phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ Điều 209 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc theo quyết_định của Toà_án , cụ_thể như sau : Việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc theo quyết_định của Toà_án được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục sau đây : - Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo tình_trạng doanh_nghiệp đang làm thủ_tục giải_thể trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp đồng_thời với việc ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc ngay sau khi nhận được quyết_định giải_thể của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . Kèm theo thông_báo phải đăng_tải quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật , doanh_nghiệp phải triệu_tập họp để quyết_định giải_thể . Nghị_quyết , quyết_định giải_thể và bản_sao quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật phải được gửi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thuế , người lao_động trong doanh_nghiệp và phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp . Đối_với trường_hợp pháp_luật yêu_cầu phải đăng báo thì nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải được đăng ít_nhất trên 01 tờ báo in hoặc báo_điện_tử trong 03 số liên_tiếp . Trường_hợp doanh_nghiệp còn nghĩa_vụ tài_chính chưa thanh_toán thì phải đồng_thời gửi kèm theo nghị_quyết , quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp , phương_án giải_quyết nợ đến các chủ_nợ , người có quyền_lợi và nghĩa_vụ có liên_quan . Thông_báo phải có tên , địa_chỉ của chủ_nợ ; số nợ , thời_hạn , địa_điểm và phương_thức thanh_toán số nợ đó ; cách_thức và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại của chủ_nợ ; - Việc thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại khoản 5 Điều 208 của Luật này ; - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp gửi hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thanh_toán hết các khoản nợ của doanh_nghiệp ; - Sau thời_hạn 180 ngày kể từ ngày thông_báo tình_trạng đang làm thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà không nhận được phản_đối của bên có liên_quan bằng văn_bản hoặc trong 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ giải_thể , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; - Người_quản_lý công_ty có liên_quan phải chịu trách_nhiệm cá_nhân về thiệt_hại do việc không thực_hiện hoặc không thực_hiện đúng quy_định tại Điều này . Trình_tự , thủ_tục giải_thể Công_ty TNHH hai thành_viên
11,582
Trình_tự , thủ_tục giải_thể Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên theo quyết_định Toà_án được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 209 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc th: ... pháp_luật phải được gửi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan thuế, người lao_động trong doanh_nghiệp và phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp. Đối_với trường_hợp pháp_luật yêu_cầu phải đăng báo thì nghị_quyết, quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải được đăng ít_nhất trên 01 tờ báo in hoặc báo_điện_tử trong 03 số liên_tiếp. Trường_hợp doanh_nghiệp còn nghĩa_vụ tài_chính chưa thanh_toán thì phải đồng_thời gửi kèm theo nghị_quyết, quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp, phương_án giải_quyết nợ đến các chủ_nợ, người có quyền_lợi và nghĩa_vụ có liên_quan. Thông_báo phải có tên, địa_chỉ của chủ_nợ ; số nợ, thời_hạn, địa_điểm và phương_thức thanh_toán số nợ đó ; cách_thức và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại của chủ_nợ ; - Việc thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại khoản 5 Điều 208 của Luật này ; - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp gửi hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thanh_toán hết các khoản nợ của doanh_nghiệp ; - Sau thời_hạn 180 ngày kể từ ngày thông_báo tình_trạng đang làm thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều này
None
1
Căn_cứ Điều 209 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc theo quyết_định của Toà_án , cụ_thể như sau : Việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc theo quyết_định của Toà_án được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục sau đây : - Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo tình_trạng doanh_nghiệp đang làm thủ_tục giải_thể trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp đồng_thời với việc ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc ngay sau khi nhận được quyết_định giải_thể của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . Kèm theo thông_báo phải đăng_tải quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật , doanh_nghiệp phải triệu_tập họp để quyết_định giải_thể . Nghị_quyết , quyết_định giải_thể và bản_sao quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật phải được gửi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thuế , người lao_động trong doanh_nghiệp và phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp . Đối_với trường_hợp pháp_luật yêu_cầu phải đăng báo thì nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải được đăng ít_nhất trên 01 tờ báo in hoặc báo_điện_tử trong 03 số liên_tiếp . Trường_hợp doanh_nghiệp còn nghĩa_vụ tài_chính chưa thanh_toán thì phải đồng_thời gửi kèm theo nghị_quyết , quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp , phương_án giải_quyết nợ đến các chủ_nợ , người có quyền_lợi và nghĩa_vụ có liên_quan . Thông_báo phải có tên , địa_chỉ của chủ_nợ ; số nợ , thời_hạn , địa_điểm và phương_thức thanh_toán số nợ đó ; cách_thức và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại của chủ_nợ ; - Việc thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại khoản 5 Điều 208 của Luật này ; - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp gửi hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thanh_toán hết các khoản nợ của doanh_nghiệp ; - Sau thời_hạn 180 ngày kể từ ngày thông_báo tình_trạng đang làm thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà không nhận được phản_đối của bên có liên_quan bằng văn_bản hoặc trong 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ giải_thể , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; - Người_quản_lý công_ty có liên_quan phải chịu trách_nhiệm cá_nhân về thiệt_hại do việc không thực_hiện hoặc không thực_hiện đúng quy_định tại Điều này . Trình_tự , thủ_tục giải_thể Công_ty TNHH hai thành_viên
11,583
Trình_tự , thủ_tục giải_thể Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên theo quyết_định Toà_án được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 209 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc th: ... từ ngày thanh_toán hết các khoản nợ của doanh_nghiệp ; - Sau thời_hạn 180 ngày kể từ ngày thông_báo tình_trạng đang làm thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà không nhận được phản_đối của bên có liên_quan bằng văn_bản hoặc trong 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ giải_thể, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; - Người_quản_lý công_ty có liên_quan phải chịu trách_nhiệm cá_nhân về thiệt_hại do việc không thực_hiện hoặc không thực_hiện đúng quy_định tại Điều này. Trình_tự, thủ_tục giải_thể Công_ty TNHH hai thành_viên
None
1
Căn_cứ Điều 209 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc theo quyết_định của Toà_án , cụ_thể như sau : Việc giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc theo quyết_định của Toà_án được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục sau đây : - Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo tình_trạng doanh_nghiệp đang làm thủ_tục giải_thể trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp đồng_thời với việc ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc ngay sau khi nhận được quyết_định giải_thể của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . Kèm theo thông_báo phải đăng_tải quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật , doanh_nghiệp phải triệu_tập họp để quyết_định giải_thể . Nghị_quyết , quyết_định giải_thể và bản_sao quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật phải được gửi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thuế , người lao_động trong doanh_nghiệp và phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp . Đối_với trường_hợp pháp_luật yêu_cầu phải đăng báo thì nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải được đăng ít_nhất trên 01 tờ báo in hoặc báo_điện_tử trong 03 số liên_tiếp . Trường_hợp doanh_nghiệp còn nghĩa_vụ tài_chính chưa thanh_toán thì phải đồng_thời gửi kèm theo nghị_quyết , quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp , phương_án giải_quyết nợ đến các chủ_nợ , người có quyền_lợi và nghĩa_vụ có liên_quan . Thông_báo phải có tên , địa_chỉ của chủ_nợ ; số nợ , thời_hạn , địa_điểm và phương_thức thanh_toán số nợ đó ; cách_thức và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại của chủ_nợ ; - Việc thanh_toán các khoản nợ của doanh_nghiệp được thực_hiện theo quy_định tại khoản 5 Điều 208 của Luật này ; - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp gửi hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thanh_toán hết các khoản nợ của doanh_nghiệp ; - Sau thời_hạn 180 ngày kể từ ngày thông_báo tình_trạng đang làm thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà không nhận được phản_đối của bên có liên_quan bằng văn_bản hoặc trong 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ giải_thể , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cập_nhật tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp ; - Người_quản_lý công_ty có liên_quan phải chịu trách_nhiệm cá_nhân về thiệt_hại do việc không thực_hiện hoặc không thực_hiện đúng quy_định tại Điều này . Trình_tự , thủ_tục giải_thể Công_ty TNHH hai thành_viên
11,584
Hồ_sơ giải_thể Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên gồm những gì ?
Theo Điều 210 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... “ Điều 210. Hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp 1. Hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp bao_gồm giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo về giải_thể doanh_nghiệp ; b ) Báo_cáo thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp ; danh_sách chủ_nợ và số nợ đã thanh_toán, gồm cả thanh_toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động sau khi quyết_định giải_thể doanh_nghiệp ( nếu có ). 2. Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần, thành_viên Hội_đồng thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, chủ_sở_hữu công_ty, chủ doanh_nghiệp tư_nhân, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, thành_viên hợp danh, người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm về tính trung_thực, chính_xác của hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp. 3. Trường_hợp hồ_sơ giải_thể không chính_xác, giả_mạo, những người quy_định tại khoản 2 Điều này phải liên_đới chịu trách_nhiệm thanh_toán quyền_lợi của người lao_động chưa được giải_quyết, số thuế chưa nộp, số nợ khác chưa thanh_toán và chịu trách_nhiệm cá_nhân trước pháp_luật về những hệ_quả phát_sinh trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày nộp hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. ” Như_vậy, hồ_sơ giải_thể công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên gồm : + Thông_báo về
None
1
Theo Điều 210 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 210 . Hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp 1 . Hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp bao_gồm giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo về giải_thể doanh_nghiệp ; b ) Báo_cáo thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp ; danh_sách chủ_nợ và số nợ đã thanh_toán , gồm cả thanh_toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động sau khi quyết_định giải_thể doanh_nghiệp ( nếu có ) . 2 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần , thành_viên Hội_đồng thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , chủ_sở_hữu công_ty , chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , thành_viên hợp danh , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp . 3 . Trường_hợp hồ_sơ giải_thể không chính_xác , giả_mạo , những người quy_định tại khoản 2 Điều này phải liên_đới chịu trách_nhiệm thanh_toán quyền_lợi của người lao_động chưa được giải_quyết , số thuế chưa nộp , số nợ khác chưa thanh_toán và chịu trách_nhiệm cá_nhân trước pháp_luật về những hệ_quả phát_sinh trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày nộp hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . ” Như_vậy , hồ_sơ giải_thể công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên gồm : + Thông_báo về giải_thể doanh_nghiệp ; + Báo_cáo thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp ; danh_sách chủ_nợ và số nợ đã thanh_toán , gồm cả thanh_toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động sau khi quyết_định giải_thể doanh_nghiệp ( nếu có ) .
11,585
Hồ_sơ giải_thể Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên gồm những gì ?
Theo Điều 210 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... phát_sinh trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày nộp hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. ” Như_vậy, hồ_sơ giải_thể công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên gồm : + Thông_báo về giải_thể doanh_nghiệp ; + Báo_cáo thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp ; danh_sách chủ_nợ và số nợ đã thanh_toán, gồm cả thanh_toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động sau khi quyết_định giải_thể doanh_nghiệp ( nếu có ). “ Điều 210. Hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp 1. Hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp bao_gồm giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo về giải_thể doanh_nghiệp ; b ) Báo_cáo thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp ; danh_sách chủ_nợ và số nợ đã thanh_toán, gồm cả thanh_toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động sau khi quyết_định giải_thể doanh_nghiệp ( nếu có ). 2. Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần, thành_viên Hội_đồng thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, chủ_sở_hữu công_ty, chủ doanh_nghiệp tư_nhân, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, thành_viên hợp danh, người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm về tính trung_thực, chính_xác của hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp. 3
None
1
Theo Điều 210 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 210 . Hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp 1 . Hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp bao_gồm giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo về giải_thể doanh_nghiệp ; b ) Báo_cáo thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp ; danh_sách chủ_nợ và số nợ đã thanh_toán , gồm cả thanh_toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động sau khi quyết_định giải_thể doanh_nghiệp ( nếu có ) . 2 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần , thành_viên Hội_đồng thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , chủ_sở_hữu công_ty , chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , thành_viên hợp danh , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp . 3 . Trường_hợp hồ_sơ giải_thể không chính_xác , giả_mạo , những người quy_định tại khoản 2 Điều này phải liên_đới chịu trách_nhiệm thanh_toán quyền_lợi của người lao_động chưa được giải_quyết , số thuế chưa nộp , số nợ khác chưa thanh_toán và chịu trách_nhiệm cá_nhân trước pháp_luật về những hệ_quả phát_sinh trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày nộp hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . ” Như_vậy , hồ_sơ giải_thể công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên gồm : + Thông_báo về giải_thể doanh_nghiệp ; + Báo_cáo thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp ; danh_sách chủ_nợ và số nợ đã thanh_toán , gồm cả thanh_toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động sau khi quyết_định giải_thể doanh_nghiệp ( nếu có ) .
11,586
Hồ_sơ giải_thể Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên gồm những gì ?
Theo Điều 210 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... , chủ doanh_nghiệp tư_nhân, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, thành_viên hợp danh, người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm về tính trung_thực, chính_xác của hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp. 3. Trường_hợp hồ_sơ giải_thể không chính_xác, giả_mạo, những người quy_định tại khoản 2 Điều này phải liên_đới chịu trách_nhiệm thanh_toán quyền_lợi của người lao_động chưa được giải_quyết, số thuế chưa nộp, số nợ khác chưa thanh_toán và chịu trách_nhiệm cá_nhân trước pháp_luật về những hệ_quả phát_sinh trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày nộp hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. ” Như_vậy, hồ_sơ giải_thể công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên gồm : + Thông_báo về giải_thể doanh_nghiệp ; + Báo_cáo thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp ; danh_sách chủ_nợ và số nợ đã thanh_toán, gồm cả thanh_toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động sau khi quyết_định giải_thể doanh_nghiệp ( nếu có ).
None
1
Theo Điều 210 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 210 . Hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp 1 . Hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp bao_gồm giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo về giải_thể doanh_nghiệp ; b ) Báo_cáo thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp ; danh_sách chủ_nợ và số nợ đã thanh_toán , gồm cả thanh_toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động sau khi quyết_định giải_thể doanh_nghiệp ( nếu có ) . 2 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần , thành_viên Hội_đồng thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , chủ_sở_hữu công_ty , chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , thành_viên hợp danh , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp . 3 . Trường_hợp hồ_sơ giải_thể không chính_xác , giả_mạo , những người quy_định tại khoản 2 Điều này phải liên_đới chịu trách_nhiệm thanh_toán quyền_lợi của người lao_động chưa được giải_quyết , số thuế chưa nộp , số nợ khác chưa thanh_toán và chịu trách_nhiệm cá_nhân trước pháp_luật về những hệ_quả phát_sinh trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày nộp hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . ” Như_vậy , hồ_sơ giải_thể công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên gồm : + Thông_báo về giải_thể doanh_nghiệp ; + Báo_cáo thanh_lý tài_sản doanh_nghiệp ; danh_sách chủ_nợ và số nợ đã thanh_toán , gồm cả thanh_toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động sau khi quyết_định giải_thể doanh_nghiệp ( nếu có ) .
11,587
Trong thời_gian bao_lâu kể từ ngày nhận được quyết_định giải_thể của Toà_án thì công_ty phải nộp hồ_sơ giải_thể ?
Theo khoản 2 và khoản 4 Điều 209 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... “ Điều 209. Giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc theo quyết_định của Toà_án [... ] 2. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật, doanh_nghiệp phải triệu_tập họp để quyết_định giải_thể. Nghị_quyết, quyết_định giải_thể và bản_sao quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật phải được gửi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan thuế, người lao_động trong doanh_nghiệp và phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp. Đối_với trường_hợp pháp_luật yêu_cầu phải đăng báo thì nghị_quyết, quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải được đăng ít_nhất trên 01 tờ báo in hoặc báo_điện_tử trong 03 số liên_tiếp. Trường_hợp doanh_nghiệp còn nghĩa_vụ tài_chính chưa thanh_toán thì phải đồng_thời gửi kèm theo nghị_quyết, quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp, phương_án giải_quyết nợ đến các chủ_nợ, người có quyền_lợi và nghĩa_vụ có liên_quan. Thông_báo phải có tên, địa_chỉ của chủ_nợ ; số nợ, thời_hạn, địa_điểm và phương_thức thanh_toán số nợ đó ; cách_thức và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại của chủ_nợ ;
None
1
Theo khoản 2 và khoản 4 Điều 209 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 209 . Giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc theo quyết_định của Toà_án [ ... ] 2 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật , doanh_nghiệp phải triệu_tập họp để quyết_định giải_thể . Nghị_quyết , quyết_định giải_thể và bản_sao quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật phải được gửi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thuế , người lao_động trong doanh_nghiệp và phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp . Đối_với trường_hợp pháp_luật yêu_cầu phải đăng báo thì nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải được đăng ít_nhất trên 01 tờ báo in hoặc báo_điện_tử trong 03 số liên_tiếp . Trường_hợp doanh_nghiệp còn nghĩa_vụ tài_chính chưa thanh_toán thì phải đồng_thời gửi kèm theo nghị_quyết , quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp , phương_án giải_quyết nợ đến các chủ_nợ , người có quyền_lợi và nghĩa_vụ có liên_quan . Thông_báo phải có tên , địa_chỉ của chủ_nợ ; số nợ , thời_hạn , địa_điểm và phương_thức thanh_toán số nợ đó ; cách_thức và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại của chủ_nợ ; [ ... ] 4 . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp gửi hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thanh_toán hết các khoản nợ của doanh_nghiệp ; [ ... ] ” Theo đó , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật , công_ty của bạn phải triệu_tập họp để quyết_định giải_thể . Và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty sẽ gửi hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thanh_toán hết các khoản nợ của doanh_nghiệp .
11,588
Trong thời_gian bao_lâu kể từ ngày nhận được quyết_định giải_thể của Toà_án thì công_ty phải nộp hồ_sơ giải_thể ?
Theo khoản 2 và khoản 4 Điều 209 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... liên_quan. Thông_báo phải có tên, địa_chỉ của chủ_nợ ; số nợ, thời_hạn, địa_điểm và phương_thức thanh_toán số nợ đó ; cách_thức và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại của chủ_nợ ; [... ] 4. Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp gửi hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thanh_toán hết các khoản nợ của doanh_nghiệp ; [... ] ” Theo đó, trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật, công_ty của bạn phải triệu_tập họp để quyết_định giải_thể. Và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty sẽ gửi hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thanh_toán hết các khoản nợ của doanh_nghiệp.
None
1
Theo khoản 2 và khoản 4 Điều 209 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 209 . Giải_thể doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc theo quyết_định của Toà_án [ ... ] 2 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật , doanh_nghiệp phải triệu_tập họp để quyết_định giải_thể . Nghị_quyết , quyết_định giải_thể và bản_sao quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật phải được gửi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan thuế , người lao_động trong doanh_nghiệp và phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp . Đối_với trường_hợp pháp_luật yêu_cầu phải đăng báo thì nghị_quyết , quyết_định giải_thể doanh_nghiệp phải được đăng ít_nhất trên 01 tờ báo in hoặc báo_điện_tử trong 03 số liên_tiếp . Trường_hợp doanh_nghiệp còn nghĩa_vụ tài_chính chưa thanh_toán thì phải đồng_thời gửi kèm theo nghị_quyết , quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp , phương_án giải_quyết nợ đến các chủ_nợ , người có quyền_lợi và nghĩa_vụ có liên_quan . Thông_báo phải có tên , địa_chỉ của chủ_nợ ; số nợ , thời_hạn , địa_điểm và phương_thức thanh_toán số nợ đó ; cách_thức và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại của chủ_nợ ; [ ... ] 4 . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp gửi hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thanh_toán hết các khoản nợ của doanh_nghiệp ; [ ... ] ” Theo đó , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật , công_ty của bạn phải triệu_tập họp để quyết_định giải_thể . Và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty sẽ gửi hồ_sơ giải_thể doanh_nghiệp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thanh_toán hết các khoản nợ của doanh_nghiệp .
11,589
Xác_định văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực khi văn_bản được căn_cứ hết hiệu_lực như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 154 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : ... " Điều 154 . Trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực Văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ hoặc một phần trong các trường_hợp sau đây : 1 . Hết thời_hạn có hiệu_lực đã được quy_định trong văn_bản ; 2 . Được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế bằng văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới của chính cơ_quan nhà_nước đã ban_hành văn_bản đó ; 3 . Bị bãi_bỏ bằng một văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; 4 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực thì văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chi_tiết thi_hành , văn_bản đó cũng đồng_thời hết hiệu_lực . " Chỉ trong các trường_hợp nêu trên thì văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới hết hiệu_lực . Văn_bản được căn_cứ hết hiệu_lực không phải là cơ_sở để đưa văn_bản căn_cứ về tình_trạng hết hiệu_lực anh nhé . Bên cạnh đó , Thông_tư 09/2006/TT-BTNMT vẫn còn hiệu_lực áp_dụng anh nhé . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật
None
1
Theo quy_định tại Điều 154 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : " Điều 154 . Trường_hợp văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực Văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ hoặc một phần trong các trường_hợp sau đây : 1 . Hết thời_hạn có hiệu_lực đã được quy_định trong văn_bản ; 2 . Được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế bằng văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới của chính cơ_quan nhà_nước đã ban_hành văn_bản đó ; 3 . Bị bãi_bỏ bằng một văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; 4 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực thì văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chi_tiết thi_hành , văn_bản đó cũng đồng_thời hết hiệu_lực . " Chỉ trong các trường_hợp nêu trên thì văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới hết hiệu_lực . Văn_bản được căn_cứ hết hiệu_lực không phải là cơ_sở để đưa văn_bản căn_cứ về tình_trạng hết hiệu_lực anh nhé . Bên cạnh đó , Thông_tư 09/2006/TT-BTNMT vẫn còn hiệu_lực áp_dụng anh nhé . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật
11,590
Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 151 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật s: ... Theo quy_định tại Điều 151 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015, được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 quy_định như sau : " Điều 151. Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1. Thời_điểm có hiệu_lực của toàn_bộ hoặc một phần văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định tại văn_bản đó nhưng không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; không sớm hơn 07 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã. 2. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật được ban_hành theo trình_tự, thủ_tục rút_gọn thì có_thể có hiệu_lực kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành, đồng_thời phải được đăng ngay trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan ban_hành và phải được đưa tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; đăng Công_báo tỉnh, thành_phố
None
1
Theo quy_định tại Điều 151 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 quy_định như sau : " Điều 151 . Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Thời_điểm có hiệu_lực của toàn_bộ hoặc một phần văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định tại văn_bản đó nhưng không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; không sớm hơn 07 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã . 2 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật được ban_hành theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn thì có_thể có hiệu_lực kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành , đồng_thời phải được đăng ngay trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan ban_hành và phải được đưa tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; đăng Công_báo tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . " Theo đó , thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định như trên .
11,591
Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 151 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật s: ... đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; đăng Công_báo tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. " Theo đó, thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định như trên.Theo quy_định tại Điều 151 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015, được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 quy_định như sau : " Điều 151. Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1. Thời_điểm có hiệu_lực của toàn_bộ hoặc một phần văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định tại văn_bản đó nhưng không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; không sớm hơn 07 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã. 2. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật được
None
1
Theo quy_định tại Điều 151 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 quy_định như sau : " Điều 151 . Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Thời_điểm có hiệu_lực của toàn_bộ hoặc một phần văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định tại văn_bản đó nhưng không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; không sớm hơn 07 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã . 2 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật được ban_hành theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn thì có_thể có hiệu_lực kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành , đồng_thời phải được đăng ngay trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan ban_hành và phải được đưa tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; đăng Công_báo tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . " Theo đó , thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định như trên .
11,592
Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 151 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật s: ... tỉnh ; không sớm hơn 07 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã. 2. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật được ban_hành theo trình_tự, thủ_tục rút_gọn thì có_thể có hiệu_lực kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành, đồng_thời phải được đăng ngay trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan ban_hành và phải được đưa tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; đăng Công_báo tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. " Theo đó, thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định như trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 151 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 quy_định như sau : " Điều 151 . Thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Thời_điểm có hiệu_lực của toàn_bộ hoặc một phần văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định tại văn_bản đó nhưng không sớm hơn 45 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; không sớm hơn 07 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và cấp xã . 2 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật được ban_hành theo trình_tự , thủ_tục rút_gọn thì có_thể có hiệu_lực kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành , đồng_thời phải được đăng ngay trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan ban_hành và phải được đưa tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương ; đăng Công_báo tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày thông_qua hoặc ký ban_hành đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . " Theo đó , thời_điểm có hiệu_lực của văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định như trên .
11,593
Đăng_Công báo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại Điều 150 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : ... " Điều 150. Đăng_Công báo văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các cơ_quan ở Trung_ương phải được đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, trừ trường_hợp văn_bản có nội_dung thuộc bí_mật nhà_nước. 2. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt phải được đăng Công_báo cấp tỉnh. 3. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cấp xã phải được niêm_yết công_khai và phải được đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương. Thời_gian và địa_điểm niêm_yết công_khai do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định. 4. Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành, cơ_quan, người có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật phải gửi văn_bản đến cơ_quan Công_báo để đăng Công_báo hoặc niêm_yết công_khai. Cơ_quan Công_báo có trách_nhiệm đăng toàn_văn văn_bản quy_phạm_pháp_luật trên Công_báo chậm nhất là 15 ngày đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan trung_ương ban_hành, 07 ngày đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ban_hành kể từ ngày nhận được văn_bản. 5. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật đăng trên
None
1
Theo quy_định tại Điều 150 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : " Điều 150 . Đăng_Công báo văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các cơ_quan ở Trung_ương phải được đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , trừ trường_hợp văn_bản có nội_dung thuộc bí_mật nhà_nước . 2 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt phải được đăng Công_báo cấp tỉnh . 3 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã phải được niêm_yết công_khai và phải được đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương . Thời_gian và địa_điểm niêm_yết công_khai do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định . 4 . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành , cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật phải gửi văn_bản đến cơ_quan Công_báo để đăng Công_báo hoặc niêm_yết công_khai . Cơ_quan Công_báo có trách_nhiệm đăng toàn_văn văn_bản quy_phạm_pháp_luật trên Công_báo chậm nhất là 15 ngày đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan trung_ương ban_hành , 07 ngày đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ban_hành kể từ ngày nhận được văn_bản . 5 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật đăng trên Công_báo in và Công_báo điện_tử là văn_bản chính_thức và có giá_trị như văn_bản gốc . 6 . Chính_phủ quy_định về Công_báo và niêm_yết văn_bản quy_phạm_pháp_luật . " Theo đó , việc đăng Công_báo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện như quy_định trên .
11,594
Đăng_Công báo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại Điều 150 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : ... đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ban_hành kể từ ngày nhận được văn_bản. 5. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật đăng trên Công_báo in và Công_báo điện_tử là văn_bản chính_thức và có giá_trị như văn_bản gốc. 6. Chính_phủ quy_định về Công_báo và niêm_yết văn_bản quy_phạm_pháp_luật. " Theo đó, việc đăng Công_báo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện như quy_định trên. " Điều 150. Đăng_Công báo văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các cơ_quan ở Trung_ương phải được đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, trừ trường_hợp văn_bản có nội_dung thuộc bí_mật nhà_nước. 2. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt phải được đăng Công_báo cấp tỉnh. 3. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cấp xã phải được niêm_yết công_khai và phải được đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương. Thời_gian và địa_điểm niêm_yết công_khai do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định. 4. Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành, cơ_quan, người có thẩm_quyền ban_hành
None
1
Theo quy_định tại Điều 150 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : " Điều 150 . Đăng_Công báo văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các cơ_quan ở Trung_ương phải được đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , trừ trường_hợp văn_bản có nội_dung thuộc bí_mật nhà_nước . 2 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt phải được đăng Công_báo cấp tỉnh . 3 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã phải được niêm_yết công_khai và phải được đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương . Thời_gian và địa_điểm niêm_yết công_khai do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định . 4 . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành , cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật phải gửi văn_bản đến cơ_quan Công_báo để đăng Công_báo hoặc niêm_yết công_khai . Cơ_quan Công_báo có trách_nhiệm đăng toàn_văn văn_bản quy_phạm_pháp_luật trên Công_báo chậm nhất là 15 ngày đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan trung_ương ban_hành , 07 ngày đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ban_hành kể từ ngày nhận được văn_bản . 5 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật đăng trên Công_báo in và Công_báo điện_tử là văn_bản chính_thức và có giá_trị như văn_bản gốc . 6 . Chính_phủ quy_định về Công_báo và niêm_yết văn_bản quy_phạm_pháp_luật . " Theo đó , việc đăng Công_báo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện như quy_định trên .
11,595
Đăng_Công báo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại Điều 150 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : ... Thời_gian và địa_điểm niêm_yết công_khai do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định. 4. Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành, cơ_quan, người có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật phải gửi văn_bản đến cơ_quan Công_báo để đăng Công_báo hoặc niêm_yết công_khai. Cơ_quan Công_báo có trách_nhiệm đăng toàn_văn văn_bản quy_phạm_pháp_luật trên Công_báo chậm nhất là 15 ngày đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan trung_ương ban_hành, 07 ngày đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ban_hành kể từ ngày nhận được văn_bản. 5. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật đăng trên Công_báo in và Công_báo điện_tử là văn_bản chính_thức và có giá_trị như văn_bản gốc. 6. Chính_phủ quy_định về Công_báo và niêm_yết văn_bản quy_phạm_pháp_luật. " Theo đó, việc đăng Công_báo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện như quy_định trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 150 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định như sau : " Điều 150 . Đăng_Công báo văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các cơ_quan ở Trung_ương phải được đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , trừ trường_hợp văn_bản có nội_dung thuộc bí_mật nhà_nước . 2 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt phải được đăng Công_báo cấp tỉnh . 3 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã phải được niêm_yết công_khai và phải được đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương . Thời_gian và địa_điểm niêm_yết công_khai do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định . 4 . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày công_bố hoặc ký ban_hành , cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật phải gửi văn_bản đến cơ_quan Công_báo để đăng Công_báo hoặc niêm_yết công_khai . Cơ_quan Công_báo có trách_nhiệm đăng toàn_văn văn_bản quy_phạm_pháp_luật trên Công_báo chậm nhất là 15 ngày đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan trung_ương ban_hành , 07 ngày đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ban_hành kể từ ngày nhận được văn_bản . 5 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật đăng trên Công_báo in và Công_báo điện_tử là văn_bản chính_thức và có giá_trị như văn_bản gốc . 6 . Chính_phủ quy_định về Công_báo và niêm_yết văn_bản quy_phạm_pháp_luật . " Theo đó , việc đăng Công_báo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện như quy_định trên .
11,596
Khi góp vốn vào công_ty cổ_phần thì các cổ_đông có được góp vốn bằng tiền_mặt và rút vốn hay mua lại cổ_phần bằng tiền_mặt hay không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 222/2013/NĐ-CP như sau : ... “ Điều 6. Giao_dịch tài_chính của doanh_nghiệp 1. Các doanh_nghiệp không thanh_toán bằng tiền_mặt trong các giao_dịch góp vốn và mua_bán, chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp. … ” Đồng_thời, tại Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-BTC quy_định : “ Điều 3. Hình_thức thanh_toán trong giao_dịch góp vốn và mua_bán, chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác 1. Các doanh_nghiệp không sử_dụng tiền_mặt ( tiền_giấy, tiền kim_loại do Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành ) để thanh_toán khi thực_hiện các giao_dịch góp vốn và mua_bán, chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác. 2. Khi thực_hiện giao_dịch góp vốn và mua_bán, chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác, các doanh_nghiệp sử_dụng các hình_thức sau : a ) Thanh_toán bằng Séc ; b ) Thanh_toán bằng uỷ_nhiệm chi – chuyển tiền ; c ) Các hình_thức thanh_toán không sử_dụng tiền_mặt phù_hợp khác theo quy_định hiện_hành. 3. Doanh_nghiệp khi thực_hiện giao_dịch góp vốn và mua_bán, chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác bằng tài_sản ( không phải bằng tiền ) thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp. ” Như_vậy, - Đối_với trường_hợp góp vốn vào công_ty cổ_phần
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 222/2013/NĐ-CP như sau : “ Điều 6 . Giao_dịch tài_chính của doanh_nghiệp 1 . Các doanh_nghiệp không thanh_toán bằng tiền_mặt trong các giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp . … ” Đồng_thời , tại Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-BTC quy_định : “ Điều 3 . Hình_thức thanh_toán trong giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác 1 . Các doanh_nghiệp không sử_dụng tiền_mặt ( tiền_giấy , tiền kim_loại do Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành ) để thanh_toán khi thực_hiện các giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác . 2 . Khi thực_hiện giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác , các doanh_nghiệp sử_dụng các hình_thức sau : a ) Thanh_toán bằng Séc ; b ) Thanh_toán bằng uỷ_nhiệm chi – chuyển tiền ; c ) Các hình_thức thanh_toán không sử_dụng tiền_mặt phù_hợp khác theo quy_định hiện_hành . 3 . Doanh_nghiệp khi thực_hiện giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác bằng tài_sản ( không phải bằng tiền ) thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . ” Như_vậy , - Đối_với trường_hợp góp vốn vào công_ty cổ_phần : Nếu là doanh_nghiệp góp vốn vào công_ty cổ_phần thì doanh_nghiệp đó không được thanh_toán bằng tiền_mặt mà phải sử_dụng các hình_thức theo khoản 2 Điều 3 nêu trên . Nếu là cá_nhân góp vốn vào công_ty cổ_phần , không có quy_định bắt_buộc rằng không được thanh_toán bằng tiền_mặt , do_đó , cá_nhân có_thể lựa_chọn góp vốn bằng tiền_mặt hoặc cách hình_thức thanh_toán phù_hợp với quy_định đều được . - Đối_với trường_hợp chuyển_nhượng cổ_phần : Tương_tự như trên Nếu là doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng cổ_phần thì doanh_nghiệp đó phải thanh_toán theo các hình_thức quy_định tại Khoản 2 Điều 3 nêu trên cho bên chuyển_nhượng cổ_phần . Nếu là cá_nhân nhận chuyển_nhượng cổ_phần , khi cá_nhân đó thanh_toán cho bên chuyển_nhượng cổ_phần thì có_thể lựa_chọn hình_thức thanh_toán sử_dụng tiền_mặt hoặc các hình_thức thanh_toán phù_hợp với pháp_luật khác đều được .
11,597
Khi góp vốn vào công_ty cổ_phần thì các cổ_đông có được góp vốn bằng tiền_mặt và rút vốn hay mua lại cổ_phần bằng tiền_mặt hay không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 222/2013/NĐ-CP như sau : ... vốn góp vào doanh_nghiệp khác bằng tài_sản ( không phải bằng tiền ) thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp. ” Như_vậy, - Đối_với trường_hợp góp vốn vào công_ty cổ_phần : Nếu là doanh_nghiệp góp vốn vào công_ty cổ_phần thì doanh_nghiệp đó không được thanh_toán bằng tiền_mặt mà phải sử_dụng các hình_thức theo khoản 2 Điều 3 nêu trên. Nếu là cá_nhân góp vốn vào công_ty cổ_phần, không có quy_định bắt_buộc rằng không được thanh_toán bằng tiền_mặt, do_đó, cá_nhân có_thể lựa_chọn góp vốn bằng tiền_mặt hoặc cách hình_thức thanh_toán phù_hợp với quy_định đều được. - Đối_với trường_hợp chuyển_nhượng cổ_phần : Tương_tự như trên Nếu là doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng cổ_phần thì doanh_nghiệp đó phải thanh_toán theo các hình_thức quy_định tại Khoản 2 Điều 3 nêu trên cho bên chuyển_nhượng cổ_phần. Nếu là cá_nhân nhận chuyển_nhượng cổ_phần, khi cá_nhân đó thanh_toán cho bên chuyển_nhượng cổ_phần thì có_thể lựa_chọn hình_thức thanh_toán sử_dụng tiền_mặt hoặc các hình_thức thanh_toán phù_hợp với pháp_luật khác đều được.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 222/2013/NĐ-CP như sau : “ Điều 6 . Giao_dịch tài_chính của doanh_nghiệp 1 . Các doanh_nghiệp không thanh_toán bằng tiền_mặt trong các giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp . … ” Đồng_thời , tại Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-BTC quy_định : “ Điều 3 . Hình_thức thanh_toán trong giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác 1 . Các doanh_nghiệp không sử_dụng tiền_mặt ( tiền_giấy , tiền kim_loại do Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành ) để thanh_toán khi thực_hiện các giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác . 2 . Khi thực_hiện giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác , các doanh_nghiệp sử_dụng các hình_thức sau : a ) Thanh_toán bằng Séc ; b ) Thanh_toán bằng uỷ_nhiệm chi – chuyển tiền ; c ) Các hình_thức thanh_toán không sử_dụng tiền_mặt phù_hợp khác theo quy_định hiện_hành . 3 . Doanh_nghiệp khi thực_hiện giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác bằng tài_sản ( không phải bằng tiền ) thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . ” Như_vậy , - Đối_với trường_hợp góp vốn vào công_ty cổ_phần : Nếu là doanh_nghiệp góp vốn vào công_ty cổ_phần thì doanh_nghiệp đó không được thanh_toán bằng tiền_mặt mà phải sử_dụng các hình_thức theo khoản 2 Điều 3 nêu trên . Nếu là cá_nhân góp vốn vào công_ty cổ_phần , không có quy_định bắt_buộc rằng không được thanh_toán bằng tiền_mặt , do_đó , cá_nhân có_thể lựa_chọn góp vốn bằng tiền_mặt hoặc cách hình_thức thanh_toán phù_hợp với quy_định đều được . - Đối_với trường_hợp chuyển_nhượng cổ_phần : Tương_tự như trên Nếu là doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng cổ_phần thì doanh_nghiệp đó phải thanh_toán theo các hình_thức quy_định tại Khoản 2 Điều 3 nêu trên cho bên chuyển_nhượng cổ_phần . Nếu là cá_nhân nhận chuyển_nhượng cổ_phần , khi cá_nhân đó thanh_toán cho bên chuyển_nhượng cổ_phần thì có_thể lựa_chọn hình_thức thanh_toán sử_dụng tiền_mặt hoặc các hình_thức thanh_toán phù_hợp với pháp_luật khác đều được .
11,598
Khi góp vốn vào công_ty cổ_phần thì các cổ_đông có được góp vốn bằng tiền_mặt và rút vốn hay mua lại cổ_phần bằng tiền_mặt hay không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 222/2013/NĐ-CP như sau : ... được.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 222/2013/NĐ-CP như sau : “ Điều 6 . Giao_dịch tài_chính của doanh_nghiệp 1 . Các doanh_nghiệp không thanh_toán bằng tiền_mặt trong các giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp . … ” Đồng_thời , tại Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-BTC quy_định : “ Điều 3 . Hình_thức thanh_toán trong giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác 1 . Các doanh_nghiệp không sử_dụng tiền_mặt ( tiền_giấy , tiền kim_loại do Ngân_hàng Nhà_nước phát_hành ) để thanh_toán khi thực_hiện các giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác . 2 . Khi thực_hiện giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác , các doanh_nghiệp sử_dụng các hình_thức sau : a ) Thanh_toán bằng Séc ; b ) Thanh_toán bằng uỷ_nhiệm chi – chuyển tiền ; c ) Các hình_thức thanh_toán không sử_dụng tiền_mặt phù_hợp khác theo quy_định hiện_hành . 3 . Doanh_nghiệp khi thực_hiện giao_dịch góp vốn và mua_bán , chuyển_nhượng phần vốn góp vào doanh_nghiệp khác bằng tài_sản ( không phải bằng tiền ) thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . ” Như_vậy , - Đối_với trường_hợp góp vốn vào công_ty cổ_phần : Nếu là doanh_nghiệp góp vốn vào công_ty cổ_phần thì doanh_nghiệp đó không được thanh_toán bằng tiền_mặt mà phải sử_dụng các hình_thức theo khoản 2 Điều 3 nêu trên . Nếu là cá_nhân góp vốn vào công_ty cổ_phần , không có quy_định bắt_buộc rằng không được thanh_toán bằng tiền_mặt , do_đó , cá_nhân có_thể lựa_chọn góp vốn bằng tiền_mặt hoặc cách hình_thức thanh_toán phù_hợp với quy_định đều được . - Đối_với trường_hợp chuyển_nhượng cổ_phần : Tương_tự như trên Nếu là doanh_nghiệp nhận chuyển_nhượng cổ_phần thì doanh_nghiệp đó phải thanh_toán theo các hình_thức quy_định tại Khoản 2 Điều 3 nêu trên cho bên chuyển_nhượng cổ_phần . Nếu là cá_nhân nhận chuyển_nhượng cổ_phần , khi cá_nhân đó thanh_toán cho bên chuyển_nhượng cổ_phần thì có_thể lựa_chọn hình_thức thanh_toán sử_dụng tiền_mặt hoặc các hình_thức thanh_toán phù_hợp với pháp_luật khác đều được .
11,599