Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Măng_cụt quả tươi trong mỗi bao_bì có phải đồng_đều không ? | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 4: ... CP 44-1995, Amd. 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1. Bao_bì Bao_bì phải có chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền phù_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản măng_cụt quả tươi. Đơn_vị bao_bì quả ( hoặc lô quả ở dạng rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ. Theo đó, măng_cụt quả tươi trong mỗi đơn_vị bao_bì quả ( hoặc lô quả ở dạng rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm quả có cùng xuất_xứ, chất_lượng và kích_cỡ. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 4:2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Măng_cụt quả tươi trong mỗi đơn_vị bao_bì quả ( hoặc lô quả ở dạng rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm quả có cùng xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . Phần sản_phẩm nhìn thấy được trong mỗi đơn_vị bao_bì quả ( hoặc lô quả ở dạng rời ) phải đại_diện cho toàn_bộ khối quả bên trong . 5.2 . Bao_gói Măng_cụt quả tươi phải được bao_gói sao cho có_thể bảo_vệ được sản_phẩm một_cách tốt nhất . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới [ 1 ] , sạch và không làm hư_hại đến bề_mặt hoặc bên trong quả . Cho_phép sử_dụng vật_liệu , nhất_là giấy hoặc tem , mang thông_tin thương_mại , nhưng phải được in hoặc dán bằng mực hoặc hồ dán không độc . Măng_cụt quả tươi phải được đóng vào bao_bì theo quy_định của TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 , Amd . 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải có chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền phù_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản măng_cụt quả tươi . Đơn_vị bao_bì quả ( hoặc lô quả ở dạng rời ) không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Theo đó , măng_cụt quả tươi trong mỗi đơn_vị bao_bì quả ( hoặc lô quả ở dạng rời ) phải đồng_đều và chỉ gồm quả có cùng xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . | 12,900 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Công_an nhân_dân có được phép cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử không ? | Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử như sau : ... Điều_kiện cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử 1. Điều_kiện về tổ_chức, doanh_nghiệp Đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp trong Công_an nhân_dân. 2. Điều_kiện về nhân_sự a ) Người đứng đầu tổ_chức, người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp là công_dân Việt_Nam, thường_trú tại Việt_Nam. b ) Tổ_chức, doanh_nghiệp phải có nhân sự có bằng đại_học trở lên chuyên_ngành an_toàn thông_tin hoặc công_nghệ_thông_tin hoặc điện_tử viễn_thông chịu trách_nhiệm cung_cấp dịch_vụ, quản_trị hệ_thống, vận_hành hệ_thống, bảo_đảm an_toàn thông_tin của hệ_thống. 3. Điều_kiện về kỹ_thuật, quy_trình quản_lý cung_cấp dịch_vụ và phương_án bảo_đảm an_ninh, trật_tự Tổ_chức, doanh_nghiệp đề_nghị cấp giấy xác_nhận phải có Đề_án hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Phương_án, quy_trình hoạt_động cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử bao_gồm thuyết_minh hệ_thống công_nghệ_thông_tin ; thuyết_minh phương_án kỹ_thuật về giải_pháp công_nghệ ; phương_án lưu_trữ, bảo_đảm tính toàn_vẹn dữ_liệu, bảo_đảm an_ninh an_toàn thông_tin của hệ_thống cung_cấp dịch_vụ ; phương_án bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân, tổ_chức ; phương_án bảo_đảm an_ninh, trật_tự ; phương_án phòng cháy và chữa_cháy, dự_phòng thảm_hoạ và bảo_đảm vận_hành ổn_định, thông_suốt dịch_vụ xác_thực điện_tử ; b ) Văn_bản giới_thiệu về máy_móc, thiết_bị đang sở_hữu | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử như sau : Điều_kiện cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử 1 . Điều_kiện về tổ_chức , doanh_nghiệp Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp trong Công_an nhân_dân . 2 . Điều_kiện về nhân_sự a ) Người đứng đầu tổ_chức , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . b ) Tổ_chức , doanh_nghiệp phải có nhân sự có bằng đại_học trở lên chuyên_ngành an_toàn thông_tin hoặc công_nghệ_thông_tin hoặc điện_tử viễn_thông chịu trách_nhiệm cung_cấp dịch_vụ , quản_trị hệ_thống , vận_hành hệ_thống , bảo_đảm an_toàn thông_tin của hệ_thống . 3 . Điều_kiện về kỹ_thuật , quy_trình quản_lý cung_cấp dịch_vụ và phương_án bảo_đảm an_ninh , trật_tự Tổ_chức , doanh_nghiệp đề_nghị cấp giấy xác_nhận phải có Đề_án hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Phương_án , quy_trình hoạt_động cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử bao_gồm thuyết_minh hệ_thống công_nghệ_thông_tin ; thuyết_minh phương_án kỹ_thuật về giải_pháp công_nghệ ; phương_án lưu_trữ , bảo_đảm tính toàn_vẹn dữ_liệu , bảo_đảm an_ninh an_toàn thông_tin của hệ_thống cung_cấp dịch_vụ ; phương_án bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân , tổ_chức ; phương_án bảo_đảm an_ninh , trật_tự ; phương_án phòng cháy và chữa_cháy , dự_phòng thảm_hoạ và bảo_đảm vận_hành ổn_định , thông_suốt dịch_vụ xác_thực điện_tử ; b ) Văn_bản giới_thiệu về máy_móc , thiết_bị đang sở_hữu đặt tại Việt_Nam phù_hợp với yêu_cầu của pháp_luật về phòng , chống cháy , nổ ; có khả_năng chống chịu lũ , lụt , động_đất , nhiễu điện_tử , sự xâm_nhập bất_hợp_pháp của con_người . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong Công_an nhân_dân có quyền cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử . Tuy_nhiên để cung_cấp dịch_vụ , đơn_vị sự_nghiệp còn cần phải đáp_ứng thêm các điều_kiện về nhân_lực ; điều_kiện về về kỹ_thuật , quy_trình quản_lý cung_cấp dịch_vụ và phương_án bảo_đảm an_ninh , trật_tự theo quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 12,901 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Công_an nhân_dân có được phép cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử không ? | Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử như sau : ... an_ninh, trật_tự ; phương_án phòng cháy và chữa_cháy, dự_phòng thảm_hoạ và bảo_đảm vận_hành ổn_định, thông_suốt dịch_vụ xác_thực điện_tử ; b ) Văn_bản giới_thiệu về máy_móc, thiết_bị đang sở_hữu đặt tại Việt_Nam phù_hợp với yêu_cầu của pháp_luật về phòng, chống cháy, nổ ; có khả_năng chống chịu lũ, lụt, động_đất, nhiễu điện_tử, sự xâm_nhập bất_hợp_pháp của con_người. Như_vậy, đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong Công_an nhân_dân có quyền cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử. Tuy_nhiên để cung_cấp dịch_vụ, đơn_vị sự_nghiệp còn cần phải đáp_ứng thêm các điều_kiện về nhân_lực ; điều_kiện về về kỹ_thuật, quy_trình quản_lý cung_cấp dịch_vụ và phương_án bảo_đảm an_ninh, trật_tự theo quy_định nêu trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử như sau : Điều_kiện cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử 1 . Điều_kiện về tổ_chức , doanh_nghiệp Đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp trong Công_an nhân_dân . 2 . Điều_kiện về nhân_sự a ) Người đứng đầu tổ_chức , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . b ) Tổ_chức , doanh_nghiệp phải có nhân sự có bằng đại_học trở lên chuyên_ngành an_toàn thông_tin hoặc công_nghệ_thông_tin hoặc điện_tử viễn_thông chịu trách_nhiệm cung_cấp dịch_vụ , quản_trị hệ_thống , vận_hành hệ_thống , bảo_đảm an_toàn thông_tin của hệ_thống . 3 . Điều_kiện về kỹ_thuật , quy_trình quản_lý cung_cấp dịch_vụ và phương_án bảo_đảm an_ninh , trật_tự Tổ_chức , doanh_nghiệp đề_nghị cấp giấy xác_nhận phải có Đề_án hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Phương_án , quy_trình hoạt_động cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử bao_gồm thuyết_minh hệ_thống công_nghệ_thông_tin ; thuyết_minh phương_án kỹ_thuật về giải_pháp công_nghệ ; phương_án lưu_trữ , bảo_đảm tính toàn_vẹn dữ_liệu , bảo_đảm an_ninh an_toàn thông_tin của hệ_thống cung_cấp dịch_vụ ; phương_án bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân , tổ_chức ; phương_án bảo_đảm an_ninh , trật_tự ; phương_án phòng cháy và chữa_cháy , dự_phòng thảm_hoạ và bảo_đảm vận_hành ổn_định , thông_suốt dịch_vụ xác_thực điện_tử ; b ) Văn_bản giới_thiệu về máy_móc , thiết_bị đang sở_hữu đặt tại Việt_Nam phù_hợp với yêu_cầu của pháp_luật về phòng , chống cháy , nổ ; có khả_năng chống chịu lũ , lụt , động_đất , nhiễu điện_tử , sự xâm_nhập bất_hợp_pháp của con_người . Như_vậy , đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong Công_an nhân_dân có quyền cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử . Tuy_nhiên để cung_cấp dịch_vụ , đơn_vị sự_nghiệp còn cần phải đáp_ứng thêm các điều_kiện về nhân_lực ; điều_kiện về về kỹ_thuật , quy_trình quản_lý cung_cấp dịch_vụ và phương_án bảo_đảm an_ninh , trật_tự theo quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 12,902 | |
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập có bị thu_hồi Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xác_thực điện_tử khi ngừng hoạt_động 03 tháng liên_tiếp hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 30 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp bị thu_hồi Giấy xác_nhận như sau : ... Thu_hồi Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xác_thực điện_tử 1 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử bị thu_hồi Giấy xác_nhận trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức , doanh_nghiệp không hoạt_động liên_tục từ 06 tháng trở lên ; b ) Bị giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật ; c ) Không tiếp_tục cung_cấp dịch_vụ ; d ) Vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân , an_toàn thông_tin , an_ninh mạng . ... Theo quy_định thì Bộ Công_an sẽ tiến_hành thu_hồi Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xác_thực điện_tử nếu đơn_vị sự_nghiệp công_lập không hoạt_động liên_tục từ 06 tháng trở lên . Như_vậy , trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngừng hoạt_động cung_cấp dịch_vụ trong 03 tháng liên_tiếp chưa thuộc trường_hợp phải thu_hồi Giấy xác_nhận . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 30 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về trường_hợp bị thu_hồi Giấy xác_nhận như sau : Thu_hồi Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xác_thực điện_tử 1 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử bị thu_hồi Giấy xác_nhận trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức , doanh_nghiệp không hoạt_động liên_tục từ 06 tháng trở lên ; b ) Bị giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật ; c ) Không tiếp_tục cung_cấp dịch_vụ ; d ) Vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ dữ_liệu cá_nhân , an_toàn thông_tin , an_ninh mạng . ... Theo quy_định thì Bộ Công_an sẽ tiến_hành thu_hồi Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xác_thực điện_tử nếu đơn_vị sự_nghiệp công_lập không hoạt_động liên_tục từ 06 tháng trở lên . Như_vậy , trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngừng hoạt_động cung_cấp dịch_vụ trong 03 tháng liên_tiếp chưa thuộc trường_hợp phải thu_hồi Giấy xác_nhận . | 12,903 | |
Mẫu quyết_định về việc thu_hồi Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xác_thực điện_tử đang sử_dụng hiện_nay là mẫu nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 30 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về mẫu quyết_định thu_hồi Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xác_thực điện_tử như s: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 30 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về mẫu quyết_định thu_hồi Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xác_thực điện_tử như sau : Thu_hồi Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xác_thực điện_tử ... 2 . Bộ Công_an ra quyết_định về việc thu_hồi Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xác_thực điện_tử theo Mẫu XT04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử bị thu_hồi giấy xác_nhận có trách_nhiệm bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của chủ_thể danh_tính điện_tử và các bên có liên_quan theo quy_định của pháp_luật Theo đó , mẫu quyết_định về việc thu_hồi Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xác_thực điện_tử đang sử_dụng hiện_nay là Mẫu XT04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 59/2022/NĐ-CP TẢI VỀ . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 30 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về mẫu quyết_định thu_hồi Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xác_thực điện_tử như sau : Thu_hồi Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xác_thực điện_tử ... 2 . Bộ Công_an ra quyết_định về việc thu_hồi Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xác_thực điện_tử theo Mẫu XT04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ xác_thực điện_tử bị thu_hồi giấy xác_nhận có trách_nhiệm bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của chủ_thể danh_tính điện_tử và các bên có liên_quan theo quy_định của pháp_luật Theo đó , mẫu quyết_định về việc thu_hồi Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ xác_thực điện_tử đang sử_dụng hiện_nay là Mẫu XT04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 59/2022/NĐ-CP TẢI VỀ . | 12,904 | |
Mẫu kê_khai tài_sản , thu_nhập theo Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 như_thế_nào ? | Căn_cứ tại tiểu_mục 2 Mục II Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định mẫu kê_khai tài_sản , thu_nhập dành cho các đối_tượng phải kê_khai trong cơ_qu: ... Căn_cứ tại tiểu_mục 2 Mục II Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định mẫu kê_khai tài_sản , thu_nhập dành cho các đối_tượng phải kê_khai trong cơ_quan Sở Giáo_dục và Đào_tạo và đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Sở Giáo_dục và Đào_tạo TPHCM như sau : - Mẫu bản kê_khai tài_sản , thu_nhập lần đầu và hằng năm : Căn_cứ tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 1 30/2 020 / NĐ-CP quy_định mẫu bản kê_khai tài_sản , thu_nhập lần đầu và hằng năm như sau : Xem chi_tiết mẫu bản kê_khai tài_sản , thu_nhập lần đầu và hằng năm : Tại đây . - Mẫu bản kê_khai tài_sản , thu_nhập bổ_sung : Căn_cứ tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 1 30/2 020 / NĐ-CP quy_định mẫu bản kê_khai tài_sản , thu_nhập bổ_sung như sau : Xem chi_tiết mẫu bản kê_khai tài_sản , thu_nhập bổ_sung : Tại đây . | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục 2 Mục II Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định mẫu kê_khai tài_sản , thu_nhập dành cho các đối_tượng phải kê_khai trong cơ_quan Sở Giáo_dục và Đào_tạo và đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Sở Giáo_dục và Đào_tạo TPHCM như sau : - Mẫu bản kê_khai tài_sản , thu_nhập lần đầu và hằng năm : Căn_cứ tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 1 30/2 020 / NĐ-CP quy_định mẫu bản kê_khai tài_sản , thu_nhập lần đầu và hằng năm như sau : Xem chi_tiết mẫu bản kê_khai tài_sản , thu_nhập lần đầu và hằng năm : Tại đây . - Mẫu bản kê_khai tài_sản , thu_nhập bổ_sung : Căn_cứ tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 1 30/2 020 / NĐ-CP quy_định mẫu bản kê_khai tài_sản , thu_nhập bổ_sung như sau : Xem chi_tiết mẫu bản kê_khai tài_sản , thu_nhập bổ_sung : Tại đây . | 12,905 | |
Khi thực_hiện bản kê_khai tài_sản , thu_nhập cần lưu_ý điều gì ? | Căn_cứ tại Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định một_số nội_dung cần lưu_ý khi thực_hiện bản kê_khai tài_sản , thu_nhập như sau : ... - Người kê_khai phải ký từng trang ở góc cuối bên phải của trang, không ký nháy, ký_tắt mà ký chữ_ký giống như trang cuối. - Bản kê_khai phải đánh_máy, không viết_tay, in một_mặt với số_lượng 02 bản_gốc người, không nhận bản photo. - Không ký vào phần “ Người nhận bản kê_khai ” ( đây là phần do Lãnh_đạo phòng Tổ_chức cán_bộ ký ). - Tên tiêu_đề : KÊ_KHAI TÀI_SẢN, THU_NHẬP HẰNG NĂM - NĂM 2022 ( đối_với người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản, thu_nhập hằng năm ) hoặc KÊ_KHAI TÀI_SẢN, THU_NHẬP BỔ_SUNG NĂM 2022 ( với người_người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản, thu_nhập bổ_sung ) hoặc KÊ_KHAI TÀI_SẢN, THU_NHẬP LẦN ĐẦU ( với người_người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản, thu_nhập lần đầu ). - Giữ nguyên nội_dung mẫu bản Kê_khai, không xoá dòng, trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ tại Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định một_số nội_dung cần lưu_ý khi thực_hiện bản kê_khai tài_sản , thu_nhập như sau : - Người kê_khai phải ký từng trang ở góc cuối bên phải của trang , không ký nháy , ký_tắt mà ký chữ_ký giống như trang cuối . - Bản kê_khai phải đánh_máy , không viết_tay , in một_mặt với số_lượng 02 bản_gốc người , không nhận bản photo . - Không ký vào phần “ Người nhận bản kê_khai ” ( đây là phần do Lãnh_đạo phòng Tổ_chức cán_bộ ký ) . - Tên tiêu_đề : KÊ_KHAI TÀI_SẢN , THU_NHẬP HẰNG NĂM - NĂM 2022 ( đối_với người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập hằng năm ) hoặc KÊ_KHAI TÀI_SẢN , THU_NHẬP BỔ_SUNG NĂM 2022 ( với người_người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập bổ_sung ) hoặc KÊ_KHAI TÀI_SẢN , THU_NHẬP LẦN ĐẦU ( với người_người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập lần đầu ) . - Giữ nguyên nội_dung mẫu bản Kê_khai , không xoá dòng , trường_hợp không có nội_dung thì ghi “ Không ” tại đầu mỗi mục , trường_hợp có nội_dung thì điền đầy_đủ các thông_tin theo yêu_cầu quy_định tại Nghị_định số 130/2020/NĐ-CP. - Kê_khai đất : + Địa_chỉ : ghi đầy_đủ , cụ_thể số nhà ( nếu có ) , ngõ , ngách , khu_phố , thôn , xóm , bản ; xã , phường , thị_trấn ; quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ; tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . + Giá_trị : là giá_trị gốc tính bằng tiền Việt_Nam ; nếu không xác_định được giá_trị thì ghi “ Không xác_định được giá_trị ” và ghi rõ lý_do không xác_định được . cấp . + Giấy chứng_nhận đầy_đủ 04 nội_dung : số , ngày cấp , cơ_quan cấp , tên người được . + Thông_tin khác : ghi cụ_thể theo hướng_dẫn về tình_trạng thực_tế quản_lý , sử_dụng nhà như đang sử_dụng để ở hay cho thuê , cho mượn hoặc bỏ trống . + Đối_với các loại đất mà trong đó có đất ở thì phải kê_khai tại mục Đất ở , ghi rõ diện_tích đất và mở ngoặc ghi trong đó phần diện_tích đất ở trên tổng diện_tích đất . - Kê_khai nhà + Loại nhà : Nhà ở riêng_lẻ hoặc căn_hộ ( chỉ có 02 loại nhà này , ngoài_ra thì kê_khai ở mục Công_trình xây_dựng khác như : Nhà_xưởng , nhà_máy , ... ) , ghi rõ diện_tích sàn xây_dựng , giá_trị ; nếu không xác_định được giá_trị thì phải ghi lý_do . + Thông_tin khác : ghi cụ_thể theo hướng_dẫn về tình_trạng thực_tế quản_lý , sử_dụng nhà như đang sử_dụng để ở hay cho thuê , cho mượn hoặc bỏ trống . + Đối_với nhà ở riêng_lẻ phải khai phần đất ở gắn với nhà tại mục Đất ở , ghi rõ diện_tích đất ; thông_tin khác ghi rõ “ nhà gắn liền với đất ở thửa thứ mấy theo thứ_tự kê_khai tại mục Đất ở ” . - Công_trình xây_dựng khác là công_trình xây_dựng không phải nhà ở . - Tài_sản gắn liền với đất : + Cây_lâu_năm : cây thuộc rừng_sản_xuất không ghi vào mục này . + Vật kiến_trúc khác gắn liền với đất : hòn nam_bộ , tượng đá , các công_trình tạc tượng và tương_tự , .. - Mục số 4 về vàng , kim_cương , bạch_kim , ... khi kê_khai phải ghi luôn giá_trị ước_tính quy_đổi thành Việt_Nam đồng , ( để so_sánh là trên 50 triệu đồng ) . - Tại mục 6.3 về vốn góp : ghi cụ_thể hình_thức góp vốn : vào Công_ty ( ghi cụ_thể tên Công_ty ) ; góp vốn kinh_doanh ( ghi cụ_thể hình_thức kinh_doanh ) , ... ghi cả trực_tiếp và gián_tiếp . - Đối_với các tài_sản kê_khai tại mục 3 , 6 và 7 : ghi đầy_đủ thông_tin phải kê_khai về tên gọi , số_lượng và giá_trị ( nêu không xác_định được giá_trị thì ghi “ Không xác_định được giá_trị ” và ghi rõ lý_do ) . - Mục tiền : Ghi rõ loại tiền , nếu là tiền gửi ngân_hàng thì ghi tên ngân_hàng gửi . Mẫu kê_khai tài_sản , thu_nhập theo Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 12,906 | |
Khi thực_hiện bản kê_khai tài_sản , thu_nhập cần lưu_ý điều gì ? | Căn_cứ tại Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định một_số nội_dung cần lưu_ý khi thực_hiện bản kê_khai tài_sản , thu_nhập như sau : ... LẦN ĐẦU ( với người_người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản, thu_nhập lần đầu ). - Giữ nguyên nội_dung mẫu bản Kê_khai, không xoá dòng, trường_hợp không có nội_dung thì ghi “ Không ” tại đầu mỗi mục, trường_hợp có nội_dung thì điền đầy_đủ các thông_tin theo yêu_cầu quy_định tại Nghị_định số 130/2020/NĐ-CP. - Kê_khai đất : + Địa_chỉ : ghi đầy_đủ, cụ_thể số nhà ( nếu có ), ngõ, ngách, khu_phố, thôn, xóm, bản ; xã, phường, thị_trấn ; quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ; tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. + Giá_trị : là giá_trị gốc tính bằng tiền Việt_Nam ; nếu không xác_định được giá_trị thì ghi “ Không xác_định được giá_trị ” và ghi rõ lý_do không xác_định được. cấp. + Giấy chứng_nhận đầy_đủ 04 nội_dung : số, ngày cấp, cơ_quan cấp, tên người được. + Thông_tin khác : ghi cụ_thể theo hướng_dẫn về tình_trạng thực_tế quản_lý, sử_dụng nhà như đang sử_dụng để ở hay cho thuê, cho mượn hoặc bỏ trống. | None | 1 | Căn_cứ tại Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định một_số nội_dung cần lưu_ý khi thực_hiện bản kê_khai tài_sản , thu_nhập như sau : - Người kê_khai phải ký từng trang ở góc cuối bên phải của trang , không ký nháy , ký_tắt mà ký chữ_ký giống như trang cuối . - Bản kê_khai phải đánh_máy , không viết_tay , in một_mặt với số_lượng 02 bản_gốc người , không nhận bản photo . - Không ký vào phần “ Người nhận bản kê_khai ” ( đây là phần do Lãnh_đạo phòng Tổ_chức cán_bộ ký ) . - Tên tiêu_đề : KÊ_KHAI TÀI_SẢN , THU_NHẬP HẰNG NĂM - NĂM 2022 ( đối_với người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập hằng năm ) hoặc KÊ_KHAI TÀI_SẢN , THU_NHẬP BỔ_SUNG NĂM 2022 ( với người_người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập bổ_sung ) hoặc KÊ_KHAI TÀI_SẢN , THU_NHẬP LẦN ĐẦU ( với người_người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập lần đầu ) . - Giữ nguyên nội_dung mẫu bản Kê_khai , không xoá dòng , trường_hợp không có nội_dung thì ghi “ Không ” tại đầu mỗi mục , trường_hợp có nội_dung thì điền đầy_đủ các thông_tin theo yêu_cầu quy_định tại Nghị_định số 130/2020/NĐ-CP. - Kê_khai đất : + Địa_chỉ : ghi đầy_đủ , cụ_thể số nhà ( nếu có ) , ngõ , ngách , khu_phố , thôn , xóm , bản ; xã , phường , thị_trấn ; quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ; tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . + Giá_trị : là giá_trị gốc tính bằng tiền Việt_Nam ; nếu không xác_định được giá_trị thì ghi “ Không xác_định được giá_trị ” và ghi rõ lý_do không xác_định được . cấp . + Giấy chứng_nhận đầy_đủ 04 nội_dung : số , ngày cấp , cơ_quan cấp , tên người được . + Thông_tin khác : ghi cụ_thể theo hướng_dẫn về tình_trạng thực_tế quản_lý , sử_dụng nhà như đang sử_dụng để ở hay cho thuê , cho mượn hoặc bỏ trống . + Đối_với các loại đất mà trong đó có đất ở thì phải kê_khai tại mục Đất ở , ghi rõ diện_tích đất và mở ngoặc ghi trong đó phần diện_tích đất ở trên tổng diện_tích đất . - Kê_khai nhà + Loại nhà : Nhà ở riêng_lẻ hoặc căn_hộ ( chỉ có 02 loại nhà này , ngoài_ra thì kê_khai ở mục Công_trình xây_dựng khác như : Nhà_xưởng , nhà_máy , ... ) , ghi rõ diện_tích sàn xây_dựng , giá_trị ; nếu không xác_định được giá_trị thì phải ghi lý_do . + Thông_tin khác : ghi cụ_thể theo hướng_dẫn về tình_trạng thực_tế quản_lý , sử_dụng nhà như đang sử_dụng để ở hay cho thuê , cho mượn hoặc bỏ trống . + Đối_với nhà ở riêng_lẻ phải khai phần đất ở gắn với nhà tại mục Đất ở , ghi rõ diện_tích đất ; thông_tin khác ghi rõ “ nhà gắn liền với đất ở thửa thứ mấy theo thứ_tự kê_khai tại mục Đất ở ” . - Công_trình xây_dựng khác là công_trình xây_dựng không phải nhà ở . - Tài_sản gắn liền với đất : + Cây_lâu_năm : cây thuộc rừng_sản_xuất không ghi vào mục này . + Vật kiến_trúc khác gắn liền với đất : hòn nam_bộ , tượng đá , các công_trình tạc tượng và tương_tự , .. - Mục số 4 về vàng , kim_cương , bạch_kim , ... khi kê_khai phải ghi luôn giá_trị ước_tính quy_đổi thành Việt_Nam đồng , ( để so_sánh là trên 50 triệu đồng ) . - Tại mục 6.3 về vốn góp : ghi cụ_thể hình_thức góp vốn : vào Công_ty ( ghi cụ_thể tên Công_ty ) ; góp vốn kinh_doanh ( ghi cụ_thể hình_thức kinh_doanh ) , ... ghi cả trực_tiếp và gián_tiếp . - Đối_với các tài_sản kê_khai tại mục 3 , 6 và 7 : ghi đầy_đủ thông_tin phải kê_khai về tên gọi , số_lượng và giá_trị ( nêu không xác_định được giá_trị thì ghi “ Không xác_định được giá_trị ” và ghi rõ lý_do ) . - Mục tiền : Ghi rõ loại tiền , nếu là tiền gửi ngân_hàng thì ghi tên ngân_hàng gửi . Mẫu kê_khai tài_sản , thu_nhập theo Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 12,907 | |
Khi thực_hiện bản kê_khai tài_sản , thu_nhập cần lưu_ý điều gì ? | Căn_cứ tại Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định một_số nội_dung cần lưu_ý khi thực_hiện bản kê_khai tài_sản , thu_nhập như sau : ... được. + Thông_tin khác : ghi cụ_thể theo hướng_dẫn về tình_trạng thực_tế quản_lý, sử_dụng nhà như đang sử_dụng để ở hay cho thuê, cho mượn hoặc bỏ trống. + Đối_với các loại đất mà trong đó có đất ở thì phải kê_khai tại mục Đất ở, ghi rõ diện_tích đất và mở ngoặc ghi trong đó phần diện_tích đất ở trên tổng diện_tích đất. - Kê_khai nhà + Loại nhà : Nhà ở riêng_lẻ hoặc căn_hộ ( chỉ có 02 loại nhà này, ngoài_ra thì kê_khai ở mục Công_trình xây_dựng khác như : Nhà_xưởng, nhà_máy,... ), ghi rõ diện_tích sàn xây_dựng, giá_trị ; nếu không xác_định được giá_trị thì phải ghi lý_do. + Thông_tin khác : ghi cụ_thể theo hướng_dẫn về tình_trạng thực_tế quản_lý, sử_dụng nhà như đang sử_dụng để ở hay cho thuê, cho mượn hoặc bỏ trống. + Đối_với nhà ở riêng_lẻ phải khai phần đất ở gắn với nhà tại mục Đất ở, ghi rõ diện_tích đất ; thông_tin khác ghi rõ “ nhà gắn liền với đất ở thửa thứ mấy theo thứ_tự kê_khai tại mục Đất | None | 1 | Căn_cứ tại Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định một_số nội_dung cần lưu_ý khi thực_hiện bản kê_khai tài_sản , thu_nhập như sau : - Người kê_khai phải ký từng trang ở góc cuối bên phải của trang , không ký nháy , ký_tắt mà ký chữ_ký giống như trang cuối . - Bản kê_khai phải đánh_máy , không viết_tay , in một_mặt với số_lượng 02 bản_gốc người , không nhận bản photo . - Không ký vào phần “ Người nhận bản kê_khai ” ( đây là phần do Lãnh_đạo phòng Tổ_chức cán_bộ ký ) . - Tên tiêu_đề : KÊ_KHAI TÀI_SẢN , THU_NHẬP HẰNG NĂM - NĂM 2022 ( đối_với người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập hằng năm ) hoặc KÊ_KHAI TÀI_SẢN , THU_NHẬP BỔ_SUNG NĂM 2022 ( với người_người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập bổ_sung ) hoặc KÊ_KHAI TÀI_SẢN , THU_NHẬP LẦN ĐẦU ( với người_người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập lần đầu ) . - Giữ nguyên nội_dung mẫu bản Kê_khai , không xoá dòng , trường_hợp không có nội_dung thì ghi “ Không ” tại đầu mỗi mục , trường_hợp có nội_dung thì điền đầy_đủ các thông_tin theo yêu_cầu quy_định tại Nghị_định số 130/2020/NĐ-CP. - Kê_khai đất : + Địa_chỉ : ghi đầy_đủ , cụ_thể số nhà ( nếu có ) , ngõ , ngách , khu_phố , thôn , xóm , bản ; xã , phường , thị_trấn ; quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ; tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . + Giá_trị : là giá_trị gốc tính bằng tiền Việt_Nam ; nếu không xác_định được giá_trị thì ghi “ Không xác_định được giá_trị ” và ghi rõ lý_do không xác_định được . cấp . + Giấy chứng_nhận đầy_đủ 04 nội_dung : số , ngày cấp , cơ_quan cấp , tên người được . + Thông_tin khác : ghi cụ_thể theo hướng_dẫn về tình_trạng thực_tế quản_lý , sử_dụng nhà như đang sử_dụng để ở hay cho thuê , cho mượn hoặc bỏ trống . + Đối_với các loại đất mà trong đó có đất ở thì phải kê_khai tại mục Đất ở , ghi rõ diện_tích đất và mở ngoặc ghi trong đó phần diện_tích đất ở trên tổng diện_tích đất . - Kê_khai nhà + Loại nhà : Nhà ở riêng_lẻ hoặc căn_hộ ( chỉ có 02 loại nhà này , ngoài_ra thì kê_khai ở mục Công_trình xây_dựng khác như : Nhà_xưởng , nhà_máy , ... ) , ghi rõ diện_tích sàn xây_dựng , giá_trị ; nếu không xác_định được giá_trị thì phải ghi lý_do . + Thông_tin khác : ghi cụ_thể theo hướng_dẫn về tình_trạng thực_tế quản_lý , sử_dụng nhà như đang sử_dụng để ở hay cho thuê , cho mượn hoặc bỏ trống . + Đối_với nhà ở riêng_lẻ phải khai phần đất ở gắn với nhà tại mục Đất ở , ghi rõ diện_tích đất ; thông_tin khác ghi rõ “ nhà gắn liền với đất ở thửa thứ mấy theo thứ_tự kê_khai tại mục Đất ở ” . - Công_trình xây_dựng khác là công_trình xây_dựng không phải nhà ở . - Tài_sản gắn liền với đất : + Cây_lâu_năm : cây thuộc rừng_sản_xuất không ghi vào mục này . + Vật kiến_trúc khác gắn liền với đất : hòn nam_bộ , tượng đá , các công_trình tạc tượng và tương_tự , .. - Mục số 4 về vàng , kim_cương , bạch_kim , ... khi kê_khai phải ghi luôn giá_trị ước_tính quy_đổi thành Việt_Nam đồng , ( để so_sánh là trên 50 triệu đồng ) . - Tại mục 6.3 về vốn góp : ghi cụ_thể hình_thức góp vốn : vào Công_ty ( ghi cụ_thể tên Công_ty ) ; góp vốn kinh_doanh ( ghi cụ_thể hình_thức kinh_doanh ) , ... ghi cả trực_tiếp và gián_tiếp . - Đối_với các tài_sản kê_khai tại mục 3 , 6 và 7 : ghi đầy_đủ thông_tin phải kê_khai về tên gọi , số_lượng và giá_trị ( nêu không xác_định được giá_trị thì ghi “ Không xác_định được giá_trị ” và ghi rõ lý_do ) . - Mục tiền : Ghi rõ loại tiền , nếu là tiền gửi ngân_hàng thì ghi tên ngân_hàng gửi . Mẫu kê_khai tài_sản , thu_nhập theo Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 12,908 | |
Khi thực_hiện bản kê_khai tài_sản , thu_nhập cần lưu_ý điều gì ? | Căn_cứ tại Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định một_số nội_dung cần lưu_ý khi thực_hiện bản kê_khai tài_sản , thu_nhập như sau : ... với nhà tại mục Đất ở, ghi rõ diện_tích đất ; thông_tin khác ghi rõ “ nhà gắn liền với đất ở thửa thứ mấy theo thứ_tự kê_khai tại mục Đất ở ”. - Công_trình xây_dựng khác là công_trình xây_dựng không phải nhà ở. - Tài_sản gắn liền với đất : + Cây_<unk> : cây thuộc rừng_sản_xuất không ghi vào mục này. + Vật kiến_trúc khác gắn liền với đất : hòn nam_bộ, tượng đá, các công_trình tạc tượng và tương_tự,.. - Mục số 4 về vàng, kim_cương, bạch_kim,... khi kê_khai phải ghi luôn giá_trị ước_tính quy_đổi thành Việt_Nam đồng, ( để so_sánh là trên 50 triệu đồng ). - Tại mục 6.3 về vốn góp : ghi cụ_thể hình_thức góp vốn : vào Công_ty ( ghi cụ_thể tên Công_ty ) ; góp vốn kinh_doanh ( ghi cụ_thể hình_thức kinh_doanh ),... ghi cả trực_tiếp và gián_tiếp. - Đối_với các tài_sản kê_khai tại mục 3, 6 và 7 : ghi đầy_đủ thông_tin phải kê_khai về tên gọi, số_lượng và giá_trị ( nêu không xác_định được giá_trị thì ghi “ Không | None | 1 | Căn_cứ tại Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định một_số nội_dung cần lưu_ý khi thực_hiện bản kê_khai tài_sản , thu_nhập như sau : - Người kê_khai phải ký từng trang ở góc cuối bên phải của trang , không ký nháy , ký_tắt mà ký chữ_ký giống như trang cuối . - Bản kê_khai phải đánh_máy , không viết_tay , in một_mặt với số_lượng 02 bản_gốc người , không nhận bản photo . - Không ký vào phần “ Người nhận bản kê_khai ” ( đây là phần do Lãnh_đạo phòng Tổ_chức cán_bộ ký ) . - Tên tiêu_đề : KÊ_KHAI TÀI_SẢN , THU_NHẬP HẰNG NĂM - NĂM 2022 ( đối_với người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập hằng năm ) hoặc KÊ_KHAI TÀI_SẢN , THU_NHẬP BỔ_SUNG NĂM 2022 ( với người_người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập bổ_sung ) hoặc KÊ_KHAI TÀI_SẢN , THU_NHẬP LẦN ĐẦU ( với người_người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập lần đầu ) . - Giữ nguyên nội_dung mẫu bản Kê_khai , không xoá dòng , trường_hợp không có nội_dung thì ghi “ Không ” tại đầu mỗi mục , trường_hợp có nội_dung thì điền đầy_đủ các thông_tin theo yêu_cầu quy_định tại Nghị_định số 130/2020/NĐ-CP. - Kê_khai đất : + Địa_chỉ : ghi đầy_đủ , cụ_thể số nhà ( nếu có ) , ngõ , ngách , khu_phố , thôn , xóm , bản ; xã , phường , thị_trấn ; quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ; tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . + Giá_trị : là giá_trị gốc tính bằng tiền Việt_Nam ; nếu không xác_định được giá_trị thì ghi “ Không xác_định được giá_trị ” và ghi rõ lý_do không xác_định được . cấp . + Giấy chứng_nhận đầy_đủ 04 nội_dung : số , ngày cấp , cơ_quan cấp , tên người được . + Thông_tin khác : ghi cụ_thể theo hướng_dẫn về tình_trạng thực_tế quản_lý , sử_dụng nhà như đang sử_dụng để ở hay cho thuê , cho mượn hoặc bỏ trống . + Đối_với các loại đất mà trong đó có đất ở thì phải kê_khai tại mục Đất ở , ghi rõ diện_tích đất và mở ngoặc ghi trong đó phần diện_tích đất ở trên tổng diện_tích đất . - Kê_khai nhà + Loại nhà : Nhà ở riêng_lẻ hoặc căn_hộ ( chỉ có 02 loại nhà này , ngoài_ra thì kê_khai ở mục Công_trình xây_dựng khác như : Nhà_xưởng , nhà_máy , ... ) , ghi rõ diện_tích sàn xây_dựng , giá_trị ; nếu không xác_định được giá_trị thì phải ghi lý_do . + Thông_tin khác : ghi cụ_thể theo hướng_dẫn về tình_trạng thực_tế quản_lý , sử_dụng nhà như đang sử_dụng để ở hay cho thuê , cho mượn hoặc bỏ trống . + Đối_với nhà ở riêng_lẻ phải khai phần đất ở gắn với nhà tại mục Đất ở , ghi rõ diện_tích đất ; thông_tin khác ghi rõ “ nhà gắn liền với đất ở thửa thứ mấy theo thứ_tự kê_khai tại mục Đất ở ” . - Công_trình xây_dựng khác là công_trình xây_dựng không phải nhà ở . - Tài_sản gắn liền với đất : + Cây_lâu_năm : cây thuộc rừng_sản_xuất không ghi vào mục này . + Vật kiến_trúc khác gắn liền với đất : hòn nam_bộ , tượng đá , các công_trình tạc tượng và tương_tự , .. - Mục số 4 về vàng , kim_cương , bạch_kim , ... khi kê_khai phải ghi luôn giá_trị ước_tính quy_đổi thành Việt_Nam đồng , ( để so_sánh là trên 50 triệu đồng ) . - Tại mục 6.3 về vốn góp : ghi cụ_thể hình_thức góp vốn : vào Công_ty ( ghi cụ_thể tên Công_ty ) ; góp vốn kinh_doanh ( ghi cụ_thể hình_thức kinh_doanh ) , ... ghi cả trực_tiếp và gián_tiếp . - Đối_với các tài_sản kê_khai tại mục 3 , 6 và 7 : ghi đầy_đủ thông_tin phải kê_khai về tên gọi , số_lượng và giá_trị ( nêu không xác_định được giá_trị thì ghi “ Không xác_định được giá_trị ” và ghi rõ lý_do ) . - Mục tiền : Ghi rõ loại tiền , nếu là tiền gửi ngân_hàng thì ghi tên ngân_hàng gửi . Mẫu kê_khai tài_sản , thu_nhập theo Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 12,909 | |
Khi thực_hiện bản kê_khai tài_sản , thu_nhập cần lưu_ý điều gì ? | Căn_cứ tại Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định một_số nội_dung cần lưu_ý khi thực_hiện bản kê_khai tài_sản , thu_nhập như sau : ... tài_sản kê_khai tại mục 3, 6 và 7 : ghi đầy_đủ thông_tin phải kê_khai về tên gọi, số_lượng và giá_trị ( nêu không xác_định được giá_trị thì ghi “ Không xác_định được giá_trị ” và ghi rõ lý_do ). - Mục tiền : Ghi rõ loại tiền, nếu là tiền gửi ngân_hàng thì ghi tên ngân_hàng gửi. Mẫu kê_khai tài_sản, thu_nhập theo Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 được quy_định như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định một_số nội_dung cần lưu_ý khi thực_hiện bản kê_khai tài_sản , thu_nhập như sau : - Người kê_khai phải ký từng trang ở góc cuối bên phải của trang , không ký nháy , ký_tắt mà ký chữ_ký giống như trang cuối . - Bản kê_khai phải đánh_máy , không viết_tay , in một_mặt với số_lượng 02 bản_gốc người , không nhận bản photo . - Không ký vào phần “ Người nhận bản kê_khai ” ( đây là phần do Lãnh_đạo phòng Tổ_chức cán_bộ ký ) . - Tên tiêu_đề : KÊ_KHAI TÀI_SẢN , THU_NHẬP HẰNG NĂM - NĂM 2022 ( đối_với người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập hằng năm ) hoặc KÊ_KHAI TÀI_SẢN , THU_NHẬP BỔ_SUNG NĂM 2022 ( với người_người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập bổ_sung ) hoặc KÊ_KHAI TÀI_SẢN , THU_NHẬP LẦN ĐẦU ( với người_người có nghĩa_vụ kê_khai tài_sản , thu_nhập lần đầu ) . - Giữ nguyên nội_dung mẫu bản Kê_khai , không xoá dòng , trường_hợp không có nội_dung thì ghi “ Không ” tại đầu mỗi mục , trường_hợp có nội_dung thì điền đầy_đủ các thông_tin theo yêu_cầu quy_định tại Nghị_định số 130/2020/NĐ-CP. - Kê_khai đất : + Địa_chỉ : ghi đầy_đủ , cụ_thể số nhà ( nếu có ) , ngõ , ngách , khu_phố , thôn , xóm , bản ; xã , phường , thị_trấn ; quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ; tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . + Giá_trị : là giá_trị gốc tính bằng tiền Việt_Nam ; nếu không xác_định được giá_trị thì ghi “ Không xác_định được giá_trị ” và ghi rõ lý_do không xác_định được . cấp . + Giấy chứng_nhận đầy_đủ 04 nội_dung : số , ngày cấp , cơ_quan cấp , tên người được . + Thông_tin khác : ghi cụ_thể theo hướng_dẫn về tình_trạng thực_tế quản_lý , sử_dụng nhà như đang sử_dụng để ở hay cho thuê , cho mượn hoặc bỏ trống . + Đối_với các loại đất mà trong đó có đất ở thì phải kê_khai tại mục Đất ở , ghi rõ diện_tích đất và mở ngoặc ghi trong đó phần diện_tích đất ở trên tổng diện_tích đất . - Kê_khai nhà + Loại nhà : Nhà ở riêng_lẻ hoặc căn_hộ ( chỉ có 02 loại nhà này , ngoài_ra thì kê_khai ở mục Công_trình xây_dựng khác như : Nhà_xưởng , nhà_máy , ... ) , ghi rõ diện_tích sàn xây_dựng , giá_trị ; nếu không xác_định được giá_trị thì phải ghi lý_do . + Thông_tin khác : ghi cụ_thể theo hướng_dẫn về tình_trạng thực_tế quản_lý , sử_dụng nhà như đang sử_dụng để ở hay cho thuê , cho mượn hoặc bỏ trống . + Đối_với nhà ở riêng_lẻ phải khai phần đất ở gắn với nhà tại mục Đất ở , ghi rõ diện_tích đất ; thông_tin khác ghi rõ “ nhà gắn liền với đất ở thửa thứ mấy theo thứ_tự kê_khai tại mục Đất ở ” . - Công_trình xây_dựng khác là công_trình xây_dựng không phải nhà ở . - Tài_sản gắn liền với đất : + Cây_lâu_năm : cây thuộc rừng_sản_xuất không ghi vào mục này . + Vật kiến_trúc khác gắn liền với đất : hòn nam_bộ , tượng đá , các công_trình tạc tượng và tương_tự , .. - Mục số 4 về vàng , kim_cương , bạch_kim , ... khi kê_khai phải ghi luôn giá_trị ước_tính quy_đổi thành Việt_Nam đồng , ( để so_sánh là trên 50 triệu đồng ) . - Tại mục 6.3 về vốn góp : ghi cụ_thể hình_thức góp vốn : vào Công_ty ( ghi cụ_thể tên Công_ty ) ; góp vốn kinh_doanh ( ghi cụ_thể hình_thức kinh_doanh ) , ... ghi cả trực_tiếp và gián_tiếp . - Đối_với các tài_sản kê_khai tại mục 3 , 6 và 7 : ghi đầy_đủ thông_tin phải kê_khai về tên gọi , số_lượng và giá_trị ( nêu không xác_định được giá_trị thì ghi “ Không xác_định được giá_trị ” và ghi rõ lý_do ) . - Mục tiền : Ghi rõ loại tiền , nếu là tiền gửi ngân_hàng thì ghi tên ngân_hàng gửi . Mẫu kê_khai tài_sản , thu_nhập theo Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 12,910 | |
Mục_đích của việc thực_hiện việc kê_khai , công_khai tài_sản , thu_nhập là gì ? | Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục I Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định mục_đích của việc thực_hiện việc kê_khai , công_khai tài_sản , thu_nhập như sau: ... Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục I Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định mục_đích của việc thực_hiện việc kê_khai , công_khai tài_sản , thu_nhập như sau : - Thực_hiện việc kê_khai , công_khai tài_sản , thu_nhập để cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền biết được tài_sản , thu_nhập của người có nghĩa_vụ kê_khai nhằm minh_bạch tài_sản , thu_nhập của công_chức , viên_chức và người lao_động . - Phát_huy tính tự_giác , trung_thực , ý_thức trách_nhiệm của người có nghĩa_vụ kê khia trong việc thực_hiện các quy_định về minh_bạch tài_sản , thu_nhập ; phục_vụ cho công_tác quản_lý công_chức , viên_chức , góp_phần phỏng ngừa và ngăn_chặn hành_vi tham_nhũng . | None | 1 | Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục I Kế_hoạch 4779 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định mục_đích của việc thực_hiện việc kê_khai , công_khai tài_sản , thu_nhập như sau : - Thực_hiện việc kê_khai , công_khai tài_sản , thu_nhập để cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền biết được tài_sản , thu_nhập của người có nghĩa_vụ kê_khai nhằm minh_bạch tài_sản , thu_nhập của công_chức , viên_chức và người lao_động . - Phát_huy tính tự_giác , trung_thực , ý_thức trách_nhiệm của người có nghĩa_vụ kê khia trong việc thực_hiện các quy_định về minh_bạch tài_sản , thu_nhập ; phục_vụ cho công_tác quản_lý công_chức , viên_chức , góp_phần phỏng ngừa và ngăn_chặn hành_vi tham_nhũng . | 12,911 | |
Tổng_Giám_đốc của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ( sau đây gọi tắt là Điều: ... Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam, ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ( sau đây gọi tắt là Điều_lệ ) quy_định chung về vị_trí Tổng_giám_đốc như sau : - Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam, điều_hành hoạt_động hàng ngày của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam, chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình. - Nhiệm_kỳ của Tổng_giám_đốc là 05 ( năm ) năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế. - Tiêu_chuẩn và điều_kiện để được bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc được thực_hiện theo quy_định lại Điều_lệ này. - Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tổng_giám_đốc : quy_định cụ_thể tại Điều 23 Điều_lệ, gồm : + Tuân_thủ quy_định của pháp_luật, Điều_lệ này và các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị. + Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam, các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị. + Xây_dựng và trình Hội_đồng_quản_trị : + + Kế_hoạch hoạt_động, kế_hoạch đầu_tư phát_triển hàng năm và 05 năm ; + + Kế_hoạch nguồn vốn và sử_dụng vốn ; kế_hoạch tài_chính ; kế_hoạch tuyển_dụng, lao_động hàng năm ; + | None | 1 | Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ( sau đây gọi tắt là Điều_lệ ) quy_định chung về vị_trí Tổng_giám_đốc như sau : - Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , điều_hành hoạt_động hàng ngày của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình . - Nhiệm_kỳ của Tổng_giám_đốc là 05 ( năm ) năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . - Tiêu_chuẩn và điều_kiện để được bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc được thực_hiện theo quy_định lại Điều_lệ này . - Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tổng_giám_đốc : quy_định cụ_thể tại Điều 23 Điều_lệ , gồm : + Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , Điều_lệ này và các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . + Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . + Xây_dựng và trình Hội_đồng_quản_trị : + + Kế_hoạch hoạt_động , kế_hoạch đầu_tư phát_triển hàng năm và 05 năm ; + + Kế_hoạch nguồn vốn và sử_dụng vốn ; kế_hoạch tài_chính ; kế_hoạch tuyển_dụng , lao_động hàng năm ; + + Quy_chế phúc_lợi , khen_thưởng và kỷ_luật đối_với người lao_động và các vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị mà Tổng_giám_đốc phải trình Hội_đồng_quản_trị theo quy_định . + Thiết_lập và duy_trì hệ_thống kiểm_tra , kiểm_soát nội_bộ hợp_lý và hoạt_động có hiệu_quả . + Ban_hành , hướng_dẫn triển_khai theo thẩm_quyền các quy_chế , quy_định nội_bộ , quy_trình , thủ_tục tác_nghiệp để điều_hành có hiệu_quả hoạt_động hàng ngày của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . + Được quyết_định các vấn_đề thuộc thẩm_quyền liên_quan đến điều hành công_việc hàng ngày của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . + Được quyết_định các biện_pháp vượt thẩm_quyền của mình trong những trường_hợp khẩn_cấp ( gồm : thiên_tai , địch_hoạ , hoả_hoạn , các sự_cố bất_ngờ khác có_thể gây thiệt_hại cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam nếu không có biện_pháp xử_lý nhanh và kịp_thời ) vì lợi_ích của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và chịu trách_nhiệm về các quyết_định này , sau đó phải báo_cáo ngay cho Hội_đồng_quản_trị . + Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , chấp_thuận từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật các chức_danh quản_lý còn lại trong Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định nội_bộ do Hội_đồng_quản_trị ban_hành , trừ các chức_danh thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ , của Bộ Tài_chính và của Hội_đồng_quản_trị . Quyết_định mức lương , thưởng và phụ_cấp ( nếu có ) đối_với những người thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm , tuyển_dụng . + Đề_nghị triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị bất_thường theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . + Báo_cáo Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và cơ_quan có thẩm_quyền về kết_quả hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . + Quyết_định hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cho các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam cấp tín_dụng , ký_kết hợp_đồng , huy_động vốn , đầu_tư , thanh_lý , bán tài_sản của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , điều_chuyển vốn , tài_sản giữa các đơn_vị thuộc và trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với thẩm_quyền được Hội_đồng_quản_trị phân_cấp , uỷ_quyền . + Cùng với Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ký nhận vốn do Chính_phủ giao cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . + Chịu sự kiểm_tra , giám_sát của Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ điều_hành của mình . + Đại_diện pháp_nhân cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trước pháp_luật trong việc tố_tụng , tranh_chấp , thanh_lý , giải_thể và trong quan_hệ quốc_tế liên_quan đến hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_chế phân_công , uỷ_quyền của Hội_đồng_quản_trị . + Ký các văn_bản , thoả_ước , hợp_đồng , chứng_thư của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trong công_tác đối_nội , đối_ngoại theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với thẩm_quyền được Hội_đồng_quản_trị phân_cấp . + Chịu sự kiểm_tra , giám_sát của Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ điều_hành của mình . + Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và quy_định tại Điều_lệ này . | 12,912 | |
Tổng_Giám_đốc của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ( sau đây gọi tắt là Điều: ... Kế_hoạch hoạt_động, kế_hoạch đầu_tư phát_triển hàng năm và 05 năm ; + + Kế_hoạch nguồn vốn và sử_dụng vốn ; kế_hoạch tài_chính ; kế_hoạch tuyển_dụng, lao_động hàng năm ; + + Quy_chế phúc_lợi, khen_thưởng và kỷ_luật đối_với người lao_động và các vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị mà Tổng_giám_đốc phải trình Hội_đồng_quản_trị theo quy_định. + Thiết_lập và duy_trì hệ_thống kiểm_tra, kiểm_soát nội_bộ hợp_lý và hoạt_động có hiệu_quả. + Ban_hành, hướng_dẫn triển_khai theo thẩm_quyền các quy_chế, quy_định nội_bộ, quy_trình, thủ_tục tác_nghiệp để điều_hành có hiệu_quả hoạt_động hàng ngày của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam. + Được quyết_định các vấn_đề thuộc thẩm_quyền liên_quan đến điều hành công_việc hàng ngày của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam. + Được quyết_định các biện_pháp vượt thẩm_quyền của mình trong những trường_hợp khẩn_cấp ( gồm : thiên_tai, địch_hoạ, hoả_hoạn, các sự_cố bất_ngờ khác có_thể gây thiệt_hại cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam nếu không có biện_pháp xử_lý nhanh và kịp_thời ) vì lợi_ích của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và chịu trách_nhiệm về các quyết_định này, sau đó phải báo_cáo ngay cho Hội_đồng_quản_trị. + Quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, chấp_thuận từ_chức, khen_thưởng, | None | 1 | Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ( sau đây gọi tắt là Điều_lệ ) quy_định chung về vị_trí Tổng_giám_đốc như sau : - Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , điều_hành hoạt_động hàng ngày của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình . - Nhiệm_kỳ của Tổng_giám_đốc là 05 ( năm ) năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . - Tiêu_chuẩn và điều_kiện để được bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc được thực_hiện theo quy_định lại Điều_lệ này . - Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tổng_giám_đốc : quy_định cụ_thể tại Điều 23 Điều_lệ , gồm : + Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , Điều_lệ này và các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . + Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . + Xây_dựng và trình Hội_đồng_quản_trị : + + Kế_hoạch hoạt_động , kế_hoạch đầu_tư phát_triển hàng năm và 05 năm ; + + Kế_hoạch nguồn vốn và sử_dụng vốn ; kế_hoạch tài_chính ; kế_hoạch tuyển_dụng , lao_động hàng năm ; + + Quy_chế phúc_lợi , khen_thưởng và kỷ_luật đối_với người lao_động và các vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị mà Tổng_giám_đốc phải trình Hội_đồng_quản_trị theo quy_định . + Thiết_lập và duy_trì hệ_thống kiểm_tra , kiểm_soát nội_bộ hợp_lý và hoạt_động có hiệu_quả . + Ban_hành , hướng_dẫn triển_khai theo thẩm_quyền các quy_chế , quy_định nội_bộ , quy_trình , thủ_tục tác_nghiệp để điều_hành có hiệu_quả hoạt_động hàng ngày của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . + Được quyết_định các vấn_đề thuộc thẩm_quyền liên_quan đến điều hành công_việc hàng ngày của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . + Được quyết_định các biện_pháp vượt thẩm_quyền của mình trong những trường_hợp khẩn_cấp ( gồm : thiên_tai , địch_hoạ , hoả_hoạn , các sự_cố bất_ngờ khác có_thể gây thiệt_hại cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam nếu không có biện_pháp xử_lý nhanh và kịp_thời ) vì lợi_ích của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và chịu trách_nhiệm về các quyết_định này , sau đó phải báo_cáo ngay cho Hội_đồng_quản_trị . + Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , chấp_thuận từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật các chức_danh quản_lý còn lại trong Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định nội_bộ do Hội_đồng_quản_trị ban_hành , trừ các chức_danh thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ , của Bộ Tài_chính và của Hội_đồng_quản_trị . Quyết_định mức lương , thưởng và phụ_cấp ( nếu có ) đối_với những người thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm , tuyển_dụng . + Đề_nghị triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị bất_thường theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . + Báo_cáo Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và cơ_quan có thẩm_quyền về kết_quả hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . + Quyết_định hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cho các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam cấp tín_dụng , ký_kết hợp_đồng , huy_động vốn , đầu_tư , thanh_lý , bán tài_sản của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , điều_chuyển vốn , tài_sản giữa các đơn_vị thuộc và trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với thẩm_quyền được Hội_đồng_quản_trị phân_cấp , uỷ_quyền . + Cùng với Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ký nhận vốn do Chính_phủ giao cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . + Chịu sự kiểm_tra , giám_sát của Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ điều_hành của mình . + Đại_diện pháp_nhân cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trước pháp_luật trong việc tố_tụng , tranh_chấp , thanh_lý , giải_thể và trong quan_hệ quốc_tế liên_quan đến hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_chế phân_công , uỷ_quyền của Hội_đồng_quản_trị . + Ký các văn_bản , thoả_ước , hợp_đồng , chứng_thư của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trong công_tác đối_nội , đối_ngoại theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với thẩm_quyền được Hội_đồng_quản_trị phân_cấp . + Chịu sự kiểm_tra , giám_sát của Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ điều_hành của mình . + Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và quy_định tại Điều_lệ này . | 12,913 | |
Tổng_Giám_đốc của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ( sau đây gọi tắt là Điều: ... Phát_triển Việt_Nam và chịu trách_nhiệm về các quyết_định này, sau đó phải báo_cáo ngay cho Hội_đồng_quản_trị. + Quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, chấp_thuận từ_chức, khen_thưởng, kỷ_luật các chức_danh quản_lý còn lại trong Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định nội_bộ do Hội_đồng_quản_trị ban_hành, trừ các chức_danh thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ, của Bộ Tài_chính và của Hội_đồng_quản_trị. Quyết_định mức lương, thưởng và phụ_cấp ( nếu có ) đối_với những người thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm, tuyển_dụng. + Đề_nghị triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị bất_thường theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này. + Báo_cáo Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát và cơ_quan có thẩm_quyền về kết_quả hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này. + Quyết_định hoặc phân_cấp, uỷ_quyền cho các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam cấp tín_dụng, ký_kết hợp_đồng, huy_động vốn, đầu_tư, thanh_lý, bán tài_sản của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam, điều_chuyển vốn, tài_sản giữa các đơn_vị thuộc và trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với thẩm_quyền được Hội_đồng_quản_trị phân_cấp, uỷ_quyền. + Cùng với Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ký nhận vốn do Chính_phủ giao cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam. + | None | 1 | Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ( sau đây gọi tắt là Điều_lệ ) quy_định chung về vị_trí Tổng_giám_đốc như sau : - Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , điều_hành hoạt_động hàng ngày của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình . - Nhiệm_kỳ của Tổng_giám_đốc là 05 ( năm ) năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . - Tiêu_chuẩn và điều_kiện để được bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc được thực_hiện theo quy_định lại Điều_lệ này . - Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tổng_giám_đốc : quy_định cụ_thể tại Điều 23 Điều_lệ , gồm : + Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , Điều_lệ này và các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . + Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . + Xây_dựng và trình Hội_đồng_quản_trị : + + Kế_hoạch hoạt_động , kế_hoạch đầu_tư phát_triển hàng năm và 05 năm ; + + Kế_hoạch nguồn vốn và sử_dụng vốn ; kế_hoạch tài_chính ; kế_hoạch tuyển_dụng , lao_động hàng năm ; + + Quy_chế phúc_lợi , khen_thưởng và kỷ_luật đối_với người lao_động và các vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị mà Tổng_giám_đốc phải trình Hội_đồng_quản_trị theo quy_định . + Thiết_lập và duy_trì hệ_thống kiểm_tra , kiểm_soát nội_bộ hợp_lý và hoạt_động có hiệu_quả . + Ban_hành , hướng_dẫn triển_khai theo thẩm_quyền các quy_chế , quy_định nội_bộ , quy_trình , thủ_tục tác_nghiệp để điều_hành có hiệu_quả hoạt_động hàng ngày của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . + Được quyết_định các vấn_đề thuộc thẩm_quyền liên_quan đến điều hành công_việc hàng ngày của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . + Được quyết_định các biện_pháp vượt thẩm_quyền của mình trong những trường_hợp khẩn_cấp ( gồm : thiên_tai , địch_hoạ , hoả_hoạn , các sự_cố bất_ngờ khác có_thể gây thiệt_hại cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam nếu không có biện_pháp xử_lý nhanh và kịp_thời ) vì lợi_ích của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và chịu trách_nhiệm về các quyết_định này , sau đó phải báo_cáo ngay cho Hội_đồng_quản_trị . + Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , chấp_thuận từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật các chức_danh quản_lý còn lại trong Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định nội_bộ do Hội_đồng_quản_trị ban_hành , trừ các chức_danh thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ , của Bộ Tài_chính và của Hội_đồng_quản_trị . Quyết_định mức lương , thưởng và phụ_cấp ( nếu có ) đối_với những người thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm , tuyển_dụng . + Đề_nghị triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị bất_thường theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . + Báo_cáo Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và cơ_quan có thẩm_quyền về kết_quả hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . + Quyết_định hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cho các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam cấp tín_dụng , ký_kết hợp_đồng , huy_động vốn , đầu_tư , thanh_lý , bán tài_sản của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , điều_chuyển vốn , tài_sản giữa các đơn_vị thuộc và trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với thẩm_quyền được Hội_đồng_quản_trị phân_cấp , uỷ_quyền . + Cùng với Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ký nhận vốn do Chính_phủ giao cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . + Chịu sự kiểm_tra , giám_sát của Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ điều_hành của mình . + Đại_diện pháp_nhân cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trước pháp_luật trong việc tố_tụng , tranh_chấp , thanh_lý , giải_thể và trong quan_hệ quốc_tế liên_quan đến hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_chế phân_công , uỷ_quyền của Hội_đồng_quản_trị . + Ký các văn_bản , thoả_ước , hợp_đồng , chứng_thư của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trong công_tác đối_nội , đối_ngoại theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với thẩm_quyền được Hội_đồng_quản_trị phân_cấp . + Chịu sự kiểm_tra , giám_sát của Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ điều_hành của mình . + Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và quy_định tại Điều_lệ này . | 12,914 | |
Tổng_Giám_đốc của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ( sau đây gọi tắt là Điều: ... trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với thẩm_quyền được Hội_đồng_quản_trị phân_cấp, uỷ_quyền. + Cùng với Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ký nhận vốn do Chính_phủ giao cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam. + Chịu sự kiểm_tra, giám_sát của Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ điều_hành của mình. + Đại_diện pháp_nhân cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trước pháp_luật trong việc tố_tụng, tranh_chấp, thanh_lý, giải_thể và trong quan_hệ quốc_tế liên_quan đến hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_chế phân_công, uỷ_quyền của Hội_đồng_quản_trị. + Ký các văn_bản, thoả_ước, hợp_đồng, chứng_thư của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trong công_tác đối_nội, đối_ngoại theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với thẩm_quyền được Hội_đồng_quản_trị phân_cấp. + Chịu sự kiểm_tra, giám_sát của Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ điều_hành của mình. + Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và quy_định tại Điều_lệ này. | None | 1 | Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ( sau đây gọi tắt là Điều_lệ ) quy_định chung về vị_trí Tổng_giám_đốc như sau : - Tổng_giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , điều_hành hoạt_động hàng ngày của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng_quản_trị và trước pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình . - Nhiệm_kỳ của Tổng_giám_đốc là 05 ( năm ) năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . - Tiêu_chuẩn và điều_kiện để được bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc được thực_hiện theo quy_định lại Điều_lệ này . - Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tổng_giám_đốc : quy_định cụ_thể tại Điều 23 Điều_lệ , gồm : + Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , Điều_lệ này và các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . + Tổ_chức thực_hiện kế_hoạch hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . + Xây_dựng và trình Hội_đồng_quản_trị : + + Kế_hoạch hoạt_động , kế_hoạch đầu_tư phát_triển hàng năm và 05 năm ; + + Kế_hoạch nguồn vốn và sử_dụng vốn ; kế_hoạch tài_chính ; kế_hoạch tuyển_dụng , lao_động hàng năm ; + + Quy_chế phúc_lợi , khen_thưởng và kỷ_luật đối_với người lao_động và các vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_quản_trị mà Tổng_giám_đốc phải trình Hội_đồng_quản_trị theo quy_định . + Thiết_lập và duy_trì hệ_thống kiểm_tra , kiểm_soát nội_bộ hợp_lý và hoạt_động có hiệu_quả . + Ban_hành , hướng_dẫn triển_khai theo thẩm_quyền các quy_chế , quy_định nội_bộ , quy_trình , thủ_tục tác_nghiệp để điều_hành có hiệu_quả hoạt_động hàng ngày của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . + Được quyết_định các vấn_đề thuộc thẩm_quyền liên_quan đến điều hành công_việc hàng ngày của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . + Được quyết_định các biện_pháp vượt thẩm_quyền của mình trong những trường_hợp khẩn_cấp ( gồm : thiên_tai , địch_hoạ , hoả_hoạn , các sự_cố bất_ngờ khác có_thể gây thiệt_hại cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam nếu không có biện_pháp xử_lý nhanh và kịp_thời ) vì lợi_ích của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam và chịu trách_nhiệm về các quyết_định này , sau đó phải báo_cáo ngay cho Hội_đồng_quản_trị . + Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , chấp_thuận từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật các chức_danh quản_lý còn lại trong Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định nội_bộ do Hội_đồng_quản_trị ban_hành , trừ các chức_danh thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ , của Bộ Tài_chính và của Hội_đồng_quản_trị . Quyết_định mức lương , thưởng và phụ_cấp ( nếu có ) đối_với những người thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm , tuyển_dụng . + Đề_nghị triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị bất_thường theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . + Báo_cáo Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và cơ_quan có thẩm_quyền về kết_quả hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . + Quyết_định hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cho các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam cấp tín_dụng , ký_kết hợp_đồng , huy_động vốn , đầu_tư , thanh_lý , bán tài_sản của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , điều_chuyển vốn , tài_sản giữa các đơn_vị thuộc và trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với thẩm_quyền được Hội_đồng_quản_trị phân_cấp , uỷ_quyền . + Cùng với Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ký nhận vốn do Chính_phủ giao cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . + Chịu sự kiểm_tra , giám_sát của Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ điều_hành của mình . + Đại_diện pháp_nhân cho Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trước pháp_luật trong việc tố_tụng , tranh_chấp , thanh_lý , giải_thể và trong quan_hệ quốc_tế liên_quan đến hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo quy_chế phân_công , uỷ_quyền của Hội_đồng_quản_trị . + Ký các văn_bản , thoả_ước , hợp_đồng , chứng_thư của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam trong công_tác đối_nội , đối_ngoại theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với thẩm_quyền được Hội_đồng_quản_trị phân_cấp . + Chịu sự kiểm_tra , giám_sát của Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát và các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ điều_hành của mình . + Các nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và quy_định tại Điều_lệ này . | 12,915 | |
Bộ_máy giúp_việc cho Tổng_Giám_đốc của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam | Điều 24 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về bộ_máy giúp_việc cho Tổng_giám_đốc cụ_thể như sau : ... - Giúp_việc cho Tổng_giám_đốc là các Phó tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng , các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . - Các Phó tổng_giám_đốc đảm_nhiệm phụ_trách một hoặc một_số lĩnh_vực hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo phân_công của Tổng_giám_đốc và chịu trách_nhiệm trước Tổng_giám_đốc , Hội_đồng_quản_trị và pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công , số_lượng Phó tổng_giám_đốc do Hội_đồng_quản_trị quyết_định , tối_đa không quá 05 người . Nhiệm_kỳ của Phó tổng_giám_đốc là 05 năm ; Phó tổng_giám_đốc có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Tiêu_chuẩn và điều_kiện bổ_nhiệm Phó tổng_giám_đốc thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ này . - Kế_toán_trưởng giúp Tổng_giám_đốc chỉ_đạo thực_hiện công_tác kế_toán , tài_chính của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . - Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc có chức_năng tham_mưu , giúp_việc cho Tổng_giám_đốc trong điều_hành công_việc theo quy_định của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . Có_thể đồng_thời làm Tổng_Giám_đốc và Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hay không ? | None | 1 | Điều 24 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định về bộ_máy giúp_việc cho Tổng_giám_đốc cụ_thể như sau : - Giúp_việc cho Tổng_giám_đốc là các Phó tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng , các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . - Các Phó tổng_giám_đốc đảm_nhiệm phụ_trách một hoặc một_số lĩnh_vực hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam theo phân_công của Tổng_giám_đốc và chịu trách_nhiệm trước Tổng_giám_đốc , Hội_đồng_quản_trị và pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công , số_lượng Phó tổng_giám_đốc do Hội_đồng_quản_trị quyết_định , tối_đa không quá 05 người . Nhiệm_kỳ của Phó tổng_giám_đốc là 05 năm ; Phó tổng_giám_đốc có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Tiêu_chuẩn và điều_kiện bổ_nhiệm Phó tổng_giám_đốc thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ này . - Kế_toán_trưởng giúp Tổng_giám_đốc chỉ_đạo thực_hiện công_tác kế_toán , tài_chính của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . - Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc có chức_năng tham_mưu , giúp_việc cho Tổng_giám_đốc trong điều_hành công_việc theo quy_định của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . Có_thể đồng_thời làm Tổng_Giám_đốc và Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hay không ? | 12,916 | |
Có_thể đồng_thời làm Tổng_Giám_đốc và Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị không ? | Khoản 3 Điều 26 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định trường_hợp không được đảm_nhiệm cùng chức_vụ đối_với vị_trí Tổng_: ... Khoản 3 Điều 26 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định trường_hợp không được đảm_nhiệm cùng chức_vụ đối_với vị_trí Tổng_Giám_đốc như sau : " Điều 26 . Những trường_hợp không cùng đảm_nhiệm chức_vụ ... 3 . Tổng_giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc không được đồng_thời là người điều_hành hoặc Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của tổ_chức tín_dụng khác ; không được đồng_thời tham_gia điều_hành tại doanh_nghiệp khác , trừ trường_hợp đó là công_ty con của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . " Căn_cứ vào quy_định trên , một người không_thể đồng_thời đảm_nhiệm vị_trí Tổng_Giám_đốc và Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . Như_vậy , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_Giám_đốc và bộ_máy giúp_việc cho vị_trí Tổng_Giám_đốc của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được quy_định cụ_thể tại Điều_lệ hoạt_động của tổ_chức này để có_thể thực_hiện chính_xác và hợp_lý . | None | 1 | Khoản 3 Điều 26 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định trường_hợp không được đảm_nhiệm cùng chức_vụ đối_với vị_trí Tổng_Giám_đốc như sau : " Điều 26 . Những trường_hợp không cùng đảm_nhiệm chức_vụ ... 3 . Tổng_giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc không được đồng_thời là người điều_hành hoặc Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của tổ_chức tín_dụng khác ; không được đồng_thời tham_gia điều_hành tại doanh_nghiệp khác , trừ trường_hợp đó là công_ty con của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . " Căn_cứ vào quy_định trên , một người không_thể đồng_thời đảm_nhiệm vị_trí Tổng_Giám_đốc và Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . Như_vậy , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_Giám_đốc và bộ_máy giúp_việc cho vị_trí Tổng_Giám_đốc của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được quy_định cụ_thể tại Điều_lệ hoạt_động của tổ_chức này để có_thể thực_hiện chính_xác và hợp_lý . | 12,917 | |
Nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ đối_với kỹ_thuật_viên gồm những gì ? | Theo Điều 26 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định về nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ như sau : ... Nội_dung đào_tạo, huấn_luyện điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ... 2. Nội_dung đào_tạo, huấn_luyện đối_với kỹ_thuật_viên a ) Quy_định của pháp_luật liên_quan đến hoạt_động điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ; b ) Nhận_diện nguy_cơ, yếu_tố nguy_hiểm, đánh_giá rủi_ro về an_ninh, an_toàn, phòng_chống cháy nổ, thiên_tai trong hoạt_động điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; d ) Cấu_tạo, đặc_tính kỹ_thuật, nguyên_lý hoạt_động của trang_thiết_bị, dụng_cụ, yêu_cầu an_toàn và phương_pháp sử_dụng trong điều_tra khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ ; đ ) Sử_dụng, bảo_quản trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; e ) Cấu_tạo, đặc_tính kỹ_thuật, nguyên_lý hoạt_động và yêu_cầu an_toàn khi tiếp_xúc với bom_mìn, đạn_dược, vật_liệu nổ ; g ) Quy_trình điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ và thực_hành tiêu_huỷ bom_đạn. Theo đó, về nội_dung điều_tra khảo_sát, rà phát bom_mìn vật nổ đối_với kỹ_thuật_viên bao_gồm 06 nội_dung sau đây : - Quy_định của pháp_luật liên_quan đến hoạt_động điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ sau | None | 1 | Theo Điều 26 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định về nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ như sau : Nội_dung đào_tạo , huấn_luyện điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ... 2 . Nội_dung đào_tạo , huấn_luyện đối_với kỹ_thuật_viên a ) Quy_định của pháp_luật liên_quan đến hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ; b ) Nhận_diện nguy_cơ , yếu_tố nguy_hiểm , đánh_giá rủi_ro về an_ninh , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , thiên_tai trong hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; d ) Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động của trang_thiết_bị , dụng_cụ , yêu_cầu an_toàn và phương_pháp sử_dụng trong điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; đ ) Sử_dụng , bảo_quản trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; e ) Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động và yêu_cầu an_toàn khi tiếp_xúc với bom_mìn , đạn_dược , vật_liệu nổ ; g ) Quy_trình điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ và thực_hành tiêu_huỷ bom_đạn . Theo đó , về nội_dung điều_tra khảo_sát , rà phát bom_mìn vật nổ đối_với kỹ_thuật_viên bao_gồm 06 nội_dung sau đây : - Quy_định của pháp_luật liên_quan đến hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ; - Nhận_diện nguy_cơ , yếu_tố nguy_hiểm , đánh_giá rủi_ro về an_ninh , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , thiên_tai trong hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; - Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; - Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động của trang_thiết_bị , dụng_cụ , yêu_cầu an_toàn và phương_pháp sử_dụng trong điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; - Sử_dụng , bảo_quản trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; - Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động và yêu_cầu an_toàn khi tiếp_xúc với bom_mìn , đạn_dược , vật_liệu nổ ; - Quy_trình điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ và thực_hành tiêu_huỷ bom_đạn . Yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn đối_với kỹ_thuật_viên trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ? ( Hình từ Internet ) | 12,918 | |
Nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ đối_với kỹ_thuật_viên gồm những gì ? | Theo Điều 26 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định về nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ như sau : ... khảo_sát, rà phát bom_mìn vật nổ đối_với kỹ_thuật_viên bao_gồm 06 nội_dung sau đây : - Quy_định của pháp_luật liên_quan đến hoạt_động điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ; - Nhận_diện nguy_cơ, yếu_tố nguy_hiểm, đánh_giá rủi_ro về an_ninh, an_toàn, phòng_chống cháy nổ, thiên_tai trong hoạt_động điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ ; - Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; - Cấu_tạo, đặc_tính kỹ_thuật, nguyên_lý hoạt_động của trang_thiết_bị, dụng_cụ, yêu_cầu an_toàn và phương_pháp sử_dụng trong điều_tra khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ ; - Sử_dụng, bảo_quản trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; - Cấu_tạo, đặc_tính kỹ_thuật, nguyên_lý hoạt_động và yêu_cầu an_toàn khi tiếp_xúc với bom_mìn, đạn_dược, vật_liệu nổ ; - Quy_trình điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ và thực_hành tiêu_huỷ bom_đạn. Yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn đối_với kỹ_thuật_viên trong hoạt_động điều_tra khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 26 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định về nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ như sau : Nội_dung đào_tạo , huấn_luyện điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ... 2 . Nội_dung đào_tạo , huấn_luyện đối_với kỹ_thuật_viên a ) Quy_định của pháp_luật liên_quan đến hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ; b ) Nhận_diện nguy_cơ , yếu_tố nguy_hiểm , đánh_giá rủi_ro về an_ninh , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , thiên_tai trong hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; d ) Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động của trang_thiết_bị , dụng_cụ , yêu_cầu an_toàn và phương_pháp sử_dụng trong điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; đ ) Sử_dụng , bảo_quản trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; e ) Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động và yêu_cầu an_toàn khi tiếp_xúc với bom_mìn , đạn_dược , vật_liệu nổ ; g ) Quy_trình điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ và thực_hành tiêu_huỷ bom_đạn . Theo đó , về nội_dung điều_tra khảo_sát , rà phát bom_mìn vật nổ đối_với kỹ_thuật_viên bao_gồm 06 nội_dung sau đây : - Quy_định của pháp_luật liên_quan đến hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ; - Nhận_diện nguy_cơ , yếu_tố nguy_hiểm , đánh_giá rủi_ro về an_ninh , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , thiên_tai trong hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; - Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; - Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động của trang_thiết_bị , dụng_cụ , yêu_cầu an_toàn và phương_pháp sử_dụng trong điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; - Sử_dụng , bảo_quản trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; - Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động và yêu_cầu an_toàn khi tiếp_xúc với bom_mìn , đạn_dược , vật_liệu nổ ; - Quy_trình điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ và thực_hành tiêu_huỷ bom_đạn . Yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn đối_với kỹ_thuật_viên trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ? ( Hình từ Internet ) | 12,919 | |
Nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ đối_với kỹ_thuật_viên gồm những gì ? | Theo Điều 26 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định về nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ như sau : ... Internet ) | None | 1 | Theo Điều 26 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định về nội_dung đào_tạo huấn_luyện điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ như sau : Nội_dung đào_tạo , huấn_luyện điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ... 2 . Nội_dung đào_tạo , huấn_luyện đối_với kỹ_thuật_viên a ) Quy_định của pháp_luật liên_quan đến hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ; b ) Nhận_diện nguy_cơ , yếu_tố nguy_hiểm , đánh_giá rủi_ro về an_ninh , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , thiên_tai trong hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; d ) Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động của trang_thiết_bị , dụng_cụ , yêu_cầu an_toàn và phương_pháp sử_dụng trong điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; đ ) Sử_dụng , bảo_quản trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; e ) Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động và yêu_cầu an_toàn khi tiếp_xúc với bom_mìn , đạn_dược , vật_liệu nổ ; g ) Quy_trình điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ và thực_hành tiêu_huỷ bom_đạn . Theo đó , về nội_dung điều_tra khảo_sát , rà phát bom_mìn vật nổ đối_với kỹ_thuật_viên bao_gồm 06 nội_dung sau đây : - Quy_định của pháp_luật liên_quan đến hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ; - Nhận_diện nguy_cơ , yếu_tố nguy_hiểm , đánh_giá rủi_ro về an_ninh , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , thiên_tai trong hoạt_động điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; - Ứng_phó sự_cố bom_mìn vật nổ và hỗ_trợ y_tế ; - Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động của trang_thiết_bị , dụng_cụ , yêu_cầu an_toàn và phương_pháp sử_dụng trong điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; - Sử_dụng , bảo_quản trang_bị bảo_hộ chuyên_ngành ; - Cấu_tạo , đặc_tính kỹ_thuật , nguyên_lý hoạt_động và yêu_cầu an_toàn khi tiếp_xúc với bom_mìn , đạn_dược , vật_liệu nổ ; - Quy_trình điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ và thực_hành tiêu_huỷ bom_đạn . Yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn đối_với kỹ_thuật_viên trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ? ( Hình từ Internet ) | 12,920 | |
Yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn đối_với kỹ_thuật_viên trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ như_thế_nào ? | Tại khoản 2 Điều 25 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : ... Yêu_cầu trình_độ chuyên_môn trong hoạt_động điều_tra khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ 1. Đội_trưởng điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ a ) Có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Có trình_độ kỹ_thuật điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ tương_đương kỹ_thuật_viên cấp 2 theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; d ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 02 năm trong lĩnh_vực điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ. 2. Kỹ_thuật_viên điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ a ) Kỹ_thuật_viên điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ được xếp thành 04 cấp, bao_gồm : Kỹ_thuật_viên cấp 1, Kỹ_thuật_viên cấp 2, Kỹ_thuật_viên cấp 3, Kỹ_thuật_viên cấp 4 ; b ) Kỹ_thuật_viên điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ phải có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; có trình_độ kỹ_thuật chuyên_môn phù_hợp với | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 25 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : Yêu_cầu trình_độ chuyên_môn trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ 1 . Đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Có trình_độ kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tương_đương kỹ_thuật_viên cấp 2 theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; d ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 02 năm trong lĩnh_vực điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . 2 . Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ được xếp thành 04 cấp , bao_gồm : Kỹ_thuật_viên cấp 1 , Kỹ_thuật_viên cấp 2 , Kỹ_thuật_viên cấp 3 , Kỹ_thuật_viên cấp 4 ; b ) Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ phải có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; có trình_độ kỹ_thuật chuyên_môn phù_hợp với từng cấp kỹ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và đã được đào_tạo , huấn_luyện , cấp chứng_chỉ chuyên_ngành điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . 3 . Giám_sát_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Đã được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; b ) Có chứng_chỉ quản_lý chất_lượng về điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 01 năm trong lĩnh_vực điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . Như_vậy đối_với kỹ_thuật_viên hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ phải đảm_bảo yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn như sau : - Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ được xếp thành 04 cấp , bao_gồm : Kỹ_thuật_viên cấp 1 , Kỹ_thuật_viên cấp 2 , Kỹ_thuật_viên cấp 3 , Kỹ_thuật_viên cấp 4 ; - Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ phải có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; có trình_độ kỹ_thuật chuyên_môn phù_hợp với từng cấp kỹ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP và đã được đào_tạo , huấn_luyện , cấp chứng_chỉ chuyên_ngành điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . | 12,921 | |
Yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn đối_với kỹ_thuật_viên trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ như_thế_nào ? | Tại khoản 2 Điều 25 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : ... b ) Kỹ_thuật_viên điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ phải có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; có trình_độ kỹ_thuật chuyên_môn phù_hợp với từng cấp kỹ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và đã được đào_tạo, huấn_luyện, cấp chứng_chỉ chuyên_ngành điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ. 3. Giám_sát_viên điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ a ) Đã được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; b ) Có chứng_chỉ quản_lý chất_lượng về điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 01 năm trong lĩnh_vực điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ. Như_vậy đối_với kỹ_thuật_viên hoạt_động điều_tra khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ phải đảm_bảo yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn như sau : - Kỹ_thuật_viên điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ được xếp thành 04 cấp, bao_gồm : Kỹ_thuật_viên cấp 1, Kỹ_thuật_viên cấp 2, Kỹ_thuật_viên cấp 3 | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 25 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : Yêu_cầu trình_độ chuyên_môn trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ 1 . Đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Có trình_độ kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tương_đương kỹ_thuật_viên cấp 2 theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; d ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 02 năm trong lĩnh_vực điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . 2 . Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ được xếp thành 04 cấp , bao_gồm : Kỹ_thuật_viên cấp 1 , Kỹ_thuật_viên cấp 2 , Kỹ_thuật_viên cấp 3 , Kỹ_thuật_viên cấp 4 ; b ) Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ phải có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; có trình_độ kỹ_thuật chuyên_môn phù_hợp với từng cấp kỹ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và đã được đào_tạo , huấn_luyện , cấp chứng_chỉ chuyên_ngành điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . 3 . Giám_sát_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Đã được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; b ) Có chứng_chỉ quản_lý chất_lượng về điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 01 năm trong lĩnh_vực điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . Như_vậy đối_với kỹ_thuật_viên hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ phải đảm_bảo yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn như sau : - Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ được xếp thành 04 cấp , bao_gồm : Kỹ_thuật_viên cấp 1 , Kỹ_thuật_viên cấp 2 , Kỹ_thuật_viên cấp 3 , Kỹ_thuật_viên cấp 4 ; - Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ phải có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; có trình_độ kỹ_thuật chuyên_môn phù_hợp với từng cấp kỹ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP và đã được đào_tạo , huấn_luyện , cấp chứng_chỉ chuyên_ngành điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . | 12,922 | |
Yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn đối_với kỹ_thuật_viên trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ như_thế_nào ? | Tại khoản 2 Điều 25 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : ... _thuật_viên điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ được xếp thành 04 cấp, bao_gồm : Kỹ_thuật_viên cấp 1, Kỹ_thuật_viên cấp 2, Kỹ_thuật_viên cấp 3, Kỹ_thuật_viên cấp 4 ; - Kỹ_thuật_viên điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ phải có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; có trình_độ kỹ_thuật chuyên_môn phù_hợp với từng cấp kỹ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP và đã được đào_tạo, huấn_luyện, cấp chứng_chỉ chuyên_ngành điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 25 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : Yêu_cầu trình_độ chuyên_môn trong hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ 1 . Đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; b ) Có trình_độ kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tương_đương kỹ_thuật_viên cấp 2 theo quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; d ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 02 năm trong lĩnh_vực điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . 2 . Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ được xếp thành 04 cấp , bao_gồm : Kỹ_thuật_viên cấp 1 , Kỹ_thuật_viên cấp 2 , Kỹ_thuật_viên cấp 3 , Kỹ_thuật_viên cấp 4 ; b ) Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ phải có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; có trình_độ kỹ_thuật chuyên_môn phù_hợp với từng cấp kỹ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này và đã được đào_tạo , huấn_luyện , cấp chứng_chỉ chuyên_ngành điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . 3 . Giám_sát_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Đã được đào_tạo chương_trình đội_trưởng điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tại các cơ_sở đào_tạo trong nước hoặc nước_ngoài và được cấp chứng_chỉ ; b ) Có chứng_chỉ quản_lý chất_lượng về điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ; c ) Có kinh_nghiệm hoạt_động trực_tiếp ít_nhất 01 năm trong lĩnh_vực điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . Như_vậy đối_với kỹ_thuật_viên hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ phải đảm_bảo yêu_cầu về trình_độ chuyên_môn như sau : - Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ được xếp thành 04 cấp , bao_gồm : Kỹ_thuật_viên cấp 1 , Kỹ_thuật_viên cấp 2 , Kỹ_thuật_viên cấp 3 , Kỹ_thuật_viên cấp 4 ; - Kỹ_thuật_viên điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ phải có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định về khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; có trình_độ kỹ_thuật chuyên_môn phù_hợp với từng cấp kỹ_thuật theo quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP và đã được đào_tạo , huấn_luyện , cấp chứng_chỉ chuyên_ngành điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . | 12,923 | |
Đào_tạo kỹ_thuật_viên tham_gia hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ trong thời_gian bao_lâu ? | Theo khoản 1 Điều 27 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có nêu : ... Hình_thức , chương_trình đào_tạo , huấn_luyện 1 . Hình_thức đào_tạo , huấn_luyện a ) Đào_tạo cơ_bản - Là hình_thức đào_tạo và cấp chứng_chỉ đào_tạo cho những người bắt_đầu tham_gia hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ , những người chưa có chứng_chỉ đào_tạo phù_hợp hoặc chứng_chỉ đào_tạo đã quá thời_hạn ; - Các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức được cấp có thẩm_quyền cho_phép mới được áp_dụng hình_thức đào_tạo cơ_bản và phải tổ_chức đào_tạo tập_trung ; - Thời_gian đào_tạo tối_thiểu 03 tháng . b ) Tập_huấn chuyên_môn Là hình_thức huấn_luyện định_kỳ hoặc đột_xuất nhằm bổ_sung kiến_thức , kỹ_năng về quản_lý , công_nghệ , kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . c ) Huấn_luyện bổ_sung - Là hình_thức huấn_luyện do các tổ_chức , đơn_vị thi_công điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ thực_hiện nhằm ôn_tập , bổ_sung kiến_thức , kỹ_năng thực_hiện nhiệm_vụ ; - Các tổ_chức , đơn_vị điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ phải tổ_chức huấn_luyện bổ_sung cho lực_lượng trực_tiếp tham_gia trước khi triển_khai dự_án . Theo đó thời_gian đào_tạo kỹ_thuật_viên tham_gia hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tối_thiểu 03 tháng . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 27 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có nêu : Hình_thức , chương_trình đào_tạo , huấn_luyện 1 . Hình_thức đào_tạo , huấn_luyện a ) Đào_tạo cơ_bản - Là hình_thức đào_tạo và cấp chứng_chỉ đào_tạo cho những người bắt_đầu tham_gia hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ , những người chưa có chứng_chỉ đào_tạo phù_hợp hoặc chứng_chỉ đào_tạo đã quá thời_hạn ; - Các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức được cấp có thẩm_quyền cho_phép mới được áp_dụng hình_thức đào_tạo cơ_bản và phải tổ_chức đào_tạo tập_trung ; - Thời_gian đào_tạo tối_thiểu 03 tháng . b ) Tập_huấn chuyên_môn Là hình_thức huấn_luyện định_kỳ hoặc đột_xuất nhằm bổ_sung kiến_thức , kỹ_năng về quản_lý , công_nghệ , kỹ_thuật điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . c ) Huấn_luyện bổ_sung - Là hình_thức huấn_luyện do các tổ_chức , đơn_vị thi_công điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ thực_hiện nhằm ôn_tập , bổ_sung kiến_thức , kỹ_năng thực_hiện nhiệm_vụ ; - Các tổ_chức , đơn_vị điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ phải tổ_chức huấn_luyện bổ_sung cho lực_lượng trực_tiếp tham_gia trước khi triển_khai dự_án . Theo đó thời_gian đào_tạo kỹ_thuật_viên tham_gia hoạt_động điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ tối_thiểu 03 tháng . | 12,924 | |
Cổ_phiếu chưa niêm_yết có khối_lượng giao_dịch biến_động bất_thường thì có bị tạm ngừng giao_dịch không ? | Cổ_phiếu chưa niêm_yết bị tạm ngừng giao_dịch ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Quy_chế Đăng_ký và Quản_lý giao_dịch chứng_khoán chưa niêm_y: ... Cổ_phiếu chưa niêm_yết bị tạm ngừng giao_dịch ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Quy_chế Đăng_ký và Quản_lý giao_dịch chứng_khoán chưa niêm_yết do Hội_đồng thành_viên Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam ( gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về các trường_hợp cổ_phiếu chưa niêm_yết bị tạm ngừng giao_dịch như sau : Tạm ngừng giao_dịch 1. Cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch bị tạm ngừng giao_dịch khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Giá, khối_lượng giao_dịch cổ_phiếu có biến_động bất_thường theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 46 Luật Chứng_khoán ; b ) Theo đề_xuất của tổ_chức đăng_ký giao_dịch khi thực_hiện tách doanh_nghiệp và các trường_hợp giảm vốn_điều_lệ khác theo quy_định pháp_luật ; c ) Tổ_chức đăng_ký giao_dịch không có biện_pháp khắc_phục nguyên_nhân dẫn đến việc cổ_phiếu bị đưa vào diện cảnh_báo, hạn_chế giao_dịch theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 46 Luật Chứng_khoán ; d ) Theo yêu_cầu của UBCKNN ; đ ) SGDCKHN xét thấy cần_thiết để bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định, an_toàn của thị_trường_chứng_khoán theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều | None | 1 | Cổ_phiếu chưa niêm_yết bị tạm ngừng giao_dịch ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Quy_chế Đăng_ký và Quản_lý giao_dịch chứng_khoán chưa niêm_yết do Hội_đồng thành_viên Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam ( gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về các trường_hợp cổ_phiếu chưa niêm_yết bị tạm ngừng giao_dịch như sau : Tạm ngừng giao_dịch 1 . Cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch bị tạm ngừng giao_dịch khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Giá , khối_lượng giao_dịch cổ_phiếu có biến_động bất_thường theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 46 Luật Chứng_khoán ; b ) Theo đề_xuất của tổ_chức đăng_ký giao_dịch khi thực_hiện tách doanh_nghiệp và các trường_hợp giảm vốn_điều_lệ khác theo quy_định pháp_luật ; c ) Tổ_chức đăng_ký giao_dịch không có biện_pháp khắc_phục nguyên_nhân dẫn đến việc cổ_phiếu bị đưa vào diện cảnh_báo , hạn_chế giao_dịch theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 46 Luật Chứng_khoán ; d ) Theo yêu_cầu của UBCKNN ; đ ) SGDCKHN xét thấy cần_thiết để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định , an_toàn của thị_trường_chứng_khoán theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 46 Luật Chứng_khoán . SGDCKHN báo_cáo SGDCKVN sau khi đưa cổ_phiếu vào diện tạm ngừng giao_dịch theo quy_định tại điểm này . Như_vậy , trường_hợp khối_lượng giao_dịch cổ_phiếu có biến_động bất_thường là một trong các trường_hợp cổ_phiếu chưa niêm_yết đang đăng_ký giao_dịch bị tạm ngừng giao_dịch . Theo khoản 2 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện các trường_hợp cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch nêu trên , SGDCKHN ban_hành Quyết_định đưa cổ_phiếu vào diện tạm ngừng giao_dịch hoặc chuyển trạng_thái cổ_phiếu sang diện tạm ngừng giao_dịch . SGDCKHN hiển_thị ký_hiệu tạm ngừng giao_dịch theo Phụ_lục III ban_hành kèm theo Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 , báo_cáo UBCKNN trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi áp_dụng biện_pháp tạm ngừng giao_dịch và công_bố thông_tin về việc tạm ngừng giao_dịch theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán . Thời_gian tạm ngừng giao_dịch thực_hiện theo Quyết_định của SGDCKHN . | 12,925 | |
Cổ_phiếu chưa niêm_yết có khối_lượng giao_dịch biến_động bất_thường thì có bị tạm ngừng giao_dịch không ? | Cổ_phiếu chưa niêm_yết bị tạm ngừng giao_dịch ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Quy_chế Đăng_ký và Quản_lý giao_dịch chứng_khoán chưa niêm_y: ... ) SGDCKHN xét thấy cần_thiết để bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định, an_toàn của thị_trường_chứng_khoán theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 46 Luật Chứng_khoán. SGDCKHN báo_cáo SGDCKVN sau khi đưa cổ_phiếu vào diện tạm ngừng giao_dịch theo quy_định tại điểm này. Như_vậy, trường_hợp khối_lượng giao_dịch cổ_phiếu có biến_động bất_thường là một trong các trường_hợp cổ_phiếu chưa niêm_yết đang đăng_ký giao_dịch bị tạm ngừng giao_dịch. Theo khoản 2 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện các trường_hợp cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch nêu trên, SGDCKHN ban_hành Quyết_định đưa cổ_phiếu vào diện tạm ngừng giao_dịch hoặc chuyển trạng_thái cổ_phiếu sang diện tạm ngừng giao_dịch. SGDCKHN hiển_thị ký_hiệu tạm ngừng giao_dịch theo Phụ_lục III ban_hành kèm theo Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022, báo_cáo UBCKNN trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi áp_dụng biện_pháp tạm ngừng giao_dịch và công_bố thông_tin về việc tạm ngừng giao_dịch theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Cổ_phiếu chưa niêm_yết bị tạm ngừng giao_dịch ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Quy_chế Đăng_ký và Quản_lý giao_dịch chứng_khoán chưa niêm_yết do Hội_đồng thành_viên Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam ( gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về các trường_hợp cổ_phiếu chưa niêm_yết bị tạm ngừng giao_dịch như sau : Tạm ngừng giao_dịch 1 . Cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch bị tạm ngừng giao_dịch khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Giá , khối_lượng giao_dịch cổ_phiếu có biến_động bất_thường theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 46 Luật Chứng_khoán ; b ) Theo đề_xuất của tổ_chức đăng_ký giao_dịch khi thực_hiện tách doanh_nghiệp và các trường_hợp giảm vốn_điều_lệ khác theo quy_định pháp_luật ; c ) Tổ_chức đăng_ký giao_dịch không có biện_pháp khắc_phục nguyên_nhân dẫn đến việc cổ_phiếu bị đưa vào diện cảnh_báo , hạn_chế giao_dịch theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 46 Luật Chứng_khoán ; d ) Theo yêu_cầu của UBCKNN ; đ ) SGDCKHN xét thấy cần_thiết để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định , an_toàn của thị_trường_chứng_khoán theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 46 Luật Chứng_khoán . SGDCKHN báo_cáo SGDCKVN sau khi đưa cổ_phiếu vào diện tạm ngừng giao_dịch theo quy_định tại điểm này . Như_vậy , trường_hợp khối_lượng giao_dịch cổ_phiếu có biến_động bất_thường là một trong các trường_hợp cổ_phiếu chưa niêm_yết đang đăng_ký giao_dịch bị tạm ngừng giao_dịch . Theo khoản 2 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện các trường_hợp cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch nêu trên , SGDCKHN ban_hành Quyết_định đưa cổ_phiếu vào diện tạm ngừng giao_dịch hoặc chuyển trạng_thái cổ_phiếu sang diện tạm ngừng giao_dịch . SGDCKHN hiển_thị ký_hiệu tạm ngừng giao_dịch theo Phụ_lục III ban_hành kèm theo Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 , báo_cáo UBCKNN trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi áp_dụng biện_pháp tạm ngừng giao_dịch và công_bố thông_tin về việc tạm ngừng giao_dịch theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán . Thời_gian tạm ngừng giao_dịch thực_hiện theo Quyết_định của SGDCKHN . | 12,926 | |
Cổ_phiếu chưa niêm_yết có khối_lượng giao_dịch biến_động bất_thường thì có bị tạm ngừng giao_dịch không ? | Cổ_phiếu chưa niêm_yết bị tạm ngừng giao_dịch ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Quy_chế Đăng_ký và Quản_lý giao_dịch chứng_khoán chưa niêm_y: ... / QĐ-HĐTV năm 2022, báo_cáo UBCKNN trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi áp_dụng biện_pháp tạm ngừng giao_dịch và công_bố thông_tin về việc tạm ngừng giao_dịch theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán. Thời_gian tạm ngừng giao_dịch thực_hiện theo Quyết_định của SGDCKHN. | None | 1 | Cổ_phiếu chưa niêm_yết bị tạm ngừng giao_dịch ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 35 Quy_chế Đăng_ký và Quản_lý giao_dịch chứng_khoán chưa niêm_yết do Hội_đồng thành_viên Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam ( gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về các trường_hợp cổ_phiếu chưa niêm_yết bị tạm ngừng giao_dịch như sau : Tạm ngừng giao_dịch 1 . Cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch bị tạm ngừng giao_dịch khi xảy ra một trong các trường_hợp sau : a ) Giá , khối_lượng giao_dịch cổ_phiếu có biến_động bất_thường theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 46 Luật Chứng_khoán ; b ) Theo đề_xuất của tổ_chức đăng_ký giao_dịch khi thực_hiện tách doanh_nghiệp và các trường_hợp giảm vốn_điều_lệ khác theo quy_định pháp_luật ; c ) Tổ_chức đăng_ký giao_dịch không có biện_pháp khắc_phục nguyên_nhân dẫn đến việc cổ_phiếu bị đưa vào diện cảnh_báo , hạn_chế giao_dịch theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 46 Luật Chứng_khoán ; d ) Theo yêu_cầu của UBCKNN ; đ ) SGDCKHN xét thấy cần_thiết để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của nhà_đầu_tư và bảo_đảm ổn_định , an_toàn của thị_trường_chứng_khoán theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 46 Luật Chứng_khoán . SGDCKHN báo_cáo SGDCKVN sau khi đưa cổ_phiếu vào diện tạm ngừng giao_dịch theo quy_định tại điểm này . Như_vậy , trường_hợp khối_lượng giao_dịch cổ_phiếu có biến_động bất_thường là một trong các trường_hợp cổ_phiếu chưa niêm_yết đang đăng_ký giao_dịch bị tạm ngừng giao_dịch . Theo khoản 2 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện các trường_hợp cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch nêu trên , SGDCKHN ban_hành Quyết_định đưa cổ_phiếu vào diện tạm ngừng giao_dịch hoặc chuyển trạng_thái cổ_phiếu sang diện tạm ngừng giao_dịch . SGDCKHN hiển_thị ký_hiệu tạm ngừng giao_dịch theo Phụ_lục III ban_hành kèm theo Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 , báo_cáo UBCKNN trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi áp_dụng biện_pháp tạm ngừng giao_dịch và công_bố thông_tin về việc tạm ngừng giao_dịch theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán . Thời_gian tạm ngừng giao_dịch thực_hiện theo Quyết_định của SGDCKHN . | 12,927 | |
Khi nào thì cổ_phiếu chưa niêm_yết được đưa ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về việc đưa cổ_phiếu ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch đối_v: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về việc đưa cổ_phiếu ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch đối_với trường_hợp cổ_phiếu chưa niêm_yết có khối_lượng giao_dịch biến_động bất_thường như sau : Tạm ngừng giao_dịch … 5. SGDCKHN ban_hành Quyết_định đưa cổ_phiếu ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch, hoặc chuyển trạng_thái cổ_phiếu bị hạn_chế giao_dịch, cảnh_báo theo các hướng_dẫn sau : a ) Cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được đưa ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch sau khi hết thời_hạn tạm ngừng giao_dịch trên hệ_thống hoặc tổ_chức đăng_ký giao_dịch đã khắc_phục nguyên_nhân dẫn đến cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch ( nếu có ) ; Như_vậy, cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch do có khối_lượng giao_dịch biến_động bất_thường sẽ được SGDCKHN quyết_định đưa ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch sau khi hết thời_hạn tạm ngừng giao_dịch trên hệ_thống hoặc tổ_chức đăng_ký giao_dịch đã khắc_phục nguyên_nhân dẫn đến cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch. Theo khoản 6 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022, trong thời_hạn 05 | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về việc đưa cổ_phiếu ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch đối_với trường_hợp cổ_phiếu chưa niêm_yết có khối_lượng giao_dịch biến_động bất_thường như sau : Tạm ngừng giao_dịch … 5 . SGDCKHN ban_hành Quyết_định đưa cổ_phiếu ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch , hoặc chuyển trạng_thái cổ_phiếu bị hạn_chế giao_dịch , cảnh_báo theo các hướng_dẫn sau : a ) Cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được đưa ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch sau khi hết thời_hạn tạm ngừng giao_dịch trên hệ_thống hoặc tổ_chức đăng_ký giao_dịch đã khắc_phục nguyên_nhân dẫn đến cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch ( nếu có ) ; Như_vậy , cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch do có khối_lượng giao_dịch biến_động bất_thường sẽ được SGDCKHN quyết_định đưa ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch sau khi hết thời_hạn tạm ngừng giao_dịch trên hệ_thống hoặc tổ_chức đăng_ký giao_dịch đã khắc_phục nguyên_nhân dẫn đến cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch . Theo khoản 6 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày SGDCKHN xác_định được là tổ_chức đăng_ký giao_dịch đã khắc_phục nguyên_nhân bị tạm ngừng giao_dịch , SGDCKHN ban_hành Quyết_định đưa cổ_phiếu ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch hoặc chuyển trạng_thái cổ_phiếu . SGDCKHN gỡ bỏ ( hoặc thay_đổi ký_hiệu ) và công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán . | 12,928 | |
Khi nào thì cổ_phiếu chưa niêm_yết được đưa ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về việc đưa cổ_phiếu ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch đối_v: ... giao_dịch đã khắc_phục nguyên_nhân dẫn đến cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch. Theo khoản 6 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày SGDCKHN xác_định được là tổ_chức đăng_ký giao_dịch đã khắc_phục nguyên_nhân bị tạm ngừng giao_dịch, SGDCKHN ban_hành Quyết_định đưa cổ_phiếu ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch hoặc chuyển trạng_thái cổ_phiếu. SGDCKHN gỡ bỏ ( hoặc thay_đổi ký_hiệu ) và công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 quy_định về việc đưa cổ_phiếu ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch đối_với trường_hợp cổ_phiếu chưa niêm_yết có khối_lượng giao_dịch biến_động bất_thường như sau : Tạm ngừng giao_dịch … 5 . SGDCKHN ban_hành Quyết_định đưa cổ_phiếu ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch , hoặc chuyển trạng_thái cổ_phiếu bị hạn_chế giao_dịch , cảnh_báo theo các hướng_dẫn sau : a ) Cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được đưa ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch sau khi hết thời_hạn tạm ngừng giao_dịch trên hệ_thống hoặc tổ_chức đăng_ký giao_dịch đã khắc_phục nguyên_nhân dẫn đến cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch ( nếu có ) ; Như_vậy , cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch do có khối_lượng giao_dịch biến_động bất_thường sẽ được SGDCKHN quyết_định đưa ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch sau khi hết thời_hạn tạm ngừng giao_dịch trên hệ_thống hoặc tổ_chức đăng_ký giao_dịch đã khắc_phục nguyên_nhân dẫn đến cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch . Theo khoản 6 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày SGDCKHN xác_định được là tổ_chức đăng_ký giao_dịch đã khắc_phục nguyên_nhân bị tạm ngừng giao_dịch , SGDCKHN ban_hành Quyết_định đưa cổ_phiếu ra khỏi diện tạm ngừng giao_dịch hoặc chuyển trạng_thái cổ_phiếu . SGDCKHN gỡ bỏ ( hoặc thay_đổi ký_hiệu ) và công_bố thông_tin theo quy_định của pháp_luật chứng_khoán . | 12,929 | |
Cổ_phiếu chưa niêm_yết bị gia_hạn thời_gian tạm ngừng giao_dịch khi nào ? | Theo khoản 3 , 4 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 thì trong thời_gian tạm ngừng giao_dịch , tổ_chức đăng_ký giao_dịc. ... Theo khoản 3 , 4 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 thì trong thời_gian tạm ngừng giao_dịch , tổ_chức đăng_ký giao_dịch có cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch do thuộc trường_hợp khối_lượng giao_dịch cổ_phiếu có biến_động bất_thường phải có văn_bản gửi SGDCKHN giải_trình nguyên_nhân , đưa ra phương_án khắc_phục ( nếu có ) . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp việc tạm ngừng giao_dịch theo cơ_chế ngắt mạch thị_trường được cài_đặt trên hệ_thống giao_dịch . SGDCKHN công_bố thông_tin về ý_kiến giải_trình nguyên_nhân , phương_án khắc_phục của tổ_chức đăng_ký giao_dịch . Quá thời_hạn tạm ngừng giao_dịch mà tổ_chức đăng_ký giao_dịch không khắc_phục tình_trạng cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch , SGDCKHN có quyền gia_hạn thời_gian tạm ngừng giao_dịch . | None | 1 | Theo khoản 3 , 4 Điều 35 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 34 / QĐ-HĐTV năm 2022 thì trong thời_gian tạm ngừng giao_dịch , tổ_chức đăng_ký giao_dịch có cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch do thuộc trường_hợp khối_lượng giao_dịch cổ_phiếu có biến_động bất_thường phải có văn_bản gửi SGDCKHN giải_trình nguyên_nhân , đưa ra phương_án khắc_phục ( nếu có ) . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp việc tạm ngừng giao_dịch theo cơ_chế ngắt mạch thị_trường được cài_đặt trên hệ_thống giao_dịch . SGDCKHN công_bố thông_tin về ý_kiến giải_trình nguyên_nhân , phương_án khắc_phục của tổ_chức đăng_ký giao_dịch . Quá thời_hạn tạm ngừng giao_dịch mà tổ_chức đăng_ký giao_dịch không khắc_phục tình_trạng cổ_phiếu bị tạm ngừng giao_dịch , SGDCKHN có quyền gia_hạn thời_gian tạm ngừng giao_dịch . | 12,930 | |
Điều_kiện để được công_nhận sở_hữu nhà ở là gì ? | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... " Điều 8. Điều_kiện được công_nhận quyền_sở_hữu nhà ở 1. Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong nước ; đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này. 2. Có nhà ở hợp_pháp thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đối_với tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong nước thì thông_qua hình_thức đầu_tư xây_dựng, mua, thuê_mua, nhận tặng cho, nhận thừa_kế, nhận góp vốn, nhận đổi nhà ở và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì thông_qua hình_thức mua, thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản ) ; mua, nhận tặng cho, nhận đổi, nhận thừa_kế nhà ở của hộ gia_đình, cá_nhân ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đối_với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thì thông_qua | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 8 . Điều_kiện được công_nhận quyền_sở_hữu nhà ở 1 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước ; đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . 2 . Có nhà ở hợp_pháp thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đối_với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước thì thông_qua hình_thức đầu_tư xây_dựng , mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì thông_qua hình_thức mua , thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản ) ; mua , nhận tặng cho , nhận đổi , nhận thừa_kế nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì thông_qua các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 159 của Luật này . " Như_vậy , để được công_nhận sở_hữu nhà ở thì cá_nhân người nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . | 12,931 | |
Điều_kiện để được công_nhận sở_hữu nhà ở là gì ? | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đối_với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thì thông_qua các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 159 của Luật này. " Như_vậy, để được công_nhận sở_hữu nhà ở thì cá_nhân người nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này. " Điều 8. Điều_kiện được công_nhận quyền_sở_hữu nhà ở 1. Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong nước ; đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này. 2. Có nhà ở hợp_pháp thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đối_với tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong nước thì thông_qua hình_thức đầu_tư xây_dựng, mua, thuê_mua, nhận tặng cho, nhận thừa_kế, nhận góp vốn, nhận đổi nhà ở và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì thông_qua hình_thức mua, thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 8 . Điều_kiện được công_nhận quyền_sở_hữu nhà ở 1 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước ; đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . 2 . Có nhà ở hợp_pháp thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đối_với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước thì thông_qua hình_thức đầu_tư xây_dựng , mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì thông_qua hình_thức mua , thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản ) ; mua , nhận tặng cho , nhận đổi , nhận thừa_kế nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì thông_qua các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 159 của Luật này . " Như_vậy , để được công_nhận sở_hữu nhà ở thì cá_nhân người nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . | 12,932 | |
Điều_kiện để được công_nhận sở_hữu nhà ở là gì ? | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... đổi nhà ở và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì thông_qua hình_thức mua, thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản ) ; mua, nhận tặng cho, nhận đổi, nhận thừa_kế nhà ở của hộ gia_đình, cá_nhân ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đối_với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thì thông_qua các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 159 của Luật này. " Như_vậy, để được công_nhận sở_hữu nhà ở thì cá_nhân người nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 8 . Điều_kiện được công_nhận quyền_sở_hữu nhà ở 1 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước ; đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . 2 . Có nhà ở hợp_pháp thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đối_với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước thì thông_qua hình_thức đầu_tư xây_dựng , mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì thông_qua hình_thức mua , thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản ) ; mua , nhận tặng cho , nhận đổi , nhận thừa_kế nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì thông_qua các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 159 của Luật này . " Như_vậy , để được công_nhận sở_hữu nhà ở thì cá_nhân người nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . | 12,933 | |
Người nước_ngoài có được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam hay không ? | Căn_cứ theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc người nước_ngoài sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : ... " Điều 159. Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài 1. Đối_tượng tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài, quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua, thuê_mua, nhận tặng cho, nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Chính_phủ. " Như_vậy, cá_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc người nước_ngoài sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : " Điều 159 . Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , cá_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức tại khoản 2 nêu trên . Ngoài_ra số_lượng nhà ở mà cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu bị hạn_chế theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định 99 / 2015/NĐ-CP. Do_đó , anh rể bạn được quyền_sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức nêu trên . | 12,934 | |
Người nước_ngoài có được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam hay không ? | Căn_cứ theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc người nước_ngoài sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : ... dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Chính_phủ. " Như_vậy, cá_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức tại khoản 2 nêu trên. Ngoài_ra số_lượng nhà ở mà cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu bị hạn_chế theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định 99 / 2015/NĐ-CP. Do_đó, anh rể bạn được quyền_sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức nêu trên. " Điều 159. Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài 1. Đối_tượng tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài, quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc người nước_ngoài sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : " Điều 159 . Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , cá_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức tại khoản 2 nêu trên . Ngoài_ra số_lượng nhà ở mà cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu bị hạn_chế theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định 99 / 2015/NĐ-CP. Do_đó , anh rể bạn được quyền_sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức nêu trên . | 12,935 | |
Người nước_ngoài có được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam hay không ? | Căn_cứ theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc người nước_ngoài sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : ... chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua, thuê_mua, nhận tặng cho, nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Chính_phủ. " Như_vậy, cá_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức tại khoản 2 nêu trên. Ngoài_ra số_lượng nhà ở mà cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu bị hạn_chế theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định 99 / 2015/NĐ-CP. Do_đó, anh rể bạn được quyền_sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc người nước_ngoài sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : " Điều 159 . Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , cá_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức tại khoản 2 nêu trên . Ngoài_ra số_lượng nhà ở mà cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu bị hạn_chế theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định 99 / 2015/NĐ-CP. Do_đó , anh rể bạn được quyền_sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức nêu trên . | 12,936 | |
Người nước_ngoài là chủ_sở_hữu nhà ở có những nghĩa_vụ gì ? | Trong trường_hợp của anh rể bạn là người nước_ngoài có quyền nhập_cảnh vào Việt_Nam nên sẽ có những nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 2 Điều 162 Luật N: ... Trong trường_hợp của anh rể bạn là người nước_ngoài có quyền nhập_cảnh vào Việt_Nam nên sẽ có những nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 2 Điều 162 Luật Nhà ở 2014 như sau : " Điều 162. Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài... 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam nhưng phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Đối_với chủ_sở_hữu là cá_nhân nước_ngoài thì được cho thuê nhà ở để sử_dụng vào các mục_đích mà pháp_luật không cấm nhưng trước khi cho thuê nhà ở, chủ_sở_hữu phải có văn_bản thông_báo về việc cho thuê nhà ở với cơ_quan quản_lý nhà ở cấp huyện nơi có nhà ở theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng và phải nộp thuế từ hoạt_động cho thuê nhà ở này theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp cá_nhân nước_ngoài kết_hôn với công_dân Việt_Nam hoặc kết_hôn với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam ; b ) Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì chỉ được sử_dụng nhà ở | None | 1 | Trong trường_hợp của anh rể bạn là người nước_ngoài có quyền nhập_cảnh vào Việt_Nam nên sẽ có những nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 2 Điều 162 Luật Nhà ở 2014 như sau : " Điều 162 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam nhưng phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Đối_với chủ_sở_hữu là cá_nhân nước_ngoài thì được cho thuê nhà ở để sử_dụng vào các mục_đích mà pháp_luật không cấm nhưng trước khi cho thuê nhà ở , chủ_sở_hữu phải có văn_bản thông_báo về việc cho thuê nhà ở với cơ_quan quản_lý nhà ở cấp huyện nơi có nhà ở theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng và phải nộp thuế từ hoạt_động cho thuê nhà ở này theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cá_nhân nước_ngoài kết_hôn với công_dân Việt_Nam hoặc kết_hôn với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam ; b ) Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì chỉ được sử_dụng nhà ở để bố_trí cho những người đang làm_việc tại tổ_chức đó ở , không được dùng nhà ở để cho thuê , làm văn_phòng hoặc sử_dụng vào mục_đích khác ; c ) Thực_hiện thanh_toán tiền mua , thuê_mua nhà ở thông_qua tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam . " Khi sở_hữu nhà anh rể bạn có những nghĩa_vụ theo quy_định trên , bạn tham_khảo để biết thêm để biết thêm chi_tiết . | 12,937 | |
Người nước_ngoài là chủ_sở_hữu nhà ở có những nghĩa_vụ gì ? | Trong trường_hợp của anh rể bạn là người nước_ngoài có quyền nhập_cảnh vào Việt_Nam nên sẽ có những nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 2 Điều 162 Luật N: ... kết_hôn với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam ; b ) Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì chỉ được sử_dụng nhà ở để bố_trí cho những người đang làm_việc tại tổ_chức đó ở, không được dùng nhà ở để cho thuê, làm văn_phòng hoặc sử_dụng vào mục_đích khác ; c ) Thực_hiện thanh_toán tiền mua, thuê_mua nhà ở thông_qua tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam. " Khi sở_hữu nhà anh rể bạn có những nghĩa_vụ theo quy_định trên, bạn tham_khảo để biết thêm để biết thêm chi_tiết. | None | 1 | Trong trường_hợp của anh rể bạn là người nước_ngoài có quyền nhập_cảnh vào Việt_Nam nên sẽ có những nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 2 Điều 162 Luật Nhà ở 2014 như sau : " Điều 162 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam nhưng phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Đối_với chủ_sở_hữu là cá_nhân nước_ngoài thì được cho thuê nhà ở để sử_dụng vào các mục_đích mà pháp_luật không cấm nhưng trước khi cho thuê nhà ở , chủ_sở_hữu phải có văn_bản thông_báo về việc cho thuê nhà ở với cơ_quan quản_lý nhà ở cấp huyện nơi có nhà ở theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng và phải nộp thuế từ hoạt_động cho thuê nhà ở này theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cá_nhân nước_ngoài kết_hôn với công_dân Việt_Nam hoặc kết_hôn với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam ; b ) Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì chỉ được sử_dụng nhà ở để bố_trí cho những người đang làm_việc tại tổ_chức đó ở , không được dùng nhà ở để cho thuê , làm văn_phòng hoặc sử_dụng vào mục_đích khác ; c ) Thực_hiện thanh_toán tiền mua , thuê_mua nhà ở thông_qua tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam . " Khi sở_hữu nhà anh rể bạn có những nghĩa_vụ theo quy_định trên , bạn tham_khảo để biết thêm để biết thêm chi_tiết . | 12,938 | |
Chị tôi kết_hôn với người nước_ngoài . Anh_chị tôi mua một căn nhà ( nhà ở riêng_lẻ ) . Xin hỏi , trong trường_hợp này anh rể tôi có quyền mua nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở hay không ? | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... " Điều 8. Điều_kiện được công_nhận quyền_sở_hữu nhà ở 1. Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong nước ; đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này. 2. Có nhà ở hợp_pháp thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đối_với tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong nước thì thông_qua hình_thức đầu_tư xây_dựng, mua, thuê_mua, nhận tặng cho, nhận thừa_kế, nhận góp vốn, nhận đổi nhà ở và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì thông_qua hình_thức mua, thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản ) ; mua, nhận tặng cho, nhận đổi, nhận thừa_kế nhà ở của hộ gia_đình, cá_nhân ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đối_với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thì thông_qua | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 8 . Điều_kiện được công_nhận quyền_sở_hữu nhà ở 1 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước ; đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . 2 . Có nhà ở hợp_pháp thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đối_với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước thì thông_qua hình_thức đầu_tư xây_dựng , mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì thông_qua hình_thức mua , thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản ) ; mua , nhận tặng cho , nhận đổi , nhận thừa_kế nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì thông_qua các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 159 của Luật này . " Như_vậy , để được công_nhận sở_hữu nhà ở thì cá_nhân người nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . Căn_cứ theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc người nước_ngoài sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : " Điều 159 . Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , cá_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức tại khoản 2 nêu trên . Ngoài_ra số_lượng nhà ở mà cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu bị hạn_chế theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định 99 / 2015/NĐ-CP. Do_đó , anh rể bạn được quyền_sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức nêu trên . Trong trường_hợp của anh rể bạn là người nước_ngoài có quyền nhập_cảnh vào Việt_Nam nên sẽ có những nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 2 Điều 162 Luật Nhà ở 2014 như sau : " Điều 162 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam nhưng phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Đối_với chủ_sở_hữu là cá_nhân nước_ngoài thì được cho thuê nhà ở để sử_dụng vào các mục_đích mà pháp_luật không cấm nhưng trước khi cho thuê nhà ở , chủ_sở_hữu phải có văn_bản thông_báo về việc cho thuê nhà ở với cơ_quan quản_lý nhà ở cấp huyện nơi có nhà ở theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng và phải nộp thuế từ hoạt_động cho thuê nhà ở này theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cá_nhân nước_ngoài kết_hôn với công_dân Việt_Nam hoặc kết_hôn với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam ; b ) Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì chỉ được sử_dụng nhà ở để bố_trí cho những người đang làm_việc tại tổ_chức đó ở , không được dùng nhà ở để cho thuê , làm văn_phòng hoặc sử_dụng vào mục_đích khác ; c ) Thực_hiện thanh_toán tiền mua , thuê_mua nhà ở thông_qua tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam . " Khi sở_hữu nhà anh rể bạn có những nghĩa_vụ theo quy_định trên , bạn tham_khảo để biết thêm để biết thêm chi_tiết . | 12,939 | |
Chị tôi kết_hôn với người nước_ngoài . Anh_chị tôi mua một căn nhà ( nhà ở riêng_lẻ ) . Xin hỏi , trong trường_hợp này anh rể tôi có quyền mua nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở hay không ? | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đối_với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thì thông_qua các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 159 của Luật này. " Như_vậy, để được công_nhận sở_hữu nhà ở thì cá_nhân người nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này. Căn_cứ theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc người nước_ngoài sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : " Điều 159. Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài 1. Đối_tượng tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài, quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam. 2. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 8 . Điều_kiện được công_nhận quyền_sở_hữu nhà ở 1 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước ; đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . 2 . Có nhà ở hợp_pháp thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đối_với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước thì thông_qua hình_thức đầu_tư xây_dựng , mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì thông_qua hình_thức mua , thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản ) ; mua , nhận tặng cho , nhận đổi , nhận thừa_kế nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì thông_qua các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 159 của Luật này . " Như_vậy , để được công_nhận sở_hữu nhà ở thì cá_nhân người nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . Căn_cứ theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc người nước_ngoài sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : " Điều 159 . Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , cá_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức tại khoản 2 nêu trên . Ngoài_ra số_lượng nhà ở mà cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu bị hạn_chế theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định 99 / 2015/NĐ-CP. Do_đó , anh rể bạn được quyền_sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức nêu trên . Trong trường_hợp của anh rể bạn là người nước_ngoài có quyền nhập_cảnh vào Việt_Nam nên sẽ có những nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 2 Điều 162 Luật Nhà ở 2014 như sau : " Điều 162 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam nhưng phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Đối_với chủ_sở_hữu là cá_nhân nước_ngoài thì được cho thuê nhà ở để sử_dụng vào các mục_đích mà pháp_luật không cấm nhưng trước khi cho thuê nhà ở , chủ_sở_hữu phải có văn_bản thông_báo về việc cho thuê nhà ở với cơ_quan quản_lý nhà ở cấp huyện nơi có nhà ở theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng và phải nộp thuế từ hoạt_động cho thuê nhà ở này theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cá_nhân nước_ngoài kết_hôn với công_dân Việt_Nam hoặc kết_hôn với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam ; b ) Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì chỉ được sử_dụng nhà ở để bố_trí cho những người đang làm_việc tại tổ_chức đó ở , không được dùng nhà ở để cho thuê , làm văn_phòng hoặc sử_dụng vào mục_đích khác ; c ) Thực_hiện thanh_toán tiền mua , thuê_mua nhà ở thông_qua tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam . " Khi sở_hữu nhà anh rể bạn có những nghĩa_vụ theo quy_định trên , bạn tham_khảo để biết thêm để biết thêm chi_tiết . | 12,940 | |
Chị tôi kết_hôn với người nước_ngoài . Anh_chị tôi mua một căn nhà ( nhà ở riêng_lẻ ) . Xin hỏi , trong trường_hợp này anh rể tôi có quyền mua nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở hay không ? | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua, thuê_mua, nhận tặng cho, nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Chính_phủ. " Như_vậy, cá_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức tại khoản 2 nêu trên. Ngoài_ra số_lượng nhà ở mà cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu bị hạn_chế theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định 99 / 2015/NĐ-CP. Do_đó, anh rể bạn được quyền_sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức nêu trên. Trong trường_hợp của anh rể bạn là người nước_ngoài có quyền nhập_cảnh vào Việt_Nam nên sẽ có những nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 2 Điều 162 Luật Nhà ở 2014 như sau | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 8 . Điều_kiện được công_nhận quyền_sở_hữu nhà ở 1 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước ; đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . 2 . Có nhà ở hợp_pháp thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đối_với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước thì thông_qua hình_thức đầu_tư xây_dựng , mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì thông_qua hình_thức mua , thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản ) ; mua , nhận tặng cho , nhận đổi , nhận thừa_kế nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì thông_qua các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 159 của Luật này . " Như_vậy , để được công_nhận sở_hữu nhà ở thì cá_nhân người nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . Căn_cứ theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc người nước_ngoài sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : " Điều 159 . Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , cá_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức tại khoản 2 nêu trên . Ngoài_ra số_lượng nhà ở mà cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu bị hạn_chế theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định 99 / 2015/NĐ-CP. Do_đó , anh rể bạn được quyền_sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức nêu trên . Trong trường_hợp của anh rể bạn là người nước_ngoài có quyền nhập_cảnh vào Việt_Nam nên sẽ có những nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 2 Điều 162 Luật Nhà ở 2014 như sau : " Điều 162 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam nhưng phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Đối_với chủ_sở_hữu là cá_nhân nước_ngoài thì được cho thuê nhà ở để sử_dụng vào các mục_đích mà pháp_luật không cấm nhưng trước khi cho thuê nhà ở , chủ_sở_hữu phải có văn_bản thông_báo về việc cho thuê nhà ở với cơ_quan quản_lý nhà ở cấp huyện nơi có nhà ở theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng và phải nộp thuế từ hoạt_động cho thuê nhà ở này theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cá_nhân nước_ngoài kết_hôn với công_dân Việt_Nam hoặc kết_hôn với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam ; b ) Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì chỉ được sử_dụng nhà ở để bố_trí cho những người đang làm_việc tại tổ_chức đó ở , không được dùng nhà ở để cho thuê , làm văn_phòng hoặc sử_dụng vào mục_đích khác ; c ) Thực_hiện thanh_toán tiền mua , thuê_mua nhà ở thông_qua tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam . " Khi sở_hữu nhà anh rể bạn có những nghĩa_vụ theo quy_định trên , bạn tham_khảo để biết thêm để biết thêm chi_tiết . | 12,941 | |
Chị tôi kết_hôn với người nước_ngoài . Anh_chị tôi mua một căn nhà ( nhà ở riêng_lẻ ) . Xin hỏi , trong trường_hợp này anh rể tôi có quyền mua nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở hay không ? | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... Trong trường_hợp của anh rể bạn là người nước_ngoài có quyền nhập_cảnh vào Việt_Nam nên sẽ có những nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 2 Điều 162 Luật Nhà ở 2014 như sau : " Điều 162. Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài... 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam nhưng phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Đối_với chủ_sở_hữu là cá_nhân nước_ngoài thì được cho thuê nhà ở để sử_dụng vào các mục_đích mà pháp_luật không cấm nhưng trước khi cho thuê nhà ở, chủ_sở_hữu phải có văn_bản thông_báo về việc cho thuê nhà ở với cơ_quan quản_lý nhà ở cấp huyện nơi có nhà ở theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng và phải nộp thuế từ hoạt_động cho thuê nhà ở này theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp cá_nhân nước_ngoài kết_hôn với công_dân Việt_Nam hoặc kết_hôn với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam ; b ) Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì chỉ được sử_dụng nhà ở | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 8 . Điều_kiện được công_nhận quyền_sở_hữu nhà ở 1 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước ; đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . 2 . Có nhà ở hợp_pháp thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đối_với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước thì thông_qua hình_thức đầu_tư xây_dựng , mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì thông_qua hình_thức mua , thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản ) ; mua , nhận tặng cho , nhận đổi , nhận thừa_kế nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì thông_qua các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 159 của Luật này . " Như_vậy , để được công_nhận sở_hữu nhà ở thì cá_nhân người nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . Căn_cứ theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc người nước_ngoài sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : " Điều 159 . Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , cá_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức tại khoản 2 nêu trên . Ngoài_ra số_lượng nhà ở mà cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu bị hạn_chế theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định 99 / 2015/NĐ-CP. Do_đó , anh rể bạn được quyền_sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức nêu trên . Trong trường_hợp của anh rể bạn là người nước_ngoài có quyền nhập_cảnh vào Việt_Nam nên sẽ có những nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 2 Điều 162 Luật Nhà ở 2014 như sau : " Điều 162 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam nhưng phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Đối_với chủ_sở_hữu là cá_nhân nước_ngoài thì được cho thuê nhà ở để sử_dụng vào các mục_đích mà pháp_luật không cấm nhưng trước khi cho thuê nhà ở , chủ_sở_hữu phải có văn_bản thông_báo về việc cho thuê nhà ở với cơ_quan quản_lý nhà ở cấp huyện nơi có nhà ở theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng và phải nộp thuế từ hoạt_động cho thuê nhà ở này theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cá_nhân nước_ngoài kết_hôn với công_dân Việt_Nam hoặc kết_hôn với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam ; b ) Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì chỉ được sử_dụng nhà ở để bố_trí cho những người đang làm_việc tại tổ_chức đó ở , không được dùng nhà ở để cho thuê , làm văn_phòng hoặc sử_dụng vào mục_đích khác ; c ) Thực_hiện thanh_toán tiền mua , thuê_mua nhà ở thông_qua tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam . " Khi sở_hữu nhà anh rể bạn có những nghĩa_vụ theo quy_định trên , bạn tham_khảo để biết thêm để biết thêm chi_tiết . | 12,942 | |
Chị tôi kết_hôn với người nước_ngoài . Anh_chị tôi mua một căn nhà ( nhà ở riêng_lẻ ) . Xin hỏi , trong trường_hợp này anh rể tôi có quyền mua nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở hay không ? | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... kết_hôn với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam ; b ) Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì chỉ được sử_dụng nhà ở để bố_trí cho những người đang làm_việc tại tổ_chức đó ở, không được dùng nhà ở để cho thuê, làm văn_phòng hoặc sử_dụng vào mục_đích khác ; c ) Thực_hiện thanh_toán tiền mua, thuê_mua nhà ở thông_qua tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam. " Khi sở_hữu nhà anh rể bạn có những nghĩa_vụ theo quy_định trên, bạn tham_khảo để biết thêm để biết thêm chi_tiết. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 8 . Điều_kiện được công_nhận quyền_sở_hữu nhà ở 1 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước ; đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . 2 . Có nhà ở hợp_pháp thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đối_với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước thì thông_qua hình_thức đầu_tư xây_dựng , mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì thông_qua hình_thức mua , thuê_mua nhà ở thương_mại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản ) ; mua , nhận tặng cho , nhận đổi , nhận thừa_kế nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân ; nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ở trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại được phép bán nền để tự tổ_chức xây_dựng nhà ở theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thì thông_qua các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều 159 của Luật này . " Như_vậy , để được công_nhận sở_hữu nhà ở thì cá_nhân người nước_ngoài thì phải có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 160 của Luật này . Căn_cứ theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về việc người nước_ngoài sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : " Điều 159 . Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , cá_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức tại khoản 2 nêu trên . Ngoài_ra số_lượng nhà ở mà cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu bị hạn_chế theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định 99 / 2015/NĐ-CP. Do_đó , anh rể bạn được quyền_sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam theo 2 hình_thức nêu trên . Trong trường_hợp của anh rể bạn là người nước_ngoài có quyền nhập_cảnh vào Việt_Nam nên sẽ có những nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 2 Điều 162 Luật Nhà ở 2014 như sau : " Điều 162 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam nhưng phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Đối_với chủ_sở_hữu là cá_nhân nước_ngoài thì được cho thuê nhà ở để sử_dụng vào các mục_đích mà pháp_luật không cấm nhưng trước khi cho thuê nhà ở , chủ_sở_hữu phải có văn_bản thông_báo về việc cho thuê nhà ở với cơ_quan quản_lý nhà ở cấp huyện nơi có nhà ở theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng và phải nộp thuế từ hoạt_động cho thuê nhà ở này theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp cá_nhân nước_ngoài kết_hôn với công_dân Việt_Nam hoặc kết_hôn với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở như công_dân Việt_Nam ; b ) Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì chỉ được sử_dụng nhà ở để bố_trí cho những người đang làm_việc tại tổ_chức đó ở , không được dùng nhà ở để cho thuê , làm văn_phòng hoặc sử_dụng vào mục_đích khác ; c ) Thực_hiện thanh_toán tiền mua , thuê_mua nhà ở thông_qua tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam . " Khi sở_hữu nhà anh rể bạn có những nghĩa_vụ theo quy_định trên , bạn tham_khảo để biết thêm để biết thêm chi_tiết . | 12,943 | |
Việc chuyển vụ án để điều_tra được thực_hiện trong trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 169 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về trường_hợp chuyển vụ án để điều_tra như sau : ... Chuyển vụ án để điều_tra 1 . Viện_kiểm_sát cùng cấp quyết_định việc chuyển vụ án để điều_tra khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Cơ_quan điều_tra cùng cấp xét thấy vụ án không thuộc thẩm_quyền điều_tra và đề_nghị chuyển vụ án ; b ) Cơ_quan điều_tra cấp trên rút vụ án để điều_tra ; c ) Điều_tra_viên bị thay_đổi là Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; d ) Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu chuyển vụ án mà Cơ_quan điều_tra không thực_hiện . 2 . Việc chuyển vụ án ra ngoài phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc ngoài phạm_vi quân_khu do Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu quyết_định . ... Theo quy_định trên , việc chuyển vụ án để điều_tra được thực_hiện trong trường_hợp cơ_quan điều_tra cùng cấp xét thấy vụ án không thuộc thẩm_quyền điều_tra và đề_nghị chuyển vụ án . Việc chuyển vụ án để điều_tra còn được thực_hiện trong trường_hợp cơ_quan điều_tra cấp trên rút vụ án để điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu chuyển vụ án mà Cơ_quan điều_tra không thực_hiện . Chuyển vụ án để điều_tra ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 169 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về trường_hợp chuyển vụ án để điều_tra như sau : Chuyển vụ án để điều_tra 1 . Viện_kiểm_sát cùng cấp quyết_định việc chuyển vụ án để điều_tra khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Cơ_quan điều_tra cùng cấp xét thấy vụ án không thuộc thẩm_quyền điều_tra và đề_nghị chuyển vụ án ; b ) Cơ_quan điều_tra cấp trên rút vụ án để điều_tra ; c ) Điều_tra_viên bị thay_đổi là Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra ; d ) Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu chuyển vụ án mà Cơ_quan điều_tra không thực_hiện . 2 . Việc chuyển vụ án ra ngoài phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương hoặc ngoài phạm_vi quân_khu do Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu quyết_định . ... Theo quy_định trên , việc chuyển vụ án để điều_tra được thực_hiện trong trường_hợp cơ_quan điều_tra cùng cấp xét thấy vụ án không thuộc thẩm_quyền điều_tra và đề_nghị chuyển vụ án . Việc chuyển vụ án để điều_tra còn được thực_hiện trong trường_hợp cơ_quan điều_tra cấp trên rút vụ án để điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát đã yêu_cầu chuyển vụ án mà Cơ_quan điều_tra không thực_hiện . Chuyển vụ án để điều_tra ( Hình từ Internet ) | 12,944 | |
Thủ_tục chuyển vụ án để điều_tra được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 về thủ_tục chuyển vụ án để điều_tra như sau : ... Chuyển vụ án để điều_tra ... 3 . Thủ_tục chuyển vụ án để điều_tra theo thẩm_quyền : a ) Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được đề_nghị của Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phải ra quyết_định chuyển vụ án ; b ) Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định chuyển vụ án , Viện_kiểm_sát phải gửi quyết_định đó đến Cơ_quan điều_tra đang điều_tra vụ án , Cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền tiếp_tục điều_tra vụ án , bị_can hoặc người đại_diện của bị_can , người bào_chữa , bị hại và Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền . ... Theo đó , trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được đề_nghị của Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phải ra quyết_định chuyển vụ án . Và trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định chuyển vụ án , Viện_kiểm_sát phải gửi quyết_định đó đến Cơ_quan điều_tra đang điều_tra vụ án , Cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền tiếp_tục điều_tra vụ án , bị_can hoặc người đại_diện của bị_can , người bào_chữa , bị hại và Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 169 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 về thủ_tục chuyển vụ án để điều_tra như sau : Chuyển vụ án để điều_tra ... 3 . Thủ_tục chuyển vụ án để điều_tra theo thẩm_quyền : a ) Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được đề_nghị của Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phải ra quyết_định chuyển vụ án ; b ) Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định chuyển vụ án , Viện_kiểm_sát phải gửi quyết_định đó đến Cơ_quan điều_tra đang điều_tra vụ án , Cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền tiếp_tục điều_tra vụ án , bị_can hoặc người đại_diện của bị_can , người bào_chữa , bị hại và Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền . ... Theo đó , trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được đề_nghị của Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phải ra quyết_định chuyển vụ án . Và trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định chuyển vụ án , Viện_kiểm_sát phải gửi quyết_định đó đến Cơ_quan điều_tra đang điều_tra vụ án , Cơ_quan điều_tra có thẩm_quyền tiếp_tục điều_tra vụ án , bị_can hoặc người đại_diện của bị_can , người bào_chữa , bị hại và Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền . | 12,945 | |
Thời_hạn điều_tra khi chuyển vụ án để điều_tra được xác_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 169 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn điều_tra khi chuyển vụ án để điều_tra như sau : ... Chuyển vụ án để điều_tra... 5. Thời_hạn điều_tra được tính tiếp từ ngày Cơ_quan điều_tra nhận được hồ_sơ vụ án cho đến hết thời_hạn điều_tra vụ án theo quy_định của Bộ_luật này. Trường_hợp hết thời_hạn điều_tra mà không_thể kết_thúc việc điều_tra thì Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định gia_hạn điều_tra theo thủ_tục chung_quy định tại Bộ_luật này. Theo Điều 172 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn điều_tra như sau : Thời_hạn điều_tra 1. Thời_hạn điều_tra vụ án hình_sự không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng, không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng, không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng kể từ khi khởi_tố vụ án cho đến khi kết_thúc điều_tra. 2. Trường_hợp cần gia_hạn điều_tra do tính_chất phức_tạp của vụ án thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn điều_tra, Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn điều_tra. Việc gia_hạn điều_tra được quy_định như sau : a ) Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra một lần không quá 02 tháng ; b ) Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra hai lần | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 169 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn điều_tra khi chuyển vụ án để điều_tra như sau : Chuyển vụ án để điều_tra ... 5 . Thời_hạn điều_tra được tính tiếp từ ngày Cơ_quan điều_tra nhận được hồ_sơ vụ án cho đến hết thời_hạn điều_tra vụ án theo quy_định của Bộ_luật này . Trường_hợp hết thời_hạn điều_tra mà không_thể kết_thúc việc điều_tra thì Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định gia_hạn điều_tra theo thủ_tục chung_quy định tại Bộ_luật này . Theo Điều 172 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn điều_tra như sau : Thời_hạn điều_tra 1 . Thời_hạn điều_tra vụ án hình_sự không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng kể từ khi khởi_tố vụ án cho đến khi kết_thúc điều_tra . 2 . Trường_hợp cần gia_hạn điều_tra do tính_chất phức_tạp của vụ án thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn điều_tra , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn điều_tra . Việc gia_hạn điều_tra được quy_định như sau : a ) Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra một lần không quá 02 tháng ; b ) Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra hai lần , lần thứ nhất không quá 03 tháng và lần thứ hai không quá 02 tháng ; c ) Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra hai lần , mỗi lần không quá 04 tháng ; d ) Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra ba lần , mỗi lần không quá 04 tháng . 3 . Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà thời_hạn gia_hạn điều_tra đã hết nhưng do tính_chất rất phức_tạp của vụ án mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có_thể gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . Đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . ... Như_vậy , thời_hạn điều_tra khi chuyển vụ án để điều_tra được tính tiếp từ ngày Cơ_quan điều_tra nhận được hồ_sơ vụ án cho đến hết thời_hạn điều_tra vụ án được quy_định tại Điều 172 nêu trên . Trường_hợp hết thời_hạn điều_tra mà không_thể kết_thúc việc điều_tra thì Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định gia_hạn điều_tra theo thủ_tục quy_định . | 12,946 | |
Thời_hạn điều_tra khi chuyển vụ án để điều_tra được xác_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 169 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn điều_tra khi chuyển vụ án để điều_tra như sau : ... quy_định như sau : a ) Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra một lần không quá 02 tháng ; b ) Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra hai lần, lần thứ nhất không quá 03 tháng và lần thứ hai không quá 02 tháng ; c ) Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra hai lần, mỗi lần không quá 04 tháng ; d ) Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra ba lần, mỗi lần không quá 04 tháng. 3. Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà thời_hạn gia_hạn điều_tra đã hết nhưng do tính_chất rất phức_tạp của vụ án mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có_thể gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng. Đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng.... Như_vậy, thời_hạn điều_tra khi chuyển vụ án để điều_tra được tính tiếp từ ngày Cơ_quan điều_tra nhận được hồ_sơ vụ án cho đến hết thời_hạn điều_tra vụ án được quy_định tại Điều 172 nêu trên. Trường_hợp hết thời_hạn điều_tra mà không_thể kết_thúc việc | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 169 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn điều_tra khi chuyển vụ án để điều_tra như sau : Chuyển vụ án để điều_tra ... 5 . Thời_hạn điều_tra được tính tiếp từ ngày Cơ_quan điều_tra nhận được hồ_sơ vụ án cho đến hết thời_hạn điều_tra vụ án theo quy_định của Bộ_luật này . Trường_hợp hết thời_hạn điều_tra mà không_thể kết_thúc việc điều_tra thì Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định gia_hạn điều_tra theo thủ_tục chung_quy định tại Bộ_luật này . Theo Điều 172 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn điều_tra như sau : Thời_hạn điều_tra 1 . Thời_hạn điều_tra vụ án hình_sự không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng kể từ khi khởi_tố vụ án cho đến khi kết_thúc điều_tra . 2 . Trường_hợp cần gia_hạn điều_tra do tính_chất phức_tạp của vụ án thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn điều_tra , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn điều_tra . Việc gia_hạn điều_tra được quy_định như sau : a ) Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra một lần không quá 02 tháng ; b ) Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra hai lần , lần thứ nhất không quá 03 tháng và lần thứ hai không quá 02 tháng ; c ) Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra hai lần , mỗi lần không quá 04 tháng ; d ) Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra ba lần , mỗi lần không quá 04 tháng . 3 . Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà thời_hạn gia_hạn điều_tra đã hết nhưng do tính_chất rất phức_tạp của vụ án mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có_thể gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . Đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . ... Như_vậy , thời_hạn điều_tra khi chuyển vụ án để điều_tra được tính tiếp từ ngày Cơ_quan điều_tra nhận được hồ_sơ vụ án cho đến hết thời_hạn điều_tra vụ án được quy_định tại Điều 172 nêu trên . Trường_hợp hết thời_hạn điều_tra mà không_thể kết_thúc việc điều_tra thì Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định gia_hạn điều_tra theo thủ_tục quy_định . | 12,947 | |
Thời_hạn điều_tra khi chuyển vụ án để điều_tra được xác_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 169 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn điều_tra khi chuyển vụ án để điều_tra như sau : ... từ ngày Cơ_quan điều_tra nhận được hồ_sơ vụ án cho đến hết thời_hạn điều_tra vụ án được quy_định tại Điều 172 nêu trên. Trường_hợp hết thời_hạn điều_tra mà không_thể kết_thúc việc điều_tra thì Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định gia_hạn điều_tra theo thủ_tục quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 169 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn điều_tra khi chuyển vụ án để điều_tra như sau : Chuyển vụ án để điều_tra ... 5 . Thời_hạn điều_tra được tính tiếp từ ngày Cơ_quan điều_tra nhận được hồ_sơ vụ án cho đến hết thời_hạn điều_tra vụ án theo quy_định của Bộ_luật này . Trường_hợp hết thời_hạn điều_tra mà không_thể kết_thúc việc điều_tra thì Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định gia_hạn điều_tra theo thủ_tục chung_quy định tại Bộ_luật này . Theo Điều 172 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn điều_tra như sau : Thời_hạn điều_tra 1 . Thời_hạn điều_tra vụ án hình_sự không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng kể từ khi khởi_tố vụ án cho đến khi kết_thúc điều_tra . 2 . Trường_hợp cần gia_hạn điều_tra do tính_chất phức_tạp của vụ án thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn điều_tra , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn điều_tra . Việc gia_hạn điều_tra được quy_định như sau : a ) Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra một lần không quá 02 tháng ; b ) Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra hai lần , lần thứ nhất không quá 03 tháng và lần thứ hai không quá 02 tháng ; c ) Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra hai lần , mỗi lần không quá 04 tháng ; d ) Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn điều_tra ba lần , mỗi lần không quá 04 tháng . 3 . Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng mà thời_hạn gia_hạn điều_tra đã hết nhưng do tính_chất rất phức_tạp của vụ án mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có_thể gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . Đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . ... Như_vậy , thời_hạn điều_tra khi chuyển vụ án để điều_tra được tính tiếp từ ngày Cơ_quan điều_tra nhận được hồ_sơ vụ án cho đến hết thời_hạn điều_tra vụ án được quy_định tại Điều 172 nêu trên . Trường_hợp hết thời_hạn điều_tra mà không_thể kết_thúc việc điều_tra thì Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định gia_hạn điều_tra theo thủ_tục quy_định . | 12,948 | |
Xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải, môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề thực_hiện các nhiệm_vụ vận_hành và bảo_dưỡng các loại máy : nâng hàng, cầu_trục, cổng trục, cần_trục tự_hành và một_số loại máy liên_quan khác để thực_hiện việc xếp_dỡ các loại hàng_hoá đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành, đảm_bảo năng_suất lao_động, an_toàn kỹ_thuật, đảm_bảo vệ_sinh môi_trường và đúng thời_gian quy_định, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Để hành_nghề, người học phải có sức_khoẻ tốt, đạo_đức nghề_nghiệp, có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng với công_việc theo chức_danh đảm_nhiệm. Ngoài_ra, cần phải thường_xuyên học_tập để nâng cao trình_độ, mở_rộng kiến_thức xã_hội ; rèn_luyện tính cẩn_thận ; xây_dựng ý_thức và sự say_mê nghề_nghiệp. Khối_lượng kiến_thức | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề thực_hiện các nhiệm_vụ vận_hành và bảo_dưỡng các loại máy : nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và một_số loại máy liên_quan khác để thực_hiện việc xếp_dỡ các loại hàng_hoá đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành , đảm_bảo năng_suất lao_động , an_toàn kỹ_thuật , đảm_bảo vệ_sinh môi_trường và đúng thời_gian quy_định , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Để hành_nghề , người học phải có sức_khoẻ tốt , đạo_đức nghề_nghiệp , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng với công_việc theo chức_danh đảm_nhiệm . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên học_tập để nâng cao trình_độ , mở_rộng kiến_thức xã_hội ; rèn_luyện tính cẩn_thận ; xây_dựng ý_thức và sự say_mê nghề_nghiệp . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 85 tín_chỉ ) . Như_vậy , xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thực_hiện các nhiệm_vụ vận_hành và bảo_dưỡng các loại máy : nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và một_số loại máy liên_quan khác để thực_hiện việc xếp_dỡ các loại hàng_hoá đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành , đảm_bảo năng_suất lao_động , an_toàn kỹ_thuật , đảm_bảo vệ_sinh môi_trường và đúng thời_gian quy_định , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp ( Hình từ Internet ) | 12,949 | |
Xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... theo chức_danh đảm_nhiệm. Ngoài_ra, cần phải thường_xuyên học_tập để nâng cao trình_độ, mở_rộng kiến_thức xã_hội ; rèn_luyện tính cẩn_thận ; xây_dựng ý_thức và sự say_mê nghề_nghiệp. Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 85 tín_chỉ ). Như_vậy, xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thực_hiện các nhiệm_vụ vận_hành và bảo_dưỡng các loại máy : nâng hàng, cầu_trục, cổng trục, cần_trục tự_hành và một_số loại máy liên_quan khác để thực_hiện việc xếp_dỡ các loại hàng_hoá đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành, đảm_bảo năng_suất lao_động, an_toàn kỹ_thuật, đảm_bảo vệ_sinh môi_trường và đúng thời_gian quy_định, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề thực_hiện các nhiệm_vụ vận_hành và bảo_dưỡng các loại máy : nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và một_số loại máy liên_quan khác để thực_hiện việc xếp_dỡ các loại hàng_hoá đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành , đảm_bảo năng_suất lao_động , an_toàn kỹ_thuật , đảm_bảo vệ_sinh môi_trường và đúng thời_gian quy_định , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Để hành_nghề , người học phải có sức_khoẻ tốt , đạo_đức nghề_nghiệp , có đủ kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng với công_việc theo chức_danh đảm_nhiệm . Ngoài_ra , cần phải thường_xuyên học_tập để nâng cao trình_độ , mở_rộng kiến_thức xã_hội ; rèn_luyện tính cẩn_thận ; xây_dựng ý_thức và sự say_mê nghề_nghiệp . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 2.500 giờ ( tương_đương 85 tín_chỉ ) . Như_vậy , xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thực_hiện các nhiệm_vụ vận_hành và bảo_dưỡng các loại máy : nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và một_số loại máy liên_quan khác để thực_hiện việc xếp_dỡ các loại hàng_hoá đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành , đảm_bảo năng_suất lao_động , an_toàn kỹ_thuật , đảm_bảo vệ_sinh môi_trường và đúng thời_gian quy_định , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp ( Hình từ Internet ) | 12,950 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Trình_bày được cấu_tạo, nguyên_lý hoạt_động của các loại máy nâng hàng, cầu_trục, cổng trục, cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Trình_bày được khái_niệm, phân_loại, tính_chất và quy_ước ký_hiệu nhãn dán hàng_hoá ; - Mô_tả được cấu_tạo và nguyên_lý hoạt_động của các bộ_phận, cơ_cấu, hệ_thống trên các loại máy nâng hàng, cầu_trục, cổng trục, cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Phân_tích được một_số nguyên_nhân hư_hỏng, cách kiểm_tra, sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường của các loại máy nâng hàng, cầu_trục, cổng trục, cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Trình_bày được công_dụng, phân_loại, phương_pháp bảo_quản, sử_dụng các loại nguyên_vật_liệu dùng trong xếp_dỡ ; - Trình_bày được quy_trình bảo_dưỡng thường_xuyên, bảo_dưỡng định_kỳ các loại máy nâng hàng, cầu_trục, cổng trục, cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Trình_bày được các phương_án tổ_chức và quản_lý khi xếp_dỡ ; - Trình_bày được các phương_pháp vận_hành các loại máy nâng hàng, cầu_trục, cổng trục, cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Trình_bày | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được cấu_tạo , nguyên_lý hoạt_động của các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Trình_bày được khái_niệm , phân_loại , tính_chất và quy_ước ký_hiệu nhãn dán hàng_hoá ; - Mô_tả được cấu_tạo và nguyên_lý hoạt_động của các bộ_phận , cơ_cấu , hệ_thống trên các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Phân_tích được một_số nguyên_nhân hư_hỏng , cách kiểm_tra , sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường của các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Trình_bày được công_dụng , phân_loại , phương_pháp bảo_quản , sử_dụng các loại nguyên_vật_liệu dùng trong xếp_dỡ ; - Trình_bày được quy_trình bảo_dưỡng thường_xuyên , bảo_dưỡng định_kỳ các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Trình_bày được các phương_án tổ_chức và quản_lý khi xếp_dỡ ; - Trình_bày được các phương_pháp vận_hành các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Trình_bày được các sự_cố thường gặp và biện_pháp xử_lý trong quá_trình xếp_dỡ ; - Trình_bày được các quy_định về an_toàn_lao_động và vệ_sinh lao_động ; - Trình_bày được các kiến_thức cơ_bản về bảo_vệ môi_trường , sử_dụng năng_lượng và tài_nguyên hiệu_quả ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 12,951 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... quản_lý khi xếp_dỡ ; - Trình_bày được các phương_pháp vận_hành các loại máy nâng hàng, cầu_trục, cổng trục, cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Trình_bày được các sự_cố thường gặp và biện_pháp xử_lý trong quá_trình xếp_dỡ ; - Trình_bày được các quy_định về an_toàn_lao_động và vệ_sinh lao_động ; - Trình_bày được các kiến_thức cơ_bản về bảo_vệ môi_trường, sử_dụng năng_lượng và tài_nguyên hiệu_quả ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị, văn_hoá, xã_hội, pháp_luật, quốc_phòng an_ninh, giáo_dục thể_chất theo quy_định. Theo đó, sau khi tốt_nghiệp ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được cấu_tạo , nguyên_lý hoạt_động của các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Trình_bày được khái_niệm , phân_loại , tính_chất và quy_ước ký_hiệu nhãn dán hàng_hoá ; - Mô_tả được cấu_tạo và nguyên_lý hoạt_động của các bộ_phận , cơ_cấu , hệ_thống trên các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Phân_tích được một_số nguyên_nhân hư_hỏng , cách kiểm_tra , sửa_chữa những hư_hỏng thông_thường của các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Trình_bày được công_dụng , phân_loại , phương_pháp bảo_quản , sử_dụng các loại nguyên_vật_liệu dùng trong xếp_dỡ ; - Trình_bày được quy_trình bảo_dưỡng thường_xuyên , bảo_dưỡng định_kỳ các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Trình_bày được các phương_án tổ_chức và quản_lý khi xếp_dỡ ; - Trình_bày được các phương_pháp vận_hành các loại máy nâng hàng , cầu_trục , cổng trục , cần_trục tự_hành và các loại máy liên_quan ; - Trình_bày được các sự_cố thường gặp và biện_pháp xử_lý trong quá_trình xếp_dỡ ; - Trình_bày được các quy_định về an_toàn_lao_động và vệ_sinh lao_động ; - Trình_bày được các kiến_thức cơ_bản về bảo_vệ môi_trường , sử_dụng năng_lượng và tài_nguyên hiệu_quả ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 12,952 | |
Người học ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Theo đó , người học ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Theo đó , người học ngành xếp_dỡ cơ_giới tổng_hợp trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . | 12,953 | |
Tài_sản công tại đơn_vị trong ngành Kiểm_sát nhân_dân được đưa vào sử_dụng chung trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKS: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý, sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về việc sử_dụng chung tài_sản công như sau : Sử_dụng chung tài_sản công 1. Tài_sản công tại đơn_vị trong ngành Kiểm_sát nhân_dân chưa sử_dụng hết công_suất được cho cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội sử_dụng chung để phục_vụ hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao. Tài_sản công được sử_dụng chung gồm : a ) Hội_trường ; b ) Ô_tô và các phương_tiện vận_tải khác. 2. Thẩm_quyền quyết_định việc cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công a ) Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công quy_định tại Khoản 1 Điều này quyết_định việc cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của đơn_vị dự_toán cấp trên ( nếu có ) ; b ) Đối_với tài_sản công khác không thuộc quy_định tại Khoản 1 Điều này : Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản quyết_định việc | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về việc sử_dụng chung tài_sản công như sau : Sử_dụng chung tài_sản công 1 . Tài_sản công tại đơn_vị trong ngành Kiểm_sát nhân_dân chưa sử_dụng hết công_suất được cho cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội sử_dụng chung để phục_vụ hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao . Tài_sản công được sử_dụng chung gồm : a ) Hội_trường ; b ) Ô_tô và các phương_tiện vận_tải khác . 2 . Thẩm_quyền quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công a ) Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định tại Khoản 1 Điều này quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của đơn_vị dự_toán cấp trên ( nếu có ) ; b ) Đối_với tài_sản công khác không thuộc quy_định tại Khoản 1 Điều này : Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công . Như_vậy , theo quy_định thì tài_sản công tại đơn_vị trong ngành Kiểm_sát nhân_dân chưa sử_dụng hết công_suất được cho cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội sử_dụng chung để phục_vụ hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao . ( Hình từ Internet ) | 12,954 | |
Tài_sản công tại đơn_vị trong ngành Kiểm_sát nhân_dân được đưa vào sử_dụng chung trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKS: ... ( nếu có ) ; b ) Đối_với tài_sản công khác không thuộc quy_định tại Khoản 1 Điều này : Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản quyết_định việc cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công. Như_vậy, theo quy_định thì tài_sản công tại đơn_vị trong ngành Kiểm_sát nhân_dân chưa sử_dụng hết công_suất được cho cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội sử_dụng chung để phục_vụ hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về việc sử_dụng chung tài_sản công như sau : Sử_dụng chung tài_sản công 1 . Tài_sản công tại đơn_vị trong ngành Kiểm_sát nhân_dân chưa sử_dụng hết công_suất được cho cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội sử_dụng chung để phục_vụ hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao . Tài_sản công được sử_dụng chung gồm : a ) Hội_trường ; b ) Ô_tô và các phương_tiện vận_tải khác . 2 . Thẩm_quyền quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công a ) Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định tại Khoản 1 Điều này quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của đơn_vị dự_toán cấp trên ( nếu có ) ; b ) Đối_với tài_sản công khác không thuộc quy_định tại Khoản 1 Điều này : Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công . Như_vậy , theo quy_định thì tài_sản công tại đơn_vị trong ngành Kiểm_sát nhân_dân chưa sử_dụng hết công_suất được cho cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội sử_dụng chung để phục_vụ hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao . ( Hình từ Internet ) | 12,955 | |
Đơn_vị nào có thẩm_quyền quyết_định cho cơ_quan khác sử_dụng chung hội_trường trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKS: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý, sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về việc sử_dụng chung tài_sản công như sau : Sử_dụng chung tài_sản công 1. Tài_sản công tại đơn_vị trong ngành Kiểm_sát nhân_dân chưa sử_dụng hết công_suất được cho cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội sử_dụng chung để phục_vụ hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao. Tài_sản công được sử_dụng chung gồm : a ) Hội_trường ; b ) Ô_tô và các phương_tiện vận_tải khác. 2. Thẩm_quyền quyết_định việc cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công a ) Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công quy_định tại Khoản 1 Điều này quyết_định việc cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của đơn_vị dự_toán cấp trên ( nếu có ) ; b ) Đối_với tài_sản công khác không thuộc quy_định tại Khoản 1 Điều này : Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản quyết_định việc | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về việc sử_dụng chung tài_sản công như sau : Sử_dụng chung tài_sản công 1 . Tài_sản công tại đơn_vị trong ngành Kiểm_sát nhân_dân chưa sử_dụng hết công_suất được cho cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội sử_dụng chung để phục_vụ hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao . Tài_sản công được sử_dụng chung gồm : a ) Hội_trường ; b ) Ô_tô và các phương_tiện vận_tải khác . 2 . Thẩm_quyền quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công a ) Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định tại Khoản 1 Điều này quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của đơn_vị dự_toán cấp trên ( nếu có ) ; b ) Đối_với tài_sản công khác không thuộc quy_định tại Khoản 1 Điều này : Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công . Như_vậy , theo quy_định thì Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng hội_trường có quyền quyết_định việc cho cơ_quan khác sử_dụng chung tài_sản công trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của đơn_vị dự_toán cấp trên ( nếu có ) . | 12,956 | |
Đơn_vị nào có thẩm_quyền quyết_định cho cơ_quan khác sử_dụng chung hội_trường trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKS: ... ( nếu có ) ; b ) Đối_với tài_sản công khác không thuộc quy_định tại Khoản 1 Điều này : Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản quyết_định việc cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công. Như_vậy, theo quy_định thì Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý, sử_dụng hội_trường có quyền quyết_định việc cho cơ_quan khác sử_dụng chung tài_sản công trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của đơn_vị dự_toán cấp trên ( nếu có ).Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý, sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về việc sử_dụng chung tài_sản công như sau : Sử_dụng chung tài_sản công 1. Tài_sản công tại đơn_vị trong ngành Kiểm_sát nhân_dân chưa sử_dụng hết công_suất được cho cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội sử_dụng chung để phục_vụ hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao. Tài_sản công được sử_dụng chung gồm : a ) Hội_trường ; b ) Ô_tô và các phương_tiện vận_tải khác. 2. Thẩm_quyền quyết_định việc | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về việc sử_dụng chung tài_sản công như sau : Sử_dụng chung tài_sản công 1 . Tài_sản công tại đơn_vị trong ngành Kiểm_sát nhân_dân chưa sử_dụng hết công_suất được cho cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội sử_dụng chung để phục_vụ hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao . Tài_sản công được sử_dụng chung gồm : a ) Hội_trường ; b ) Ô_tô và các phương_tiện vận_tải khác . 2 . Thẩm_quyền quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công a ) Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định tại Khoản 1 Điều này quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của đơn_vị dự_toán cấp trên ( nếu có ) ; b ) Đối_với tài_sản công khác không thuộc quy_định tại Khoản 1 Điều này : Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công . Như_vậy , theo quy_định thì Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng hội_trường có quyền quyết_định việc cho cơ_quan khác sử_dụng chung tài_sản công trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của đơn_vị dự_toán cấp trên ( nếu có ) . | 12,957 | |
Đơn_vị nào có thẩm_quyền quyết_định cho cơ_quan khác sử_dụng chung hội_trường trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKS: ... theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao. Tài_sản công được sử_dụng chung gồm : a ) Hội_trường ; b ) Ô_tô và các phương_tiện vận_tải khác. 2. Thẩm_quyền quyết_định việc cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công a ) Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công quy_định tại Khoản 1 Điều này quyết_định việc cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của đơn_vị dự_toán cấp trên ( nếu có ) ; b ) Đối_với tài_sản công khác không thuộc quy_định tại Khoản 1 Điều này : Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản quyết_định việc cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công. Như_vậy, theo quy_định thì Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý, sử_dụng hội_trường có quyền quyết_định việc cho cơ_quan khác sử_dụng chung tài_sản công trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của đơn_vị dự_toán cấp trên ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về việc sử_dụng chung tài_sản công như sau : Sử_dụng chung tài_sản công 1 . Tài_sản công tại đơn_vị trong ngành Kiểm_sát nhân_dân chưa sử_dụng hết công_suất được cho cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội sử_dụng chung để phục_vụ hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao . Tài_sản công được sử_dụng chung gồm : a ) Hội_trường ; b ) Ô_tô và các phương_tiện vận_tải khác . 2 . Thẩm_quyền quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công a ) Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định tại Khoản 1 Điều này quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của đơn_vị dự_toán cấp trên ( nếu có ) ; b ) Đối_với tài_sản công khác không thuộc quy_định tại Khoản 1 Điều này : Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công . Như_vậy , theo quy_định thì Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng hội_trường có quyền quyết_định việc cho cơ_quan khác sử_dụng chung tài_sản công trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của đơn_vị dự_toán cấp trên ( nếu có ) . | 12,958 | |
Đơn_vị nào có thẩm_quyền quyết_định cho cơ_quan khác sử_dụng chung hội_trường trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKS: ... nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về việc sử_dụng chung tài_sản công như sau : Sử_dụng chung tài_sản công 1 . Tài_sản công tại đơn_vị trong ngành Kiểm_sát nhân_dân chưa sử_dụng hết công_suất được cho cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội sử_dụng chung để phục_vụ hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao . Tài_sản công được sử_dụng chung gồm : a ) Hội_trường ; b ) Ô_tô và các phương_tiện vận_tải khác . 2 . Thẩm_quyền quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công a ) Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định tại Khoản 1 Điều này quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của đơn_vị dự_toán cấp trên ( nếu có ) ; b ) Đối_với tài_sản công khác không thuộc quy_định tại Khoản 1 Điều này : Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản quyết_định việc cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác sử_dụng chung tài_sản công . Như_vậy , theo quy_định thì Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán được giao quản_lý , sử_dụng hội_trường có quyền quyết_định việc cho cơ_quan khác sử_dụng chung tài_sản công trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của đơn_vị dự_toán cấp trên ( nếu có ) . | 12,959 | |
Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được quyền quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng đối_với những tài_sản công nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKS: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý, sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về việc chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản công như sau : Chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản công 1. Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng đối_với tài_sản công : a ) Do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định giao, đầu_tư xây_dựng, mua_sắm trong trường_hợp không thay_đổi cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; b ) Thuộc thẩm_quyền quyết_định xử_lý tài_sản công ( không phải là trụ_sở làm_việc ) trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan, đơn_vị sử_dụng tài_sản công. 2. Chánh Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Cục trưởng Cục Kế_hoạch - Tài_chính, Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, huyện quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản đối_với tài_sản công do mình quyết_định mua_sắm. Như_vậy, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng đối_với những tài_sản công sau đây : ( 1 ) Tài_sản công do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định giao, đầu_tư xây_dựng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về việc chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản công như sau : Chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản công 1 . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng đối_với tài_sản công : a ) Do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định giao , đầu_tư xây_dựng , mua_sắm trong trường_hợp không thay_đổi cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; b ) Thuộc thẩm_quyền quyết_định xử_lý tài_sản công ( không phải là trụ_sở làm_việc ) trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan , đơn_vị sử_dụng tài_sản công . 2 . Chánh Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Cục trưởng Cục Kế_hoạch - Tài_chính , Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , huyện quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản đối_với tài_sản công do mình quyết_định mua_sắm . Như_vậy , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng đối_với những tài_sản công sau đây : ( 1 ) Tài_sản công do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định giao , đầu_tư xây_dựng , mua_sắm trong trường_hợp không thay_đổi cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; ( 2 ) Tài_sản công thuộc thẩm_quyền quyết_định xử_lý tài_sản công ( không phải là trụ_sở làm_việc ) trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan , đơn_vị sử_dụng tài_sản công . | 12,960 | |
Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được quyền quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng đối_với những tài_sản công nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKS: ... Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng đối_với những tài_sản công sau đây : ( 1 ) Tài_sản công do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định giao, đầu_tư xây_dựng, mua_sắm trong trường_hợp không thay_đổi cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; ( 2 ) Tài_sản công thuộc thẩm_quyền quyết_định xử_lý tài_sản công ( không phải là trụ_sở làm_việc ) trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan, đơn_vị sử_dụng tài_sản công.Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý, sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về việc chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản công như sau : Chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản công 1. Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng đối_với tài_sản công : a ) Do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định giao, đầu_tư xây_dựng, mua_sắm trong trường_hợp không thay_đổi cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; b ) Thuộc thẩm_quyền quyết_định xử_lý tài_sản công ( không phải là trụ_sở làm_việc ) trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan, đơn_vị sử_dụng tài_sản công. 2. Chánh Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Cục trưởng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về việc chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản công như sau : Chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản công 1 . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng đối_với tài_sản công : a ) Do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định giao , đầu_tư xây_dựng , mua_sắm trong trường_hợp không thay_đổi cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; b ) Thuộc thẩm_quyền quyết_định xử_lý tài_sản công ( không phải là trụ_sở làm_việc ) trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan , đơn_vị sử_dụng tài_sản công . 2 . Chánh Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Cục trưởng Cục Kế_hoạch - Tài_chính , Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , huyện quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản đối_với tài_sản công do mình quyết_định mua_sắm . Như_vậy , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng đối_với những tài_sản công sau đây : ( 1 ) Tài_sản công do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định giao , đầu_tư xây_dựng , mua_sắm trong trường_hợp không thay_đổi cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; ( 2 ) Tài_sản công thuộc thẩm_quyền quyết_định xử_lý tài_sản công ( không phải là trụ_sở làm_việc ) trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan , đơn_vị sử_dụng tài_sản công . | 12,961 | |
Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được quyền quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng đối_với những tài_sản công nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKS: ... thẩm_quyền quyết_định xử_lý tài_sản công ( không phải là trụ_sở làm_việc ) trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan, đơn_vị sử_dụng tài_sản công. 2. Chánh Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Cục trưởng Cục Kế_hoạch - Tài_chính, Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, huyện quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản đối_với tài_sản công do mình quyết_định mua_sắm. Như_vậy, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng đối_với những tài_sản công sau đây : ( 1 ) Tài_sản công do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định giao, đầu_tư xây_dựng, mua_sắm trong trường_hợp không thay_đổi cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; ( 2 ) Tài_sản công thuộc thẩm_quyền quyết_định xử_lý tài_sản công ( không phải là trụ_sở làm_việc ) trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan, đơn_vị sử_dụng tài_sản công. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_định về việc phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản công trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 94 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về việc chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản công như sau : Chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản công 1 . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng đối_với tài_sản công : a ) Do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định giao , đầu_tư xây_dựng , mua_sắm trong trường_hợp không thay_đổi cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; b ) Thuộc thẩm_quyền quyết_định xử_lý tài_sản công ( không phải là trụ_sở làm_việc ) trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan , đơn_vị sử_dụng tài_sản công . 2 . Chánh Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Cục trưởng Cục Kế_hoạch - Tài_chính , Thủ_trưởng các đơn_vị dự_toán trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , huyện quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng tài_sản đối_với tài_sản công do mình quyết_định mua_sắm . Như_vậy , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định chuyển_đổi công_năng sử_dụng đối_với những tài_sản công sau đây : ( 1 ) Tài_sản công do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định giao , đầu_tư xây_dựng , mua_sắm trong trường_hợp không thay_đổi cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; ( 2 ) Tài_sản công thuộc thẩm_quyền quyết_định xử_lý tài_sản công ( không phải là trụ_sở làm_việc ) trong trường_hợp thay_đổi cơ_quan , đơn_vị sử_dụng tài_sản công . | 12,962 | |
Cách tính thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của cá_nhân được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ra sao ? | Theo Điều 8 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... Cách quy_đổi thời_gian công_tác 1. Thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của các cá_nhân tại chiến_trường B, C và K ; chiến_tranh bảo_vệ biên_giới Tây_Nam, chiến_tranh biên_giới phía Bắc và quân_tình_nguyện Việt_Nam tại Lào và Campuchia thì mỗi 01 năm công_tác được tính bằng 01 năm 06 tháng. 2. Thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của cá_nhân tại vùng_sâu, vùng_xa, vùng đặc_biệt khó_khăn, vùng biên_giới, hải_đảo thì mỗi 01 năm công_tác được tính bằng 01 năm 02 tháng. 3. Trường_hợp cá_nhân chuyển_đổi vị_trí công_tác, gián_đoạn thời_gian làm ở các vùng, miền khác nhau thì được cộng dồn các thời_gian để tính tiêu_chuẩn xét giải_thưởng. 4. Trường_hợp cá_nhân được cơ_quan cử đi học_tập, nâng cao trình_độ vẫn được tính vào thời_gian công_tác để tính tiêu_chuẩn xét giải_thưởng. Căn_cứ trên quy_định cách quy_đổi thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của cá_nhân được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông, cụ_thể : - Thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của các cá_nhân tại chiến_trường B, C và K ; chiến_tranh bảo_vệ biên_giới Tây_Nam, chiến_tranh biên_giới phía Bắc và quân_tình_nguyện Việt_Nam tại Lào và Campuchia thì mỗi | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : Cách quy_đổi thời_gian công_tác 1 . Thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của các cá_nhân tại chiến_trường B , C và K ; chiến_tranh bảo_vệ biên_giới Tây_Nam , chiến_tranh biên_giới phía Bắc và quân_tình_nguyện Việt_Nam tại Lào và Campuchia thì mỗi 01 năm công_tác được tính bằng 01 năm 06 tháng . 2 . Thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của cá_nhân tại vùng_sâu , vùng_xa , vùng đặc_biệt khó_khăn , vùng biên_giới , hải_đảo thì mỗi 01 năm công_tác được tính bằng 01 năm 02 tháng . 3 . Trường_hợp cá_nhân chuyển_đổi vị_trí công_tác , gián_đoạn thời_gian làm ở các vùng , miền khác nhau thì được cộng dồn các thời_gian để tính tiêu_chuẩn xét giải_thưởng . 4 . Trường_hợp cá_nhân được cơ_quan cử đi học_tập , nâng cao trình_độ vẫn được tính vào thời_gian công_tác để tính tiêu_chuẩn xét giải_thưởng . Căn_cứ trên quy_định cách quy_đổi thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của cá_nhân được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông , cụ_thể : - Thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của các cá_nhân tại chiến_trường B , C và K ; chiến_tranh bảo_vệ biên_giới Tây_Nam , chiến_tranh biên_giới phía Bắc và quân_tình_nguyện Việt_Nam tại Lào và Campuchia thì mỗi 01 năm công_tác được tính bằng 01 năm 06 tháng . - Thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của cá_nhân tại vùng_sâu , vùng_xa , vùng đặc_biệt khó_khăn , vùng biên_giới , hải_đảo thì mỗi 01 năm công_tác được tính bằng 01 năm 02 tháng . - Trường_hợp cá_nhân chuyển_đổi vị_trí công_tác , gián_đoạn thời_gian làm ở các vùng , miền khác nhau thì được cộng dồn các thời_gian để tính tiêu_chuẩn xét giải_thưởng . - Trường_hợp cá_nhân được cơ_quan cử đi học_tập , nâng cao trình_độ vẫn được tính vào thời_gian công_tác để tính tiêu_chuẩn xét giải_thưởng . | 12,963 | |
Cách tính thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của cá_nhân được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ra sao ? | Theo Điều 8 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của các cá_nhân tại chiến_trường B, C và K ; chiến_tranh bảo_vệ biên_giới Tây_Nam, chiến_tranh biên_giới phía Bắc và quân_tình_nguyện Việt_Nam tại Lào và Campuchia thì mỗi 01 năm công_tác được tính bằng 01 năm 06 tháng. - Thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của cá_nhân tại vùng_sâu, vùng_xa, vùng đặc_biệt khó_khăn, vùng biên_giới, hải_đảo thì mỗi 01 năm công_tác được tính bằng 01 năm 02 tháng. - Trường_hợp cá_nhân chuyển_đổi vị_trí công_tác, gián_đoạn thời_gian làm ở các vùng, miền khác nhau thì được cộng dồn các thời_gian để tính tiêu_chuẩn xét giải_thưởng. - Trường_hợp cá_nhân được cơ_quan cử đi học_tập, nâng cao trình_độ vẫn được tính vào thời_gian công_tác để tính tiêu_chuẩn xét giải_thưởng. | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : Cách quy_đổi thời_gian công_tác 1 . Thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của các cá_nhân tại chiến_trường B , C và K ; chiến_tranh bảo_vệ biên_giới Tây_Nam , chiến_tranh biên_giới phía Bắc và quân_tình_nguyện Việt_Nam tại Lào và Campuchia thì mỗi 01 năm công_tác được tính bằng 01 năm 06 tháng . 2 . Thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của cá_nhân tại vùng_sâu , vùng_xa , vùng đặc_biệt khó_khăn , vùng biên_giới , hải_đảo thì mỗi 01 năm công_tác được tính bằng 01 năm 02 tháng . 3 . Trường_hợp cá_nhân chuyển_đổi vị_trí công_tác , gián_đoạn thời_gian làm ở các vùng , miền khác nhau thì được cộng dồn các thời_gian để tính tiêu_chuẩn xét giải_thưởng . 4 . Trường_hợp cá_nhân được cơ_quan cử đi học_tập , nâng cao trình_độ vẫn được tính vào thời_gian công_tác để tính tiêu_chuẩn xét giải_thưởng . Căn_cứ trên quy_định cách quy_đổi thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của cá_nhân được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông , cụ_thể : - Thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của các cá_nhân tại chiến_trường B , C và K ; chiến_tranh bảo_vệ biên_giới Tây_Nam , chiến_tranh biên_giới phía Bắc và quân_tình_nguyện Việt_Nam tại Lào và Campuchia thì mỗi 01 năm công_tác được tính bằng 01 năm 06 tháng . - Thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền của cá_nhân tại vùng_sâu , vùng_xa , vùng đặc_biệt khó_khăn , vùng biên_giới , hải_đảo thì mỗi 01 năm công_tác được tính bằng 01 năm 02 tháng . - Trường_hợp cá_nhân chuyển_đổi vị_trí công_tác , gián_đoạn thời_gian làm ở các vùng , miền khác nhau thì được cộng dồn các thời_gian để tính tiêu_chuẩn xét giải_thưởng . - Trường_hợp cá_nhân được cơ_quan cử đi học_tập , nâng cao trình_độ vẫn được tính vào thời_gian công_tác để tính tiêu_chuẩn xét giải_thưởng . | 12,964 | |
Cá_nhân được tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền sẽ được nhận quyền_lợi gì ? | Theo Điều 6 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... Chế_độ đối với cá_nhân được tặng giải_thưởng Cá_nhân được tặng giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông được nhận : 1 . Bằng_chứng nhận giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ( Phụ_lục 01 - Mẫu số 01 ) ; 2 . Huy_hiệu của giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ( Phụ_lục 02 - Mẫu số 01 ) ; 3 . Ghi tên trong Sổ_vàng giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông do Bộ Y_tế quản_lý ; 4 . Tiền hoặc hiện_vật ( nếu có ) . Theo đó , cá_nhân được tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền được nhận : - Bằng_chứng nhận giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ( Phụ_lục 01 - Mẫu số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2020/TT-BYT); - Huy_hiệu của giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ( Phụ_lục 02 - Mẫu số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2020/TT-BYT); - Ghi tên trong Sổ_vàng giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông do Bộ Y_tế quản_lý ; - Tiền hoặc hiện_vật ( nếu có ) . | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : Chế_độ đối với cá_nhân được tặng giải_thưởng Cá_nhân được tặng giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông được nhận : 1 . Bằng_chứng nhận giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ( Phụ_lục 01 - Mẫu số 01 ) ; 2 . Huy_hiệu của giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ( Phụ_lục 02 - Mẫu số 01 ) ; 3 . Ghi tên trong Sổ_vàng giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông do Bộ Y_tế quản_lý ; 4 . Tiền hoặc hiện_vật ( nếu có ) . Theo đó , cá_nhân được tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền được nhận : - Bằng_chứng nhận giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ( Phụ_lục 01 - Mẫu số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2020/TT-BYT); - Huy_hiệu của giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ( Phụ_lục 02 - Mẫu số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 16/2020/TT-BYT); - Ghi tên trong Sổ_vàng giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông do Bộ Y_tế quản_lý ; - Tiền hoặc hiện_vật ( nếu có ) . | 12,965 | |
Giá_thành dịch_vụ viễn_thông được xác_định dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 16/2012/TT-BTTTT quy_định về nguyên_tắc xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông như sau : ... Nguyên_tắc xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông 1 . Áp_dụng thống_nhất phương_pháp xác_định giá_thành theo phương_pháp chi_phí phân_bổ toàn_bộ đối_với tất_cả các dịch_vụ viễn_thông chưa hạch_toán riêng . 2 . Không_bù chéo giữa các dịch_vụ viễn_thông khi xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông . Như_vậy , theo quy_định trên thì giá_thành dịch_vụ viễn_thông được xác_định theo nguyên_tắc sau : - Áp_dụng thống_nhất phương_pháp xác_định giá_thành theo phương_pháp chi_phí phân_bổ toàn_bộ đối_với tất_cả các dịch_vụ viễn_thông chưa hạch_toán riêng ; - Không_bù chéo giữa các dịch_vụ viễn_thông khi xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông Dịch_vụ viễn_thông ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 16/2012/TT-BTTTT quy_định về nguyên_tắc xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông như sau : Nguyên_tắc xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông 1 . Áp_dụng thống_nhất phương_pháp xác_định giá_thành theo phương_pháp chi_phí phân_bổ toàn_bộ đối_với tất_cả các dịch_vụ viễn_thông chưa hạch_toán riêng . 2 . Không_bù chéo giữa các dịch_vụ viễn_thông khi xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông . Như_vậy , theo quy_định trên thì giá_thành dịch_vụ viễn_thông được xác_định theo nguyên_tắc sau : - Áp_dụng thống_nhất phương_pháp xác_định giá_thành theo phương_pháp chi_phí phân_bổ toàn_bộ đối_với tất_cả các dịch_vụ viễn_thông chưa hạch_toán riêng ; - Không_bù chéo giữa các dịch_vụ viễn_thông khi xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông Dịch_vụ viễn_thông ( Hình từ Internet ) | 12,966 | |
Giá_thành thực_tế dịch_vụ viễn_thông được xác_định trên cơ_sở nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 16/2012/TT-BTTTT quy_định về căn_cứ xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông như sau : ... Căn_cứ xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông 1 . Giá_thành thực_tế được xác_định trên cơ_sở : a ) Đối_với doanh_nghiệp có hạch_toán riêng chi_phí từng loại dịch_vụ : chi_phí thực_tế , hợp_lý của từng loại dịch_vụ viễn_thông được xác_định trong Báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp và sản_lượng hoặc sản_lượng quy_đổi được xác_định theo quy_định cụ_thể tại Chương II_Thông tư này . b ) Đối_với doanh_nghiệp chưa hạch_toán được riêng từng loại dịch_vụ : chi_phí thực_tế , hợp_lý và sản_lượng hoặc sản_lượng quy_đổi của từng loại dịch_vụ viễn_thông được xác_định theo quy_định cụ_thể tại Chương II_Thông tư này . ... Như_vậy , giá_thành thực_tế dịch_vụ viễn_thông được xác_định trên cơ_sở sau : - Đối_với doanh_nghiệp có hạch_toán riêng chi_phí từng loại dịch_vụ : chi_phí thực_tế , hợp_lý của từng loại dịch_vụ viễn_thông được xác_định trong Báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp và sản_lượng hoặc sản_lượng quy_đổi được xác_định ; - Đối_với doanh_nghiệp chưa hạch_toán được riêng từng loại dịch_vụ : chi_phí thực_tế , hợp_lý và sản_lượng hoặc sản_lượng quy_đổi của từng loại dịch_vụ viễn_thông được xác_định . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 16/2012/TT-BTTTT quy_định về căn_cứ xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông như sau : Căn_cứ xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông 1 . Giá_thành thực_tế được xác_định trên cơ_sở : a ) Đối_với doanh_nghiệp có hạch_toán riêng chi_phí từng loại dịch_vụ : chi_phí thực_tế , hợp_lý của từng loại dịch_vụ viễn_thông được xác_định trong Báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp và sản_lượng hoặc sản_lượng quy_đổi được xác_định theo quy_định cụ_thể tại Chương II_Thông tư này . b ) Đối_với doanh_nghiệp chưa hạch_toán được riêng từng loại dịch_vụ : chi_phí thực_tế , hợp_lý và sản_lượng hoặc sản_lượng quy_đổi của từng loại dịch_vụ viễn_thông được xác_định theo quy_định cụ_thể tại Chương II_Thông tư này . ... Như_vậy , giá_thành thực_tế dịch_vụ viễn_thông được xác_định trên cơ_sở sau : - Đối_với doanh_nghiệp có hạch_toán riêng chi_phí từng loại dịch_vụ : chi_phí thực_tế , hợp_lý của từng loại dịch_vụ viễn_thông được xác_định trong Báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp và sản_lượng hoặc sản_lượng quy_đổi được xác_định ; - Đối_với doanh_nghiệp chưa hạch_toán được riêng từng loại dịch_vụ : chi_phí thực_tế , hợp_lý và sản_lượng hoặc sản_lượng quy_đổi của từng loại dịch_vụ viễn_thông được xác_định . | 12,967 | |
Giá_thành kế_hoạch dịch_vụ viễn_thông được xác_định trên cơ_sở nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 16/2012/TT-BTTTT quy_định về căn_cứ xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông như sau : ... Căn_cứ xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông ... 2 . Giá_thành kế_hoạch được xác_định trên cơ_sở : a ) Giá_thành thực_tế . b ) Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . c ) Biến_động giá dự_kiến của các chi_phí đầu_vào . d ) Sản_lượng dự_kiến của từng dịch_vụ cho năm kế_hoạch Theo quy_định trên thì giá_thành kế_hoạch dịch_vụ viễn_thông được xác_định trên cơ_sở sau : - Giá_thành thực_tế . - Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . - Biến_động giá dự_kiến của các chi_phí đầu_vào . - Sản_lượng dự_kiến của từng dịch_vụ cho năm kế_hoạch . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 16/2012/TT-BTTTT quy_định về căn_cứ xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông như sau : Căn_cứ xác_định giá_thành dịch_vụ viễn_thông ... 2 . Giá_thành kế_hoạch được xác_định trên cơ_sở : a ) Giá_thành thực_tế . b ) Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . c ) Biến_động giá dự_kiến của các chi_phí đầu_vào . d ) Sản_lượng dự_kiến của từng dịch_vụ cho năm kế_hoạch Theo quy_định trên thì giá_thành kế_hoạch dịch_vụ viễn_thông được xác_định trên cơ_sở sau : - Giá_thành thực_tế . - Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . - Biến_động giá dự_kiến của các chi_phí đầu_vào . - Sản_lượng dự_kiến của từng dịch_vụ cho năm kế_hoạch . | 12,968 | |
Nội_dung báo_cáo giá_thành thực_tế và giá_thành kế_hoạch dịch_vụ viễn_thông hàng năm gồm những tài_liệu nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 16/2012/TT-BTTTT quy_định về nội_dung báo_cáo giá_thành thực_tế và giá_thành kế_hoạch như sau : ... Nội_dung báo_cáo giá_thành thực_tế và giá_thành kế_hoạch 1. Đối_với dịch_vụ viễn_thông doanh_nghiệp hiện đang cung_cấp, chi_phí dịch_vụ được tổng_hợp trong Báo_cáo tài_chính năm, nội_dung báo_cáo giá_thành thực_tế và giá_thành kế_hoạch bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Công_văn do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được uỷ_quyền của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký, đóng_dấu, trong đó mô_tả rõ nội_dung dịch_vụ, tên gọi dịch_vụ, thời_gian áp_dụng giá_thành. b ) Căn_cứ, phương_pháp và thuyết_minh tính_toán giá_thành dịch_vụ. c ) Bản_sao Báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp. d ) Bảng tính_toán chi_tiết giá_thành thực_tế, giá_thành kế_hoạch. 2. Đối_với dịch_vụ viễn_thông mới, chi_phí dịch_vụ chưa tổng_hợp trong Báo_cáo tài_chính năm, doanh_nghiệp chỉ thực_hiện báo_cáo giá_thành kế_hoạch. Chậm nhất là 15 ngày làm_việc trước ngày doanh_nghiệp dự_kiến cung_cấp dịch_vụ, doanh_nghiệp phải gửi báo_cáo giá_thành kế_hoạch. Nội_dung báo_cáo giá_thành kế_hoạch bao_gồm các tài_liệu quy_định tại các Điểm a, Điểm b Khoản 1 Điều này và Bảng tính_toán chi_tiết giá_thành kế_hoạch. Như_vậy, đối_với dịch_vụ viễn_thông doanh_nghiệp hiện đang cung_cấp, chi_phí dịch_vụ được tổng_hợp trong Báo_cáo tài_chính năm, nội_dung báo_cáo giá_thành | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 16/2012/TT-BTTTT quy_định về nội_dung báo_cáo giá_thành thực_tế và giá_thành kế_hoạch như sau : Nội_dung báo_cáo giá_thành thực_tế và giá_thành kế_hoạch 1 . Đối_với dịch_vụ viễn_thông doanh_nghiệp hiện đang cung_cấp , chi_phí dịch_vụ được tổng_hợp trong Báo_cáo tài_chính năm , nội_dung báo_cáo giá_thành thực_tế và giá_thành kế_hoạch bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Công_văn do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được uỷ_quyền của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký , đóng_dấu , trong đó mô_tả rõ nội_dung dịch_vụ , tên gọi dịch_vụ , thời_gian áp_dụng giá_thành . b ) Căn_cứ , phương_pháp và thuyết_minh tính_toán giá_thành dịch_vụ . c ) Bản_sao Báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp . d ) Bảng tính_toán chi_tiết giá_thành thực_tế , giá_thành kế_hoạch . 2 . Đối_với dịch_vụ viễn_thông mới , chi_phí dịch_vụ chưa tổng_hợp trong Báo_cáo tài_chính năm , doanh_nghiệp chỉ thực_hiện báo_cáo giá_thành kế_hoạch . Chậm nhất là 15 ngày làm_việc trước ngày doanh_nghiệp dự_kiến cung_cấp dịch_vụ , doanh_nghiệp phải gửi báo_cáo giá_thành kế_hoạch . Nội_dung báo_cáo giá_thành kế_hoạch bao_gồm các tài_liệu quy_định tại các Điểm a , Điểm b Khoản 1 Điều này và Bảng tính_toán chi_tiết giá_thành kế_hoạch . Như_vậy , đối_với dịch_vụ viễn_thông doanh_nghiệp hiện đang cung_cấp , chi_phí dịch_vụ được tổng_hợp trong Báo_cáo tài_chính năm , nội_dung báo_cáo giá_thành thực_tế và giá_thành kế_hoạch bao_gồm các tài_liệu sau : - Công_văn do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được uỷ_quyền của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký , đóng_dấu , trong đó mô_tả rõ nội_dung dịch_vụ , tên gọi dịch_vụ , thời_gian áp_dụng giá_thành ; - Căn_cứ , phương_pháp và thuyết_minh tính_toán giá_thành dịch_vụ ; - Bản_sao Báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp ; - Bảng tính_toán chi_tiết giá_thành thực_tế , giá_thành kế_hoạch . | 12,969 | |
Nội_dung báo_cáo giá_thành thực_tế và giá_thành kế_hoạch dịch_vụ viễn_thông hàng năm gồm những tài_liệu nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 16/2012/TT-BTTTT quy_định về nội_dung báo_cáo giá_thành thực_tế và giá_thành kế_hoạch như sau : ... 1 Điều này và Bảng tính_toán chi_tiết giá_thành kế_hoạch. Như_vậy, đối_với dịch_vụ viễn_thông doanh_nghiệp hiện đang cung_cấp, chi_phí dịch_vụ được tổng_hợp trong Báo_cáo tài_chính năm, nội_dung báo_cáo giá_thành thực_tế và giá_thành kế_hoạch bao_gồm các tài_liệu sau : - Công_văn do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được uỷ_quyền của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký, đóng_dấu, trong đó mô_tả rõ nội_dung dịch_vụ, tên gọi dịch_vụ, thời_gian áp_dụng giá_thành ; - Căn_cứ, phương_pháp và thuyết_minh tính_toán giá_thành dịch_vụ ; - Bản_sao Báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp ; - Bảng tính_toán chi_tiết giá_thành thực_tế, giá_thành kế_hoạch. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 16/2012/TT-BTTTT quy_định về nội_dung báo_cáo giá_thành thực_tế và giá_thành kế_hoạch như sau : Nội_dung báo_cáo giá_thành thực_tế và giá_thành kế_hoạch 1 . Đối_với dịch_vụ viễn_thông doanh_nghiệp hiện đang cung_cấp , chi_phí dịch_vụ được tổng_hợp trong Báo_cáo tài_chính năm , nội_dung báo_cáo giá_thành thực_tế và giá_thành kế_hoạch bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Công_văn do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được uỷ_quyền của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký , đóng_dấu , trong đó mô_tả rõ nội_dung dịch_vụ , tên gọi dịch_vụ , thời_gian áp_dụng giá_thành . b ) Căn_cứ , phương_pháp và thuyết_minh tính_toán giá_thành dịch_vụ . c ) Bản_sao Báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp . d ) Bảng tính_toán chi_tiết giá_thành thực_tế , giá_thành kế_hoạch . 2 . Đối_với dịch_vụ viễn_thông mới , chi_phí dịch_vụ chưa tổng_hợp trong Báo_cáo tài_chính năm , doanh_nghiệp chỉ thực_hiện báo_cáo giá_thành kế_hoạch . Chậm nhất là 15 ngày làm_việc trước ngày doanh_nghiệp dự_kiến cung_cấp dịch_vụ , doanh_nghiệp phải gửi báo_cáo giá_thành kế_hoạch . Nội_dung báo_cáo giá_thành kế_hoạch bao_gồm các tài_liệu quy_định tại các Điểm a , Điểm b Khoản 1 Điều này và Bảng tính_toán chi_tiết giá_thành kế_hoạch . Như_vậy , đối_với dịch_vụ viễn_thông doanh_nghiệp hiện đang cung_cấp , chi_phí dịch_vụ được tổng_hợp trong Báo_cáo tài_chính năm , nội_dung báo_cáo giá_thành thực_tế và giá_thành kế_hoạch bao_gồm các tài_liệu sau : - Công_văn do người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được uỷ_quyền của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ký , đóng_dấu , trong đó mô_tả rõ nội_dung dịch_vụ , tên gọi dịch_vụ , thời_gian áp_dụng giá_thành ; - Căn_cứ , phương_pháp và thuyết_minh tính_toán giá_thành dịch_vụ ; - Bản_sao Báo_cáo tài_chính năm của doanh_nghiệp ; - Bảng tính_toán chi_tiết giá_thành thực_tế , giá_thành kế_hoạch . | 12,970 | |
Người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước trong những trường_hợp nào sẽ là đối_tượng bị luân_chuyển ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 40 Nghị_định 159/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đối_tượng , phạm_vi điều_động , luân_chuyển 1 . Đối_tượng điều_động , luân_chuyển : a ) Người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên trong quy_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; b ) Người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên mà theo quy_định không được giữ quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục ở một doanh_nghiệp . 2 . Căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ , quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng nguồn nhân_lực lãnh_đạo , quản_lý của doanh_nghiệp , người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên được điều_động , luân_chuyển giữa các doanh_nghiệp cùng cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu hoặc các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . 3 . Việc điều_động , luân_chuyển phải căn_cứ vào nhu_cầu công_tác , căn_cứ vào quy_hoạch , kế_hoạch điều_động , luân_chuyển được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và bảo_đảm điều_kiện , tiêu_chuẩn chức_danh của vị_trí công_tác dự_kiến quy_hoạch . Như_vậy người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước trong những trường_hợp sau đây sẽ là đối_tượng bị luân_chuyển : - Người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước trong quy_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước mà theo quy_định không được giữ quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục ở một doanh_nghiệp . Người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 40 Nghị_định 159/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng , phạm_vi điều_động , luân_chuyển 1 . Đối_tượng điều_động , luân_chuyển : a ) Người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên trong quy_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; b ) Người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên mà theo quy_định không được giữ quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục ở một doanh_nghiệp . 2 . Căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ , quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng nguồn nhân_lực lãnh_đạo , quản_lý của doanh_nghiệp , người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên được điều_động , luân_chuyển giữa các doanh_nghiệp cùng cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu hoặc các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp khác theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . 3 . Việc điều_động , luân_chuyển phải căn_cứ vào nhu_cầu công_tác , căn_cứ vào quy_hoạch , kế_hoạch điều_động , luân_chuyển được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và bảo_đảm điều_kiện , tiêu_chuẩn chức_danh của vị_trí công_tác dự_kiến quy_hoạch . Như_vậy người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước trong những trường_hợp sau đây sẽ là đối_tượng bị luân_chuyển : - Người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước trong quy_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước mà theo quy_định không được giữ quá 02 nhiệm_kỳ liên_tục ở một doanh_nghiệp . Người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 12,971 | |
Thời_gian luân_chuyển đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 42 Nghị_định 159/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_gian luân_chuyển Thời_gian luân_chuyển ít_nhất là 36 tháng đối_với một lần luân_chuyển , trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Như_vậy thời_gian luân_chuyển đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước ít_nhất là 36 tháng đối_với một lần luân_chuyển , trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 42 Nghị_định 159/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_gian luân_chuyển Thời_gian luân_chuyển ít_nhất là 36 tháng đối_với một lần luân_chuyển , trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Như_vậy thời_gian luân_chuyển đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước ít_nhất là 36 tháng đối_với một lần luân_chuyển , trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . | 12,972 | |
Quy_trình thực_hiện kế_hoạch điều_động , luân_chuyển đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 41 Nghị_định 159/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quy_trình thực_hiện kế_hoạch điều_động, luân_chuyển 1. Hàng năm, cơ_quan tham_mưu xây_dựng kế_hoạch điều_động, luân_chuyển đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước, Kiểm_soát_viên để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch công_ty hoặc cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu theo phân_cấp quản_lý cán_bộ. 2. Tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp hoặc cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu họp thảo_luận, trao_đổi thống_nhất kế_hoạch và nhân_sự cụ_thể dự_kiến điều_động, luân_chuyển. 3. Lấy ý_kiến nhận_xét, đánh_giá bằng văn_bản của tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp nơi nhân_sự dự_kiến điều_động, luân_chuyển đang công_tác và tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp, cơ_quan, tổ_chức nơi nhân_sự được dự_kiến điều_động, luân_chuyển đến. 4. Trao_đổi trực_tiếp với nhân_sự về việc thực_hiện chủ_trương điều_động, luân_chuyển. 5. Tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. Như_vậy quy_trình thực_hiện kế_hoạch điều_động, luân_chuyển đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước được quy_định như sau : - Hàng năm, cơ_quan tham_mưu xây_dựng kế_hoạch điều_động, luân_chuyển đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch công_ty hoặc cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu theo phân_cấp quản_lý cán_bộ. - Tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp hoặc cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu họp thảo_luận, trao_đổi thống_nhất kế_hoạch | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 41 Nghị_định 159/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_trình thực_hiện kế_hoạch điều_động , luân_chuyển 1 . Hàng năm , cơ_quan tham_mưu xây_dựng kế_hoạch điều_động , luân_chuyển đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty hoặc cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . 2 . Tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp hoặc cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu họp thảo_luận , trao_đổi thống_nhất kế_hoạch và nhân_sự cụ_thể dự_kiến điều_động , luân_chuyển . 3 . Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá bằng văn_bản của tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp nơi nhân_sự dự_kiến điều_động , luân_chuyển đang công_tác và tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức nơi nhân_sự được dự_kiến điều_động , luân_chuyển đến . 4 . Trao_đổi trực_tiếp với nhân_sự về việc thực_hiện chủ_trương điều_động , luân_chuyển . 5 . Tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Như_vậy quy_trình thực_hiện kế_hoạch điều_động , luân_chuyển đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước được quy_định như sau : - Hàng năm , cơ_quan tham_mưu xây_dựng kế_hoạch điều_động , luân_chuyển đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty hoặc cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . - Tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp hoặc cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu họp thảo_luận , trao_đổi thống_nhất kế_hoạch và nhân_sự cụ_thể dự_kiến điều_động , luân_chuyển . - Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá bằng văn_bản của tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp nơi nhân_sự dự_kiến điều_động , luân_chuyển đang công_tác và tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức nơi nhân_sự được dự_kiến điều_động , luân_chuyển đến . - Trao_đổi trực_tiếp với nhân_sự về việc thực_hiện chủ_trương điều_động , luân_chuyển . - Tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . | 12,973 | |
Quy_trình thực_hiện kế_hoạch điều_động , luân_chuyển đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 41 Nghị_định 159/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... doanh_nghiệp nhà_nước báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch công_ty hoặc cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu theo phân_cấp quản_lý cán_bộ. - Tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp hoặc cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu họp thảo_luận, trao_đổi thống_nhất kế_hoạch và nhân_sự cụ_thể dự_kiến điều_động, luân_chuyển. - Lấy ý_kiến nhận_xét, đánh_giá bằng văn_bản của tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp nơi nhân_sự dự_kiến điều_động, luân_chuyển đang công_tác và tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp, cơ_quan, tổ_chức nơi nhân_sự được dự_kiến điều_động, luân_chuyển đến. - Trao_đổi trực_tiếp với nhân_sự về việc thực_hiện chủ_trương điều_động, luân_chuyển. - Tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 41 Nghị_định 159/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_trình thực_hiện kế_hoạch điều_động , luân_chuyển 1 . Hàng năm , cơ_quan tham_mưu xây_dựng kế_hoạch điều_động , luân_chuyển đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty hoặc cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . 2 . Tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp hoặc cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu họp thảo_luận , trao_đổi thống_nhất kế_hoạch và nhân_sự cụ_thể dự_kiến điều_động , luân_chuyển . 3 . Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá bằng văn_bản của tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp nơi nhân_sự dự_kiến điều_động , luân_chuyển đang công_tác và tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức nơi nhân_sự được dự_kiến điều_động , luân_chuyển đến . 4 . Trao_đổi trực_tiếp với nhân_sự về việc thực_hiện chủ_trương điều_động , luân_chuyển . 5 . Tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Như_vậy quy_trình thực_hiện kế_hoạch điều_động , luân_chuyển đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước được quy_định như sau : - Hàng năm , cơ_quan tham_mưu xây_dựng kế_hoạch điều_động , luân_chuyển đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty hoặc cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . - Tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp hoặc cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu họp thảo_luận , trao_đổi thống_nhất kế_hoạch và nhân_sự cụ_thể dự_kiến điều_động , luân_chuyển . - Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá bằng văn_bản của tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp nơi nhân_sự dự_kiến điều_động , luân_chuyển đang công_tác và tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức nơi nhân_sự được dự_kiến điều_động , luân_chuyển đến . - Trao_đổi trực_tiếp với nhân_sự về việc thực_hiện chủ_trương điều_động , luân_chuyển . - Tập_thể lãnh_đạo doanh_nghiệp , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . | 12,974 | |
Chế_độ , chính_sách đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước được điều_động , luân_chuyển quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 44 Nghị_định 159/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chế_độ , chính_sách đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên được điều_động , luân_chuyển 1 . Cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp có người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên được điều_động , luân_chuyển đến công_tác phải chuẩn_bị và tạo điều_kiện cần_thiết để người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên được ổn_định sinh_hoạt và công_tác . 2 . Người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước được điều_động , luân_chuyển đảm_nhiệm chức_danh , chức_vụ nào thì hưởng chế_độ , chính_sách tương_ứng với chức_danh , chức_vụ đó theo quy_định của pháp_luật . 3 . Người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên được điều_động , luân_chuyển thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ quản_lý đang đảm_nhiệm kể từ ngày quyết_định điều_động , luân_chuyển có hiệu_lực thi_hành . Như_vậy chế_độ , chính_sách đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước được điều_động , luân_chuyển quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 44 Nghị_định 159/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên được điều_động , luân_chuyển 1 . Cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp có người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên được điều_động , luân_chuyển đến công_tác phải chuẩn_bị và tạo điều_kiện cần_thiết để người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên được ổn_định sinh_hoạt và công_tác . 2 . Người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước được điều_động , luân_chuyển đảm_nhiệm chức_danh , chức_vụ nào thì hưởng chế_độ , chính_sách tương_ứng với chức_danh , chức_vụ đó theo quy_định của pháp_luật . 3 . Người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên được điều_động , luân_chuyển thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ quản_lý đang đảm_nhiệm kể từ ngày quyết_định điều_động , luân_chuyển có hiệu_lực thi_hành . Như_vậy chế_độ , chính_sách đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước được điều_động , luân_chuyển quy_định trên . | 12,975 | |
Người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp có được mang vào phòng thi máy_ảnh không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_vi: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp, Kiểm_sát_viên trung_cấp, Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 như sau : Quy_định đối_với người dự thi 1. Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ, mặc trang_phục của ngành Kiểm_sát nhân_dân đúng quy_định. 2. Xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi. 3. Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh, để giấy_tờ tuỳ_thân lên mặt bàn để các giám_thị và các thành_viên Hội_đồng thi_tuyển kiểm_tra. 4. Chỉ được mang vào phòng thi bút viết ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động, máy_ghi_âm, máy_ảnh, máy_vi_tính, máy_tính bảng, máy quay_phim và các phương_tiện thông_tin khác ; các loại giấy_tờ, tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi cho_phép ). 5. Chỉ được sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi. Phải ghi đầy_đủ các mục quy_định trong giấy làm bài thi. Mỗi tờ giấy thi phải có đủ chữ_ký của 02 giám_thị phòng thi, bài | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 như sau : Quy_định đối_với người dự thi 1 . Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ , mặc trang_phục của ngành Kiểm_sát nhân_dân đúng quy_định . 2 . Xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi . 3 . Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh , để giấy_tờ tuỳ_thân lên mặt bàn để các giám_thị và các thành_viên Hội_đồng thi_tuyển kiểm_tra . 4 . Chỉ được mang vào phòng thi bút viết ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , máy_tính bảng , máy quay_phim và các phương_tiện thông_tin khác ; các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi cho_phép ) . 5 . Chỉ được sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi . Phải ghi đầy_đủ các mục quy_định trong giấy làm bài thi . Mỗi tờ giấy thi phải có đủ chữ_ký của 02 giám_thị phòng thi , bài thi không có đủ chữ_ký của 02 giám_thị là không hợp_lệ . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp chỉ được mang vào phòng thi bút viết . Không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , máy_tính bảng , máy quay_phim và các phương_tiện thông_tin khác . Các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi cho_phép ) . Người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp ( Hình từ Internet ) | 12,976 | |
Người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp có được mang vào phòng thi máy_ảnh không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_vi: ... để làm bài thi. Phải ghi đầy_đủ các mục quy_định trong giấy làm bài thi. Mỗi tờ giấy thi phải có đủ chữ_ký của 02 giám_thị phòng thi, bài thi không có đủ chữ_ký của 02 giám_thị là không hợp_lệ.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp chỉ được mang vào phòng thi bút viết. Không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động, máy_ghi_âm, máy_ảnh, máy_vi_tính, máy_tính bảng, máy quay_phim và các phương_tiện thông_tin khác. Các loại giấy_tờ, tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi cho_phép ). Người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 như sau : Quy_định đối_với người dự thi 1 . Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ , mặc trang_phục của ngành Kiểm_sát nhân_dân đúng quy_định . 2 . Xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi . 3 . Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh , để giấy_tờ tuỳ_thân lên mặt bàn để các giám_thị và các thành_viên Hội_đồng thi_tuyển kiểm_tra . 4 . Chỉ được mang vào phòng thi bút viết ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , máy_tính bảng , máy quay_phim và các phương_tiện thông_tin khác ; các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi cho_phép ) . 5 . Chỉ được sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi . Phải ghi đầy_đủ các mục quy_định trong giấy làm bài thi . Mỗi tờ giấy thi phải có đủ chữ_ký của 02 giám_thị phòng thi , bài thi không có đủ chữ_ký của 02 giám_thị là không hợp_lệ . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp chỉ được mang vào phòng thi bút viết . Không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , máy_tính bảng , máy quay_phim và các phương_tiện thông_tin khác . Các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi cho_phép ) . Người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp ( Hình từ Internet ) | 12,977 | |
Người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp được sử_dụng bao_nhiêu loại mực để viết trên bài thi ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_vi: ... Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp, Kiểm_sát_viên trung_cấp, Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Quy_định đối_với người dự thi... 6. Chỉ được sử_dụng giấy nháp được phát, có chữ_ký của Giám_thị phòng thi. 7. Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh, màu đen hoặc màu tím. 8. Trừ phần ghi bắt_buộc trên phách, thí_sinh không được ghi họ tên, chữ_ký của thí_sinh, chức_danh, tên cơ_quan, đơn_vị hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi. 9. Giữ trật_tự và không được hút thuốc trong phòng thi. 10. Không được trao_đổi với người khác dưới mọi hình_thức trong thời_gian thi. 11. Nếu cần hỏi điều gì, phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi. 12. Trường_hợp cần viết lại thì gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ).... Theo đó, người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp được sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Quy_định đối_với người dự thi ... 6 . Chỉ được sử_dụng giấy nháp được phát , có chữ_ký của Giám_thị phòng thi . 7 . Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh , màu đen hoặc màu tím . 8 . Trừ phần ghi bắt_buộc trên phách , thí_sinh không được ghi họ tên , chữ_ký của thí_sinh , chức_danh , tên cơ_quan , đơn_vị hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi . 9 . Giữ trật_tự và không được hút thuốc trong phòng thi . 10 . Không được trao_đổi với người khác dưới mọi hình_thức trong thời_gian thi . 11 . Nếu cần hỏi điều gì , phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi . 12 . Trường_hợp cần viết lại thì gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . ... Theo đó , người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp được sử_dụng chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh , màu đen hoặc màu tím . | 12,978 | |
Người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp được sử_dụng bao_nhiêu loại mực để viết trên bài thi ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_vi: ... thì gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ).... Theo đó, người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp được sử_dụng chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh, màu đen hoặc màu tím.Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp, Kiểm_sát_viên trung_cấp, Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Quy_định đối_với người dự thi... 6. Chỉ được sử_dụng giấy nháp được phát, có chữ_ký của Giám_thị phòng thi. 7. Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh, màu đen hoặc màu tím. 8. Trừ phần ghi bắt_buộc trên phách, thí_sinh không được ghi họ tên, chữ_ký của thí_sinh, chức_danh, tên cơ_quan, đơn_vị hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi. 9. Giữ trật_tự và không được hút thuốc trong phòng thi. 10. Không được trao_đổi với người khác dưới mọi hình_thức trong thời_gian thi. 11. Nếu cần | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Quy_định đối_với người dự thi ... 6 . Chỉ được sử_dụng giấy nháp được phát , có chữ_ký của Giám_thị phòng thi . 7 . Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh , màu đen hoặc màu tím . 8 . Trừ phần ghi bắt_buộc trên phách , thí_sinh không được ghi họ tên , chữ_ký của thí_sinh , chức_danh , tên cơ_quan , đơn_vị hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi . 9 . Giữ trật_tự và không được hút thuốc trong phòng thi . 10 . Không được trao_đổi với người khác dưới mọi hình_thức trong thời_gian thi . 11 . Nếu cần hỏi điều gì , phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi . 12 . Trường_hợp cần viết lại thì gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . ... Theo đó , người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp được sử_dụng chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh , màu đen hoặc màu tím . | 12,979 | |
Người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp được sử_dụng bao_nhiêu loại mực để viết trên bài thi ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_vi: ... 9. Giữ trật_tự và không được hút thuốc trong phòng thi. 10. Không được trao_đổi với người khác dưới mọi hình_thức trong thời_gian thi. 11. Nếu cần hỏi điều gì, phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi. 12. Trường_hợp cần viết lại thì gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ).... Theo đó, người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp được sử_dụng chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh, màu đen hoặc màu tím. | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Quy_định đối_với người dự thi ... 6 . Chỉ được sử_dụng giấy nháp được phát , có chữ_ký của Giám_thị phòng thi . 7 . Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh , màu đen hoặc màu tím . 8 . Trừ phần ghi bắt_buộc trên phách , thí_sinh không được ghi họ tên , chữ_ký của thí_sinh , chức_danh , tên cơ_quan , đơn_vị hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi . 9 . Giữ trật_tự và không được hút thuốc trong phòng thi . 10 . Không được trao_đổi với người khác dưới mọi hình_thức trong thời_gian thi . 11 . Nếu cần hỏi điều gì , phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi . 12 . Trường_hợp cần viết lại thì gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . ... Theo đó , người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp được sử_dụng chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh , màu đen hoặc màu tím . | 12,980 | |
Người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp chỉ được ra ngoài phòng thi khi nào ? | Căn_cứ khoản 13 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_v: ... Căn_cứ khoản 13 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp, Kiểm_sát_viên trung_cấp, Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Quy_định đối_với người dự thi... 13. Chỉ được ra ngoài phòng thi khí đã hết một_nửa thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi. Không giải_quyết cho người dự thi ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian từ 60 phút trở xuống. 14. Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại Khoản 13 Điều này, nêu thí_sinh đau, ốm bất_thường thì phải báo_cáo cho giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban Coi thi xem_xét, giải_quyết. 15. Ngừng làm bài và nộp bài cho giám_thị phòng thi ngay khi giám_thị tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi. Phải ghi rõ số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi. Trường_hợp không làm được bài, người dự thi cũng phải nộp lại giấy thi. Như_vậy, người dự thi | None | 1 | Căn_cứ khoản 13 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Quy_định đối_với người dự thi ... 13 . Chỉ được ra ngoài phòng thi khí đã hết một_nửa thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi . Không giải_quyết cho người dự thi ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian từ 60 phút trở xuống . 14 . Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại Khoản 13 Điều này , nêu thí_sinh đau , ốm bất_thường thì phải báo_cáo cho giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban Coi thi xem_xét , giải_quyết . 15 . Ngừng làm bài và nộp bài cho giám_thị phòng thi ngay khi giám_thị tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi . Phải ghi rõ số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi . Trường_hợp không làm được bài , người dự thi cũng phải nộp lại giấy thi . Như_vậy , người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp chỉ được ra ngoài phòng thi khi đã hết một_nửa thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi . Không giải_quyết cho người dự thi ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian từ 60 phút trở xuống . | 12,981 | |
Người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp chỉ được ra ngoài phòng thi khi nào ? | Căn_cứ khoản 13 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_v: ... thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi. Trường_hợp không làm được bài, người dự thi cũng phải nộp lại giấy thi. Như_vậy, người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp chỉ được ra ngoài phòng thi khi đã hết một_nửa thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi. Không giải_quyết cho người dự thi ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian từ 60 phút trở xuống.Căn_cứ khoản 13 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp, Kiểm_sát_viên trung_cấp, Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Quy_định đối_với người dự thi... 13. Chỉ được ra ngoài phòng thi khí đã hết một_nửa thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi. Không giải_quyết cho người dự thi ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian từ 60 phút trở xuống. 14. Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại Khoản 13 Điều này, nêu thí_sinh đau, ốm bất_thường thì phải báo_cáo | None | 1 | Căn_cứ khoản 13 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Quy_định đối_với người dự thi ... 13 . Chỉ được ra ngoài phòng thi khí đã hết một_nửa thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi . Không giải_quyết cho người dự thi ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian từ 60 phút trở xuống . 14 . Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại Khoản 13 Điều này , nêu thí_sinh đau , ốm bất_thường thì phải báo_cáo cho giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban Coi thi xem_xét , giải_quyết . 15 . Ngừng làm bài và nộp bài cho giám_thị phòng thi ngay khi giám_thị tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi . Phải ghi rõ số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi . Trường_hợp không làm được bài , người dự thi cũng phải nộp lại giấy thi . Như_vậy , người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp chỉ được ra ngoài phòng thi khi đã hết một_nửa thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi . Không giải_quyết cho người dự thi ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian từ 60 phút trở xuống . | 12,982 | |
Người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp chỉ được ra ngoài phòng thi khi nào ? | Căn_cứ khoản 13 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_v: ... 60 phút trở xuống. 14. Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại Khoản 13 Điều này, nêu thí_sinh đau, ốm bất_thường thì phải báo_cáo cho giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban Coi thi xem_xét, giải_quyết. 15. Ngừng làm bài và nộp bài cho giám_thị phòng thi ngay khi giám_thị tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi. Phải ghi rõ số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi. Trường_hợp không làm được bài, người dự thi cũng phải nộp lại giấy thi. Như_vậy, người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp chỉ được ra ngoài phòng thi khi đã hết một_nửa thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi. Không giải_quyết cho người dự thi ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian từ 60 phút trở xuống. | None | 1 | Căn_cứ khoản 13 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển Kiểm_sát_viên ban_hành kèm theo Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Quy_định đối_với người dự thi ... 13 . Chỉ được ra ngoài phòng thi khí đã hết một_nửa thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi . Không giải_quyết cho người dự thi ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian từ 60 phút trở xuống . 14 . Trong thời_gian không được ra ngoài phòng thi theo quy_định tại Khoản 13 Điều này , nêu thí_sinh đau , ốm bất_thường thì phải báo_cáo cho giám_thị phòng thi và giám_thị phòng thi phải báo ngay cho Trưởng ban Coi thi xem_xét , giải_quyết . 15 . Ngừng làm bài và nộp bài cho giám_thị phòng thi ngay khi giám_thị tuyên_bố hết thời_gian làm bài thi . Phải ghi rõ số tờ giấy thi đã nộp và ký vào danh_sách nộp bài thi . Trường_hợp không làm được bài , người dự thi cũng phải nộp lại giấy thi . Như_vậy , người dự thi kỳ thi_tuyển Kiểm_sát_viên cao_cấp chỉ được ra ngoài phòng thi khi đã hết một_nửa thời_gian làm bài và phải được sự đồng_ý của giám_thị phòng thi . Không giải_quyết cho người dự thi ra ngoài phòng thi đối_với môn thi có thời_gian từ 60 phút trở xuống . | 12,983 | |
Hàm_lượng prolin trong mật_ong là gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00: ... 2 018 về Mật_ong – Xác_định hàm_lượng prolin , hàm_lượng prolin trong mật_ong được hiểu như sau : " 2.1 Hàm_lượng prolin ( proline content ) Hàm_lượng prolin phát_hiện được bởi ninhydrin so với chuẩn prolin theo phương_pháp quy_định trong tiêu_chuẩn này . CHÚ_THÍCH Hàm_lượng prolin được biểu_thị bằng miligam trên kilogam ( mg / kg ) . " Hàm_lượng prolin trong mật_ong | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00:2 018 về Mật_ong – Xác_định hàm_lượng prolin , hàm_lượng prolin trong mật_ong được hiểu như sau : " 2.1 Hàm_lượng prolin ( proline content ) Hàm_lượng prolin phát_hiện được bởi ninhydrin so với chuẩn prolin theo phương_pháp quy_định trong tiêu_chuẩn này . CHÚ_THÍCH Hàm_lượng prolin được biểu_thị bằng miligam trên kilogam ( mg / kg ) . " Hàm_lượng prolin trong mật_ong | 12,984 | |
Nguyên_tắc xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong là gì ? | Việc xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong được thực_hiện dựa trên nguyên_tắc quy_định tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00: ... 2 018 về Mật_ong – Xác_định hàm_lượng prolin như sau : " 3 Nguyên_tắc Prolin và ninhydrin tạo thành một phức màu . Sau khi thêm 2 - propanol đo độ hấp_thụ tại bước_sóng cực_đại của dung_dịch mẫu thử và dung_dịch chuẩn . Hàm_lượng prolin được xác_định theo tỷ_lệ . " | None | 1 | Việc xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong được thực_hiện dựa trên nguyên_tắc quy_định tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00:2 018 về Mật_ong – Xác_định hàm_lượng prolin như sau : " 3 Nguyên_tắc Prolin và ninhydrin tạo thành một phức màu . Sau khi thêm 2 - propanol đo độ hấp_thụ tại bước_sóng cực_đại của dung_dịch mẫu thử và dung_dịch chuẩn . Hàm_lượng prolin được xác_định theo tỷ_lệ . " | 12,985 | |
Thuốc_thử và các thiết_bị dùng để xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong gồm những gì ? | Căn_cứ Mục 4 và Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00: ... 2 018 về Mật_ong – Xác_định hàm_lượng prolin có quy_định thuốc_thử và thiết_bị, dụng_cụ được sử_dụng trong quá_trình xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong như sau : " 4 Thuốc_thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử tinh_khiết phân_tích và nước_cất hoặc nước có chất_lượng tương_đương, trừ khi có quy_định khác. 4.1 Axit formic ( HCOOH ), độ tinh_khiết từ 98 % đến 100 %. 4.2 Dung_dịch ninhydrin, 3 % ( thể_tích ) Hoà_tan 3,0 g ninhydrin trong 100 ml etylen glycol monometyl ete không chứa peroxit. 4.3 Dung_dịch chuẩn prolin 4.3.1 Dung_dịch chuẩn_gốc prolin trong nước, 40 mg / 50 ml Pha loãng 40 mg prolin trong 50 ml nước. 4.3.2 Dung_dịch chuẩn làm_việc, 0,8 mg / 25 ml Pha loãng 1 ml dung_dịch gốc ( 4.3.1 ) bằng nước đến 25 ml. Chuẩn_bị dung_dịch mới trong ngày làm_việc. 4.4 2 - propanol, 50 % trong nước. 5 Thiết_bị, dụng_cụ Sử_dụng các thiết_bị, dụng_cụ | None | 1 | Căn_cứ Mục 4 và Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00:2 018 về Mật_ong – Xác_định hàm_lượng prolin có quy_định thuốc_thử và thiết_bị , dụng_cụ được sử_dụng trong quá_trình xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong như sau : " 4 Thuốc_thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử tinh_khiết phân_tích và nước_cất hoặc nước có chất_lượng tương_đương , trừ khi có quy_định khác . 4.1 Axit formic ( HCOOH ) , độ tinh_khiết từ 98 % đến 100 % . 4.2 Dung_dịch ninhydrin , 3 % ( thể_tích ) Hoà_tan 3,0 g ninhydrin trong 100 ml etylen glycol monometyl ete không chứa peroxit . 4.3 Dung_dịch chuẩn prolin 4.3.1 Dung_dịch chuẩn_gốc prolin trong nước , 40 mg / 50 ml Pha loãng 40 mg prolin trong 50 ml nước . 4.3.2 Dung_dịch chuẩn làm_việc , 0,8 mg / 25 ml Pha loãng 1 ml dung_dịch gốc ( 4.3.1 ) bằng nước đến 25 ml . Chuẩn_bị dung_dịch mới trong ngày làm_việc . 4.4 2 - propanol , 50 % trong nước . 5 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng các thiết_bị , dụng_cụ phòng thử_nghiệm thông_thường và cụ_thể như sau : 5.1 Máy đo quang_phổ , có_thể đo được bước_sóng từ 500 nm đến 520 nm . 5.2 Cuvet , chiều dài đường quang 1 cm . 5.3 Ống phản_ứng , có nắp đậy hoặc bằng nắp văn_bằng borosilicat , thể_tích danh_định 20 ml . 5.4 Bình_định mức , thể_tích danh_định 100 ml . 5.5 Nồi cách_thuỷ , có_thể điều_chỉnh đến nhiệt_độ đun sôi . 5.6 Cốc có mỏ . 5.7 Pipet . 5.8 Cân phân_tích , có_thể cân chính_xác đến 0,001 g 5.9 Sàng , cỡ lỗ 0,5 mm . 5.10 Tủ_sấy , có_thể duy_trì nhiệt_độ ở 40 °C . " | 12,986 | |
Thuốc_thử và các thiết_bị dùng để xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong gồm những gì ? | Căn_cứ Mục 4 và Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00: ... nước đến 25 ml. Chuẩn_bị dung_dịch mới trong ngày làm_việc. 4.4 2 - propanol, 50 % trong nước. 5 Thiết_bị, dụng_cụ Sử_dụng các thiết_bị, dụng_cụ phòng thử_nghiệm thông_thường và cụ_thể như sau : 5.1 Máy đo quang_phổ, có_thể đo được bước_sóng từ 500 nm đến 520 nm. 5.2 Cuvet, chiều dài đường quang 1 cm. 5.3 Ống phản_ứng, có nắp đậy hoặc bằng nắp văn_bằng borosilicat, thể_tích danh_định 20 ml. 5.4 Bình_định mức, thể_tích danh_định 100 ml. 5.5 Nồi cách_thuỷ, có_thể điều_chỉnh đến nhiệt_độ đun sôi. 5.6 Cốc có mỏ. 5.7 Pipet. 5.8 Cân phân_tích, có_thể cân chính_xác đến 0,001 g 5.9 Sàng, cỡ lỗ 0,5 mm. 5.10 Tủ_sấy, có_thể duy_trì nhiệt_độ ở 40 °C. " | None | 1 | Căn_cứ Mục 4 và Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00:2 018 về Mật_ong – Xác_định hàm_lượng prolin có quy_định thuốc_thử và thiết_bị , dụng_cụ được sử_dụng trong quá_trình xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong như sau : " 4 Thuốc_thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử tinh_khiết phân_tích và nước_cất hoặc nước có chất_lượng tương_đương , trừ khi có quy_định khác . 4.1 Axit formic ( HCOOH ) , độ tinh_khiết từ 98 % đến 100 % . 4.2 Dung_dịch ninhydrin , 3 % ( thể_tích ) Hoà_tan 3,0 g ninhydrin trong 100 ml etylen glycol monometyl ete không chứa peroxit . 4.3 Dung_dịch chuẩn prolin 4.3.1 Dung_dịch chuẩn_gốc prolin trong nước , 40 mg / 50 ml Pha loãng 40 mg prolin trong 50 ml nước . 4.3.2 Dung_dịch chuẩn làm_việc , 0,8 mg / 25 ml Pha loãng 1 ml dung_dịch gốc ( 4.3.1 ) bằng nước đến 25 ml . Chuẩn_bị dung_dịch mới trong ngày làm_việc . 4.4 2 - propanol , 50 % trong nước . 5 Thiết_bị , dụng_cụ Sử_dụng các thiết_bị , dụng_cụ phòng thử_nghiệm thông_thường và cụ_thể như sau : 5.1 Máy đo quang_phổ , có_thể đo được bước_sóng từ 500 nm đến 520 nm . 5.2 Cuvet , chiều dài đường quang 1 cm . 5.3 Ống phản_ứng , có nắp đậy hoặc bằng nắp văn_bằng borosilicat , thể_tích danh_định 20 ml . 5.4 Bình_định mức , thể_tích danh_định 100 ml . 5.5 Nồi cách_thuỷ , có_thể điều_chỉnh đến nhiệt_độ đun sôi . 5.6 Cốc có mỏ . 5.7 Pipet . 5.8 Cân phân_tích , có_thể cân chính_xác đến 0,001 g 5.9 Sàng , cỡ lỗ 0,5 mm . 5.10 Tủ_sấy , có_thể duy_trì nhiệt_độ ở 40 °C . " | 12,987 | |
Quá_trình lấy mẫu và tiến_hành xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ Mục 6 và Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00: ... 2 018 về Mật_ong – Xác_định hàm_lượng prolin, quá_trình lấy mẫu và tiến_hành xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong cần đáp_ứng những điều_kiện sau : " 6 Lấy mẫu Việc lấy mẫu không quy_định trong tiêu_chuẩn này. Điều quan_trọng là mẫu gửi đến phòng thử_nghiệm phải đúng là mẫu đại_diện. Mẫu không bị hư_hỏng hoặc không bị thay_đổi trong suốt quá_trình vận_chuyển hoặc bảo_quản. " 7 Cách tiến_hành 7.1 Chuẩn_bị mẫu thử a ) Mật_ong lỏng hoặc mật_ong kết_tinh không chứa chất ngoại_lai Đồng_hoá mẫu phòng_thí_nghiệm bằng cách khuấy kỹ ( ít_nhất 3 min ). Tiến_hành cẩn_thận để hạn_chế tối_đa không_khí bị khuấy lẫn vào mẫu. Nếu mẫu mật_ong kết_tinh thành một khối cứng và chắc, có_thể làm mềm trước bằng cách làm nóng trong tủ_sấy ( 5.10 ) hoặc nồi cách_thuỷ ( 5.5 ) ở nhiệt_độ không quá 40 °C. b ) Mật_ong lỏng hoặc mật_ong kết_tinh chứa chất ngoại_lai Loại_bỏ các chất thô, sau đó khuấy mật_ong ở nhiệt_độ phòng và lọc qua sàng cỡ lỗ 0,5 mm ( 5.9 ). Nhẹ_nhàng ép mật_ong đã kết_tinh bằng thìa qua sàng. c ) | None | 1 | Căn_cứ Mục 6 và Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00:2 018 về Mật_ong – Xác_định hàm_lượng prolin , quá_trình lấy mẫu và tiến_hành xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong cần đáp_ứng những điều_kiện sau : " 6 Lấy mẫu Việc lấy mẫu không quy_định trong tiêu_chuẩn này . Điều quan_trọng là mẫu gửi đến phòng thử_nghiệm phải đúng là mẫu đại_diện . Mẫu không bị hư_hỏng hoặc không bị thay_đổi trong suốt quá_trình vận_chuyển hoặc bảo_quản . " 7 Cách tiến_hành 7.1 Chuẩn_bị mẫu thử a ) Mật_ong lỏng hoặc mật_ong kết_tinh không chứa chất ngoại_lai Đồng_hoá mẫu phòng_thí_nghiệm bằng cách khuấy kỹ ( ít_nhất 3 min ) . Tiến_hành cẩn_thận để hạn_chế tối_đa không_khí bị khuấy lẫn vào mẫu . Nếu mẫu mật_ong kết_tinh thành một khối cứng và chắc , có_thể làm mềm trước bằng cách làm nóng trong tủ_sấy ( 5.10 ) hoặc nồi cách_thuỷ ( 5.5 ) ở nhiệt_độ không quá 40 °C . b ) Mật_ong lỏng hoặc mật_ong kết_tinh chứa chất ngoại_lai Loại_bỏ các chất thô , sau đó khuấy mật_ong ở nhiệt_độ phòng và lọc qua sàng cỡ lỗ 0,5 mm ( 5.9 ) . Nhẹ_nhàng ép mật_ong đã kết_tinh bằng thìa qua sàng . c ) Mật_ong sáp ( nguyên tổ ) Tháo sáp_ong , ép qua sàng cỡ lỗ 0,5 mm ( 5.9 ) ( không cần đun nóng ) để tách mật_ong ra khỏi sáp . 7.2 Chuẩn_bị dung_dịch mẫu thử Cân khoảng 5 g mật_ong đã chuẩn_bị ( xem 7.1 ) , chính_xác đến 0,001 g , hoà_tan vào 50 ml nước trong cốc có mỏ ( 5.6 ) , chuyển định_lượng vào bình_định mức 100 ml ( 5.4 ) . Pha loãng bằng nước đến vạch và lắc đều . 7.3 Phép xác_định Dùng pipet ( 5.7 ) lấy chính_xác 0,5 ml dung_dịch mẫu thử cho vào ống phản_ứng ( 5.3 ) thứ nhất , 0,5 ml nước ( mẫu thử trắng ) vào ống phản_ứng thứ hai và 0,5 ml dung_dịch chuẩn prolin ( 4.3.2 ) vào ống phản_ứng thứ ba . Thêm 1 ml axit formic ( 4.1 ) và 1 ml dung_dịch ninhydrin ( 4.2 ) vào mỗi ống . Đậy ống cẩn_thận và lắc mạnh trong 15 min . Đặt trong nồi cách_thuỷ đun sôi ( 5.5 ) trong thời_gian 15 min , nhúng các ống ngập trong dung_dịch . Chuyển sang nồi cách_thuỷ để ở 70 °C trong 10 min . Thêm 5 ml dung_dịch 2 - propanol trong nước ( 4.4 ) vào mỗi ống và đậy nắp ngay . Lấy ra khỏi nồi cách_thuỷ 70 °C , để nguội và xác_định độ hấp_thụ trong khoảng 45 min đo ở bước_sóng cực_đại 510 nm , sử_dụng cuvet 1 cm ( 5.2 ) . Cần chú_ý hệ_số hấp_thụ quang không ổn_định , do_đó mỗi_một lần đo cần thực_hiện lặp lại 3 lần để xác_định giá_trị trung_bình . Việc tuân_thủ thời_gian đã nêu là rất quan_trọng . " Như_vậy , khi tiến_hành xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong , quá_trình thực_hiện cần tuân_thủ các quy_định về nguyên_tắc , các yêu_cầu về thiết_bị , dụng_cụ , thuốc_thử và lấy mẫu , tiến_hành cụ_thể như trên . | 12,988 | |
Quá_trình lấy mẫu và tiến_hành xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ Mục 6 và Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00: ... , sau đó khuấy mật_ong ở nhiệt_độ phòng và lọc qua sàng cỡ lỗ 0,5 mm ( 5.9 ). Nhẹ_nhàng ép mật_ong đã kết_tinh bằng thìa qua sàng. c ) Mật_ong sáp ( nguyên tổ ) Tháo sáp_ong, ép qua sàng cỡ lỗ 0,5 mm ( 5.9 ) ( không cần đun nóng ) để tách mật_ong ra khỏi sáp. 7.2 Chuẩn_bị dung_dịch mẫu thử Cân khoảng 5 g mật_ong đã chuẩn_bị ( xem 7.1 ), chính_xác đến 0,001 g, hoà_tan vào 50 ml nước trong cốc có mỏ ( 5.6 ), chuyển định_lượng vào bình_định mức 100 ml ( 5.4 ). Pha loãng bằng nước đến vạch và lắc đều. 7.3 Phép xác_định Dùng pipet ( 5.7 ) lấy chính_xác 0,5 ml dung_dịch mẫu thử cho vào ống phản_ứng ( 5.3 ) thứ nhất, 0,5 ml nước ( mẫu thử trắng ) vào ống phản_ứng thứ hai và 0,5 ml dung_dịch chuẩn prolin ( 4.3.2 ) vào ống phản_ứng thứ ba. Thêm 1 ml axit formic ( 4.1 ) và 1 ml dung_dịch ninhydrin ( 4.2 ) vào mỗi | None | 1 | Căn_cứ Mục 6 và Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00:2 018 về Mật_ong – Xác_định hàm_lượng prolin , quá_trình lấy mẫu và tiến_hành xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong cần đáp_ứng những điều_kiện sau : " 6 Lấy mẫu Việc lấy mẫu không quy_định trong tiêu_chuẩn này . Điều quan_trọng là mẫu gửi đến phòng thử_nghiệm phải đúng là mẫu đại_diện . Mẫu không bị hư_hỏng hoặc không bị thay_đổi trong suốt quá_trình vận_chuyển hoặc bảo_quản . " 7 Cách tiến_hành 7.1 Chuẩn_bị mẫu thử a ) Mật_ong lỏng hoặc mật_ong kết_tinh không chứa chất ngoại_lai Đồng_hoá mẫu phòng_thí_nghiệm bằng cách khuấy kỹ ( ít_nhất 3 min ) . Tiến_hành cẩn_thận để hạn_chế tối_đa không_khí bị khuấy lẫn vào mẫu . Nếu mẫu mật_ong kết_tinh thành một khối cứng và chắc , có_thể làm mềm trước bằng cách làm nóng trong tủ_sấy ( 5.10 ) hoặc nồi cách_thuỷ ( 5.5 ) ở nhiệt_độ không quá 40 °C . b ) Mật_ong lỏng hoặc mật_ong kết_tinh chứa chất ngoại_lai Loại_bỏ các chất thô , sau đó khuấy mật_ong ở nhiệt_độ phòng và lọc qua sàng cỡ lỗ 0,5 mm ( 5.9 ) . Nhẹ_nhàng ép mật_ong đã kết_tinh bằng thìa qua sàng . c ) Mật_ong sáp ( nguyên tổ ) Tháo sáp_ong , ép qua sàng cỡ lỗ 0,5 mm ( 5.9 ) ( không cần đun nóng ) để tách mật_ong ra khỏi sáp . 7.2 Chuẩn_bị dung_dịch mẫu thử Cân khoảng 5 g mật_ong đã chuẩn_bị ( xem 7.1 ) , chính_xác đến 0,001 g , hoà_tan vào 50 ml nước trong cốc có mỏ ( 5.6 ) , chuyển định_lượng vào bình_định mức 100 ml ( 5.4 ) . Pha loãng bằng nước đến vạch và lắc đều . 7.3 Phép xác_định Dùng pipet ( 5.7 ) lấy chính_xác 0,5 ml dung_dịch mẫu thử cho vào ống phản_ứng ( 5.3 ) thứ nhất , 0,5 ml nước ( mẫu thử trắng ) vào ống phản_ứng thứ hai và 0,5 ml dung_dịch chuẩn prolin ( 4.3.2 ) vào ống phản_ứng thứ ba . Thêm 1 ml axit formic ( 4.1 ) và 1 ml dung_dịch ninhydrin ( 4.2 ) vào mỗi ống . Đậy ống cẩn_thận và lắc mạnh trong 15 min . Đặt trong nồi cách_thuỷ đun sôi ( 5.5 ) trong thời_gian 15 min , nhúng các ống ngập trong dung_dịch . Chuyển sang nồi cách_thuỷ để ở 70 °C trong 10 min . Thêm 5 ml dung_dịch 2 - propanol trong nước ( 4.4 ) vào mỗi ống và đậy nắp ngay . Lấy ra khỏi nồi cách_thuỷ 70 °C , để nguội và xác_định độ hấp_thụ trong khoảng 45 min đo ở bước_sóng cực_đại 510 nm , sử_dụng cuvet 1 cm ( 5.2 ) . Cần chú_ý hệ_số hấp_thụ quang không ổn_định , do_đó mỗi_một lần đo cần thực_hiện lặp lại 3 lần để xác_định giá_trị trung_bình . Việc tuân_thủ thời_gian đã nêu là rất quan_trọng . " Như_vậy , khi tiến_hành xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong , quá_trình thực_hiện cần tuân_thủ các quy_định về nguyên_tắc , các yêu_cầu về thiết_bị , dụng_cụ , thuốc_thử và lấy mẫu , tiến_hành cụ_thể như trên . | 12,989 | |
Quá_trình lấy mẫu và tiến_hành xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ Mục 6 và Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00: ... 4.3.2 ) vào ống phản_ứng thứ ba. Thêm 1 ml axit formic ( 4.1 ) và 1 ml dung_dịch ninhydrin ( 4.2 ) vào mỗi ống. Đậy ống cẩn_thận và lắc mạnh trong 15 min. Đặt trong nồi cách_thuỷ đun sôi ( 5.5 ) trong thời_gian 15 min, nhúng các ống ngập trong dung_dịch. Chuyển sang nồi cách_thuỷ để ở 70 °C trong 10 min. Thêm 5 ml dung_dịch 2 - propanol trong nước ( 4.4 ) vào mỗi ống và đậy nắp ngay. Lấy ra khỏi nồi cách_thuỷ 70 °C, để nguội và xác_định độ hấp_thụ trong khoảng 45 min đo ở bước_sóng cực_đại 510 nm, sử_dụng cuvet 1 cm ( 5.2 ). Cần chú_ý hệ_số hấp_thụ quang không ổn_định, do_đó mỗi_một lần đo cần thực_hiện lặp lại 3 lần để xác_định giá_trị trung_bình. Việc tuân_thủ thời_gian đã nêu là rất quan_trọng. " Như_vậy, khi tiến_hành xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong, quá_trình thực_hiện cần tuân_thủ các quy_định về nguyên_tắc, các yêu_cầu về thiết_bị, dụng_cụ, thuốc_thử và lấy mẫu, tiến_hành cụ_thể như | None | 1 | Căn_cứ Mục 6 và Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00:2 018 về Mật_ong – Xác_định hàm_lượng prolin , quá_trình lấy mẫu và tiến_hành xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong cần đáp_ứng những điều_kiện sau : " 6 Lấy mẫu Việc lấy mẫu không quy_định trong tiêu_chuẩn này . Điều quan_trọng là mẫu gửi đến phòng thử_nghiệm phải đúng là mẫu đại_diện . Mẫu không bị hư_hỏng hoặc không bị thay_đổi trong suốt quá_trình vận_chuyển hoặc bảo_quản . " 7 Cách tiến_hành 7.1 Chuẩn_bị mẫu thử a ) Mật_ong lỏng hoặc mật_ong kết_tinh không chứa chất ngoại_lai Đồng_hoá mẫu phòng_thí_nghiệm bằng cách khuấy kỹ ( ít_nhất 3 min ) . Tiến_hành cẩn_thận để hạn_chế tối_đa không_khí bị khuấy lẫn vào mẫu . Nếu mẫu mật_ong kết_tinh thành một khối cứng và chắc , có_thể làm mềm trước bằng cách làm nóng trong tủ_sấy ( 5.10 ) hoặc nồi cách_thuỷ ( 5.5 ) ở nhiệt_độ không quá 40 °C . b ) Mật_ong lỏng hoặc mật_ong kết_tinh chứa chất ngoại_lai Loại_bỏ các chất thô , sau đó khuấy mật_ong ở nhiệt_độ phòng và lọc qua sàng cỡ lỗ 0,5 mm ( 5.9 ) . Nhẹ_nhàng ép mật_ong đã kết_tinh bằng thìa qua sàng . c ) Mật_ong sáp ( nguyên tổ ) Tháo sáp_ong , ép qua sàng cỡ lỗ 0,5 mm ( 5.9 ) ( không cần đun nóng ) để tách mật_ong ra khỏi sáp . 7.2 Chuẩn_bị dung_dịch mẫu thử Cân khoảng 5 g mật_ong đã chuẩn_bị ( xem 7.1 ) , chính_xác đến 0,001 g , hoà_tan vào 50 ml nước trong cốc có mỏ ( 5.6 ) , chuyển định_lượng vào bình_định mức 100 ml ( 5.4 ) . Pha loãng bằng nước đến vạch và lắc đều . 7.3 Phép xác_định Dùng pipet ( 5.7 ) lấy chính_xác 0,5 ml dung_dịch mẫu thử cho vào ống phản_ứng ( 5.3 ) thứ nhất , 0,5 ml nước ( mẫu thử trắng ) vào ống phản_ứng thứ hai và 0,5 ml dung_dịch chuẩn prolin ( 4.3.2 ) vào ống phản_ứng thứ ba . Thêm 1 ml axit formic ( 4.1 ) và 1 ml dung_dịch ninhydrin ( 4.2 ) vào mỗi ống . Đậy ống cẩn_thận và lắc mạnh trong 15 min . Đặt trong nồi cách_thuỷ đun sôi ( 5.5 ) trong thời_gian 15 min , nhúng các ống ngập trong dung_dịch . Chuyển sang nồi cách_thuỷ để ở 70 °C trong 10 min . Thêm 5 ml dung_dịch 2 - propanol trong nước ( 4.4 ) vào mỗi ống và đậy nắp ngay . Lấy ra khỏi nồi cách_thuỷ 70 °C , để nguội và xác_định độ hấp_thụ trong khoảng 45 min đo ở bước_sóng cực_đại 510 nm , sử_dụng cuvet 1 cm ( 5.2 ) . Cần chú_ý hệ_số hấp_thụ quang không ổn_định , do_đó mỗi_một lần đo cần thực_hiện lặp lại 3 lần để xác_định giá_trị trung_bình . Việc tuân_thủ thời_gian đã nêu là rất quan_trọng . " Như_vậy , khi tiến_hành xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong , quá_trình thực_hiện cần tuân_thủ các quy_định về nguyên_tắc , các yêu_cầu về thiết_bị , dụng_cụ , thuốc_thử và lấy mẫu , tiến_hành cụ_thể như trên . | 12,990 | |
Quá_trình lấy mẫu và tiến_hành xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ Mục 6 và Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00: ... tiến_hành xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong, quá_trình thực_hiện cần tuân_thủ các quy_định về nguyên_tắc, các yêu_cầu về thiết_bị, dụng_cụ, thuốc_thử và lấy mẫu, tiến_hành cụ_thể như trên. | None | 1 | Căn_cứ Mục 6 và Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 124 00:2 018 về Mật_ong – Xác_định hàm_lượng prolin , quá_trình lấy mẫu và tiến_hành xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong cần đáp_ứng những điều_kiện sau : " 6 Lấy mẫu Việc lấy mẫu không quy_định trong tiêu_chuẩn này . Điều quan_trọng là mẫu gửi đến phòng thử_nghiệm phải đúng là mẫu đại_diện . Mẫu không bị hư_hỏng hoặc không bị thay_đổi trong suốt quá_trình vận_chuyển hoặc bảo_quản . " 7 Cách tiến_hành 7.1 Chuẩn_bị mẫu thử a ) Mật_ong lỏng hoặc mật_ong kết_tinh không chứa chất ngoại_lai Đồng_hoá mẫu phòng_thí_nghiệm bằng cách khuấy kỹ ( ít_nhất 3 min ) . Tiến_hành cẩn_thận để hạn_chế tối_đa không_khí bị khuấy lẫn vào mẫu . Nếu mẫu mật_ong kết_tinh thành một khối cứng và chắc , có_thể làm mềm trước bằng cách làm nóng trong tủ_sấy ( 5.10 ) hoặc nồi cách_thuỷ ( 5.5 ) ở nhiệt_độ không quá 40 °C . b ) Mật_ong lỏng hoặc mật_ong kết_tinh chứa chất ngoại_lai Loại_bỏ các chất thô , sau đó khuấy mật_ong ở nhiệt_độ phòng và lọc qua sàng cỡ lỗ 0,5 mm ( 5.9 ) . Nhẹ_nhàng ép mật_ong đã kết_tinh bằng thìa qua sàng . c ) Mật_ong sáp ( nguyên tổ ) Tháo sáp_ong , ép qua sàng cỡ lỗ 0,5 mm ( 5.9 ) ( không cần đun nóng ) để tách mật_ong ra khỏi sáp . 7.2 Chuẩn_bị dung_dịch mẫu thử Cân khoảng 5 g mật_ong đã chuẩn_bị ( xem 7.1 ) , chính_xác đến 0,001 g , hoà_tan vào 50 ml nước trong cốc có mỏ ( 5.6 ) , chuyển định_lượng vào bình_định mức 100 ml ( 5.4 ) . Pha loãng bằng nước đến vạch và lắc đều . 7.3 Phép xác_định Dùng pipet ( 5.7 ) lấy chính_xác 0,5 ml dung_dịch mẫu thử cho vào ống phản_ứng ( 5.3 ) thứ nhất , 0,5 ml nước ( mẫu thử trắng ) vào ống phản_ứng thứ hai và 0,5 ml dung_dịch chuẩn prolin ( 4.3.2 ) vào ống phản_ứng thứ ba . Thêm 1 ml axit formic ( 4.1 ) và 1 ml dung_dịch ninhydrin ( 4.2 ) vào mỗi ống . Đậy ống cẩn_thận và lắc mạnh trong 15 min . Đặt trong nồi cách_thuỷ đun sôi ( 5.5 ) trong thời_gian 15 min , nhúng các ống ngập trong dung_dịch . Chuyển sang nồi cách_thuỷ để ở 70 °C trong 10 min . Thêm 5 ml dung_dịch 2 - propanol trong nước ( 4.4 ) vào mỗi ống và đậy nắp ngay . Lấy ra khỏi nồi cách_thuỷ 70 °C , để nguội và xác_định độ hấp_thụ trong khoảng 45 min đo ở bước_sóng cực_đại 510 nm , sử_dụng cuvet 1 cm ( 5.2 ) . Cần chú_ý hệ_số hấp_thụ quang không ổn_định , do_đó mỗi_một lần đo cần thực_hiện lặp lại 3 lần để xác_định giá_trị trung_bình . Việc tuân_thủ thời_gian đã nêu là rất quan_trọng . " Như_vậy , khi tiến_hành xác_định hàm_lượng prolin trong mật_ong , quá_trình thực_hiện cần tuân_thủ các quy_định về nguyên_tắc , các yêu_cầu về thiết_bị , dụng_cụ , thuốc_thử và lấy mẫu , tiến_hành cụ_thể như trên . | 12,991 | |
Mã_số định_danh của các loại sách ( ISBN ) được hiểu như_thế_nào ? Sách điện_tử có mã_số ISBN hay không ? | Hiện_nay chưa có khái_niệm niệm về mã_số định_danh của các loại sách , mà mã_số ISBN ( International_Standard_Book_Number ) là mã_số tiêu_chuẩn quốc_t: ... Hiện_nay chưa có khái_niệm niệm về mã_số định_danh của các loại sách , mà mã_số ISBN ( International_Standard_Book_Number ) là mã_số tiêu_chuẩn quốc_tế để xác_định một quyển sách . Theo Điều 4 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định về đối_tượng phải ghi mã_số ISBN như sau : Điều 4 . Đối_tượng phải ghi mã_số ISBN Nhà_xuất_bản phải ghi mã_số ISBN trên sách và tài_liệu dạng sách , bao_gồm cả bản_đồ , sách điện_tử , sách chữ_nổi ( sau đây gọi chung là sách ) . Từ quy_định trên thì không phải chỉ có sách in giấy mới có mã_số ISBN mà bất_kì loại sách được nhà_xuất_bản phát_hành ở dưới bất_kì hình_thức nào cũng phải có mã_số ISBN trong đó có bao_gồm cả sách điện_tử . | None | 1 | Hiện_nay chưa có khái_niệm niệm về mã_số định_danh của các loại sách , mà mã_số ISBN ( International_Standard_Book_Number ) là mã_số tiêu_chuẩn quốc_tế để xác_định một quyển sách . Theo Điều 4 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định về đối_tượng phải ghi mã_số ISBN như sau : Điều 4 . Đối_tượng phải ghi mã_số ISBN Nhà_xuất_bản phải ghi mã_số ISBN trên sách và tài_liệu dạng sách , bao_gồm cả bản_đồ , sách điện_tử , sách chữ_nổi ( sau đây gọi chung là sách ) . Từ quy_định trên thì không phải chỉ có sách in giấy mới có mã_số ISBN mà bất_kì loại sách được nhà_xuất_bản phát_hành ở dưới bất_kì hình_thức nào cũng phải có mã_số ISBN trong đó có bao_gồm cả sách điện_tử . | 12,992 | |
Dựa vào mã_số ISBN có_thể biết các thông_tin gì của sách ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định mã_số ISBN tích_hợp với mã_vạch EAN-13 phải chứa các thông_tin sau : ... - Tên nhà_xuất_bản . - Tên sách . - Tên tác_giả , tên dịch_giả ( đối_với sách dịch ) . - Năm xuất_bản . - Khuôn_khổ . - Số trang . - Thể_loại . - Tóm_tắt nội_dung , chủ_đề , đề_tài . - Số xác_nhận đăng_ký xuất_bản của Cục Xuất_bản , In và Phát_hành . - Số quyết_định xuất_bản của nhà_xuất_bản . - Đối_với sách in : Số_lượng in , tên và địa_chỉ cơ_sở in . - Đối_với sách điện_tử : Dung_lượng , định_dạng , địa_chỉ website đăng_tải hoặc tên nhà_cung_cấp . - Tên và địa_chỉ đối_tác liên_kết ( nếu có ) . - Giá bán . Ngoài_ra nhà_xuất_bản có_thể tạo_lập cơ_sở_dữ_liệu riêng để kết_nối với mã ISBN khi tích_hợp mã_vạch . Tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) nhà_xuất_bản chịu trách_nhiệm về nội_dung của cơ_sở_dữ_liệu này . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định mã_số ISBN tích_hợp với mã_vạch EAN-13 phải chứa các thông_tin sau : - Tên nhà_xuất_bản . - Tên sách . - Tên tác_giả , tên dịch_giả ( đối_với sách dịch ) . - Năm xuất_bản . - Khuôn_khổ . - Số trang . - Thể_loại . - Tóm_tắt nội_dung , chủ_đề , đề_tài . - Số xác_nhận đăng_ký xuất_bản của Cục Xuất_bản , In và Phát_hành . - Số quyết_định xuất_bản của nhà_xuất_bản . - Đối_với sách in : Số_lượng in , tên và địa_chỉ cơ_sở in . - Đối_với sách điện_tử : Dung_lượng , định_dạng , địa_chỉ website đăng_tải hoặc tên nhà_cung_cấp . - Tên và địa_chỉ đối_tác liên_kết ( nếu có ) . - Giá bán . Ngoài_ra nhà_xuất_bản có_thể tạo_lập cơ_sở_dữ_liệu riêng để kết_nối với mã ISBN khi tích_hợp mã_vạch . Tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) nhà_xuất_bản chịu trách_nhiệm về nội_dung của cơ_sở_dữ_liệu này . | 12,993 | |
Quy_định về cung_cấp mã_số định_danh của các loại sách tại Việt_Nam thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định về vị_trí và cách trình_bày mã_số ISBN được thể_hiện trên sách như sau : ... - Đối_với sách in : + Mã_số ISBN tích_hợp mã_vạch phải in tại góc dưới bên phải bìa 4. Nếu là sách có bìa bọc thì in trên bìa bọc + Phía trên mã_vạch phải có dòng chữ “ ISBN ” và tiếp sau là các thành_phần của mã_số, cách nhau bởi dấu_gạch_nối. Phần dãy số phía dưới trùng với dãy số phía trên, nhưng không có gạch_nối như hình dưới đây. Tại cuối trang ghi số quyết_định xuất_bản ( trang bản_quyền ) phải ghi mã ISBN dạng số ( như dãy chữ_số phía trên mã_vạch tại hình minh_hoạ ) + Trường_hợp sách có nhiều tập : Cuối trang bản_quyền của mỗi tập ghi thêm mã_số ISBN dạng số của tất_cả các tập khác. + Trường_hợp sách dịch : Cuối trang bản_quyền ghi mã_số ISBN dạng số của sách gốc. + Trường_hợp sách được xuất_bản ở nhiều định_dạng khác nhau : Cuối trang bản_quyền của mỗi định_dạng ghi thêm mã_số ISBN dạng số của tất_cả các định_dạng khác. - Đối_với sách điện_tử : + Đối_với sách xuất_bản, phát_hành trên mạng Internet hoặc trên phương_tiện điện_tử khác : Mã_số | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định về vị_trí và cách trình_bày mã_số ISBN được thể_hiện trên sách như sau : - Đối_với sách in : + Mã_số ISBN tích_hợp mã_vạch phải in tại góc dưới bên phải bìa 4 . Nếu là sách có bìa bọc thì in trên bìa bọc + Phía trên mã_vạch phải có dòng chữ “ ISBN ” và tiếp sau là các thành_phần của mã_số , cách nhau bởi dấu_gạch_nối . Phần dãy số phía dưới trùng với dãy số phía trên , nhưng không có gạch_nối như hình dưới đây . Tại cuối trang ghi số quyết_định xuất_bản ( trang bản_quyền ) phải ghi mã ISBN dạng số ( như dãy chữ_số phía trên mã_vạch tại hình minh_hoạ ) + Trường_hợp sách có nhiều tập : Cuối trang bản_quyền của mỗi tập ghi thêm mã_số ISBN dạng số của tất_cả các tập khác . + Trường_hợp sách dịch : Cuối trang bản_quyền ghi mã_số ISBN dạng số của sách gốc . + Trường_hợp sách được xuất_bản ở nhiều định_dạng khác nhau : Cuối trang bản_quyền của mỗi định_dạng ghi thêm mã_số ISBN dạng số của tất_cả các định_dạng khác . - Đối_với sách điện_tử : + Đối_với sách xuất_bản , phát_hành trên mạng Internet hoặc trên phương_tiện điện_tử khác : Mã_số ISBN tích_hợp mã_vạch phải ghi tại giao_diện đầu_tiên hoặc giao_diện hiển_thị tiêu_đề hoặc giao_diện trang bản_quyền của sách . + Đối_với sách dạng CD , CD-ROM , DVD , VCD : Mã_số ISBN tích_hợp mã_vạch phải ghi trên nhãn gắn cố_định vào vật_thể đó . | 12,994 | |
Quy_định về cung_cấp mã_số định_danh của các loại sách tại Việt_Nam thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định về vị_trí và cách trình_bày mã_số ISBN được thể_hiện trên sách như sau : ... thêm mã_số ISBN dạng số của tất_cả các định_dạng khác. - Đối_với sách điện_tử : + Đối_với sách xuất_bản, phát_hành trên mạng Internet hoặc trên phương_tiện điện_tử khác : Mã_số ISBN tích_hợp mã_vạch phải ghi tại giao_diện đầu_tiên hoặc giao_diện hiển_thị tiêu_đề hoặc giao_diện trang bản_quyền của sách. + Đối_với sách dạng CD, CD-ROM, DVD, VCD : Mã_số ISBN tích_hợp mã_vạch phải ghi trên nhãn gắn cố_định vào vật_thể đó. - Đối_với sách in : + Mã_số ISBN tích_hợp mã_vạch phải in tại góc dưới bên phải bìa 4. Nếu là sách có bìa bọc thì in trên bìa bọc + Phía trên mã_vạch phải có dòng chữ “ ISBN ” và tiếp sau là các thành_phần của mã_số, cách nhau bởi dấu_gạch_nối. Phần dãy số phía dưới trùng với dãy số phía trên, nhưng không có gạch_nối như hình dưới đây. Tại cuối trang ghi số quyết_định xuất_bản ( trang bản_quyền ) phải ghi mã ISBN dạng số ( như dãy chữ_số phía trên mã_vạch tại hình minh_hoạ ) + Trường_hợp sách có nhiều tập : Cuối trang bản_quyền của mỗi | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định về vị_trí và cách trình_bày mã_số ISBN được thể_hiện trên sách như sau : - Đối_với sách in : + Mã_số ISBN tích_hợp mã_vạch phải in tại góc dưới bên phải bìa 4 . Nếu là sách có bìa bọc thì in trên bìa bọc + Phía trên mã_vạch phải có dòng chữ “ ISBN ” và tiếp sau là các thành_phần của mã_số , cách nhau bởi dấu_gạch_nối . Phần dãy số phía dưới trùng với dãy số phía trên , nhưng không có gạch_nối như hình dưới đây . Tại cuối trang ghi số quyết_định xuất_bản ( trang bản_quyền ) phải ghi mã ISBN dạng số ( như dãy chữ_số phía trên mã_vạch tại hình minh_hoạ ) + Trường_hợp sách có nhiều tập : Cuối trang bản_quyền của mỗi tập ghi thêm mã_số ISBN dạng số của tất_cả các tập khác . + Trường_hợp sách dịch : Cuối trang bản_quyền ghi mã_số ISBN dạng số của sách gốc . + Trường_hợp sách được xuất_bản ở nhiều định_dạng khác nhau : Cuối trang bản_quyền của mỗi định_dạng ghi thêm mã_số ISBN dạng số của tất_cả các định_dạng khác . - Đối_với sách điện_tử : + Đối_với sách xuất_bản , phát_hành trên mạng Internet hoặc trên phương_tiện điện_tử khác : Mã_số ISBN tích_hợp mã_vạch phải ghi tại giao_diện đầu_tiên hoặc giao_diện hiển_thị tiêu_đề hoặc giao_diện trang bản_quyền của sách . + Đối_với sách dạng CD , CD-ROM , DVD , VCD : Mã_số ISBN tích_hợp mã_vạch phải ghi trên nhãn gắn cố_định vào vật_thể đó . | 12,995 | |
Quy_định về cung_cấp mã_số định_danh của các loại sách tại Việt_Nam thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định về vị_trí và cách trình_bày mã_số ISBN được thể_hiện trên sách như sau : ... trang bản_quyền ) phải ghi mã ISBN dạng số ( như dãy chữ_số phía trên mã_vạch tại hình minh_hoạ ) + Trường_hợp sách có nhiều tập : Cuối trang bản_quyền của mỗi tập ghi thêm mã_số ISBN dạng số của tất_cả các tập khác. + Trường_hợp sách dịch : Cuối trang bản_quyền ghi mã_số ISBN dạng số của sách gốc. + Trường_hợp sách được xuất_bản ở nhiều định_dạng khác nhau : Cuối trang bản_quyền của mỗi định_dạng ghi thêm mã_số ISBN dạng số của tất_cả các định_dạng khác. - Đối_với sách điện_tử : + Đối_với sách xuất_bản, phát_hành trên mạng Internet hoặc trên phương_tiện điện_tử khác : Mã_số ISBN tích_hợp mã_vạch phải ghi tại giao_diện đầu_tiên hoặc giao_diện hiển_thị tiêu_đề hoặc giao_diện trang bản_quyền của sách. + Đối_với sách dạng CD, CD-ROM, DVD, VCD : Mã_số ISBN tích_hợp mã_vạch phải ghi trên nhãn gắn cố_định vào vật_thể đó. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định về vị_trí và cách trình_bày mã_số ISBN được thể_hiện trên sách như sau : - Đối_với sách in : + Mã_số ISBN tích_hợp mã_vạch phải in tại góc dưới bên phải bìa 4 . Nếu là sách có bìa bọc thì in trên bìa bọc + Phía trên mã_vạch phải có dòng chữ “ ISBN ” và tiếp sau là các thành_phần của mã_số , cách nhau bởi dấu_gạch_nối . Phần dãy số phía dưới trùng với dãy số phía trên , nhưng không có gạch_nối như hình dưới đây . Tại cuối trang ghi số quyết_định xuất_bản ( trang bản_quyền ) phải ghi mã ISBN dạng số ( như dãy chữ_số phía trên mã_vạch tại hình minh_hoạ ) + Trường_hợp sách có nhiều tập : Cuối trang bản_quyền của mỗi tập ghi thêm mã_số ISBN dạng số của tất_cả các tập khác . + Trường_hợp sách dịch : Cuối trang bản_quyền ghi mã_số ISBN dạng số của sách gốc . + Trường_hợp sách được xuất_bản ở nhiều định_dạng khác nhau : Cuối trang bản_quyền của mỗi định_dạng ghi thêm mã_số ISBN dạng số của tất_cả các định_dạng khác . - Đối_với sách điện_tử : + Đối_với sách xuất_bản , phát_hành trên mạng Internet hoặc trên phương_tiện điện_tử khác : Mã_số ISBN tích_hợp mã_vạch phải ghi tại giao_diện đầu_tiên hoặc giao_diện hiển_thị tiêu_đề hoặc giao_diện trang bản_quyền của sách . + Đối_với sách dạng CD , CD-ROM , DVD , VCD : Mã_số ISBN tích_hợp mã_vạch phải ghi trên nhãn gắn cố_định vào vật_thể đó . | 12,996 | |
Mã_vạch EAN-13 khi tích_hợp với mã_số ISBN phải thể_hiện dưới thông_số kỹ_thuật thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Điều 8. Yêu_cầu kỹ_thuật thể_hiện đối_với mã_vạch EAN-13 khi tích_hợp với mã_số ISBN 1. Kích_thước : a ) Kích_thước tiêu_chuẩn của mã_vạch có chiều cao 22,85 mm, rộng 31,35 mm. Nếu rút ngắn chiều cao phải đảm_bảo để máy đọc mã_vạch nhận_biết được ; b ) Trường_hợp vị_trí đặt mã_vạch hẹp cả 2 chiều, có_thể thu nhỏ nhưng tỷ_lệ thu nhỏ không dưới 80% so với kích_thước tiêu_chuẩn ; c ) Trường_hợp phóng to mã_vạch, phải đảm_bảo tỷ_lệ phóng không vượt quá 200% so với kích_thước tiêu_chuẩn. 2. Khoảng trống phía trái mã_số ISBN tối_thiểu là 3,63 mm, phía phải tối_thiểu là 2,31 mm. 3. Màu_sắc : a ) Mã_vạch tiêu_chuẩn được in bằng màu đen trên nền trắng. Ngoài_ra, có_thể in mã_vạch bằng màu xanh thẫm hoặc nâu thẫm. Không in mã_vạch bằng các màu vàng, da_cam, đỏ. Mã_vạch được in bằng màu đơn ; không được in chồng màu ; không in dạng “ t ’ ram ” ; b ) Nền của mã_vạch tiêu_chuẩn là màu trắng. Ngoài_ra, có_thể | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : Điều 8 . Yêu_cầu kỹ_thuật thể_hiện đối_với mã_vạch EAN-13 khi tích_hợp với mã_số ISBN 1 . Kích_thước : a ) Kích_thước tiêu_chuẩn của mã_vạch có chiều cao 22,85 mm , rộng 31,35 mm . Nếu rút ngắn chiều cao phải đảm_bảo để máy đọc mã_vạch nhận_biết được ; b ) Trường_hợp vị_trí đặt mã_vạch hẹp cả 2 chiều , có_thể thu nhỏ nhưng tỷ_lệ thu nhỏ không dưới 80% so với kích_thước tiêu_chuẩn ; c ) Trường_hợp phóng to mã_vạch , phải đảm_bảo tỷ_lệ phóng không vượt quá 200% so với kích_thước tiêu_chuẩn . 2 . Khoảng trống phía trái mã_số ISBN tối_thiểu là 3,63 mm , phía phải tối_thiểu là 2,31 mm . 3 . Màu_sắc : a ) Mã_vạch tiêu_chuẩn được in bằng màu đen trên nền trắng . Ngoài_ra , có_thể in mã_vạch bằng màu xanh thẫm hoặc nâu thẫm . Không in mã_vạch bằng các màu vàng , da_cam , đỏ . Mã_vạch được in bằng màu đơn ; không được in chồng màu ; không in dạng “ t ’ ram ” ; b ) Nền của mã_vạch tiêu_chuẩn là màu trắng . Ngoài_ra , có_thể dùng nền màu vàng , cam , hồng nhạt . | 12,997 | |
Mã_vạch EAN-13 khi tích_hợp với mã_số ISBN phải thể_hiện dưới thông_số kỹ_thuật thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : ... bằng màu đơn ; không được in chồng màu ; không in dạng “ t ’ ram ” ; b ) Nền của mã_vạch tiêu_chuẩn là màu trắng. Ngoài_ra, có_thể dùng nền màu vàng, cam, hồng nhạt. Điều 8. Yêu_cầu kỹ_thuật thể_hiện đối_với mã_vạch EAN-13 khi tích_hợp với mã_số ISBN 1. Kích_thước : a ) Kích_thước tiêu_chuẩn của mã_vạch có chiều cao 22,85 mm, rộng 31,35 mm. Nếu rút ngắn chiều cao phải đảm_bảo để máy đọc mã_vạch nhận_biết được ; b ) Trường_hợp vị_trí đặt mã_vạch hẹp cả 2 chiều, có_thể thu nhỏ nhưng tỷ_lệ thu nhỏ không dưới 80% so với kích_thước tiêu_chuẩn ; c ) Trường_hợp phóng to mã_vạch, phải đảm_bảo tỷ_lệ phóng không vượt quá 200% so với kích_thước tiêu_chuẩn. 2. Khoảng trống phía trái mã_số ISBN tối_thiểu là 3,63 mm, phía phải tối_thiểu là 2,31 mm. 3. Màu_sắc : a ) Mã_vạch tiêu_chuẩn được in bằng màu đen trên nền trắng. Ngoài_ra, có_thể in mã_vạch bằng màu xanh thẫm hoặc nâu thẫm. Không in mã_vạch bằng các màu | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : Điều 8 . Yêu_cầu kỹ_thuật thể_hiện đối_với mã_vạch EAN-13 khi tích_hợp với mã_số ISBN 1 . Kích_thước : a ) Kích_thước tiêu_chuẩn của mã_vạch có chiều cao 22,85 mm , rộng 31,35 mm . Nếu rút ngắn chiều cao phải đảm_bảo để máy đọc mã_vạch nhận_biết được ; b ) Trường_hợp vị_trí đặt mã_vạch hẹp cả 2 chiều , có_thể thu nhỏ nhưng tỷ_lệ thu nhỏ không dưới 80% so với kích_thước tiêu_chuẩn ; c ) Trường_hợp phóng to mã_vạch , phải đảm_bảo tỷ_lệ phóng không vượt quá 200% so với kích_thước tiêu_chuẩn . 2 . Khoảng trống phía trái mã_số ISBN tối_thiểu là 3,63 mm , phía phải tối_thiểu là 2,31 mm . 3 . Màu_sắc : a ) Mã_vạch tiêu_chuẩn được in bằng màu đen trên nền trắng . Ngoài_ra , có_thể in mã_vạch bằng màu xanh thẫm hoặc nâu thẫm . Không in mã_vạch bằng các màu vàng , da_cam , đỏ . Mã_vạch được in bằng màu đơn ; không được in chồng màu ; không in dạng “ t ’ ram ” ; b ) Nền của mã_vạch tiêu_chuẩn là màu trắng . Ngoài_ra , có_thể dùng nền màu vàng , cam , hồng nhạt . | 12,998 | |
Mã_vạch EAN-13 khi tích_hợp với mã_số ISBN phải thể_hiện dưới thông_số kỹ_thuật thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : ... ) Mã_vạch tiêu_chuẩn được in bằng màu đen trên nền trắng. Ngoài_ra, có_thể in mã_vạch bằng màu xanh thẫm hoặc nâu thẫm. Không in mã_vạch bằng các màu vàng, da_cam, đỏ. Mã_vạch được in bằng màu đơn ; không được in chồng màu ; không in dạng “ t ’ ram ” ; b ) Nền của mã_vạch tiêu_chuẩn là màu trắng. Ngoài_ra, có_thể dùng nền màu vàng, cam, hồng nhạt. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 05/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : Điều 8 . Yêu_cầu kỹ_thuật thể_hiện đối_với mã_vạch EAN-13 khi tích_hợp với mã_số ISBN 1 . Kích_thước : a ) Kích_thước tiêu_chuẩn của mã_vạch có chiều cao 22,85 mm , rộng 31,35 mm . Nếu rút ngắn chiều cao phải đảm_bảo để máy đọc mã_vạch nhận_biết được ; b ) Trường_hợp vị_trí đặt mã_vạch hẹp cả 2 chiều , có_thể thu nhỏ nhưng tỷ_lệ thu nhỏ không dưới 80% so với kích_thước tiêu_chuẩn ; c ) Trường_hợp phóng to mã_vạch , phải đảm_bảo tỷ_lệ phóng không vượt quá 200% so với kích_thước tiêu_chuẩn . 2 . Khoảng trống phía trái mã_số ISBN tối_thiểu là 3,63 mm , phía phải tối_thiểu là 2,31 mm . 3 . Màu_sắc : a ) Mã_vạch tiêu_chuẩn được in bằng màu đen trên nền trắng . Ngoài_ra , có_thể in mã_vạch bằng màu xanh thẫm hoặc nâu thẫm . Không in mã_vạch bằng các màu vàng , da_cam , đỏ . Mã_vạch được in bằng màu đơn ; không được in chồng màu ; không in dạng “ t ’ ram ” ; b ) Nền của mã_vạch tiêu_chuẩn là màu trắng . Ngoài_ra , có_thể dùng nền màu vàng , cam , hồng nhạt . | 12,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.