Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Có được hưởng thai_sản khi làm mất giấy khai_sinh và quá hạn nộp hồ_sơ ?
( Hưởng chế_độ thai_sản ) Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ như sau : ... " Điều 4. Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả 2.2. Đối_với chế_độ thai_sản của người đang đóng BHXH : …. gồm Danh_sách 01 B-HSB do đơn_vị SDLĐ lập và hồ_sơ nêu dưới đây : 2.2.2. Lao_động nữ_sinh con : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con … ” Bên cạnh đó, căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau, thai_sản : " Điều 102. Giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau, thai_sản 1. Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc, người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 100, các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 101 của Luật này cho người sử_dụng lao_động. Trường_hợp người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con, nhận nuôi con_nuôi thì nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 101 của Luật này và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. ” Ngoài_ra, căn_cứ vào khoản 1 Điều 116 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : “ Điều
None
1
( Hưởng chế_độ thai_sản ) Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ như sau : " Điều 4 . Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả 2.2 . Đối_với chế_độ thai_sản của người đang đóng BHXH : … . gồm Danh_sách 01 B-HSB do đơn_vị SDLĐ lập và hồ_sơ nêu dưới đây : 2.2.2 . Lao_động nữ_sinh con : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con … ” Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản : " Điều 102 . Giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản 1 . Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc , người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 100 , các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 101 của Luật này cho người sử_dụng lao_động . Trường_hợp người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con , nhận nuôi con_nuôi thì nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 101 của Luật này và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . ” Ngoài_ra , căn_cứ vào khoản 1 Điều 116 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : “ Điều 16 . Chế_độ báo_cáo , kiểm_toán 1 . Trường_hợp vượt quá thời_hạn được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 102 , khoản 1 Điều 103 , khoản 1 và khoản 2 Điều 110 , khoản 1 và khoản 2 Điều 112 của Luật này thì phải giải_trình bằng văn_bản . ” Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , nếu bạn làm mất bản_sao giấy khai_sinh thì bạn có_thể nộp trích_lục khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con cho công_ty . Sau đó công_ty sẽ làm thêm mẫu 01 B-HSB để giải_quyết chế_độ thai_sản cho bạn . Thời_hạn nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản trong vòng 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc . Nếu hết thời_hạn nộp hồ_sơ thì ngoài những giấy_tờ cần_thiết theo quy_định , bạn cần phải có thêm văn_bản giải_trình nêu rõ lý_do nộp hồ_sơ muộn .
12,700
Có được hưởng thai_sản khi làm mất giấy khai_sinh và quá hạn nộp hồ_sơ ?
( Hưởng chế_độ thai_sản ) Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ như sau : ... của Luật này và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. ” Ngoài_ra, căn_cứ vào khoản 1 Điều 116 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : “ Điều 16. Chế_độ báo_cáo, kiểm_toán 1. Trường_hợp vượt quá thời_hạn được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 102, khoản 1 Điều 103, khoản 1 và khoản 2 Điều 110, khoản 1 và khoản 2 Điều 112 của Luật này thì phải giải_trình bằng văn_bản. ” Như_vậy, trong trường_hợp của bạn, nếu bạn làm mất bản_sao giấy khai_sinh thì bạn có_thể nộp trích_lục khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con cho công_ty. Sau đó công_ty sẽ làm thêm mẫu 01 B-HSB để giải_quyết chế_độ thai_sản cho bạn. Thời_hạn nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản trong vòng 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc. Nếu hết thời_hạn nộp hồ_sơ thì ngoài những giấy_tờ cần_thiết theo quy_định, bạn cần phải có thêm văn_bản giải_trình nêu rõ lý_do nộp hồ_sơ muộn.
None
1
( Hưởng chế_độ thai_sản ) Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ như sau : " Điều 4 . Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả 2.2 . Đối_với chế_độ thai_sản của người đang đóng BHXH : … . gồm Danh_sách 01 B-HSB do đơn_vị SDLĐ lập và hồ_sơ nêu dưới đây : 2.2.2 . Lao_động nữ_sinh con : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con … ” Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản : " Điều 102 . Giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản 1 . Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc , người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 100 , các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 101 của Luật này cho người sử_dụng lao_động . Trường_hợp người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con , nhận nuôi con_nuôi thì nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 101 của Luật này và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . ” Ngoài_ra , căn_cứ vào khoản 1 Điều 116 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : “ Điều 16 . Chế_độ báo_cáo , kiểm_toán 1 . Trường_hợp vượt quá thời_hạn được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 102 , khoản 1 Điều 103 , khoản 1 và khoản 2 Điều 110 , khoản 1 và khoản 2 Điều 112 của Luật này thì phải giải_trình bằng văn_bản . ” Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , nếu bạn làm mất bản_sao giấy khai_sinh thì bạn có_thể nộp trích_lục khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con cho công_ty . Sau đó công_ty sẽ làm thêm mẫu 01 B-HSB để giải_quyết chế_độ thai_sản cho bạn . Thời_hạn nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản trong vòng 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc . Nếu hết thời_hạn nộp hồ_sơ thì ngoài những giấy_tờ cần_thiết theo quy_định , bạn cần phải có thêm văn_bản giải_trình nêu rõ lý_do nộp hồ_sơ muộn .
12,701
Có được hưởng thai_sản khi làm mất giấy khai_sinh và quá hạn nộp hồ_sơ ?
( Hưởng chế_độ thai_sản ) Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ như sau : ... văn_bản giải_trình nêu rõ lý_do nộp hồ_sơ muộn.
None
1
( Hưởng chế_độ thai_sản ) Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ như sau : " Điều 4 . Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả 2.2 . Đối_với chế_độ thai_sản của người đang đóng BHXH : … . gồm Danh_sách 01 B-HSB do đơn_vị SDLĐ lập và hồ_sơ nêu dưới đây : 2.2.2 . Lao_động nữ_sinh con : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con … ” Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản : " Điều 102 . Giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản 1 . Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc , người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 100 , các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 101 của Luật này cho người sử_dụng lao_động . Trường_hợp người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con , nhận nuôi con_nuôi thì nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 101 của Luật này và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . ” Ngoài_ra , căn_cứ vào khoản 1 Điều 116 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về chế_độ báo_cáo như sau : “ Điều 16 . Chế_độ báo_cáo , kiểm_toán 1 . Trường_hợp vượt quá thời_hạn được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 102 , khoản 1 Điều 103 , khoản 1 và khoản 2 Điều 110 , khoản 1 và khoản 2 Điều 112 của Luật này thì phải giải_trình bằng văn_bản . ” Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , nếu bạn làm mất bản_sao giấy khai_sinh thì bạn có_thể nộp trích_lục khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con cho công_ty . Sau đó công_ty sẽ làm thêm mẫu 01 B-HSB để giải_quyết chế_độ thai_sản cho bạn . Thời_hạn nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản trong vòng 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc . Nếu hết thời_hạn nộp hồ_sơ thì ngoài những giấy_tờ cần_thiết theo quy_định , bạn cần phải có thêm văn_bản giải_trình nêu rõ lý_do nộp hồ_sơ muộn .
12,702
Thủ_tục cấp bản_sao giấy khai_sinh như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 64 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch như sau : ... " Điều 64 . Thủ_tục cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch trực_tiếp hoặc thông_qua người đại_diện gửi tờ khai theo mẫu quy_định cho Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đề_nghị cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch của cá_nhân thì gửi văn_bản yêu_cầu nêu rõ lý_do cho Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch . 2 . Ngay sau khi nhận được yêu_cầu , nếu đủ điều_kiện thì Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch cho người yêu_cầu . "
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch như sau : " Điều 64 . Thủ_tục cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch trực_tiếp hoặc thông_qua người đại_diện gửi tờ khai theo mẫu quy_định cho Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền đề_nghị cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch của cá_nhân thì gửi văn_bản yêu_cầu nêu rõ lý_do cho Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch . 2 . Ngay sau khi nhận được yêu_cầu , nếu đủ điều_kiện thì Cơ_quan quản_lý Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch cho người yêu_cầu . "
12,703
Sau khi nghỉ xong thai_sản thì có được nghỉ dưỡng_sức không ?
Căn_cứ Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức khẻo sau thai_sản như sau : ... “ Điều 41. Dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản 1. Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33, khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này, trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày. Thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước. 2. Thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : a ) Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; c ) Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác 3. Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở. ” Như_vậy, theo quy_định của pháp_luật thì trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi
None
1
Căn_cứ Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức khẻo sau thai_sản như sau : “ Điều 41 . Dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản 1 . Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33 , khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này , trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước . 2 . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : a ) Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; c ) Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác 3 . Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở . ” Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày . Trong trường_hợp của bạn , bạn nghỉ sinh 6 tháng xong , bạn phải quay lại làm_việc ít_nhất 1 ngày , nếu sức_khoẻ chưa đảm_bảo và được công_ty đồng_ý thì bạn được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau khi sinh con từ 05 ngày đến 10 ngày tuỳ_thuộc vào việc bạn sinh mổ hay sinh thường ; sinh một con hay hai con . Và mức hưởng mỗi ngày của bạn bằng 30% mức lương cơ_sở . Tải về mẫu Giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai mới nhất 2023 : Tại Đây
12,704
Sau khi nghỉ xong thai_sản thì có được nghỉ dưỡng_sức không ?
Căn_cứ Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức khẻo sau thai_sản như sau : ... , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở. ” Như_vậy, theo quy_định của pháp_luật thì trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày. Trong trường_hợp của bạn, bạn nghỉ sinh 6 tháng xong, bạn phải quay lại làm_việc ít_nhất 1 ngày, nếu sức_khoẻ chưa đảm_bảo và được công_ty đồng_ý thì bạn được nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ sau khi sinh con từ 05 ngày đến 10 ngày tuỳ_thuộc vào việc bạn sinh mổ hay sinh thường ; sinh một con hay hai con. Và mức hưởng mỗi ngày của bạn bằng 30% mức lương cơ_sở. Tải về mẫu Giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức khẻo sau thai_sản như sau : “ Điều 41 . Dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản 1 . Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33 , khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này , trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước . 2 . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : a ) Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; c ) Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác 3 . Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở . ” Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày . Trong trường_hợp của bạn , bạn nghỉ sinh 6 tháng xong , bạn phải quay lại làm_việc ít_nhất 1 ngày , nếu sức_khoẻ chưa đảm_bảo và được công_ty đồng_ý thì bạn được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau khi sinh con từ 05 ngày đến 10 ngày tuỳ_thuộc vào việc bạn sinh mổ hay sinh thường ; sinh một con hay hai con . Và mức hưởng mỗi ngày của bạn bằng 30% mức lương cơ_sở . Tải về mẫu Giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai mới nhất 2023 : Tại Đây
12,705
Cơ_quan nào hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường ?
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về cơ_quan hỗ_trợ vốn như sau : ... Cơ_quan hỗ_trợ vốn Là Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( sau đây viết tắt là Quỹ_BVMTVN ) , trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ( sau đây viết tắt là Bộ TN & amp ; MT ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam là cơ_quan hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về cơ_quan hỗ_trợ vốn như sau : Cơ_quan hỗ_trợ vốn Là Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( sau đây viết tắt là Quỹ_BVMTVN ) , trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ( sau đây viết tắt là Bộ TN & amp ; MT ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Quỹ_Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam là cơ_quan hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường . ( Hình từ Internet )
12,706
Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường gồm những gì ?
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn Sau khi kết_thúc chạy thử ; Chủ đầu_tư gửi Quỹ_BVMTVN hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn, gồm : 1. Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ vốn, trong đó xác_định rõ số vốn đề_nghị hỗ_trợ ; 2. Báo_cáo quyết_toán Dự_án hoàn_thành đã được lập, phê_duyệt và đã được kiểm_toán bởi một công_ty kiểm_toán độc_lập hoạt_động theo pháp_luật của Việt_Nam, trong đó xác_định danh_mục, số_lượng, chủng_loại, tiêu_chuẩn, thông_số kỹ_thuật, giá_trị của thiết_bị triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường ; 3. Hồ_sơ về kết_quả chạy thử, xác_nhận của cấp có thẩm_quyền xác_nhận sự phù_hợp của Dự_án với Bằng độc_quyền sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền giải_pháp hữu_ích được cấp và Dự_án đủ điều_kiện vận_hành bình_thường. Như_vậy, theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường gồm : - Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ vốn, trong đó xác_định rõ số vốn đề_nghị hỗ_trợ ; - Báo_cáo quyết_toán Dự_án hoàn_thành đã được lập, phê_duyệt và đã được kiểm_toán bởi một công_ty kiểm_toán độc_lập hoạt_động theo pháp_luật của Việt_Nam, trong đó xác_định danh_mục, số_lượng, chủng_loại, tiêu_chuẩn, thông_số kỹ_thuật,
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn như sau : Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn Sau khi kết_thúc chạy thử ; Chủ đầu_tư gửi Quỹ_BVMTVN hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn , gồm : 1 . Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ vốn , trong đó xác_định rõ số vốn đề_nghị hỗ_trợ ; 2 . Báo_cáo quyết_toán Dự_án hoàn_thành đã được lập , phê_duyệt và đã được kiểm_toán bởi một công_ty kiểm_toán độc_lập hoạt_động theo pháp_luật của Việt_Nam , trong đó xác_định danh_mục , số_lượng , chủng_loại , tiêu_chuẩn , thông_số kỹ_thuật , giá_trị của thiết_bị triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường ; 3 . Hồ_sơ về kết_quả chạy thử , xác_nhận của cấp có thẩm_quyền xác_nhận sự phù_hợp của Dự_án với Bằng độc_quyền sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền giải_pháp hữu_ích được cấp và Dự_án đủ điều_kiện vận_hành bình_thường . Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường gồm : - Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ vốn , trong đó xác_định rõ số vốn đề_nghị hỗ_trợ ; - Báo_cáo quyết_toán Dự_án hoàn_thành đã được lập , phê_duyệt và đã được kiểm_toán bởi một công_ty kiểm_toán độc_lập hoạt_động theo pháp_luật của Việt_Nam , trong đó xác_định danh_mục , số_lượng , chủng_loại , tiêu_chuẩn , thông_số kỹ_thuật , giá_trị của thiết_bị triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường ; - Hồ_sơ về kết_quả chạy thử , xác_nhận của cấp có thẩm_quyền xác_nhận sự phù_hợp của Dự_án với Bằng độc_quyền sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền giải_pháp hữu_ích được cấp và Dự_án đủ điều_kiện vận_hành bình_thường .
12,707
Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường gồm những gì ?
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn như sau : ... lập, phê_duyệt và đã được kiểm_toán bởi một công_ty kiểm_toán độc_lập hoạt_động theo pháp_luật của Việt_Nam, trong đó xác_định danh_mục, số_lượng, chủng_loại, tiêu_chuẩn, thông_số kỹ_thuật, giá_trị của thiết_bị triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường ; - Hồ_sơ về kết_quả chạy thử, xác_nhận của cấp có thẩm_quyền xác_nhận sự phù_hợp của Dự_án với Bằng độc_quyền sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền giải_pháp hữu_ích được cấp và Dự_án đủ điều_kiện vận_hành bình_thường. Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn Sau khi kết_thúc chạy thử ; Chủ đầu_tư gửi Quỹ_BVMTVN hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn, gồm : 1. Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ vốn, trong đó xác_định rõ số vốn đề_nghị hỗ_trợ ; 2. Báo_cáo quyết_toán Dự_án hoàn_thành đã được lập, phê_duyệt và đã được kiểm_toán bởi một công_ty kiểm_toán độc_lập hoạt_động theo pháp_luật của Việt_Nam, trong đó xác_định danh_mục, số_lượng, chủng_loại, tiêu_chuẩn, thông_số kỹ_thuật, giá_trị của thiết_bị triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường ; 3. Hồ_sơ về kết_quả chạy thử, xác_nhận của cấp có thẩm_quyền xác_nhận sự phù_hợp của Dự_án với Bằng độc_quyền sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền giải_pháp hữu_ích được cấp và Dự_án đủ điều_kiện vận_hành bình_thường
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn như sau : Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn Sau khi kết_thúc chạy thử ; Chủ đầu_tư gửi Quỹ_BVMTVN hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn , gồm : 1 . Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ vốn , trong đó xác_định rõ số vốn đề_nghị hỗ_trợ ; 2 . Báo_cáo quyết_toán Dự_án hoàn_thành đã được lập , phê_duyệt và đã được kiểm_toán bởi một công_ty kiểm_toán độc_lập hoạt_động theo pháp_luật của Việt_Nam , trong đó xác_định danh_mục , số_lượng , chủng_loại , tiêu_chuẩn , thông_số kỹ_thuật , giá_trị của thiết_bị triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường ; 3 . Hồ_sơ về kết_quả chạy thử , xác_nhận của cấp có thẩm_quyền xác_nhận sự phù_hợp của Dự_án với Bằng độc_quyền sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền giải_pháp hữu_ích được cấp và Dự_án đủ điều_kiện vận_hành bình_thường . Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường gồm : - Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ vốn , trong đó xác_định rõ số vốn đề_nghị hỗ_trợ ; - Báo_cáo quyết_toán Dự_án hoàn_thành đã được lập , phê_duyệt và đã được kiểm_toán bởi một công_ty kiểm_toán độc_lập hoạt_động theo pháp_luật của Việt_Nam , trong đó xác_định danh_mục , số_lượng , chủng_loại , tiêu_chuẩn , thông_số kỹ_thuật , giá_trị của thiết_bị triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường ; - Hồ_sơ về kết_quả chạy thử , xác_nhận của cấp có thẩm_quyền xác_nhận sự phù_hợp của Dự_án với Bằng độc_quyền sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền giải_pháp hữu_ích được cấp và Dự_án đủ điều_kiện vận_hành bình_thường .
12,708
Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường gồm những gì ?
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn như sau : ... về kết_quả chạy thử, xác_nhận của cấp có thẩm_quyền xác_nhận sự phù_hợp của Dự_án với Bằng độc_quyền sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền giải_pháp hữu_ích được cấp và Dự_án đủ điều_kiện vận_hành bình_thường. Như_vậy, theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường gồm : - Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ vốn, trong đó xác_định rõ số vốn đề_nghị hỗ_trợ ; - Báo_cáo quyết_toán Dự_án hoàn_thành đã được lập, phê_duyệt và đã được kiểm_toán bởi một công_ty kiểm_toán độc_lập hoạt_động theo pháp_luật của Việt_Nam, trong đó xác_định danh_mục, số_lượng, chủng_loại, tiêu_chuẩn, thông_số kỹ_thuật, giá_trị của thiết_bị triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường ; - Hồ_sơ về kết_quả chạy thử, xác_nhận của cấp có thẩm_quyền xác_nhận sự phù_hợp của Dự_án với Bằng độc_quyền sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền giải_pháp hữu_ích được cấp và Dự_án đủ điều_kiện vận_hành bình_thường.
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn như sau : Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn Sau khi kết_thúc chạy thử ; Chủ đầu_tư gửi Quỹ_BVMTVN hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn , gồm : 1 . Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ vốn , trong đó xác_định rõ số vốn đề_nghị hỗ_trợ ; 2 . Báo_cáo quyết_toán Dự_án hoàn_thành đã được lập , phê_duyệt và đã được kiểm_toán bởi một công_ty kiểm_toán độc_lập hoạt_động theo pháp_luật của Việt_Nam , trong đó xác_định danh_mục , số_lượng , chủng_loại , tiêu_chuẩn , thông_số kỹ_thuật , giá_trị của thiết_bị triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường ; 3 . Hồ_sơ về kết_quả chạy thử , xác_nhận của cấp có thẩm_quyền xác_nhận sự phù_hợp của Dự_án với Bằng độc_quyền sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền giải_pháp hữu_ích được cấp và Dự_án đủ điều_kiện vận_hành bình_thường . Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường gồm : - Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ vốn , trong đó xác_định rõ số vốn đề_nghị hỗ_trợ ; - Báo_cáo quyết_toán Dự_án hoàn_thành đã được lập , phê_duyệt và đã được kiểm_toán bởi một công_ty kiểm_toán độc_lập hoạt_động theo pháp_luật của Việt_Nam , trong đó xác_định danh_mục , số_lượng , chủng_loại , tiêu_chuẩn , thông_số kỹ_thuật , giá_trị của thiết_bị triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường ; - Hồ_sơ về kết_quả chạy thử , xác_nhận của cấp có thẩm_quyền xác_nhận sự phù_hợp của Dự_án với Bằng độc_quyền sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền giải_pháp hữu_ích được cấp và Dự_án đủ điều_kiện vận_hành bình_thường .
12,709
Thời_hạn quỹ bảo_vệ môi_trường thực_hiện hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường ?
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về trình_tự , thủ_tục hỗ_trợ vốn như sau : ... Trình_tự , thủ_tục hỗ_trợ vốn Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc tính từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ; Quỹ_BVMTVN thực_hiện hỗ_trợ vốn cho Dự_án . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn quỹ bảo_vệ môi_trường thực_hiện hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường trong 07 ngày làm_việc tính từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn .
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về trình_tự , thủ_tục hỗ_trợ vốn như sau : Trình_tự , thủ_tục hỗ_trợ vốn Trong thời_hạn 07 ( bảy ) ngày làm_việc tính từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ; Quỹ_BVMTVN thực_hiện hỗ_trợ vốn cho Dự_án . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn quỹ bảo_vệ môi_trường thực_hiện hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường trong 07 ngày làm_việc tính từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn .
12,710
Quỹ bảo_vệ môi_trường Việt_Nam từ_chối hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường khi nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về các trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn như sau : ... Các trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn Quỹ_BVMTVN được từ_chối hỗ_trợ vốn các Dự_án thuộc một trong các trường_hợp không đúng quy_định tại Thông_tư này, cụ_thể là : 1. Không thuộc phạm_vi điều_chỉnh, đối_tượng áp_dụng quy_định tại Điều 1. 2. Không thuộc đối_tượng hỗ_trợ quy_định tại Khoản 1 Điều 2. 3. Không đủ điều_kiện hỗ_trợ quy_định tại Khoản 2 Điều 2. 4. Không gửi hồ_sơ lần đầu quy_định tại Khoản 1 Điều 6. 5. Không gửi hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn quy_định tại Điều 7. Trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn, Quỹ_BVMTVN thông_báo bằng văn_bản tới Chủ đầu_tư ( đồng_thời gửi Bộ Tài_chính, Bộ TN & amp ; MT ) về lý_do và số vốn từ_chối hỗ_trợ. Như_vậy, theo quy_định trên thì quỹ bảo_vệ môi_trường Việt_Nam từ_chối hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Không thuộc phạm_vi điều_chỉnh, đối_tượng áp_dụng quy_định tại Điều 1 Thông_tư Thông_tư 12/2017/TT-BTC - Không thuộc đối_tượng hỗ_trợ quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2017/TT-BTC; - Không đủ
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về các trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn như sau : Các trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn Quỹ_BVMTVN được từ_chối hỗ_trợ vốn các Dự_án thuộc một trong các trường_hợp không đúng quy_định tại Thông_tư này , cụ_thể là : 1 . Không thuộc phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng quy_định tại Điều 1 . 2 . Không thuộc đối_tượng hỗ_trợ quy_định tại Khoản 1 Điều 2 . 3 . Không đủ điều_kiện hỗ_trợ quy_định tại Khoản 2 Điều 2 . 4 . Không gửi hồ_sơ lần đầu quy_định tại Khoản 1 Điều 6 . 5 . Không gửi hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn quy_định tại Điều 7 . Trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn , Quỹ_BVMTVN thông_báo bằng văn_bản tới Chủ đầu_tư ( đồng_thời gửi Bộ Tài_chính , Bộ TN & amp ; MT ) về lý_do và số vốn từ_chối hỗ_trợ . Như_vậy , theo quy_định trên thì quỹ bảo_vệ môi_trường Việt_Nam từ_chối hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Không thuộc phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng quy_định tại Điều 1 Thông_tư Thông_tư 12/2017/TT-BTC - Không thuộc đối_tượng hỗ_trợ quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2017/TT-BTC; - Không đủ điều_kiện hỗ_trợ quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 12/2017/TT-BTC ; - Không gửi hồ_sơ lần đầu quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 12/2017/TT-BTC; - Không gửi hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn quy_định tại Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BTC.
12,711
Quỹ bảo_vệ môi_trường Việt_Nam từ_chối hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường khi nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về các trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn như sau : ... , đối_tượng áp_dụng quy_định tại Điều 1 Thông_tư Thông_tư 12/2017/TT-BTC - Không thuộc đối_tượng hỗ_trợ quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2017/TT-BTC; - Không đủ điều_kiện hỗ_trợ quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 12/2017/TT-BTC ; - Không gửi hồ_sơ lần đầu quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 12/2017/TT-BTC; - Không gửi hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn quy_định tại Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BTC. Các trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn Quỹ_BVMTVN được từ_chối hỗ_trợ vốn các Dự_án thuộc một trong các trường_hợp không đúng quy_định tại Thông_tư này, cụ_thể là : 1. Không thuộc phạm_vi điều_chỉnh, đối_tượng áp_dụng quy_định tại Điều 1. 2. Không thuộc đối_tượng hỗ_trợ quy_định tại Khoản 1 Điều 2. 3. Không đủ điều_kiện hỗ_trợ quy_định tại Khoản 2 Điều 2. 4. Không gửi hồ_sơ lần đầu quy_định tại Khoản 1 Điều 6. 5. Không gửi hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn quy_định tại Điều 7. Trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn, Quỹ_BVMTVN thông_báo bằng văn_bản tới Chủ đầu_tư ( đồng_thời gửi Bộ Tài_chính, Bộ TN
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về các trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn như sau : Các trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn Quỹ_BVMTVN được từ_chối hỗ_trợ vốn các Dự_án thuộc một trong các trường_hợp không đúng quy_định tại Thông_tư này , cụ_thể là : 1 . Không thuộc phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng quy_định tại Điều 1 . 2 . Không thuộc đối_tượng hỗ_trợ quy_định tại Khoản 1 Điều 2 . 3 . Không đủ điều_kiện hỗ_trợ quy_định tại Khoản 2 Điều 2 . 4 . Không gửi hồ_sơ lần đầu quy_định tại Khoản 1 Điều 6 . 5 . Không gửi hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn quy_định tại Điều 7 . Trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn , Quỹ_BVMTVN thông_báo bằng văn_bản tới Chủ đầu_tư ( đồng_thời gửi Bộ Tài_chính , Bộ TN & amp ; MT ) về lý_do và số vốn từ_chối hỗ_trợ . Như_vậy , theo quy_định trên thì quỹ bảo_vệ môi_trường Việt_Nam từ_chối hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Không thuộc phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng quy_định tại Điều 1 Thông_tư Thông_tư 12/2017/TT-BTC - Không thuộc đối_tượng hỗ_trợ quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2017/TT-BTC; - Không đủ điều_kiện hỗ_trợ quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 12/2017/TT-BTC ; - Không gửi hồ_sơ lần đầu quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 12/2017/TT-BTC; - Không gửi hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn quy_định tại Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BTC.
12,712
Quỹ bảo_vệ môi_trường Việt_Nam từ_chối hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường khi nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về các trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn như sau : ... hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn quy_định tại Điều 7. Trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn, Quỹ_BVMTVN thông_báo bằng văn_bản tới Chủ đầu_tư ( đồng_thời gửi Bộ Tài_chính, Bộ TN & amp ; MT ) về lý_do và số vốn từ_chối hỗ_trợ. Như_vậy, theo quy_định trên thì quỹ bảo_vệ môi_trường Việt_Nam từ_chối hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Không thuộc phạm_vi điều_chỉnh, đối_tượng áp_dụng quy_định tại Điều 1 Thông_tư Thông_tư 12/2017/TT-BTC - Không thuộc đối_tượng hỗ_trợ quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2017/TT-BTC; - Không đủ điều_kiện hỗ_trợ quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 12/2017/TT-BTC ; - Không gửi hồ_sơ lần đầu quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 12/2017/TT-BTC; - Không gửi hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn quy_định tại Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BTC.
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BTC , có quy_định về các trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn như sau : Các trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn Quỹ_BVMTVN được từ_chối hỗ_trợ vốn các Dự_án thuộc một trong các trường_hợp không đúng quy_định tại Thông_tư này , cụ_thể là : 1 . Không thuộc phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng quy_định tại Điều 1 . 2 . Không thuộc đối_tượng hỗ_trợ quy_định tại Khoản 1 Điều 2 . 3 . Không đủ điều_kiện hỗ_trợ quy_định tại Khoản 2 Điều 2 . 4 . Không gửi hồ_sơ lần đầu quy_định tại Khoản 1 Điều 6 . 5 . Không gửi hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn quy_định tại Điều 7 . Trường_hợp từ_chối hỗ_trợ vốn , Quỹ_BVMTVN thông_báo bằng văn_bản tới Chủ đầu_tư ( đồng_thời gửi Bộ Tài_chính , Bộ TN & amp ; MT ) về lý_do và số vốn từ_chối hỗ_trợ . Như_vậy , theo quy_định trên thì quỹ bảo_vệ môi_trường Việt_Nam từ_chối hỗ_trợ vốn đầu_tư thiết_bị của dự_án triển_khai ứng_dụng sáng_chế bảo_vệ môi_trường nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Không thuộc phạm_vi điều_chỉnh , đối_tượng áp_dụng quy_định tại Điều 1 Thông_tư Thông_tư 12/2017/TT-BTC - Không thuộc đối_tượng hỗ_trợ quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 12/2017/TT-BTC; - Không đủ điều_kiện hỗ_trợ quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 12/2017/TT-BTC ; - Không gửi hồ_sơ lần đầu quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 12/2017/TT-BTC; - Không gửi hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ vốn quy_định tại Điều 7 Thông_tư 12/2017/TT-BTC.
12,713
Điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm không sử_dụng đèn chiếu sáng thì bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Việc lưu_thông trong hầm đường_bộ ( Hầm Thủ_Thiêm ) phải được thực_hiện theo Điều 27 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : ... Giao_thông trong hầm đường_bộ Người điều_khiển phương_tiện trong hầm đường_bộ ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : 1. Xe_cơ_giới, xe_máy chuyên_dùng phải bật đèn ; xe thô_sơ phải bật đèn hoặc có vật phát sáng báo_hiệu ; 2. Chỉ được dừng xe, đỗ xe ở nơi quy_định. Như_vậy, khi điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm, người điều_khiển xe_máy phải bật đèn. Căn_cứ vào khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 3. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức
None
1
Việc lưu_thông trong hầm đường_bộ ( Hầm Thủ_Thiêm ) phải được thực_hiện theo Điều 27 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Giao_thông trong hầm đường_bộ Người điều_khiển phương_tiện trong hầm đường_bộ ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : 1 . Xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng phải bật đèn ; xe thô_sơ phải bật đèn hoặc có vật phát sáng báo_hiệu ; 2 . Chỉ được dừng xe , đỗ xe ở nơi quy_định . Như_vậy , khi điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm , người điều_khiển xe_máy phải bật đèn . Căn_cứ vào khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi , rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông , trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường , làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần . n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . Như_vậy , căn_cứ vào điểm m khoản 3 Điều 6 nêu trên thì việc người điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm ( hầm đường_bộ ) không sử_dụng đèn chiếu sáng gần sẽ có_thể bị xử_phạt từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Bên cạnh đó , người thực_hiện hành_vi nêu trên mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng theo điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
12,714
Điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm không sử_dụng đèn chiếu sáng thì bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Việc lưu_thông trong hầm đường_bộ ( Hầm Thủ_Thiêm ) phải được thực_hiện theo Điều 27 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : ... Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi, rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị, khu đông dân_cư, trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe, đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông, trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại, không giữ nguyên hiện_trường, không tham_gia cấp_cứu người bị nạn, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không
None
1
Việc lưu_thông trong hầm đường_bộ ( Hầm Thủ_Thiêm ) phải được thực_hiện theo Điều 27 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Giao_thông trong hầm đường_bộ Người điều_khiển phương_tiện trong hầm đường_bộ ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : 1 . Xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng phải bật đèn ; xe thô_sơ phải bật đèn hoặc có vật phát sáng báo_hiệu ; 2 . Chỉ được dừng xe , đỗ xe ở nơi quy_định . Như_vậy , khi điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm , người điều_khiển xe_máy phải bật đèn . Căn_cứ vào khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi , rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông , trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường , làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần . n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . Như_vậy , căn_cứ vào điểm m khoản 3 Điều 6 nêu trên thì việc người điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm ( hầm đường_bộ ) không sử_dụng đèn chiếu sáng gần sẽ có_thể bị xử_phạt từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Bên cạnh đó , người thực_hiện hành_vi nêu trên mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng theo điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
12,715
Điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm không sử_dụng đèn chiếu sáng thì bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Việc lưu_thông trong hầm đường_bộ ( Hầm Thủ_Thiêm ) phải được thực_hiện theo Điều 27 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : ... người bị nạn, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường, làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố, trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm, đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5, điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn_dắt súc_vật, mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên, giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo
None
1
Việc lưu_thông trong hầm đường_bộ ( Hầm Thủ_Thiêm ) phải được thực_hiện theo Điều 27 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Giao_thông trong hầm đường_bộ Người điều_khiển phương_tiện trong hầm đường_bộ ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : 1 . Xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng phải bật đèn ; xe thô_sơ phải bật đèn hoặc có vật phát sáng báo_hiệu ; 2 . Chỉ được dừng xe , đỗ xe ở nơi quy_định . Như_vậy , khi điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm , người điều_khiển xe_máy phải bật đèn . Căn_cứ vào khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi , rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông , trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường , làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần . n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . Như_vậy , căn_cứ vào điểm m khoản 3 Điều 6 nêu trên thì việc người điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm ( hầm đường_bộ ) không sử_dụng đèn chiếu sáng gần sẽ có_thể bị xử_phạt từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Bên cạnh đó , người thực_hiện hành_vi nêu trên mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng theo điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
12,716
Điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm không sử_dụng đèn chiếu sáng thì bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Việc lưu_thông trong hầm đường_bộ ( Hầm Thủ_Thiêm ) phải được thực_hiện theo Điều 27 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : ... mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên, giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác, vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần. n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách, trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu, trẻ_em dưới 06 tuổi, áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật. Như_vậy, căn_cứ vào điểm m khoản 3 Điều 6 nêu trên thì việc người điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm ( hầm đường_bộ ) không sử_dụng đèn chiếu sáng gần sẽ có_thể bị xử_phạt từ 400.000
None
1
Việc lưu_thông trong hầm đường_bộ ( Hầm Thủ_Thiêm ) phải được thực_hiện theo Điều 27 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Giao_thông trong hầm đường_bộ Người điều_khiển phương_tiện trong hầm đường_bộ ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : 1 . Xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng phải bật đèn ; xe thô_sơ phải bật đèn hoặc có vật phát sáng báo_hiệu ; 2 . Chỉ được dừng xe , đỗ xe ở nơi quy_định . Như_vậy , khi điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm , người điều_khiển xe_máy phải bật đèn . Căn_cứ vào khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi , rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông , trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường , làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần . n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . Như_vậy , căn_cứ vào điểm m khoản 3 Điều 6 nêu trên thì việc người điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm ( hầm đường_bộ ) không sử_dụng đèn chiếu sáng gần sẽ có_thể bị xử_phạt từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Bên cạnh đó , người thực_hiện hành_vi nêu trên mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng theo điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
12,717
Điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm không sử_dụng đèn chiếu sáng thì bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Việc lưu_thông trong hầm đường_bộ ( Hầm Thủ_Thiêm ) phải được thực_hiện theo Điều 27 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : ... điểm m khoản 3 Điều 6 nêu trên thì việc người điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm ( hầm đường_bộ ) không sử_dụng đèn chiếu sáng gần sẽ có_thể bị xử_phạt từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng. Bên cạnh đó, người thực_hiện hành_vi nêu trên mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng theo điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
None
1
Việc lưu_thông trong hầm đường_bộ ( Hầm Thủ_Thiêm ) phải được thực_hiện theo Điều 27 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : Giao_thông trong hầm đường_bộ Người điều_khiển phương_tiện trong hầm đường_bộ ngoài việc tuân_thủ các quy_tắc giao_thông quy_định tại Luật này còn phải thực_hiện các quy_định sau đây : 1 . Xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng phải bật đèn ; xe thô_sơ phải bật đèn hoặc có vật phát sáng báo_hiệu ; 2 . Chỉ được dừng xe , đỗ xe ở nơi quy_định . Như_vậy , khi điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm , người điều_khiển xe_máy phải bật đèn . Căn_cứ vào khoản 3 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi , rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông , trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường , làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần . n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . Như_vậy , căn_cứ vào điểm m khoản 3 Điều 6 nêu trên thì việc người điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm ( hầm đường_bộ ) không sử_dụng đèn chiếu sáng gần sẽ có_thể bị xử_phạt từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Bên cạnh đó , người thực_hiện hành_vi nêu trên mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng theo điểm c khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
12,718
CSGT có được giữ giấy_phép lái_xe người điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm không sử_dụng đèn chiếu sáng không ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định như sau : ... Tạm giữ tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính 1. Việc tạm giữ tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : a ) Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt. Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt, thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; b ) Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; c ) Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này. Bên cạnh đó, khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) có quy_định : Tạm giữ phương_tiện, giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm 1. Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính, người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2, khoản 8 Điều 125
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định như sau : Tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính 1 . Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : a ) Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt , thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; b ) Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; c ) Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này . Bên cạnh đó , khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) có quy_định : Tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : … Tại khoản 6 , khoản 10 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Xử_lý tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính ... 6 . Trong trường_hợp chỉ áp_dụng hình_thức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính thì người có thẩm_quyền xử_phạt có quyền tạm giữ một trong các loại giấy_tờ theo thứ_tự : giấy_phép lái_xe hoặc giấy_phép lưu_hành phương_tiện hoặc giấy_tờ cần_thiết khác có liên_quan đến tang_vật , phương_tiện cho đến khi cá_nhân , tổ_chức đó chấp_hành xong quyết_định xử_phạt . Nếu cá_nhân , tổ_chức vi_phạm không có giấy_tờ nói trên , thì người có thẩm_quyền xử_phạt có_thể tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 10 Điều này . ... 10 . Đối_với phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính thuộc trường_hợp bị tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , nếu tổ_chức , cá_nhân vi_phạm có địa_chỉ rõ_ràng , có điều_kiện bến_bãi , bảo_quản phương_tiện hoặc khả_năng tài_chính đặt tiền bảo_lãnh thì có_thể được giữ phương_tiện vi_phạm dưới sự quản_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... Như_vậy , trong trường_hợp này thì CSGT có quyền giữ giấy_phép lái_xe của người vi_phạm hành_chính để đảm_bảo việc thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính của người vi_phạm .
12,719
CSGT có được giữ giấy_phép lái_xe người điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm không sử_dụng đèn chiếu sáng không ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định như sau : ... vi_phạm 1. Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính, người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2, khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi, bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều, khoản, điểm sau đây của Nghị_định này : … Tại khoản 6, khoản 10 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Xử_lý tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính... 6. Trong trường_hợp chỉ áp_dụng hình_thức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức vi_phạm hành_chính thì người có thẩm_quyền xử_phạt có quyền tạm giữ một trong các loại giấy_tờ theo thứ_tự : giấy_phép lái_xe hoặc giấy_phép lưu_hành phương_tiện hoặc giấy_tờ cần_thiết khác có liên_quan đến tang_vật, phương_tiện cho đến khi cá_nhân, tổ_chức đó chấp_hành xong quyết_định xử_phạt. Nếu cá_nhân, tổ_chức vi_phạm không có giấy_tờ nói trên, thì người có thẩm_quyền xử_phạt có_thể tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, trừ trường_hợp quy_định tại
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định như sau : Tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính 1 . Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : a ) Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt , thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; b ) Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; c ) Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này . Bên cạnh đó , khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) có quy_định : Tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : … Tại khoản 6 , khoản 10 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Xử_lý tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính ... 6 . Trong trường_hợp chỉ áp_dụng hình_thức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính thì người có thẩm_quyền xử_phạt có quyền tạm giữ một trong các loại giấy_tờ theo thứ_tự : giấy_phép lái_xe hoặc giấy_phép lưu_hành phương_tiện hoặc giấy_tờ cần_thiết khác có liên_quan đến tang_vật , phương_tiện cho đến khi cá_nhân , tổ_chức đó chấp_hành xong quyết_định xử_phạt . Nếu cá_nhân , tổ_chức vi_phạm không có giấy_tờ nói trên , thì người có thẩm_quyền xử_phạt có_thể tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 10 Điều này . ... 10 . Đối_với phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính thuộc trường_hợp bị tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , nếu tổ_chức , cá_nhân vi_phạm có địa_chỉ rõ_ràng , có điều_kiện bến_bãi , bảo_quản phương_tiện hoặc khả_năng tài_chính đặt tiền bảo_lãnh thì có_thể được giữ phương_tiện vi_phạm dưới sự quản_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... Như_vậy , trong trường_hợp này thì CSGT có quyền giữ giấy_phép lái_xe của người vi_phạm hành_chính để đảm_bảo việc thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính của người vi_phạm .
12,720
CSGT có được giữ giấy_phép lái_xe người điều_khiển xe_máy qua Hầm Thủ_Thiêm không sử_dụng đèn chiếu sáng không ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định như sau : ... quyết_định xử_phạt. Nếu cá_nhân, tổ_chức vi_phạm không có giấy_tờ nói trên, thì người có thẩm_quyền xử_phạt có_thể tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 10 Điều này.... 10. Đối_với phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính thuộc trường_hợp bị tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính, nếu tổ_chức, cá_nhân vi_phạm có địa_chỉ rõ_ràng, có điều_kiện bến_bãi, bảo_quản phương_tiện hoặc khả_năng tài_chính đặt tiền bảo_lãnh thì có_thể được giữ phương_tiện vi_phạm dưới sự quản_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền.... Như_vậy, trong trường_hợp này thì CSGT có quyền giữ giấy_phép lái_xe của người vi_phạm hành_chính để đảm_bảo việc thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính của người vi_phạm.
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định như sau : Tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính 1 . Việc tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính chỉ được áp_dụng trong trường_hợp thật cần_thiết sau đây : a ) Để xác_minh tình_tiết mà nếu không tạm giữ thì không có căn_cứ ra quyết_định xử_phạt . Trường_hợp tạm giữ để định_giá tang_vật vi_phạm hành_chính làm căn_cứ xác_định khung tiền phạt , thẩm_quyền xử_phạt thì áp_dụng quy_định của khoản 3 Điều 60 của Luật này ; b ) Để ngăn_chặn ngay hành_vi vi_phạm hành_chính mà nếu không tạm giữ thì sẽ gây hậu_quả nghiêm_trọng cho xã_hội ; c ) Để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 6 Điều này . Bên cạnh đó , khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) có quy_định : Tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : … Tại khoản 6 , khoản 10 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Xử_lý tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính ... 6 . Trong trường_hợp chỉ áp_dụng hình_thức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính thì người có thẩm_quyền xử_phạt có quyền tạm giữ một trong các loại giấy_tờ theo thứ_tự : giấy_phép lái_xe hoặc giấy_phép lưu_hành phương_tiện hoặc giấy_tờ cần_thiết khác có liên_quan đến tang_vật , phương_tiện cho đến khi cá_nhân , tổ_chức đó chấp_hành xong quyết_định xử_phạt . Nếu cá_nhân , tổ_chức vi_phạm không có giấy_tờ nói trên , thì người có thẩm_quyền xử_phạt có_thể tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 10 Điều này . ... 10 . Đối_với phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính thuộc trường_hợp bị tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , nếu tổ_chức , cá_nhân vi_phạm có địa_chỉ rõ_ràng , có điều_kiện bến_bãi , bảo_quản phương_tiện hoặc khả_năng tài_chính đặt tiền bảo_lãnh thì có_thể được giữ phương_tiện vi_phạm dưới sự quản_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... Như_vậy , trong trường_hợp này thì CSGT có quyền giữ giấy_phép lái_xe của người vi_phạm hành_chính để đảm_bảo việc thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính của người vi_phạm .
12,721
Thời_hạn CSGT tạm giữ giấy_phép lái_xe là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính s: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Tạm giữ tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính... 8. Thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc, kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc, kể từ ngày tạm giữ. Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng, kể từ ngày tạm giữ. Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng, kể từ ngày tạm giữ. Thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính ... 8 . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm ; hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này . Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong . Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ , kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Như_vậy , thời_hạn tạm giữ giấy_phép lái_xe trong trường_hợp này là không quá 07 ngày , kể từ ngày tạm giữ . + Trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . + Nếu thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này : Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . + Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ .
12,722
Thời_hạn CSGT tạm giữ giấy_phép lái_xe là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính s: ... giữ. Thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế. Thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm ; hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này. Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong. Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ, kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề. Như_vậy, thời_hạn tạm giữ giấy_phép lái_xe trong trường_hợp này là không quá 07 ngày, kể từ ngày tạm giữ. + Trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc, kể từ ngày tạm giữ. + Nếu thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này : Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài nhưng không quá 01 tháng, kể từ ngày tạm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính ... 8 . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm ; hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này . Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong . Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ , kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Như_vậy , thời_hạn tạm giữ giấy_phép lái_xe trong trường_hợp này là không quá 07 ngày , kể từ ngày tạm giữ . + Trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . + Nếu thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này : Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . + Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ .
12,723
Thời_hạn CSGT tạm giữ giấy_phép lái_xe là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính s: ... + Nếu thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này : Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài nhưng không quá 01 tháng, kể từ ngày tạm giữ. + Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng, kể từ ngày tạm giữ.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 64 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Tạm giữ tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo thủ_tục hành_chính ... 8 . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ ; trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài đối_với những vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề được tính từ thời_điểm tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ thực_tế . Thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm ; hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề không vượt quá thời_hạn ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 66 của Luật này . Trường_hợp tạm giữ để bảo_đảm thi_hành quyết_định xử_phạt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thì thời_hạn tạm giữ kết_thúc khi quyết_định xử_phạt được thi_hành xong . Người có thẩm_quyền tạm giữ phải ra quyết_định tạm giữ , kéo_dài thời_hạn tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề . Như_vậy , thời_hạn tạm giữ giấy_phép lái_xe trong trường_hợp này là không quá 07 ngày , kể từ ngày tạm giữ . + Trường_hợp vụ_việc phải chuyển hồ_sơ đến người có thẩm_quyền xử_phạt thì thời_hạn tạm giữ không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày tạm giữ . + Nếu thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 66 của Luật này : Thời_hạn tạm giữ có_thể được kéo_dài nhưng không quá 01 tháng , kể từ ngày tạm giữ . + Đối_với vụ_việc thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này thì thời_hạn tạm giữ có_thể được tiếp_tục kéo_dài nhưng không quá 02 tháng , kể từ ngày tạm giữ .
12,724
Người đại diện theo ủy quyền có được tiếp tục thực hiện công việc khi người ủy quyền mất tích không ?
Theo Điều 422 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 422 . Chấm_dứt hợp_đồng Hợp_đồng chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : 1 . Hợp_đồng đã được hoàn_thành ; 2 . Theo thoả_thuận của các bên ; 3 . Cá_nhân giao_kết hợp_đồng chết , pháp_nhân giao_kết hợp_đồng chấm_dứt tồn_tại mà hợp_đồng phải do chính cá_nhân , pháp_nhân đó thực_hiện ; 4 . Hợp_đồng bị huỷ_bỏ , bị_đơn phương chấm_dứt thực_hiện ; 5 . Hợp_đồng không_thể thực_hiện được do đối_tượng của hợp_đồng không còn ; 6 . Hợp_đồng chấm_dứt theo quy_định tại Điều 420 của Bộ_luật này ; 7 . Trường_hợp khác do luật quy_định . " Vậy việc uỷ_quyền này chỉ có_thể chấm_dứt khi người uỷ_quyền chết , việc mất_tích không có nghĩa là chết , và 1 người chỉ thật_sự công_nhận là đã chết khi có tuyên_bố mất_tích và sau thời_hạn 03 năm kể từ khi có tuyên_bố mất_tích mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ( Điều 71 Bộ_luật này ) . Người uỷ_quyền mất_tích thì người được uỷ_quyền có_thể tiếp_tục công_việc được uỷ_quyền hay không ?
None
1
Theo Điều 422 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 422 . Chấm_dứt hợp_đồng Hợp_đồng chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : 1 . Hợp_đồng đã được hoàn_thành ; 2 . Theo thoả_thuận của các bên ; 3 . Cá_nhân giao_kết hợp_đồng chết , pháp_nhân giao_kết hợp_đồng chấm_dứt tồn_tại mà hợp_đồng phải do chính cá_nhân , pháp_nhân đó thực_hiện ; 4 . Hợp_đồng bị huỷ_bỏ , bị_đơn phương chấm_dứt thực_hiện ; 5 . Hợp_đồng không_thể thực_hiện được do đối_tượng của hợp_đồng không còn ; 6 . Hợp_đồng chấm_dứt theo quy_định tại Điều 420 của Bộ_luật này ; 7 . Trường_hợp khác do luật quy_định . " Vậy việc uỷ_quyền này chỉ có_thể chấm_dứt khi người uỷ_quyền chết , việc mất_tích không có nghĩa là chết , và 1 người chỉ thật_sự công_nhận là đã chết khi có tuyên_bố mất_tích và sau thời_hạn 03 năm kể từ khi có tuyên_bố mất_tích mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ( Điều 71 Bộ_luật này ) . Người uỷ_quyền mất_tích thì người được uỷ_quyền có_thể tiếp_tục công_việc được uỷ_quyền hay không ?
12,725
Quy_định về tuyên_bố mất_tích được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Vấn_đề này chị tham_khảo các Điều 68 đến Điều 70 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : ... * Tuyên_bố mất_tích 1 ) Khi một người biệt_tích 02 năm liền trở lên, mặc_dù đã áp_dụng đầy_đủ các biện_pháp thông_báo, tìm_kiếm theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nhưng vẫn không có tin_tức xác_thực về việc người đó còn sống hay đã chết thì theo yêu_cầu của người có quyền, lợi_ích liên_quan, Toà_án có_thể tuyên_bố người đó mất_tích. Thời_hạn 02 năm được tính từ ngày biết được tin_tức cuối_cùng về người đó ; nếu không xác_định được ngày có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của tháng tiếp_theo tháng có tin_tức cuối_cùng ; nếu không xác_định được ngày, tháng có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của năm tiếp_theo năm có tin_tức cuối_cùng. 2 ) Trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích xin ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình. 3 ) Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người mất_tích phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú cuối_cùng của người bị tuyên_bố mất_tích để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch. * Quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích Người đang quản_lý
None
1
Vấn_đề này chị tham_khảo các Điều 68 đến Điều 70 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : * Tuyên_bố mất_tích 1 ) Khi một người biệt_tích 02 năm liền trở lên , mặc_dù đã áp_dụng đầy_đủ các biện_pháp thông_báo , tìm_kiếm theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nhưng vẫn không có tin_tức xác_thực về việc người đó còn sống hay đã chết thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan , Toà_án có_thể tuyên_bố người đó mất_tích . Thời_hạn 02 năm được tính từ ngày biết được tin_tức cuối_cùng về người đó ; nếu không xác_định được ngày có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của tháng tiếp_theo tháng có tin_tức cuối_cùng ; nếu không xác_định được ngày , tháng có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của năm tiếp_theo năm có tin_tức cuối_cùng . 2 ) Trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích xin ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình . 3 ) Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người mất_tích phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú cuối_cùng của người bị tuyên_bố mất_tích để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . * Quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích Người đang quản_lý tài_sản của người vắng_mặt tại nơi cư_trú quy_định tại Điều 65 của Bộ_luật này tiếp_tục quản_lý tài_sản của người đó khi người đó bị Toà_án tuyên_bố mất_tích và có các quyền , nghĩa_vụ quy_định tại Điều 66 và Điều 67 của Bộ_luật này . Trường_hợp Toà_án giải_quyết cho vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích ly_hôn thì tài_sản của người mất_tích được giao cho con thành_niên hoặc cha , mẹ của người mất_tích quản_lý ; nếu không có những người này thì giao cho người_thân thích của người mất_tích quản_lý ; nếu không có người_thân thích thì Toà_án chỉ_định người khác quản_lý tài_sản . * Huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích 1 ) Khi người bị tuyên_bố mất_tích trở về hoặc có tin_tức xác_thực là người đó còn sống thì theo yêu_cầu của người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích đối_với người đó . 2 ) Người bị tuyên_bố mất_tích trở về được nhận lại tài_sản do người_quản_lý tài_sản chuyển_giao sau khi đã thanh_toán chi_phí quản_lý . 3 ) Trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích đã được ly_hôn thì dù người bị tuyên_bố mất_tích trở về hoặc có tin_tức xác_thực là người đó còn sống , quyết_định cho ly_hôn vẫn có hiệu_lực pháp_luật . 4 ) Quyết_định của Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố mất_tích để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch .
12,726
Quy_định về tuyên_bố mất_tích được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Vấn_đề này chị tham_khảo các Điều 68 đến Điều 70 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : ... cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú cuối_cùng của người bị tuyên_bố mất_tích để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch. * Quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích Người đang quản_lý tài_sản của người vắng_mặt tại nơi cư_trú quy_định tại Điều 65 của Bộ_luật này tiếp_tục quản_lý tài_sản của người đó khi người đó bị Toà_án tuyên_bố mất_tích và có các quyền, nghĩa_vụ quy_định tại Điều 66 và Điều 67 của Bộ_luật này. Trường_hợp Toà_án giải_quyết cho vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích ly_hôn thì tài_sản của người mất_tích được giao cho con thành_niên hoặc cha, mẹ của người mất_tích quản_lý ; nếu không có những người này thì giao cho người_thân thích của người mất_tích quản_lý ; nếu không có người_thân thích thì Toà_án chỉ_định người khác quản_lý tài_sản. * Huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích 1 ) Khi người bị tuyên_bố mất_tích trở về hoặc có tin_tức xác_thực là người đó còn sống thì theo yêu_cầu của người đó hoặc của người có quyền, lợi_ích liên_quan, Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích đối_với người đó. 2 ) Người bị tuyên_bố mất_tích trở về được nhận lại tài_sản do
None
1
Vấn_đề này chị tham_khảo các Điều 68 đến Điều 70 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : * Tuyên_bố mất_tích 1 ) Khi một người biệt_tích 02 năm liền trở lên , mặc_dù đã áp_dụng đầy_đủ các biện_pháp thông_báo , tìm_kiếm theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nhưng vẫn không có tin_tức xác_thực về việc người đó còn sống hay đã chết thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan , Toà_án có_thể tuyên_bố người đó mất_tích . Thời_hạn 02 năm được tính từ ngày biết được tin_tức cuối_cùng về người đó ; nếu không xác_định được ngày có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của tháng tiếp_theo tháng có tin_tức cuối_cùng ; nếu không xác_định được ngày , tháng có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của năm tiếp_theo năm có tin_tức cuối_cùng . 2 ) Trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích xin ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình . 3 ) Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người mất_tích phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú cuối_cùng của người bị tuyên_bố mất_tích để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . * Quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích Người đang quản_lý tài_sản của người vắng_mặt tại nơi cư_trú quy_định tại Điều 65 của Bộ_luật này tiếp_tục quản_lý tài_sản của người đó khi người đó bị Toà_án tuyên_bố mất_tích và có các quyền , nghĩa_vụ quy_định tại Điều 66 và Điều 67 của Bộ_luật này . Trường_hợp Toà_án giải_quyết cho vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích ly_hôn thì tài_sản của người mất_tích được giao cho con thành_niên hoặc cha , mẹ của người mất_tích quản_lý ; nếu không có những người này thì giao cho người_thân thích của người mất_tích quản_lý ; nếu không có người_thân thích thì Toà_án chỉ_định người khác quản_lý tài_sản . * Huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích 1 ) Khi người bị tuyên_bố mất_tích trở về hoặc có tin_tức xác_thực là người đó còn sống thì theo yêu_cầu của người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích đối_với người đó . 2 ) Người bị tuyên_bố mất_tích trở về được nhận lại tài_sản do người_quản_lý tài_sản chuyển_giao sau khi đã thanh_toán chi_phí quản_lý . 3 ) Trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích đã được ly_hôn thì dù người bị tuyên_bố mất_tích trở về hoặc có tin_tức xác_thực là người đó còn sống , quyết_định cho ly_hôn vẫn có hiệu_lực pháp_luật . 4 ) Quyết_định của Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố mất_tích để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch .
12,727
Quy_định về tuyên_bố mất_tích được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Vấn_đề này chị tham_khảo các Điều 68 đến Điều 70 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : ... của người có quyền, lợi_ích liên_quan, Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích đối_với người đó. 2 ) Người bị tuyên_bố mất_tích trở về được nhận lại tài_sản do người_quản_lý tài_sản chuyển_giao sau khi đã thanh_toán chi_phí quản_lý. 3 ) Trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích đã được ly_hôn thì dù người bị tuyên_bố mất_tích trở về hoặc có tin_tức xác_thực là người đó còn sống, quyết_định cho ly_hôn vẫn có hiệu_lực pháp_luật. 4 ) Quyết_định của Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố mất_tích để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch.
None
1
Vấn_đề này chị tham_khảo các Điều 68 đến Điều 70 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : * Tuyên_bố mất_tích 1 ) Khi một người biệt_tích 02 năm liền trở lên , mặc_dù đã áp_dụng đầy_đủ các biện_pháp thông_báo , tìm_kiếm theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nhưng vẫn không có tin_tức xác_thực về việc người đó còn sống hay đã chết thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan , Toà_án có_thể tuyên_bố người đó mất_tích . Thời_hạn 02 năm được tính từ ngày biết được tin_tức cuối_cùng về người đó ; nếu không xác_định được ngày có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của tháng tiếp_theo tháng có tin_tức cuối_cùng ; nếu không xác_định được ngày , tháng có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của năm tiếp_theo năm có tin_tức cuối_cùng . 2 ) Trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích xin ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình . 3 ) Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người mất_tích phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú cuối_cùng của người bị tuyên_bố mất_tích để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . * Quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích Người đang quản_lý tài_sản của người vắng_mặt tại nơi cư_trú quy_định tại Điều 65 của Bộ_luật này tiếp_tục quản_lý tài_sản của người đó khi người đó bị Toà_án tuyên_bố mất_tích và có các quyền , nghĩa_vụ quy_định tại Điều 66 và Điều 67 của Bộ_luật này . Trường_hợp Toà_án giải_quyết cho vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích ly_hôn thì tài_sản của người mất_tích được giao cho con thành_niên hoặc cha , mẹ của người mất_tích quản_lý ; nếu không có những người này thì giao cho người_thân thích của người mất_tích quản_lý ; nếu không có người_thân thích thì Toà_án chỉ_định người khác quản_lý tài_sản . * Huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích 1 ) Khi người bị tuyên_bố mất_tích trở về hoặc có tin_tức xác_thực là người đó còn sống thì theo yêu_cầu của người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất_tích đối_với người đó . 2 ) Người bị tuyên_bố mất_tích trở về được nhận lại tài_sản do người_quản_lý tài_sản chuyển_giao sau khi đã thanh_toán chi_phí quản_lý . 3 ) Trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích đã được ly_hôn thì dù người bị tuyên_bố mất_tích trở về hoặc có tin_tức xác_thực là người đó còn sống , quyết_định cho ly_hôn vẫn có hiệu_lực pháp_luật . 4 ) Quyết_định của Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố mất_tích để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch .
12,728
Yêu_cầu tuyên_bố một người là đã chết trong những trường_hợp nào ?
Theo khoản 1 Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã c: ... Theo khoản 1 Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : - Sau 03 năm , kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; - Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm , kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; - Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai mà sau 02 năm , kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; - Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này .
None
1
Theo khoản 1 Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : - Sau 03 năm , kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; - Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm , kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; - Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai mà sau 02 năm , kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; - Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này .
12,729
Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư 14/2023/TT-BTC quy_định như sau : ... Quy_định về báo_cáo tài_chính 1. Hệ_thống báo_cáo tài_chính của NHPT gồm báo_cáo tài_chính năm và báo_cáo tài_chính giữa niên độ. a ) Báo_cáo tài_chính năm của NHPT, bao_gồm : - Báo_cáo tình_hình tài_chính Mẫu_số B01 - NHPT - Báo_cáo kết_quả hoạt_động Mẫu_số B02 - NHPT - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Mẫu_số B03 - NHPT - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính Mẫu_số B04 - NHPT... 2. Biểu_mẫu báo_cáo tài_chính và hướng_dẫn lập, trình_bày các chỉ_tiêu trong báo_cáo tài_chính của NHPT thực_hiện theo hướng_dẫn tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, Báo_cáo tài_chính năm của NHPT, bao_gồm : - Báo_cáo tình_hình tài_chính năm theo Mẫu_số B 01 / NHPT tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC: Tải mẫu báo_cáo tình_hình tài_chính năm theo Mẫu_số B 01 / NHPT tại đây : tải - Báo_cáo kết_quả hoạt_động theo Mẫu_số B 02 / NHPT tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC: Tải mẫu báo_cáo kết_quả hoạt_động theo Mẫu_số B
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư 14/2023/TT-BTC quy_định như sau : Quy_định về báo_cáo tài_chính 1 . Hệ_thống báo_cáo tài_chính của NHPT gồm báo_cáo tài_chính năm và báo_cáo tài_chính giữa niên độ . a ) Báo_cáo tài_chính năm của NHPT , bao_gồm : - Báo_cáo tình_hình tài_chính Mẫu_số B01 - NHPT - Báo_cáo kết_quả hoạt_động Mẫu_số B02 - NHPT - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Mẫu_số B03 - NHPT - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính Mẫu_số B04 - NHPT ... 2 . Biểu_mẫu báo_cáo tài_chính và hướng_dẫn lập , trình_bày các chỉ_tiêu trong báo_cáo tài_chính của NHPT thực_hiện theo hướng_dẫn tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , Báo_cáo tài_chính năm của NHPT , bao_gồm : - Báo_cáo tình_hình tài_chính năm theo Mẫu_số B 01 / NHPT tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC: Tải mẫu báo_cáo tình_hình tài_chính năm theo Mẫu_số B 01 / NHPT tại đây : tải - Báo_cáo kết_quả hoạt_động theo Mẫu_số B 02 / NHPT tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC: Tải mẫu báo_cáo kết_quả hoạt_động theo Mẫu_số B 02 / NHPT tại đây : tải - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ theo Mẫu_số B 03 / NHPT tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC: Tải mẫu Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ theo Mẫu_số B 03 / NHPT tại đây : tải - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính theo Mẫu_số B 04 / NHPT tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC: Tải mẫu Thuyết_minh báo_cáo tài_chính theo Mẫu_số B 04 / NHPT tại đây : tải Báo_cáo tài_chính năm và hướng_dẫn lập báo_cáo đối_với Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
12,730
Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư 14/2023/TT-BTC quy_định như sau : ... kết_quả hoạt_động theo Mẫu_số B 02 / NHPT tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC: Tải mẫu báo_cáo kết_quả hoạt_động theo Mẫu_số B 02 / NHPT tại đây : tải - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ theo Mẫu_số B 03 / NHPT tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC: Tải mẫu Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ theo Mẫu_số B 03 / NHPT tại đây : tải - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính theo Mẫu_số B 04 / NHPT tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC: Tải mẫu Thuyết_minh báo_cáo tài_chính theo Mẫu_số B 04 / NHPT tại đây : tải Báo_cáo tài_chính năm và hướng_dẫn lập báo_cáo đối_với Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được quy_định như_thế_nào?
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư 14/2023/TT-BTC quy_định như sau : Quy_định về báo_cáo tài_chính 1 . Hệ_thống báo_cáo tài_chính của NHPT gồm báo_cáo tài_chính năm và báo_cáo tài_chính giữa niên độ . a ) Báo_cáo tài_chính năm của NHPT , bao_gồm : - Báo_cáo tình_hình tài_chính Mẫu_số B01 - NHPT - Báo_cáo kết_quả hoạt_động Mẫu_số B02 - NHPT - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Mẫu_số B03 - NHPT - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính Mẫu_số B04 - NHPT ... 2 . Biểu_mẫu báo_cáo tài_chính và hướng_dẫn lập , trình_bày các chỉ_tiêu trong báo_cáo tài_chính của NHPT thực_hiện theo hướng_dẫn tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , Báo_cáo tài_chính năm của NHPT , bao_gồm : - Báo_cáo tình_hình tài_chính năm theo Mẫu_số B 01 / NHPT tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC: Tải mẫu báo_cáo tình_hình tài_chính năm theo Mẫu_số B 01 / NHPT tại đây : tải - Báo_cáo kết_quả hoạt_động theo Mẫu_số B 02 / NHPT tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC: Tải mẫu báo_cáo kết_quả hoạt_động theo Mẫu_số B 02 / NHPT tại đây : tải - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ theo Mẫu_số B 03 / NHPT tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC: Tải mẫu Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ theo Mẫu_số B 03 / NHPT tại đây : tải - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính theo Mẫu_số B 04 / NHPT tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC: Tải mẫu Thuyết_minh báo_cáo tài_chính theo Mẫu_số B 04 / NHPT tại đây : tải Báo_cáo tài_chính năm và hướng_dẫn lập báo_cáo đối_với Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
12,731
Hướng_dẫn lập báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như_thế_nào ?
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/T: ... Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC như sau : ( 1 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tình_hình tài_chính Mẫu_số B 01 / NHPT - Bản_chất và mục_đích của Báo_cáo Báo_cáo tình_hình tài_chính của NHPT là báo_cáo tài_chính tổng_hợp, phản_ánh tổng_quát toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có và nguồn hình_thành tài_sản đó của NHPT tại một thời_điểm nhất_định, số_liệu trên báo_cáo tình_hình tài_chính cho biết toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT theo cơ_cấu tài_sản, cơ_cấu nguồn vốn hình_thành các tài_sản đó. Qua đó có_thể nhận_xét, đánh_giá khái_quát tình_hình tài_chính của NHPT tại thời_điểm báo_cáo. - Kết_cấu của Báo_cáo : Báo_cáo tình_hình tài_chính chia làm hai phần : + Phần tài_sản Có : Phản_ánh toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo theo cơ_cấu tài_sản và hình_thức tồn_tại trong quá_trình hoạt_động của NHPT. + Phần nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu : Phản_ánh nguồn hình_thành tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo. - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo : + Căn_cứ vào
None
1
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC như sau : ( 1 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tình_hình tài_chính Mẫu_số B 01 / NHPT - Bản_chất và mục_đích của Báo_cáo Báo_cáo tình_hình tài_chính của NHPT là báo_cáo tài_chính tổng_hợp , phản_ánh tổng_quát toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có và nguồn hình_thành tài_sản đó của NHPT tại một thời_điểm nhất_định , số_liệu trên báo_cáo tình_hình tài_chính cho biết toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT theo cơ_cấu tài_sản , cơ_cấu nguồn vốn hình_thành các tài_sản đó . Qua đó có_thể nhận_xét , đánh_giá khái_quát tình_hình tài_chính của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Kết_cấu của Báo_cáo : Báo_cáo tình_hình tài_chính chia làm hai phần : + Phần tài_sản Có : Phản_ánh toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo theo cơ_cấu tài_sản và hình_thức tồn_tại trong quá_trình hoạt_động của NHPT . + Phần nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu : Phản_ánh nguồn hình_thành tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo : + Căn_cứ vào số_liệu trên các sổ kế_toán . + Căn_cứ vào Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán . + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Bảng CĐKT ) năm trước . - Nội_dung và phương_pháp tính , ghi các chỉ_tiêu trong Báo_cáo tình_hình tài_chính theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Mẫu_số B 01 / NHPT ; B 01 a / NHPT ) gồm có 7 cột : + Cột 1 : “ STT ” là số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng . + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tái chính . + Cột 5 - “ Năm nay : cách lấy số_liệu cột này theo hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ bảng CĐTK ” . + Cột 6 : “ Năm trước ” căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 2 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo kết_quả hoạt_động Mẫu_số B 02 / NHPT : - Báo_cáo kết_quả hoạt_động là báo_cáo tài_chính phản_ánh tổng_quát tình_hình và kết_quả hoạt_động trong một kỳ kế_toán của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập báo_cáo : + Căn_cứ Báo_cáo kết_quả hoạt_động của kỳ trước . + Căn_cứ vào số_dư Có cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 7 " Thu_nhập " và số_dư Nợ cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 8 " Chi_phí " . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu trong báo_cáo kết_quả hoạt_động theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm ( Mẫu_số B 02 / NHPT ) gồm có 7 cột : + + Cột 1 : Số thứ_tự + + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo + + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng + + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính . + + Cột 5 : “ Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTTC ” . + + Cột 6 : “ Năm trước ” của báo_cáo kỳ này năm nay được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” theo từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động giữa niên độ ( Mẫu_số B 02 a / NHPT ) gồm có 8 cột : + + Cột 1 , 2 , 3 , 4 thực_hiện như đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm . + + Cột 5 : “ Quý này / Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo quý theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTK ” . + + Cột 6 : “ Quý này / Năm trước ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này / Năm nay ” của báo_cáo quý này năm trước theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 7 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này ” của báo_cáo kỳ này cộng với số_liệu cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo này kỳ trước . Kết_quả ghi ở cột 7 của báo_cáo này theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . Riêng đối_với số_liệu Quý I số_liệu ghi ở cột 7 bằng số_liệu ghi ở cột 5 . + + Cột 8 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm trước ” của báo_cáo kỳ này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo kỳ này năm trước . Khi lập lần đầu báo_cáo này , số_liệu trên báo_cáo năm trước không có thì để trống cột_số liệu này ( 3 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ( theo phương_pháp gián_tiếp ) Mẫu_số B 03 / NHPT : - Mục_đích của Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ là báo_cáo tài_chính tổng_hợp phản_ánh các luồng tiền lưu_chuyển trong kỳ theo các hoạt_động : hoạt_động nghiệp_vụ , hoạt_động đầu_tư và hoạt_động tài_chính của NHPT Dựa vào báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ , người sử_dụng có_thể đánh_giá được khả_năng tạo ra tiền , sự biến_động tải sản thuần , khả_năng thanh_toán và dự_đoán được luồng tiền trong kỳ tiếp_theo của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ NHPT được lập theo phương_pháp gián_tiếp căn_cứ vào : + Bảng_cân_đối tài_khoản ; + Báo_cáo kết_quả hoạt_động ; + Báo_cáo tình_hình tài_chính ; + Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ kỳ trước ; + Sổ kế_toán . - Nội_dung và phương_pháp lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm ( Mẫu_số B 03 / NHPT ) + + Cột 1 : " Số thứ_tự " bao_gồm số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 2 : " Chỉ_tiêu " bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 3 : " Thuyết_minh " bao_gồm mã_số các chỉ_tiêu tương_ứng . + + Cột 4 : " Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ quý ( Mẫu_số B 03 a / NHPT ) + + Cột 1 , 2 , 3 thực_hiện như đối_với báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm . + + Cột 4 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ báo_cáo theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 4 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày thuyết_minh báo_cáo tài_chính Mẫu_số B 04 / NHPT - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính là một bộ_phận hợp_thành của báo_cáo tài_chính , dùng để mô_tả mang tính tường_thuật hoặc phân_tích chi_tiết các thông_tin số_liệu đã được trình_bày trong Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động cũng như các thông_tin cần_thiết khác . - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính của đơn_vị phải trình_bày những nội_dung sau : + Các thông_tin về cơ_sở lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán cụ_thể được chọn áp_dụng đối_với các giao_dịch và sự_kiện quan_trọng ; + Cung_cấp thông_tin bổ_sung chưa được trình_bày trong các báo_cáo tài_chính khác , nhưng lại cần_thiết cho việc trình_bày trung_thực và hợp_lý tình_hình tài_chính của đơn_vị . - Cơ_sở lập bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính : + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động , Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm báo_cáo ; + Căn_cứ vào_sổ kế_toán ; + Căn_cứ vào bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính năm trước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế của đơn_vị và các tài_liệu có liên_quan khác . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu : I. Đặc_điểm hoạt_động : 1 . Quyết_định thành_lập , thời_hạn có giá_trị ; 2 . Hình_thức sở_hữu vốn 3 . Thành_phần của Hội_đồng_quản_trị ( Tên , chức_danh của từng người ) ; 4 . Thành_phần Ban Giám_đốc ( Tên , chức_danh từng người ) ; 5 . Trụ_sở chính … … … … .. ; Số chi_nhánh : … … … … .. ; 6 . Tổng_số cán_bộ , công_nhân_viên :
12,732
Hướng_dẫn lập báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như_thế_nào ?
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/T: ... + Phần nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu : Phản_ánh nguồn hình_thành tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo. - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo : + Căn_cứ vào số_liệu trên các sổ kế_toán. + Căn_cứ vào Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán. + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Bảng CĐKT ) năm trước. - Nội_dung và phương_pháp tính, ghi các chỉ_tiêu trong Báo_cáo tình_hình tài_chính theo đúng mẫu đã quy_định, cụ_thể. Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Mẫu_số B 01 / NHPT ; B 01 a / NHPT ) gồm có 7 cột : + Cột 1 : “ STT ” là số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo. + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo. + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng. + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tái chính. + Cột 5 - “ Năm nay : cách lấy số_liệu cột này theo hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ bảng CĐTK ”. + Cột 6 : “ Năm trước ”
None
1
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC như sau : ( 1 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tình_hình tài_chính Mẫu_số B 01 / NHPT - Bản_chất và mục_đích của Báo_cáo Báo_cáo tình_hình tài_chính của NHPT là báo_cáo tài_chính tổng_hợp , phản_ánh tổng_quát toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có và nguồn hình_thành tài_sản đó của NHPT tại một thời_điểm nhất_định , số_liệu trên báo_cáo tình_hình tài_chính cho biết toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT theo cơ_cấu tài_sản , cơ_cấu nguồn vốn hình_thành các tài_sản đó . Qua đó có_thể nhận_xét , đánh_giá khái_quát tình_hình tài_chính của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Kết_cấu của Báo_cáo : Báo_cáo tình_hình tài_chính chia làm hai phần : + Phần tài_sản Có : Phản_ánh toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo theo cơ_cấu tài_sản và hình_thức tồn_tại trong quá_trình hoạt_động của NHPT . + Phần nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu : Phản_ánh nguồn hình_thành tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo : + Căn_cứ vào số_liệu trên các sổ kế_toán . + Căn_cứ vào Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán . + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Bảng CĐKT ) năm trước . - Nội_dung và phương_pháp tính , ghi các chỉ_tiêu trong Báo_cáo tình_hình tài_chính theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Mẫu_số B 01 / NHPT ; B 01 a / NHPT ) gồm có 7 cột : + Cột 1 : “ STT ” là số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng . + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tái chính . + Cột 5 - “ Năm nay : cách lấy số_liệu cột này theo hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ bảng CĐTK ” . + Cột 6 : “ Năm trước ” căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 2 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo kết_quả hoạt_động Mẫu_số B 02 / NHPT : - Báo_cáo kết_quả hoạt_động là báo_cáo tài_chính phản_ánh tổng_quát tình_hình và kết_quả hoạt_động trong một kỳ kế_toán của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập báo_cáo : + Căn_cứ Báo_cáo kết_quả hoạt_động của kỳ trước . + Căn_cứ vào số_dư Có cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 7 " Thu_nhập " và số_dư Nợ cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 8 " Chi_phí " . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu trong báo_cáo kết_quả hoạt_động theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm ( Mẫu_số B 02 / NHPT ) gồm có 7 cột : + + Cột 1 : Số thứ_tự + + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo + + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng + + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính . + + Cột 5 : “ Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTTC ” . + + Cột 6 : “ Năm trước ” của báo_cáo kỳ này năm nay được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” theo từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động giữa niên độ ( Mẫu_số B 02 a / NHPT ) gồm có 8 cột : + + Cột 1 , 2 , 3 , 4 thực_hiện như đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm . + + Cột 5 : “ Quý này / Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo quý theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTK ” . + + Cột 6 : “ Quý này / Năm trước ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này / Năm nay ” của báo_cáo quý này năm trước theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 7 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này ” của báo_cáo kỳ này cộng với số_liệu cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo này kỳ trước . Kết_quả ghi ở cột 7 của báo_cáo này theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . Riêng đối_với số_liệu Quý I số_liệu ghi ở cột 7 bằng số_liệu ghi ở cột 5 . + + Cột 8 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm trước ” của báo_cáo kỳ này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo kỳ này năm trước . Khi lập lần đầu báo_cáo này , số_liệu trên báo_cáo năm trước không có thì để trống cột_số liệu này ( 3 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ( theo phương_pháp gián_tiếp ) Mẫu_số B 03 / NHPT : - Mục_đích của Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ là báo_cáo tài_chính tổng_hợp phản_ánh các luồng tiền lưu_chuyển trong kỳ theo các hoạt_động : hoạt_động nghiệp_vụ , hoạt_động đầu_tư và hoạt_động tài_chính của NHPT Dựa vào báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ , người sử_dụng có_thể đánh_giá được khả_năng tạo ra tiền , sự biến_động tải sản thuần , khả_năng thanh_toán và dự_đoán được luồng tiền trong kỳ tiếp_theo của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ NHPT được lập theo phương_pháp gián_tiếp căn_cứ vào : + Bảng_cân_đối tài_khoản ; + Báo_cáo kết_quả hoạt_động ; + Báo_cáo tình_hình tài_chính ; + Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ kỳ trước ; + Sổ kế_toán . - Nội_dung và phương_pháp lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm ( Mẫu_số B 03 / NHPT ) + + Cột 1 : " Số thứ_tự " bao_gồm số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 2 : " Chỉ_tiêu " bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 3 : " Thuyết_minh " bao_gồm mã_số các chỉ_tiêu tương_ứng . + + Cột 4 : " Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ quý ( Mẫu_số B 03 a / NHPT ) + + Cột 1 , 2 , 3 thực_hiện như đối_với báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm . + + Cột 4 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ báo_cáo theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 4 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày thuyết_minh báo_cáo tài_chính Mẫu_số B 04 / NHPT - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính là một bộ_phận hợp_thành của báo_cáo tài_chính , dùng để mô_tả mang tính tường_thuật hoặc phân_tích chi_tiết các thông_tin số_liệu đã được trình_bày trong Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động cũng như các thông_tin cần_thiết khác . - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính của đơn_vị phải trình_bày những nội_dung sau : + Các thông_tin về cơ_sở lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán cụ_thể được chọn áp_dụng đối_với các giao_dịch và sự_kiện quan_trọng ; + Cung_cấp thông_tin bổ_sung chưa được trình_bày trong các báo_cáo tài_chính khác , nhưng lại cần_thiết cho việc trình_bày trung_thực và hợp_lý tình_hình tài_chính của đơn_vị . - Cơ_sở lập bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính : + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động , Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm báo_cáo ; + Căn_cứ vào_sổ kế_toán ; + Căn_cứ vào bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính năm trước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế của đơn_vị và các tài_liệu có liên_quan khác . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu : I. Đặc_điểm hoạt_động : 1 . Quyết_định thành_lập , thời_hạn có giá_trị ; 2 . Hình_thức sở_hữu vốn 3 . Thành_phần của Hội_đồng_quản_trị ( Tên , chức_danh của từng người ) ; 4 . Thành_phần Ban Giám_đốc ( Tên , chức_danh từng người ) ; 5 . Trụ_sở chính … … … … .. ; Số chi_nhánh : … … … … .. ; 6 . Tổng_số cán_bộ , công_nhân_viên :
12,733
Hướng_dẫn lập báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như_thế_nào ?
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/T: ... Năm nay : cách lấy số_liệu cột này theo hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ bảng CĐTK ”. + Cột 6 : “ Năm trước ” căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước. ( 2 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo kết_quả hoạt_động Mẫu_số B 02 / NHPT : - Báo_cáo kết_quả hoạt_động là báo_cáo tài_chính phản_ánh tổng_quát tình_hình và kết_quả hoạt_động trong một kỳ kế_toán của NHPT. - Cơ_sở số_liệu để lập báo_cáo : + Căn_cứ Báo_cáo kết_quả hoạt_động của kỳ trước. + Căn_cứ vào số_dư Có cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 7 " Thu_nhập " và số_dư Nợ cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 8 " Chi_phí ". - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu trong báo_cáo kết_quả hoạt_động theo đúng mẫu đã quy_định, cụ_thể. + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm ( Mẫu_số B 02 / NHPT ) gồm có 7 cột : + + Cột 1 : Số thứ_tự + + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu
None
1
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC như sau : ( 1 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tình_hình tài_chính Mẫu_số B 01 / NHPT - Bản_chất và mục_đích của Báo_cáo Báo_cáo tình_hình tài_chính của NHPT là báo_cáo tài_chính tổng_hợp , phản_ánh tổng_quát toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có và nguồn hình_thành tài_sản đó của NHPT tại một thời_điểm nhất_định , số_liệu trên báo_cáo tình_hình tài_chính cho biết toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT theo cơ_cấu tài_sản , cơ_cấu nguồn vốn hình_thành các tài_sản đó . Qua đó có_thể nhận_xét , đánh_giá khái_quát tình_hình tài_chính của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Kết_cấu của Báo_cáo : Báo_cáo tình_hình tài_chính chia làm hai phần : + Phần tài_sản Có : Phản_ánh toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo theo cơ_cấu tài_sản và hình_thức tồn_tại trong quá_trình hoạt_động của NHPT . + Phần nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu : Phản_ánh nguồn hình_thành tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo : + Căn_cứ vào số_liệu trên các sổ kế_toán . + Căn_cứ vào Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán . + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Bảng CĐKT ) năm trước . - Nội_dung và phương_pháp tính , ghi các chỉ_tiêu trong Báo_cáo tình_hình tài_chính theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Mẫu_số B 01 / NHPT ; B 01 a / NHPT ) gồm có 7 cột : + Cột 1 : “ STT ” là số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng . + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tái chính . + Cột 5 - “ Năm nay : cách lấy số_liệu cột này theo hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ bảng CĐTK ” . + Cột 6 : “ Năm trước ” căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 2 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo kết_quả hoạt_động Mẫu_số B 02 / NHPT : - Báo_cáo kết_quả hoạt_động là báo_cáo tài_chính phản_ánh tổng_quát tình_hình và kết_quả hoạt_động trong một kỳ kế_toán của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập báo_cáo : + Căn_cứ Báo_cáo kết_quả hoạt_động của kỳ trước . + Căn_cứ vào số_dư Có cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 7 " Thu_nhập " và số_dư Nợ cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 8 " Chi_phí " . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu trong báo_cáo kết_quả hoạt_động theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm ( Mẫu_số B 02 / NHPT ) gồm có 7 cột : + + Cột 1 : Số thứ_tự + + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo + + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng + + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính . + + Cột 5 : “ Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTTC ” . + + Cột 6 : “ Năm trước ” của báo_cáo kỳ này năm nay được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” theo từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động giữa niên độ ( Mẫu_số B 02 a / NHPT ) gồm có 8 cột : + + Cột 1 , 2 , 3 , 4 thực_hiện như đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm . + + Cột 5 : “ Quý này / Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo quý theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTK ” . + + Cột 6 : “ Quý này / Năm trước ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này / Năm nay ” của báo_cáo quý này năm trước theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 7 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này ” của báo_cáo kỳ này cộng với số_liệu cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo này kỳ trước . Kết_quả ghi ở cột 7 của báo_cáo này theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . Riêng đối_với số_liệu Quý I số_liệu ghi ở cột 7 bằng số_liệu ghi ở cột 5 . + + Cột 8 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm trước ” của báo_cáo kỳ này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo kỳ này năm trước . Khi lập lần đầu báo_cáo này , số_liệu trên báo_cáo năm trước không có thì để trống cột_số liệu này ( 3 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ( theo phương_pháp gián_tiếp ) Mẫu_số B 03 / NHPT : - Mục_đích của Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ là báo_cáo tài_chính tổng_hợp phản_ánh các luồng tiền lưu_chuyển trong kỳ theo các hoạt_động : hoạt_động nghiệp_vụ , hoạt_động đầu_tư và hoạt_động tài_chính của NHPT Dựa vào báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ , người sử_dụng có_thể đánh_giá được khả_năng tạo ra tiền , sự biến_động tải sản thuần , khả_năng thanh_toán và dự_đoán được luồng tiền trong kỳ tiếp_theo của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ NHPT được lập theo phương_pháp gián_tiếp căn_cứ vào : + Bảng_cân_đối tài_khoản ; + Báo_cáo kết_quả hoạt_động ; + Báo_cáo tình_hình tài_chính ; + Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ kỳ trước ; + Sổ kế_toán . - Nội_dung và phương_pháp lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm ( Mẫu_số B 03 / NHPT ) + + Cột 1 : " Số thứ_tự " bao_gồm số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 2 : " Chỉ_tiêu " bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 3 : " Thuyết_minh " bao_gồm mã_số các chỉ_tiêu tương_ứng . + + Cột 4 : " Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ quý ( Mẫu_số B 03 a / NHPT ) + + Cột 1 , 2 , 3 thực_hiện như đối_với báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm . + + Cột 4 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ báo_cáo theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 4 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày thuyết_minh báo_cáo tài_chính Mẫu_số B 04 / NHPT - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính là một bộ_phận hợp_thành của báo_cáo tài_chính , dùng để mô_tả mang tính tường_thuật hoặc phân_tích chi_tiết các thông_tin số_liệu đã được trình_bày trong Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động cũng như các thông_tin cần_thiết khác . - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính của đơn_vị phải trình_bày những nội_dung sau : + Các thông_tin về cơ_sở lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán cụ_thể được chọn áp_dụng đối_với các giao_dịch và sự_kiện quan_trọng ; + Cung_cấp thông_tin bổ_sung chưa được trình_bày trong các báo_cáo tài_chính khác , nhưng lại cần_thiết cho việc trình_bày trung_thực và hợp_lý tình_hình tài_chính của đơn_vị . - Cơ_sở lập bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính : + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động , Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm báo_cáo ; + Căn_cứ vào_sổ kế_toán ; + Căn_cứ vào bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính năm trước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế của đơn_vị và các tài_liệu có liên_quan khác . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu : I. Đặc_điểm hoạt_động : 1 . Quyết_định thành_lập , thời_hạn có giá_trị ; 2 . Hình_thức sở_hữu vốn 3 . Thành_phần của Hội_đồng_quản_trị ( Tên , chức_danh của từng người ) ; 4 . Thành_phần Ban Giám_đốc ( Tên , chức_danh từng người ) ; 5 . Trụ_sở chính … … … … .. ; Số chi_nhánh : … … … … .. ; 6 . Tổng_số cán_bộ , công_nhân_viên :
12,734
Hướng_dẫn lập báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như_thế_nào ?
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/T: ... báo_cáo kết_quả hoạt_động năm ( Mẫu_số B 02 / NHPT ) gồm có 7 cột : + + Cột 1 : Số thứ_tự + + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo + + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng + + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính. + + Cột 5 : “ Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTTC ”. + + Cột 6 : “ Năm trước ” của báo_cáo kỳ này năm nay được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” theo từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước. + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động giữa niên độ ( Mẫu_số B 02 a / NHPT ) gồm có 8 cột : + + Cột 1, 2, 3, 4 thực_hiện như đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm. + + Cột 5 : “ Quý này / Năm nay ” được
None
1
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC như sau : ( 1 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tình_hình tài_chính Mẫu_số B 01 / NHPT - Bản_chất và mục_đích của Báo_cáo Báo_cáo tình_hình tài_chính của NHPT là báo_cáo tài_chính tổng_hợp , phản_ánh tổng_quát toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có và nguồn hình_thành tài_sản đó của NHPT tại một thời_điểm nhất_định , số_liệu trên báo_cáo tình_hình tài_chính cho biết toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT theo cơ_cấu tài_sản , cơ_cấu nguồn vốn hình_thành các tài_sản đó . Qua đó có_thể nhận_xét , đánh_giá khái_quát tình_hình tài_chính của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Kết_cấu của Báo_cáo : Báo_cáo tình_hình tài_chính chia làm hai phần : + Phần tài_sản Có : Phản_ánh toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo theo cơ_cấu tài_sản và hình_thức tồn_tại trong quá_trình hoạt_động của NHPT . + Phần nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu : Phản_ánh nguồn hình_thành tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo : + Căn_cứ vào số_liệu trên các sổ kế_toán . + Căn_cứ vào Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán . + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Bảng CĐKT ) năm trước . - Nội_dung và phương_pháp tính , ghi các chỉ_tiêu trong Báo_cáo tình_hình tài_chính theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Mẫu_số B 01 / NHPT ; B 01 a / NHPT ) gồm có 7 cột : + Cột 1 : “ STT ” là số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng . + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tái chính . + Cột 5 - “ Năm nay : cách lấy số_liệu cột này theo hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ bảng CĐTK ” . + Cột 6 : “ Năm trước ” căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 2 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo kết_quả hoạt_động Mẫu_số B 02 / NHPT : - Báo_cáo kết_quả hoạt_động là báo_cáo tài_chính phản_ánh tổng_quát tình_hình và kết_quả hoạt_động trong một kỳ kế_toán của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập báo_cáo : + Căn_cứ Báo_cáo kết_quả hoạt_động của kỳ trước . + Căn_cứ vào số_dư Có cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 7 " Thu_nhập " và số_dư Nợ cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 8 " Chi_phí " . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu trong báo_cáo kết_quả hoạt_động theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm ( Mẫu_số B 02 / NHPT ) gồm có 7 cột : + + Cột 1 : Số thứ_tự + + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo + + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng + + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính . + + Cột 5 : “ Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTTC ” . + + Cột 6 : “ Năm trước ” của báo_cáo kỳ này năm nay được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” theo từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động giữa niên độ ( Mẫu_số B 02 a / NHPT ) gồm có 8 cột : + + Cột 1 , 2 , 3 , 4 thực_hiện như đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm . + + Cột 5 : “ Quý này / Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo quý theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTK ” . + + Cột 6 : “ Quý này / Năm trước ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này / Năm nay ” của báo_cáo quý này năm trước theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 7 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này ” của báo_cáo kỳ này cộng với số_liệu cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo này kỳ trước . Kết_quả ghi ở cột 7 của báo_cáo này theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . Riêng đối_với số_liệu Quý I số_liệu ghi ở cột 7 bằng số_liệu ghi ở cột 5 . + + Cột 8 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm trước ” của báo_cáo kỳ này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo kỳ này năm trước . Khi lập lần đầu báo_cáo này , số_liệu trên báo_cáo năm trước không có thì để trống cột_số liệu này ( 3 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ( theo phương_pháp gián_tiếp ) Mẫu_số B 03 / NHPT : - Mục_đích của Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ là báo_cáo tài_chính tổng_hợp phản_ánh các luồng tiền lưu_chuyển trong kỳ theo các hoạt_động : hoạt_động nghiệp_vụ , hoạt_động đầu_tư và hoạt_động tài_chính của NHPT Dựa vào báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ , người sử_dụng có_thể đánh_giá được khả_năng tạo ra tiền , sự biến_động tải sản thuần , khả_năng thanh_toán và dự_đoán được luồng tiền trong kỳ tiếp_theo của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ NHPT được lập theo phương_pháp gián_tiếp căn_cứ vào : + Bảng_cân_đối tài_khoản ; + Báo_cáo kết_quả hoạt_động ; + Báo_cáo tình_hình tài_chính ; + Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ kỳ trước ; + Sổ kế_toán . - Nội_dung và phương_pháp lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm ( Mẫu_số B 03 / NHPT ) + + Cột 1 : " Số thứ_tự " bao_gồm số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 2 : " Chỉ_tiêu " bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 3 : " Thuyết_minh " bao_gồm mã_số các chỉ_tiêu tương_ứng . + + Cột 4 : " Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ quý ( Mẫu_số B 03 a / NHPT ) + + Cột 1 , 2 , 3 thực_hiện như đối_với báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm . + + Cột 4 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ báo_cáo theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 4 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày thuyết_minh báo_cáo tài_chính Mẫu_số B 04 / NHPT - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính là một bộ_phận hợp_thành của báo_cáo tài_chính , dùng để mô_tả mang tính tường_thuật hoặc phân_tích chi_tiết các thông_tin số_liệu đã được trình_bày trong Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động cũng như các thông_tin cần_thiết khác . - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính của đơn_vị phải trình_bày những nội_dung sau : + Các thông_tin về cơ_sở lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán cụ_thể được chọn áp_dụng đối_với các giao_dịch và sự_kiện quan_trọng ; + Cung_cấp thông_tin bổ_sung chưa được trình_bày trong các báo_cáo tài_chính khác , nhưng lại cần_thiết cho việc trình_bày trung_thực và hợp_lý tình_hình tài_chính của đơn_vị . - Cơ_sở lập bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính : + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động , Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm báo_cáo ; + Căn_cứ vào_sổ kế_toán ; + Căn_cứ vào bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính năm trước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế của đơn_vị và các tài_liệu có liên_quan khác . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu : I. Đặc_điểm hoạt_động : 1 . Quyết_định thành_lập , thời_hạn có giá_trị ; 2 . Hình_thức sở_hữu vốn 3 . Thành_phần của Hội_đồng_quản_trị ( Tên , chức_danh của từng người ) ; 4 . Thành_phần Ban Giám_đốc ( Tên , chức_danh từng người ) ; 5 . Trụ_sở chính … … … … .. ; Số chi_nhánh : … … … … .. ; 6 . Tổng_số cán_bộ , công_nhân_viên :
12,735
Hướng_dẫn lập báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như_thế_nào ?
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/T: ... : + + Cột 1, 2, 3, 4 thực_hiện như đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm. + + Cột 5 : “ Quý này / Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo quý theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTK ”. + + Cột 6 : “ Quý này / Năm trước ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này / Năm nay ” của báo_cáo quý này năm trước theo từng chỉ_tiêu phù_hợp. + + Cột 7 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này ” của báo_cáo kỳ này cộng với số_liệu cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo này kỳ trước. Kết_quả ghi ở cột 7 của báo_cáo này theo từng chỉ_tiêu phù_hợp. Riêng đối_với số_liệu Quý I số_liệu ghi ở cột 7 bằng số_liệu ghi ở cột 5. +
None
1
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC như sau : ( 1 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tình_hình tài_chính Mẫu_số B 01 / NHPT - Bản_chất và mục_đích của Báo_cáo Báo_cáo tình_hình tài_chính của NHPT là báo_cáo tài_chính tổng_hợp , phản_ánh tổng_quát toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có và nguồn hình_thành tài_sản đó của NHPT tại một thời_điểm nhất_định , số_liệu trên báo_cáo tình_hình tài_chính cho biết toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT theo cơ_cấu tài_sản , cơ_cấu nguồn vốn hình_thành các tài_sản đó . Qua đó có_thể nhận_xét , đánh_giá khái_quát tình_hình tài_chính của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Kết_cấu của Báo_cáo : Báo_cáo tình_hình tài_chính chia làm hai phần : + Phần tài_sản Có : Phản_ánh toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo theo cơ_cấu tài_sản và hình_thức tồn_tại trong quá_trình hoạt_động của NHPT . + Phần nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu : Phản_ánh nguồn hình_thành tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo : + Căn_cứ vào số_liệu trên các sổ kế_toán . + Căn_cứ vào Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán . + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Bảng CĐKT ) năm trước . - Nội_dung và phương_pháp tính , ghi các chỉ_tiêu trong Báo_cáo tình_hình tài_chính theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Mẫu_số B 01 / NHPT ; B 01 a / NHPT ) gồm có 7 cột : + Cột 1 : “ STT ” là số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng . + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tái chính . + Cột 5 - “ Năm nay : cách lấy số_liệu cột này theo hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ bảng CĐTK ” . + Cột 6 : “ Năm trước ” căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 2 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo kết_quả hoạt_động Mẫu_số B 02 / NHPT : - Báo_cáo kết_quả hoạt_động là báo_cáo tài_chính phản_ánh tổng_quát tình_hình và kết_quả hoạt_động trong một kỳ kế_toán của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập báo_cáo : + Căn_cứ Báo_cáo kết_quả hoạt_động của kỳ trước . + Căn_cứ vào số_dư Có cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 7 " Thu_nhập " và số_dư Nợ cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 8 " Chi_phí " . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu trong báo_cáo kết_quả hoạt_động theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm ( Mẫu_số B 02 / NHPT ) gồm có 7 cột : + + Cột 1 : Số thứ_tự + + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo + + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng + + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính . + + Cột 5 : “ Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTTC ” . + + Cột 6 : “ Năm trước ” của báo_cáo kỳ này năm nay được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” theo từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động giữa niên độ ( Mẫu_số B 02 a / NHPT ) gồm có 8 cột : + + Cột 1 , 2 , 3 , 4 thực_hiện như đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm . + + Cột 5 : “ Quý này / Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo quý theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTK ” . + + Cột 6 : “ Quý này / Năm trước ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này / Năm nay ” của báo_cáo quý này năm trước theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 7 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này ” của báo_cáo kỳ này cộng với số_liệu cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo này kỳ trước . Kết_quả ghi ở cột 7 của báo_cáo này theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . Riêng đối_với số_liệu Quý I số_liệu ghi ở cột 7 bằng số_liệu ghi ở cột 5 . + + Cột 8 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm trước ” của báo_cáo kỳ này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo kỳ này năm trước . Khi lập lần đầu báo_cáo này , số_liệu trên báo_cáo năm trước không có thì để trống cột_số liệu này ( 3 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ( theo phương_pháp gián_tiếp ) Mẫu_số B 03 / NHPT : - Mục_đích của Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ là báo_cáo tài_chính tổng_hợp phản_ánh các luồng tiền lưu_chuyển trong kỳ theo các hoạt_động : hoạt_động nghiệp_vụ , hoạt_động đầu_tư và hoạt_động tài_chính của NHPT Dựa vào báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ , người sử_dụng có_thể đánh_giá được khả_năng tạo ra tiền , sự biến_động tải sản thuần , khả_năng thanh_toán và dự_đoán được luồng tiền trong kỳ tiếp_theo của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ NHPT được lập theo phương_pháp gián_tiếp căn_cứ vào : + Bảng_cân_đối tài_khoản ; + Báo_cáo kết_quả hoạt_động ; + Báo_cáo tình_hình tài_chính ; + Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ kỳ trước ; + Sổ kế_toán . - Nội_dung và phương_pháp lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm ( Mẫu_số B 03 / NHPT ) + + Cột 1 : " Số thứ_tự " bao_gồm số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 2 : " Chỉ_tiêu " bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 3 : " Thuyết_minh " bao_gồm mã_số các chỉ_tiêu tương_ứng . + + Cột 4 : " Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ quý ( Mẫu_số B 03 a / NHPT ) + + Cột 1 , 2 , 3 thực_hiện như đối_với báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm . + + Cột 4 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ báo_cáo theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 4 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày thuyết_minh báo_cáo tài_chính Mẫu_số B 04 / NHPT - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính là một bộ_phận hợp_thành của báo_cáo tài_chính , dùng để mô_tả mang tính tường_thuật hoặc phân_tích chi_tiết các thông_tin số_liệu đã được trình_bày trong Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động cũng như các thông_tin cần_thiết khác . - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính của đơn_vị phải trình_bày những nội_dung sau : + Các thông_tin về cơ_sở lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán cụ_thể được chọn áp_dụng đối_với các giao_dịch và sự_kiện quan_trọng ; + Cung_cấp thông_tin bổ_sung chưa được trình_bày trong các báo_cáo tài_chính khác , nhưng lại cần_thiết cho việc trình_bày trung_thực và hợp_lý tình_hình tài_chính của đơn_vị . - Cơ_sở lập bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính : + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động , Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm báo_cáo ; + Căn_cứ vào_sổ kế_toán ; + Căn_cứ vào bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính năm trước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế của đơn_vị và các tài_liệu có liên_quan khác . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu : I. Đặc_điểm hoạt_động : 1 . Quyết_định thành_lập , thời_hạn có giá_trị ; 2 . Hình_thức sở_hữu vốn 3 . Thành_phần của Hội_đồng_quản_trị ( Tên , chức_danh của từng người ) ; 4 . Thành_phần Ban Giám_đốc ( Tên , chức_danh từng người ) ; 5 . Trụ_sở chính … … … … .. ; Số chi_nhánh : … … … … .. ; 6 . Tổng_số cán_bộ , công_nhân_viên :
12,736
Hướng_dẫn lập báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như_thế_nào ?
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/T: ... . Kết_quả ghi ở cột 7 của báo_cáo này theo từng chỉ_tiêu phù_hợp. Riêng đối_với số_liệu Quý I số_liệu ghi ở cột 7 bằng số_liệu ghi ở cột 5. + + Cột 8 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm trước ” của báo_cáo kỳ này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo kỳ này năm trước. Khi lập lần đầu báo_cáo này, số_liệu trên báo_cáo năm trước không có thì để trống cột_số liệu này ( 3 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ( theo phương_pháp gián_tiếp ) Mẫu_số B 03 / NHPT : - Mục_đích của Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ là báo_cáo tài_chính tổng_hợp phản_ánh các luồng tiền lưu_chuyển trong kỳ theo các hoạt_động : hoạt_động nghiệp_vụ, hoạt_động đầu_tư và hoạt_động tài_chính của NHPT Dựa vào báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ, người sử_dụng có_thể đánh_giá được khả_năng tạo ra tiền, sự biến_động tải sản thuần, khả_năng thanh_toán và dự_đoán được luồng tiền trong kỳ tiếp_theo của NHPT. -
None
1
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC như sau : ( 1 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tình_hình tài_chính Mẫu_số B 01 / NHPT - Bản_chất và mục_đích của Báo_cáo Báo_cáo tình_hình tài_chính của NHPT là báo_cáo tài_chính tổng_hợp , phản_ánh tổng_quát toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có và nguồn hình_thành tài_sản đó của NHPT tại một thời_điểm nhất_định , số_liệu trên báo_cáo tình_hình tài_chính cho biết toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT theo cơ_cấu tài_sản , cơ_cấu nguồn vốn hình_thành các tài_sản đó . Qua đó có_thể nhận_xét , đánh_giá khái_quát tình_hình tài_chính của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Kết_cấu của Báo_cáo : Báo_cáo tình_hình tài_chính chia làm hai phần : + Phần tài_sản Có : Phản_ánh toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo theo cơ_cấu tài_sản và hình_thức tồn_tại trong quá_trình hoạt_động của NHPT . + Phần nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu : Phản_ánh nguồn hình_thành tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo : + Căn_cứ vào số_liệu trên các sổ kế_toán . + Căn_cứ vào Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán . + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Bảng CĐKT ) năm trước . - Nội_dung và phương_pháp tính , ghi các chỉ_tiêu trong Báo_cáo tình_hình tài_chính theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Mẫu_số B 01 / NHPT ; B 01 a / NHPT ) gồm có 7 cột : + Cột 1 : “ STT ” là số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng . + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tái chính . + Cột 5 - “ Năm nay : cách lấy số_liệu cột này theo hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ bảng CĐTK ” . + Cột 6 : “ Năm trước ” căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 2 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo kết_quả hoạt_động Mẫu_số B 02 / NHPT : - Báo_cáo kết_quả hoạt_động là báo_cáo tài_chính phản_ánh tổng_quát tình_hình và kết_quả hoạt_động trong một kỳ kế_toán của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập báo_cáo : + Căn_cứ Báo_cáo kết_quả hoạt_động của kỳ trước . + Căn_cứ vào số_dư Có cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 7 " Thu_nhập " và số_dư Nợ cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 8 " Chi_phí " . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu trong báo_cáo kết_quả hoạt_động theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm ( Mẫu_số B 02 / NHPT ) gồm có 7 cột : + + Cột 1 : Số thứ_tự + + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo + + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng + + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính . + + Cột 5 : “ Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTTC ” . + + Cột 6 : “ Năm trước ” của báo_cáo kỳ này năm nay được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” theo từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động giữa niên độ ( Mẫu_số B 02 a / NHPT ) gồm có 8 cột : + + Cột 1 , 2 , 3 , 4 thực_hiện như đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm . + + Cột 5 : “ Quý này / Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo quý theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTK ” . + + Cột 6 : “ Quý này / Năm trước ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này / Năm nay ” của báo_cáo quý này năm trước theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 7 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này ” của báo_cáo kỳ này cộng với số_liệu cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo này kỳ trước . Kết_quả ghi ở cột 7 của báo_cáo này theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . Riêng đối_với số_liệu Quý I số_liệu ghi ở cột 7 bằng số_liệu ghi ở cột 5 . + + Cột 8 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm trước ” của báo_cáo kỳ này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo kỳ này năm trước . Khi lập lần đầu báo_cáo này , số_liệu trên báo_cáo năm trước không có thì để trống cột_số liệu này ( 3 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ( theo phương_pháp gián_tiếp ) Mẫu_số B 03 / NHPT : - Mục_đích của Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ là báo_cáo tài_chính tổng_hợp phản_ánh các luồng tiền lưu_chuyển trong kỳ theo các hoạt_động : hoạt_động nghiệp_vụ , hoạt_động đầu_tư và hoạt_động tài_chính của NHPT Dựa vào báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ , người sử_dụng có_thể đánh_giá được khả_năng tạo ra tiền , sự biến_động tải sản thuần , khả_năng thanh_toán và dự_đoán được luồng tiền trong kỳ tiếp_theo của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ NHPT được lập theo phương_pháp gián_tiếp căn_cứ vào : + Bảng_cân_đối tài_khoản ; + Báo_cáo kết_quả hoạt_động ; + Báo_cáo tình_hình tài_chính ; + Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ kỳ trước ; + Sổ kế_toán . - Nội_dung và phương_pháp lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm ( Mẫu_số B 03 / NHPT ) + + Cột 1 : " Số thứ_tự " bao_gồm số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 2 : " Chỉ_tiêu " bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 3 : " Thuyết_minh " bao_gồm mã_số các chỉ_tiêu tương_ứng . + + Cột 4 : " Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ quý ( Mẫu_số B 03 a / NHPT ) + + Cột 1 , 2 , 3 thực_hiện như đối_với báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm . + + Cột 4 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ báo_cáo theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 4 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày thuyết_minh báo_cáo tài_chính Mẫu_số B 04 / NHPT - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính là một bộ_phận hợp_thành của báo_cáo tài_chính , dùng để mô_tả mang tính tường_thuật hoặc phân_tích chi_tiết các thông_tin số_liệu đã được trình_bày trong Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động cũng như các thông_tin cần_thiết khác . - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính của đơn_vị phải trình_bày những nội_dung sau : + Các thông_tin về cơ_sở lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán cụ_thể được chọn áp_dụng đối_với các giao_dịch và sự_kiện quan_trọng ; + Cung_cấp thông_tin bổ_sung chưa được trình_bày trong các báo_cáo tài_chính khác , nhưng lại cần_thiết cho việc trình_bày trung_thực và hợp_lý tình_hình tài_chính của đơn_vị . - Cơ_sở lập bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính : + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động , Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm báo_cáo ; + Căn_cứ vào_sổ kế_toán ; + Căn_cứ vào bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính năm trước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế của đơn_vị và các tài_liệu có liên_quan khác . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu : I. Đặc_điểm hoạt_động : 1 . Quyết_định thành_lập , thời_hạn có giá_trị ; 2 . Hình_thức sở_hữu vốn 3 . Thành_phần của Hội_đồng_quản_trị ( Tên , chức_danh của từng người ) ; 4 . Thành_phần Ban Giám_đốc ( Tên , chức_danh từng người ) ; 5 . Trụ_sở chính … … … … .. ; Số chi_nhánh : … … … … .. ; 6 . Tổng_số cán_bộ , công_nhân_viên :
12,737
Hướng_dẫn lập báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như_thế_nào ?
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/T: ... , người sử_dụng có_thể đánh_giá được khả_năng tạo ra tiền, sự biến_động tải sản thuần, khả_năng thanh_toán và dự_đoán được luồng tiền trong kỳ tiếp_theo của NHPT. - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ NHPT được lập theo phương_pháp gián_tiếp căn_cứ vào : + Bảng_cân_đối tài_khoản ; + Báo_cáo kết_quả hoạt_động ; + Báo_cáo tình_hình tài_chính ; + Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ kỳ trước ; + Sổ kế_toán. - Nội_dung và phương_pháp lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm ( Mẫu_số B 03 / NHPT ) + + Cột 1 : " Số thứ_tự " bao_gồm số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo. + + Cột 2 : " Chỉ_tiêu " bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo. + + Cột 3 : " Thuyết_minh " bao_gồm mã_số các chỉ_tiêu tương_ứng. + + Cột 4 : " Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp. + + Cột 5 : " Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước.
None
1
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC như sau : ( 1 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tình_hình tài_chính Mẫu_số B 01 / NHPT - Bản_chất và mục_đích của Báo_cáo Báo_cáo tình_hình tài_chính của NHPT là báo_cáo tài_chính tổng_hợp , phản_ánh tổng_quát toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có và nguồn hình_thành tài_sản đó của NHPT tại một thời_điểm nhất_định , số_liệu trên báo_cáo tình_hình tài_chính cho biết toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT theo cơ_cấu tài_sản , cơ_cấu nguồn vốn hình_thành các tài_sản đó . Qua đó có_thể nhận_xét , đánh_giá khái_quát tình_hình tài_chính của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Kết_cấu của Báo_cáo : Báo_cáo tình_hình tài_chính chia làm hai phần : + Phần tài_sản Có : Phản_ánh toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo theo cơ_cấu tài_sản và hình_thức tồn_tại trong quá_trình hoạt_động của NHPT . + Phần nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu : Phản_ánh nguồn hình_thành tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo : + Căn_cứ vào số_liệu trên các sổ kế_toán . + Căn_cứ vào Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán . + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Bảng CĐKT ) năm trước . - Nội_dung và phương_pháp tính , ghi các chỉ_tiêu trong Báo_cáo tình_hình tài_chính theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Mẫu_số B 01 / NHPT ; B 01 a / NHPT ) gồm có 7 cột : + Cột 1 : “ STT ” là số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng . + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tái chính . + Cột 5 - “ Năm nay : cách lấy số_liệu cột này theo hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ bảng CĐTK ” . + Cột 6 : “ Năm trước ” căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 2 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo kết_quả hoạt_động Mẫu_số B 02 / NHPT : - Báo_cáo kết_quả hoạt_động là báo_cáo tài_chính phản_ánh tổng_quát tình_hình và kết_quả hoạt_động trong một kỳ kế_toán của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập báo_cáo : + Căn_cứ Báo_cáo kết_quả hoạt_động của kỳ trước . + Căn_cứ vào số_dư Có cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 7 " Thu_nhập " và số_dư Nợ cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 8 " Chi_phí " . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu trong báo_cáo kết_quả hoạt_động theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm ( Mẫu_số B 02 / NHPT ) gồm có 7 cột : + + Cột 1 : Số thứ_tự + + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo + + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng + + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính . + + Cột 5 : “ Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTTC ” . + + Cột 6 : “ Năm trước ” của báo_cáo kỳ này năm nay được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” theo từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động giữa niên độ ( Mẫu_số B 02 a / NHPT ) gồm có 8 cột : + + Cột 1 , 2 , 3 , 4 thực_hiện như đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm . + + Cột 5 : “ Quý này / Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo quý theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTK ” . + + Cột 6 : “ Quý này / Năm trước ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này / Năm nay ” của báo_cáo quý này năm trước theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 7 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này ” của báo_cáo kỳ này cộng với số_liệu cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo này kỳ trước . Kết_quả ghi ở cột 7 của báo_cáo này theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . Riêng đối_với số_liệu Quý I số_liệu ghi ở cột 7 bằng số_liệu ghi ở cột 5 . + + Cột 8 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm trước ” của báo_cáo kỳ này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo kỳ này năm trước . Khi lập lần đầu báo_cáo này , số_liệu trên báo_cáo năm trước không có thì để trống cột_số liệu này ( 3 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ( theo phương_pháp gián_tiếp ) Mẫu_số B 03 / NHPT : - Mục_đích của Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ là báo_cáo tài_chính tổng_hợp phản_ánh các luồng tiền lưu_chuyển trong kỳ theo các hoạt_động : hoạt_động nghiệp_vụ , hoạt_động đầu_tư và hoạt_động tài_chính của NHPT Dựa vào báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ , người sử_dụng có_thể đánh_giá được khả_năng tạo ra tiền , sự biến_động tải sản thuần , khả_năng thanh_toán và dự_đoán được luồng tiền trong kỳ tiếp_theo của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ NHPT được lập theo phương_pháp gián_tiếp căn_cứ vào : + Bảng_cân_đối tài_khoản ; + Báo_cáo kết_quả hoạt_động ; + Báo_cáo tình_hình tài_chính ; + Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ kỳ trước ; + Sổ kế_toán . - Nội_dung và phương_pháp lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm ( Mẫu_số B 03 / NHPT ) + + Cột 1 : " Số thứ_tự " bao_gồm số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 2 : " Chỉ_tiêu " bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 3 : " Thuyết_minh " bao_gồm mã_số các chỉ_tiêu tương_ứng . + + Cột 4 : " Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ quý ( Mẫu_số B 03 a / NHPT ) + + Cột 1 , 2 , 3 thực_hiện như đối_với báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm . + + Cột 4 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ báo_cáo theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 4 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày thuyết_minh báo_cáo tài_chính Mẫu_số B 04 / NHPT - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính là một bộ_phận hợp_thành của báo_cáo tài_chính , dùng để mô_tả mang tính tường_thuật hoặc phân_tích chi_tiết các thông_tin số_liệu đã được trình_bày trong Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động cũng như các thông_tin cần_thiết khác . - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính của đơn_vị phải trình_bày những nội_dung sau : + Các thông_tin về cơ_sở lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán cụ_thể được chọn áp_dụng đối_với các giao_dịch và sự_kiện quan_trọng ; + Cung_cấp thông_tin bổ_sung chưa được trình_bày trong các báo_cáo tài_chính khác , nhưng lại cần_thiết cho việc trình_bày trung_thực và hợp_lý tình_hình tài_chính của đơn_vị . - Cơ_sở lập bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính : + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động , Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm báo_cáo ; + Căn_cứ vào_sổ kế_toán ; + Căn_cứ vào bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính năm trước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế của đơn_vị và các tài_liệu có liên_quan khác . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu : I. Đặc_điểm hoạt_động : 1 . Quyết_định thành_lập , thời_hạn có giá_trị ; 2 . Hình_thức sở_hữu vốn 3 . Thành_phần của Hội_đồng_quản_trị ( Tên , chức_danh của từng người ) ; 4 . Thành_phần Ban Giám_đốc ( Tên , chức_danh từng người ) ; 5 . Trụ_sở chính … … … … .. ; Số chi_nhánh : … … … … .. ; 6 . Tổng_số cán_bộ , công_nhân_viên :
12,738
Hướng_dẫn lập báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như_thế_nào ?
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/T: ... . + + Cột 5 : " Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước. + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ quý ( Mẫu_số B 03 a / NHPT ) + + Cột 1, 2, 3 thực_hiện như đối_với báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm. + + Cột 4 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ báo_cáo theo từng chỉ_tiêu phù_hợp. + + Cột 5 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước. ( 4 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày thuyết_minh báo_cáo tài_chính Mẫu_số B 04 / NHPT - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính là một bộ_phận hợp_thành của báo_cáo tài_chính, dùng để mô_tả mang tính tường_thuật hoặc phân_tích chi_tiết các thông_tin số_liệu đã được trình_bày trong
None
1
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC như sau : ( 1 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tình_hình tài_chính Mẫu_số B 01 / NHPT - Bản_chất và mục_đích của Báo_cáo Báo_cáo tình_hình tài_chính của NHPT là báo_cáo tài_chính tổng_hợp , phản_ánh tổng_quát toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có và nguồn hình_thành tài_sản đó của NHPT tại một thời_điểm nhất_định , số_liệu trên báo_cáo tình_hình tài_chính cho biết toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT theo cơ_cấu tài_sản , cơ_cấu nguồn vốn hình_thành các tài_sản đó . Qua đó có_thể nhận_xét , đánh_giá khái_quát tình_hình tài_chính của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Kết_cấu của Báo_cáo : Báo_cáo tình_hình tài_chính chia làm hai phần : + Phần tài_sản Có : Phản_ánh toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo theo cơ_cấu tài_sản và hình_thức tồn_tại trong quá_trình hoạt_động của NHPT . + Phần nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu : Phản_ánh nguồn hình_thành tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo : + Căn_cứ vào số_liệu trên các sổ kế_toán . + Căn_cứ vào Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán . + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Bảng CĐKT ) năm trước . - Nội_dung và phương_pháp tính , ghi các chỉ_tiêu trong Báo_cáo tình_hình tài_chính theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Mẫu_số B 01 / NHPT ; B 01 a / NHPT ) gồm có 7 cột : + Cột 1 : “ STT ” là số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng . + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tái chính . + Cột 5 - “ Năm nay : cách lấy số_liệu cột này theo hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ bảng CĐTK ” . + Cột 6 : “ Năm trước ” căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 2 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo kết_quả hoạt_động Mẫu_số B 02 / NHPT : - Báo_cáo kết_quả hoạt_động là báo_cáo tài_chính phản_ánh tổng_quát tình_hình và kết_quả hoạt_động trong một kỳ kế_toán của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập báo_cáo : + Căn_cứ Báo_cáo kết_quả hoạt_động của kỳ trước . + Căn_cứ vào số_dư Có cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 7 " Thu_nhập " và số_dư Nợ cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 8 " Chi_phí " . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu trong báo_cáo kết_quả hoạt_động theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm ( Mẫu_số B 02 / NHPT ) gồm có 7 cột : + + Cột 1 : Số thứ_tự + + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo + + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng + + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính . + + Cột 5 : “ Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTTC ” . + + Cột 6 : “ Năm trước ” của báo_cáo kỳ này năm nay được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” theo từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động giữa niên độ ( Mẫu_số B 02 a / NHPT ) gồm có 8 cột : + + Cột 1 , 2 , 3 , 4 thực_hiện như đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm . + + Cột 5 : “ Quý này / Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo quý theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTK ” . + + Cột 6 : “ Quý này / Năm trước ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này / Năm nay ” của báo_cáo quý này năm trước theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 7 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này ” của báo_cáo kỳ này cộng với số_liệu cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo này kỳ trước . Kết_quả ghi ở cột 7 của báo_cáo này theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . Riêng đối_với số_liệu Quý I số_liệu ghi ở cột 7 bằng số_liệu ghi ở cột 5 . + + Cột 8 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm trước ” của báo_cáo kỳ này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo kỳ này năm trước . Khi lập lần đầu báo_cáo này , số_liệu trên báo_cáo năm trước không có thì để trống cột_số liệu này ( 3 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ( theo phương_pháp gián_tiếp ) Mẫu_số B 03 / NHPT : - Mục_đích của Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ là báo_cáo tài_chính tổng_hợp phản_ánh các luồng tiền lưu_chuyển trong kỳ theo các hoạt_động : hoạt_động nghiệp_vụ , hoạt_động đầu_tư và hoạt_động tài_chính của NHPT Dựa vào báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ , người sử_dụng có_thể đánh_giá được khả_năng tạo ra tiền , sự biến_động tải sản thuần , khả_năng thanh_toán và dự_đoán được luồng tiền trong kỳ tiếp_theo của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ NHPT được lập theo phương_pháp gián_tiếp căn_cứ vào : + Bảng_cân_đối tài_khoản ; + Báo_cáo kết_quả hoạt_động ; + Báo_cáo tình_hình tài_chính ; + Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ kỳ trước ; + Sổ kế_toán . - Nội_dung và phương_pháp lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm ( Mẫu_số B 03 / NHPT ) + + Cột 1 : " Số thứ_tự " bao_gồm số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 2 : " Chỉ_tiêu " bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 3 : " Thuyết_minh " bao_gồm mã_số các chỉ_tiêu tương_ứng . + + Cột 4 : " Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ quý ( Mẫu_số B 03 a / NHPT ) + + Cột 1 , 2 , 3 thực_hiện như đối_với báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm . + + Cột 4 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ báo_cáo theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 4 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày thuyết_minh báo_cáo tài_chính Mẫu_số B 04 / NHPT - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính là một bộ_phận hợp_thành của báo_cáo tài_chính , dùng để mô_tả mang tính tường_thuật hoặc phân_tích chi_tiết các thông_tin số_liệu đã được trình_bày trong Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động cũng như các thông_tin cần_thiết khác . - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính của đơn_vị phải trình_bày những nội_dung sau : + Các thông_tin về cơ_sở lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán cụ_thể được chọn áp_dụng đối_với các giao_dịch và sự_kiện quan_trọng ; + Cung_cấp thông_tin bổ_sung chưa được trình_bày trong các báo_cáo tài_chính khác , nhưng lại cần_thiết cho việc trình_bày trung_thực và hợp_lý tình_hình tài_chính của đơn_vị . - Cơ_sở lập bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính : + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động , Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm báo_cáo ; + Căn_cứ vào_sổ kế_toán ; + Căn_cứ vào bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính năm trước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế của đơn_vị và các tài_liệu có liên_quan khác . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu : I. Đặc_điểm hoạt_động : 1 . Quyết_định thành_lập , thời_hạn có giá_trị ; 2 . Hình_thức sở_hữu vốn 3 . Thành_phần của Hội_đồng_quản_trị ( Tên , chức_danh của từng người ) ; 4 . Thành_phần Ban Giám_đốc ( Tên , chức_danh từng người ) ; 5 . Trụ_sở chính … … … … .. ; Số chi_nhánh : … … … … .. ; 6 . Tổng_số cán_bộ , công_nhân_viên :
12,739
Hướng_dẫn lập báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như_thế_nào ?
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/T: ... / NHPT - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính là một bộ_phận hợp_thành của báo_cáo tài_chính, dùng để mô_tả mang tính tường_thuật hoặc phân_tích chi_tiết các thông_tin số_liệu đã được trình_bày trong Báo_cáo tình_hình tài_chính, Báo_cáo kết_quả hoạt_động cũng như các thông_tin cần_thiết khác. - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính của đơn_vị phải trình_bày những nội_dung sau : + Các thông_tin về cơ_sở lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán cụ_thể được chọn áp_dụng đối_với các giao_dịch và sự_kiện quan_trọng ; + Cung_cấp thông_tin bổ_sung chưa được trình_bày trong các báo_cáo tài_chính khác, nhưng lại cần_thiết cho việc trình_bày trung_thực và hợp_lý tình_hình tài_chính của đơn_vị. - Cơ_sở lập bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính : + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính, Báo_cáo kết_quả hoạt_động, Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm báo_cáo ; + Căn_cứ vào_sổ kế_toán ; + Căn_cứ vào bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính năm trước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế của đơn_vị và các tài_liệu có liên_quan khác. - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu : I. Đặc_điểm hoạt_động : 1. Quyết_định thành_lập, thời_hạn có giá_trị ; 2. Hình_thức sở_hữu vốn 3. Thành_phần của Hội_đồng_quản_trị ( Tên, chức_danh
None
1
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC như sau : ( 1 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tình_hình tài_chính Mẫu_số B 01 / NHPT - Bản_chất và mục_đích của Báo_cáo Báo_cáo tình_hình tài_chính của NHPT là báo_cáo tài_chính tổng_hợp , phản_ánh tổng_quát toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có và nguồn hình_thành tài_sản đó của NHPT tại một thời_điểm nhất_định , số_liệu trên báo_cáo tình_hình tài_chính cho biết toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT theo cơ_cấu tài_sản , cơ_cấu nguồn vốn hình_thành các tài_sản đó . Qua đó có_thể nhận_xét , đánh_giá khái_quát tình_hình tài_chính của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Kết_cấu của Báo_cáo : Báo_cáo tình_hình tài_chính chia làm hai phần : + Phần tài_sản Có : Phản_ánh toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo theo cơ_cấu tài_sản và hình_thức tồn_tại trong quá_trình hoạt_động của NHPT . + Phần nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu : Phản_ánh nguồn hình_thành tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo : + Căn_cứ vào số_liệu trên các sổ kế_toán . + Căn_cứ vào Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán . + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Bảng CĐKT ) năm trước . - Nội_dung và phương_pháp tính , ghi các chỉ_tiêu trong Báo_cáo tình_hình tài_chính theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Mẫu_số B 01 / NHPT ; B 01 a / NHPT ) gồm có 7 cột : + Cột 1 : “ STT ” là số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng . + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tái chính . + Cột 5 - “ Năm nay : cách lấy số_liệu cột này theo hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ bảng CĐTK ” . + Cột 6 : “ Năm trước ” căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 2 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo kết_quả hoạt_động Mẫu_số B 02 / NHPT : - Báo_cáo kết_quả hoạt_động là báo_cáo tài_chính phản_ánh tổng_quát tình_hình và kết_quả hoạt_động trong một kỳ kế_toán của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập báo_cáo : + Căn_cứ Báo_cáo kết_quả hoạt_động của kỳ trước . + Căn_cứ vào số_dư Có cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 7 " Thu_nhập " và số_dư Nợ cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 8 " Chi_phí " . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu trong báo_cáo kết_quả hoạt_động theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm ( Mẫu_số B 02 / NHPT ) gồm có 7 cột : + + Cột 1 : Số thứ_tự + + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo + + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng + + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính . + + Cột 5 : “ Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTTC ” . + + Cột 6 : “ Năm trước ” của báo_cáo kỳ này năm nay được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” theo từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động giữa niên độ ( Mẫu_số B 02 a / NHPT ) gồm có 8 cột : + + Cột 1 , 2 , 3 , 4 thực_hiện như đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm . + + Cột 5 : “ Quý này / Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo quý theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTK ” . + + Cột 6 : “ Quý này / Năm trước ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này / Năm nay ” của báo_cáo quý này năm trước theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 7 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này ” của báo_cáo kỳ này cộng với số_liệu cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo này kỳ trước . Kết_quả ghi ở cột 7 của báo_cáo này theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . Riêng đối_với số_liệu Quý I số_liệu ghi ở cột 7 bằng số_liệu ghi ở cột 5 . + + Cột 8 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm trước ” của báo_cáo kỳ này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo kỳ này năm trước . Khi lập lần đầu báo_cáo này , số_liệu trên báo_cáo năm trước không có thì để trống cột_số liệu này ( 3 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ( theo phương_pháp gián_tiếp ) Mẫu_số B 03 / NHPT : - Mục_đích của Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ là báo_cáo tài_chính tổng_hợp phản_ánh các luồng tiền lưu_chuyển trong kỳ theo các hoạt_động : hoạt_động nghiệp_vụ , hoạt_động đầu_tư và hoạt_động tài_chính của NHPT Dựa vào báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ , người sử_dụng có_thể đánh_giá được khả_năng tạo ra tiền , sự biến_động tải sản thuần , khả_năng thanh_toán và dự_đoán được luồng tiền trong kỳ tiếp_theo của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ NHPT được lập theo phương_pháp gián_tiếp căn_cứ vào : + Bảng_cân_đối tài_khoản ; + Báo_cáo kết_quả hoạt_động ; + Báo_cáo tình_hình tài_chính ; + Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ kỳ trước ; + Sổ kế_toán . - Nội_dung và phương_pháp lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm ( Mẫu_số B 03 / NHPT ) + + Cột 1 : " Số thứ_tự " bao_gồm số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 2 : " Chỉ_tiêu " bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 3 : " Thuyết_minh " bao_gồm mã_số các chỉ_tiêu tương_ứng . + + Cột 4 : " Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ quý ( Mẫu_số B 03 a / NHPT ) + + Cột 1 , 2 , 3 thực_hiện như đối_với báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm . + + Cột 4 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ báo_cáo theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 4 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày thuyết_minh báo_cáo tài_chính Mẫu_số B 04 / NHPT - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính là một bộ_phận hợp_thành của báo_cáo tài_chính , dùng để mô_tả mang tính tường_thuật hoặc phân_tích chi_tiết các thông_tin số_liệu đã được trình_bày trong Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động cũng như các thông_tin cần_thiết khác . - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính của đơn_vị phải trình_bày những nội_dung sau : + Các thông_tin về cơ_sở lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán cụ_thể được chọn áp_dụng đối_với các giao_dịch và sự_kiện quan_trọng ; + Cung_cấp thông_tin bổ_sung chưa được trình_bày trong các báo_cáo tài_chính khác , nhưng lại cần_thiết cho việc trình_bày trung_thực và hợp_lý tình_hình tài_chính của đơn_vị . - Cơ_sở lập bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính : + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động , Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm báo_cáo ; + Căn_cứ vào_sổ kế_toán ; + Căn_cứ vào bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính năm trước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế của đơn_vị và các tài_liệu có liên_quan khác . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu : I. Đặc_điểm hoạt_động : 1 . Quyết_định thành_lập , thời_hạn có giá_trị ; 2 . Hình_thức sở_hữu vốn 3 . Thành_phần của Hội_đồng_quản_trị ( Tên , chức_danh của từng người ) ; 4 . Thành_phần Ban Giám_đốc ( Tên , chức_danh từng người ) ; 5 . Trụ_sở chính … … … … .. ; Số chi_nhánh : … … … … .. ; 6 . Tổng_số cán_bộ , công_nhân_viên :
12,740
Hướng_dẫn lập báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như_thế_nào ?
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/T: ... phương_pháp lập các chỉ_tiêu : I. Đặc_điểm hoạt_động : 1. Quyết_định thành_lập, thời_hạn có giá_trị ; 2. Hình_thức sở_hữu vốn 3. Thành_phần của Hội_đồng_quản_trị ( Tên, chức_danh của từng người ) ; 4. Thành_phần Ban Giám_đốc ( Tên, chức_danh từng người ) ; 5. Trụ_sở chính … … … ….. ; Số chi_nhánh : … … … ….. ; 6. Tổng_số cán_bộ, công_nhân_viên :
None
1
Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tài_chính năm đối_với Ngân_hàng Phát_triển được quy_định tại Phần B Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BTC như sau : ( 1 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo tình_hình tài_chính Mẫu_số B 01 / NHPT - Bản_chất và mục_đích của Báo_cáo Báo_cáo tình_hình tài_chính của NHPT là báo_cáo tài_chính tổng_hợp , phản_ánh tổng_quát toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có và nguồn hình_thành tài_sản đó của NHPT tại một thời_điểm nhất_định , số_liệu trên báo_cáo tình_hình tài_chính cho biết toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT theo cơ_cấu tài_sản , cơ_cấu nguồn vốn hình_thành các tài_sản đó . Qua đó có_thể nhận_xét , đánh_giá khái_quát tình_hình tài_chính của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Kết_cấu của Báo_cáo : Báo_cáo tình_hình tài_chính chia làm hai phần : + Phần tài_sản Có : Phản_ánh toàn_bộ giá_trị tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo theo cơ_cấu tài_sản và hình_thức tồn_tại trong quá_trình hoạt_động của NHPT . + Phần nợ phải trả và vốn chủ_sở_hữu : Phản_ánh nguồn hình_thành tài_sản hiện có của NHPT tại thời_điểm báo_cáo . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo : + Căn_cứ vào số_liệu trên các sổ kế_toán . + Căn_cứ vào Bảng_cân_đối tài_khoản kế_toán . + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Bảng CĐKT ) năm trước . - Nội_dung và phương_pháp tính , ghi các chỉ_tiêu trong Báo_cáo tình_hình tài_chính theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . Báo_cáo tình_hình tài_chính ( Mẫu_số B 01 / NHPT ; B 01 a / NHPT ) gồm có 7 cột : + Cột 1 : “ STT ” là số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng . + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tái chính . + Cột 5 - “ Năm nay : cách lấy số_liệu cột này theo hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ bảng CĐTK ” . + Cột 6 : “ Năm trước ” căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 2 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo kết_quả hoạt_động Mẫu_số B 02 / NHPT : - Báo_cáo kết_quả hoạt_động là báo_cáo tài_chính phản_ánh tổng_quát tình_hình và kết_quả hoạt_động trong một kỳ kế_toán của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập báo_cáo : + Căn_cứ Báo_cáo kết_quả hoạt_động của kỳ trước . + Căn_cứ vào số_dư Có cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 7 " Thu_nhập " và số_dư Nợ cuối kỳ báo_cáo trên sổ kế_toán của các tài_khoản thuộc loại 8 " Chi_phí " . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu trong báo_cáo kết_quả hoạt_động theo đúng mẫu đã quy_định , cụ_thể . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm ( Mẫu_số B 02 / NHPT ) gồm có 7 cột : + + Cột 1 : Số thứ_tự + + Cột 2 : “ Chỉ_tiêu ” bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo + + Cột 3 : “ Mã_số ” mã_số của các chỉ_tiêu tương_ứng + + Cột 4 : “ Thuyết_minh ” ghi số_hiệu các chỉ_tiêu trong bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính . + + Cột 5 : “ Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTTC ” . + + Cột 6 : “ Năm trước ” của báo_cáo kỳ này năm nay được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Năm nay ” theo từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động giữa niên độ ( Mẫu_số B 02 a / NHPT ) gồm có 8 cột : + + Cột 1 , 2 , 3 , 4 thực_hiện như đối_với báo_cáo kết_quả hoạt_động năm . + + Cột 5 : “ Quý này / Năm nay ” được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo quý theo từng chỉ_tiêu phù_hợp đã được hướng_dẫn tại cột “ Hướng_dẫn cách lấy số_liệu từ BCĐTK ” . + + Cột 6 : “ Quý này / Năm trước ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này / Năm nay ” của báo_cáo quý này năm trước theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 7 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo quý này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 5 “ Quý này ” của báo_cáo kỳ này cộng với số_liệu cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo này kỳ trước . Kết_quả ghi ở cột 7 của báo_cáo này theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . Riêng đối_với số_liệu Quý I số_liệu ghi ở cột 7 bằng số_liệu ghi ở cột 5 . + + Cột 8 : “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm trước ” của báo_cáo kỳ này được lập căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột 7 “ Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này / Năm nay ” của báo_cáo kỳ này năm trước . Khi lập lần đầu báo_cáo này , số_liệu trên báo_cáo năm trước không có thì để trống cột_số liệu này ( 3 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ( theo phương_pháp gián_tiếp ) Mẫu_số B 03 / NHPT : - Mục_đích của Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ là báo_cáo tài_chính tổng_hợp phản_ánh các luồng tiền lưu_chuyển trong kỳ theo các hoạt_động : hoạt_động nghiệp_vụ , hoạt_động đầu_tư và hoạt_động tài_chính của NHPT Dựa vào báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ , người sử_dụng có_thể đánh_giá được khả_năng tạo ra tiền , sự biến_động tải sản thuần , khả_năng thanh_toán và dự_đoán được luồng tiền trong kỳ tiếp_theo của NHPT . - Cơ_sở số_liệu để lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ NHPT được lập theo phương_pháp gián_tiếp căn_cứ vào : + Bảng_cân_đối tài_khoản ; + Báo_cáo kết_quả hoạt_động ; + Báo_cáo tình_hình tài_chính ; + Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ kỳ trước ; + Sổ kế_toán . - Nội_dung và phương_pháp lập Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm ( Mẫu_số B 03 / NHPT ) + + Cột 1 : " Số thứ_tự " bao_gồm số thứ_tự các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 2 : " Chỉ_tiêu " bao_gồm các chỉ_tiêu báo_cáo . + + Cột 3 : " Thuyết_minh " bao_gồm mã_số các chỉ_tiêu tương_ứng . + + Cột 4 : " Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh trong kỳ báo_cáo năm theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . + Đối_với Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ quý ( Mẫu_số B 03 a / NHPT ) + + Cột 1 , 2 , 3 thực_hiện như đối_với báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm . + + Cột 4 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " được lập căn_cứ vào tổng_số phát_sinh luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ báo_cáo theo từng chỉ_tiêu phù_hợp . + + Cột 5 : " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm trước " căn_cứ vào số_liệu ghi ở cột_số 4 " Luỹ kế từ đầu năm đến hết kỳ này / Năm nay " của từng chỉ_tiêu tương_ứng của báo_cáo này năm trước . ( 4 ) Hướng_dẫn lập và trình_bày thuyết_minh báo_cáo tài_chính Mẫu_số B 04 / NHPT - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính là một bộ_phận hợp_thành của báo_cáo tài_chính , dùng để mô_tả mang tính tường_thuật hoặc phân_tích chi_tiết các thông_tin số_liệu đã được trình_bày trong Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động cũng như các thông_tin cần_thiết khác . - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính của đơn_vị phải trình_bày những nội_dung sau : + Các thông_tin về cơ_sở lập và trình_bày báo_cáo tài_chính và các chính_sách kế_toán cụ_thể được chọn áp_dụng đối_với các giao_dịch và sự_kiện quan_trọng ; + Cung_cấp thông_tin bổ_sung chưa được trình_bày trong các báo_cáo tài_chính khác , nhưng lại cần_thiết cho việc trình_bày trung_thực và hợp_lý tình_hình tài_chính của đơn_vị . - Cơ_sở lập bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính : + Căn_cứ vào Báo_cáo tình_hình tài_chính , Báo_cáo kết_quả hoạt_động , Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ năm báo_cáo ; + Căn_cứ vào_sổ kế_toán ; + Căn_cứ vào bản thuyết_minh báo_cáo tài_chính năm trước ; + Căn_cứ vào tình_hình thực_tế của đơn_vị và các tài_liệu có liên_quan khác . - Nội_dung và phương_pháp lập các chỉ_tiêu : I. Đặc_điểm hoạt_động : 1 . Quyết_định thành_lập , thời_hạn có giá_trị ; 2 . Hình_thức sở_hữu vốn 3 . Thành_phần của Hội_đồng_quản_trị ( Tên , chức_danh của từng người ) ; 4 . Thành_phần Ban Giám_đốc ( Tên , chức_danh từng người ) ; 5 . Trụ_sở chính … … … … .. ; Số chi_nhánh : … … … … .. ; 6 . Tổng_số cán_bộ , công_nhân_viên :
12,741
Nguyên_tắc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính năm của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 14/2023/TT-BTC quy_định về Nguyên_tắc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính năm của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như : ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 14/2023/TT-BTC quy_định về Nguyên_tắc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính năm của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như sau : - Việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính phải tuân_thủ chuẩn_mực kế_toán , các thông_tin trọng_yếu phải được giải_trình để giúp người đọc hiểu đúng thực_trạng tình_hình tài_chính của NHPT . - Báo_cáo tài_chính phải phản_ánh đúng bản_chất kinh_tế của các giao_dịch và sự_kiện hơn là hình_thức pháp_lý của các giao_dịch và sự_kiện đó ( tôn_trọng bản_chất hơn hình_thức ) . - Nợ phải trả không được ghi_nhận thấp hơn nghĩa_vụ phải thanh_toán . - Các chỉ_tiêu trên Báo_cáo tình_hình tài_chính được sắp_xếp theo tính thanh khoản giảm dần . - Các chỉ_tiêu trong Báo_cáo kết_quả hoạt_động được sắp_xếp theo từng hoạt_động nghiệp_vụ , phù_hợp giữa thu_nhập và chi_phí . Thông_tư 14/2023/TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 .
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 14/2023/TT-BTC quy_định về Nguyên_tắc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính năm của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam như sau : - Việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính phải tuân_thủ chuẩn_mực kế_toán , các thông_tin trọng_yếu phải được giải_trình để giúp người đọc hiểu đúng thực_trạng tình_hình tài_chính của NHPT . - Báo_cáo tài_chính phải phản_ánh đúng bản_chất kinh_tế của các giao_dịch và sự_kiện hơn là hình_thức pháp_lý của các giao_dịch và sự_kiện đó ( tôn_trọng bản_chất hơn hình_thức ) . - Nợ phải trả không được ghi_nhận thấp hơn nghĩa_vụ phải thanh_toán . - Các chỉ_tiêu trên Báo_cáo tình_hình tài_chính được sắp_xếp theo tính thanh khoản giảm dần . - Các chỉ_tiêu trong Báo_cáo kết_quả hoạt_động được sắp_xếp theo từng hoạt_động nghiệp_vụ , phù_hợp giữa thu_nhập và chi_phí . Thông_tư 14/2023/TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 .
12,742
Tiền chất công_nghiệp là gì ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định về tiền chất công_nghiệp như sau : ... " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 5 . Tiền chất công_nghiệp là các hoá_chất được sử_dụng làm nguyên_liệu , dung_môi , chất xúc_tiến trong sản_xuất , nghiên_cứu khoa_học , phân_tích , kiểm_nghiệm , đồng_thời là các hoá_chất không_thể thiếu trong quá_trình điều_chế , sản_xuất chất ma_tuý , được quy_định trong danh_mục do Chính_phủ ban_hành . Danh_mục tiền chất công_nghiệp được phân theo mức_độ nguy_hiểm để quản_lý , kiểm_soát cho phù_hợp , gồm tiền chất công_nghiệp Nhóm 1 và tiền chất công_nghiệp Nhóm 2 : a ) Tiền chất công_nghiệp Nhóm 1 gồm các hoá_chất thiết_yếu được sử_dụng trong quá_trình điều_chế , sản_xuất chất ma_tuý ; b ) Tiền chất công_nghiệp Nhóm 2 gồm các hoá_chất được sử_dụng làm chất phản_ứng hoặc làm dung_môi trong quá_trình điều_chế , sản_xuất chất ma_tuý . "
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định về tiền chất công_nghiệp như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 5 . Tiền chất công_nghiệp là các hoá_chất được sử_dụng làm nguyên_liệu , dung_môi , chất xúc_tiến trong sản_xuất , nghiên_cứu khoa_học , phân_tích , kiểm_nghiệm , đồng_thời là các hoá_chất không_thể thiếu trong quá_trình điều_chế , sản_xuất chất ma_tuý , được quy_định trong danh_mục do Chính_phủ ban_hành . Danh_mục tiền chất công_nghiệp được phân theo mức_độ nguy_hiểm để quản_lý , kiểm_soát cho phù_hợp , gồm tiền chất công_nghiệp Nhóm 1 và tiền chất công_nghiệp Nhóm 2 : a ) Tiền chất công_nghiệp Nhóm 1 gồm các hoá_chất thiết_yếu được sử_dụng trong quá_trình điều_chế , sản_xuất chất ma_tuý ; b ) Tiền chất công_nghiệp Nhóm 2 gồm các hoá_chất được sử_dụng làm chất phản_ứng hoặc làm dung_môi trong quá_trình điều_chế , sản_xuất chất ma_tuý . "
12,743
Nguyên_liệu sản_xuất thuốc_trừ_sâu Formamide có phải tiền chất công_nghiệp không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp bao_gồm những chất có t. ... Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp bao_gồm những chất có trong Danh_mục hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp được ban_hành tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP. Như_vậy , Formamide ở vị_trí thứ 811 thuộc tiền chất công_nghiệp nhóm 2 trong Danh_mục hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp được ban_hành tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp bao_gồm những chất có trong Danh_mục hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp được ban_hành tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP. Như_vậy , Formamide ở vị_trí thứ 811 thuộc tiền chất công_nghiệp nhóm 2 trong Danh_mục hoá_chất sản_xuất , kinh_doanh có điều_kiện trong lĩnh_vực công_nghiệp được ban_hành tại Phụ_lục I kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP.
12,744
Điều_kiện sản_xuất tiền chất công_nghiệp là gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất tiền chất công_nghiệp phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định : ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP thì tổ_chức, cá_nhân sản_xuất tiền chất công_nghiệp phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị_định này, trong quá_trình hoạt_động sản_xuất phải đảm_bảo các yêu_cầu quy_định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị_định này và các điều_kiện dưới đây : - Phải lập sổ riêng theo_dõi tình_hình sản_xuất tiền chất công_nghiệp. Sổ theo_dõi bao_gồm : Số_lượng tiền chất đã sản_xuất, số_lượng tồn_kho, số_lượng đã bán, địa_chỉ trụ_sở chính, số điện_thoại, số fax, mục_đích sử_dụng của tổ_chức, cá_nhân mua tiền chất công_nghiệp ; - Tiền chất công_nghiệp sau khi sản_xuất phải được tồn_trữ, bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng. Trong đó, theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP thì điều_kiện sản_xuất bao_gồm : - Là tổ_chức, cá_nhân được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 8 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP); - Cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật phải đáp_ứng yêu_cầu trong sản_xuất theo quy_định tại Điều 12 của Luật_hoá chất ; Điều 4 ;
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất tiền chất công_nghiệp phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị_định này , trong quá_trình hoạt_động sản_xuất phải đảm_bảo các yêu_cầu quy_định tại Điều 4 , 5 , 6 , 7 của Nghị_định này và các điều_kiện dưới đây : - Phải lập sổ riêng theo_dõi tình_hình sản_xuất tiền chất công_nghiệp . Sổ theo_dõi bao_gồm : Số_lượng tiền chất đã sản_xuất , số_lượng tồn_kho , số_lượng đã bán , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại , số fax , mục_đích sử_dụng của tổ_chức , cá_nhân mua tiền chất công_nghiệp ; - Tiền chất công_nghiệp sau khi sản_xuất phải được tồn_trữ , bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng . Trong đó , theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP thì điều_kiện sản_xuất bao_gồm : - Là tổ_chức , cá_nhân được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 8 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP); - Cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật phải đáp_ứng yêu_cầu trong sản_xuất theo quy_định tại Điều 12 của Luật_hoá chất ; Điều 4 ; khoản 1 , 2 Điều 5 ; khoản 1 , khoản 2 Điều 6 của Nghị_định này ; - Giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc kỹ_thuật hoặc cán_bộ kỹ_thuật phụ_trách hoạt_động sản_xuất hoá_chất phải có bằng đại_học trở lên về chuyên_ngành hoá_chất ; - Các đối_tượng quy_định tại Điều 32 của Nghị_định này phải được huấn_luyện an_toàn hoá_chất . Và theo Điều 4 , 5 , 6 và Điều 7 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu chung đảm_bảo an_toàn trong sản_xuất hoá_chất , bao_gồm : - Yêu_cầu đối_với nhà_xưởng , kho chứa ; - Yêu_cầu đối_với công_nghệ , thiết_bị , dụng_cụ , bao_bì ; - Yêu_cầu đối_với bảo_quản , vận_chuyển hoá_chất ; - Yêu_cầu đối_với hoạt_động san chiết , đóng_gói hoá_chất .
12,745
Điều_kiện sản_xuất tiền chất công_nghiệp là gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất tiền chất công_nghiệp phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định : ... Điều 8 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP); - Cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật phải đáp_ứng yêu_cầu trong sản_xuất theo quy_định tại Điều 12 của Luật_hoá chất ; Điều 4 ; khoản 1, 2 Điều 5 ; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị_định này ; - Giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc kỹ_thuật hoặc cán_bộ kỹ_thuật phụ_trách hoạt_động sản_xuất hoá_chất phải có bằng đại_học trở lên về chuyên_ngành hoá_chất ; - Các đối_tượng quy_định tại Điều 32 của Nghị_định này phải được huấn_luyện an_toàn hoá_chất. Và theo Điều 4, 5, 6 và Điều 7 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu chung đảm_bảo an_toàn trong sản_xuất hoá_chất, bao_gồm : - Yêu_cầu đối_với nhà_xưởng, kho chứa ; - Yêu_cầu đối_với công_nghệ, thiết_bị, dụng_cụ, bao_bì ; - Yêu_cầu đối_với bảo_quản, vận_chuyển hoá_chất ; - Yêu_cầu đối_với hoạt_động san chiết, đóng_gói hoá_chất.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân sản_xuất tiền chất công_nghiệp phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị_định này , trong quá_trình hoạt_động sản_xuất phải đảm_bảo các yêu_cầu quy_định tại Điều 4 , 5 , 6 , 7 của Nghị_định này và các điều_kiện dưới đây : - Phải lập sổ riêng theo_dõi tình_hình sản_xuất tiền chất công_nghiệp . Sổ theo_dõi bao_gồm : Số_lượng tiền chất đã sản_xuất , số_lượng tồn_kho , số_lượng đã bán , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại , số fax , mục_đích sử_dụng của tổ_chức , cá_nhân mua tiền chất công_nghiệp ; - Tiền chất công_nghiệp sau khi sản_xuất phải được tồn_trữ , bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng . Trong đó , theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP thì điều_kiện sản_xuất bao_gồm : - Là tổ_chức , cá_nhân được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 8 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP); - Cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật phải đáp_ứng yêu_cầu trong sản_xuất theo quy_định tại Điều 12 của Luật_hoá chất ; Điều 4 ; khoản 1 , 2 Điều 5 ; khoản 1 , khoản 2 Điều 6 của Nghị_định này ; - Giám_đốc hoặc Phó Giám_đốc kỹ_thuật hoặc cán_bộ kỹ_thuật phụ_trách hoạt_động sản_xuất hoá_chất phải có bằng đại_học trở lên về chuyên_ngành hoá_chất ; - Các đối_tượng quy_định tại Điều 32 của Nghị_định này phải được huấn_luyện an_toàn hoá_chất . Và theo Điều 4 , 5 , 6 và Điều 7 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu chung đảm_bảo an_toàn trong sản_xuất hoá_chất , bao_gồm : - Yêu_cầu đối_với nhà_xưởng , kho chứa ; - Yêu_cầu đối_với công_nghệ , thiết_bị , dụng_cụ , bao_bì ; - Yêu_cầu đối_với bảo_quản , vận_chuyển hoá_chất ; - Yêu_cầu đối_với hoạt_động san chiết , đóng_gói hoá_chất .
12,746
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp bao_gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 12 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị như sau : ... - Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp phải có Giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Giấy_phép nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp là điều_kiện để thông_quan khi nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp . - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp + Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp theo mẫu quy_định tại khoản 9 Điều này ; + Bản_sao giấy_tờ về việc đăng_ký thành_lập đối_với tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu lần đầu ; + Bản_sao hợp_đồng hoặc một trong các tài_liệu : Thoả_thuận mua_bán , đơn đặt_hàng , bản_ghi_nhớ , hoá_đơn ghi rõ tên , số_lượng tiền chất công_nghiệp ; + Báo_cáo về tình_hình xuất_nhập_khẩu , mua_bán và sử_dụng tiền chất công_nghiệp của Giấy_phép đã được cấp gần nhất đối_với tiền chất công_nghiệp Nhóm 1 . Như_vậy , nguyên_liệu sản_xuất thuốc_trừ_sâu Formamide là tiền chất công_nghiệp nên bạn cần phải có Giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp để được thông_quan khi nhập_khẩu . Về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhập_khẩu , bạn tham_khảo phía trên .
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 12 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị như sau : - Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp phải có Giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Giấy_phép nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp là điều_kiện để thông_quan khi nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp . - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp + Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp theo mẫu quy_định tại khoản 9 Điều này ; + Bản_sao giấy_tờ về việc đăng_ký thành_lập đối_với tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu lần đầu ; + Bản_sao hợp_đồng hoặc một trong các tài_liệu : Thoả_thuận mua_bán , đơn đặt_hàng , bản_ghi_nhớ , hoá_đơn ghi rõ tên , số_lượng tiền chất công_nghiệp ; + Báo_cáo về tình_hình xuất_nhập_khẩu , mua_bán và sử_dụng tiền chất công_nghiệp của Giấy_phép đã được cấp gần nhất đối_với tiền chất công_nghiệp Nhóm 1 . Như_vậy , nguyên_liệu sản_xuất thuốc_trừ_sâu Formamide là tiền chất công_nghiệp nên bạn cần phải có Giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp để được thông_quan khi nhập_khẩu . Về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép nhập_khẩu , bạn tham_khảo phía trên .
12,747
Thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam thì có bị đình_chỉ hoạt_động ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 19 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : ... “ Điều 19. Đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch 1. Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch chứng_khoán phái_sinh của thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp sau : a ) Thành_viên giao_dịch bị Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đình_chỉ hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh hoặc tự doanh chứng_khoán phái_sinh ; b ) Thành_viên giao_dịch bị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động bù_trừ, thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh ( trường_hợp thành_viên giao_dịch đồng_thời là thành_viên bù_trừ ) ; c ) Thành_viên bù_trừ chung đang cung_cấp dịch_vụ bù_trừ thanh_toán cho thành_viên giao_dịch đó bị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động bù_trừ, thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh hoặc huỷ_bỏ tư_cách thành_viên ( trường_hợp thành_viên giao_dịch là thành_viên không_bù trừ ) ; d ) Thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng và có hệ_thống các nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các trường_hợp khác do Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam báo_cáo và được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận.... ” Theo đó, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch chứng_khoán phái_sinh của thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 19 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : “ Điều 19 . Đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch 1 . Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch chứng_khoán phái_sinh của thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp sau : a ) Thành_viên giao_dịch bị Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đình_chỉ hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh hoặc tự doanh chứng_khoán phái_sinh ; b ) Thành_viên giao_dịch bị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh ( trường_hợp thành_viên giao_dịch đồng_thời là thành_viên bù_trừ ) ; c ) Thành_viên bù_trừ chung đang cung_cấp dịch_vụ bù_trừ thanh_toán cho thành_viên giao_dịch đó bị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh hoặc huỷ_bỏ tư_cách thành_viên ( trường_hợp thành_viên giao_dịch là thành_viên không_bù trừ ) ; d ) Thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng và có hệ_thống các nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các trường_hợp khác do Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam báo_cáo và được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận . ... ” Theo đó , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch chứng_khoán phái_sinh của thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng và có hệ_thống các nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . Như_vậy , nếu thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam thì sẽ bị đình_chỉ hoạt_động một phần hoặc toàn_bộ ( tuỳ trường_hợp ) . Tài_sản ký_quỹ ( Hình từ Internet )
12,748
Thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam thì có bị đình_chỉ hoạt_động ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 19 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : ... Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận.... ” Theo đó, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch chứng_khoán phái_sinh của thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng và có hệ_thống các nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam. Như_vậy, nếu thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam thì sẽ bị đình_chỉ hoạt_động một phần hoặc toàn_bộ ( tuỳ trường_hợp ). Tài_sản ký_quỹ ( Hình từ Internet ) “ Điều 19. Đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch 1. Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch chứng_khoán phái_sinh của thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp sau : a ) Thành_viên giao_dịch bị Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đình_chỉ hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh hoặc tự doanh chứng_khoán phái_sinh ; b ) Thành_viên giao_dịch bị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động bù_trừ, thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh ( trường_hợp thành_viên giao_dịch đồng_thời là thành_viên bù_trừ ) ; c ) Thành_viên bù_trừ chung đang cung_cấp dịch_vụ bù_trừ thanh_toán cho thành_viên giao_dịch đó bị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động bù_trừ, thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh hoặc huỷ_bỏ tư_cách thành_viên ( trường_hợp thành_viên giao_dịch là thành_viên
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 19 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : “ Điều 19 . Đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch 1 . Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch chứng_khoán phái_sinh của thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp sau : a ) Thành_viên giao_dịch bị Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đình_chỉ hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh hoặc tự doanh chứng_khoán phái_sinh ; b ) Thành_viên giao_dịch bị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh ( trường_hợp thành_viên giao_dịch đồng_thời là thành_viên bù_trừ ) ; c ) Thành_viên bù_trừ chung đang cung_cấp dịch_vụ bù_trừ thanh_toán cho thành_viên giao_dịch đó bị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh hoặc huỷ_bỏ tư_cách thành_viên ( trường_hợp thành_viên giao_dịch là thành_viên không_bù trừ ) ; d ) Thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng và có hệ_thống các nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các trường_hợp khác do Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam báo_cáo và được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận . ... ” Theo đó , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch chứng_khoán phái_sinh của thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng và có hệ_thống các nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . Như_vậy , nếu thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam thì sẽ bị đình_chỉ hoạt_động một phần hoặc toàn_bộ ( tuỳ trường_hợp ) . Tài_sản ký_quỹ ( Hình từ Internet )
12,749
Thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam thì có bị đình_chỉ hoạt_động ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 19 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : ... bù_trừ thanh_toán cho thành_viên giao_dịch đó bị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động bù_trừ, thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh hoặc huỷ_bỏ tư_cách thành_viên ( trường_hợp thành_viên giao_dịch là thành_viên không_bù trừ ) ; d ) Thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng và có hệ_thống các nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các trường_hợp khác do Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam báo_cáo và được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận.... ” Theo đó, Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch chứng_khoán phái_sinh của thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng và có hệ_thống các nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam. Như_vậy, nếu thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam thì sẽ bị đình_chỉ hoạt_động một phần hoặc toàn_bộ ( tuỳ trường_hợp ). Tài_sản ký_quỹ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 19 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : “ Điều 19 . Đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch 1 . Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch chứng_khoán phái_sinh của thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp sau : a ) Thành_viên giao_dịch bị Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đình_chỉ hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh hoặc tự doanh chứng_khoán phái_sinh ; b ) Thành_viên giao_dịch bị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh ( trường_hợp thành_viên giao_dịch đồng_thời là thành_viên bù_trừ ) ; c ) Thành_viên bù_trừ chung đang cung_cấp dịch_vụ bù_trừ thanh_toán cho thành_viên giao_dịch đó bị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ hoạt_động bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh hoặc huỷ_bỏ tư_cách thành_viên ( trường_hợp thành_viên giao_dịch là thành_viên không_bù trừ ) ; d ) Thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng và có hệ_thống các nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các trường_hợp khác do Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam báo_cáo và được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận . ... ” Theo đó , Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động giao_dịch chứng_khoán phái_sinh của thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng và có hệ_thống các nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . Như_vậy , nếu thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam thì sẽ bị đình_chỉ hoạt_động một phần hoặc toàn_bộ ( tuỳ trường_hợp ) . Tài_sản ký_quỹ ( Hình từ Internet )
12,750
Thời_hạn đình_chỉ đối_với thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 19 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : ... “ Điều 19. Đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch... 2. Thời_gian đình_chỉ đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này như sau : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, thời_gian đình_chỉ là thời_gian Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đình_chỉ đối_với hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, thành_viên giao_dịch bị đình_chỉ cho đến khi được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam khôi_phục lại hoạt_động bù_trừ, thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này, thành_viên giao_dịch bị đình_chỉ tối_đa 90 ngày hoặc cho đến khi được cung_cấp dịch_vụ bù_trừ, thanh_toán từ thành_viên bù_trừ thay_thế khác ( tuỳ thời_điểm nào đến trước ) ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này, thời_gian đình_chỉ tối_đa là 90 ngày ; đ ) Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm đ, e khoản 1 Điều này, thời_gian đình_chỉ thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam. 3. Trình_tự, thủ_tục đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch được thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 19 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : “ Điều 19 . Đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch ... 2 . Thời_gian đình_chỉ đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này như sau : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , thời_gian đình_chỉ là thời_gian Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đình_chỉ đối_với hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , thành_viên giao_dịch bị đình_chỉ cho đến khi được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam khôi_phục lại hoạt_động bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , thành_viên giao_dịch bị đình_chỉ tối_đa 90 ngày hoặc cho đến khi được cung_cấp dịch_vụ bù_trừ , thanh_toán từ thành_viên bù_trừ thay_thế khác ( tuỳ thời_điểm nào đến trước ) ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , thời_gian đình_chỉ tối_đa là 90 ngày ; đ ) Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm đ , e khoản 1 Điều này , thời_gian đình_chỉ thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . 3 . Trình_tự , thủ_tục đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch được thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . ” Như_vậy , thời_hạn đình_chỉ đối_với thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam tối_đa là 90 ngày .
12,751
Thời_hạn đình_chỉ đối_với thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 19 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : ... Điều này, thời_gian đình_chỉ thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam. 3. Trình_tự, thủ_tục đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch được thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam. ” Như_vậy, thời_hạn đình_chỉ đối_với thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam tối_đa là 90 ngày. “ Điều 19. Đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch... 2. Thời_gian đình_chỉ đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này như sau : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, thời_gian đình_chỉ là thời_gian Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đình_chỉ đối_với hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, thành_viên giao_dịch bị đình_chỉ cho đến khi được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam khôi_phục lại hoạt_động bù_trừ, thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này, thành_viên giao_dịch bị đình_chỉ tối_đa 90 ngày hoặc cho đến khi được cung_cấp dịch_vụ bù_trừ, thanh_toán từ thành_viên bù_trừ thay_thế khác ( tuỳ thời_điểm nào đến trước ) ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 19 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : “ Điều 19 . Đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch ... 2 . Thời_gian đình_chỉ đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này như sau : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , thời_gian đình_chỉ là thời_gian Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đình_chỉ đối_với hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , thành_viên giao_dịch bị đình_chỉ cho đến khi được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam khôi_phục lại hoạt_động bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , thành_viên giao_dịch bị đình_chỉ tối_đa 90 ngày hoặc cho đến khi được cung_cấp dịch_vụ bù_trừ , thanh_toán từ thành_viên bù_trừ thay_thế khác ( tuỳ thời_điểm nào đến trước ) ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , thời_gian đình_chỉ tối_đa là 90 ngày ; đ ) Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm đ , e khoản 1 Điều này , thời_gian đình_chỉ thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . 3 . Trình_tự , thủ_tục đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch được thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . ” Như_vậy , thời_hạn đình_chỉ đối_với thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam tối_đa là 90 ngày .
12,752
Thời_hạn đình_chỉ đối_với thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 19 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : ... cho đến khi được cung_cấp dịch_vụ bù_trừ, thanh_toán từ thành_viên bù_trừ thay_thế khác ( tuỳ thời_điểm nào đến trước ) ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này, thời_gian đình_chỉ tối_đa là 90 ngày ; đ ) Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm đ, e khoản 1 Điều này, thời_gian đình_chỉ thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam. 3. Trình_tự, thủ_tục đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch được thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam. ” Như_vậy, thời_hạn đình_chỉ đối_với thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam tối_đa là 90 ngày.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 19 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : “ Điều 19 . Đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch ... 2 . Thời_gian đình_chỉ đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này như sau : a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , thời_gian đình_chỉ là thời_gian Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đình_chỉ đối_với hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , thành_viên giao_dịch bị đình_chỉ cho đến khi được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam khôi_phục lại hoạt_động bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh ; c ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , thành_viên giao_dịch bị đình_chỉ tối_đa 90 ngày hoặc cho đến khi được cung_cấp dịch_vụ bù_trừ , thanh_toán từ thành_viên bù_trừ thay_thế khác ( tuỳ thời_điểm nào đến trước ) ; d ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , thời_gian đình_chỉ tối_đa là 90 ngày ; đ ) Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm đ , e khoản 1 Điều này , thời_gian đình_chỉ thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . 3 . Trình_tự , thủ_tục đình_chỉ hoạt_động giao_dịch của thành_viên giao_dịch được thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . ” Như_vậy , thời_hạn đình_chỉ đối_với thành_viên giao_dịch vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam tối_đa là 90 ngày .
12,753
Cách thành_viên giao_dịch bị huỷ_bỏ tư_cách khi nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : ... “ Điều 20. Huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch 1. Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp sau : a ) Thành_viên giao_dịch tự_nguyện xin huỷ_bỏ tư_cách thành_viên và được Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận ; b ) Thành_viên giao_dịch bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bắt_buộc. 2. Thành_viên giao_dịch bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bắt_buộc theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bao_gồm các trường_hợp sau : a ) Hết thời_hạn đình_chỉ tối_đa theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Thông_tư này mà thành_viên giao_dịch không khắc_phục được các nguyên_nhân dẫn đến đình_chỉ ; b ) Không đáp_ứng được các điều_kiện về thành_viên giao_dịch theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định số 158/2020/NĐ-CP; c ) Bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; d ) Bị sáp_nhập, giải_thể, phá_sản ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các trường_hợp khác do Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam báo_cáo và được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận. 3. Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch được thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam. ” Như_vậy, trên đây là các
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : “ Điều 20 . Huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch 1 . Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp sau : a ) Thành_viên giao_dịch tự_nguyện xin huỷ_bỏ tư_cách thành_viên và được Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận ; b ) Thành_viên giao_dịch bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bắt_buộc . 2 . Thành_viên giao_dịch bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bắt_buộc theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bao_gồm các trường_hợp sau : a ) Hết thời_hạn đình_chỉ tối_đa theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Thông_tư này mà thành_viên giao_dịch không khắc_phục được các nguyên_nhân dẫn đến đình_chỉ ; b ) Không đáp_ứng được các điều_kiện về thành_viên giao_dịch theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định số 158/2020/NĐ-CP; c ) Bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; d ) Bị sáp_nhập , giải_thể , phá_sản ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các trường_hợp khác do Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam báo_cáo và được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận . 3 . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch được thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . ” Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến thành_viên giao_dịch gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm .
12,754
Cách thành_viên giao_dịch bị huỷ_bỏ tư_cách khi nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : ... Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận. 3. Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch được thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam. ” Như_vậy, trên đây là các quy_định có liên_quan đến thành_viên giao_dịch gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm. “ Điều 20. Huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch 1. Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp sau : a ) Thành_viên giao_dịch tự_nguyện xin huỷ_bỏ tư_cách thành_viên và được Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận ; b ) Thành_viên giao_dịch bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bắt_buộc. 2. Thành_viên giao_dịch bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bắt_buộc theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bao_gồm các trường_hợp sau : a ) Hết thời_hạn đình_chỉ tối_đa theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Thông_tư này mà thành_viên giao_dịch không khắc_phục được các nguyên_nhân dẫn đến đình_chỉ ; b ) Không đáp_ứng được các điều_kiện về thành_viên giao_dịch theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định số 158/2020/NĐ-CP; c ) Bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; d ) Bị sáp_nhập, giải_thể, phá_sản ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ;
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : “ Điều 20 . Huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch 1 . Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp sau : a ) Thành_viên giao_dịch tự_nguyện xin huỷ_bỏ tư_cách thành_viên và được Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận ; b ) Thành_viên giao_dịch bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bắt_buộc . 2 . Thành_viên giao_dịch bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bắt_buộc theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bao_gồm các trường_hợp sau : a ) Hết thời_hạn đình_chỉ tối_đa theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Thông_tư này mà thành_viên giao_dịch không khắc_phục được các nguyên_nhân dẫn đến đình_chỉ ; b ) Không đáp_ứng được các điều_kiện về thành_viên giao_dịch theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định số 158/2020/NĐ-CP; c ) Bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; d ) Bị sáp_nhập , giải_thể , phá_sản ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các trường_hợp khác do Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam báo_cáo và được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận . 3 . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch được thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . ” Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến thành_viên giao_dịch gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm .
12,755
Cách thành_viên giao_dịch bị huỷ_bỏ tư_cách khi nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : ... c ) Bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; d ) Bị sáp_nhập, giải_thể, phá_sản ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các trường_hợp khác do Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam báo_cáo và được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận. 3. Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch được thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam. ” Như_vậy, trên đây là các quy_định có liên_quan đến thành_viên giao_dịch gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 58/2021/TT-BTC như sau : “ Điều 20 . Huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch 1 . Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch trong các trường_hợp sau : a ) Thành_viên giao_dịch tự_nguyện xin huỷ_bỏ tư_cách thành_viên và được Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận ; b ) Thành_viên giao_dịch bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bắt_buộc . 2 . Thành_viên giao_dịch bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bắt_buộc theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bao_gồm các trường_hợp sau : a ) Hết thời_hạn đình_chỉ tối_đa theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Thông_tư này mà thành_viên giao_dịch không khắc_phục được các nguyên_nhân dẫn đến đình_chỉ ; b ) Không đáp_ứng được các điều_kiện về thành_viên giao_dịch theo quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định số 158/2020/NĐ-CP; c ) Bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; d ) Bị sáp_nhập , giải_thể , phá_sản ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Các trường_hợp khác do Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam báo_cáo và được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận . 3 . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch được thực_hiện theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . ” Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến thành_viên giao_dịch gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm .
12,756
Khi thực_hiện đăng_ký thay_đổi hoạt_động của Văn_phòng công_chứng thì nội_dung đăng_ký bao_gồm những gì ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Luật Công_chứng 2014 thì nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng bao_gồm : ... - Tên gọi của Văn_phòng công_chứng ; - Họ tên Trưởng Văn_phòng công_chứng ; - Địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng ; - Danh_sách công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng ; - Danh_sách công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng của Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . Thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 23 Luật Công_chứng 2014 thì nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng bao_gồm : - Tên gọi của Văn_phòng công_chứng ; - Họ tên Trưởng Văn_phòng công_chứng ; - Địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng ; - Danh_sách công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng ; - Danh_sách công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng của Văn_phòng công_chứng ( nếu có ) . Thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng
12,757
Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng bổ_sung công_chứng_viên gồm những gì ?
Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng bổ_sung công_chứng_viên được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 19 Thông_tư 01/202: ... Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng bổ_sung công_chứng_viên được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 19 Thông_tư 01/2021/TT-BTP bao_gồm : - Giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ( Mẫu TP-CC -10 ) ; - Bản_chính giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; - Văn_bản chấp_thuận của các công_chứng_viên hợp danh trong trường_hợp bổ_sung công_chứng_viên hợp danh hoặc hợp_đồng lao_động trong trường_hợp bổ_sung công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động ; - Hồ_sơ đăng_ký hành_nghề và cấp Thẻ cho công_chứng_viên ;
None
1
Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng bổ_sung công_chứng_viên được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 19 Thông_tư 01/2021/TT-BTP bao_gồm : - Giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ( Mẫu TP-CC -10 ) ; - Bản_chính giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; - Văn_bản chấp_thuận của các công_chứng_viên hợp danh trong trường_hợp bổ_sung công_chứng_viên hợp danh hoặc hợp_đồng lao_động trong trường_hợp bổ_sung công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động ; - Hồ_sơ đăng_ký hành_nghề và cấp Thẻ cho công_chứng_viên ;
12,758
Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng giảm số_lượng công_chứng_viên gồm những gì ?
Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng giảm số_lượng công_chứng_viên được quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Thông_tư : ... Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng giảm số_lượng công_chứng_viên được quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Thông_tư 01/2021/TT-BTP bao_gồm : - Giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ( Mẫu TP-CC -10 ) ; - Bản_chính giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; - Văn_bản chấp_thuận của các công_chứng_viên hợp danh ; - Một trong các văn_bản sau : + Văn_bản thông_báo về việc chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp danh theo nguyện_vọng của cá_nhân ; + Giấy_tờ chứng_minh công_chứng_viên chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp danh trong các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp danh ; + Quyết_định miễn_nhiệm công_chứng_viên ; + Văn_bản chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng .
None
1
Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng giảm số_lượng công_chứng_viên được quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Thông_tư 01/2021/TT-BTP bao_gồm : - Giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ( Mẫu TP-CC -10 ) ; - Bản_chính giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; - Văn_bản chấp_thuận của các công_chứng_viên hợp danh ; - Một trong các văn_bản sau : + Văn_bản thông_báo về việc chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp danh theo nguyện_vọng của cá_nhân ; + Giấy_tờ chứng_minh công_chứng_viên chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp danh trong các trường_hợp chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp danh ; + Quyết_định miễn_nhiệm công_chứng_viên ; + Văn_bản chấm_dứt hợp_đồng lao_động với công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng .
12,759
Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng sáp_nhập hoặc chuyển_nhượng với văn_phòng công_chứng khác gồm những gì ?
Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng thay_đổi các nội_dung đăng_ký tại điểm e khoản 1 Điều 19 Thông_tư 01/2021/TT-BTP: ... Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng thay_đổi các nội_dung đăng_ký tại điểm e khoản 1 Điều 19 Thông_tư 01/2021/TT-BTP bao_gồm : - Trường_hợp sáp_nhập Văn_phòng công_chứng : + Đơn đề_nghị ; + Bản_chính giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; + Quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng công_chứng ; + Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng nhận sáp_nhập và giấy đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên đang hành_nghề tại các Văn_phòng công_chứng bị sáp_nhập . - Trường_hợp chuyển_nhượng Văn_phòng công_chứng : + Đơn đề_nghị ; + Bản_chính giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; + Quyết_định cho_phép chuyển_nhượng Văn_phòng công_chứng ; + Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng được chuyển_nhượng và giấy đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên .
None
1
Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng thay_đổi các nội_dung đăng_ký tại điểm e khoản 1 Điều 19 Thông_tư 01/2021/TT-BTP bao_gồm : - Trường_hợp sáp_nhập Văn_phòng công_chứng : + Đơn đề_nghị ; + Bản_chính giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; + Quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng công_chứng ; + Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng nhận sáp_nhập và giấy đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên đang hành_nghề tại các Văn_phòng công_chứng bị sáp_nhập . - Trường_hợp chuyển_nhượng Văn_phòng công_chứng : + Đơn đề_nghị ; + Bản_chính giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; + Quyết_định cho_phép chuyển_nhượng Văn_phòng công_chứng ; + Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng được chuyển_nhượng và giấy đăng_ký hành_nghề của các công_chứng_viên .
12,760
Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng trong các trường_hợp khác gồm những gì ?
Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng thay_đổi các nội_dung đăng_ký tại điểm c , d , đ khoản 1 Điều 19 Thông_tư 01/202: ... Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng thay_đổi các nội_dung đăng_ký tại điểm c , d , đ khoản 1 Điều 19 Thông_tư 01/2021/TT-BTP bao_gồm : - Giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ( Mẫu TP-CC -10 ) ; - Bản_chính giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; Và một hoặc một_số giấy_tờ sau đây tuỳ vào nội_dung đăng_ký hoạt_động được đề_nghị thay_đổi như sau : - Trường_hợp Văn_phòng công_chứng thay_đổi Trưởng Văn_phòng : + Giấy_tờ chứng_minh công_chứng_viên dự_kiến là Trưởng Văn_phòng công_chứng đã hành_nghề công_chứng từ 02 năm trở lên ; + Kèm theo thoả_thuận bằng văn_bản của các thành_viên hợp danh về việc thay_đổi Trưởng Văn_phòng ; - Trường_hợp thay_đổi địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng : Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở mới ; - Trường_hợp thay_đổi tên gọi của Văn_phòng công_chứng : Văn_bản thoả_thuận của các thành_viên hợp danh về việc thay_đổi tên gọi của Văn_phòng công_chứng ;
None
1
Hồ_sơ để thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký khi Văn_phòng công_chứng thay_đổi các nội_dung đăng_ký tại điểm c , d , đ khoản 1 Điều 19 Thông_tư 01/2021/TT-BTP bao_gồm : - Giấy đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ( Mẫu TP-CC -10 ) ; - Bản_chính giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng ; Và một hoặc một_số giấy_tờ sau đây tuỳ vào nội_dung đăng_ký hoạt_động được đề_nghị thay_đổi như sau : - Trường_hợp Văn_phòng công_chứng thay_đổi Trưởng Văn_phòng : + Giấy_tờ chứng_minh công_chứng_viên dự_kiến là Trưởng Văn_phòng công_chứng đã hành_nghề công_chứng từ 02 năm trở lên ; + Kèm theo thoả_thuận bằng văn_bản của các thành_viên hợp danh về việc thay_đổi Trưởng Văn_phòng ; - Trường_hợp thay_đổi địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng công_chứng : Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở mới ; - Trường_hợp thay_đổi tên gọi của Văn_phòng công_chứng : Văn_bản thoả_thuận của các thành_viên hợp danh về việc thay_đổi tên gọi của Văn_phòng công_chứng ;
12,761
Thủ_tục thực_hiện việc thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 19 Thông_tư 01/2021/TT-BTP thì việc thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng được thực_hiện theo trình_tự sau : ... Bước 1 : Nộp hồ_sơ Văn_phòng công_chứng đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ với các thành_phần hồ_sơ được quy_định ở các mục trên đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng công_chứng đăng_ký hoạt_động . Bước 2 : Cấp lại giấy đăng_ký hoạt_động - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Sở Tư_pháp cấp lại giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng công_chứng thay_đổi tên gọi , địa_chỉ trụ_sở , Trưởng Văn_phòng hoặc ghi_nhận nội_dung thay_đổi vào giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng công_chứng thay_đổi danh_sách công_chứng_viên hợp danh hoặc công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng . - Trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Lưu_ý : Giấy đăng_ký hoạt_động cấp lại được giữ nguyên số đã cấp trước đó . Như_vậy , tuỳ theo từng trường_hợp mà các thành_phần hồ_sơ của việc thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng sẽ khác nhau . Tuy_nhiên thủ_tục thực_hiện đối_với từng lý_do thay_đổi nội_dung lại không có sự khác_biệt nên anh / chị có_thể thực_hiện thủ_tục đăng_ký thay_đổi này với tất_cả các trường_hợp thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động .
None
1
Căn_cứ vào Điều 19 Thông_tư 01/2021/TT-BTP thì việc thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng được thực_hiện theo trình_tự sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ Văn_phòng công_chứng đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ với các thành_phần hồ_sơ được quy_định ở các mục trên đến Sở Tư_pháp nơi Văn_phòng công_chứng đăng_ký hoạt_động . Bước 2 : Cấp lại giấy đăng_ký hoạt_động - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Sở Tư_pháp cấp lại giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng công_chứng thay_đổi tên gọi , địa_chỉ trụ_sở , Trưởng Văn_phòng hoặc ghi_nhận nội_dung thay_đổi vào giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng công_chứng thay_đổi danh_sách công_chứng_viên hợp danh hoặc công_chứng_viên làm_việc theo chế_độ hợp_đồng . - Trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Lưu_ý : Giấy đăng_ký hoạt_động cấp lại được giữ nguyên số đã cấp trước đó . Như_vậy , tuỳ theo từng trường_hợp mà các thành_phần hồ_sơ của việc thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng công_chứng sẽ khác nhau . Tuy_nhiên thủ_tục thực_hiện đối_với từng lý_do thay_đổi nội_dung lại không có sự khác_biệt nên anh / chị có_thể thực_hiện thủ_tục đăng_ký thay_đổi này với tất_cả các trường_hợp thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động .
12,762
Để được cấp Giấy chứng_nhận sân_bay thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 50 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về điều_: ... Căn_cứ Điều 50 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận sân_bay như sau : Đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay 1. Cảng_hàng_không, sân_bay phải được đăng_ký vào Sổ đăng_bạ cảng_hàng_không, sân_bay. 2. Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay bao_gồm : a ) Có giấy_tờ chứng_minh sự tạo_lập hợp_pháp cảng_hàng_không, sân_bay ; b ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không, sân_bay đã được phê_duyệt ; c ) Có kết_cấu_hạ_tầng phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc công_nhận. 3. Bộ Giao_thông vận_tải thực_hiện việc đăng_ký và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay. 4. Chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không, sân_bay có trách_nhiệm đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay. Người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay phải nộp lệ_phí. Theo đó, để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay bao thì cần phải đáp_ứng một_số điều_kiện sau : ( 1 ) Có giấy_tờ chứng_minh sự tạo_lập hợp_pháp cảng_hàng_không, sân_bay ; ( 2 ) Phù_hợp với
None
1
Căn_cứ Điều 50 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận sân_bay như sau : Đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Cảng_hàng_không , sân_bay phải được đăng_ký vào Sổ đăng_bạ cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay bao_gồm : a ) Có giấy_tờ chứng_minh sự tạo_lập hợp_pháp cảng_hàng_không , sân_bay ; b ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay đã được phê_duyệt ; c ) Có kết_cấu_hạ_tầng phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc công_nhận . 3 . Bộ Giao_thông vận_tải thực_hiện việc đăng_ký và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay . 4 . Chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay có trách_nhiệm đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay . Người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay phải nộp lệ_phí . Theo đó , để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay bao thì cần phải đáp_ứng một_số điều_kiện sau : ( 1 ) Có giấy_tờ chứng_minh sự tạo_lập hợp_pháp cảng_hàng_không , sân_bay ; ( 2 ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay đã được phê_duyệt ; ( 3 ) Có kết_cấu_hạ_tầng phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc công_nhận . ( Hình từ Internet )
12,763
Để được cấp Giấy chứng_nhận sân_bay thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 50 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về điều_: ... Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay bao thì cần phải đáp_ứng một_số điều_kiện sau : ( 1 ) Có giấy_tờ chứng_minh sự tạo_lập hợp_pháp cảng_hàng_không, sân_bay ; ( 2 ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không, sân_bay đã được phê_duyệt ; ( 3 ) Có kết_cấu_hạ_tầng phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc công_nhận. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 50 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận sân_bay như sau : Đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay 1. Cảng_hàng_không, sân_bay phải được đăng_ký vào Sổ đăng_bạ cảng_hàng_không, sân_bay. 2. Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay bao_gồm : a ) Có giấy_tờ chứng_minh sự tạo_lập hợp_pháp cảng_hàng_không, sân_bay ; b ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không, sân_bay đã được phê_duyệt ; c ) Có kết_cấu_hạ_tầng phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc công_nhận. 3. Bộ Giao_thông vận_tải thực_hiện việc đăng_ký và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay. 4. Chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý
None
1
Căn_cứ Điều 50 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận sân_bay như sau : Đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Cảng_hàng_không , sân_bay phải được đăng_ký vào Sổ đăng_bạ cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay bao_gồm : a ) Có giấy_tờ chứng_minh sự tạo_lập hợp_pháp cảng_hàng_không , sân_bay ; b ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay đã được phê_duyệt ; c ) Có kết_cấu_hạ_tầng phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc công_nhận . 3 . Bộ Giao_thông vận_tải thực_hiện việc đăng_ký và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay . 4 . Chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay có trách_nhiệm đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay . Người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay phải nộp lệ_phí . Theo đó , để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay bao thì cần phải đáp_ứng một_số điều_kiện sau : ( 1 ) Có giấy_tờ chứng_minh sự tạo_lập hợp_pháp cảng_hàng_không , sân_bay ; ( 2 ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay đã được phê_duyệt ; ( 3 ) Có kết_cấu_hạ_tầng phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc công_nhận . ( Hình từ Internet )
12,764
Để được cấp Giấy chứng_nhận sân_bay thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 50 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về điều_: ... nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc công_nhận. 3. Bộ Giao_thông vận_tải thực_hiện việc đăng_ký và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay. 4. Chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không, sân_bay có trách_nhiệm đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay. Người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay phải nộp lệ_phí. Theo đó, để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay bao thì cần phải đáp_ứng một_số điều_kiện sau : ( 1 ) Có giấy_tờ chứng_minh sự tạo_lập hợp_pháp cảng_hàng_không, sân_bay ; ( 2 ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không, sân_bay đã được phê_duyệt ; ( 3 ) Có kết_cấu_hạ_tầng phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc công_nhận. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 50 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định về điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận sân_bay như sau : Đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Cảng_hàng_không , sân_bay phải được đăng_ký vào Sổ đăng_bạ cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Điều_kiện để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay bao_gồm : a ) Có giấy_tờ chứng_minh sự tạo_lập hợp_pháp cảng_hàng_không , sân_bay ; b ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay đã được phê_duyệt ; c ) Có kết_cấu_hạ_tầng phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc công_nhận . 3 . Bộ Giao_thông vận_tải thực_hiện việc đăng_ký và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay . 4 . Chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay có trách_nhiệm đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay . Người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay phải nộp lệ_phí . Theo đó , để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay bao thì cần phải đáp_ứng một_số điều_kiện sau : ( 1 ) Có giấy_tờ chứng_minh sự tạo_lập hợp_pháp cảng_hàng_không , sân_bay ; ( 2 ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay đã được phê_duyệt ; ( 3 ) Có kết_cấu_hạ_tầng phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định hoặc công_nhận . ( Hình từ Internet )
12,765
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay cần những loại giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , điểm a Khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định: ... Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP, điểm a Khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay 1. Chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không, sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay, theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập hoặc bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp của chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không, sân_bay ; bản_sao chứng_minh_thư nhân_dân hoặc bản_sao thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu của chủ_sở_hữu cảng_hàng_không, sân_bay là cá_nhân : c ) Bản_sao quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư cảng_hàng_không, sân_bay trong trường_hợp xây mới, cải_tạo, nâng_cấp, mở_rộng cảng_hàng_không, sân_bay ; d ) Bản_sao tài_liệu xác_nhận kết_cấu_hạ_tầng của cảng_hàng_không,
None
1
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , điểm a Khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay , theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập hoặc bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp của chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay ; bản_sao chứng_minh_thư nhân_dân hoặc bản_sao thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu của chủ_sở_hữu cảng_hàng_không , sân_bay là cá_nhân : c ) Bản_sao quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư cảng_hàng_không , sân_bay trong trường_hợp xây mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng cảng_hàng_không , sân_bay ; d ) Bản_sao tài_liệu xác_nhận kết_cấu_hạ_tầng của cảng_hàng_không , sân_bay đã hoàn_thành các thủ_tục nghiệm_thu theo quy_định về đầu_tư xây_dựng trong trường_hợp xây mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng cảng_hàng_không , sân_bay . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay cần những loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay , theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2021/NĐ-CP TẢI VỀ ; ( 2 ) Bản_sao quyết_định thành_lập hoặc bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp của chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý sân_bay ; bản_sao chứng_minh_thư nhân_dân hoặc bản_sao thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu của chủ_sở_hữu sân_bay là cá_nhân . ( 3 ) Bản_sao quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư sân_bay trong trường_hợp xây mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng sân_bay ; ( 4 ) Bản_sao tài_liệu xác_nhận kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay đã hoàn_thành các thủ_tục nghiệm_thu theo quy_định về đầu_tư xây_dựng trong trường_hợp xây mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng sân_bay .
12,766
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay cần những loại giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , điểm a Khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định: ... quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư cảng_hàng_không, sân_bay trong trường_hợp xây mới, cải_tạo, nâng_cấp, mở_rộng cảng_hàng_không, sân_bay ; d ) Bản_sao tài_liệu xác_nhận kết_cấu_hạ_tầng của cảng_hàng_không, sân_bay đã hoàn_thành các thủ_tục nghiệm_thu theo quy_định về đầu_tư xây_dựng trong trường_hợp xây mới, cải_tạo, nâng_cấp, mở_rộng cảng_hàng_không, sân_bay. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay cần những loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay, theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2021/NĐ-CP TẢI VỀ ; ( 2 ) Bản_sao quyết_định thành_lập hoặc bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp của chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý sân_bay ; bản_sao chứng_minh_thư nhân_dân hoặc bản_sao thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu của chủ_sở_hữu sân_bay là cá_nhân. ( 3 ) Bản_sao quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư sân_bay trong trường_hợp xây mới, cải_tạo, nâng_cấp, mở_rộng sân_bay ; ( 4 ) Bản_sao tài_liệu xác_nhận kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay đã hoàn_thành các thủ_tục nghiệm_thu theo quy_định về đầu_tư xây_dựng trong trường_hợp xây mới, cải_tạo, nâng_cấp, mở_rộng sân_bay.
None
1
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , điểm a Khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay , theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập hoặc bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp của chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay ; bản_sao chứng_minh_thư nhân_dân hoặc bản_sao thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu của chủ_sở_hữu cảng_hàng_không , sân_bay là cá_nhân : c ) Bản_sao quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư cảng_hàng_không , sân_bay trong trường_hợp xây mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng cảng_hàng_không , sân_bay ; d ) Bản_sao tài_liệu xác_nhận kết_cấu_hạ_tầng của cảng_hàng_không , sân_bay đã hoàn_thành các thủ_tục nghiệm_thu theo quy_định về đầu_tư xây_dựng trong trường_hợp xây mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng cảng_hàng_không , sân_bay . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay cần những loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay , theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2021/NĐ-CP TẢI VỀ ; ( 2 ) Bản_sao quyết_định thành_lập hoặc bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp của chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý sân_bay ; bản_sao chứng_minh_thư nhân_dân hoặc bản_sao thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu của chủ_sở_hữu sân_bay là cá_nhân . ( 3 ) Bản_sao quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư sân_bay trong trường_hợp xây mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng sân_bay ; ( 4 ) Bản_sao tài_liệu xác_nhận kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay đã hoàn_thành các thủ_tục nghiệm_thu theo quy_định về đầu_tư xây_dựng trong trường_hợp xây mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng sân_bay .
12,767
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay cần những loại giấy_tờ gì ?
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , điểm a Khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định: ... Bản_sao tài_liệu xác_nhận kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay đã hoàn_thành các thủ_tục nghiệm_thu theo quy_định về đầu_tư xây_dựng trong trường_hợp xây mới, cải_tạo, nâng_cấp, mở_rộng sân_bay.
None
1
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , điểm a Khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay , theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập hoặc bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp của chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay ; bản_sao chứng_minh_thư nhân_dân hoặc bản_sao thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu của chủ_sở_hữu cảng_hàng_không , sân_bay là cá_nhân : c ) Bản_sao quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư cảng_hàng_không , sân_bay trong trường_hợp xây mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng cảng_hàng_không , sân_bay ; d ) Bản_sao tài_liệu xác_nhận kết_cấu_hạ_tầng của cảng_hàng_không , sân_bay đã hoàn_thành các thủ_tục nghiệm_thu theo quy_định về đầu_tư xây_dựng trong trường_hợp xây mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng cảng_hàng_không , sân_bay . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay cần những loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay , theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2021/NĐ-CP TẢI VỀ ; ( 2 ) Bản_sao quyết_định thành_lập hoặc bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp của chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý sân_bay ; bản_sao chứng_minh_thư nhân_dân hoặc bản_sao thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu của chủ_sở_hữu sân_bay là cá_nhân . ( 3 ) Bản_sao quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư sân_bay trong trường_hợp xây mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng sân_bay ; ( 4 ) Bản_sao tài_liệu xác_nhận kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay đã hoàn_thành các thủ_tục nghiệm_thu theo quy_định về đầu_tư xây_dựng trong trường_hợp xây mới , cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng sân_bay .
12,768
Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận sân_bay được thực_hiện theo trình_tự như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) thì thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận sân_bay được thực_: ... Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) thì thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận sân_bay được thực_hiện theo trình_tự sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ, bao_gồm các nội_dung sau : - Sân_bay được xây_dựng phù_hợp với quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống sân_bay toàn_quốc đã được phê_duyệt ; - Kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay được xây_dựng, nghiệm_thu kỹ_thuật phù_hợp với tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định và năng_lực khai_thác ; - Phương_án xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định đối_với việc đăng_ký tạm_thời sân_bay đang xây_dựng và năng_lực khai_thác. ( 2 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày thẩm_định, Cục Hàng_không Việt_Nam đăng_ký sân_bay vào Sổ đăng_bạ cảng_hàng_không, sân_bay, cấp giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2021/NĐ-CP TẢI VỀ. Kết_quả sẽ được gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến chủ_sở_hữu hoặc
None
1
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) thì thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận sân_bay được thực_hiện theo trình_tự sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ , bao_gồm các nội_dung sau : - Sân_bay được xây_dựng phù_hợp với quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống sân_bay toàn_quốc đã được phê_duyệt ; - Kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay được xây_dựng , nghiệm_thu kỹ_thuật phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định và năng_lực khai_thác ; - Phương_án xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định đối_với việc đăng_ký tạm_thời sân_bay đang xây_dựng và năng_lực khai_thác . ( 2 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày thẩm_định , Cục Hàng_không Việt_Nam đăng_ký sân_bay vào Sổ đăng_bạ cảng_hàng_không , sân_bay , cấp giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2021/NĐ-CP TẢI VỀ . Kết_quả sẽ được gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay . Trường_hợp từ_chối cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay , Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do .
12,769
Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận sân_bay được thực_hiện theo trình_tự như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) thì thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận sân_bay được thực_: ... theo Nghị_định 05/2021/NĐ-CP TẢI VỀ. Kết_quả sẽ được gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không, sân_bay. Trường_hợp từ_chối cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay, Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo bằng văn_bản, nêu rõ lý_do.Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) thì thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận sân_bay được thực_hiện theo trình_tự sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ, bao_gồm các nội_dung sau : - Sân_bay được xây_dựng phù_hợp với quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống sân_bay toàn_quốc đã được phê_duyệt ; - Kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay được xây_dựng, nghiệm_thu kỹ_thuật phù_hợp với tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định và năng_lực khai_thác ; - Phương_án xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định đối_với việc đăng_ký tạm_thời sân_bay đang xây_dựng và năng_lực khai_thác. ( 2 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ
None
1
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) thì thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận sân_bay được thực_hiện theo trình_tự sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ , bao_gồm các nội_dung sau : - Sân_bay được xây_dựng phù_hợp với quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống sân_bay toàn_quốc đã được phê_duyệt ; - Kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay được xây_dựng , nghiệm_thu kỹ_thuật phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định và năng_lực khai_thác ; - Phương_án xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định đối_với việc đăng_ký tạm_thời sân_bay đang xây_dựng và năng_lực khai_thác . ( 2 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày thẩm_định , Cục Hàng_không Việt_Nam đăng_ký sân_bay vào Sổ đăng_bạ cảng_hàng_không , sân_bay , cấp giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2021/NĐ-CP TẢI VỀ . Kết_quả sẽ được gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay . Trường_hợp từ_chối cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay , Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do .
12,770
Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận sân_bay được thực_hiện theo trình_tự như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) thì thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận sân_bay được thực_: ... xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định đối_với việc đăng_ký tạm_thời sân_bay đang xây_dựng và năng_lực khai_thác. ( 2 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày thẩm_định, Cục Hàng_không Việt_Nam đăng_ký sân_bay vào Sổ đăng_bạ cảng_hàng_không, sân_bay, cấp giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2021/NĐ-CP TẢI VỀ. Kết_quả sẽ được gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không, sân_bay. Trường_hợp từ_chối cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay, Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo bằng văn_bản, nêu rõ lý_do.
None
1
Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm c khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) thì thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận sân_bay được thực_hiện theo trình_tự sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ , bao_gồm các nội_dung sau : - Sân_bay được xây_dựng phù_hợp với quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống sân_bay toàn_quốc đã được phê_duyệt ; - Kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay được xây_dựng , nghiệm_thu kỹ_thuật phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định và năng_lực khai_thác ; - Phương_án xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng của sân_bay phù_hợp với tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định đối_với việc đăng_ký tạm_thời sân_bay đang xây_dựng và năng_lực khai_thác . ( 2 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày thẩm_định , Cục Hàng_không Việt_Nam đăng_ký sân_bay vào Sổ đăng_bạ cảng_hàng_không , sân_bay , cấp giấy chứng_nhận đăng_ký sân_bay theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2021/NĐ-CP TẢI VỀ . Kết_quả sẽ được gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến chủ_sở_hữu hoặc tổ_chức được giao quản_lý cảng_hàng_không , sân_bay . Trường_hợp từ_chối cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay , Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do .
12,771
Bổ_sung thêm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức cảng_vụ hàng không hạng 5 và cách xếp lương viên_chức ?
Ngày 30/12/2022 , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT sửa_đổi Thông_tư 11/2020/TT-BGTVT quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chứ: ... Ngày 30/12/2022, Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT sửa_đổi Thông_tư 11/2020/TT-BGTVT quy_định mã_số, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng_không. Theo đó, nội_dung Thông_tư này ghi_nhận, từ ngày 01/3/2023, bổ_sung chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức cảng_vụ hàng không hạng 5. Cụ_thể, tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT ghi_nhận sửa_đổi bổ_sung như sau : Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 11/2020/TT- BGTVT ngày 21 tháng 5 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định mã_số, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 11/2020/TT- BGTVT ngày 21/5/2020 ) 1. Sửa_đổi, bổ_sung tên điều, bổ_sung khoản 5 Điều 2 như sau : a ) Sửa_đổi, bổ_sung tên Điều 2 như sau : “ Điều 2. Mã_số các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không ”. b ) Bổ_sung khoản 5 Điều 2 như sau : “ 5. Cảng_vụ_viên hàng
None
1
Ngày 30/12/2022 , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT sửa_đổi Thông_tư 11/2020/TT-BGTVT quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng_không . Theo đó , nội_dung Thông_tư này ghi_nhận , từ ngày 01/3/2023 , bổ_sung chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức cảng_vụ hàng không hạng 5 . Cụ_thể , tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT ghi_nhận sửa_đổi bổ_sung như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 11/2020/TT- BGTVT ngày 21 tháng 5 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 11/2020/TT- BGTVT ngày 21/5/2020 ) 1 . Sửa_đổi , bổ_sung tên điều , bổ_sung khoản 5 Điều 2 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung tên Điều 2 như sau : “ Điều 2 . Mã_số các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không ” . b ) Bổ_sung khoản 5 Điều 2 như sau : “ 5 . Cảng_vụ_viên hàng không hạng V Mã_số : V. 12.01.05 ” . Như_vậy , kể từ ngày 01/3/2023 , viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không gồm các chức_danh sau : - Cảng_vụ_viên hàng không hạng 1 Mã_số : V. 12.01.01 - Cảng_vụ_viên hàng không hạng 2 Mã_số : V. 12.01.02 - Cảng_vụ_viên hàng không hạng 3 Mã_số : V. 12.01.03 - Cảng_vụ_viên hàng không hạng 4 Mã_số : V. 12.01.04 - Cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 Mã_số : V. 12.01.05 Tền lương viên_chức cảng_vụ hàng không hạng 5 là bao_nhiêu ?
12,772
Bổ_sung thêm chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức cảng_vụ hàng không hạng 5 và cách xếp lương viên_chức ?
Ngày 30/12/2022 , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT sửa_đổi Thông_tư 11/2020/TT-BGTVT quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chứ: ... 2. Mã_số các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không ”. b ) Bổ_sung khoản 5 Điều 2 như sau : “ 5. Cảng_vụ_viên hàng không hạng V Mã_số : V. 12.01.05 ”. Như_vậy, kể từ ngày 01/3/2023, viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không gồm các chức_danh sau : - Cảng_vụ_viên hàng không hạng 1 Mã_số : V. 12.01.01 - Cảng_vụ_viên hàng không hạng 2 Mã_số : V. 12.01.02 - Cảng_vụ_viên hàng không hạng 3 Mã_số : V. 12.01.03 - Cảng_vụ_viên hàng không hạng 4 Mã_số : V. 12.01.04 - Cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 Mã_số : V. 12.01.05 Tền lương viên_chức cảng_vụ hàng không hạng 5 là bao_nhiêu?
None
1
Ngày 30/12/2022 , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT sửa_đổi Thông_tư 11/2020/TT-BGTVT quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng_không . Theo đó , nội_dung Thông_tư này ghi_nhận , từ ngày 01/3/2023 , bổ_sung chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức cảng_vụ hàng không hạng 5 . Cụ_thể , tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT ghi_nhận sửa_đổi bổ_sung như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 11/2020/TT- BGTVT ngày 21 tháng 5 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 11/2020/TT- BGTVT ngày 21/5/2020 ) 1 . Sửa_đổi , bổ_sung tên điều , bổ_sung khoản 5 Điều 2 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung tên Điều 2 như sau : “ Điều 2 . Mã_số các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không ” . b ) Bổ_sung khoản 5 Điều 2 như sau : “ 5 . Cảng_vụ_viên hàng không hạng V Mã_số : V. 12.01.05 ” . Như_vậy , kể từ ngày 01/3/2023 , viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không gồm các chức_danh sau : - Cảng_vụ_viên hàng không hạng 1 Mã_số : V. 12.01.01 - Cảng_vụ_viên hàng không hạng 2 Mã_số : V. 12.01.02 - Cảng_vụ_viên hàng không hạng 3 Mã_số : V. 12.01.03 - Cảng_vụ_viên hàng không hạng 4 Mã_số : V. 12.01.04 - Cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 Mã_số : V. 12.01.05 Tền lương viên_chức cảng_vụ hàng không hạng 5 là bao_nhiêu ?
12,773
Viên_chức cảng_vụ hàng không phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ?
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 44/20222/TT-BGTVT bổ_sung khoản 2 và khoản 3 Điều 7a Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT vào Điều 7 Thông_tư 11/2020/T: ... Theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 44/20222/TT-BGTVT bổ_sung khoản 2 và khoản 3 Điều 7a Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT vào Điều 7 Thông_tư 11/2020/TT-BGTVT như sau : Cảng_vụ_viên hàng không hạng V - Mã_số V. 12.01.05... 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên với ngành, chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không. 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm chắc các nguyên_tắc và các hướng_dẫn nghiệp_vụ, quy_trình tác_nghiệp theo yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; b ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; c ) Sử_dụng thành_thạo các phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ. Theo đó, viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không hạng 5 phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng của chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 :
None
1
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 44/20222/TT-BGTVT bổ_sung khoản 2 và khoản 3 Điều 7a Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT vào Điều 7 Thông_tư 11/2020/TT-BGTVT như sau : Cảng_vụ_viên hàng không hạng V - Mã_số V. 12.01.05 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên với ngành , chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm chắc các nguyên_tắc và các hướng_dẫn nghiệp_vụ , quy_trình tác_nghiệp theo yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; b ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; c ) Sử_dụng thành_thạo các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ . Theo đó , viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không hạng 5 phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 : + Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên với ngành , chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng_không . - Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 : + Nắm chắc các nguyên_tắc và các hướng_dẫn nghiệp_vụ , quy_trình tác_nghiệp theo yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; + Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; + Sử_dụng thành_thạo các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ . Ngoài_ra , viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không hạng 5 phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không như sau : - Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . - Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; - Đoàn_kết , sáng_tạo , tự nâng cao trình_độ , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi kiến_thức mới ; - Có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; - Tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ .
12,774
Viên_chức cảng_vụ hàng không phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ?
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 44/20222/TT-BGTVT bổ_sung khoản 2 và khoản 3 Điều 7a Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT vào Điều 7 Thông_tư 11/2020/T: ... , viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không hạng 5 phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng của chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 : + Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên với ngành, chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng_không. - Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 : + Nắm chắc các nguyên_tắc và các hướng_dẫn nghiệp_vụ, quy_trình tác_nghiệp theo yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; + Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; + Sử_dụng thành_thạo các phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ. Ngoài_ra, viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không hạng 5 phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không như sau : - Chấp_hành các chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước. - Trung_thực, khách_quan, có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ
None
1
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 44/20222/TT-BGTVT bổ_sung khoản 2 và khoản 3 Điều 7a Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT vào Điều 7 Thông_tư 11/2020/TT-BGTVT như sau : Cảng_vụ_viên hàng không hạng V - Mã_số V. 12.01.05 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên với ngành , chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm chắc các nguyên_tắc và các hướng_dẫn nghiệp_vụ , quy_trình tác_nghiệp theo yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; b ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; c ) Sử_dụng thành_thạo các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ . Theo đó , viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không hạng 5 phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 : + Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên với ngành , chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng_không . - Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 : + Nắm chắc các nguyên_tắc và các hướng_dẫn nghiệp_vụ , quy_trình tác_nghiệp theo yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; + Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; + Sử_dụng thành_thạo các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ . Ngoài_ra , viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không hạng 5 phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không như sau : - Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . - Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; - Đoàn_kết , sáng_tạo , tự nâng cao trình_độ , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi kiến_thức mới ; - Có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; - Tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ .
12,775
Viên_chức cảng_vụ hàng không phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ?
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 44/20222/TT-BGTVT bổ_sung khoản 2 và khoản 3 Điều 7a Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT vào Điều 7 Thông_tư 11/2020/T: ... các chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước. - Trung_thực, khách_quan, có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp. - Có ý_thức trau_dồi đạo_đức, giữ_gìn phẩm_chất, danh_dự, uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác, nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; - Đoàn_kết, sáng_tạo, tự nâng cao trình_độ, sẵn_sàng tiếp_thu, học_hỏi kiến_thức mới ; - Có ý_thức phối_hợp, giúp_đỡ đồng_nghiệp, chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; - Tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học, sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ.
None
1
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Thông_tư 44/20222/TT-BGTVT bổ_sung khoản 2 và khoản 3 Điều 7a Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT vào Điều 7 Thông_tư 11/2020/TT-BGTVT như sau : Cảng_vụ_viên hàng không hạng V - Mã_số V. 12.01.05 ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên với ngành , chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm chắc các nguyên_tắc và các hướng_dẫn nghiệp_vụ , quy_trình tác_nghiệp theo yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; b ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; c ) Sử_dụng thành_thạo các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ . Theo đó , viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không hạng 5 phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 : + Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên với ngành , chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng_không . - Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 : + Nắm chắc các nguyên_tắc và các hướng_dẫn nghiệp_vụ , quy_trình tác_nghiệp theo yêu_cầu nhiệm_vụ được giao ; + Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; + Sử_dụng thành_thạo các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật phục_vụ yêu_cầu nhiệm_vụ . Ngoài_ra , viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không hạng 5 phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành cảng_vụ hàng không như sau : - Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . - Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; - Đoàn_kết , sáng_tạo , tự nâng cao trình_độ , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi kiến_thức mới ; - Có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; - Tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ .
12,776
Tiền_lương của viên_chức có chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT , chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức l: ... Theo quy_định tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT, chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B tại bảng 3 ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP, từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06. Như_vậy, cũng như các chức_danh_viên_chức khác, viên_chức có chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 thuộc đối_tượng được áp_dụng mức lương cơ_sở 1,8 triệu đồng / tháng theo quy_định tại Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15, kể từ ngày 01/7/2023, viên_chức có_thể nhận được số tiền_lương tương_ứng theo hai giai_đoạn sau : Đơn_vị : Đồng Hệ_số lương Mức lương từ 01/3/2023 đến 30/6/2023 Mức lương từ 01/7/2023 1.86 2.771.400 3.348.000 2.06 3.069.400 3.708.000 2.26 3.367.400 4.068.000 2.46 3.665.400 4.428.000 2.66 3.963.400 4.788.000 2.86 4.261.400 5.148.000 3.06 4.559.400 5.508.000 3.26 4.857.400 5.@@
None
1
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT , chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B tại bảng 3 ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . Như_vậy , cũng như các chức_danh_viên_chức khác , viên_chức có chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 thuộc đối_tượng được áp_dụng mức lương cơ_sở 1,8 triệu đồng / tháng theo quy_định tại Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 , kể từ ngày 01/7/2023 , viên_chức có_thể nhận được số tiền_lương tương_ứng theo hai giai_đoạn sau : Đơn_vị : Đồng Hệ_số lương Mức lương từ 01/3/2023 đến 30/6/2023 Mức lương từ 01/7/2023 1.86 2.771.400 3.348.000 2.06 3.069.400 3.708.000 2.26 3.367.400 4.068.000 2.46 3.665.400 4.428.000 2.66 3.963.400 4.788.000 2.86 4.261.400 5.148.000 3.06 4.559.400 5.508.000 3.26 4.857.400 5.868.000 3.46 5.155.400 6.228.000 3.66 5.453.400 6.588.000 3.86 5.751.400 6.948.000 4.06 6.049.400 7.308.000 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 .
12,777
Tiền_lương của viên_chức có chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT , chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức l: ... 28.000 2.66 3.963.400 4.788.000 2.86 4.261.400 5.148.000 3.06 4.559.400 5.508.000 3.26 4.857.400 5.868.000 3.46 5.155.400 6.228.000 3.66 5.453.400 6.588.000 3.86 5.751.400 6.948.000 4.06 6.049.400 7.308.000 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023.Theo quy_định tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT, chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B tại bảng 3 ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP, từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06. Như_vậy, cũng như các chức_danh_viên_chức khác, viên_chức có chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 thuộc đối_tượng được áp_dụng mức lương cơ_sở 1,8 triệu đồng / tháng theo quy_định tại Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15, kể từ ngày 01/7/2023, viên_chức có_thể nhận được số tiền_lương tương_ứng theo hai giai_đoạn sau : Đơn_vị :
None
1
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT , chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B tại bảng 3 ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . Như_vậy , cũng như các chức_danh_viên_chức khác , viên_chức có chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 thuộc đối_tượng được áp_dụng mức lương cơ_sở 1,8 triệu đồng / tháng theo quy_định tại Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 , kể từ ngày 01/7/2023 , viên_chức có_thể nhận được số tiền_lương tương_ứng theo hai giai_đoạn sau : Đơn_vị : Đồng Hệ_số lương Mức lương từ 01/3/2023 đến 30/6/2023 Mức lương từ 01/7/2023 1.86 2.771.400 3.348.000 2.06 3.069.400 3.708.000 2.26 3.367.400 4.068.000 2.46 3.665.400 4.428.000 2.66 3.963.400 4.788.000 2.86 4.261.400 5.148.000 3.06 4.559.400 5.508.000 3.26 4.857.400 5.868.000 3.46 5.155.400 6.228.000 3.66 5.453.400 6.588.000 3.86 5.751.400 6.948.000 4.06 6.049.400 7.308.000 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 .
12,778
Tiền_lương của viên_chức có chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT , chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức l: ... tại Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15, kể từ ngày 01/7/2023, viên_chức có_thể nhận được số tiền_lương tương_ứng theo hai giai_đoạn sau : Đơn_vị : Đồng Hệ_số lương Mức lương từ 01/3/2023 đến 30/6/2023 Mức lương từ 01/7/2023 1.86 2.771.400 3.348.000 2.06 3.069.400 3.708.000 2.26 3.367.400 4.068.000 2.46 3.665.400 4.428.000 2.66 3.963.400 4.788.000 2.86 4.261.400 5.148.000 3.06 4.559.400 5.508.000 3.26 4.857.400 5.868.000 3.46 5.155.400 6.228.000 3.66 5.453.400 6.588.000 3.86 5.751.400 6.948.000 4.06 6.049.400 7.308.000 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023.
None
1
Theo quy_định tại khoản 7 Điều 1 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT , chức_danh nghề_nghiệp Cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B tại bảng 3 ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . Như_vậy , cũng như các chức_danh_viên_chức khác , viên_chức có chức_danh nghề_nghiệp cảng_vụ_viên hàng không hạng 5 thuộc đối_tượng được áp_dụng mức lương cơ_sở 1,8 triệu đồng / tháng theo quy_định tại Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 , kể từ ngày 01/7/2023 , viên_chức có_thể nhận được số tiền_lương tương_ứng theo hai giai_đoạn sau : Đơn_vị : Đồng Hệ_số lương Mức lương từ 01/3/2023 đến 30/6/2023 Mức lương từ 01/7/2023 1.86 2.771.400 3.348.000 2.06 3.069.400 3.708.000 2.26 3.367.400 4.068.000 2.46 3.665.400 4.428.000 2.66 3.963.400 4.788.000 2.86 4.261.400 5.148.000 3.06 4.559.400 5.508.000 3.26 4.857.400 5.868.000 3.46 5.155.400 6.228.000 3.66 5.453.400 6.588.000 3.86 5.751.400 6.948.000 4.06 6.049.400 7.308.000 Thông_tư 44/2022/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 .
12,779
Quy_định về bố_trí cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 35 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập và được bố_: ... Căn_cứ Điều 35 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập và được bố_trí thành các khu như sau : ( 1 ) Khu lưu_trú tạm_thời đối_với người được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý và người trong thời_gian lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; ( 2 ) Khu cai_nghiện ma_tuý bắt_buộc ; ( 3 ) Khu cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ; ( 4 ) Khu cai_nghiện cho người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ; ( 5 ) Khu cai_nghiện cho người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A , nhóm B theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm ; ( 6 ) Khu cai_nghiện cho người có hành_vi gây_rối trật_tự , vi_phạm nội_quy , quy_chế của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý . Các khu trên phải bố_trí khu riêng cho nam_giới và khu riêng cho nữ_giới . Người có sự khác nhau giữa thực_thể và giới_tính ghi trong hồ_sơ , lý_lịch được quản_lý tại phòng riêng trong khu_vực theo giới_tính biểu_hiện trên thực_thể học_viên . ( Hình_ảnh từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 35 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập và được bố_trí thành các khu như sau : ( 1 ) Khu lưu_trú tạm_thời đối_với người được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý và người trong thời_gian lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; ( 2 ) Khu cai_nghiện ma_tuý bắt_buộc ; ( 3 ) Khu cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ; ( 4 ) Khu cai_nghiện cho người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ; ( 5 ) Khu cai_nghiện cho người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A , nhóm B theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm ; ( 6 ) Khu cai_nghiện cho người có hành_vi gây_rối trật_tự , vi_phạm nội_quy , quy_chế của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý . Các khu trên phải bố_trí khu riêng cho nam_giới và khu riêng cho nữ_giới . Người có sự khác nhau giữa thực_thể và giới_tính ghi trong hồ_sơ , lý_lịch được quản_lý tại phòng riêng trong khu_vực theo giới_tính biểu_hiện trên thực_thể học_viên . ( Hình_ảnh từ Internet )
12,780
Quy_định về bố_trí cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện như_thế_nào ?
Ghi_nhận tại Điều 36 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện do cá_nhân , tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý thàn: ... Ghi_nhận tại Điều 36 Luật Phòng, chống ma_tuý 2021, cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện do cá_nhân, tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý thành_lập. Chính_phủ quy_định điều_kiện và thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục cấp, thu_hồi giấy_phép hoạt_động của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện. Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện có các trách_nhiệm sau đây : Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện... 3. Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện có trách_nhiệm sau đây : a ) Tuân_thủ quy_trình cai_nghiện ma_tuý ; b ) Tôn_trọng tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản của người cai_nghiện ma_tuý ; c ) Bảo_đảm quyền của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi trong thời_gian cai_nghiện ma_tuý ; d ) Người đứng đầu cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện hoạt_động của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; niêm_yết công_khai chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_tuý tại cơ_sở theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Phòng, chống thẩm_lậu ma_tuý vào cơ_sở ; e ) Bố_trí các khu hoặc phòng riêng khi tiếp_nhận các đối_tượng là người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi, người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A, nhóm B theo quy_định của Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm
None
1
Ghi_nhận tại Điều 36 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện do cá_nhân , tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý thành_lập . Chính_phủ quy_định điều_kiện và thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy_phép hoạt_động của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện . Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện có các trách_nhiệm sau đây : Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ... 3 . Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện có trách_nhiệm sau đây : a ) Tuân_thủ quy_trình cai_nghiện ma_tuý ; b ) Tôn_trọng tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của người cai_nghiện ma_tuý ; c ) Bảo_đảm quyền của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi trong thời_gian cai_nghiện ma_tuý ; d ) Người đứng đầu cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện hoạt_động của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; niêm_yết công_khai chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_tuý tại cơ_sở theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Phòng , chống thẩm_lậu ma_tuý vào cơ_sở ; e ) Bố_trí các khu hoặc phòng riêng khi tiếp_nhận các đối_tượng là người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi , người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A , nhóm B theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm , nữ_giới ; người có sự khác nhau giữa thực_thể và giới_tính ghi trong hồ_sơ , lý_lịch được quản_lý tại phòng riêng trong khu_vực theo giới_tính biểu_hiện trên thực_thể học_viên ; ... . Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm bố_trí các khu hoặc phòng riêng khi tiếp_nhận các đối_tượng theo quy_định trên .
12,781
Quy_định về bố_trí cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện như_thế_nào ?
Ghi_nhận tại Điều 36 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện do cá_nhân , tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý thàn: ... tiếp_nhận các đối_tượng là người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi, người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A, nhóm B theo quy_định của Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm, nữ_giới ; người có sự khác nhau giữa thực_thể và giới_tính ghi trong hồ_sơ, lý_lịch được quản_lý tại phòng riêng trong khu_vực theo giới_tính biểu_hiện trên thực_thể học_viên ;.... Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm bố_trí các khu hoặc phòng riêng khi tiếp_nhận các đối_tượng theo quy_định trên.Ghi_nhận tại Điều 36 Luật Phòng, chống ma_tuý 2021, cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện do cá_nhân, tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý thành_lập. Chính_phủ quy_định điều_kiện và thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục cấp, thu_hồi giấy_phép hoạt_động của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện. Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện có các trách_nhiệm sau đây : Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện... 3. Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện có trách_nhiệm sau đây : a ) Tuân_thủ quy_trình cai_nghiện ma_tuý ; b ) Tôn_trọng tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản của người cai_nghiện ma_tuý ; c ) Bảo_đảm quyền của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi trong thời_gian cai_nghiện ma_tuý ;
None
1
Ghi_nhận tại Điều 36 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện do cá_nhân , tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý thành_lập . Chính_phủ quy_định điều_kiện và thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy_phép hoạt_động của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện . Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện có các trách_nhiệm sau đây : Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ... 3 . Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện có trách_nhiệm sau đây : a ) Tuân_thủ quy_trình cai_nghiện ma_tuý ; b ) Tôn_trọng tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của người cai_nghiện ma_tuý ; c ) Bảo_đảm quyền của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi trong thời_gian cai_nghiện ma_tuý ; d ) Người đứng đầu cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện hoạt_động của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; niêm_yết công_khai chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_tuý tại cơ_sở theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Phòng , chống thẩm_lậu ma_tuý vào cơ_sở ; e ) Bố_trí các khu hoặc phòng riêng khi tiếp_nhận các đối_tượng là người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi , người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A , nhóm B theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm , nữ_giới ; người có sự khác nhau giữa thực_thể và giới_tính ghi trong hồ_sơ , lý_lịch được quản_lý tại phòng riêng trong khu_vực theo giới_tính biểu_hiện trên thực_thể học_viên ; ... . Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm bố_trí các khu hoặc phòng riêng khi tiếp_nhận các đối_tượng theo quy_định trên .
12,782
Quy_định về bố_trí cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện như_thế_nào ?
Ghi_nhận tại Điều 36 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện do cá_nhân , tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý thàn: ... , danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản của người cai_nghiện ma_tuý ; c ) Bảo_đảm quyền của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi trong thời_gian cai_nghiện ma_tuý ; d ) Người đứng đầu cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện hoạt_động của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; niêm_yết công_khai chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_tuý tại cơ_sở theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Phòng, chống thẩm_lậu ma_tuý vào cơ_sở ; e ) Bố_trí các khu hoặc phòng riêng khi tiếp_nhận các đối_tượng là người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi, người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A, nhóm B theo quy_định của Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm, nữ_giới ; người có sự khác nhau giữa thực_thể và giới_tính ghi trong hồ_sơ, lý_lịch được quản_lý tại phòng riêng trong khu_vực theo giới_tính biểu_hiện trên thực_thể học_viên ;.... Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm bố_trí các khu hoặc phòng riêng khi tiếp_nhận các đối_tượng theo quy_định trên.
None
1
Ghi_nhận tại Điều 36 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện do cá_nhân , tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý thành_lập . Chính_phủ quy_định điều_kiện và thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục cấp , thu_hồi giấy_phép hoạt_động của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện . Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện có các trách_nhiệm sau đây : Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ... 3 . Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện có trách_nhiệm sau đây : a ) Tuân_thủ quy_trình cai_nghiện ma_tuý ; b ) Tôn_trọng tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của người cai_nghiện ma_tuý ; c ) Bảo_đảm quyền của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi trong thời_gian cai_nghiện ma_tuý ; d ) Người đứng đầu cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện hoạt_động của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; niêm_yết công_khai chi_phí liên_quan đến cai_nghiện ma_tuý tại cơ_sở theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Phòng , chống thẩm_lậu ma_tuý vào cơ_sở ; e ) Bố_trí các khu hoặc phòng riêng khi tiếp_nhận các đối_tượng là người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi , người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A , nhóm B theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm , nữ_giới ; người có sự khác nhau giữa thực_thể và giới_tính ghi trong hồ_sơ , lý_lịch được quản_lý tại phòng riêng trong khu_vực theo giới_tính biểu_hiện trên thực_thể học_viên ; ... . Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý có trách_nhiệm bố_trí các khu hoặc phòng riêng khi tiếp_nhận các đối_tượng theo quy_định trên .
12,783
Người nghiện ma_tuý bị bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV gây ra có được bố_trí khu cai_nghiện riêng ?
Căn_cứ các quy_định trên , người nghiện ma_tuý được bố tri khu cai_nghiện riêng trong các trường_hợp chung sau : ... + Khu cai_nghiện cho người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ; + Khu cai_nghiện cho người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A, nhóm B theo quy_định của Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm. Đồng_thời, Điều 3 Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm 2007 ( bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 và Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 ), quy_định về phân_loại bệnh truyền_nhiễm nhóm A, B như sau : - Nhóm A gồm các bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh, phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh. Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A bao_gồm bệnh bại_liệt ; bệnh cúm A-H 5 N 1 ; bệnh_dịch hạch ; bệnh đậu_mùa ; bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Ê - bô - la ( Ebola ), Lát-sa ( Lassa ) hoặc Mác-bớc ( Marburg ) ; bệnh sốt Tây sông Nin ( Nile ) ; bệnh sốt vàng ; bệnh tả ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp nặng do vi_rút và các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm mới phát_sinh chưa rõ tác_nhân
None
1
Căn_cứ các quy_định trên , người nghiện ma_tuý được bố tri khu cai_nghiện riêng trong các trường_hợp chung sau : + Khu cai_nghiện cho người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ; + Khu cai_nghiện cho người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A , nhóm B theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm . Đồng_thời , Điều 3 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 ( bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 và Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 ) , quy_định về phân_loại bệnh truyền_nhiễm nhóm A , B như sau : - Nhóm A gồm các bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh , phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A bao_gồm bệnh bại_liệt ; bệnh cúm A-H 5 N 1 ; bệnh_dịch hạch ; bệnh đậu_mùa ; bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Ê - bô - la ( Ebola ) , Lát-sa ( Lassa ) hoặc Mác-bớc ( Marburg ) ; bệnh sốt Tây sông Nin ( Nile ) ; bệnh sốt vàng ; bệnh tả ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp nặng do vi_rút và các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm mới phát_sinh chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV gây ra - Nhóm B gồm các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền nhanh và có_thể gây tử_vong . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm B bao_gồm bệnh do vi_rút A-đê-nô ( Adeno ) ; bệnh do vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) ; bệnh bạch_hầu ; bệnh cúm ; bệnh dại ; bệnh ho_gà ; bệnh lao_phổi ; bệnh do liên cầu lợn ở người ; bệnh lỵ A-míp ( Amibe ) ; bệnh lỵ trực_trùng ; bệnh quai_bị ; bệnh sốt Đăng gơ ( Dengue ) , sốt_xuất_huyết Đăng gơ ( Dengue ) ; bệnh sốt_rét ; Bệnh sốt phát_ban ; bệnh sởi ; bệnh tay-chân-miệng ; bệnh than ; bệnh thuỷ_đậu ; bệnh thương_hàn ; bệnh uốn_ván ; bệnh Ru-bê-ôn ( Rubeon ) ; bệnh viêm gan vi_rút ; bệnh viêm màng não do não mô cầu ; bệnh viêm_não vi_rút ; bệnh xoắn_khuẩn vàng da ; bệnh tiêu_chảy do vi_rút Rô-ta ( Rota ) ; bệnh do vi_rút Zika . Như_vậy , người nghiện ma_tuý bị bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV gây ra thuộc nhóm được bố_trí khu cai_nghiện riêng .
12,784
Người nghiện ma_tuý bị bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV gây ra có được bố_trí khu cai_nghiện riêng ?
Căn_cứ các quy_định trên , người nghiện ma_tuý được bố tri khu cai_nghiện riêng trong các trường_hợp chung sau : ... Tây sông Nin ( Nile ) ; bệnh sốt vàng ; bệnh tả ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp nặng do vi_rút và các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm mới phát_sinh chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV gây ra - Nhóm B gồm các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền nhanh và có_thể gây tử_vong. Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm B bao_gồm bệnh do vi_rút A-đê-nô ( Adeno ) ; bệnh do vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) ; bệnh bạch_hầu ; bệnh cúm ; bệnh dại ; bệnh ho_gà ; bệnh lao_phổi ; bệnh do liên cầu lợn ở người ; bệnh lỵ A-míp ( Amibe ) ; bệnh lỵ trực_trùng ; bệnh quai_bị ; bệnh sốt Đăng gơ ( Dengue ), sốt_xuất_huyết Đăng gơ ( Dengue ) ; bệnh sốt_rét ; Bệnh sốt phát_ban ; bệnh sởi ; bệnh tay-chân-miệng ; bệnh than ; bệnh thuỷ_đậu ; bệnh thương_hàn ; bệnh uốn_ván ; bệnh Ru-bê-ôn ( Rubeon ) ; bệnh viêm gan
None
1
Căn_cứ các quy_định trên , người nghiện ma_tuý được bố tri khu cai_nghiện riêng trong các trường_hợp chung sau : + Khu cai_nghiện cho người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ; + Khu cai_nghiện cho người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A , nhóm B theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm . Đồng_thời , Điều 3 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 ( bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 và Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 ) , quy_định về phân_loại bệnh truyền_nhiễm nhóm A , B như sau : - Nhóm A gồm các bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh , phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A bao_gồm bệnh bại_liệt ; bệnh cúm A-H 5 N 1 ; bệnh_dịch hạch ; bệnh đậu_mùa ; bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Ê - bô - la ( Ebola ) , Lát-sa ( Lassa ) hoặc Mác-bớc ( Marburg ) ; bệnh sốt Tây sông Nin ( Nile ) ; bệnh sốt vàng ; bệnh tả ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp nặng do vi_rút và các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm mới phát_sinh chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV gây ra - Nhóm B gồm các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền nhanh và có_thể gây tử_vong . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm B bao_gồm bệnh do vi_rút A-đê-nô ( Adeno ) ; bệnh do vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) ; bệnh bạch_hầu ; bệnh cúm ; bệnh dại ; bệnh ho_gà ; bệnh lao_phổi ; bệnh do liên cầu lợn ở người ; bệnh lỵ A-míp ( Amibe ) ; bệnh lỵ trực_trùng ; bệnh quai_bị ; bệnh sốt Đăng gơ ( Dengue ) , sốt_xuất_huyết Đăng gơ ( Dengue ) ; bệnh sốt_rét ; Bệnh sốt phát_ban ; bệnh sởi ; bệnh tay-chân-miệng ; bệnh than ; bệnh thuỷ_đậu ; bệnh thương_hàn ; bệnh uốn_ván ; bệnh Ru-bê-ôn ( Rubeon ) ; bệnh viêm gan vi_rút ; bệnh viêm màng não do não mô cầu ; bệnh viêm_não vi_rút ; bệnh xoắn_khuẩn vàng da ; bệnh tiêu_chảy do vi_rút Rô-ta ( Rota ) ; bệnh do vi_rút Zika . Như_vậy , người nghiện ma_tuý bị bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV gây ra thuộc nhóm được bố_trí khu cai_nghiện riêng .
12,785
Người nghiện ma_tuý bị bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV gây ra có được bố_trí khu cai_nghiện riêng ?
Căn_cứ các quy_định trên , người nghiện ma_tuý được bố tri khu cai_nghiện riêng trong các trường_hợp chung sau : ... tay-chân-miệng ; bệnh than ; bệnh thuỷ_đậu ; bệnh thương_hàn ; bệnh uốn_ván ; bệnh Ru-bê-ôn ( Rubeon ) ; bệnh viêm gan vi_rút ; bệnh viêm màng não do não mô cầu ; bệnh viêm_não vi_rút ; bệnh xoắn_khuẩn vàng da ; bệnh tiêu_chảy do vi_rút Rô-ta ( Rota ) ; bệnh do vi_rút Zika. Như_vậy, người nghiện ma_tuý bị bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV gây ra thuộc nhóm được bố_trí khu cai_nghiện riêng.
None
1
Căn_cứ các quy_định trên , người nghiện ma_tuý được bố tri khu cai_nghiện riêng trong các trường_hợp chung sau : + Khu cai_nghiện cho người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ; + Khu cai_nghiện cho người mắc bệnh truyền_nhiễm nhóm A , nhóm B theo quy_định của Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm . Đồng_thời , Điều 3 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 ( bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 219 / QĐ-BYT năm 2020 và Điều 1 Quyết_định 740 / QĐ-BYT năm 2016 ) , quy_định về phân_loại bệnh truyền_nhiễm nhóm A , B như sau : - Nhóm A gồm các bệnh truyền_nhiễm đặc_biệt nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền rất nhanh , phát_tán rộng và tỷ_lệ tử_vong cao hoặc chưa rõ tác_nhân gây bệnh . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A bao_gồm bệnh bại_liệt ; bệnh cúm A-H 5 N 1 ; bệnh_dịch hạch ; bệnh đậu_mùa ; bệnh sốt_xuất_huyết do vi_rút Ê - bô - la ( Ebola ) , Lát-sa ( Lassa ) hoặc Mác-bớc ( Marburg ) ; bệnh sốt Tây sông Nin ( Nile ) ; bệnh sốt vàng ; bệnh tả ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp nặng do vi_rút và các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm mới phát_sinh chưa rõ tác_nhân gây bệnh ; bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV gây ra - Nhóm B gồm các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm có khả_năng lây_truyền nhanh và có_thể gây tử_vong . Các bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm B bao_gồm bệnh do vi_rút A-đê-nô ( Adeno ) ; bệnh do vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) ; bệnh bạch_hầu ; bệnh cúm ; bệnh dại ; bệnh ho_gà ; bệnh lao_phổi ; bệnh do liên cầu lợn ở người ; bệnh lỵ A-míp ( Amibe ) ; bệnh lỵ trực_trùng ; bệnh quai_bị ; bệnh sốt Đăng gơ ( Dengue ) , sốt_xuất_huyết Đăng gơ ( Dengue ) ; bệnh sốt_rét ; Bệnh sốt phát_ban ; bệnh sởi ; bệnh tay-chân-miệng ; bệnh than ; bệnh thuỷ_đậu ; bệnh thương_hàn ; bệnh uốn_ván ; bệnh Ru-bê-ôn ( Rubeon ) ; bệnh viêm gan vi_rút ; bệnh viêm màng não do não mô cầu ; bệnh viêm_não vi_rút ; bệnh xoắn_khuẩn vàng da ; bệnh tiêu_chảy do vi_rút Rô-ta ( Rota ) ; bệnh do vi_rút Zika . Như_vậy , người nghiện ma_tuý bị bệnh viêm đường hô_hấp cấp do nCoV gây ra thuộc nhóm được bố_trí khu cai_nghiện riêng .
12,786
Tăng mức trợ_cấp người có công ? Mức chuẩn trợ_cấp được tăng lên 2 triệu đồng đúng không ?
Ngày 21/7/52023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 55/2023/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 của Chính_phủ qu: ... Ngày 21/7/52023, Chính_phủ ban_hành Nghị_định 55/2023/NĐ-CP sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 của Chính_phủ quy_định mức hưởng trợ_cấp, phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng. Theo đó mức chuẩn trợ_cấp người có công tại Điều 3 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP được điều_chỉnh lên 2.055.000 đồng.Trong khi đó, mức chuẩn trợ_cấp người có công theo quy_định cũ là 1.624.000 đồng. Mức chuẩn trên được dùng làm căn_cứ để tính mức hưởng trợ_cấp, phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng và thân_nhân người có công với cách_mạng. Các mức quy_định theo mức chuẩn tại Nghị_định 55/2023/NĐ-CP được điều_chỉnh khi mức chuẩn được điều_chỉnh và làm_tròn đến hàng nghìn đồng. Nghị_định 55/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 5/9/2023. Mức hưởng trợ_cấp, phụ_cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng theo quy_định Nghị_định 55/2023/NĐ-CP được thực_hiện kể từ ngày 1/7/2023. Nguồn : Chinhphu.vn Mức chuẩn trợ_cấp được tăng
None
1
Ngày 21/7/52023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 55/2023/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 của Chính_phủ quy_định mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng . Theo đó mức chuẩn trợ_cấp người có công tại Điều 3 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP được điều_chỉnh lên 2.055.000 đồng.Trong khi đó , mức chuẩn trợ_cấp người có công theo quy_định cũ là 1.624.000 đồng . Mức chuẩn trên được dùng làm căn_cứ để tính mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng và thân_nhân người có công với cách_mạng . Các mức quy_định theo mức chuẩn tại Nghị_định 55/2023/NĐ-CP được điều_chỉnh khi mức chuẩn được điều_chỉnh và làm_tròn đến hàng nghìn đồng . Nghị_định 55/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 5/9/2023 . Mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng theo quy_định Nghị_định 55/2023/NĐ-CP được thực_hiện kể từ ngày 1/7/2023 . Nguồn : Chinhphu.vn Mức chuẩn trợ_cấp được tăng lên 2 triệu đồng ? ( Hình từ Internet )
12,787
Tăng mức trợ_cấp người có công ? Mức chuẩn trợ_cấp được tăng lên 2 triệu đồng đúng không ?
Ngày 21/7/52023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 55/2023/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 của Chính_phủ qu: ... phụ_cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng theo quy_định Nghị_định 55/2023/NĐ-CP được thực_hiện kể từ ngày 1/7/2023. Nguồn : Chinhphu.vn Mức chuẩn trợ_cấp được tăng lên 2 triệu đồng? ( Hình từ Internet )Ngày 21/7/52023, Chính_phủ ban_hành Nghị_định 55/2023/NĐ-CP sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 của Chính_phủ quy_định mức hưởng trợ_cấp, phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng. Theo đó mức chuẩn trợ_cấp người có công tại Điều 3 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP được điều_chỉnh lên 2.055.000 đồng.Trong khi đó, mức chuẩn trợ_cấp người có công theo quy_định cũ là 1.624.000 đồng. Mức chuẩn trên được dùng làm căn_cứ để tính mức hưởng trợ_cấp, phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng và thân_nhân người có công với cách_mạng. Các mức quy_định theo mức chuẩn tại Nghị_định 55/2023/NĐ-CP được điều_chỉnh khi mức chuẩn được điều_chỉnh và làm_tròn đến hàng nghìn đồng. Nghị_định 55/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành
None
1
Ngày 21/7/52023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 55/2023/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 của Chính_phủ quy_định mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng . Theo đó mức chuẩn trợ_cấp người có công tại Điều 3 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP được điều_chỉnh lên 2.055.000 đồng.Trong khi đó , mức chuẩn trợ_cấp người có công theo quy_định cũ là 1.624.000 đồng . Mức chuẩn trên được dùng làm căn_cứ để tính mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng và thân_nhân người có công với cách_mạng . Các mức quy_định theo mức chuẩn tại Nghị_định 55/2023/NĐ-CP được điều_chỉnh khi mức chuẩn được điều_chỉnh và làm_tròn đến hàng nghìn đồng . Nghị_định 55/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 5/9/2023 . Mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng theo quy_định Nghị_định 55/2023/NĐ-CP được thực_hiện kể từ ngày 1/7/2023 . Nguồn : Chinhphu.vn Mức chuẩn trợ_cấp được tăng lên 2 triệu đồng ? ( Hình từ Internet )
12,788
Tăng mức trợ_cấp người có công ? Mức chuẩn trợ_cấp được tăng lên 2 triệu đồng đúng không ?
Ngày 21/7/52023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 55/2023/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 của Chính_phủ qu: ... mức chuẩn tại Nghị_định 55/2023/NĐ-CP được điều_chỉnh khi mức chuẩn được điều_chỉnh và làm_tròn đến hàng nghìn đồng. Nghị_định 55/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 5/9/2023. Mức hưởng trợ_cấp, phụ_cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng theo quy_định Nghị_định 55/2023/NĐ-CP được thực_hiện kể từ ngày 1/7/2023. Nguồn : Chinhphu.vn Mức chuẩn trợ_cấp được tăng lên 2 triệu đồng? ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 21/7/52023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 55/2023/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 của Chính_phủ quy_định mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng . Theo đó mức chuẩn trợ_cấp người có công tại Điều 3 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP được điều_chỉnh lên 2.055.000 đồng.Trong khi đó , mức chuẩn trợ_cấp người có công theo quy_định cũ là 1.624.000 đồng . Mức chuẩn trên được dùng làm căn_cứ để tính mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng và thân_nhân người có công với cách_mạng . Các mức quy_định theo mức chuẩn tại Nghị_định 55/2023/NĐ-CP được điều_chỉnh khi mức chuẩn được điều_chỉnh và làm_tròn đến hàng nghìn đồng . Nghị_định 55/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành từ ngày 5/9/2023 . Mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng theo quy_định Nghị_định 55/2023/NĐ-CP được thực_hiện kể từ ngày 1/7/2023 . Nguồn : Chinhphu.vn Mức chuẩn trợ_cấp được tăng lên 2 triệu đồng ? ( Hình từ Internet )
12,789
Đối_tượng được hưởng ưu_đãi người có công theo quy_định hiện_nay gồm những_ai ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : ... Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1. Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sỹ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh, bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng, kháng_chiến, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù, đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng. 2. Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con ( con_đẻ, con_nuôi ), người có công nuôi liệt_sỹ. Theo đó, hiện_nay, người có công
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sỹ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . 2 . Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sỹ . Theo đó , hiện_nay , người có công với cách_mạng là người thuộc các đối_tượng nêu trên .
12,790
Đối_tượng được hưởng ưu_đãi người có công theo quy_định hiện_nay gồm những_ai ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : ... cách_mạng bao_gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con ( con_đẻ, con_nuôi ), người có công nuôi liệt_sỹ. Theo đó, hiện_nay, người có công với cách_mạng là người thuộc các đối_tượng nêu trên. Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1. Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sỹ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh, bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng, kháng_chiến, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù, đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sỹ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . 2 . Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sỹ . Theo đó , hiện_nay , người có công với cách_mạng là người thuộc các đối_tượng nêu trên .
12,791
Đối_tượng được hưởng ưu_đãi người có công theo quy_định hiện_nay gồm những_ai ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : ... , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù, đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng. 2. Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con ( con_đẻ, con_nuôi ), người có công nuôi liệt_sỹ. Theo đó, hiện_nay, người có công với cách_mạng là người thuộc các đối_tượng nêu trên.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sỹ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . 2 . Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sỹ . Theo đó , hiện_nay , người có công với cách_mạng là người thuộc các đối_tượng nêu trên .
12,792
Việc thực_hiện chế_độ ưu_đãi người có công được dựa trên những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : ... Nguyên_tắc thực_hiện chính_sách, chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng 1. Chăm_lo sức_khoẻ, đời_sống vật_chất, tinh_thần của người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng là trách_nhiệm của Nhà_nước và xã_hội. Nhà_nước khuyến_khích các tổ_chức, cá_nhân quan_tâm, giúp_đỡ và thực_hiện chính_sách, chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng. 2. Chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng phải được xác_định và điều_chỉnh phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ ; bảo_đảm mức_sống của người có công với cách_mạng bằng hoặc cao hơn mức trung_bình của cộng_đồng dân_cư nơi cư_trú. 3. Người có công với cách_mạng thuộc nhiều đối_tượng thì được hưởng trợ_cấp, phụ_cấp của nhiều đối_tượng ; đối_với trợ_cấp người phục_vụ và chế_độ ưu_đãi quy_định tại khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này thì chỉ hưởng mức cao nhất của một chế_độ ưu_đãi. 4. Người có công với cách_mạng, thân_nhân của người có công với cách_mạng quy_định tại khoản 12 Điều 16 và khoản 1 Điều 31 của Pháp_lệnh này
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Nguyên_tắc thực_hiện chính_sách , chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng 1 . Chăm_lo sức_khoẻ , đời_sống vật_chất , tinh_thần của người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng là trách_nhiệm của Nhà_nước và xã_hội . Nhà_nước khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân quan_tâm , giúp_đỡ và thực_hiện chính_sách , chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng . 2 . Chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng phải được xác_định và điều_chỉnh phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ ; bảo_đảm mức_sống của người có công với cách_mạng bằng hoặc cao hơn mức trung_bình của cộng_đồng dân_cư nơi cư_trú . 3 . Người có công với cách_mạng thuộc nhiều đối_tượng thì được hưởng trợ_cấp , phụ_cấp của nhiều đối_tượng ; đối_với trợ_cấp người phục_vụ và chế_độ ưu_đãi quy_định tại khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này thì chỉ hưởng mức cao nhất của một chế_độ ưu_đãi . 4 . Người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với cách_mạng quy_định tại khoản 12 Điều 16 và khoản 1 Điều 31 của Pháp_lệnh này chết thì người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng được hưởng trợ_cấp mai_táng theo mức quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp thuộc nhiều đối_tượng thì chỉ hưởng một trợ_cấp mai_táng . Trường_hợp các đối_tượng quy_định tại khoản này đồng_thời thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp mai_táng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì hưởng trợ_cấp mai_táng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp đồng_thời thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ mai_táng do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo quy_định của văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì hưởng một chế_độ mai_táng với mức cao nhất . 5 . Người có công với cách_mạng chết mà có thân_nhân hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định của Pháp_lệnh này thì thân_nhân của người có công với cách_mạng được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : a ) Thân_nhân của hai người có công với cách_mạng trở lên được hưởng tối_đa hai suất trợ_cấp tuất hằng tháng , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 16 của Pháp_lệnh này ; b ) Thân_nhân của một liệt_sỹ đồng_thời là thân_nhân của hai người có công với cách_mạng trở lên được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của một liệt_sỹ và trợ_cấp tuất hằng tháng của một người có công với cách_mạng ; c ) Thân_nhân của hai liệt_sỹ trở lên và đồng_thời là thân_nhân của người có công với cách_mạng thì hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với thân_nhân của liệt_sỹ theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 16 của Pháp_lệnh này ; d ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng mà người có công đó thuộc hai đối_tượng người có công với cách_mạng trở lên thì được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của một đối_tượng ; đ ) Con của người có công với cách_mạng từ đủ 18 tuổi trở lên nếu đã hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng trong thời_gian theo học tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng trong thời_gian theo học tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học mà thôi học hoặc bị buộc thôi học thì không được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng . 6 . Thân_nhân của người có công với cách_mạng thuộc trường_hợp được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng thì hưởng một suất trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . Theo đó , việc thực_hiện chính_sách , chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng được tuân theo 06 nguyên_tắc nêu trên .
12,793
Việc thực_hiện chế_độ ưu_đãi người có công được dựa trên những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : ... chế_độ ưu_đãi. 4. Người có công với cách_mạng, thân_nhân của người có công với cách_mạng quy_định tại khoản 12 Điều 16 và khoản 1 Điều 31 của Pháp_lệnh này chết thì người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng được hưởng trợ_cấp mai_táng theo mức quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp thuộc nhiều đối_tượng thì chỉ hưởng một trợ_cấp mai_táng. Trường_hợp các đối_tượng quy_định tại khoản này đồng_thời thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp mai_táng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì hưởng trợ_cấp mai_táng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp đồng_thời thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ mai_táng do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo quy_định của văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì hưởng một chế_độ mai_táng với mức cao nhất. 5. Người có công với cách_mạng chết mà có thân_nhân hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định của Pháp_lệnh này thì thân_nhân của người có công với cách_mạng được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : a ) Thân_nhân của hai người có công với cách_mạng trở lên được hưởng tối_đa hai suất trợ_cấp tuất hằng tháng, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 16 của Pháp_lệnh này ; b ) Thân_nhân
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Nguyên_tắc thực_hiện chính_sách , chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng 1 . Chăm_lo sức_khoẻ , đời_sống vật_chất , tinh_thần của người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng là trách_nhiệm của Nhà_nước và xã_hội . Nhà_nước khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân quan_tâm , giúp_đỡ và thực_hiện chính_sách , chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng . 2 . Chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng phải được xác_định và điều_chỉnh phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ ; bảo_đảm mức_sống của người có công với cách_mạng bằng hoặc cao hơn mức trung_bình của cộng_đồng dân_cư nơi cư_trú . 3 . Người có công với cách_mạng thuộc nhiều đối_tượng thì được hưởng trợ_cấp , phụ_cấp của nhiều đối_tượng ; đối_với trợ_cấp người phục_vụ và chế_độ ưu_đãi quy_định tại khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này thì chỉ hưởng mức cao nhất của một chế_độ ưu_đãi . 4 . Người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với cách_mạng quy_định tại khoản 12 Điều 16 và khoản 1 Điều 31 của Pháp_lệnh này chết thì người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng được hưởng trợ_cấp mai_táng theo mức quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp thuộc nhiều đối_tượng thì chỉ hưởng một trợ_cấp mai_táng . Trường_hợp các đối_tượng quy_định tại khoản này đồng_thời thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp mai_táng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì hưởng trợ_cấp mai_táng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp đồng_thời thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ mai_táng do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo quy_định của văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì hưởng một chế_độ mai_táng với mức cao nhất . 5 . Người có công với cách_mạng chết mà có thân_nhân hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định của Pháp_lệnh này thì thân_nhân của người có công với cách_mạng được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : a ) Thân_nhân của hai người có công với cách_mạng trở lên được hưởng tối_đa hai suất trợ_cấp tuất hằng tháng , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 16 của Pháp_lệnh này ; b ) Thân_nhân của một liệt_sỹ đồng_thời là thân_nhân của hai người có công với cách_mạng trở lên được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của một liệt_sỹ và trợ_cấp tuất hằng tháng của một người có công với cách_mạng ; c ) Thân_nhân của hai liệt_sỹ trở lên và đồng_thời là thân_nhân của người có công với cách_mạng thì hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với thân_nhân của liệt_sỹ theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 16 của Pháp_lệnh này ; d ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng mà người có công đó thuộc hai đối_tượng người có công với cách_mạng trở lên thì được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của một đối_tượng ; đ ) Con của người có công với cách_mạng từ đủ 18 tuổi trở lên nếu đã hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng trong thời_gian theo học tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng trong thời_gian theo học tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học mà thôi học hoặc bị buộc thôi học thì không được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng . 6 . Thân_nhân của người có công với cách_mạng thuộc trường_hợp được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng thì hưởng một suất trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . Theo đó , việc thực_hiện chính_sách , chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng được tuân theo 06 nguyên_tắc nêu trên .
12,794
Việc thực_hiện chế_độ ưu_đãi người có công được dựa trên những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : ... với cách_mạng trở lên được hưởng tối_đa hai suất trợ_cấp tuất hằng tháng, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 16 của Pháp_lệnh này ; b ) Thân_nhân của một liệt_sỹ đồng_thời là thân_nhân của hai người có công với cách_mạng trở lên được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của một liệt_sỹ và trợ_cấp tuất hằng tháng của một người có công với cách_mạng ; c ) Thân_nhân của hai liệt_sỹ trở lên và đồng_thời là thân_nhân của người có công với cách_mạng thì hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với thân_nhân của liệt_sỹ theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 16 của Pháp_lệnh này ; d ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng mà người có công đó thuộc hai đối_tượng người có công với cách_mạng trở lên thì được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của một đối_tượng ; đ ) Con của người có công với cách_mạng từ đủ 18 tuổi trở lên nếu đã hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng trong thời_gian theo học tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng trong thời_gian theo học tại một cơ_sở
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Nguyên_tắc thực_hiện chính_sách , chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng 1 . Chăm_lo sức_khoẻ , đời_sống vật_chất , tinh_thần của người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng là trách_nhiệm của Nhà_nước và xã_hội . Nhà_nước khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân quan_tâm , giúp_đỡ và thực_hiện chính_sách , chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng . 2 . Chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng phải được xác_định và điều_chỉnh phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ ; bảo_đảm mức_sống của người có công với cách_mạng bằng hoặc cao hơn mức trung_bình của cộng_đồng dân_cư nơi cư_trú . 3 . Người có công với cách_mạng thuộc nhiều đối_tượng thì được hưởng trợ_cấp , phụ_cấp của nhiều đối_tượng ; đối_với trợ_cấp người phục_vụ và chế_độ ưu_đãi quy_định tại khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này thì chỉ hưởng mức cao nhất của một chế_độ ưu_đãi . 4 . Người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với cách_mạng quy_định tại khoản 12 Điều 16 và khoản 1 Điều 31 của Pháp_lệnh này chết thì người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng được hưởng trợ_cấp mai_táng theo mức quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp thuộc nhiều đối_tượng thì chỉ hưởng một trợ_cấp mai_táng . Trường_hợp các đối_tượng quy_định tại khoản này đồng_thời thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp mai_táng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì hưởng trợ_cấp mai_táng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp đồng_thời thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ mai_táng do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo quy_định của văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì hưởng một chế_độ mai_táng với mức cao nhất . 5 . Người có công với cách_mạng chết mà có thân_nhân hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định của Pháp_lệnh này thì thân_nhân của người có công với cách_mạng được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : a ) Thân_nhân của hai người có công với cách_mạng trở lên được hưởng tối_đa hai suất trợ_cấp tuất hằng tháng , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 16 của Pháp_lệnh này ; b ) Thân_nhân của một liệt_sỹ đồng_thời là thân_nhân của hai người có công với cách_mạng trở lên được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của một liệt_sỹ và trợ_cấp tuất hằng tháng của một người có công với cách_mạng ; c ) Thân_nhân của hai liệt_sỹ trở lên và đồng_thời là thân_nhân của người có công với cách_mạng thì hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với thân_nhân của liệt_sỹ theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 16 của Pháp_lệnh này ; d ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng mà người có công đó thuộc hai đối_tượng người có công với cách_mạng trở lên thì được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của một đối_tượng ; đ ) Con của người có công với cách_mạng từ đủ 18 tuổi trở lên nếu đã hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng trong thời_gian theo học tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng trong thời_gian theo học tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học mà thôi học hoặc bị buộc thôi học thì không được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng . 6 . Thân_nhân của người có công với cách_mạng thuộc trường_hợp được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng thì hưởng một suất trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . Theo đó , việc thực_hiện chính_sách , chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng được tuân theo 06 nguyên_tắc nêu trên .
12,795
Việc thực_hiện chế_độ ưu_đãi người có công được dựa trên những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : ... tuất hằng tháng trong thời_gian theo học tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng trong thời_gian theo học tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, cơ_sở giáo_dục đại_học mà thôi học hoặc bị buộc thôi học thì không được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng. 6. Thân_nhân của người có công với cách_mạng thuộc trường_hợp được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng thì hưởng một suất trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng. Theo đó, việc thực_hiện chính_sách, chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng được tuân theo 06 nguyên_tắc nêu trên.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Nguyên_tắc thực_hiện chính_sách , chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng 1 . Chăm_lo sức_khoẻ , đời_sống vật_chất , tinh_thần của người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng là trách_nhiệm của Nhà_nước và xã_hội . Nhà_nước khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân quan_tâm , giúp_đỡ và thực_hiện chính_sách , chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng . 2 . Chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng phải được xác_định và điều_chỉnh phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ ; bảo_đảm mức_sống của người có công với cách_mạng bằng hoặc cao hơn mức trung_bình của cộng_đồng dân_cư nơi cư_trú . 3 . Người có công với cách_mạng thuộc nhiều đối_tượng thì được hưởng trợ_cấp , phụ_cấp của nhiều đối_tượng ; đối_với trợ_cấp người phục_vụ và chế_độ ưu_đãi quy_định tại khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này thì chỉ hưởng mức cao nhất của một chế_độ ưu_đãi . 4 . Người có công với cách_mạng , thân_nhân của người có công với cách_mạng quy_định tại khoản 12 Điều 16 và khoản 1 Điều 31 của Pháp_lệnh này chết thì người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng được hưởng trợ_cấp mai_táng theo mức quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp thuộc nhiều đối_tượng thì chỉ hưởng một trợ_cấp mai_táng . Trường_hợp các đối_tượng quy_định tại khoản này đồng_thời thuộc đối_tượng hưởng trợ_cấp mai_táng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì hưởng trợ_cấp mai_táng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp đồng_thời thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ mai_táng do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm theo quy_định của văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác thì hưởng một chế_độ mai_táng với mức cao nhất . 5 . Người có công với cách_mạng chết mà có thân_nhân hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định của Pháp_lệnh này thì thân_nhân của người có công với cách_mạng được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : a ) Thân_nhân của hai người có công với cách_mạng trở lên được hưởng tối_đa hai suất trợ_cấp tuất hằng tháng , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 16 của Pháp_lệnh này ; b ) Thân_nhân của một liệt_sỹ đồng_thời là thân_nhân của hai người có công với cách_mạng trở lên được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của một liệt_sỹ và trợ_cấp tuất hằng tháng của một người có công với cách_mạng ; c ) Thân_nhân của hai liệt_sỹ trở lên và đồng_thời là thân_nhân của người có công với cách_mạng thì hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với thân_nhân của liệt_sỹ theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 16 của Pháp_lệnh này ; d ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng mà người có công đó thuộc hai đối_tượng người có công với cách_mạng trở lên thì được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng của một đối_tượng ; đ ) Con của người có công với cách_mạng từ đủ 18 tuổi trở lên nếu đã hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng trong thời_gian theo học tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học hoặc đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng trong thời_gian theo học tại một cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học mà thôi học hoặc bị buộc thôi học thì không được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng . 6 . Thân_nhân của người có công với cách_mạng thuộc trường_hợp được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng thì hưởng một suất trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . Theo đó , việc thực_hiện chính_sách , chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng được tuân theo 06 nguyên_tắc nêu trên .
12,796
Tiền_lương để tính trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm được quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : ... Trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm ... 5 . Tiền_lương để tính trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm được quy_định như sau : a ) Tiền_lương để tính trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm là tiền_lương bình_quân của 06 tháng liền kề theo hợp_đồng lao_động trước khi người lao_động thôi_việc , mất việc_làm . b ) Trường_hợp người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo nhiều hợp_đồng lao_động kế_tiếp nhau theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Bộ_luật Lao_động thì tiền_lương để tính trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm là tiền_lương bình_quân của 06 tháng liền kề theo hợp_đồng lao_động trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động cuối_cùng . Trường_hợp hợp_đồng lao_động cuối_cùng bị tuyên_bố vô_hiệu vì có nội_dung tiền_lương thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng do Chính_phủ công_bố hoặc mức lương ghi trong thoả_ước lao_động tập_thể thì tiền_lương làm căn_cứ tính trợ_cấp thôi_việc do hai bên thoả_thuận nhưng không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng hoặc mức lương ghi trong thoả_ước lao_động tập_thể .
None
1
Tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : Trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm ... 5 . Tiền_lương để tính trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm được quy_định như sau : a ) Tiền_lương để tính trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm là tiền_lương bình_quân của 06 tháng liền kề theo hợp_đồng lao_động trước khi người lao_động thôi_việc , mất việc_làm . b ) Trường_hợp người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo nhiều hợp_đồng lao_động kế_tiếp nhau theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Bộ_luật Lao_động thì tiền_lương để tính trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm là tiền_lương bình_quân của 06 tháng liền kề theo hợp_đồng lao_động trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động cuối_cùng . Trường_hợp hợp_đồng lao_động cuối_cùng bị tuyên_bố vô_hiệu vì có nội_dung tiền_lương thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng do Chính_phủ công_bố hoặc mức lương ghi trong thoả_ước lao_động tập_thể thì tiền_lương làm căn_cứ tính trợ_cấp thôi_việc do hai bên thoả_thuận nhưng không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng hoặc mức lương ghi trong thoả_ước lao_động tập_thể .
12,797
Kinh_phí chi_trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm đối_với người lao_động được hạch_toán vào đâu ?
Tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : ... Trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm ... 6 . Kinh_phí chi_trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm đối_với người lao_động được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh hoặc kinh_phí hoạt_động của người sử_dụng lao_động . Như_vậy , kinh_phí chi_trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm đối_với người lao_động được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh hoặc kinh_phí hoạt_động của người sử_dụng lao_động . Trợ_cấp thôi_việc
None
1
Tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : Trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm ... 6 . Kinh_phí chi_trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm đối_với người lao_động được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh hoặc kinh_phí hoạt_động của người sử_dụng lao_động . Như_vậy , kinh_phí chi_trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm đối_với người lao_động được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh hoặc kinh_phí hoạt_động của người sử_dụng lao_động . Trợ_cấp thôi_việc
12,798
Mức lương để tính trợ_cấp thôi_việc chỉ tính dựa trên lương cơ_bản hay tổng lương cơ_bản cộng trợ_cấp xăng xe , điện_thoại ?
Theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn Bộ_luật Lao_động về nội_dung của hợp_đồng lao_động , Hội_đồng thương_lượng tập_thể và nghề : ... Theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn Bộ_luật Lao_động về nội_dung của hợp_đồng lao_động, Hội_đồng thương_lượng tập_thể và nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản, nuôi con do Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội ban_hành : Hiệu_lực thi_hành 1. Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. 2. Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành, các Thông_tư sau đây hết hiệu_lực thi_hành : a ) Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về hợp_đồng lao_động, kỷ_luật lao_động, trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật Lao_động ; b ) Thông_tư số 26/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 10 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục công_việc không được sử_dụng lao_động nữ. 3. Tiền_lương làm căn_cứ tính trả trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc_làm là tiền_lương bình_quân theo hợp_đồng lao_động, bao_gồm mức lương, phụ_cấp
None
1
Theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn Bộ_luật Lao_động về nội_dung của hợp_đồng lao_động , Hội_đồng thương_lượng tập_thể và nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản , nuôi con do Bộ Lao_động – Thương_binh và Xã_hội ban_hành : Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 . 2 . Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành , các Thông_tư sau đây hết hiệu_lực thi_hành : a ) Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về hợp_đồng lao_động , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật Lao_động ; b ) Thông_tư số 26/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 10 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục công_việc không được sử_dụng lao_động nữ . 3 . Tiền_lương làm căn_cứ tính trả trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm là tiền_lương bình_quân theo hợp_đồng lao_động , bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác quy_định tại điểm a , tiết b1 điểm b và tiết c1 điểm c khoản 5 Điều 3 Thông_tư này của 06 tháng liền kề trước khi người lao_động thôi_việc , mất việc_làm . Trong quá_trình thực_hiện nếu có vướng_mắc , đề_nghị các cơ_quan , đơn_vị và doanh_nghiệp phản_ánh về Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để hướng_dẫn bổ_sung kịp_thời . Theo đó , tiền_lương bên chị làm căn_cứ trả trợ_cấp là lương cơ_bản A. Trợ_cấp xăng xe , trợ_cấp điện_thoại thuộc chế_độ và phúc_lợi khác , không thuộc các trường_hợp tại điểm a , tiết b1 điểm b và tiết c1 điểm c khoản 5 Điều 3 của Thông_tư này nên không tính làm căn_cứ trả trợ_cấp .
12,799