Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tội_phạm ít nghiêm_trọng , bản_thân và gia_đình có nhiều cống_hiến . Vậy có được toà_án miễn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự và chuyển sang phạt hành_chính không ạ ? | Căn_cứ theo Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự như sau : ... và xã_hội thừa_nhận. ( 3 ) Người thực_hiện tội_phạm nghiêm_trọng do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng gây thiệt_hại về tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm hoặc tài_sản của người khác, đã tự_nguyện sửa_chữa, bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả và được người_bị_hại hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bị_hại tự_nguyện hoà_giải và đề_nghị miễn_trách nhiệm hình_sự, thì có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự. Tại Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. - được quy_định như sau : + 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; + 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; + 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; + 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. - được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự như sau : ( 1 ) Người phạm_tội được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử , do có sự thay_đổi chính_sách , pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi có quyết_định đại_xá . ( 2 ) Người phạm_tội có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử do chuyển_biến của tình_hình mà người phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử , người phạm_tội mắc bệnh hiểm_nghèo dẫn đến không còn khả_năng gây nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; c ) Trước khi hành_vi phạm_tội bị phát_giác , người phạm_tội tự_thú , khai rõ sự_việc , góp_phần có hiệu_quả vào việc phát_hiện và điều_tra tội_phạm , cố_gắng hạn_chế đến mức thấp nhất hậu_quả của tội_phạm và lập_công lớn hoặc có cống_hiến đặc_biệt , được Nhà_nước và xã_hội thừa_nhận . ( 3 ) Người thực_hiện tội_phạm nghiêm_trọng do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm hoặc tài_sản của người khác , đã tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả và được người_bị_hại hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bị_hại tự_nguyện hoà_giải và đề_nghị miễn_trách nhiệm hình_sự , thì có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự . Tại Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - được quy_định như sau : + 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; + 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; + 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; + 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . - được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Tại Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự cụ_thể : ( 1 ) Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ . ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) ( 2 ) Khi quyết_định hình_phạt , Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án . ( 3 ) Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt . Theo đó , trường_hợp chị nêu không rơi vào trường_hợp được miễn_trách nhiệm hình_sự , trong một_số trường_hợp sẽ được xem_xét giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự theo Điều 51 Bộ_Luật này . | 13,100 | |
Tội_phạm ít nghiêm_trọng , bản_thân và gia_đình có nhiều cống_hiến . Vậy có được toà_án miễn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự và chuyển sang phạt hành_chính không ạ ? | Căn_cứ theo Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự như sau : ... khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Tại Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự cụ_thể : ( 1 ) Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa, bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự như sau : ( 1 ) Người phạm_tội được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử , do có sự thay_đổi chính_sách , pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi có quyết_định đại_xá . ( 2 ) Người phạm_tội có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử do chuyển_biến của tình_hình mà người phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử , người phạm_tội mắc bệnh hiểm_nghèo dẫn đến không còn khả_năng gây nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; c ) Trước khi hành_vi phạm_tội bị phát_giác , người phạm_tội tự_thú , khai rõ sự_việc , góp_phần có hiệu_quả vào việc phát_hiện và điều_tra tội_phạm , cố_gắng hạn_chế đến mức thấp nhất hậu_quả của tội_phạm và lập_công lớn hoặc có cống_hiến đặc_biệt , được Nhà_nước và xã_hội thừa_nhận . ( 3 ) Người thực_hiện tội_phạm nghiêm_trọng do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm hoặc tài_sản của người khác , đã tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả và được người_bị_hại hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bị_hại tự_nguyện hoà_giải và đề_nghị miễn_trách nhiệm hình_sự , thì có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự . Tại Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - được quy_định như sau : + 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; + 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; + 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; + 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . - được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Tại Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự cụ_thể : ( 1 ) Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ . ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) ( 2 ) Khi quyết_định hình_phạt , Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án . ( 3 ) Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt . Theo đó , trường_hợp chị nêu không rơi vào trường_hợp được miễn_trách nhiệm hình_sự , trong một_số trường_hợp sẽ được xem_xét giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự theo Điều 51 Bộ_Luật này . | 13,101 | |
Tội_phạm ít nghiêm_trọng , bản_thân và gia_đình có nhiều cống_hiến . Vậy có được toà_án miễn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự và chuyển sang phạt hành_chính không ạ ? | Căn_cứ theo Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự như sau : ... nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo, ăn_năn hối_cải ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự như sau : ( 1 ) Người phạm_tội được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử , do có sự thay_đổi chính_sách , pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi có quyết_định đại_xá . ( 2 ) Người phạm_tội có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử do chuyển_biến của tình_hình mà người phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử , người phạm_tội mắc bệnh hiểm_nghèo dẫn đến không còn khả_năng gây nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; c ) Trước khi hành_vi phạm_tội bị phát_giác , người phạm_tội tự_thú , khai rõ sự_việc , góp_phần có hiệu_quả vào việc phát_hiện và điều_tra tội_phạm , cố_gắng hạn_chế đến mức thấp nhất hậu_quả của tội_phạm và lập_công lớn hoặc có cống_hiến đặc_biệt , được Nhà_nước và xã_hội thừa_nhận . ( 3 ) Người thực_hiện tội_phạm nghiêm_trọng do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm hoặc tài_sản của người khác , đã tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả và được người_bị_hại hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bị_hại tự_nguyện hoà_giải và đề_nghị miễn_trách nhiệm hình_sự , thì có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự . Tại Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - được quy_định như sau : + 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; + 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; + 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; + 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . - được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Tại Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự cụ_thể : ( 1 ) Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ . ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) ( 2 ) Khi quyết_định hình_phạt , Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án . ( 3 ) Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt . Theo đó , trường_hợp chị nêu không rơi vào trường_hợp được miễn_trách nhiệm hình_sự , trong một_số trường_hợp sẽ được xem_xét giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự theo Điều 51 Bộ_Luật này . | 13,102 | |
Tội_phạm ít nghiêm_trọng , bản_thân và gia_đình có nhiều cống_hiến . Vậy có được toà_án miễn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự và chuyển sang phạt hành_chính không ạ ? | Căn_cứ theo Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự như sau : ... tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất, chiến_đấu, học_tập hoặc công_tác ; x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha, mẹ, vợ, chồng, con của liệt_sĩ. ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) ( 2 ) Khi quyết_định hình_phạt, Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ, nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án. ( 3 ) Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt. Theo đó, trường_hợp chị nêu không rơi vào trường_hợp được miễn_trách nhiệm hình_sự, trong một_số trường_hợp sẽ được xem_xét giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự theo Điều 51 Bộ_Luật này. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự như sau : ( 1 ) Người phạm_tội được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử , do có sự thay_đổi chính_sách , pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi có quyết_định đại_xá . ( 2 ) Người phạm_tội có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử do chuyển_biến của tình_hình mà người phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử , người phạm_tội mắc bệnh hiểm_nghèo dẫn đến không còn khả_năng gây nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; c ) Trước khi hành_vi phạm_tội bị phát_giác , người phạm_tội tự_thú , khai rõ sự_việc , góp_phần có hiệu_quả vào việc phát_hiện và điều_tra tội_phạm , cố_gắng hạn_chế đến mức thấp nhất hậu_quả của tội_phạm và lập_công lớn hoặc có cống_hiến đặc_biệt , được Nhà_nước và xã_hội thừa_nhận . ( 3 ) Người thực_hiện tội_phạm nghiêm_trọng do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm hoặc tài_sản của người khác , đã tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả và được người_bị_hại hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bị_hại tự_nguyện hoà_giải và đề_nghị miễn_trách nhiệm hình_sự , thì có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự . Tại Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - được quy_định như sau : + 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; + 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; + 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; + 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . - được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Tại Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự cụ_thể : ( 1 ) Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ . ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) ( 2 ) Khi quyết_định hình_phạt , Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án . ( 3 ) Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt . Theo đó , trường_hợp chị nêu không rơi vào trường_hợp được miễn_trách nhiệm hình_sự , trong một_số trường_hợp sẽ được xem_xét giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự theo Điều 51 Bộ_Luật này . | 13,103 | |
Tội_phạm ít nghiêm_trọng , bản_thân và gia_đình có nhiều cống_hiến . Vậy có được toà_án miễn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự và chuyển sang phạt hành_chính không ạ ? | Căn_cứ theo Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự như sau : ... rơi vào trường_hợp được miễn_trách nhiệm hình_sự, trong một_số trường_hợp sẽ được xem_xét giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự theo Điều 51 Bộ_Luật này. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự như sau : ( 1 ) Người phạm_tội được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử , do có sự thay_đổi chính_sách , pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi có quyết_định đại_xá . ( 2 ) Người phạm_tội có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử do chuyển_biến của tình_hình mà người phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử , người phạm_tội mắc bệnh hiểm_nghèo dẫn đến không còn khả_năng gây nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; c ) Trước khi hành_vi phạm_tội bị phát_giác , người phạm_tội tự_thú , khai rõ sự_việc , góp_phần có hiệu_quả vào việc phát_hiện và điều_tra tội_phạm , cố_gắng hạn_chế đến mức thấp nhất hậu_quả của tội_phạm và lập_công lớn hoặc có cống_hiến đặc_biệt , được Nhà_nước và xã_hội thừa_nhận . ( 3 ) Người thực_hiện tội_phạm nghiêm_trọng do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm hoặc tài_sản của người khác , đã tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả và được người_bị_hại hoặc người đại_diện hợp_pháp của người_bị_hại tự_nguyện hoà_giải và đề_nghị miễn_trách nhiệm hình_sự , thì có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự . Tại Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : - là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . - được quy_định như sau : + 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; + 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; + 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; + 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . - được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Tại Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự cụ_thể : ( 1 ) Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; g ) Phạm_tội vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không phải do mình tự gây ra ; h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ . ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) ( 2 ) Khi quyết_định hình_phạt , Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án . ( 3 ) Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt . Theo đó , trường_hợp chị nêu không rơi vào trường_hợp được miễn_trách nhiệm hình_sự , trong một_số trường_hợp sẽ được xem_xét giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự theo Điều 51 Bộ_Luật này . | 13,104 | |
Cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng khi đăng thông_báo tin_buồn trên báo , đài thì kèm theo ảnh kích_thước 3cm x 4cm hay 4cm x 6 cm ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Chức_danh, cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức, thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ, cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh, từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ), gồm : … 6. Giám_đốc, Chính_uỷ, Phó Giám_đốc, Phó Chính_uỷ Học_viện Quốc_phòng ; … Và căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn... 2. Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo, đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo, đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh, từ_trần quy_định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế, sự_nghiệp, quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần, chiếu_phim phóng_sự ( | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : … 6 . Giám_đốc , Chính_uỷ , Phó Giám_đốc , Phó Chính_uỷ Học_viện Quốc_phòng ; … Và căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 2 . Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo , đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần . ... Như_vậy , cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng mất ( ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) khi đăng thông_báo tin_buồn trên báo , đài thì kèm theo ảnh kích_thước 4cm x 6cm tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người cán_bộ này . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | 13,105 | |
Cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng khi đăng thông_báo tin_buồn trên báo , đài thì kèm theo ảnh kích_thước 3cm x 4cm hay 4cm x 6 cm ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế, sự_nghiệp, quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần, chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh, từ_trần quy_định tại Khoản 4, 5, 6, 7, 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần.... Như_vậy, cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng mất ( ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) khi đăng thông_báo tin_buồn trên báo, đài thì kèm theo ảnh kích_thước 4cm x 6cm tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người cán_bộ này. Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : … 6 . Giám_đốc , Chính_uỷ , Phó Giám_đốc , Phó Chính_uỷ Học_viện Quốc_phòng ; … Và căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 2 . Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo , đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần . ... Như_vậy , cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng mất ( ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước được quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) khi đăng thông_báo tin_buồn trên báo , đài thì kèm theo ảnh kích_thước 4cm x 6cm tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người cán_bộ này . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | 13,106 | |
Nội_dung tiểu_sử tóm_tắt trong tin_buồn của cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng do ai chuẩn_bị ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Đứng_tên và đưa tin_buồn... 3. Chuẩn_bị tin_buồn, tóm_tắt tiểu_sử, lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan, đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử, tin_buồn, lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh, từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh, từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ, Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo, đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này. Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2. Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoa@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 3 . Chuẩn_bị tin_buồn , tóm_tắt tiểu_sử , lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử , tin_buồn , lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh , từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh , từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ , Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo , đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2 . Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch , chương_trình tổ chức Lễ tang ... Theo đó , nội_dung tiểu_sử tóm_tắt trong tin_buồn của cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chuẩn_bị . | 13,107 | |
Nội_dung tiểu_sử tóm_tắt trong tin_buồn của cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng do ai chuẩn_bị ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... , 7, 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch, chương_trình tổ chức Lê<unk> tang... Theo đó, nội_dung tiểu_sử tóm_tắt trong tin_buồn của cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chuẩn_bị. Đứng_tên và đưa tin_buồn... 3. Chuẩn_bị tin_buồn, tóm_tắt tiểu_sử, lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan, đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử, tin_buồn, lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh, từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh, từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ, Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo, đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này. Bên | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 3 . Chuẩn_bị tin_buồn , tóm_tắt tiểu_sử , lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử , tin_buồn , lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh , từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh , từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ , Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo , đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2 . Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch , chương_trình tổ chức Lễ tang ... Theo đó , nội_dung tiểu_sử tóm_tắt trong tin_buồn của cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chuẩn_bị . | 13,108 | |
Nội_dung tiểu_sử tóm_tắt trong tin_buồn của cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng do ai chuẩn_bị ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo, đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này. Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2. Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch, chương_trình tổ chức Lê<unk> tang... Theo đó, nội_dung tiểu_sử tóm_tắt trong tin_buồn của cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chuẩn_bị. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 3 . Chuẩn_bị tin_buồn , tóm_tắt tiểu_sử , lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử , tin_buồn , lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh , từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh , từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ , Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo , đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2 . Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch , chương_trình tổ chức Lễ tang ... Theo đó , nội_dung tiểu_sử tóm_tắt trong tin_buồn của cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chuẩn_bị . | 13,109 | |
Giá_Huân chương , Huy_chương trong Lễ tang của cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Trang_trí lễ_đài tổ_chức Lễ tang Thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP và một_số nội_dung sau : 1 . Ảnh của người hy_sinh , từ_trần để trong khung kích_thước 30 cm x 40 cm , có dải băng đen nhỏ vắt chéo góc trên bên trái khung ảnh nhìn từ dưới lên ; 2 . Giá_Huân chương , Huy_chương bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của người hy_sinh , từ_trần ; 3 . Linh_cữu được phủ Quân_kỳ . Như_vậy , giá Huân_chương , Huy_chương trong Lễ tang của cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng phải bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của cán_bộ này . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Trang_trí lễ_đài tổ_chức Lễ tang Thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP và một_số nội_dung sau : 1 . Ảnh của người hy_sinh , từ_trần để trong khung kích_thước 30 cm x 40 cm , có dải băng đen nhỏ vắt chéo góc trên bên trái khung ảnh nhìn từ dưới lên ; 2 . Giá_Huân chương , Huy_chương bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của người hy_sinh , từ_trần ; 3 . Linh_cữu được phủ Quân_kỳ . Như_vậy , giá Huân_chương , Huy_chương trong Lễ tang của cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Giám_đốc Học_viện Quốc_phòng phải bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của cán_bộ này . | 13,110 | |
Trình_tự đầu_tư dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm những giai_đoạn nào ? | Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự đầu_tư dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin như sau : ... Trình_tự đầu_tư dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin 1 . Trình_tự đầu_tư dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin bao_gồm các giai_đoạn : a ) Chuẩn_bị đầu_tư ; b ) Thực_hiện đầu_tư ; c ) Kết_thúc đầu_tư . 2 . Các công_việc trong giai_đoạn thực_hiện đầu_tư và kết_thúc đầu_tư có_thể thực_hiện tuần_tự hoặc xen_kẽ tuỳ theo điều_kiện cụ_thể của từng dự_án và do người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xác_định . 3 . Khuyến_khích áp_dụng hình_thức gói_thầu hỗn_hợp đối_với các dự_án có hạng_mục đầu_tư xây_dựng , phát_triển , nâng_cấp , mở_rộng phần_mềm nội_bộ . Tuỳ theo tính_chất , quy_mô của dự_án , người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định hình_thức thực_hiện phù_hợp và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hiệu_quả của dự_án . Trường_hợp áp_dụng hình_thức gói_thầu hỗn_hợp , việc triển_khai thực_hiện dự_án theo thoả_thuận của các bên trong hợp_đồng . 4 . Việc lựa_chọn nhà_thầu , thương_thảo , ký_kết hợp_đồng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . Theo đó trình_tự đầu_tư dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm 3 giai_đoạn là : - Chuẩn_bị đầu_tư ; - Thực_hiện đầu_tư ; - Kết_thúc đầu_tư . Dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP quy_định về trình_tự đầu_tư dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin như sau : Trình_tự đầu_tư dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin 1 . Trình_tự đầu_tư dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin bao_gồm các giai_đoạn : a ) Chuẩn_bị đầu_tư ; b ) Thực_hiện đầu_tư ; c ) Kết_thúc đầu_tư . 2 . Các công_việc trong giai_đoạn thực_hiện đầu_tư và kết_thúc đầu_tư có_thể thực_hiện tuần_tự hoặc xen_kẽ tuỳ theo điều_kiện cụ_thể của từng dự_án và do người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xác_định . 3 . Khuyến_khích áp_dụng hình_thức gói_thầu hỗn_hợp đối_với các dự_án có hạng_mục đầu_tư xây_dựng , phát_triển , nâng_cấp , mở_rộng phần_mềm nội_bộ . Tuỳ theo tính_chất , quy_mô của dự_án , người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định hình_thức thực_hiện phù_hợp và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hiệu_quả của dự_án . Trường_hợp áp_dụng hình_thức gói_thầu hỗn_hợp , việc triển_khai thực_hiện dự_án theo thoả_thuận của các bên trong hợp_đồng . 4 . Việc lựa_chọn nhà_thầu , thương_thảo , ký_kết hợp_đồng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . Theo đó trình_tự đầu_tư dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm 3 giai_đoạn là : - Chuẩn_bị đầu_tư ; - Thực_hiện đầu_tư ; - Kết_thúc đầu_tư . Dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ( Hình từ Internet ) | 13,111 | |
Theo tính_chất của dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin có quy_định về việc thiết_kế được thực_hiện theo mấy bước ? | Theo Điều 10 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP quy_định về các bước thiết_kế trong dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin như sau : ... Các bước thiết_kế 1. Tuỳ theo quy_mô, tính_chất của dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin cụ_thể, việc thiết_kế được thực_hiện 01 bước hoặc 02 bước : a ) Thiết_kế 01 bước là thiết_kế chi_tiết ; b ) Thiết_kế 02 bước gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế chi_tiết. 2. Thiết_kế 01 bước được áp_dụng đối_với các dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin dưới đây, trừ trường_hợp người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư thấy cần_thiết và yêu_cầu phải thiết_kế 02 bước : a ) Dự_án mua_sắm dự_phòng, thay_thế các thiết_bị phần_cứng thuộc hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật hiện có, mua_sắm thiết_bị không cần lắp_đặt, phần_mềm thương_mại ; b ) Dự_án đầu_tư mới, mở_rộng hoặc nâng_cấp cho hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật, phần_mềm, cơ_sở_dữ_liệu có tổng mức đầu_tư từ 15 tỷ đồng trở xuống ; c ) Dự_án đầu_tư mới, mở_rộng hoặc nâng_cấp cho hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật, phần_mềm, cơ_sở_dữ_liệu nếu xét thấy đủ điều_kiện để thiết_kế chi_tiết và xác_định dự_toán. Các trường_hợp thiết_kế 01 bước quy_định tại điểm a, b, c khoản này, thiết_kế chi_tiết và dự_toán của báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật được lập tại giai_đoạn chuẩn_bị đầu_tư thay cho thiết_kế cơ_sở và tổng | None | 1 | Theo Điều 10 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP quy_định về các bước thiết_kế trong dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin như sau : Các bước thiết_kế 1 . Tuỳ theo quy_mô , tính_chất của dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin cụ_thể , việc thiết_kế được thực_hiện 01 bước hoặc 02 bước : a ) Thiết_kế 01 bước là thiết_kế chi_tiết ; b ) Thiết_kế 02 bước gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế chi_tiết . 2 . Thiết_kế 01 bước được áp_dụng đối_với các dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin dưới đây , trừ trường_hợp người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư thấy cần_thiết và yêu_cầu phải thiết_kế 02 bước : a ) Dự_án mua_sắm dự_phòng , thay_thế các thiết_bị phần_cứng thuộc hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật hiện có , mua_sắm thiết_bị không cần lắp_đặt , phần_mềm thương_mại ; b ) Dự_án đầu_tư mới , mở_rộng hoặc nâng_cấp cho hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật , phần_mềm , cơ_sở_dữ_liệu có tổng mức đầu_tư từ 15 tỷ đồng trở xuống ; c ) Dự_án đầu_tư mới , mở_rộng hoặc nâng_cấp cho hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật , phần_mềm , cơ_sở_dữ_liệu nếu xét thấy đủ điều_kiện để thiết_kế chi_tiết và xác_định dự_toán . Các trường_hợp thiết_kế 01 bước quy_định tại điểm a , b , c khoản này , thiết_kế chi_tiết và dự_toán của báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật được lập tại giai_đoạn chuẩn_bị đầu_tư thay cho thiết_kế cơ_sở và tổng mức đầu_tư của báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi . 3 . Thiết_kế 02 bước được áp_dụng đối_với dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khác , trừ các dự_án quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp thực_hiện thiết_kế 02 bước , thiết_kế chi_tiết phải phù_hợp với thiết_kế cơ_sở đã được phê_duyệt về mô_hình tổng_thể , mô_hình lô-gic , mô_hình vật_lý của hệ_thống hoặc các thành_phần của hệ_thống ( nếu có ) . Như_vậy , từ quy_định trên tuỳ theo quy_mô , tính_chất của dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin cụ_thể , việc thiết_kế được thực_hiện 01 bước hoặc 02 bước : - Thiết_kế 01 bước là thiết_kế chi_tiết ; - Thiết_kế 02 bước gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế chi_tiết . | 13,112 | |
Theo tính_chất của dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin có quy_định về việc thiết_kế được thực_hiện theo mấy bước ? | Theo Điều 10 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP quy_định về các bước thiết_kế trong dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin như sau : ... quy_định tại điểm a, b, c khoản này, thiết_kế chi_tiết và dự_toán của báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật được lập tại giai_đoạn chuẩn_bị đầu_tư thay cho thiết_kế cơ_sở và tổng mức đầu_tư của báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi. 3. Thiết_kế 02 bước được áp_dụng đối_với dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khác, trừ các dự_án quy_định tại khoản 2 Điều này. Trường_hợp thực_hiện thiết_kế 02 bước, thiết_kế chi_tiết phải phù_hợp với thiết_kế cơ_sở đã được phê_duyệt về mô_hình tổng_thể, mô_hình lô-gic, mô_hình vật_lý của hệ_thống hoặc các thành_phần của hệ_thống ( nếu có ). Như_vậy, từ quy_định trên tuỳ theo quy_mô, tính_chất của dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin cụ_thể, việc thiết_kế được thực_hiện 01 bước hoặc 02 bước : - Thiết_kế 01 bước là thiết_kế chi_tiết ; - Thiết_kế 02 bước gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế chi_tiết. | None | 1 | Theo Điều 10 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP quy_định về các bước thiết_kế trong dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin như sau : Các bước thiết_kế 1 . Tuỳ theo quy_mô , tính_chất của dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin cụ_thể , việc thiết_kế được thực_hiện 01 bước hoặc 02 bước : a ) Thiết_kế 01 bước là thiết_kế chi_tiết ; b ) Thiết_kế 02 bước gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế chi_tiết . 2 . Thiết_kế 01 bước được áp_dụng đối_với các dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin dưới đây , trừ trường_hợp người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư thấy cần_thiết và yêu_cầu phải thiết_kế 02 bước : a ) Dự_án mua_sắm dự_phòng , thay_thế các thiết_bị phần_cứng thuộc hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật hiện có , mua_sắm thiết_bị không cần lắp_đặt , phần_mềm thương_mại ; b ) Dự_án đầu_tư mới , mở_rộng hoặc nâng_cấp cho hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật , phần_mềm , cơ_sở_dữ_liệu có tổng mức đầu_tư từ 15 tỷ đồng trở xuống ; c ) Dự_án đầu_tư mới , mở_rộng hoặc nâng_cấp cho hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật , phần_mềm , cơ_sở_dữ_liệu nếu xét thấy đủ điều_kiện để thiết_kế chi_tiết và xác_định dự_toán . Các trường_hợp thiết_kế 01 bước quy_định tại điểm a , b , c khoản này , thiết_kế chi_tiết và dự_toán của báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật được lập tại giai_đoạn chuẩn_bị đầu_tư thay cho thiết_kế cơ_sở và tổng mức đầu_tư của báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi . 3 . Thiết_kế 02 bước được áp_dụng đối_với dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin khác , trừ các dự_án quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp thực_hiện thiết_kế 02 bước , thiết_kế chi_tiết phải phù_hợp với thiết_kế cơ_sở đã được phê_duyệt về mô_hình tổng_thể , mô_hình lô-gic , mô_hình vật_lý của hệ_thống hoặc các thành_phần của hệ_thống ( nếu có ) . Như_vậy , từ quy_định trên tuỳ theo quy_mô , tính_chất của dự_án đầu_tư ứng_dụng công_nghệ_thông_tin cụ_thể , việc thiết_kế được thực_hiện 01 bước hoặc 02 bước : - Thiết_kế 01 bước là thiết_kế chi_tiết ; - Thiết_kế 02 bước gồm thiết_kế cơ_sở và thiết_kế chi_tiết . | 13,113 | |
Công_việc chuẩn_bị đầu_tư dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm các nội_dung gì ? | Theo Điều 11 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP quy_định về chuẩn_bị đầu_tư cụ_thể như sau : ... Chuẩn_bị đầu_tư 1 . Nội_dung công_việc chuẩn_bị đầu_tư bao_gồm : a ) Lập , thẩm_định , quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án ; b ) Thực_hiện khảo_sát ; c ) Lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư dự_án . 2 . Chủ đầu_tư tự thực_hiện hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân lập nhiệm_vụ khảo_sát , thực_hiện khảo_sát , lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật . Một tổ_chức , cá_nhân tư_vấn có_thể đồng_thời thực_hiện khảo_sát và lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi hoặc báo_cáo kinh tế-kỹ thuật . 3 . Giai_đoạn chuẩn_bị đầu_tư kết_thúc khi người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư phê_duyệt dự_án . Theo đó , nội_dung công_việc chuẩn_bị đầu_tư dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin bao_gồm : - Lập , thẩm_định , quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án ; - Thực_hiện khảo_sát ; - Lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư dự_án . | None | 1 | Theo Điều 11 Nghị_định 73/2019/NĐ-CP quy_định về chuẩn_bị đầu_tư cụ_thể như sau : Chuẩn_bị đầu_tư 1 . Nội_dung công_việc chuẩn_bị đầu_tư bao_gồm : a ) Lập , thẩm_định , quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án ; b ) Thực_hiện khảo_sát ; c ) Lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư dự_án . 2 . Chủ đầu_tư tự thực_hiện hoặc thuê tổ_chức , cá_nhân lập nhiệm_vụ khảo_sát , thực_hiện khảo_sát , lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật . Một tổ_chức , cá_nhân tư_vấn có_thể đồng_thời thực_hiện khảo_sát và lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi hoặc báo_cáo kinh tế-kỹ thuật . 3 . Giai_đoạn chuẩn_bị đầu_tư kết_thúc khi người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư phê_duyệt dự_án . Theo đó , nội_dung công_việc chuẩn_bị đầu_tư dự_án ứng_dụng công_nghệ_thông_tin bao_gồm : - Lập , thẩm_định , quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án ; - Thực_hiện khảo_sát ; - Lập , thẩm_định , quyết_định đầu_tư dự_án . | 13,114 | |
Xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm khoảng_cách tối_thiểu giữa hai trạm xăng_dầu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu như sau : ... - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu ; + Cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước ; + Sử_dụng người_quản_lý hoặc nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo, huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy, chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định. - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với thương_nhân bán_lẻ xăng_dầu tại cơ_sở không có Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được dọ thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Như_vậy, trước khi xây_dựng trạm xăng_dầu thì phải xin phép xây_dựng. Khi đảm_bảo | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu ; + Cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước ; + Sử_dụng người_quản_lý hoặc nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với thương_nhân bán_lẻ xăng_dầu tại cơ_sở không có Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được dọ thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , trước khi xây_dựng trạm xăng_dầu thì phải xin phép xây_dựng . Khi đảm_bảo được các điều_kiện đối_với kinh_doanh trạm xăng_dầu được cấp phép xây_dựng . Cụ_thể thì điều_kiện về khoảng_cách giữa hai trạm xăng cũng được đảm_bảo . Như_vậy nếu vi_phạm khoảng_cách giữa hai trạm xăng tối_thiểu trong trường_hợp này đồng_nghĩa với việc không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu . Như_vậy trường_hợp này sẽ xử_phạt vi_phạm theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP. | 13,115 | |
Xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm khoảng_cách tối_thiểu giữa hai trạm xăng_dầu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu như sau : ... số lợi bất_hợp_pháp có được dọ thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Như_vậy, trước khi xây_dựng trạm xăng_dầu thì phải xin phép xây_dựng. Khi đảm_bảo được các điều_kiện đối_với kinh_doanh trạm xăng_dầu được cấp phép xây_dựng. Cụ_thể thì điều_kiện về khoảng_cách giữa hai trạm xăng cũng được đảm_bảo. Như_vậy nếu vi_phạm khoảng_cách giữa hai trạm xăng tối_thiểu trong trường_hợp này đồng_nghĩa với việc không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu. Như_vậy trường_hợp này sẽ xử_phạt vi_phạm theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu ; + Cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước hoạt_động kinh_doanh nhưng không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng xăng_dầu trên mặt_nước ; + Sử_dụng người_quản_lý hoặc nhân_viên trực_tiếp kinh_doanh tại cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu không được đào_tạo , huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với thương_nhân bán_lẻ xăng_dầu tại cơ_sở không có Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được dọ thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , trước khi xây_dựng trạm xăng_dầu thì phải xin phép xây_dựng . Khi đảm_bảo được các điều_kiện đối_với kinh_doanh trạm xăng_dầu được cấp phép xây_dựng . Cụ_thể thì điều_kiện về khoảng_cách giữa hai trạm xăng cũng được đảm_bảo . Như_vậy nếu vi_phạm khoảng_cách giữa hai trạm xăng tối_thiểu trong trường_hợp này đồng_nghĩa với việc không bảo_đảm duy_trì điều_kiện phù_hợp quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về yêu_cầu thiết_kế cửa_hàng bán_lẻ xăng_dầu . Như_vậy trường_hợp này sẽ xử_phạt vi_phạm theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP. | 13,116 | |
Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu là gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu như sau : ... " 1 . “ Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu ” gồm : Giấy_phép kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu , Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu , Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm tổng đại_lý kinh_doanh xăng_dầu , Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm đại_lý bán_lẻ xăng_dầu , Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu . " | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu như sau : " 1 . “ Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu ” gồm : Giấy_phép kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu , Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm thương_nhân phân_phối xăng_dầu , Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm tổng đại_lý kinh_doanh xăng_dầu , Giấy xác_nhận đủ điều_kiện làm đại_lý bán_lẻ xăng_dầu , Giấy chứng_nhận cửa_hàng đủ điều_kiện bán_lẻ xăng_dầu . " | 13,117 | |
Sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu của thương_nhân khác để kinh_doanh xăng_dầu có vi_phạm quy_định pháp_luật không ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm khác về điều_kiện kinh_doanh xăng_dầu như sau : ... - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi viết thêm, tẩy_xoá, sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung ghi trong Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu. - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Cho thuê, cho mượn, cầm_cố, thế_chấp, bán, chuyển_nhượng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu ; + Thuê, mượn, nhận cầm_cố, nhận thế_chấp, mua, nhận chuyển_nhượng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu. - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Kinh_doanh xăng_dầu mà không có Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu theo quy_định, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 14 và khoản 2 Điều 27 Nghị_định này ; + Kinh_doanh xăng_dầu khi Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu được cấp đã hết hiệu_lực ; + Sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu của thương_nhân khác để kinh_doanh xăng_dầu ; + Kinh_doanh xăng_dầu không đúng nội_dung ghi trong Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu được cấp. - Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi tiếp_tục hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động, tước quyền sử_dụng hoặc thu_hồi Giấy_phép | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm khác về điều_kiện kinh_doanh xăng_dầu như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi viết thêm , tẩy_xoá , sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung ghi trong Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Cho thuê , cho mượn , cầm_cố , thế_chấp , bán , chuyển_nhượng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu ; + Thuê , mượn , nhận cầm_cố , nhận thế_chấp , mua , nhận chuyển_nhượng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu . - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Kinh_doanh xăng_dầu mà không có Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu theo quy_định , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 14 và khoản 2 Điều 27 Nghị_định này ; + Kinh_doanh xăng_dầu khi Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu được cấp đã hết hiệu_lực ; + Sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu của thương_nhân khác để kinh_doanh xăng_dầu ; + Kinh_doanh xăng_dầu không đúng nội_dung ghi trong Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu được cấp . - Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi tiếp_tục hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động , tước quyền sử_dụng hoặc thu_hồi Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định này . - Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 4 Điều này trong trường_hợp đối_tượng vi_phạm kinh_doanh theo hình_thức kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu , kinh_doanh phân_phối xăng_dầu hoặc tổng đại_lý kinh_doanh xăng_dầu thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Buộc nộp lại Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung cho cơ_quan , người có thẩm_quyền đã cấp Giấy_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này . Như_vậy , căn_cứ điểm c khoản 3 Điều 20 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP trường_hợp tổ_chức sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu của thương_nhân khác để kinh_doanh xăng_dầu sẽ bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Nếu cá_nhân vi_phạm sẽ bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng và cũng phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm ( Do cá_nhân thực_hiện thì phạt tiền bằng một_nửa mức phạt tiền quy_định đối_với tổ_chức căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP). | 13,118 | |
Sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu của thương_nhân khác để kinh_doanh xăng_dầu có vi_phạm quy_định pháp_luật không ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm khác về điều_kiện kinh_doanh xăng_dầu như sau : ... . - Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi tiếp_tục hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động, tước quyền sử_dụng hoặc thu_hồi Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định này. - Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 4 Điều này trong trường_hợp đối_tượng vi_phạm kinh_doanh theo hình_thức kinh_doanh xuất_khẩu, nhập_khẩu xăng_dầu, kinh_doanh phân_phối xăng_dầu hoặc tổng đại_lý kinh_doanh xăng_dầu thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Buộc nộp lại Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu bị tẩy_xoá, sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung cho cơ_quan, người có thẩm_quyền đã cấp Giấy_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2, khoản 3 và khoản 4 | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm khác về điều_kiện kinh_doanh xăng_dầu như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi viết thêm , tẩy_xoá , sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung ghi trong Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Cho thuê , cho mượn , cầm_cố , thế_chấp , bán , chuyển_nhượng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu ; + Thuê , mượn , nhận cầm_cố , nhận thế_chấp , mua , nhận chuyển_nhượng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu . - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Kinh_doanh xăng_dầu mà không có Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu theo quy_định , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 14 và khoản 2 Điều 27 Nghị_định này ; + Kinh_doanh xăng_dầu khi Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu được cấp đã hết hiệu_lực ; + Sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu của thương_nhân khác để kinh_doanh xăng_dầu ; + Kinh_doanh xăng_dầu không đúng nội_dung ghi trong Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu được cấp . - Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi tiếp_tục hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động , tước quyền sử_dụng hoặc thu_hồi Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định này . - Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 4 Điều này trong trường_hợp đối_tượng vi_phạm kinh_doanh theo hình_thức kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu , kinh_doanh phân_phối xăng_dầu hoặc tổng đại_lý kinh_doanh xăng_dầu thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Buộc nộp lại Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung cho cơ_quan , người có thẩm_quyền đã cấp Giấy_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này . Như_vậy , căn_cứ điểm c khoản 3 Điều 20 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP trường_hợp tổ_chức sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu của thương_nhân khác để kinh_doanh xăng_dầu sẽ bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Nếu cá_nhân vi_phạm sẽ bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng và cũng phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm ( Do cá_nhân thực_hiện thì phạt tiền bằng một_nửa mức phạt tiền quy_định đối_với tổ_chức căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP). | 13,119 | |
Sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu của thương_nhân khác để kinh_doanh xăng_dầu có vi_phạm quy_định pháp_luật không ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm khác về điều_kiện kinh_doanh xăng_dầu như sau : ... quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này. Như_vậy, căn_cứ điểm c khoản 3 Điều 20 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP trường_hợp tổ_chức sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu của thương_nhân khác để kinh_doanh xăng_dầu sẽ bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. Nếu cá_nhân vi_phạm sẽ bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng và cũng phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm ( Do cá_nhân thực_hiện thì phạt tiền bằng một_nửa mức phạt tiền quy_định đối_với tổ_chức căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP). | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm khác về điều_kiện kinh_doanh xăng_dầu như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi viết thêm , tẩy_xoá , sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung ghi trong Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Cho thuê , cho mượn , cầm_cố , thế_chấp , bán , chuyển_nhượng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu ; + Thuê , mượn , nhận cầm_cố , nhận thế_chấp , mua , nhận chuyển_nhượng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu . - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Kinh_doanh xăng_dầu mà không có Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu theo quy_định , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 14 và khoản 2 Điều 27 Nghị_định này ; + Kinh_doanh xăng_dầu khi Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu được cấp đã hết hiệu_lực ; + Sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu của thương_nhân khác để kinh_doanh xăng_dầu ; + Kinh_doanh xăng_dầu không đúng nội_dung ghi trong Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu được cấp . - Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi tiếp_tục hoạt_động kinh_doanh trong thời_gian bị cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền đình_chỉ hoạt_động , tước quyền sử_dụng hoặc thu_hồi Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 27 Nghị_định này . - Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định từ khoản 1 đến khoản 4 Điều này trong trường_hợp đối_tượng vi_phạm kinh_doanh theo hình_thức kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu xăng_dầu , kinh_doanh phân_phối xăng_dầu hoặc tổng đại_lý kinh_doanh xăng_dầu thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) + Buộc nộp lại Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm thay_đổi nội_dung cho cơ_quan , người có thẩm_quyền đã cấp Giấy_phép đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này . Như_vậy , căn_cứ điểm c khoản 3 Điều 20 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP trường_hợp tổ_chức sử_dụng Giấy_phép kinh_doanh xăng_dầu của thương_nhân khác để kinh_doanh xăng_dầu sẽ bị phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Nếu cá_nhân vi_phạm sẽ bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng và cũng phải nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm ( Do cá_nhân thực_hiện thì phạt tiền bằng một_nửa mức phạt tiền quy_định đối_với tổ_chức căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 99/2020/NĐ-CP). | 13,120 | |
Xả nước_thải chưa xử_lý ra môi_trường có phải hành_vi bị cấm không ? | Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường như sau ; " Điều 6 . ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường 1. Vận_chuyển, chôn, lấp, đổ, thải, đốt chất_thải rắn, chất_thải nguy_hại không đúng quy_trình kỹ_thuật, quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. 2. Xả nước_thải, xả khí_thải chưa được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ra môi_trường. 3. Phát_tán, thải ra môi_trường chất độc_hại, vi_rút độc_hại có khả_năng lây_nhiễm cho con_người, động_vật, vi_sinh_vật chưa được kiểm_định, xác súc_vật chết do dịch_bệnh và tác_nhân độc_hại khác đối_với sức_khoẻ con_người, sinh_vật và tự_nhiên. 4. Gây tiếng ồn, độ rung vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ; xả thải khói, bụi, khí có mùi độc_hại vào không_khí. 5. Thực_hiện dự_án đầu_tư hoặc xả thải khi chưa đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. 6. Nhập_khẩu, tạm nhập, tái_xuất, quá_cảnh chất_thải từ nước_ngoài dưới mọi hình_thức. 7. Nhập_khẩu trái_phép phương_tiện, máy_móc, thiết_bị đã qua sử_dụng để phá dỡ, tái_chế. 8. Không thực_hiện công_trình, biện_pháp, hoạt_động phòng_ngừa, ứng_phó, khắc_phục sự_cố môi_trường theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường như sau ; " Điều 6 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường 1 . Vận_chuyển , chôn , lấp , đổ , thải , đốt chất_thải rắn , chất_thải nguy_hại không đúng quy_trình kỹ_thuật , quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . 2 . Xả nước_thải , xả khí_thải chưa được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ra môi_trường . 3 . Phát_tán , thải ra môi_trường chất độc_hại , vi_rút độc_hại có khả_năng lây_nhiễm cho con_người , động_vật , vi_sinh_vật chưa được kiểm_định , xác súc_vật chết do dịch_bệnh và tác_nhân độc_hại khác đối_với sức_khoẻ con_người , sinh_vật và tự_nhiên . 4 . Gây tiếng ồn , độ rung vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ; xả thải khói , bụi , khí có mùi độc_hại vào không_khí . 5 . Thực_hiện dự_án đầu_tư hoặc xả thải khi chưa đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . 6 . Nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , quá_cảnh chất_thải từ nước_ngoài dưới mọi hình_thức . 7 . Nhập_khẩu trái_phép phương_tiện , máy_móc , thiết_bị đã qua sử_dụng để phá dỡ , tái_chế . 8 . Không thực_hiện công_trình , biện_pháp , hoạt_động phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ... " Như_vậy , xả nước_thải chưa xử_lý ra môi_trường và nước_thải này không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường là hành_vi bị cấm theo luật . | 13,121 | |
Xả nước_thải chưa xử_lý ra môi_trường có phải hành_vi bị cấm không ? | Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường như sau ; " Điều 6 . ... trái_phép phương_tiện, máy_móc, thiết_bị đã qua sử_dụng để phá dỡ, tái_chế. 8. Không thực_hiện công_trình, biện_pháp, hoạt_động phòng_ngừa, ứng_phó, khắc_phục sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan.... " Như_vậy, xả nước_thải chưa xử_lý ra môi_trường và nước_thải này không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường là hành_vi bị cấm theo luật. Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường 1. Vận_chuyển, chôn, lấp, đổ, thải, đốt chất_thải rắn, chất_thải nguy_hại không đúng quy_trình kỹ_thuật, quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. 2. Xả nước_thải, xả khí_thải chưa được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ra môi_trường. 3. Phát_tán, thải ra môi_trường chất độc_hại, vi_rút độc_hại có khả_năng lây_nhiễm cho con_người, động_vật, vi_sinh_vật chưa được kiểm_định, xác súc_vật chết do dịch_bệnh và tác_nhân độc_hại khác đối_với sức_khoẻ con_người, sinh_vật và tự_nhiên. 4. Gây tiếng ồn, độ rung vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ; xả thải khói, bụi, khí có mùi độc_hại vào không_khí. 5 | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường như sau ; " Điều 6 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường 1 . Vận_chuyển , chôn , lấp , đổ , thải , đốt chất_thải rắn , chất_thải nguy_hại không đúng quy_trình kỹ_thuật , quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . 2 . Xả nước_thải , xả khí_thải chưa được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ra môi_trường . 3 . Phát_tán , thải ra môi_trường chất độc_hại , vi_rút độc_hại có khả_năng lây_nhiễm cho con_người , động_vật , vi_sinh_vật chưa được kiểm_định , xác súc_vật chết do dịch_bệnh và tác_nhân độc_hại khác đối_với sức_khoẻ con_người , sinh_vật và tự_nhiên . 4 . Gây tiếng ồn , độ rung vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ; xả thải khói , bụi , khí có mùi độc_hại vào không_khí . 5 . Thực_hiện dự_án đầu_tư hoặc xả thải khi chưa đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . 6 . Nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , quá_cảnh chất_thải từ nước_ngoài dưới mọi hình_thức . 7 . Nhập_khẩu trái_phép phương_tiện , máy_móc , thiết_bị đã qua sử_dụng để phá dỡ , tái_chế . 8 . Không thực_hiện công_trình , biện_pháp , hoạt_động phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ... " Như_vậy , xả nước_thải chưa xử_lý ra môi_trường và nước_thải này không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường là hành_vi bị cấm theo luật . | 13,122 | |
Xả nước_thải chưa xử_lý ra môi_trường có phải hành_vi bị cấm không ? | Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường như sau ; " Điều 6 . ... tự_nhiên. 4. Gây tiếng ồn, độ rung vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ; xả thải khói, bụi, khí có mùi độc_hại vào không_khí. 5. Thực_hiện dự_án đầu_tư hoặc xả thải khi chưa đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. 6. Nhập_khẩu, tạm nhập, tái_xuất, quá_cảnh chất_thải từ nước_ngoài dưới mọi hình_thức. 7. Nhập_khẩu trái_phép phương_tiện, máy_móc, thiết_bị đã qua sử_dụng để phá dỡ, tái_chế. 8. Không thực_hiện công_trình, biện_pháp, hoạt_động phòng_ngừa, ứng_phó, khắc_phục sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan.... " Như_vậy, xả nước_thải chưa xử_lý ra môi_trường và nước_thải này không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường là hành_vi bị cấm theo luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường như sau ; " Điều 6 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường 1 . Vận_chuyển , chôn , lấp , đổ , thải , đốt chất_thải rắn , chất_thải nguy_hại không đúng quy_trình kỹ_thuật , quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . 2 . Xả nước_thải , xả khí_thải chưa được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ra môi_trường . 3 . Phát_tán , thải ra môi_trường chất độc_hại , vi_rút độc_hại có khả_năng lây_nhiễm cho con_người , động_vật , vi_sinh_vật chưa được kiểm_định , xác súc_vật chết do dịch_bệnh và tác_nhân độc_hại khác đối_với sức_khoẻ con_người , sinh_vật và tự_nhiên . 4 . Gây tiếng ồn , độ rung vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ; xả thải khói , bụi , khí có mùi độc_hại vào không_khí . 5 . Thực_hiện dự_án đầu_tư hoặc xả thải khi chưa đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . 6 . Nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , quá_cảnh chất_thải từ nước_ngoài dưới mọi hình_thức . 7 . Nhập_khẩu trái_phép phương_tiện , máy_móc , thiết_bị đã qua sử_dụng để phá dỡ , tái_chế . 8 . Không thực_hiện công_trình , biện_pháp , hoạt_động phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ... " Như_vậy , xả nước_thải chưa xử_lý ra môi_trường và nước_thải này không đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường là hành_vi bị cấm theo luật . | 13,123 | |
Xả nước_thải chưa xử_lý ra môi_trường bị xử_phạt như_thế_nào ? | Hành_vi xả nước_thải chưa xử_lý vào môi_trường phải phân_tích thông_số nguy_hại như_thế_nào thì mới có căn_cứ để xử_phạt hành_chính . Quy_định xử_phạt: ... Hành_vi xả nước_thải chưa xử_lý vào môi_trường phải phân_tích thông_số nguy_hại như_thế_nào thì mới có căn_cứ để xử_phạt hành_chính. Quy_định xử_phạt tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định 155/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm a, b, c khoản 13 và điểm a, b, c, điểm d khoản 14 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP) quy định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường như sau : " Điều 13. Vi_phạm các quy_định về xả nước_thải có chứa các thông_số môi_trường thông_thường vào môi_trường 1. Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần ( tương_đương mức vượt quy_chuẩn kỹ_thuật là 10% ). 2. Hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải từ 1,1 lần đến dưới 1,5 lần hoặc xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần trong trường_hợp tái_phạm, vi_phạm nhiều lần bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng trong trường_hợp thải lượng nước_thải nhỏ hơn 05 m³ / ngày ( 24 giờ ) ; b ) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến | None | 1 | Hành_vi xả nước_thải chưa xử_lý vào môi_trường phải phân_tích thông_số nguy_hại như_thế_nào thì mới có căn_cứ để xử_phạt hành_chính . Quy_định xử_phạt tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định 155/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , b , c khoản 13 và điểm a , b , c , điểm d khoản 14 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP) quy định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường như sau : " Điều 13 . Vi_phạm các quy_định về xả nước_thải có chứa các thông_số môi_trường thông_thường vào môi_trường 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần ( tương_đương mức vượt quy_chuẩn kỹ_thuật là 10% ) . 2 . Hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải từ 1,1 lần đến dưới 1,5 lần hoặc xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần trong trường_hợp tái_phạm , vi_phạm nhiều lần bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng trong trường_hợp thải lượng nước_thải nhỏ hơn 05 m³ / ngày ( 24 giờ ) ; b ) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng trong trường_hợp thải lượng nước_thải từ 05 m³ / ngày ( 24 giờ ) đến dưới 10 m³ / ngày ( 24 giờ ) ; ... c ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về xả chất_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm môi_trường theo định_mức , đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này . Điều 14 . Vi_phạm các quy_định về xả nước_thải có chứa các thông có môi_trường nguy_hại vào môi_trường hoặc xả nước_thải có chứa thông_số vi_sinh_vật ( Salmonclla , Shigella , Vibrio cholerae ) theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải y_tế hoặc xả nước_thải có pH nằm ngoài ngưỡng quy_chuẩn kỹ_thuật bị xử_phạt như sau : 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần ( tương_đương mức vượt quy_chuẩn kỹ_thuật là 10% ) . 2 . Hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải từ 1,1 lần đến dưới 1,5 lần hoặc xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần trong trường_hợp tái_phạm , vi_phạm nhiều lần bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường_hợp thải lượng nước_thải nhỏ hơn 05 m³ / ngày ( 24 giờ ) ; ... c ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về xả chất_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm môi_trường theo định_mức , đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này . " | 13,124 | |
Xả nước_thải chưa xử_lý ra môi_trường bị xử_phạt như_thế_nào ? | Hành_vi xả nước_thải chưa xử_lý vào môi_trường phải phân_tích thông_số nguy_hại như_thế_nào thì mới có căn_cứ để xử_phạt hành_chính . Quy_định xử_phạt: ... tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng trong trường_hợp thải lượng nước_thải nhỏ hơn 05 m³ / ngày ( 24 giờ ) ; b ) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng trong trường_hợp thải lượng nước_thải từ 05 m³ / ngày ( 24 giờ ) đến dưới 10 m³ / ngày ( 24 giờ ) ;... c ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định, kiểm_định, đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về xả chất_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm môi_trường theo định_mức, đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này. Điều 14. Vi_phạm các quy_định về xả nước_thải có chứa các thông có môi_trường nguy_hại vào môi_trường hoặc xả nước_thải có chứa thông_số vi_sinh_vật ( Salmonclla, Shigella, Vibrio cholerae ) theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải y_tế hoặc xả nước_thải có pH nằm ngoài ngưỡng quy_chuẩn kỹ_thuật bị xử_phạt như sau : 1. Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần ( tương_đương mức vượt quy_chuẩn kỹ_thuật là 10% ). 2. Hành_vi xả nước_thải vượt | None | 1 | Hành_vi xả nước_thải chưa xử_lý vào môi_trường phải phân_tích thông_số nguy_hại như_thế_nào thì mới có căn_cứ để xử_phạt hành_chính . Quy_định xử_phạt tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định 155/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , b , c khoản 13 và điểm a , b , c , điểm d khoản 14 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP) quy định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường như sau : " Điều 13 . Vi_phạm các quy_định về xả nước_thải có chứa các thông_số môi_trường thông_thường vào môi_trường 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần ( tương_đương mức vượt quy_chuẩn kỹ_thuật là 10% ) . 2 . Hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải từ 1,1 lần đến dưới 1,5 lần hoặc xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần trong trường_hợp tái_phạm , vi_phạm nhiều lần bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng trong trường_hợp thải lượng nước_thải nhỏ hơn 05 m³ / ngày ( 24 giờ ) ; b ) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng trong trường_hợp thải lượng nước_thải từ 05 m³ / ngày ( 24 giờ ) đến dưới 10 m³ / ngày ( 24 giờ ) ; ... c ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về xả chất_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm môi_trường theo định_mức , đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này . Điều 14 . Vi_phạm các quy_định về xả nước_thải có chứa các thông có môi_trường nguy_hại vào môi_trường hoặc xả nước_thải có chứa thông_số vi_sinh_vật ( Salmonclla , Shigella , Vibrio cholerae ) theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải y_tế hoặc xả nước_thải có pH nằm ngoài ngưỡng quy_chuẩn kỹ_thuật bị xử_phạt như sau : 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần ( tương_đương mức vượt quy_chuẩn kỹ_thuật là 10% ) . 2 . Hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải từ 1,1 lần đến dưới 1,5 lần hoặc xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần trong trường_hợp tái_phạm , vi_phạm nhiều lần bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường_hợp thải lượng nước_thải nhỏ hơn 05 m³ / ngày ( 24 giờ ) ; ... c ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về xả chất_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm môi_trường theo định_mức , đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này . " | 13,125 | |
Xả nước_thải chưa xử_lý ra môi_trường bị xử_phạt như_thế_nào ? | Hành_vi xả nước_thải chưa xử_lý vào môi_trường phải phân_tích thông_số nguy_hại như_thế_nào thì mới có căn_cứ để xử_phạt hành_chính . Quy_định xử_phạt: ... 1. Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần ( tương_đương mức vượt quy_chuẩn kỹ_thuật là 10% ). 2. Hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải từ 1,1 lần đến dưới 1,5 lần hoặc xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần trong trường_hợp tái_phạm, vi_phạm nhiều lần bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường_hợp thải lượng nước_thải nhỏ hơn 05 m³ / ngày ( 24 giờ ) ;... c ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định, kiểm_định, đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về xả chất_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm môi_trường theo định_mức, đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này. " | None | 1 | Hành_vi xả nước_thải chưa xử_lý vào môi_trường phải phân_tích thông_số nguy_hại như_thế_nào thì mới có căn_cứ để xử_phạt hành_chính . Quy_định xử_phạt tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định 155/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , b , c khoản 13 và điểm a , b , c , điểm d khoản 14 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP) quy định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường như sau : " Điều 13 . Vi_phạm các quy_định về xả nước_thải có chứa các thông_số môi_trường thông_thường vào môi_trường 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần ( tương_đương mức vượt quy_chuẩn kỹ_thuật là 10% ) . 2 . Hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải từ 1,1 lần đến dưới 1,5 lần hoặc xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần trong trường_hợp tái_phạm , vi_phạm nhiều lần bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng trong trường_hợp thải lượng nước_thải nhỏ hơn 05 m³ / ngày ( 24 giờ ) ; b ) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng trong trường_hợp thải lượng nước_thải từ 05 m³ / ngày ( 24 giờ ) đến dưới 10 m³ / ngày ( 24 giờ ) ; ... c ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về xả chất_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm môi_trường theo định_mức , đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này . Điều 14 . Vi_phạm các quy_định về xả nước_thải có chứa các thông có môi_trường nguy_hại vào môi_trường hoặc xả nước_thải có chứa thông_số vi_sinh_vật ( Salmonclla , Shigella , Vibrio cholerae ) theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về nước_thải y_tế hoặc xả nước_thải có pH nằm ngoài ngưỡng quy_chuẩn kỹ_thuật bị xử_phạt như sau : 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần ( tương_đương mức vượt quy_chuẩn kỹ_thuật là 10% ) . 2 . Hành_vi xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải từ 1,1 lần đến dưới 1,5 lần hoặc xả nước_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về chất_thải dưới 1,1 lần trong trường_hợp tái_phạm , vi_phạm nhiều lần bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng trong trường_hợp thải lượng nước_thải nhỏ hơn 05 m³ / ngày ( 24 giờ ) ; ... c ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về xả chất_thải vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm môi_trường theo định_mức , đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này . " | 13,126 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm xả nước_thải chưa xử_lý ra môi_trường không ? | Nếu xác_định có hành_vi vi_phạm rồi thì thẩm_quyền xử_phạt theo hướng_dẫn tại Điều 48 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Nghị: ... Nếu xác_định có hành_vi vi_phạm rồi thì thẩm_quyền xử_phạt theo hướng_dẫn tại Điều 48 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP) như sau : " Điều 48. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 5.000.000 đồng ; d ) Áp dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a, b, c và đ khoản 3 Điều 4 Nghị_định này. 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn thuộc thẩm_quyền ; d ) Tịch thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a, b, c, đ, e, g, h, i, k, l, m, | None | 1 | Nếu xác_định có hành_vi vi_phạm rồi thì thẩm_quyền xử_phạt theo hướng_dẫn tại Điều 48 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP) như sau : " Điều 48 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 5.000.000 đồng ; d ) Áp dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn thuộc thẩm_quyền ; d ) Tịch thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , h , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời_hạn ; d ) Tịch thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . " Lưu_ý : Trên đây là mức phạt tiền quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền với cùng hành_vi vi_phạm hành chính của cá_nhân ( khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ) . Như_vậy , đối_chiếu với trường_hợp của bạn , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sẽ có thẩm_quyền xử_phạt . | 13,127 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm xả nước_thải chưa xử_lý ra môi_trường không ? | Nếu xác_định có hành_vi vi_phạm rồi thì thẩm_quyền xử_phạt theo hướng_dẫn tại Điều 48 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Nghị: ... ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a, b, c, đ, e, g, h, i, k, l, m, o, p, q, r, s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời_hạn ; d ) Tịch thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này. " Lưu_ý : Trên đây là mức phạt tiền quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền với cùng hành_vi vi_phạm hành chính của cá_nhân ( khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ). Như_vậy, đối_chiếu với trường_hợp của bạn, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sẽ có thẩm_quyền xử_phạt. | None | 1 | Nếu xác_định có hành_vi vi_phạm rồi thì thẩm_quyền xử_phạt theo hướng_dẫn tại Điều 48 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP) như sau : " Điều 48 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 5.000.000 đồng ; d ) Áp dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn thuộc thẩm_quyền ; d ) Tịch thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , h , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời_hạn ; d ) Tịch thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . " Lưu_ý : Trên đây là mức phạt tiền quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền với cùng hành_vi vi_phạm hành chính của cá_nhân ( khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ) . Như_vậy , đối_chiếu với trường_hợp của bạn , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sẽ có thẩm_quyền xử_phạt . | 13,128 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm xả nước_thải chưa xử_lý ra môi_trường không ? | Nếu xác_định có hành_vi vi_phạm rồi thì thẩm_quyền xử_phạt theo hướng_dẫn tại Điều 48 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Nghị: ... đối_chiếu với trường_hợp của bạn, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sẽ có thẩm_quyền xử_phạt. | None | 1 | Nếu xác_định có hành_vi vi_phạm rồi thì thẩm_quyền xử_phạt theo hướng_dẫn tại Điều 48 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 33 Điều 1 Nghị_định 55/2021/NĐ-CP) như sau : " Điều 48 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 5.000.000 đồng ; d ) Áp dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn thuộc thẩm_quyền ; d ) Tịch thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị đến 50.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , h , i , k , l , m , o , p , q , r , s và t khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 1.000.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép môi_trường có thời_hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời_hạn ; d ) Tịch thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . " Lưu_ý : Trên đây là mức phạt tiền quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền với cùng hành_vi vi_phạm hành chính của cá_nhân ( khoản 1 Điều 5 Nghị_định này ) . Như_vậy , đối_chiếu với trường_hợp của bạn , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sẽ có thẩm_quyền xử_phạt . | 13,129 | |
Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan mới nhất hiện_nay là mẫu nào ? | Căn_cứ Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Tại đây Mẫ: ... Căn_cứ Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Tại đây Mẫu_Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan theo theo mẫu_số 10 quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 17/2023/NĐ-CP. Tải_Mẫu_Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan : Tại đây . Mẫu_Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan mới nhất theo Nghị_định 17 ra sao ? | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Tại đây Mẫu_Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan theo theo mẫu_số 10 quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 17/2023/NĐ-CP. Tải_Mẫu_Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan : Tại đây . Mẫu_Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan mới nhất theo Nghị_định 17 ra sao ? | 13,130 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan gồm những gì ? Điều_kiện cấp là gì ? | Căn_cứ quy_định về thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan tại khoản 1 Điều 98 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_: ... Căn_cứ quy_định về thủ_tục cấp, cấp lại, thu_hồi Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả, quyền liên_quan tại khoản 1 Điều 98 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp, cấp lại, thu_hồi Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả, quyền liên_quan 1. Cá_nhân đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 201 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả, quyền liên_quan nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính tới cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả, quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả, quyền liên_quan ( theo Mẫu_số 10 của Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực Kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định hoặc văn_bản của Hội_đồng kiểm_tra chấp_nhận được miễn kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định ; c ) 02 ảnh màu cỡ 3 x 4 cm. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả, quyền liên_quan bao_gồm : - Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả, quyền liên_quan ( theo Mẫu_số 10 của Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 17/@@ | None | 1 | Căn_cứ quy_định về thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan tại khoản 1 Điều 98 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Cá_nhân đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 201 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính tới cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan ( theo Mẫu_số 10 của Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực Kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định hoặc văn_bản của Hội_đồng kiểm_tra chấp_nhận được miễn kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định ; c ) 02 ảnh màu cỡ 3 x 4 cm . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan bao_gồm : - Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan ( theo Mẫu_số 10 của Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 17/2023/NĐ-CP). - Bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực Kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định hoặc văn_bản của Hội_đồng kiểm_tra chấp_nhận được miễn kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định . - 02 ảnh màu cỡ 3 x 4 cm . Theo đó , người đáp_ứng các điều_kiện thực_hiện nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên tới cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thông_qua các hình_thức sau : - Nộp tực tiếp ; - Hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . Điều_kiện được cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan được xác_định tại khoản 3 Điều 201 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 như sau : - Là công_dân Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Thường_trú tại Việt_Nam ; - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; - Có trình_độ đại_học trở lên về chuyên_ngành phù_hợp với lĩnh_vực đề_nghị cấp thẻ giám_định , đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực đó từ năm năm trở lên và đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ về giám_định . | 13,131 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan gồm những gì ? Điều_kiện cấp là gì ? | Căn_cứ quy_định về thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan tại khoản 1 Điều 98 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_: ... Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả, quyền liên_quan bao_gồm : - Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả, quyền liên_quan ( theo Mẫu_số 10 của Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 17/2023/NĐ-CP). - Bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực Kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định hoặc văn_bản của Hội_đồng kiểm_tra chấp_nhận được miễn kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định. - 02 ảnh màu cỡ 3 x 4 cm. Theo đó, người đáp_ứng các điều_kiện thực_hiện nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên tới cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả, quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thông_qua các hình_thức sau : - Nộp tực tiếp ; - Hoặc qua dịch_vụ bưu_chính. Điều_kiện được cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả, quyền liên_quan được xác_định tại khoản 3 Điều 201 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 như sau : - Là công_dân Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Thường_trú tại Việt_Nam ; - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; - Có trình_độ đại_học trở lên về chuyên_ngành phù_hợp với lĩnh_vực đề_nghị cấp thẻ giám_định, đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực đó từ năm | None | 1 | Căn_cứ quy_định về thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan tại khoản 1 Điều 98 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Cá_nhân đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 201 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính tới cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan ( theo Mẫu_số 10 của Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực Kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định hoặc văn_bản của Hội_đồng kiểm_tra chấp_nhận được miễn kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định ; c ) 02 ảnh màu cỡ 3 x 4 cm . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan bao_gồm : - Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan ( theo Mẫu_số 10 của Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 17/2023/NĐ-CP). - Bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực Kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định hoặc văn_bản của Hội_đồng kiểm_tra chấp_nhận được miễn kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định . - 02 ảnh màu cỡ 3 x 4 cm . Theo đó , người đáp_ứng các điều_kiện thực_hiện nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên tới cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thông_qua các hình_thức sau : - Nộp tực tiếp ; - Hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . Điều_kiện được cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan được xác_định tại khoản 3 Điều 201 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 như sau : - Là công_dân Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Thường_trú tại Việt_Nam ; - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; - Có trình_độ đại_học trở lên về chuyên_ngành phù_hợp với lĩnh_vực đề_nghị cấp thẻ giám_định , đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực đó từ năm năm trở lên và đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ về giám_định . | 13,132 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan gồm những gì ? Điều_kiện cấp là gì ? | Căn_cứ quy_định về thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan tại khoản 1 Điều 98 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_: ... - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; - Có trình_độ đại_học trở lên về chuyên_ngành phù_hợp với lĩnh_vực đề_nghị cấp thẻ giám_định, đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực đó từ năm năm trở lên và đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ về giám_định. | None | 1 | Căn_cứ quy_định về thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan tại khoản 1 Điều 98 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Cá_nhân đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 201 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính tới cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan ( theo Mẫu_số 10 của Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực Kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định hoặc văn_bản của Hội_đồng kiểm_tra chấp_nhận được miễn kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định ; c ) 02 ảnh màu cỡ 3 x 4 cm . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan bao_gồm : - Tờ khai yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan ( theo Mẫu_số 10 của Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 17/2023/NĐ-CP). - Bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực Kết_quả đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định hoặc văn_bản của Hội_đồng kiểm_tra chấp_nhận được miễn kiểm_tra nghiệp_vụ giám_định . - 02 ảnh màu cỡ 3 x 4 cm . Theo đó , người đáp_ứng các điều_kiện thực_hiện nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu cấp Thẻ giám_định_viên tới cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thông_qua các hình_thức sau : - Nộp tực tiếp ; - Hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . Điều_kiện được cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan được xác_định tại khoản 3 Điều 201 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 như sau : - Là công_dân Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Thường_trú tại Việt_Nam ; - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; - Có trình_độ đại_học trở lên về chuyên_ngành phù_hợp với lĩnh_vực đề_nghị cấp thẻ giám_định , đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực đó từ năm năm trở lên và đạt yêu_cầu kiểm_tra nghiệp_vụ về giám_định . | 13,133 | |
Thời_hạn cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan là bao_lâu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 98 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP như sau : ... Thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan ... 2 . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ra quyết_định cấp Thẻ giám_định_viên . Trường_hợp từ_chối cấp Thẻ giám_định_viên thì phải thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do . Mẫu_Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan quy_định tại Mẫu_số 11 của Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì thời_hạn cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan được xác_định là trtong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Theo đó , Thẻ giám_định_viên có hiệu_lực kể từ ngày cấp . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 98 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP như sau : Thủ_tục cấp , cấp lại , thu_hồi Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan ... 2 . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ra quyết_định cấp Thẻ giám_định_viên . Trường_hợp từ_chối cấp Thẻ giám_định_viên thì phải thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do . Mẫu_Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan quy_định tại Mẫu_số 11 của Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì thời_hạn cấp Thẻ giám_định_viên quyền_tác_giả , quyền liên_quan được xác_định là trtong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Theo đó , Thẻ giám_định_viên có hiệu_lực kể từ ngày cấp . | 13,134 | |
Nội_dung huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân bao_gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 02/2023/TT-BCA nội_dung huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân bao_gồm : ... - Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về công_tác chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Lý_thuyết về kỹ_thuật cá_nhân ; chiến_thuật , kỹ_thuật ; đội_hình chữa_cháy , đội_hình cứu nạn , cứu_hộ ; phương_án chữa_cháy , phương_án cứu nạn , cứu_hộ ; quản_lý , bảo_quản , bảo_dưỡng phương_tiện , thiết_bị chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Lý_thuyết về công_tác chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Thực_hành huấn_luyện thể_lực . - Thực_hành kỹ_thuật cá_nhân về chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Thực_hành đội_hình chữa_cháy , đội_hình cứu nạn , cứu_hộ . - Thực_hành kỹ_thuật , chiến_thuật chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Thực_hành thao_tác sử_dụng , bảo_quản , bảo_dưỡng phương_tiện , thiết_bị chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Bổ_túc tay_lái cho lái_xe chữa_cháy , xe cứu nạn , cứu_hộ ; công_tác sửa_chữa phương_tiện chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 02/2023/TT-BCA nội_dung huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân bao_gồm : - Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về công_tác chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Lý_thuyết về kỹ_thuật cá_nhân ; chiến_thuật , kỹ_thuật ; đội_hình chữa_cháy , đội_hình cứu nạn , cứu_hộ ; phương_án chữa_cháy , phương_án cứu nạn , cứu_hộ ; quản_lý , bảo_quản , bảo_dưỡng phương_tiện , thiết_bị chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Lý_thuyết về công_tác chỉ_huy chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Thực_hành huấn_luyện thể_lực . - Thực_hành kỹ_thuật cá_nhân về chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Thực_hành đội_hình chữa_cháy , đội_hình cứu nạn , cứu_hộ . - Thực_hành kỹ_thuật , chiến_thuật chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Thực_hành thao_tác sử_dụng , bảo_quản , bảo_dưỡng phương_tiện , thiết_bị chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Bổ_túc tay_lái cho lái_xe chữa_cháy , xe cứu nạn , cứu_hộ ; công_tác sửa_chữa phương_tiện chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . ( Hình từ Internet ) | 13,135 | |
Địa_điểm tổ_chức công_tác huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân là ở đâu ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 02/2023/TT-BCA có quy_định : ... Địa_điểm huấn_luyện và cán_bộ làm công_tác huấn_luyện 1 . Địa_điểm huấn_luyện a ) Huấn_luyện thường_xuyên được thực_hiện tại địa_điểm , trụ_sở của đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . b ) Huấn_luyện định_kỳ được thực_hiện tập_trung tại trung_tâm huấn_luyện hoặc tại địa_điểm , trụ_sở của Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thuộc Công_an cấp tỉnh . c ) Huấn_luyện nâng cao được thực_hiện tập_trung tại trung_tâm huấn_luyện của các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Công_an . Như_vậy , công_tác tổ_chức công_tác huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân được thực_hiện tại những địa_điểm sau : - Huấn_luyện thường_xuyên được thực_hiện tại địa_điểm , trụ_sở của đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Huấn_luyện định_kỳ được thực_hiện tập_trung tại trung_tâm huấn_luyện hoặc tại địa_điểm , trụ_sở của Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thuộc Công_an cấp tỉnh . - Huấn_luyện nâng cao được thực_hiện tập_trung tại trung_tâm huấn_luyện của các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Công_an . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Thông_tư 02/2023/TT-BCA có quy_định : Địa_điểm huấn_luyện và cán_bộ làm công_tác huấn_luyện 1 . Địa_điểm huấn_luyện a ) Huấn_luyện thường_xuyên được thực_hiện tại địa_điểm , trụ_sở của đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . b ) Huấn_luyện định_kỳ được thực_hiện tập_trung tại trung_tâm huấn_luyện hoặc tại địa_điểm , trụ_sở của Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thuộc Công_an cấp tỉnh . c ) Huấn_luyện nâng cao được thực_hiện tập_trung tại trung_tâm huấn_luyện của các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Công_an . Như_vậy , công_tác tổ_chức công_tác huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân được thực_hiện tại những địa_điểm sau : - Huấn_luyện thường_xuyên được thực_hiện tại địa_điểm , trụ_sở của đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . - Huấn_luyện định_kỳ được thực_hiện tập_trung tại trung_tâm huấn_luyện hoặc tại địa_điểm , trụ_sở của Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thuộc Công_an cấp tỉnh . - Huấn_luyện nâng cao được thực_hiện tập_trung tại trung_tâm huấn_luyện của các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Công_an . | 13,136 | |
Người làm công_tác huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân phải có tiêu_chuẩn như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2023/TT-BCA có quy_định : ... Địa_điểm huấn_luyện và cán_bộ làm công_tác huấn_luyện... 2. Cán_bộ huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ là người có trình_độ trung_cấp phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ trở lên và có một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm làm công_tác nghiên_cứu, tham_mưu, hướng_dẫn về nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ hoặc lãnh_đạo cấp phòng và tương_đương trở lên thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ. b ) Là giảng_viên hoặc lãnh_đạo khoa chuyên_ngành chữa_cháy, cứu nạn, cứu_hộ thuộc Trường Đại_học Phòng cháy chữa_cháy. c ) Có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy, cứu nạn, cứu_hộ hoặc chỉ_huy cấp đội và tương_đương trở lên thuộc Công_an cấp tỉnh. Như_vậy, cán_bộ huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Người có trình_độ trung_cấp phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ trở lên - Có một trong các tiêu_chuẩn sau : + Có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm làm công_tác nghiên_cứu, tham_mưu, hướng_dẫn về nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ hoặc lãnh_đạo cấp | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2023/TT-BCA có quy_định : Địa_điểm huấn_luyện và cán_bộ làm công_tác huấn_luyện ... 2 . Cán_bộ huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ là người có trình_độ trung_cấp phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trở lên và có một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm làm công_tác nghiên_cứu , tham_mưu , hướng_dẫn về nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ hoặc lãnh_đạo cấp phòng và tương_đương trở lên thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . b ) Là giảng_viên hoặc lãnh_đạo khoa chuyên_ngành chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ thuộc Trường Đại_học Phòng cháy chữa_cháy . c ) Có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ hoặc chỉ_huy cấp đội và tương_đương trở lên thuộc Công_an cấp tỉnh . Như_vậy , cán_bộ huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Người có trình_độ trung_cấp phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trở lên - Có một trong các tiêu_chuẩn sau : + Có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm làm công_tác nghiên_cứu , tham_mưu , hướng_dẫn về nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ hoặc lãnh_đạo cấp phòng và tương_đương trở lên thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . + Là giảng_viên hoặc lãnh_đạo khoa chuyên_ngành chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ thuộc Trường Đại_học Phòng cháy chữa_cháy . + Có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ hoặc chỉ_huy cấp đội và tương_đương trở lên thuộc Công_an cấp tỉnh . | 13,137 | |
Người làm công_tác huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân phải có tiêu_chuẩn như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2023/TT-BCA có quy_định : ... - Có một trong các tiêu_chuẩn sau : + Có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm làm công_tác nghiên_cứu, tham_mưu, hướng_dẫn về nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ hoặc lãnh_đạo cấp phòng và tương_đương trở lên thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ. + Là giảng_viên hoặc lãnh_đạo khoa chuyên_ngành chữa_cháy, cứu nạn, cứu_hộ thuộc Trường Đại_học Phòng cháy chữa_cháy. + Có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy, cứu nạn, cứu_hộ hoặc chỉ_huy cấp đội và tương_đương trở lên thuộc Công_an cấp tỉnh. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 02/2023/TT-BCA có quy_định : Địa_điểm huấn_luyện và cán_bộ làm công_tác huấn_luyện ... 2 . Cán_bộ huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ là người có trình_độ trung_cấp phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trở lên và có một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm làm công_tác nghiên_cứu , tham_mưu , hướng_dẫn về nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ hoặc lãnh_đạo cấp phòng và tương_đương trở lên thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . b ) Là giảng_viên hoặc lãnh_đạo khoa chuyên_ngành chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ thuộc Trường Đại_học Phòng cháy chữa_cháy . c ) Có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ hoặc chỉ_huy cấp đội và tương_đương trở lên thuộc Công_an cấp tỉnh . Như_vậy , cán_bộ huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Người có trình_độ trung_cấp phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trở lên - Có một trong các tiêu_chuẩn sau : + Có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm làm công_tác nghiên_cứu , tham_mưu , hướng_dẫn về nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ hoặc lãnh_đạo cấp phòng và tương_đương trở lên thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . + Là giảng_viên hoặc lãnh_đạo khoa chuyên_ngành chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ thuộc Trường Đại_học Phòng cháy chữa_cháy . + Có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ hoặc chỉ_huy cấp đội và tương_đương trở lên thuộc Công_an cấp tỉnh . | 13,138 | |
Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân được sử_dụng từ nguồn nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 02/2023/TT-BCA có quy_định : ... Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện 1 . Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Công_an các đơn_vị , địa_phương được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách chi an_ninh hàng năm Bộ Công_an giao cho Công_an các đơn_vị , địa_phương và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ( nếu có ) . 2 . Hàng năm , căn_cứ kế_hoạch huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , các chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức chí ngân_sách nhà_nước hiện_hành , Công_an các đơn_vị , địa_phương lập dự_toán , tổng_hợp chung vào dự_toán ngân_sách hàng năm của Công_an các đơn_vị , địa_phương ; thực_hiện quản_lý , sử_dụng và quyết_toán theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Công_an . Theo đó , kinh_phí tổ_chức huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách chi an_ninh hàng năm Bộ Công_an giao cho Công_an các đơn_vị , địa_phương và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ( nếu có ) . Thông_tư 02/2023/TT-BCA có hiệu_lực từ 03/03/2023 . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 02/2023/TT-BCA có quy_định : Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện 1 . Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của Công_an các đơn_vị , địa_phương được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách chi an_ninh hàng năm Bộ Công_an giao cho Công_an các đơn_vị , địa_phương và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ( nếu có ) . 2 . Hàng năm , căn_cứ kế_hoạch huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , các chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức chí ngân_sách nhà_nước hiện_hành , Công_an các đơn_vị , địa_phương lập dự_toán , tổng_hợp chung vào dự_toán ngân_sách hàng năm của Công_an các đơn_vị , địa_phương ; thực_hiện quản_lý , sử_dụng và quyết_toán theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Công_an . Theo đó , kinh_phí tổ_chức huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ trong Công_an nhân_dân được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách chi an_ninh hàng năm Bộ Công_an giao cho Công_an các đơn_vị , địa_phương và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác ( nếu có ) . Thông_tư 02/2023/TT-BCA có hiệu_lực từ 03/03/2023 . | 13,139 | |
Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí với nhóm 3 của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về đối_tượng huấn_luyện như sau : ... Đối_tượng huấn_luyện... 3. Nhóm 3, bao_gồm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành, bảo_dưỡng, sửa_chữa, bảo_quản, giao_nhận, vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở. 4. Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm thì thực_hiện huấn_luyện theo quy_định của pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm. Cơ_sở kinh_doanh khí bao_gồm : thương_nhân sản_xuất, chế_biến khí ; thương_nhân xuất, nhập_khẩu khí ; thương_nhân kinh_doanh mua_bán khí ; thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng xuất, nhập_khẩu khí, bồn chứa khí, kho chứa LPG chai, phương_tiện vận_chuyển khí ; trạm nạp, trạm cấp khí ; cửa_hàng bán_lẻ LPG chai ; thương_nhân sản_xuất, sửa_chữa chai LPG ; thương_nhân sản_xuất chai LPG mini theo khoản 16 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. LPG là viết tắt của Khí dầu_mỏ hoá_lỏng là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( công_thức_hoá_học C 3 H 8 ) hoặc butan ( công_thức_hoá_học C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này, tên tiếng Anh : Liquefied_Petr@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về đối_tượng huấn_luyện như sau : Đối_tượng huấn_luyện ... 3 . Nhóm 3 , bao_gồm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , bảo_quản , giao_nhận , vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở . 4 . Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm thì thực_hiện huấn_luyện theo quy_định của pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm . Cơ_sở kinh_doanh khí bao_gồm : thương_nhân sản_xuất , chế_biến khí ; thương_nhân xuất , nhập_khẩu khí ; thương_nhân kinh_doanh mua_bán khí ; thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng xuất , nhập_khẩu khí , bồn chứa khí , kho chứa LPG chai , phương_tiện vận_chuyển khí ; trạm nạp , trạm cấp khí ; cửa_hàng bán_lẻ LPG chai ; thương_nhân sản_xuất , sửa_chữa chai LPG ; thương_nhân sản_xuất chai LPG mini theo khoản 16 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. LPG là viết tắt của Khí dầu_mỏ hoá_lỏng là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( công_thức_hoá_học C 3 H 8 ) hoặc butan ( công_thức_hoá_học C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này , tên tiếng Anh : Liquefied_Petroleum_Gas . Tại nhiệt_độ , áp_suất bình_thường LPG ở thể khí và khí được nén đến một áp_suất hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ nhất_định LPG chuyển sang thể lỏng . Và Chai_LPG là chai chịu áp_lực được chế_tạo theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia dùng để chứa LPG và nạp lại được , còn gọi là chai tiêu_chuẩn theo khoản 2 và khoản 10 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. Theo đó , nhóm 3 huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG gồm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , bảo_quản , giao_nhận , vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở . Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm thì thực_hiện huấn_luyện theo quy_định của pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG ( Hình từ Internet ) | 13,140 | |
Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí với nhóm 3 của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về đối_tượng huấn_luyện như sau : ... H 8 ) hoặc butan ( công_thức_hoá_học C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này, tên tiếng Anh : Liquefied_Petroleum_Gas. Tại nhiệt_độ, áp_suất bình_thường LPG ở thể khí và khí được nén đến một áp_suất hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ nhất_định LPG chuyển sang thể lỏng. Và Chai_LPG là chai chịu áp_lực được chế_tạo theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia dùng để chứa LPG và nạp lại được, còn gọi là chai tiêu_chuẩn theo khoản 2 và khoản 10 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. Theo đó, nhóm 3 huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa chai LPG gồm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành, bảo_dưỡng, sửa_chữa, bảo_quản, giao_nhận, vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở. Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm thì thực_hiện huấn_luyện theo quy_định của pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm. Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa chai LPG ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về đối_tượng huấn_luyện như sau : Đối_tượng huấn_luyện ... 3 . Nhóm 3 , bao_gồm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , bảo_quản , giao_nhận , vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở . 4 . Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm thì thực_hiện huấn_luyện theo quy_định của pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm . Cơ_sở kinh_doanh khí bao_gồm : thương_nhân sản_xuất , chế_biến khí ; thương_nhân xuất , nhập_khẩu khí ; thương_nhân kinh_doanh mua_bán khí ; thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng xuất , nhập_khẩu khí , bồn chứa khí , kho chứa LPG chai , phương_tiện vận_chuyển khí ; trạm nạp , trạm cấp khí ; cửa_hàng bán_lẻ LPG chai ; thương_nhân sản_xuất , sửa_chữa chai LPG ; thương_nhân sản_xuất chai LPG mini theo khoản 16 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. LPG là viết tắt của Khí dầu_mỏ hoá_lỏng là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( công_thức_hoá_học C 3 H 8 ) hoặc butan ( công_thức_hoá_học C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này , tên tiếng Anh : Liquefied_Petroleum_Gas . Tại nhiệt_độ , áp_suất bình_thường LPG ở thể khí và khí được nén đến một áp_suất hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ nhất_định LPG chuyển sang thể lỏng . Và Chai_LPG là chai chịu áp_lực được chế_tạo theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia dùng để chứa LPG và nạp lại được , còn gọi là chai tiêu_chuẩn theo khoản 2 và khoản 10 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. Theo đó , nhóm 3 huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG gồm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , bảo_quản , giao_nhận , vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở . Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm thì thực_hiện huấn_luyện theo quy_định của pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG ( Hình từ Internet ) | 13,141 | |
Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí với nhóm 3 của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về đối_tượng huấn_luyện như sau : ... pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm. Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa chai LPG ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về đối_tượng huấn_luyện như sau : Đối_tượng huấn_luyện ... 3 . Nhóm 3 , bao_gồm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , bảo_quản , giao_nhận , vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở . 4 . Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm thì thực_hiện huấn_luyện theo quy_định của pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm . Cơ_sở kinh_doanh khí bao_gồm : thương_nhân sản_xuất , chế_biến khí ; thương_nhân xuất , nhập_khẩu khí ; thương_nhân kinh_doanh mua_bán khí ; thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng xuất , nhập_khẩu khí , bồn chứa khí , kho chứa LPG chai , phương_tiện vận_chuyển khí ; trạm nạp , trạm cấp khí ; cửa_hàng bán_lẻ LPG chai ; thương_nhân sản_xuất , sửa_chữa chai LPG ; thương_nhân sản_xuất chai LPG mini theo khoản 16 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. LPG là viết tắt của Khí dầu_mỏ hoá_lỏng là sản_phẩm hydrocacbon có nguồn_gốc dầu_mỏ với thành_phần chính là propan ( công_thức_hoá_học C 3 H 8 ) hoặc butan ( công_thức_hoá_học C 4 H 10 ) hoặc hỗn_hợp của cả hai loại này , tên tiếng Anh : Liquefied_Petroleum_Gas . Tại nhiệt_độ , áp_suất bình_thường LPG ở thể khí và khí được nén đến một áp_suất hoặc làm lạnh đến nhiệt_độ nhất_định LPG chuyển sang thể lỏng . Và Chai_LPG là chai chịu áp_lực được chế_tạo theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia dùng để chứa LPG và nạp lại được , còn gọi là chai tiêu_chuẩn theo khoản 2 và khoản 10 Điều 3 Nghị_định 87/2018/NĐ-CP. Theo đó , nhóm 3 huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG gồm người lao_động trực_tiếp liên_quan đến vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , bảo_quản , giao_nhận , vận_chuyển trong lĩnh_vực khí của cơ_sở . Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm thì thực_hiện huấn_luyện theo quy_định của pháp_luật về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vận_chuyển hàng công_nghiệp nguy_hiểm . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG ( Hình từ Internet ) | 13,142 | |
Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG nhóm 3 về những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG quy_định t: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa chai LPG quy_định tại Phụ_lục III. Tại Mục_III_Phụ lục III Nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa chai LPG Ban_hành kèm theo Thông_tư 53 / 2018 / TT-BCT quy_định như sau : Đối_với nhóm 3 1. Giới_thiệu các quy_định của pháp_luật về an_toàn liên_quan đến người lao_động cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa chai LPG. 2. Khái_niệm về LPG. Các yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG. Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản. 3. Các yếu_tố nguy_hiểm, độc_hại trong sản_xuất. 4. Giới_thiệu về thiết_bị, quy_trình sản_xuất, sửa_chữa chai LPG và các loại thiết_bị trong cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa chai LPG liên_quan đến công_việc cụ_thể của người lao_động. 5. Phân_loại, kiểm_tra đánh_giá chai LPG. 6. Các quy_trình ứng_cứu khẩn_cấp ; sử_dụng các phương_tiện cứu_hộ xử_lý sự_cố, tai_nạn ; sơ_cứu người bị tai_nạn ; sử_dụng, bảo_quản, kiểm_tra thiết_bị an_toàn, phương_tiện, trang_thiết_bị bảo_vệ cá_nhân để ứng_phó sự_cố trong cơ_sở ; quy_trình, sơ_đồ liên_lạc thông_báo trong tình_huống khẩn_cấp. 7 | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG quy_định tại Phụ_lục III . Tại Mục_III_Phụ lục III Nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG Ban_hành kèm theo Thông_tư 53 / 2018 / TT-BCT quy_định như sau : Đối_với nhóm 3 1 . Giới_thiệu các quy_định của pháp_luật về an_toàn liên_quan đến người lao_động cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG . 2 . Khái_niệm về LPG . Các yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG . Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản . 3 . Các yếu_tố nguy_hiểm , độc_hại trong sản_xuất . 4 . Giới_thiệu về thiết_bị , quy_trình sản_xuất , sửa_chữa chai LPG và các loại thiết_bị trong cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG liên_quan đến công_việc cụ_thể của người lao_động . 5 . Phân_loại , kiểm_tra đánh_giá chai LPG . 6 . Các quy_trình ứng_cứu khẩn_cấp ; sử_dụng các phương_tiện cứu_hộ xử_lý sự_cố , tai_nạn ; sơ_cứu người bị tai_nạn ; sử_dụng , bảo_quản , kiểm_tra thiết_bị an_toàn , phương_tiện , trang_thiết_bị bảo_vệ cá_nhân để ứng_phó sự_cố trong cơ_sở ; quy_trình , sơ_đồ liên_lạc thông_báo trong tình_huống khẩn_cấp . 7 . Phương_pháp cơ_bản cấp_cứu người bị nạn . ... Như_vậy , việc huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG đối_với nhóm 3 gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể trên . | 13,143 | |
Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG nhóm 3 về những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG quy_định t: ... bị tai_nạn ; sử_dụng, bảo_quản, kiểm_tra thiết_bị an_toàn, phương_tiện, trang_thiết_bị bảo_vệ cá_nhân để ứng_phó sự_cố trong cơ_sở ; quy_trình, sơ_đồ liên_lạc thông_báo trong tình_huống khẩn_cấp. 7. Phương_pháp cơ_bản cấp_cứu người bị nạn.... Như_vậy, việc huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa chai LPG đối_với nhóm 3 gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể trên.Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa chai LPG quy_định tại Phụ_lục III. Tại Mục_III_Phụ lục III Nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa chai LPG Ban_hành kèm theo Thông_tư 53 / 2018 / TT-BCT quy_định như sau : Đối_với nhóm 3 1. Giới_thiệu các quy_định của pháp_luật về an_toàn liên_quan đến người lao_động cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa chai LPG. 2. Khái_niệm về LPG. Các yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG. Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản. 3. Các yếu_tố nguy_hiểm, độc_hại trong sản_xuất. 4. Giới_thiệu về thiết_bị, quy_trình sản_xuất, sửa_chữa chai LPG và các loại thiết_bị trong cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG quy_định tại Phụ_lục III . Tại Mục_III_Phụ lục III Nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG Ban_hành kèm theo Thông_tư 53 / 2018 / TT-BCT quy_định như sau : Đối_với nhóm 3 1 . Giới_thiệu các quy_định của pháp_luật về an_toàn liên_quan đến người lao_động cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG . 2 . Khái_niệm về LPG . Các yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG . Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản . 3 . Các yếu_tố nguy_hiểm , độc_hại trong sản_xuất . 4 . Giới_thiệu về thiết_bị , quy_trình sản_xuất , sửa_chữa chai LPG và các loại thiết_bị trong cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG liên_quan đến công_việc cụ_thể của người lao_động . 5 . Phân_loại , kiểm_tra đánh_giá chai LPG . 6 . Các quy_trình ứng_cứu khẩn_cấp ; sử_dụng các phương_tiện cứu_hộ xử_lý sự_cố , tai_nạn ; sơ_cứu người bị tai_nạn ; sử_dụng , bảo_quản , kiểm_tra thiết_bị an_toàn , phương_tiện , trang_thiết_bị bảo_vệ cá_nhân để ứng_phó sự_cố trong cơ_sở ; quy_trình , sơ_đồ liên_lạc thông_báo trong tình_huống khẩn_cấp . 7 . Phương_pháp cơ_bản cấp_cứu người bị nạn . ... Như_vậy , việc huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG đối_với nhóm 3 gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể trên . | 13,144 | |
Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG nhóm 3 về những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG quy_định t: ... . 3. Các yếu_tố nguy_hiểm, độc_hại trong sản_xuất. 4. Giới_thiệu về thiết_bị, quy_trình sản_xuất, sửa_chữa chai LPG và các loại thiết_bị trong cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa chai LPG liên_quan đến công_việc cụ_thể của người lao_động. 5. Phân_loại, kiểm_tra đánh_giá chai LPG. 6. Các quy_trình ứng_cứu khẩn_cấp ; sử_dụng các phương_tiện cứu_hộ xử_lý sự_cố, tai_nạn ; sơ_cứu người bị tai_nạn ; sử_dụng, bảo_quản, kiểm_tra thiết_bị an_toàn, phương_tiện, trang_thiết_bị bảo_vệ cá_nhân để ứng_phó sự_cố trong cơ_sở ; quy_trình, sơ_đồ liên_lạc thông_báo trong tình_huống khẩn_cấp. 7. Phương_pháp cơ_bản cấp_cứu người bị nạn.... Như_vậy, việc huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa chai LPG đối_với nhóm 3 gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định nội_dung huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG quy_định tại Phụ_lục III . Tại Mục_III_Phụ lục III Nội_dung về huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG Ban_hành kèm theo Thông_tư 53 / 2018 / TT-BCT quy_định như sau : Đối_với nhóm 3 1 . Giới_thiệu các quy_định của pháp_luật về an_toàn liên_quan đến người lao_động cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG . 2 . Khái_niệm về LPG . Các yếu_tố nguy_hiểm trong sử_dụng LPG . Nguyên_tắc an_toàn cơ_bản . 3 . Các yếu_tố nguy_hiểm , độc_hại trong sản_xuất . 4 . Giới_thiệu về thiết_bị , quy_trình sản_xuất , sửa_chữa chai LPG và các loại thiết_bị trong cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG liên_quan đến công_việc cụ_thể của người lao_động . 5 . Phân_loại , kiểm_tra đánh_giá chai LPG . 6 . Các quy_trình ứng_cứu khẩn_cấp ; sử_dụng các phương_tiện cứu_hộ xử_lý sự_cố , tai_nạn ; sơ_cứu người bị tai_nạn ; sử_dụng , bảo_quản , kiểm_tra thiết_bị an_toàn , phương_tiện , trang_thiết_bị bảo_vệ cá_nhân để ứng_phó sự_cố trong cơ_sở ; quy_trình , sơ_đồ liên_lạc thông_báo trong tình_huống khẩn_cấp . 7 . Phương_pháp cơ_bản cấp_cứu người bị nạn . ... Như_vậy , việc huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG đối_với nhóm 3 gồm những nội_dung được quy_định cụ_thể trên . | 13,145 | |
Nhóm 3 của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG được huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí bằng những hình_thức gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về hình_thức và thời_gian huấn_luyện như sau : ... Hình_thức và thời_gian huấn_luyện 1. Hình_thức huấn_luyện : a ) Huấn_luyện lần đầu. b ) Huấn_luyện định_kỳ hàng năm. c ) Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc, thay_đổi công_nghệ, khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên, hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu. 2. Thời_gian huấn_luyện lần đầu : a ) Nhóm 1 : Tối_thiểu 12 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. b ) Nhóm 2 : Tối_thiểu 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. c ) Nhóm 3 : Tối_thiểu 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. 3. Thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một_nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu. 4. Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu. 5. Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định. Theo đó, nhóm 3 của cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa chai LPG được huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí bằng những hình_thức sau : - Huấn_luyện lần đầu. - Huấn_luyện định_kỳ hàng năm. - Huấn_luyện lại : | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về hình_thức và thời_gian huấn_luyện như sau : Hình_thức và thời_gian huấn_luyện 1 . Hình_thức huấn_luyện : a ) Huấn_luyện lần đầu . b ) Huấn_luyện định_kỳ hàng năm . c ) Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc , thay_đổi công_nghệ , khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên , hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu . 2 . Thời_gian huấn_luyện lần đầu : a ) Nhóm 1 : Tối_thiểu 12 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . b ) Nhóm 2 : Tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . c ) Nhóm 3 : Tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 3 . Thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một_nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu . 4 . Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu . 5 . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định . Theo đó , nhóm 3 của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG được huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí bằng những hình_thức sau : - Huấn_luyện lần đầu . - Huấn_luyện định_kỳ hàng năm . - Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc , thay_đổi công_nghệ , khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên , hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu . Thời_gian huấn_luyện với từng hình_thức được quy_định tương_ứng trên . | 13,146 | |
Nhóm 3 của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG được huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí bằng những hình_thức gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về hình_thức và thời_gian huấn_luyện như sau : ... , sửa_chữa chai LPG được huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí bằng những hình_thức sau : - Huấn_luyện lần đầu. - Huấn_luyện định_kỳ hàng năm. - Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc, thay_đổi công_nghệ, khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên, hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu. Thời_gian huấn_luyện với từng hình_thức được quy_định tương_ứng trên. Hình_thức và thời_gian huấn_luyện 1. Hình_thức huấn_luyện : a ) Huấn_luyện lần đầu. b ) Huấn_luyện định_kỳ hàng năm. c ) Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc, thay_đổi công_nghệ, khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên, hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu. 2. Thời_gian huấn_luyện lần đầu : a ) Nhóm 1 : Tối_thiểu 12 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. b ) Nhóm 2 : Tối_thiểu 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. c ) Nhóm 3 : Tối_thiểu 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. 3. Thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một_nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu. 4. Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về hình_thức và thời_gian huấn_luyện như sau : Hình_thức và thời_gian huấn_luyện 1 . Hình_thức huấn_luyện : a ) Huấn_luyện lần đầu . b ) Huấn_luyện định_kỳ hàng năm . c ) Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc , thay_đổi công_nghệ , khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên , hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu . 2 . Thời_gian huấn_luyện lần đầu : a ) Nhóm 1 : Tối_thiểu 12 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . b ) Nhóm 2 : Tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . c ) Nhóm 3 : Tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 3 . Thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một_nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu . 4 . Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu . 5 . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định . Theo đó , nhóm 3 của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG được huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí bằng những hình_thức sau : - Huấn_luyện lần đầu . - Huấn_luyện định_kỳ hàng năm . - Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc , thay_đổi công_nghệ , khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên , hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu . Thời_gian huấn_luyện với từng hình_thức được quy_định tương_ứng trên . | 13,147 | |
Nhóm 3 của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG được huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí bằng những hình_thức gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về hình_thức và thời_gian huấn_luyện như sau : ... : Tối_thiểu 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. 3. Thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một_nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu. 4. Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu. 5. Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định. Theo đó, nhóm 3 của cơ_sở sản_xuất, sửa_chữa chai LPG được huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí bằng những hình_thức sau : - Huấn_luyện lần đầu. - Huấn_luyện định_kỳ hàng năm. - Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc, thay_đổi công_nghệ, khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên, hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu. Thời_gian huấn_luyện với từng hình_thức được quy_định tương_ứng trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 53/2018/TT-BCT quy_định về hình_thức và thời_gian huấn_luyện như sau : Hình_thức và thời_gian huấn_luyện 1 . Hình_thức huấn_luyện : a ) Huấn_luyện lần đầu . b ) Huấn_luyện định_kỳ hàng năm . c ) Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc , thay_đổi công_nghệ , khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên , hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu . 2 . Thời_gian huấn_luyện lần đầu : a ) Nhóm 1 : Tối_thiểu 12 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . b ) Nhóm 2 : Tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . c ) Nhóm 3 : Tối_thiểu 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . 3 . Thời_gian huấn_luyện định_kỳ : bằng một_nửa thời_gian huấn_luyện lần đầu . 4 . Thời_gian huấn_luyện lại : Bằng thời_gian huấn_luyện lần đầu . 5 . Huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí có_thể được tổ_chức riêng hoặc kết_hợp với các hoạt_động huấn_luyện an_toàn khác được pháp_luật quy_định . Theo đó , nhóm 3 của cơ_sở sản_xuất , sửa_chữa chai LPG được huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn đối_với hoạt_động kinh_doanh khí bằng những hình_thức sau : - Huấn_luyện lần đầu . - Huấn_luyện định_kỳ hàng năm . - Huấn_luyện lại : Được thực_hiện khi có thay_đổi vị_trí làm_việc , thay_đổi công_nghệ , khi người lao_động nghỉ_việc từ sáu tháng trở lên , hoặc khi kiểm_tra không đạt yêu_cầu . Thời_gian huấn_luyện với từng hình_thức được quy_định tương_ứng trên . | 13,148 | |
Việc cưỡng_chế đối_với vật đặc định trong thi_hành án dân_sự được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( điểm c khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 được sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật : ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( điểm c khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 được sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định việc cưỡng_chế đối_với vật đặc định trong thi_hành án dân_sự được thực_hiện như sau : - Đầu_tiên, chấp_hành_viên yêu_cầu người phải thi_hành án, người đang quản_lý, sử_dụng trả vật cho người được thi_hành án ; nếu người đó không thi_hành thì Chấp_hành_viên thu_hồi vật để trả cho người được thi_hành án. - Tiếp_theo, trường_hợp vật phải trả giảm giá_trị mà người được thi_hành án không đồng_ý nhận thì Chấp_hành_viên hướng_dẫn đương_sự thoả_thuận việc thi_hành án. Việc thi_hành án được thực_hiện theo thoả_thuận. Trường_hợp đương_sự không thoả_thuận được thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế trả vật cho người được thi_hành án. Đương_sự có quyền khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết về thiệt_hại do vật phải trả bị giảm giá_trị. - Đối_với trường_hợp vật không còn hoặc bị hư_hỏng đến mức không sử_dụng được mà đương_sự có thoả_thuận khác về việc thi_hành án thì Chấp_hành_viên thi_hành theo thoả_thuận. Trường_hợp đương_sự không thoả_thuận được thì | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( điểm c khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 được sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định việc cưỡng_chế đối_với vật đặc định trong thi_hành án dân_sự được thực_hiện như sau : - Đầu_tiên , chấp_hành_viên yêu_cầu người phải thi_hành án , người đang quản_lý , sử_dụng trả vật cho người được thi_hành án ; nếu người đó không thi_hành thì Chấp_hành_viên thu_hồi vật để trả cho người được thi_hành án . - Tiếp_theo , trường_hợp vật phải trả giảm giá_trị mà người được thi_hành án không đồng_ý nhận thì Chấp_hành_viên hướng_dẫn đương_sự thoả_thuận việc thi_hành án . Việc thi_hành án được thực_hiện theo thoả_thuận . Trường_hợp đương_sự không thoả_thuận được thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế trả vật cho người được thi_hành án . Đương_sự có quyền khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết về thiệt_hại do vật phải trả bị giảm giá_trị . - Đối_với trường_hợp vật không còn hoặc bị hư_hỏng đến mức không sử_dụng được mà đương_sự có thoả_thuận khác về việc thi_hành án thì Chấp_hành_viên thi_hành theo thoả_thuận . Trường_hợp đương_sự không thoả_thuận được thì có quyền khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết về thiệt_hại do vật phải trả không còn hoặc hư_hỏng đến mức không sử_dụng được . ( Hình từ Internet ) | 13,149 | |
Việc cưỡng_chế đối_với vật đặc định trong thi_hành án dân_sự được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( điểm c khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 được sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật : ... không còn hoặc bị hư_hỏng đến mức không sử_dụng được mà đương_sự có thoả_thuận khác về việc thi_hành án thì Chấp_hành_viên thi_hành theo thoả_thuận. Trường_hợp đương_sự không thoả_thuận được thì có quyền khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết về thiệt_hại do vật phải trả không còn hoặc hư_hỏng đến mức không sử_dụng được. ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( điểm c khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 được sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định việc cưỡng_chế đối_với vật đặc định trong thi_hành án dân_sự được thực_hiện như sau : - Đầu_tiên, chấp_hành_viên yêu_cầu người phải thi_hành án, người đang quản_lý, sử_dụng trả vật cho người được thi_hành án ; nếu người đó không thi_hành thì Chấp_hành_viên thu_hồi vật để trả cho người được thi_hành án. - Tiếp_theo, trường_hợp vật phải trả giảm giá_trị mà người được thi_hành án không đồng_ý nhận thì Chấp_hành_viên hướng_dẫn đương_sự thoả_thuận việc thi_hành án. Việc thi_hành án được thực_hiện theo thoả_thuận. Trường_hợp đương_sự không thoả_thuận được thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế trả vật cho | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( điểm c khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 được sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định việc cưỡng_chế đối_với vật đặc định trong thi_hành án dân_sự được thực_hiện như sau : - Đầu_tiên , chấp_hành_viên yêu_cầu người phải thi_hành án , người đang quản_lý , sử_dụng trả vật cho người được thi_hành án ; nếu người đó không thi_hành thì Chấp_hành_viên thu_hồi vật để trả cho người được thi_hành án . - Tiếp_theo , trường_hợp vật phải trả giảm giá_trị mà người được thi_hành án không đồng_ý nhận thì Chấp_hành_viên hướng_dẫn đương_sự thoả_thuận việc thi_hành án . Việc thi_hành án được thực_hiện theo thoả_thuận . Trường_hợp đương_sự không thoả_thuận được thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế trả vật cho người được thi_hành án . Đương_sự có quyền khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết về thiệt_hại do vật phải trả bị giảm giá_trị . - Đối_với trường_hợp vật không còn hoặc bị hư_hỏng đến mức không sử_dụng được mà đương_sự có thoả_thuận khác về việc thi_hành án thì Chấp_hành_viên thi_hành theo thoả_thuận . Trường_hợp đương_sự không thoả_thuận được thì có quyền khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết về thiệt_hại do vật phải trả không còn hoặc hư_hỏng đến mức không sử_dụng được . ( Hình từ Internet ) | 13,150 | |
Việc cưỡng_chế đối_với vật đặc định trong thi_hành án dân_sự được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( điểm c khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 được sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật : ... đồng_ý nhận thì Chấp_hành_viên hướng_dẫn đương_sự thoả_thuận việc thi_hành án. Việc thi_hành án được thực_hiện theo thoả_thuận. Trường_hợp đương_sự không thoả_thuận được thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế trả vật cho người được thi_hành án. Đương_sự có quyền khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết về thiệt_hại do vật phải trả bị giảm giá_trị. - Đối_với trường_hợp vật không còn hoặc bị hư_hỏng đến mức không sử_dụng được mà đương_sự có thoả_thuận khác về việc thi_hành án thì Chấp_hành_viên thi_hành theo thoả_thuận. Trường_hợp đương_sự không thoả_thuận được thì có quyền khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết về thiệt_hại do vật phải trả không còn hoặc hư_hỏng đến mức không sử_dụng được. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( điểm c khoản 1 Điều 114 Luật thi_hành án dân_sự 2008 được sửa_đổi bởi khoản 38 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định việc cưỡng_chế đối_với vật đặc định trong thi_hành án dân_sự được thực_hiện như sau : - Đầu_tiên , chấp_hành_viên yêu_cầu người phải thi_hành án , người đang quản_lý , sử_dụng trả vật cho người được thi_hành án ; nếu người đó không thi_hành thì Chấp_hành_viên thu_hồi vật để trả cho người được thi_hành án . - Tiếp_theo , trường_hợp vật phải trả giảm giá_trị mà người được thi_hành án không đồng_ý nhận thì Chấp_hành_viên hướng_dẫn đương_sự thoả_thuận việc thi_hành án . Việc thi_hành án được thực_hiện theo thoả_thuận . Trường_hợp đương_sự không thoả_thuận được thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế trả vật cho người được thi_hành án . Đương_sự có quyền khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết về thiệt_hại do vật phải trả bị giảm giá_trị . - Đối_với trường_hợp vật không còn hoặc bị hư_hỏng đến mức không sử_dụng được mà đương_sự có thoả_thuận khác về việc thi_hành án thì Chấp_hành_viên thi_hành theo thoả_thuận . Trường_hợp đương_sự không thoả_thuận được thì có quyền khởi_kiện yêu_cầu Toà_án giải_quyết về thiệt_hại do vật phải trả không còn hoặc hư_hỏng đến mức không sử_dụng được . ( Hình từ Internet ) | 13,151 | |
Việc xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao trong thi_hành án dân_sự thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 117 Luật thi_hành án dân_sự 2008 quy_định xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao như sau : ... Cưỡng_chế chuyển_giao quyền sử_dụng đất 1. Trường_hợp bản_án, quyết_định tuyên nghĩa_vụ chuyển_giao quyền sử_dụng đất thì Chấp_hành_viên tổ_chức giao_diện tích đất cho người được thi_hành án. Khi tiến_hành giao đất phải có sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đất_đai cùng cấp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất được chuyển_giao. 2. Việc xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp tài_sản gắn liền với đất hình_thành sau khi có bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản đó tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao cho người được thi_hành án. Nếu người có tài_sản không thực_hiện thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao, trừ trường_hợp đương_sự có thoả_thuận khác. Chi_phí cưỡng_chế do người có tài_sản chịu. Trường_hợp người có tài_sản gắn liền với đất từ_chối nhận tài_sản thì Chấp_hành_viên lập biên_bản ghi rõ số_lượng, chủng_loại, tình_trạng từng loại tài_sản, giao tài_sản cho tổ_chức, cá_nhân có điều_kiện bảo_quản hoặc bảo_quản tại kho của cơ_quan thi_hành án dân_sự và thông_báo địa_điểm | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 117 Luật thi_hành án dân_sự 2008 quy_định xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao như sau : Cưỡng_chế chuyển_giao quyền sử_dụng đất 1 . Trường_hợp bản_án , quyết_định tuyên nghĩa_vụ chuyển_giao quyền sử_dụng đất thì Chấp_hành_viên tổ_chức giao_diện tích đất cho người được thi_hành án . Khi tiến_hành giao đất phải có sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đất_đai cùng cấp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất được chuyển_giao . 2 . Việc xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp tài_sản gắn liền với đất hình_thành sau khi có bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản đó tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao cho người được thi_hành án . Nếu người có tài_sản không thực_hiện thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao , trừ trường_hợp đương_sự có thoả_thuận khác . Chi_phí cưỡng_chế do người có tài_sản chịu . Trường_hợp người có tài_sản gắn liền với đất từ_chối nhận tài_sản thì Chấp_hành_viên lập biên_bản ghi rõ số_lượng , chủng_loại , tình_trạng từng loại tài_sản , giao tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân có điều_kiện bảo_quản hoặc bảo_quản tại kho của cơ_quan thi_hành án dân_sự và thông_báo địa_điểm , thời_gian để người có tài_sản nhận lại tài_sản . Hết thời_hạn thông_báo mà người có tài_sản không đến nhận thì tài_sản được xử_lý theo quy_định tại Điều 126 của Luật này ; b ) Trường_hợp tài_sản gắn liền với đất có trước khi có bản_án , quyết_định sơ_thẩm nhưng bản_án , quyết_định được thi_hành không tuyên rõ việc xử_lý đối_với tài_sản đó thì cơ_quan thi_hành án dân_sự yêu_cầu Toà_án đã ra bản_án , quyết_định giải_thích rõ việc xử_lý đối_với tài_sản hoặc đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét lại nội_dung bản_án theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm . 3 . Việc cưỡng_chế giao quyền sử_dụng đất cho người trúng đấu_giá hoặc cho người nhận quyền sử_dụng đất để trừ vào số tiền được thi_hành án được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy theo quy_định trên việc xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao thực_hiện trong thi_hành án dân_sự thực_hiện như sau : - Đầu_tiên , trường_hợp tài_sản gắn liền với đất hình_thành sau khi có bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật thì : + Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản đó tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao cho người được thi_hành án . + Nếu người có tài_sản không thực_hiện thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao , trừ trường_hợp đương_sự có thoả_thuận khác . Lưu_ý : Chi_phí cưỡng_chế do người có tài_sản chịu . + Trường_hợp người có tài_sản gắn liền với đất từ_chối nhận tài_sản thì Chấp_hành_viên : + + Lập biên_bản ghi rõ số_lượng , chủng_loại , tình_trạng từng loại tài_sản . + + Giao tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân có điều_kiện bảo_quản hoặc bảo_quản tại kho của cơ_quan thi_hành án dân_sự . + + Thông_báo địa_điểm , thời_gian để người có tài_sản nhận lại tài_sản . Hết thời_hạn thông_báo mà người có tài_sản không đến nhận thì tài_sản được xử_lý theo quy_định tại Điều 126 Luật thi_hành án dân_sự 2008 . - Ngoài_ra , trường_hợp tài_sản gắn liền với đất có trước khi có bản_án , quyết_định sơ_thẩm nhưng bản_án , quyết_định được thi_hành không tuyên rõ việc xử_lý đối_với tài_sản đó thì cơ_quan thi_hành án dân_sự yêu_cầu Toà_án đã ra bản_án , quyết_định giải_thích rõ việc xử_lý đối_với tài_sản hoặc đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét lại nội_dung bản_án theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm . | 13,152 | |
Việc xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao trong thi_hành án dân_sự thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 117 Luật thi_hành án dân_sự 2008 quy_định xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao như sau : ... ghi rõ số_lượng, chủng_loại, tình_trạng từng loại tài_sản, giao tài_sản cho tổ_chức, cá_nhân có điều_kiện bảo_quản hoặc bảo_quản tại kho của cơ_quan thi_hành án dân_sự và thông_báo địa_điểm, thời_gian để người có tài_sản nhận lại tài_sản. Hết thời_hạn thông_báo mà người có tài_sản không đến nhận thì tài_sản được xử_lý theo quy_định tại Điều 126 của Luật này ; b ) Trường_hợp tài_sản gắn liền với đất có trước khi có bản_án, quyết_định sơ_thẩm nhưng bản_án, quyết_định được thi_hành không tuyên rõ việc xử_lý đối_với tài_sản đó thì cơ_quan thi_hành án dân_sự yêu_cầu Toà_án đã ra bản_án, quyết_định giải_thích rõ việc xử_lý đối_với tài_sản hoặc đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét lại nội_dung bản_án theo thủ_tục giám_đốc_thẩm, tái_thẩm. 3. Việc cưỡng_chế giao quyền sử_dụng đất cho người trúng đấu_giá hoặc cho người nhận quyền sử_dụng đất để trừ vào số tiền được thi_hành án được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Như_vậy theo quy_định trên việc xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao thực_hiện trong thi_hành án dân_sự thực_hiện như sau : - Đầu_tiên, trường_hợp tài_sản gắn liền với đất hình_thành sau khi | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 117 Luật thi_hành án dân_sự 2008 quy_định xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao như sau : Cưỡng_chế chuyển_giao quyền sử_dụng đất 1 . Trường_hợp bản_án , quyết_định tuyên nghĩa_vụ chuyển_giao quyền sử_dụng đất thì Chấp_hành_viên tổ_chức giao_diện tích đất cho người được thi_hành án . Khi tiến_hành giao đất phải có sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đất_đai cùng cấp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất được chuyển_giao . 2 . Việc xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp tài_sản gắn liền với đất hình_thành sau khi có bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản đó tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao cho người được thi_hành án . Nếu người có tài_sản không thực_hiện thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao , trừ trường_hợp đương_sự có thoả_thuận khác . Chi_phí cưỡng_chế do người có tài_sản chịu . Trường_hợp người có tài_sản gắn liền với đất từ_chối nhận tài_sản thì Chấp_hành_viên lập biên_bản ghi rõ số_lượng , chủng_loại , tình_trạng từng loại tài_sản , giao tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân có điều_kiện bảo_quản hoặc bảo_quản tại kho của cơ_quan thi_hành án dân_sự và thông_báo địa_điểm , thời_gian để người có tài_sản nhận lại tài_sản . Hết thời_hạn thông_báo mà người có tài_sản không đến nhận thì tài_sản được xử_lý theo quy_định tại Điều 126 của Luật này ; b ) Trường_hợp tài_sản gắn liền với đất có trước khi có bản_án , quyết_định sơ_thẩm nhưng bản_án , quyết_định được thi_hành không tuyên rõ việc xử_lý đối_với tài_sản đó thì cơ_quan thi_hành án dân_sự yêu_cầu Toà_án đã ra bản_án , quyết_định giải_thích rõ việc xử_lý đối_với tài_sản hoặc đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét lại nội_dung bản_án theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm . 3 . Việc cưỡng_chế giao quyền sử_dụng đất cho người trúng đấu_giá hoặc cho người nhận quyền sử_dụng đất để trừ vào số tiền được thi_hành án được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy theo quy_định trên việc xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao thực_hiện trong thi_hành án dân_sự thực_hiện như sau : - Đầu_tiên , trường_hợp tài_sản gắn liền với đất hình_thành sau khi có bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật thì : + Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản đó tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao cho người được thi_hành án . + Nếu người có tài_sản không thực_hiện thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao , trừ trường_hợp đương_sự có thoả_thuận khác . Lưu_ý : Chi_phí cưỡng_chế do người có tài_sản chịu . + Trường_hợp người có tài_sản gắn liền với đất từ_chối nhận tài_sản thì Chấp_hành_viên : + + Lập biên_bản ghi rõ số_lượng , chủng_loại , tình_trạng từng loại tài_sản . + + Giao tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân có điều_kiện bảo_quản hoặc bảo_quản tại kho của cơ_quan thi_hành án dân_sự . + + Thông_báo địa_điểm , thời_gian để người có tài_sản nhận lại tài_sản . Hết thời_hạn thông_báo mà người có tài_sản không đến nhận thì tài_sản được xử_lý theo quy_định tại Điều 126 Luật thi_hành án dân_sự 2008 . - Ngoài_ra , trường_hợp tài_sản gắn liền với đất có trước khi có bản_án , quyết_định sơ_thẩm nhưng bản_án , quyết_định được thi_hành không tuyên rõ việc xử_lý đối_với tài_sản đó thì cơ_quan thi_hành án dân_sự yêu_cầu Toà_án đã ra bản_án , quyết_định giải_thích rõ việc xử_lý đối_với tài_sản hoặc đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét lại nội_dung bản_án theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm . | 13,153 | |
Việc xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao trong thi_hành án dân_sự thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 117 Luật thi_hành án dân_sự 2008 quy_định xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao như sau : ... quy_định trên việc xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao thực_hiện trong thi_hành án dân_sự thực_hiện như sau : - Đầu_tiên, trường_hợp tài_sản gắn liền với đất hình_thành sau khi có bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật thì : + Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản đó tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao cho người được thi_hành án. + Nếu người có tài_sản không thực_hiện thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao, trừ trường_hợp đương_sự có thoả_thuận khác. Lưu_ý : Chi_phí cưỡng_chế do người có tài_sản chịu. + Trường_hợp người có tài_sản gắn liền với đất từ_chối nhận tài_sản thì Chấp_hành_viên : + + Lập biên_bản ghi rõ số_lượng, chủng_loại, tình_trạng từng loại tài_sản. + + Giao tài_sản cho tổ_chức, cá_nhân có điều_kiện bảo_quản hoặc bảo_quản tại kho của cơ_quan thi_hành án dân_sự. + + Thông_báo địa_điểm, thời_gian để người có tài_sản nhận lại tài_sản. Hết thời_hạn thông_báo mà người có tài_sản không đến nhận thì tài_sản được xử_lý theo quy_định tại Điều 126 Luật thi_hành án dân_sự 2008. - Ngoài_ra, trường_hợp tài_sản | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 117 Luật thi_hành án dân_sự 2008 quy_định xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao như sau : Cưỡng_chế chuyển_giao quyền sử_dụng đất 1 . Trường_hợp bản_án , quyết_định tuyên nghĩa_vụ chuyển_giao quyền sử_dụng đất thì Chấp_hành_viên tổ_chức giao_diện tích đất cho người được thi_hành án . Khi tiến_hành giao đất phải có sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đất_đai cùng cấp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất được chuyển_giao . 2 . Việc xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp tài_sản gắn liền với đất hình_thành sau khi có bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản đó tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao cho người được thi_hành án . Nếu người có tài_sản không thực_hiện thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao , trừ trường_hợp đương_sự có thoả_thuận khác . Chi_phí cưỡng_chế do người có tài_sản chịu . Trường_hợp người có tài_sản gắn liền với đất từ_chối nhận tài_sản thì Chấp_hành_viên lập biên_bản ghi rõ số_lượng , chủng_loại , tình_trạng từng loại tài_sản , giao tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân có điều_kiện bảo_quản hoặc bảo_quản tại kho của cơ_quan thi_hành án dân_sự và thông_báo địa_điểm , thời_gian để người có tài_sản nhận lại tài_sản . Hết thời_hạn thông_báo mà người có tài_sản không đến nhận thì tài_sản được xử_lý theo quy_định tại Điều 126 của Luật này ; b ) Trường_hợp tài_sản gắn liền với đất có trước khi có bản_án , quyết_định sơ_thẩm nhưng bản_án , quyết_định được thi_hành không tuyên rõ việc xử_lý đối_với tài_sản đó thì cơ_quan thi_hành án dân_sự yêu_cầu Toà_án đã ra bản_án , quyết_định giải_thích rõ việc xử_lý đối_với tài_sản hoặc đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét lại nội_dung bản_án theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm . 3 . Việc cưỡng_chế giao quyền sử_dụng đất cho người trúng đấu_giá hoặc cho người nhận quyền sử_dụng đất để trừ vào số tiền được thi_hành án được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy theo quy_định trên việc xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao thực_hiện trong thi_hành án dân_sự thực_hiện như sau : - Đầu_tiên , trường_hợp tài_sản gắn liền với đất hình_thành sau khi có bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật thì : + Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản đó tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao cho người được thi_hành án . + Nếu người có tài_sản không thực_hiện thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao , trừ trường_hợp đương_sự có thoả_thuận khác . Lưu_ý : Chi_phí cưỡng_chế do người có tài_sản chịu . + Trường_hợp người có tài_sản gắn liền với đất từ_chối nhận tài_sản thì Chấp_hành_viên : + + Lập biên_bản ghi rõ số_lượng , chủng_loại , tình_trạng từng loại tài_sản . + + Giao tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân có điều_kiện bảo_quản hoặc bảo_quản tại kho của cơ_quan thi_hành án dân_sự . + + Thông_báo địa_điểm , thời_gian để người có tài_sản nhận lại tài_sản . Hết thời_hạn thông_báo mà người có tài_sản không đến nhận thì tài_sản được xử_lý theo quy_định tại Điều 126 Luật thi_hành án dân_sự 2008 . - Ngoài_ra , trường_hợp tài_sản gắn liền với đất có trước khi có bản_án , quyết_định sơ_thẩm nhưng bản_án , quyết_định được thi_hành không tuyên rõ việc xử_lý đối_với tài_sản đó thì cơ_quan thi_hành án dân_sự yêu_cầu Toà_án đã ra bản_án , quyết_định giải_thích rõ việc xử_lý đối_với tài_sản hoặc đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét lại nội_dung bản_án theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm . | 13,154 | |
Việc xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao trong thi_hành án dân_sự thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 117 Luật thi_hành án dân_sự 2008 quy_định xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao như sau : ... tài_sản. Hết thời_hạn thông_báo mà người có tài_sản không đến nhận thì tài_sản được xử_lý theo quy_định tại Điều 126 Luật thi_hành án dân_sự 2008. - Ngoài_ra, trường_hợp tài_sản gắn liền với đất có trước khi có bản_án, quyết_định sơ_thẩm nhưng bản_án, quyết_định được thi_hành không tuyên rõ việc xử_lý đối_với tài_sản đó thì cơ_quan thi_hành án dân_sự yêu_cầu Toà_án đã ra bản_án, quyết_định giải_thích rõ việc xử_lý đối_với tài_sản hoặc đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét lại nội_dung bản_án theo thủ_tục giám_đốc_thẩm, tái_thẩm. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 117 Luật thi_hành án dân_sự 2008 quy_định xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao như sau : Cưỡng_chế chuyển_giao quyền sử_dụng đất 1 . Trường_hợp bản_án , quyết_định tuyên nghĩa_vụ chuyển_giao quyền sử_dụng đất thì Chấp_hành_viên tổ_chức giao_diện tích đất cho người được thi_hành án . Khi tiến_hành giao đất phải có sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đất_đai cùng cấp và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất được chuyển_giao . 2 . Việc xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp tài_sản gắn liền với đất hình_thành sau khi có bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản đó tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao cho người được thi_hành án . Nếu người có tài_sản không thực_hiện thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao , trừ trường_hợp đương_sự có thoả_thuận khác . Chi_phí cưỡng_chế do người có tài_sản chịu . Trường_hợp người có tài_sản gắn liền với đất từ_chối nhận tài_sản thì Chấp_hành_viên lập biên_bản ghi rõ số_lượng , chủng_loại , tình_trạng từng loại tài_sản , giao tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân có điều_kiện bảo_quản hoặc bảo_quản tại kho của cơ_quan thi_hành án dân_sự và thông_báo địa_điểm , thời_gian để người có tài_sản nhận lại tài_sản . Hết thời_hạn thông_báo mà người có tài_sản không đến nhận thì tài_sản được xử_lý theo quy_định tại Điều 126 của Luật này ; b ) Trường_hợp tài_sản gắn liền với đất có trước khi có bản_án , quyết_định sơ_thẩm nhưng bản_án , quyết_định được thi_hành không tuyên rõ việc xử_lý đối_với tài_sản đó thì cơ_quan thi_hành án dân_sự yêu_cầu Toà_án đã ra bản_án , quyết_định giải_thích rõ việc xử_lý đối_với tài_sản hoặc đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét lại nội_dung bản_án theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm . 3 . Việc cưỡng_chế giao quyền sử_dụng đất cho người trúng đấu_giá hoặc cho người nhận quyền sử_dụng đất để trừ vào số tiền được thi_hành án được thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy theo quy_định trên việc xử_lý tài_sản gắn liền với đất được chuyển_giao thực_hiện trong thi_hành án dân_sự thực_hiện như sau : - Đầu_tiên , trường_hợp tài_sản gắn liền với đất hình_thành sau khi có bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật thì : + Chấp_hành_viên yêu_cầu người có tài_sản đó tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao cho người được thi_hành án . + Nếu người có tài_sản không thực_hiện thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế tháo_dỡ hoặc chuyển tài_sản ra khỏi diện_tích đất phải chuyển_giao , trừ trường_hợp đương_sự có thoả_thuận khác . Lưu_ý : Chi_phí cưỡng_chế do người có tài_sản chịu . + Trường_hợp người có tài_sản gắn liền với đất từ_chối nhận tài_sản thì Chấp_hành_viên : + + Lập biên_bản ghi rõ số_lượng , chủng_loại , tình_trạng từng loại tài_sản . + + Giao tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân có điều_kiện bảo_quản hoặc bảo_quản tại kho của cơ_quan thi_hành án dân_sự . + + Thông_báo địa_điểm , thời_gian để người có tài_sản nhận lại tài_sản . Hết thời_hạn thông_báo mà người có tài_sản không đến nhận thì tài_sản được xử_lý theo quy_định tại Điều 126 Luật thi_hành án dân_sự 2008 . - Ngoài_ra , trường_hợp tài_sản gắn liền với đất có trước khi có bản_án , quyết_định sơ_thẩm nhưng bản_án , quyết_định được thi_hành không tuyên rõ việc xử_lý đối_với tài_sản đó thì cơ_quan thi_hành án dân_sự yêu_cầu Toà_án đã ra bản_án , quyết_định giải_thích rõ việc xử_lý đối_với tài_sản hoặc đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét lại nội_dung bản_án theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm . | 13,155 | |
Thực_hiện cưỡng_chế giao , trả giấy_tờ trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 116 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : ... Cưỡng_chế giao, trả giấy_tờ 1. Trường_hợp người phải thi_hành án không giao, trả giấy_tờ cho người được thi_hành án theo nội_dung bản_án, quyết_định thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế buộc người phải thi_hành án giao, trả giấy_tờ đó. Trường_hợp xác_định người thứ ba đang giữ giấy_tờ phải giao, trả thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người đó giao, trả giấy_tờ đang giữ, nếu người thứ ba không tự_nguyện giao, trả thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế buộc người đó giao, trả giấy_tờ để thi_hành án. 2. Trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại thì Chấp_hành_viên yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ra quyết_định huỷ giấy_tờ đó và cấp giấy_tờ mới cho người được thi_hành án, người trúng đấu_giá tài_sản thi_hành án. 3. Trường_hợp không thu_hồi được Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và giấy_tờ về tài_sản khác thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 106 của Luật này. 4. Trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi và cũng không_thể cấp lại thì việc thi_hành án được xử_lý theo quy_định tại Điều 44a | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 116 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Cưỡng_chế giao , trả giấy_tờ 1 . Trường_hợp người phải thi_hành án không giao , trả giấy_tờ cho người được thi_hành án theo nội_dung bản_án , quyết_định thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế buộc người phải thi_hành án giao , trả giấy_tờ đó . Trường_hợp xác_định người thứ ba đang giữ giấy_tờ phải giao , trả thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người đó giao , trả giấy_tờ đang giữ , nếu người thứ ba không tự_nguyện giao , trả thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế buộc người đó giao , trả giấy_tờ để thi_hành án . 2 . Trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại thì Chấp_hành_viên yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ra quyết_định huỷ giấy_tờ đó và cấp giấy_tờ mới cho người được thi_hành án , người trúng đấu_giá tài_sản thi_hành án . 3 . Trường_hợp không thu_hồi được Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và giấy_tờ về tài_sản khác thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 106 của Luật này . 4 . Trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi và cũng không_thể cấp lại thì việc thi_hành án được xử_lý theo quy_định tại Điều 44a của Luật này . Như_vậy theo quy_định trên thực_hiện cưỡng_chế giao , trả giấy_tờ trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại như sau : Chấp_hành_viên yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ra quyết_định huỷ giấy_tờ đó và cấp giấy_tờ mới cho người được thi_hành án , người trúng đấu_giá tài_sản thi_hành án . | 13,156 | |
Thực_hiện cưỡng_chế giao , trả giấy_tờ trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 116 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : ... và khoản 5 Điều 106 của Luật này. 4. Trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi và cũng không_thể cấp lại thì việc thi_hành án được xử_lý theo quy_định tại Điều 44a của Luật này. Như_vậy theo quy_định trên thực_hiện cưỡng_chế giao, trả giấy_tờ trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại như sau : Chấp_hành_viên yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ra quyết_định huỷ giấy_tờ đó và cấp giấy_tờ mới cho người được thi_hành án, người trúng đấu_giá tài_sản thi_hành án. Cưỡng_chế giao, trả giấy_tờ 1. Trường_hợp người phải thi_hành án không giao, trả giấy_tờ cho người được thi_hành án theo nội_dung bản_án, quyết_định thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế buộc người phải thi_hành án giao, trả giấy_tờ đó. Trường_hợp xác_định người thứ ba đang giữ giấy_tờ phải giao, trả thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người đó giao, trả giấy_tờ đang giữ, nếu người thứ ba không tự_nguyện giao, trả thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế buộc người đó giao, trả giấy_tờ để thi_hành án. 2. Trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại thì Chấp_hành_viên yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 116 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Cưỡng_chế giao , trả giấy_tờ 1 . Trường_hợp người phải thi_hành án không giao , trả giấy_tờ cho người được thi_hành án theo nội_dung bản_án , quyết_định thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế buộc người phải thi_hành án giao , trả giấy_tờ đó . Trường_hợp xác_định người thứ ba đang giữ giấy_tờ phải giao , trả thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người đó giao , trả giấy_tờ đang giữ , nếu người thứ ba không tự_nguyện giao , trả thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế buộc người đó giao , trả giấy_tờ để thi_hành án . 2 . Trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại thì Chấp_hành_viên yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ra quyết_định huỷ giấy_tờ đó và cấp giấy_tờ mới cho người được thi_hành án , người trúng đấu_giá tài_sản thi_hành án . 3 . Trường_hợp không thu_hồi được Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và giấy_tờ về tài_sản khác thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 106 của Luật này . 4 . Trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi và cũng không_thể cấp lại thì việc thi_hành án được xử_lý theo quy_định tại Điều 44a của Luật này . Như_vậy theo quy_định trên thực_hiện cưỡng_chế giao , trả giấy_tờ trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại như sau : Chấp_hành_viên yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ra quyết_định huỷ giấy_tờ đó và cấp giấy_tờ mới cho người được thi_hành án , người trúng đấu_giá tài_sản thi_hành án . | 13,157 | |
Thực_hiện cưỡng_chế giao , trả giấy_tờ trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 116 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : ... cưỡng_chế buộc người đó giao, trả giấy_tờ để thi_hành án. 2. Trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại thì Chấp_hành_viên yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ra quyết_định huỷ giấy_tờ đó và cấp giấy_tờ mới cho người được thi_hành án, người trúng đấu_giá tài_sản thi_hành án. 3. Trường_hợp không thu_hồi được Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và giấy_tờ về tài_sản khác thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 106 của Luật này. 4. Trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi và cũng không_thể cấp lại thì việc thi_hành án được xử_lý theo quy_định tại Điều 44a của Luật này. Như_vậy theo quy_định trên thực_hiện cưỡng_chế giao, trả giấy_tờ trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại như sau : Chấp_hành_viên yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ra quyết_định huỷ giấy_tờ đó và cấp giấy_tờ mới cho người được thi_hành án, người trúng đấu_giá tài_sản thi_hành án. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 116 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Cưỡng_chế giao , trả giấy_tờ 1 . Trường_hợp người phải thi_hành án không giao , trả giấy_tờ cho người được thi_hành án theo nội_dung bản_án , quyết_định thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế buộc người phải thi_hành án giao , trả giấy_tờ đó . Trường_hợp xác_định người thứ ba đang giữ giấy_tờ phải giao , trả thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người đó giao , trả giấy_tờ đang giữ , nếu người thứ ba không tự_nguyện giao , trả thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế buộc người đó giao , trả giấy_tờ để thi_hành án . 2 . Trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại thì Chấp_hành_viên yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ra quyết_định huỷ giấy_tờ đó và cấp giấy_tờ mới cho người được thi_hành án , người trúng đấu_giá tài_sản thi_hành án . 3 . Trường_hợp không thu_hồi được Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và giấy_tờ về tài_sản khác thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 106 của Luật này . 4 . Trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi và cũng không_thể cấp lại thì việc thi_hành án được xử_lý theo quy_định tại Điều 44a của Luật này . Như_vậy theo quy_định trên thực_hiện cưỡng_chế giao , trả giấy_tờ trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại như sau : Chấp_hành_viên yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ra quyết_định huỷ giấy_tờ đó và cấp giấy_tờ mới cho người được thi_hành án , người trúng đấu_giá tài_sản thi_hành án . | 13,158 | |
Thực_hiện cưỡng_chế giao , trả giấy_tờ trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 116 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : ... , người trúng đấu_giá tài_sản thi_hành án. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 116 Luật thi_hành án dân_sự 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Cưỡng_chế giao , trả giấy_tờ 1 . Trường_hợp người phải thi_hành án không giao , trả giấy_tờ cho người được thi_hành án theo nội_dung bản_án , quyết_định thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế buộc người phải thi_hành án giao , trả giấy_tờ đó . Trường_hợp xác_định người thứ ba đang giữ giấy_tờ phải giao , trả thì Chấp_hành_viên yêu_cầu người đó giao , trả giấy_tờ đang giữ , nếu người thứ ba không tự_nguyện giao , trả thì Chấp_hành_viên cưỡng_chế buộc người đó giao , trả giấy_tờ để thi_hành án . 2 . Trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại thì Chấp_hành_viên yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ra quyết_định huỷ giấy_tờ đó và cấp giấy_tờ mới cho người được thi_hành án , người trúng đấu_giá tài_sản thi_hành án . 3 . Trường_hợp không thu_hồi được Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và giấy_tờ về tài_sản khác thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 106 của Luật này . 4 . Trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi và cũng không_thể cấp lại thì việc thi_hành án được xử_lý theo quy_định tại Điều 44a của Luật này . Như_vậy theo quy_định trên thực_hiện cưỡng_chế giao , trả giấy_tờ trường_hợp giấy_tờ không_thể thu_hồi được nhưng có_thể cấp lại như sau : Chấp_hành_viên yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ra quyết_định huỷ giấy_tờ đó và cấp giấy_tờ mới cho người được thi_hành án , người trúng đấu_giá tài_sản thi_hành án . | 13,159 | |
Chủ_tịch Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia là Phó Thủ_tướng Chính_phủ đúng không ? | Theo Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/Q: ... Theo Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định như sau : Cơ_cấu thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia gồm : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Hai Phó Chủ_tịch Hội_đồng , trong đó Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và một Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch Uỷ_ban Giám_sát tài_chính Quốc_gia . 3 . Các Uỷ_viên là lãnh_đạo cấp Bộ của một_số Bộ , ngành liên_quan và một_số chuyên_gia am_hiểu sâu về lĩnh_vực tài_chính , tiền_tệ . 4 . Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng , gồm : - Tổ_trưởng là Chánh Văn_phòng Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Các tổ_viên khác gồm cán_bộ của các cơ_quan : Văn_phòng Chính_phủ và Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 5 . Các thành_viên Hội_đồng và tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhân_sự cụ_thể do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Theo quy_định nêu trên thì Chủ_tịch Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia là Phó Thủ_tướng Chính_phủ . | None | 1 | Theo Điều 4 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định như sau : Cơ_cấu thành_viên Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia gồm : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng : Phó Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Hai Phó Chủ_tịch Hội_đồng , trong đó Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và một Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch Uỷ_ban Giám_sát tài_chính Quốc_gia . 3 . Các Uỷ_viên là lãnh_đạo cấp Bộ của một_số Bộ , ngành liên_quan và một_số chuyên_gia am_hiểu sâu về lĩnh_vực tài_chính , tiền_tệ . 4 . Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng , gồm : - Tổ_trưởng là Chánh Văn_phòng Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Các tổ_viên khác gồm cán_bộ của các cơ_quan : Văn_phòng Chính_phủ và Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 5 . Các thành_viên Hội_đồng và tổ Thư_ký giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Nhân_sự cụ_thể do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Theo quy_định nêu trên thì Chủ_tịch Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia là Phó Thủ_tướng Chính_phủ . | 13,160 | |
Chủ_tịch Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ? | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 5: ... Theo khoản 1 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch thường_trực và Phó Chủ_tịch Hội_đồng : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định tổ_chức và chủ_toạ các cuộc họp của Hội_đồng để thảo_luận và tổng_hợp kết_luận các vấn_đề để tư_vấn cho Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , tham_khảo ý_kiến của chuyên_gia , doanh_nhân , nhà_khoa_học … trong và ngoài nước để tập_hợp báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc đưa ra Hội_đồng xem_xét , cho ý_kiến . 2 . Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng khi được uỷ_quyền để tổ_chức và chủ_toạ các cuộc họp Hội_đồng ; ký các văn_bản về tổ_chức hoạt_động của Hội_đồng , các báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ kết_luận các cuộc họp ; thường_trực Hội_đồng và chỉ_đạo trực_tiếp Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng ; là người_phát_ngôn chính_thức với các cơ_quan truyền_thông về nội_dung và kết_quả các cuộc họp Hội_đồng . 3 . Phó Chủ_tịch Hội_đồng thực_hiện nhiệm_vụ do Chủ_tịch Hội_đồng giao . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch thường_trực và Phó Chủ_tịch Hội_đồng : 1 . Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định tổ_chức và chủ_toạ các cuộc họp của Hội_đồng để thảo_luận và tổng_hợp kết_luận các vấn_đề để tư_vấn cho Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , tham_khảo ý_kiến của chuyên_gia , doanh_nhân , nhà_khoa_học … trong và ngoài nước để tập_hợp báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc đưa ra Hội_đồng xem_xét , cho ý_kiến . 2 . Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng khi được uỷ_quyền để tổ_chức và chủ_toạ các cuộc họp Hội_đồng ; ký các văn_bản về tổ_chức hoạt_động của Hội_đồng , các báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ kết_luận các cuộc họp ; thường_trực Hội_đồng và chỉ_đạo trực_tiếp Tổ_Thư ký giúp_việc Hội_đồng ; là người_phát_ngôn chính_thức với các cơ_quan truyền_thông về nội_dung và kết_quả các cuộc họp Hội_đồng . 3 . Phó Chủ_tịch Hội_đồng thực_hiện nhiệm_vụ do Chủ_tịch Hội_đồng giao . ( Hình từ Internet ) | 13,161 | |
Chủ_tịch Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia có_thể yêu_cầu Hội_đồng tiến_hành họp đột_xuất không ? | Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 5: ... Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định như sau : Nguyên_tắc và cách_thức làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia : 1. Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tư_vấn. 2. Ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng được thảo_luận tập_thể và do chủ_toạ cuộc họp kết_luận. Người chủ_toạ và kết_luận tại cuộc họp Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền. 3. Những vấn_đề về chủ_trương và chính_sách quan_trọng về tài_chính, tiền_tệ quốc_gia nếu xét thấy có_thể tác_động lớn và nhạy_cảm đến quốc_phòng, an_ninh và kinh_tế - xã_hội thì thành_phần mời họp Hội_đồng do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất và Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định. 4. Những đề_án lớn, phức_tạp, Hội_đồng tổ_chức việc tham_khảo ý_kiến các chuyên_gia, các doanh_nhân, các nhà_khoa_học, … trước khi đưa ra Hội_đồng họp thảo_luận. 5. Hội_đồng họp định_kỳ mỗi quý một lần vào tháng cuối quý. Trường_hợp cần_thiết theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Phó Thủ_tướng kiêm Chủ_tịch Hội_đồng, Hội_đồng sẽ tiến_hành họp đột_xuất. | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định như sau : Nguyên_tắc và cách_thức làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia : 1 . Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tư_vấn . 2 . Ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng được thảo_luận tập_thể và do chủ_toạ cuộc họp kết_luận . Người chủ_toạ và kết_luận tại cuộc họp Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền . 3 . Những vấn_đề về chủ_trương và chính_sách quan_trọng về tài_chính , tiền_tệ quốc_gia nếu xét thấy có_thể tác_động lớn và nhạy_cảm đến quốc_phòng , an_ninh và kinh_tế - xã_hội thì thành_phần mời họp Hội_đồng do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất và Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định . 4 . Những đề_án lớn , phức_tạp , Hội_đồng tổ_chức việc tham_khảo ý_kiến các chuyên_gia , các doanh_nhân , các nhà_khoa_học , … trước khi đưa ra Hội_đồng họp thảo_luận . 5 . Hội_đồng họp định_kỳ mỗi quý một lần vào tháng cuối quý . Trường_hợp cần_thiết theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Phó Thủ_tướng kiêm Chủ_tịch Hội_đồng , Hội_đồng sẽ tiến_hành họp đột_xuất . Ngoài việc tổ_chức thảo_luận tập_trung để các thành_viên cho ý_kiến trực_tiếp tại các cuộc họp Hội_đồng , Hội_đồng có_thể lấy ý_kiến tham_gia của thành_viên bằng văn_bản . Theo quy_định Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia họp định_kỳ mỗi quý một lần vào tháng cuối quý . Trường_hợp cần_thiết theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Phó Thủ_tướng kiêm Chủ_tịch Hội_đồng , Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia sẽ tiến_hành họp đột_xuất . Như_vậy , trường_hợp cần_thiết theo yêu_cầu của Phó Thủ_tướng Chính_phủ kiêm Chủ_tịch Hội_đồng , Chủ_tịch Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia sẽ tiến_hành họp đột_xuất . | 13,162 | |
Chủ_tịch Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia có_thể yêu_cầu Hội_đồng tiến_hành họp đột_xuất không ? | Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 5: ... Hội_đồng họp định_kỳ mỗi quý một lần vào tháng cuối quý. Trường_hợp cần_thiết theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Phó Thủ_tướng kiêm Chủ_tịch Hội_đồng, Hội_đồng sẽ tiến_hành họp đột_xuất. Ngoài việc tổ_chức thảo_luận tập_trung để các thành_viên cho ý_kiến trực_tiếp tại các cuộc họp Hội_đồng, Hội_đồng có_thể lấy ý_kiến tham_gia của thành_viên bằng văn_bản. Theo quy_định Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia họp định_kỳ mỗi quý một lần vào tháng cuối quý. Trường_hợp cần_thiết theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Phó Thủ_tướng kiêm Chủ_tịch Hội_đồng, Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia sẽ tiến_hành họp đột_xuất. Như_vậy, trường_hợp cần_thiết theo yêu_cầu của Phó Thủ_tướng Chính_phủ kiêm Chủ_tịch Hội_đồng, Chủ_tịch Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính, tiền_tệ quốc_gia sẽ tiến_hành họp đột_xuất. | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 59/2011/QĐ-TTg quy_định như sau : Nguyên_tắc và cách_thức làm_việc của Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia : 1 . Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia làm_việc theo nguyên_tắc tư_vấn . 2 . Ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng được thảo_luận tập_thể và do chủ_toạ cuộc họp kết_luận . Người chủ_toạ và kết_luận tại cuộc họp Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền . 3 . Những vấn_đề về chủ_trương và chính_sách quan_trọng về tài_chính , tiền_tệ quốc_gia nếu xét thấy có_thể tác_động lớn và nhạy_cảm đến quốc_phòng , an_ninh và kinh_tế - xã_hội thì thành_phần mời họp Hội_đồng do Thường_trực Hội_đồng đề_xuất và Chủ_tịch Hội_đồng quyết_định . 4 . Những đề_án lớn , phức_tạp , Hội_đồng tổ_chức việc tham_khảo ý_kiến các chuyên_gia , các doanh_nhân , các nhà_khoa_học , … trước khi đưa ra Hội_đồng họp thảo_luận . 5 . Hội_đồng họp định_kỳ mỗi quý một lần vào tháng cuối quý . Trường_hợp cần_thiết theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Phó Thủ_tướng kiêm Chủ_tịch Hội_đồng , Hội_đồng sẽ tiến_hành họp đột_xuất . Ngoài việc tổ_chức thảo_luận tập_trung để các thành_viên cho ý_kiến trực_tiếp tại các cuộc họp Hội_đồng , Hội_đồng có_thể lấy ý_kiến tham_gia của thành_viên bằng văn_bản . Theo quy_định Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia họp định_kỳ mỗi quý một lần vào tháng cuối quý . Trường_hợp cần_thiết theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Phó Thủ_tướng kiêm Chủ_tịch Hội_đồng , Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia sẽ tiến_hành họp đột_xuất . Như_vậy , trường_hợp cần_thiết theo yêu_cầu của Phó Thủ_tướng Chính_phủ kiêm Chủ_tịch Hội_đồng , Chủ_tịch Hội_đồng Tư_vấn chính_sách tài_chính , tiền_tệ quốc_gia sẽ tiến_hành họp đột_xuất . | 13,163 | |
Việc đăng_ký hộ kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh. ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh, thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh. ( 3 ) Khi tiếp_nhận hồ_sơ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trao Giấy biên_nhận và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ. - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết. Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ). ( | None | 1 | Theo Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ( 1 ) Đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . ( 3 ) Khi tiếp_nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trao Giấy biên_nhận và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ . - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết . Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ) . ( 4 ) Nếu sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh mà không nhận được Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc không nhận được thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh thì người thành_lập hộ kinh_doanh hoặc hộ kinh_doanh có quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . ( 5 ) Định_kỳ vào tuần làm_việc đầu_tiên hàng tháng , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi danh_sách hộ kinh_doanh đã đăng_ký tháng trước cho Cơ_quan thuế cùng cấp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cấp tỉnh . Hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh tại nhiều địa_điểm | 13,164 | |
Việc đăng_ký hộ kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ... thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết. Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ). ( 4 ) Nếu sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh mà không nhận được Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc không nhận được thông_báo yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh thì người thành_lập hộ kinh_doanh hoặc hộ kinh_doanh có quyền khiếu_nại, tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại, tố_cáo. ( 5 ) Định_kỳ vào tuần làm_việc đầu_tiên hàng tháng, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi danh_sách hộ kinh_doanh đã đăng_ký tháng trước cho Cơ_quan thuế cùng cấp, Phòng Đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cấp tỉnh. Hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh tại nhiều địa_điểm | None | 1 | Theo Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ( 1 ) Đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . ( 3 ) Khi tiếp_nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trao Giấy biên_nhận và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ . - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết . Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ) . ( 4 ) Nếu sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh mà không nhận được Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc không nhận được thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh thì người thành_lập hộ kinh_doanh hoặc hộ kinh_doanh có quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . ( 5 ) Định_kỳ vào tuần làm_việc đầu_tiên hàng tháng , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi danh_sách hộ kinh_doanh đã đăng_ký tháng trước cho Cơ_quan thuế cùng cấp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cấp tỉnh . Hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh tại nhiều địa_điểm | 13,165 | |
Hộ kinh_doanh có được thực_hiện kinh_doanh tại nhiều địa_điểm hay không ? | Theo Điều 86 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh như sau : ... - Địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh là nơi hộ kinh_doanh thực_hiện hoạt_động kinh_doanh . - Một hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng phải chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh và phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động tại nhiều địa_điểm nhưng phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại và chỉ được chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh . | None | 1 | Theo Điều 86 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh như sau : - Địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh là nơi hộ kinh_doanh thực_hiện hoạt_động kinh_doanh . - Một hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng phải chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh và phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động tại nhiều địa_điểm nhưng phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại và chỉ được chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh . | 13,166 | |
Hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo với cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Tại khoản 1 Điều 63 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về chế_độ thông_tin báo_cáo của hộ kinh_doanh như sau : ... " 1 Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không báo_cáo tình_hình kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; b ) Thay_đổi chủ_hộ kinh_doanh nhưng không gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; c ) Tạm ngừng kinh_doanh, tiếp_tục kinh_doanh trước thời_hạn đã thông_báo nhưng không gửi thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; d ) Chuyển địa_điểm kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; đ ) Chấm_dứt hoạt_động kinh_doanh dưới hình_thức hộ kinh_doanh mà không thông_báo hoặc không nộp lại bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; e ) Thay_đổi ngành, nghề kinh_doanh nhưng không gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi hộ kinh_doanh đặt trụ_sở chính ; g ) Hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh, cơ_quan thuế, cơ_quan quản_lý thị_trường. Trường_hợp có vi_phạm pháp_luật về thuế thì xử_lý theo quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuế. | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 63 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về chế_độ thông_tin báo_cáo của hộ kinh_doanh như sau : " 1 Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không báo_cáo tình_hình kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; b ) Thay_đổi chủ_hộ kinh_doanh nhưng không gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; c ) Tạm ngừng kinh_doanh , tiếp_tục kinh_doanh trước thời_hạn đã thông_báo nhưng không gửi thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; d ) Chuyển địa_điểm kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; đ ) Chấm_dứt hoạt_động kinh_doanh dưới hình_thức hộ kinh_doanh mà không thông_báo hoặc không nộp lại bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; e ) Thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh nhưng không gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi hộ kinh_doanh đặt trụ_sở chính ; g ) Hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh , cơ_quan thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường . Trường_hợp có vi_phạm pháp_luật về thuế thì xử_lý theo quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuế . " Như_vậy , nếu hộ kinh_doanh hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh , cơ_quan thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Ngoài_ra , theo khoản 2 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP thì hộ kinh_doanh còn phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện . Lưu_ý : theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP , thì mức phạt tiền quy_định trên là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 2 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 13,167 | |
Hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo với cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Tại khoản 1 Điều 63 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về chế_độ thông_tin báo_cáo của hộ kinh_doanh như sau : ... huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh, cơ_quan thuế, cơ_quan quản_lý thị_trường. Trường_hợp có vi_phạm pháp_luật về thuế thì xử_lý theo quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuế. " Như_vậy, nếu hộ kinh_doanh hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh, cơ_quan thuế, cơ_quan quản_lý thị_trường thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Ngoài_ra, theo khoản 2 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP thì hộ kinh_doanh còn phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện. Lưu_ý : theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP, thì mức phạt tiền quy_định trên là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 2 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 63 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về chế_độ thông_tin báo_cáo của hộ kinh_doanh như sau : " 1 Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không báo_cáo tình_hình kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; b ) Thay_đổi chủ_hộ kinh_doanh nhưng không gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; c ) Tạm ngừng kinh_doanh , tiếp_tục kinh_doanh trước thời_hạn đã thông_báo nhưng không gửi thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; d ) Chuyển địa_điểm kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; đ ) Chấm_dứt hoạt_động kinh_doanh dưới hình_thức hộ kinh_doanh mà không thông_báo hoặc không nộp lại bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; e ) Thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh nhưng không gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi hộ kinh_doanh đặt trụ_sở chính ; g ) Hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh , cơ_quan thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường . Trường_hợp có vi_phạm pháp_luật về thuế thì xử_lý theo quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuế . " Như_vậy , nếu hộ kinh_doanh hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh , cơ_quan thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Ngoài_ra , theo khoản 2 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP thì hộ kinh_doanh còn phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện . Lưu_ý : theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP , thì mức phạt tiền quy_định trên là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 2 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 13,168 | |
Xin chào , tôi có một_số câu hỏi liên_quan đến hộ kinh_doanh cần được hỗ_trợ . Cụ_thể , tôi nghe nói theo quy_định hiện_nay thì hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động kinh_doanh ở nhiều nơi chỉ cần thông_báo với cơ_quan nhà_nước là được . Vậy cho tôi hỏi trường_hợp mà hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh ở nhiều nơi nhưng lại không thông_báo cho cơ_quan nhà_nước thì sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh. ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh, thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh. ( 3 ) Khi tiếp_nhận hồ_sơ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trao Giấy biên_nhận và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ. - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết. Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ). ( | None | 1 | Theo Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ( 1 ) Đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . ( 3 ) Khi tiếp_nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trao Giấy biên_nhận và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ . - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết . Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ) . ( 4 ) Nếu sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh mà không nhận được Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc không nhận được thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh thì người thành_lập hộ kinh_doanh hoặc hộ kinh_doanh có quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . ( 5 ) Định_kỳ vào tuần làm_việc đầu_tiên hàng tháng , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi danh_sách hộ kinh_doanh đã đăng_ký tháng trước cho Cơ_quan thuế cùng cấp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cấp tỉnh . Hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh tại nhiều địa_điểm Theo Điều 86 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh như sau : - Địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh là nơi hộ kinh_doanh thực_hiện hoạt_động kinh_doanh . - Một hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng phải chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh và phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động tại nhiều địa_điểm nhưng phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại và chỉ được chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh . Tại khoản 1 Điều 63 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về chế_độ thông_tin báo_cáo của hộ kinh_doanh như sau : " 1 Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không báo_cáo tình_hình kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; b ) Thay_đổi chủ_hộ kinh_doanh nhưng không gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; c ) Tạm ngừng kinh_doanh , tiếp_tục kinh_doanh trước thời_hạn đã thông_báo nhưng không gửi thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; d ) Chuyển địa_điểm kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; đ ) Chấm_dứt hoạt_động kinh_doanh dưới hình_thức hộ kinh_doanh mà không thông_báo hoặc không nộp lại bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; e ) Thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh nhưng không gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi hộ kinh_doanh đặt trụ_sở chính ; g ) Hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh , cơ_quan thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường . Trường_hợp có vi_phạm pháp_luật về thuế thì xử_lý theo quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuế . " Như_vậy , nếu hộ kinh_doanh hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh , cơ_quan thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Ngoài_ra , theo khoản 2 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP thì hộ kinh_doanh còn phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện . Lưu_ý : theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP , thì mức phạt tiền quy_định trên là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 2 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 13,169 | |
Xin chào , tôi có một_số câu hỏi liên_quan đến hộ kinh_doanh cần được hỗ_trợ . Cụ_thể , tôi nghe nói theo quy_định hiện_nay thì hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động kinh_doanh ở nhiều nơi chỉ cần thông_báo với cơ_quan nhà_nước là được . Vậy cho tôi hỏi trường_hợp mà hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh ở nhiều nơi nhưng lại không thông_báo cho cơ_quan nhà_nước thì sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ... thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết. Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ). ( 4 ) Nếu sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh mà không nhận được Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc không nhận được thông_báo yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh thì người thành_lập hộ kinh_doanh hoặc hộ kinh_doanh có quyền khiếu_nại, tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại, tố_cáo. ( 5 ) Định_kỳ vào tuần làm_việc đầu_tiên hàng tháng, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi danh_sách hộ kinh_doanh đã đăng_ký tháng trước cho Cơ_quan thuế cùng cấp, Phòng Đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cấp tỉnh. Hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh tại nhiều địa_điểm Theo Điều 86 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh như sau : - Địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh là nơi hộ kinh_doanh thực_hiện hoạt_động kinh_doanh. - Một hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng phải chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh và phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế, cơ_quan quản_lý | None | 1 | Theo Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ( 1 ) Đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . ( 3 ) Khi tiếp_nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trao Giấy biên_nhận và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ . - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết . Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ) . ( 4 ) Nếu sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh mà không nhận được Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc không nhận được thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh thì người thành_lập hộ kinh_doanh hoặc hộ kinh_doanh có quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . ( 5 ) Định_kỳ vào tuần làm_việc đầu_tiên hàng tháng , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi danh_sách hộ kinh_doanh đã đăng_ký tháng trước cho Cơ_quan thuế cùng cấp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cấp tỉnh . Hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh tại nhiều địa_điểm Theo Điều 86 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh như sau : - Địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh là nơi hộ kinh_doanh thực_hiện hoạt_động kinh_doanh . - Một hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng phải chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh và phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động tại nhiều địa_điểm nhưng phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại và chỉ được chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh . Tại khoản 1 Điều 63 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về chế_độ thông_tin báo_cáo của hộ kinh_doanh như sau : " 1 Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không báo_cáo tình_hình kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; b ) Thay_đổi chủ_hộ kinh_doanh nhưng không gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; c ) Tạm ngừng kinh_doanh , tiếp_tục kinh_doanh trước thời_hạn đã thông_báo nhưng không gửi thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; d ) Chuyển địa_điểm kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; đ ) Chấm_dứt hoạt_động kinh_doanh dưới hình_thức hộ kinh_doanh mà không thông_báo hoặc không nộp lại bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; e ) Thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh nhưng không gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi hộ kinh_doanh đặt trụ_sở chính ; g ) Hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh , cơ_quan thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường . Trường_hợp có vi_phạm pháp_luật về thuế thì xử_lý theo quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuế . " Như_vậy , nếu hộ kinh_doanh hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh , cơ_quan thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Ngoài_ra , theo khoản 2 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP thì hộ kinh_doanh còn phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện . Lưu_ý : theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP , thì mức phạt tiền quy_định trên là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 2 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 13,170 | |
Xin chào , tôi có một_số câu hỏi liên_quan đến hộ kinh_doanh cần được hỗ_trợ . Cụ_thể , tôi nghe nói theo quy_định hiện_nay thì hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động kinh_doanh ở nhiều nơi chỉ cần thông_báo với cơ_quan nhà_nước là được . Vậy cho tôi hỏi trường_hợp mà hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh ở nhiều nơi nhưng lại không thông_báo cho cơ_quan nhà_nước thì sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ... kinh_doanh. - Một hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng phải chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh và phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế, cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại. Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động tại nhiều địa_điểm nhưng phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế, cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại và chỉ được chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh. Tại khoản 1 Điều 63 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về chế_độ thông_tin báo_cáo của hộ kinh_doanh như sau : " 1 Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không báo_cáo tình_hình kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; b ) Thay_đổi chủ_hộ kinh_doanh nhưng không gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; c ) Tạm ngừng kinh_doanh, tiếp_tục kinh_doanh trước thời_hạn đã thông_báo nhưng không gửi thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; | None | 1 | Theo Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ( 1 ) Đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . ( 3 ) Khi tiếp_nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trao Giấy biên_nhận và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ . - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết . Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ) . ( 4 ) Nếu sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh mà không nhận được Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc không nhận được thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh thì người thành_lập hộ kinh_doanh hoặc hộ kinh_doanh có quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . ( 5 ) Định_kỳ vào tuần làm_việc đầu_tiên hàng tháng , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi danh_sách hộ kinh_doanh đã đăng_ký tháng trước cho Cơ_quan thuế cùng cấp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cấp tỉnh . Hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh tại nhiều địa_điểm Theo Điều 86 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh như sau : - Địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh là nơi hộ kinh_doanh thực_hiện hoạt_động kinh_doanh . - Một hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng phải chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh và phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động tại nhiều địa_điểm nhưng phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại và chỉ được chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh . Tại khoản 1 Điều 63 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về chế_độ thông_tin báo_cáo của hộ kinh_doanh như sau : " 1 Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không báo_cáo tình_hình kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; b ) Thay_đổi chủ_hộ kinh_doanh nhưng không gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; c ) Tạm ngừng kinh_doanh , tiếp_tục kinh_doanh trước thời_hạn đã thông_báo nhưng không gửi thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; d ) Chuyển địa_điểm kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; đ ) Chấm_dứt hoạt_động kinh_doanh dưới hình_thức hộ kinh_doanh mà không thông_báo hoặc không nộp lại bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; e ) Thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh nhưng không gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi hộ kinh_doanh đặt trụ_sở chính ; g ) Hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh , cơ_quan thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường . Trường_hợp có vi_phạm pháp_luật về thuế thì xử_lý theo quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuế . " Như_vậy , nếu hộ kinh_doanh hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh , cơ_quan thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Ngoài_ra , theo khoản 2 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP thì hộ kinh_doanh còn phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện . Lưu_ý : theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP , thì mức phạt tiền quy_định trên là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 2 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 13,171 | |
Xin chào , tôi có một_số câu hỏi liên_quan đến hộ kinh_doanh cần được hỗ_trợ . Cụ_thể , tôi nghe nói theo quy_định hiện_nay thì hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động kinh_doanh ở nhiều nơi chỉ cần thông_báo với cơ_quan nhà_nước là được . Vậy cho tôi hỏi trường_hợp mà hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh ở nhiều nơi nhưng lại không thông_báo cho cơ_quan nhà_nước thì sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ... nơi đã đăng_ký ; c ) Tạm ngừng kinh_doanh, tiếp_tục kinh_doanh trước thời_hạn đã thông_báo nhưng không gửi thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; d ) Chuyển địa_điểm kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; đ ) Chấm_dứt hoạt_động kinh_doanh dưới hình_thức hộ kinh_doanh mà không thông_báo hoặc không nộp lại bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; e ) Thay_đổi ngành, nghề kinh_doanh nhưng không gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi hộ kinh_doanh đặt trụ_sở chính ; g ) Hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh, cơ_quan thuế, cơ_quan quản_lý thị_trường. Trường_hợp có vi_phạm pháp_luật về thuế thì xử_lý theo quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuế. " Như_vậy, nếu hộ kinh_doanh hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh, cơ_quan thuế, cơ_quan quản_lý thị_trường thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Ngoài_ra, theo khoản 2 Nghị_định 122/@@ | None | 1 | Theo Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ( 1 ) Đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . ( 3 ) Khi tiếp_nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trao Giấy biên_nhận và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ . - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết . Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ) . ( 4 ) Nếu sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh mà không nhận được Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc không nhận được thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh thì người thành_lập hộ kinh_doanh hoặc hộ kinh_doanh có quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . ( 5 ) Định_kỳ vào tuần làm_việc đầu_tiên hàng tháng , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi danh_sách hộ kinh_doanh đã đăng_ký tháng trước cho Cơ_quan thuế cùng cấp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cấp tỉnh . Hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh tại nhiều địa_điểm Theo Điều 86 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh như sau : - Địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh là nơi hộ kinh_doanh thực_hiện hoạt_động kinh_doanh . - Một hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng phải chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh và phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động tại nhiều địa_điểm nhưng phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại và chỉ được chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh . Tại khoản 1 Điều 63 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về chế_độ thông_tin báo_cáo của hộ kinh_doanh như sau : " 1 Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không báo_cáo tình_hình kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; b ) Thay_đổi chủ_hộ kinh_doanh nhưng không gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; c ) Tạm ngừng kinh_doanh , tiếp_tục kinh_doanh trước thời_hạn đã thông_báo nhưng không gửi thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; d ) Chuyển địa_điểm kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; đ ) Chấm_dứt hoạt_động kinh_doanh dưới hình_thức hộ kinh_doanh mà không thông_báo hoặc không nộp lại bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; e ) Thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh nhưng không gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi hộ kinh_doanh đặt trụ_sở chính ; g ) Hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh , cơ_quan thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường . Trường_hợp có vi_phạm pháp_luật về thuế thì xử_lý theo quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuế . " Như_vậy , nếu hộ kinh_doanh hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh , cơ_quan thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Ngoài_ra , theo khoản 2 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP thì hộ kinh_doanh còn phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện . Lưu_ý : theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP , thì mức phạt tiền quy_định trên là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 2 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 13,172 | |
Xin chào , tôi có một_số câu hỏi liên_quan đến hộ kinh_doanh cần được hỗ_trợ . Cụ_thể , tôi nghe nói theo quy_định hiện_nay thì hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động kinh_doanh ở nhiều nơi chỉ cần thông_báo với cơ_quan nhà_nước là được . Vậy cho tôi hỏi trường_hợp mà hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh ở nhiều nơi nhưng lại không thông_báo cho cơ_quan nhà_nước thì sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ... đặt trụ_sở hộ kinh_doanh, cơ_quan thuế, cơ_quan quản_lý thị_trường thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Ngoài_ra, theo khoản 2 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP thì hộ kinh_doanh còn phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện. Lưu_ý : theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP, thì mức phạt tiền quy_định trên là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 2 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Theo Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ( 1 ) Đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh . ( 2 ) Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : - Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . ( 3 ) Khi tiếp_nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trao Giấy biên_nhận và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ . - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện phải thông_báo bằng văn_bản cho người nộp hồ_sơ hoặc người thành_lập hộ kinh_doanh biết . Thông_báo phải nêu rõ lý_do và các yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ) . ( 4 ) Nếu sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nộp hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh mà không nhận được Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh hoặc không nhận được thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh thì người thành_lập hộ kinh_doanh hoặc hộ kinh_doanh có quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . ( 5 ) Định_kỳ vào tuần làm_việc đầu_tiên hàng tháng , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện gửi danh_sách hộ kinh_doanh đã đăng_ký tháng trước cho Cơ_quan thuế cùng cấp , Phòng Đăng_ký kinh_doanh và cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cấp tỉnh . Hộ kinh_doanh thực_hiện kinh_doanh tại nhiều địa_điểm Theo Điều 86 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh như sau : - Địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh là nơi hộ kinh_doanh thực_hiện hoạt_động kinh_doanh . - Một hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng phải chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh và phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì hộ kinh_doanh có_thể hoạt_động tại nhiều địa_điểm nhưng phải thông_báo cho Cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường nơi tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đối_với các địa_điểm kinh_doanh còn lại và chỉ được chọn một địa_điểm để đăng_ký trụ_sở hộ kinh_doanh . Tại khoản 1 Điều 63 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm về chế_độ thông_tin báo_cáo của hộ kinh_doanh như sau : " 1 Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không báo_cáo tình_hình kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; b ) Thay_đổi chủ_hộ kinh_doanh nhưng không gửi hồ_sơ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; c ) Tạm ngừng kinh_doanh , tiếp_tục kinh_doanh trước thời_hạn đã thông_báo nhưng không gửi thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký ; d ) Chuyển địa_điểm kinh_doanh nhưng không thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; đ ) Chấm_dứt hoạt_động kinh_doanh dưới hình_thức hộ kinh_doanh mà không thông_báo hoặc không nộp lại bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ; e ) Thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh nhưng không gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi hộ kinh_doanh đặt trụ_sở chính ; g ) Hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh , cơ_quan thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường . Trường_hợp có vi_phạm pháp_luật về thuế thì xử_lý theo quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thuế . " Như_vậy , nếu hộ kinh_doanh hoạt_động kinh_doanh tại nhiều địa_điểm nhưng không thông_báo cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đặt trụ_sở hộ kinh_doanh , cơ_quan thuế , cơ_quan quản_lý thị_trường thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Ngoài_ra , theo khoản 2 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP thì hộ kinh_doanh còn phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải thông_báo với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện . Lưu_ý : theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP , thì mức phạt tiền quy_định trên là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 2 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 13,173 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá khi thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Tiếp_nhận yêu_cầu thẩm_định giá tài_sản... 2. Cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan có văn_bản yêu_cầu thẩm_định giá ; trường_hợp cần_thiết thì thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá theo quy_định tại Điều 45 của Luật giá, Điều 28 của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan.... Theo quy_định trên thì cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản trong trường_hợp cần_thiết thì thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá. Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định các cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản nhà_nước như sau : Thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá 1. Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá. 2. Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Xây_dựng, trình Chính_phủ quyết_định chiến_lược và kế_hoạch phát_triển nghề thẩm_định giá ở Việt_Nam ; b ) Xây_dựng, trình Chính_phủ ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thẩm_định giá, Tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam ; c ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện chiến_lược, kế_hoạch phát_triển nghề thẩm_định giá, các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thẩm_định giá, Tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam ; d ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : Tiếp_nhận yêu_cầu thẩm_định giá tài_sản ... 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan có văn_bản yêu_cầu thẩm_định giá ; trường_hợp cần_thiết thì thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá theo quy_định tại Điều 45 của Luật giá , Điều 28 của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . ... Theo quy_định trên thì cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản trong trường_hợp cần_thiết thì thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá . Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định các cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản nhà_nước như sau : Thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá . 2 . Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Xây_dựng , trình Chính_phủ quyết_định chiến_lược và kế_hoạch phát_triển nghề thẩm_định giá ở Việt_Nam ; b ) Xây_dựng , trình Chính_phủ ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thẩm_định giá , Tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam ; c ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch phát_triển nghề thẩm_định giá , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thẩm_định giá , Tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam ; d ) Quy_định điều_kiện dự thi , việc tổ_chức thi và điều_kiện để cấp Thẻ thẩm_định_viên về giá ; quản_lý , cấp và thu_hồi Thẻ thẩm_định_viên về giá ; đ ) Quy_định về đào_tạo , cấp chứng_chỉ đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá ; bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn về thẩm_định giá cho thẩm_định_viên về giá hành_nghề ; e ) Quy_định về tổ_chức và quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức về thẩm_định giá ; g ) Quy_định mẫu , cấp và thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá ; quy_định về đăng_ký và quản_lý hành_nghề thẩm_định giá ; công_khai danh_sách thẩm_định_viên về giá hành_nghề và danh_sách các doanh_nghiệp thẩm_định giá trong cả nước ; h ) Quy_định về mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho hoạt_động thẩm_định giá hoặc trích_lập quỹ dự_phòng rủi_ro nghề_nghiệp đối_với doanh_nghiệp thẩm_định giá ; i ) Quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực thẩm_định giá đối_với doanh_nghiệp thẩm_định giá , tổ_chức nghề_nghiệp thẩm_định giá theo quy_định của pháp_luật ; k ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về thẩm_định giá ; l ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá ; m ) Tổng_kết , đánh_giá về hoạt_động thẩm_định giá ; quy_định về kiểm_soát chất_lượng hoạt_động thẩm_định giá và việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước về thẩm_định giá ; n ) Thực_hiện việc thẩm_định giá hoặc chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước theo yêu_cầu của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; o ) Quy_định chế_độ báo_cáo , thu_thập , tổng_hợp thông_tin để xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ cung_cấp thông_tin và quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá . 3 . Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : a ) Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá thuộc phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình ; b ) Phân_công và tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước quy_định tại Khoản 2 Điều 31 và Điều 44 của Luật giá thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ quản_lý theo quy_định về phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước ; quy_định về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : a ) Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương ; b ) Phân_công và tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước quy_định tại Khoản 2 Điều 31 và Điều 44 của Luật giá thuộc địa phương quản_lý theo quy_định về phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước , phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . Theo đó Bộ Tài_chính ; Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương là cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản , trường_hợp cần_thiết thì các cơ_quan này thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản . Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản ( Hình từ Internet ) | 13,174 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá khi thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam ; c ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện chiến_lược, kế_hoạch phát_triển nghề thẩm_định giá, các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thẩm_định giá, Tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam ; d ) Quy_định điều_kiện dự thi, việc tổ_chức thi và điều_kiện để cấp Thẻ thẩm_định_viên về giá ; quản_lý, cấp và thu_hồi Thẻ thẩm_định_viên về giá ; đ ) Quy_định về đào_tạo, cấp chứng_chỉ đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá ; bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn về thẩm_định giá cho thẩm_định_viên về giá hành_nghề ; e ) Quy_định về tổ_chức và quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học, đào_tạo, bồi_dưỡng cho cán_bộ, công_chức về thẩm_định giá ; g ) Quy_định mẫu, cấp và thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá ; quy_định về đăng_ký và quản_lý hành_nghề thẩm_định giá ; công_khai danh_sách thẩm_định_viên về giá hành_nghề và danh_sách các doanh_nghiệp thẩm_định giá trong cả nước ; h ) Quy_định về mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho hoạt_động thẩm_định giá hoặc trích_lập quỹ dự_phòng rủi_ro nghề_nghiệp đối_với doanh_nghiệp thẩm_định giá ; i ) Quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực thẩm_định giá đối_với doanh_nghiệp thẩm_định giá, tổ_chức nghề_nghiệp thẩm_định giá theo quy_định của pháp_luật ; k ) Thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : Tiếp_nhận yêu_cầu thẩm_định giá tài_sản ... 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan có văn_bản yêu_cầu thẩm_định giá ; trường_hợp cần_thiết thì thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá theo quy_định tại Điều 45 của Luật giá , Điều 28 của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . ... Theo quy_định trên thì cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản trong trường_hợp cần_thiết thì thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá . Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định các cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản nhà_nước như sau : Thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá . 2 . Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Xây_dựng , trình Chính_phủ quyết_định chiến_lược và kế_hoạch phát_triển nghề thẩm_định giá ở Việt_Nam ; b ) Xây_dựng , trình Chính_phủ ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thẩm_định giá , Tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam ; c ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch phát_triển nghề thẩm_định giá , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thẩm_định giá , Tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam ; d ) Quy_định điều_kiện dự thi , việc tổ_chức thi và điều_kiện để cấp Thẻ thẩm_định_viên về giá ; quản_lý , cấp và thu_hồi Thẻ thẩm_định_viên về giá ; đ ) Quy_định về đào_tạo , cấp chứng_chỉ đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá ; bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn về thẩm_định giá cho thẩm_định_viên về giá hành_nghề ; e ) Quy_định về tổ_chức và quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức về thẩm_định giá ; g ) Quy_định mẫu , cấp và thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá ; quy_định về đăng_ký và quản_lý hành_nghề thẩm_định giá ; công_khai danh_sách thẩm_định_viên về giá hành_nghề và danh_sách các doanh_nghiệp thẩm_định giá trong cả nước ; h ) Quy_định về mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho hoạt_động thẩm_định giá hoặc trích_lập quỹ dự_phòng rủi_ro nghề_nghiệp đối_với doanh_nghiệp thẩm_định giá ; i ) Quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực thẩm_định giá đối_với doanh_nghiệp thẩm_định giá , tổ_chức nghề_nghiệp thẩm_định giá theo quy_định của pháp_luật ; k ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về thẩm_định giá ; l ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá ; m ) Tổng_kết , đánh_giá về hoạt_động thẩm_định giá ; quy_định về kiểm_soát chất_lượng hoạt_động thẩm_định giá và việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước về thẩm_định giá ; n ) Thực_hiện việc thẩm_định giá hoặc chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước theo yêu_cầu của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; o ) Quy_định chế_độ báo_cáo , thu_thập , tổng_hợp thông_tin để xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ cung_cấp thông_tin và quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá . 3 . Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : a ) Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá thuộc phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình ; b ) Phân_công và tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước quy_định tại Khoản 2 Điều 31 và Điều 44 của Luật giá thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ quản_lý theo quy_định về phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước ; quy_định về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : a ) Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương ; b ) Phân_công và tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước quy_định tại Khoản 2 Điều 31 và Điều 44 của Luật giá thuộc địa phương quản_lý theo quy_định về phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước , phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . Theo đó Bộ Tài_chính ; Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương là cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản , trường_hợp cần_thiết thì các cơ_quan này thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản . Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản ( Hình từ Internet ) | 13,175 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá khi thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : ... rủi_ro nghề_nghiệp đối_với doanh_nghiệp thẩm_định giá ; i ) Quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực thẩm_định giá đối_với doanh_nghiệp thẩm_định giá, tổ_chức nghề_nghiệp thẩm_định giá theo quy_định của pháp_luật ; k ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về thẩm_định giá ; l ) Thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá ; m ) Tổng_kết, đánh_giá về hoạt_động thẩm_định giá ; quy_định về kiểm_soát chất_lượng hoạt_động thẩm_định giá và việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước về thẩm_định giá ; n ) Thực_hiện việc thẩm_định giá hoặc chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước theo yêu_cầu của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ; o ) Quy_định chế_độ báo_cáo, thu_thập, tổng_hợp thông_tin để xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ cung_cấp thông_tin và quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá. 3. Các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : a ) Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá thuộc phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình ; b ) Phân_công và tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước quy_định tại Khoản 2 Điều 31 và Điều 44 của Luật giá thuộc Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ quản_lý theo quy_định về | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : Tiếp_nhận yêu_cầu thẩm_định giá tài_sản ... 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan có văn_bản yêu_cầu thẩm_định giá ; trường_hợp cần_thiết thì thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá theo quy_định tại Điều 45 của Luật giá , Điều 28 của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . ... Theo quy_định trên thì cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản trong trường_hợp cần_thiết thì thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá . Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định các cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản nhà_nước như sau : Thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá . 2 . Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Xây_dựng , trình Chính_phủ quyết_định chiến_lược và kế_hoạch phát_triển nghề thẩm_định giá ở Việt_Nam ; b ) Xây_dựng , trình Chính_phủ ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thẩm_định giá , Tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam ; c ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch phát_triển nghề thẩm_định giá , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thẩm_định giá , Tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam ; d ) Quy_định điều_kiện dự thi , việc tổ_chức thi và điều_kiện để cấp Thẻ thẩm_định_viên về giá ; quản_lý , cấp và thu_hồi Thẻ thẩm_định_viên về giá ; đ ) Quy_định về đào_tạo , cấp chứng_chỉ đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá ; bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn về thẩm_định giá cho thẩm_định_viên về giá hành_nghề ; e ) Quy_định về tổ_chức và quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức về thẩm_định giá ; g ) Quy_định mẫu , cấp và thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá ; quy_định về đăng_ký và quản_lý hành_nghề thẩm_định giá ; công_khai danh_sách thẩm_định_viên về giá hành_nghề và danh_sách các doanh_nghiệp thẩm_định giá trong cả nước ; h ) Quy_định về mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho hoạt_động thẩm_định giá hoặc trích_lập quỹ dự_phòng rủi_ro nghề_nghiệp đối_với doanh_nghiệp thẩm_định giá ; i ) Quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực thẩm_định giá đối_với doanh_nghiệp thẩm_định giá , tổ_chức nghề_nghiệp thẩm_định giá theo quy_định của pháp_luật ; k ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về thẩm_định giá ; l ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá ; m ) Tổng_kết , đánh_giá về hoạt_động thẩm_định giá ; quy_định về kiểm_soát chất_lượng hoạt_động thẩm_định giá và việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước về thẩm_định giá ; n ) Thực_hiện việc thẩm_định giá hoặc chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước theo yêu_cầu của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; o ) Quy_định chế_độ báo_cáo , thu_thập , tổng_hợp thông_tin để xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ cung_cấp thông_tin và quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá . 3 . Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : a ) Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá thuộc phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình ; b ) Phân_công và tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước quy_định tại Khoản 2 Điều 31 và Điều 44 của Luật giá thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ quản_lý theo quy_định về phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước ; quy_định về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : a ) Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương ; b ) Phân_công và tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước quy_định tại Khoản 2 Điều 31 và Điều 44 của Luật giá thuộc địa phương quản_lý theo quy_định về phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước , phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . Theo đó Bộ Tài_chính ; Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương là cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản , trường_hợp cần_thiết thì các cơ_quan này thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản . Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản ( Hình từ Internet ) | 13,176 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá khi thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : ... tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước quy_định tại Khoản 2 Điều 31 và Điều 44 của Luật giá thuộc Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ quản_lý theo quy_định về phân_cấp quản_lý, sử_dụng tài_sản nhà_nước ; quy_định về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý. 4. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : a ) Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương ; b ) Phân_công và tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước quy_định tại Khoản 2 Điều 31 và Điều 44 của Luật giá thuộc địa phương quản_lý theo quy_định về phân_cấp quản_lý, sử_dụng tài_sản nhà_nước, phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương. Theo đó Bộ Tài_chính ; Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương là cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : Tiếp_nhận yêu_cầu thẩm_định giá tài_sản ... 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan có văn_bản yêu_cầu thẩm_định giá ; trường_hợp cần_thiết thì thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá theo quy_định tại Điều 45 của Luật giá , Điều 28 của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . ... Theo quy_định trên thì cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản trong trường_hợp cần_thiết thì thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá . Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định các cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản nhà_nước như sau : Thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá . 2 . Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Xây_dựng , trình Chính_phủ quyết_định chiến_lược và kế_hoạch phát_triển nghề thẩm_định giá ở Việt_Nam ; b ) Xây_dựng , trình Chính_phủ ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thẩm_định giá , Tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam ; c ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch phát_triển nghề thẩm_định giá , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thẩm_định giá , Tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam ; d ) Quy_định điều_kiện dự thi , việc tổ_chức thi và điều_kiện để cấp Thẻ thẩm_định_viên về giá ; quản_lý , cấp và thu_hồi Thẻ thẩm_định_viên về giá ; đ ) Quy_định về đào_tạo , cấp chứng_chỉ đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá ; bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn về thẩm_định giá cho thẩm_định_viên về giá hành_nghề ; e ) Quy_định về tổ_chức và quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức về thẩm_định giá ; g ) Quy_định mẫu , cấp và thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá ; quy_định về đăng_ký và quản_lý hành_nghề thẩm_định giá ; công_khai danh_sách thẩm_định_viên về giá hành_nghề và danh_sách các doanh_nghiệp thẩm_định giá trong cả nước ; h ) Quy_định về mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho hoạt_động thẩm_định giá hoặc trích_lập quỹ dự_phòng rủi_ro nghề_nghiệp đối_với doanh_nghiệp thẩm_định giá ; i ) Quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực thẩm_định giá đối_với doanh_nghiệp thẩm_định giá , tổ_chức nghề_nghiệp thẩm_định giá theo quy_định của pháp_luật ; k ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về thẩm_định giá ; l ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá ; m ) Tổng_kết , đánh_giá về hoạt_động thẩm_định giá ; quy_định về kiểm_soát chất_lượng hoạt_động thẩm_định giá và việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước về thẩm_định giá ; n ) Thực_hiện việc thẩm_định giá hoặc chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước theo yêu_cầu của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; o ) Quy_định chế_độ báo_cáo , thu_thập , tổng_hợp thông_tin để xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ cung_cấp thông_tin và quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá . 3 . Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : a ) Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá thuộc phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình ; b ) Phân_công và tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước quy_định tại Khoản 2 Điều 31 và Điều 44 của Luật giá thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ quản_lý theo quy_định về phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước ; quy_định về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : a ) Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương ; b ) Phân_công và tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước quy_định tại Khoản 2 Điều 31 và Điều 44 của Luật giá thuộc địa phương quản_lý theo quy_định về phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước , phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . Theo đó Bộ Tài_chính ; Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương là cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản , trường_hợp cần_thiết thì các cơ_quan này thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản . Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản ( Hình từ Internet ) | 13,177 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá khi thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : ... quản_lý của địa_phương. Theo đó Bộ Tài_chính ; Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương là cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản, trường_hợp cần_thiết thì các cơ_quan này thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản. Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định như sau : Tiếp_nhận yêu_cầu thẩm_định giá tài_sản ... 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản theo yêu_cầu của cơ_quan có văn_bản yêu_cầu thẩm_định giá ; trường_hợp cần_thiết thì thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá theo quy_định tại Điều 45 của Luật giá , Điều 28 của Nghị_định này và pháp_luật có liên_quan . ... Theo quy_định trên thì cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản trong trường_hợp cần_thiết thì thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá . Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định các cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản nhà_nước như sau : Thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá . 2 . Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Xây_dựng , trình Chính_phủ quyết_định chiến_lược và kế_hoạch phát_triển nghề thẩm_định giá ở Việt_Nam ; b ) Xây_dựng , trình Chính_phủ ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thẩm_định giá , Tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam ; c ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch phát_triển nghề thẩm_định giá , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thẩm_định giá , Tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam ; d ) Quy_định điều_kiện dự thi , việc tổ_chức thi và điều_kiện để cấp Thẻ thẩm_định_viên về giá ; quản_lý , cấp và thu_hồi Thẻ thẩm_định_viên về giá ; đ ) Quy_định về đào_tạo , cấp chứng_chỉ đào_tạo nghiệp_vụ thẩm_định giá ; bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn về thẩm_định giá cho thẩm_định_viên về giá hành_nghề ; e ) Quy_định về tổ_chức và quản_lý công_tác nghiên_cứu khoa_học , đào_tạo , bồi_dưỡng cho cán_bộ , công_chức về thẩm_định giá ; g ) Quy_định mẫu , cấp và thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ thẩm_định giá ; quy_định về đăng_ký và quản_lý hành_nghề thẩm_định giá ; công_khai danh_sách thẩm_định_viên về giá hành_nghề và danh_sách các doanh_nghiệp thẩm_định giá trong cả nước ; h ) Quy_định về mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho hoạt_động thẩm_định giá hoặc trích_lập quỹ dự_phòng rủi_ro nghề_nghiệp đối_với doanh_nghiệp thẩm_định giá ; i ) Quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực thẩm_định giá đối_với doanh_nghiệp thẩm_định giá , tổ_chức nghề_nghiệp thẩm_định giá theo quy_định của pháp_luật ; k ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về thẩm_định giá ; l ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá ; m ) Tổng_kết , đánh_giá về hoạt_động thẩm_định giá ; quy_định về kiểm_soát chất_lượng hoạt_động thẩm_định giá và việc chấp_hành các quy_định của Nhà_nước về thẩm_định giá ; n ) Thực_hiện việc thẩm_định giá hoặc chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước theo yêu_cầu của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; o ) Quy_định chế_độ báo_cáo , thu_thập , tổng_hợp thông_tin để xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ cung_cấp thông_tin và quản_lý_nhà_nước về thẩm_định giá . 3 . Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : a ) Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá thuộc phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình ; b ) Phân_công và tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước quy_định tại Khoản 2 Điều 31 và Điều 44 của Luật giá thuộc Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ quản_lý theo quy_định về phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước ; quy_định về phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý . 4 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : a ) Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về hoạt_động thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương ; b ) Phân_công và tổ_chức thực_hiện thẩm_định giá tài_sản nhà_nước quy_định tại Khoản 2 Điều 31 và Điều 44 của Luật giá thuộc địa phương quản_lý theo quy_định về phân_cấp quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước , phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước và quy_định của pháp_luật có liên_quan ; c ) Thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm pháp_luật về thẩm_định giá thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . Theo đó Bộ Tài_chính ; Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương là cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định giá tài_sản , trường_hợp cần_thiết thì các cơ_quan này thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản . Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản ( Hình từ Internet ) | 13,178 | |
Hội_đồng thẩm_định giá từ_chối thẩm_định giá tài_sản nhà_nước trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 29 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định : ... Quyền , nghĩa_vụ của Hội_đồng thẩm_định giá 1 . Hội_đồng thẩm_định giá có quyền : a ) Yêu_cầu cơ_quan có yêu_cầu thẩm_định giá hoặc cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có tài_sản cần thẩm_định giá hoặc tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết phục_vụ cho việc thẩm_định giá tài_sản ; b ) Thuê tổ_chức có chức_năng thực_hiện giám_định tình_trạng kinh_tế - kỹ_thuật , chất_lượng của tài_sản ; thuê thẩm_định giá tài_sản nhằm có thêm thông_tin phục_vụ cho việc thẩm_định giá của Hội_đồng thẩm_định giá . Kinh_phí thuê thực_hiện theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này ; c ) Từ_chối việc thẩm_định giá tài_sản trong trường_hợp không có đủ thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này ; d ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó khi Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản yêu_cầu cơ_quan có yêu_cầu thẩm_định giá hoặc cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có tài_sản cần thẩm_định giá hoặc tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết phục_vụ cho việc thẩm_định giá tài_sản , mà không có đủ thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu thì Hội_đồng sẽ từ_chối việc thẩm_định . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 29 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP có quy_định : Quyền , nghĩa_vụ của Hội_đồng thẩm_định giá 1 . Hội_đồng thẩm_định giá có quyền : a ) Yêu_cầu cơ_quan có yêu_cầu thẩm_định giá hoặc cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có tài_sản cần thẩm_định giá hoặc tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết phục_vụ cho việc thẩm_định giá tài_sản ; b ) Thuê tổ_chức có chức_năng thực_hiện giám_định tình_trạng kinh_tế - kỹ_thuật , chất_lượng của tài_sản ; thuê thẩm_định giá tài_sản nhằm có thêm thông_tin phục_vụ cho việc thẩm_định giá của Hội_đồng thẩm_định giá . Kinh_phí thuê thực_hiện theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này ; c ) Từ_chối việc thẩm_định giá tài_sản trong trường_hợp không có đủ thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này ; d ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó khi Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản yêu_cầu cơ_quan có yêu_cầu thẩm_định giá hoặc cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có tài_sản cần thẩm_định giá hoặc tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết phục_vụ cho việc thẩm_định giá tài_sản , mà không có đủ thông_tin , tài_liệu theo yêu_cầu thì Hội_đồng sẽ từ_chối việc thẩm_định . | 13,179 | |
Nghĩa_vụ của Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản là gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 29 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP thì Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản có nghĩa_vụ như sau : ... - Tuân_thủ trình_tự thẩm_định giá tài_sản theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP; - Bảo_đảm tính độc_lập về chuyên_môn nghiệp_vụ ; tính trung_thực , khách_quan trong quá_trình thẩm_định giá tài_sản và chịu trách_nhiệm về kết_quả thẩm_định giá tài_sản ; - Bảo_mật thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 29 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP thì Hội_đồng thẩm_định giá tài_sản có nghĩa_vụ như sau : - Tuân_thủ trình_tự thẩm_định giá tài_sản theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định 89/2013/NĐ-CP; - Bảo_đảm tính độc_lập về chuyên_môn nghiệp_vụ ; tính trung_thực , khách_quan trong quá_trình thẩm_định giá tài_sản và chịu trách_nhiệm về kết_quả thẩm_định giá tài_sản ; - Bảo_mật thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; - Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 13,180 | |
Có phải tất_cả tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử đều được sử_dụng rộng_rãi ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 30 Luật Lưu_trữ 2011 quy_định sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử như sau : ... Sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử 1 . Tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử được sử_dụng rộng_rãi , trừ tài_liệu thuộc Danh_mục tài_liệu hạn_chế sử_dụng và Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật . 2 . Tài_liệu hạn_chế sử_dụng có một trong các đặc_điểm sau đây : a ) Tài_liệu lưu_trữ không thuộc Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật nhưng có nội_dung thông_tin nếu sử_dụng rộng_rãi có_thể ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; b ) Tài_liệu lưu_trữ bị hư_hỏng nặng hoặc có nguy_cơ bị hư_hỏng chưa được tu_bổ , phục_chế ; c ) Tài_liệu lưu_trữ đang trong quá_trình xử_lý về nghiệp_vụ lưu_trữ . Bộ Nội_vụ ban_hành Danh_mục tài_liệu hạn_chế sử_dụng phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ . Người đứng đầu Lưu_trữ lịch_sử quyết_định việc sử_dụng tài_liệu lưu_trữ thuộc Danh_mục tài_liệu hạn_chế sử_dụng . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử được sử_dụng rộng_rãi , trừ tài_liệu thuộc Danh_mục tài_liệu hạn_chế sử_dụng và Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật . Tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 30 Luật Lưu_trữ 2011 quy_định sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử như sau : Sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử 1 . Tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử được sử_dụng rộng_rãi , trừ tài_liệu thuộc Danh_mục tài_liệu hạn_chế sử_dụng và Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật . 2 . Tài_liệu hạn_chế sử_dụng có một trong các đặc_điểm sau đây : a ) Tài_liệu lưu_trữ không thuộc Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật nhưng có nội_dung thông_tin nếu sử_dụng rộng_rãi có_thể ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; b ) Tài_liệu lưu_trữ bị hư_hỏng nặng hoặc có nguy_cơ bị hư_hỏng chưa được tu_bổ , phục_chế ; c ) Tài_liệu lưu_trữ đang trong quá_trình xử_lý về nghiệp_vụ lưu_trữ . Bộ Nội_vụ ban_hành Danh_mục tài_liệu hạn_chế sử_dụng phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội từng thời_kỳ . Người đứng đầu Lưu_trữ lịch_sử quyết_định việc sử_dụng tài_liệu lưu_trữ thuộc Danh_mục tài_liệu hạn_chế sử_dụng . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử được sử_dụng rộng_rãi , trừ tài_liệu thuộc Danh_mục tài_liệu hạn_chế sử_dụng và Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật . Tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử ( Hình từ Internet ) | 13,181 | |
Người sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử có phải có Giấy_chứng_minh nhân_dân hay hộ_chiếu gì không ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 30 Luật Lưu_trữ 2011 quy_định sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử như sau : ... Sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử... 3. Việc sử_dụng tài_liệu lưu_trữ thuộc Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. 4. Tài_liệu lưu_trữ thuộc Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật được sử_dụng rộng_rãi trong các trường_hợp sau đây : a ) Được giải mật theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Sau 40 năm, kể từ năm công_việc kết_thúc đối_với tài_liệu có đóng_dấu mật nhưng chưa được giải mật ; c ) Sau 60 năm, kể từ năm công_việc kết_thúc đối_với tài_liệu có đóng_dấu tối_mật, tuyệt_mật nhưng chưa được giải mật. 5. Tài_liệu liên_quan đến cá_nhân được sử_dụng rộng_rãi sau 40 năm, kể từ năm cá_nhân qua_đời, trừ một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ. 6. Tài_liệu đến thời_hạn được sử_dụng rộng_rãi quy_định tại điểm c khoản 4 và khoản 5 Điều này có_thể chưa được sử_dụng rộng_rãi theo quyết_định của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. 7. Người sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử phải có Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; trường_hợp sử_dụng để phục_vụ công_tác thì phải | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 30 Luật Lưu_trữ 2011 quy_định sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử như sau : Sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử ... 3 . Việc sử_dụng tài_liệu lưu_trữ thuộc Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 4 . Tài_liệu lưu_trữ thuộc Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật được sử_dụng rộng_rãi trong các trường_hợp sau đây : a ) Được giải mật theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Sau 40 năm , kể từ năm công_việc kết_thúc đối_với tài_liệu có đóng_dấu mật nhưng chưa được giải mật ; c ) Sau 60 năm , kể từ năm công_việc kết_thúc đối_với tài_liệu có đóng_dấu tối_mật , tuyệt_mật nhưng chưa được giải mật . 5 . Tài_liệu liên_quan đến cá_nhân được sử_dụng rộng_rãi sau 40 năm , kể từ năm cá_nhân qua_đời , trừ một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ . 6 . Tài_liệu đến thời_hạn được sử_dụng rộng_rãi quy_định tại điểm c khoản 4 và khoản 5 Điều này có_thể chưa được sử_dụng rộng_rãi theo quyết_định của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . 7 . Người sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử phải có Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; trường_hợp sử_dụng để phục_vụ công_tác thì phải có giấy giới_thiệu hoặc văn_bản đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác . Theo đó , người sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử phải có Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; trường_hợp sử_dụng để phục_vụ công_tác thì phải có giấy giới_thiệu hoặc văn_bản đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác . | 13,182 | |
Người sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử có phải có Giấy_chứng_minh nhân_dân hay hộ_chiếu gì không ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 30 Luật Lưu_trữ 2011 quy_định sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử như sau : ... quyết_định của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. 7. Người sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử phải có Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; trường_hợp sử_dụng để phục_vụ công_tác thì phải có giấy giới_thiệu hoặc văn_bản đề_nghị của cơ_quan, tổ_chức nơi công_tác. Theo đó, người sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử phải có Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; trường_hợp sử_dụng để phục_vụ công_tác thì phải có giấy giới_thiệu hoặc văn_bản đề_nghị của cơ_quan, tổ_chức nơi công_tác. Sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử... 3. Việc sử_dụng tài_liệu lưu_trữ thuộc Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. 4. Tài_liệu lưu_trữ thuộc Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật được sử_dụng rộng_rãi trong các trường_hợp sau đây : a ) Được giải mật theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Sau 40 năm, kể từ năm công_việc kết_thúc đối_với tài_liệu có đóng_dấu mật nhưng chưa được giải mật ; c ) Sau 60 năm, kể từ năm công_việc kết_thúc đối_với tài_liệu có đóng_dấu tối_mật, tuyệt_mật nhưng chưa được giải mật. 5. | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 30 Luật Lưu_trữ 2011 quy_định sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử như sau : Sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử ... 3 . Việc sử_dụng tài_liệu lưu_trữ thuộc Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 4 . Tài_liệu lưu_trữ thuộc Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật được sử_dụng rộng_rãi trong các trường_hợp sau đây : a ) Được giải mật theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Sau 40 năm , kể từ năm công_việc kết_thúc đối_với tài_liệu có đóng_dấu mật nhưng chưa được giải mật ; c ) Sau 60 năm , kể từ năm công_việc kết_thúc đối_với tài_liệu có đóng_dấu tối_mật , tuyệt_mật nhưng chưa được giải mật . 5 . Tài_liệu liên_quan đến cá_nhân được sử_dụng rộng_rãi sau 40 năm , kể từ năm cá_nhân qua_đời , trừ một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ . 6 . Tài_liệu đến thời_hạn được sử_dụng rộng_rãi quy_định tại điểm c khoản 4 và khoản 5 Điều này có_thể chưa được sử_dụng rộng_rãi theo quyết_định của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . 7 . Người sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử phải có Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; trường_hợp sử_dụng để phục_vụ công_tác thì phải có giấy giới_thiệu hoặc văn_bản đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác . Theo đó , người sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử phải có Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; trường_hợp sử_dụng để phục_vụ công_tác thì phải có giấy giới_thiệu hoặc văn_bản đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác . | 13,183 | |
Người sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử có phải có Giấy_chứng_minh nhân_dân hay hộ_chiếu gì không ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 30 Luật Lưu_trữ 2011 quy_định sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử như sau : ... nhưng chưa được giải mật ; c ) Sau 60 năm, kể từ năm công_việc kết_thúc đối_với tài_liệu có đóng_dấu tối_mật, tuyệt_mật nhưng chưa được giải mật. 5. Tài_liệu liên_quan đến cá_nhân được sử_dụng rộng_rãi sau 40 năm, kể từ năm cá_nhân qua_đời, trừ một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ. 6. Tài_liệu đến thời_hạn được sử_dụng rộng_rãi quy_định tại điểm c khoản 4 và khoản 5 Điều này có_thể chưa được sử_dụng rộng_rãi theo quyết_định của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. 7. Người sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử phải có Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; trường_hợp sử_dụng để phục_vụ công_tác thì phải có giấy giới_thiệu hoặc văn_bản đề_nghị của cơ_quan, tổ_chức nơi công_tác. Theo đó, người sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử phải có Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; trường_hợp sử_dụng để phục_vụ công_tác thì phải có giấy giới_thiệu hoặc văn_bản đề_nghị của cơ_quan, tổ_chức nơi công_tác. | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 30 Luật Lưu_trữ 2011 quy_định sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử như sau : Sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử ... 3 . Việc sử_dụng tài_liệu lưu_trữ thuộc Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 4 . Tài_liệu lưu_trữ thuộc Danh_mục tài_liệu có đóng_dấu chỉ các mức_độ mật được sử_dụng rộng_rãi trong các trường_hợp sau đây : a ) Được giải mật theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Sau 40 năm , kể từ năm công_việc kết_thúc đối_với tài_liệu có đóng_dấu mật nhưng chưa được giải mật ; c ) Sau 60 năm , kể từ năm công_việc kết_thúc đối_với tài_liệu có đóng_dấu tối_mật , tuyệt_mật nhưng chưa được giải mật . 5 . Tài_liệu liên_quan đến cá_nhân được sử_dụng rộng_rãi sau 40 năm , kể từ năm cá_nhân qua_đời , trừ một_số trường_hợp đặc_biệt theo quy_định của Chính_phủ . 6 . Tài_liệu đến thời_hạn được sử_dụng rộng_rãi quy_định tại điểm c khoản 4 và khoản 5 Điều này có_thể chưa được sử_dụng rộng_rãi theo quyết_định của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . 7 . Người sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử phải có Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; trường_hợp sử_dụng để phục_vụ công_tác thì phải có giấy giới_thiệu hoặc văn_bản đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác . Theo đó , người sử_dụng tài_liệu lưu_trữ tại Lưu_trữ lịch_sử phải có Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu ; trường_hợp sử_dụng để phục_vụ công_tác thì phải có giấy giới_thiệu hoặc văn_bản đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác . | 13,184 | |
Thời_hạn nộp lưu tài_liệu vào Lưu_trữ lịch_sử được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 21 Luật Lưu_trữ 2011 quy_định thời_hạn nộp lưu tài_liệu vào Lưu_trữ lịch_sử như sau : ... Thời_hạn nộp lưu tài_liệu vào Lưu_trữ lịch_sử 1 . Trong thời_hạn 10 năm , kể từ năm công_việc kết_thúc , cơ_quan , tổ_chức thuộc Danh_mục cơ_quan , tổ_chức thuộc nguồn nộp lưu tài_liệu có trách_nhiệm nộp lưu tài_liệu có giá_trị bảo_quản vĩnh_viễn vào Lưu_trữ lịch_sử ; 2 . Thời_hạn nộp lưu tài_liệu vào Lưu_trữ lịch_sử của ngành công_an , quốc_phòng , ngoại_giao và của ngành khác được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , thời_hạn nộp lưu tài_liệu vào Lưu_trữ lịch_sử được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Luật Lưu_trữ 2011 quy_định thời_hạn nộp lưu tài_liệu vào Lưu_trữ lịch_sử như sau : Thời_hạn nộp lưu tài_liệu vào Lưu_trữ lịch_sử 1 . Trong thời_hạn 10 năm , kể từ năm công_việc kết_thúc , cơ_quan , tổ_chức thuộc Danh_mục cơ_quan , tổ_chức thuộc nguồn nộp lưu tài_liệu có trách_nhiệm nộp lưu tài_liệu có giá_trị bảo_quản vĩnh_viễn vào Lưu_trữ lịch_sử ; 2 . Thời_hạn nộp lưu tài_liệu vào Lưu_trữ lịch_sử của ngành công_an , quốc_phòng , ngoại_giao và của ngành khác được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , thời_hạn nộp lưu tài_liệu vào Lưu_trữ lịch_sử được quy_định như trên . | 13,185 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khoan sử_dụng ống chống để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo tiết 6.3.4 tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... 2 021 quy_định như sau : Khoan máy... 6.3 Các phương_pháp khoan... 6.3.4 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt hoặc yêu_cầu đặc_biệt 6.3.4.1 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt a Khoan sử_dụng ống chống 1 ) Khoan sử_dụng ống chống để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong các trường_hợp sau : - Khoan vào các tầng đất_đá bở rời, bị tan_rã bởi nước_lã mà hố khoan lại không được sử_dụng dung_dịch để khoan theo quy_định tại điều 5.6 ; - Khoan xoay không bơm rửa ( khoan khô ) kém hiệu_quả ( khi hố khoan có chiều sâu lớn hơn 20 m ) hoặc đã khoan khô mà vẫn có hiện_tượng sạt_lở vách ; - Đất_đá ở thành hố khoan bị tan_rã khi sử_dụng dung_dịch hoặc dung_dịch không đủ khả_năng bảo_vệ thành hố khoan ; - Khi phải ngăn_cách các lớp chứa nước để nghiên_cứu địa_chất thuỷ_văn, nghiên_cứu tính nứt_nẻ và tính thấm của các tầng đất_đá bằng các phương_pháp thí_nghiệm ngoài_trời ; - Khi khoan vào các hang_hốc karst hoặc khe nứt lớn gây mất lượng dung_dịch quá lớn ảnh_hưởng nhiều đến giá_thành khoan.... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khoan | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 6.3.4 tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Khoan máy ... 6.3 Các phương_pháp khoan ... 6.3.4 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt hoặc yêu_cầu đặc_biệt 6.3.4.1 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt a Khoan sử_dụng ống chống 1 ) Khoan sử_dụng ống chống để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong các trường_hợp sau : - Khoan vào các tầng đất_đá bở rời , bị tan_rã bởi nước_lã mà hố khoan lại không được sử_dụng dung_dịch để khoan theo quy_định tại điều 5.6 ; - Khoan xoay không bơm rửa ( khoan khô ) kém hiệu_quả ( khi hố khoan có chiều sâu lớn hơn 20 m ) hoặc đã khoan khô mà vẫn có hiện_tượng sạt_lở vách ; - Đất_đá ở thành hố khoan bị tan_rã khi sử_dụng dung_dịch hoặc dung_dịch không đủ khả_năng bảo_vệ thành hố khoan ; - Khi phải ngăn_cách các lớp chứa nước để nghiên_cứu địa_chất thuỷ_văn , nghiên_cứu tính nứt_nẻ và tính thấm của các tầng đất_đá bằng các phương_pháp thí_nghiệm ngoài_trời ; - Khi khoan vào các hang_hốc karst hoặc khe nứt lớn gây mất lượng dung_dịch quá lớn ảnh_hưởng nhiều đến giá_thành khoan . ... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khoan sử_dụng ống chống để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong những trường_hợp sau : - Khoan vào các tầng đất_đá bở rời , bị tan_rã bởi nước_lã mà hố khoan lại không được sử_dụng dung_dịch để khoan theo quy_định tại điều 5.6 ; - Khoan xoay không bơm rửa ( khoan khô ) kém hiệu_quả ( khi hố khoan có chiều sâu lớn hơn 20 m ) hoặc đã khoan khô mà vẫn có hiện_tượng sạt_lở vách ; - Đất_đá ở thành hố khoan bị tan_rã khi sử_dụng dung_dịch hoặc dung_dịch không đủ khả_năng bảo_vệ thành hố khoan ; - Khi phải ngăn_cách các lớp chứa nước để nghiên_cứu địa_chất thuỷ_văn , nghiên_cứu tính nứt_nẻ và tính thấm của các tầng đất_đá bằng các phương_pháp thí_nghiệm ngoài_trời ; - Khi khoan vào các hang_hốc karst hoặc khe nứt lớn gây mất lượng dung_dịch quá lớn ảnh_hưởng nhiều đến giá_thành khoan . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) | 13,186 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khoan sử_dụng ống chống để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo tiết 6.3.4 tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... - Khi khoan vào các hang_hốc karst hoặc khe nứt lớn gây mất lượng dung_dịch quá lớn ảnh_hưởng nhiều đến giá_thành khoan.... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khoan sử_dụng ống chống để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong những trường_hợp sau : - Khoan vào các tầng đất_đá bở rời, bị tan_rã bởi nước_lã mà hố khoan lại không được sử_dụng dung_dịch để khoan theo quy_định tại điều 5.6 ; - Khoan xoay không bơm rửa ( khoan khô ) kém hiệu_quả ( khi hố khoan có chiều sâu lớn hơn 20 m ) hoặc đã khoan khô mà vẫn có hiện_tượng sạt_lở vách ; - Đất_đá ở thành hố khoan bị tan_rã khi sử_dụng dung_dịch hoặc dung_dịch không đủ khả_năng bảo_vệ thành hố khoan ; - Khi phải ngăn_cách các lớp chứa nước để nghiên_cứu địa_chất thuỷ_văn, nghiên_cứu tính nứt_nẻ và tính thấm của các tầng đất_đá bằng các phương_pháp thí_nghiệm ngoài_trời ; - Khi khoan vào các hang_hốc karst hoặc khe nứt lớn gây mất lượng dung_dịch quá lớn ảnh_hưởng nhiều đến giá_thành khoan. Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 6.3.4 tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Khoan máy ... 6.3 Các phương_pháp khoan ... 6.3.4 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt hoặc yêu_cầu đặc_biệt 6.3.4.1 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt a Khoan sử_dụng ống chống 1 ) Khoan sử_dụng ống chống để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong các trường_hợp sau : - Khoan vào các tầng đất_đá bở rời , bị tan_rã bởi nước_lã mà hố khoan lại không được sử_dụng dung_dịch để khoan theo quy_định tại điều 5.6 ; - Khoan xoay không bơm rửa ( khoan khô ) kém hiệu_quả ( khi hố khoan có chiều sâu lớn hơn 20 m ) hoặc đã khoan khô mà vẫn có hiện_tượng sạt_lở vách ; - Đất_đá ở thành hố khoan bị tan_rã khi sử_dụng dung_dịch hoặc dung_dịch không đủ khả_năng bảo_vệ thành hố khoan ; - Khi phải ngăn_cách các lớp chứa nước để nghiên_cứu địa_chất thuỷ_văn , nghiên_cứu tính nứt_nẻ và tính thấm của các tầng đất_đá bằng các phương_pháp thí_nghiệm ngoài_trời ; - Khi khoan vào các hang_hốc karst hoặc khe nứt lớn gây mất lượng dung_dịch quá lớn ảnh_hưởng nhiều đến giá_thành khoan . ... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khoan sử_dụng ống chống để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong những trường_hợp sau : - Khoan vào các tầng đất_đá bở rời , bị tan_rã bởi nước_lã mà hố khoan lại không được sử_dụng dung_dịch để khoan theo quy_định tại điều 5.6 ; - Khoan xoay không bơm rửa ( khoan khô ) kém hiệu_quả ( khi hố khoan có chiều sâu lớn hơn 20 m ) hoặc đã khoan khô mà vẫn có hiện_tượng sạt_lở vách ; - Đất_đá ở thành hố khoan bị tan_rã khi sử_dụng dung_dịch hoặc dung_dịch không đủ khả_năng bảo_vệ thành hố khoan ; - Khi phải ngăn_cách các lớp chứa nước để nghiên_cứu địa_chất thuỷ_văn , nghiên_cứu tính nứt_nẻ và tính thấm của các tầng đất_đá bằng các phương_pháp thí_nghiệm ngoài_trời ; - Khi khoan vào các hang_hốc karst hoặc khe nứt lớn gây mất lượng dung_dịch quá lớn ảnh_hưởng nhiều đến giá_thành khoan . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) | 13,187 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khoan sử_dụng ống chống để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo tiết 6.3.4 tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... karst hoặc khe nứt lớn gây mất lượng dung_dịch quá lớn ảnh_hưởng nhiều đến giá_thành khoan. Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 6.3.4 tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Khoan máy ... 6.3 Các phương_pháp khoan ... 6.3.4 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt hoặc yêu_cầu đặc_biệt 6.3.4.1 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt a Khoan sử_dụng ống chống 1 ) Khoan sử_dụng ống chống để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong các trường_hợp sau : - Khoan vào các tầng đất_đá bở rời , bị tan_rã bởi nước_lã mà hố khoan lại không được sử_dụng dung_dịch để khoan theo quy_định tại điều 5.6 ; - Khoan xoay không bơm rửa ( khoan khô ) kém hiệu_quả ( khi hố khoan có chiều sâu lớn hơn 20 m ) hoặc đã khoan khô mà vẫn có hiện_tượng sạt_lở vách ; - Đất_đá ở thành hố khoan bị tan_rã khi sử_dụng dung_dịch hoặc dung_dịch không đủ khả_năng bảo_vệ thành hố khoan ; - Khi phải ngăn_cách các lớp chứa nước để nghiên_cứu địa_chất thuỷ_văn , nghiên_cứu tính nứt_nẻ và tính thấm của các tầng đất_đá bằng các phương_pháp thí_nghiệm ngoài_trời ; - Khi khoan vào các hang_hốc karst hoặc khe nứt lớn gây mất lượng dung_dịch quá lớn ảnh_hưởng nhiều đến giá_thành khoan . ... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi thì khoan sử_dụng ống chống để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong những trường_hợp sau : - Khoan vào các tầng đất_đá bở rời , bị tan_rã bởi nước_lã mà hố khoan lại không được sử_dụng dung_dịch để khoan theo quy_định tại điều 5.6 ; - Khoan xoay không bơm rửa ( khoan khô ) kém hiệu_quả ( khi hố khoan có chiều sâu lớn hơn 20 m ) hoặc đã khoan khô mà vẫn có hiện_tượng sạt_lở vách ; - Đất_đá ở thành hố khoan bị tan_rã khi sử_dụng dung_dịch hoặc dung_dịch không đủ khả_năng bảo_vệ thành hố khoan ; - Khi phải ngăn_cách các lớp chứa nước để nghiên_cứu địa_chất thuỷ_văn , nghiên_cứu tính nứt_nẻ và tính thấm của các tầng đất_đá bằng các phương_pháp thí_nghiệm ngoài_trời ; - Khi khoan vào các hang_hốc karst hoặc khe nứt lớn gây mất lượng dung_dịch quá lớn ảnh_hưởng nhiều đến giá_thành khoan . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) | 13,188 | |
Trước và trong khi hạ ống chống_đối với công_trình thuỷ_lợi cần chú_ý những điều gì ? | Căn_cứ theo tiết 6.3.4 tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... 2 021 quy_định như sau : Khoan máy... 6.3 Các phương_pháp khoan... 6.3.4 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt hoặc yêu_cầu đặc_biệt 6.3.4.1 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt a Khoan sử_dụng ống chống... 3 ) Hạ và nhổ ống chống - Trước khi hạ ống chống phải chú_ý những điều sau : + Đo, kiểm_tra độ sâu và đường_kính hố khoan ; + Rửa sạch mùn khoan ( nếu là khoan đá ) ; + Đối_với những hố khoan sâu hơn 60 m cần kiểm_tra độ cong và xác_định độ sâu chuyển đường_kính hố khoan ; + Chuẩn_bị đủ số_lượng ống chống cần_thiết. Kiểm_tra quy_cách ống chống : độ thẳng, đầu_ren và đường_kính ; + Phần_ren đầu ống chống phải được cọ sạch bằng bàn_chải sắt vá được bôi_trơn bằng mỡ ; + Sắp_xếp các loại ống rồi ghi thứ_tự các ống chống sẽ hạ xuống hố khoan. Khi hạ ống chống phải theo thứ_tự đã ghi và chú_ý hạ các ống chống mới và dài trước, ống chống cũ và ngắn hạ sau. - Trong quá_trình hạ hay nhổ ống chống phải chú_ý các yêu_cầu sau đây | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 6.3.4 tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Khoan máy ... 6.3 Các phương_pháp khoan ... 6.3.4 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt hoặc yêu_cầu đặc_biệt 6.3.4.1 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt a Khoan sử_dụng ống chống ... 3 ) Hạ và nhổ ống chống - Trước khi hạ ống chống phải chú_ý những điều sau : + Đo , kiểm_tra độ sâu và đường_kính hố khoan ; + Rửa sạch mùn khoan ( nếu là khoan đá ) ; + Đối_với những hố khoan sâu hơn 60 m cần kiểm_tra độ cong và xác_định độ sâu chuyển đường_kính hố khoan ; + Chuẩn_bị đủ số_lượng ống chống cần_thiết . Kiểm_tra quy_cách ống chống : độ thẳng , đầu_ren và đường_kính ; + Phần_ren đầu ống chống phải được cọ sạch bằng bàn_chải sắt vá được bôi_trơn bằng mỡ ; + Sắp_xếp các loại ống rồi ghi thứ_tự các ống chống sẽ hạ xuống hố khoan . Khi hạ ống chống phải theo thứ_tự đã ghi và chú_ý hạ các ống chống mới và dài trước , ống chống cũ và ngắn hạ sau . - Trong quá_trình hạ hay nhổ ống chống phải chú_ý các yêu_cầu sau đây : + Các ống chống phải được vặn chặt với nhau , ống nào không vặn được hết_ren thì không được hạ xuống hố khoan ; + Phải bảo_vệ đầu_ren , không được dùng vật rắn gõ vào đầu_ren ; + Khi nhổ hay hạ ống chống phải dùng quang treo , cáp và tời . Cấm dùng dây thừng buộc trực_tiếp vào ống chống để hạ hoặc nhổ ống chống ; + Phải căn_cứ vào sức nâng của tời và chiều cao tháp khoan mà định chiều dài cầu ống chống mỗi lần . Không được cẩu quá_sức nâng của tời ; + Phải dùng kẹp gỗ xiết chặt bằng bu_lông để giữ ống chống ở trên miệng lỗ khoan . ... Như_vậy trước và trong khi hạ ống chống_đối với công_trình thuỷ_lợi cần chú_ý những điều như quy_định trên . | 13,189 | |
Trước và trong khi hạ ống chống_đối với công_trình thuỷ_lợi cần chú_ý những điều gì ? | Căn_cứ theo tiết 6.3.4 tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... chú_ý hạ các ống chống mới và dài trước, ống chống cũ và ngắn hạ sau. - Trong quá_trình hạ hay nhổ ống chống phải chú_ý các yêu_cầu sau đây : + Các ống chống phải được vặn chặt với nhau, ống nào không vặn được hết_ren thì không được hạ xuống hố khoan ; + Phải bảo_vệ đầu_ren, không được dùng vật rắn gõ vào đầu_ren ; + Khi nhổ hay hạ ống chống phải dùng quang treo, cáp và tời. Cấm dùng dây thừng buộc trực_tiếp vào ống chống để hạ hoặc nhổ ống chống ; + Phải căn_cứ vào sức nâng của tời và chiều cao tháp khoan mà định chiều dài cầu ống chống mỗi lần. Không được cẩu quá_sức nâng của tời ; + Phải dùng kẹp gỗ xiết chặt bằng bu_lông để giữ ống chống ở trên miệng lỗ khoan.... Như_vậy trước và trong khi hạ ống chống_đối với công_trình thuỷ_lợi cần chú_ý những điều như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 6.3.4 tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Khoan máy ... 6.3 Các phương_pháp khoan ... 6.3.4 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt hoặc yêu_cầu đặc_biệt 6.3.4.1 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt a Khoan sử_dụng ống chống ... 3 ) Hạ và nhổ ống chống - Trước khi hạ ống chống phải chú_ý những điều sau : + Đo , kiểm_tra độ sâu và đường_kính hố khoan ; + Rửa sạch mùn khoan ( nếu là khoan đá ) ; + Đối_với những hố khoan sâu hơn 60 m cần kiểm_tra độ cong và xác_định độ sâu chuyển đường_kính hố khoan ; + Chuẩn_bị đủ số_lượng ống chống cần_thiết . Kiểm_tra quy_cách ống chống : độ thẳng , đầu_ren và đường_kính ; + Phần_ren đầu ống chống phải được cọ sạch bằng bàn_chải sắt vá được bôi_trơn bằng mỡ ; + Sắp_xếp các loại ống rồi ghi thứ_tự các ống chống sẽ hạ xuống hố khoan . Khi hạ ống chống phải theo thứ_tự đã ghi và chú_ý hạ các ống chống mới và dài trước , ống chống cũ và ngắn hạ sau . - Trong quá_trình hạ hay nhổ ống chống phải chú_ý các yêu_cầu sau đây : + Các ống chống phải được vặn chặt với nhau , ống nào không vặn được hết_ren thì không được hạ xuống hố khoan ; + Phải bảo_vệ đầu_ren , không được dùng vật rắn gõ vào đầu_ren ; + Khi nhổ hay hạ ống chống phải dùng quang treo , cáp và tời . Cấm dùng dây thừng buộc trực_tiếp vào ống chống để hạ hoặc nhổ ống chống ; + Phải căn_cứ vào sức nâng của tời và chiều cao tháp khoan mà định chiều dài cầu ống chống mỗi lần . Không được cẩu quá_sức nâng của tời ; + Phải dùng kẹp gỗ xiết chặt bằng bu_lông để giữ ống chống ở trên miệng lỗ khoan . ... Như_vậy trước và trong khi hạ ống chống_đối với công_trình thuỷ_lợi cần chú_ý những điều như quy_định trên . | 13,190 | |
Trước và trong khi hạ ống chống_đối với công_trình thuỷ_lợi cần chú_ý những điều gì ? | Căn_cứ theo tiết 6.3.4 tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... công_trình thuỷ_lợi cần chú_ý những điều như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 6.3.4 tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Khoan máy ... 6.3 Các phương_pháp khoan ... 6.3.4 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt hoặc yêu_cầu đặc_biệt 6.3.4.1 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt a Khoan sử_dụng ống chống ... 3 ) Hạ và nhổ ống chống - Trước khi hạ ống chống phải chú_ý những điều sau : + Đo , kiểm_tra độ sâu và đường_kính hố khoan ; + Rửa sạch mùn khoan ( nếu là khoan đá ) ; + Đối_với những hố khoan sâu hơn 60 m cần kiểm_tra độ cong và xác_định độ sâu chuyển đường_kính hố khoan ; + Chuẩn_bị đủ số_lượng ống chống cần_thiết . Kiểm_tra quy_cách ống chống : độ thẳng , đầu_ren và đường_kính ; + Phần_ren đầu ống chống phải được cọ sạch bằng bàn_chải sắt vá được bôi_trơn bằng mỡ ; + Sắp_xếp các loại ống rồi ghi thứ_tự các ống chống sẽ hạ xuống hố khoan . Khi hạ ống chống phải theo thứ_tự đã ghi và chú_ý hạ các ống chống mới và dài trước , ống chống cũ và ngắn hạ sau . - Trong quá_trình hạ hay nhổ ống chống phải chú_ý các yêu_cầu sau đây : + Các ống chống phải được vặn chặt với nhau , ống nào không vặn được hết_ren thì không được hạ xuống hố khoan ; + Phải bảo_vệ đầu_ren , không được dùng vật rắn gõ vào đầu_ren ; + Khi nhổ hay hạ ống chống phải dùng quang treo , cáp và tời . Cấm dùng dây thừng buộc trực_tiếp vào ống chống để hạ hoặc nhổ ống chống ; + Phải căn_cứ vào sức nâng của tời và chiều cao tháp khoan mà định chiều dài cầu ống chống mỗi lần . Không được cẩu quá_sức nâng của tời ; + Phải dùng kẹp gỗ xiết chặt bằng bu_lông để giữ ống chống ở trên miệng lỗ khoan . ... Như_vậy trước và trong khi hạ ống chống_đối với công_trình thuỷ_lợi cần chú_ý những điều như quy_định trên . | 13,191 | |
Đối_với công_trình thuỷ_lợi khoan sử_dụng dung_dịch để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong các trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo tiết 6.3.4 tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5: ... 2 021 quy_định như sau : Khoan máy ... 6.3 Các phương_pháp khoan ... 6.3.4 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt hoặc yêu_cầu đặc_biệt 6.3.4.1 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt ... b Khoan sử_dụng dung_dịch 1 ) Khoan sử_dụng dung_dịch để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong các trường_hợp sau : - Khoan vào các tầng đất_đá bở rời , bị tan_rã bởi nước_lã và hố khoan được phép sử_dụng dung_dịch để khoan ( theo quy_định tại điều 5.6 ) ; - Đất_đá ở thành hố khoan không bị tan_rã khi sử_dụng dung_dịch và dung_dịch có đủ khả_năng bảo_vệ thành hố khoan . ... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi khoan sử_dụng dung_dịch để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong các trường_hợp được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 6.3.4 tiểu_mục 6.3 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 915 5:2 021 quy_định như sau : Khoan máy ... 6.3 Các phương_pháp khoan ... 6.3.4 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt hoặc yêu_cầu đặc_biệt 6.3.4.1 Khoan trong điều_kiện đặc_biệt ... b Khoan sử_dụng dung_dịch 1 ) Khoan sử_dụng dung_dịch để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong các trường_hợp sau : - Khoan vào các tầng đất_đá bở rời , bị tan_rã bởi nước_lã và hố khoan được phép sử_dụng dung_dịch để khoan ( theo quy_định tại điều 5.6 ) ; - Đất_đá ở thành hố khoan không bị tan_rã khi sử_dụng dung_dịch và dung_dịch có đủ khả_năng bảo_vệ thành hố khoan . ... Như_vậy đối_với công_trình thuỷ_lợi khoan sử_dụng dung_dịch để gia_cố thành hố khoan thực_hiện trong các trường_hợp được quy_định như trên . | 13,192 | |
Xử_lý tiền tạm_ứng án_phí như_thế_nào trong trường_hợp vụ án bị đình_chỉ do các bên không có_mặt tại toà để giải_quyết ly_hôn ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , quy_định như sau : ... Xử_lý tạm_ứng án_phí, án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án, lệ_phí Toà_án 1. Trường_hợp giải_quyết vụ_việc dân_sự, vụ án hành_chính bị tạm đình_chỉ thì số tiền tạm_ứng án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án đã nộp được xử_lý khi vụ_việc được tiếp_tục giải_quyết. 2. Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 217 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự hoặc vì lý_do nguyên_đơn đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217, khoản 2 Điều 312 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự hoặc điểm a và điểm đ khoản 1 Điều 143, khoản 5 Điều 241 của Luật tố_tụng hành_chính thì số tiền tạm_ứng án_phí đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước. Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu trong vụ án dân_sự vì lý_do bị_đơn có yêu_cầu phản tố, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt thì số tiền tạm_ứng án_phí đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước.... Như_vậy, trong trường_hợp vụ án bị đình_chỉ do các bên không có_mặt tại | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , quy_định như sau : Xử_lý tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án 1 . Trường_hợp giải_quyết vụ_việc dân_sự , vụ án hành_chính bị tạm đình_chỉ thì số tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án đã nộp được xử_lý khi vụ_việc được tiếp_tục giải_quyết . 2 . Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 217 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự hoặc vì lý_do nguyên_đơn đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217 , khoản 2 Điều 312 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự hoặc điểm a và điểm đ khoản 1 Điều 143 , khoản 5 Điều 241 của Luật tố_tụng hành_chính thì số tiền tạm_ứng án_phí đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước . Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu trong vụ án dân_sự vì lý_do bị_đơn có yêu_cầu phản tố , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt thì số tiền tạm_ứng án_phí đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước . ... Như_vậy , trong trường_hợp vụ án bị đình_chỉ do các bên không có_mặt tại toà để giải_quyết ly_hôn thì tiền tạm_ứng án_phí sẽ được sung vào công_quỹ nhà_nước . | 13,193 | |
Xử_lý tiền tạm_ứng án_phí như_thế_nào trong trường_hợp vụ án bị đình_chỉ do các bên không có_mặt tại toà để giải_quyết ly_hôn ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , quy_định như sau : ... hai mà vẫn vắng_mặt thì số tiền tạm_ứng án_phí đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước.... Như_vậy, trong trường_hợp vụ án bị đình_chỉ do các bên không có_mặt tại toà để giải_quyết ly_hôn thì tiền tạm_ứng án_phí sẽ được sung vào công_quỹ nhà_nước. Xử_lý tạm_ứng án_phí, án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án, lệ_phí Toà_án 1. Trường_hợp giải_quyết vụ_việc dân_sự, vụ án hành_chính bị tạm đình_chỉ thì số tiền tạm_ứng án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án đã nộp được xử_lý khi vụ_việc được tiếp_tục giải_quyết. 2. Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 217 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự hoặc vì lý_do nguyên_đơn đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217, khoản 2 Điều 312 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự hoặc điểm a và điểm đ khoản 1 Điều 143, khoản 5 Điều 241 của Luật tố_tụng hành_chính thì số tiền tạm_ứng án_phí đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước. Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu trong vụ án dân_sự vì lý_do bị_đơn có yêu_cầu phản tố, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , quy_định như sau : Xử_lý tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án 1 . Trường_hợp giải_quyết vụ_việc dân_sự , vụ án hành_chính bị tạm đình_chỉ thì số tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án đã nộp được xử_lý khi vụ_việc được tiếp_tục giải_quyết . 2 . Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 217 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự hoặc vì lý_do nguyên_đơn đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217 , khoản 2 Điều 312 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự hoặc điểm a và điểm đ khoản 1 Điều 143 , khoản 5 Điều 241 của Luật tố_tụng hành_chính thì số tiền tạm_ứng án_phí đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước . Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu trong vụ án dân_sự vì lý_do bị_đơn có yêu_cầu phản tố , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt thì số tiền tạm_ứng án_phí đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước . ... Như_vậy , trong trường_hợp vụ án bị đình_chỉ do các bên không có_mặt tại toà để giải_quyết ly_hôn thì tiền tạm_ứng án_phí sẽ được sung vào công_quỹ nhà_nước . | 13,194 | |
Xử_lý tiền tạm_ứng án_phí như_thế_nào trong trường_hợp vụ án bị đình_chỉ do các bên không có_mặt tại toà để giải_quyết ly_hôn ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , quy_định như sau : ... thì số tiền tạm_ứng án_phí đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước. Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu trong vụ án dân_sự vì lý_do bị_đơn có yêu_cầu phản tố, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt thì số tiền tạm_ứng án_phí đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước.... Như_vậy, trong trường_hợp vụ án bị đình_chỉ do các bên không có_mặt tại toà để giải_quyết ly_hôn thì tiền tạm_ứng án_phí sẽ được sung vào công_quỹ nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , quy_định như sau : Xử_lý tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án 1 . Trường_hợp giải_quyết vụ_việc dân_sự , vụ án hành_chính bị tạm đình_chỉ thì số tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án đã nộp được xử_lý khi vụ_việc được tiếp_tục giải_quyết . 2 . Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 217 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự hoặc vì lý_do nguyên_đơn đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217 , khoản 2 Điều 312 của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự hoặc điểm a và điểm đ khoản 1 Điều 143 , khoản 5 Điều 241 của Luật tố_tụng hành_chính thì số tiền tạm_ứng án_phí đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước . Trường_hợp Toà_án ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết yêu_cầu trong vụ án dân_sự vì lý_do bị_đơn có yêu_cầu phản tố , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập đã được triệu_tập hợp_lệ lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt thì số tiền tạm_ứng án_phí đã nộp được sung vào công_quỹ nhà_nước . ... Như_vậy , trong trường_hợp vụ án bị đình_chỉ do các bên không có_mặt tại toà để giải_quyết ly_hôn thì tiền tạm_ứng án_phí sẽ được sung vào công_quỹ nhà_nước . | 13,195 | |
Nghĩa_vụ chịu án_phí ly_hôn được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , quy_định nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án ly_hôn được xác_địn: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14, quy_định nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án ly_hôn được xác_định như sau : - Nguyên_đơn phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án ly_hôn không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn. Trường_hợp thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu 50% mức án_phí ; - Các đương_sự trong vụ án hôn_nhân và gia_đình có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung của vợ_chồng thì ngoài việc chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 24 của Nghị_quyết này, còn phải chịu án_phí đối_với phần tài_sản có tranh_chấp như đối_với vụ án dân_sự có giá ngạch tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; - Trường_hợp vợ_chồng yêu_cầu người khác thực_hiện nghĩa_vụ về tài_sản mà Toà_án chấp_nhận yêu_cầu của vợ, chồng, thì người có nghĩa_vụ về tài_sản phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với giá_trị phân tài_sản mà họ phải thực_hiện ; nếu họ không thoả_thuận chia được với nhau mà gộp vào tài_sản chung và có yêu_cầu Toà_án giải_quyết thì mỗi người phải chịu án_phí dân_sự tương_ứng với | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , quy_định nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án ly_hôn được xác_định như sau : - Nguyên_đơn phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án ly_hôn không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn . Trường_hợp thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu 50% mức án_phí ; - Các đương_sự trong vụ án hôn_nhân và gia_đình có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung của vợ_chồng thì ngoài việc chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 24 của Nghị_quyết này , còn phải chịu án_phí đối_với phần tài_sản có tranh_chấp như đối_với vụ án dân_sự có giá ngạch tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; - Trường_hợp vợ_chồng yêu_cầu người khác thực_hiện nghĩa_vụ về tài_sản mà Toà_án chấp_nhận yêu_cầu của vợ , chồng , thì người có nghĩa_vụ về tài_sản phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với giá_trị phân tài_sản mà họ phải thực_hiện ; nếu họ không thoả_thuận chia được với nhau mà gộp vào tài_sản chung và có yêu_cầu Toà_án giải_quyết thì mỗi người phải chịu án_phí dân_sự tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; - Trường_hợp đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án , quyết_định trước khi Toà_án tiến_hành hoà_giải thì đương_sự không phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với việc phân_chia tài_sản chung ; - Trường_hợp Toà_án đã tiến_hành hoà_giải , tại phiên hoà_giải đương_sự không thoả_thuận việc phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng nhưng đến trước khi mở phiên_toà các bên đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ , chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án , quyết_định thì được xem là các bên đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án trong trường_hợp Toà_án hoà_giải trước khi mở phiên_toà và phải chịu 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; - Trường_hợp các đương_sự có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng , Toà_án tiến_hành hoà_giải , các đương_sự thống_nhất thoả_thuận được về việc phân_chia một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tai sản chung , còn một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung không thoả_thuận được thì các đương_sự vẫn phải chịu án_phí đối_với việc chia toàn_bộ tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng . | 13,196 | |
Nghĩa_vụ chịu án_phí ly_hôn được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , quy_định nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án ly_hôn được xác_địn: ... mà họ phải thực_hiện ; nếu họ không thoả_thuận chia được với nhau mà gộp vào tài_sản chung và có yêu_cầu Toà_án giải_quyết thì mỗi người phải chịu án_phí dân_sự tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; - Trường_hợp đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án, quyết_định trước khi Toà_án tiến_hành hoà_giải thì đương_sự không phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với việc phân_chia tài_sản chung ; - Trường_hợp Toà_án đã tiến_hành hoà_giải, tại phiên hoà_giải đương_sự không thoả_thuận việc phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng nhưng đến trước khi mở phiên_toà các bên đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ, chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án, quyết_định thì được xem là các bên đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án trong trường_hợp Toà_án hoà_giải trước khi mở phiên_toà và phải chịu 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; - Trường_hợp các đương_sự có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng, Toà_án tiến_hành hoà_giải, các đương_sự thống_nhất thoả_thuận được về việc phân_chia một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , quy_định nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án ly_hôn được xác_định như sau : - Nguyên_đơn phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án ly_hôn không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn . Trường_hợp thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu 50% mức án_phí ; - Các đương_sự trong vụ án hôn_nhân và gia_đình có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung của vợ_chồng thì ngoài việc chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 24 của Nghị_quyết này , còn phải chịu án_phí đối_với phần tài_sản có tranh_chấp như đối_với vụ án dân_sự có giá ngạch tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; - Trường_hợp vợ_chồng yêu_cầu người khác thực_hiện nghĩa_vụ về tài_sản mà Toà_án chấp_nhận yêu_cầu của vợ , chồng , thì người có nghĩa_vụ về tài_sản phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với giá_trị phân tài_sản mà họ phải thực_hiện ; nếu họ không thoả_thuận chia được với nhau mà gộp vào tài_sản chung và có yêu_cầu Toà_án giải_quyết thì mỗi người phải chịu án_phí dân_sự tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; - Trường_hợp đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án , quyết_định trước khi Toà_án tiến_hành hoà_giải thì đương_sự không phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với việc phân_chia tài_sản chung ; - Trường_hợp Toà_án đã tiến_hành hoà_giải , tại phiên hoà_giải đương_sự không thoả_thuận việc phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng nhưng đến trước khi mở phiên_toà các bên đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ , chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án , quyết_định thì được xem là các bên đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án trong trường_hợp Toà_án hoà_giải trước khi mở phiên_toà và phải chịu 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; - Trường_hợp các đương_sự có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng , Toà_án tiến_hành hoà_giải , các đương_sự thống_nhất thoả_thuận được về việc phân_chia một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tai sản chung , còn một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung không thoả_thuận được thì các đương_sự vẫn phải chịu án_phí đối_với việc chia toàn_bộ tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng . | 13,197 | |
Nghĩa_vụ chịu án_phí ly_hôn được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , quy_định nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án ly_hôn được xác_địn: ... có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng, Toà_án tiến_hành hoà_giải, các đương_sự thống_nhất thoả_thuận được về việc phân_chia một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tai sản chung, còn một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung không thoả_thuận được thì các đương_sự vẫn phải chịu án_phí đối_với việc chia toàn_bộ tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , quy_định nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với vụ án ly_hôn được xác_định như sau : - Nguyên_đơn phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án ly_hôn không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn . Trường_hợp thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu 50% mức án_phí ; - Các đương_sự trong vụ án hôn_nhân và gia_đình có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung của vợ_chồng thì ngoài việc chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 24 của Nghị_quyết này , còn phải chịu án_phí đối_với phần tài_sản có tranh_chấp như đối_với vụ án dân_sự có giá ngạch tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; - Trường_hợp vợ_chồng yêu_cầu người khác thực_hiện nghĩa_vụ về tài_sản mà Toà_án chấp_nhận yêu_cầu của vợ , chồng , thì người có nghĩa_vụ về tài_sản phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với giá_trị phân tài_sản mà họ phải thực_hiện ; nếu họ không thoả_thuận chia được với nhau mà gộp vào tài_sản chung và có yêu_cầu Toà_án giải_quyết thì mỗi người phải chịu án_phí dân_sự tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; - Trường_hợp đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án , quyết_định trước khi Toà_án tiến_hành hoà_giải thì đương_sự không phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với việc phân_chia tài_sản chung ; - Trường_hợp Toà_án đã tiến_hành hoà_giải , tại phiên hoà_giải đương_sự không thoả_thuận việc phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng nhưng đến trước khi mở phiên_toà các bên đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ , chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án , quyết_định thì được xem là các bên đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án trong trường_hợp Toà_án hoà_giải trước khi mở phiên_toà và phải chịu 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; - Trường_hợp các đương_sự có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng , Toà_án tiến_hành hoà_giải , các đương_sự thống_nhất thoả_thuận được về việc phân_chia một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tai sản chung , còn một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung không thoả_thuận được thì các đương_sự vẫn phải chịu án_phí đối_với việc chia toàn_bộ tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng . | 13,198 | |
Hồ_sơ đề_nghị miễn_giảm tiền tạm_ứng án_phí bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị miễn , giảm tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án 1 . Người đề_nghị được miễn , giảm tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , án_phí , lệ_phí Toà_án thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 12 , Điều 13 của Nghị_quyết này phải , có đơn đề_nghị nộp cho Toà_án có thẩm_quyền kèm theo các tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn , giảm . 2 . Đơn đề_nghị miễn , giảm tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án phải có các nội_dung sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn ; b ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm đơn ; c ) Lý_do và căn_cứ đề_nghị miễn , giảm . Như_vậy , trong trường_hợp thuộc đối_tượng được miễn_giảm tạm_ứng án_phí quy_định tại Điều 12 , Điều 13 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 thì người đề_nghị miễn_giảm sẽ chuẩn_bị đơn đề_nghị miễn , giảm tạm_ứng án_phí có nội_dung theo quy_định nêu trên và các tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn , giảm . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 , quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị miễn , giảm tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án 1 . Người đề_nghị được miễn , giảm tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , án_phí , lệ_phí Toà_án thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 12 , Điều 13 của Nghị_quyết này phải , có đơn đề_nghị nộp cho Toà_án có thẩm_quyền kèm theo các tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn , giảm . 2 . Đơn đề_nghị miễn , giảm tạm_ứng án_phí , án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , lệ_phí Toà_án phải có các nội_dung sau đây : a ) Ngày , tháng , năm làm đơn ; b ) Họ , tên , địa_chỉ của người làm đơn ; c ) Lý_do và căn_cứ đề_nghị miễn , giảm . Như_vậy , trong trường_hợp thuộc đối_tượng được miễn_giảm tạm_ứng án_phí quy_định tại Điều 12 , Điều 13 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 thì người đề_nghị miễn_giảm sẽ chuẩn_bị đơn đề_nghị miễn , giảm tạm_ứng án_phí có nội_dung theo quy_định nêu trên và các tài_liệu , chứng_cứ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn , giảm . | 13,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.