Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Cơ_quan , đơn_vị nhà_nước nào được thực_hiện hoạt_động cung_ứng nguồn nhân_lực , giới_thiệu việc_làm ?
Căn_cứ theo Điều 36 Luật Việc_làm 2013 và Điều 38 Luật Việc_làm 2013 có quy_định như sau : ... việc_làm ; e ) Đào_tạo kỹ_năng, dạy nghề theo quy_định của pháp_luật ; 2. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về việc_làm thành_lập thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 1 Điều này và thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp để trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định. Như_vậy hiện_nay trung_tâm dịch_vụ việc_làm là đơn_vị thực_hiện hoạt_động cung_ứng nguồn nhân_lực, giới_thiệu việc_làm. Theo đó Học_viện hàng_không Việt_Nam muốn hoạt_động cung_ứng, giới_thiệu việc_làm thì phải được thành_lập trung_tâm dịch_vụ việc_làm.
None
1
Căn_cứ theo Điều 36 Luật Việc_làm 2013 và Điều 38 Luật Việc_làm 2013 có quy_định như sau : Điều 36 . Dịch_vụ việc_làm 1 . Dịch_vụ việc_làm bao_gồm : tư_vấn , giới_thiệu việc_làm ; cung_ứng và tuyển lao_động theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; thu_thập , cung_cấp thông_tin về thị_trường lao_động . 2 . Tổ_chức dịch_vụ việc_làm bao_gồm trung_tâm dịch_vụ việc_làm và doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm . ... Điều 38 . Nhiệm_vụ của trung_tâm dịch_vụ việc_làm 1 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm có các nhiệm_vụ sau đây : a ) Tư_vấn , giới_thiệu việc_làm cho người lao_động và cung_cấp thông_tin thị_trường lao_động miễn_phí ; b ) Cung_ứng và tuyển lao_động theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Thu_thập thông_tin thị_trường lao_động ; d ) Phân_tích và dự_báo thị_trường lao_động ; đ ) Thực_hiện các chương_trình , dự_án về việc_làm ; e ) Đào_tạo kỹ_năng , dạy nghề theo quy_định của pháp_luật ; 2 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do cơ_quan quản_lý_nhà_nước về việc_làm thành_lập thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 1 Điều này và thực_hiện việc tiếp_nhận hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp để trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định . Như_vậy hiện_nay trung_tâm dịch_vụ việc_làm là đơn_vị thực_hiện hoạt_động cung_ứng nguồn nhân_lực , giới_thiệu việc_làm . Theo đó Học_viện hàng_không Việt_Nam muốn hoạt_động cung_ứng , giới_thiệu việc_làm thì phải được thành_lập trung_tâm dịch_vụ việc_làm .
1,500
Học_viện hàng_không Việt_Nam có được thành_lập trung_tâm dịch_vụ việc_làm không ?
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 23/2021/NĐ-CP và Điều 4 Nghị_định 23/2021/NĐ-CP có nêu như sau : ... Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1, 2 Điều 37 của Luật Việc_làm, gồm : a ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định thành_lập ; b ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định thành_lập ; c ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp trung_ương quyết_định thành_lập. 2. Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 của Luật Việc_làm. 3. Cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân khác có liên_quan trực_tiếp đến việc thực_hiện quy_định tại Nghị_định này.... Điều 4. Trình_tự, thủ_tục thành_lập, tổ_chức lại và giải_thể Trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể trung_tâm dịch_vụ việc_làm thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Hiện không có quy_định nào quy_định đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thành_lập trung_tâm giới_thiệu việc_làm hay bổ_sung chức_năng hoạt_động giới_thiệu việc_làm, cung_ứng nguồn nhân_lực. Học_Viện hàng_không Việt_Nam là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ Giao_thông vận_tải không_thể thành_lập trung_tâm giới_thiệu việc_làm, cung_ứng nguồn nhân_lực căn_cứ các
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 23/2021/NĐ-CP và Điều 4 Nghị_định 23/2021/NĐ-CP có nêu như sau : Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 37 của Luật Việc_làm , gồm : a ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định thành_lập ; b ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định thành_lập ; c ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp trung_ương quyết_định thành_lập . 2 . Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 của Luật Việc_làm . 3 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân khác có liên_quan trực_tiếp đến việc thực_hiện quy_định tại Nghị_định này . ... Điều 4 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , tổ_chức lại và giải_thể Trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể trung_tâm dịch_vụ việc_làm thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Hiện không có quy_định nào quy_định đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thành_lập trung_tâm giới_thiệu việc_làm hay bổ_sung chức_năng hoạt_động giới_thiệu việc_làm , cung_ứng nguồn nhân_lực . Học_Viện hàng_không Việt_Nam là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ Giao_thông vận_tải không_thể thành_lập trung_tâm giới_thiệu việc_làm , cung_ứng nguồn nhân_lực căn_cứ các quy_định trên .
1,501
Học_viện hàng_không Việt_Nam có được thành_lập trung_tâm dịch_vụ việc_làm không ?
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 23/2021/NĐ-CP và Điều 4 Nghị_định 23/2021/NĐ-CP có nêu như sau : ... bổ_sung chức_năng hoạt_động giới_thiệu việc_làm, cung_ứng nguồn nhân_lực. Học_Viện hàng_không Việt_Nam là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ Giao_thông vận_tải không_thể thành_lập trung_tâm giới_thiệu việc_làm, cung_ứng nguồn nhân_lực căn_cứ các quy_định trên. Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1, 2 Điều 37 của Luật Việc_làm, gồm : a ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định thành_lập ; b ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định thành_lập ; c ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp trung_ương quyết_định thành_lập. 2. Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 của Luật Việc_làm. 3. Cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân khác có liên_quan trực_tiếp đến việc thực_hiện quy_định tại Nghị_định này.... Điều 4. Trình_tự, thủ_tục thành_lập, tổ_chức lại và giải_thể Trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể trung_tâm dịch_vụ việc_làm thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Hiện không có quy_định nào quy_định đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thành_lập trung_tâm
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 23/2021/NĐ-CP và Điều 4 Nghị_định 23/2021/NĐ-CP có nêu như sau : Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 37 của Luật Việc_làm , gồm : a ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định thành_lập ; b ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định thành_lập ; c ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp trung_ương quyết_định thành_lập . 2 . Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 của Luật Việc_làm . 3 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân khác có liên_quan trực_tiếp đến việc thực_hiện quy_định tại Nghị_định này . ... Điều 4 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , tổ_chức lại và giải_thể Trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể trung_tâm dịch_vụ việc_làm thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Hiện không có quy_định nào quy_định đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thành_lập trung_tâm giới_thiệu việc_làm hay bổ_sung chức_năng hoạt_động giới_thiệu việc_làm , cung_ứng nguồn nhân_lực . Học_Viện hàng_không Việt_Nam là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ Giao_thông vận_tải không_thể thành_lập trung_tâm giới_thiệu việc_làm , cung_ứng nguồn nhân_lực căn_cứ các quy_định trên .
1,502
Học_viện hàng_không Việt_Nam có được thành_lập trung_tâm dịch_vụ việc_làm không ?
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 23/2021/NĐ-CP và Điều 4 Nghị_định 23/2021/NĐ-CP có nêu như sau : ... giải_thể trung_tâm dịch_vụ việc_làm thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Hiện không có quy_định nào quy_định đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thành_lập trung_tâm giới_thiệu việc_làm hay bổ_sung chức_năng hoạt_động giới_thiệu việc_làm, cung_ứng nguồn nhân_lực. Học_Viện hàng_không Việt_Nam là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ Giao_thông vận_tải không_thể thành_lập trung_tâm giới_thiệu việc_làm, cung_ứng nguồn nhân_lực căn_cứ các quy_định trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 23/2021/NĐ-CP và Điều 4 Nghị_định 23/2021/NĐ-CP có nêu như sau : Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 37 của Luật Việc_làm , gồm : a ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ quyết_định thành_lập ; b ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định thành_lập ; c ) Trung_tâm dịch_vụ việc_làm do người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp trung_ương quyết_định thành_lập . 2 . Doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 của Luật Việc_làm . 3 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân khác có liên_quan trực_tiếp đến việc thực_hiện quy_định tại Nghị_định này . ... Điều 4 . Trình_tự , thủ_tục thành_lập , tổ_chức lại và giải_thể Trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể trung_tâm dịch_vụ việc_làm thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Hiện không có quy_định nào quy_định đơn_vị sự_nghiệp công_lập được thành_lập trung_tâm giới_thiệu việc_làm hay bổ_sung chức_năng hoạt_động giới_thiệu việc_làm , cung_ứng nguồn nhân_lực . Học_Viện hàng_không Việt_Nam là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ Giao_thông vận_tải không_thể thành_lập trung_tâm giới_thiệu việc_làm , cung_ứng nguồn nhân_lực căn_cứ các quy_định trên .
1,503
Bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trên vỉa_hè có vi_phạm pháp_luật không ?
Căn_cứ Điều 36 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... Sử_dụng đường_phố và các hoạt_động khác trên đường_phố 1. Lòng_đường và hè phố chỉ được sử_dụng cho mục_đích giao_thông. 2. Các hoạt_động khác trên đường_phố phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này, trường_hợp đặc_biệt, việc sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường, hè phố vào mục_đích khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không được làm ảnh_hưởng đến trật_tự, an_toàn giao_thông. 3. Không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Các hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 35 của Luật này ; b ) Đổ rác hoặc phế_thải không đúng nơi quy_định ; c ) Xây, đặt bục, bệ trái_phép trên đường. Đồng_thời căn_cứ khoản 2 Điều 35 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Các hoạt_động khác trên đường_bộ... 2. Không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Họp chợ, mua, bán hàng_hoá trên đường_bộ ; b ) Tụ_tập đông người trái_phép trên đường_bộ ; c ) Thả rông súc_vật trên đường_bộ ; d ) Phơi thóc, lúa, rơm_rạ, nông_sản hoặc để vật khác trên đường_bộ ; đ )
None
1
Căn_cứ Điều 36 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Sử_dụng đường_phố và các hoạt_động khác trên đường_phố 1 . Lòng_đường và hè phố chỉ được sử_dụng cho mục_đích giao_thông . 2 . Các hoạt_động khác trên đường_phố phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này , trường_hợp đặc_biệt , việc sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường , hè phố vào mục_đích khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không được làm ảnh_hưởng đến trật_tự , an_toàn giao_thông . 3 . Không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Các hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 35 của Luật này ; b ) Đổ rác hoặc phế_thải không đúng nơi quy_định ; c ) Xây , đặt bục , bệ trái_phép trên đường . Đồng_thời căn_cứ khoản 2 Điều 35 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Các hoạt_động khác trên đường_bộ ... 2 . Không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Họp chợ , mua , bán hàng_hoá trên đường_bộ ; b ) Tụ_tập đông người trái_phép trên đường_bộ ; c ) Thả rông súc_vật trên đường_bộ ; d ) Phơi thóc , lúa , rơm_rạ , nông_sản hoặc để vật khác trên đường_bộ ; đ ) Đặt biển quảng_cáo trên đất của đường_bộ ; e ) Lắp_đặt biển_hiệu , biển quảng_cáo hoặc thiết_bị khác làm giảm sự chú_ý , gây nhầm_lẫn nội_dung biển_báo hiệu hoặc gây cản_trở người tham_gia giao_thông ; g ) Che_khuất biển_báo hiệu , đèn tín_hiệu giao_thông ; h ) Sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; i ) Hành_vi khác gây cản_trở giao_thông . Chiếu theo quy_định này , các hành_vi sau là hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ : ( 1 ) Họp chợ , mua , bán hàng_hoá trên đường_bộ ; ( 2 ) Tụ_tập đông người trái_phép trên đường_bộ ; ( 3 ) Thả rông súc_vật trên đường_bộ ; ( 4 ) Phơi thóc , lúa , rơm_rạ , nông_sản hoặc để vật khác trên đường_bộ ; ( 5 ) Đặt biển quảng_cáo trên đất của đường_bộ ; ( 6 ) Lắp_đặt biển_hiệu , biển quảng_cáo hoặc thiết_bị khác làm giảm sự chú_ý , gây nhầm_lẫn nội_dung biển_báo hiệu hoặc gây cản_trở người tham_gia giao_thông ; ( 7 ) Che_khuất biển_báo hiệu , đèn tín_hiệu giao_thông ; ( 8 ) Sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; ( 9 ) Hành_vi khác gây cản_trở giao_thông . ( 10 ) Đổ rác hoặc phế_thải không đúng nơi quy_định ; ( 11 ) Xây , đặt bục , bệ trái_phép trên đường . Bên cạnh đó , Mục_III_Phần 1 Thông_tư 04/2008/TT-BXD quy_định như sau : - Đường đô_thị là bộ_phận của hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị do Nhà_nước thống_nhất quản_lý và có phân_cấp quản_lý . - Bảo_đảm hè dành cho người đi bộ , lòng_đường thông_suốt cho các loại phương_tiện giao_thông cơ_giới và thô_sơ . - Khi sử_dụng hoặc tạm_thời sử_dụng một phần đường đô_thị vào mục_đích khác phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đồng_thời có giải_pháp để bảo_đảm không ảnh_hưởng đến trật_tự an_toàn giao_thông , vệ_sinh môi_trường và mỹ_quan đô_thị . Theo nguyên_tắc này , hè ( vỉa_hè ) được dành cho người đi bộ , lòng_đường dành cho các phương_tiện giao_thông cơ_giới và thô_sơ . Mọi hành_vi gây cản_trở giao_thông đều là hành_vi vi_phạm pháp_luật trừ trường_hợp sử_dụng hoặc tạm_thời sử_dụng một phần đường đô_thị vào mục_đích khác đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép . Do_vậy , đối_với hành_vi bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trên vỉa_hè mà không có sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền là hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
1,504
Bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trên vỉa_hè có vi_phạm pháp_luật không ?
Căn_cứ Điều 36 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... người trái_phép trên đường_bộ ; c ) Thả rông súc_vật trên đường_bộ ; d ) Phơi thóc, lúa, rơm_rạ, nông_sản hoặc để vật khác trên đường_bộ ; đ ) Đặt biển quảng_cáo trên đất của đường_bộ ; e ) Lắp_đặt biển_hiệu, biển quảng_cáo hoặc thiết_bị khác làm giảm sự chú_ý, gây nhầm_lẫn nội_dung biển_báo hiệu hoặc gây cản_trở người tham_gia giao_thông ; g ) Che_khuất biển_báo hiệu, đèn tín_hiệu giao_thông ; h ) Sử_dụng bàn trượt, pa-tanh, các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; i ) Hành_vi khác gây cản_trở giao_thông. Chiếu theo quy_định này, các hành_vi sau là hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ : ( 1 ) Họp chợ, mua, bán hàng_hoá trên đường_bộ ; ( 2 ) Tụ_tập đông người trái_phép trên đường_bộ ; ( 3 ) Thả rông súc_vật trên đường_bộ ; ( 4 ) Phơi thóc, lúa, rơm_rạ, nông_sản hoặc để vật khác trên đường_bộ ; ( 5 ) Đặt biển quảng_cáo trên đất của đường_bộ ; ( 6 ) Lắp_đặt biển_hiệu, biển quảng_cáo hoặc thiết_bị khác làm giảm sự chú_ý, gây
None
1
Căn_cứ Điều 36 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Sử_dụng đường_phố và các hoạt_động khác trên đường_phố 1 . Lòng_đường và hè phố chỉ được sử_dụng cho mục_đích giao_thông . 2 . Các hoạt_động khác trên đường_phố phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này , trường_hợp đặc_biệt , việc sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường , hè phố vào mục_đích khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không được làm ảnh_hưởng đến trật_tự , an_toàn giao_thông . 3 . Không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Các hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 35 của Luật này ; b ) Đổ rác hoặc phế_thải không đúng nơi quy_định ; c ) Xây , đặt bục , bệ trái_phép trên đường . Đồng_thời căn_cứ khoản 2 Điều 35 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Các hoạt_động khác trên đường_bộ ... 2 . Không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Họp chợ , mua , bán hàng_hoá trên đường_bộ ; b ) Tụ_tập đông người trái_phép trên đường_bộ ; c ) Thả rông súc_vật trên đường_bộ ; d ) Phơi thóc , lúa , rơm_rạ , nông_sản hoặc để vật khác trên đường_bộ ; đ ) Đặt biển quảng_cáo trên đất của đường_bộ ; e ) Lắp_đặt biển_hiệu , biển quảng_cáo hoặc thiết_bị khác làm giảm sự chú_ý , gây nhầm_lẫn nội_dung biển_báo hiệu hoặc gây cản_trở người tham_gia giao_thông ; g ) Che_khuất biển_báo hiệu , đèn tín_hiệu giao_thông ; h ) Sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; i ) Hành_vi khác gây cản_trở giao_thông . Chiếu theo quy_định này , các hành_vi sau là hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ : ( 1 ) Họp chợ , mua , bán hàng_hoá trên đường_bộ ; ( 2 ) Tụ_tập đông người trái_phép trên đường_bộ ; ( 3 ) Thả rông súc_vật trên đường_bộ ; ( 4 ) Phơi thóc , lúa , rơm_rạ , nông_sản hoặc để vật khác trên đường_bộ ; ( 5 ) Đặt biển quảng_cáo trên đất của đường_bộ ; ( 6 ) Lắp_đặt biển_hiệu , biển quảng_cáo hoặc thiết_bị khác làm giảm sự chú_ý , gây nhầm_lẫn nội_dung biển_báo hiệu hoặc gây cản_trở người tham_gia giao_thông ; ( 7 ) Che_khuất biển_báo hiệu , đèn tín_hiệu giao_thông ; ( 8 ) Sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; ( 9 ) Hành_vi khác gây cản_trở giao_thông . ( 10 ) Đổ rác hoặc phế_thải không đúng nơi quy_định ; ( 11 ) Xây , đặt bục , bệ trái_phép trên đường . Bên cạnh đó , Mục_III_Phần 1 Thông_tư 04/2008/TT-BXD quy_định như sau : - Đường đô_thị là bộ_phận của hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị do Nhà_nước thống_nhất quản_lý và có phân_cấp quản_lý . - Bảo_đảm hè dành cho người đi bộ , lòng_đường thông_suốt cho các loại phương_tiện giao_thông cơ_giới và thô_sơ . - Khi sử_dụng hoặc tạm_thời sử_dụng một phần đường đô_thị vào mục_đích khác phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đồng_thời có giải_pháp để bảo_đảm không ảnh_hưởng đến trật_tự an_toàn giao_thông , vệ_sinh môi_trường và mỹ_quan đô_thị . Theo nguyên_tắc này , hè ( vỉa_hè ) được dành cho người đi bộ , lòng_đường dành cho các phương_tiện giao_thông cơ_giới và thô_sơ . Mọi hành_vi gây cản_trở giao_thông đều là hành_vi vi_phạm pháp_luật trừ trường_hợp sử_dụng hoặc tạm_thời sử_dụng một phần đường đô_thị vào mục_đích khác đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép . Do_vậy , đối_với hành_vi bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trên vỉa_hè mà không có sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền là hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
1,505
Bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trên vỉa_hè có vi_phạm pháp_luật không ?
Căn_cứ Điều 36 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... khác trên đường_bộ ; ( 5 ) Đặt biển quảng_cáo trên đất của đường_bộ ; ( 6 ) Lắp_đặt biển_hiệu, biển quảng_cáo hoặc thiết_bị khác làm giảm sự chú_ý, gây nhầm_lẫn nội_dung biển_báo hiệu hoặc gây cản_trở người tham_gia giao_thông ; ( 7 ) Che_khuất biển_báo hiệu, đèn tín_hiệu giao_thông ; ( 8 ) Sử_dụng bàn trượt, pa-tanh, các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; ( 9 ) Hành_vi khác gây cản_trở giao_thông. ( 10 ) Đổ rác hoặc phế_thải không đúng nơi quy_định ; ( 11 ) Xây, đặt bục, bệ trái_phép trên đường. Bên cạnh đó, Mục_III_Phần 1 Thông_tư 04/2008/TT-BXD quy_định như sau : - Đường đô_thị là bộ_phận của hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị do Nhà_nước thống_nhất quản_lý và có phân_cấp quản_lý. - Bảo_đảm hè dành cho người đi bộ, lòng_đường thông_suốt cho các loại phương_tiện giao_thông cơ_giới và thô_sơ. - Khi sử_dụng hoặc tạm_thời sử_dụng một phần đường đô_thị vào mục_đích khác phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đồng_thời có giải_pháp để bảo_đảm không ảnh_hưởng đến trật_tự an_toàn giao_thông, vệ_sinh môi_trường và
None
1
Căn_cứ Điều 36 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Sử_dụng đường_phố và các hoạt_động khác trên đường_phố 1 . Lòng_đường và hè phố chỉ được sử_dụng cho mục_đích giao_thông . 2 . Các hoạt_động khác trên đường_phố phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này , trường_hợp đặc_biệt , việc sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường , hè phố vào mục_đích khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không được làm ảnh_hưởng đến trật_tự , an_toàn giao_thông . 3 . Không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Các hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 35 của Luật này ; b ) Đổ rác hoặc phế_thải không đúng nơi quy_định ; c ) Xây , đặt bục , bệ trái_phép trên đường . Đồng_thời căn_cứ khoản 2 Điều 35 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Các hoạt_động khác trên đường_bộ ... 2 . Không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Họp chợ , mua , bán hàng_hoá trên đường_bộ ; b ) Tụ_tập đông người trái_phép trên đường_bộ ; c ) Thả rông súc_vật trên đường_bộ ; d ) Phơi thóc , lúa , rơm_rạ , nông_sản hoặc để vật khác trên đường_bộ ; đ ) Đặt biển quảng_cáo trên đất của đường_bộ ; e ) Lắp_đặt biển_hiệu , biển quảng_cáo hoặc thiết_bị khác làm giảm sự chú_ý , gây nhầm_lẫn nội_dung biển_báo hiệu hoặc gây cản_trở người tham_gia giao_thông ; g ) Che_khuất biển_báo hiệu , đèn tín_hiệu giao_thông ; h ) Sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; i ) Hành_vi khác gây cản_trở giao_thông . Chiếu theo quy_định này , các hành_vi sau là hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ : ( 1 ) Họp chợ , mua , bán hàng_hoá trên đường_bộ ; ( 2 ) Tụ_tập đông người trái_phép trên đường_bộ ; ( 3 ) Thả rông súc_vật trên đường_bộ ; ( 4 ) Phơi thóc , lúa , rơm_rạ , nông_sản hoặc để vật khác trên đường_bộ ; ( 5 ) Đặt biển quảng_cáo trên đất của đường_bộ ; ( 6 ) Lắp_đặt biển_hiệu , biển quảng_cáo hoặc thiết_bị khác làm giảm sự chú_ý , gây nhầm_lẫn nội_dung biển_báo hiệu hoặc gây cản_trở người tham_gia giao_thông ; ( 7 ) Che_khuất biển_báo hiệu , đèn tín_hiệu giao_thông ; ( 8 ) Sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; ( 9 ) Hành_vi khác gây cản_trở giao_thông . ( 10 ) Đổ rác hoặc phế_thải không đúng nơi quy_định ; ( 11 ) Xây , đặt bục , bệ trái_phép trên đường . Bên cạnh đó , Mục_III_Phần 1 Thông_tư 04/2008/TT-BXD quy_định như sau : - Đường đô_thị là bộ_phận của hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị do Nhà_nước thống_nhất quản_lý và có phân_cấp quản_lý . - Bảo_đảm hè dành cho người đi bộ , lòng_đường thông_suốt cho các loại phương_tiện giao_thông cơ_giới và thô_sơ . - Khi sử_dụng hoặc tạm_thời sử_dụng một phần đường đô_thị vào mục_đích khác phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đồng_thời có giải_pháp để bảo_đảm không ảnh_hưởng đến trật_tự an_toàn giao_thông , vệ_sinh môi_trường và mỹ_quan đô_thị . Theo nguyên_tắc này , hè ( vỉa_hè ) được dành cho người đi bộ , lòng_đường dành cho các phương_tiện giao_thông cơ_giới và thô_sơ . Mọi hành_vi gây cản_trở giao_thông đều là hành_vi vi_phạm pháp_luật trừ trường_hợp sử_dụng hoặc tạm_thời sử_dụng một phần đường đô_thị vào mục_đích khác đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép . Do_vậy , đối_với hành_vi bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trên vỉa_hè mà không có sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền là hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
1,506
Bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trên vỉa_hè có vi_phạm pháp_luật không ?
Căn_cứ Điều 36 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... tạm_thời sử_dụng một phần đường đô_thị vào mục_đích khác phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đồng_thời có giải_pháp để bảo_đảm không ảnh_hưởng đến trật_tự an_toàn giao_thông, vệ_sinh môi_trường và mỹ_quan đô_thị. Theo nguyên_tắc này, hè ( vỉa_hè ) được dành cho người đi bộ, lòng_đường dành cho các phương_tiện giao_thông cơ_giới và thô_sơ. Mọi hành_vi gây cản_trở giao_thông đều là hành_vi vi_phạm pháp_luật trừ trường_hợp sử_dụng hoặc tạm_thời sử_dụng một phần đường đô_thị vào mục_đích khác đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép. Do_vậy, đối_với hành_vi bán_hoa, cây_cảnh ngày Tết trên vỉa_hè mà không có sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền là hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 36 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Sử_dụng đường_phố và các hoạt_động khác trên đường_phố 1 . Lòng_đường và hè phố chỉ được sử_dụng cho mục_đích giao_thông . 2 . Các hoạt_động khác trên đường_phố phải thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này , trường_hợp đặc_biệt , việc sử_dụng tạm_thời một phần lòng_đường , hè phố vào mục_đích khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không được làm ảnh_hưởng đến trật_tự , an_toàn giao_thông . 3 . Không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Các hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 35 của Luật này ; b ) Đổ rác hoặc phế_thải không đúng nơi quy_định ; c ) Xây , đặt bục , bệ trái_phép trên đường . Đồng_thời căn_cứ khoản 2 Điều 35 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Các hoạt_động khác trên đường_bộ ... 2 . Không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Họp chợ , mua , bán hàng_hoá trên đường_bộ ; b ) Tụ_tập đông người trái_phép trên đường_bộ ; c ) Thả rông súc_vật trên đường_bộ ; d ) Phơi thóc , lúa , rơm_rạ , nông_sản hoặc để vật khác trên đường_bộ ; đ ) Đặt biển quảng_cáo trên đất của đường_bộ ; e ) Lắp_đặt biển_hiệu , biển quảng_cáo hoặc thiết_bị khác làm giảm sự chú_ý , gây nhầm_lẫn nội_dung biển_báo hiệu hoặc gây cản_trở người tham_gia giao_thông ; g ) Che_khuất biển_báo hiệu , đèn tín_hiệu giao_thông ; h ) Sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; i ) Hành_vi khác gây cản_trở giao_thông . Chiếu theo quy_định này , các hành_vi sau là hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ : ( 1 ) Họp chợ , mua , bán hàng_hoá trên đường_bộ ; ( 2 ) Tụ_tập đông người trái_phép trên đường_bộ ; ( 3 ) Thả rông súc_vật trên đường_bộ ; ( 4 ) Phơi thóc , lúa , rơm_rạ , nông_sản hoặc để vật khác trên đường_bộ ; ( 5 ) Đặt biển quảng_cáo trên đất của đường_bộ ; ( 6 ) Lắp_đặt biển_hiệu , biển quảng_cáo hoặc thiết_bị khác làm giảm sự chú_ý , gây nhầm_lẫn nội_dung biển_báo hiệu hoặc gây cản_trở người tham_gia giao_thông ; ( 7 ) Che_khuất biển_báo hiệu , đèn tín_hiệu giao_thông ; ( 8 ) Sử_dụng bàn trượt , pa-tanh , các thiết_bị tương_tự trên phần đường xe chạy ; ( 9 ) Hành_vi khác gây cản_trở giao_thông . ( 10 ) Đổ rác hoặc phế_thải không đúng nơi quy_định ; ( 11 ) Xây , đặt bục , bệ trái_phép trên đường . Bên cạnh đó , Mục_III_Phần 1 Thông_tư 04/2008/TT-BXD quy_định như sau : - Đường đô_thị là bộ_phận của hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị do Nhà_nước thống_nhất quản_lý và có phân_cấp quản_lý . - Bảo_đảm hè dành cho người đi bộ , lòng_đường thông_suốt cho các loại phương_tiện giao_thông cơ_giới và thô_sơ . - Khi sử_dụng hoặc tạm_thời sử_dụng một phần đường đô_thị vào mục_đích khác phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đồng_thời có giải_pháp để bảo_đảm không ảnh_hưởng đến trật_tự an_toàn giao_thông , vệ_sinh môi_trường và mỹ_quan đô_thị . Theo nguyên_tắc này , hè ( vỉa_hè ) được dành cho người đi bộ , lòng_đường dành cho các phương_tiện giao_thông cơ_giới và thô_sơ . Mọi hành_vi gây cản_trở giao_thông đều là hành_vi vi_phạm pháp_luật trừ trường_hợp sử_dụng hoặc tạm_thời sử_dụng một phần đường đô_thị vào mục_đích khác đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép . Do_vậy , đối_với hành_vi bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trên vỉa_hè mà không có sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền là hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
1,507
Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trái_phép trên vỉa_hè là bao_nhiêu ?
Căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng, khai_thác trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ... 5. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Dựng rạp, lều quán, cổng ra_vào, tường rào các loại, công_trình khác trái_phép trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 6, điểm b khoản 8, điểm a khoản 9 Điều này ; b ) Sử_dụng trái_phép lòng_đường đô_thị, hè phố để : Họp chợ ; kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bày, bán hàng_hoá ; sửa_chữa phương_tiện, máy_móc, thiết_bị ; rửa xe ; đặt, treo biển_hiệu, biển quảng_cáo ; xây, đặt bục bệ ; làm mái che hoặc thực_hiện các hoạt_động khác gây cản_trở giao_thông, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 6 ; khoản 7 ; điểm a khoản 8 Điều này ; c ) Chiếm_dụng lòng_đường đô_thị hoặc hè phố dưới 05 m2 làm nơi
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng , khai_thác trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Dựng rạp , lều quán , cổng ra_vào , tường rào các loại , công_trình khác trái_phép trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 6 , điểm b khoản 8 , điểm a khoản 9 Điều này ; b ) Sử_dụng trái_phép lòng_đường đô_thị , hè phố để : Họp chợ ; kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bày , bán hàng_hoá ; sửa_chữa phương_tiện , máy_móc , thiết_bị ; rửa xe ; đặt , treo biển_hiệu , biển quảng_cáo ; xây , đặt bục bệ ; làm mái che hoặc thực_hiện các hoạt_động khác gây cản_trở giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 6 ; khoản 7 ; điểm a khoản 8 Điều này ; c ) Chiếm_dụng lòng_đường đô_thị hoặc hè phố dưới 05 m2 làm nơi trông , giữ xe ; d ) Chiếm_dụng phần đường xe chạy hoặc lề_đường của đường ngoài đô_thị dưới 20 m2 làm nơi trông , giữ xe . Chiếu theo quy_định này , đối_với hành_vi bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trái_phép trên vỉa_hè mức xử_phạt hành_chính là từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với tổ_chức .
1,508
Mức xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trái_phép trên vỉa_hè là bao_nhiêu ?
Căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... điểm e, điểm g khoản 6 ; khoản 7 ; điểm a khoản 8 Điều này ; c ) Chiếm_dụng lòng_đường đô_thị hoặc hè phố dưới 05 m2 làm nơi trông, giữ xe ; d ) Chiếm_dụng phần đường xe chạy hoặc lề_đường của đường ngoài đô_thị dưới 20 m2 làm nơi trông, giữ xe. Chiếu theo quy_định này, đối_với hành_vi bán_hoa, cây_cảnh ngày Tết trái_phép trên vỉa_hè mức xử_phạt hành_chính là từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với tổ_chức.
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng , khai_thác trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với tổ_chức thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Dựng rạp , lều quán , cổng ra_vào , tường rào các loại , công_trình khác trái_phép trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 6 , điểm b khoản 8 , điểm a khoản 9 Điều này ; b ) Sử_dụng trái_phép lòng_đường đô_thị , hè phố để : Họp chợ ; kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bày , bán hàng_hoá ; sửa_chữa phương_tiện , máy_móc , thiết_bị ; rửa xe ; đặt , treo biển_hiệu , biển quảng_cáo ; xây , đặt bục bệ ; làm mái che hoặc thực_hiện các hoạt_động khác gây cản_trở giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 6 ; khoản 7 ; điểm a khoản 8 Điều này ; c ) Chiếm_dụng lòng_đường đô_thị hoặc hè phố dưới 05 m2 làm nơi trông , giữ xe ; d ) Chiếm_dụng phần đường xe chạy hoặc lề_đường của đường ngoài đô_thị dưới 20 m2 làm nơi trông , giữ xe . Chiếu theo quy_định này , đối_với hành_vi bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trái_phép trên vỉa_hè mức xử_phạt hành_chính là từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với tổ_chức .
1,509
Biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật giao_thông đường_bộ khi bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trái_phép trên vỉa_hè là gì ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng, khai_thác trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ... 10. Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt, cá_nhân, tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này buộc phải thu_dọn thóc, lúa, rơm, rạ, nông, lâm, hải_sản, thiết_bị trên đường_bộ ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều này buộc phải di_dời cây_trồng không đúng quy_định và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c, điểm d khoản 2 Điều này buộc phải thu_dọn vật_tư, vật_liệu, hàng_hoá và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 3 ; khoản 4 ; điểm b, điểm c, điểm d khoản 5 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 6 ; khoản 7 ; điểm
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng , khai_thác trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ ... 10 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này buộc phải thu_dọn thóc , lúa , rơm , rạ , nông , lâm , hải_sản , thiết_bị trên đường_bộ ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều này buộc phải di_dời cây_trồng không đúng quy_định và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c , điểm d khoản 2 Điều này buộc phải thu_dọn vật_tư , vật_liệu , hàng_hoá và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 3 ; khoản 4 ; điểm b , điểm c , điểm d khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 6 ; khoản 7 ; điểm a khoản 8 Điều này buộc phải thu_dọn rác , chất phế_thải , phương_tiện , vật_tư , vật_liệu , hàng_hoá , máy_móc , thiết_bị , biển_hiệu , biển quảng_cáo , các loại vật_dụng khác và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 5 , điểm đ khoản 6 , điểm b khoản 8 , khoản 9 Điều này buộc phải tháo_dỡ công_trình xây_dựng trái_phép ( không có giấy_phép hoặc không đúng với giấy_phép ) và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra . Chiếu theo quy_định này , ngoài bị xử_lý hành_chính với hành_vi vi_phạm phát luật về giao_thông đường_bộ , người bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trên vỉa_hè có bị áp_dụng biện_pháp phạt bổ_sung sau : Thu_dọn rác , chất phế_thải , phương_tiện , vật_tư , vật_liệu , hàng_hoá , máy_móc , thiết_bị , biển_hiệu , biển quảng_cáo , các loại vật_dụng khác và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra .
1,510
Biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật giao_thông đường_bộ khi bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trái_phép trên vỉa_hè là gì ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... 5 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 6 ; khoản 7 ; điểm a khoản 8 Điều này buộc phải thu_dọn rác, chất phế_thải, phương_tiện, vật_tư, vật_liệu, hàng_hoá, máy_móc, thiết_bị, biển_hiệu, biển quảng_cáo, các loại vật_dụng khác và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 5, điểm đ khoản 6, điểm b khoản 8, khoản 9 Điều này buộc phải tháo_dỡ công_trình xây_dựng trái_phép ( không có giấy_phép hoặc không đúng với giấy_phép ) và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra. Chiếu theo quy_định này, ngoài bị xử_lý hành_chính với hành_vi vi_phạm phát luật về giao_thông đường_bộ, người bán_hoa, cây_cảnh ngày Tết trên vỉa_hè có bị áp_dụng biện_pháp phạt bổ_sung sau : Thu_dọn rác, chất phế_thải, phương_tiện, vật_tư, vật_liệu, hàng_hoá, máy_móc, thiết_bị, biển_hiệu, biển quảng_cáo, các loại vật_dụng khác và khôi_phục lại
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng , khai_thác trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ ... 10 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này buộc phải thu_dọn thóc , lúa , rơm , rạ , nông , lâm , hải_sản , thiết_bị trên đường_bộ ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều này buộc phải di_dời cây_trồng không đúng quy_định và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c , điểm d khoản 2 Điều này buộc phải thu_dọn vật_tư , vật_liệu , hàng_hoá và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 3 ; khoản 4 ; điểm b , điểm c , điểm d khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 6 ; khoản 7 ; điểm a khoản 8 Điều này buộc phải thu_dọn rác , chất phế_thải , phương_tiện , vật_tư , vật_liệu , hàng_hoá , máy_móc , thiết_bị , biển_hiệu , biển quảng_cáo , các loại vật_dụng khác và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 5 , điểm đ khoản 6 , điểm b khoản 8 , khoản 9 Điều này buộc phải tháo_dỡ công_trình xây_dựng trái_phép ( không có giấy_phép hoặc không đúng với giấy_phép ) và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra . Chiếu theo quy_định này , ngoài bị xử_lý hành_chính với hành_vi vi_phạm phát luật về giao_thông đường_bộ , người bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trên vỉa_hè có bị áp_dụng biện_pháp phạt bổ_sung sau : Thu_dọn rác , chất phế_thải , phương_tiện , vật_tư , vật_liệu , hàng_hoá , máy_móc , thiết_bị , biển_hiệu , biển quảng_cáo , các loại vật_dụng khác và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra .
1,511
Biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật giao_thông đường_bộ khi bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trái_phép trên vỉa_hè là gì ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : ... : Thu_dọn rác, chất phế_thải, phương_tiện, vật_tư, vật_liệu, hàng_hoá, máy_móc, thiết_bị, biển_hiệu, biển quảng_cáo, các loại vật_dụng khác và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 12 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về sử_dụng , khai_thác trong phạm_vi đất dành cho đường_bộ ... 10 . Ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này buộc phải thu_dọn thóc , lúa , rơm , rạ , nông , lâm , hải_sản , thiết_bị trên đường_bộ ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều này buộc phải di_dời cây_trồng không đúng quy_định và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c , điểm d khoản 2 Điều này buộc phải thu_dọn vật_tư , vật_liệu , hàng_hoá và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 3 ; khoản 4 ; điểm b , điểm c , điểm d khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 6 ; khoản 7 ; điểm a khoản 8 Điều này buộc phải thu_dọn rác , chất phế_thải , phương_tiện , vật_tư , vật_liệu , hàng_hoá , máy_móc , thiết_bị , biển_hiệu , biển quảng_cáo , các loại vật_dụng khác và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 5 , điểm đ khoản 6 , điểm b khoản 8 , khoản 9 Điều này buộc phải tháo_dỡ công_trình xây_dựng trái_phép ( không có giấy_phép hoặc không đúng với giấy_phép ) và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra . Chiếu theo quy_định này , ngoài bị xử_lý hành_chính với hành_vi vi_phạm phát luật về giao_thông đường_bộ , người bán_hoa , cây_cảnh ngày Tết trên vỉa_hè có bị áp_dụng biện_pháp phạt bổ_sung sau : Thu_dọn rác , chất phế_thải , phương_tiện , vật_tư , vật_liệu , hàng_hoá , máy_móc , thiết_bị , biển_hiệu , biển quảng_cáo , các loại vật_dụng khác và khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi do vi_phạm hành_chính gây ra .
1,512
Hội_đồng thẩm_định giáo_trình đào_tạo của trường trung_cấp nghề bao_gồm những_ai và phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 16 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Thẩm_định , duyệt và sử_dụng giáo_trình đào_tạo 1 . Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ... c ) Hội_đồng thẩm_định giáo_trình đào_tạo gồm : Chủ_tịch , Phó chủ_tịch , Thư_ký và các Uỷ_viên là giáo_viên , giảng_viên , các chuyên_gia , cán_bộ quản_lý có kinh_nghiệm của ngành , nghề đào_tạo . Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng thẩm_định giáo_trình là những người có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành , nghề có liên_quan ; có ít_nhất 5 năm kinh_nghiệm trong công_tác giảng_dạy và biên_soạn giáo_trình ; có uy_tín trong sản_xuất , kinh_doanh , quản_lý trong lĩnh_vực của ngành , nghề đào_tạo . Theo đó , Hội_đồng thẩm_định giáo_trình đào_tạo của trường trung_cấp nghề gồm : Chủ_tịch , Phó chủ_tịch , Thư_ký và các Uỷ_viên là giáo_viên , giảng_viên , các chuyên_gia , cán_bộ quản_lý có kinh_nghiệm của ngành , nghề đào_tạo . Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng thẩm_định giáo_trình là những người có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành , nghề có liên_quan ; có ít_nhất 5 năm kinh_nghiệm trong công_tác giảng_dạy và biên_soạn giáo_trình ; có uy_tín trong sản_xuất , kinh_doanh , quản_lý trong lĩnh_vực của ngành , nghề đào_tạo .
None
1
Căn_cứ theo điểm c khoản 1 Điều 16 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Thẩm_định , duyệt và sử_dụng giáo_trình đào_tạo 1 . Hội_đồng thẩm_định giáo_trình ... c ) Hội_đồng thẩm_định giáo_trình đào_tạo gồm : Chủ_tịch , Phó chủ_tịch , Thư_ký và các Uỷ_viên là giáo_viên , giảng_viên , các chuyên_gia , cán_bộ quản_lý có kinh_nghiệm của ngành , nghề đào_tạo . Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng thẩm_định giáo_trình là những người có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành , nghề có liên_quan ; có ít_nhất 5 năm kinh_nghiệm trong công_tác giảng_dạy và biên_soạn giáo_trình ; có uy_tín trong sản_xuất , kinh_doanh , quản_lý trong lĩnh_vực của ngành , nghề đào_tạo . Theo đó , Hội_đồng thẩm_định giáo_trình đào_tạo của trường trung_cấp nghề gồm : Chủ_tịch , Phó chủ_tịch , Thư_ký và các Uỷ_viên là giáo_viên , giảng_viên , các chuyên_gia , cán_bộ quản_lý có kinh_nghiệm của ngành , nghề đào_tạo . Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng thẩm_định giáo_trình là những người có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành , nghề có liên_quan ; có ít_nhất 5 năm kinh_nghiệm trong công_tác giảng_dạy và biên_soạn giáo_trình ; có uy_tín trong sản_xuất , kinh_doanh , quản_lý trong lĩnh_vực của ngành , nghề đào_tạo .
1,513
Hội_đồng thẩm_định giáo_trình đào_tạo của trường trung_cấp nghề có nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 16 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Thẩm_định , duyệt và sử_dụng giáo_trình đào_tạo 1 . Hội_đồng thẩm_định giáo_trình a ) Hội_đồng thẩm_định giáo_trình đào_tạo do Hiệu_trưởng nhà_trường ra quyết_định thành_lập để thực_hiện nhiệm_vụ thẩm_định giáo_trình cho từng ngành , nghề theo từng cấp trình_độ đào_tạo . b ) Hội_đồng thẩm_định giáo_trình đào_tạo có nhiệm_vụ giúp Hiệu_trưởng nhà_trường trong việc nhận_xét , đánh_giá , thẩm_định giáo_trình ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng giáo_trình . Báo_cáo kết_quả thẩm_định để Hiệu_trưởng nhà_trường xem_xét , làm căn_cứ quyết_định phê_duyệt và sử_dụng . Như_vậy , Hội_đồng thẩm_định giáo_trình đào_tạo của trường trung_cấp nghề có nhiệm_vụ giúp Hiệu_trưởng nhà_trường trong việc nhận_xét , đánh_giá , thẩm_định giáo_trình ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng giáo_trình . Báo_cáo kết_quả thẩm_định để Hiệu_trưởng nhà_trường xem_xét , làm căn_cứ quyết_định phê_duyệt và sử_dụng . Giáo_trình đào_tạo ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 16 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Thẩm_định , duyệt và sử_dụng giáo_trình đào_tạo 1 . Hội_đồng thẩm_định giáo_trình a ) Hội_đồng thẩm_định giáo_trình đào_tạo do Hiệu_trưởng nhà_trường ra quyết_định thành_lập để thực_hiện nhiệm_vụ thẩm_định giáo_trình cho từng ngành , nghề theo từng cấp trình_độ đào_tạo . b ) Hội_đồng thẩm_định giáo_trình đào_tạo có nhiệm_vụ giúp Hiệu_trưởng nhà_trường trong việc nhận_xét , đánh_giá , thẩm_định giáo_trình ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng giáo_trình . Báo_cáo kết_quả thẩm_định để Hiệu_trưởng nhà_trường xem_xét , làm căn_cứ quyết_định phê_duyệt và sử_dụng . Như_vậy , Hội_đồng thẩm_định giáo_trình đào_tạo của trường trung_cấp nghề có nhiệm_vụ giúp Hiệu_trưởng nhà_trường trong việc nhận_xét , đánh_giá , thẩm_định giáo_trình ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng giáo_trình . Báo_cáo kết_quả thẩm_định để Hiệu_trưởng nhà_trường xem_xét , làm căn_cứ quyết_định phê_duyệt và sử_dụng . Giáo_trình đào_tạo ( Hình từ Internet )
1,514
Tổ_chức thẩm_định , duyệt giáo_trình đào_tạo của trường trung_cấp nghề được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Thẩm_định, duyệt và sử_dụng giáo_trình đào_tạo... 2. Tổ_chức thẩm_định, duyệt giáo_trình đào_tạo a ) Hội_đồng thẩm_định làm_việc dưới sự điều_hành của Chủ_tịch hội_đồng. b ) Phiên họp của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình phải đảm_bảo có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên, trong đó phải có Chủ_tịch và Thư_ký. c ) Tổ / nhóm biên_soạn báo_cáo kết_quả biên_soạn giáo_trình đào_tạo. d ) Hội_đồng thẩm_định giáo_trình nhận_xét, đánh_giá về bản dự_thảo giáo_trình ; Chủ_tịch hội_đồng thẩm_định kết_luận về chất_lượng giáo_trình đào_tạo. đ ) Hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định. e ) Báo_cáo kết_quả thẩm_định giáo_trình đào_tạo sau khi đã hoàn_chỉnh theo ý_kiến của hội_đồng thẩm_định để Hiệu_trưởng nhà_trường ra quyết_định phê_duyệt và đưa vào sử_dụng. Theo đó, tổ_chức thẩm_định, duyệt giáo_trình đào_tạo của trường trung_cấp nghề như sau : - Hội_đồng thẩm_định làm_việc dưới sự điều_hành của Chủ_tịch hội_đồng. - Phiên họp của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình phải đảm_bảo có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên, trong đó phải có Chủ_tịch và Thư_ký. - Tổ / nhóm biên_soạn báo_cáo kết_quả biên_soạn giáo_trình đào_tạo. - Hội_đồng thẩm_định giáo_trình nhận_xét, đánh_giá về bản dự_thảo giáo_trình ; Chủ_tịch hội_đồng
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Thẩm_định , duyệt và sử_dụng giáo_trình đào_tạo ... 2 . Tổ_chức thẩm_định , duyệt giáo_trình đào_tạo a ) Hội_đồng thẩm_định làm_việc dưới sự điều_hành của Chủ_tịch hội_đồng . b ) Phiên họp của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình phải đảm_bảo có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên , trong đó phải có Chủ_tịch và Thư_ký . c ) Tổ / nhóm biên_soạn báo_cáo kết_quả biên_soạn giáo_trình đào_tạo . d ) Hội_đồng thẩm_định giáo_trình nhận_xét , đánh_giá về bản dự_thảo giáo_trình ; Chủ_tịch hội_đồng thẩm_định kết_luận về chất_lượng giáo_trình đào_tạo . đ ) Hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định . e ) Báo_cáo kết_quả thẩm_định giáo_trình đào_tạo sau khi đã hoàn_chỉnh theo ý_kiến của hội_đồng thẩm_định để Hiệu_trưởng nhà_trường ra quyết_định phê_duyệt và đưa vào sử_dụng . Theo đó , tổ_chức thẩm_định , duyệt giáo_trình đào_tạo của trường trung_cấp nghề như sau : - Hội_đồng thẩm_định làm_việc dưới sự điều_hành của Chủ_tịch hội_đồng . - Phiên họp của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình phải đảm_bảo có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên , trong đó phải có Chủ_tịch và Thư_ký . - Tổ / nhóm biên_soạn báo_cáo kết_quả biên_soạn giáo_trình đào_tạo . - Hội_đồng thẩm_định giáo_trình nhận_xét , đánh_giá về bản dự_thảo giáo_trình ; Chủ_tịch hội_đồng thẩm_định kết_luận về chất_lượng giáo_trình đào_tạo . - Hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định . - Báo_cáo kết_quả thẩm_định giáo_trình đào_tạo sau khi đã hoàn_chỉnh theo ý_kiến của hội_đồng thẩm_định để Hiệu_trưởng nhà_trường ra quyết_định phê_duyệt và đưa vào sử_dụng .
1,515
Tổ_chức thẩm_định , duyệt giáo_trình đào_tạo của trường trung_cấp nghề được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... đó phải có Chủ_tịch và Thư_ký. - Tổ / nhóm biên_soạn báo_cáo kết_quả biên_soạn giáo_trình đào_tạo. - Hội_đồng thẩm_định giáo_trình nhận_xét, đánh_giá về bản dự_thảo giáo_trình ; Chủ_tịch hội_đồng thẩm_định kết_luận về chất_lượng giáo_trình đào_tạo. - Hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định. - Báo_cáo kết_quả thẩm_định giáo_trình đào_tạo sau khi đã hoàn_chỉnh theo ý_kiến của hội_đồng thẩm_định để Hiệu_trưởng nhà_trường ra quyết_định phê_duyệt và đưa vào sử_dụng. Thẩm_định, duyệt và sử_dụng giáo_trình đào_tạo... 2. Tổ_chức thẩm_định, duyệt giáo_trình đào_tạo a ) Hội_đồng thẩm_định làm_việc dưới sự điều_hành của Chủ_tịch hội_đồng. b ) Phiên họp của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình phải đảm_bảo có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên, trong đó phải có Chủ_tịch và Thư_ký. c ) Tổ / nhóm biên_soạn báo_cáo kết_quả biên_soạn giáo_trình đào_tạo. d ) Hội_đồng thẩm_định giáo_trình nhận_xét, đánh_giá về bản dự_thảo giáo_trình ; Chủ_tịch hội_đồng thẩm_định kết_luận về chất_lượng giáo_trình đào_tạo. đ ) Hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định. e ) Báo_cáo kết_quả thẩm_định giáo_trình đào_tạo sau khi đã hoàn_chỉnh theo ý_kiến của hội_đồng thẩm_định để Hiệu_trưởng nhà_trường ra quyết_định phê_duyệt và đưa vào sử_dụng
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Thẩm_định , duyệt và sử_dụng giáo_trình đào_tạo ... 2 . Tổ_chức thẩm_định , duyệt giáo_trình đào_tạo a ) Hội_đồng thẩm_định làm_việc dưới sự điều_hành của Chủ_tịch hội_đồng . b ) Phiên họp của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình phải đảm_bảo có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên , trong đó phải có Chủ_tịch và Thư_ký . c ) Tổ / nhóm biên_soạn báo_cáo kết_quả biên_soạn giáo_trình đào_tạo . d ) Hội_đồng thẩm_định giáo_trình nhận_xét , đánh_giá về bản dự_thảo giáo_trình ; Chủ_tịch hội_đồng thẩm_định kết_luận về chất_lượng giáo_trình đào_tạo . đ ) Hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định . e ) Báo_cáo kết_quả thẩm_định giáo_trình đào_tạo sau khi đã hoàn_chỉnh theo ý_kiến của hội_đồng thẩm_định để Hiệu_trưởng nhà_trường ra quyết_định phê_duyệt và đưa vào sử_dụng . Theo đó , tổ_chức thẩm_định , duyệt giáo_trình đào_tạo của trường trung_cấp nghề như sau : - Hội_đồng thẩm_định làm_việc dưới sự điều_hành của Chủ_tịch hội_đồng . - Phiên họp của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình phải đảm_bảo có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên , trong đó phải có Chủ_tịch và Thư_ký . - Tổ / nhóm biên_soạn báo_cáo kết_quả biên_soạn giáo_trình đào_tạo . - Hội_đồng thẩm_định giáo_trình nhận_xét , đánh_giá về bản dự_thảo giáo_trình ; Chủ_tịch hội_đồng thẩm_định kết_luận về chất_lượng giáo_trình đào_tạo . - Hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định . - Báo_cáo kết_quả thẩm_định giáo_trình đào_tạo sau khi đã hoàn_chỉnh theo ý_kiến của hội_đồng thẩm_định để Hiệu_trưởng nhà_trường ra quyết_định phê_duyệt và đưa vào sử_dụng .
1,516
Tổ_chức thẩm_định , duyệt giáo_trình đào_tạo của trường trung_cấp nghề được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định. e ) Báo_cáo kết_quả thẩm_định giáo_trình đào_tạo sau khi đã hoàn_chỉnh theo ý_kiến của hội_đồng thẩm_định để Hiệu_trưởng nhà_trường ra quyết_định phê_duyệt và đưa vào sử_dụng. Theo đó, tổ_chức thẩm_định, duyệt giáo_trình đào_tạo của trường trung_cấp nghề như sau : - Hội_đồng thẩm_định làm_việc dưới sự điều_hành của Chủ_tịch hội_đồng. - Phiên họp của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình phải đảm_bảo có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên, trong đó phải có Chủ_tịch và Thư_ký. - Tổ / nhóm biên_soạn báo_cáo kết_quả biên_soạn giáo_trình đào_tạo. - Hội_đồng thẩm_định giáo_trình nhận_xét, đánh_giá về bản dự_thảo giáo_trình ; Chủ_tịch hội_đồng thẩm_định kết_luận về chất_lượng giáo_trình đào_tạo. - Hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định. - Báo_cáo kết_quả thẩm_định giáo_trình đào_tạo sau khi đã hoàn_chỉnh theo ý_kiến của hội_đồng thẩm_định để Hiệu_trưởng nhà_trường ra quyết_định phê_duyệt và đưa vào sử_dụng.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 03/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Thẩm_định , duyệt và sử_dụng giáo_trình đào_tạo ... 2 . Tổ_chức thẩm_định , duyệt giáo_trình đào_tạo a ) Hội_đồng thẩm_định làm_việc dưới sự điều_hành của Chủ_tịch hội_đồng . b ) Phiên họp của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình phải đảm_bảo có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên , trong đó phải có Chủ_tịch và Thư_ký . c ) Tổ / nhóm biên_soạn báo_cáo kết_quả biên_soạn giáo_trình đào_tạo . d ) Hội_đồng thẩm_định giáo_trình nhận_xét , đánh_giá về bản dự_thảo giáo_trình ; Chủ_tịch hội_đồng thẩm_định kết_luận về chất_lượng giáo_trình đào_tạo . đ ) Hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định . e ) Báo_cáo kết_quả thẩm_định giáo_trình đào_tạo sau khi đã hoàn_chỉnh theo ý_kiến của hội_đồng thẩm_định để Hiệu_trưởng nhà_trường ra quyết_định phê_duyệt và đưa vào sử_dụng . Theo đó , tổ_chức thẩm_định , duyệt giáo_trình đào_tạo của trường trung_cấp nghề như sau : - Hội_đồng thẩm_định làm_việc dưới sự điều_hành của Chủ_tịch hội_đồng . - Phiên họp của Hội_đồng thẩm_định giáo_trình phải đảm_bảo có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên , trong đó phải có Chủ_tịch và Thư_ký . - Tổ / nhóm biên_soạn báo_cáo kết_quả biên_soạn giáo_trình đào_tạo . - Hội_đồng thẩm_định giáo_trình nhận_xét , đánh_giá về bản dự_thảo giáo_trình ; Chủ_tịch hội_đồng thẩm_định kết_luận về chất_lượng giáo_trình đào_tạo . - Hoàn_thiện giáo_trình đào_tạo theo ý_kiến góp_ý của Hội_đồng thẩm_định . - Báo_cáo kết_quả thẩm_định giáo_trình đào_tạo sau khi đã hoàn_chỉnh theo ý_kiến của hội_đồng thẩm_định để Hiệu_trưởng nhà_trường ra quyết_định phê_duyệt và đưa vào sử_dụng .
1,517
Trật xương bánh_chè bẩm_sinh có nhiều phương_pháp điều_trị không ?
Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_: ... Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TRẬT BÁNH_CHÈ BẨM_SINH I. ĐẠI_CƯƠNG Trật xương bánh_chè bẩm_sinh có nhiều phương_pháp điều_trị, tỷ_lệ trật tái_hồi cao, trong quá_trình điều_trị ta phải đánh_giá toàn_diện các yếu_tố cơ_bản ảnh_hưởng đến độ vững xương bánh_chè như hình_thái_học của khớp, hoạt_động gân cơ, cân_bằng phần_mềm để đưa ra phương_pháp điều_trị thích_hợp, hạn chế_biến_chứng trật tái_hồi.... Theo đó, trật xương bánh_chè bẩm_sinh có nhiều phương_pháp điều_trị, tỷ_lệ trật tái_hồi cao, trong quá_trình điều_trị ta phải đánh_giá toàn_diện các yếu_tố cơ_bản ảnh_hưởng đến độ vững xương bánh_chè như hình_thái_học của khớp, hoạt_động gân cơ, cân_bằng phần_mềm để đưa ra phương_pháp
None
1
Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TRẬT BÁNH_CHÈ BẨM_SINH I. ĐẠI_CƯƠNG Trật xương bánh_chè bẩm_sinh có nhiều phương_pháp điều_trị , tỷ_lệ trật tái_hồi cao , trong quá_trình điều_trị ta phải đánh_giá toàn_diện các yếu_tố cơ_bản ảnh_hưởng đến độ vững xương bánh_chè như hình_thái_học của khớp , hoạt_động gân cơ , cân_bằng phần_mềm để đưa ra phương_pháp điều_trị thích_hợp , hạn chế_biến_chứng trật tái_hồi . ... Theo đó , trật xương bánh_chè bẩm_sinh có nhiều phương_pháp điều_trị , tỷ_lệ trật tái_hồi cao , trong quá_trình điều_trị ta phải đánh_giá toàn_diện các yếu_tố cơ_bản ảnh_hưởng đến độ vững xương bánh_chè như hình_thái_học của khớp , hoạt_động gân cơ , cân_bằng phần_mềm để đưa ra phương_pháp điều_trị thích_hợp , hạn chế_biến_chứng trật tái_hồi . Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ( Hình từ Internet )
1,518
Trật xương bánh_chè bẩm_sinh có nhiều phương_pháp điều_trị không ?
Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_: ... quá_trình điều_trị ta phải đánh_giá toàn_diện các yếu_tố cơ_bản ảnh_hưởng đến độ vững xương bánh_chè như hình_thái_học của khớp, hoạt_động gân cơ, cân_bằng phần_mềm để đưa ra phương_pháp điều_trị thích_hợp, hạn chế_biến_chứng trật tái_hồi. Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ( Hình từ Internet )Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TRẬT BÁNH_CHÈ BẨM_SINH I. ĐẠI_CƯƠNG Trật xương bánh_chè bẩm_sinh có nhiều phương_pháp điều_trị, tỷ_lệ trật tái_hồi cao, trong quá_trình điều_trị ta phải đánh_giá toàn_diện các yếu_tố cơ_bản ảnh_hưởng đến độ vững xương bánh_chè như hình_thái_học của khớp, hoạt_động gân cơ, cân_bằng phần_mềm để đưa ra phương_pháp điều_trị thích_hợp, hạn chế_biến_chứng trật tái_hồi.
None
1
Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TRẬT BÁNH_CHÈ BẨM_SINH I. ĐẠI_CƯƠNG Trật xương bánh_chè bẩm_sinh có nhiều phương_pháp điều_trị , tỷ_lệ trật tái_hồi cao , trong quá_trình điều_trị ta phải đánh_giá toàn_diện các yếu_tố cơ_bản ảnh_hưởng đến độ vững xương bánh_chè như hình_thái_học của khớp , hoạt_động gân cơ , cân_bằng phần_mềm để đưa ra phương_pháp điều_trị thích_hợp , hạn chế_biến_chứng trật tái_hồi . ... Theo đó , trật xương bánh_chè bẩm_sinh có nhiều phương_pháp điều_trị , tỷ_lệ trật tái_hồi cao , trong quá_trình điều_trị ta phải đánh_giá toàn_diện các yếu_tố cơ_bản ảnh_hưởng đến độ vững xương bánh_chè như hình_thái_học của khớp , hoạt_động gân cơ , cân_bằng phần_mềm để đưa ra phương_pháp điều_trị thích_hợp , hạn chế_biến_chứng trật tái_hồi . Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ( Hình từ Internet )
1,519
Trật xương bánh_chè bẩm_sinh có nhiều phương_pháp điều_trị không ?
Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_: ... đến độ vững xương bánh_chè như hình_thái_học của khớp, hoạt_động gân cơ, cân_bằng phần_mềm để đưa ra phương_pháp điều_trị thích_hợp, hạn chế_biến_chứng trật tái_hồi.... Theo đó, trật xương bánh_chè bẩm_sinh có nhiều phương_pháp điều_trị, tỷ_lệ trật tái_hồi cao, trong quá_trình điều_trị ta phải đánh_giá toàn_diện các yếu_tố cơ_bản ảnh_hưởng đến độ vững xương bánh_chè như hình_thái_học của khớp, hoạt_động gân cơ, cân_bằng phần_mềm để đưa ra phương_pháp điều_trị thích_hợp, hạn chế_biến_chứng trật tái_hồi. Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ( Hình từ Internet )
None
1
Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TRẬT BÁNH_CHÈ BẨM_SINH I. ĐẠI_CƯƠNG Trật xương bánh_chè bẩm_sinh có nhiều phương_pháp điều_trị , tỷ_lệ trật tái_hồi cao , trong quá_trình điều_trị ta phải đánh_giá toàn_diện các yếu_tố cơ_bản ảnh_hưởng đến độ vững xương bánh_chè như hình_thái_học của khớp , hoạt_động gân cơ , cân_bằng phần_mềm để đưa ra phương_pháp điều_trị thích_hợp , hạn chế_biến_chứng trật tái_hồi . ... Theo đó , trật xương bánh_chè bẩm_sinh có nhiều phương_pháp điều_trị , tỷ_lệ trật tái_hồi cao , trong quá_trình điều_trị ta phải đánh_giá toàn_diện các yếu_tố cơ_bản ảnh_hưởng đến độ vững xương bánh_chè như hình_thái_học của khớp , hoạt_động gân cơ , cân_bằng phần_mềm để đưa ra phương_pháp điều_trị thích_hợp , hạn chế_biến_chứng trật tái_hồi . Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ( Hình từ Internet )
1,520
Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh sẽ chỉ_định cho những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như : ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TRẬT BÁNH_CHÈ BẨM_SINH ... II . CHỈ_ĐỊNH Người_bệnh bị trật bánh_chè bẩm_sinh III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Vết_thương phần_mềm viêm_nhiễm - Còn rối_loạn dinh_dưỡng nặng : sưng nề , nhiều nốt phỏng ... - Có các bệnh toàn_thân nặng chưa điều_trị ổn_định : đái_tháo_đường , cao huyết_áp ... Như_vậy , theo quy_định trên thì phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh sẽ chỉ_định cho phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh sẽ chỉ_định . Bên cạnh đó , phẫu_thuật này sẽ không được thực_hiện trong những trường_hợp sau : - Vết_thương phần_mềm viêm_nhiễm - Còn rối_loạn dinh_dưỡng nặng : sưng nề , nhiều nốt phỏng ... - Có các bệnh toàn_thân nặng chưa điều_trị ổn_định : đái_tháo_đường , cao huyết_áp ...
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TRẬT BÁNH_CHÈ BẨM_SINH ... II . CHỈ_ĐỊNH Người_bệnh bị trật bánh_chè bẩm_sinh III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Vết_thương phần_mềm viêm_nhiễm - Còn rối_loạn dinh_dưỡng nặng : sưng nề , nhiều nốt phỏng ... - Có các bệnh toàn_thân nặng chưa điều_trị ổn_định : đái_tháo_đường , cao huyết_áp ... Như_vậy , theo quy_định trên thì phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh sẽ chỉ_định cho phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh sẽ chỉ_định . Bên cạnh đó , phẫu_thuật này sẽ không được thực_hiện trong những trường_hợp sau : - Vết_thương phần_mềm viêm_nhiễm - Còn rối_loạn dinh_dưỡng nặng : sưng nề , nhiều nốt phỏng ... - Có các bệnh toàn_thân nặng chưa điều_trị ổn_định : đái_tháo_đường , cao huyết_áp ...
1,521
Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh thì người thực_hiện sẽ là ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như : ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TRẬT BÁNH_CHÈ BẨM_SINH... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo. 2. Người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ. Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật. 3. Phương_tiện : khoan xương nẹp bản nhỏ và vít 3.5 mm 4. Hồ_sơ bệnh_án : theo qui_định V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Vô_cảm : Gây_tê tuỷ_sống 2. Kỹ_thuật : Phẫu_thuật kết_hợp xương : - Đường rạch : Rạch da mặt trước gối - Bộc_lộ cánh ngoài và cánh trong bánh_chè - Di_động cánh ngoài bánh_chè - Tạo_hình cánh trong bánh_chè, chuyển điểm bám gân bánh_chè tuỳ_tùng trường_hợp - Cố_định các thành_phần bằng Vis hoặc kim Kirschner. - Cầm máu - Đặt 1 dẫn_lưu
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TRẬT BÁNH_CHÈ BẨM_SINH ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . 2 . Người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . 3 . Phương_tiện : khoan xương nẹp bản nhỏ và vít 3.5 mm 4 . Hồ_sơ bệnh_án : theo qui_định V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm : Gây_tê tuỷ_sống 2 . Kỹ_thuật : Phẫu_thuật kết_hợp xương : - Đường rạch : Rạch da mặt trước gối - Bộc_lộ cánh ngoài và cánh trong bánh_chè - Di_động cánh ngoài bánh_chè - Tạo_hình cánh trong bánh_chè , chuyển điểm bám gân bánh_chè tuỳ_tùng trường_hợp - Cố_định các thành_phần bằng Vis hoặc kim Kirschner . - Cầm máu - Đặt 1 dẫn_lưu . - Khâu vết mổ - Bó ống bột rạch dọc ... Theo đó , phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . Thêm nữa thì người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . Phương_tiện : khoan xương nẹp bản nhỏ và vít 3.5 mm và hồ_sơ bệnh_án : theo qui_định . Thông_tin thêm là ở các bước_tiến hành phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh thì bước đầu_tiên là : Bước vô_cảm : ở đây người thực_hiện sẽ gây_tê tuỷ_sống theo quy_định . Ở bước kỹ_thuật thì người tiến_hành phải thực_hiện : Phẫu_thuật kết_hợp xương : - Đường rạch : Rạch da mặt trước gối - Bộc_lộ cánh ngoài và cánh trong bánh_chè - Di_động cánh ngoài bánh_chè - Tạo_hình cánh trong bánh_chè , chuyển điểm bám gân bánh_chè tuỳ_tùng trường_hợp - Cố_định các thành_phần bằng Vis hoặc kim Kirschner . - Cầm máu đây là bước quan trong và phải thực_hiện một_cách chính_xác - Đặt 1 dẫn_lưu . - Khâu vết mổ - Bó ống bột rạch dọc Như_vậy , theo quy_định trên thì việc phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh thì phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo .
1,522
Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh thì người thực_hiện sẽ là ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như : ... bánh_chè, chuyển điểm bám gân bánh_chè tuỳ_tùng trường_hợp - Cố_định các thành_phần bằng Vis hoặc kim Kirschner. - Cầm máu - Đặt 1 dẫn_lưu. - Khâu vết mổ - Bó ống bột rạch dọc... Theo đó, phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo. Thêm nữa thì người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ. Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật. Phương_tiện : khoan xương nẹp bản nhỏ và vít 3.5 mm và hồ_sơ bệnh_án : theo qui_định. Thông_tin thêm là ở các bước_tiến hành phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh thì bước đầu_tiên là : Bước vô_cảm : ở đây người thực_hiện sẽ gây_tê tuỷ_sống theo quy_định. Ở bước kỹ_thuật thì người tiến_hành phải thực_hiện : Phẫu_thuật kết_hợp xương : - Đường rạch : Rạch da mặt trước gối - Bộc_lộ cánh ngoài và cánh trong bánh_chè - Di_động cánh ngoài bánh_chè - Tạo_hình cánh trong bánh_chè, chuyển điểm bám gân bánh_chè tuỳ_tùng trường_hợp - Cố_định các thành_phần bằng Vis hoặc kim Kirschner. -
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TRẬT BÁNH_CHÈ BẨM_SINH ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . 2 . Người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . 3 . Phương_tiện : khoan xương nẹp bản nhỏ và vít 3.5 mm 4 . Hồ_sơ bệnh_án : theo qui_định V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm : Gây_tê tuỷ_sống 2 . Kỹ_thuật : Phẫu_thuật kết_hợp xương : - Đường rạch : Rạch da mặt trước gối - Bộc_lộ cánh ngoài và cánh trong bánh_chè - Di_động cánh ngoài bánh_chè - Tạo_hình cánh trong bánh_chè , chuyển điểm bám gân bánh_chè tuỳ_tùng trường_hợp - Cố_định các thành_phần bằng Vis hoặc kim Kirschner . - Cầm máu - Đặt 1 dẫn_lưu . - Khâu vết mổ - Bó ống bột rạch dọc ... Theo đó , phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . Thêm nữa thì người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . Phương_tiện : khoan xương nẹp bản nhỏ và vít 3.5 mm và hồ_sơ bệnh_án : theo qui_định . Thông_tin thêm là ở các bước_tiến hành phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh thì bước đầu_tiên là : Bước vô_cảm : ở đây người thực_hiện sẽ gây_tê tuỷ_sống theo quy_định . Ở bước kỹ_thuật thì người tiến_hành phải thực_hiện : Phẫu_thuật kết_hợp xương : - Đường rạch : Rạch da mặt trước gối - Bộc_lộ cánh ngoài và cánh trong bánh_chè - Di_động cánh ngoài bánh_chè - Tạo_hình cánh trong bánh_chè , chuyển điểm bám gân bánh_chè tuỳ_tùng trường_hợp - Cố_định các thành_phần bằng Vis hoặc kim Kirschner . - Cầm máu đây là bước quan trong và phải thực_hiện một_cách chính_xác - Đặt 1 dẫn_lưu . - Khâu vết mổ - Bó ống bột rạch dọc Như_vậy , theo quy_định trên thì việc phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh thì phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo .
1,523
Phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh thì người thực_hiện sẽ là ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như : ... bánh_chè - Tạo_hình cánh trong bánh_chè, chuyển điểm bám gân bánh_chè tuỳ_tùng trường_hợp - Cố_định các thành_phần bằng Vis hoặc kim Kirschner. - Cầm máu đây là bước quan trong và phải thực_hiện một_cách chính_xác - Đặt 1 dẫn_lưu. - Khâu vết mổ - Bó ống bột rạch dọc Như_vậy, theo quy_định trên thì việc phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh thì phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TRẬT BÁNH_CHÈ BẨM_SINH ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . 2 . Người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . 3 . Phương_tiện : khoan xương nẹp bản nhỏ và vít 3.5 mm 4 . Hồ_sơ bệnh_án : theo qui_định V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Vô_cảm : Gây_tê tuỷ_sống 2 . Kỹ_thuật : Phẫu_thuật kết_hợp xương : - Đường rạch : Rạch da mặt trước gối - Bộc_lộ cánh ngoài và cánh trong bánh_chè - Di_động cánh ngoài bánh_chè - Tạo_hình cánh trong bánh_chè , chuyển điểm bám gân bánh_chè tuỳ_tùng trường_hợp - Cố_định các thành_phần bằng Vis hoặc kim Kirschner . - Cầm máu - Đặt 1 dẫn_lưu . - Khâu vết mổ - Bó ống bột rạch dọc ... Theo đó , phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh người thực_hiện : phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo . Thêm nữa thì người_bệnh : vệ_sinh sạch_sẽ . Nhịn ăn_uống 6 giờ trước phẫu_thuật . Phương_tiện : khoan xương nẹp bản nhỏ và vít 3.5 mm và hồ_sơ bệnh_án : theo qui_định . Thông_tin thêm là ở các bước_tiến hành phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh thì bước đầu_tiên là : Bước vô_cảm : ở đây người thực_hiện sẽ gây_tê tuỷ_sống theo quy_định . Ở bước kỹ_thuật thì người tiến_hành phải thực_hiện : Phẫu_thuật kết_hợp xương : - Đường rạch : Rạch da mặt trước gối - Bộc_lộ cánh ngoài và cánh trong bánh_chè - Di_động cánh ngoài bánh_chè - Tạo_hình cánh trong bánh_chè , chuyển điểm bám gân bánh_chè tuỳ_tùng trường_hợp - Cố_định các thành_phần bằng Vis hoặc kim Kirschner . - Cầm máu đây là bước quan trong và phải thực_hiện một_cách chính_xác - Đặt 1 dẫn_lưu . - Khâu vết mổ - Bó ống bột rạch dọc Như_vậy , theo quy_định trên thì việc phẫu_thuật điều_trị trật bánh_chè bẩm_sinh thì phẫu_thuật_viên là bác_sĩ chuyên_khoa chấn_thương chỉnh_hình đã được đào_tạo .
1,524
Mẫu phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm được quy_định như_thế_nào ?
Hiện_nay , Mẫu phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm được quy_định tại Mẫu 09d ban_hành : ... Hiện_nay , Mẫu phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm được quy_định tại Mẫu 09d ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm : tại đây . Muốn biết thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm thì cần thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
None
1
Hiện_nay , Mẫu phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm được quy_định tại Mẫu 09d ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm : tại đây . Muốn biết thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm thì cần thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
1,525
Muốn biết thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm thì cần thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... Nội_dung cung_cấp thông_tin, phương_thức yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1. Nội_dung cung_cấp thông_tin là thông_tin về biện_pháp bảo_đảm đã được đăng_ký và trong phạm_vi yêu_cầu của tổ_chức, cá_nhân. 2. Tổ_chức, cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin thực_hiện theo một trong các phương_thức sau : a ) Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển, động_sản, cây hằng năm, công_trình tạm, nộp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo Mẫu_số 09d hoặc Mẫu_số 12c tại Phụ_lục đến cơ_quan đăng_ký theo thẩm_quyền tương_ứng quy_định tại khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định này và theo cách_thức quy_định tại Điều 13 Nghị_định này. Trường_hợp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin được nộp qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến thì áp_dụng theo quy_định trong nộp hồ_sơ đăng_ký tại Điều 24 Nghị_định này. Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất, quyền sử_dụng khu_vực biển, tài_sản gắn liền với khu_vực biển hoặc đối_với tàu_bay thì việc yêu_cầu cơ_quan đăng_ký cung_cấp thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, về khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển hoặc pháp_luật về hàng không ; b ) Tự tra_cứu thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu thông_qua mã_số
None
1
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Nội_dung cung_cấp thông_tin , phương_thức yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1 . Nội_dung cung_cấp thông_tin là thông_tin về biện_pháp bảo_đảm đã được đăng_ký và trong phạm_vi yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân . 2 . Tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin thực_hiện theo một trong các phương_thức sau : a ) Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển , động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm , nộp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo Mẫu_số 09d hoặc Mẫu_số 12c tại Phụ_lục đến cơ_quan đăng_ký theo thẩm_quyền tương_ứng quy_định tại khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định này và theo cách_thức quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . Trường_hợp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin được nộp qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến thì áp_dụng theo quy_định trong nộp hồ_sơ đăng_ký tại Điều 24 Nghị_định này . Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển hoặc đối_với tàu_bay thì việc yêu_cầu cơ_quan đăng_ký cung_cấp thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển hoặc pháp_luật về hàng không ; b ) Tự tra_cứu thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu thông_qua mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu . Tổ_chức , cá_nhân tự tra_cứu thông_tin theo quy_định tại điểm này có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định này cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi yêu_cầu bằng văn_bản đến cơ_quan này . Mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu có_thể là mã_số sử_dụng thường_xuyên hoặc mã_số sử_dụng một lần trong tra_cứu thông_tin . Theo đó , muốn biết thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản thì các cá_nhân và tổ_chức có_thể chọn một trong các phương_thức sau : - Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển , động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm thì nộp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo Mẫu_số 09d đến cơ_quan đăng_ký theo thẩm_quyền tương_ứng quy_định tại khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP và theo cách_thức quy_định tại Điều 13 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. Trường_hợp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin được nộp qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến thì áp_dụng theo quy_định trong nộp hồ_sơ đăng_ký tại Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển hoặc đối_với tàu_bay thì việc yêu_cầu cơ_quan đăng_ký cung_cấp thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển hoặc pháp_luật về hàng không ; - Tự tra_cứu thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu thông_qua mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu . Tổ_chức , cá_nhân tự tra_cứu thông_tin theo quy_định tại điểm này có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi yêu_cầu bằng văn_bản đến cơ_quan này . Mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu có_thể là mã_số sử_dụng thường_xuyên hoặc mã_số sử_dụng một lần trong tra_cứu thông_tin .
1,526
Muốn biết thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm thì cần thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... đăng_ký cung_cấp thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, về khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển hoặc pháp_luật về hàng không ; b ) Tự tra_cứu thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu thông_qua mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu. Tổ_chức, cá_nhân tự tra_cứu thông_tin theo quy_định tại điểm này có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định này cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi yêu_cầu bằng văn_bản đến cơ_quan này. Mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu có_thể là mã_số sử_dụng thường_xuyên hoặc mã_số sử_dụng một lần trong tra_cứu thông_tin. Theo đó, muốn biết thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản thì các cá_nhân và tổ_chức có_thể chọn một trong các phương_thức sau : - Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển, động_sản, cây hằng năm, công_trình tạm thì nộp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo Mẫu_số 09d đến cơ_quan đăng_ký theo thẩm_quyền tương_ứng quy_định tại khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP và theo cách_thức quy_định tại Điều 13 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. Trường_hợp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin được nộp qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến thì áp_dụng theo quy_định trong nộp hồ_sơ đăng_ký tại
None
1
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Nội_dung cung_cấp thông_tin , phương_thức yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1 . Nội_dung cung_cấp thông_tin là thông_tin về biện_pháp bảo_đảm đã được đăng_ký và trong phạm_vi yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân . 2 . Tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin thực_hiện theo một trong các phương_thức sau : a ) Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển , động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm , nộp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo Mẫu_số 09d hoặc Mẫu_số 12c tại Phụ_lục đến cơ_quan đăng_ký theo thẩm_quyền tương_ứng quy_định tại khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định này và theo cách_thức quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . Trường_hợp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin được nộp qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến thì áp_dụng theo quy_định trong nộp hồ_sơ đăng_ký tại Điều 24 Nghị_định này . Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển hoặc đối_với tàu_bay thì việc yêu_cầu cơ_quan đăng_ký cung_cấp thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển hoặc pháp_luật về hàng không ; b ) Tự tra_cứu thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu thông_qua mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu . Tổ_chức , cá_nhân tự tra_cứu thông_tin theo quy_định tại điểm này có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định này cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi yêu_cầu bằng văn_bản đến cơ_quan này . Mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu có_thể là mã_số sử_dụng thường_xuyên hoặc mã_số sử_dụng một lần trong tra_cứu thông_tin . Theo đó , muốn biết thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản thì các cá_nhân và tổ_chức có_thể chọn một trong các phương_thức sau : - Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển , động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm thì nộp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo Mẫu_số 09d đến cơ_quan đăng_ký theo thẩm_quyền tương_ứng quy_định tại khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP và theo cách_thức quy_định tại Điều 13 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. Trường_hợp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin được nộp qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến thì áp_dụng theo quy_định trong nộp hồ_sơ đăng_ký tại Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển hoặc đối_với tàu_bay thì việc yêu_cầu cơ_quan đăng_ký cung_cấp thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển hoặc pháp_luật về hàng không ; - Tự tra_cứu thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu thông_qua mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu . Tổ_chức , cá_nhân tự tra_cứu thông_tin theo quy_định tại điểm này có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi yêu_cầu bằng văn_bản đến cơ_quan này . Mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu có_thể là mã_số sử_dụng thường_xuyên hoặc mã_số sử_dụng một lần trong tra_cứu thông_tin .
1,527
Muốn biết thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm thì cần thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... theo cách_thức quy_định tại Điều 13 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. Trường_hợp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin được nộp qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến thì áp_dụng theo quy_định trong nộp hồ_sơ đăng_ký tại Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất, quyền sử_dụng khu_vực biển, tài_sản gắn liền với khu_vực biển hoặc đối_với tàu_bay thì việc yêu_cầu cơ_quan đăng_ký cung_cấp thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, về khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển hoặc pháp_luật về hàng không ; - Tự tra_cứu thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu thông_qua mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu. Tổ_chức, cá_nhân tự tra_cứu thông_tin theo quy_định tại điểm này có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi yêu_cầu bằng văn_bản đến cơ_quan này. Mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu có_thể là mã_số sử_dụng thường_xuyên hoặc mã_số sử_dụng một lần trong tra_cứu thông_tin.
None
1
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Nội_dung cung_cấp thông_tin , phương_thức yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1 . Nội_dung cung_cấp thông_tin là thông_tin về biện_pháp bảo_đảm đã được đăng_ký và trong phạm_vi yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân . 2 . Tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin thực_hiện theo một trong các phương_thức sau : a ) Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển , động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm , nộp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo Mẫu_số 09d hoặc Mẫu_số 12c tại Phụ_lục đến cơ_quan đăng_ký theo thẩm_quyền tương_ứng quy_định tại khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định này và theo cách_thức quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . Trường_hợp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin được nộp qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến thì áp_dụng theo quy_định trong nộp hồ_sơ đăng_ký tại Điều 24 Nghị_định này . Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển hoặc đối_với tàu_bay thì việc yêu_cầu cơ_quan đăng_ký cung_cấp thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển hoặc pháp_luật về hàng không ; b ) Tự tra_cứu thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu thông_qua mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu . Tổ_chức , cá_nhân tự tra_cứu thông_tin theo quy_định tại điểm này có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định này cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi yêu_cầu bằng văn_bản đến cơ_quan này . Mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu có_thể là mã_số sử_dụng thường_xuyên hoặc mã_số sử_dụng một lần trong tra_cứu thông_tin . Theo đó , muốn biết thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản thì các cá_nhân và tổ_chức có_thể chọn một trong các phương_thức sau : - Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển , động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm thì nộp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo Mẫu_số 09d đến cơ_quan đăng_ký theo thẩm_quyền tương_ứng quy_định tại khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP và theo cách_thức quy_định tại Điều 13 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. Trường_hợp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin được nộp qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến thì áp_dụng theo quy_định trong nộp hồ_sơ đăng_ký tại Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển hoặc đối_với tàu_bay thì việc yêu_cầu cơ_quan đăng_ký cung_cấp thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển hoặc pháp_luật về hàng không ; - Tự tra_cứu thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu thông_qua mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu . Tổ_chức , cá_nhân tự tra_cứu thông_tin theo quy_định tại điểm này có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi yêu_cầu bằng văn_bản đến cơ_quan này . Mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu có_thể là mã_số sử_dụng thường_xuyên hoặc mã_số sử_dụng một lần trong tra_cứu thông_tin .
1,528
Muốn biết thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm thì cần thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... tra_cứu thông_tin.
None
1
Căn_cứ Điều 50 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Nội_dung cung_cấp thông_tin , phương_thức yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1 . Nội_dung cung_cấp thông_tin là thông_tin về biện_pháp bảo_đảm đã được đăng_ký và trong phạm_vi yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân . 2 . Tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin thực_hiện theo một trong các phương_thức sau : a ) Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển , động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm , nộp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo Mẫu_số 09d hoặc Mẫu_số 12c tại Phụ_lục đến cơ_quan đăng_ký theo thẩm_quyền tương_ứng quy_định tại khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định này và theo cách_thức quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . Trường_hợp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin được nộp qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến thì áp_dụng theo quy_định trong nộp hồ_sơ đăng_ký tại Điều 24 Nghị_định này . Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển hoặc đối_với tàu_bay thì việc yêu_cầu cơ_quan đăng_ký cung_cấp thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển hoặc pháp_luật về hàng không ; b ) Tự tra_cứu thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu thông_qua mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu . Tổ_chức , cá_nhân tự tra_cứu thông_tin theo quy_định tại điểm này có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định này cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi yêu_cầu bằng văn_bản đến cơ_quan này . Mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu có_thể là mã_số sử_dụng thường_xuyên hoặc mã_số sử_dụng một lần trong tra_cứu thông_tin . Theo đó , muốn biết thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản thì các cá_nhân và tổ_chức có_thể chọn một trong các phương_thức sau : - Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_biển , động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm thì nộp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin theo Mẫu_số 09d đến cơ_quan đăng_ký theo thẩm_quyền tương_ứng quy_định tại khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP và theo cách_thức quy_định tại Điều 13 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. Trường_hợp Phiếu yêu_cầu cung_cấp thông_tin được nộp qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến thì áp_dụng theo quy_định trong nộp hồ_sơ đăng_ký tại Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP Đối_với thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển hoặc đối_với tàu_bay thì việc yêu_cầu cơ_quan đăng_ký cung_cấp thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển hoặc pháp_luật về hàng không ; - Tự tra_cứu thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu thông_qua mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu . Tổ_chức , cá_nhân tự tra_cứu thông_tin theo quy_định tại điểm này có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 23 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP cấp mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi yêu_cầu bằng văn_bản đến cơ_quan này . Mã_số sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu có_thể là mã_số sử_dụng thường_xuyên hoặc mã_số sử_dụng một lần trong tra_cứu thông_tin .
1,529
Cách_thức nộp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm là gì ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 50 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP thì cách_thức nộp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng: ... Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 50 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP thì cách_thức nộp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : - Hồ_sơ đăng_ký được nộp theo một trong các cách_thức sau đây : + Qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến ; + Nộp bản giấy trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; + Qua thư_điện_tử . - Cách_thức nộp hồ_sơ đăng_ký quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 13 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP đối_với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển hoặc đối_với tàu_bay , tàu_biển thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển , về hàng không hoặc pháp_luật về hàng_hải . - Cách_thức nộp hồ_sơ đăng_ký quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 13 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP đối_với trường_hợp đăng_ký quy_định tại Điều 44 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP được áp_dụng đối_với người đã được cấp tài_khoản đăng_ký trực_tuyến .
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 50 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP thì cách_thức nộp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm bằng động_sản , cây hằng năm , công_trình tạm được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : - Hồ_sơ đăng_ký được nộp theo một trong các cách_thức sau đây : + Qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến ; + Nộp bản giấy trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; + Qua thư_điện_tử . - Cách_thức nộp hồ_sơ đăng_ký quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 13 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP đối_với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất , quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển hoặc đối_với tàu_bay , tàu_biển thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển , về hàng không hoặc pháp_luật về hàng_hải . - Cách_thức nộp hồ_sơ đăng_ký quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 13 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP đối_với trường_hợp đăng_ký quy_định tại Điều 44 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP được áp_dụng đối_với người đã được cấp tài_khoản đăng_ký trực_tuyến .
1,530
Nguyên_tắc áp_dụng thói_quen trong hoạt_động thương_mại được thiết_lập giữa các bên như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 12 Luật Thương_mại 2005 quy_định về nguyên_tắc áp_dụng thói_quen trong hoạt_động thương_mại được thiết_lập giữa các bên như sau : ... - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , các bên được coi là mặc_nhiên áp_dụng thói_quen trong hoạt_động thương_mại đã được thiết_lập giữa các bên đó mà các bên đã biết hoặc phải_biết nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc công_ty bạn thanh_toán qua ngân_hàng Đông_Á được xem như là thói_quen trong hoạt_động thương_mại , được mặc_nhiên áp_dụng giữa các bên vì trước khi xảy ra sự_việc hai bên đều biết và vẫn thực_hiện một_cách bình_thường . Tuy_nhiên trong trường_hợp này vì lý_do chủ_quan hay khách_quan gì đó mà bạn nêu lý_do là không để_ý cho_nên không chuyển đúng ngân_hàng là chưa phù_hợp với quy_định bởi lẽ trong hợp_đồng được thiết_lập giữa 2 bên là ngân_hàng BIDV cho_nên bạn đã sai quy_định trong hợp_đồng . Cho_nên lưu_ý bạn rằng nguyên_tắc sử_dụng thói_quen trong thương_mại chỉ được áp_dụng khi không có thoả_thuận khác mà thôi . Áp_dụng thói_quen trong hoạt_động thương_mại
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Luật Thương_mại 2005 quy_định về nguyên_tắc áp_dụng thói_quen trong hoạt_động thương_mại được thiết_lập giữa các bên như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , các bên được coi là mặc_nhiên áp_dụng thói_quen trong hoạt_động thương_mại đã được thiết_lập giữa các bên đó mà các bên đã biết hoặc phải_biết nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc công_ty bạn thanh_toán qua ngân_hàng Đông_Á được xem như là thói_quen trong hoạt_động thương_mại , được mặc_nhiên áp_dụng giữa các bên vì trước khi xảy ra sự_việc hai bên đều biết và vẫn thực_hiện một_cách bình_thường . Tuy_nhiên trong trường_hợp này vì lý_do chủ_quan hay khách_quan gì đó mà bạn nêu lý_do là không để_ý cho_nên không chuyển đúng ngân_hàng là chưa phù_hợp với quy_định bởi lẽ trong hợp_đồng được thiết_lập giữa 2 bên là ngân_hàng BIDV cho_nên bạn đã sai quy_định trong hợp_đồng . Cho_nên lưu_ý bạn rằng nguyên_tắc sử_dụng thói_quen trong thương_mại chỉ được áp_dụng khi không có thoả_thuận khác mà thôi . Áp_dụng thói_quen trong hoạt_động thương_mại
1,531
Nghĩa_vụ của khách_hàng như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 85 Luật Thương_mại 2005 quy_định về nghĩa_vụ của khách_hàng như sau : ... - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , khách_hàng có các nghĩa_vụ sau đây : - Thanh_toán tiền cung_ứng dịch_vụ như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Cung_cấp kịp_thời các kế_hoạch , chỉ_dẫn và những chi_tiết khác để việc cung_ứng dịch_vụ được thực_hiện không bị trì_hoãn hay gián_đoạn ; - Hợp_tác trong tất_cả những vấn_đề cần_thiết khác để bên cung_ứng có_thể cung_ứng dịch_vụ một_cách thích_hợp ; - Trường_hợp một dịch_vụ do nhiều bên cung_ứng dịch_vụ cùng tiến_hành hoặc phối_hợp với bên cung_ứng dịch_vụ khác , khách_hàng có nghĩa_vụ điều_phối hoạt_động của các bên cung_ứng dịch_vụ để không gây cản_trở đến công_việc của bất_kỳ bên cung_ứng dịch_vụ nào . Như_vậy , theo quy_định trên bạn phải thanh_toán theo đúng thoả_thuận giữa bạn và công_ty kia đồng_nghĩa là việc bạn phải thanh_toán qua ngân_hàng BIDV . Cho_nên bạn nên hẹn bên công_ty kia và cả ngân_hàng cùng ngồi lại và giải_quyết với nhau về vấn_đề này , bên cạnh đó bạn phải ngời lại và làm_việc với cả ngân_hàng Đông_Á để lấy lại khoản tiền trên và chuyển lại cho ngân_hàng BIDV để đảm_bảo theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 85 Luật Thương_mại 2005 quy_định về nghĩa_vụ của khách_hàng như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , khách_hàng có các nghĩa_vụ sau đây : - Thanh_toán tiền cung_ứng dịch_vụ như đã thoả_thuận trong hợp_đồng ; - Cung_cấp kịp_thời các kế_hoạch , chỉ_dẫn và những chi_tiết khác để việc cung_ứng dịch_vụ được thực_hiện không bị trì_hoãn hay gián_đoạn ; - Hợp_tác trong tất_cả những vấn_đề cần_thiết khác để bên cung_ứng có_thể cung_ứng dịch_vụ một_cách thích_hợp ; - Trường_hợp một dịch_vụ do nhiều bên cung_ứng dịch_vụ cùng tiến_hành hoặc phối_hợp với bên cung_ứng dịch_vụ khác , khách_hàng có nghĩa_vụ điều_phối hoạt_động của các bên cung_ứng dịch_vụ để không gây cản_trở đến công_việc của bất_kỳ bên cung_ứng dịch_vụ nào . Như_vậy , theo quy_định trên bạn phải thanh_toán theo đúng thoả_thuận giữa bạn và công_ty kia đồng_nghĩa là việc bạn phải thanh_toán qua ngân_hàng BIDV . Cho_nên bạn nên hẹn bên công_ty kia và cả ngân_hàng cùng ngồi lại và giải_quyết với nhau về vấn_đề này , bên cạnh đó bạn phải ngời lại và làm_việc với cả ngân_hàng Đông_Á để lấy lại khoản tiền trên và chuyển lại cho ngân_hàng BIDV để đảm_bảo theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng .
1,532
Nghĩa_vụ của bên cung_ứng dịch_vụ ra sao ?
Căn_cứ Điều 78 Luật Thương_mại 2005 quy_định về nghĩa_vụ của bên cung_ứng dịch_vụ như sau : ... - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên cung_ứng dịch_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : - Cung_ứng các dịch_vụ và thực_hiện những công_việc có liên_quan một_cách đầy_đủ , phù_hợp với thoả_thuận và theo quy_định của Luật này ; - Bảo_quản và giao lại cho khách_hàng tài_liệu và phương_tiện được giao để thực_hiện dịch_vụ sau khi hoàn_thành công_việc ; - Thông_báo ngay cho khách_hàng trong trường_hợp thông_tin , tài_liệu không đầy_đủ , phương_tiện không bảo_đảm để hoàn_thành việc cung_ứng dịch_vụ ; - Giữ bí_mật về thông_tin mà mình biết được trong quá_trình cung_ứng dịch_vụ nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . Như_vậy , trên đây là nghĩa_vụ của bên cung_ứng dịch_vụ gửi đến bạn tham_khảo .
None
1
Căn_cứ Điều 78 Luật Thương_mại 2005 quy_định về nghĩa_vụ của bên cung_ứng dịch_vụ như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên cung_ứng dịch_vụ có các nghĩa_vụ sau đây : - Cung_ứng các dịch_vụ và thực_hiện những công_việc có liên_quan một_cách đầy_đủ , phù_hợp với thoả_thuận và theo quy_định của Luật này ; - Bảo_quản và giao lại cho khách_hàng tài_liệu và phương_tiện được giao để thực_hiện dịch_vụ sau khi hoàn_thành công_việc ; - Thông_báo ngay cho khách_hàng trong trường_hợp thông_tin , tài_liệu không đầy_đủ , phương_tiện không bảo_đảm để hoàn_thành việc cung_ứng dịch_vụ ; - Giữ bí_mật về thông_tin mà mình biết được trong quá_trình cung_ứng dịch_vụ nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . Như_vậy , trên đây là nghĩa_vụ của bên cung_ứng dịch_vụ gửi đến bạn tham_khảo .
1,533
Nghĩa_vụ của bên cung_ứng dịch_vụ theo kết_quả công_việc như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 79 Luật Thương_mại 2005 quy_định về nghĩa_vụ của bên cung_ứng dịch_vụ theo kết_quả công_việc như sau : ... - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , nếu tính_chất của loại dịch_vụ được cung_ứng yêu_cầu bên cung_ứng dịch_vụ phải đạt được một kết_quả nhất_định thì bên cung_ứng dịch_vụ phải thực_hiện việc cung_ứng dịch_vụ với kết_quả phù_hợp với các điều_khoản và mục_đích của hợp_đồng . Trong trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể về tiêu_chuẩn kết_quả cần đạt được , bên cung_ứng dịch_vụ phải thực_hiện việc cung_ứng dịch_vụ với kết_quả phù_hợp với tiêu_chuẩn thông_thường của loại dịch_vụ đó . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ phần tư_vấn gửi đến bạn tham_khảo thêm .
None
1
Căn_cứ Điều 79 Luật Thương_mại 2005 quy_định về nghĩa_vụ của bên cung_ứng dịch_vụ theo kết_quả công_việc như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , nếu tính_chất của loại dịch_vụ được cung_ứng yêu_cầu bên cung_ứng dịch_vụ phải đạt được một kết_quả nhất_định thì bên cung_ứng dịch_vụ phải thực_hiện việc cung_ứng dịch_vụ với kết_quả phù_hợp với các điều_khoản và mục_đích của hợp_đồng . Trong trường_hợp hợp_đồng không có quy_định cụ_thể về tiêu_chuẩn kết_quả cần đạt được , bên cung_ứng dịch_vụ phải thực_hiện việc cung_ứng dịch_vụ với kết_quả phù_hợp với tiêu_chuẩn thông_thường của loại dịch_vụ đó . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ phần tư_vấn gửi đến bạn tham_khảo thêm .
1,534
Có phải đóng bảo_hiểm_y_tế do báo giảm muộn khi người lao_động nghỉ_việc không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : Trách_nhiệm của người tham_gia, đơn_vị, Đại_lý thu... 2. Trách_nhiệm của đơn_vị, Đại_lý thu 2.1. Đơn_vị a ) Thực_hiện lập, nộp hồ_sơ ; trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN theo đúng quy_trình, quy_định tại Văn_bản này và quy_định của pháp_luật về BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN. Trường_hợp đơn_vị lập danh_sách báo giảm chậm, đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó. Theo đó, nếu công_ty bạn báo giảm chậm cho người lao_động thì công_ty sẽ phải đóng số tiền BHYT của tháng báo giảm chậm cho người lao_động. Điều đó có nghĩa là, công_ty sẽ phải đóng toàn_bộ 4,5% vào quỹ BHYT cho người lao_động trong tháng 5. Thẻ bảo_hiểm_y_tế của người
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : Trách_nhiệm của người tham_gia , đơn_vị , Đại_lý thu ... 2 . Trách_nhiệm của đơn_vị , Đại_lý thu 2.1 . Đơn_vị a ) Thực_hiện lập , nộp hồ_sơ ; trích nộp tiền BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN theo đúng quy_trình , quy_định tại Văn_bản này và quy_định của pháp_luật về BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN . Trường_hợp đơn_vị lập danh_sách báo giảm chậm , đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó . Theo đó , nếu công_ty bạn báo giảm chậm cho người lao_động thì công_ty sẽ phải đóng số tiền BHYT của tháng báo giảm chậm cho người lao_động . Điều đó có nghĩa là , công_ty sẽ phải đóng toàn_bộ 4,5% vào quỹ BHYT cho người lao_động trong tháng 5 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế của người lao_động đó sẽ có giá_trị sử_dụng đến hết tháng 5/2020.
1,535
Có phải đóng bảo_hiểm_y_tế do báo giảm muộn khi người lao_động nghỉ_việc không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_: ... giảm chậm cho người lao_động. Điều đó có nghĩa là, công_ty sẽ phải đóng toàn_bộ 4,5% vào quỹ BHYT cho người lao_động trong tháng 5. Thẻ bảo_hiểm_y_tế của người lao_động đó sẽ có giá_trị sử_dụng đến hết tháng 5/2020.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : Trách_nhiệm của người tham_gia, đơn_vị, Đại_lý thu... 2. Trách_nhiệm của đơn_vị, Đại_lý thu 2.1. Đơn_vị a ) Thực_hiện lập, nộp hồ_sơ ; trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN theo đúng quy_trình, quy_định tại Văn_bản này và quy_định của pháp_luật về BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN. Trường_hợp đơn_vị lập danh_sách báo giảm chậm, đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó. Theo đó, nếu công_ty bạn báo giảm chậm cho người
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : Trách_nhiệm của người tham_gia , đơn_vị , Đại_lý thu ... 2 . Trách_nhiệm của đơn_vị , Đại_lý thu 2.1 . Đơn_vị a ) Thực_hiện lập , nộp hồ_sơ ; trích nộp tiền BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN theo đúng quy_trình , quy_định tại Văn_bản này và quy_định của pháp_luật về BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN . Trường_hợp đơn_vị lập danh_sách báo giảm chậm , đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó . Theo đó , nếu công_ty bạn báo giảm chậm cho người lao_động thì công_ty sẽ phải đóng số tiền BHYT của tháng báo giảm chậm cho người lao_động . Điều đó có nghĩa là , công_ty sẽ phải đóng toàn_bộ 4,5% vào quỹ BHYT cho người lao_động trong tháng 5 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế của người lao_động đó sẽ có giá_trị sử_dụng đến hết tháng 5/2020.
1,536
Có phải đóng bảo_hiểm_y_tế do báo giảm muộn khi người lao_động nghỉ_việc không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_: ... số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó. Theo đó, nếu công_ty bạn báo giảm chậm cho người lao_động thì công_ty sẽ phải đóng số tiền BHYT của tháng báo giảm chậm cho người lao_động. Điều đó có nghĩa là, công_ty sẽ phải đóng toàn_bộ 4,5% vào quỹ BHYT cho người lao_động trong tháng 5. Thẻ bảo_hiểm_y_tế của người lao_động đó sẽ có giá_trị sử_dụng đến hết tháng 5/2020.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : Trách_nhiệm của người tham_gia , đơn_vị , Đại_lý thu ... 2 . Trách_nhiệm của đơn_vị , Đại_lý thu 2.1 . Đơn_vị a ) Thực_hiện lập , nộp hồ_sơ ; trích nộp tiền BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN theo đúng quy_trình , quy_định tại Văn_bản này và quy_định của pháp_luật về BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN . Trường_hợp đơn_vị lập danh_sách báo giảm chậm , đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó . Theo đó , nếu công_ty bạn báo giảm chậm cho người lao_động thì công_ty sẽ phải đóng số tiền BHYT của tháng báo giảm chậm cho người lao_động . Điều đó có nghĩa là , công_ty sẽ phải đóng toàn_bộ 4,5% vào quỹ BHYT cho người lao_động trong tháng 5 . Thẻ bảo_hiểm_y_tế của người lao_động đó sẽ có giá_trị sử_dụng đến hết tháng 5/2020.
1,537
Thủ_tục báo giảm cho người lao_động được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ;: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 về hồ_sơ báo giảm như sau : Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.2 . Đơn_vị : a ) Tờ khai đơn_vị tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 3 - TS ) . b ) Danh_sách lao_động tham_gia BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ( Mẫu_D 02 - TS ) . c ) Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ) . 2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . Như_vậy , bạn cần chuẩn_bị những giấy_tờ nêu trên và nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp quận_huyện nơi công_ty bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm thủ_tục báo giảm cho người lao_động . Đóng_BHYT do báo giảm muộn khi người lao_động nghỉ_việc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 về hồ_sơ báo giảm như sau : Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.2 . Đơn_vị : a ) Tờ khai đơn_vị tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 3 - TS ) . b ) Danh_sách lao_động tham_gia BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ( Mẫu_D 02 - TS ) . c ) Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ) . 2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . Như_vậy , bạn cần chuẩn_bị những giấy_tờ nêu trên và nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp quận_huyện nơi công_ty bạn đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm thủ_tục báo giảm cho người lao_động . Đóng_BHYT do báo giảm muộn khi người lao_động nghỉ_việc
1,538
Để bổ_sung báo giảm chậm BHYT cho người lao_động cần phải làm gì ?
Căn_cứ tại điểm 9.7 Mục 9 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT , cụ_thể : ... Quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT... 9.5. Người lao_động hưởng chế_độ ốm_đau, thai_sản tiếp_tục sử_dụng thẻ BHYT đã cấp, không thực_hiện đổi thẻ BHYT. Đối_với người lao_động nghỉ không lương mà trong thời_gian đó đơn_vị lập hồ_sơ nghỉ hưởng chế_độ thai_sản thì ghi giá_trị_sử_dụng từ tháng nghỉ thai_sản đến hết giá_trị_sử_dụng của thẻ BHYT đã cấp. 9.6. Người lao_động nghỉ ốm_đau dài ngày hoặc nghỉ hưởng chế_độ hưu_trí, thẻ BHYT đã cấp tiếp_tục được sử_dụng đến hết tháng đơn_vị có báo giảm. Cơ_quan BHXH căn_cứ danh_sách báo giảm để lập Danh_sách người chỉ tham_gia BHYT ( Mẫu_D 03 - TS ) theo đối_tượng ốm_đau dài ngày hoặc đối_tượng hưởng lương hưu, trợ_cấp BHXH hàng tháng. Thẻ_BHYT mới có giá_trị sử_dụng từ ngày đầu của tháng kế_tiếp của tháng báo giảm. 9.7. Khi có phát_sinh giảm người lao_động, đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ). Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng
None
1
Căn_cứ tại điểm 9.7 Mục 9 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT , cụ_thể : Quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT ... 9.5 . Người lao_động hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản tiếp_tục sử_dụng thẻ BHYT đã cấp , không thực_hiện đổi thẻ BHYT . Đối_với người lao_động nghỉ không lương mà trong thời_gian đó đơn_vị lập hồ_sơ nghỉ hưởng chế_độ thai_sản thì ghi giá_trị_sử_dụng từ tháng nghỉ thai_sản đến hết giá_trị_sử_dụng của thẻ BHYT đã cấp . 9.6 . Người lao_động nghỉ ốm_đau dài ngày hoặc nghỉ hưởng chế_độ hưu_trí , thẻ BHYT đã cấp tiếp_tục được sử_dụng đến hết tháng đơn_vị có báo giảm . Cơ_quan BHXH căn_cứ danh_sách báo giảm để lập Danh_sách người chỉ tham_gia BHYT ( Mẫu_D 03 - TS ) theo đối_tượng ốm_đau dài ngày hoặc đối_tượng hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH hàng tháng . Thẻ_BHYT mới có giá_trị sử_dụng từ ngày đầu của tháng kế_tiếp của tháng báo giảm . 9.7 . Khi có phát_sinh giảm người lao_động , đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) . Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó . Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm . Ví_dụ : Người lao_động thôi_việc 28/07/2017 , đơn_vị báo giảm vào ngày 01/08/2017 thì đóng BHYT hết tháng 8/2017; không đóng BHXH , BHTN tháng 8/2017. Như_vậy , theo quy_định trên , khi người lao_động nghỉ_việc công_ty phải báo kịp_thời để lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) . Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó . Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm .
1,539
Để bổ_sung báo giảm chậm BHYT cho người lao_động cần phải làm gì ?
Căn_cứ tại điểm 9.7 Mục 9 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT , cụ_thể : ... ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ). Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó. Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm. Ví_dụ : Người lao_động thôi_việc 28/07/2017, đơn_vị báo giảm vào ngày 01/08/2017 thì đóng BHYT hết tháng 8/2017; không đóng BHXH, BHTN tháng 8/2017. Như_vậy, theo quy_định trên, khi người lao_động nghỉ_việc công_ty phải báo kịp_thời để lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ). Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó. Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm.
None
1
Căn_cứ tại điểm 9.7 Mục 9 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT , cụ_thể : Quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT ... 9.5 . Người lao_động hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản tiếp_tục sử_dụng thẻ BHYT đã cấp , không thực_hiện đổi thẻ BHYT . Đối_với người lao_động nghỉ không lương mà trong thời_gian đó đơn_vị lập hồ_sơ nghỉ hưởng chế_độ thai_sản thì ghi giá_trị_sử_dụng từ tháng nghỉ thai_sản đến hết giá_trị_sử_dụng của thẻ BHYT đã cấp . 9.6 . Người lao_động nghỉ ốm_đau dài ngày hoặc nghỉ hưởng chế_độ hưu_trí , thẻ BHYT đã cấp tiếp_tục được sử_dụng đến hết tháng đơn_vị có báo giảm . Cơ_quan BHXH căn_cứ danh_sách báo giảm để lập Danh_sách người chỉ tham_gia BHYT ( Mẫu_D 03 - TS ) theo đối_tượng ốm_đau dài ngày hoặc đối_tượng hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH hàng tháng . Thẻ_BHYT mới có giá_trị sử_dụng từ ngày đầu của tháng kế_tiếp của tháng báo giảm . 9.7 . Khi có phát_sinh giảm người lao_động , đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) . Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó . Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm . Ví_dụ : Người lao_động thôi_việc 28/07/2017 , đơn_vị báo giảm vào ngày 01/08/2017 thì đóng BHYT hết tháng 8/2017; không đóng BHXH , BHTN tháng 8/2017. Như_vậy , theo quy_định trên , khi người lao_động nghỉ_việc công_ty phải báo kịp_thời để lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) . Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó . Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm .
1,540
Cục Công_nghệ_thông_tin thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện chức_năng gì ?
Theo Điều 43 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 4668: ... Theo Điều 43 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 4668 / QĐ-BGDĐT năm 2022 như sau : Vị_trí và chức_năng Cục Công_nghệ_thông_tin là đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng quản_lý_nhà_nước về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , chuyển_đổi số và thống_kê trong ngành Giáo_dục . Thực_hiện các dịch_vụ công trong lĩnh_vực công_tác được giao theo quy_định . ... Theo đó , Cục Công_nghệ_thông_tin thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng quản_lý_nhà_nước về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , chuyển_đổi số và thống_kê trong ngành Giáo_dục . Thực_hiện các dịch_vụ công trong lĩnh_vực công_tác được giao theo quy_định . Cục Công_nghệ_thông_tin thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 43 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 4668 / QĐ-BGDĐT năm 2022 như sau : Vị_trí và chức_năng Cục Công_nghệ_thông_tin là đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng quản_lý_nhà_nước về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , chuyển_đổi số và thống_kê trong ngành Giáo_dục . Thực_hiện các dịch_vụ công trong lĩnh_vực công_tác được giao theo quy_định . ... Theo đó , Cục Công_nghệ_thông_tin thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng quản_lý_nhà_nước về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin , chuyển_đổi số và thống_kê trong ngành Giáo_dục . Thực_hiện các dịch_vụ công trong lĩnh_vực công_tác được giao theo quy_định . Cục Công_nghệ_thông_tin thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Hình từ Internet )
1,541
Cục Công_nghệ_thông_tin thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có tư_cách_pháp_nhân hay không ?
Theo Điều 43 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 4668: ... Theo Điều 43 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 4668 / QĐ-BGDĐT năm 2022 như sau : Vị_trí và chức_năng ... Cục Công_nghệ_thông_tin có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước , Ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Cục Công_nghệ_thông_tin có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước , Ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo Điều 43 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 4668 / QĐ-BGDĐT năm 2022 như sau : Vị_trí và chức_năng ... Cục Công_nghệ_thông_tin có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước , Ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Cục Công_nghệ_thông_tin có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước , Ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật .
1,542
Cục Công_nghệ_thông_tin thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có nhiệm_vụ trình Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định những công_việc gì ?
Theo điểm a khoản 2 Điều 44 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo : ... Theo điểm a khoản 2 Điều 44 Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 4668 / QĐ-BGDĐT năm 2022 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 2. Về công_tác thống_kê giáo_dục và đào_tạo a ) Chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan trình Bộ_trưởng xem_xét, quyết_định : - Chương_trình, dự_án, đề_án, kế_hoạch, chính_sách, chiến_lược, các văn_bản có liên_quan về thống_kê ngành Giáo_dục và tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành Giáo_dục ; phân_loại thống_kê ngành Giáo_dục ; chế_độ báo_cáo thống_kê ngành Giáo_dục sau khi được cơ_quan thống_kê trung_ương thẩm_định về chuyên_môn, nghiệp_vụ thống_kê ; - Tiêu_chuẩn, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và quản_lý chất_lượng thống_kê trong lĩnh_vực quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phù_hợp với với quy_định của pháp_luật ; - Tiến_hành điều_tra thống_kê trong chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; điều_tra thống_kê ngoài chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; - Quy_chế phối_hợp giữa Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Tổng_cục Thống_kê, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trong việc sử_dụng dữ_liệu từ cơ_sở_dữ_liệu hành_chính cho hoạt_động thống_kê nhà_nước ;
None
1
Theo điểm a khoản 2 Điều 44 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 4668 / QĐ-BGDĐT năm 2022 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 2 . Về công_tác thống_kê giáo_dục và đào_tạo a ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan trình Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định : - Chương_trình , dự_án , đề_án , kế_hoạch , chính_sách , chiến_lược , các văn_bản có liên_quan về thống_kê ngành Giáo_dục và tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành Giáo_dục ; phân_loại thống_kê ngành Giáo_dục ; chế_độ báo_cáo thống_kê ngành Giáo_dục sau khi được cơ_quan thống_kê trung_ương thẩm_định về chuyên_môn , nghiệp_vụ thống_kê ; - Tiêu_chuẩn , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và quản_lý chất_lượng thống_kê trong lĩnh_vực quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phù_hợp với với quy_định của pháp_luật ; - Tiến_hành điều_tra thống_kê trong chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; điều_tra thống_kê ngoài chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; - Quy_chế phối_hợp giữa Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Tổng_cục Thống_kê , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trong việc sử_dụng dữ_liệu từ cơ_sở_dữ_liệu hành_chính cho hoạt_động thống_kê nhà_nước ; - Lịch phổ_biến thông_tin thống_kê ; quy_chế phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước áp_dụng thống_nhất trong Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về thống_kê của cơ_quan , tổ_chức thuộc ngành Giáo_dục ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm pháp_luật về thống_kê ; ... Theo đó , Cục Công_nghệ_thông_tin thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có nhiệm_vụ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan trình Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định : - Chương_trình , dự_án , đề_án , kế_hoạch , chính_sách , chiến_lược , các văn_bản có liên_quan về thống_kê ngành Giáo_dục và tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành Giáo_dục ; phân_loại thống_kê ngành Giáo_dục ; chế_độ báo_cáo thống_kê ngành Giáo_dục sau khi được cơ_quan thống_kê trung_ương thẩm_định về chuyên_môn , nghiệp_vụ thống_kê ; - Tiêu_chuẩn , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và quản_lý chất_lượng thống_kê trong lĩnh_vực quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phù_hợp với với quy_định của pháp_luật ; - Tiến_hành điều_tra thống_kê trong chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; điều_tra thống_kê ngoài chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; - Quy_chế phối_hợp giữa Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Tổng_cục Thống_kê , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trong việc sử_dụng dữ_liệu từ cơ_sở_dữ_liệu hành_chính cho hoạt_động thống_kê nhà_nước ; - Lịch phổ_biến thông_tin thống_kê ; quy_chế phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước áp_dụng thống_nhất trong Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về thống_kê của cơ_quan , tổ_chức thuộc ngành Giáo_dục ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm pháp_luật về thống_kê .
1,543
Cục Công_nghệ_thông_tin thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có nhiệm_vụ trình Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định những công_việc gì ?
Theo điểm a khoản 2 Điều 44 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo : ... điều_tra thống_kê quốc_gia ; - Quy_chế phối_hợp giữa Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Tổng_cục Thống_kê, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trong việc sử_dụng dữ_liệu từ cơ_sở_dữ_liệu hành_chính cho hoạt_động thống_kê nhà_nước ; - Lịch phổ_biến thông_tin thống_kê ; quy_chế phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước áp_dụng thống_nhất trong Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Xây_dựng, tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về thống_kê của cơ_quan, tổ_chức thuộc ngành Giáo_dục ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý đối_với tổ_chức, cá_nhân vi_phạm pháp_luật về thống_kê ;... Theo đó, Cục Công_nghệ_thông_tin thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có nhiệm_vụ chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan trình Bộ_trưởng xem_xét, quyết_định : - Chương_trình, dự_án, đề_án, kế_hoạch, chính_sách, chiến_lược, các văn_bản có liên_quan về thống_kê ngành Giáo_dục và tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành Giáo_dục ; phân_loại thống_kê ngành Giáo_dục ; chế_độ báo_cáo thống_kê ngành Giáo_dục sau khi được cơ_quan thống_kê trung_ương thẩm_định về chuyên_môn, nghiệp_vụ thống_kê ; - Tiêu_chuẩn, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và quản_lý chất_lượng thống_kê trong lĩnh_vực quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phù_hợp với với quy_định của pháp_luật ; -
None
1
Theo điểm a khoản 2 Điều 44 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 4668 / QĐ-BGDĐT năm 2022 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 2 . Về công_tác thống_kê giáo_dục và đào_tạo a ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan trình Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định : - Chương_trình , dự_án , đề_án , kế_hoạch , chính_sách , chiến_lược , các văn_bản có liên_quan về thống_kê ngành Giáo_dục và tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành Giáo_dục ; phân_loại thống_kê ngành Giáo_dục ; chế_độ báo_cáo thống_kê ngành Giáo_dục sau khi được cơ_quan thống_kê trung_ương thẩm_định về chuyên_môn , nghiệp_vụ thống_kê ; - Tiêu_chuẩn , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và quản_lý chất_lượng thống_kê trong lĩnh_vực quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phù_hợp với với quy_định của pháp_luật ; - Tiến_hành điều_tra thống_kê trong chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; điều_tra thống_kê ngoài chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; - Quy_chế phối_hợp giữa Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Tổng_cục Thống_kê , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trong việc sử_dụng dữ_liệu từ cơ_sở_dữ_liệu hành_chính cho hoạt_động thống_kê nhà_nước ; - Lịch phổ_biến thông_tin thống_kê ; quy_chế phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước áp_dụng thống_nhất trong Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về thống_kê của cơ_quan , tổ_chức thuộc ngành Giáo_dục ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm pháp_luật về thống_kê ; ... Theo đó , Cục Công_nghệ_thông_tin thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có nhiệm_vụ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan trình Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định : - Chương_trình , dự_án , đề_án , kế_hoạch , chính_sách , chiến_lược , các văn_bản có liên_quan về thống_kê ngành Giáo_dục và tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành Giáo_dục ; phân_loại thống_kê ngành Giáo_dục ; chế_độ báo_cáo thống_kê ngành Giáo_dục sau khi được cơ_quan thống_kê trung_ương thẩm_định về chuyên_môn , nghiệp_vụ thống_kê ; - Tiêu_chuẩn , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và quản_lý chất_lượng thống_kê trong lĩnh_vực quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phù_hợp với với quy_định của pháp_luật ; - Tiến_hành điều_tra thống_kê trong chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; điều_tra thống_kê ngoài chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; - Quy_chế phối_hợp giữa Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Tổng_cục Thống_kê , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trong việc sử_dụng dữ_liệu từ cơ_sở_dữ_liệu hành_chính cho hoạt_động thống_kê nhà_nước ; - Lịch phổ_biến thông_tin thống_kê ; quy_chế phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước áp_dụng thống_nhất trong Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về thống_kê của cơ_quan , tổ_chức thuộc ngành Giáo_dục ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm pháp_luật về thống_kê .
1,544
Cục Công_nghệ_thông_tin thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có nhiệm_vụ trình Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định những công_việc gì ?
Theo điểm a khoản 2 Điều 44 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo : ... chuyên_môn, nghiệp_vụ thống_kê ; - Tiêu_chuẩn, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và quản_lý chất_lượng thống_kê trong lĩnh_vực quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phù_hợp với với quy_định của pháp_luật ; - Tiến_hành điều_tra thống_kê trong chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; điều_tra thống_kê ngoài chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; - Quy_chế phối_hợp giữa Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Tổng_cục Thống_kê, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trong việc sử_dụng dữ_liệu từ cơ_sở_dữ_liệu hành_chính cho hoạt_động thống_kê nhà_nước ; - Lịch phổ_biến thông_tin thống_kê ; quy_chế phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước áp_dụng thống_nhất trong Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Xây_dựng, tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về thống_kê của cơ_quan, tổ_chức thuộc ngành Giáo_dục ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý đối_với tổ_chức, cá_nhân vi_phạm pháp_luật về thống_kê.
None
1
Theo điểm a khoản 2 Điều 44 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 4668 / QĐ-BGDĐT năm 2022 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 2 . Về công_tác thống_kê giáo_dục và đào_tạo a ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan trình Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định : - Chương_trình , dự_án , đề_án , kế_hoạch , chính_sách , chiến_lược , các văn_bản có liên_quan về thống_kê ngành Giáo_dục và tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành Giáo_dục ; phân_loại thống_kê ngành Giáo_dục ; chế_độ báo_cáo thống_kê ngành Giáo_dục sau khi được cơ_quan thống_kê trung_ương thẩm_định về chuyên_môn , nghiệp_vụ thống_kê ; - Tiêu_chuẩn , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và quản_lý chất_lượng thống_kê trong lĩnh_vực quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phù_hợp với với quy_định của pháp_luật ; - Tiến_hành điều_tra thống_kê trong chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; điều_tra thống_kê ngoài chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; - Quy_chế phối_hợp giữa Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Tổng_cục Thống_kê , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trong việc sử_dụng dữ_liệu từ cơ_sở_dữ_liệu hành_chính cho hoạt_động thống_kê nhà_nước ; - Lịch phổ_biến thông_tin thống_kê ; quy_chế phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước áp_dụng thống_nhất trong Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về thống_kê của cơ_quan , tổ_chức thuộc ngành Giáo_dục ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm pháp_luật về thống_kê ; ... Theo đó , Cục Công_nghệ_thông_tin thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có nhiệm_vụ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan trình Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định : - Chương_trình , dự_án , đề_án , kế_hoạch , chính_sách , chiến_lược , các văn_bản có liên_quan về thống_kê ngành Giáo_dục và tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Hệ_thống chỉ_tiêu thống_kê ngành Giáo_dục ; phân_loại thống_kê ngành Giáo_dục ; chế_độ báo_cáo thống_kê ngành Giáo_dục sau khi được cơ_quan thống_kê trung_ương thẩm_định về chuyên_môn , nghiệp_vụ thống_kê ; - Tiêu_chuẩn , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và quản_lý chất_lượng thống_kê trong lĩnh_vực quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phù_hợp với với quy_định của pháp_luật ; - Tiến_hành điều_tra thống_kê trong chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; điều_tra thống_kê ngoài chương_trình điều_tra thống_kê quốc_gia ; - Quy_chế phối_hợp giữa Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và Tổng_cục Thống_kê , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trong việc sử_dụng dữ_liệu từ cơ_sở_dữ_liệu hành_chính cho hoạt_động thống_kê nhà_nước ; - Lịch phổ_biến thông_tin thống_kê ; quy_chế phổ_biến thông_tin thống_kê nhà_nước áp_dụng thống_nhất trong Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về thống_kê của cơ_quan , tổ_chức thuộc ngành Giáo_dục ; kiến_nghị các biện_pháp xử_lý đối_với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm pháp_luật về thống_kê .
1,545
Đơn_vị đầu_mối thực_hiện công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trực_thuộc Bộ Quốc_phòng hiện_nay bao_gồm những đơn_vị nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 142/2017/TT-BQP , đơn_vị đầu_mối thực_hiện công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trực_thuộc Bộ Quốc_phò: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 142/2017/TT-BQP , đơn_vị đầu_mối thực_hiện công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trực_thuộc Bộ Quốc_phòng hiện_nay bao_gồm : - Tổng_cục Hậu_cần , Tổng_cục Công_nghiệp Quốc_phòng , Cục Quân_khí / Tổng_cục Kỹ_thuật là Ban An_toàn , bảo_hộ_lao_động ; - Các quân_khu , quân_chủng , quân_đoàn , binh_chủng , Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị , Tổng_cục 2 , Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Cục Tiêu_chuẩn - Đo_lường - Chất_lượng là Trợ_lý chuyên_trách an_toàn , bảo_hộ_lao_động ; - Các đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng còn lại và Cục Xe - Máy , Cục Kỹ_thuật Binh_chủng / Tổng_cục Kỹ_thuật là Trợ_lý kiêm_nhiệm an_toàn , bảo_hộ_lao_động . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 142/2017/TT-BQP , đơn_vị đầu_mối thực_hiện công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trực_thuộc Bộ Quốc_phòng hiện_nay bao_gồm : - Tổng_cục Hậu_cần , Tổng_cục Công_nghiệp Quốc_phòng , Cục Quân_khí / Tổng_cục Kỹ_thuật là Ban An_toàn , bảo_hộ_lao_động ; - Các quân_khu , quân_chủng , quân_đoàn , binh_chủng , Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị , Tổng_cục 2 , Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Cục Tiêu_chuẩn - Đo_lường - Chất_lượng là Trợ_lý chuyên_trách an_toàn , bảo_hộ_lao_động ; - Các đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng còn lại và Cục Xe - Máy , Cục Kỹ_thuật Binh_chủng / Tổng_cục Kỹ_thuật là Trợ_lý kiêm_nhiệm an_toàn , bảo_hộ_lao_động . ( Hình từ Internet )
1,546
Chức_năng cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng như_thế_nào ?
Chức_năng cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng được quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 142/2017/TT-BQP như : ... Chức_năng cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng được quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 142/2017/TT-BQP như sau : - Tham_mưu cho chỉ_huy đơn_vị thực_hiện công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Tổ_chức kiểm_tra , đôn_đốc triển_khai thực_hiện các nội_dung công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trong phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật , Bộ Quốc_phòng .
None
1
Chức_năng cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng được quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 142/2017/TT-BQP như sau : - Tham_mưu cho chỉ_huy đơn_vị thực_hiện công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Tổ_chức kiểm_tra , đôn_đốc triển_khai thực_hiện các nội_dung công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trong phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật , Bộ Quốc_phòng .
1,547
Cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng có nhiệm_vụ , quyền_hạn ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 142/2017/TT-BQP , cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng có các nhi: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 142/2017/TT-BQP, cơ_quan An_toàn, bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : - Chủ_trì đề_xuất với người chỉ_huy các chủ_trương, biện_pháp, chương_trình, kế_hoạch công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động của đơn_vị và tổ_chức thực_hiện theo phê_duyệt của cấp có thẩm_quyền ; - Phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng liên_quan và cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên xây_dựng các văn_bản chỉ_đạo, hướng_dẫn về an_toàn, vệ_sinh lao_động, phòng_chống cháy nổ ; danh_mục máy, thiết_bị, vật_tư đặc_thù quân_sự có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; đề_nghị về danh_mục nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; danh_mục bệnh_nghề_nghiệp trong lĩnh_vực quân_sự ; - Đề_xuất nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật bảo_hộ_lao_động nhằm ngăn_ngừa các yếu_tố nguy_hiểm, có hại ; cải_thiện điều_kiện làm_việc giảm_thiểu tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp trong hoạt_động lao_động, khai_thác, quản_lý, vũ_khí trang_bị kỹ_thuật tại đơn_vị ; - Tham_gia điều_tra các vụ tai_nạn lao_động, sự_cố kỹ_thuật theo quy_định của Bộ Quốc_phòng ; định_kỳ tổng_hợp, báo_cáo Bộ Quốc_phòng tình_hình tai_nạn lao_động, sự_cố cháy nổ, đề_xuất các giải_pháp phòng_ngừa, giảm_thiểu ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 142/2017/TT-BQP , cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : - Chủ_trì đề_xuất với người chỉ_huy các chủ_trương , biện_pháp , chương_trình , kế_hoạch công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động của đơn_vị và tổ_chức thực_hiện theo phê_duyệt của cấp có thẩm_quyền ; - Phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng liên_quan và cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên xây_dựng các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về an_toàn , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; danh_mục máy , thiết_bị , vật_tư đặc_thù quân_sự có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; đề_nghị về danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; danh_mục bệnh_nghề_nghiệp trong lĩnh_vực quân_sự ; - Đề_xuất nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật bảo_hộ_lao_động nhằm ngăn_ngừa các yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; cải_thiện điều_kiện làm_việc giảm_thiểu tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong hoạt_động lao_động , khai_thác , quản_lý , vũ_khí trang_bị kỹ_thuật tại đơn_vị ; - Tham_gia điều_tra các vụ tai_nạn lao_động , sự_cố kỹ_thuật theo quy_định của Bộ Quốc_phòng ; định_kỳ tổng_hợp , báo_cáo Bộ Quốc_phòng tình_hình tai_nạn lao_động , sự_cố cháy nổ , đề_xuất các giải_pháp phòng_ngừa , giảm_thiểu ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức thực_hiện công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động , trang_bị phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; công_tác phòng , chống cháy nổ , an_toàn điện và phòng , chống sét tại các cơ_sở kỹ_thuật ; công_tác đăng_ký , kiểm_định kỹ_thuật an_toàn các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; công_tác huấn_luyện , tuyên_truyền về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; công_tác khai_báo , điều_tra , thống_kê , báo_cáo tai_nạn lao_động , sự_cố cháy nổ ; - Phối_hợp với cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên , cơ_quan_chức_năng liên_quan giúp chỉ_huy đơn_vị tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ , bảo_hộ_lao_động đối_với các đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý . Đề_xuất tạm đình_chỉ việc sử_dụng các máy , thiết_bị , nơi làm_việc có nguy_cơ gây mất an_toàn , tai_nạn lao_động , ô_nhiễm nghiêm_trọng môi_trường lao_động , báo_cáo cơ_quan_chức_năng và cấp có thẩm_quyền xử_lý ; - Tham_gia thẩm_định về kỹ_thuật an_toàn ; giám_sát việc tuân_thủ các quy_chuẩn kỹ_thuật an_toàn , các giải_pháp an_toàn_lao_động trong các cơ_sở , các luận_chứng kinh_tế , kỹ_thuật , các đề_án thiết_kế , xây_dựng mới hoặc mở_rộng , cải_tạo cơ_sở để sản_xuất , khai_thác sử_dụng , bảo_quản , lưu_giữ các loại máy , thiết_bị , vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động thuộc phạm_vi quản_lý ; - Kiến_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý các vi_phạm pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động , bảo_hộ_lao_động theo phân_cấp của Bộ Quốc_phòng ; xem_xét và đề_xuất cấp có thẩm_quyền giải_quyết các vụ tranh_chấp , khiếu_nại vi_phạm các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động , bảo_hộ_lao_động và xây_dựng ; - Phối_hợp với Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội , Trung_tâm kiểm_định của Nhà_nước thực_hiện kiểm_định kỹ_thuật an_toàn các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; quản_lý , theo_dõi công_tác đăng_ký , kiểm_định theo quy_định ; - Tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cho cán_bộ , nhân_viên làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng . Thực_hiện sơ_kết , tổng_kết công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trong toàn quân và báo_cáo cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên theo quy_định . Tổng_hợp , đề_xuất với cơ_quan và cấp có thẩm_quyền khen_thưởng các đơn_vị , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động và phòng_chống cháy nổ ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do chỉ_huy đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng giao .
1,548
Cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng có nhiệm_vụ , quyền_hạn ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 142/2017/TT-BQP , cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng có các nhi: ... kỹ_thuật theo quy_định của Bộ Quốc_phòng ; định_kỳ tổng_hợp, báo_cáo Bộ Quốc_phòng tình_hình tai_nạn lao_động, sự_cố cháy nổ, đề_xuất các giải_pháp phòng_ngừa, giảm_thiểu ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn các cơ_quan, đơn_vị tổ_chức thực_hiện công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động, trang_bị phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; công_tác phòng, chống cháy nổ, an_toàn điện và phòng, chống sét tại các cơ_sở kỹ_thuật ; công_tác đăng_ký, kiểm_định kỹ_thuật an_toàn các loại máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; công_tác huấn_luyện, tuyên_truyền về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; công_tác khai_báo, điều_tra, thống_kê, báo_cáo tai_nạn lao_động, sự_cố cháy nổ ; - Phối_hợp với cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên, cơ_quan_chức_năng liên_quan giúp chỉ_huy đơn_vị tổ_chức thanh_tra, kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định về an_toàn, vệ_sinh lao_động, phòng_chống cháy nổ, bảo_hộ_lao_động đối_với các đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý. Đề_xuất tạm đình_chỉ việc sử_dụng các máy, thiết_bị, nơi làm_việc có nguy_cơ gây mất an_toàn, tai_nạn lao_động, ô_nhiễm nghiêm_trọng môi_trường lao_động, báo_cáo cơ_quan_chức_năng và cấp có thẩm_quyền xử_lý ; - Tham_gia thẩm_định về kỹ_thuật an_toàn ; giám_sát việc tuân_thủ các quy_chuẩn kỹ_thuật an_toàn,
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 142/2017/TT-BQP , cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : - Chủ_trì đề_xuất với người chỉ_huy các chủ_trương , biện_pháp , chương_trình , kế_hoạch công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động của đơn_vị và tổ_chức thực_hiện theo phê_duyệt của cấp có thẩm_quyền ; - Phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng liên_quan và cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên xây_dựng các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về an_toàn , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; danh_mục máy , thiết_bị , vật_tư đặc_thù quân_sự có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; đề_nghị về danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; danh_mục bệnh_nghề_nghiệp trong lĩnh_vực quân_sự ; - Đề_xuất nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật bảo_hộ_lao_động nhằm ngăn_ngừa các yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; cải_thiện điều_kiện làm_việc giảm_thiểu tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong hoạt_động lao_động , khai_thác , quản_lý , vũ_khí trang_bị kỹ_thuật tại đơn_vị ; - Tham_gia điều_tra các vụ tai_nạn lao_động , sự_cố kỹ_thuật theo quy_định của Bộ Quốc_phòng ; định_kỳ tổng_hợp , báo_cáo Bộ Quốc_phòng tình_hình tai_nạn lao_động , sự_cố cháy nổ , đề_xuất các giải_pháp phòng_ngừa , giảm_thiểu ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức thực_hiện công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động , trang_bị phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; công_tác phòng , chống cháy nổ , an_toàn điện và phòng , chống sét tại các cơ_sở kỹ_thuật ; công_tác đăng_ký , kiểm_định kỹ_thuật an_toàn các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; công_tác huấn_luyện , tuyên_truyền về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; công_tác khai_báo , điều_tra , thống_kê , báo_cáo tai_nạn lao_động , sự_cố cháy nổ ; - Phối_hợp với cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên , cơ_quan_chức_năng liên_quan giúp chỉ_huy đơn_vị tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ , bảo_hộ_lao_động đối_với các đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý . Đề_xuất tạm đình_chỉ việc sử_dụng các máy , thiết_bị , nơi làm_việc có nguy_cơ gây mất an_toàn , tai_nạn lao_động , ô_nhiễm nghiêm_trọng môi_trường lao_động , báo_cáo cơ_quan_chức_năng và cấp có thẩm_quyền xử_lý ; - Tham_gia thẩm_định về kỹ_thuật an_toàn ; giám_sát việc tuân_thủ các quy_chuẩn kỹ_thuật an_toàn , các giải_pháp an_toàn_lao_động trong các cơ_sở , các luận_chứng kinh_tế , kỹ_thuật , các đề_án thiết_kế , xây_dựng mới hoặc mở_rộng , cải_tạo cơ_sở để sản_xuất , khai_thác sử_dụng , bảo_quản , lưu_giữ các loại máy , thiết_bị , vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động thuộc phạm_vi quản_lý ; - Kiến_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý các vi_phạm pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động , bảo_hộ_lao_động theo phân_cấp của Bộ Quốc_phòng ; xem_xét và đề_xuất cấp có thẩm_quyền giải_quyết các vụ tranh_chấp , khiếu_nại vi_phạm các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động , bảo_hộ_lao_động và xây_dựng ; - Phối_hợp với Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội , Trung_tâm kiểm_định của Nhà_nước thực_hiện kiểm_định kỹ_thuật an_toàn các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; quản_lý , theo_dõi công_tác đăng_ký , kiểm_định theo quy_định ; - Tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cho cán_bộ , nhân_viên làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng . Thực_hiện sơ_kết , tổng_kết công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trong toàn quân và báo_cáo cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên theo quy_định . Tổng_hợp , đề_xuất với cơ_quan và cấp có thẩm_quyền khen_thưởng các đơn_vị , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động và phòng_chống cháy nổ ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do chỉ_huy đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng giao .
1,549
Cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng có nhiệm_vụ , quyền_hạn ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 142/2017/TT-BQP , cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng có các nhi: ... , tai_nạn lao_động, ô_nhiễm nghiêm_trọng môi_trường lao_động, báo_cáo cơ_quan_chức_năng và cấp có thẩm_quyền xử_lý ; - Tham_gia thẩm_định về kỹ_thuật an_toàn ; giám_sát việc tuân_thủ các quy_chuẩn kỹ_thuật an_toàn, các giải_pháp an_toàn_lao_động trong các cơ_sở, các luận_chứng kinh_tế, kỹ_thuật, các đề_án thiết_kế, xây_dựng mới hoặc mở_rộng, cải_tạo cơ_sở để sản_xuất, khai_thác sử_dụng, bảo_quản, lưu_giữ các loại máy, thiết_bị, vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động thuộc phạm_vi quản_lý ; - Kiến_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý các vi_phạm pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động, bảo_hộ_lao_động theo phân_cấp của Bộ Quốc_phòng ; xem_xét và đề_xuất cấp có thẩm_quyền giải_quyết các vụ tranh_chấp, khiếu_nại vi_phạm các quy_định về an_toàn, vệ_sinh lao_động, bảo_hộ_lao_động và xây_dựng ; - Phối_hợp với Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội, Trung_tâm kiểm_định của Nhà_nước thực_hiện kiểm_định kỹ_thuật an_toàn các loại máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; quản_lý, theo_dõi công_tác đăng_ký, kiểm_định theo quy_định ; - Tổ_chức huấn_luyện, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cho cán_bộ, nhân_viên làm công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng. Thực_hiện
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 142/2017/TT-BQP , cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : - Chủ_trì đề_xuất với người chỉ_huy các chủ_trương , biện_pháp , chương_trình , kế_hoạch công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động của đơn_vị và tổ_chức thực_hiện theo phê_duyệt của cấp có thẩm_quyền ; - Phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng liên_quan và cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên xây_dựng các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về an_toàn , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; danh_mục máy , thiết_bị , vật_tư đặc_thù quân_sự có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; đề_nghị về danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; danh_mục bệnh_nghề_nghiệp trong lĩnh_vực quân_sự ; - Đề_xuất nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật bảo_hộ_lao_động nhằm ngăn_ngừa các yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; cải_thiện điều_kiện làm_việc giảm_thiểu tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong hoạt_động lao_động , khai_thác , quản_lý , vũ_khí trang_bị kỹ_thuật tại đơn_vị ; - Tham_gia điều_tra các vụ tai_nạn lao_động , sự_cố kỹ_thuật theo quy_định của Bộ Quốc_phòng ; định_kỳ tổng_hợp , báo_cáo Bộ Quốc_phòng tình_hình tai_nạn lao_động , sự_cố cháy nổ , đề_xuất các giải_pháp phòng_ngừa , giảm_thiểu ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức thực_hiện công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động , trang_bị phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; công_tác phòng , chống cháy nổ , an_toàn điện và phòng , chống sét tại các cơ_sở kỹ_thuật ; công_tác đăng_ký , kiểm_định kỹ_thuật an_toàn các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; công_tác huấn_luyện , tuyên_truyền về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; công_tác khai_báo , điều_tra , thống_kê , báo_cáo tai_nạn lao_động , sự_cố cháy nổ ; - Phối_hợp với cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên , cơ_quan_chức_năng liên_quan giúp chỉ_huy đơn_vị tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ , bảo_hộ_lao_động đối_với các đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý . Đề_xuất tạm đình_chỉ việc sử_dụng các máy , thiết_bị , nơi làm_việc có nguy_cơ gây mất an_toàn , tai_nạn lao_động , ô_nhiễm nghiêm_trọng môi_trường lao_động , báo_cáo cơ_quan_chức_năng và cấp có thẩm_quyền xử_lý ; - Tham_gia thẩm_định về kỹ_thuật an_toàn ; giám_sát việc tuân_thủ các quy_chuẩn kỹ_thuật an_toàn , các giải_pháp an_toàn_lao_động trong các cơ_sở , các luận_chứng kinh_tế , kỹ_thuật , các đề_án thiết_kế , xây_dựng mới hoặc mở_rộng , cải_tạo cơ_sở để sản_xuất , khai_thác sử_dụng , bảo_quản , lưu_giữ các loại máy , thiết_bị , vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động thuộc phạm_vi quản_lý ; - Kiến_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý các vi_phạm pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động , bảo_hộ_lao_động theo phân_cấp của Bộ Quốc_phòng ; xem_xét và đề_xuất cấp có thẩm_quyền giải_quyết các vụ tranh_chấp , khiếu_nại vi_phạm các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động , bảo_hộ_lao_động và xây_dựng ; - Phối_hợp với Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội , Trung_tâm kiểm_định của Nhà_nước thực_hiện kiểm_định kỹ_thuật an_toàn các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; quản_lý , theo_dõi công_tác đăng_ký , kiểm_định theo quy_định ; - Tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cho cán_bộ , nhân_viên làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng . Thực_hiện sơ_kết , tổng_kết công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trong toàn quân và báo_cáo cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên theo quy_định . Tổng_hợp , đề_xuất với cơ_quan và cấp có thẩm_quyền khen_thưởng các đơn_vị , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động và phòng_chống cháy nổ ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do chỉ_huy đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng giao .
1,550
Cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng có nhiệm_vụ , quyền_hạn ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 142/2017/TT-BQP , cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng có các nhi: ... công_tác đăng_ký, kiểm_định theo quy_định ; - Tổ_chức huấn_luyện, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cho cán_bộ, nhân_viên làm công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng. Thực_hiện sơ_kết, tổng_kết công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động trong toàn quân và báo_cáo cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên theo quy_định. Tổng_hợp, đề_xuất với cơ_quan và cấp có thẩm_quyền khen_thưởng các đơn_vị, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động và phòng_chống cháy nổ ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do chỉ_huy đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng giao.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 142/2017/TT-BQP , cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động các đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : - Chủ_trì đề_xuất với người chỉ_huy các chủ_trương , biện_pháp , chương_trình , kế_hoạch công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động của đơn_vị và tổ_chức thực_hiện theo phê_duyệt của cấp có thẩm_quyền ; - Phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng liên_quan và cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên xây_dựng các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về an_toàn , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; danh_mục máy , thiết_bị , vật_tư đặc_thù quân_sự có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; đề_nghị về danh_mục nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; danh_mục bệnh_nghề_nghiệp trong lĩnh_vực quân_sự ; - Đề_xuất nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật bảo_hộ_lao_động nhằm ngăn_ngừa các yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; cải_thiện điều_kiện làm_việc giảm_thiểu tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong hoạt_động lao_động , khai_thác , quản_lý , vũ_khí trang_bị kỹ_thuật tại đơn_vị ; - Tham_gia điều_tra các vụ tai_nạn lao_động , sự_cố kỹ_thuật theo quy_định của Bộ Quốc_phòng ; định_kỳ tổng_hợp , báo_cáo Bộ Quốc_phòng tình_hình tai_nạn lao_động , sự_cố cháy nổ , đề_xuất các giải_pháp phòng_ngừa , giảm_thiểu ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn các cơ_quan , đơn_vị tổ_chức thực_hiện công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động , trang_bị phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; công_tác phòng , chống cháy nổ , an_toàn điện và phòng , chống sét tại các cơ_sở kỹ_thuật ; công_tác đăng_ký , kiểm_định kỹ_thuật an_toàn các loại máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; công_tác huấn_luyện , tuyên_truyền về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; công_tác khai_báo , điều_tra , thống_kê , báo_cáo tai_nạn lao_động , sự_cố cháy nổ ; - Phối_hợp với cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên , cơ_quan_chức_năng liên_quan giúp chỉ_huy đơn_vị tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra việc chấp_hành các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ , bảo_hộ_lao_động đối_với các đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý . Đề_xuất tạm đình_chỉ việc sử_dụng các máy , thiết_bị , nơi làm_việc có nguy_cơ gây mất an_toàn , tai_nạn lao_động , ô_nhiễm nghiêm_trọng môi_trường lao_động , báo_cáo cơ_quan_chức_năng và cấp có thẩm_quyền xử_lý ; - Tham_gia thẩm_định về kỹ_thuật an_toàn ; giám_sát việc tuân_thủ các quy_chuẩn kỹ_thuật an_toàn , các giải_pháp an_toàn_lao_động trong các cơ_sở , các luận_chứng kinh_tế , kỹ_thuật , các đề_án thiết_kế , xây_dựng mới hoặc mở_rộng , cải_tạo cơ_sở để sản_xuất , khai_thác sử_dụng , bảo_quản , lưu_giữ các loại máy , thiết_bị , vật_tư và các chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động thuộc phạm_vi quản_lý ; - Kiến_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý các vi_phạm pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động , bảo_hộ_lao_động theo phân_cấp của Bộ Quốc_phòng ; xem_xét và đề_xuất cấp có thẩm_quyền giải_quyết các vụ tranh_chấp , khiếu_nại vi_phạm các quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động , bảo_hộ_lao_động và xây_dựng ; - Phối_hợp với Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội , Trung_tâm kiểm_định của Nhà_nước thực_hiện kiểm_định kỹ_thuật an_toàn các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; quản_lý , theo_dõi công_tác đăng_ký , kiểm_định theo quy_định ; - Tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cho cán_bộ , nhân_viên làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trong Bộ Quốc_phòng . Thực_hiện sơ_kết , tổng_kết công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trong toàn quân và báo_cáo cơ_quan nghiệp_vụ cấp trên theo quy_định . Tổng_hợp , đề_xuất với cơ_quan và cấp có thẩm_quyền khen_thưởng các đơn_vị , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động và phòng_chống cháy nổ ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do chỉ_huy đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng giao .
1,551
Việc phổ_biến giáo_dục pháp_luật trên trang thông_tin điện_tử và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng là thông_qua các trang của cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 như sau : ... Đăng_tải thông_tin pháp_luật trên trang thông_tin điện_tử 1. Các thông_tin pháp_luật sau đây phải được đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán Nhà_nước, Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội, Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh : a ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức ; b ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan ban_hành hoặc do cơ_quan, tổ_chức phối_hợp ban_hành ; c ) Các thủ_tục hành_chính liên_quan trực_tiếp đến người_dân, doanh_nghiệp thuộc trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức ; d ) Dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được công_bố để lấy ý_kiến theo quy_định của pháp_luật. 2. Ngoài các thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này, khuyến_khích các cơ_quan, tổ_chức đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử các thông_tin khác về hoạt_động xây_dựng và thực_hiện pháp_luật, hỏi - đáp pháp_luật cần_thiết cho người_dân. Theo đó, có_thể thấy rằng việc đăng các nội_dung phổ_biến giáo_dục pháp_luật cũng sẽ được chọn_lọc. Ở quy_định trên thì yêu_cầu rằng các thông_tin pháp_luật tại quy_định trên phải được đăng_tải trên trang
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 như sau : Đăng_tải thông_tin pháp_luật trên trang thông_tin điện_tử 1 . Các thông_tin pháp_luật sau đây phải được đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán Nhà_nước , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh : a ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ; b ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan ban_hành hoặc do cơ_quan , tổ_chức phối_hợp ban_hành ; c ) Các thủ_tục hành_chính liên_quan trực_tiếp đến người_dân , doanh_nghiệp thuộc trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức ; d ) Dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được công_bố để lấy ý_kiến theo quy_định của pháp_luật . 2 . Ngoài các thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này , khuyến_khích các cơ_quan , tổ_chức đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử các thông_tin khác về hoạt_động xây_dựng và thực_hiện pháp_luật , hỏi - đáp pháp_luật cần_thiết cho người_dân . Theo đó , có_thể thấy rằng việc đăng các nội_dung phổ_biến giáo_dục pháp_luật cũng sẽ được chọn_lọc . Ở quy_định trên thì yêu_cầu rằng các thông_tin pháp_luật tại quy_định trên phải được đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử . Bên cạnh đó , tại Điều 14 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 nêu rằng : Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng Đài_Truyền_hình Việt_Nam , Đài Tiếng_nói Việt_Nam , Thông_tấn_xã Việt_Nam , Báo Nhân_dân , báo của các cơ_quan bảo_vệ pháp_luật , báo và đài_phát_thanh , đài_truyền_hình cấp tỉnh xây_dựng chương_trình , chuyên_trang , chuyên_mục về pháp_luật ; đa_dạng_hoá các hình_thức phổ_biến , giáo_dục pháp_luật để phổ_biến các quy_định của pháp_luật , tình_hình thi_hành pháp_luật và các thông_tin khác về pháp_luật . Ngoài_ra , việc phổ_biến giáo_dục pháp_luật trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng là việc tuyên_truyền trên các Đài_Truyền_hình Việt_Nam , Đài Tiếng_nói Việt_Nam ... Giáo_dục pháp_luật
1,552
Việc phổ_biến giáo_dục pháp_luật trên trang thông_tin điện_tử và các phương_tiện thông_tin_đại_chúng là thông_qua các trang của cơ_quan nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 như sau : ... có_thể thấy rằng việc đăng các nội_dung phổ_biến giáo_dục pháp_luật cũng sẽ được chọn_lọc. Ở quy_định trên thì yêu_cầu rằng các thông_tin pháp_luật tại quy_định trên phải được đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử. Bên cạnh đó, tại Điều 14 Luật Phổ_biến, giáo_dục pháp_luật 2012 nêu rằng : Phổ_biến, giáo_dục pháp_luật trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng Đài_Truyền_hình Việt_Nam, Đài Tiếng_nói Việt_Nam, Thông_tấn_xã Việt_Nam, Báo Nhân_dân, báo của các cơ_quan bảo_vệ pháp_luật, báo và đài_phát_thanh, đài_truyền_hình cấp tỉnh xây_dựng chương_trình, chuyên_trang, chuyên_mục về pháp_luật ; đa_dạng_hoá các hình_thức phổ_biến, giáo_dục pháp_luật để phổ_biến các quy_định của pháp_luật, tình_hình thi_hành pháp_luật và các thông_tin khác về pháp_luật. Ngoài_ra, việc phổ_biến giáo_dục pháp_luật trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng là việc tuyên_truyền trên các Đài_Truyền_hình Việt_Nam, Đài Tiếng_nói Việt_Nam... Giáo_dục pháp_luật
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 như sau : Đăng_tải thông_tin pháp_luật trên trang thông_tin điện_tử 1 . Các thông_tin pháp_luật sau đây phải được đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán Nhà_nước , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh : a ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ; b ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan ban_hành hoặc do cơ_quan , tổ_chức phối_hợp ban_hành ; c ) Các thủ_tục hành_chính liên_quan trực_tiếp đến người_dân , doanh_nghiệp thuộc trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức ; d ) Dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được công_bố để lấy ý_kiến theo quy_định của pháp_luật . 2 . Ngoài các thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này , khuyến_khích các cơ_quan , tổ_chức đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử các thông_tin khác về hoạt_động xây_dựng và thực_hiện pháp_luật , hỏi - đáp pháp_luật cần_thiết cho người_dân . Theo đó , có_thể thấy rằng việc đăng các nội_dung phổ_biến giáo_dục pháp_luật cũng sẽ được chọn_lọc . Ở quy_định trên thì yêu_cầu rằng các thông_tin pháp_luật tại quy_định trên phải được đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử . Bên cạnh đó , tại Điều 14 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 2012 nêu rằng : Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng Đài_Truyền_hình Việt_Nam , Đài Tiếng_nói Việt_Nam , Thông_tấn_xã Việt_Nam , Báo Nhân_dân , báo của các cơ_quan bảo_vệ pháp_luật , báo và đài_phát_thanh , đài_truyền_hình cấp tỉnh xây_dựng chương_trình , chuyên_trang , chuyên_mục về pháp_luật ; đa_dạng_hoá các hình_thức phổ_biến , giáo_dục pháp_luật để phổ_biến các quy_định của pháp_luật , tình_hình thi_hành pháp_luật và các thông_tin khác về pháp_luật . Ngoài_ra , việc phổ_biến giáo_dục pháp_luật trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng là việc tuyên_truyền trên các Đài_Truyền_hình Việt_Nam , Đài Tiếng_nói Việt_Nam ... Giáo_dục pháp_luật
1,553
Các trang thông_tin điện_tử để phổ_biến giáo_dục pháp_luật có được hỗ_trợ kinh_phí hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : ... Nội_dung chi ... 6 . Chi xây dựng , quản lý , khai thác , cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu về chuẩn tiếp_cận pháp_luật , cơ sở dữ liệu pháp luật quốc gia , trang thông_tin điện tử về phổ biến , giáo dục pháp luật ; thu_thập thông_tin , tư_liệu , lập hệ cơ_sở_dữ_liệu tin_học_hoá phục_vụ cho công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; cập_nhật , đăng_tải các văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới cần phổ_biến phục_vụ cho công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định trên thấy được rằng trong nội_dung chi cho việc phổ_biến giáo_dục thì sẽ có khoản chi cho các trang thông_tin điện tử về phổ biến , giáo dục pháp luật . Cho_nên , các trang này sẽ được hỗ_trợ chi_trả kinh_phí .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : Nội_dung chi ... 6 . Chi xây dựng , quản lý , khai thác , cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu về chuẩn tiếp_cận pháp_luật , cơ sở dữ liệu pháp luật quốc gia , trang thông_tin điện tử về phổ biến , giáo dục pháp luật ; thu_thập thông_tin , tư_liệu , lập hệ cơ_sở_dữ_liệu tin_học_hoá phục_vụ cho công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; cập_nhật , đăng_tải các văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới cần phổ_biến phục_vụ cho công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định trên thấy được rằng trong nội_dung chi cho việc phổ_biến giáo_dục thì sẽ có khoản chi cho các trang thông_tin điện tử về phổ biến , giáo dục pháp luật . Cho_nên , các trang này sẽ được hỗ_trợ chi_trả kinh_phí .
1,554
Để phổ_biến giáo_dục pháp_luật thì Nhà_nước xây_dựng mức chi cho các trang thông_tin điện_tử này ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : ... Mức chi... đ ) Chi xây dựng, quản lý cơ sở dư<unk> liệu pháp luật quốc gia, trang thông_tin điện_tử phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ; thu_thập thông_tin, tư_liệu, lập hệ cơ_sở_dữ_liệu tin_học_hoá phục_vụ công_tác phổ_biến, giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật trên trang thông_tin điện tử, website thực hiện theo quy định tại Thông_tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn mức chi tạo_lập thông_tin điện_tử nhằm duy_trì hoạt_động thường_xuyên của cơ_quan, đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước và Thông_tư liên_tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKH&amp;ĐT-BTTTT ngày 15/02/2012 của liên Bộ Tài_chính - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư - Bộ Thông_tin và Truyền_thông hướng_dẫn quản_lý và sử_dụng kinh_phí thực_hiện Chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; e
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : Mức chi ... đ ) Chi xây dựng , quản lý cơ sở dữ liệu pháp luật quốc gia , trang thông_tin điện_tử phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; thu_thập thông_tin , tư_liệu , lập hệ cơ_sở_dữ_liệu tin_học_hoá phục_vụ công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; thực hiện phổ biến , giáo dục pháp luật trên trang thông_tin điện tử , website thực hiện theo quy định tại Thông_tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn mức chi tạo_lập thông_tin điện_tử nhằm duy_trì hoạt_động thường_xuyên của cơ_quan , đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước và Thông_tư liên_tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKH&amp;ĐT-BTTTT ngày 15/02/2012 của liên Bộ Tài_chính - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư - Bộ Thông_tin và Truyền_thông hướng_dẫn quản_lý và sử_dụng kinh_phí thực_hiện Chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; e ) Chi biên_soạn , biên dịch tài_liệu phục_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật và phục_vụ công_tác thông_tin , truyền_thông trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , bao_gồm : - Chi biên_soạn đề_cương ( hoặc bài giảng ) giới_thiệu Luật , Pháp_lệnh ; thông_cáo báo_chí , sách , đặc_san , tài liệu chuyên đề pháp_luật , tài_liệu tham_khảo , hướng_dẫn nghiệp_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật để phát_hành hoặc đăng_tải trên website , trang thông_tin điện_tử và biên soạn chương trình giáo dục pháp luật , sách , tài liệu tham khảo , hướng dẫn giáo dục pháp luật trong nhà trường , thực hiện theo quy định tại Thông_tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài_chính quy định nội dung chi , mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình , giáo trình các môn học đối_với các ngành đào_tạo Đại_học , Cao_đẳng , Trung_cấp chuyên_nghiệp ( theo mức đối với ngành đào tạo đại học , cao đẳng ) . Đối với sách , tài liệu hệ thống hóa các văn bản pháp luật thực hiện theo mức chi đối với ngành đào tạo trung cấp chuyên nghiệp ; ... Theo đó , để phổ_biến giáo_dục pháp_luật thì Nhà_nước xây_dựng mức chi cho các trang thông_tin điện_tử này theo quy_định trên của pháp_luật .
1,555
Để phổ_biến giáo_dục pháp_luật thì Nhà_nước xây_dựng mức chi cho các trang thông_tin điện_tử này ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : ... của liên Bộ Tài_chính - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư - Bộ Thông_tin và Truyền_thông hướng_dẫn quản_lý và sử_dụng kinh_phí thực_hiện Chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; e ) Chi biên_soạn, biên dịch tài_liệu phục_vụ phổ_biến, giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật và phục_vụ công_tác thông_tin, truyền_thông trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng, bao_gồm : - Chi biên_soạn đề_cương ( hoặc bài giảng ) giới_thiệu Luật, Pháp_lệnh ; thông_cáo báo_chí, sách, đặc_san, tài liệu chuyên đề pháp_luật, tài_liệu tham_khảo, hướng_dẫn nghiệp_vụ phổ_biến, giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật để phát_hành hoặc đăng_tải trên website, trang thông_tin điện_tử và biên soạn chương trình giáo dục pháp luật, sách, tài liệu tham khảo, hướng dẫn giáo dục pháp luật trong nhà trường, thực hiện theo quy định tạ@@
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : Mức chi ... đ ) Chi xây dựng , quản lý cơ sở dữ liệu pháp luật quốc gia , trang thông_tin điện_tử phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; thu_thập thông_tin , tư_liệu , lập hệ cơ_sở_dữ_liệu tin_học_hoá phục_vụ công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; thực hiện phổ biến , giáo dục pháp luật trên trang thông_tin điện tử , website thực hiện theo quy định tại Thông_tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn mức chi tạo_lập thông_tin điện_tử nhằm duy_trì hoạt_động thường_xuyên của cơ_quan , đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước và Thông_tư liên_tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKH&amp;ĐT-BTTTT ngày 15/02/2012 của liên Bộ Tài_chính - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư - Bộ Thông_tin và Truyền_thông hướng_dẫn quản_lý và sử_dụng kinh_phí thực_hiện Chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; e ) Chi biên_soạn , biên dịch tài_liệu phục_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật và phục_vụ công_tác thông_tin , truyền_thông trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , bao_gồm : - Chi biên_soạn đề_cương ( hoặc bài giảng ) giới_thiệu Luật , Pháp_lệnh ; thông_cáo báo_chí , sách , đặc_san , tài liệu chuyên đề pháp_luật , tài_liệu tham_khảo , hướng_dẫn nghiệp_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật để phát_hành hoặc đăng_tải trên website , trang thông_tin điện_tử và biên soạn chương trình giáo dục pháp luật , sách , tài liệu tham khảo , hướng dẫn giáo dục pháp luật trong nhà trường , thực hiện theo quy định tại Thông_tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài_chính quy định nội dung chi , mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình , giáo trình các môn học đối_với các ngành đào_tạo Đại_học , Cao_đẳng , Trung_cấp chuyên_nghiệp ( theo mức đối với ngành đào tạo đại học , cao đẳng ) . Đối với sách , tài liệu hệ thống hóa các văn bản pháp luật thực hiện theo mức chi đối với ngành đào tạo trung cấp chuyên nghiệp ; ... Theo đó , để phổ_biến giáo_dục pháp_luật thì Nhà_nước xây_dựng mức chi cho các trang thông_tin điện_tử này theo quy_định trên của pháp_luật .
1,556
Để phổ_biến giáo_dục pháp_luật thì Nhà_nước xây_dựng mức chi cho các trang thông_tin điện_tử này ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : ... dục pháp luật trong nhà trường, thực hiện theo quy định tại Thông_tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài_chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đối_với các ngành đào_tạo Đại_học, Cao_đẳng, Trung_cấp chuyên_nghiệp ( theo mức đối với ngành đào tạo đại học, cao đẳng ). Đối với sách, tài liệu hệ thống hóa các văn bản pháp luật thực hiện theo mức chi đối với nga@@
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : Mức chi ... đ ) Chi xây dựng , quản lý cơ sở dữ liệu pháp luật quốc gia , trang thông_tin điện_tử phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; thu_thập thông_tin , tư_liệu , lập hệ cơ_sở_dữ_liệu tin_học_hoá phục_vụ công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; thực hiện phổ biến , giáo dục pháp luật trên trang thông_tin điện tử , website thực hiện theo quy định tại Thông_tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn mức chi tạo_lập thông_tin điện_tử nhằm duy_trì hoạt_động thường_xuyên của cơ_quan , đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước và Thông_tư liên_tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKH&amp;ĐT-BTTTT ngày 15/02/2012 của liên Bộ Tài_chính - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư - Bộ Thông_tin và Truyền_thông hướng_dẫn quản_lý và sử_dụng kinh_phí thực_hiện Chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; e ) Chi biên_soạn , biên dịch tài_liệu phục_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật và phục_vụ công_tác thông_tin , truyền_thông trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , bao_gồm : - Chi biên_soạn đề_cương ( hoặc bài giảng ) giới_thiệu Luật , Pháp_lệnh ; thông_cáo báo_chí , sách , đặc_san , tài liệu chuyên đề pháp_luật , tài_liệu tham_khảo , hướng_dẫn nghiệp_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật để phát_hành hoặc đăng_tải trên website , trang thông_tin điện_tử và biên soạn chương trình giáo dục pháp luật , sách , tài liệu tham khảo , hướng dẫn giáo dục pháp luật trong nhà trường , thực hiện theo quy định tại Thông_tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài_chính quy định nội dung chi , mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình , giáo trình các môn học đối_với các ngành đào_tạo Đại_học , Cao_đẳng , Trung_cấp chuyên_nghiệp ( theo mức đối với ngành đào tạo đại học , cao đẳng ) . Đối với sách , tài liệu hệ thống hóa các văn bản pháp luật thực hiện theo mức chi đối với ngành đào tạo trung cấp chuyên nghiệp ; ... Theo đó , để phổ_biến giáo_dục pháp_luật thì Nhà_nước xây_dựng mức chi cho các trang thông_tin điện_tử này theo quy_định trên của pháp_luật .
1,557
Để phổ_biến giáo_dục pháp_luật thì Nhà_nước xây_dựng mức chi cho các trang thông_tin điện_tử này ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : ... ́c văn bản pháp luật thực hiện theo mức chi đối với ngành đào tạo trung cấp chuyên nghiệp ;... Theo đó, để phổ_biến giáo_dục pháp_luật thì Nhà_nước xây_dựng mức chi cho các trang thông_tin điện_tử này theo quy_định trên của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 14/2014/TTLT-BTC-BTP như sau : Mức chi ... đ ) Chi xây dựng , quản lý cơ sở dữ liệu pháp luật quốc gia , trang thông_tin điện_tử phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; thu_thập thông_tin , tư_liệu , lập hệ cơ_sở_dữ_liệu tin_học_hoá phục_vụ công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; thực hiện phổ biến , giáo dục pháp luật trên trang thông_tin điện tử , website thực hiện theo quy định tại Thông_tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn mức chi tạo_lập thông_tin điện_tử nhằm duy_trì hoạt_động thường_xuyên của cơ_quan , đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước và Thông_tư liên_tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKH&amp;ĐT-BTTTT ngày 15/02/2012 của liên Bộ Tài_chính - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư - Bộ Thông_tin và Truyền_thông hướng_dẫn quản_lý và sử_dụng kinh_phí thực_hiện Chương_trình quốc_gia về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước ; e ) Chi biên_soạn , biên dịch tài_liệu phục_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật và phục_vụ công_tác thông_tin , truyền_thông trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , bao_gồm : - Chi biên_soạn đề_cương ( hoặc bài giảng ) giới_thiệu Luật , Pháp_lệnh ; thông_cáo báo_chí , sách , đặc_san , tài liệu chuyên đề pháp_luật , tài_liệu tham_khảo , hướng_dẫn nghiệp_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và chuẩn tiếp_cận pháp_luật để phát_hành hoặc đăng_tải trên website , trang thông_tin điện_tử và biên soạn chương trình giáo dục pháp luật , sách , tài liệu tham khảo , hướng dẫn giáo dục pháp luật trong nhà trường , thực hiện theo quy định tại Thông_tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài_chính quy định nội dung chi , mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình , giáo trình các môn học đối_với các ngành đào_tạo Đại_học , Cao_đẳng , Trung_cấp chuyên_nghiệp ( theo mức đối với ngành đào tạo đại học , cao đẳng ) . Đối với sách , tài liệu hệ thống hóa các văn bản pháp luật thực hiện theo mức chi đối với ngành đào tạo trung cấp chuyên nghiệp ; ... Theo đó , để phổ_biến giáo_dục pháp_luật thì Nhà_nước xây_dựng mức chi cho các trang thông_tin điện_tử này theo quy_định trên của pháp_luật .
1,558
Trám lấp giếng không sử_dụng thuộc trường_hợp nào phải xin giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Phân_loại giếng không sử_dụng để xử_lý, trám lấp.... 2. Đối_với các giếng khai_thác nước dưới đất của công_trình khai_thác thuộc trường_hợp phải xin phép khai_thác, sử_dụng nước ( sau đây gọi tắt là giấy_phép ) theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước, bao_gồm các giếng không sử_dụng thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất đã có giấy_phép, nhưng chủ giấy_phép trả lại giấy_phép hoặc điều_chỉnh giấy_phép, trong đó có việc điều_chỉnh giếng khai_thác hoặc giếng quan_trắc hoặc giấy_phép bị thu_hồi vì lý_do quốc_phòng, an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia, lợi_ích công_cộng và đã được Nhà_nước bồi_thường, hoàn_trả tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật ; Đối_với trường_hợp quy_định tại Điểm này thì việc xử_lý, trám lấp giếng được thực_hiện sau khi đã hoàn_thành việc trả lại, thu_hồi hoặc điều_chỉnh giấy_phép theo quy_định của pháp_luật. b ) Giếng thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không có giấy_phép và bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp buộc phải
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Phân_loại giếng không sử_dụng để xử_lý , trám lấp .... 2 . Đối_với các giếng khai_thác nước dưới đất của công_trình khai_thác thuộc trường_hợp phải xin phép khai_thác , sử_dụng nước ( sau đây gọi tắt là giấy_phép ) theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước , bao_gồm các giếng không sử_dụng thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất đã có giấy_phép , nhưng chủ giấy_phép trả lại giấy_phép hoặc điều_chỉnh giấy_phép , trong đó có việc điều_chỉnh giếng khai_thác hoặc giếng quan_trắc hoặc giấy_phép bị thu_hồi vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng và đã được Nhà_nước bồi_thường , hoàn_trả tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật ; Đối_với trường_hợp quy_định tại Điểm này thì việc xử_lý , trám lấp giếng được thực_hiện sau khi đã hoàn_thành việc trả lại , thu_hồi hoặc điều_chỉnh giấy_phép theo quy_định của pháp_luật . b ) Giếng thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không có giấy_phép và bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp buộc phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không đủ điều_kiện để được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , gia_hạn giấy_phép và có yêu_cầu phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước . Theo đó , trám lấp giếng không sử_dụng thuộc trường_hợp sau đây phải xin giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất , gồm : - Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất đã có giấy_phép , nhưng chủ giấy_phép trả lại giấy_phép hoặc điều_chỉnh giấy_phép , trong đó có việc điều_chỉnh giếng khai_thác hoặc giếng quan_trắc hoặc giấy_phép bị thu_hồi vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng và đã được Nhà_nước bồi_thường , hoàn_trả tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật ; - Giếng thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không có giấy_phép và bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp buộc phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật ; - Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không đủ điều_kiện để được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , gia_hạn giấy_phép và có yêu_cầu phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước .
1,559
Trám lấp giếng không sử_dụng thuộc trường_hợp nào phải xin giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Điều này thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không có giấy_phép và bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp buộc phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không đủ điều_kiện để được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp, gia_hạn giấy_phép và có yêu_cầu phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước. Theo đó, trám lấp giếng không sử_dụng thuộc trường_hợp sau đây phải xin giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất, gồm : - Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất đã có giấy_phép, nhưng chủ giấy_phép trả lại giấy_phép hoặc điều_chỉnh giấy_phép, trong đó có việc điều_chỉnh giếng khai_thác hoặc giếng quan_trắc hoặc giấy_phép bị thu_hồi vì lý_do quốc_phòng, an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia, lợi_ích công_cộng và đã được Nhà_nước bồi_thường, hoàn_trả tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật ; - Giếng thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Phân_loại giếng không sử_dụng để xử_lý , trám lấp .... 2 . Đối_với các giếng khai_thác nước dưới đất của công_trình khai_thác thuộc trường_hợp phải xin phép khai_thác , sử_dụng nước ( sau đây gọi tắt là giấy_phép ) theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước , bao_gồm các giếng không sử_dụng thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất đã có giấy_phép , nhưng chủ giấy_phép trả lại giấy_phép hoặc điều_chỉnh giấy_phép , trong đó có việc điều_chỉnh giếng khai_thác hoặc giếng quan_trắc hoặc giấy_phép bị thu_hồi vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng và đã được Nhà_nước bồi_thường , hoàn_trả tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật ; Đối_với trường_hợp quy_định tại Điểm này thì việc xử_lý , trám lấp giếng được thực_hiện sau khi đã hoàn_thành việc trả lại , thu_hồi hoặc điều_chỉnh giấy_phép theo quy_định của pháp_luật . b ) Giếng thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không có giấy_phép và bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp buộc phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không đủ điều_kiện để được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , gia_hạn giấy_phép và có yêu_cầu phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước . Theo đó , trám lấp giếng không sử_dụng thuộc trường_hợp sau đây phải xin giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất , gồm : - Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất đã có giấy_phép , nhưng chủ giấy_phép trả lại giấy_phép hoặc điều_chỉnh giấy_phép , trong đó có việc điều_chỉnh giếng khai_thác hoặc giếng quan_trắc hoặc giấy_phép bị thu_hồi vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng và đã được Nhà_nước bồi_thường , hoàn_trả tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật ; - Giếng thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không có giấy_phép và bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp buộc phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật ; - Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không đủ điều_kiện để được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , gia_hạn giấy_phép và có yêu_cầu phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước .
1,560
Trám lấp giếng không sử_dụng thuộc trường_hợp nào phải xin giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... quyền khai_thác tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật ; - Giếng thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không có giấy_phép và bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp buộc phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật ; - Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không đủ điều_kiện để được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp, gia_hạn giấy_phép và có yêu_cầu phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước.
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Phân_loại giếng không sử_dụng để xử_lý , trám lấp .... 2 . Đối_với các giếng khai_thác nước dưới đất của công_trình khai_thác thuộc trường_hợp phải xin phép khai_thác , sử_dụng nước ( sau đây gọi tắt là giấy_phép ) theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước , bao_gồm các giếng không sử_dụng thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất đã có giấy_phép , nhưng chủ giấy_phép trả lại giấy_phép hoặc điều_chỉnh giấy_phép , trong đó có việc điều_chỉnh giếng khai_thác hoặc giếng quan_trắc hoặc giấy_phép bị thu_hồi vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng và đã được Nhà_nước bồi_thường , hoàn_trả tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật ; Đối_với trường_hợp quy_định tại Điểm này thì việc xử_lý , trám lấp giếng được thực_hiện sau khi đã hoàn_thành việc trả lại , thu_hồi hoặc điều_chỉnh giấy_phép theo quy_định của pháp_luật . b ) Giếng thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không có giấy_phép và bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp buộc phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật ; c ) Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không đủ điều_kiện để được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , gia_hạn giấy_phép và có yêu_cầu phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước . Theo đó , trám lấp giếng không sử_dụng thuộc trường_hợp sau đây phải xin giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất , gồm : - Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất đã có giấy_phép , nhưng chủ giấy_phép trả lại giấy_phép hoặc điều_chỉnh giấy_phép , trong đó có việc điều_chỉnh giếng khai_thác hoặc giếng quan_trắc hoặc giấy_phép bị thu_hồi vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng và đã được Nhà_nước bồi_thường , hoàn_trả tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật ; - Giếng thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không có giấy_phép và bị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp buộc phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật ; - Giếng thuộc công_trình khai_thác nước dưới đất phải xin phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước mà không đủ điều_kiện để được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , gia_hạn giấy_phép và có yêu_cầu phải trám lấp giếng theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước .
1,561
Trám lấp giếng không sử_dụng thuộc trường_hợp phải xin giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất được thực_hiện thế_nào ?
Theo Điều 6 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định việc trám lấp giếng không sử_dụng thuộc trường_hợp phải xin giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất t: ... Theo Điều 6 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định việc trám lấp giếng không sử_dụng thuộc trường_hợp phải xin giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất thực_hiện như sau : - Sau khi có quyết_định thu_hồi, điều_chỉnh giấy_phép, xử_lý vi_phạm hành_chính mà trong đó có áp_dụng biện_pháp phải trám lấp giếng hoặc có văn_bản thông_báo chấm_dứt hiệu_lực giấy_phép đối_với trường_hợp trả lại giấy_phép hoặc văn_bản thông_báo không đủ điều_kiện để được cấp, gia_hạn giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, chủ giếng phải lập phương_án trám lấp giếng theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT. Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày có quyết_định hoặc văn_bản thông_báo, chủ giếng phải hoàn_thành việc trám lấp giếng. Trường_hợp trong các quyết_định hoặc văn_bản thông_báo có quy_định cụ_thể về thời_hạn hoàn_thành việc trám lấp thì thực_hiện theo các quyết_định, văn_bản thông_báo này. - Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc, kể từ ngày có quyết_định hoặc văn_bản theo quy_định tại Khoản 1 Điều này, chủ giếng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về thời_gian, địa_điểm thực_hiện việc thi_công trám lấp giếng tới Sở Tài_nguyên và Môi_trường
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định việc trám lấp giếng không sử_dụng thuộc trường_hợp phải xin giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất thực_hiện như sau : - Sau khi có quyết_định thu_hồi , điều_chỉnh giấy_phép , xử_lý vi_phạm hành_chính mà trong đó có áp_dụng biện_pháp phải trám lấp giếng hoặc có văn_bản thông_báo chấm_dứt hiệu_lực giấy_phép đối_với trường_hợp trả lại giấy_phép hoặc văn_bản thông_báo không đủ điều_kiện để được cấp , gia_hạn giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , chủ giếng phải lập phương_án trám lấp giếng theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT. Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày có quyết_định hoặc văn_bản thông_báo , chủ giếng phải hoàn_thành việc trám lấp giếng . Trường_hợp trong các quyết_định hoặc văn_bản thông_báo có quy_định cụ_thể về thời_hạn hoàn_thành việc trám lấp thì thực_hiện theo các quyết_định , văn_bản thông_báo này . - Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày có quyết_định hoặc văn_bản theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , chủ giếng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về thời_gian , địa_điểm thực_hiện việc thi_công trám lấp giếng tới Sở Tài_nguyên và Môi_trường các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là Sở Tài_nguyên và Môi_trường ) để theo_dõi , kiểm_tra ( nếu cần ) . - Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_thành việc thi_công trám lấp giếng không sử_dụng , chủ giếng có trách_nhiệm báo_cáo Sở Tài_nguyên và Môi_trường về kết_quả thi_công trám lấp giếng . Nội_dung chính của báo_cáo kết_quả thi_công trám lấp giếng , gồm : + Các thông_tin chung về giếng phải trám lấp ; + Nội_dung , khối_lượng đã thực_hiện trong quá_trình thi_công trám lấp giếng ; + Đánh_giá mức_độ đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật trong việc trám lấp giếng theo quy_định ; + Những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình trám lấp giếng ( nếu có ) .
1,562
Trám lấp giếng không sử_dụng thuộc trường_hợp phải xin giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất được thực_hiện thế_nào ?
Theo Điều 6 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định việc trám lấp giếng không sử_dụng thuộc trường_hợp phải xin giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất t: ... hoặc văn_bản theo quy_định tại Khoản 1 Điều này, chủ giếng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về thời_gian, địa_điểm thực_hiện việc thi_công trám lấp giếng tới Sở Tài_nguyên và Môi_trường các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là Sở Tài_nguyên và Môi_trường ) để theo_dõi, kiểm_tra ( nếu cần ). - Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc, kể từ ngày hoàn_thành việc thi_công trám lấp giếng không sử_dụng, chủ giếng có trách_nhiệm báo_cáo Sở Tài_nguyên và Môi_trường về kết_quả thi_công trám lấp giếng. Nội_dung chính của báo_cáo kết_quả thi_công trám lấp giếng, gồm : + Các thông_tin chung về giếng phải trám lấp ; + Nội_dung, khối_lượng đã thực_hiện trong quá_trình thi_công trám lấp giếng ; + Đánh_giá mức_độ đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật trong việc trám lấp giếng theo quy_định ; + Những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình trám lấp giếng ( nếu có ).
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định việc trám lấp giếng không sử_dụng thuộc trường_hợp phải xin giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất thực_hiện như sau : - Sau khi có quyết_định thu_hồi , điều_chỉnh giấy_phép , xử_lý vi_phạm hành_chính mà trong đó có áp_dụng biện_pháp phải trám lấp giếng hoặc có văn_bản thông_báo chấm_dứt hiệu_lực giấy_phép đối_với trường_hợp trả lại giấy_phép hoặc văn_bản thông_báo không đủ điều_kiện để được cấp , gia_hạn giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , chủ giếng phải lập phương_án trám lấp giếng theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT. Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày có quyết_định hoặc văn_bản thông_báo , chủ giếng phải hoàn_thành việc trám lấp giếng . Trường_hợp trong các quyết_định hoặc văn_bản thông_báo có quy_định cụ_thể về thời_hạn hoàn_thành việc trám lấp thì thực_hiện theo các quyết_định , văn_bản thông_báo này . - Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày có quyết_định hoặc văn_bản theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , chủ giếng có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản về thời_gian , địa_điểm thực_hiện việc thi_công trám lấp giếng tới Sở Tài_nguyên và Môi_trường các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là Sở Tài_nguyên và Môi_trường ) để theo_dõi , kiểm_tra ( nếu cần ) . - Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_thành việc thi_công trám lấp giếng không sử_dụng , chủ giếng có trách_nhiệm báo_cáo Sở Tài_nguyên và Môi_trường về kết_quả thi_công trám lấp giếng . Nội_dung chính của báo_cáo kết_quả thi_công trám lấp giếng , gồm : + Các thông_tin chung về giếng phải trám lấp ; + Nội_dung , khối_lượng đã thực_hiện trong quá_trình thi_công trám lấp giếng ; + Đánh_giá mức_độ đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật trong việc trám lấp giếng theo quy_định ; + Những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình trám lấp giếng ( nếu có ) .
1,563
Thi_công trám lấp giếng không sử_dụng cần đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật gì ?
Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Yêu_cầu kỹ_thuật thi_công trám lấp giếng_khoan, lỗ khoan không sử_dụng.... 2. Việc thi_công trám lấp giếng_khoan, lỗ khoan không sử_dụng quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Vật_liệu trám lấp phải có tính thấm nước kém hoặc không thấm nước, gồm hỗn_hợp vữa hoặc vật_liệu dạng viên như sau : Hỗn_hợp vữa, gồm : vữa xi_măng ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit, sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông kết, trương nở tương_đương với sét tự_nhiên ; Vật_liệu dạng viên, gồm : sét tự_nhiên dạng viên ; vật_liệu dạng viên khác có tính_chất thấm nước, trương nở tương_đương với sét tự_nhiên. Vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm có dạng hình cầu và kích_thước không lớn hơn 0,25 lần đường_kính nhỏ nhất của giếng_khoan hoặc đường_kính trong của đoạn ống nhỏ nhất. b ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan, lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công, công_nghệ, thiết_bị trám lấp phù_hợp ;
None
1
Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Yêu_cầu kỹ_thuật thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng .... 2 . Việc thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Vật_liệu trám lấp phải có tính thấm nước kém hoặc không thấm nước , gồm hỗn_hợp vữa hoặc vật_liệu dạng viên như sau : Hỗn_hợp vữa , gồm : vữa xi_măng ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit , sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông kết , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên ; Vật_liệu dạng viên , gồm : sét tự_nhiên dạng viên ; vật_liệu dạng viên khác có tính_chất thấm nước , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên . Vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm có dạng hình cầu và kích_thước không lớn hơn 0,25 lần đường_kính nhỏ nhất của giếng_khoan hoặc đường_kính trong của đoạn ống nhỏ nhất . b ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan , lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công , công_nghệ , thiết_bị trám lấp phù_hợp ; Kiểm_tra , đánh_giá hiện_trạng của giếng_khoan ; đo chiều sâu , đường_kính , xác_định đường_kính nhỏ nhất và đánh_giá mức_độ thông_thoáng của giếng_khoan ; Kiểm_tra , đánh_giá khả_năng rút , nhổ cột ống giếng . Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút , nhổ cột ống giếng ; Chuẩn_bị các điều_kiện để bảo_đảm quá_trình trám lấp giếng được thực_hiện liên_tục , không gián_đoạn . c ) Thi_công trám lấp giếng : Việc thi_công trám lấp phải bảo_đảm giếng_khoan được lấp đầy bằng các vật_liệu trám lấp ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn , từ dưới lên trên , bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được dẫn qua ống tới độ sâu của từng đoạn trám lấp bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp , không đổ vữa trực_tiếp qua miệng giếng ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp tuỳ_thuộc điều_kiện của từng giếng_khoan và khả_năng thực_tế của thiết_bị trám lấp ; Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ , khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng đoạn ; kết_thúc mỗi đoạn trám lấp phải đầm , nén vật_liệu bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp không quá 10 m ; Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng , thì phải rút , nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp . Việc rút , nhổ cột ống phải thực_hiện theo từng đoạn , phù_hợp với chiều dài mỗi đoạn trám lấp , chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp và bảo_đảm đất_đá không sập lở vào giếng trước khi vật_liệu lấp đầy đoạn giếng_khoan . Theo đó , thi_công trám lấp giếng không sử_dụng cần đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật được quy_định nêu trên .
1,564
Thi_công trám lấp giếng không sử_dụng cần đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật gì ?
Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... ống nhỏ nhất. b ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan, lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công, công_nghệ, thiết_bị trám lấp phù_hợp ; Kiểm_tra, đánh_giá hiện_trạng của giếng_khoan ; đo chiều sâu, đường_kính, xác_định đường_kính nhỏ nhất và đánh_giá mức_độ thông_thoáng của giếng_khoan ; Kiểm_tra, đánh_giá khả_năng rút, nhổ cột ống giếng. Trường_hợp rút, nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị, dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút, nhổ cột ống giếng ; Chuẩn_bị các điều_kiện để bảo_đảm quá_trình trám lấp giếng được thực_hiện liên_tục, không gián_đoạn. c ) Thi_công trám lấp giếng : Việc thi_công trám lấp phải bảo_đảm giếng_khoan được lấp đầy bằng các vật_liệu trám lấp ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn, từ dưới lên trên, bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được
None
1
Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Yêu_cầu kỹ_thuật thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng .... 2 . Việc thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Vật_liệu trám lấp phải có tính thấm nước kém hoặc không thấm nước , gồm hỗn_hợp vữa hoặc vật_liệu dạng viên như sau : Hỗn_hợp vữa , gồm : vữa xi_măng ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit , sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông kết , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên ; Vật_liệu dạng viên , gồm : sét tự_nhiên dạng viên ; vật_liệu dạng viên khác có tính_chất thấm nước , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên . Vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm có dạng hình cầu và kích_thước không lớn hơn 0,25 lần đường_kính nhỏ nhất của giếng_khoan hoặc đường_kính trong của đoạn ống nhỏ nhất . b ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan , lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công , công_nghệ , thiết_bị trám lấp phù_hợp ; Kiểm_tra , đánh_giá hiện_trạng của giếng_khoan ; đo chiều sâu , đường_kính , xác_định đường_kính nhỏ nhất và đánh_giá mức_độ thông_thoáng của giếng_khoan ; Kiểm_tra , đánh_giá khả_năng rút , nhổ cột ống giếng . Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút , nhổ cột ống giếng ; Chuẩn_bị các điều_kiện để bảo_đảm quá_trình trám lấp giếng được thực_hiện liên_tục , không gián_đoạn . c ) Thi_công trám lấp giếng : Việc thi_công trám lấp phải bảo_đảm giếng_khoan được lấp đầy bằng các vật_liệu trám lấp ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn , từ dưới lên trên , bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được dẫn qua ống tới độ sâu của từng đoạn trám lấp bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp , không đổ vữa trực_tiếp qua miệng giếng ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp tuỳ_thuộc điều_kiện của từng giếng_khoan và khả_năng thực_tế của thiết_bị trám lấp ; Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ , khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng đoạn ; kết_thúc mỗi đoạn trám lấp phải đầm , nén vật_liệu bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp không quá 10 m ; Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng , thì phải rút , nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp . Việc rút , nhổ cột ống phải thực_hiện theo từng đoạn , phù_hợp với chiều dài mỗi đoạn trám lấp , chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp và bảo_đảm đất_đá không sập lở vào giếng trước khi vật_liệu lấp đầy đoạn giếng_khoan . Theo đó , thi_công trám lấp giếng không sử_dụng cần đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật được quy_định nêu trên .
1,565
Thi_công trám lấp giếng không sử_dụng cần đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật gì ?
Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được dẫn qua ống tới độ sâu của từng đoạn trám lấp bằng dụng_cụ, thiết_bị phù_hợp, không đổ vữa trực_tiếp qua miệng giếng ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp tuỳ_thuộc điều_kiện của từng giếng_khoan và khả_năng thực_tế của thiết_bị trám lấp ; Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ, khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng đoạn ; kết_thúc mỗi đoạn trám lấp phải đầm, nén vật_liệu bằng dụng_cụ, thiết_bị phù_hợp ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp không quá 10 m ; Trường_hợp rút, nhổ được cột ống giếng, thì phải rút, nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp. Việc rút, nhổ cột ống phải thực_hiện theo từng đoạn, phù_hợp với chiều dài mỗi đoạn trám lấp, chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp và bảo_đảm đất_đá không sập lở vào giếng trước khi vật_liệu lấp
None
1
Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Yêu_cầu kỹ_thuật thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng .... 2 . Việc thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Vật_liệu trám lấp phải có tính thấm nước kém hoặc không thấm nước , gồm hỗn_hợp vữa hoặc vật_liệu dạng viên như sau : Hỗn_hợp vữa , gồm : vữa xi_măng ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit , sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông kết , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên ; Vật_liệu dạng viên , gồm : sét tự_nhiên dạng viên ; vật_liệu dạng viên khác có tính_chất thấm nước , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên . Vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm có dạng hình cầu và kích_thước không lớn hơn 0,25 lần đường_kính nhỏ nhất của giếng_khoan hoặc đường_kính trong của đoạn ống nhỏ nhất . b ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan , lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công , công_nghệ , thiết_bị trám lấp phù_hợp ; Kiểm_tra , đánh_giá hiện_trạng của giếng_khoan ; đo chiều sâu , đường_kính , xác_định đường_kính nhỏ nhất và đánh_giá mức_độ thông_thoáng của giếng_khoan ; Kiểm_tra , đánh_giá khả_năng rút , nhổ cột ống giếng . Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút , nhổ cột ống giếng ; Chuẩn_bị các điều_kiện để bảo_đảm quá_trình trám lấp giếng được thực_hiện liên_tục , không gián_đoạn . c ) Thi_công trám lấp giếng : Việc thi_công trám lấp phải bảo_đảm giếng_khoan được lấp đầy bằng các vật_liệu trám lấp ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn , từ dưới lên trên , bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được dẫn qua ống tới độ sâu của từng đoạn trám lấp bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp , không đổ vữa trực_tiếp qua miệng giếng ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp tuỳ_thuộc điều_kiện của từng giếng_khoan và khả_năng thực_tế của thiết_bị trám lấp ; Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ , khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng đoạn ; kết_thúc mỗi đoạn trám lấp phải đầm , nén vật_liệu bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp không quá 10 m ; Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng , thì phải rút , nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp . Việc rút , nhổ cột ống phải thực_hiện theo từng đoạn , phù_hợp với chiều dài mỗi đoạn trám lấp , chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp và bảo_đảm đất_đá không sập lở vào giếng trước khi vật_liệu lấp đầy đoạn giếng_khoan . Theo đó , thi_công trám lấp giếng không sử_dụng cần đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật được quy_định nêu trên .
1,566
Thi_công trám lấp giếng không sử_dụng cần đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật gì ?
Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... với chiều dài mỗi đoạn trám lấp, chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp và bảo_đảm đất_đá không sập lở vào giếng trước khi vật_liệu lấp đầy đoạn giếng_khoan. Theo đó, thi_công trám lấp giếng không sử_dụng cần đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật được quy_định nêu trên.
None
1
Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Yêu_cầu kỹ_thuật thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng .... 2 . Việc thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Vật_liệu trám lấp phải có tính thấm nước kém hoặc không thấm nước , gồm hỗn_hợp vữa hoặc vật_liệu dạng viên như sau : Hỗn_hợp vữa , gồm : vữa xi_măng ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit , sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông kết , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên ; Vật_liệu dạng viên , gồm : sét tự_nhiên dạng viên ; vật_liệu dạng viên khác có tính_chất thấm nước , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên . Vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm có dạng hình cầu và kích_thước không lớn hơn 0,25 lần đường_kính nhỏ nhất của giếng_khoan hoặc đường_kính trong của đoạn ống nhỏ nhất . b ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan , lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công , công_nghệ , thiết_bị trám lấp phù_hợp ; Kiểm_tra , đánh_giá hiện_trạng của giếng_khoan ; đo chiều sâu , đường_kính , xác_định đường_kính nhỏ nhất và đánh_giá mức_độ thông_thoáng của giếng_khoan ; Kiểm_tra , đánh_giá khả_năng rút , nhổ cột ống giếng . Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút , nhổ cột ống giếng ; Chuẩn_bị các điều_kiện để bảo_đảm quá_trình trám lấp giếng được thực_hiện liên_tục , không gián_đoạn . c ) Thi_công trám lấp giếng : Việc thi_công trám lấp phải bảo_đảm giếng_khoan được lấp đầy bằng các vật_liệu trám lấp ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn , từ dưới lên trên , bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được dẫn qua ống tới độ sâu của từng đoạn trám lấp bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp , không đổ vữa trực_tiếp qua miệng giếng ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp tuỳ_thuộc điều_kiện của từng giếng_khoan và khả_năng thực_tế của thiết_bị trám lấp ; Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ , khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng đoạn ; kết_thúc mỗi đoạn trám lấp phải đầm , nén vật_liệu bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp không quá 10 m ; Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng , thì phải rút , nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp . Việc rút , nhổ cột ống phải thực_hiện theo từng đoạn , phù_hợp với chiều dài mỗi đoạn trám lấp , chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp và bảo_đảm đất_đá không sập lở vào giếng trước khi vật_liệu lấp đầy đoạn giếng_khoan . Theo đó , thi_công trám lấp giếng không sử_dụng cần đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật được quy_định nêu trên .
1,567
Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú có còn được nhận học_bổng chính_sách khi bị lưu_ban hay không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT có quy_định về học_bổng chính_sách đối_với học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT có quy_định về học_bổng chính_sách đối_với học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú như sau : Chế_độ đối_với học_sinh... 2. Học_bổng : - Học_sinh học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, tỉnh, huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc được hưởng học_bổng chính_sách bằng 80% mức lương tối_thiểu của Nhà_nước và được hưởng 12 tháng trong năm, đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian dưới 01 năm hoặc có thời_gian học năm cuối không đủ 12 tháng thì học_bổng được cấp theo số tháng thực_học của năm_học đó theo quy_định tại mục II, Thông_tư liên_tịch số 23/2008/TTLT/BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày 28/04/2008 của liên Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Lao_động, Thương_binh và Xã_hội, Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Quyết_định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14/09/2007 của Thủ_tướng Chính_phủ về học_bổng chính_sách đối_với học_sinh, sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân. - Trường_hợp học_sinh bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận học_bổng chính_sách. -
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT có quy_định về học_bổng chính_sách đối_với học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú như sau : Chế_độ đối_với học_sinh ... 2 . Học_bổng : - Học_sinh học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , tỉnh , huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc được hưởng học_bổng chính_sách bằng 80% mức lương tối_thiểu của Nhà_nước và được hưởng 12 tháng trong năm , đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian dưới 01 năm hoặc có thời_gian học năm cuối không đủ 12 tháng thì học_bổng được cấp theo số tháng thực_học của năm_học đó theo quy_định tại mục II , Thông_tư liên_tịch số 23/2008/TTLT/BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày 28/04/2008 của liên Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động , Thương_binh và Xã_hội , Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Quyết_định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14/09/2007 của Thủ_tướng Chính_phủ về học_bổng chính_sách đối_với học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Trường_hợp học_sinh bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận học_bổng chính_sách . - Trường_hợp học_sinh bị đình_chỉ học_tập thì không được nhận học_bổng trong thời_gian bị đình_chỉ , trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau , tai_nạn , học lại , lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khác ( không do kỷ_luật hoặc tự thôi học ) . - Trường_hợp học_sinh không được lên_lớp ( lưu_ban ) thì năm_học lưu_ban đó chỉ được hưởng 1/2 suất học_bổng , đến năm thứ 3 vẫn không đạt yêu_cầu học_tập thì trả về địa_phương . Mỗi học_sinh chỉ được phép lưu_ban 1 lần trong mỗi bậc học . - Học_sinh các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học dân_tộc thuộc diện được hưởng học_bổng chính_sách , nhưng đồng_thời là đối_tượng được hưởng trợ_cấp xã_hội , trợ_cấp ưu_đãi theo Điều 31 , Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ về việc “ Hướng_dẫn thi_hành một_số điều của pháp_lệnh ưu_đãi người hoạt_động cách_mạng ” , thì vẫn được hưởng chế_độ trợ_cấp xã_hội , trợ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ và các văn_bản hướng_dẫn . ... Theo đó đối_với học_sinh lưu_ban thì năm_học lưu_ban đó chỉ được hưởng 1/2 suất học_bổng , đến năm thứ 3 vẫn không đạt yêu_cầu học_tập thì trả về địa_phương . Mỗi học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú chỉ được phép lưu_ban 1 lần trong mỗi bậc học . Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ( Hình từ Internet )
1,568
Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú có còn được nhận học_bổng chính_sách khi bị lưu_ban hay không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT có quy_định về học_bổng chính_sách đối_với học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội: ... học_bổng chính_sách đối_với học_sinh, sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân. - Trường_hợp học_sinh bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận học_bổng chính_sách. - Trường_hợp học_sinh bị đình_chỉ học_tập thì không được nhận học_bổng trong thời_gian bị đình_chỉ, trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau, tai_nạn, học lại, lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khác ( không do kỷ_luật hoặc tự thôi học ). - Trường_hợp học_sinh không được lên_lớp ( lưu_ban ) thì năm_học lưu_ban đó chỉ được hưởng 1/2 suất học_bổng, đến năm thứ 3 vẫn không đạt yêu_cầu học_tập thì trả về địa_phương. Mỗi học_sinh chỉ được phép lưu_ban 1 lần trong mỗi bậc học. - Học_sinh các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú, trường dự_bị_đại_học dân_tộc thuộc diện được hưởng học_bổng chính_sách, nhưng đồng_thời là đối_tượng được hưởng trợ_cấp xã_hội, trợ_cấp ưu_đãi theo Điều 31, Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ về việc “ Hướng_dẫn thi_hành một_số điều của pháp_lệnh ưu_đãi người hoạt_động cách_mạng ”, thì vẫn được hưởng chế_độ trợ_cấp xã_hội, trợ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT có quy_định về học_bổng chính_sách đối_với học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú như sau : Chế_độ đối_với học_sinh ... 2 . Học_bổng : - Học_sinh học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , tỉnh , huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc được hưởng học_bổng chính_sách bằng 80% mức lương tối_thiểu của Nhà_nước và được hưởng 12 tháng trong năm , đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian dưới 01 năm hoặc có thời_gian học năm cuối không đủ 12 tháng thì học_bổng được cấp theo số tháng thực_học của năm_học đó theo quy_định tại mục II , Thông_tư liên_tịch số 23/2008/TTLT/BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày 28/04/2008 của liên Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động , Thương_binh và Xã_hội , Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Quyết_định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14/09/2007 của Thủ_tướng Chính_phủ về học_bổng chính_sách đối_với học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Trường_hợp học_sinh bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận học_bổng chính_sách . - Trường_hợp học_sinh bị đình_chỉ học_tập thì không được nhận học_bổng trong thời_gian bị đình_chỉ , trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau , tai_nạn , học lại , lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khác ( không do kỷ_luật hoặc tự thôi học ) . - Trường_hợp học_sinh không được lên_lớp ( lưu_ban ) thì năm_học lưu_ban đó chỉ được hưởng 1/2 suất học_bổng , đến năm thứ 3 vẫn không đạt yêu_cầu học_tập thì trả về địa_phương . Mỗi học_sinh chỉ được phép lưu_ban 1 lần trong mỗi bậc học . - Học_sinh các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học dân_tộc thuộc diện được hưởng học_bổng chính_sách , nhưng đồng_thời là đối_tượng được hưởng trợ_cấp xã_hội , trợ_cấp ưu_đãi theo Điều 31 , Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ về việc “ Hướng_dẫn thi_hành một_số điều của pháp_lệnh ưu_đãi người hoạt_động cách_mạng ” , thì vẫn được hưởng chế_độ trợ_cấp xã_hội , trợ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ và các văn_bản hướng_dẫn . ... Theo đó đối_với học_sinh lưu_ban thì năm_học lưu_ban đó chỉ được hưởng 1/2 suất học_bổng , đến năm thứ 3 vẫn không đạt yêu_cầu học_tập thì trả về địa_phương . Mỗi học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú chỉ được phép lưu_ban 1 lần trong mỗi bậc học . Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ( Hình từ Internet )
1,569
Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú có còn được nhận học_bổng chính_sách khi bị lưu_ban hay không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT có quy_định về học_bổng chính_sách đối_với học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội: ... 5/2006 của Chính_phủ về việc “ Hướng_dẫn thi_hành một_số điều của pháp_lệnh ưu_đãi người hoạt_động cách_mạng ”, thì vẫn được hưởng chế_độ trợ_cấp xã_hội, trợ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ và các văn_bản hướng_dẫn.... Theo đó đối_với học_sinh lưu_ban thì năm_học lưu_ban đó chỉ được hưởng 1/2 suất học_bổng, đến năm thứ 3 vẫn không đạt yêu_cầu học_tập thì trả về địa_phương. Mỗi học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú chỉ được phép lưu_ban 1 lần trong mỗi bậc học. Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT có quy_định về học_bổng chính_sách đối_với học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú như sau : Chế_độ đối_với học_sinh ... 2 . Học_bổng : - Học_sinh học tại các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , tỉnh , huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc được hưởng học_bổng chính_sách bằng 80% mức lương tối_thiểu của Nhà_nước và được hưởng 12 tháng trong năm , đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian dưới 01 năm hoặc có thời_gian học năm cuối không đủ 12 tháng thì học_bổng được cấp theo số tháng thực_học của năm_học đó theo quy_định tại mục II , Thông_tư liên_tịch số 23/2008/TTLT/BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày 28/04/2008 của liên Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động , Thương_binh và Xã_hội , Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Quyết_định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14/09/2007 của Thủ_tướng Chính_phủ về học_bổng chính_sách đối_với học_sinh , sinh_viên học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Trường_hợp học_sinh bị kỷ_luật buộc thôi học thì không được nhận học_bổng chính_sách . - Trường_hợp học_sinh bị đình_chỉ học_tập thì không được nhận học_bổng trong thời_gian bị đình_chỉ , trừ trường_hợp dừng học do ốm_đau , tai_nạn , học lại , lưu_ban hoặc dừng học vì lý_do khác ( không do kỷ_luật hoặc tự thôi học ) . - Trường_hợp học_sinh không được lên_lớp ( lưu_ban ) thì năm_học lưu_ban đó chỉ được hưởng 1/2 suất học_bổng , đến năm thứ 3 vẫn không đạt yêu_cầu học_tập thì trả về địa_phương . Mỗi học_sinh chỉ được phép lưu_ban 1 lần trong mỗi bậc học . - Học_sinh các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường dự_bị_đại_học dân_tộc thuộc diện được hưởng học_bổng chính_sách , nhưng đồng_thời là đối_tượng được hưởng trợ_cấp xã_hội , trợ_cấp ưu_đãi theo Điều 31 , Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ về việc “ Hướng_dẫn thi_hành một_số điều của pháp_lệnh ưu_đãi người hoạt_động cách_mạng ” , thì vẫn được hưởng chế_độ trợ_cấp xã_hội , trợ_cấp ưu_đãi theo quy_định tại Nghị_định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26/5/2006 của Chính_phủ và các văn_bản hướng_dẫn . ... Theo đó đối_với học_sinh lưu_ban thì năm_học lưu_ban đó chỉ được hưởng 1/2 suất học_bổng , đến năm thứ 3 vẫn không đạt yêu_cầu học_tập thì trả về địa_phương . Mỗi học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú chỉ được phép lưu_ban 1 lần trong mỗi bậc học . Học_sinh trường phổ_thông dân_tộc nội_trú ( Hình từ Internet )
1,570
Ngoài học_bổng chính_sách , học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng các chế_độ ưu_đãi nào khác ?
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì ngoài chế_độ chính_sách học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng: ... Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì ngoài chế_độ chính_sách học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng các chế_độ ưu_đãi sau : ( 1 ) Học_phí : Học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được miễn học_phí. ( 2 ) Chế_độ thưởng : Học_sinh nếu học_tập và rèn_luyện tốt, đạt kết_quả từ khá trở lên ( ở năm_học trước đó ) được Nhà_trường thưởng một lần / năm như sau : - 400.000 đồng nếu đạt khá ; - 600.000 đồng nếu đạt giỏi ; - 800.000 đồng nếu đạt xuất_sắc. ( 3 ) Trang cấp hiện_vật : Học_sinh khi nhập_trường được Nhà_trường trang cấp bằng hiện_vật 1 lần một_số đồ_dùng cá_nhân như sau : - Chăn bông cá_nhân ; - Màn cá_nhân ; - Áo_bông ; - Chiếu cá_nhân ; - Nilon đi mưa ; - Quần, áo_dài tay ( đồng_phục ) ; ( 4 ) Tiền tàu_xe : Học_sinh được cấp tiền tàu_xe theo giá vé thông_thường của phương_tiện vận_tải công_cộng, mỗi năm một lần ( cả lượt_đi và lượt_về ) để thăm gia_đình vào dịp tết hoặc dịp nghỉ_hè
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì ngoài chế_độ chính_sách học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng các chế_độ ưu_đãi sau : ( 1 ) Học_phí : Học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được miễn học_phí . ( 2 ) Chế_độ thưởng : Học_sinh nếu học_tập và rèn_luyện tốt , đạt kết_quả từ khá trở lên ( ở năm_học trước đó ) được Nhà_trường thưởng một lần / năm như sau : - 400.000 đồng nếu đạt khá ; - 600.000 đồng nếu đạt giỏi ; - 800.000 đồng nếu đạt xuất_sắc . ( 3 ) Trang cấp hiện_vật : Học_sinh khi nhập_trường được Nhà_trường trang cấp bằng hiện_vật 1 lần một_số đồ_dùng cá_nhân như sau : - Chăn bông cá_nhân ; - Màn cá_nhân ; - Áo_bông ; - Chiếu cá_nhân ; - Nilon đi mưa ; - Quần , áo_dài tay ( đồng_phục ) ; ( 4 ) Tiền tàu_xe : Học_sinh được cấp tiền tàu_xe theo giá vé thông_thường của phương_tiện vận_tải công_cộng , mỗi năm một lần ( cả lượt_đi và lượt_về ) để thăm gia_đình vào dịp tết hoặc dịp nghỉ_hè . ( 5 ) Hỗ_trợ học_phẩm : Hàng năm_học_sinh được cấp bằng hiện_vật học_phẩm theo tiêu_chuẩn từng bậc học như sau : ( 6 ) Sách_giáo_khoa : Nhà_trường xây_dựng tủ_sách giáo_khoa dùng chung để cho mỗi học_sinh mượn 01 bộ sách tương_ứng với từng lớp học mà học_sinh đó đang theo học . Trường có trách_nhiệm tổ_chức tốt việc cho mượn và bảo_quản sách_giáo_khoa để được sử_dụng lâu_dài , có hiệu_quả ; hàng năm trường được mua bổ_sung số sách_giáo_khoa bằng 10% số đầu_sách giáo_khoa của tủ_sách dùng chung . ( 7 ) Chi cho ngày tết_nguyên_đán , tết dân_tộc : Nhà_trường được tổ_chức hai lần trong năm cho số học_sinh của trường ở lại trường không về nhà trong dịp Tết_nguyên_đán và Tết cổ_truyền của dân_tộc với mức chi 50.000 đồng / học_sinh / lần ở lại . ( 8 ) Chi hoạt_động văn_thể : - Mỗi lớp được cấp : + Một tờ báo địa_phương ; + Một tờ báo của thanh_thiếu_niên hoặc báo “ Giáo_dục và thời_đại ” hoặc tập_san văn_nghệ dành cho các dân_tộc phục_vụ cho hoạt_động giáo_dục đặc_thù của nhà_trường . - Chi các hoạt_động vui_chơi giải_trí : các hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ thể_dục thể_thao , các hoạt_động tuyên_truyền và cổ_động mang tính quần_chúng của nhà_trường ( dự_toán chi trong phạm_vi 5% quỹ học_bổng của học_sinh ) . ( 9 ) Chi bảo_vệ sức_khoẻ : - Chi mua sổ khám sức_khoẻ và tổ_chức khám sức_khoẻ hàng năm cho học_sinh . - Chi mua bảo_hiểm_Y_tế , mua thuốc thông_thường cho học_sinh đặt tại tủ thuốc của trường . ( 10 ) Chi tuyển_sinh và thi tốt_nghiệp : Công_tác tuyển_sinh và thi kiểm_tra , xét lên_lớp , xét tốt_nghiệp và chuyển trường … thực_hiện theo các quy_chế hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Nhà_trường được lập dự_toán chi các khoản như sau : - Làm hồ_sơ tuyển_sinh , trúng_tuyển và tốt_nghiệp theo quy_định hiện_hành . - Làm thẻ học_sinh và phù_hiệu cá_nhân của học_sinh . ( 11 ) Chi tiền điện , nước phục_vụ việc học_tập và sinh_hoạt : Nhà_trường lập dự_toán kinh_phí chi về điện , nước cho học_tập và sinh_hoạt của học_sinh như sau : - Điện thắp sáng : bình_quân 25 KW / tháng / học_sinh theo giá điện quy_định tại địa_phương . - Nước sinh_hoạt : bình_quân 4m3 nước / tháng / học_sinh theo giá quy_định tại địa_phương . Nơi chưa có điều_kiện cung_cấp các dịch_vụ điện , nước hoặc bị lũ_lụt , thiên_tai bị mất điện thì nhà_trường được chi để mua đèn dầu thắp sáng , chi_dùng cho việc lắp máy_nước hoặc đào giếng . Không cấp_phát tiền điện , nước cho từng cá_nhân . ( 12 ) Chi nhà_ăn tập_thể : Hàng năm nhà_trường được mua_sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ nhà_ăn tập_thể với mức 50.000 đồng / học_sinh / năm .
1,571
Ngoài học_bổng chính_sách , học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng các chế_độ ưu_đãi nào khác ?
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì ngoài chế_độ chính_sách học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng: ... được cấp tiền tàu_xe theo giá vé thông_thường của phương_tiện vận_tải công_cộng, mỗi năm một lần ( cả lượt_đi và lượt_về ) để thăm gia_đình vào dịp tết hoặc dịp nghỉ_hè. ( 5 ) Hỗ_trợ học_phẩm : Hàng năm_học_sinh được cấp bằng hiện_vật học_phẩm theo tiêu_chuẩn từng bậc học như sau : ( 6 ) Sách_giáo_khoa : Nhà_trường xây_dựng tủ_sách giáo_khoa dùng chung để cho mỗi học_sinh mượn 01 bộ sách tương_ứng với từng lớp học mà học_sinh đó đang theo học. Trường có trách_nhiệm tổ_chức tốt việc cho mượn và bảo_quản sách_giáo_khoa để được sử_dụng lâu_dài, có hiệu_quả ; hàng năm trường được mua bổ_sung số sách_giáo_khoa bằng 10% số đầu_sách giáo_khoa của tủ_sách dùng chung. ( 7 ) Chi cho ngày tết_nguyên_đán, tết dân_tộc : Nhà_trường được tổ_chức hai lần trong năm cho số học_sinh của trường ở lại trường không về nhà trong dịp Tết_nguyên_đán và Tết cổ_truyền của dân_tộc với mức chi 50.000 đồng / học_sinh / lần ở lại. ( 8 ) Chi hoạt_động văn_thể : - Mỗi lớp được cấp : + Một tờ báo địa_phương ; + Một tờ báo của
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì ngoài chế_độ chính_sách học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng các chế_độ ưu_đãi sau : ( 1 ) Học_phí : Học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được miễn học_phí . ( 2 ) Chế_độ thưởng : Học_sinh nếu học_tập và rèn_luyện tốt , đạt kết_quả từ khá trở lên ( ở năm_học trước đó ) được Nhà_trường thưởng một lần / năm như sau : - 400.000 đồng nếu đạt khá ; - 600.000 đồng nếu đạt giỏi ; - 800.000 đồng nếu đạt xuất_sắc . ( 3 ) Trang cấp hiện_vật : Học_sinh khi nhập_trường được Nhà_trường trang cấp bằng hiện_vật 1 lần một_số đồ_dùng cá_nhân như sau : - Chăn bông cá_nhân ; - Màn cá_nhân ; - Áo_bông ; - Chiếu cá_nhân ; - Nilon đi mưa ; - Quần , áo_dài tay ( đồng_phục ) ; ( 4 ) Tiền tàu_xe : Học_sinh được cấp tiền tàu_xe theo giá vé thông_thường của phương_tiện vận_tải công_cộng , mỗi năm một lần ( cả lượt_đi và lượt_về ) để thăm gia_đình vào dịp tết hoặc dịp nghỉ_hè . ( 5 ) Hỗ_trợ học_phẩm : Hàng năm_học_sinh được cấp bằng hiện_vật học_phẩm theo tiêu_chuẩn từng bậc học như sau : ( 6 ) Sách_giáo_khoa : Nhà_trường xây_dựng tủ_sách giáo_khoa dùng chung để cho mỗi học_sinh mượn 01 bộ sách tương_ứng với từng lớp học mà học_sinh đó đang theo học . Trường có trách_nhiệm tổ_chức tốt việc cho mượn và bảo_quản sách_giáo_khoa để được sử_dụng lâu_dài , có hiệu_quả ; hàng năm trường được mua bổ_sung số sách_giáo_khoa bằng 10% số đầu_sách giáo_khoa của tủ_sách dùng chung . ( 7 ) Chi cho ngày tết_nguyên_đán , tết dân_tộc : Nhà_trường được tổ_chức hai lần trong năm cho số học_sinh của trường ở lại trường không về nhà trong dịp Tết_nguyên_đán và Tết cổ_truyền của dân_tộc với mức chi 50.000 đồng / học_sinh / lần ở lại . ( 8 ) Chi hoạt_động văn_thể : - Mỗi lớp được cấp : + Một tờ báo địa_phương ; + Một tờ báo của thanh_thiếu_niên hoặc báo “ Giáo_dục và thời_đại ” hoặc tập_san văn_nghệ dành cho các dân_tộc phục_vụ cho hoạt_động giáo_dục đặc_thù của nhà_trường . - Chi các hoạt_động vui_chơi giải_trí : các hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ thể_dục thể_thao , các hoạt_động tuyên_truyền và cổ_động mang tính quần_chúng của nhà_trường ( dự_toán chi trong phạm_vi 5% quỹ học_bổng của học_sinh ) . ( 9 ) Chi bảo_vệ sức_khoẻ : - Chi mua sổ khám sức_khoẻ và tổ_chức khám sức_khoẻ hàng năm cho học_sinh . - Chi mua bảo_hiểm_Y_tế , mua thuốc thông_thường cho học_sinh đặt tại tủ thuốc của trường . ( 10 ) Chi tuyển_sinh và thi tốt_nghiệp : Công_tác tuyển_sinh và thi kiểm_tra , xét lên_lớp , xét tốt_nghiệp và chuyển trường … thực_hiện theo các quy_chế hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Nhà_trường được lập dự_toán chi các khoản như sau : - Làm hồ_sơ tuyển_sinh , trúng_tuyển và tốt_nghiệp theo quy_định hiện_hành . - Làm thẻ học_sinh và phù_hiệu cá_nhân của học_sinh . ( 11 ) Chi tiền điện , nước phục_vụ việc học_tập và sinh_hoạt : Nhà_trường lập dự_toán kinh_phí chi về điện , nước cho học_tập và sinh_hoạt của học_sinh như sau : - Điện thắp sáng : bình_quân 25 KW / tháng / học_sinh theo giá điện quy_định tại địa_phương . - Nước sinh_hoạt : bình_quân 4m3 nước / tháng / học_sinh theo giá quy_định tại địa_phương . Nơi chưa có điều_kiện cung_cấp các dịch_vụ điện , nước hoặc bị lũ_lụt , thiên_tai bị mất điện thì nhà_trường được chi để mua đèn dầu thắp sáng , chi_dùng cho việc lắp máy_nước hoặc đào giếng . Không cấp_phát tiền điện , nước cho từng cá_nhân . ( 12 ) Chi nhà_ăn tập_thể : Hàng năm nhà_trường được mua_sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ nhà_ăn tập_thể với mức 50.000 đồng / học_sinh / năm .
1,572
Ngoài học_bổng chính_sách , học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng các chế_độ ưu_đãi nào khác ?
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì ngoài chế_độ chính_sách học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng: ... / học_sinh / lần ở lại. ( 8 ) Chi hoạt_động văn_thể : - Mỗi lớp được cấp : + Một tờ báo địa_phương ; + Một tờ báo của thanh_thiếu_niên hoặc báo “ Giáo_dục và thời_đại ” hoặc tập_san văn_nghệ dành cho các dân_tộc phục_vụ cho hoạt_động giáo_dục đặc_thù của nhà_trường. - Chi các hoạt_động vui_chơi giải_trí : các hoạt_động văn_hoá, văn_nghệ thể_dục thể_thao, các hoạt_động tuyên_truyền và cổ_động mang tính quần_chúng của nhà_trường ( dự_toán chi trong phạm_vi 5% quỹ học_bổng của học_sinh ). ( 9 ) Chi bảo_vệ sức_khoẻ : - Chi mua sổ khám sức_khoẻ và tổ_chức khám sức_khoẻ hàng năm cho học_sinh. - Chi mua bảo_hiểm_Y_tế, mua thuốc thông_thường cho học_sinh đặt tại tủ thuốc của trường. ( 10 ) Chi tuyển_sinh và thi tốt_nghiệp : Công_tác tuyển_sinh và thi kiểm_tra, xét lên_lớp, xét tốt_nghiệp và chuyển trường … thực_hiện theo các quy_chế hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Nhà_trường được lập dự_toán chi các khoản như sau : - Làm hồ_sơ tuyển_sinh, trúng_tuyển và tốt_nghiệp theo quy_định hiện_hành. - Làm thẻ học_sinh và phù_hiệu cá_nhân của học_sinh.
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì ngoài chế_độ chính_sách học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng các chế_độ ưu_đãi sau : ( 1 ) Học_phí : Học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được miễn học_phí . ( 2 ) Chế_độ thưởng : Học_sinh nếu học_tập và rèn_luyện tốt , đạt kết_quả từ khá trở lên ( ở năm_học trước đó ) được Nhà_trường thưởng một lần / năm như sau : - 400.000 đồng nếu đạt khá ; - 600.000 đồng nếu đạt giỏi ; - 800.000 đồng nếu đạt xuất_sắc . ( 3 ) Trang cấp hiện_vật : Học_sinh khi nhập_trường được Nhà_trường trang cấp bằng hiện_vật 1 lần một_số đồ_dùng cá_nhân như sau : - Chăn bông cá_nhân ; - Màn cá_nhân ; - Áo_bông ; - Chiếu cá_nhân ; - Nilon đi mưa ; - Quần , áo_dài tay ( đồng_phục ) ; ( 4 ) Tiền tàu_xe : Học_sinh được cấp tiền tàu_xe theo giá vé thông_thường của phương_tiện vận_tải công_cộng , mỗi năm một lần ( cả lượt_đi và lượt_về ) để thăm gia_đình vào dịp tết hoặc dịp nghỉ_hè . ( 5 ) Hỗ_trợ học_phẩm : Hàng năm_học_sinh được cấp bằng hiện_vật học_phẩm theo tiêu_chuẩn từng bậc học như sau : ( 6 ) Sách_giáo_khoa : Nhà_trường xây_dựng tủ_sách giáo_khoa dùng chung để cho mỗi học_sinh mượn 01 bộ sách tương_ứng với từng lớp học mà học_sinh đó đang theo học . Trường có trách_nhiệm tổ_chức tốt việc cho mượn và bảo_quản sách_giáo_khoa để được sử_dụng lâu_dài , có hiệu_quả ; hàng năm trường được mua bổ_sung số sách_giáo_khoa bằng 10% số đầu_sách giáo_khoa của tủ_sách dùng chung . ( 7 ) Chi cho ngày tết_nguyên_đán , tết dân_tộc : Nhà_trường được tổ_chức hai lần trong năm cho số học_sinh của trường ở lại trường không về nhà trong dịp Tết_nguyên_đán và Tết cổ_truyền của dân_tộc với mức chi 50.000 đồng / học_sinh / lần ở lại . ( 8 ) Chi hoạt_động văn_thể : - Mỗi lớp được cấp : + Một tờ báo địa_phương ; + Một tờ báo của thanh_thiếu_niên hoặc báo “ Giáo_dục và thời_đại ” hoặc tập_san văn_nghệ dành cho các dân_tộc phục_vụ cho hoạt_động giáo_dục đặc_thù của nhà_trường . - Chi các hoạt_động vui_chơi giải_trí : các hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ thể_dục thể_thao , các hoạt_động tuyên_truyền và cổ_động mang tính quần_chúng của nhà_trường ( dự_toán chi trong phạm_vi 5% quỹ học_bổng của học_sinh ) . ( 9 ) Chi bảo_vệ sức_khoẻ : - Chi mua sổ khám sức_khoẻ và tổ_chức khám sức_khoẻ hàng năm cho học_sinh . - Chi mua bảo_hiểm_Y_tế , mua thuốc thông_thường cho học_sinh đặt tại tủ thuốc của trường . ( 10 ) Chi tuyển_sinh và thi tốt_nghiệp : Công_tác tuyển_sinh và thi kiểm_tra , xét lên_lớp , xét tốt_nghiệp và chuyển trường … thực_hiện theo các quy_chế hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Nhà_trường được lập dự_toán chi các khoản như sau : - Làm hồ_sơ tuyển_sinh , trúng_tuyển và tốt_nghiệp theo quy_định hiện_hành . - Làm thẻ học_sinh và phù_hiệu cá_nhân của học_sinh . ( 11 ) Chi tiền điện , nước phục_vụ việc học_tập và sinh_hoạt : Nhà_trường lập dự_toán kinh_phí chi về điện , nước cho học_tập và sinh_hoạt của học_sinh như sau : - Điện thắp sáng : bình_quân 25 KW / tháng / học_sinh theo giá điện quy_định tại địa_phương . - Nước sinh_hoạt : bình_quân 4m3 nước / tháng / học_sinh theo giá quy_định tại địa_phương . Nơi chưa có điều_kiện cung_cấp các dịch_vụ điện , nước hoặc bị lũ_lụt , thiên_tai bị mất điện thì nhà_trường được chi để mua đèn dầu thắp sáng , chi_dùng cho việc lắp máy_nước hoặc đào giếng . Không cấp_phát tiền điện , nước cho từng cá_nhân . ( 12 ) Chi nhà_ăn tập_thể : Hàng năm nhà_trường được mua_sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ nhà_ăn tập_thể với mức 50.000 đồng / học_sinh / năm .
1,573
Ngoài học_bổng chính_sách , học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng các chế_độ ưu_đãi nào khác ?
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì ngoài chế_độ chính_sách học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng: ... Nhà_trường được lập dự_toán chi các khoản như sau : - Làm hồ_sơ tuyển_sinh, trúng_tuyển và tốt_nghiệp theo quy_định hiện_hành. - Làm thẻ học_sinh và phù_hiệu cá_nhân của học_sinh. ( 11 ) Chi tiền điện, nước phục_vụ việc học_tập và sinh_hoạt : Nhà_trường lập dự_toán kinh_phí chi về điện, nước cho học_tập và sinh_hoạt của học_sinh như sau : - Điện thắp sáng : bình_quân 25 KW / tháng / học_sinh theo giá điện quy_định tại địa_phương. - Nước sinh_hoạt : bình_quân 4m3 nước / tháng / học_sinh theo giá quy_định tại địa_phương. Nơi chưa có điều_kiện cung_cấp các dịch_vụ điện, nước hoặc bị lũ_lụt, thiên_tai bị mất điện thì nhà_trường được chi để mua đèn dầu thắp sáng, chi_dùng cho việc lắp máy_nước hoặc đào giếng. Không cấp_phát tiền điện, nước cho từng cá_nhân. ( 12 ) Chi nhà_ăn tập_thể : Hàng năm nhà_trường được mua_sắm bổ_sung, sửa_chữa dụng_cụ nhà_ăn tập_thể với mức 50.000 đồng / học_sinh / năm.
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì ngoài chế_độ chính_sách học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng các chế_độ ưu_đãi sau : ( 1 ) Học_phí : Học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được miễn học_phí . ( 2 ) Chế_độ thưởng : Học_sinh nếu học_tập và rèn_luyện tốt , đạt kết_quả từ khá trở lên ( ở năm_học trước đó ) được Nhà_trường thưởng một lần / năm như sau : - 400.000 đồng nếu đạt khá ; - 600.000 đồng nếu đạt giỏi ; - 800.000 đồng nếu đạt xuất_sắc . ( 3 ) Trang cấp hiện_vật : Học_sinh khi nhập_trường được Nhà_trường trang cấp bằng hiện_vật 1 lần một_số đồ_dùng cá_nhân như sau : - Chăn bông cá_nhân ; - Màn cá_nhân ; - Áo_bông ; - Chiếu cá_nhân ; - Nilon đi mưa ; - Quần , áo_dài tay ( đồng_phục ) ; ( 4 ) Tiền tàu_xe : Học_sinh được cấp tiền tàu_xe theo giá vé thông_thường của phương_tiện vận_tải công_cộng , mỗi năm một lần ( cả lượt_đi và lượt_về ) để thăm gia_đình vào dịp tết hoặc dịp nghỉ_hè . ( 5 ) Hỗ_trợ học_phẩm : Hàng năm_học_sinh được cấp bằng hiện_vật học_phẩm theo tiêu_chuẩn từng bậc học như sau : ( 6 ) Sách_giáo_khoa : Nhà_trường xây_dựng tủ_sách giáo_khoa dùng chung để cho mỗi học_sinh mượn 01 bộ sách tương_ứng với từng lớp học mà học_sinh đó đang theo học . Trường có trách_nhiệm tổ_chức tốt việc cho mượn và bảo_quản sách_giáo_khoa để được sử_dụng lâu_dài , có hiệu_quả ; hàng năm trường được mua bổ_sung số sách_giáo_khoa bằng 10% số đầu_sách giáo_khoa của tủ_sách dùng chung . ( 7 ) Chi cho ngày tết_nguyên_đán , tết dân_tộc : Nhà_trường được tổ_chức hai lần trong năm cho số học_sinh của trường ở lại trường không về nhà trong dịp Tết_nguyên_đán và Tết cổ_truyền của dân_tộc với mức chi 50.000 đồng / học_sinh / lần ở lại . ( 8 ) Chi hoạt_động văn_thể : - Mỗi lớp được cấp : + Một tờ báo địa_phương ; + Một tờ báo của thanh_thiếu_niên hoặc báo “ Giáo_dục và thời_đại ” hoặc tập_san văn_nghệ dành cho các dân_tộc phục_vụ cho hoạt_động giáo_dục đặc_thù của nhà_trường . - Chi các hoạt_động vui_chơi giải_trí : các hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ thể_dục thể_thao , các hoạt_động tuyên_truyền và cổ_động mang tính quần_chúng của nhà_trường ( dự_toán chi trong phạm_vi 5% quỹ học_bổng của học_sinh ) . ( 9 ) Chi bảo_vệ sức_khoẻ : - Chi mua sổ khám sức_khoẻ và tổ_chức khám sức_khoẻ hàng năm cho học_sinh . - Chi mua bảo_hiểm_Y_tế , mua thuốc thông_thường cho học_sinh đặt tại tủ thuốc của trường . ( 10 ) Chi tuyển_sinh và thi tốt_nghiệp : Công_tác tuyển_sinh và thi kiểm_tra , xét lên_lớp , xét tốt_nghiệp và chuyển trường … thực_hiện theo các quy_chế hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Nhà_trường được lập dự_toán chi các khoản như sau : - Làm hồ_sơ tuyển_sinh , trúng_tuyển và tốt_nghiệp theo quy_định hiện_hành . - Làm thẻ học_sinh và phù_hiệu cá_nhân của học_sinh . ( 11 ) Chi tiền điện , nước phục_vụ việc học_tập và sinh_hoạt : Nhà_trường lập dự_toán kinh_phí chi về điện , nước cho học_tập và sinh_hoạt của học_sinh như sau : - Điện thắp sáng : bình_quân 25 KW / tháng / học_sinh theo giá điện quy_định tại địa_phương . - Nước sinh_hoạt : bình_quân 4m3 nước / tháng / học_sinh theo giá quy_định tại địa_phương . Nơi chưa có điều_kiện cung_cấp các dịch_vụ điện , nước hoặc bị lũ_lụt , thiên_tai bị mất điện thì nhà_trường được chi để mua đèn dầu thắp sáng , chi_dùng cho việc lắp máy_nước hoặc đào giếng . Không cấp_phát tiền điện , nước cho từng cá_nhân . ( 12 ) Chi nhà_ăn tập_thể : Hàng năm nhà_trường được mua_sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ nhà_ăn tập_thể với mức 50.000 đồng / học_sinh / năm .
1,574
Ngoài học_bổng chính_sách , học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng các chế_độ ưu_đãi nào khác ?
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì ngoài chế_độ chính_sách học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng: ... dụng_cụ nhà_ăn tập_thể với mức 50.000 đồng / học_sinh / năm.
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT thì ngoài chế_độ chính_sách học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú còn được hưởng các chế_độ ưu_đãi sau : ( 1 ) Học_phí : Học_sinh tại trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được miễn học_phí . ( 2 ) Chế_độ thưởng : Học_sinh nếu học_tập và rèn_luyện tốt , đạt kết_quả từ khá trở lên ( ở năm_học trước đó ) được Nhà_trường thưởng một lần / năm như sau : - 400.000 đồng nếu đạt khá ; - 600.000 đồng nếu đạt giỏi ; - 800.000 đồng nếu đạt xuất_sắc . ( 3 ) Trang cấp hiện_vật : Học_sinh khi nhập_trường được Nhà_trường trang cấp bằng hiện_vật 1 lần một_số đồ_dùng cá_nhân như sau : - Chăn bông cá_nhân ; - Màn cá_nhân ; - Áo_bông ; - Chiếu cá_nhân ; - Nilon đi mưa ; - Quần , áo_dài tay ( đồng_phục ) ; ( 4 ) Tiền tàu_xe : Học_sinh được cấp tiền tàu_xe theo giá vé thông_thường của phương_tiện vận_tải công_cộng , mỗi năm một lần ( cả lượt_đi và lượt_về ) để thăm gia_đình vào dịp tết hoặc dịp nghỉ_hè . ( 5 ) Hỗ_trợ học_phẩm : Hàng năm_học_sinh được cấp bằng hiện_vật học_phẩm theo tiêu_chuẩn từng bậc học như sau : ( 6 ) Sách_giáo_khoa : Nhà_trường xây_dựng tủ_sách giáo_khoa dùng chung để cho mỗi học_sinh mượn 01 bộ sách tương_ứng với từng lớp học mà học_sinh đó đang theo học . Trường có trách_nhiệm tổ_chức tốt việc cho mượn và bảo_quản sách_giáo_khoa để được sử_dụng lâu_dài , có hiệu_quả ; hàng năm trường được mua bổ_sung số sách_giáo_khoa bằng 10% số đầu_sách giáo_khoa của tủ_sách dùng chung . ( 7 ) Chi cho ngày tết_nguyên_đán , tết dân_tộc : Nhà_trường được tổ_chức hai lần trong năm cho số học_sinh của trường ở lại trường không về nhà trong dịp Tết_nguyên_đán và Tết cổ_truyền của dân_tộc với mức chi 50.000 đồng / học_sinh / lần ở lại . ( 8 ) Chi hoạt_động văn_thể : - Mỗi lớp được cấp : + Một tờ báo địa_phương ; + Một tờ báo của thanh_thiếu_niên hoặc báo “ Giáo_dục và thời_đại ” hoặc tập_san văn_nghệ dành cho các dân_tộc phục_vụ cho hoạt_động giáo_dục đặc_thù của nhà_trường . - Chi các hoạt_động vui_chơi giải_trí : các hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ thể_dục thể_thao , các hoạt_động tuyên_truyền và cổ_động mang tính quần_chúng của nhà_trường ( dự_toán chi trong phạm_vi 5% quỹ học_bổng của học_sinh ) . ( 9 ) Chi bảo_vệ sức_khoẻ : - Chi mua sổ khám sức_khoẻ và tổ_chức khám sức_khoẻ hàng năm cho học_sinh . - Chi mua bảo_hiểm_Y_tế , mua thuốc thông_thường cho học_sinh đặt tại tủ thuốc của trường . ( 10 ) Chi tuyển_sinh và thi tốt_nghiệp : Công_tác tuyển_sinh và thi kiểm_tra , xét lên_lớp , xét tốt_nghiệp và chuyển trường … thực_hiện theo các quy_chế hiện_hành của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Nhà_trường được lập dự_toán chi các khoản như sau : - Làm hồ_sơ tuyển_sinh , trúng_tuyển và tốt_nghiệp theo quy_định hiện_hành . - Làm thẻ học_sinh và phù_hiệu cá_nhân của học_sinh . ( 11 ) Chi tiền điện , nước phục_vụ việc học_tập và sinh_hoạt : Nhà_trường lập dự_toán kinh_phí chi về điện , nước cho học_tập và sinh_hoạt của học_sinh như sau : - Điện thắp sáng : bình_quân 25 KW / tháng / học_sinh theo giá điện quy_định tại địa_phương . - Nước sinh_hoạt : bình_quân 4m3 nước / tháng / học_sinh theo giá quy_định tại địa_phương . Nơi chưa có điều_kiện cung_cấp các dịch_vụ điện , nước hoặc bị lũ_lụt , thiên_tai bị mất điện thì nhà_trường được chi để mua đèn dầu thắp sáng , chi_dùng cho việc lắp máy_nước hoặc đào giếng . Không cấp_phát tiền điện , nước cho từng cá_nhân . ( 12 ) Chi nhà_ăn tập_thể : Hàng năm nhà_trường được mua_sắm bổ_sung , sửa_chữa dụng_cụ nhà_ăn tập_thể với mức 50.000 đồng / học_sinh / năm .
1,575
Trường phổ_thông dân_tộc thực_hiện công_tác quản_lý tài_chính như_thế_nào ?
Tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT quy_định về công_tác quản_lý tài_chính của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú như sau : ... Công_tác quản_lý tài_chính 1. Công_tác lập dự_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, trường phổ_thông dân_tộc nội_trú tỉnh, huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc lập dự_toán chi hàng năm theo Thông_tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước và các quy_định hiện_hành. 2. Công_tác kế_toán và quyết_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc thực_hiện đúng Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước ; đồng_thời phải mở sổ kế_toán để ghi_chép, hạch_toán và quyết_toán theo đúng quy_định của Chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp ban_hành tại Quyết_định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và các quy_định hiện_hành. 3. Công_tác kiểm_tra, thanh_tra tài_chính : Các trường thực_hiện chế_độ tài_chính công_khai, thường_xuyên tổ_chức tự kiểm_tra sổ_sách kế_toán và việc sử_dụng kinh_phí trong trường. Cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên của trường phối_hợp với cơ_quan Tài_chính
None
1
Tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT quy_định về công_tác quản_lý tài_chính của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú như sau : Công_tác quản_lý tài_chính 1 . Công_tác lập dự_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú tỉnh , huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc lập dự_toán chi hàng năm theo Thông_tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước và các quy_định hiện_hành . 2 . Công_tác kế_toán và quyết_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc thực_hiện đúng Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước ; đồng_thời phải mở sổ kế_toán để ghi_chép , hạch_toán và quyết_toán theo đúng quy_định của Chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp ban_hành tại Quyết_định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và các quy_định hiện_hành . 3 . Công_tác kiểm_tra , thanh_tra tài_chính : Các trường thực_hiện chế_độ tài_chính công_khai , thường_xuyên tổ_chức tự kiểm_tra sổ_sách kế_toán và việc sử_dụng kinh_phí trong trường . Cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên của trường phối_hợp với cơ_quan Tài_chính cùng cấp tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và duyệt quyết_toán của trường theo các quy_định hiện_hành .
1,576
Trường phổ_thông dân_tộc thực_hiện công_tác quản_lý tài_chính như_thế_nào ?
Tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT quy_định về công_tác quản_lý tài_chính của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú như sau : ... : Các trường thực_hiện chế_độ tài_chính công_khai, thường_xuyên tổ_chức tự kiểm_tra sổ_sách kế_toán và việc sử_dụng kinh_phí trong trường. Cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên của trường phối_hợp với cơ_quan Tài_chính cùng cấp tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và duyệt quyết_toán của trường theo các quy_định hiện_hành. Công_tác quản_lý tài_chính 1. Công_tác lập dự_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, trường phổ_thông dân_tộc nội_trú tỉnh, huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc lập dự_toán chi hàng năm theo Thông_tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước và các quy_định hiện_hành. 2. Công_tác kế_toán và quyết_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc thực_hiện đúng Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước ; đồng_thời phải mở sổ kế_toán để ghi_chép, hạch_toán và quyết_toán theo đúng quy_định của Chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp ban_hành tại Quyết_định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của
None
1
Tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT quy_định về công_tác quản_lý tài_chính của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú như sau : Công_tác quản_lý tài_chính 1 . Công_tác lập dự_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú tỉnh , huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc lập dự_toán chi hàng năm theo Thông_tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước và các quy_định hiện_hành . 2 . Công_tác kế_toán và quyết_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc thực_hiện đúng Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước ; đồng_thời phải mở sổ kế_toán để ghi_chép , hạch_toán và quyết_toán theo đúng quy_định của Chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp ban_hành tại Quyết_định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và các quy_định hiện_hành . 3 . Công_tác kiểm_tra , thanh_tra tài_chính : Các trường thực_hiện chế_độ tài_chính công_khai , thường_xuyên tổ_chức tự kiểm_tra sổ_sách kế_toán và việc sử_dụng kinh_phí trong trường . Cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên của trường phối_hợp với cơ_quan Tài_chính cùng cấp tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và duyệt quyết_toán của trường theo các quy_định hiện_hành .
1,577
Trường phổ_thông dân_tộc thực_hiện công_tác quản_lý tài_chính như_thế_nào ?
Tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT quy_định về công_tác quản_lý tài_chính của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú như sau : ... phải mở sổ kế_toán để ghi_chép, hạch_toán và quyết_toán theo đúng quy_định của Chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp ban_hành tại Quyết_định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và các quy_định hiện_hành. 3. Công_tác kiểm_tra, thanh_tra tài_chính : Các trường thực_hiện chế_độ tài_chính công_khai, thường_xuyên tổ_chức tự kiểm_tra sổ_sách kế_toán và việc sử_dụng kinh_phí trong trường. Cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên của trường phối_hợp với cơ_quan Tài_chính cùng cấp tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và duyệt quyết_toán của trường theo các quy_định hiện_hành.
None
1
Tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT quy_định về công_tác quản_lý tài_chính của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú như sau : Công_tác quản_lý tài_chính 1 . Công_tác lập dự_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú tỉnh , huyện và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc lập dự_toán chi hàng năm theo Thông_tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước và các quy_định hiện_hành . 2 . Công_tác kế_toán và quyết_toán : Các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú và các trường dự_bị_đại_học dân_tộc thực_hiện đúng Nghị_định số 60/2003 / NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Luật Ngân_sách Nhà_nước ; đồng_thời phải mở sổ kế_toán để ghi_chép , hạch_toán và quyết_toán theo đúng quy_định của Chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp ban_hành tại Quyết_định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và các quy_định hiện_hành . 3 . Công_tác kiểm_tra , thanh_tra tài_chính : Các trường thực_hiện chế_độ tài_chính công_khai , thường_xuyên tổ_chức tự kiểm_tra sổ_sách kế_toán và việc sử_dụng kinh_phí trong trường . Cơ_quan quản_lý giáo_dục cấp trên của trường phối_hợp với cơ_quan Tài_chính cùng cấp tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và duyệt quyết_toán của trường theo các quy_định hiện_hành .
1,578
Để giữ an_toàn khai_thác sân_bay thì tàu_bay phải giữ khoảng_cách an_toàn khi đang di_chuyển như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : ... Khoảng_cách an_toàn đối_với tàu_bay đang di_chuyển 1. Người, phương_tiện, trang_thiết_bị không được di_chuyển cắt ngang đường lăn khi có tàu_bay đang lăn, phải giữ khoảng_cách an_toàn tối_thiểu là 125 m phía sau và 200 m phía trước một tàu_bay đang lăn. 2. Khi tàu_bay lăn hoặc kéo vào hoặc được đẩy_lùi ra khỏi vị_trí đỗ, tất_cả nhân_viên, phương_tiện, trang_thiết_bị mặt_đất phải di_chuyển ra ngoài vạch giới_hạn an_toàn vị_trí đỗ tàu_bay, ngoại_trừ nhân_viên đánh tín_hiệu và nhân_viên, phương_tiện, thiết_bị tham_gia phục_vụ kéo, đẩy tàu_bay vào hoặc ra khỏi vị_trí đỗ tàu_bay. Theo đó, người, phương_tiện, trang_thiết_bị không được di_chuyển cắt ngang đường lăn khi có tàu_bay đang lăn, phải giữ khoảng_cách an_toàn tối_thiểu là 125 m phía sau và 200 m phía trước một tàu_bay đang lăn. khi tàu_bay lăn hoặc kéo vào hoặc được đẩy_lùi ra khỏi vị_trí đỗ, tất_cả nhân_viên, phương_tiện, trang_thiết_bị mặt_đất phải di_chuyển ra ngoài vạch giới_hạn an_toàn vị_trí đỗ tàu_bay, ngoại_trừ nhân_viên đánh tín_hiệu và nhân_viên, phương_tiện, thiết_bị tham_gia phục_vụ kéo, đẩy tàu_bay vào hoặc ra khỏi vị_trí đỗ tàu_bay
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : Khoảng_cách an_toàn đối_với tàu_bay đang di_chuyển 1 . Người , phương_tiện , trang_thiết_bị không được di_chuyển cắt ngang đường lăn khi có tàu_bay đang lăn , phải giữ khoảng_cách an_toàn tối_thiểu là 125 m phía sau và 200 m phía trước một tàu_bay đang lăn . 2 . Khi tàu_bay lăn hoặc kéo vào hoặc được đẩy_lùi ra khỏi vị_trí đỗ , tất_cả nhân_viên , phương_tiện , trang_thiết_bị mặt_đất phải di_chuyển ra ngoài vạch giới_hạn an_toàn vị_trí đỗ tàu_bay , ngoại_trừ nhân_viên đánh tín_hiệu và nhân_viên , phương_tiện , thiết_bị tham_gia phục_vụ kéo , đẩy tàu_bay vào hoặc ra khỏi vị_trí đỗ tàu_bay . Theo đó , người , phương_tiện , trang_thiết_bị không được di_chuyển cắt ngang đường lăn khi có tàu_bay đang lăn , phải giữ khoảng_cách an_toàn tối_thiểu là 125 m phía sau và 200 m phía trước một tàu_bay đang lăn . khi tàu_bay lăn hoặc kéo vào hoặc được đẩy_lùi ra khỏi vị_trí đỗ , tất_cả nhân_viên , phương_tiện , trang_thiết_bị mặt_đất phải di_chuyển ra ngoài vạch giới_hạn an_toàn vị_trí đỗ tàu_bay , ngoại_trừ nhân_viên đánh tín_hiệu và nhân_viên , phương_tiện , thiết_bị tham_gia phục_vụ kéo , đẩy tàu_bay vào hoặc ra khỏi vị_trí đỗ tàu_bay . Như_vậy , để giữ an_toàn khai_thác sân_bay tàu_bay phải giữ khoảng_cách an_toàn khi đang di_chuyển thực_hiện như quy_định trên . Sân_bay ( Hình từ Internet )
1,579
Để giữ an_toàn khai_thác sân_bay thì tàu_bay phải giữ khoảng_cách an_toàn khi đang di_chuyển như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : ... ra ngoài vạch giới_hạn an_toàn vị_trí đỗ tàu_bay, ngoại_trừ nhân_viên đánh tín_hiệu và nhân_viên, phương_tiện, thiết_bị tham_gia phục_vụ kéo, đẩy tàu_bay vào hoặc ra khỏi vị_trí đỗ tàu_bay. Như_vậy, để giữ an_toàn khai_thác sân_bay tàu_bay phải giữ khoảng_cách an_toàn khi đang di_chuyển thực_hiện như quy_định trên. Sân_bay ( Hình từ Internet ) Khoảng_cách an_toàn đối_với tàu_bay đang di_chuyển 1. Người, phương_tiện, trang_thiết_bị không được di_chuyển cắt ngang đường lăn khi có tàu_bay đang lăn, phải giữ khoảng_cách an_toàn tối_thiểu là 125 m phía sau và 200 m phía trước một tàu_bay đang lăn. 2. Khi tàu_bay lăn hoặc kéo vào hoặc được đẩy_lùi ra khỏi vị_trí đỗ, tất_cả nhân_viên, phương_tiện, trang_thiết_bị mặt_đất phải di_chuyển ra ngoài vạch giới_hạn an_toàn vị_trí đỗ tàu_bay, ngoại_trừ nhân_viên đánh tín_hiệu và nhân_viên, phương_tiện, thiết_bị tham_gia phục_vụ kéo, đẩy tàu_bay vào hoặc ra khỏi vị_trí đỗ tàu_bay. Theo đó, người, phương_tiện, trang_thiết_bị không được di_chuyển cắt ngang đường lăn khi có tàu_bay đang lăn, phải giữ khoảng_cách an_toàn tối_thiểu là 125 m phía sau và 200 m phía trước một
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : Khoảng_cách an_toàn đối_với tàu_bay đang di_chuyển 1 . Người , phương_tiện , trang_thiết_bị không được di_chuyển cắt ngang đường lăn khi có tàu_bay đang lăn , phải giữ khoảng_cách an_toàn tối_thiểu là 125 m phía sau và 200 m phía trước một tàu_bay đang lăn . 2 . Khi tàu_bay lăn hoặc kéo vào hoặc được đẩy_lùi ra khỏi vị_trí đỗ , tất_cả nhân_viên , phương_tiện , trang_thiết_bị mặt_đất phải di_chuyển ra ngoài vạch giới_hạn an_toàn vị_trí đỗ tàu_bay , ngoại_trừ nhân_viên đánh tín_hiệu và nhân_viên , phương_tiện , thiết_bị tham_gia phục_vụ kéo , đẩy tàu_bay vào hoặc ra khỏi vị_trí đỗ tàu_bay . Theo đó , người , phương_tiện , trang_thiết_bị không được di_chuyển cắt ngang đường lăn khi có tàu_bay đang lăn , phải giữ khoảng_cách an_toàn tối_thiểu là 125 m phía sau và 200 m phía trước một tàu_bay đang lăn . khi tàu_bay lăn hoặc kéo vào hoặc được đẩy_lùi ra khỏi vị_trí đỗ , tất_cả nhân_viên , phương_tiện , trang_thiết_bị mặt_đất phải di_chuyển ra ngoài vạch giới_hạn an_toàn vị_trí đỗ tàu_bay , ngoại_trừ nhân_viên đánh tín_hiệu và nhân_viên , phương_tiện , thiết_bị tham_gia phục_vụ kéo , đẩy tàu_bay vào hoặc ra khỏi vị_trí đỗ tàu_bay . Như_vậy , để giữ an_toàn khai_thác sân_bay tàu_bay phải giữ khoảng_cách an_toàn khi đang di_chuyển thực_hiện như quy_định trên . Sân_bay ( Hình từ Internet )
1,580
Để giữ an_toàn khai_thác sân_bay thì tàu_bay phải giữ khoảng_cách an_toàn khi đang di_chuyển như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : ... phương_tiện, trang_thiết_bị không được di_chuyển cắt ngang đường lăn khi có tàu_bay đang lăn, phải giữ khoảng_cách an_toàn tối_thiểu là 125 m phía sau và 200 m phía trước một tàu_bay đang lăn. khi tàu_bay lăn hoặc kéo vào hoặc được đẩy_lùi ra khỏi vị_trí đỗ, tất_cả nhân_viên, phương_tiện, trang_thiết_bị mặt_đất phải di_chuyển ra ngoài vạch giới_hạn an_toàn vị_trí đỗ tàu_bay, ngoại_trừ nhân_viên đánh tín_hiệu và nhân_viên, phương_tiện, thiết_bị tham_gia phục_vụ kéo, đẩy tàu_bay vào hoặc ra khỏi vị_trí đỗ tàu_bay. Như_vậy, để giữ an_toàn khai_thác sân_bay tàu_bay phải giữ khoảng_cách an_toàn khi đang di_chuyển thực_hiện như quy_định trên. Sân_bay ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : Khoảng_cách an_toàn đối_với tàu_bay đang di_chuyển 1 . Người , phương_tiện , trang_thiết_bị không được di_chuyển cắt ngang đường lăn khi có tàu_bay đang lăn , phải giữ khoảng_cách an_toàn tối_thiểu là 125 m phía sau và 200 m phía trước một tàu_bay đang lăn . 2 . Khi tàu_bay lăn hoặc kéo vào hoặc được đẩy_lùi ra khỏi vị_trí đỗ , tất_cả nhân_viên , phương_tiện , trang_thiết_bị mặt_đất phải di_chuyển ra ngoài vạch giới_hạn an_toàn vị_trí đỗ tàu_bay , ngoại_trừ nhân_viên đánh tín_hiệu và nhân_viên , phương_tiện , thiết_bị tham_gia phục_vụ kéo , đẩy tàu_bay vào hoặc ra khỏi vị_trí đỗ tàu_bay . Theo đó , người , phương_tiện , trang_thiết_bị không được di_chuyển cắt ngang đường lăn khi có tàu_bay đang lăn , phải giữ khoảng_cách an_toàn tối_thiểu là 125 m phía sau và 200 m phía trước một tàu_bay đang lăn . khi tàu_bay lăn hoặc kéo vào hoặc được đẩy_lùi ra khỏi vị_trí đỗ , tất_cả nhân_viên , phương_tiện , trang_thiết_bị mặt_đất phải di_chuyển ra ngoài vạch giới_hạn an_toàn vị_trí đỗ tàu_bay , ngoại_trừ nhân_viên đánh tín_hiệu và nhân_viên , phương_tiện , thiết_bị tham_gia phục_vụ kéo , đẩy tàu_bay vào hoặc ra khỏi vị_trí đỗ tàu_bay . Như_vậy , để giữ an_toàn khai_thác sân_bay tàu_bay phải giữ khoảng_cách an_toàn khi đang di_chuyển thực_hiện như quy_định trên . Sân_bay ( Hình từ Internet )
1,581
Thực_hiện an_toàn khai_thác sân_bay về việc giữ khoảng_cách an_toàn đối_với tàu_bay đang đỗ ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : ... Khoảng_cách an_toàn đối_với tàu_bay đang đỗ 1. Đối_với tàu_bay phản_lực code C ( A_320, A321 hoặc tương_đương ) : người, phương_tiện, thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 06 m phía trước và 60 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải. 2. Đối_với tàu_bay phản_lực code D, E, F ( B 767, A330, A350, B787 và B 747-8, B 777-9, A380 hoặc tương_đương ) : người, phương_tiện, thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 08 m phía trước và 80 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải. 3. Đối_với tàu_bay cánh_quạt và phản_lực khu_vực ( tàu_bay tương_đương code A, B ) : người, phương_tiện, thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 04 m phía trước và 40 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải. Theo đó, đối_với tàu_bay phản_lực code C ( A_320, A321 hoặc tương_đương ) : người, phương_tiện, thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 06 m
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : Khoảng_cách an_toàn đối_với tàu_bay đang đỗ 1 . Đối_với tàu_bay phản_lực code C ( A_320 , A321 hoặc tương_đương ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 06 m phía trước và 60 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . 2 . Đối_với tàu_bay phản_lực code D , E , F ( B 767 , A330 , A350 , B787 và B 747-8 , B 777-9 , A380 hoặc tương_đương ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 08 m phía trước và 80 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . 3 . Đối_với tàu_bay cánh_quạt và phản_lực khu_vực ( tàu_bay tương_đương code A , B ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 04 m phía trước và 40 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . Theo đó , đối_với tàu_bay phản_lực code C ( A_320 , A321 hoặc tương_đương ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 06 m phía trước và 60 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . Đối_với tàu_bay phản_lực code D , E , F ( B 767 , A330 , A350 , B787 và B 747-8 , B 777-9 , A380 hoặc tương_đương ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 08 m phía trước và 80 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . Đối_với tàu_bay cánh_quạt và phản_lực khu_vực ( tàu_bay tương_đương code A , B ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 04 m phía trước và 40 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . Như_vậy , để đảm_bảo an_toàn khai_thác sân_bay buộc tàu_bay phải thực_hiện việc giữ khoảng_cách an_toàn như quy_định trên .
1,582
Thực_hiện an_toàn khai_thác sân_bay về việc giữ khoảng_cách an_toàn đối_với tàu_bay đang đỗ ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : ... Theo đó, đối_với tàu_bay phản_lực code C ( A_320, A321 hoặc tương_đương ) : người, phương_tiện, thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 06 m phía trước và 60 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải. Đối_với tàu_bay phản_lực code D, E, F ( B 767, A330, A350, B787 và B 747-8, B 777-9, A380 hoặc tương_đương ) : người, phương_tiện, thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 08 m phía trước và 80 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải. Đối_với tàu_bay cánh_quạt và phản_lực khu_vực ( tàu_bay tương_đương code A, B ) : người, phương_tiện, thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 04 m phía trước và 40 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải. Như_vậy, để đảm_bảo an_toàn khai_thác sân_bay buộc tàu_bay phải thực_hiện việc giữ khoảng_cách an_toàn như quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : Khoảng_cách an_toàn đối_với tàu_bay đang đỗ 1 . Đối_với tàu_bay phản_lực code C ( A_320 , A321 hoặc tương_đương ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 06 m phía trước và 60 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . 2 . Đối_với tàu_bay phản_lực code D , E , F ( B 767 , A330 , A350 , B787 và B 747-8 , B 777-9 , A380 hoặc tương_đương ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 08 m phía trước và 80 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . 3 . Đối_với tàu_bay cánh_quạt và phản_lực khu_vực ( tàu_bay tương_đương code A , B ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 04 m phía trước và 40 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . Theo đó , đối_với tàu_bay phản_lực code C ( A_320 , A321 hoặc tương_đương ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 06 m phía trước và 60 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . Đối_với tàu_bay phản_lực code D , E , F ( B 767 , A330 , A350 , B787 và B 747-8 , B 777-9 , A380 hoặc tương_đương ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 08 m phía trước và 80 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . Đối_với tàu_bay cánh_quạt và phản_lực khu_vực ( tàu_bay tương_đương code A , B ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 04 m phía trước và 40 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . Như_vậy , để đảm_bảo an_toàn khai_thác sân_bay buộc tàu_bay phải thực_hiện việc giữ khoảng_cách an_toàn như quy_định trên .
1,583
Thực_hiện an_toàn khai_thác sân_bay về việc giữ khoảng_cách an_toàn đối_với tàu_bay đang đỗ ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : ... phải thực_hiện việc giữ khoảng_cách an_toàn như quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : Khoảng_cách an_toàn đối_với tàu_bay đang đỗ 1 . Đối_với tàu_bay phản_lực code C ( A_320 , A321 hoặc tương_đương ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 06 m phía trước và 60 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . 2 . Đối_với tàu_bay phản_lực code D , E , F ( B 767 , A330 , A350 , B787 và B 747-8 , B 777-9 , A380 hoặc tương_đương ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 08 m phía trước và 80 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . 3 . Đối_với tàu_bay cánh_quạt và phản_lực khu_vực ( tàu_bay tương_đương code A , B ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 04 m phía trước và 40 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . Theo đó , đối_với tàu_bay phản_lực code C ( A_320 , A321 hoặc tương_đương ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 06 m phía trước và 60 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . Đối_với tàu_bay phản_lực code D , E , F ( B 767 , A330 , A350 , B787 và B 747-8 , B 777-9 , A380 hoặc tương_đương ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 08 m phía trước và 80 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . Đối_với tàu_bay cánh_quạt và phản_lực khu_vực ( tàu_bay tương_đương code A , B ) : người , phương_tiện , thiết_bị phải giữ khoảng_cách an_toàn với bán_kính tối_thiểu là 04 m phía trước và 40 m phía sau động_cơ tàu_bay đang hoạt_động ở chế_độ không tải . Như_vậy , để đảm_bảo an_toàn khai_thác sân_bay buộc tàu_bay phải thực_hiện việc giữ khoảng_cách an_toàn như quy_định trên .
1,584
Thứ_tự ra vào rước trả khách của các tàu_bay được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : ... Thứ_tự tiếp_cận tàu_bay của phương_tiện đối_với tàu_bay đến 1. Thứ_tự tiếp_cận của phương_tiện khi phục_vụ cùng một phía của tàu_bay đến thực_hiện theo tài_liệu khai_thác tàu_bay của hãng hàng_không. 2. Trường_hợp tài_liệu khai_thác tàu_bay của hãng hàng_không không quy_định thì thứ_tự tiếp_cận của phương_tiện khi phục_vụ cùng một phía của tàu_bay đến thực_hiện như sau : a ) Các phương_tiện, thiết_bị phục_vụ hành_khách như xe thang, cầu hành_khách, xe chở khách ; b ) Các phương_tiện phục_vụ hàng_hoá, hành_lý và xe phục_vụ hành_khách hạn_chế khả_năng di_chuyển ; c ) Các phương_tiện phục_vụ suất ăn, xăng_dầu, và xe chở nhân_viên trên sân đỗ ; d ) Các phương_tiện, thiết_bị phục_vụ kỹ_thuật tàu_bay như xe cấp_điện cho tàu_bay, xe cấp khí khởi_động tàu_bay, xe điều_hoà_không_khí, xe hút vệ_sinh, xe cấp nước_sạch, thiết_bị phụ_trợ gắn với cầu hành_khách. Theo đó, thứ_tự tiếp_cận của phương_tiện khi phục_vụ cùng một phía của tàu_bay đến thực_hiện theo tài_liệu khai_thác tàu_bay của hãng hàng_không. Trường_hợp tài_liệu khai_thác tàu_bay của hãng hàng_không không quy_định thì thứ_tự tiếp_cận của phương_tiện khi phục_vụ cùng một phía của tàu_bay đến thực_hiện
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : Thứ_tự tiếp_cận tàu_bay của phương_tiện đối_với tàu_bay đến 1 . Thứ_tự tiếp_cận của phương_tiện khi phục_vụ cùng một phía của tàu_bay đến thực_hiện theo tài_liệu khai_thác tàu_bay của hãng hàng_không . 2 . Trường_hợp tài_liệu khai_thác tàu_bay của hãng hàng_không không quy_định thì thứ_tự tiếp_cận của phương_tiện khi phục_vụ cùng một phía của tàu_bay đến thực_hiện như sau : a ) Các phương_tiện , thiết_bị phục_vụ hành_khách như xe thang , cầu hành_khách , xe chở khách ; b ) Các phương_tiện phục_vụ hàng_hoá , hành_lý và xe phục_vụ hành_khách hạn_chế khả_năng di_chuyển ; c ) Các phương_tiện phục_vụ suất ăn , xăng_dầu , và xe chở nhân_viên trên sân đỗ ; d ) Các phương_tiện , thiết_bị phục_vụ kỹ_thuật tàu_bay như xe cấp_điện cho tàu_bay , xe cấp khí khởi_động tàu_bay , xe điều_hoà_không_khí , xe hút vệ_sinh , xe cấp nước_sạch , thiết_bị phụ_trợ gắn với cầu hành_khách . Theo đó , thứ_tự tiếp_cận của phương_tiện khi phục_vụ cùng một phía của tàu_bay đến thực_hiện theo tài_liệu khai_thác tàu_bay của hãng hàng_không . Trường_hợp tài_liệu khai_thác tàu_bay của hãng hàng_không không quy_định thì thứ_tự tiếp_cận của phương_tiện khi phục_vụ cùng một phía của tàu_bay đến thực_hiện như sau : + Các phương_tiện , thiết_bị phục_vụ hành_khách như xe thang , cầu hành_khách , xe chở khách ; + Các phương_tiện phục_vụ hàng_hoá , hành_lý và xe phục_vụ hành_khách hạn_chế khả_năng di_chuyển ; + Các phương_tiện phục_vụ suất ăn , xăng_dầu , và xe chở nhân_viên trên sân đỗ ; + Các phương_tiện , thiết_bị phục_vụ kỹ_thuật tàu_bay như xe cấp_điện cho tàu_bay , xe cấp khí khởi_động tàu_bay , xe điều_hoà_không_khí , xe hút vệ_sinh , xe cấp nước_sạch , thiết_bị phụ_trợ gắn với cầu hành_khách .
1,585
Thứ_tự ra vào rước trả khách của các tàu_bay được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : ... thực_hiện theo tài_liệu khai_thác tàu_bay của hãng hàng_không. Trường_hợp tài_liệu khai_thác tàu_bay của hãng hàng_không không quy_định thì thứ_tự tiếp_cận của phương_tiện khi phục_vụ cùng một phía của tàu_bay đến thực_hiện như sau : + Các phương_tiện, thiết_bị phục_vụ hành_khách như xe thang, cầu hành_khách, xe chở khách ; + Các phương_tiện phục_vụ hàng_hoá, hành_lý và xe phục_vụ hành_khách hạn_chế khả_năng di_chuyển ; + Các phương_tiện phục_vụ suất ăn, xăng_dầu, và xe chở nhân_viên trên sân đỗ ; + Các phương_tiện, thiết_bị phục_vụ kỹ_thuật tàu_bay như xe cấp_điện cho tàu_bay, xe cấp khí khởi_động tàu_bay, xe điều_hoà_không_khí, xe hút vệ_sinh, xe cấp nước_sạch, thiết_bị phụ_trợ gắn với cầu hành_khách.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Thông_tư 29/2021/TT-BGTVT như sau : Thứ_tự tiếp_cận tàu_bay của phương_tiện đối_với tàu_bay đến 1 . Thứ_tự tiếp_cận của phương_tiện khi phục_vụ cùng một phía của tàu_bay đến thực_hiện theo tài_liệu khai_thác tàu_bay của hãng hàng_không . 2 . Trường_hợp tài_liệu khai_thác tàu_bay của hãng hàng_không không quy_định thì thứ_tự tiếp_cận của phương_tiện khi phục_vụ cùng một phía của tàu_bay đến thực_hiện như sau : a ) Các phương_tiện , thiết_bị phục_vụ hành_khách như xe thang , cầu hành_khách , xe chở khách ; b ) Các phương_tiện phục_vụ hàng_hoá , hành_lý và xe phục_vụ hành_khách hạn_chế khả_năng di_chuyển ; c ) Các phương_tiện phục_vụ suất ăn , xăng_dầu , và xe chở nhân_viên trên sân đỗ ; d ) Các phương_tiện , thiết_bị phục_vụ kỹ_thuật tàu_bay như xe cấp_điện cho tàu_bay , xe cấp khí khởi_động tàu_bay , xe điều_hoà_không_khí , xe hút vệ_sinh , xe cấp nước_sạch , thiết_bị phụ_trợ gắn với cầu hành_khách . Theo đó , thứ_tự tiếp_cận của phương_tiện khi phục_vụ cùng một phía của tàu_bay đến thực_hiện theo tài_liệu khai_thác tàu_bay của hãng hàng_không . Trường_hợp tài_liệu khai_thác tàu_bay của hãng hàng_không không quy_định thì thứ_tự tiếp_cận của phương_tiện khi phục_vụ cùng một phía của tàu_bay đến thực_hiện như sau : + Các phương_tiện , thiết_bị phục_vụ hành_khách như xe thang , cầu hành_khách , xe chở khách ; + Các phương_tiện phục_vụ hàng_hoá , hành_lý và xe phục_vụ hành_khách hạn_chế khả_năng di_chuyển ; + Các phương_tiện phục_vụ suất ăn , xăng_dầu , và xe chở nhân_viên trên sân đỗ ; + Các phương_tiện , thiết_bị phục_vụ kỹ_thuật tàu_bay như xe cấp_điện cho tàu_bay , xe cấp khí khởi_động tàu_bay , xe điều_hoà_không_khí , xe hút vệ_sinh , xe cấp nước_sạch , thiết_bị phụ_trợ gắn với cầu hành_khách .
1,586
Các trường_hợp tranh_chấp lao_động cá_nhân nào không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục hoà_giải tranh_chấp lao_động cá_nhân của hoà_giải_viên lao_động 1. Tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao_động trước khi yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết, trừ các tranh_chấp lao_động sau đây không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải : a ) Về xử_lý kỷ_luật lao_động theo hình_thức sa_thải hoặc về trường_hợp bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; b ) Về bồi_thường thiệt_hại, trợ_cấp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; c ) Giữa người giúp_việc gia_đình với người sử_dụng lao_động ; d ) Về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, về bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế, về bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về việc_làm, về bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; đ ) Về bồi_thường thiệt_hại giữa người lao_động với doanh_nghiệp, tổ_chức đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; e ) Giữa người lao_động thuê lại với người sử_dụng lao_động thuê lại.... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định trên tranh_chấp lao_động cá_nhân không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải gồm có các tranh cấp sau : - Về xử_lý kỷ_luật lao_động
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục hoà_giải tranh_chấp lao_động cá_nhân của hoà_giải_viên lao_động 1 . Tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao_động trước khi yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết , trừ các tranh_chấp lao_động sau đây không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải : a ) Về xử_lý kỷ_luật lao_động theo hình_thức sa_thải hoặc về trường_hợp bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; b ) Về bồi_thường thiệt_hại , trợ_cấp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; c ) Giữa người giúp_việc gia_đình với người sử_dụng lao_động ; d ) Về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , về bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế , về bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về việc_làm , về bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; đ ) Về bồi_thường thiệt_hại giữa người lao_động với doanh_nghiệp , tổ_chức đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; e ) Giữa người lao_động thuê lại với người sử_dụng lao_động thuê lại . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên tranh_chấp lao_động cá_nhân không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải gồm có các tranh cấp sau : - Về xử_lý kỷ_luật lao_động theo hình_thức sa_thải hoặc về trường_hợp bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Về bồi_thường thiệt_hại , trợ_cấp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Giữa người giúp_việc gia_đình với người sử_dụng lao_động ; - Về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , về bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế , về bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về việc_làm , về bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Về bồi_thường thiệt_hại giữa người lao_động với doanh_nghiệp , tổ_chức đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Giữa người lao_động thuê lại với người sử_dụng lao_động thuê lại . ( Hình từ internet )
1,587
Các trường_hợp tranh_chấp lao_động cá_nhân nào không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... lao_động thuê lại.... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định trên tranh_chấp lao_động cá_nhân không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải gồm có các tranh cấp sau : - Về xử_lý kỷ_luật lao_động theo hình_thức sa_thải hoặc về trường_hợp bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Về bồi_thường thiệt_hại, trợ_cấp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Giữa người giúp_việc gia_đình với người sử_dụng lao_động ; - Về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, về bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế, về bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về việc_làm, về bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; - Về bồi_thường thiệt_hại giữa người lao_động với doanh_nghiệp, tổ_chức đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Giữa người lao_động thuê lại với người sử_dụng lao_động thuê lại. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 188 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục hoà_giải tranh_chấp lao_động cá_nhân của hoà_giải_viên lao_động 1 . Tranh_chấp lao_động cá_nhân phải được giải_quyết thông_qua thủ_tục hoà_giải của hoà_giải_viên lao_động trước khi yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động hoặc Toà_án giải_quyết , trừ các tranh_chấp lao_động sau đây không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải : a ) Về xử_lý kỷ_luật lao_động theo hình_thức sa_thải hoặc về trường_hợp bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; b ) Về bồi_thường thiệt_hại , trợ_cấp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; c ) Giữa người giúp_việc gia_đình với người sử_dụng lao_động ; d ) Về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , về bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế , về bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về việc_làm , về bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; đ ) Về bồi_thường thiệt_hại giữa người lao_động với doanh_nghiệp , tổ_chức đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; e ) Giữa người lao_động thuê lại với người sử_dụng lao_động thuê lại . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên tranh_chấp lao_động cá_nhân không bắt_buộc phải qua thủ_tục hoà_giải gồm có các tranh cấp sau : - Về xử_lý kỷ_luật lao_động theo hình_thức sa_thải hoặc về trường_hợp bị_đơn phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Về bồi_thường thiệt_hại , trợ_cấp khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Giữa người giúp_việc gia_đình với người sử_dụng lao_động ; - Về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , về bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế , về bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về việc_làm , về bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Về bồi_thường thiệt_hại giữa người lao_động với doanh_nghiệp , tổ_chức đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Giữa người lao_động thuê lại với người sử_dụng lao_động thuê lại . ( Hình từ internet )
1,588
Ai có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 187 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân bao_gồm : 1 . Hoà_giải_viên lao_động ; 2 . Hội_đồng trọng_tài lao_động ; 3 . Toà_án nhân_dân . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên thì thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân gồm có các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân sau : - Hoà_giải_viên lao_động ; - Hội_đồng trọng_tài lao_động ; - Toà_án nhân_dân
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 187 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân bao_gồm : 1 . Hoà_giải_viên lao_động ; 2 . Hội_đồng trọng_tài lao_động ; 3 . Toà_án nhân_dân . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên thì thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân gồm có các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân sau : - Hoà_giải_viên lao_động ; - Hội_đồng trọng_tài lao_động ; - Toà_án nhân_dân
1,589
Thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 190 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân 1. Thời_hiệu yêu_cầu hoà_giải_viên lao_động thực_hiện hoà_giải tranh_chấp lao_động cá_nhân là 06 tháng kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm. 2. Thời_hiệu yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân là 09 tháng kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm. 3. Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân là 01 năm kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm. 4. Trường_hợp người yêu_cầu chứng_minh được vì sự_kiện bất_khả_kháng, trở_ngại khách_quan hoặc lý_do khác theo quy_định của pháp_luật mà không_thể yêu_cầu đúng thời_hạn quy_định tại Điều này thì thời_gian có sự_kiện bất_khả_kháng, trở_ngại khách_quan hoặc lý_do đó không tính vào thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân được quy_định như sau : - Thời_hiệu yêu_cầu hoà_giải_viên lao_động thực_hiện hoà_giải tranh_chấp lao_động cá_nhân : 06 tháng kể từ ngày phát_hiện ra
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 190 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân 1 . Thời_hiệu yêu_cầu hoà_giải_viên lao_động thực_hiện hoà_giải tranh_chấp lao_động cá_nhân là 06 tháng kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm . 2 . Thời_hiệu yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân là 09 tháng kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm . 3 . Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân là 01 năm kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm . 4 . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_minh được vì sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan hoặc lý_do khác theo quy_định của pháp_luật mà không_thể yêu_cầu đúng thời_hạn quy_định tại Điều này thì thời_gian có sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan hoặc lý_do đó không tính vào thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân được quy_định như sau : - Thời_hiệu yêu_cầu hoà_giải_viên lao_động thực_hiện hoà_giải tranh_chấp lao_động cá_nhân : 06 tháng kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm . - Thời_hiệu yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân : 09 tháng kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm . - Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân là 01 năm kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm . * Lưu_ý : Trường_hợp người yêu_cầu chứng_minh được vì sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan hoặc lý_do khác theo quy_định của pháp_luật mà không_thể yêu_cầu đúng thời_hạn quy_định thì thời_gian có sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan hoặc lý_do đó không tính vào thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân .
1,590
Thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 190 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... thì thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân được quy_định như sau : - Thời_hiệu yêu_cầu hoà_giải_viên lao_động thực_hiện hoà_giải tranh_chấp lao_động cá_nhân : 06 tháng kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm. - Thời_hiệu yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân : 09 tháng kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm. - Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân là 01 năm kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm. * Lưu_ý : Trường_hợp người yêu_cầu chứng_minh được vì sự_kiện bất_khả_kháng, trở_ngại khách_quan hoặc lý_do khác theo quy_định của pháp_luật mà không_thể yêu_cầu đúng thời_hạn quy_định thì thời_gian có sự_kiện bất_khả_kháng, trở_ngại khách_quan hoặc lý_do đó không tính vào thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 190 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân 1 . Thời_hiệu yêu_cầu hoà_giải_viên lao_động thực_hiện hoà_giải tranh_chấp lao_động cá_nhân là 06 tháng kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm . 2 . Thời_hiệu yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân là 09 tháng kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm . 3 . Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân là 01 năm kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm . 4 . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_minh được vì sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan hoặc lý_do khác theo quy_định của pháp_luật mà không_thể yêu_cầu đúng thời_hạn quy_định tại Điều này thì thời_gian có sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan hoặc lý_do đó không tính vào thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân được quy_định như sau : - Thời_hiệu yêu_cầu hoà_giải_viên lao_động thực_hiện hoà_giải tranh_chấp lao_động cá_nhân : 06 tháng kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm . - Thời_hiệu yêu_cầu Hội_đồng trọng_tài lao_động giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân : 09 tháng kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm . - Thời_hiệu yêu_cầu Toà_án giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân là 01 năm kể từ ngày phát_hiện ra hành_vi mà bên tranh_chấp cho rằng quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị vi_phạm . * Lưu_ý : Trường_hợp người yêu_cầu chứng_minh được vì sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan hoặc lý_do khác theo quy_định của pháp_luật mà không_thể yêu_cầu đúng thời_hạn quy_định thì thời_gian có sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan hoặc lý_do đó không tính vào thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp lao_động cá_nhân .
1,591
Trường_hợp nào một người bị tuyên_bố chết ?
Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 , những trường_hợp bị tuyên_bố chết bao_gồm : ... - Người có quyền, lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : + Sau 03 năm, kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm, kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ, thiên_tai mà sau 02 năm, kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ, thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; + Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này. - Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết. - Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của
None
1
Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 , những trường_hợp bị tuyên_bố chết bao_gồm : - Người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : + Sau 03 năm , kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm , kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai mà sau 02 năm , kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; + Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này . - Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết . - Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Như_vậy , chồng bạn bị mất_tích hơn 03 năm , kể từ ngày tuyên_bố mất_tích , do_đó trong trường_hợp này , người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này đã chết .
1,592
Trường_hợp nào một người bị tuyên_bố chết ?
Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 , những trường_hợp bị tuyên_bố chết bao_gồm : ... . - Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch. Như_vậy, chồng bạn bị mất_tích hơn 03 năm, kể từ ngày tuyên_bố mất_tích, do_đó trong trường_hợp này, người có quyền, lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này đã chết. - Người có quyền, lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : + Sau 03 năm, kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm, kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ, thiên_tai mà sau 02 năm, kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ, thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; + Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực
None
1
Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 , những trường_hợp bị tuyên_bố chết bao_gồm : - Người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : + Sau 03 năm , kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm , kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai mà sau 02 năm , kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; + Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này . - Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết . - Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Như_vậy , chồng bạn bị mất_tích hơn 03 năm , kể từ ngày tuyên_bố mất_tích , do_đó trong trường_hợp này , người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này đã chết .
1,593
Trường_hợp nào một người bị tuyên_bố chết ?
Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 , những trường_hợp bị tuyên_bố chết bao_gồm : ... đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; + Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này. - Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết. - Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch. Như_vậy, chồng bạn bị mất_tích hơn 03 năm, kể từ ngày tuyên_bố mất_tích, do_đó trong trường_hợp này, người có quyền, lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này đã chết.
None
1
Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 , những trường_hợp bị tuyên_bố chết bao_gồm : - Người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : + Sau 03 năm , kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm , kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai mà sau 02 năm , kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; + Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này . - Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết . - Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Như_vậy , chồng bạn bị mất_tích hơn 03 năm , kể từ ngày tuyên_bố mất_tích , do_đó trong trường_hợp này , người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này đã chết .
1,594
Người bị toà_án tuyên_bố chết thì thân_nhân có được hưởng chế_độ tử_tuất không ?
Theo khoản 3 Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , trợ_cấp mai_táng được quy_định như sau : ... " 3 . Người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp mai_táng quy_định tại khoản 2 Điều này . " Ngoài_ra , khoản 1 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các trường_hợp được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : " 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : " a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . Như_vậy , thân_nhân của người lao_động bị tuyên_bố chết được hưởng cả 02 chế_độ tử_tuất theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo khoản 3 Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , trợ_cấp mai_táng được quy_định như sau : " 3 . Người quy_định tại khoản 1 Điều này bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp mai_táng quy_định tại khoản 2 Điều này . " Ngoài_ra , khoản 1 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các trường_hợp được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : " 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : " a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . Như_vậy , thân_nhân của người lao_động bị tuyên_bố chết được hưởng cả 02 chế_độ tử_tuất theo quy_định của pháp_luật .
1,595
Điều_kiện để thân_nhân người bị tuyên_bố chết được hưởng chế_độ tử_tuất
Về trợ_cấp mai_táng : ... Theo Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, thân_nhân người bị tuyên_bố chết được hưởng trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người tham_gia bảo_hiểm bị tuyên_bố chết. Về trợ_cấp tuất hằng tháng : Theo Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, quy_định về việc hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên. - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng, bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang
None
1
Về trợ_cấp mai_táng : Theo Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , thân_nhân người bị tuyên_bố chết được hưởng trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người tham_gia bảo_hiểm bị tuyên_bố chết . Về trợ_cấp tuất hằng tháng : Theo Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định về việc hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . - Thời_hạn đề_nghị khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : + Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chết thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị ; + Trong thời_hạn 04 tháng trước hoặc sau thời_điểm thân_nhân quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này hết thời_hạn hưởng trợ_cấp theo quy_định thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị . Tóm_lại , thân_nhân của người bị toà_án tuyên_bố chết vẫn nhận được các khoản trợ_cấp từ chế_độ tử_tuất nếu thoả các điều_kiện quy_định tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 .
1,596
Điều_kiện để thân_nhân người bị tuyên_bố chết được hưởng chế_độ tử_tuất
Về trợ_cấp mai_táng : ... 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi, chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam, từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam, dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên.
None
1
Về trợ_cấp mai_táng : Theo Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , thân_nhân người bị tuyên_bố chết được hưởng trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người tham_gia bảo_hiểm bị tuyên_bố chết . Về trợ_cấp tuất hằng tháng : Theo Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định về việc hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . - Thời_hạn đề_nghị khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : + Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chết thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị ; + Trong thời_hạn 04 tháng trước hoặc sau thời_điểm thân_nhân quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này hết thời_hạn hưởng trợ_cấp theo quy_định thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị . Tóm_lại , thân_nhân của người bị toà_án tuyên_bố chết vẫn nhận được các khoản trợ_cấp từ chế_độ tử_tuất nếu thoả các điều_kiện quy_định tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 .
1,597
Điều_kiện để thân_nhân người bị tuyên_bố chết được hưởng chế_độ tử_tuất
Về trợ_cấp mai_táng : ... nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam, dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên. - Thân_nhân quy_định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở. Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công. - Thời_hạn đề_nghị khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : + Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chết thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị ; + Trong thời_hạn 04 tháng trước hoặc sau thời_điểm thân_nhân quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này hết thời_hạn hưởng trợ_cấp theo quy_định thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị. Tóm_lại, thân_nhân của người bị toà_án tuyên_bố chết vẫn nhận được các khoản trợ_cấp từ chế_độ tử_tuất nếu thoả các điều_kiện quy_định tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014.
None
1
Về trợ_cấp mai_táng : Theo Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , thân_nhân người bị tuyên_bố chết được hưởng trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người tham_gia bảo_hiểm bị tuyên_bố chết . Về trợ_cấp tuất hằng tháng : Theo Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định về việc hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . - Thời_hạn đề_nghị khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : + Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chết thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị ; + Trong thời_hạn 04 tháng trước hoặc sau thời_điểm thân_nhân quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này hết thời_hạn hưởng trợ_cấp theo quy_định thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị . Tóm_lại , thân_nhân của người bị toà_án tuyên_bố chết vẫn nhận được các khoản trợ_cấp từ chế_độ tử_tuất nếu thoả các điều_kiện quy_định tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 .
1,598
Điều_kiện để thân_nhân người bị tuyên_bố chết được hưởng chế_độ tử_tuất
Về trợ_cấp mai_táng : ... các khoản trợ_cấp từ chế_độ tử_tuất nếu thoả các điều_kiện quy_định tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014.
None
1
Về trợ_cấp mai_táng : Theo Điều 66 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , thân_nhân người bị tuyên_bố chết được hưởng trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mà người tham_gia bảo_hiểm bị tuyên_bố chết . Về trợ_cấp tuất hằng tháng : Theo Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , quy_định về việc hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . - Thời_hạn đề_nghị khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : + Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chết thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị ; + Trong thời_hạn 04 tháng trước hoặc sau thời_điểm thân_nhân quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này hết thời_hạn hưởng trợ_cấp theo quy_định thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị . Tóm_lại , thân_nhân của người bị toà_án tuyên_bố chết vẫn nhận được các khoản trợ_cấp từ chế_độ tử_tuất nếu thoả các điều_kiện quy_định tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 .
1,599